• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm định xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/06/2026 09:31 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giao thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: 22/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Xây dựng Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 19/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN XXX:2026/BXD
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG B
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON PERIODIC INSPECTION OF IN-USE
ROAD MOTOR VEHICLES
HÀ NI - 2026
2
Lời nói đầu
QCVN XXX:2026/BXD do Cục Đăng kiểm Vit Nam biên son trình duyt, B
Khoa hc Công ngh ý kiến, B trưởng B Xây dng thẩm định ban
hành theo Thông tư số xx/2026/TT-BXD ngày xx tháng xx năm 2026.
QCVN xxx:2026/BXD
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V KIM ĐỊNH XE CƠ GIỚI THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG B
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON PERIODIC INSPECTION OF IN-USE
ROAD MOTOR VEHICLES
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cu k thut v kiểm định xe cơ giới; riêng đối
vi xe mô tô, xe gn máy ch kim đnh khí thi.
1.2. Đối tưng áp dng
Quy chun này áp dụng đối với quan, tổ chức, nhân liên quan đến vic
kiểm định an toàn k thut và bo v môi trường xe cơ giới; kiểm định khí thi
xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường b.
Quy chun này không áp dụng đối vi vic kiểm định an toàn k thut bo
v môi trường xe cơ giới; kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy thuc phm
vi qun lý ca B Quc phòng, B Công an.
1.3. Gii thích t ng
1.3.1. MiD (MINOR DEFECTS) là khiếm khuyết, hư hỏng không quan trng.
1.3.2. MaD (MAJOR DEFECTS) là khiếm khuyết, hư hỏng quan trng.
1.3.3. DD (DANGEROUS DEFECTS) là khiếm khuyết, hư hỏng nguy him.
1.4. Tài liu tham kho và vin dn
1.4.1. TCVN 6204 : 2008 Tiêu chun quc gia v phương tiện giao thông đường b -
phương pháp đo khí thải trong kim tra hoc bảo dưỡng.
1.4.2. TCVN 7663 : 2007 Tiêu chun quc gia v động cơ đt trong cháy do nén kiu
pittông tnh tiến - thiết b đo độ khói và xác định h s hp th ánh sáng ca khí
thi.
1.4.3. TCVN 7880 : 2016 Tiêu chun quc gia v phương tiện giao thông đường b -
tiếng n phát ra t ô tô - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyt kiu.
1.4.4. TCVN 7881 : 2018 Tiêu chun quc gia v tiếng ồn phát ra từ mô tô - yêu cầu
và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
1.4.5. QCVN 12 : 2011/BGTVT quy chun k thut quc gia v sai s cho phép
làm tròn s đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới.
1.4.6. QCVN 09 : 2024/BGTVT quy chun k thut quc gia v chất lượng an toàn k
thut và bo v môi trường đối vi xe ô tô.
1.4.7. TCVN 6528 : 1999 Phương tiện giao thông đường b - kích thước phương tiện
có động cơ và phương tiện được kéo - thut ng và định nghĩa.
1.4.8. TCVN 6529 : 1999 Tiêu chun quc gia v phương tiện giao thông đường b -
Khi ng thut ng định nghĩa và mã hiệu.
4
2. QUY ĐỊNH V K THUT
2.1 Quy định v k thut trong kiểm định an toàn k thut bo v môi
trường xe ô tô, moóc, mi moóc, xe chở hàng bn bánh gn
động cơ, xe chở ngưi bn bánh gắn động đưc th hin trong Bng
1 ới đây:
Bng 1.
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
I. KIM TRA NHN DNG, TNG QUÁT
1. Bin s đăng ký
Bin s đăng
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đủ s ng.
X
b) Lắp đặt không chc chn.
c) Các ch, s không ràng,
không đúng với Chng nhn
đăng ký xe.
X
d) Lắp đặt không đúng v trí.
X
2. S khung
S khung
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
a) Không đúng với thông tin
phương tiện.
X
b) du hiu sa cha, ty
xoá.
X
c) Các ch, s không rõ ràng.
X
3. S động cơ
S động
(
1
)
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
a) Không đúng với thông tin
phương tiện.
X
b) du hiu sa cha, ty
xoá.
X
c) Các ch, s không rõ ràng.
X
4. Động cơ và các hệ thng liên quan, c quy
4.1. hiu,
loại động cơ
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
Không đúng với thông tin
phương tiện.
X
4.2. Tình
trng chung
(
2
)
Quan sát, dùng tay lay
lc kết hp dùng búa
kim tra.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) Chy du thành git.
X
c) Dây cu-roa rn nt, rách,
trùng lng.
X
d) Các chi tiết nt, gãy, v.
X
đ) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
e) Mc dầu bôi trơn không
đúng theo quy định ca nhà sn
xut.
X
g) Mức nước làm mát động
không đúng theo quy định ca
nhà sn xut.
X
4.3. S làm
vic
Cho động cơ hoạt động,
thay đổi s vòng quay,
nghe và quan sát.
a) Không khởi động được động
cơ hoặc quá trình khởi động
không bình thường.
X
b) Động hoạt động không
bình thường các di tốc độ
của động cơ, có tiếng gõ l.(
2
)
X
4.4. Bình
cha, ng
dn nhiên liu
Quan sát, kết hp vi
dùng tay lay lc; s dng
thước đo (nếu cn)
a) Lắp đặt không chc chn,
không đúng với thiết kế.(
1
)
X
b) B nứt, ăn mòn, rò rỉ.
X
c) Bình cha mt np hoc np
không kín khít.
X
d) Khóa đường nhiên liu (nếu
có) không khoá được, t m.
X
đ) Đối vi h thng s dng
LPG/CNG/LNG:
- Bình cha LPG/CNG/LNG b
trí trong xe không được đặt
trong khoang kín thông hơi
ra ngoài ngăn cách với
khoang động cơ, khoang hành
khách.
- Bình cha LPG/CNG/ LNG b
trí ngoài xe không được bo v
bng tm chn thích hp; hoc
khong cách t bình cha ti
mt đt nh hơn 200 mm.
- Bình cha, ng dn và các b
phn khác ca h thng nhiên
liệu LPG/CNG/ LNG đặt cách
ng x hoc ngun nhit bt k
ới 100 mm không được
cách nhit.
- Ngoài các điểm định v, bình
cha tiếp xúc vi vt kim loi
khác ca xe.
X
e) Bình cha b biến dng.
6
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
g) Bình cha, ng dn hin
ng va chm, c sát vi các
chi tiết khác trên xe.
X
4.5. Bơm
chân không,
máy nén khí.
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc kết hp búa
kim tra. Cho h thng
hot đng.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) Hoạt động không bình
thường.
X
4.6. c quy
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn,
không đúng vị trí.
X
b) Rò r môi cht.
X
5. Nhãn hiu, s loại xe; kích thước xe (kích thước bao, vết bánh xe, khong cách trc,
kích thước lòng thùng xe (
7
)); khi lưng bn thân xe
5.1. Nhãn
hiu, s loi
xe
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
Không đúng với thông tin
phương tiện.
X
5.2. Kích
thước xe
(10)
Quan sát, s dng
thước đo, th s
dng thêm qu ri
vch du (nếu có).
Kích thước của xe vưt quá sai
s cho phép.
X
5.3. Khi
ng bn
thân xe
(11)
Thc hin cân khi
ng bn thân xe theo
ng dn ca nhà sn
xut thiết b cân, đảm
bo không hàng hóa,
hành còn để trên xe;
ghi nhn kết qu cân khi:
tt máy, kích hot phanh
đỗ và đóng cửa xe.
Kết qu cân lớn hơn giá trị khi
ng bn thân trong thông tin
phương tiện vượt quá sai s
cho phép.
X
6. Biểu trưng; thông tin kẻ trên ca xe, thành xe theo quy định;
6.1. Biu
trưng; thông
tin k trên ca
xe, thành xe
theo quy định
Quan sát.
a) Không có theo quy định.
b) Không chính xác, không đầy
đủ thông tin theo quy định.
c) M, không nhìn rõ.
7. Bánh xe, giá lp và bánh xe d phòng
7.1. Tình
trng chung
bánh xe
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện kết
hp dùng búa kim tra;
a) S ng lp, c lp không
đúng với thông tin phương tiện.
X
b) Lắp đặt không chc chn,
không đầy đủ, hỏng chi tiết
kp cht và phòng lng.(
2
)
X
c) Vành, vòng hãm rn, nt,
cong vênh.(
2
)
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
d) Lp nt, v, phng rp làm
h lp si mành.
X
đ) Lốp bánh dẫn hướng hai bên
không cùng kiu hoa lp, s
dng lốp đắp.
X
e) Lốp mòn đến du ch báo ca
nhà sn xut.(
2
)
X
7.2. Giá lp
bánh xe d
phòng
Quan sát kết hp dùng
tay lay lc.
a) Giá lp nt, gãy, lắp đặt
không chc chn.(
2
)
X
b) Bánh xe d phòng không
đầy đủ theo quy định ca nhà
sn xut.
8. Thiết b đặc trưng, chuyên dùng, mâm xoay (mâm kéo), cht kéo, dng c phá ca
s thoát him khn cp
8.1. Mâm xoay (mâm kéo) của ô tô đầu kéo, cht kéo của sơmi rơ moóc và rơ moóc
8.1.1. Tình
trng chung
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Các chi tiết b biến dng, gãy,
rn nt.(
2
)
X
8.1.2. S làm
vic
Đóng, mở khoá hãm
cht kéo và quan sát.
cấu khoá m cht kéo
không hoạt động bình thường.
X
8.2. Thiết b đặc trưng, chuyên dùng (
4
)
Thiết b đặc
trưng, chuyên
dùng (
4
)
Cho thiết b hoạt động
quan sát, kết hp dùng
tay lay lc; kim tra s
hoạt động ca thiết b
theo tài liu k thut, quy
định ca pháp lut v
yêu cu k thuật đối vi
thiết b, riêng đối vi thiết
b chức năng cảnh
báo, chng b quên tr
em trên xe thì thc hin
kim tra s hoạt động
theo quy định ti quy
chun k thut quc gia
v chất lượng an toàn k
thut bo v môi
trường đối vi xe ô tô.
a) Không đúng kiểu loi, thông
s k thut không phù hp vi
tài liu k thut.(
1
)
X
b) Lắp đặt không chc chn,
các chi tiết b biến dng, gãy,
rn nt.(
2
)
X
c) Hoạt động không bình
thường.
X
8.3. Dng c
phá ca s
Quan sát ti các v trí
gn các ca s thoát
Không đầy đủ tương ng theo
s ng ca thoát him.
X
8
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
thoát him
khn cp
him khn cp làm bng
kính.
9. Cơ cấu khóa hãm
cấu khoá,
m bung lái;
thùng xe;
khoang hành
lý; khoá hãm
công ten
nơ.(
2
)
Đóng, mở bung lái,
thùng xe, khoang hành
lý, khóa hãm công-ten-
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn.
X
b) Khoá m không nh nhàng.
c) Khóa t m.
X
d) Không có tác dng.
X
10. Đèn chiếu sáng phía trước (đèn chiếu xa (đèn pha), đèn chiếu gần (đèn cốt))
10.1. Tình
trng s
hot đng
Bt, tắt đèn và quan sát,
kết hp dùng tay lay lc.
a) S ng, kiu loi v trí
lắp đặt không đúng tài liệu k
thut; lắp đặt không chc chn;
v.
X
b) Màu ánh sáng đèn hai bên
không cùng màu trng hoc
màu vàng.
X
c) Thấu kính, gương phn x
nt.
d) Không sáng khi bt công tc.
X
10.2. Ch tiêu v ánh sáng của đèn pha (đối vi ô tô, xe ch hàng bn bánh có gắn động cơ).
10.2.1 Cường
độ sáng
Thc hin quy trình kim
tra đèn chiếu sáng phía
trưc bng thiết b kim
tra theo hướng dn ti
Ph lc 1 Quy chun
này.
ờng độ sáng nh hơn
10.000 cd.
X
10.2.2 Độ
lch chùm
sáng của đèn
chiếu xa (ch
áp dụng đối
vi kết cu
đèn các
cu chỉnh độ
lệch cho đèn
chiếu xa đc
lp với đèn
chiếu gn).
Thc hin quy trình kim
tra đèn chiếu sáng phía
trưc bng thiết b kim
tra theo hướng dn ti
Ph lc 1 Quy chun
này.
a) Tâm vùng cường độ sáng
ln nht nm v bên trái đường
thẳng đứng -1,7% hoc nm v
bên phải đường thẳng đứng
+3,5%
X
b) Tâm vùng cường độ sáng
ln nht nằm trên đường nm
ngang 1% hoc nằm dưới
đưng nm ngang -3%.
X
10.3. Ch tiêu
v ánh sáng
của đèn cốt
Thc hin quy trình kim
tra đèn chiếu sáng phía
trưc bng thiết b kim
a) Hình dng phn nhô lên ca
chùm sáng nm phía bên trái
theo chiu tiến ca xe.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
i vi ô tô,
xe ch hàng
bn bánh
gắn động cơ).
tra theo hướng dn ti
Ph lc 1 Quy chun
này.
b) Giao điểm của đường ranh
gii ti sáng nm ngang bên
trái hình dng phn nhô lên
ca chùm sáng lch sang trái
của đường nm dc 0% hoc
lch sang phi của đường nm
dc 3%.
X
c) Đối với đèn chiều cao lp
đặt không lớn hơn 1000 mm
tính t mặt đất: đường ranh gii
ti sáng nm ngang bên trái
phía trên đường nm ngang -
0,5% hoc phía dưới đường
nm ngang -3%.
X
d) Đối với đèn có chiều cao lp
đặt lớn hơn 1000 mm tính từ
mặt đất: đường ranh gii ti
sáng nm ngang bên trái phía
trên đường nm ngang -1,0%
hoc phía dưới đường nm
ngang -3,5%.
X
10.4. Ch tiêu
v ánh sáng
của đèn pha,
đèn cốt (đối
vi xe ch
ngưi bn
bánh gn
động cơ)
Bật đèn, chiếu vào tm
phn quang khong
cách 40 m và quan sát.
Không nhìn thy ánh sáng phn
chiếu t tm phn quang.
X
11. Các đèn tín hiệu: đèn vị trí (đèn hậu), đèn báo rẽ và đèn báo nguy hiểm, đèn
phanh, đèn lùi, đèn soi biển số, đèn sương mù phía trước (trường hp lp thêm)
11.1. Đèn vị trí (đèn hậu)
11.1.1. nh
trng s
hot đng
Bt, tắt đèn quan sát
trc tiếp hoc qua các
thiết b h tr (gương,
màn hình…) kết hp
dùng tay lay lc.
a) S ng, kiu loi (
1
) v
trí lắp đặt không đúng tài liệu k
thut; lắp đặt không chc chn;
v.(
2
)
X
b) Không sáng khi bt công tc.
X
c) Gương phản x, kính tán x
ánh sáng m, nt.(
2
)
d) Màu ánh sáng: đèn phía
trưc không phi màu trng
hoặc vàng, đèn phía sau không
phải màu đỏ.(
2
)
X
10
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
11.1.2. Ch
tiêu v ánh
sáng
Bật đèn và quan sát trực
tiếp hoc qua các thiết b
h tr (gương, màn
hình…)
Không đảm bo quan sát nhn
biết khong cách 10 m.(
1
)
X
11.2. Đèn báo rẽ và đèn báo nguy hiểm
11.2.1. nh
trng s
hot đng
Bt, tắt đèn quan sát
trc tiếp hoc qua các
thiết b h tr (gương,
màn hình…) kết hp
dùng tay lay lc.
a) S ng, kiu loi (
1
) v
trí lắp đặt không đúng tài liệu k
thut; lắp đặt không chc chn;
v.(
2
)
X
b) Không hoạt động khi bt
công tc.
X
c) Gương phản x, kính tán x
ánh sáng m, nt.
d) Màu ánh sáng: đèn phía
trưc xe không phi màu vàng,
đèn phía sau xe không phải
màu vàng hoặc màu đỏ.
X
đ) Từng cặp đèn không đối
xứng nhau, không đồng b v
màu sc.
X
e) Đèn báo rẽ cùng mt bên
của xe không nháy đồng thi,
tn s nháy không nm trong
khong t 60 đến 120
ln/phút.(
1
)
X
g) Các đèn báo nguy hiểm
không nháy đồng thi.
X
11.2.2. Ch
tiêu v ánh
sáng
Bật đèn và quan sát trực
tiếp hoc qua các thiết b
h tr (gương, màn
hình…).
Không đảm bo quan sát nhn
biết khong cách 20 m.(
1
)
X
11.3. Đèn phanh
11.3.1. nh
trng s
hot đng
Đạp, nh phanh; quan
sát trc tiếp hoc qua
các thiết b h tr
(gương, màn hình…) kết
hp dùng tay lay lc.
a) S ng, kiu loi (
1
) v
trí lắp đặt không đúng tài liệu k
thut; lắp đặt không chc chn;
v.(
2
)
X
b) Không sáng khi phanh xe.
X
c) Gương phản x, kính tán x
ánh sáng m, nt.
d) Màu ánh sáng không phi
màu đỏ.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
đ) Khi đạp phanh, s đèn hoạt
động ti cùng thời điểm ca cp
đèn đối xứng nhau không đồng
b v màu sc.
X
e) Đèn phanh không sáng hơn
rõ rt so với đèn hậu.
X
11.3.2. Ch
tiêu v ánh
sáng
Đạp phanh; quan sát
trc tiếp hoc qua các
thiết b h tr (gương,
màn hình…).
Không đảm bo quan sát nhn
biết khong cách 20 m.(
1
)
X
11.4. Đèn lùi
11.4.1. nh
trng s
hot đng
Vào, ra s lùi quan sát
trc tiếp hoc qua các
thiết b h tr (gương,
màn hình…) kết hp
dùng tay lay lc.
a) S ng, kiu loi (
1
) v
trí lắp đặt không đúng tài liệu k
thut; lắp đặt không chc chn;
v.(
2
)
X
b) Không sáng khi cài s lùi.
X
c) Gương phản x, kính tán x
ánh sáng m, nt.
d) Màu ánh sáng không phi
màu trng.
X
11.4.2. Ch
tiêu v ánh
sáng
Cài s lùi và quan sát
trc tiếp hoc qua các
thiết b h tr (gương,
màn hình…).
Không đảm bo quan sát nhn
biết khong cách 20 m.(
1
)
X
11.5. Đèn soi biển s sau
11.5.1. nh
trng s
hot đng
Bt, tắt đèn chiếu sáng
phía trước quan sát
trc tiếp hoc qua các
thiết b h tr (gương,
màn hình…), kết hp
dùng tay lay lc.
a) Không có, lắp đặt không
chc chắn, không đúng vị trí.(
2
)
b) Không sáng khi bật đèn
chiếu sáng phía trước.
c) Kính tán x ánh sáng m,
nt, v.
d) Màu ánh sáng không phi
màu trng.
11.5.2. Ch
tiêu v ánh
sáng
Bật đèn và quan sát trực
tiếp hoc qua các thiết b
h tr (gương, màn
hình…)
Không đảm bo quan sát nhn
biết khong cách 10 m.(
1
)
11.6. Đèn sương mù phía trước (trường hp lp thêm)
12
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
Tình trng
s hot đng
Dùng thước đo vị trí lp
đặt. Bt, tắt đèn và quan
sát trc tiếp hoc qua
các thiết b h tr
(gương, màn hình…),
kết hp dùng tay lay lc.
a) V trí lắp đặt cách mép ngoài
cùng ca xe lớn hơn 400 mm
chiu cao thấp hơn 250 mm.
X
b) Ánh sáng không phi màu
trng hoc vàng.
X
c) S ng không phải 02 đèn
và không đối xng.
X
d) Không tt m độc lp hoàn
toàn với đèn chiếu sáng phía
trưc.
X
đ) Lắp đặt phía trên đèn chiếu
sáng phía trước.
X
e) Lắp đặt không chc chn.
12. Rào chn ngang và phía sau; chn bùn
12.1. Rào
chn ngang
và phía sau
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) S ng, kiu loi (
1
) v
trí lắp đặt không đúng tài liệu k
thut; lắp đặt không chc
chn.(
2
)
X
b) Nt, gẫy, hỏng, cnh
sc, nhn.
X
12.2. Chn
bùn
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đầy đủ
X
b) Lắp đặt không chc chn,
rách, v.
13. Kiểm tra xe điện (
3
)
13.1. An toàn
đin
Quan sát ti màn hình
hin th trên taplo.
Hin th li.
X
13.2. Dây
đin cao áp
Quan sát ti các v trí
b trí dây điện cao áp
(nếu không được đặt
trong v bc kín thì phi
nhn biết được bng lp
v bc bên ngoài màu
da cam): bên trong
khoang động cơ, dưới
gm, cp (nếu có).
a) Lắp đặt không chc chn
hoặc không được c định đúng
cách.
X
b) Đầu kết nối điện b lng,
kh năng bị ngt kết ni.
X
c) Chm vào các phn có nhit
độ cao, chi tiết chuyển động
quay, mặt đất.
X
d) Hư hỏng phn v cách điện.
X
đ) Dây điện b sờn, đứt si.
X
13.3. Thiết b
ngt kết ni
đin cao áp
Quan sát, dùng tay lay,
lc
a) Không chc chn hoc
không được c định đúng cách.
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
b) Các b phn b hng hoc
ăn mòn, khả năng gây
thương tích hoặc b rơi ra.
X
c) Tm chắn không đúng vị trí
hoc b hư hỏng.
X
d) Lớp cách điện b hng hoc
xung cp.
X
13.4. H
thống lưu trữ
năng lượng
đin th
sc li
REESS
Đỗ xe trên hm kim tra:
quan sát kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi.(
1
)
X
b) Các thành phn b biến dng,
hư hỏng.
X
c) Cách điện b hư hỏng.(
1
)
X
d) Các tm chắn không đúng vị
trí hoc b hư hỏng.(
1
)
X
13.5. H
thng qun
REESS nếu
đưc trang b,
d: thông
tin phm vi,
ch báo trng
thái sc, kim
soát nhit pin.
Quan sát.
a) Không phù hp vi yêu
cu.(
1
)
X
b) Các thành phn b thiếu hoc
b hng.(
1
)
X
c) cnh báo thiết b b trc
trc.
X
d) Thiết b cnh báo cho thy h
thng trc trc.
X
đ) Hoạt động ca h thng
thông gió/ làm mát RESS b suy
gim, d: tc các l thông gió,
ng dn, rò r cht lng.(
1
)
X
13.6. B
chuyển đổi
đin tử, động
điều
khin thay
đổi, dây điện
và đầu ni (
1
)
Đỗ xe trên hm kim tra:
quan sát kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không an toàn hoc không
đầy đủ.
X
b) Các thành phn b hư hỏng.
X
c) Các tm chắn không đúng vị
trí hoc b hư hỏng.
X
d) Cách điện b hư hỏng.
X
13.7. Động
kéo (
1
)
Đỗ xe trên hm kim tra:
quan sát kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không an toàn hoc không
đầy đủ.
X
b) Các thành phn b hỏng
hoc b ăn mòn.
X
c) Các tm chắn không đúng vị
trí hoc b hư hỏng.
X
d) Cách điện b hư hỏng.
X
14
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
13.8. H
thng sc bên
ngoài nếu
đưc trang b/
yêu cu
Quan sát.
a) Cách điện b hư hỏng.
X
b) Không an toàn hoc không
đưc bảo đảm đầy đủ.
X
13.9. B
phn kết ni
đầu sc trên
xe
Quan sát.
a) Các thành phn b hỏng
hoc b ăn mòn.
X
b) Các tm chắn không đúng vị
trí hoc b hư hỏng.
X
c) Cách điện b hư hỏng.
X
d) B phn bt kín hoc giao
din cáp sc không phù hp.
X
II: KIM TRA PHN TRÊN CỦA PHƯƠNG TIỆN
14. Tm nhìn, kính chn gió, kính ca xe
14.1. Tm
nhìn
Quan sát t v trí ghế
ngưi lái.
a) Lp thêm các vt làm hn
chế tm nhìn của người lái theo
ớng phía trước, hai bên
ngưi lái.
b) Hình nh quan sát b méo,
không rõ.
X
14.2. Kính
chn gió, kính
ca xe
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc, s dng thiết
b kim tra h s truyn
sáng ca kính để đo hệ
s truyn sáng ca kính
chắn gió phía trước
(thc hiện đo cả 2
chiu).
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn.
X
b) Kính chắn gió phía trước b
v, rn nt ảnh hưởng đến tm
nhìn người lái.
X
c) Kính ca xe hai bên, phía
sau phía bên trên b thng,
v.
X
d) Kính ca xe hai bên, phía
sau và phía bên trên b rn nt.
đ) Hệ s truyn sáng ca kính
chắn gió phía trưc nh hơn
45%.
X
15. Gạt nước, phun nước ra kính
15.1. Gt
c
Cho hoạt động quan
sát; dùng tay lay lc.
a) Không đầy đủ.
X
b) Không đảm bo tm nhìn
của người lái.
c) Lắp đặt không chc chn,
không hoạt động bình thường.
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
15.2. Phun
c ra
kính
Cho hoạt động quan
sát; kết hp dùng tay lay
lc.
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn.
b) Không hoạt động hoc phun
không đúng vào phần được
quét ca gạt nước.
16. Gương, camera quan sát phía sau i vi xe s dụng camera thay gương)
Gương,
camera quan
sát phía sau
i vi xe s
dng camera
thay gương)
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn.
X
b) Phía bên trái không quan sát
đưc ít nht chiu rng 2,5 m
v trí cách gương 10 m v phía
sau.(
1
)
X
c) Phía bên phi ca xe con, xe
ch ngưi bn bánh có gn
động cơ, xe chở hàng bn bánh
gắn động cơ, xe tải khi
ng toàn b không lớn hơn 2
tấn không quan sát được ít nht
chiu rng 4 m v trí cách
gương 20 m về phía sau; đối
vi các loi xe khác không quan
sát đưc ít nht chiu rng
3,5m v trí cách gương 30 m
v phía sau.(
1
)
X
d) Hình nh quan sát b méo,
không rõ ràng.
X
đ) Nứt, vỡ, hư hỏng không điều
chỉnh được.
X
17. Các đồng h và đèn báo trên bảng điều khin, thiết b giám sát hành trình, camera
giám sát, thiết b lp thêm khác (trong khoang cabin)
17.1. Đồng hồ, đèn báo của động cơ và các hệ thng liên quan
S làm vic
Cho động cơ hoạt động,
thay đổi s vòng quay
quan sát.
a) Đồng h báo áp sut h
thống phanh, đồng h ch báo
nhiệt độ ớc làm mát động cơ,
đồng h tốc độ động cơ, đồng
h đo tốc độ ng h công
mét) không hoạt động hoc báo
lỗi; các đèn cảnh báo li trên
bảng điều khiển màu đỏ.
X
b) Các loại đồng h khác mc a
không hoạt động hoc báo li;
các đèn cảnh báo li trên bng
điu khin màu vàng.
16
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
17.2. Thiết b giám sát hành trình, camera giám sát hành trình, camera quan sát (bao gm c
trưng hp lp thêm), thiết b ghi nhn hình ảnh người lái xe, ghi nhn hình nh khoang ch
khách, thiết b ghi nhn hình nh tr em mm non, hc sinh.
17.2.1. Thiết
b giám sát
hành trình
(bao gm c
loi thiết b
tích hp hin
th hình nh
camera);
camera giám
sát hành trình
S dụng tên đăng nhập
mt khu truy cp vào
trang thông tin điện t
qun qun thiết b
giám sát hành trình do
ch xe hoc Cục Đường
b Vit Nam cung cp.
a) Không đầy đủ
X
b) Không truy cập được
c) Hin th sai thông tin ca xe
cơ giới.
d) Thiết b giám sát hành trình
không hin th hình nh quan
sát (nếu loi thiết b có tích hp
hin th hình nh camera).
17.2.2.
Camera quan
sát (bao gm
c trưng
hp lp thêm)
Cho thiết b hoạt động
quan sát.
Không hin th hình nh quan
sát.
17.2.3. Thiết
b ghi nhn
hình nh
ngưi lái xe,
thiết b ghi
nhn hình
nh khoang
ch khách
Cho thiết b hoạt động
quan sát.
a) Không đầy đủ
X
b) Không hin th hình nh quan
sát.
17.2.4. Thiết
b ghi nhn
hình nh tr
em mm non,
hc sinh:
Cho thiết b hoạt động,
quan sát kết hp truy
cp vào thiết b lưu trữ,
kiểm tra đối vi:
- Camera để giám sát
hành vi của lái xe, người
qun hc sinh hc
sinh trên xe;
- Camera để giám sát
tình trng giao thông
phía ngoài ca lên
xung.
a) Không hot đng
X
b) Không đầy đủ.
X
c) Không lưu trữ đưc clip, hình
nh.
X
17.3.Thiết b tin nghi lp thêm, c định bên trong xe
Thiết b tin
nghi lp thêm,
c định bên
trong xe
Cho thiết b hoạt động
quan sát.
a) Vic lắp đặt thiết b nh
ởng đến an toàn k thut ca
xe.
X
b) Hoạt động không bình
thường.
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
18. Vô lăng lái
18.1. Tình
trng chung
Dùng tay lay lắc lăng
lái, theo phương hướng
kính và dc trc, quan
sát.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) s dch chuyển tương đối
giữa vô lăng lái và trục lái.
X
c) Nt, gãy, biến dng.
X
18.2. Độ
lăng lái
- Để bánh xe dẫn hướng
v trí thẳng, cho động
xe hoạt động nếu xe
có h thng tr lc lái.
- Ly 1 v trí c định trên
xe làm điểm mc (ví d:
cần điều khin gạt mưa,
cần điều khiển đèn xi
nhan…).
- Quay vô lăng lái về
một phía đến khi bánh xe
dẫn hướng bắt đầu có
s dch chuyển thì đánh
dấu điểm th nht trên
lăng tại v trí điểm
mc.
- Quay vô lăng lái về
phía ngược lại đến khi
bánh xe dẫn hướng bt
đầu s dch chuyn
thì đánh dấu điểm th
hai trên lăng tại v trí
đim mc.
- Đo khoảng cách hai
đim th nht th hai,
so sánh khong cách
này với 1/5 đường kính
vô lăng và kết lun.
Khoảng cách hai điểm đã xác
định vượt quá 1/5 đường kính
vô lăng lái.
X
19. Tr lái và trc lái
Tr lái trc
lái
Dùng tay lay lắc lăng
lái theo phương ng
kính và dc trc, quan
sát.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) Trục lái rơ dọc, rơ ngang.
X
c) Nt, gãy, biến dng.
X
d) cấu thay đổi độ nghiêng
không đảm bo khoá v trí chc
chn.
X
20. S làm vic ca tr lc lái
18
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
S làm vic
ca tr lc lái
Quay lăng lái về hai
phía khi động hoạt
động không hot
động, lng nghe và so
sánh lực quay vô lăng
lái.
a) Không hot đng.
X
b) s khác bit rt gia
lực quay vô lăng về hai phía.
X
c) Có tiếng kêu khác l
X
21. Các bàn đạp điều khin: ly hp, phanh (bao gm c bàn đạp phanh ph), ga
21.1. Trc
bàn đạp
phanh
Đạp, nh bàn đạp phanh
quan sát, kết hp
dùng tay lay lắc. Đối vi
h thng phanh có tr
lc cn tắt động khi
kim tra.
a) Không đủ chi tiết kp cht,
phòng lng .
X
b) Trc xoay quá cht, kt.
X
c) đỡ, trục rơ.
X
21.2. Tình
trạng bàn đạp
phanh
hành trình
bàn đạp
Đạp, nh bàn đạp phanh
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn,
rn, nt, cong vênh.
X
b) Bàn đạp không t tr lại đúng
v trí khi nh phanh.
X
c) Bàn đạp phanh không
hành trình t do, d tr hành
trình.
X
d) Không có tác dng chng
trượt trên bàn đạp phanh.(
2
)
X
21.3. Tình
trạng bàn đạp
ly hp
Đỗ xe trên hm kim tra;
đạp, nh bàn đạp ly hp
quan sát, kết hp vi
dùng tay lay lc.
a) Không có tác dng chng
trượt trên bàn đạp.(
2
)
X
b) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng.
X
c) Các chi tiết nt, gãy, biến
dng.
X
d) Bàn đạp ly hp không
hành trình t do, d tr hành
trình.
X
21.4. Tình
trạng bàn đạp
ga
Đạp, nh bàn đạp ga
quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn,
rn, nt, cong vênh.
X
b) Bàn đạp không t tr lại đúng
v trí khi nh ga.
X
c) Không có tác dng chng
trượt trên bàn đạp.(
2
)
22. S làm vic ca ly hp
S làm vic
ca ly hp
Cho động cơ hoạt động,
thc hiện đóng mở ly
a) Ly hợp đóng không êm dịu,
ct không dt khoát.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
hp kết hp cài s, lng
nghe.
b) Có tiếng kêu khác l.
X
23. Cơ cấu điều khin hp s
23.1. Tình
trng chung
cấu điều
khin hp s
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
),
không chc chn.
X
b) Cong vênh.
23.2. S làm
vic
Cho động cơ hoạt động,
ra vào s kết hp bàn
đạp ly hợp (đối vi hp
s khí) hoặc bàn đạp
phanh (đối vi hp s t
động, vô cấp) để kim
tra.
a) Khó thay đổi s.
X
b) T nhy s.
X
24. Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
24.1. Cn
hoặc bàn đạp
điu khin
phanh đỗ xe
Đóng, m cơ cấu điều
khiển phanh đỗ xe (cn
hoặc bàn đạp) quan
sát, kết hp dùng tay lay
lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Cong vênh.
X
c) Cóc hãm không có tác dng.
X
24.2. Van
phanh, nút
điu khin
phanh đỗ xe
Đóng, mở van phanh
hoặc nút điều khin
phanh đỗ, lng nghe
quan sát.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) B phận điều khin nt,
hng.
X
c) Van, nút điều khin làm vic
không ổn định; các mi liên kết
lng, có sr trong h thng.
X
d) Không hoạt động khi đóng
m.
X
25. Tay vn, ct chống, giá để hàng, khoang hành lý
25.1. Tay vn,
ct chng
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn, nt gãy.
X
b) Mt g.
25.2. Giá để
hàng, khoang
hành lý
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn, nt, gãy, thng,
rách.
X
b) Không chia khoang theo quy
định.
X
26. Ghế ngồi, giường nm, v trí đặt xe lăn, dây đai an toàn
20
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
26.1. Ghế
ngồi, giường
nm, v trí đặt
xe lăn
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc, s dng
thước đo (nếu cn).
a) S ch ngi, nm, v trí đặt
xe lăn bố trí và kích thước ghế,
giường không đúng tài liệu k
thut.
X
b) Lắp đặt không chc chn.(
2
)
X
c) cấu điều chnh (nếu có)
không có tác dng.(
2
)
X
d) Rách mt đm ghế.
26.2. Dây đai
an toàn
Quan sát, kim tra hành
trình làm vic ca dây
đai, cài m khóa dây đai,
dùng tay kéo dây mnh
đột ngột để kiểm tra
cu hãm.
a) Không đầy đủ theo quy định,
lắp đặt không chc chn.
X
b) Dây b rách, đứt.(
2
)
X
c) Khóa cài đóng mở không nh
nhàng.(
2
)
d) Dây b kt, không kéo ra, thu
vào được.(
2
)
X
đ) cấu hãm không gi cht
dây khi giật dây đột ngt, khóa
cài t m.
X
27. Bình cha cháy
Bình cha
cháy
Quan sát
a) Không bình cha cháy
theo quy định.
b) Bình cha cháy không còn
hn s dng.
28. Thân v, bung lái, thùng hàng
Tình trng
chung
Quan sát, dùng búa kim
tra, kết hp dùng tay lay
lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Nt, gãy, rách, biến dng.(
2
)
X
c) Lt khí t động cơ, khí xả vào
trong khoang xe, bung lái.(
2
)
X
29. Sàn bệ, khung xương, bậc lên xung (
2
)
29.1. Dm
ngang, dm
dc
Quan sát, dùng búa kim
tra, kết hp dùng tay lay
lc.
a) Không đúng kiểu loi(
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Nt, thng, gãy, mc g, biến
dng.
X
29.2. Sàn
Quan sát.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) Thng, rách, mt g.
X
29.3. Bc lên
xung
Quan sát, kết hp dùng
tay lay lc
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn, nt, gãy.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
b) Không đúng tài liệu k
thut.(
1
)
X
c) Mt g, thng.
30. Ca, khóa ca và tay nm ca
Ca, khóa
ca tay
nm ca
Đóng, mở ca quan
sát, kết hp dùng tay lay
lc.
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn.
X
b) Bn l, cht b mất,
hng.(
2
)
X
c) Đóng, mở không nh
nhàng.(
2
)
d) Ca không m hoc khóa
đưc, t mở, đóng không
hết.(
2
)
X
e) Thay đổi tiện nghi điều khin
t sang điện ca không
m đưc khi h thống điện b
ngt.
X
31. Dây dẫn điện (phn trên)
Dây dẫn điện
Quan sát kết hp dùng
tay lay lc dây dẫn điện
phn trên của phương
tin (tr dây điện dưới
gm xe)
a) Lắp đặt không chc chn.(
2
)
b) V cách điện hư hỏng.(
2
)
X
c) Lắp đặt không đúng tài liệu
k thut (
1
), du vết c sát
vào các chi tiết chuyển động.
X
III: KIM TRA HIU QU PHANH VÀ TRƯỢT NGANG
32. Trượt ngang ca bánh xe dẫn hướng
Trượt ngang
ca bánh xe
dẫn hướng
Kim tra xe trng thái
không tải, dùng đồng h
đo áp suất lp nếu có
nghi ng áp sut lp
không đảm bảo quy định
ca nhà sn xut. Cho
xe chy thng qua thiết
b kiểm tra trưt ngang
hoặc trên đường kim
tra trượt ngang (có k
sn vch k thng trên
đưng) vi vn tc
khoảng 5 km/h, đặt tay
nhưng không tác động
lực lên vô lăng:
Trượt ngang ca bánh dn
ớng vượt quá 5 mm/m.
(hoc 50 mm/10 m) (
6
)
X
22
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
- Đối với trường hp
kim tra trên thiết b kim
tra trượt ngang: Quan
sát kết qu kim tra trên
màn hình hin th.
- Đối với trường hp
kiểm tra trên đường:
chy xe hết quãng
đưng kim tra 10m,
dừng xe đo độ dch
chuyn ngang ca bánh
xe dẫn hướng so vi
vch k sẵn trên đường,
so sánh và kết lun.
33. S làm vic và hiu qu phanh chính (trên thiết b kiểm tra phanh, trên đường)
33.1. Hiu
qu phanh
chính khi
kim tra trên
thiết b kim
tra phanh
Kim tra hiu qu phanh
chính ca xe trên thiết b
kim tra phanh theo
ng dn ca nhà sn
xut thiết b tuân th
quy định sau:
- Xe trng thái không
ti (với moóc mi
moóc thì xe được ni
vi xe kéo, trng thái
không tải); đối vi xe
trang b trc nâng h để
chu tải (cơ cấu nâng h
h thống điều khin
nâng h trc phải được
thiết kế, lắp đặt đảm bo
trc nâng h t động h
xung khi trc hoc cm
trc lin k vi trc nâng
h đạt đến ti trng trc
cho phép ln nht
đảm bo tt c trc (bao
gm c trc nâng h)
không b vượt quá ti
trng trc ln nht cho
phép trong mọi trường
hp) thì không thc hin
kim tra hiu qu phanh
ca trc nâng h.
- N máy, tay s v trí
trung gian, dùng đồng h
a) H s sai lch lc phanh
gia hai bánh trên cùng mt
trc (K
SL
) trên 30%.
X
b) Hiu qu phanh toàn b ca
xe (K
P
) nm trong mc giá tr
sau:
- Ô ti; ô chuyên dùng
khối lượng bn thân không ln
hơn 12.000 kg ô ch
ngưi; xe ch ngưi bn bánh
gắn động cơ; xe chở hàng
bn bánh gắn động : t
25% đến dưới 50%;
- Ô ti; ô chuyên dùng
khối lượng bn thân lớn hơn
12.000 kg; ô đầu kéo; mi
rơ moóc; rơ moóc và đoàn xe ô
mi moóc: từ 22,5% đến
i 45%.
X
c) H s sai lch lc phanh
gia hai bánh xe dẫn hướng
trên cùng mt trc (K
SL
) trên
50%.
X
d) Hiu qu phanh toàn b ca
xe (K
P
) nh hơn giá trị sau:
- Ô ti; ô chuyên dùng
khối lượng bn thân không ln
hơn 12.000 kg ô ch
ngưi; xe ch ngưi bn bánh
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
đo áp suất lp nếu có
nghi ng áp sut lp
không đảm bảo quy định
ca nhà sn xut,
- Thc hin hiu lnh
theo hướng dn s dng
ca thiết b kim tra
phanh, đạp phanh đều
đến hết hành trình, ghi
nhn:
+ H s sai lch lc
phanh gia hai bánh trên
cùng mt trc K
SL
: K
SL
=
(F
Pln
F
Pnh
)/F
Pln
.100%; trong đó F
Pln
,
F
Pnh
tương ng lc
phanh lớn hơn và nhỏ
hơn của mt trong hai
bánh trên trc;
+ Hiu qu phanh toàn
b K
P
: K
P
= F
Pi
/G
.100%; trong đó F
Pi
-
tng lc phanh trên tt
c các bánh xe, G-Trng
ng xe (hoc tng
trọng lượng phân b lên
các trc của sơ mi
moóc) khi kim tra
phanh.
Đối vi xe kiu dn
động bn bánh toàn thi
gian (AWD) thì phi thc
hin kim tra hiu qu
phanh trên thiết b kim
tra phanh chức năng
kiểm tra được loi xe
AWD hoc s dng
thêm b con lăn tự do để
h tr thc hin kim tra.
gắn động cơ; xe chở hàng
bn bánh gắn động : 25%;
- Ô ti; ô chuyên dùng
khối lượng bn thân lớn hơn
12.000 kg; ô đầu kéo; mi
rơ moóc; rơ moóc và đoàn xe ô
tô sơ mi rơ moóc: 22,5%.
33.2. Hiu
qu phanh
chính khi
kim tra trên
đưng (
8
)
Kim tra hiu qu phanh
chính của xe trên đường
khi xe trng thái không
ti (với moóc mi
moóc thì xe được ni
vi xe kéo, trng thái
a) Khi phanh bt k mt v trí
nào ca xe chm vch gii hn
ca hành lang phanh.
X
24
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
không ti) trên mt
đưng tông nha
hoặc tông xi măng
bng phng, khô, sch.
Hành lang phanh
chiu rộng 3,5 m đối vi
ô tô, moóc mi
moóc, hành lang phanh
chiu rng 2,5m đối
với đối vi xe ch ngưi
bn bánh gắn động
xe chở hàng bn
bánh có gắn động cơ,
không áp dng hành
lang phanh đối vi các
phương tiện chiu
rng toàn b lớn hơn
2,5m. Chiu dài quãng
đưng kim tra phanh
phi phù hp vi tng
loi xe, phải đảm bo
các điều kin v an toàn
giao thông trong quá
trình kim tra, dùng đồng
h đo áp sut lp nếu có
nghi ng áp sut lp
không đảm bảo quy định
ca nhà sn xut. S
dng dng c đo tốc độ
hoc dng c đo gia tốc
ca xe. Vn tc khi kim
tra phanh cho tng loi
xe, c th như sau:
- Ô tô, xe ch hàng bn
bánh có gắn động cơ,
moóc và sơ mi moóc :
30-32 (km/h);
- Xe ch ngưi bn bánh
gắn động cơ: 10-12
(km/h).
Đối với các phương tiện
thiết kế vn tc ln
nht (Vmax), nếu Vmax
nh hơn các giá tr vn
tc trên thì vn tc khi
kim tra phanh là Vmax.
b) Quãng đường phanh (S
Ph
)
vượt quá giá tr ti thiu sau:
- Ô con, k c ô con
chuyên dùng đến 08 ch
(không k ch của người ca lái
xe): 7,2 m.
- Ô ti; ô chuyên dùng
khối lượng toàn b không ln
hơn 8.000 kg; ô chở ngưi
trên 08 ch (không k ch ca
ngưi ca lái xe) tng
chiu dài không lớn hơn 7,5 m:
9,5 m.
- Ô ti; ô chuyên dùng
khối lượng toàn b lớn hơn
8.000 kg; ô ch ngưi trên
08 ch (không k ch ca
ngưi ca lái xe) tng
chiu dài lớn hơn 7,5 m: 11 m.
- moóc sơ mi rơ moóc: 9
m.
- Xe ch hàng bn bánh có gn
động cơ: 10 m
- Xe ch ngưi bn bánh
gắn động cơ: 2,5 m.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
Điu khiển xe đến vn
tc kim tra, gi ổn định
vn tc ca xe (quan sát
trên dng c đo tốc độ
hoặc quan sát trên đồng
h tốc độ của xe đi vi
trưng hp s dng
thiết b đo gia tốc). Ngt
động cơ khỏi h thng
truyn lực, đạp phanh
đều đến hết hành trình
và gi bàn đạp ti khi xe
dng hn. Ghi nhn
quãng đường phanh S
Ph
hành lang phanh,
hiu qu phanh được
đánh giá bằng ch tiêu
S
Ph
, khi phanh xe không
đưc lch ra ngoài hành
lang phanh. Đối vi
trưng hp s dng
dng c đo gia tốc, sau
khi kim tra kết qu trên
màn hình hin th, nếu
vn tc ghi nhn ti thi
điểm đạp phanh sai khác
quy định nói trên thì tiến
hành thc hin li quá
trình kim tra phanh.
33.3. S làm
vic
Kim tra s làm vic ca
h thng phanh chính
của xe được thc hin
đồng thi khi kim tra
hiu qu phanh chính
ca xe. Theo dõi s thay
đổi ca lc phanh trên
các bánh xe.
a) Lực phanh không tác đng
trên mt hay nhiu bánh xe.
X
b) Lc phanh biến đổi bt
thường.
X
c) Chm bất thường trong hot
động của cơ cấu phanh bánh
xe bt k.
X
34. S làm vic và hiu qu phanh đỗ (trên thiết b kim tra phanh hoc trên mt dc hoc
trên đường)
34.1. Hiu
qu phanh đỗ
Kim tra hiu qu phanh
đỗ khi xe trng thái
không ti (với moóc
mi moóc thì xe
a) Kiểm tra trên băng thiết b
kim tra phanh: tng lc phanh
đỗ trên các bánh xe nh hơn
16% so vi trọng lượng xe
X
26
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
đưc ni vi xe kéo,
trng thái không ti):
- Kim tra hiu qu
phanh đỗ trên thiết b
kim tra phanh: n máy,
tay s v trí trung gian,
tuân th theo hướng dn
s dng ca thiết b, kích
hoạt phanh đỗ ghi
nhn kết quả. Trường
hp ch có cơ cấu phanh
đỗ trên 01 trục nhưng có
tác động lên các trc
khác thì lực phanh đỗ
đưc tính bng tng lc
phanh trên các trục đó
(k c trưng hp phi
khóa vi sai ca cu xe).
- Kim tra hiu qu
phanh đỗ trên mt dc
20%: dc phng, khô,
sch; mt dc bê tông
nha hoc tông xi
măng. Đỗ xe trên mt
dc 20%, kích hot
phanh đỗ và quan sát.
- Kim tra hiu qu
phanh đỗ trên đường
(
9
): các điều kin kim
tra như mục 33.2 trên,
vn tc xe khi kim tra
phanh: 15 km/h. Điều
khiển xe đến vn tc
kim tra, gi ổn định vn
tc ca xe (quan sát trên
dng c đo tốc độ hoc
quan sát trên đồng h
tốc độ của xe đối vi
trưng hp s dng
thiết b đo gia tốc). Ngt
động cơ khỏi h thng
truyn lc, kích hot
phanh đỗ ti khi xe dng
hn. Ghi nhn quãng
đường phanh. Đối vi
trưng hp s dng
thiết b đo gia tốc, sau khi
(hoc tng trọng lượng phân b
lên các trc của mi moóc)
khi kim tra phanh.
b) Kim tra trên mt dc 20%:
phanh đỗ không gi đưc xe
đứng yên trên mt dc (c
chiu lên và xung dc).
X
c) Kiểm tra trên đường: quãng
đưng phanh lớn hơn 6 m.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
kim tra kết qu trên
màn hình hin th, nếu
vn tc ghi nhn ti thi
điểm đạp phanh sai khác
quy định nói trên thì tiến
hành thc hin li quá
trình kim tra phanh.
34.2. S làm
vic
Kim tra s làm vic ca
h thống phanh đỗ ca
xe được thc hiện đồng
thi khi kim tra hiu qu
phanh đỗ ca xe, quan
sát và ghi nhn.
Không tác dng phanh trên
mt bên bánh xe.
X
35. S hot đng ca trang thiết b phanh khác
35.1. Phanh
chm dn
bằng động cơ
Cho h thng hoạt động,
quan sát; nghe tiếng
động cơ.
H thng không hot đng.
X
35.2. H
thng chng
hãm cng
Quan sát thiết b ch báo.
Thiết b ch báo b hỏng hoc
báo li.
X
35.3. Phanh
t động sơ mi
rơ moóc
Ngt kết ni h thng
phanh giữa đầu kéo
mi moóc, quan sát.
Phanh sơ mi rơ moóc không tự
động tác động khi ngt kết ni.
X
IV: KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG
36. Độ n (
1
)
Độ n
- Kiểm tra độ n ca xe ô
tô, xe ch ngưi bn
bánh có gắn động cơ khi
xe đỗ ti v trí đuôi ng x
bng thiết b kim tra
theo TCVN 7880.
- Kiểm tra độ n ca xe
ch hàng bn bánh
gắn động khi xe đỗ ti
v trí đuôi ng x bng
thiết b kim tra theo
TCVN 7881.
Độ ồn sau khi đã hiệu chnh
vượt quá các gii hạn sau đây:
- Ô con, xe ch ngưi bn
bánh có gắn động cơ, ô tô tải, ô
chuyên dùng ô khách
hng nh, xe lam, xích máy
khối lượng toàn b G ≤ 3500
kg: 103 dB(A);
- Ô ti, ô chuyên dùng
ô khách khối ng toàn
b G > 3500 kg và công sut
ích ln nht của động P
150 (kW): 105 dB(A);
X
28
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
- Ô ti, ô chuyên dùng
ô khách khối ng toàn
b G > 3500 kg và công sut
ích ln nht của động P >
150 (kW): 107 dB(A);
- Ô cn cẩu các phương
tiện giới đường b công
dụng đặc bit: 110 dB(A);
- Xe ch hàng bn bánh có gn
động cơ: 99 dB(A).
37. Còi
37.1. Tình
trng s
hot đng
Bm còi và quan sát, kết
hp vi nghe âm thanh
ca còi.
a) Không có.
X
b) Âm thanh phát ra không liên
tục, âm lượng không ổn định.
c) Điều khiển hỏng, không
điu khin d dàng, lắp đặt
không đúng vị trí.
37.2. Âm
ng (
1
)
- Đo âm lượng còi khi
động đang hoạt động,
xe đỗ (hp s phi s
trung gian (s 0) và ly
hp phi m, hoc trong
trạng thái đỗ cho xe
hp s t động, cài
phanh đỗ).
- Địa điểm đo phải
ngoài tri, b mt bng
phẳng, độ phn x
âm cao; không gian m
b mt phn chiếu
lớn, như các xe đang đỗ,
tòa nhà, cây cối, tường
song song, con người
v.v, cách v trí đặt micro
và xe ít nht 3 m.
- S dng thiết b đo âm
ợng theo hướng dn
ca nhà sn xut thiết b,
v trí đặt ca thiết b như
sau:
+ Ô tô, xe ch ngưi bn
bánh có gắn động cơ:
micro ca thiết b đo
- Ô tô, xe ch ngưi bn bánh
có gắn động cơ: Âm lượng nh
hơn 87 dB(A) lớn hơn 112
dB(A).
X
- Xe ch hàng bn bánh có gn
động cơ: Âm lượng nh hơn 65
dB(A) và lớn hơn 115 dB(A).
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
được đặt gn vi mt
phng trung tuyến dc
ca xe vi chiu cao
nm trong khong t 0,5
m đến 1,5 m cách đầu
xe 7 m.
+ Xe ch hàng bn bánh
gắn động cơ: micro
ca thiết b đo được đặt
gn vi mt phng trung
tuyến dc ca xe vi
chiu cao 1,2 m cách
đầu xe 2 m.
- Bm còi, ghi nhn kết
qu.
38. Khí thi động cơ cháy cưỡng bc: Nồng độ CO, HC (
2
)
Khí thải động
cháy
cưỡng bc:
Nồng độ CO,
HC.
Thc hiện quy trình đo
khí thải động cháy
cưỡng bức theo ng
dn ti mc A Ph lc 2
Quy chun này.
1. Nồng độ CO:
a) Ô tô:
+ Lớn hơn Mức 1 đối vi các xe
sn xuất trước năm 1999;
+ Lớn hơn Mức 2 đối vi các xe
sn xut t năm 1999 đến hết
năm 2016;
+ Lớn hơn Mức 3 đối vi các xe
sn xut t năm 2017 đến hết
năm 2021;
+ Lớn hơn Mức 4 (áp dng Mc
5 t ngày 01 tháng 01 năm
2032) đối vi các xe sn xut t
năm 2022 trở v sau.
b) Xe ch hàng bn bánh
gắn động cơ: lớn hơn 4,5 % thể
tích;
c) Xe ch ngưi bn bánh
gắn động cơ: lớn hơn 3,0 % thể
tích.
X
2. Nồng độ HC (C
6
H
14
hoc
tương đương):
a) Đối với động cơ 4 kỳ:
- Ô tô:
X
30
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
+ Lớn hơn Mức 1 đối vi các xe
sn xuất trước năm 1999;
+ Lớn hơn Mức 2 đối vi các xe
sn xut t năm 1999 đến hết
năm 2016;
+ Lớn hơn Mức 3 đối vi các xe
sn xut t năm 2017 đến hết
năm 2021;
+ Lớn hơn Mức 4 (áp dng Mc
5 t ngày 01 tháng 01 năm
2032) đối vi các xe sn xut t
năm 2022 trở v sau.
- Xe ch hàng bn bánh có gn
động cơ: lớn hơn 1200 phần
triu (ppm) th tích;
- Xe ch ngưi bn bánh
gắn động cơ: lớn hơn 600 phần
triu (ppm) th tích;
b) Đối với động 2 kỳ: lớn hơn
7800 phn triu (ppm) th tích;
c) Đối với động cơ đặc bit: ln
hơn 3300 phần triu (ppm) th
tích.
3. S vòng quay không ti cm
chng của động cơ không nm
trong phạm vi quy định ca nhà
sn xut hoc lớn hơn 1000
vòng/phút.
X
39. Khí thi động cơ cháy do nén khói ca khí thi) (
2
)
Khí thải động
cháy do
nén: Độ khói
ca khí thi
Thc hiện quy trình đo
khí thải động cơ cháy do
nén theo hướng dn ti
mc B Ph lc 2 Quy
chun này.
a) Chiu rng dải đo khói chênh
lch gia giá tr đo lớn nht
nh nhất vượt quá 10% HSU.
X
b) Kết qu đo khói trung bình:
- Ô tô:
+ Lớn hơn Mức 1 đối vi các xe
sn xuất trước năm 1999;
+ Lớn hơn Mức 2 đối vi các xe
sn xut t năm 1999 đến hết
năm 2016;
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
+ Lớn hơn Mức 3 đối vi các xe
sn xut t năm 2017 đến hết
năm 2021;
+ Lớn hơn Mức 4 (áp dng Mc
5 t ngày 01 tháng 01 năm
2032) đối vi các xe sn xut t
năm 2022 trở v sau.
- Xe ch ngưi bn bánh
gắn động cơ: lớn hơn 50%
HSU.
c) Giá tr s vòng quay không ti
cm chng của động cơ không
nm trong phạm vi quy định ca
nhà sn xut hoc lớn hơn
1000 vòng/phút.
X
d) Thời gian tăng tc t s vòng
quay nh nhất đến ln nht
vượt quá 5 giây.
X
đ) Giá trị s vòng quay không
ti ln nht thc tế của động
nh hơn s vòng quay ng vi
công sut ln nht theo quy
định ca nhà sn xut, tr
trưng hợp động cơ được thiết
kế hn chế s vòng quay không
ti (
5
).
X
e) Giá tr s vòng quay không
ti ln nht thc tế của động
lớn hơn s vòng quay ln nht
theo quy định ca nhà sn xut
(nếu có).
X
V: KIM TRA PHẦN DƯỚI CỦA PHƯƠNG TIỆN
40. Khung và các liên kết, móc kéo
40.1. Khung
các liên kết
Đỗ xe trên hm kim tra,
quan sát kết hp dùng
búa kim tra,
a) Kiu loại không đúng tài liệu
k thut (
1
).
X
b) Nối, gia cường khung xe
không đúng tài liệu k thut.
X
c) Nt, biến dng, cong vênh,
mt g.
X
d) Các liên kết không chc
chn.
X
đ) Khung xe bị gãy.
X
32
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
40.2. Móc kéo
Quan sát, dùng búa kim
tra kết hp lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) Nt, gãy, biến dng.
X
41. Dẫn động phanh chính
41.1. Dẫn động phanh
41.1.1. ng
cng, ng
mm
Cho h thng hoạt động
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) du vết c sát vào b
phn khác ca xe.
X
c) ng, ch kết ni b r; ng
cng b rn, nt, mt g; ng
mm b nt, phng rp.
X
41.1.2. Cn
đẩy, các liên
kết
Cho h thng hoạt động
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) du vết c sát vào b
phn khác ca xe.
X
c) Thiếu chi tiết kp cht và
phòng lỏng đối vi dẫn động
phanh chính.
X
41.1.3. Đầu
ni cho phanh
moóc/sơ
mi rơ moóc
Ngt kết ni h thng
phanh giữa đầu kéo
rơ moóc/sơ mi rơ moóc
a) Lắp đặt không chc chn
hoc sai quy cách.
X
b) B rò r.
X
c) Khóa hoc van t đóng bị
hng.
X
41.1.4.
cấu tác động
(bu phanh
hoc xi lanh
phanh)
Cho h thng hoạt động
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Rn, nt, v, biến dng.
X
c) B rò r.
X
d) Không đủ chi tiết kp cht,
phòng lng.
X
41.2. Bơm chân không, máy nén khí, các van và bình chứa môi cht
41.2.1 Bơm
chân không,
máy nén khí,
bình cha,
các van an
Cho h thng hoạt động
áp sut làm vic. Quan
sát, kết hp dùng tay lay
lc các b phn.
a) Không đầy đủ, lắp đặt không
chc chn.
X
b) Áp sut gim rt, nghe
tiếng rò khí.
X
c) Bình cha rn, nt, biến
dng, mt g.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
toàn, van x
c.
d) Các van an toàn, van x
c không có tác dng.
X
41.2.2. Các
van phanh
Cho h thng hoạt động
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc
a) Lắp đặt không đúng, không
chc chn.
X
b) B hư hỏng, rò r.
X
41.2.3. Tr
lc phanh, xi
lanh phanh
chính.
Cho h thng hoạt động
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Tr lực hỏng, không
tác dng.
X
c) Np bình cha du phanh b
mt.
42. Dẫn động phanh đỗ
Dây cáp,
thanh kéo,
cần đẩy, các
liên kết
Cho h thng hoạt động
quan sát, kết hp
dùng tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) du vết c sát vào b
phn khác ca xe.
X
d) Cáp b đứt si, tht nút, kt
trùng lng.
X
c) Thiếu chi tiết kp cht và
phòng lng.
X
43. Dẫn động ly hp
Tình trng
chung
Đỗ xe trên hm kim tra;
đạp, nh bàn đạp ly hp
quan sát, kết hp vi
dùng tay lay lc.
a) Lắp đặt không chc chn.
X
b) Rò r môi cht.
X
c) Các chi tiết nt, gãy, biến
dng. (
2
)
X
44. Cơ cấu lái, tr lực lái, các thanh đòn dẫn động lái
44.1. Cơ cấu lái
44.1.1.
cu lái: tình
trng chung
Đỗ xe trên hm kim tra;
cho động hoạt động
nếu tr lc lái, quan
sát kết hp dùng tay lay
lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) hỏng chi tiết kp cht,
phòng lng.
X
c) Nt, v.
X
d) Rách, v cao su chn bi.
đ) Chảy du thành git.
X
44.1.2. S
làm vic ca
Đỗ xe trên hm kim tra;
cho động hoạt động
nếu tr lc lái, quay
a) Bó kt khi quay.
X
b) Di chuyn không liên tc, git
cc.
X
34
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
cấu lái
trc lái
lăng lái hết v hai
phía và quan sát kết hp
dùng tay lay lc.
c) tiếng kêu bất thường
trong cơ cấu lái.
X
44.3. Các thanh và đòn dẫn động lái
44.3.1. Tình
trng chung
Đỗ xe trên hm kim tra,
quan sát kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi.(
1
)
X
b) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng, lp
đặt không chc chn.
X
c) du vết c sát vào b
phn khác ca xe.
X
d) Nt, gãy, biến dng.
X
44.3.2. S
làm vic
Đỗ xe trên hm kim tra;
cho động hoạt động
nếu tr lc lái, quay
lăng lái hết v hai
phía vi lực lái thay đổi,
quan sát.
a) Di chuyn b chm vào các
chi tiết khác.
X
b) Di chuyn không liên tc, b
git cc.
X
c) Bó kt khi di chuyn.
X
44.4. Tr lc lái
Tình trng
chung
Đỗ xe trên hm kim tra,
quan sát kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Rn, nt, biến dng.
X
c) Chy du thành git, thiếu
du tr lc.
X
45. Khp cu và khp chuyển hướng
45.1. Tình
trng chung
Đỗ xe trên hm kim tra;
quan sát, kết hp dùng
tay lay lc.
a) Không đúng kiểu loi (
1
).
X
b) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng, lp
đặt không chc chn.
X
c) Nt, gãy, biến dng.
X
d) Thng, rách, v v bc chn
bi.
45.2. S làm
vic
Đỗ xe trên hm kim tra,
cho động hoạt động
nếu tr lc lái, s
dng thiết b h tr kim
tra gm, kích nâng hoc
lắc lăng lái với lc lái
thay đổi v hai phía
quan sát.
a) B bó kt khi di chuyn.
X
b) Khp cu, khp chuyn
ớng rơ, lỏng, b git cc.
X
46. Ngõng quay lái
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
46.1. Tình
trng chung
ngõng quay
lái
Đỗ xe trên hm kim tra,
quan sát kết hp mt
trong hai cách sau để
kim tra nh trng chung
ca ngõng quay lái:
- Cách 1: S dng kích
nâng, kích bánh xe dn
ng lên khi mặt đất,
dùng tay hoc thanh,
đòn để lay lc bánh xe
theo phương thẳng
đứng; nếu rơ, đạp bàn
đạp phanh để kh độ
của moay ơ.
- Cách 2: S dng thiết
b h tr kim tra gầm để
rung, lc bánh xe; nếu
rơ, đạp bàn đạp phanh
để kh độ của moay
ơ.
a) Không đúng kiểu loi (
1
).
X
d) Thng, rách, v v bc chn
bi.
c) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng, lp
đặt không chc chn.
X
d) Nt, gãy, biến dng.
X
đ) Trục, khp cầu rơ, lỏng.
X
46.2. S làm
vic ca
ngõng quay
lái
Đỗ xe trên hm kim tra,
cho động hoạt động
nếu xe h thng tr
lực lái, quay lăng lái
hết v hai phía quan
sát.
a) Di chuyn không liên tc, git
cc.
X
b) Bó kt khi quay.
X
47. Moay ơ bánh xe
Moay ơ bánh
xe
Đỗ xe trên hm kim tra,
s dng thiết b h tr
kim tra gm kết hp
kích nâng để kim tra
moay ơ bánh xe (bắt
buộc đối vi các bánh xe
dẫn hướng, đối vi các
bánh xe còn li thc hin
kim tra khi có nghi ng)
:
- Kích bánh xe lên khi
mt đt;
- Quay bánh xe để kim
tra quay trơn quan
sát.
- Dùng tay hoc thanh,
đòn hỗ tr kiểm tra để
a) Bánh xe không quay trơn, bị
bó kt, c sát vào phn khác.
X
b) Moay ơ rơ.
X
36
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
lắc bánh xe theo phương
thẳng đứng; nếu rơ, kết
hợp đạp bàn đạp phanh
để kh độ của moay
ơ và kết lun.
48. B phận đàn hồi ca h thng treo (Nhíp, lò xo, thanh xon, ballon khí)
B phận đàn
hi ca h
thng treo
(Nhíp, xo,
thanh xon,
ballon khí)
Đỗ xe trên hm kim tra,
s dng thiết b h tr
kim tra gm; quan sát,
dùng tay lay lc kết hp
dùng búa kim tra.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt sai, không chc chn.
X
b) Phn nhíp, lò xo, thanh xon
b nt, gy, biến dng.(
2
)
X
c) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng.(
2
)
X
d) Ắc nhíp rơ, lỏng.(
2
)
X
đ) Ballon nứt, v.(
2
)
X
49. Thanh ging, thanh dẫn hướng, thanh ổn định, hn chế hành trình và khp liên kết
các thanh ca h thng treo
49.1. Thanh
ging, thanh
dẫn hướng,
thanh n
định, hn chế
hành trình
ca h thng
treo
Đỗ xe trên hm kim tra;
s dng thiết b h tr
kim tra gm, quan sát,
dùng tay lay lc kết hp
dùng búa kim tra.
a) Không đầy đủ, không đúng
kiu loi (
1
), lắp đặt sai, không
chc chn.
X
b) Các chi tiết b nt, gy, biến
dng, mt g, hn chế hành
trình b v.(
2
)
X
49.2. Khp
liên kết các
thanh ca h
thng treo
Đỗ xe trên hm kim tra;
s dng thiết b h tr
kim tra gm, quan sát,
dùng tay lay lc.
Rơ lỏng, bc cao su nt, v.(
2
)
X
50. Gim chn ca h thng treo (
2
)
Gim chn
ca h thng
treo
Đỗ xe trên hm kim tra;
quan sát, dùng tay lay
lc kết hp dùng búa
kim tra.
a) Không đầy đủ, không đúng
kiu loi (
1
), hỏng chi tiết kp
cht, phòng lng.
X
b) Các chi tiết b nt, gy, biến
dng.
X
c) r du, chi tiết cao su b
nt, v, khp liên kết rơ lỏng.
51. Các khp ni ca h thng treo
Các khp ni
ca h thng
treo
Đỗ xe trên hm kim tra,
s dng thiết b h tr
kim tra gm, quan sát,
a) Không đầy đủ, không đúng
kiu loi (
1
), lắp đặt không chc
chn.
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
dùng tay lay lc kết hp
dùng búa kim tra.
b) Không đầy đủ, hỏng v
bc chn bi.(
2
)
c) Các chi tiết b nt, gy, biến
dng.(
2
)
X
52. Các đăng
Các đăng
Đỗ xe trên hm kim tra;
quan sát, dùng búa kết
hp lay lc, xoay trc
các đăng.
a) Không đúng kiểu loi (
1
).
X
b) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng, lp
đặt không chc chn.
X
c) Các chi tiết nt, gãy, biến
dng, cong vênh.
X
d) Then hoa, trc ch thp,
đỡ b rơ.
X
đ) Hỏng các khp ni mm.
X
e) đỡ trung gian, quang treo,
nt, không chc chn.
X
g) du vết c sát vào b
phn khác ca xe.
X
53. Hp s
Tình trng
chung
Đỗ xe trên hm kim tra,
quan sát, dùng tay lay
lc kết hp dùng búa
kim tra.
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn.
X
b) Không đầy đủ, hỏng chi
tiết kp cht, phòng lng.
X
c) Chy du thành git.
X
d) Các chi tiết nt, gãy, biến
dng.
X
54. Cu xe
Cu xe
Đỗ xe trên hm kim tra
quan sát dùng búa
kim tra.
a) Không đúng kiểu loi.(
1
)
X
b) Chy du thành git.
X
c) Các chi tiết nt, gãy, biến
dng.
X
d) Nắp che đu trục không đầy
đủ, hư hỏng.
55. H thng dn khí x, bu gim âm
Đỗ xe trên hm kim tra;
quan sát, dùng tay lay
a) Không đúng kiểu loi (
1
), lp
đặt không chc chn
X
38
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
H thng dn
khí x, bu
gim âm
lc kết hp dùng búa
kim tra
b) Mt g, rách.(
2
)
c) Rò r khí thi.
X
56. Dây dẫn điện (phần dưới)
Dây dẫn điện
(phần dưới)
Đỗ xe trên hm, quan sát
kết hp dùng tay lay lc
a) Lắp đặt không chc chn.(
2
)
b) V cách điện hư hỏng.(
2
)
X
c) Lắp đặt không đúng thiết kế,
du vết c sát vào các chi
tiết chuyển động.
X
57. Kim tra xe ô tô ti thông dng có lắp đặt các trang b để phc v vn chuyn vt
liu n công nghip, tin cht thuc n (vn ti hàng hóa nguy him v cháy, n)
Tình trng
chung
Đỗ xe trên hm, quan
sát.
a) Không có biểu trưng, báo
hiu hàng hóa nguy him v
cháy, n theo quy định tại Điều
7 và khoản 2 Điều 9 Ngh định
s 161/2024/NĐ-CP;
X
b) Không có b phn che chn
các b mt nóng, nhit đ cao
phát sinh t động cơ, ống x;
X
c) Không trang b đầy đủ
phương tiện cha cháy theo
quy định ti ti QCVN
01:2019/BCT và Ph lc II
Thông tư số 148/2020/TT-BCA
ngày ngày 31 tháng 12 năm
2020;
X
d) Không trang b đầy đủ
phương tiện chng ly, chng
trưt cho xe (như: xẻng; xích
thoát ly, chống trượt; ti kéo;
bao cát, …);
đ) Thùng xe không được chế
to bng vt liu không phát
sinh tia la do ma sát hoc
không được lót tm mm toàn
b sàn xe thành trong ca
thùng xe; kết cu ca khoang
X
QCVN xxx:2026/BXD
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
cha hàng các khu vc khác
ca xe nm trong vùng nguy
him cháy, n không làm bng
vt liu không cháy;
e) Thùng xe không đảm bo
che a nắng; không ca,
khóa ca;
X
g) Lp dây dẫn điện và đèn
chiếu sáng trong thùng xe;
X
Ghi chú:
1.Hng mc kim tra:
(
1
): Thc hiên kim tra ni dung này khi có du hiu bất thường.
(
2
): Kim tra khi có du hiu bất thường đối vi xe cơ giới mi, chưa qua sử dng, kim định
lần đầu.
(
3
): Áp dụng đối với xe điện, thc hiên vic kim tra phi trang b đầy đủ trang b an toàn
nhân: Găng tay cách điện, giày/ủng cách điện, kính bo h.
(
4
): Thiết b đặc trưng, chuyên ng mt phn hoc toàn b thiết b đưc lp đt lên
phương tiện để thc hin mt chc ng, công dng nht đnh. (Ví d: thiết b ng ng,
ng ni; thiết b chc ng cnh báo, chng b quên tr em tn xe.)
(
5
): Căn cứ vào mt trong các tài liu sau: tài liu ca nhà sn xut; thông báo ca Cục Đăng
kim Vit Nam; s vòng quay của động cơ trng thái có ti thc tế khi chạy trên đường ln
hơn số vòng quay ng vi công sut cực đại.
(
6
): Đối vi xe ô tô con khi kiểm tra vượt quá giá try, nếu có tài liu ca nhà sn xut hoc
đơn vị đưc nhà sn xut y quyn xác nhn tình trng lắp đặt và các góc đặt ca bánh xe phù
hp với quy định ca nhà sn xuất thì được ghi nhận đạt.
(
7
): Đối vi xe ti, xe ch hàng bn bánh gắn động cơ: kích thước lòng thùng; đối vi xe
khách: kích thước khoang hành lý ln nht; đi vi xe xi téc hoc các thùng xe có kết cấu đặc
biệt: kích thước bao thùng xe.
(
8
): Kiểm tra ngoài cơ sở đăng kiểm.
(
9
):
Không áp dụng với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
(
10
): Đối với ô tô con, chỉ kiểm tra khi có dấu hiệu bất thường.
(
11
): Trường hp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm không có thiết b cân thì s dng phiếu cân
để đối chiếu. Riêng đối với các phương tiện hoạt động ti cng hàng không, sân bay thuộc đối
ợng không tham giao thông trên đưng giao thông công cng thì không thc hin vic kim
tra hng mc này. Đối với ô tô con, chỉ kiểm tra khi có dấu hiệu bất thường.
2. Ô đu kéo th kéo theo sơ mi rơ moóc không có hàng hoặc mi rơ moóc ch theo
công ten nơ không có hàng khi kiểm tra.
3. Sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe quy định ti quy chun
k thut quc gia v sai s cho phép làm tròn s đối với kích thước, khối lượng của xe
gii.
40
Hng mc
kim tra
Phương pháp kiểm tra
Khiếm khuyết, hư hỏng
Mc khiếm
khuyết, hư hỏng
MaD
DD
4. Các hng mc kiểm tra căn cứ vào xe thc tế, tài liu k thuật và các quy định liên quan.
5. Kiểm tra hiệu quả phanh khi kết quả kiểm tra tại mục 7.1 không có khiếm khuyết, hư hỏng.
6. Thc hin kim tra khối lượng bn thân xe, h s truyn sáng của kính khi quy định v thiết
b cân khối lượng, thiết b kiểm tra độ truyn sáng ca kính có hiu lc thi hành ti Quy chun
k thut quc gia v sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí thi xe tô, xe gn
máy.
2.2 Quy định v k thut trong kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy
Quy định v k thut trong kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy đưc th
hin trong Bảng 2 dưới đây:
Bng 2:
Hạng mục
kiểm tra
Phương pháp kiểm
tra
Khiếm khuyết, hư
hỏng
Mức khiếm
khuyết, hư hỏng
Mid
Mad
DD
I. KIM TRA NHN DNG
1. Bin s đăng ký
Biển số
đăng ký
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
a) Không có.
X
b) Các ch, s không
ràng, không đúng
vi thông tin phương
tin.
X
2. S khung
S khung
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
a) Không đúng với
thông tin phương tiện.
X
b) du hiu sa
cha, ty xoá.
X
QCVN xxx:2026/BXD
c) Các ch, s không
rõ ràng.
X
3. S động cơ
Số động cơ
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
a) Không đúng với
thông tin phương tiện.
X
b) du hiu sa
cha, ty xoá.
X
c) Các ch, s không
rõ ràng.
X
4. Động cơ và các hệ thng liên quan
4.1. Ký hiu,
loại động cơ
Quan sát, đối chiếu vi
thông tin phương tiện.
Không đúng với thông
tin phương tiện.
X
4.2.Tình
trạng chung
Quan sát
a) Các chi tiết nt, gãy,
v.
X
b) Rò rỉ nhiên liệu.
X
c) Hệ thống xả của xe
bị rò rỉ.
X
4.3. Sự làm
việc
Cho động hoạt
động, thay đổi s vòng
quay, nghe quan
sát.
a) Không khởi động
được động hoặc
quá trình khởi động
không bình thường.
X
b) Động hoạt động
không bình thường
các di tốc độ của động
cơ.
X
II. Kim tra khí thải động cơ cháy cưỡng bc: Nồng độ CO, HC
a) Nồng độ CO, HC:
X
42
Khí thải
động
cháy cưỡng
bức: Nồng
độ CO, HC.
Thc hiện quy trình đo
khí thải động cháy
cưỡng bức theo hướng
dn ti Ph lc 3 Quy
chun này.
- Đối với xe mô tô:
+ Lớn hơn Mức 1 đối
vi các xe sn
xut hoc nhp khu
trước năm 2008;
+ Lớn hơn Mức 2 đối
vi các xe sn
xut hoc nhp khu t
năm 2008 đến hết năm
2016;
+ Lớn hơn Mức 3 đối
vi các xe sn
xut hoc nhp khu t
năm 2017 đến ngày 30
tháng 6 năm 2026;
+ Lớn hơn Mức 4 đối
vi các xe sn
xut hoc nhp khu t
ngày 01 tháng 7 năm
2026.
- Đối với xe gắn máy:
+ Lớn hơn Mức 1 đối
vi các xe gn máy sn
xut hoc nhp khu
trước năm 2016;
+ Lớn hơn Mức 2 đối
vi các xe gn máy sn
xut hoc nhp khu t
năm 2017 đến ngày 30
tháng 6 năm 2027;
+ Lớn hơn Mức 4 đối
vi các xe gn máy sn
xut hoc nhp khu t
ngày 01 tháng 7 năm
2027
b) S vòng quay không
ti cm chng ca
động không nằm
trong phạm vi quy định
ca nhà sn xut hoc:
- Lớn hơn 1800
(vòng/phút) đối vi
động cơ 4 kỳ.
X
QCVN xxx:2026/BXD
- Lớn hơn 2100
(vòng/phút) đối vi
động cơ 2 kỳ.
3. T CHC THC HIN
3.1. Cục Đăng kiểm Vit Nam chu trách nhim t chc thc hin Quy chun này.
3.2. Các quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xe giới trong kiểm định an toàn
k thut và bo v môi trường chu trách nhim thc hin Quy chun này.
3.3. Trong trường hợp các văn bản quy phm pháp lut, tài liệu được vin dn trong
Quy chun này sửa đổi, b sung, thay thế thì thc hiện theo các văn bản quy
phm pháp lut, tài liệu được sửa đổi, b sung, thay thế đó./.
PH LC 1
PHƯƠNG PHÁP KIM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
1. Chun b xe và thiết b kim tra
1.1. Đối vi xe:
- Xe đỗ trên mt phng ti v trí kim tra;
- Lốp xe được bơm đúng áp suất theo khuyến cáo ca nhà sn xut;
- Xe trng thái không ti;
- Mt kính bo v của đèn chiếu sáng phía trước phi trong sut (không dán decal,
44
sơn phủ màu, sch s, khô ráo).
- Động cơ hoạt động chế độ không tải (đối vi xe s dụng động cơ đốt trong) hoc
bật khóa đin chế độ vận hành "READY" (đối với xe điện, xe hybrid) nhm bảo đm
đin áp cung cp cho h thng chiếu sáng ổn định trong sut quá trình kim tra.
2.2. Đối vi thiết b kim tra:
- Được hiu chuẩn theo quy định ca pháp lut;
- Xác định được giao điểm của đưng sáng/ti, phn hình nêm nhô lên ca chùm sáng
(điểm gãy của đường cut-off);
- Được b trí ti v trí kim tra;
- V mặt cơ khí: Buồng đo, trụ đèn không được rơ rão, lỏng lo;
- Đồng phng vi mặt đỗ xe;
- Có chức năng h tr (lazer, gương) để xác định buồng đo song song với mt phng
trung tuyến dc của phương tiện hot đng ổn định và rõ ràng.
2. Căn chỉnh và thiết lp thiết b
2.1. Căn chỉnh thiết b:
- Đặt buồng đo (buồng quang hc) ca thiết b kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước ti
v trí đối diện đèn cần kim tra, khong cách t mặt kính đèn đến thu kính ca thiết
b thc hiện theo quy định ca nhà sn xut thiết b.
- Điu chnh buồng đo sao cho trục quang hc ca thiết b song song vi mt phng
trung tuyến dc của phương tiện; việc căn chỉnh được thc hin bng h thng gương,
laser ngm hoặc phương tiện h tr định hướng tích hp trên thiết b kim tra.
- Đo chiều cao lắp đặt đèn bằng thước đo tích hợp trên thiết b hoặc thước đo phù
hp; chiu cao lắp đặt đèn được xác định khong cách t tâm quang hc ca đèn
đến mt phng đỗ xe (mt nn ti v trí kim tra), điu chnh tâm buồng đo trùng khớp
vi tâm quang hc ca đèn. Việc xác định tâm quang học được thc hin theo mt
trong các cách sau:
+ Da vào ký hiệu tâm đèn trên mặt kính đèn.
+ Đối với đèn mặt kính trơn: xác định tâm hình hc ca chóa phn quang hoc v
trí bóng đèn chiếu sáng.
+ Đối với đèn LED, đèn LED ma trn hoặc đèn kết cấu đặc biệt căn cứ vào đim
gia của mép dưới chóa phản quang để xác định.
Trường hp s dng thiết b kiểm tra đèn tự động: việc xác đnh tâm quang hc ca
đèn được thc hin t động theo phương pháp xác định tâm vùng sáng ln nht
(hotspot), phương pháp này được tích hp sn trong thiết b kiểm tra đèn.
Lưu ý đối vi xe h thống đèn thích ng (đèn pha tính năng tự động thay đổi
góc chiếu khi gp vt cản phía trước) thì trước khi tiến hành đo đèn phải chuyn công
tắc đèn từ v trí t động (AUTO) sang trng thái trung lp hoc chế độ bảo dưng/an
toàn (Service Mode) hoc bng các bin pháp k thut h tr như mở np khoang
động (nắp ca-pô) kích hot chế độ bảo dưỡng/an toàn của xe để tt chế độ t
động.
2.2. Cài đặt thông s kim tra trên thiết b:
- Căn cứ vào chiu cao lắp đặt đèn đã đo, lựa chn chế độ kiểm tra tương ng trên
thiết b theo hướng dn ca nhà sn xut thiết b.
QCVN xxx:2026/BXD
- Trưng hp trên cm đèn có ghi tr s độ nghiêng (ví d 1,0%; 1,3%...), nếu thiết b
chức năng nhập giá tr này thì nhập đúng trị s tr s độ nghiêng để thiết b tham
chiếu trong quá trình kim tra.
3. Tiến hành đo
3.1. Nguyên tc chung:
- Vic kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước được áp dụng đối vi tt c các đèn chiếu
sáng phía trước, tiến hành đo từng bên (bên trái, bên phi).
- Trường hp trên cùng mt bên nhiều đèn sáng đồng thi kh năng gây
nhiễu phép đo, các đèn chưa thực hin kim tra phải đưc che chn phù hp, nhm
bảo đảm việc xác định đường ranh gii sáng/ti hoặc điểm sáng ln nht của đèn
đang kiểm tra được chính xác.
- Trong quá trình đo, không được dùng tay hoc vật khác tác động lên thiết b kim tra
làm sai lch v trí, hướng chiếu hoc kết qu đo.
3.2. Đối vi chế độ chiếu gn (đèn ct):
Trường hợp phương tiện có t hai đèn chiếu gn tr lên cùng một bên, ưu tiên lựa
chọn đèn chiếu sáng có đường ranh gii sáng/ti rõ nét nht đ kim tra.
3.3. Đối vi chế độ chiếu xa (đèn pha):
a) Phm vi kim tra:
- Kim tra ờng độ sáng: Áp dụng đối vi tt c các đèn chiếu xa.
- Kim tra độ lch chùm sáng của đèn chiếu xa: Ch áp dụng đối vi kết cu đèn
các cơ cấu chỉnh độ lệch cho đèn chiếu xa độc lp với đèn chiếu gn.
b) La chọn đèn để kiểm tra: Trường hợp phương tiện t hai đèn chiếu xa tr lên
cùng mt bên, la chọn 01 đèn chiếu xa cường độ sáng ln nhất để thc hin
kim tra.
c) Đánh giá kết qu:
- V cường độ sáng: xác định cường độ sáng ln nht của đèn được kim tra.
- V độ lệch: xác định độ lch ca tâm vùng cường độ sáng ln nht.
PH LC 2
PHƯƠNG PHÁP KIM TRA KHÍ THI Ô TÔ, XE CH NGƯỜI BN BÁNH CÓ
GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ HÀNG BN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
A. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA KHÍ THI ĐỘNG CƠ CHÁY CƯỠNG BC
1. Chun b xe và thiết b
46
1.1. Chun b xe
- Ch thc hin kim tra khí thải động cháy cháy cưỡng bc khi: kết qu kim tra
ti mc 4.2, 4.3, 55 ti Bng 1 không có khiếm khuyết, hư hỏng Mad.
- Nhiệt độ động : Động phải được làm nóng đến nhiệt độ làm việc bình thường
ng h ch báo nhiệt độ c làm mát trng thái trung bình). Nhiệt độ dầu bôi trơn
động cơ 60°C (đo bằng cm biến đặt ti v trí thước thăm dầu hoc cm biến hng
ngoi) hoc có th xác định thông qua vic quạt làm mát động cơ đang hoạt đng.
- Thiết b ph ti: Tt tt c các thiết b tiêu th năng lượng (điều hòa, đèn, sấy kính...).
- Đối vi xe s dng chế hòa khí: Đảm bảo bướm gió v trí m hoàn toàn.
- Đối vi nhng xe có h thng chẩn đoán lỗi: Kim tra trạng thái đèn báo lỗi động cơ
(Check Engine/MIL): Đèn phải sáng khi bật khóa điện (động chưa hoạt động)
tắt sau khi động cơ hoạt đng.
1.2. Thiết b kim tra
- S dng thiết b phân tích khí thi (có kh năng đo ghi nhận các giá tr CO, HC,
CO2, O2, h s Lambda (λ)) và thiết b đo số vòng quay động cơ.
- Thiết b kim tra phải được kiểm định định k bởi quan thm quyền để đảm
bo tính pháp lý ca kết qu đo.
2. Thc hin đo khí thi
2.1. Bước 1: Đo ở tốc độ động cơ không ti cm chng
- Tay s v trí trung gian, để động cơ hoạt đng chế độ không ti cm chng.
- Lắp đặt và kim tra cm biến đo tốc độ động cơ, bảo đảm tín hiệu đo ổn định.
- Đưa đầu ly mu vào ng x sâu ti thiu 300mm). Nếu hình dng ng x không
cho phép đưa đầu ly mu vào sâu thì phi s dng ng ni dài ng x.
- Phn mm bắt đầu đếm thi gian t 0 đến 30 giây, 15 giây đầu để gi trng thái n
định trước khi đo. Xác định giá tr đo bằng trung bình cng ca giá tr ln nht và nh
nht ca các thông s CO, HC trong khong thi gian t giây th 15 giây đến giây th
30.
- Ghi nhn kết qu: Nồng độ CO (% th tích), HC (ppm th ch), CO2 (% th tích), O2
(% th tích), s vòng quay không ti cm chng.
Đưa đu ly mu ra khi ng x ch thc hiện Bước 2 sau ti thiu 30 giây k t
khi b đầu ly mu ra khi ng x.
2.2. Bước 2: Đo ở tốc độ động cơ không ti cao
- Đưa đầu ly mu vào ng x sâu ti thiu 300mm). Nếu hình dng ng x không
cho phép đưa đầu ly mu vào sâu thì phi s dng ng ni dài ng x.
- Tăng tốc độ động cơ và giữ ổn định trong khong 2.000 3.000 (vòng/phút).
- Phn mm bắt đầu đếm thi gian t 0 đến 30 giây, 15 giây đầu để gi trng thái n
định trước khi đo. Phn mm s xác định giá tr đo bằng trung bình cng ca giá tr
ln nht và nh nht ca các thông s CO, HC trong khong thi gian t 15 giây đến
30 giây.
- Ghi nhn kết qu: Nồng độ CO (% th tích), HC (ppm th ch), CO2 (% th tích), O2
(% th tích), H s Lambda (λ), s vòng quay không ti cao.
2.3. Kết qu ghi nhn
QCVN xxx:2026/BXD
- Kết qu ghi nhn là giá tr nồng độ CO (% th tích), HC (ppm th tích) tương ng vi
mc khí thi thấp hơn trong hai kết qu đo tại Bước 1 (mục 2.1) và Bước 2 (mc 2.2).
Đối chiếu kết qu với quy định ti Quyết định s 43/2026/QĐ-TTg QCVN
85:2025/BNNMT để đánh giá đạt hoặc không đạt và mc khí thải đạt được.
3. X lý các trường hợp đặc bit
3.1. Xe có nhiu ng x
- S dụng đầu ni ph để ni các ng li vi nhau thành mt ng duy nht đ đo.
- Trưng hp không nối được các đầu ống thì đo tng ng x ly kết qu trung
bình.
3.2. Xe Hybrid điện: kích hot chế độ bảo dưỡng (Maintenance/ Service Mode) hoc
chế độ khác theo hướng dn ca nhà sn xuất để động xăng hoạt động liên tc.
Trường hp không kích hoạt được thì bt tối đa các thiết b tiêu th điện (điu hòa,
đèn, sấy kính...) và đạp nh chân ga để kích hot động cơ xăng.
B. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA KHÍ THI ĐỘNG CƠ CHÁY DO NÉN
I. CHUN B XE, KIM TRA AN TOÀN VÀ LÀM SCH H THNG DN KHÍ THI
1. Chun b xe và thiết b
1.1. Chun b xe
- Ch thc hin kim tra khí thải động cơ cháy do nén khi: kết qu kim tra ti mc 4.2,
4.3, 55 ti Bng 1 không có khiếm khuyết, hư hỏng Mad.
- Nhiệt độ động cơ: Động phải được làm nóng đến nhiệt độ làm việc bình thường
ng h ch báo nhiệt độ c làm mát trng thái trung bình). Nhiệt độ dầu bôi trơn
động cơ 60°C (đo bằng cm biến đặt ti v trí thước thăm dầu hoc cm biến hng
ngoi) hoc có th xác định thông qua vic quạt làm mát động cơ đang hoạt đng.
- Thiết b ph ti: Tt tt c các thiết b tiêu th năng lượng (điều hòa, đèn, sấy kính...).
- Đối vi nhng xe có h thng chẩn đoán lỗi: Kim tra trạng thái đèn báo lỗi động cơ
(Check Engine/MIL): Đèn phải sáng khi bật khóa điện (động chưa hoạt động)
tắt sau khi động cơ hoạt đng.
1.2. Thiết b kim tra
- S dng thiết b đo khói và thiết b đo số vòng quay động cơ.
- Thiết b kim tra phải được kiểm định định k bởi quan thm quyền để đảm
bo tính pháp lý ca kết qu đo.
2. Kim tra an toàn và làm sch h thng dn khí thi
Bt k công đoạn kim tra khí thải được b trí ti v trí nào trong dây chuyn kiểm định,
trưc khi thc hiện phép đo gia tốc t do phi thc hin kim tra an toàn và làm sch
h thng dn khí thi theo trình t sau:
2.1. Kim tra an toàn chế độ tốc độ động cơ nh nht
- Tay s v trí trung gian (s N đối vi s sàn; s N hoặc P đối vi s t động).
- Khởi động và cho động hoạt động chế độ không ti cm chng ti thiu 01 phút
để ổn định và phát hin các du hiu bất thường.
2.2. Kim tra an toàn toàn chế độ tốc độ động cơ cao:
Thc hin ti thiểu 02 bước tăng tốc để kim tra hoạt động của động cơ và làm sch
48
h thng dn khí thi theo trình t sau:
a) Bước 1: Đạp bàn đạp ga t từ, đều đn t v trí tốc độ động không ti nh nht
đến hết hành trình bàn đạp trong thời gian không dưới 05 giây nhm kim tra s hot
động ca b điu tốc và xác định tốc độ động cơ không ti thc tế ln nht.
b) Bước 2: Đạp bàn đạp ga đều đặn t v trí tốc độ động không ti nh nhất đến
hết hành trình bàn đạp trong khong thi gian t 02 giây đến 05 giây để làm sch h
thng dn khí thi.
2.3. Lưu ý khi kiểm tra gii hn tốc độ ln nht của động cơ:
a) Sau mi lần tăng tốc, khi tốc độ động đạt giá tr cực đại và ổn định phi nhanh
chóng nh bàn đạp ga để động cơ trở v chế độ tốc độ động cơ không ti nh nht.
b) Tốc độ động không ti ln nht thc tế khi kiểm tra không được vượt quá gii
hn tốc độ không ti ln nht của động cơ theo quy định ca nhà sn xut xe.
c) Trường hợp đạp hết bàn đạp ga ch s đồng h đo tốc độ động ổn định ti
vùng cảnh báo (vùng màu đỏ), nhưng không vượt quá gii hn tốc độ không ti ln
nht của động theo quy định ca nhà sn xut xe, thì vn thc hiện đo khí thải.
Nếu không xác định đưc gii hn tốc độ không ti ln nht của động theo quy
định ca nhà sn xut xe thì:
- Ch tiếp tc thc hin kim tra khi ch xe văn bản cam kết chu trách nhim toàn
b đối vi mọi hư hỏng có th phát sinh liên quan đến quá trình kim tra khí thi;
- Trường hp ch xe không cam kết, không thc hin kim tra khí thi.
2.4. Không thc hin phép đo gia tc t do khi phát hin mt trong các hiện tượng
sau:
- Động cơ có tiếng gõ kim loi, tiếng kêu bất thường hoc rung git mạnh khi tăng tốc;
- B điu tc không hoạt động hoc hoạt động sai thiết kế (như: động không t
gim tc khi nh ga, ng tốc mt kim soát, tốc độ không ti ln nht thc tế của động
cơ khi kiểm tra vượt quá gii hn tốc độ không ti ln nht của động cơ theo quy định
ca nhà sn xut xe);
- Có hiện tượng rò r nhiên liu, dầu bôi trơn hoặc nước làm mát rõ rt;
- Đèn báo lỗi động cơ (MIL/Check Engine) hoặc đèn báo áp suất dầu bôi trơn không
tắt khi động cơ đang hoạt đng;
- S vòng quay không ti ln nht thc tế nh hơn số vòng quay ng vi công sut
ln nht của động cơ, trừ trưng hợp động được thiết kế hn chế s vòng quay
không ti.
II. THC HIỆN ĐO
1. Bước 1: Ổn định tốc độ động cơ không ti cm chng
Động hoạt động ổn định tốc độ không ti cm chng (s vòng quay không ti ca
động cơ không được lớn hơn 1000 vòng/phút, tng hp lớn hơn 1000 vòng/phút thì
theo quy định ca nhà sn xut). Thi gian ch ti thiểu 10 giây đối vi các xe ô
ch người 15 chỗ (không k ch của người lái xe), ô tô ti có khối lượng toàn b
8.000 kg hoặc theo hướng dn ca nhà sn xut.
2. Bước 2: Lắp đặt đu ly mu và các cm biến
- Lắp đặt đầu ly mu khí thi vào ng x theo đúng hướng dn ca nhà sn xut thiết
b đo, bảo đảm đu ly mu kín khít, không rò r.
- Lắp đặt và kim tra cm biến đo tốc độ động cơ, bảo đảm tín hiệu đo ổn định.
QCVN xxx:2026/BXD
- Thiết b đo khói phải được hiu chun và sn sàng hot động theo quy định.
- Căn cứ vào s vòng quay ln nht thc tế của động cơ đã xác định được, tiến hành
cài đặt trên thiết b, thc hin các thao tác theo hướng dn ca phn mềm điều khin
thiết b.
3. Bước 3:
Đạp hết hành trình bàn đp ga nhanh chóng liên tc (trong thi gian không quá 1
giây) để đạt được mc cp nhiên liu tối đa của bơm cao áp (đạt tốc độ ln nht ca
động cơ) trước khi nh bàn đạp ga.
Đối với trưng hp xe b hn chế tốc độ động khi không tải theo thiết kế ca nhà
sn xuất xe thì động cơ phải đạt đến tốc độ hn chế theo công b ca nhà sn xut.
Lưu ý:
- Đối vi xe ô ch người 9 chỗ (không k ch của người lái xe), ô ti khi
ng toàn b ≥ 3.500 kg, thời gian t khi bắt đầu đạp ga đến khi nh ga không được
nh hơn 02 giây.
- Sau khi đạt tốc độ ngt nhiên liệu theo quy định, phi nh hoàn toàn bàn đạp ga.
- Động cơ phải t gim tốc độ, tr v tốc độ không ti cm chừng trước khi thc hin
chu trình tiếp theo.
- Thiết b đo phải giám sát toàn b chu trình đo ghi nhn giá tr độ khói cực đại (đỉnh
khói) của chu trình đo.
4. Bước 4: Thc hiện bước 3 đến khi có 03 lần đo hợp l liên tiếp có hiu s gia giá
tr đo lớn nht và nh nhất ≤ 10 % HSU.
III. GHI NHN KT QU ĐO
- Kết qu ca tng lần đo phải được ghi nhn các giá tr sau: độ khói (%HSU), tốc độ
động cơ cầm chng, tốc độ động cơ lớn nht, thời gian tăng tốc.
- Kết qu độ khói đưc ghi nhn là kết qu trung bình ca 3 lần đo hợp l liên tiếp
hiu s gia giá tr đo lớn nht và nh nhất ≤ 10 % HSU.
Đối chiếu kết qu với quy định ti Quyết định s 43/2026/QĐ-TTg QCVN
85:2025/BNNMT để đánh giá đạt hoặc không đạt và mc khí thải đạt được.
IV. X LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIT
- Trường hp xe có nhiu ng x, th s dụng đầu ni ph đ ni các ng li vi
nhau thành mt ng duy nhất để đo. Trường hp không nối được các đầu ng thì phi
đo từng ng x và ly kết qu trung bình.
- Đối với xe Hybrid điện: Kích hot chế độ bảo dưỡng (Maintenance/ Service Mode)
theo hướng dn ca nhà sn xut đ động cơ diesel hoạt đng liên tc.
PH LC 3
QUY TRÌNH KIM ĐNH KHÍ THI XE MÔ TÔ, XE GN MÁY
1. Chun b xe và thiết b
1.1. Chun b xe
- Nhiệt độ động cơ: Động phải được làm nóng đến nhiệt độ làm việc bình thường
theo hướng dn ca nhà sn xuất ng h ch báo nhiệt độ c làm mát trng
thái trung bình đi vi xe có trang b) hoặc xe được chy rà điu kin tốc độ không
50
ti cm chng trong thi gian ti thiu t 3 đến 5 phút hoc nhiệt độ dầu đạt 55 độ
tr lên.
- Thiết b ph ti: Tt tt c các thiết b tiêu th năng lượng.
- Đối vi xe s dng chế hòa khí: Đảm bảo bướm gió v trí m hoàn toàn.
- Đối vi nhng xe có h thng chẩn đoán lỗi: Kim tra trạng thái đèn báo lỗi động cơ
(Check Engine/MIL): Đèn phải sáng khi bật khóa điện (động chưa hoạt động)
tắt sau khi động cơ hoạt đng.
1.2. Thiết b kim tra
S dng thiết b phân tích khí thi kh năng đo và ghi nhn các giá tr CO, HC
thiết b đo số vòng quay động cơ. Thiết b kim tra phải được kiểm định theo quy định
ca pháp lut v đo lường.
2. Thc hiện đo khí thải
Đo ở chế độ tốc độ động cơ không ti cm chng :
- Để động cơ hoạt động chế đ không ti cm chng, đối vi xe s thì cn s v
trí trung gian (s N).
- Lắp đặt và kim tra cm biến đo tốc độ động cơ, bảo đảm tín hiệu đo ổn định.
- Đưa đầu ly mu vào ng x, nếu hình dng ng x không cho phép đưa đầu ly
mu vào sâu thì phi s dng ng ni dài ng x. Đ sâu của đầu ly mu nm trong
ng x hoc ng ni dài ti thiu 300mm và toàn b đầu ly mu phi nm hết trong
ng x hoặc đầu ni dài.
- Phn mm bắt đầu đếm thi gian t 0 đến 30 giây, 15 giây đầu để gi trng thái n
định trước khi đo. Xác định giá tr đo bằng trung bình cng ca giá tr ln nht và nh
nht ca các thông s CO, HC trong khong thi gian t giây th 15 giây đến giây th
30.
3. Ghi nhn kết qu:
- Kết qu ghi nhn là giá tr nồng độ CO (% th tích), HC (ppm th tích), s vòng quay
không ti thp.
Đối chiếu kết qu với quy định ti Quyết định s 13/2026/QĐ-TTg QCVN
99:2025/BNNMT để đánh giá đạt hoặc không đạt và mc khí thải đạt được.
4. X lý các trường hợp đặc bit
4.1. Xe có nhiu ng x:
- S dụng đầu ni ph để ni các ng li vi nhau thành mt ng duy nht đ đo.
- Trưng hp không nối được các đầu ống thì đo tng ng x ly kết qu trung
bình.
4.2. Xe Hybrid điện: trường hợp xe tự động tắt động cơ nhiệt, cần đảm bảo động cơ
nhiệt đang hoạt động với điều kiện tốc độ không ti cm chng trước khi thực hiện
phép đo.
BỘ XÂY DỰNG
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà nội, ngày 01 tháng 06 năm 2026
BẢNG SO SÁNH DỰ THO QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VỚI QCVN 122:2024/BGTVT
STT
NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
TẠI QCVN 122:2024/BGTVT
DỰ THẢO VĂN BẢN
THUYẾT MINH
1.
Không
Bổ sung: Phương pháp kiểm tra” đối với
các hạng mục kiểm tra.
Khi có phương pháp kiểm tra
đảm bảo kết quả kiểm tra,
đánh giá của các đăng kiểm
viên khác nhau được khách
quan, đồng nhất.
2.
Không có
Bổ sung: “2.2 Quy định về kỹ thuật trong
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy”
Phù hợp với Quyết định số
13/2026/QĐ-TTg và QCVN
99:2025/BNNMT.
3.
Mục: " 1. Biển số đăng ký"
Bổ sung khiếm khuyết hư hỏng:
"d) Lắp đặt không đúng vị trí." với mức
khiếm khuyết hư hỏng Mad
Thực tế có nhiều phương tiện
lắp biển số tại các vị trí không
đúng thiết kế của nhà sản
xuất dẫn đến bị che khuất,
khó quan sát.
4.
- Mục: “2. Số khung”, khiếm khuyết, hư hỏng:
" a) Vị trí đóng không phù hợp với hồ sơ phương
tin.
b) Có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xoá.
c) Các chữ, số không rõ, không đúng với hồ sơ phương
tiện.
a) Không đúng với thông tin phương tiện.
b) Có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xoá.
c) Các chữ, số không rõ ràng.”
Nội dung "a) Không đúng với
thông tin phương tiện." đã
bao hàm khiếm khuyết hư
hỏng " Vị trí đóng không phù
hợp với hồ sơ phương tiện."
và "Không nhìn thấy đầy đủ
d) Không nhìn thấy đầy đủ số khung."
số khung.", hồ sơ phương
tiện để chỉ đến hồ sơ được cơ
sở đăng kiểm lưu trữ, quá
trình kiểm định thực hiện đối
chiếu với thông tin phương
tin.
5.
- Mục: “2. Số động cơ”, khiếm khuyết, hư hỏng:
" a) Vị trí đóng không phù hợp với hồ sơ phương
tiện.
b) Có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xoá.
c) Các chữ, số không rõ, không đúng với hồ
phương tiện."
"a) Không đúng với thông tin phương tiện.
b) Có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xoá.
c) Các chữ, số không rõ ràng."
Nội dung "a) Không đúng với
thông tin phương tiện." đã
bao hàm khiếm khuyết hư
hỏng " Vị trí đóng không phù
hợp với hồ sơ phương tiện.",
hồ sơ phương tiện để chỉ đến
hồ sơ được cơ sở đăng kiểm
lưu trữ, quá trình kiểm định
thực hiện đối chiếu với thông
tin phương tiện.
6.
- Mục: “4.1. Ký hiệu, loại động cơ”, khiếm khuyết, hư
hỏng:
" Không đúng với hồ phương tiện."
" Không đúng với thông tin phương tiện."
Hồ sơ phương tiện để ch
đến hồ sơ được cơ sở đăng
kiểm lưu trữ, quá trình kiểm
định sử dụng dữ liệu thông
tin phương tiện.
7.
- Mục: “5.1. Nhãn hiệu, số loại xe”, khiếm khuyết, hư
hỏng:
" Không đúng với hồ phương tiện."
" Không đúng với thông tin phương tiện."
Như trên
8.
- Mục "4. Động cơ và các hệ thống liên quan, ắc quy"
- Không có
" e) Mức dầu bôi trơn không đúng theo quy
định của nhà sản xuất.
g) Mức nước làm mát động cơ không đúng
theo quy định của nhà sản xuất." với mức
khiếm khuyết hư hỏng Mad
Đảm bảo khả năng vận hành
của động cơ, việc thiếu dầu
bôi trơn, nước làm mát có thể
gây ra hư hỏng động cơ khi
vận hành.
9.
Mục: "4.4. Bình chứa, ống dẫn nhiên liệu", khiếm
khuyết, hư hỏng:
"- Bình chứa LPG/CNG/ LNG bố trí ngoài xe không
được bảo vệ bằng tấm chắn thích hợp để phòng hư hỏng
do đá bắn vào hoặc do va chạm với các vật khác khi có
sự cố; hoặc khoảng cách từ bình chứa tới mặt đất nhỏ
hơn 200 mm."
"- Bình chứa LPG/CNG/ LNG bố trí ngoài xe
không được bảo vệ bằng tấm chắn thích hợp;
hoặc khoảng cách từ bình chứa tới mặt đất
nhỏ hơn 200 mm."
Nội dung soạn thảo mang tính
liệt sẽ không bao quát hết
đc các tình huống.
10.
Mục "5. Nhãn hiệu, số loại xe; kích thước xe (kích
thước bao, vết bánh xe, khoảng cách trục, kích thước
lòng thùng xe (7))"
"5. Nhãn hiệu, số loại xe; kích thước xe (kích
thước bao, vết bánh xe, khoảng cách trục,
kích thước lòng thùng xe (7)); khối lượng
bản thân xe''
- Bổ sung hạng mục kiểm tra "5.3. Khối
ợng bản thân xe "
Để kiểm tra khối lượng xe khi
kiểm định nhằm mục đích để
kiểm soát việc tự ý cải tạo trái
phép.
11.
Mục: “7.1. Tình trạng chung bánh xe’’, khiếm khuyết,
hư hỏng:
“a) Không đúng số ợng lốp, cỡ lốp do nhà sản xuất
quy định, tài liệu kỹ thuật.’’
“a) Số ợng lốp, cỡ lốp không đúng với
thông tin phương tiện.’’
Thông số kỹ thuật của xe căn
cứ vào dữ liệu đã được chứng
nhận, vì vậy phải đối chiếu so
với thông tin phương tiện
trong hệ thống kiểm định.
12.
- Mục: “8. Cơ cấu đặc trưng, mâm xoay (mâm kéo),
chốt kéo, búa phá cửa sổ thoát hiểm khẩn cấp’’
- “8.3. Búa phá cửa sổ thoát hiểm khẩn cấp”, khiếm
khuyết, hư hỏng:
" Không đầy đủ, không đúng vị trí" lỗi Mid
" 8. Thiết bị đặc trưng, chuyên dùng, mâm
xoay (mâm kéo), chốt kéo, dụng cụ phá cửa sổ
thoát hiểm khẩn cấp"
- 8.3. Dụng cụ phá cửa sổ thoát hiểm khẩn cấp
“Không đầy đủ tương ứng theo sợng cửa
thoát hiểm. lỗi Mad
- Phù hợp với cách ghi trong
chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới nhập khẩu/lắp ráp
- Thiếu dụng cụ phá cửa sổ
thoát hiểm khẩn cấp hoặc đặt
sai vị trí khi xảy ra tai nạn thì
đặc biệt nguy hiểm.
13.
- Mục: "10.2. Chỉ tiêu về ánh sáng của đèn pha (đối với ô
tô, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ). Sử dụng thiết
bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước"
- "10.2.2 Độ lệch chùm sáng của đèn chiếu
xa (chỉ áp dụng đối với kết cấu đèn có các cơ
cấu chỉnh độ lệch cho đèn chiếu xa độc lập
với đèn chiếu gần).
Khiếm khuyết hỏng về độ
lệch của chùm sáng chỉ cháp
dụng đối với kết cấu đèn
các cấu chỉnh độ lệch cho
đèn chiếu xa độc lập với đèn
chiếu gần phù hợp với QCVN
09:2024/BGTVT.
14.
- Mục: “10.3. Chỉ tiêu về ánh sáng của đèn cốt (đối với ô
tô, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ).’’ khiếm
khuyết, hư hỏng:
" c) Đối với đèn chiều cao lắp đặt không lớn hơn 850
mm tính từ mặt đất: đường ranh giới tối sáng nằm ngang
bên trái ở phía trên đường nằm ngang -0,5% hoặc ở phía
dưới đường nằm ngang -3%."
" d) Đối với đèn chiều cao lắp đặt lớn hơn 850 mm
tính từ mặt đất: đường ranh giới tối sáng nằm ngang bên
trái phía trên đường nằm ngang -1,0% hoặc phía dưới
đường nằm ngang -3,5%."
"c) Đối với đèn có chiều cao lắp đặt không lớn
hơn 1000 mm tính từ mặt đất: đường ranh giới
tối sáng nằm ngang bên trái ở phía trên đường
nằm ngang -0,5% hoặc phía dưới đường nằm
ngang -3%."
" d) Đối với đèn chiều cao lắp đặt lớn hơn
1000 mm tính từ mặt đất: đường ranh giới tối
sáng nằm ngang bên trái phía trên đường nằm
ngang -1,0% hoặc ở phía dưới đường nằm
ngang -3,5%."
Phù hợp với QCVN
09:2024/BGTVT.
15.
-Mục: “10.4. Chỉ tiêu về ánh sáng của đèn pha, đèn cốt
ối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ)” ,
khiếm khuyết, hư hỏng:
" ờng độ sáng và diện tích phát sáng không đảm
bảo quan sát nhận biết chướng ngại vật ở khoảng cách
40 m."
“Không nhìn thấy ánh sáng phản chiếu từ
tấm phản quang.’
Việc quan sát ánh sáng bằng
mắt thì ko thể nhận biết được
ờng độ sáng diện tích
phát sáng.
16.
- Mục: "11. Các đèn tín hiệu: đèn vị trí (đèn kích
thước), đèn báo rẽ (xin đường) và đèn báo nguy hiểm,
đèn phanh, đèn lùi, đèn soi biển số"
"11. Các đèn n hiệu: đèn vị trí (đèn hậu), đèn
báo rẽ và đèn báo nguy hiểm, đèn phanh, đèn
lùi, đèn soi biển số, đèn sương phía trước
(trường hợp lắp thêm)"
Phù hợp với QCVN
09:2024/BGTVT
17.
- Mục: "11.2. Đèn báo rẽ (xin đường)"
- Không có
"11.2. Đèn báo rẽ (xin đường) đèn báo
nguy hiểm"
- Khiếm khuyết hư hỏng:
“g) Các đèn báo nguy hiểm không nháy
đồng thời.”
Lỗi soạn thảo
-Phù hợp với QCVN
09:2024/BGTVT
18.
- Khiếm khuyết hư hỏng tại các hạng mục kiểm tra các
đèn tín hiệu:
"ờng độ sáng và diện tích phát sáng không đảm
bảo quan sát nhận biết ở khoảng cách.."
" Không đảm bảo quan sát nhận biết ở khoảng
cách.."
Việc quan sát ánh sáng bằng
mắt thì khó nhận biết được
ờng độ sáng diện tích
phát sáng.
19.
-Mục : 11.6. Đèn sương (trường hợp lắp thêm)’,
khiếm khuyết, hư hỏng:
" d) Không tắt mở độc lập với đèn chiếu sáng phía trước."
"d) Không tắt mở độc lập hoàn toàn với đèn
chiếu sáng phía trước."
Một số trường hợp công tc
tắt mở độc lập với đèn chiếu
sáng phía trước nhưng lại tích
hợp công tắc điều khiển pha-
cốt với công tắc điều khiển, vì
vậy cần ghi rõ để kiểm soát.
20.
Mục “11.3. Đèn phanh” "11.3.1. Tình trạng và sự hoạt
động", khiếm khuyết, hư hỏng:
" e) Khi đạp phanh, số đèn hoạt động tại cùng thời điểm
của cặp đèn đối xứng nhau không đồng bộ về màu sắc
và kích cỡ của vùng sáng."
" đ) Khi đạp phanh, số đèn hoạt động tại cùng
thời điểm của cặp đèn đối xứng nhau không
đồng bộ về màu sắc.
Việc quan sát bằng mắt kích
cỡ của vùng sáng không kh
thi.
" e) Đèn phanh không sáng hơn rõ rệt so với
đèn hậu."
Phù hợp với QCVN
09:2024/BGTVT
21.
Mục: “12. Thiết bị bảo vệ thành bên và phía sau; chắn
bùn”, “12.1. Thiết bị bảo vệ thành bên và phía sau”,
khiếm khuyết, hư hỏng:
“b) Nứt, gẫy, hư hỏng”
“12. Rào chắn ngang và phía sau; chắn bùn”,
“12.1. Rào chắn ngang và phía sau”
“b) Nứt, gẫy, hư hỏng, có cạnh sắc, nhọn.”
Tên gọi phù hợp với QCVN
09:2024/BGTVT, một s rào
chắn cạnh sắc nhọn rất
nguy hiểm
22.
- Mục: "13.1. Hệ thống lưu trữ Pin năng ợng điện có
thể sạc lại (REESS)"
"13.1. Hệ thống lưu trữ năng lượng điện có thể
sạc lại REESS"
"Pin" ch1 phần trong " Hệ
thống lưu trữ năng lượng điện
có thể sạc lại (REESS)"
23.
Không có
Bổ sung suy định tại "13. Kiểm tra xe điện":
"13.1. An toàn điện
13.2. Dây điện cao áp
13.3. Thiết bị ngắt kết nối điện cao áp
Phù hợp với khuyến nghị số
27 của CITA, QCVN 09 v
kiểm tra xe điện.
24.
- Mục "14. Tầm nhìn, kính chắn gió", khiếm khuyết hư
hỏng:
- " d) Kính chắn gió hai bên, phía sau và phía bên trên bị
thủng, vỡ."
- Bổ sung cụm từ "kính cửa xe": "14. Tầm
nhìn, kính chắn gió, kính cửa xe"
- " c) Kính cửa xe hai bên, phía sau và phía
bên trên bị thủng, vỡ."
- Kính cửa xe không phải
kính chắn gió
- Làm rõ quy định.
- " đ) Kính chắn gió hai bên, phía sau và phía bên trên bị
rạn nứt."
- Không có
- " d) Kính cửa xe hai bên, phía sau và phía
bên trên bị rạn nứt."
- Bổ sung khiếm khuyết, hư hỏng:
" e) Hệ số truyền sáng của kính chắn gió
phía trước nhỏ hơn 45%."
- Kiểm soát việc chủ xe tự ý
can thiệp (dán phim, sơn..) lên
kính, làm giảm khả năng quan
sát của người lái.
25.
- Mục: “15.1. Gạt nước”, khiếm khuyết, hư hỏng:
"a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn.
b) Không đảm bảo tầm nhìn của người lái.
c) Không hoạt động bình thường."
"a) Không đầy đủ.
b) Không đảm bảo tầm nhìn của người lái.
c) Lắp đặt không chắc chắn, không hoạt động
bình thường."
Trong đó khiếm khuyết hư hỏng " Không đầy
đủ." với mức khiếm khuyết, hư hỏng Mad.
Trường hợp thiếu gạt nước khi
điều khiển xe trong điều kiện
trời mưa là rất nguy hiểm.
26.
Mục "17.1. Đồng hồ, đèn báo của động cơ và các hệ
thống liên quan", khiếm khuyết, hư hỏng:
" a) Đồng hồ báo áp suất hệ thống phanh, đồng hồ ch
báo nhiệt độ nước làm mát động cơ, đồng hồ đo tốc độ
ồng hồ công tơ mét) không hoạt động hoặc báo lỗi;
các đèn cảnh báo lỗi trên bảng điều khiển màu đỏ."
" a) Đồng hồ báo áp suất hệ thống phanh,
đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước làm mát động
cơ, đồng hồ tốc độ động cơ, đồng hồ đo tốc
độ ồng hồ công tơ mét) không hoạt động
hoặc báo lỗi; các đèn cảnh báo lỗi trên bảng
điều khiển màu đỏ."
Đồng hồ đo tốc độ động cơ rất
quan trọng trong quy trình đo
khí thải động cơ cũng như quá
trình vận hành.
27.
Mục "17.2. Thiết bị giám sát hành trình, camera giám
sát hành trình, camera quan sát (bao gồm cả trường hợp
lắp thêm)"
"17.2. Thiết bị giám sát hành trình, camera
giám sát hành trình, camera quan sát (bao
gồm cả trường hợp lắp thêm), thiết bị ghi
nhận hình ảnh người lái xe, ghi nhận hình ảnh
khoang chở khách, thiết bị ghi nhận hình ảnh
trẻ em mầm non, học sinh"
- Bổ sung hạng mục kiểm tra:
"17.2.3. Thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái
xe, thiết bị ghi nhận hình ảnh khoang chở
khách"
17.2.4. Thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em
mầm non, học sinh"
Phù hợp với Luật trật tự, an
toàn giao thông đường bộ năm
2024 và luật 118
28.
- Mục: "17.3.Thiết bị tiện nghi lắp thêm khác (màn
hình giải trí, quan sát lắp đặt bên trong cabin)",
khiếm khuyết, hư hỏng;
“a) Việc lắp đặt và hoạt động của thiết bị không ảnh
hưởng đến an toàn kỹ thuật của xe.” mức mid.
-"17.3.Thiết bị tiện nghi lắp thêm khác bên
trong xe"
“a) Việc lắp đặt thiết bị ảnh hưởng đến an
toàn kỹ thuật của xe.” với mức khiếm khuyết,
hư hỏng mad.
Trên thực tế rất nhiều thiết
bị tiện nghi, không thể liệt
hết được
29.
- Mục: "21.3. Ly hợp (bàn đạp ly hợp)"
- "21.3. Tình trạng bàn đạp ly hợp"
- Bổ sung khiếm khuyết hư hỏng: " d) Bàn
đạp ly hợp không có hành trình tự do, dự
trữ hành trình." với mức khiếm khuyết, hư
hỏng Mad
- Phù hợp với cách gọi tên nội
dung kiểm tra các bàn đạp
khác: phanh, ga
- Bàn đạp ly hợp cần hành
trình tự do để đảm bảo khi nhả
bàn đạp ly hợp đóng hoàn
toàn.
30.
- Mục: "24.2. Van phanh, nút bấm điều khiển phanh đỗ
xe"
"24.2. Van phanh, nút điều khiển phanh đỗ
xe"
- Thực tế nút điều khiển đin
phanh đỗ loại bấm, loại
kéo..
31.
Mục "21. Các bàn đạp điều khiển: ly hợp, phanh, ga"
"21. Các bàn đạp điều khiển: ly hợp, phanh
(bao gồm cả bàn đạp phanh phụ), ga"
Cần thực hiện kiểm tra bàn
đạp phanh phụ để đảm bảo bàn
đạp phanh phụ hoạt động như
bàn đạp phanh chính
32.
- Mục: 21.2. Tình trạng bàn đạp phanh và hành trình bàn
đạp, khiếm khuyết, hư hỏng:
" b) Bàn đạp không tự trả lại đúng khi nhả phanh."
- Sửa đổi khiếm khuyết hư hỏng tại nội dung: 21.4. Tình
trạng bàn đạp ga
"b) Bàn đạp không tự trả lại đúng khi nhả ga."
- " b) Bàn đạp không tự trả lại đúng vị trí khi
nhả phanh."
- " b) Bàn đạp không tự trả lại đúng vị trí khi
nhả ga."
Làm nghĩa, dễ hiểu trong
quá trình thực hiện
33.
- Mục: "26.1. Ghế ngồi, vị trí đặt xe lăn"
"26.1. Ghế ngồi, giường nằm, vị trí đặt xe lăn"
- Lỗi soạn thảo ghi thiếu
34.
- Mục:" 33.2. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên
băng thử - Hệ số sai lệch lực phanh giữa hai bánh trên
cùng một trục KSL: KSL = (FPlớn–FPnhỏ)/FPlớn
.100%; trong đó FPlớn, FPnhỏ tương ứng là lực phanh
"33.2. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên
thiết bị kiểm tra phanh"
Phần nội dung các yêu cầu v
cách kiểm tra đã đưa sang
Phương pháp kiểm tra
lớn hơn và nhỏ hơn của một trong hai bánh trên trục;-
Hiệu quả phanh toàn bộ KP: KP = ∑ FPi /G .100%;
trong đó ∑ FPi - tổng lực phanh trên tất cả các bánh xe,
G-Trọng lượng xe (hoặc tổng trọng lượng phân bố lên
các trục của sơ mi rơ moóc) khi kiểm tra phanh."
- Mục:" 33.3. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên
đường (8) Xe được kiểm tra hiệu quả phanh chính ở
trạng thái không tải (với rơ moóc và sơ mi rơ moóc thì
xe được nối với xe kéo, ở trạng thái không tải) trên mặt
đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng bằng phẳng,
khô, hệ số bám φ không nhỏ hơn 0,6, chiều dài quãng
đường kiểm tra phanh phải phù hợp với từng loại xe.
Hiệu quả phanh được đánh giá bằng chỉ tiêu quãng
đường phanh Sp và độ lệch quỹ đạo chuyển động, khi
phanh xe không được lệch ra ngoài hành lang phanh.
Khi kiểm tra phanh, xe phải di chuyển sao cho mặt
phẳng trung tuyến dọc của xe gần, sát với đường tâm
của hành lang phanh. Sử dụng dụng cụ đo tốc độ xe để
đo tốc độ xe khi kiểm tra phanh, cụ thể như sau: -Ô tô,
xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, rơ moóc và sơ mi
rơ moóc : 30-32 (km/h);-Xe chở người bốn bánh có gắn
động cơ: 10-12 (km/h)."
- Mục:" 34.2. Hiệu quả phanh đỗ
Xe được kiểm tra hiệu quả phanh đỗ trên mặt dốc 20%
hoặc trên đường (9) với tốc độ 15 km/h (các yêu cầu
như mục 33.3) hoặc trên băng thử phanh (trường hợp
chỉ có cơ cấu phanh đỗ trên 01 trục nhưng có tác động
lên các trục khác thì lực phanh đỗ được tính bằng tổng
lực phanh trên các trục đó (kể cả trường hợp phải khóa
vi sai của cầu xe))"
"33.3. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên
đường (8)"
- "34.2. Hiệu quả phanh đỗ"
35.
- Mục: 33.3. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên
đường (8), khiếm khuyết hư hỏng:
- Việc xác định quỹ đạo
chuyển động của xe lệch bao
nhiêu độ rất phức tạp, đo đạc
" a) Khi phanh quỹ đạo chuyển động của xe lệch quá 8
độ so với phương chuyển động ban đầu và xe lệch khỏi
hành lang phanh 3,5 m (2,5m đối với xe chở người bốn
bánh có gắn động cơ và xe chở hàng bốn bánh có gắn
động cơ)."
- " a) Khi phanh bất kỳ một vị trí nào của xe
chạm vạch giới hạn của hành lang phanh."
thông thường sẽ không đảm
bảo độ chính xác, đã tiêu
chí hành lang phanh, các
thông số hành lang phanh đã
có trong phương pháp kiểm
tra.
36.
- Mục: “33.2. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên
băng thử”, khiếm khuyết hư hỏng:
" a) Hệ số sai lệch lực phanh giữa hai bánh trên cùng
một trục (KSL) trên 25% đến 50%."
"c) Hệ số sai lệch lực phanh giữa hai bánh trên cùng một
trục (KSL) trên 50%."
" a) Hệ số sai lệch lực phanh giữa hai bánh
trên cùng một trục (KSL) trên 30%"
"c) Hệ số sai lệch lực phanh giữa hai bánh xe
dẫn hướng trên cùng một trục (KSL) trên
50%."
Phù hợp với quy định của EEC
37.
- Mục: “37. Còi”, “37.2. Âm lượng (1)” khiếm khuyết,
hư hỏng:
"- Ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: Âm
ợng nhỏ hơn 87 dB(A) và lớn hơn 112 dB(A)." với
với mức khiếm khuyết, hư hỏng Mid
"- Ô tô, xe chở người bốn bánh gắn động cơ:
Âm lượng nhỏ hơn 87 dB(A) lớn hơn 112
dB(A)." với với mức khiếm khuyết, hỏng
Mad
Âm lượng quá nhỏ hoặc quá
lớn đều gây mất an toàn.
38.
- Mục:" 38. Khí thải động cơ cháy cưỡng bức: Nồng độ
CO, HC(2)” Sử dụng thiết bị phân tích khí thải và thiết
bị đo số vòng quay động cơ theo quy định. Quy trình đo
chế độ không tải theo TCVN 6204."
- Khiếm khuyết, hư hỏng:
“a) Nồng độ CO:
- Ô tô: lớn hơn 4,5 % thể tích đối với các xe sản xuất
trước năm 1999 hoặc lớn hơn 3,5 % thể tích đối với các
xe sản xuất từ năm 1999 trở về sau;
- Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ: lớn hơn 4,5 %
thể tích;
"38. Khí thải động cơ cháy cưỡng bức: Nồng
độ CO, HC (2)"
Khiếm khuyết, hư hỏng:
1. Nồng độ CO:
a) Ô tô:
+ Lớn hơn Mức 1 đối với các xe sản xuất
trước năm 1999;
+ Lớn hơn Mức 2 đối với các xe sản xuất từ
năm 1999 đến hết năm 2016;
Phần nội dung các yêu cầu v
cách kiểm tra đã đưa sang
Phương pháp kiểm tra
Kết quả khí thải đối chiếu theo
Quyết định số 43/2026/QĐ-
TTg QCVN
85:2025/BNNMT để đánh giá
đạt hoặc không đạt mức khí
thải đạt được
- Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: lớn hơn 3,0 %
thể tích.”
b) Nồng độ HC (C¬6H14 hoặc tương đương):
- Đối với động cơ 4 kỳ:
+ Ô tô: lớn hơn 1200 phần triệu (ppm) thể tích đối với
các xe sản xuất trước năm 1999 hoặc lớn hơn 800 phần
triệu (ppm) thể tích đối với các xe sản xuất từ năm 1999
trở về sau;
+ Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ: lớn hơn 1200
phần triệu (ppm) thể tích;
+ Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: lớn hơn 600
phần triệu (ppm) thể tích;
- Đối với động cơ 2 kỳ: lớn hơn 7800 phần triệu (ppm)
thể tích;
- Đối với động cơ đặc biệt: lớn hơn 3300 phần triệu
(ppm) thể tích.
c) Số vòng quay không tải của động cơ không nằm trong
phạm vi quy định của nhà sản xuất hoặc lớn hơn 1000
vòng/phút.
+ Lớn hơn Mức 3 đối với các xe sản xuất từ
năm 2017 đến hết năm 2021;
+ Lớn hơn Mức 4 (áp dụng Mức 5 từ ngày 01
tháng 01 năm 2032) đối với các xe sản xuất từ
năm 2022 trở về sau.
b) Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ: lớn
hơn 4,5 % thể tích;
c) Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ:
lớn hơn 3,0 % thể tích.
2. Nồng độ HC (C6H14 hoặc tương đương):
a) Đối với động cơ 4 kỳ:
- Ô tô:
+ Lớn hơn Mức 1 đối với các xe sản xuất
trước năm 1999;
+ Lớn hơn Mức 2 đối với các xe sản xuất từ
năm 1999 đến hết năm 2016;
+ Lớn hơn Mức 3 đối với các xe sản xuất từ
năm 2017 đến hết năm 2021;
+ Lớn hơn Mức 4 (áp dụng Mức 5 từ ngày 01
tháng 01 năm 2032) đối với các xe sản xuất từ
năm 2022 trở về sau.
- Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ: lớn
hơn 1200 phần triệu (ppm) thể tích;
- Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: lớn
hơn 600 phần triệu (ppm) thể tích;
b) Đối với động cơ 2 kỳ: lớn hơn 7800 phần
triệu (ppm) thể tích;
c) Đối với động cơ đặc biệt: lớn hơn 3300
phần triệu (ppm) thể tích.
3. Số vòng quay không tải cầm chừng của
động cơ không nằm trong phạm vi quy định
của nhà sản xuất hoặc lớn hơn 1000
vòng/phút.
39.
- Sửa đổi nội dung:" 39. Khí thải động cơ cháy do nén
ộ khói của khí thải) (2) Sử dụng thiết bị đo khói và
thiết bị đo số vòng quay động cơ. Đo độ khói theo chu
trình gia tốc tự do quy định trong TCVN 7663."
Khiếm khuyết hư hỏng:
a) Chiều rộng dải đo khói chênh lệch giữa giá trị đo lớn
nhất và nhỏ nhất vượt quá 10% HSU.
b) Kết quả đo khói trung bình của 3 lần đo lớn hơn:
- Ô tô: 72% HSU đối với các xe sản xuất trước năm
1999 hoặc lớn hơn 60% HSU thể tích đối với các xe sản
xuất từ năm 1999 trở về sau;
- Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: 50% HSU.
c) Giá trị số vòng quay không tải của động cơ không
nằm trong phạm vi quy định của nhà sản xuất hoặc lớn
hơn 1000 vòng/phút.
d) Thời gian tăng tốc từ số vòng quay nhỏ nhất đến lớn
nhất vượt quá 5 giây.
đ) Giá trị số vòng quay lớn nhất thực tế của động cơ nhỏ
hơn 90% số vòng quay ứng với công suất cực đại theo
quy định của nhà sản xuất, trừ trường hợp đặc biệt (5)
(theo thiết kế của nhà sản xuất khống chế tốc độ vòng
"39. Khí thải động cơ cháy do nén (Độ khói
của khí thải) (2)"
a) Chiều rộng dải đo khói chênh lệch giữa giá
trị đo lớn nhất và nhỏ nhất vượt quá 10%
HSU.
b) Kết quả đo khói trung bình:
- Ô tô:
+ Lớn hơn Mức 1 đối với các xe sản xuất
trước năm 1999;
+ Lớn hơn Mức 2 đối với các xe sản xuất từ
năm 1999 đến hết năm 2016;
+ Lớn hơn Mức 3 đối với các xe sản xuất từ
năm 2017 đến hết năm 2021;
+ Lớn hơn Mức 4 (áp dụng Mức 5 từ ngày 01
tháng 01 năm 2032) đối với các xe sản xuất từ
năm 2022 trở về sau.
- Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: lớn
hơn 50% HSU.
c) Giá trị số vòng quay không tải cầm chừng
của động cơ không nằm trong phạm vi quy
định của nhà sản xuất hoặc lớn hơn 1000
vòng/phút.
d) Thời gian tăng tốc từ số vòng quay nhỏ
nhất đến lớn nhất vượt quá 5 giây.
đ) Giá trị số vòng quay không tải lớn nhất
thực tế của động cơ nhỏ hơn số vòng quay
ứng với công suất lớn nhẩt theo quy định của
Phần nội dung các yêu cầu về
cách kiểm tra đã đưa sang
Phương pháp kiểm tra
Kết quả khí thải đối chiếu theo
Quyết định số 43/2026/QĐ-
TTg QCVN
85:2025/BNNMT để đánh giá
đạt hoặc không đạt mức khí
thải đạt được
quay không tải lớn nhất ở giá trị nhỏ hơn 90% tốc độ
vòng quay ứng với công suất cực đại).
nhà sản xuất, trừ trường hợp động cơ được
thiết kế hạn chế số vòng quay không tải (5).
e) Giá trị số vòng quay không tải lớn nhất
thực tế của động cơ lớn hơn số vòng quay lớn
nhẩt theo quy định của nhà sản xuất (nếu có).
40.
Không có
57. Kiểm tra xe ô tải thông dụng lắp
đặt các trang bị để phục vụ vận chuyển vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (vn
tải hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ)
41.
Mục: "55. Hệ thống dẫn khí xả, bầu giảm âm", khiếm
khuyết hư hỏng:
" a) Không đúng kiểu loại (
1
), lắp đặt không chắc chắn,
rò rỉ khí thải phần bầu giảm âm hoặc trên đường ống
dẫn.
b) Mọt gỉ, rách.(
2
)"
"" a) Không đúng kiểu loại (
1
), lắp đặt không
chắc chắn, rò rỉ khí thải phần bầu giảm âm
hoặc trên đường ống dẫn.
b) Mọt gỉ, rách.(
2
)
c) Rò rỉ khí thải."
Đảm bảo kết quả kiểm tra khí
thải được chính xác
42.
43.
Tại mục Ghi chú
(
3
): Áp dụng đối với xe điện
(
3
): Áp dụng đối với xe điện, thực hiên việc
kiểm tra phải trang bị đầy đủ trang bị an
toàn cá nhân: Găng tay cách điện, giày/ủng
cách điện, kính bảo hộ.
Bổ sung quy định an toàn cho
đăng kiểm viên thực hiện thao
tác kiểm tra
44.
Tại mục Ghi chú
Không có
"6. Kiểm tra hiệu quả phanh khi kết quả
kiểm tra tại mục 7.1 không có khiếm
khuyết, hư hỏng."
Việc kiểm tra hiệu quả phanh
đạt kết quả chính xác khi tình
trạng chung của bánh xe
không khiếm khuyết,
hỏng.
45.
Tại mục Ghi chú
Không có
"7. Thực hiện kiểm tra khối lượng bản thân
xe, hệ số truyền sáng của kính khi quy định
tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy có hiệu lực về
việc yêu cầu cơ sở đăng kiểm phải trang bị
thiết bị cân khối lượng, thiết bị kiểm tra độ
truyền sáng."
Làm rõ thời điểm áp dụng quy
định
46.
Không có
(11): Trường hợp kiểm định ngoài cơ sở
đăng kiểm không có thiết bị cân thì sử
dụng phiếu cân để đối chiếu. Riêng đối với
các phương tiện hoạt động tại cảng hàng
không, sân bay thuộc đối tượng không
tham giao thông trên đường giao thông
công cộng thì không thực hiện việc kiểm
tra hạng mục này. Đối với ô tô con, chỉ
kiểm tra khi có dấu hiệu bất thường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm định xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×