Quyết định 1540/QĐ-BGTVT 2022 ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc BGTVT

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_______

Số: 1540/QĐ-BGTVT

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2022

________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 08 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Thông tư số 01/2022/TT-BTTTT ngày 17 tháng 02 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc “Sửa đổi 1:2022 QCVN 102:2016/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Căn cứ Quyết định số 1432/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành sửa đổi Danh mục mã định danh các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị (phụ lục đính kèm) thuộc Bộ Giao thông vận tải phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đơn vị theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện điều chỉnh, cập nhật mã định danh điện tử trong các Hệ thống Công nghệ thông tin của đơn vị để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị.
- Trung tâm Công nghệ thông tin thường xuyên rà soát, trình Bộ trưởng ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ, phù hợp với thực tế.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1432/QĐ-BGTVT ngày 23/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ (để t/h);
- Lưu: VT, TTCNTT (03 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Danh Huy

Phụ lục

DANH MỤC, MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO QUYẾT ĐỊNH 20/2020/QĐ-TTg

(Kèm theo Quyết định số 1540/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

Đơn vị cấp 1: Bộ Giao thông Vận tải, mã định danh: G04

TT

Đơn vị cấp 2

Đơn vị cấp 3

Đơn vị cấp 4

Mã định danh (theo QĐ số 20/2020/QĐ-TTg)

Mã định danh đã cấp (theo QCVN 102:2016/BTTTT)

Địa chỉ

A

KHỐI ĐƠN VỊ THAM MƯU

1

Vụ Kế hoạch - Đầu tư

 

 

G04.01

000.00.01.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

2

Vụ Tài chính

 

 

G04.02

000.00.02.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

3

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

 

 

G04.03

000.00.03.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

4

Vụ Vận tải

 

 

G04.06

000.00.06.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

5

Vụ Pháp chế

 

 

G04.05

000.00.05.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

6

Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường

 

 

G04.07

000.00.07.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

7

Vụ Hợp tác quốc tế

 

 

G04.09

000.00.09.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

8

Vụ Tổ chức cán bộ

 

 

G04.12

000.00.12.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

9

Vụ Quản lý doanh nghiệp

 

 

G04.10

000.00.10.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

10

Thanh tra

 

 

G04.13

000.00.13.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

11

Văn phòng

 

 

G04.14

000.00.14.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

B

KHỐI ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

12

Cục Đường bộ Việt Nam

 

 

G04.15

000.00.15.G04

Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

12.1

 

Chi cục Quản lý đầu tư xây dựng đường bộ

 

G04.15.11

000.11.15.G04

Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

12.2

 

Khu Quản lý đường bộ I

 

G04.15.13

000.13.15.G04

Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

12.2.1

 

 

Trung tâm kỹ thuật đường bộ 1

G04.15.13.01

001.13.15.G04

Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

12.2.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.1

G04.15.13.02

002.13.15.G04

Thị trấn Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La

12.2.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.3

G04.15.13.04

004.13.15.G04

Thị trấn Yên Bình, Yên Bình, Yên Bái

12.2.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.4

G04.15.13.05

005.13.15.G04

Xuất Hóa, thị xã Bắc Cạn, tỉnh Bắc Cạn

12.2.5

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.5

G04.15.13.06

006.13.15.G04

Quế Võ, Bắc Ninh

12.2.6

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.6

G04.15.13.07

007.13.15.G04

Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Hà Nội

12.2.7

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.7

G04.15.13.08

008.13.15.G04

Đông Hợp, Đông Hưng, Thái Bình

12.3

 

Khu Quản lý đường bộ II

 

G04.15.14

000.14.15.G04

58 Phan Đăng Lưu, TP.Vinh, Nghệ An

12.3.1

 

 

Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 2

G04.15.14.01

001.14.15.G04

58 Phan Đăng Lưu, TP. Vinh, Nghệ An

12.3.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.1

G04.15.14.02

002.14.15.G04

Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa

12.3.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.2

G04.15.14.03

003.14.15.G04

Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An

12.3.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.3

G04.15.14.04

004.14.15.G04

260 Trần Phú, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh

12.3.5

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.4

G04.15.14.05

005.14.15.G04

Lộc Ninh, TP.Đồng Hới, Quảng Bình

12.3.6

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.5

G04.15.14.06

006.14.15.G04

Cam Thành, Cam Lộ, Quảng Trị

12.4

 

Khu Quản lý đường bộ III

 

G04.15.15

000.15.15.G04

16 Lý Tự Trọng, Hải Châu, TP. Đà Nẵng

12.4.1

 

 

Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3

G04.15.15.01

001.15.15.G04

59B, Lê Lợi, Hải Châu, TP. Đà Nẵng

12.4.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.1

G04.15.15.02

002.15.15.G04

21 Nguyễn Lương Bằng, Khánh Hòa Bắc, Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

12.4.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.3

G04.15.15.04

004.15.15.G04

Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

12.4.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.4

G04.15.15.05

005.15.15.G04

382 Phan Đình Phùng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon

Tum

12.4.5

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.5

G04.15.15.06

006.15.15.G04

Hòa Phú, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

12.5

 

Khu Quản lý đường bộ IV

 

G04.15.16

000.16.15.G04

296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

12.5.1

 

 

Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 4

G04.15.16.01

001.16.15.G04

296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

12.5.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.1

G04.15.16.02

002.16.15.G04

103 Yersin, phường 10, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

12.5.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.2

G04.15.16.03

003.16.15.G04

Bình An, thị xã Dĩ An, Bình Dương

12.5.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.3

G04.15.16.04

004.16.15.G04

100 Trung Lương, phường 10, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang

12.5.5

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.4

G04.15.16.05

005.16.15.G04

Hòa Hưng, Cái Bè, Tiền Giang

12.5.6

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.5

G04.15.16.06

006.16.15.G04

Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ

12.5.7

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.6

G04.15.16.07

007.16.15.G04

An Hiệp, Châu Thành, Sóc Trăng

12.6

 

Ban Quản lý dự án 3

 

G04.15.18

000.18.15.G04

Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội

12.7

 

Ban Quản lý dự án 4

 

G04.15.19

000.19.15.G04

Đường Lê Ninh, TP.Vinh, Nghệ An

12.8

 

Ban Quản lý dự án 5

 

G04.15.20

000.20.15.G04

10B Nguyễn Chí Thanh, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng

12.9

 

Ban Quản lý dự án 8

 

G04.15.21

000.21.15.G04

An Phú Tây, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

12.10

 

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường bộ.

 

G04.15.28

 

 

12.11

 

Trung tâm Kỹ thuật đường bộ.

 

G04.15.26

000.26.15.G04

108 Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

12.12

 

Trung tâm Truyền thông và Thông tin đường bộ

 

G04.15.27

000.27.15.G04

Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

13

Cục Đường cao tốc Việt Nam

 

 

G04.70

000.00.70.G04

 

13.1

 

Trung tâm Kỹ thuật và Điều hành giao thông đường bộ cao tốc

 

G04.70.01

 

 

14

Cục Hàng hải Việt Nam

 

 

G04.16

000.00.16.G04

Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

14.1

 

Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố

Hải Phòng

 

G04.16.01

000.01.16.G04

11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng

14.2

 

Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

 

G04.16.02

000.02.16.G04

89 Pasteur, Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

14.3

 

Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh

 

G04.16.03

000.03.16.G04

Số1, Cái Lân, Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Quảng Ninh

14.4

 

Cảng vụ hàng hải Hải Phòng

 

G04.16.04

000.04.16.G04

Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng

14.5

 

Cảng vụ hàng hải Thái Bình

 

G04.16.05

000.05.16.G04

Thị trấn Diêm Điền, TP. Thái Thụy, Thái Bình

14.6

 

Cảng vụ hàng hải Thanh Hoá

 

G04.16.07

000.07.16.G04

Đông Hưng, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

14.7

 

Cảng vụ hàng hải Nghệ An

 

G04.16.08

000.08.16.G04

Đường Hồ Quý Ly, Khối 12, Bến Thủy, TP. Vinh,

Nghệ An

14.8

 

Cảng vụ hàng hải Hà Tĩnh

 

G04.16.09

000.09.16.G04

KKT Vũng Áng, Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

14.9

 

Cảng vụ hàng hải Quảng Bình

 

G04.16.10

000.10.16.G04

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

14.10

 

Cảng vụ hàng hải Quảng Trị

 

G04.16.11

000.11.16.G04

Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị

14.11

 

Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế

 

G04.16.12

000.12.16.G04

6 Nguyễn Văn Thuyết, Thuận An, Phú Vang,  Thừa Thiên Huế

14.12

 

Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng

 

G04.16.13

000.13.16.G04

Số 4 Đức Lợi 3, Thuận Phước, Hải Châu, Đà Nẵng

14.13

 

Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi

 

G04.16.14

000.14.16.G04

Tuyết Diêm 1, Bình Thuận, Bình Sơn, Quảng Ngãi

14.14

 

Cảng vụ hàng hải Quy Nhơn

 

G04.16.15

000.15.16.G04

1 Phan Chu Trinh, TP. Quy Nhơn, Bình Định

14.15

 

Cảng vụ hàng hải Nha Trang

 

G04.16.16

000.16.16.G04

03 Trần Phú, Cầu Đá, Vĩnh Nguyên, Khánh Hòa

14.16

 

Cảng vụ hàng hải TP. HCM

 

G04.16.17

000.17.16.G04

633 Trần Xuân Soạn, quận 7, TP. Hồ Chí Minh

14.17

 

Cảng vụ hàng hải Vũng Tàu

 

G04.16.18

000.18.16.G04

Số 2 Quang Trung, phường 1, TP. Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

14.18

 

Cảng vụ hàng hải Đồng Nai

 

G04.16.19

000.19.16.G04

Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

14.19

 

Cảng vụ hàng hải Cần Thơ

 

G04.16.20

000.20.16.G04

Số 14/11, Lê Hồng

Phong, Bình Thủy, TP. Cần Thơ

14.20

 

Cảng vụ hàng hải Đồng Tháp

 

G04.16.21

000.21.16.G04

Số 1549, quốc lộ 30, phường 11, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp

14.21

 

Cảng vụ hàng hải An Giang

 

G04.16.23

000.23.16.G04

Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, Anh Giang

14.22

 

Cảng vụ hàng hải Kiên Giang

 

G04.16.24

000.24.16.G04

40, Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thạnh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang

14.23

 

Cảng vụ hàng hải Bình Thuận

 

G04.16.26

000.26.16.G04

345 Võ Văn Kiệt, Phú Thủy, Phan Thiết, Bình Thuận

14.24

 

Cảng vụ hàng hải Quảng Nam

 

G04.16.27

000.27.16.G04

An Nam Hải, Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam

14.25

 

Trường Cao đẳng Hàng hải I

 

G04.16.28

000.28.16.G04

498 Đà Nẵng, Đông Hải, Hải An, Hải Phòng

14.26

 

Trường Cao đẳng Hàng hải II

 

G04.16.29

000.29.16.G04

Số 232 Nguyễn Văn Hướng, Thảo Điển, Quận 2. TP.Hồ Chí Minh

14.27

 

Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam

 

G04.16.30

000.30.16.G04

11A, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

14.28

 

Trung tâm Thông tin an ninh hàng hải

 

G04.16.31

000.31.16.G04

Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội

15

Cục Hàng không Việt Nam

 

 

G04.17

000.00.17.G04

Số 119, Nguyễn Sơn, Long Biên,Hà Nội

15.1

 

Cảng vụ hàng không miền Bắc

 

G04.17.01

000.01.17.G04

Cảng HKQT Nội Bài, Sóc Sơn, TP.Hà Nội

15.2

 

Cảng vụ hàng không miền Nam

 

G04.17.02

000.02.17.G04

Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

15.3

 

Cảng vụ hàng không miền Trung

 

G04.17.03

000.03.17.G04

Cảng HKQT Đà Nẵng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

15.4

 

Trung tâm Y tế hàng không

 

G04.17.04

000.04.17.G04

23/200 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

16

Cục Đường sắt Việt Nam

 

 

G04.18

000.00.18.G04

Số 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội

17

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

 

 

G04.19

000.00.19.G04

Số 5 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

17.1

 

Chi cục Đường thủy nội địa khu vực I

 

G04.19.01

000.01.19.G04

An Kim Hải, An Đông, An Dương, TP. Hải Phòng

17.2

 

Chi cục Đường thủy nội địa khu vực III

 

G04.19.02

000.02.19.G04

90 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

17.3

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I

 

G04.19.03

000.03.19.G04

Số 10 Phạm Minh Đức, Ngô Quyền, Hải Phòng

17.4

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực II

 

G04.19.04

000.04.19.G04

Số 922 Bạch Đằng,

Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội

17.5

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III

 

G04.19.05

000.05.19.G04

Số 292/37/6-8, Bình Lợi, phường 13, Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

17.6

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV

 

G04.19.06

000.06.19.G04

Số 366Đ, Cách mạng tháng Tám, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần

Thơ

17.7

 

Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải đường thủy I

 

G04.19.07

000.07.19.G04

Xã Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương

17.8

 

Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải đường thủy II

 

G04.19.08

000.08.19.G04

Số 33, Đào Trí, phường Phú Mỹ, quận 7, TP. Hồ Chí Minh

18

Cục Đăng kiểm Việt Nam

 

 

G04.20

000.00.20.G04

Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

18.1

 

Trung tâm Tập huấn nghiệp vụ Đăng kiểm

 

G04.20.01

000.01.20.G04

Số 126 Kim Ngưu, Hai Bà Trưng, Hà Nội

18.2

 

Trung tâm Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và an toàn

 

G04.20.02

000.02.20.G04

Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

18.3

 

Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

 

G04.20.03

000.03.20.G04

Yên Phú, Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội

18.4

 

Trung tâm Thử nghiệm xe cơ giới

 

G04.20.04

000.04.20.G04

Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

18.5

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 15-­01V

 

G04.20.05

000.05.20.G04

Cam Lộ 2, Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng

18.6

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 19­-01V

 

G04.20.06

000.06.20.G04

Số 2821, Hùng Vương, Vân Cơ, Việt Trì, Phú Thọ

18.7

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29­-01V

 

G04.20.07

000.07.20.G04

Yên Phú, Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội

18.8

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29­-02V

 

G04.20.08

000.08.20.G04

Phú Thị, Gia Lâm, Hà Nội

18.9

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29­-03V

 

G04.20.09

000.09.20.G04

Số 3, Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

18.10

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29­-04V

 

G04.20.10

000.10.20.G04

Bắc Thăng Long, Quang Minh, Linh, Hà Nội

18.11

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29-05V

 

G04.20.11

000.11.20.G04

Số 49 Đức Giang, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

18.12

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 29­-06V

 

G04.20.12

000.12.20.G04

Phan Trọng Tuệ, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

18.13

 

Trung tâm Đăng kiểm xe giới số 50­-03V

 

G04.20.13

000.13.20.G04

Số 107, Phú Châu, Tam Bình, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

18.14

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 50­-04V

 

G04.20.14

000.14.20.G04

Hiệp Phú, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh

18.15

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 50­-05V

 

G04.20.15

000.15.20.G04

An Phú Đông, quận 12, TP. Hồ Chí Minh

18.16

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 50­-06V

 

G04.20.16

000.16.20.G04

Số 118, Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận Tây, quận 7, TP. Hồ Chí Minh

18.17

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 50-07V

 

G04.20.17

000.17.20.G04

Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

18.18

 

Chi Cục Đăng kiểm số 1

 

G04.20.18

000.18.20.G04

Số 126, Kim Ngưu, Thanh

Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội

18.19

 

Chi Cục Đăng kiểm số 2

 

G04.20.19

000.19.20.G04

Số 110, Nguyễn Đức Thuận, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định

18.20

 

Chi Cục Đăng kiểm số 3

 

G04.20.20

000.20.20.G04

Số 57, Tuệ Tĩnh, Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An

18.21

 

Chi Cục Đăng kiểm số 4

 

G04.20.21

000.21.20.G04

Số 128 Bạch Đằng,

Hải Châu, Đà Nẵng

18.22

 

Chi Cục Đăng kiểm số 5

 

G04.20.22

000.22.20.G04

Số 40, Trần Phú, Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

18.23

 

Chi Cục Đăng kiểm số 6

 

G04.20.23

000.23.20.G04

Số 130, Lý Tự Trọng, Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

18.24

 

Chi Cục Đăng kiểm số 8

 

G04.20.24

000.24.20.G04

Số 138B1 Nguyễn Văn Cừ, An Khánh, Ninh Kiểu, Cần Thơ

18.25

 

Chi Cục Đăng kiểm số 9

 

G04.20.25

000.25.20.G04

Số 102, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thắng Tam, Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

18.26

 

Chi Cục Đăng kiểm số 10

 

G04.20.26

000.26.20.G04

Số 16, Trần Hưng Đạo, Hồng Bàng, Hải Phòng

18.27

 

Chi Cục Đăng kiểm số 11

 

G04.20.27

000.27.20.G04

Số 16, Trần Phú, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình

18.28

 

Chi Cục Đăng kiểm số 12

 

G04.20.28

000.28.20.G04

Số 7, Hạc Thành, Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

18.29

 

Chi Cục Đăng kiểm số 13

 

G04.20.29

000.29.20.G04

Số 3, Phan Đình Phùng, TP. Huế, Thừa Thiên Huế

18.30

 

Chi Cục Đăng kiểm số 15

 

G04.20.30

000.30.20.G04

Số 631, Lê Thánh Tông, Hạ Long, Quảng Ninh

18.31

 

Chi Cục Đăng kiểm An Giang

 

G04.20.31

000.31.20.G04

Số 29, Lương Thế Vinh, Mỹ Long, Long Xuyên, An Giang

18.32

 

Chi Cục Đăng kiểm Bạc Liêu

 

G04.20.32

000.32.20.G04

Long Thạnh, Vĩnh Lợi, Bạc Liêu

18.33

 

Chi Cục Đăng kiểm Bến Tre

 

G04.20.33

000.33.20.G04

Số 2, Nguyễn Trung Trực, phướng 1, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre

18.34

 

Chi Cục Đăng kiểm Cà Mau

 

G04.20.34

000.34.20.G04

Tân Xuyên, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau

18.35

 

Chi Cục Đăng kiểm Hải Hưng

 

G04.20.35

000.35.20.G04

Số 448, Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương

18.36

 

Chi Cục Đăng kiểm Kiên Giang

 

G04.20.36

000.36.20.G04

An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang

18.37

 

Chi Cục Đăng kiểm Long An

 

G04.20.37

000.37.20.G04

Số 16, Đỗ Tường Phong, phường 2, TP. Tân An, Long An

18.38

 

Chi Cục Đăng kiểm Sóc Trăng

 

G04.20.38

000.38.20.G04

Số 855, Trần Hưng Đạo, phường 10, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

18.39

 

Chi Cục Đăng kiểm Tiền Giang

 

G04.20.39

000.39.20.G04

Số 90 Ngô Quyền, phường 1, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang

18.40

 

Chi Cục Đăng kiểm Trà Vinh

 

G04.20.40

000.40.20.G04

Số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

18.41

 

Chi Cục Đăng kiểm Vĩnh Long

 

G04.20.41

000.41.20.G04

Số 10/2, Đinh Tiên Hoàng, phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

19

Cục Quản lý đầu tư xây dựng

 

 

G04.21

000.00.21.G04

80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

19.1

 

Chi Cục Quản lý đầu tư xây dựng tại TP. Hồ Chí Minh

 

G04.21.01

000.01.21.G04

Số 92, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

20

Cục Y tế Giao thông vận tải

 

 

G04.22

000.00.22.G04

Số 73 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội

C

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

 

 

 

 

 

21

Trung tâm Công nghệ thông tin

 

 

G04.23

000.00.23.G04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

22

Viện Chiến lược và Phát triển giao thông vận tải

 

 

G04.24

000.00.24.G04

Số 162 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội

22.1

 

TT Tư vấn đầu tư phát triển GTVT

 

G04.24.04

000.04.24.G04

 

23

Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải

 

 

G04.38

000.00.38.G04

Phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

24

Báo Giao thông

 

 

G04.26

000.00.26.G04

Số 2, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội

25

Tạp chí Giao thông vận tải

 

 

G04.27

000.00.27.G04

Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

26

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

 

 

G04.25

000.00.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa,

Hà Nội

26.1

 

Viện Chuyên ngành Cầu Hầm

 

G04.25.01

000.01.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.2

 

Viện Chuyên ngành Đường bộ và Sân bay

 

G04.25.02

000.02.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.3

 

Viện Chuyên ngành VLXD BVCT

 

G04.25.03

000.03.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.4

 

Viện chuyên ngành Cảng -Đường Thủy

 

G04.25.04

000.04.25.G04

1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.5

 

Viện chuyên ngành Địa kỹ thuật và phòng tránh thiên tai

 

G04.25.05

000.05.25.G04

1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.6

 

Viện chuyên ngành Môi trường

 

G04.25.06

000.06.25.G04

1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.7

 

Viện chuyên ngành đường sắt

 

G04.25.07

000.07.25.G04

1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.8

 

Trung tâm An toàn giao thông

 

G04.25.08

000.08.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.9

 

Trung tâm Tư vấn thiết kế và chuyển giao công nghệ

 

G04.25.10

000.10.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.10

 

Trung tâm Tư vấn Đầu tư phát triển CSHT GTVT

 

G04.25.11

000.11.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.11

 

Viện chuyên ngành Cơ khí Tự động hóa Đo lường

 

G04.25.13

000.13.25.G04

1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.12

 

Trung tâm Đào tạo và Thông tin

 

G04.25.14

000.14.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.13

 

Phòng thí nghiệm trọng điểm đường bộ I

 

G04.25.15

000.15.25.G04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

26.14

 

Phòng thí nghiệm trọng điểm đường bộ II

 

G04.25.16

000.16.25.G04

Số 125 Kinh Dương Vương, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng

26.15

 

Phòng thí nghiệm trọng điểm đường bộ III

 

G04.25.17

000.17.25.G04

Số 84 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Võ Thị

Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

26.16

 

Phân Viện Khoa học và Công nghệ GTVT Phía Nam

 

G04.25.18

000.18.25.G04

Số 3, Phạm Ngọc Thạch, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

26.17

 

Phân Viện KH&CN GTVT Miền Trung

 

G04.25.19

000.19.25.G04

Số 125 Kinh Dương Vương, Hòa Minh, Liên

Chiểu, Đà Nẵng

27

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

 

 

G04.28

000.00.28.G04

Số 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng

28

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

G04.29

000.00.29.G04

Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

28.1

 

TT Đào tạo, bồi dưỡng NV GTVT

 

G04.29.01

000.01.29.G04

 

28.2

 

TT Huấn luyện thuyền viên

 

G04.29.02

000.02.29.G04

 

28.3

 

TT NCKH &Phát triển CN GTVT

 

G04.29.03

000.03.29.G04

 

28.4

 

TT Ngoại ngữ, Tin học & BDVH

 

G04.29.04

000.04.29.G04

 

28.5

 

Viện Đào tạo chất lượng cao

 

G04.29.05

000.05.29.G04

 

28.6

 

Viện CNTT &Tự động hóa

 

G04.29.06

000.06.29.G04

 

28.7

 

Viện Đào tạo& HTQT

 

G04.29.07

000.07.29.G04

 

28.8

 

Viện Nghiên cứu MTr & GT

 

G04.29.08

000.08.29.G04

 

29

Trường Đại học công nghệ GTVT

 

 

G04.30

000.00.30.G04

Số 54, Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội

29.1

 

Trung tâm hỗ trợ sinh viên khởi nghiệp và quan hệ doanh nghiệp

 

G04.30.01

000.01.30.G04

 

29.2

 

Trung tâm đào tạo và tư vấn du học, việc làm quốc tế

 

G04.30.02

000.02.30.G04

 

29.3

 

Trung tâm Đào tạo lái xe

 

G04.30.03

000.03.30.G04

 

29.4

 

Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ GTVT Thái Nguyên

 

G04.30.04

000.04.30.G04

 

29.5

 

Cở sở đào tạo Thái Nguyên

 

G04.30.07

000.07.30.G04

 

30

Học viện hàng không Việt Nam

 

 

G04.31

000.00.31.G04

Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

30.1

 

TT Ngoại ngữ và tin học Hàng không

 

G04.31.04

000.04.31.G04

 

30.2

 

TT Đào tạo phi công

 

G04.31.05

000.05.31.G04

 

31

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I

 

 

G04.32

000.00.32.G04

Thụy An, Ba Vì, Hà Nội

32

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II

 

 

G04.33

000.00.33.G04

Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng

32.1

 

Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

G04.33.01

000.01.33.G04

 

33

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương III

 

 

G04.34

000.00.34.G04

Số 73 Văn Cao, Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

33.1

 

TT Kỹ năng thực hành cơ giới

 

G04.34.01

000.01.34.G04

 

33.2

 

TT Kỹ năng thực hành cơ giới Thuận An

 

G04.34.02

000.02.34.G04

 

33.3

 

TT Đào tạo lái xe

 

G04.34.03

000.03.34.G04

 

33.4

 

TT Đào tạo và Sát hạch lái xe

 

G04.34.04

000.04.34.G04

 

33.5

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 50-08D

 

G04.34.05

000.05.34.G04

 

33.6

 

TT Ứng dụng KHCN và Tư vấn kiểm định chất lượng CTGT

 

G04.34.07

000.07.34.G04

 

34

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương IV

 

 

G04.35

000.00.35.G04

 

35

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương V

 

 

G04.36

000.00.36.G04

Số 28 Ngô Xuân Thu, Hòa Hiệp Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

36

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI

 

 

G04.37

000.00.37.G04

Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh

36.1

 

TT Ứng dụng

Khoa học công nghệ

 

G04.37.01

000.01.37.G04

 

36.2

 

TT Khoa học công nghệ &MT

 

G04.37.02

000.02.37.G04

 

36.3

 

TT Đào tạo & Thực nghiệm Cơ giới

 

G04.37.03

000.03.37.G04

 

36.4

 

TT Thông tin Thư viện

 

G04.37.04

000.04.37.G04

 

36.5

 

TT Ngoại ngữ Tin học & Luyện thi

 

G04.37.05

000.05.37.G04

 

37

Ban Quản lý dự án 2

 

 

G04.39

000.00.39.G04

Số 18 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

38

Ban Quản lý dự án 6

 

 

G04.40

000.00.40.G04

Tô Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội

39

Ban Quản lý dự án 7

 

 

G04.41

000.00.41.G04

Số 63 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

40

Ban Quản lý dự án 85

 

 

G04.42

000.00.42.G04

Số 184 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

41

Ban Quản lý dự án Thăng Long

 

 

G04.43

000.00.43.G04

Tổ 23, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội

42

Ban QLDA đường Hồ Chí Minh

 

 

G04.44

000.00.44.G04

Số 106, Thái Thịnh, quận Đống Đa, Hà Nội

43

Ban Quản lý dự án Đường sắt

 

 

G04.45

000.00.45.G04

Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

44

Ban Quản lý dự án Hàng hải

 

 

G04.46

000.00.46.G04

Số 11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng

45

Ban Quản lý các dự án Đường thủy

 

 

G04.47

000.00.47.G04

Số 308 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

46

Ban QLDA Mỹ Thuận

 

 

G04.65

000.00.65.G04

 

D

CÁC DOANH NGHIỆP TRỰC THUỘC BỘ

 

 

 

 

 

47

Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy

 

 

G04.51

000.00.51.G04

Số 172, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội

48

Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam

 

 

G04.55

000.00.55.G04

Số 6/200 Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội

49

Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc

 

 

G04.56

000.00.56.G04

Số 01 Lô 11A đường Lê Hồng Phong, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng

50

Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam

 

 

G04.50

000.00.50.G04

Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

51

Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam

 

 

G04.58

000.00.58.G04

Số 02, Nguyễn Thượng Hiền, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

52

Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản giao thông vận tải

 

 

G04.59

000.00.59.G04

Số 80B Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

thuộc tính Quyết định 1540/QĐ-BGTVT

Quyết định 1540/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông Vận tải phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đơn vị theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tảiSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:1540/QĐ-BGTVTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Danh Huy
Ngày ban hành:23/11/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Giao thông
TÓM TẮT VĂN BẢN

Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông Vận tải

Ngày 23/11/2022, Bộ Giao thông Vận tải đã ra Quyết định 1540/QĐ-BGTVT ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông Vận tải phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đơn vị theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ.

Theo đó, mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông Vận tải phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đơn vị theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg như sau: Vụ Kế hoạch – Đầu tư là 000.00.01.G04; Vụ Tài chính là 000.00.02.G04; Vụ Pháp chế là 000.00.05.G04;…

Bên cạnh dó, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện điều chỉnh, cập nhật mã định danh điện tử trong các Hệ thống Công nghệ thông tin của đơn vị để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị.

Ngoài ra, trung tâm Công nghệ thông tin thường xuyên rà soát, trình Bộ trưởng ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ, phù hợp với thực tế.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định1540/QĐ-BGTVT tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi