• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1993/SYT-VP Hà Nội 2025 tăng cường tuyên truyền pháp luật bảo đảm trật tự an toàn giao thông dịp lễ 30/4 - 01/5

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/04/2025 16:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1993/SYT-VP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Vũ Cao Cương
Trích yếu: Về việc tăng cường tuyên truyền pháp luật về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phục vụ nhu cầu đi lại của Nhân dân dịp nghỉ lễ 30/4 - 01/5 và cao điểm du lịch hè 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông An ninh trật tự

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1993/SYT-VP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1993/SYT-VP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1993/SYT-VP PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Kính gi: - Các phòng chuyên môn thuc S Y t;
-  trong ngành.
Thc hi 1334/CV-28/04/2025 ca Hng phi hp
ph bin, giáo dc pháp lut Thành ph v vic ng tuyên truyn pháp lut v
công tác bm trt t, an toàn giao thông phc v nhu ci ca Nhân dân dp
ngh l 30/4 - m du lch hè 2025 (Có nội dung Công văn đính kèm).
S Y t  ngh các phòng chuyên môn 
tuyên truyn n 1334/CV- và mc x phi
vu khin xe vi phm quy tng b qua Cng/Trang thông tin
n t, hi ngh giao ban và các hình thc khác phù hp. C th 
- , quán trin ch o c
v ng các bin pháp bm trt t, an toàn giao thông ti cán b, công chc,
viên chcng và Nhân dân a bàn.
- Tip ty mnh tuyên truyn, ph bin pháp lut v bm trt t an toàn
giao thông; phòng, chng tác h u, bia theo ch o ca H ng phi hp
PBGDPL Thành ph ti  316/CV- ving
tuyên truyn pháp lut v mt s mc x phi vi hành vi vi phm trt
tng b t ngày 01/01/2025 (Tài liệu kèm theo đã được đăng
tải trên Trang Thông tin điện tử tuyên truyền, phổ biến pháp luật Thành phố tại đường
link https://pbgdpl.hanoi.gov.vn/tai-lieu-phat-thanh).
- ng tuyên truyn, ph bin, vng cán b, công chc, viên chc,
ng và Nhân dân t giác tuân th, chp hành pháp lut v trt t, an toàn
giao thông; tích cc s dn giao thông công cng, hn ch s dng
n giao thông cá nhân góp phn gim ùn tc giao thông và tai nn giao thông.
UBND THÀNH PH HÀ NI
SỞ Y TẾ
S: /SYT-VP
V/v 
bm trt t, an toàn giao
thông phc v nhu ci ca Nhân
dân dp ngh l 30/4 - m
du lch hè 2025.
CÞNG HOÀ XÃ HÞI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đßc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
1993
28
4
2
- B phn Truyn thông, thu i nên
n t c cán b, công chc, viên chng trong
ngành, dân 
S Y t ngh nghiêm túc khai thc hin./.
Nơi nhận:
- 
- UBND Thành ph; 
- Hng PHPBGDPL TP; báo
-  Phó c ph trách; cáo
- S 
- B phn TT - ;
- 
(THA).
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Vũ Cao Cương

- - 
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2025
Kính gi:
-  
- 
- 
- 
- 

- Ban Qun lý các Khu công ngh cao và Khu công
nghip Thành ph;
- ; 
- 
- .
Thc hin n s -TTg ngày 17/4/2025 ca Th ng Chính
ph v bm trt t, an toàn giao thông phc v nhu ci ca Nhân dân dp
ngh l 30/4 - m du lch hè 2025; K hoch s 18/KH-UBND ngày
13/01/2025 ca UBND Thành ph v vic thc hin công tác bm trt t, an
toàn giao thông, gim ùn ta bàn thành ph Hà N;
Nhm bm trt t, an toàn giao thông phc v nhu ci ca Nhân dân dp
ngh l 30/4 - m du lch hè 2025, Hng phi hp ph bin, giáo
dc pháp lut Thành ph  ngh Ban Tuyên giáo và Dân vn Thành y; y ban Mt
trn T quc Vit Nam thành ph Hà Ni và các t chc chính tr - xã hi; các s,
 Thành ph; Ban Qun lý các Khu công ngh cao và Khu công
nghip Thành ph; Tòa án nhân dân Thành ph; Vin k;
; ; UBND các qun, huyn, th xã,
a Thành ph trin khai thc hin mt s ni dung sau:
1.  ; UBND các
y mnh tuyên truyn, ph bin, giáo dc pháp lut (PBGDPL)
bm trt t, an toàn giao thông dp ngh l 30/4 - m
du lch hè 2025.
, quán trin ch o c
1334
28
2
ph v ng các bin pháp bm trt t, an toàn giao thông ti cán b, công
chc, viên chc, hng và Nhân dân thuc phm vi
qun lý.
1.2. Tip ty mnh tuyên truyn, ph bin pháp lut v bm trt t an
toàn giao thông; phòng, chng tác hu, bia theo ch o ca Hi ng phi hp
PBGDPL Thành ph ti Công  s 316/CV- ngày 24/01/2025 v vic 
ng tuyên truyn pháp lut v mt s mc x pht hành chính i vi hành vi vi
phm trt t, an toàn giao thông ng b t ngày 01/01/2025 (Tài liệu kèm theo đã
được đăng tải trên Trang Thông tin điện tử tuyên truyền, phổ biến pháp luật Thành
phố tại đường link https://pbgdpl.hanoi.gov.vn/tai-lieu-phat-thanh).
1.3. ng tuyên truyn, ph bin, vng cán b, công chc, viên
chng, hc sinh, sinh viên và Nhân dân t giác tuân th, chp hành
pháp lut v trt t, an toàn giao thông; tích cc s dn giao thông
công cng, hn ch s dn giao thông cá nhân góp phn gim ùn tc
giao thông và tai nn giao thông.
2.  ngh Ban Tuyên giáo và Dân vn Thành y,  

v trt t, an toàn
giao thông dp ngh l 30/4 - m du lch hè 2025.
3.   phát
, tuyên
t chc
thông tin, tuyên truyn các tuyng, khu vc và thy
ra tai nn giao thông, ùn ta bàn Thành ph  i dân nâng
cao ý thc chp hành pháp lut v trt t, an toàn giao thông và phòng tránh tai nn
giao thông.
4.  ngh S Giáo do, S Ni v ch o ng công tác
bm trt t, an toàn giao thông cho hc sinh, sinh viên, yêu cu ph huynh phi
có bin pháp giáo dc, qun lý cht ch con em mình trong thi gian ngh hè, tuyt
    n ho      u ki u khin
n mô tô, xe gn máy tham gia giao thông
5. 
- 

 
bm trt t, an toàn giao thông.
3
6.  ngh UBND qun, huyn, th y mnh tuyên truyn, ph bin pháp
vi hình thc phù hp.
ngh các   kp thi trin khai thc hin, tng hp báo cáo
kt qu lng
i v S - ng trc Hng phi hp PBGDPL
Thành ph  tng hUBND Thà
.
Trong quá trình thc hin, m ngh phn ánh v S -
ng trc Hng phi hp PBGDPL Thành ph (qua Phòng Phổ biến,
giáo dục pháp luật, email: ppbgdpl_sotp@hanoi.gov.vn)  phi hp tháo g
kp thi./.
(Gửi kèm theo Công văn này Mức xử phạt hành chính đối với người điều khiển
xe vi phạm quy tắc giao thông đường bộ, gồm:
1. Một số mức xử phạt hành chính đối với người điều khiển xe tham gia giao
thông đường bộ vi phạm nồng độ cồn, ma túy;
2. Một số mức xử phạt hành chính đối với người điều khiển xe ô tô và các loại
xe tương tự ô tô vi phạm trên đường cao tốc;
3. Một số mức xử phạt chính hành đối với người điều khiển xe ô tô, xe mô tô,
xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ;
4. Một số mức xử phạt hành chính đối với người điều khiển xe đạp, xe đạp
máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ;
5. Một số mức xử phạt hành chính đối với người đi bộ vi phạm quy tắc giao
thông đường bộ)./.
Nơi nhận:
- 
- 
- 
- - PCT TT UBND TP,

- 
- 

KT. 
PH


1
MT S MC X PHI VU KHIN XE VI PHM
QUY TNG B
(Ban hành kèm theo Công văn số /CV-HĐ ngày tháng năm 2025 của
Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật Thành phố)
1. MT S MC X PHI VU KHIN XE THAM GIA GIAO THÔNG
VI PHM N CN, MA TÚY
(Theo Nghị định số 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao
thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025)
STT
Hành vi vi phm
Mc phi vi
u khin xe
ô tô
Mc phi vi
u khin
xe mô tô, xe gn
máy
Mc phi vi
u khin
p
máy
 pháp lý
I. Vi phnh v n cn
1
Điều khiển xe trên đường mà
trong máu hoặc hơi thở có
nồng độ cồn nhưng chưa
vượt quá 50 miligam/100
mililít máu hoặc chưa vượt
quá 0,25 miligam/1 lít khí
thở;
Phạt tiền từ 6.000.000
đồng đến 8.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm
Phạt tiền từ
2.000.000 đồng đến
3.000.000 đồng và
và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm
Phạt tiền từ
100.000 đồng đến
200.000 đồng
Điểm c khoản 6, điểm b
khoản 16 Điều 6; điểm a
khoản 6, điểm b khoản 13
Điều 7; điểm p khoản 1
Điều 9 Nghị định
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
2
Điều khiển xe trên đường
mà trong máu hoặc hơi thở
có nồng độ cồn vượt quá 50
miligam đến 80
miligam/100 mililít máu
hoặc vượt quá 0,25 miligam
đến 0,4 miligam/1 lít khí thở
Phạt tiền từ
18.000.000 đồng đến
20.000.000 đồng và
trừ điểm giấy phép lái
xe 10 điểm
Phạt tiền từ
6.000.000 đồng đến
8.000.000 đồng và
trừ điểm giấy phép
lái xe 10 điểm
Phạt tiền từ
300.000 đồng đến
400.000 đồng
Điểm a khoản 9, điểm d
khoản 16 Điều 6; điểm b
khoản 8, điểm d khoản 13
Điều 7; điểm d khoản 3
Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024




1334
28 4
2
3
Điều khiển xe trên đường mà
trong máu hoặc hơi thở có
nồng độ cồn vượt quá 80
miligam/100 mililít máu
hoặc vượt quá 0,4 miligam/1
lít khí thở
Phạt tiền từ
30.000.000 đồng đến
40.000.000 đồng và
tước quyền sử dÿng
giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng
Phạt tiền từ 8.000.000
đồng đến 10.000.000
đồng và tước quyền
sử dÿng giấy phép lái
xe từ 22 tháng đến 24
tháng
Phạt tiền từ
400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm a khoản 11, điểm c
khoản 15 Điều 6; điểm d
khoản 9, điểm c khoản 12
Điều 7; điểm b khoản 4
Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
4
Không chấp hành yêu cầu
kiểm tra về nồng độ cồn cāa
người thi hành công vÿ
Phạt tiền từ
30.000.000 đồng đến
40.000.000 đồng và
tước quyền sử dÿng
giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng
Phạt tiền từ 8.000.000
đồng đến 10.000.000
đồng và tước quyền
sử dÿng giấy phép lái
xe từ 22 tháng đến 24
tháng
Phạt tiền từ
400.000 đồng đến
600.000 đồng
điểm b khoản 11, điểm c
khoản 15 Điều 6 và điểm đ
khoản 9, điểm c khoản 12
Điều 7 và điểm c khoản 4
Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
II. Vi phnh v cht ma túy
1
Điều khiển xe trên đường mà
trong cơ thể có chất ma túy
hoặc chất kích thích khác mà
pháp luật cấm sử dÿng.
Phạt tiền từ
30.000.000 đồng đến
40.000.000 đồng và
tước quyền sử dÿng
giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng
Phạt tiền từ
8.000.000 đồng đến
10.000.000 đồng và
tước quyền sử dÿng
giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng
Điểm c khoản 11, điểm c
khoản 15 Điều 6; điểm e
khoản 9, điểm c khoản 12
Điều 7 Nghị định
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
2
Không chấp hành yêu cầu
kiểm tra về chất ma túy hoặc
chất kích thích khác mà pháp
Phạt tiền từ
30.000.000 đồng đến
40.000.000 đồng và
tước quyền sử dÿng
Phạt tiền từ
8.000.000 đồng đến
10.000.000 đồng và
tước quyền sử dÿng
Điểm d khoản 11, điểm c
khoản 15 Điều 6; điểm g
khoản 9, điểm c khoản 12
Điều 7 Nghị định số
3
luật cấm sử dÿng cāa người
thi hành công vÿ.
giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng
giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
4
2. 

(Theo Nghị định số 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông
trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025)
STT
Hành vi vi phm
Mc pht
 pháp lý
1
Không tuân thā các quy định
khi vào hoặc ra đường cao tốc.
Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 02 điểm
Trường hợp gây tai nạn giao thông thì bị
phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Điểm d khoản 5, điểm b khoản 10 và
điểm a khoản 16 Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
2
Điều khiển xe chạy ở làn dừng
xe khẩn cấp hoặc phần lề
đường cāa đường cao tốc.
Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 02 điểm
Trường hợp gây tai nạn giao thông thì bị
phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Điểm d khoản 5, điểm b khoản 10 và
điểm a khoản 16 Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
3
Không tuân thā quy định về
khoảng cách an toàn đối với
xe chạy liền trước khi chạy
trên đường cao tốc.
Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 02 điểm
Trường hợp gây tai nạn giao thông thì bị
phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Điểm d khoản 5, điểm b khoản 10 và
điểm a khoản 16 Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
4
Chuyển làn đường không
đúng nơi cho phép hoặc không
có tín hiệu báo trước hoặc
chuyển làn đường không đúng
quy định <mỗi lần chuyển làn
đường chỉ được phép chuyển
Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 02 điểm
Trường hợp gây tai nạn giao thông thì bị
phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Điểm g khoản 5, điểm a khoản 10 và
điểm a khoản 16 Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
5
sang một làn đường liền kề=
khi chạy trên đường cao tốc.
5
Dừng xe, đỗ xe trên đường
cao tốc không đúng nơi quy
định;
Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 06 điểm
Trường hợp gây tai nạn giao thông thì bị phạt
tiền từ 20.000.000 đồng đến 22.000.000 đồng
Điểm c khoản 7, điểm a khoản 10 và
điểm c khoản 16 Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
6
Không có báo hiệu bằng đèn
khẩn cấp khi gặp sự cố kỹ
thuật hoặc bất khả kháng khác
buộc phải dừng xe, đỗ xe ở làn
dừng xe khẩn cấp trên đường
cao tốc
Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 06 điểm
Điểm c khoản 7 và điểm c khoản 16
Điều 6 Nghị định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
7
Điều khiển xe đi ngược chiều
trên đường cao tốc
Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 10 điểm
Điểm đ khoản 11 và điểm d khoản 16
Điều 6 Nghị định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
8
Lùi xe trên đường cao tốc
Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 10 điểm
Điểm đ khoản 11 và điểm d khoản 16
Điều 6 Nghị định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
9
Quay đầu xe trên đường cao
tốc
Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000
đồng và trừ điểm giấy phép lái xe 10 điểm
Điểm đ khoản 11 và điểm d khoản 16
Điều 6 Nghị định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
6
3.  VI
 
(Theo Nghị định số 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao
thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025)
Nhóm hành
vi
Hành vi vi phm
Mc phi vi
u khin xe ô tô
Mc phi vi
u khin
xe mô tô, xe gn máy
 pháp lý
1. Không


Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn
cāa biển báo hiệu, vạch kẻ đường
Phạt tiền từ 400.000 đồng
đến 600.000 đồng .
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt tiền
từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Phạt tiền từ 200.000
đồng đến 400.000 đồng
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt tiền
từ 10.000.000 đồng đến
14.000.000 đồng
- Ô tô: Điểm a khoản 1,
điểm b khoản 10 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm a khoản 1, điểm b
khoản 10 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
Không chấp hành hiệu lệnh cāa đèn
tín hiệu giao thông
Phạt tiền từ 18.000.000
đồng đến 20.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm;
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt tiền
từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm;
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt
tiền từ 10.000.000 đồng
đến 14.000.000 đồng
- Ô tô: Điểm b khoản 9,
điểm b khoản 10 và điểm
b khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm c khoản 7, điểm b
khoản 10 và điểm b khoản
13 Điều 7 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
7
Không chấp hành hiệu lệnh, hướng
dẫn cāa người điều khiển giao thông
hoặc người kiểm soát giao thông
Phạt tiền từ 18.000.000
đồng đến 20.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm;
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt tiền
từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm;
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt
tiền từ 10.000.000 đồng
đến 14.000.000 đồng
- Ô tô: điểm c khoản 9,
điểm b khoản 10 và điểm
b khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
- Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm d khoản 7, điểm b
khoản 10 và điểm b khoản
13 Điều 7 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024





Điều khiển xe không đi bên phải theo
chiều đi cāa mình; đi không đúng
phần đường hoặc làn đường quy định
(làn cùng chiều hoặc làn ngược
chiều)
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
và bị trừ điểm giấy phép
02 điểm
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt tiền
từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Phạt tiền từ 600.000
đồng đến 800.000 đồng
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt
tiền từ 10.000.000 đồng
đến 14.000.000 đồng
- Ô tô: Điểm b khoản 5,
điểm a khoản 10 và điểm
a khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm d khoản 3, điểm a
khoản 10 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
3. Gây tai
nn giao
thông mà
k


Gây tai nạn giao thông không dừng
ngay phương tiện, không giữ nguyên
hiện trường, không trợ giúp người bị
nạn, không ở lại hiện trường hoặc
không đến trình báo ngay với cơ quan
công an, Āy ban nhân dân nơi gần
nhất
Phạt tiền từ 16.000.000
đồng đến 18.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 06 điểm
Phạt tiền từ 8.000.000
đồng đến 10.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 06 điểm
- Ô tô: Khoản 8 và điểm
c khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm c khoản 9 và điểm
c Khoản 13 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
8
4u khin
a
hè
Điều khiển xe đi trên vỉa hè, trừ
trường hợp điều khiển xe đi qua vỉa hè
để vào nhà, cơ quan
Phạt tiền từ 6.000.000
đồng đến 8.000.000 đồng
và trừ điểm giấy phép lái
xe 04 điểm
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 02 điểm
- Ô tô: Điểm d khoản 6 và
điểm b, khoản 16 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm a khoản 7 và điểm
a Khoản 13 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
5. u khin
xe dùng tay
cm và s
dn
thoi
Dùng tay cầm và sử dÿng điện thoại
hoặc các thiết bị điện tử khác
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
và trừ điểm giấy phép lái
xe 04 điểm.
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt tiền
từ 20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Phạt tiền từ 800.000
đồng đến 1.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm.
Trường hợp gây tai nạn
giao thông thì bị phạt
tiền từ 10.000.000 đồng
đến 14.000.000 đồng
- Ô tô: Điểm h khoản 5
Điều 6; điểm b khoản 16
và điểm b khoản 10 Điều
6
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm đ khoản 4; điểm b
khoản 13 và điểm b
khoản 10 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
6. M ca xe
Mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo
đảm an toàn.
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
Trường hợp gây tai nạn
giao thông phạt tiền từ
20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Điểm q khoản 5, điểm b,
khoản 10 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
Sử dÿng còi trong thời gian từ 22 giờ
ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm
sau trong khu đông dân cư, khu vực cơ
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
Trường hợp gây tai nạn
giao thông phạt tiền từ
Phạt tiền từ 200.000
đồng đến 400.000 đồng
Trường hợp gây tai nạn
giao thông phạt tiền từ
- Ô tô: Điểm đ khoản 1
Điều 6; điểm b khoản 10
Điều 6
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm i khoản 1; điểm b
9
7. S dng
còi xe
sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ các xe ưu
tiên đang đi làm nhiệm vÿ theo quy định
20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
10.000.000 đồng đến
14.000.000 đồng
khoản 10 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024
Sử dÿng còi, rú ga liên tÿc
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng
Trường hợp gây tai nạn
giao thông phạt tiền từ
20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Điểm b khoản 3 Điều 6;
điểm b khoản 10 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024
Sử dÿng còi, rú ga (nẹt pô) liên tÿc trong
khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh, trừ các xe ưu tiên đang
đi làm nhiệm vÿ theo quy định
Phạt tiền từ 8.000.000
đồng đến 10.000.000
đồng; bị tước quyền sử
dÿng giấy phép lái xe từ
10 tháng đến 12 tháng;
Trường hợp gây tai nạn
giao thông phạt tiền từ
10.000.000 đồng đến
14.000.000 đồng;
Điểm k khoản 9; điểm b
khoản 10 và điểm b
khoản 12 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy
định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng
- Ô tô: điểm a khoản 3
Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
- Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm b khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy
định từ 10 km/h đến 20 km/h
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
và trừ điểm giấy phép lái
xe 02 điểm;
Phạt tiền từ 800.000
đồng đến 1.000.000
đồng;
- Ô tô: điểm đ khoản 5;
điểm a khoản 16 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
- Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm a khoản 4 Điều 7
10
8. Vi phm
v t
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy
định từ 20 km/h đến 35 km/h
Phạt tiền từ 6.000.000
đồng đến 8.000.000 đồng
và trừ điểm giấy phép lái
xe 04 điểm;
Điểm a khoản 6; điểm b
khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy
định trên 20 km/h
Phạt tiền từ 6.000.000
đồng đến 8.000.000;
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm;
Điểm a khoản 8; điểm b
khoản 13 Điều 7 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy
định trên 35 km/h
Phạt tiền từ 12.000.000
đồng đến 14.000.000
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 06 điểm
Điểm a khoản 7; điểm c
khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy
định gây tai nạn giao thông
Phạt tiền từ 20.000.000
đồng đến 22.000.000
đồng
Phạt tiền từ 10.000.000
đồng đến 14.000.000
đồng
Ô tô: điểm a khoản 10
Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP.
Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm a khoản 10 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
9. Không
th
an toàn
Không thắt dây đai an toàn khi điều
khiển xe chạy trên đường
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng
Điểm k khoản 3 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Chở người trên xe ô tô không thắt dây
đai an toàn (tại vị trí có trang bị dây
đai an toàn) khi xe đang chạy
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng
Điểm l khoản 3 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Khi ra, vào vị trí dừng xe, đỗ xe không
có tín hiệu báo cho người điều khiển
phương tiện khác biết
Phạt tiền từ 400.000 đồng
đến 600.000 đồng;
Trường hợp gây tai nạn
giao thông phạt tiền từ
Điểm b khoản 1 và điểm
b khoản 10 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP
11
10. Dng xe,
 xe không

nh
20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe
chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có
lề đường rộng; dừng xe, đỗ xe không
sát mép đường phía bên phải theo
chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp
hoặc không có lề đường; dừng xe, đỗ
xe ngược với chiều lưu thông cāa làn
đường; dừng xe, đỗ xe trên dải phân
cách cố định ở giữa hai phần đường
xe chạy; đỗ xe trên dốc không chèn
bánh
Phạt tiền từ 600.000 đồng
đến 800.000 đồng.
Điểm d khoản 2 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Dừng xe không sát theo lề đường, vỉa
hè phía bên phải theo chiều đi hoặc
bánh xe gần nhất cách lề đường, vỉa
hè quá 0,25 mét; dừng xe trên đường
dành riêng cho xe buýt; dừng xe trên
miệng cống thoát nước, miệng hầm
cāa đường điện thoại, điện cao thế,
chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy
nước; rời vị trí lái, tắt máy khi dừng
xe (trừ trường hợp rời khỏi vị trí lái để
đóng, mở cửa xe, xếp dỡ hàng hóa,
kiểm tra kỹ thuật xe) hoặc rời vị trí lái
khi dừng xe nhưng không sử dÿng
phanh đỗ xe (hoặc thực hiện biện
pháp an toàn khác); dừng xe, đỗ xe
không đúng vị trí quy định ở những
đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe;
dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành
Phạt tiền từ 600.000 đồng
đến 800.000 đồng.
Điểm đ khoản 2 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
12
cho người đi bộ qua đường; dừng xe
nơi có biển <Cấm dừng xe và đỗ xe=,
trừ hành vi vi phạm dừng xe trong
hầm đường bộ hoặc dừng xe trên
đường cao tốc
Không tuân thā các quy định về dừng
xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau
cùng mức với đường sắt
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng.
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng.
- Ô tô: Điểm d khoản 3
Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm e khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe tại vị trí: nơi đường bộ
giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét
tính từ mép đường giao nhau; điểm
đón, trả khách; trước cổng hoặc trong
phạm vi 05 mét hai bên cổng trÿ sở cơ
quan, tổ chức có bố trí đường cho xe
ra, vào; nơi phần đường có bề rộng chỉ
đā cho một làn xe cơ giới; che khuất
biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu
giao thông; nơi mở dải phân cách
giữa; cách xe ô tô đang đỗ ngược
chiều dưới 20 mét trên đường phố
hẹp, dưới 40 mét trên đường có một
làn xe cơ giới trên một chiều đường
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng.
Điểm đ khoản 3 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Đỗ xe không sát theo lề đường, vỉa hè
phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh
xe gần nhất cách lề đường, vỉa hè quá
0,25 mét; đỗ xe trên đường dành riêng
cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống
Phạt tiền từ 800.000 đồng
đến 1.000.000 đồng.
Điểm e khoản 3 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
13
thoát nước, miệng hầm cāa đường
điện thoại, điện cao thế, chỗ dành
riêng cho xe chữa cháy lấy nước; đỗ,
để xe ở vỉa hè trái quy định cāa pháp
luật; đỗ xe nơi có biển <Cấm đỗ xe=
hoặc biển <Cấm dừng xe và đỗ xe= trừ
hành vi vi phạm đỗ xe trong hầm
đường bộ hoặc đỗ xe trên đường cao
tốc.
Dừng xe, đỗ xe tại vị trí: bên trái
đường một chiều hoặc bên trái (theo
hướng lưu thông) cāa đường đôi; trên
đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc
nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu
(trừ trường hợp tổ chức giao thông
cho phép), gầm cầu vượt (trừ những
nơi cho phép dừng xe, đỗ xe), song
song với một xe khác đang dừng, đỗ
trừ hành vi vi phạm dừng xe, đỗ xe
trên đường cao tốc.
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000 đồng
và trừ 02 điểm giấy phép
lái xe.
Điểm b khoản 4; điểm a
khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ
không đúng nơi quy định
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000 đồng
và trừ 02 điểm giấy phép
lái xe.
Phạt tiền từ 800.000
đồng đến 1.000.000
đồng.
- Ô tô: điểm đ khoản 4;
điểm a khoản 16 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
- Xe mô tô, xe gắn máy:
Điểm b khoản 4 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
14
Dừng xe, đỗ xe trái quy định gây ùn
tắc giao thông
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
và trừ 02 điểm giấy phép
lái xe.
Điểm k khoản 5; điểm a
khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe
chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có
lề đường
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng.
Điểm a khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường gây cản
trở giao thông; tÿ tập từ 03 xe trở lên
ở lòng đường, trong hầm đường bộ;
đỗ, để xe ở lòng đường, vỉa hè trái
phép
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng.
Điểm d khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe trên điểm đón, trả
khách, nơi đường bộ giao nhau, trên
phần đường dành cho người đi bộ qua
đường; dừng xe nơi có biển <Cấm
dừng xe và đỗ xe=; đỗ xe tại nơi có
biển <Cấm đỗ xe= hoặc biển <Cấm
dừng xe và đỗ xe=; dừng xe, đỗ xe
trong phạm vi hành lang an toàn giao
thông đường sắt
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng.
Điểm e khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe trên cầu
Phạt tiền từ 600.000
đồng đến 800.000 đồng.
Điểm c khoản 3 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Dừng xe, đỗ xe không đúng quy định
gây tai nạn giao thông
Phạt tiền từ 20.000.000
đồng đến 22.000.000
đồng
Phạt tiền từ 10.000.000
đồng đến 14.000.000
đồng
- Ô tô: điểm a khoản 10
Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP.
- Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm a khoản 10 Điều 7
15
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
11. Lùi xe


Lùi xe trong hầm đường bộ
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000 đồng
và trừ điểm giấy phép lái
xe 02 điểm
Điểm đ khoản 4 và điểm
a khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP
Lùi xe ở đường một chiều, đường có
biển <Cấm đi ngược chiều=, khu vực
cấm dừng, trên phần đường dành cho
người đi bộ qua đường, nơi đường bộ
giao nhau, nơi đường bộ giao nhau
cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn
bị che khuất; lùi xe không quan sát hai
bên, phía sau xe hoặc không có tín
hiệu lùi xe, trừ hành vi vi phạm lùi xe
trên đường cao tốc
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000 đồng
Điểm e khoản 4 và điểm
a khoản 10 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP
Lùi xe không đúng quy gây tai nạn
giao thông
Phạt tiền từ 20.000.000
đồng đến 22.000.000
đồng
Phạt tiền từ 10.000.000
đồng đến 14.000.000
đồng
- Ô tô: điểm a khoản 10
Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP.
- Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm a khoản 10 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Quay đầu xe trong hầm đường bộ
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000 đồng
và trừ điểm giấy phép lái
xe 02 điểm
Điểm đ khoản 4; điểm a
khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP
Quay đầu xe ở phần đường dành cho
người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu
cầu, gầm cầu vượt, ngầm, tại nơi
đường bộ giao nhau cùng mức với
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000
đồng.
Điểm i khoản 4 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
16
u
xe không

nh
đường sắt, đường hẹp, đường dốc,
đoạn đường cong tầm nhìn bị che
khuất, trên đường một chiều, trừ khi
có hiệu lệnh cāa người điều khiển
giao thông hoặc chỉ dẫn cāa biển báo
hiệu tạm thời hoặc tổ chức giao thông
tại những khu vực này có bố trí nơi
quay đầu xe
Quay đầu xe tại nơi có biển báo hiệu
có nội dung cấm quay đầu đối với loại
phương tiện đang điều khiển
Phạt tiền từ 2.000.000
đồng đến 3.000.000
đồng.
Điểm k khoản 4 Điều 6
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc
giao thông
Phạt tiền từ 4.000.000
đồng đến 6.000.000 đồng
và trừ 02 điểm giấy phép
lái xe;
Điểm k khoản 5; điểm a
khoản 16 Điều 6 Nghị
định số 168/2024/NĐ-
CP
Quay đầu xe tại nơi không được quay
đầu xe trừ hành vi vi phạm quay đầu
xe trong hầm đường bộ
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng.
Điểm k khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Quay đầu xe không đúng quy định
gây tai nạn giao thông
Phạt tiền từ 20.000.000
đồng đến 22.000.000
đồng
Phạt tiền từ 10.000.000
đồng đến 14.000.000
đồng
- Ô tô: điểm a khoản 10
Điều 6 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP.
- Xe mô tô, xe gắn máy:
điểm a khoản 10 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
c
chiu
Đi ngược chiều cāa đường một chiều,
đi ngược chiều trên đường có biển
"Cấm đi ngược chiều= trừ hành vi vi
Phạt tiền từ 18.000.000
đồng đến 20.000.000
Điểm d khoản 9; điểm b
khoản 10 và điểm b
khoản 16 Điều 6 Nghị
17
phạm trên đường cao tốc hoặc trường
hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vÿ
khẩn cấp theo quy định
đồng và trừ điểm giấy
phép lái xe 04 điểm
Trường hợp gây tai nạn
giao thông bị phạt tiền từ
20.000.000 đồng đến
22.000.000 đồng
định số 168/2024/NĐ-
CP
14. Không
o
him
Không đội <mũ bảo hiểm cho người
đi mô tô, xe máy= hoặc đội <mũ bảo
hiểm cho người đi mô tô, xe máy=
không cài quai đúng quy cách khi điều
khiển xe tham gia giao thông trên
đường bộ
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng
Điểm h khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP
Chở người ngồi trên xe không đội
<mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe
máy= hoặc đội <mũ bảo hiểm cho
người đi mô tô, xe máy= không cài
quai đúng quy cách, trừ trường hợp
chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em
dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi
vi phạm pháp luật.
Lưu ý: Người được chở trên xe mô tô,
xe gắn máy, các loại xe tương tự xe
mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy
Không đội <mũ bảo hiểm cho người
đi mô tô, xe máy= hoặc đội <mũ bảo
hiểm cho người đi mô tô, xe máy=
không cài quai đúng quy cách khi
tham gia giao thông trên đường bộ bị
phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng.
Phạt tiền từ 400.000
đồng đến 600.000 đồng
Điểm i khoản 2 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP;
Điểm b khoản 5 Điều 7
Nghị định số
168/2024/NĐ-CP;
18
4. 
QUY 
(theo Nghị định số 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông
trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025)
STT
Hành vi vi phm
Mc pht
 pháp lý
1
Dừng xe đột ngột; chuyển hướng không
báo hiệu trước;
Phạt tiền từ 100.000 đồng đến
200.000 đồng
Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
2
Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn
cāa biển báo hiệu, vạch kẻ đường
Phạt tiền từ 100.000 đồng đến
200.000 đồng
Điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
3
Đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên
Phạt tiền từ 100.000 đồng đến
200.000 đồng
Điểm g khoản 1 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
4
Sử dÿng ô (dù), dùng tay cầm và sử dÿng
điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác
Phạt tiền từ 100.000 đồng đến
200.000 đồng
Điểm h khoản 1 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
5
Chở người ngồi trên xe đạp, xe đạp máy sử
dÿng ô (dù)
Phạt tiền từ 100.000 đồng đến
200.000 đồng
Điểm h khoản 1 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
6
Buông cả hai tay; dùng chân điều khiển xe
đạp, xe đạp máy
Phạt tiền từ 150.000 đồng đến
250.000 đồng
Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
7
Không chấp hành hiệu lệnh cāa đèn tín hiệu
giao thông
Phạt tiền từ 150.000 đồng đến
250.000 đồng
Điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
19
8
Điều khiển xe lạng lách, đánh võng; đuổi
nhau trên đường
Phạt tiền từ 300.000 đồng đến
400.000 đồng
Điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
9
Đi xe bằng một bánh đối với xe đạp, xe đạp
máy
Phạt tiền từ 300.000 đồng đến
400.000 đồng
Điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
10
Đi ngược chiều đường cāa đường một
chiều, đường có biển <Cấm đi ngược chiều"
Phạt tiền từ 300.000 đồng đến
400.000 đồng
Điểm c khoản 3 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
11
Gây tai nạn giao thông không dừng ngay
phương tiện, không trợ giúp người bị nạn
Phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
12
Không đội <mũ bảo hiểm cho người đi mô
tô, xe máy= hoặc đội <mũ bảo hiểm cho
người đi mô tô, xe máy= không cài quai
đúng quy cách
Phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
13
Chở người ngồi trên xe đạp máy không đội
<mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy=
hoặc đội <mũ bảo hiểm cho người đi mô tô,
xe máy= không cài quai đúng quy cách
Phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm đ khoản 4 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
14
Đi vào đường cao tốc, trừ phương tiện phÿc
vÿ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc
Phạt tiền từ 800.000 đồng đến
1.200.000 đồng
Khoản 5 Điều 9 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
20

(theo Nghị định số 168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông
trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025)
STT
Hành vi vi phm
Mc pht
 pháp lý
1
Không đi đúng phần đường quy định; vượt
qua dải phân cách
Phạt tiền từ 150.000 đồng đến
250.000 đồng
Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
2
Đi qua đường không đúng nơi quy định
Phạt tiền từ 150.000 đồng đến
250.000 đồng
Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
3
Đi qua đường không có tín hiệu bằng tay
theo quy định
Phạt tiền từ 150.000 đồng đến
250.000 đồng
Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
4
Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn cāa
đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường
Phạt tiền từ 150.000 đồng đến
250.000 đồng
Điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
5
Đi vào đường cao tốc, trừ người phÿc vÿ việc
quản lý, bảo trì đường cao tốc
Phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
6
Mang, vác vật cồng kềnh gây cản trở giao
thông
Phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
7
Đu, bám vào phương tiện giao thông đang
chạy
Phạt tiền từ 400.000 đồng đến
600.000 đồng
Điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định số
168/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1993/SYT-VP của Sở Y tế Thành phố Hà Nội về việc tăng cường tuyên truyền pháp luật về công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phục vụ nhu cầu đi lại của Nhân dân dịp nghỉ lễ 30/4 - 01/5 và cao điểm du lịch hè 2025

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 1993/SYT-VP (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Công văn 1993/SYT-VP
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×