• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND Hà Nội định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ giáo dục THPT chuyên

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/07/2026 08:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 87/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 87/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 87/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 87/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 87/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
________
Số: 87/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
___________________
Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội

__________________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3225/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội;

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục trung học phổ thông chuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các trường trung học phổ thông chuyên công lập (không áp dụng đối với các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực hiện dịch vụ đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục trung học phổ thông chuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán kinh phí, giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.

Điều 3. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ trong việc xác định giá, đơn giá dịch vụ, xây dựng dự toán kinh phí dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học/năm học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3. Kinh phí tổ chức dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên được quản lý, sử dụng theo đúng giá, đơn giá, định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội, trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;

- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;

- Chủ tịch UBND Thành phố;

- Các PCT UBND Thành phố;

- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư Pháp;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Công báo Thành phố;

- Các sở, ban, ngành Thành phố;

- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn;

- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

 

Vũ Thu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

a) Quy định về chương trình giáo dục, chương trình đào tạo, chuẩn khối lượng kiến thức, chuẩn năng lực đầu ra của người học tương ứng mỗi cấp học và trình độ đào tạo đối với giáo dục chính quy và các chương trình giáo dục khác đối với giáo dục thường xuyên.

b) Các nội dung được quy định trong điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc, chế độ làm việc của nhà giáo, nhân viên hành chính, nhân viên phục vụ của các cơ sở giáo dục.

c) Điều kiện thực tế hoạt động của các trường trung học phổ thông chuyên về cơ sở vật chất, bao gồm: công trình xây dựng, máy móc, trang thiết bị giảng dạy và học tập.

d) Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của giáo viên, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập.

đ) Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

e) Số liệu thống kê hằng năm và các tài liệu có liên quan.

2. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Thư viện số 46/2019/QH141.

- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15.

- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15.

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025.

- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025.

- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ngày 28/6/2024; Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026).

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.

- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông.

- Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông.

- Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên.

- Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập.

- Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

- Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học.

- Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên.

- Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

- Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

- Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục đào tạo của thành phố Hà Nội.

- Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc.

- Quyết định số 2027/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Chu Văn An.

- Quyết định số 2028/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam.

3. Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Thực hiện quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

4. Phương pháp xây dựng

Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

Việc xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật để xây dựng giá dịch vụ làm cơ sở đặt hàng được kết hợp 03 phương pháp2 , cụ thể:

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy định của pháp luật về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao máy móc, thiết bị để xây dựng các định mức lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất đối với từng công việc, làm cơ sở tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp thống kê tổng hợp: căn cứ số liệu thống kê hằng năm hoặc trong các kỳ báo cáo trong thời gian 03 năm liên tục trước thời điểm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và thực tế giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích thực nghiệm: thực hiện tổ chức khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung công việc; căn cứ kết quả khảo sát, thực nghiệm để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

II. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên áp dụng đối với các trường trung học phổ thông chuyên sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội bao gồm 04 định mức thành phần cơ bản: (1) Định mức lao động; (2) Định mức thiết bị; (3) Định mức vật tư; (4) Định mức cơ sở vật chất. Cụ thể:

1. Định mức lao động3

Định mức lao động (giờ) = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp.

Định mức lao động được xác định theo quy định như sau:

a) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động trực tiếp:

- Chương trình giáo dục phổ thông: Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên theo quy định tại Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên.

- Định mức giờ giảng của giáo viên phổ thông và quy đổi hoạt động chuyên môn ra tiết dạy: Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học.

- Kiểm tra, đánh giá học sinh: Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông.

b) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động gián tiếp

Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập.

c) Số liệu báo cáo thực tế của các trường trung học phổ thông chuyên về số tiết giảng dạy, hoạt động chuyên môn, tổ chức kiểm tra và số giờ lao động của cán bộ quản lý, nhân viên hành chính, phục vụ.

(Chi tiết theo Biểu số 01)

2. Định mức thiết bị4

a) Danh mục thiết bị được xác định theo quy định tại:

- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc và các văn bản pháp lý khác.

- Quyết định số 2027/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Chu Văn An.

- Quyết định số 2028/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam.

- Thực tế thiết bị sử dụng tại các trường trung học phổ thông chuyên.

b) Căn cứ chủng loại, thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị, thời gian sử dụng của từng loại thiết bị, số lượng thiết bị cần thiết phục vụ học sinh hoàn thành chương trình học và quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức thiết bị.

(Chi tiết theo Biểu số 02, Biểu số 03)

3. Định mức vật tư 5

Căn cứ báo cáo số liệu báo cáo 03 năm giai đoạn 2023-2025 của 04 trường trung học phổ thông chuyên công lập về chủng loại vật tư; thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư; số lượng/khối lượng vật tư; quy mô học sinh của trường để xác định định mức vật tư.

(Chi tiết theo Biểu số 04)

4. Định mức cơ sở vật chất

Đối với các trường trung học phổ thông chuyên công lập chưa tự bảo đảm chi đầu tư nên định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên chưa kết cấu định mức cơ sở vật chất.

Theo đó, định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trung học phổ thông chuyên được xác định theo kết cấu của Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo và tổng hợp, xử lý số liệu trên cơ sở báo cáo của 04 trường trung học phổ thông chuyên; đồng thời có khảo sát thực nghiệm, rà soát, đánh giá tính hợp lý của số liệu, đối sánh định mức tương đương giữa các trường trong giai đoạn 03 năm 2023-2025./.

 

1 Điều 9, Điều 15 quy định về thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông.

2 Theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư 14/2024/TT-BGDĐT.

3 Khoản 1 Điều 7 Thông tư 14/2024/TT-BGDĐT

4 Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

5 Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Biểu số 01

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số         /2026/QĐ- UBND ngày   /   /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

TT

NỘI DUNG

Định mức lao động/học sinh hoàn thành chương trình học (giờ)

I

LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP

44,92

1

Giảng dạy trực tiếp

26,79

2

Hoạt động chuyên môn

14,63

3

Tổ chức kiểm tra

3,50

II

LAO ĐỘNG GIÁN TIẾP

17,29

1

Cán bộ quản lý

3,45

2

Cán bộ vị trí chuyên môn dùng chung (vị trí thư viện, quản trị công sở, văn thư, thủ quỹ, kế toán)

9,57

3

Người làm việc vị trí hỗ trợ, phục vụ (y tế học đường, nhân viên bảo vệ, nhân viên phục vụ)

4,27

 

TỔNG CỘNG

62,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Biểu số 02

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số    /2026/QĐ-UBND ngày  /  /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

STT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Định mức thiết bị/ 01 học sinh

1

Khối phòng học tập

 

 

1.1

Phòng học thông thường

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,030258

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ)

Bộ

0,522197

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,030258

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,033978

 

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

0,056548

 

Quạt mát

Chiếc

0,126488

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,028196

 

Máy tính ( xách tay hoặc để bàn)

Bộ

0,028196

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,026355

1.2

Phòng học bộ môn

 

 

a.

Phòng bộ môn Âm nhạc

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000496

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ) hoặc tương đương

Bộ

0,011905

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000496

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000493

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000635

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000496

 

Hệ thống cách âm

Bộ

0,000496

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000496

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000985

b.

Phòng bộ môn Mỹ thuật

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000525

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ) hoặc tương đương

Bộ

0,012609

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000525

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000876

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000525

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000525

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000435

 

Máy tính xách tay

Chiếc

0,000525

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000525

 

Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật

Bộ

0,003152

 

Bục, bệ bày mẫu vẽ

Chiếc

0,001758

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001051

d.

Phòng học bộ môn Khoa học - Công nghệ

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,000739

 

Bàn học công nghệ của học sinh (4 chỗ)

Chiếc

0,008867

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,000985

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000739

 

Hệ thống tủ điều khiển trung tâm

Bộ

0,000739

 

Hệ thống chậu rửa

Bộ

0,000739

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001478

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,000739

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000739

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000739

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000739

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,000739

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001134

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001478

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000985

 

Hệ thống chậu rửa

Bộ

0,001134

 

Xe đẩy phòng thực hành

Chiếc

0,001134

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,000985

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000435

 

Máy in chi tiết 3D chuyên dụng

Bộ

0,000435

e.

Phòng bộ môn Tin học

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,002728

 

Bàn ghế máy tính

Bộ

0,057788

 

Máy tính để bàn của học sinh

Bộ

0,087550

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001488

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,002232

 

Hệ thống tủ điều khiển trung tâm

Bộ

0,001505

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,002480

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002728

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001612

 

Máy hút bụi

Chiếc

0,002217

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,005208

f.

Phòng học ngoại ngữ

 

 

 

* Phòng ngoại ngữ thông dụng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000879

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ)

Bộ

0,024319

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000879

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000879

 

Đài đĩa

Bộ

0,003403

 

Đầu đĩa

Bộ

0,001134

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001134

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,002051

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

0,001134

 

Học liệu điện tử

Bộ

0,001702

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001758

 

* Phòng ngoại ngữ chuyên dụng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000860

 

Bàn ghế máy tính cho học sinh (01 chỗ)

Bộ

0,032251

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000645

 

Máy tính xách tay

Chiếc

0,000871

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho học sinh

Bộ

0,032251

 

Thiết bị cho học sinh

Bộ

0,032251

 

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ

0,000860

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000860

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

0,000860

 

Học liệu điện tử

Bộ

0,000860

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001720

g.

Phòng đa chức năng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,001232

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001232

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ)

Bộ

0,029557

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001232

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001232

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000871

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,001232

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,002463

h.

Phòng học bộ môn Vật lý

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,001488

 

Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống điện và công lắp đặt)

Chiếc

0,018601

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,070561

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001488

 

Hệ thống tủ điều khiển trung tâm

Bộ

0,001247

 

Hệ thống chậu rửa

Hệ thống

0,001270

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,000935

 

Quạt thông gió (gồm công lắp đặt)

Chiếc

0,001984

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001520

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001520

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000871

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000871

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,003492

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,001116

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001214

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,003100

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002339

 

Hệ thống chậu rửa

Hệ thống

0,000425

 

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Chiếc

0,001214

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001488

i.

Phòng học bộ môn Hoá học

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,001488

 

Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống)

Chiếc

0,019097

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,067460

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001428

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001702

 

Tủ làm thí nghiệm

Chiếc

0,001559

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,001247

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,002976

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001520

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001520

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000871

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000871

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,003492

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,001488

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001040

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002604

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001715

 

Tủ đựng hóa chất có hút mùi

Chiếc

0,001576

 

Tủ đựng hóa chất chuyên dụng hút mùi, khử khí độc

Chiếc

0,001116

 

Tủ sấy

Chiếc

0,000868

 

Hệ thống chậu rửa

Hệ thống

0,001240

 

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Chiếc

0,001116

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001860

k.

Phòng học bộ môn Sinh học

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,001488

 

Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống)

Chiếc

0,019097

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,067460

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001488

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,002480

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,001247

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001520

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001520

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000871

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000645

 

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

0,003174

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,001116

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000867

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001860

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Tủ đựng hóa chất hút mùi

Chiếc

0,001240

 

Tủ bảo quản kính hiển vi...

Chiếc

0,001116

 

Tủ sấy

Chiếc

0,000868

 

Hệ thống chậu rửa

Bộ

0,001576

 

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Chiếc

0,001240

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001612

2

Khối phòng hành chính quản trị

 

 

a.

Phòng trực Ban Giám hiệu

 

 

 

Bàn

Chiếc

0,000624

 

Ghế

Chiếc

0,005301

 

Tivi kết nối camera

Chiếc

0,000468

 

Máy tính

Bộ

0,000468

 

Máy in

Chiếc

0,000468

 

Điều hòa

Bộ

0,000624

 

Quạt mát

Chiếc

0,000985

 

Hệ thống camera (hành lang, sân trường...) số lượng theo thực tế bố trí

Hệ thống

0,000493

b.

Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng

 

 

 

Bàn ghế làm việc của lãnh đạo

Bộ

0,001488

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001576

 

Bàn ghế tiếp khách của lãnh đạo

Bộ

0,001488

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001488

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001488

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002604

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,001488

 

Quạt gió

Chiếc

0,001758

c.

Văn phòng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,001364

 

Bàn ghế tiếp khách

Bộ

0,000744

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001240

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001240

 

Máy Scan

Chiếc

0,000468

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000468

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002976

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001116

 

Quạt gió

Chiếc

0,001465

d.

Phòng bảo vệ

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000744

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001736

 

Giường/phản

Chiếc

0,000992

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001240

 

Quạt gió

Chiếc

0,001226

 

Tivi kết nối camera

Chiếc

0,000935

 

Camera giám sát an ninh

Chiếc

0,016215

e.

Phòng của các tổ chức Đảng, đoàn thể

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,002081

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001734

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001172

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001172

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000879

 

Quạt gió

 

0,001465

f.

Phòng của bộ phận tài chính

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000992

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000486

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002356

 

Két sắt

Chiếc

0,000620

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000992

 

Máy in Laser

Chiếc

0,000868

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000868

 

Quạt gió

Chiếc

0,000879

3

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

a.

Phòng thư viện

 

 

 

Phòng thủ thư

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,001116

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000868

 

Tủ hoặc hộp mục lục

Chiếc

0,000780

 

Phần mềm quản lý thư viện

Bộ

0,000496

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000744

 

Phòng đọc của giáo viên

 

 

 

Bàn, ghế phòng đọc

Bộ

0,005456

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001612

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,005332

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,002108

 

Bàn ghế máy tính

Bộ

0,002539

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000868

 

Phòng thư viện học sinh

 

 

 

Bàn, ghế phòng đọc

Bộ

0,015005

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,008185

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,004092

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

0,016637

 

Bàn ghế máy tính

Bộ

0,014283

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,002232

b.

Phòng thiết bị giáo dục

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000739

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000985

 

Phần mềm quản lý thiết bị dạy học

Bộ

0,000871

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002956

c.

Phòng tư vấn học đường

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000496

 

Bàn ghế khách (bộ 6 người)

Bộ

0,000496

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000620

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000496

 

Máy in Laser

Chiếc

0,000496

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000496

 

Sách tài liệu chuyên trách

Chiếc

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,000744

b.

Phòng truyền thống (Không gian truyền thống)

 

 

 

Bục, tượng Bác

Bộ

0,000586

 

Sa bàn

Chiếc

0,000520

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000624

 

Tủ/kệ trưng bày

Chiếc

0,001758

 

Giá trang trí

Chiếc

0,001172

 

Thảm nền hay vật liệu tương đương (theo phòng)

m2

0,014943

 

Vải phông trang trí (theo phòng)

m2

0,000567

 

Thiết kế, lắp đặt

Phòng

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

B

0,000879

d.

Phòng Đoàn thanh niên

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000744

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001116

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000744

 

Máy in Laser

Chiếc

0,000744

 

Thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác đoàn

Bộ

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,000620

4

Khối phụ trợ

 

 

a.

Phòng họp toàn thể giáo viên (hội trường)

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,062004

 

Hệ thống bảng hội trường

Bộ

0,001091

 

Máy chiếu, màn chiếu cấu hình cao

Bộ

0,000525

 

Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic)

Bộ

0,000620

 

Đầu đĩa

Bộ

0,000435

 

Bộ phông, trang trí

m2

0,000493

 

Ổn áp

Chiếc

0,000493

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,003472

b.

Phòng các tổ chuyên môn

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,024306

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,008406

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,003202

 

Máy in Laser

Chiếc

0,003202

 

Bảng công tác

Chiếc

0,002339

c.

Phòng nghỉ của giáo viên

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,005952

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000739

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,002976

d.

Phòng Y tế

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000744

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) phục vụ phòng y tế

Bộ

0,000620

 

Tủ thuốc chuyên dụng y tế

Chiếc

0,001091

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000744

 

Tủ lạnh đựng thuốc

Chiếc

0,000496

 

Giường Y tế

Chiếc

0,001860

 

Thiết bị đo chiều cao, cân nặng

Bộ

0,000868

 

Thiết bị đo thị lực (gồm bảng, kính thử hoặc máy

Bộ

0,000496

 

Thiết bị y tế khám bệnh

Bộ

0,000744

 

Cáng, nẹp sơ cứu

Bộ

0,001116

 

Rèm cửa, ga, gối, chăn

Bộ

0,001612

 

Cây nước nóng lạnh

Chiếc

0,000496

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000744

 

Giường gấp chuyên dụng

Chiếc

0,000435

 

Tủ sấy hấp dụng cụ y tế

Chiếc

0,000435

e.

Nhà kho

 

 

5

Khu sân chơi, bãi tập

 

 

a.

Sân chơi, bãi tập

 

 

 

Xà đơn

Chiếc

0,000525

 

Xà kép

Chiếc

0,000586

 

Máy tập lưng bụng

Chiếc

0,000567

 

Thang cầu vồng

Chiếc

0,000567

 

Gôn bóng đá

Bộ

0,000876

 

Trụ cột Bóng rổ di động

Bộ

0,001226

 

Trụ cột bóng chuyền

Bộ

0,001226

 

Hệ thống chậu rửa tay

Hệ thống

0,001274

b.

Nhà tập đa năng

 

 

 

Bàn ghế cho khán đài

Bộ

0,148604

 

Sân khấu di động

Bộ

0,000567

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000567

 

Thiết bị cho môn bóng bàn

Chiếc

0,000701

 

Thiết bị cho môn cầu lông

Chiếc

0,001172

 

Thiết bị cho môn học khác

Chiếc

0,001401

 

Trang trí pano, tranh ảnh

Bộ

0,000567

 

Bục nói chuyện

Chiếc

0,000586

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001758

 

Tủ đồ cá nhân

Chiếc

0,002254

 

Quạt cây công nghiệp

Chiếc

0,002428

 

Thảm cao su (theo diện tích sàn tập)

m2

0,324675

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,000567

6

Khối phục vụ sinh hoạt

 

 

a.

Khu nội trú của học sinh (trường tổ chức nội trú)

 

 

 

Giường ngủ 2 tầng (đủ cho học sinh nội trú)/phòng

Chiếc

0,351597

 

Tủ đựng đồ cá nhân (tủ chia 6 ngăn)/phòng

Chiếc

0,011720

 

Quạt treo tường (chiếc/phòng)

Chiếc

0,159391

b.

Nhà Văn hóa (trường tổ chức nội trú)

 

 

 

Bàn ghế hội trường

Bộ

0,017016

 

Hệ thống bảng hội trường

Bộ

0,000567

 

Ti vi

Chiếc

0,000567

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000567

 

Bộ phông, trang trí

m2

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,002269

7

Thiết bị, đồ dùng chung cho trường

 

 

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000496

 

Máy quay

Chiếc

0,000567

 

Máy chụp ảnh

Chiếc

0,000567

 

Máy photocopy

Chiếc

0,001488

 

Máy chấm trắc nghiệm

Chiếc

0,000486

 

Máy phát điện

Chiếc

0,000486

 

Máy tính xách tay

Chiếc

0,001116

8

Thiết bị đặc thù khác

 

 

 

* Hội trường lớn

 

 

 

Hệ thống âm thanh

Bộ

0,000520

 

Hệ thống ánh sáng

Bộ

0,000520

 

Hệ thống màn hình led

Bộ

0,011271

 

Bộ Máy chiếu màn chiếu (chuyên dùng)

Bộ

0,000500

 

Máy tính xách tay cấu hình cao

Chiếc

0,000567

 

* Thiết bị khác

 

 

 

Máy in 3D

Chiếc

0,002974

 

Máy khắc cắt kim loại lẫn phi kim

Chiếc

0,000425

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Biểu số 03

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số     /2026/QĐ-UBND ngày   /   /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

Số

TT

Chủ đề dạy học

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị

Đơn vị

Định mức thiết bị/01

Môn Ngữ văn

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

 

Chuyên đề học tập

 

 

 

 

 

1

Chuyên đề 10.1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học dân gian

Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học chuyên đề nghiên cứu

01 tờ tranh minh họa có hai nội dung:

- Sơ đồ hoá quy trình viết 1 báo cáo khoa học;

- Sơ đồ tóm tắt cấu trúc báo cáo khoa học dưới dạng sơ đồ tư duy.

- Kích thước (540x790)mm.

Tờ

0,009643

2

Chuyên đề 10.2. Sân khấu hóa tác phẩm văn học

Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học

Minh họa, phục vụ cho hoạt động sân khấu hoá tác phẩm văn học

01 tờ tranh minh họa về:

- Sơ đồ hoá quy trình sân khấu hoá một tác phẩm văn học;

- Kích thước (540x790)mm.

Tờ

0,009643

II

VIDEO/ CLIP/PHIM TÀI LIỆU (Tư liệu dạy học điện tử)

 

 

 

1

 

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử phù hợp với Chương trình môn Ngữ văn ở mỗi lớp.

Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn cấp THPT(CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:

- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;

- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;

- Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video);

- Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh.

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;

- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá.

 

0,004588

2

Tác giả Nguyễn Trãi

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy về tác giả Nguyễn Trãi

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Trãi.

Bộ

0,004712

 

 

Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy đọc hiểu tác phẩm Bình Ngô đại cáo

Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung:

- Triều đại nhà Lê và công cuộc chống giặc Minh xâm lược;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

 

 

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Minh hoạ, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung:

Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

3

Tác giả Nguyễn Du

Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về tác giả Nguyễn Du

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Du.

Bộ

0,004712

 

 

Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy đọc hiểu Truyện Kiều

Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung:

- Bối cảnh lịch sử và hoàn cảnh sáng tác Truyện Kiều;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Truyện Kiều (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

 

 

Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy đọc hiểu thơ chữ Hán của Nguyễn Du

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

4

Tác giả Nguyễn Đình Chiểu

Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy đọc hiểu tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về Nguyễn Đình Chiều và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu, bao gồm:

- Phim tư liệu thời kì thực dân Pháp xâm lược Việt Nam: cuộc sống của nhân dân, các cuộc khởi nghĩa nông dân.

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu.

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

 

 

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

5

Tác giả Hồ Chí Minh

Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh

Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy đọc hiểu các tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh

Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Chủ tịch Hồ Chí Minh;

- Phim tư liệu ghi lại quang cảnh, giọng đọc Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Tuyên ngôn Độc lập (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

6

Truyện cổ dân gian

Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu truyện cổ dân gian Việt Nam

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện cổ dân gian.

Bộ

0,004712

7

Ca dao, tục ngữ

Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội.

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu ca dao về con người và xã hội.

Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về ca dao con người và xã hội.

Bộ

0,004712

8

Chèo, tuồng dân gian

Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về chèo hoặc tuồng

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về chèo, tuồng dân gian, bao gồm:

- Trích đoạn phim chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình nhận định, đánh giá về kịch bản chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

9

Tác giả Hồ Xuân Hương

Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Hồ Xuân Hương;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

10

Tác giả Nguyễn Khuyến

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về thơ Nôm Nguyễn Khuyến

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Nguyễn Khuyến, bao gồm:

- Phim tư liệu về tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nguyễn Khuyến;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

11

Tác giả Nam Cao

Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về về truyện ngắn, tiểu thuyết của Nam Cao

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về sự nghiệp văn chương của Nam Cao, bao gồm:

- Phim tư liệu về bối cảnh thời đại, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nam Cao;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, tiểu thuyết của Nam Cao (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

12

Tác giả Vũ Trọng Phụng

Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Vũ Trọng Phụng.

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

13

Tác giả Xuân Diệu

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám

Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám, bao gồm:

- Phim tư liệu về bối cảnh thời đại trước Cách mạng tháng Tám, về phong trào Thơ mới;

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Xuân Diệu;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Xuân Diệu (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

14

Tác giả Tố Hữu

Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Tố Hữu, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Tố Hữu;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Tố Hữu (giá trị nội dung và nghệ thuật).

Bộ

0,004712

15

Tác giả Nguyễn Tuân

Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân

Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Tuân;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (giá trị nội dung và nghệ thuật);

- Phim tư liệu về những sự vật địa danh được mô tả trong các tác phẩm kí của Nguyễn Tuân.

Bộ

0,004712

16

Tác giả Nguyễn Huy Tưởng

Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu kịch của tác giả Nguyễn Huy Tưởng

Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Nguyễn Huy Tưởng, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Huy Tưởng;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (giá trị nội dung và nghệ thuật);

- Trích đoạn tác phẩm kịch của Nguyễn Huy Tưởng được chuyển thể.

Bộ

0,004712

17

Tác giả Lưu Quang Vũ

Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu

Quang Vũ

Minh họa, phục vụ cho hoạt động tìm hiểu kịch của tác giả Lưu Quang Vũ

Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Lưu Quang Vũ, bao gồm:

- Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Lưu Quang Vũ;

- Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Lưu Quang Vũ (giá trị nội dung và nghệ thuật).

- Trích đoạn tác phẩm kịch Lưu Quang Vũ được chuyển thể.

Bộ

0,004712

Môn Toán

 

 

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1

Hình học

Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán

Giáo viên sử dụng để vẽ trên bảng trong dạy học Toán

Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm:

- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm;

- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bằng.

Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vềnh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.

Bộ

0,008374

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

I

MÔ HÌNH

 

 

 

 

 

I

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

 

 

 

 

1.1

Hình học không gian

Bộ thiết dạy học về các đường cônic.

Giúp học sinh thực hành nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm các đường cônic.

Mô hình ba đường conic:

- Khối hình nón đáy có đường kính 200mm, cao 350mm bằng nhựa trong suốt; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa cứng với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS (hoặc tương đương) trong có lỗ với đường kính 5 8mm.

- Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng.

Bộ

0,020213

 

 

Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ.

Giúp học sinh thực hành, nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm, diện tích xung quanh, thể tích các hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ

Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm:

- 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm;

- 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng là lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy);

- 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS (hoặc tương đương) ghép lại: 2 tứ diện cao 210mm, một cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại bằng 1/2 đường chéo đáy lăng trụ hình chữ nhật; 1 tứ diện được ghép bởi 4 tam giác vuông bằng nhau (một cạnh góc vuông dài 210mm, cạnh góc vuông còn lại dài bằng 1/2 đường chéo lăng trụ hình chữ nhật). Các mặt thiết diện tiếp xúc nhau phải cùng màu và có định vị: Mặt tiếp xúc với lăng trụ hình chữ nhật bằng nhựa PSHI màu trắng đục (hoặc tương đương).

Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng.

Bộ

0,020213

II

DỤNG CỤ

 

 

1

THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

 

 

1.1

Thống kê và Xác suất

Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất

Giúp học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về biểu đồ thống kê; làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên.

Bộ thiết bị dạy học về thống kê và xác suất gồm:

- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm, có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ..., mặt 6 chấm);

- 01 hộp nhựa để tung quân xúc xắc (kích thước phù hợp với quân xúc xắc);

- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S;

- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quá bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và một quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).

Bộ

0,033498

I

TRANH ĐIỆN TỬ/PHẦN MỀM

 

 

 

1

Đại số và Giải tích

Tranh điện tử

Tranh điện tử hỗ trợ HS khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập, tổng kết một số kiến thức đại số và giải tích.

Tranh điện tử gồm có:

1. Bảng tổng kết tính chất và các dạng đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c(a 0); y = ax3 + bx2 + (a 0, m 0 và đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu); hàm số lượng giác; hàm số mũ; hàm số lôgarit.

2. Bảng công thức nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp.

3. Bộ hình ảnh về các phép biến hình: phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay; phép dời hình, phép đồng dạng.

4. Bộ hình ảnh mô tả về cung, góc lượng giác, hàm số lượng giác (diễn tả quan hệ hàm số lượng giác).

Bộ

0,008374

 

 

Phần mềm toán học

Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức đại số và giải tích.

- Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh họa sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; tạo mô hình thao tác động mô tả giới hạn, mô tả hàm số liên tục; tạo mô hình mô tả đạo hàm, ý nghĩa hình học của tiếp tuyến; tạo hoa văn, hình khối, tính toán trong đại số và giải tích; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định;

- Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,008374

2

Hình học và đo lường

Phần mềm toán học

Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức hình học.

  • Phần mềm toán học đảm bảo biểu thị được điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục tọa độ Oxy; vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng tọa độ; tạo được sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng; thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, giao điểm, giao tuyến, tạo hình trong không gian, xác định hình biểu diễn; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu trong hệ trục tọa độ Oxyz; xem xét sự thay đổi hình dạng khi thay đổi các yếu tố trong phương trình của chúng;
  • Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền;

Bộ

0,008374

3

Thống kê và xác suất

Phần mềm toán học

Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức thống kê và xác suất.

  • Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê;
  • Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,008374

Giáo dực thể chất

 

 

I

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1

 

Đồng hồ bấm giây

Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây

Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Chiếc

0,002774

2

 

Còi

Dùng để ra tín hiệu âm thanh trong hoạt động dạy, học

Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh

Chiếc

0,007606

3

 

Thước dây

Dùng để đo khoảng cách trong hoạt động kẻ, vẽ sân tập luyện

Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10.000mm.

Chiếc

0,003224

4

 

Cờ lệnh thể thao

Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học

Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (350x410)mm, Cán dài 460mm, đường kính 15mm, tay cầm 110mm

Chiếc

0,013613

5

 

Biển lật số

Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu tập

Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng (400x200)mm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,002852

6

 

Nấm thể thao

Xác định các vị trí trong hoạt động dạy, học

Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm

Chiếc

0,024715

7

 

Bơm

Dùng để bơm hơi các thiết bị, dụng cụ

Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi

Chiếc

0,004162

8

 

Dây nhảy cá nhân

Dùng để luyện tập bổ trợ thể lực, vui chơi

Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 2500mm, có lò xo chống mài mòn, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa.

Chiếc

0,032825

9

 

Dây nhảy tập thể

Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5000mm

Chiếc

0,008843

10

 

Bóng nhồi

Hình tròn, chất liệu bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1000-2000g

Quả

0,007283

11

 

Dây kéo co

Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20000mm (20m)

Cuộn

0,003815

12

 

Xà đơn

Chất liệu chính bằng kim loại, bao gồm: hai trụ bằng ống 060 và 040 có chiều cao 2000-2200mm; tay xà bằng ống 028 đặc và có chiều dài 1500mm; có 4 cọc neo xuống đất và hệ thống tăng đơ căng cáp giữ cột xà

Bộ

0,001387

13

 

Xà kép

Chất liệu chính bằng kim loại; phần đế dựng ống U120, 060, 048, diện tích đế (1300x2000)mm; phần tay xà sử dụng ống 042 mạ kẽm dài 3000mm; chiều cao có thể thay đổi (1400 - 1700)mm; chiều rộng tay xà có thể điều chỉnh (340 - 440)mm.

Bộ

0,001387

II

DỤNG CỤ, THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THI

3 THAO TỰ CHỌN

 

 

 

(Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)

 

 

 

CÁC mÔn điên kinH

 

 

1

Chạy cự li ngắn

 

 

 

 

 

1.1

 

Bàn đạp xuất phát

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện, thực hành của HS môn chạy cự li ngắn

Chất liệu khung chính bằng kim loại, trên khung có nhiều nấc giúp điều chỉnh khoảng cách và góc độ bàn đạp. Vị trí đặt bàn chân được lót cao su dày. Đầu và cuối của bàn đạp có đinh vít để cố định bàn đạp xuống sàn khi sử dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,017016

1.2

 

Dây đích

Dùng để xác định điểm đích đến.

Dạng sợi, chất liệu bằng vải hoặc tương đương, kích thước rộng 7-10mm, dài 5000 - 7000mm

Chiếc

0,003403

2

Nhảy xa

 

 

 

 

 

2.1

 

Ván giậm nhảy

Dùng để thực hiện động tác giậm nhảy trong Nhảy xa

Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng gỗ, kích thước (1220x200x100)mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện).

Chiếc

0,003403

2.2

 

Dụng cụ xới cát

Dùng để làm xốp cát trước khi nhảy

Loại thông dụng, an toàn trong sử dụng

Chiếc

0,003403

2.3

 

Bàn trang san cát

Dùng để san bằng cát trước và sau khi nhảy

Chất liệu bằng gỗ hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước (250x500)mm, cán tre hoặc gỗ dài 800-1000mm

Chiếc

0,003403

3

Nhảy cao

 

 

 

 

 

3.1

 

Cột nhảy cao

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện, thực hành của HS môn

Nhảy cao

Dạng ống tròn hoặc vuông, chất liệu bằng kim loại hoặc bằng chất liệu khác phù hợp, gồm 2 cột có chân trụ, có thước đo chính xác trên thân, cao 2200mm, tự đứng vững trên trục có bánh xe, trên thân trụ có các gờ có thể điều chỉnh cao thấp để đặt xà lên trên (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,003403

3.2

 

Xà nhảy cao

 

Dạng ổng hòn, chất liệu bằng nhôm hoặc chất liệu khác phù hợp, thẳng, có độ đàn hồi, đường kính 25mm, dài tối thiểu 4000mm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Chiếc

0,003403

3.3

 

Đệm nhảy cao

Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng mút, có vỏ bọc ngoài bằng bạt chống thấm.

Kích thước tối thiểu (2000x1800x500)mm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại đúng cho tập luyện).

Bộ (2 tấm)

0,006807

4

Đẩy tạ

 

 

 

 

 

4.1

 

Quả tạ Nam

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện, thực hành của HS môn Đẩy tạ

Hình hòn, chất liệu bằng nhôm loại đặc, trọng lượng 5000g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện).

Quả

0,017016

4.2

 

Quả tạ Nữ

 

Hình tròn, chất liệu bằng kim loại đặc, trọng lượng 3000g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Quả

0,017016

 

CÁC MỒN BÓNG

 

 

5

Bóng đá

 

 

 

 

 

5.1

 

Quả bóng đá

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện, thực hành kỹ thuật của HS môn Bóng đá

Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, đường kính 216-226mm, chu vi 680-700mm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Quả

0,018259

5.2

 

Cầu môn, lưới

 

  • Cầu môn bóng đá 7 người: Hình chữ nhật, chất liệu bằng kim loại, cột dọc, xà ngang dạng ống tròn được nối với nhau, không vát canh, kích thước (6000x2100x1200)mm;
  • Lưới: Dạng sợi, chất liệu bằng sợi dù hoặc tương đương, đan mắt cá, mắt lưới nhỏ hơn kích thước của bóng, được gắn và phủ toàn bộ phía sau cầu môn.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,003295

6

Bóng rổ

 

 

 

 

 

6.1

 

Quả bỏng rổ

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện, thực hành kỹ thuật của HS môn Bóng rổ

Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các rãnh tạo ma sát; Size số 7 dành cho HS Nam (chu vi 750-780mm; trọng lượng: 600-650g); Size số 6 dành cho HS Nữ (chu vi 720-740mm; trọng lượng: 500-540g). (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Quả

0,014618

6.2

 

Cột, bảng rổ

 

  • Cột rổ: Dạng ống ườn, chất liệu bằng kim loại, được cố định trên mặt sân (hoặc có bánh xe di động). Chiều cao có thể điều chỉnh trong khoảng 2600-3050mm;
  • Bảng rổ: Hình chữ nhật, chất liệu bằng composite hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước (1800x1050)mm, được gắn với cột rổ, có thể hạ, nâng độ cao;
  • Vòng rổ: Hình ườn, chất liệu bằng kim loại, đường kính 450mm và được đan lưới, gắn cố định trên bảng rổ, mặt vòng rổ song song với mặt đất.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,003641

7

Bóng chuyền

 

 

 

 

 

7.1

 

Quả bóng chuyền

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bóng chuyền

Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Quả

0,004931

7.2

 

Cột và lưới

 

  • Cột: Dạng ống tròn, chất liệu bằng kim loại được cố định (hoặc di động) trên mặt sân, phần trên có móc để treo lưới và có ròng rọc để điều chỉnh độ cao thấp (có thể điều chỉnh chiều cao từ 1800mm đến 2550mm);
  • Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, được đan vuông với chiều rộng mắt 100 mm, lưới có viền trên và viền dưới khác màu lưới. Dài 9500-10.000mm, rộng 1000mm.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,003158

8

Bóng bàn

 

 

8.1

 

Quả bóng bàn

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bóng bàn

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Quả

0,017953

8.2

 

Vợt

 

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Chiếc

0,029547

8.3

 

Bàn, lưới

 

  • Bàn: Hình chữ nhật, có chân đứng vững chắc, chất liệu mặt bàn bằng gỗ ép cứng, độ này đều, có chia cách vạch giới hạn ở giữa. Kích thước (2740x1525x760)mm, độ dày mặt bàn 18-30mm;
  • Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, mắt lưới nhỏ hơn kích thước quả bóng bàn, chiều dài lưới dài hơn chiều ngang của bàn, 2 đầu lưới có hệ thống trục móc gắn chắc chắn trên mặt bàn, chiều cao lưới 1525mm so với mặt bàn.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,003815

9

Bóng ném

 

 

9.1

 

Quả bóng ném

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bóng ném

Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, bề mặt không bóng hoặc trơn, chu vi 540-600mm, trọng lượng 325-475g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Quả

0,022266

9.2

 

Cầu môn, lưới

 

  • Cầu môn: Hình chữ nhật, chất liệu bằng kim loại, cột dọc, xà ngang là các thanh dạng hòn hoặc vuông được nối với nhau, không vát cạnh, kích thước (3000x2100x1200)mm;
  • Lưới: Chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, đan dạng mắt cá, mắt lưới nhỏ hơn kích thước của bóng, được gắn và phủ toàn bộ phía sau cầu môn.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,005911

10

Quần vợt

 

 

10.1

 

Quả bóng Tennis

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Quần vợt

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Hộp

0,014778

10.2

 

Vợt

 

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Chiếc

0,022266

10.3

 

Cột, lưới

 

Cột: Dạng ống tròn được cố định trên mặt sân, cột lưới cao hơn mép trên của lưới tối đa 250mm;

Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, mắt lưới bé hơn kích thước quả bóng, lưới có viền trên và viền dưới khác màu lưới, được căng ngang theo chiều rộng sân, song song với đường biên và chia đều 2 bên. Chiều cao 914 mm ở giữa và 1007 mm ở 2 đầu cột lưới.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,005911

 

CÁC MÔN CÂU

 

 

11

Đá cầu

 

 

11.1

 

Quả cầu đá

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Đá cầu

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Quả

0,054143

11.2

 

Cột, lưới

 

  • Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao tối đa 1700mm;
  • Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (7100x750)mm, viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm;

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,006763

12

Cầu lông

 

 

12.1

 

Quả cầu lông

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn cầu lông

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Quả

0,054143

12.2

 

Vợt

 

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Chiếc

0,018259

12.3

 

Cột, lưới

 

- Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao 1550mm;

Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (6100x750)mm, viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,003968

13

Cầu mây

 

 

13.1

 

Quả cầu mây

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn cầu mây

Hình tròn, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, đàn hồi, độ nảy ổn định. Chu vi 160mm, trọng lượng 170-180g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Quả

0,000170

13.2

 

Cột, lưới

 

- Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao 1455mm (nữ) và 1550mm (nam);

Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (6100x700)mm, viền lưới rộng 50mm, kích thước mắt lưới 60-80mm.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,010210

CÁC MÔN THÊ THAO KHÁC

 

 

 

14

Võ thuật

 

 

14.1

 

Trụ đấm, đá

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và luyện tập, thực hành của HS phù hợp với đặc điểm từng môn Võ thuật

Hình trụ đứng, chất liệu bằng da hoặc tương đương, ruột đặc, mềm. Cao 1500­1750mm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Chiếc

0,003403

14.2

 

Đích đấm, đá (cầm tay)

 

Hình elip có tay cầm hoặc bộ phận gắn lên tay, chất liệu bằng da hoặc giả da mềm, một đặc, mềm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Chiếc

0,000340

14.3

 

Thiết bị bảo hộ

 

Bao gồm trang phục, phụ kiện bảo hộ các bộ phận đầu, tay, bộ hạ...như mũ, giáp, găng, xà cạp, lót ống quyển,... (Theo tiêu chuẩn được quy định cụ thể cho từng môn võ thuật, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,006807

14.4

 

Thảm xốp

 

Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút hoặc tương đương, có độ đàn hồi. Kích thước (1000x1000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt.

Chiếc

0,000085

15

Đẩy gậy

Gậy

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Đẩy

Dạng ống tròn, chất liệu bằng tre hoặc chất liệu khác phù hợp, gậy thẳng, có chiều dài 2000mm, đường kính từ 40-50mm, mỗi nửa gậy sơn 1 màu; đầu và thân gậy phải được bào nhẵn và có đường kính bằng nhau.

Chiếc

0,000340

16

Cờ Vua

 

 

 

 

 

16.1

 

Bàn cờ, quân cờ

Dùng cho HS học và tập luyện môn Cờ vua

- Bản cờ: Hình vuông, chất liệu bằng gỗ hoặc chất liệu khác phù hợp. Kích thước (400x400)mm;

- Quân cờ: chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm.

(Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,000170

16.2

 

Bàn và quân cờ treo tường

Dùng cho GV giảng dạy môn Cờ vua

- Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu mặt bàn bằng kim loại có từ tính, kích thước (800x800)mm, có móc treo;

- Quân cờ: chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước phù hợp với các ô trên bàn cờ, có nam châm gắn mặt sau. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện).

Bộ

0,002956

17

Bơi

 

 

 

 

 

17.1

 

Phao bơi

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bơi

Chất liệu bằng cao su bơm hơi hoặc chất liệu khác phù hợp. Loại thông dụng dùng cho tập luyện

Chiếc

0,000170

17.2

 

Sào cứu hộ

Dạng ống tròn, chất liệu bằng nhôm hoặc chất liệu khác phù hợp. Dài 5000-7000mm, đường kính 25mm, màu sơn đỏ - trắng

Chiếc

0,006807

17.3

 

Phao cứu sinh

Hình tròn, chất liệu bằng cao su bơm hơi hoặc chất liệu khác phù hợp. Bọc ngoài bằng vải Polyethylene, màu cam phản quang. Đường kính ngoài 650mm, đường kính trong 410mm, trọng lượng 2400g.

Chiếc

0,020420

18

Thể dục nhịp điệu

 

 

 

 

 

18.1

 

Thảm xốp

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Thể dục nhịp điệu

Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút hoặc tương đương. Kích thước (1000x1000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt

Chiếc

0,000085

18.2

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

 

- Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị;

- Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh;

- Công suất phù hợp với lớp học;

- Kèm theo micro;

- Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc.

Bộ

0,003403

19

Khiêu vũ thể thao

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Khiêu vũ thể thao

- Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị;

- Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh;

- Công suất phù hợp với lớp học;

- Kèm theo micro;

- Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc.

Bộ

0,003403

20

Kéo co

Dây kéo co

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Kéo co

Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20.000mm

Cuộn

0,003815

21

Golf

 

 

 

 

 

21.1

 

Gậy Golf

Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Golf

Loại thông dụng, gồm các loại gậy cơ bản (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Bộ

0,003403

21.2

 

Bóng Golf

Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện)

Quả

0,000068

21.3

 

Lưới chắn bóng

Dùng để chắn bóng khu vực tập luyện

Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (10000x15000)mm, mắt lưới rộng 20-25mm.

Chiếc

0,003403

Lịch Sử

 

 

A

THIẼT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1

 

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV

Giúp GV xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, các học liệu điện tử, các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình môn học 2018

Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Lịch sử cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:

- Chức năng hỗ trợ soạn kế hoạch bài học (giáo án) điện tử;

- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;

- Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh);

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;

- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá.

Bộ

0,003100

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

 

 

LỚP 10

 

 

 

 

 

I

BẢN Đỡ/LƯỢC Đỡ

 

 

 

1

Một sô nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại

 

 

 

1.1

 

Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây

Xác định vị trí địa lí của các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Ai Cập, Trung Hoa, Ẫn Độ, Hy Lạp - La Mã);

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh;

- Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

2

Văn minh Đông Nam Á

 

 

 

2.1

 

Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến

Xác định vị trí địa lí của các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến;

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh;

- Tỉ lệ 1:6.000.000; kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

3

Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam

 

 

 

3.1

 

Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam

Xác định vị trí phân bố và giới thiệu nét cơ bản của các di sản văn hóa ở Việt Nam

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện sự phân bố và những nét cơ bản về các di sản văn hóa ở Việt Nam (Di sản được UNESCO công nhận);

- Lược đồ có kèm ảnh về các di sản văn hóa phi vật thể, di sản văn hóa vật thể, di sản thiên nhiên, di sản phức hợp;

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị hí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa;

- Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

II

BĂNG/ĐĨA/PHÂN MỀM/VIDEO-CLIP

 

 

 

1

Lịch sử và sử học

 

 

 

1.1

 

Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt

Giúp HS nhận diện hình dáng, đặc điểm hiện vật của nền văn minh sông Hồng, văn minh Đại Việt

02 phim tài liệu có nội dung thể hiện một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt:

- 01 phim giới thiệu hiện vật khảo cổ học Hoàng thành Thăng Long;

- 01 phim giới thiệu hiện vật gồm một số hiện vật như Trống đồng Đông Sơn, các công cụ khai hoang (rìu, dao), công cụ làm đất (lưỡi cày, mai, thuổng), công cụ gặt hái (liềm, nhíp, hái);

- 01 phim giới thiệu hiện vật gồm một số hiện vật như đầu rồng, lá đề hình rồng, phượng, gạch, ngói.

Bộ

0,004187

2

Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại

 

 

 

2.1

 

Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông

Giúp HS khái quát thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông

03 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông:

- 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Ai Cập (chữ viết, khoa học tự nhiên, kiến trúc, điêu khắc);

- 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Trung Hoa (chữ viết, văn học nghệ thuật, sử học, khoa học tự nhiên, y học, thiên văn học, lịch pháp, tư tưởng);

- 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Ẫn Độ (chữ viết, văn học nghệ thuật, khoa học tự nhiên, tư tưởng).

Bộ

0,004187

2.2

 

Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây

Giúp HS khái quát thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây

02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây:

- 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Hy Lạp-La Mã (chữ viết, thiên văn học, lịch pháp, văn học, nghệ thuật, khoa học tự nhiên, tư tưởng, thể thao);

- 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh thời Phục Hưng (tư tưởng, văn học, nghệ thuật, khoa học kĩ thuật, thiên văn học).

Bộ

0,004340

3

Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới

 

 

0,003918

3.1

 

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Giúp HS khái quát bối cảnh lịch sử và thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất:

- 01 phim giới thiệu những nét chính về bối cảnh lịch sử diễn ra Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (nửa sau thế kỉ XVIII - nửa đầu thế kỉ XIX);

- 01 phim giới thiệu thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (phát minh và sử dụng máy hơi nước, động cơ đốt trong).

Bộ

0,004187

3.2

 

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Giúp HS khái quát bối cảnh lịch sử và thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai:

- 01 phim giới thiệu những nét chính về bối cảnh lịch sử diễn ra Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (nửa sau thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX);

- 01 phim giới thiệu thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (sử dụng điện năng, động cơ điện gắn với quá trình điện khí hoá, sản xuất dây chuyền, sự phát triển của các ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, thép, điện lực, in ấn).

Bộ

0,004340

3.3

 

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Giúp HS khái quát bối cảnh lịch sử và thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba:

- 01 phim giới thiệu những nét chính về bối cảnh lịch sử diễn ra Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỉ XX);

- 01 phim giới thiệu thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (tự động hoá dựa vào máy tính, sử dụng thiết bị điện tử, công nghệ thông tin, internet).

Bộ

0,004340

3.4

 

Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Giúp HS khái quát bối cảnh lịch sử và thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư:

- 01 phim giới thiệu những nét chỉnh về bối cảnh lịch sử diễn ra Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (những năm đầu thế kỉ XXI);

- 01 phim giới thiệu thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (sự phát triển kĩ thuật số, trí tuệ nhân tạo, công nghệ sinh học và sự phát triển của các công nghệ liên ngành, đa ngành).

Bộ

0,004187

4

Văn minh Đông Nam Á

 

 

 

4.1

 

Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh

Đông Nam Á

Giúp HS khái quát cơ sở hình thành, thời kì phát triển và thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á

Phim gồm một số đoạn giới thiệu sơ lược cơ sở hình thành, thời kì phát triển và thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á (văn hóa, kiến trúc và điêu khắc).

Bộ

0,004187

5

Một số nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)

 

 

 

5.1

 

Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)

Giúp HS khái quát cơ sở hình thành và thành tựu tiêu biểu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)

04 phim có nội dung giới thiệu về cơ sở hình thành và thành tựu tiêu biểu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858):

- 01 phim về cơ sở hình thành (điều kiện tự nhiên, cơ sở xã hội) và thành tựu tiêu biểu (đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, nhà nước) của văn minh sông Hồng;

- 01 phim về cơ sở hình thành và thành tựu (đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, nhà nước) của Văn minh Champa;

- 01 phim về cơ sở hình thành và thành tựu (đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, nhà nước) của Văn minh Phù Nam;

- 01 phim giới thiệu được cơ sở hình thành, quá trình phát triển và thành tựu cơ bản về (kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hóa, giáo dục, văn học, nghệ thuật) của văn minh Đại Việt.

Bộ

0,004187

6

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

 

 

 

6.1

 

Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Giúp HS mô tả đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Phim gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu nét chính về đời sống vật chất (sản xuất nông nghiệp, ngành nghề thủ công) và nêu được nét chính về đời sống tinh thần (sự đa dạng về văn hóa, lễ hội, phong tục, tập quán) của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

Bộ

0,004187

7

Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam

 

 

0,003918

7.1

 

Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam

Giới thiệu nét cơ bản về di sản văn hóa ở Việt Nam

04 Video/clip có nội dung về các loại hình Di sản văn hoá ở Việt Nam:

- 01 Video/clip giới thiệu những nét cơ bản về di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu (dân ca quan họ Bắc Ninh, ca trù, không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên, nhã nhạc cung đình Huế, đờn ca tài tử Nam Bộ);

- 01 Video/clip giới thiệu nhũng nét cơ bản về di sản văn hóa vật thể tiêu biểu (trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa, Hoàng thành Thăng Long, Văn Miếu- Quốc Tử Giám, Quảng trường Ba Đình và Di tích lịch sử Khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, thành nhà Hồ, cố đô Huế, tháp Chăm).

- 01 Video/clip giới thiệu những nét cơ bản về di sản văn hóa thiên nhiên tiêu biểu (Cao nguyên đá Đồng Văn, Non nước Cao Bằng, Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Cát Tiên);

- 01 Video/clip giới thiệu những nét cơ bản về di sản văn hóa phức hợp tiêu biểu (Khu di tích - danh thắng Tràng An (Ninh Bình), khu di tích - danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh).

Bộ

0,004187

 

LỚP 11

 

 

 

 

 

I

BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ

 

 

 

X

Cách mạng tư sản và sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

 

 

 

1.1

 

Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ

XVIII

HS biết được vị trí các địa điểm diễn ra các cuộc cách mạng tư sản tiêu biểu từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII

- 03 lược đồ treo tường, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung:

+ 01 lược đồ thể hiện vị trí của các địa điểm - nơi diễn ra các sự kiện lịch sử quan trọng của cuộc cách mạng tư sản Anh ở thế kỉ XVII;

+ 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử một số sự kiện tiêu biểu của cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII);

+ 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử của một số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII);

- Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra các cuộc cách mạng, cuộc đấu tranh.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Bộ

0,004538

2

Quá trình giành độc lập dân tộc của các quôc gia Đông Nam Á

 

2.1

 

Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

Giúp HS xác định vị trí, phạm vi của các quốc gia hay khu vực thuộc địa ở khu vực Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

- 03 Lược đồ Đông Nam Á, bao gồm:

+ 01 Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đến năm 1920;

+ 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1920 đến năm 1945;

+ 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1975;

- Lược đồ thể hiện được vị trí, phạm vi của các quốc gia hay các khu vực thuộc địa ở khu vực Đông Nam Á trong từng thời kỳ lịch sử.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ảnh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Bộ

0,004538

3

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945)

 

 

3.1

 

Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938)

Giúp HS xác định các vị trí diễn ra và diễn biến của trận Bạch Đằng trên lược đồ

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của trận Bạch Đằng năm 938. Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra trận Bạch Đằng.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

3.2

 

Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077)

Giúp HS xác định các vị trí diễn ra và diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống trên lược đồ

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

TT

Chủ đề dạy học

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị

Đơn vị

Định mức thiết bị/01

3.3

 

Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên

Giúp HS tìm hiểu diễn biến cuộc kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ, chống xâm lược Nguyên trên lược đồ

- 03 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung:

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258);

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ hai chống xâm lược Nguyên (1285);

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288.

- Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Bộ

0,004538

3.4

 

Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418­1427)

Giúp HS tìm hiểu diễn biến cuộc Khởi nghĩa Lam Sơn trên lược đồ

- 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung:

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Tốt Động - Chúc Động (cuối năm 1426);

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Chi Lăng - Xương Giang (tháng 10 năm 1427);

- Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Bộ

0,004538

3.5

 

Lược đồ Phong trào

Tây Sơn

Giúp HS tìm hiểu diễn biến phong trào Tây Sơn trên lược đồ

- 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung:

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (1785);

+ 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Ngọc Hồi - Đống Đa (1789).

- Lược đồ kèm hình ảnh các vị trí diễn ra phong trào.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Bộ

0,004538

3.6

 

Lược đồ khởi nghĩa

Hai Bà Trưng (40­43)

Giúp HS xác định các vị trí diễn ra khởi nghĩa Hai Bà Trưng trên lược đồ

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đổ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

TT

Chủ đề dạy học

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị

Đơn vị

Định mức thiết bị/01

3.7

 

Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt

Nam (1858-1884)

Giúp HS xác định các khu vực Pháp tiến hành công xâm lược ở Việt Nam trên lược đồ

Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện tiến trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858 - 1884). Lược đồ có kèm hình ảnh một số vị trí Pháp tiến hành cuộc xâm lược.

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa đanh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa;

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

3.8

 

Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884)

Giúp HS xác định các vị trí nhân dân Bắc kì đấu tranh chống Pháp từ năm 1873 đến năm 1884

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện những sự kiện tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì từ năm 1858-1884;

- Lược đồ có kèm hình ảnh vị trí nhân dân Bắc Kì đấu tranh chống Pháp năm 1873 và 1882;

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.

- Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,002428

II

BĂNG/ĐĨA/PHÂN MẼM

 

 

1

Chiến tranh bảo vệ Tổ quôc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945)

 

1.1

 

Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam

Giúp HS tìm hiểu về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam

03 phim có nội dung về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945):

- 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của chiến thắng Bạch Đằng năm 938;

- 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288);

- 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427).

Bộ

0,002356

2

Lịch sử bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông

 

 

2.1

 

Phím tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam

Giúp HS phân tích được quá trình xác lập và thực thi các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông

Phim gồm một số đoạn tư liệu về xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo của Việt Nam ở Biển Đông.

Bộ

0,002356

 

LỚP 12

 

 

 

 

 

I

BẢN Đỡ/LƯỢC Đỡ

 

 

 

1

Cách mạng tháng Tám năm 1945, chiến tranh giải phóng dân tộc và chiến tranh bảo vệ Tổ quôc trong lịch sử Việt Nam (từ tháng 8 năm 1945 đến nay)

 

 

TT

Chủ đề dạy học

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị

Đơn vị

Định mức thiết bị/01

1.1

 

Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

Giúp HS xác định vị trí các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra cuộc Tổng khởi nghĩa (Quảng trường Ba Đình, Nhà Hát Lớn, Huế, Sài Gòn);

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường sa và Hoàng Sa;

- Tỷ lệ 1:1.800.000; kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

1.2

 

Lược đồ Chiến dịch

Điện Biên Phủ 1954

Giúp HS xác định các địa điểm diễn ra chiến dịch

Điện Biên Phủ 1954

- Lược đồ treo tường. Thể hiện các địa điểm diễn ra chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra chiến dịch;

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh;

- Tỷ lệ 1:14.000; kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

1.3

 

Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy

Xuân 1975

Giúp HS xác định các địa điểm diễn ra Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

- Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra Tổng tiến công;

- Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa;

- Tỉ lệ 1:1.100.000; kích thước (720x1020)mm.

Tờ

0,004538

II

BẢNG/ĐĨA/PHẦN MỀM/VIDEO-CLIP

 

 

 

 

1

Asean: Những chặng đường lịch sử

 

 

 

 

1.1

 

Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Giúp HS khái quát sự ra đời và phát triển của ASEAN

Video/clip gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu sự ra đời và phát triển của ASEAN,

Bộ

0,004187

2

 

 

2.1

 

Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945

Giúp HS khái quát về bối cảnh, diễn biến, kết quả của Cách mạng tháng Tám 1945

Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945.

Bộ

0,004187

2.2

 

Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975

Giúp HS khái quát về bối cảnh, diễn biến, kết quả của Tổng tiến công xuân 1975

Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Tổng tiến công xuân 1975.

Bộ

0,004187

2.3

 

Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973

Giúp HS hiểu biết về các thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973

Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa thành tựu tiêu biểu trong cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973.

Bộ

0,004187

3

Công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay

 

 

 

3.1

 

Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước

Giúp HS hiểu bối cảnh lịch sử và thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước

Video/clip gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu về bối cảnh lịch sử, thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước qua các giai đoạn chính:

- Giai đoạn 1986 -1995: khởi đầu công cuộc đổi mới;

- Giai đoạn 1996 - 2006: đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hóa, hội nhập kinh tế quốc tế;

- Giai đoạn từ năm 2007 đến nay: tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, hội nhập quốc tế sâu rộng.

Bộ

0,004187

4

Hồ Chí Minh trong lịch sử Việt Nam

 

 

 

 

4.1

 

Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc

Giúp HS hiểu được những nét cơ bản về hành trình tìm đường cứu nước; vai trò sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945, kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1969)

05 phim tư liệu có nội dung về hành trình tìm đường cứu nước; vai trò sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945, kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1969):

- 01 phim về hành trình đi tìm đường cứu nước của Hồ Chí Minh;

- 01 phim về quá trình chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức của Hồ Chí Minh cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam;

- 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh đối với việc lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945 (triệu tập Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (tháng 5 năm 1941); thành lập Mặt trận Việt Minh;

- 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Pháp (1946 -1954);

- 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1969).

Bộ

0,004187

4.2

 

Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam

Giúp HS hiểu được những dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam

02 phim tư liệu có nội dung về dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam:

- 01 phim giới thiệu dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới (Năm 1987, UNECO công nhận Hồ Chí Minh là anh hùng giải phóng dân tộc, nhà văn hoá lớn; những cống hiến về giá trị tư tưởng, văn hoá; Hình ảnh một số công trình tưởng niệm: Nhà lưu niệm, Đài kỉ niệm);

- 01 phim giới thiệu về dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân Việt Nam (Bảo tàng, Nhà lưu niệm; Hình tượng văn học, nghệ thuật; Phong trào học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh).

Bộ

0,004187

Đia lý

 

 

A

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

1

Chủ đề: Trái Đất

 

 

 

 

 

1.1

 

Tranh cấu trúc của Trái Đất

HS tìm hiểu cấu trúc của Trái Đất

- Nội dung tranh thể hiện cấu trúc của Trái Đất, gồm có: lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

1.2

 

Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí

HS quan sát cấu tạo của vỏ Trái Đất và phân biệt vỏ địa lí với vỏ Trái Đất

Nội dung tranh thể hiện các nội dung:

- Cấu tạo của vỏ Trái Đất ở lục địa và đại dương;

- Giới hạn của vỏ địa lí ở lục địa và đại dương. Giới hạn trên: phía dưới lớp ô zôn; giới hạn dưới: đáy vực thẳm ở đại dương và đáy lớp vỏ phong hóa ở lục địa; chiều dày vỏ địa lí khoảng 30-35 km;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

2

Chủ đề: Thạch quyển

 

 

 

 

 

2.1

 

Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực

HS tìm hiểu tác động của nội lực và ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất

Nội dung tranh thể hiện các nội dung:

- Một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực như: núi, hẻm vực, thung lũng, núi lửa;

- Một số dạng địa hình được tạo thành do ngoại lực như: bậc thềm sóng vỗ, cồn cát, bãi bồi, hang động.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

3

Chủ đề: Sinh quyển

 

 

3.1

 

Sơ đồ giới hạn của sinh quyển

HS xác định giới hạn của sinh quyển

- Sơ đồ thể hiện nội dung: giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa (Giới hạn phía trên: Là nơi tiếp giáp lớp ô dôn của khí quyển; Giới hạn phía dưới: ở đại dương > 11km và ở lục địa là lớp vỏ phong hóa);

- Kích thước (420x590)mm.

Tờ

0,013613

II

BẢN ĐỒ, LƯỢC ĐỒ

 

 

1

Chủ đề: Trái Đất

 

 

1.1

 

Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất

HS xác định các mảng kiến tạo; phân bố các vùng núi trẻ, vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất

Lược đồ treo tường thể hiện nội dung:

- 07 mảng kiến tạo lớn: mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - ôxtrâylia, mảng Âu - Á, mảng Phi, mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Nam Cực và một số mảng nhỏ;

- Hướng di chuyển của các mảng kiến tạo;

- Phân bố các vùng núi trẻ, vành đai động đất và núi lửa.

Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

2

Chủ đề: Khí quyển

 

 

 

 

 

2.1

 

Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất

HS xác định sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái đất theo vĩ độ; lục địa, đại dương và địa hình

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ địa lí.

- Phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo lục địa và đại dương.

- Phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo địa hình.

Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

2.2

 

Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất

HS xác định các đới khí hậu và một số kiểu khí hậu trên Trái Đất

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Trái Đất có 7 đới khí hậu xen kẽ nhau từ xích đạo về hai cực. Trong đới khí hậu có kiểu khí hậu, bao gồm:

(1) Đới khí hậu xích đạo;

(2) Đới khí hậu cận xích đạo;

(3) Đới khí hậu nhiệt đới (Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa);

(4) Đới khí hậu cận nhiệt (Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa; Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa và Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải);

(5) Đới khí hậu ôn đới (Kiểu khí hậu ôn đới lục địa và Kiểu khí hậu ôn đới hải dương);

(6) Đới khí hậu cận cực;

(7) Đới khí hậu cực.

- Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa ở một số địa điểm có các kiểu khí hậu khác nhau;

- Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

2.3

 

Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất

HS xác định sự phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Phân bố lượng mưa trung bình năm trên các lục địa;

- Một số địa điểm có lượng mưa trung bình năm rất nhiều hoặc rất ít so với các địa điểm khác trong cùng vĩ độ;

- Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

3

Chủ đề: Thủy quyển

 

 

 

 

 

3.1

 

Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới

HS xác định sự phân bố của các dòng biển trong đại dương trên thế giới

- Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh trong 5 đại dương trên thế giới (nơi phát sinh, hướng chuyển động);

- Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

4

Chủ đề: Sinh quyển

 

 

 

 

 

4.1

 

Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất

HS xác định sự phân bổ các nhóm đất chính và các kiểu thảm thực vật chính trên Trái Đất

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Bản đồ phân bố các nhóm đất chính theo vĩ độ, từ cực đến xích đạo bao gồm:

(1) Băng tuyết;

(2) Đất đai nguyên;

(3) Đất pốt dôn;

(4) Đất nâu, xám rừng lá rộng ôn đới;

(5) Đất đen, hạt dẻ thảo nguyên, đồng có núi cao;(1) Đất đỏ nâu rừng và cây bụi lá cứng;

(6) Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm;

(7) Đất xám hoang mạc, bán hoang mạc;

(8) Đất đỏ, nâu đỏ xa van;

(9) Đất đỏ vàng (feralit), đen nhiệt đới;

- Bản đồ phân bố các kiểu thảm thực vật chính theo vĩ độ, từ cực đến xích đạo bao gồm:

(1) Hoang mạc lạnh;

(2) Đài nguyên;

(3) Rừng lá kim;

(4) Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới;

(5) Rừng cận nhiệt ẩm;

(6) Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt;

(7) Hoang mạc, bán hoang mạc;

(8) Thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao;

(9) Xa van, cây bụi;

(10) Rừng nhiệt đới, xích đạo;

- Kích thước (1090x1500)mm;

Tờ

0,003403

5

Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế

 

 

 

 

5.1

 

Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới

HS xác định sự phân bố của một số cây trồng và vật nuôi phổ biến trên thế giới

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Phân bố của một số cây trồng phổ biến trên thế giới như: Cây lương thực (lúa gạo, lúa mì, ngô); Cây công nghiệp (mía, củ cải đường, cà phê, chè, cao su);

- Phân bố của một số vật nuôi phổ biến trên thế giới như: Gia súc lớn (trâu, bò); Gia súc nhỏ (lợn, cừu, dê); Gia cầm.

- Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

5.2

 

Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới

HS xác định sự phân bố của một số ngành công nghiệp trên thế giới

- Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: phân bố của một số ngành công nghiệp trên thế giới (Khai thác than, dầu khí, quặng kim loại; Điện lực; Điện tử, tin học; Sản xuất hàng tiêu dùng; Thực phẩm).

- Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

5.3

 

Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới

HS xác định sự phân bố các ngành giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Phân bố các đường giao thông vận tải trên thế giới (đường bộ, đường sắt, đường ống, đường sông, đường biển, đường hàng không);

- Một số điểm bưu chính viễn thông lớn trên thế giới;

- Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

5.4

 

Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới

HS xác định sự phân bố các ngành du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Phân bố một số điểm du lịch lớn trên thế giới như: di sản thế giới, vườn quốc gia, khu bảo tồn, danh lam thắng cảnh, biển đảo, hang động, khu vui chơi giải trí, bảo tàng;

- Một số điểm tài chính ngân hàng lớn trên thế giới. Kích thước (1500x1090)mm.

Tờ

0,003403

6

Chủ đề: Khu vực Mỹ Latinh

 

 

 

 

6.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của khu vực Mỹ Latinh

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Mỹ Latinh; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Mỹ Latinh trên bản đồ châu Mỹ.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

7

Chủ đề: Liên minh châu Âu (EU)

 

 

 

 

7.1

 

Bản đồ Liên minh châu Âu

HS tìm hiểu về quy mô, mục tiêu và thể chế hoạt động của Liên minh châu Âu

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Quy mô của EU: Các thành viên EU tính đến năm 2021 (tên nước và năm gia nhập);

- Mục tiêu của EU: Sơ đồ các cơ quan đầu não của EU;

- Thể chế hoạt động của EU: Sơ đồ ba trụ cột của EU theo hiệp ước Maxtrich;

- Ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí EU trên bản đồ châu Âu.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

8

Chủ đề: Khu vực Đông Nam Á

 

 

 

 

8.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Đông Nam Á trên bản đồ châu Á.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

9

Chủ đề: Tây Nam Á

 

 

 

 

 

9.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây

Nam Á

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của khu vực Tây Nam Á

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Tây Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Tây Nam Á trên bản đồ châu Á.

- Kích thước (1090x790)mm,

Tờ

0,003403

10

Chủ đề: Hợp chủng quốc Hoa Kì

 

 

 

 

10.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Hoa Kì

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Hoa Kì; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí Hoa Kì trên bản đồ Bắc Mỹ.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

11

Chủ đề: Liên bang Nga

 

 

 

 

 

11.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Liên bang Nga

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Liên bang Nga; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí Liên bang Nga trên bản đồ thế giới.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

12

Chủ đề: Nhật Bản

 

 

 

 

 

12.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Nhật Bản

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nhật Bản; tiếp giáp với các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí Nhật Bản trên bản đồ châu Á.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

13

Chủ đề: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

 

 

 

13.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc

HS tìm hiểu vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Trung Quốc

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Trung Quốc; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí Trung Quốc trên bản đồ châu Á.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

14

Chủ đề: Cộng hòa Nam Phi

 

 

 

 

14.1

 

Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi

HS tìm hiểu vị trí địa 11 và điều kiện tự nhiên của Nam Phi

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nam Phi; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển;

- Bản đồ phụ: Vị trí Nam Phi trên bản đồ châu Phi.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

15

Chủ đề: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

 

 

 

 

15.1

 

Bản đồ hành chính

Việt Nam

HS xác định đơn vị hành chính, vị trí và tiếp giáp của các tỉnh, thành phố trên đất nước ta

- Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021);

- Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

15.2

 

Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

HS tìm hiểu vị trí địa lí và đặc điểm tự nhiên của Việt Nam

- Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Việt Nam.

- Bản đồ phụ: Vị trí lãnh thổ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

16

Chủ đề: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa và ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống

 

 

16.1

 

Bản đồ khí hậu Việt

Nam

HS tìm hiểu đặc điểm khí hậu Việt Nam

- Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung:

+ Các miền khí hậu;

+ Các vùng khí hậu;

+ Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tại một số địa điểm;

+ Các loại gió và chế độ gió (hướng gió, tần suất);

+ Bão (hướng di chuyển và tần suất).

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

17

Chủ đề: Vấn đề phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

17.1

 

Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt

Nam

HS xác định sự phân bố nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi) ở nước ta

- Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

+ Phân bố ngành trồng trọt (cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp và cây ăn quả);

+ Phân bố ngành chăn nuôi (lợn và gia cầm, gia súc ăn có).

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

18

Chủ đề: Vấn đề phát triển công nghiệp

 

 

 

 

18.1

 

Bản đồ phân bố công nghiệp Việt

Nam

HS xác định sự phân bố một số ngành công nghiệp ở nước ta

- Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

+ Phân bố của một số ngành công nghiệp: Khai thác than, dầu khí; Sản xuất điện; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất đồ uống; Dệt, may; Giày dép;

+ Một số trung tâm công nghiệp.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

19

Chủ đề: Vấn đề phát triển dịch vụ

 

 

 

 

19.1

 

Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam

HS xác định sự phân bố ngành giao thông vận tải và bưu chính viễn thông ở nước ta

- Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

+ Phân bố hệ thống giao thông vận tải: đường ô tô (quốc lộ, tỉnh lộ), đường sắt, đường thủy (đường sông, đường biển), đường hàng không, đường ống;

+ Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các điểm bưu chính viễn thông lớn.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

19.2

 

Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam

HS xác định sự phân bố ngành thương mại và du lịch ở nước ta

- Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

+ Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các trung tâm thương mại lớn;

+ Phân bố các điểm du lịch như: di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, hang động, biển đảo, khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

20

Chủ đề: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

 

 

 

20.1

 

Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ

HS tìm hiểu một số thế mạnh về khoáng sản, thủy điện, cây trồng, chăn nuôi và kinh tế biển để phát kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như:

+ Khoáng sản (than, sắt, thiếc, apatit, đồng);

+ Hệ thống sông ngòi và các nhà máy thủy điện (Hòa Bình, Sơn La, Lai châu);

+ Cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới (cây công nghiệp, rau quả), chăn nuôi gia súc lớn;

+ Kinh tế biển (nuôi hồng và đánh bắt hải sản, cảng biển, du lịch biển - đảo).

- Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo.

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

21

Chủ đề: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng

 

 

 

21.1

 

Bản đồ Đồng bằng sông Hồng

HS tìm hiểu một số thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như:

+ Hệ thống sông ngòi, cây trồng và vật nuôi chính, các khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản;

+ Khoáng sản, các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp;

+ Hệ thống giao thông vận tải, sân bay, cảng sông, cảng biển, các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bãi biển);

- Ranh giới các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo;

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam.

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

22

Chủ đề: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ

 

 

22.1

 

Bản đồ Bắc Trung

Bộ

HS tìm hiểu một số thế mạnh để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng như:

+ Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi);

+ Cây trồng và vật nuôi chính;

+ Hệ thống sông ngòi và các khu vực nuôi trồng, đánh bắt thủy - hải sản;

- Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo;

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

23

Chủ đề: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ

 

 

 

23.1

 

Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ

HS tìm hiểu một số thế mạnh để phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế biển của vùng như:

+ Tài nguyên sinh vật biển (Các bãi cá, bãi tôm, khu vực nuôi trồng và đánh bắt hải sản);

+ Hệ thống giao thông vận tải biển, các cảng biển (Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất);

+ Các điểm du lịch biển;

+ Tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ, khí tự nhiên, cát trắng) và các vùng sản xuất muối;

- Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo;

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

24

Chủ đề: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế Tây Nguyên

 

 

 

24.1

 

Bản đồ Tây Nguyên

HS tìm hiểu một số thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, thủy điện, khoáng sản, du lịch để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên

Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như:

+ Cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, bông, điều, chè, hồ tiêu);

+ Hệ thống sông ngòi (sông Sê San, sông Đồng Nai, sông Srêpok) và các nhà máy thủy điện (Yaly, Sê San, Plây Krông, Đak Ru);

+ Tài nguyên khoáng sản bô xít;

+ Các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, vườn quốc gia, danh lam thắng cảnh);

- Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh;

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

25

Chủ đề: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ

 

 

 

25.1

 

Bản đồ Đông Nam

Bộ

HS tìm hiểu một số thế mạnh để phát triển kinh tế ở Đông Nam Bộ

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như:

+ Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi), cây trồng và vật nuôi chính;

+ Hệ thống sông Đồng Nai, hồ Dầu Tiếng, các nhà máy thủy điện (Trị An, Thác Mơ, Cần Đơn), khu vực nuôi trồng thủy hải sản nước lợ;

+ Tài nguyên khoáng sản (dầu khí trên vùng thềm lục địa, đất sét, cao lanh), một số trung tâm công nghiệp, cơ cấu các ngành công nghiệp;

+ Các điểm du lịch;

- Ranh giới với nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo;

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

26

Chủ đề: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long

 

 

26.1

 

Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long

HS tìm hiểu một số thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long

Bản đồ treo tường thể hiện nội dung:

- Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của vùng như:

+ Các nhóm đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và đất khác);

+ Cây trồng (cây lương thực, cây ăn quả), vật nuôi (gia cầm);

+ Mạng lưới sông ngòi (sông Tiền, sông Hậu), kênh rạch, cửa sông (cửa Tiểu, Đại, Hàm Luông, Cổ Chiên), khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản;

+ Tài nguyên sinh vật (chim, bãi cá, bãi tôm, rừng ngập mặn, rừng tràm;

+ Tài nguyên khoáng sản: đá vôi (Hà Tiên, Kiên Lương), than bùn (U Minh, Tứ giác Long Xuyên), dầu khí (thềm lục địa);

+ Các điểm du lịch (khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia, bãi tắm, du lịch sông nước, miệt vườn);

- Ranh giới với nước láng giềng, vùng giáp ranh; vùng biển, đảo;

- Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam;

- Kích thước (1090x790)mm.

Tờ

0,003403

III

VIDEO/CLIP

 

 

 

 

 

1

Chủ đề: Trái Đất

 

 

 

 

 

1.1

 

Video/clip về Trái Đất

HS tìm hiểu về nguồn gốc hình thành Trái Đất; các chuyển động chính của Trái Đất và một số quy luật của vỏ địa lí

Video/clip mô phỏng các nội dung sau:

- Nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của vỏ Trái Đất và cấu tạo vỏ Trái Đất;

- Các chuyển động chính của Trái Đất: chuyển động tự quay (luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ);

- Biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí; quy luật địa đới và phí địa đới.

Bộ

0,003202

2

Chủ đề: Biến đổi khí hậu

 

 

 

 

2.1

 

Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới

HS tìm hiểu về các biểu hiện, nguyên nhân, hậu quả và giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu trên thế giới

Video/clip thể hiện các nội dung:

- Các biểu hiện của biến đổi khí hậu (nhiệt độ Trái Đất ấm lên, băng tan, nước biển dâng, gia tăng thiên tai);

- Nguyên nhân và hậu quả trên phạm vi toàn cầu;

- Một số giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.

Bộ

0,003202

3

Chủ đề: Một số vấn đề về du lịch thế giới

 

 

 

 

3.1

 

Video/clip về du lịch thế giới và Việt Nam

HS tìm hiểu một số loại hình du lịch phổ biến hiện nay và một số điểm du lịch nổi tiếng trên thế giới

Video/clip thể hiện các nội dung:

- Một số loại hình du lịch phổ biến hiện nay trên thế giới (có liên hệ với Việt Nam);

- Một số điểm lịch nổi tiếng trên thế giới.

Bộ

0,003202

4

Chủ đề: Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

 

 

4.1

 

Video/clip về bảo vệ môi trường

HS tìm hiểu tác động tiêu cực của con người tới môi trường và hoạt động bảo vệ môi trường của học sinh

Video/clip thể hiện các nội dung:

- Tác động tiêu cực của con người gây ảnh hưởng tới môi trường (sự nóng lên toàn cầu, ô nhiễm môi trường, suy giảm tài nguyên, mất cân bằng sinh thái);

- Hoạt động của học sinh tham gia bảo vệ môi trường ở nhà trường và địa phương (vệ sinh trường lớp, ngõ xóm; trồng cây xanh; thu gom và phân loại rác; tái chế rác thải; tuyên truyền về môi trường).

Bộ

0,003202

5

Chủ đề: Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng an ninh ở biển Đông và các đảo, quần đảo

 

 

5.1

 

Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam

HS tìm hiểu về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo ở nước ta

Video/clip thể hiện các nội dung:

- Các bộ phận của vùng biển Việt Nam, các đảo và quần đảo, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa;

- Các hoạt động khai thác sinh vật, khai thác khoáng sản, giao thông vận tải và du lịch biển - đảo.

Bộ

0,003202

6

Chủ đề: Thiên tai và biện pháp phòng chống

 

 

 

 

6.1

 

Video/clip về thiên tai và biện pháp phòng chống

HS tìm hiểu về thiên tai và biện pháp phòng chống thiên tai

Video/clip thể hiện các nội dung:

- Một số thiên tai và nơi thường xảy ra (bão, hạn hán, lũ quét, lũ ống, xâm nhập mặn, triều cường, sạt lở đất);

  • Nguyên nhân, hậu quả của một số thiên tai và các biện pháp phòng chống.

Bộ

0,003202

B

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

1

 

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

GV xây dựng kế hoạch bài dạy (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình

Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Địa lí cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, video/clip, các câu hỏi, đề kiểm tra...) đi kèm và được tổ chức, quản lí thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:

- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;

- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;

- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, video/clip...);

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;

- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá.

Bộ

0,002356

MỒN GIÁO DỤC KINH TẼ - PHÁP LUẬT

 

 

1

Hoạt động của nền kinh tế

 

 

 

 

1.1

Nền kinh tế và các chủ thể của nền kinh tế

Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế.

- HS kể được tên các chủ thể tham gia trong nền kinh tế.

Tranh gồm 2 tờ, nội dung phản ảnh sơ đồ:

- Các chủ thể kinh tế cơ bản tham gia trong nền kinh tế:

+ Người sản xuất (gồm các nhà sản xuất, đầu tư, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ);

+ Người tiêu dùng (những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng);

+ Các chủ thể trung gian trong thị trường (những cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường);

+ Nhà nước.

- Vai trò của các chủ thể tham gia thị trường (trong đó Nhà nước đặt ở vị trí trung tâm);

+ Người sản xuất (người trực tiếp tạo ra của cái vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng);

+ Người tiêu dùng (là động lực quan trọng của sự phát triển sản xuất, ảnh hưởng trực tiếp tới sản xuất);

+ Các chủ thể trung gian trong thị trường (kết nối, thông tin trong các quan hệ mua, bán);

+ Nhà nước (vai trò quản lý nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường).

Bộ

0,001702

1.2

Thị trường và cơ chế thị trường

Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản

Liệt kê được các loại thị trường

Tranh gồm 1 tờ, nội dung phản ánh sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản gồm:

- Căn cứ theo đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có: thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ;

- Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, có : thị trường trong nước, thị trường thế giới;

- Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, có: thị trường tư liệu tiêu dùng; thị trường tư liệu sản xuất;

- Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành có: thị trường tự do; thị trường có điều tiết; thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo (độc quyền).

Tờ

0,001702

1.3

Hội nhập kinh tế quốc tế

Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực

HS biết được một số hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực

Tranh gồm 3 tờ, nội dung có tính giáo dục và tác động lan toả, minh họa hình ảnh cụ thể sau:

+ Hình ảnh Việt Nam tham gia WTO;

+ Hình ảnh Việt Nam tham gia AFTA;

+ Hình ảnh Việt Nam tham gia CPTTP.

Bộ

0,001702

2

Hoạt động kinh tế của Nhà nước

 

 

 

 

2.1

Ngân sách Nhà nước và Thuế

Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến

- Nhận biết và gọi tên được một số loại thuế phổ biến

Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc rõ minh hoạ sơ đồ một số loại thuế phổ biến:

- Thuế trực thu: Thuế thu nhập doanh nghiệp; Thuế thu nhập cá nhân; Thuế sử dụng đất;

- Thuế gián thu: Thuế giá trị gia tăng; Thuế tiêu thụ đặc biệt; Thuế xuất nhập khẩu; Thuế tài nguyên; Thuế môn bài.

Tờ

0,001702

2.2

Bảo hiểm và An sinh xã hội

Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản

- Liệt kê được một số loại hình bảo hiểm.

Tranh gồm 2 tờ, nội dung thể hiện qua sơ đồ:

- Một số loại hình bảo hiểm cơ bản gồm:

+ Các loại hình bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp;

+ Các loại hình bảo hiểm thương mại: Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm sức khoẻ; Bảo hiểm nhân thọ;

- Một số chính sách An sinh xã hội cơ bản gồm 4 nhóm chính sách sau:

+ Chính sách việc làm, đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo (tạo việc làm; tín dụng ưu đãi; hỗ trợ học nghề; hỗ trợ tìm việc làm; giảm nghèo);

+ Bảo hiểm xã hội (Bảo hiểm xã hội bắt buộc; Bảo hiểm thất nghiệp; Bảo hiểm tự nguyện; Bảo hiểm y tế);

+ Trợ giúp xã hội cho các nhóm đặc thù (Trợ giúp xã hội thường xuyên; Trợ giúp xã hội đột xuất; Chăm sóc nuôi dưỡng tại cộng đồng; Chăm sóc tại cơ sở thương binh xã hội);

+ Dịch vụ xã hội cơ bản ( giáo dục; y tế; nhà ở; nước sạch; thông tin).

Bộ

0,001702

3

Hoạt động sản xuất kinh

doanh

 

 

 

 

3.1

Tín dụng và cách sử dụng các dịch vụ tín dụng

Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản

- HS kể tên được một số dịch vụ tín dụng và mô tả đặc điểm của chúng.

Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản trong nền kinh tế và đặc điểm của chúng:

- Tín dụng ngân hàng

+ Là mối quan hệ vay mượn giữa ngân hàng và các cá nhân hay doanh nghiệp dưới dạng hợp đồng tín dụng;

+ Chủ thể là Ngân hàng (trung gian giữa người cần vốn và người có vốn), các cá nhân hoặc doanh nghiệp.)

- Tín dụng thương mại

+ Là mối quan hệ vay mượn hàng hóa giữa những người kinh doanh sản xuất với nhau;

+ Chủ thể là các doanh nghiệp với nhau và thường không có người trung gian).

Tờ

0,001702

3.2

Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh

Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh.

Chỉ ra được các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh.

Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh

+ Lợi thế nội tại (Đam mê; Hiểu biết; Khả năng huy động các nguồn lực)

+ Cơ hội bên ngoài (nhu cầu; nguồn cung ứng; sự cạnh tranh; vị trí triển khai; chính sách vĩ mô).

Tờ

0,001702

3.3

Lạm phát, thất nghiệp

Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp.

Liệt kê được các loại hình lạm phát và thất nghiệp.

Tranh gồm 2 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau:

- Các loại hình lạm phát:

+ Lạm phát tự nhiên: (0-10%);

+ Lạm phát phi mã: 10- <1000%;

+ Siêu lạm phát : >1000%

- Các loại hình thất nghiệp

+ Theo đặc trưng của người thất nghiệp: Thất nghiệp chia theo giới tính; Thất nghiệp theo lứa tuổi; Thất nghiệp chia theo vùng, lãnh thổ; Thất nghiệp chia theo ngành nghề;

+ Theo lí do thất nghiệp: thất nghiệp tự nguyện; thất nghiệp không tự nguyện; thất nghiệp trá hình;

+ Theo nguồn gốc thất nghiệp: thất nghiệp tạm thời; thất nghiệp có tính cơ cấu; thất nghiệp do thiếu cầu; thất nghiệp do yếu tố ngoài thị trường.

Bộ

0,001478

3.4

Đạo đức kinh doanh

Tranh thể hiện sơ

đồ:

- HS hiểu được vai trò của đạo đức kinh doanh;

Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau:

Tờ

0,001702

3.5

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp

- HS liệt kê được các hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp;

Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau:

- Các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp:

+ Trách nhiệm từ thiện ( đóng góp các nguồn lực cho cộng đồng; cải thiện chất lượng cuộc sống);

+ Trách nhiệm đạo đức (làm điều đúng, chính đáng và công bằng; tránh gây hại cho con người và xã hội);

+ Trách nhiệm pháp lí (tuân thủ pháp luật);

+ Trách nhiệm kinh tế (đạt lợi nhuận; chất lượng, an toàn thực phẩm).

Tờ

0,001702

4

Hoạt động tiêu dùng

 

 

 

 

 

4.1

Lập kế hoạch tài chính cá nhân

Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân.

HS nhận thức được các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân.

Tranh gồm 1 tờ có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện cụ thể bằng sơ đồ tuần tự các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân (theo chiều có mũi tên đi xuống)

(1) Thiết lập mục tiêu cá nhân;

(2) Kiểm tra lại tình hình tài chính;

(3) Xác định thói quan chi tiêu;

(4) Dự tính các nguồn thu nhập;

(5) Xác định thời gian hoàn thành;

(6) Lên chiến lược thực hiện mục tiêu;

(7) Cam kết và thực hiện mục tiêu.

Tờ

0,001702

5

Hệ thông chính trị và pháp luật

 

 

 

 

5.1

Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam

- Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam

HS nhận biết đặc điểm, cấu trúc, của bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Tranh gồm 1 tờ, nội dung phản ánh rõ:

Bộ

0,001702

 

 

Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới

HS hiểu được nguyên tắc hoạt động của bộ máy CHXHCN Việt Nam.

Video/clip hình ảnh thực tế, minh họa nguyên tắc hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam.

Bộ

0,001478

5.2

Pháp luật nước

ChXhCN Việt Nam

Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới

HS nhận diện được hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam

Nội dung tranh phản ánh rõ hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới từ 01/01/2021.

Tờ

0,001702

Môn Vật Lý

 

 

I

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

1

 

Biến áp nguồn

Cấp nguồn cho các thí nghiệm

Điện áp vào 220V- 50Hz

Điện áp ra:

- Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V.

- Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V.

Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và dộ bền điện trong quá sử dụng.

Cái

0,029886

2

 

Bộ thu nhận số liệu

Sử dụng cho các cảm biến trong danh mục

Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.

Bộ

0,004712

3

 

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp

Xác định khoảng cách, đo vận tốc, gia tốc, lực

Xe lăn có tích hợp thiết bị đo khoảng cách qua góc lăn của bánh xe cùng với cảm biến gia tốc và cảm biến lực; đo lực với dải đo ± 100 N, độ phân giải 0,1 N, độ chính xác ± 1%; xác định vị trí với độ phân giải ± 0,2 mm; đo vận tốc với dải đo ± 3 m/s; đo gia tốc với dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2).

02 gia trọng khối lượng 2 x 250 g.

01 phần mềm tiếng Việt, kết nối không dây với điện thoại, máy tính.

01 máng đỡ dài ³ 1000 mm, độ chia nhỏ nhất 1 mm, rộng ³ 100 mm, có 2 rãnh dẫn hướng bánh xe của xe lăn, có các vít để chỉnh thăng bằng, có chặn ở 2 đầu máng, có thể lắp với giá thí nghiệm để thay đổi độ nghiêng.

Bộ

0,011533

4

 

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài dạy, các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình.

Đáp ứng yêu cầu của Chương trình môn Vật lý cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng:

- Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chỉnh sửa học liệu (cắt video);

- Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: Hệ Mặt trời, các hiện tượng thiên văn quan sát được từ Trái Đất, cấu tạo của tụ điện, trường hấp dẫn, mạch điện đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra, cấu trúc hạt nhân, quá trình chụp X quang.

- Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra.

Bộ

0,002081

5

 

Dây nối

Nối các linh kiện điện

Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm.

Bộ

0,023827

6

 

Đồng hồ đo điện đa năng

Đo các đại lượng điện

Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo:

- Dòng điện một chiều: 10 A, các thang đo µA. mA, và A;

- Dòng điện xoay chiều: 10A, các thang đo AA, mA, và A;

- Điện áp một chiều: 600V, các thang đo mV và V

- Điện áp xoay chiều: 600V, các thang đo mV và V

Cái

0,016652

7

 

Giá thí nghiệm

Lắp thiết bị

- 01 đế 3 chân hình sao bằng kim loại, khoảng 2,5 kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф 10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối.

- 01 trụ inox đặc Ф10 mm, dài 495 mm, một đầu ren M6 x12mm, có tai hồng M6.

- 02 trụ inox đặc Ф8mm dài 150mm, vê tròn mặt cắt

- 04 khớp đa năng, hai miệng khoá thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn.

Bộ

0,016652

8

 

Hộp quả treo

Làm gia trọng

Gồm 12 quả kim loại khối lượng 50 g, mỗi quả có 2 móc treo, có hộp đựng.

Hộp

0,018966

9

 

Lò xo

Tạo lực đàn hồi

Có độ cứng khoảng (3-4) N/m, đường kính khoảng 16 mm, dài 80 mm, hai đầu có uốn móc

Cái

0,014792

10

 

Máy phát âm tần

Tạo sóng âm

Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz (độ phân giải bằng 1% giá trị thang đo), điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W.

Cái

0,014792

11

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

 

- Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học;

- Có kết nối LAN, Wifi và Bluetooth.

Bộ/chi ếc

0,002232

12

 

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Trình chiếu

Máy chiếu:

- Loại thông dụng;

- Có đủ cổng kết nối phù hợp;

- Cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansilumens;

- Độ phân giải tối thiểu XGA;

- Kích cỡ khi chiếu lên màn hình tối thiểu 100 inch;

- Điều khiển từ xa;

- Kèm theo màn chiểu và thiết bị điều khiển (nếu có).

Màn hình hiển thị:

- Loại thông dụng, mần hình tối thiểu 50 inch, Full HD;

- Có đủ cổng kết nối phù hợp;

- Có ngôn ngũ hiển thị Tiếng Việt;

- Điều khiển từ xa;

- Nguồn điện AC 90-220V/50HZ.

Bộ

0,002232

II

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

 

Động học

 

 

 

 

 

1

 

Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc

Lấy số liệu vẽ đồ thị và tính gia tốc

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (TBDC) được bố trí thích hợp để lấy số liệu vẽ đồ thị vẽ đồ thị vận tốc - thời gian, độ dịch chuyển - thời gian, tính gia tốc

Bộ

0,013517

2

 

Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do

Đo gia tốc rơi tự do.

Bộ thiết bị gồm:

- Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000 mm, có dây dọi, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi;

- Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, độ chia nhỏ nhất 0,001s, sử dụng kiểu hoạt động từ A đến B và 2 ổ cắm 5 chân A, B;

- Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000 mm có phích cắm 5 chân;

- Cổng quang điện hoặc sử dụng Thiết bị thu nhận số liệu (TBDC), cảm biến cảm biến khoảng cách với Thang do từ 0,15m tới 1,6m độ phân giải 1mm;

- Giá thí nghiệm (TBDC);

- Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm.

Bộ

0,022941

 

Động lực học

 

 

 

 

 

3

 

Thiết bị đo gia tốc

Xây dựng định luật 2 Newton

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (TBDC) được bố trí thích hợp để lấy số liệu vẽ đồ thị hoặc dùng Thiết bị thu nhận số liệu (TBDC), cảm biến khoảng cách với Thang do từ 0,15m tới 1,6m độ phân giải 1mm;

Bộ

0,015749

4

 

Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song

Tổng hợp hai lực đồng quy và song song

Bộ thiết bị gồm:

- Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40 mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào đế 3 chân.

- Thước đo góc: Ф180 mm, độ chia nhỏ nhất 10;

- Lực kế có đế nam châm loại 5 N;

- Lò xo (TBDC);

- Thanh treo: Bằng kim loại nhẹ, cứng, có 3 con trượt có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo;

- Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối;

Bộ

0,022941

 

Động lượng

 

 

 

 

 

5

 

Thiết bị khảo sát động lượng

Tìm động lượng của vật trong va chạm

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (TBDC) được bố trí thích hợp để lấy số liệu vẽ đồ thị

Bộ

0,013517

6

 

Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm

Khảo sát sự thay đổi năng lượng trong va chạm đơn giản

Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (TBDC) được bố trí thích hợp để lấy số liệu vẽ đồ thị

Bộ

0,013517

 

Biến dạng của vật rắn

 

 

 

 

 

7

 

Thiết bị chứng minh định luật Hooke

Tìm mối liên hệ giữa lực đàn hồi và độ biến dạng của lò xo

Bộ thiết bị gồm:

- Trụ đỡ có kẹp, thước;

- Quả kim loại, lò xo (TBDC);

- Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp hoặc sử dụng bộ thu nhận số liệu kèm Cảm biến lực có thang đo: ±50 N, độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N.

Bộ

0,011905

 

Dao động

 

 

 

 

 

8

 

Con lắc lò xo, con lắc đơn.

Tạo ra dao động và dao động tự do

Bộ thiết bị gồm:

- Dây không giãn,

- Quả cầu kim loại, Giá đỡ và lò xo (TBDC);

- Cảm biến khoảng cách có thang đo từ 0,15 m đến 4 m với độ phân giải ± 1 mm. Hoặc sử dụng Thiết bị đo khoảng cách và tốc độ với giới hạn đo 800 mm, độ phân giải 1mm, có màn hình hiển thị

Bộ

0,022941

 

Sóng

 

 

 

 

 

9

 

Thiết bị đo tần số sóng âm

Đo tần số của sóng âm.

- Bộ thu nhận số liệu (TBDC);

- Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz;

- Loa mini.

Bộ

0,022941

10

 

Thiết bị giao thoa sóng nước

Chứng minh sự giao thoa hai sóng kết hợp

Bộ thí nghiệm gồm:

- Giá thí nghiệm loại khung hình hộp, kích thước (300x420x320) mm, có màn quan sát;

- Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 12V, có bộ phận điều chỉnh tốc độ;

- Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn;

- Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 450 trong giá thí nghiệm;

- 3 thanh chắn sóng: không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe;

- Đèn 12V - 50W hoặc đèn led 3W có giá đỡ.

Bộ

0,009832

11

 

Thiết bị tạo sóng dừng

Tạo sóng dừng

Bộ thí nghiệm gồm:

- Máy phát âm tần và giá thí nghiệm (TBDC);

- Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm;

- Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm;

- Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N;

- Ròng rọc có đường kính tối thiểu 20 mm;

- Bộ rung kiểu điện động.

Bộ

0,014013

12

 

Thiết bị đo tốc độ truyền âm

Đo tốc độ truyền âm

Bộ thí nghiệm gồm:

- Bộ thu nhận số liệu (TBDC);

- Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz;

- Loa mini;

- Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 40 mm, dài 1000 mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm;

- Thước mét;

Bộ

0,022941

 

Trường điện (Điện trường)

 

 

 

 

13

 

Thiết bị thí nghiệm điện tích

Mô tả sự hút (đẩy) của điện tích lên nhau

Bộ thí nghiệm gồm:

- Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy;

- Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy;

- Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đường kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế.

Bộ

0,012525

 

Dòng điện, mạch điện

 

 

 

 

 

14

 

Thiết bị khảo sát nguồn điện

Đo suất điện động và điện trở trong của pin hoặc acquy

Bộ thí nghiệm gồm:

- Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC); hoặc cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ±1mA , và cảm biến điện thế thang đo: ±6 V, độ phân giải: ±0,01V.

- 2 pin 1,5 V hoặc acquy;

- Biến trở 100Ω dây nối, công tắc, bảng để lắp mạch.

Bộ

0,022941

 

Vật lí nhiệt

 

 

 

 

 

15

 

Thiết bị khảo sát nội năng

Thể hiện nội năng liên hệ với năng lượng phân tử

Giá thí nghiệm (TBDC); xi lanh vật liệu trong hình trụ với đường kính £ 40 mm, trên thân có ĐCNN (2 - 5) ml, bên trong có pit-tông dịch chuyển nhẹ nhàng.

Bộ

0,020461

16

 

Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng

Thể hiện chiều truyền năng lượng nhiệt

Giá thí nghiệm (TBDC); đèn cồn; cốc nước, thanh đồng, nhiệt kế (chất lỏng).

Bộ

0,022941

17

 

Thiết bị đo nhiệt dung riêng

Đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng.

Bộ thiết bị gồm:

- Biến áp nguồn (TBDC);

- Bộ đo công suất (oát kế) có công suất > 75 W, cường độ dòng điện > 3A, điện áp vào (0-25) VDC, cường độ dòng điện đầu vào (0-3)A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian 0,1 s, hiển thị LCD;

- Cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC và độ phân giải ±0,1°C;

- Nhiệt lượng kế có vỏ xốp, kèm dây điện trở đốt nóng;

- Cân kỹ thuật: Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam;

- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước.

Bộ

0,017485

 

Khí lí tưởng

 

 

 

 

 

18

 

Thiết bị chứng minh định luật Boyle

Chứng minh định luật Boyle

Bộ thiết bị gồm:

  • Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương); Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích < 150 ml, trên thân có chia độ, pít tông gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia.
  • Hoặc sử dụng Bộ thu nhận số liệu (TBDC) kèm Cảm biến áp suất có thang đo từ 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu ±0,3 kPa cùng với xi lanh hình trụ có đường kính < 40 mm, trên thân có chia độ với ĐCNN (2-5) ml, bên trong có pit-tông dịch chuyển nhẹ nhàng.

Bộ

0,016617

19

 

Thiết bị chứng minh định luật Charles

Chứng minh định luật Charles

Bộ thiết bị gồm:

  • Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương);
  • Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích < 150 ml, trên thân có chia độ, pít tông được liên kết với trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia; bộ phận cấp nhiệt;
  • Nhiệt kế 0 - 110 oC, độ chia nhỏ nhất 1oC hoặc cảm biến nhiết độ có thang đo từ - 20oC đến 110oC, độ phân giải ±0,1°C.

Bộ

0,014013

 

Từ trường (Trường từ)

 

 

 

 

 

20

 

Thiết bị tạo từ phổ

Tạo ra các đường sức từ

Hộp nhựa (hoặc mica) trong, (250x150x5) mm, không nắp; mạt sắt có khối lượng 100 g; nam châm vĩnh cửu (120 x 10 x 20) mm.

Bộ

0,014013

21

 

Thiết bị xác định hướng của lực từ

Xác định hướng của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang điện trong từ trường

Thanh dẫn bằng đồng và nam châm, thanh có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện,

Pin 1.5 V, công tắc, dây nối.

Bộ

0,013517

22

 

Thiết bị đo cảm ứng từ

Đo cảm ứng từ bằng cân dòng điện

Biến áp nguồn (TBDC), nam châm vĩnh cửu, cân đòn có dải đo 0-300 g, độ chia nhỏ nhất 0,01 g, dây dẫn thẳng bằng đồng có d = 2 mm, l = 200 mm. Bộ đế và thanh đỡ, dây dẫn điện có đầu cắm và đầu kẹp cá sấu.

Bộ

0,013517

23

 

Thiết bị cảm ứng điện từ

Minh họa hiện tượng cảm ứng điện từ

Ống dây được nối sẵn 2 đầu, hai bóng đèn led được đấu song song ngược chiều nhau, 2 thanh nam châm thẳng.

Bộ

0,013517

 

Dòng điện xoay chiều

 

 

 

 

 

24

 

Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều

Khảo sát đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp

Bộ thiết bị gồm:

- Máy phát âm tần, đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) hoặc cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ±1mA , và cảm biến điện thế thang đo: ±6 V, độ phân giải: ±0,01V.

- Bảng lắp mạch điện, sơn tĩnh điện, có dây nối và ổ cắm để mắc mạch; điện trở và tụ điện loại thông dụng; cuộn dây đồng có lõi thép, có hệ số tự cảm (khi không có lõi thép) khoảng từ 0,02 H đến 0,05 H.

Bộ

0,022941

25

 

Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode

Khảo sát c.đ.d.đ qua diode bán dẫn

Biến áp nguồn và đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) hoặc cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ±1mA , và cảm biến điện thế thang đo: ±6 V, độ phân giải: ±0,01V; Diode chỉnh lưu có đế, dây nối.

Bộ

0,022941

 

Vật lí lượng tử

 

 

 

 

 

26

 

Thiết bị khảo sát dòng quang điện

Khảo sát dòng quang điện

Bộ thiết bị gồm:

  • Tế bào quang điện chân không, cathode phủ chất nhạy quang Sb-Ce, có hộp bảo vệ;
  • 3 đèn Led màu đỏ, lục, lam 3W điều chỉnh được cường độ sáng.
  • Hộp chân đế (gắn các linh kiện) có tích hợp: biến trở; đồng hồ đo có độ chia nhỏ hơn 0,1pA; nguồn vào 220V- 50 Hz, ra 1 chiều tối đa 50V/100mA điều chỉnh liên tục.

Bộ

0,017485

III

PHẦM MỀM MÔ PHỎNG, VIDEO

 

 

 

 

 

Biến dạng của vật rắn

 

 

 

 

 

1

 

Video biến dạng và đặc tính của lò xo

Minh họa biến dạng và đặc tính của lò xo

Miêu tả biến dạng kéo, nén và các đặc tính của lò xo: giới hạn đàn hồi, độ dãn, độ cứng.

Bộ

0,005672

 

Trái Đất và bầu trời

 

 

 

 

 

2

 

Bản đồ sao hoặc

Phần mềm mô phỏng 3D

Xác định vị trí của các sao, chòm sao trên nền trời sao.

Bản đồ bầu trời sao phía bắc, kích thước (1020x720) mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; compa; thước đo góc. Hoặc sử dụng phần mềm cho phép: xác định được vị trí của các chòm sao Gấu lớn, Gấu nhỏ, Thiên Hậu và sao Bắc Cực trên nền trời sao.

Bộ

0,005672

3

 

Phần mềm 3D mô phỏng hệ Mặt Trời

Minh họa một số đặc điểm của chuyển động nhìn thấy

Cho phép quan sát kích thước và chu kỳ chuyển động các hành tình; thực hiện các thao thu phóng, lựa chọn, di dời hành tinh theo quỹ đạo, hiển thị thông tin về cách hành tinh trong hệ Mặt Trời.

Bộ

0,005672

4

 

Phần mềm 3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng

Minh họa một số hiện tượng thiên văn quan sát được từ Trái Đất

Cho phép quan sát kích thước và chu kỳ chuyển động Trái Đất, Mặt Trăng; quan sát được phần ánh sáng Mặt Trời phủ sáng của Mặt Trăng và Trái Đất; thao tác thay đổi vị trí của chúng theo quỹ đạo để giải thích một số hiện tượng thiên văn.

Bộ

0,005672

5

 

Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều.

Minh họa nhật thực, nguyệt thực, thủy chiều.

Mô tả được nhật thực, nguyệt thực, thủy triều.

Bộ

0,005672

 

Dao động

 

 

 

 

 

6

 

Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động

Minh họa về dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và cộng hưởng.

Video mô tả được dao động tắt dần, cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng. Hoặc sử dụng Phần mềm cho phép quan sát, thực hiện thao tác tạo ra dao động, thực hiện dao động cưỡng bức; quan sát các hiện tượng dao động tắt dần, hiện tượng cộng hưởng; thực hiện các thao tác tạm dừng, hiển thị thông tin, đo đếm tần số.

Bộ

0,005672

 

Sóng

 

 

 

 

 

7

 

Video về hình ảnh sóng

Minh họa sóng; giải thích sóng

Mô tả được bước sóng, biên độ, tần số, tốc độ và cường độ sóng.

Bộ

0,005672

8

 

Video về chuyển động của phần tử môi trường

Minh họa về sóng dọc và sóng ngang

Mô tả, so sánh một số đặc trưng của sóng dọc và sóng ngang sóng.

Bộ

0,005672

 

Điện trường (Trường điện)

 

 

 

 

9

 

Video về điện thế

Minh họa điện thế

Mô tả được điện thế tại một điểm trong điện trường.

Bộ

0,005672

10

 

Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống

Minh họa một số ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống

Video mô tả được một số ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống. Hoặc sử dụng Phần mềm cho phép: quan sát cấu tạo của tụ điện; thao tác thu phóng, hiển thị chú thích; cho phép đọc thông số của tụ điện thông qua màu sắc trên tụ.

Bộ

0,005672

 

Dòng điện, mạch điện

 

 

 

 

 

11

 

Video về cường độ dòng điện.

Minh họa cường độ dòng điện.

Mô tả được một cách khái niệm về cường độ dòng điện.

Bộ

0,005672

12

 

Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện

Minh họa về mạch điện, dòng điện

Cho phép quan sát cấu tạo của mạch điện; sử dụng các vật dụng cho sẵn nối thành mạch điện; mô tả chiều của dòng điện, chiều electron; thao tác thu phóng, hiển thị chú thích và công thức định luật Ohm.

Bộ

0,005672

 

Trường hấp dẫn

 

 

 

 

 

13

 

Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn

Minh họa về trường hấp dẫn

Video mô tả được trường hấp dẫn của Trái Đất và thế hấp dẫn tại một điểm trong trường hấp dẫn hoặc sử dụng Phần mềm cho phép mô phỏng trường hấp dẫn Trái Đất; thao tác thu phóng, chú thích; mở rộng cho tất cả các vật có khối lượng đều có trường hấp dẫn, lực hấp dẫn trong hệ Mặt Trời.

Bộ

0,005672

Môn hóa học

 

 

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1.

 

Máy cất nước 1 lần

Cung cấp nước cất

- Công suất cất nước 4 lít/h.

- Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5µS/cm.

- Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào.

- Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường.

- Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét.

- Nguồn điện: 22OV/24oV-5OHz-3kW

- 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 301

Cái

0,002480

2

 

Cân điện tử

Cân hóa chất

Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g.

Cái

0,009301

3

 

Tủ hút

Hút thải khí độc hại, bụi, sương vả hơi hóa chất tại vùng làm việc của tủ.

- Đảm bảo 5 hệ thống chính:

+ Thân tủ chính. Gồm cấu trúc bên trong: Thép không gỉ 304; Tấm Phenonic HPL chống hoá chất; cấu trúc bên ngoài: Thép mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện.

Cửa sổ phía trước: Kính trắng cường lực dày tối thiểu 5mm; thay đổi tùy chỉnh chiều cao.

Mặt bàn làm việc: vật liệu kháng hóa chất, cao 800mm.

+ Quạt hút (đặt trên đỉnh tủ). Động cơ quạt hút loại chuyên dụng cho hút hoá chất. Độ ồn và rung động tự do thấp: 56-60dBA

+ Đèn chiếu sáng

+ Hệ thống nước (chậu rửa, vòi cấp xả nước, bộ xả đáy) bằng vật liệu tổng hợp chịu hóa chất

+ Bộ phận lọc không khí: có carbon hoạt tính.

- Kích thước hộp tủ phù hợp với diện tích phòng học bộ môn theo quy chuẩn:

+ Dài: 1200-1500mm

+ Rộng: 800-1200mm

+ Cao: 1800-2200mm (chưa bao gồm đường ống khí thải)

- Nguồn điện: 220/240V/ 50-60Hz, một pha

Cái

0,002604

4

 

Tủ đựng hóa chất

Đựng hóa chất

- Kích thước:

+ Dài: 1000- 1500mm

+ Rộng: 500 - 550mm

+ Cao: 1600- 1800mm

- Vật liệu: bền, kháng hóa chất;

- Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt tính, có thể thay đổi tốc độ quạt;

- Số cánh cửa: 2-4 cửa độc lập.

Cái

0,002852

7

 

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện từ, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình

Bộ học liệu điện tử, mô phỏng môn Hóa học được xây dựng theo Chương trình môn Hóa học cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng:

- Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video...); chỉnh sửa học liệu (cắt video);

- Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn theo ý muốn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiên thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: cấu tạo nguyên tử (theo mô hình Rutherford), liên kết hóa học, cấu trúc phân tử của methane, ethane, ethylene, acetylene, benzene, methanol, ethanol, phenol, methanal, ethanal, acetic acid, ester, glucose, Fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose, methylamine, aniline, ammo acid, protein, cấu tạo của pin điện và bình điện phân.

- Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra.

Bộ

0,003295

8

 

Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện

Sử dụng để đo các đại lượng phổ biến môn Hóa học

- Bộ thu thập dữ liệu: sử dụng để thu thập, hiển thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến, Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.

- Cảm biến đo Nhiệt độ (Thang đo tối thiểu từ -20°C tới 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0,1 °C.

- Cảm biến đo Áp suất khí (Thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu ±0,3kPa).

- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo 0-14pH, độ phân giải ±0,01pH)

- Cảm biến điện thế (Thang đo: ±6V, độ phân giải tối thiểu 0,01V).

- Cảm biến dòng điện (Thang đo: ±1A, độ phân giải tối thiểu ±1mA).

- Cảm biến đo độ dẫn điện (Thang đo: 0-20.000L.tS/cm. độ phân giải tối thiểu ±1%).

Bộ

0,006200

B

THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

1

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cung cấp kiến thức về bảng tuần hoàn các nguyên tô hóa học.

- Dạng bảng dài 18 cột có đầy đủ các thông số cơ bản: STT, ký hiệu, tên gọi theo quy định, NTK TB, độ âm điện, cấu hình e hóa trị, có màu sắc phân biệt kim loại, phi kim và á kim, công thức tổng quát của oxide và hydroxide cao nhất;

- Kích thước (1800xl200)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

Tờ

0,003695

II

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM

 

 

 

 

1.

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM DÙNG CHUNG CHO NHIỀU CHỦ ĐỀ

 

 

 

1.1

Nhập môn hóa học

Một số thao tác thí nghiệm hóa học

Hướng dẫn các thao tác thực hiện thí nghiệm

Bộ video có nội dung gồm các thao tác cơ bản hướng dẫn thực hiện thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông (các thao tác do con người thực hiện).

Bộ

0,007374

1.2

 

Bộ mô phỏng 3D

- Cung cấp kiến thức.

Bộ mô phỏng 3D có nội dung gồm:

- Cấu tạo nguyên tử (theo mô hình Rutherford), liên kết hóa học, cấu trúc phân tử của methane, ethane, ethylene, acetylene, benzene, methanol, ethanol, phenol, methanal, ethanal, acetic acid, ester , glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose, methylamine, aniline, amino acid, protein, cấu tạo của pin điện và bình điện phân;

- Một số quá trình: Sự chuyển hóa của tính bột trong cơ thể, sự tạo thành tinh bột trong cây xanh.

Bộ

0,007374

2.

BẢNG/ĐĨA/PHẦN MỀM DÙNG RIÊNG THEO CHỦ ĐỀ

 

 

 

2.1

Arene

Thí nghiệm phản

ứng nitro hoá

- Cung cấp kiến thức.

Một thí nghiệm có nội dung gồm:

- Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm;

- Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng.

Bộ

0,007374

2.2

Dẫn xuất halogen

Thí nghiệm phản ứng thủy phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride)

HS tự học

Bộ

0,007374

III

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

1

DỤNG CỤ DÙNG CHUNG CHO NHIỀU CHỦ ĐỀ

 

 

 

1.1.

 

Ống đong hình trụ 100ml

Đong một lượng tương đối chất lỏng

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,017397

1.2

 

Bình tam giác

100ml

Đựng hóa chất khi tiến hành thí nghiệm

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ 63mm. chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm).

Cái

0,017397

1.3

 

Cốc thủy tinh 250ml

Pha, đựng hóa chất, đong dung dịch

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ 72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,017397

1.4

 

Cốc thủy tinh 100ml

Pha, đựng hóa chất, đong dung dịch

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ 50mm, chiều cao 73mm, dung tích 100ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 10ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,020231

1.5

 

Cốc đốt

Đun cách thủy; pha, đụng hóa chất, đong dung dịch

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 500ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,017397

1.6

 

Ống nghiệm

Tiến hành thí nghiệm định tính

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ 16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,099735

1.7

 

Ống nghiệm có nhánh

Tiến hành thí nghiệm có chất khí tạo thành được dẫn ra ngoài qua ống dẫn

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ 16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước O6mm, dài 30mm, dày 1mm.

Cái

0,025502

1.8

 

Lọ thủy tinh miêng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt

Đựng dung dịch sau pha chế để làm thí nghiệm

Gồm: 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiêt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ 45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm);

Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lun hóa tốt, độ đàn hồi cao. ỏng thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.

Bộ

0,043715

1.9

 

Lọ thủy tinh miệng rộng

Thực hiện thí nghiệm

Màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ 050mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 32mm, Φ lớn 42mm và phần nắp Φ50mm).

cái

0,025502

1.10

 

ỏng hút nhỏ giọt

Lấy một lượng nhỏ hóa chất lỏng

Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. ỏng thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.

cái

0,221311

1.11

 

ỏng dẫn thủy tinh các loại

Dẫn khí, dẫn nước

ỏng dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn.

Gồm:

  • 01 ống hình chữ L (60, 180)mm;
  • 01 ống hình chữ L (40,50)mm;
  • 01 ống thẳng, dài 70mm;
  • 01 ống thẳng, dài 120mm;
  • 01 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50,140, 30)mm;
  • 01 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30)mm.

Bộ

0,006114

1.12

 

Bình cầu không nhánh đáy tròn

Tiến hành thí nghiệm có đun nóng

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm. chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm).

Cái

0,023065

1.13

 

Bình cầu không nhánh đáy bằng

Đựng hóa chất khi tiến hành thí nghiệm

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm).

Cái

0,023065

1.14

 

Bình cầu có nhánh

Tiến bành thí nghiệm có đun nóng, có tạo thành chất khí

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm).

Cái

0,024926

1.15

 

Phễu chiết hình quả lê

- Tách các chất lỏng không hòa tan vào nhau;

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 60ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm.

Cái

0,028646

1.16

 

Phễu lọc thủy tính cuống dài

Lọc, rót chất lỏng.

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống 010, chiều dài 70mm).

Cái

0,032986

1.17

 

Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn

Lọc, rót chất lỏng

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm. dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10,  chiều dài 20mm).

Cái

0,029303

1.18

 

Đũa thủy tinh

Khuấy hỗn hợp

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm.

Cái

0,017397

1.19

 

Thìa xúc hoá chất

Lấy hóa chất rắn

Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm.

Cái

0,017397

1.20

 

Đèn cồn

Cung cấp nhiệt

Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).

Cái

0,018017

1.21

 

Bát sứ

Cô đặc dung dịch, thực hiện một số thí nghiệm tỏa nhiệt mạnh

Men trắng, nhẵn, kích thước Φ80mm cao 40mm.

Cái

0,032986

1.22

 

Miếng kính mỏng

Đậy cốc chứa chất lòng dễ bay hơi

Kích thước (3x10x10)mm.

Cái

0,023065

1.2

 

Bình Kíp tiêu chuẩn

Điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng.

Thủy tinh trung tính; Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml.

Cái

0,007192

1.24

 

Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích

Thực hiện các thí nghiệm chuẩn độ thể tích

- 02 kẹp càng cua bằng nhựa bền, kích thước chiều dài 125mm, độ rộng càng cua 12mm;

- 02 burette 25mL (một cái màu trắng, một cái màu nâu), loại A, bằng thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 12mm, vạch chia có màu từ 0-25mL, có độ chia đến 0,05mL, khóa bằng nhựa Teflon;

- 02 pipet thẳng 10mL, loại A, bằng thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chiều dài 360mm, độ chia 0,01mL;

- 02 bình định mức 100ml;

- 02 bình tam giác miệng rộng;

- 02 quả bóp bằng cao su đàn hồi để hút hóa chất khi dùng pipette.

Bộ

0,023065

1.25

 

Kiềng 3 chân

Cố định các dụng cụ thí nghiệm cần đun nóng

Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn (Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa).

cái

0,018017

1.26

 

Lưới tản nhiệt

Tản đều nhiệu lên dụng cụ khi đun nóng

Bằng Inox, kích thước (100x100)mm có hàn ép các góc.

cái

0,019257

1.27

 

Nút cao su không có lỗ các loại

Che, đậy và bịt kín miệng chai, lọ hoặc ống nghiệm

Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:

  • Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.
  • Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm.
  • Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.
  • Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.

Bộ

0,032986

1.28

 

Nút cao su có lỗ các loại

Kết nối các dụng cụ

Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đường kính 06mm, gồm:

  • Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.
  • Loại có đáy lớn Φ 28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm.
  • Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.
  • Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.

Bộ

0,032986

1.29

 

Ống dẫn

Dẫn khí, dẫn nước; kết nối các dụng cụ thủy tinh

Kích thước 06mm, dày 2mm; bằng cao su silicon màu trắng mềm, dẻo, chịu hoá chất.

m

0,021081

1.30

 

Muỗng đốt hóa chất

Đốt hóa chất khi thí

Bằng Inox, kích thước Φ6mm, cán dài 250mm.

Cái

0,019257

1.31

 

Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn

Gắp hóa chất, gắp dụng cụ trong các thao tác không thể cầm nắm trực tiếp

Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm.

Cái

0,023065

1.32

 

Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ

Gắp hóa chất, gắp dụng cụ trong các thao tác không thể cầm nắm trực tiếp

Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm.

Cái

0,017397

1.33

 

Kẹp ống nghiệm

Kẹp chặt và giữ ổng nghiệm trong quá trình thao tác với hóa chất

Bằng gỗ/ kim loại, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm.

Cái

0,011542

1.34

 

Chổi rửa ống nghiệm

Cọ rửa ống nghiệm

Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.

Cái

0,011542

1.35

 

Panh gắp hóa chất

Gắp mẫu vật, gắp hóa chất rắn.

Panh thẳng không mấu, dài 140mm, bằng thép không gỉ

Cái

0,024926

1.36

 

Bình xịt tia nước

Dùng xịt tia nước để bổ sung nước khi làm thí nghiệm hoặc rửa, tráng sau khi làm thí nghiệm.

Bình nhựa màu trắng, đàn hồi, dung tích 500mL, có vòi xịt tia nước nhỏ.

Cái

0,032986

1.37

 

Bộ giá thí nghiệm

Cố định dụng cụ: hệ thống sinh hản, bình cầu, phễu chiết, ống nghiệm,....

Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (1901l35x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng của có lò xo, 1 vòng đốt.

Bộ

0,017397

1.38

 

Giá để ống nghiệm

Cố định ống nghiệm

Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. có 4 lỗ Φ12mm.

Cái

0,007821

1.39

 

Khay mang dụng cụ và hóa chất

Di chuyển lượng ít dụng cụ và hóa chất khỏi PHBM

- Kích thước (420x330 x80)mm; bằng gỗ/chất dẻo/kim loại;

- Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất;

- Có quai xách cao 160mm.

Cái

0,009710

1.40

 

Khay đựng dụng cụ, hóa chất

Đựng dụng cụ, hóa chất

Bằng inox 304 dày 1mm/ chất dẻo, KT 600x300mm, bo viền

Cái

0,017397

1.41

 

Nhiệt kế rượu màu

Đo nhiệt độ

Có độ chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C.

Cái

0,034846

1.4

 

Giấy lọc

Đặt vào phễu lọc

Loại Φ110mm, sử dụng cho lọc định tính

Hộp

0,005704

1.43

 

Giấy quỳ tím

Xác định giá trị pH của dung dịch

Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất.

Hộp

0,008805

1.44

 

Giấy pH

Xác định giá trị pH của dung dịch.

Tệp nhiều băng nhỏ, có bảng màu pH để so sánh định tính

Tệp

0,010665

1.45

 

Giấy ráp

Làm sạch bề mặt

Khổ rộng 200mm; Độ ráp vừa phải.

Tấm

0,023065

1.46

 

Dũa 3 cạnh

Cắt ống thủy tinh loại nhỏ

Loại nhỏ, bằng hợp kim, dài 200mm

Cái

0,026108

1.47

 

Kéo cắt

Cắt lá kim loại

Loại nhỏ, lưỡi kéo và cán bằng kim loại liền khối.

Cái

0,018085

1.48

 

Chậu nhựa

Đựng nước

Nhựa thường, miệng Φ250mm, đáy Φ150mm, cao 120mm.

Cái

0,016682

1.49

 

Áo khoác phòng thí nghiệm

Bảo vệ quần áo, cơ thể người làm thí nghiệm

Bằng vải trắng.

Cái

0,023721

1.50

 

Kính bảo vệ mắt không màu

Bảo vệ mắt người làm thí nghiệm

Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.

Cái

0,011941

1.51

 

Kính bảo vệ mắt có màu

Bảo vệ mắt người làm thí nghiệm

Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất.

Cái

0,010179

1.52

 

Khẩu trang y tế

Hạn chế hít khí độc.

Loại 4 lớp, có lớp than hoạt tính.

Hộp

0,010417

1.53

 

Găng tay cao su

Bảo vệ tay người làm thí nghiệm

Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái.

Hộp

0,010417

2.

DỤNG CỤ DÙNG RIÊNG THEO CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

2.1

Hydrocarbon không no

Bình sục khí

Drechsel

Làm sạch khí với dung môi

Loại thủy tinh 500ml, có khả năng chịu nhiệt và kháng được các loại hoá chất, có nắp vặn, không đĩa lọc.

Cái

0,017237

2.2

Carbohydrate

Mặt kính đồng hồ

Làm bay hơi dung dịch mẫu

Chất liệu kính không độc, chịu nhiệt; 0150mm

Cái

0,018353

2.3

Thế điện cực và nguồn điện hoá học

Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học

Lắp ráp pin đơn giản và đo sức điện động của pin.

Gồm:

- Điện cực: Các điện cực lá (3x10x80mm) của: zinc, copper, aluminium, iron và điện cực than chì 08, dài 80mm.

- Đèn Led: Đèn Led thường có điện áp cho mỗi bóng nằm trong khoảng từ 2-3 V.

- Dây điện: 10 dây dài 250mm có sẵn kẹp cá sấu hai đầu.

  • Φ Cầu muối: ỏng thủy tinh chữ U chứa agar được tẩm dd KNO3/KCI bão hòa.

Bộ

0,018353

2.4

Điện phân

Bộ điện phân dung dịch

Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4/ NaCl.

- Ống thủy tinh 020, màu trắng, trung tính chịu nhiệt, hình chữ U rộng 100mm, cao 150mm, có 2 nhánh 08 vuốt thu đầu ra (được gắn 2 khóa nhựa teflon) ở 2 đầu cách miệng ống 20mm.

- 02 điện cực than chì 08 dài 120mm được xuyên qua nút cao su có kích thước vừa miệng ống chữ U; 02 dây dẫn lấy nguồn chịu dược dòng 3A, dài 300mm, mỗi dây có

1 đầu gắn với kẹp cá sấu có thể kẹp chặt điện cực than chì 08, đầu còn lại gắn với zắc cắm 04 bằng đồng.

- Bộ đổi nguồn từ 220V/240V-50/60Hz (AC) xuống 1,5 V; 3V; 6V-3A (DC) và có lỗ cắm 04 để lấy điện áp đầu ra; có công tắc đóng/ngắt.

Bộ

0,023065

IV

HÓA CHẤT

 

 

 

 

 

1.

HÓA CHẤT DÙNG CHUNG CHO NHIỀU CHỦ ĐỀ

 

 

 

1.1

 

Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám

- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng.

- Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng.

- Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.

- Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể.

g

0,064645

1.2

 

Băng magnesium (Mg)

g

0,064645

1.3

 

Nhôm lá (Al)

g

0,064645

1.4

 

Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc

g

0,064645

1.5

 

Sodium iodide (NaI)

g

0,064645

1.6

 

Calcium chloride (CaCI2.6H2O)

g

0,064645

1.7

 

Iron (III) chloride (FeCl3)

g

0,064645

1.8

 

Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O)

g

0,064645

1.9

 

Silver nitrate, (AgNO3)

g

0,036388

1.10

 

Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O)

g

0,187284

1.11

 

Zinc sulfate(ZnSO4.7H2O)

g

0,101848

1.12

 

Calcium carbonate (CaCO3)

g

0,064645

1.13

 

Sodium carbonate, (Na2CO3.10H2O)

g

0,064645

1.14

 

sodium hydrogen carbonate (NaHCO3)

 

g

0,064645

1.15

 

Dung dịch ammonia bão hoà (NH3)

 

ml

0,206014

1.16

 

Potassium permanganate, (KMnO4)

 

g

0,206014

1.17

 

Sodium thiosulfate, (Na2S2O3)

 

g

0,147731

1.18

 

Hydropeoxide 30% (H2O2)

 

ml

0,130370

1.19

 

Phenolphtalein

 

g

0,013182

1.20

 

Dầu ăn/ dầu dừa

 

ml

0,260578

1.21

 

Glucose (C6H12O6)

 

g

0,125280

1.22

 

Ethanol 96° (C2H5OH)

 

ml

0,818614

1.23

 

Than gỗ

 

g

0,123313

1.24

 

Cồn đốt

 

ml

1,674188

1.25

 

Dây phanh xe đạp

 

cái

0,002604

2.

HÓA CHẤT DÙNG RIÊNG CHO MỘT CHỦ ĐỀ

 

 

 

2.1

Cân bằng hóa học

Sodium acetate (CH3COONa)

- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng.

- Đối với các hoá chất đốc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng.

- Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn dụng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.

- Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể.

g

0,077046

2.2

Nitrogen và sulfur

Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) hoặc

Ammonium nitrate (NH4 NO3)

g

0,064645

2.3

Hydrocarbon

Hexane (C6H14)

ml

0,250528

2.4

 

Calcium carbide (CaC2)

g

0,138943

Môn Sinh học

 

 

I. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

 

1

 

Ống nghiệm

Làm thí nghiệm

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, 016 x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.

Ống

0,093772

2

 

Giá để ống nghiệm

Dùng để ống nghiệm

Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm,

Cái

0,007924

3

 

Đèn cồn

Dùng để đốt khi thí nghiệm

Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).

Cái

0,013269

4

 

Cốc thủy tinh loại

250ml

Dùng để đựng hóa chất khi thí nghiệm

Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm. chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,016245

5

 

Chổi rửa ống nghiệm

Rửa ống nghiệm

Cán inox, dài 30cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.

Cái

0,016245

6

 

Kính hiển vi

Quan sát tế bào

Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm.(Có thể trang bị từ 01 đến 2 cái kết nối với thiết bị ngoại vi )

Cái

0,041295

7

 

Dao cắt tiêu bản

Tách mẫu vật

Loại thông dụng

Cái

0,135169

8

 

Ethanol 96°

Làm thí nghiệm

Loại thông dụng

ml

2,567076

9

 

Lam kính

Làm tiêu bản tạm thời

Loại thông dụng, bằng thủy tinh

Hộp

0,083705

10

 

Lamen

Làm tiêu bản tạm thời

Loại thông dụng, bằng thủy tinh

Hộp

0,016989

11

 

Kim mũi mác

Tách mẫu vật tế bào

Loại thông dụng, bằng inox

Cái

0,013269

12

 

Cối, chày sứ

Nghiền mẫu vật

Cối, chày sứ men nhẵn, đường kính trung bình 80 mm, cao từ 50 - 70 mm, chày dài 125 mm; 025111111.

Cái

0,013269

13

 

Đĩa Petri

Đựng mẫu

Loại thông dụng

Cái

0,024465

14

 

Panh kẹp

Gắp mẫu

Loại thông dụng

Cái

0,013269

15

 

Pipet

Nhỏ dung dịch hóa chất

Loại thông dụng, 10ml

Cái

0,024465

16

 

Đũa thủy tinh

Khuấy dung dịch

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, 06 mm, dài 250mm.

Cái

0,012126

17

 

Giấy thấm

Thấm dung dịch

Loại thông dụng

Cuộn

0,013269

18

 

Bộ đồ mổ

Thực hành mổ mẫu vật làm tiêu bản NST

Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay mổ (tấm kê ghim vật mổ bằng cao su hoặc nến)

Bộ

0,013269

19

 

Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu

Hướng dẫn kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời

Mô tả các bước minh họa kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu.

Video

0,002463

20

 

Bình tia nước

Rửa mẫu vật thí nghiệm

Bình nhựa thông dụng

Cái

0,022941

21

 

Pipet nhựa

Nhỏ dung dịch hóa chất

Bằng nhựa, loại 3 ml, có vạch chia đến 0,5 ml

Cái

0,042237

22

 

Đĩa đồng hồ

Chứa dung dịch thuốc nhuộm

Loại thông dụng bằng thủy tinh

Cái

0,018619

23

 

Kẹp ống nghiệm

Kẹp ống nghiệm khi đun

Bằng gỗ

Cái

0,017025

24

 

Lọ kèm ống nhỏ giọt

Chứa nước cất, hoá chất

Bằng thủy tinh trắng, 100 ml

Cái

0,028185

25

 

Lọ có nút nhám

Chứa chất dễ bay hơi

Bằng thuỷ tinh trắng, 100 ml

Cái

0,027299

26

 

Quả bóp cao su

Dự phòng thay thế cho quả bóp cao su của ống nhỏ giọt

Bằng cao su

Cái

0,016989

27

 

Bút viết kính

Đánh dấu ống nghiệm...

Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1 mm và 0,5 mm

Cái

0,020833

28

 

Cân kỹ thuật

Cân hóa chất

Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam

Cái

0,005952

29

 

Găng tay cao su

Bảo vệ tay khi thực hiện thí nghiệm

Loại thông dụng trong phòng thí nghiệm, cỡ S-M-L

Hộp

0,007688

30

 

Máy cất nước 1 lần

Cung cấp nước cất để pha dung dịch

- Công suất cất nước 4 lít/h.

- Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5 µS/cm.

- Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào.

- Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường.

- Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét.

- Nguồn điện 220V/240V-50Hz-3kW

- 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 30l

Bộ

0,001612

31

 

Tủ hút

Hút thải khí độc hại, bụi, sương và hơi hóa chất tại vùng làm việc của tủ.

- Đảm bảo 5 hệ thống chính:

+ Thân tủ chính. Gồm cấu trúc bên trong: Thép không gỉ 304; Tấm Phenonic HPL chống hoá chất; Cấu trúc bên ngoài: Thép mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện.

Cửa sổ phía trước: Kính trắng cường lực dày tối thiểu 5mm; thay đổi tuỳ chỉnh chiều cao.

Mặt bàn làm việc: vật liệu kháng hóa chất, cao 800mm.

+ Quạt hút (đặt trên đỉnh tủ). Động cơ quạt hút loại chuyên dụng cho hút hoá chất. Độ ồn và rung động tự do thấp: 56-60 dBA

+ Đèn chiếu sáng

+ Hệ thống nước (chậu rửa, vòi cấp xả nước, bộ xả đáy) bằng vật liệu tổng hợp chịu hóa chất

+ Bộ phận lọc không khí: có carbon hoạt tính.

- Kích thước hộp tủ phù hợp với diện tích phòng học bộ môn theo quy chuẩn:

+ Dài: 1200-1500mm

+ Rộng: 800-1200mm

+ Cao: 1800-2200mm (chưa bao gồm đường ống khí thải)

- Nguồn điện cung cấp: 220/240V/ 50-60Hz, một pha

Cái

0,002356

32

 

Tủ bảo quản kính hiển vi

Bảo quản kính hiển vi

Đáp ứng các yêu cầu bảo quản chất lượng của kính hiển vi

Cái

0,002627

33

 

Tủ bảo quản hóa chất

Bảo quản hóa chất

  • Kích thước:

+ Dài: 1000 - 1500mm;

+ Rộng: 500 - 550mm;

+ Cao: 1600 - 1800mm;

  • Vật liệu: bền, kháng hóa chất.
  • Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt tính, có thể thay đổi tốc độ quạt.
  • Số cánh cửa: 2 - 4 cửa độc lập

Cái

0,002627

34

 

Cảm biến độ pH

Đo lường độ pH

Phù hợp với bộ thu nhận số liệu.

Cái

0,012401

35

 

Cảm biến độ ẩm

Đo lường độ ẩm trong môi trường

Phù hợp với bộ thu nhận số liệu.

Cái

0,012401

36

 

Bộ học liệu tử

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình .

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Sinh học được xây dựng theo Chương trình môn học Sinh học (2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng:

- Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video...); chỉnh sửa học liệu (cắt video);

- Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn theo ý muốn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: Cấu trúc tế bào nhân thực, cấu trúc tế bào nhân sơ, cấu trúc virus HIV, viêm gan B. Quá trình trao đổi chất ở thực vật, Hoạt động của hệ tim mạch, Hoạt động hệ bài tiết. Mô hình sinh trưởng của hạt phấn, mô hình phát triển của túi phôi, quá trình tái bản DNA.

- Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra.

Bộ

0,002108

37

 

Bộ thu nhận số liệu

Sử dụng cho các cảm biến trong danh mục

Sử dụng để thu thập, hiển thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu.

Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu.

Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.

Cái

0,001736

II

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Giới thiệu chung về các cấp độ tổ chức của thế giới sống

 

 

 

1.1

 

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống

Xác định các cấp tổ chức của thế giới sống.

Mô tả sơ đồ các cấp tổ chức của thế giới sống (phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển).

Tờ

0,005105

 

Sinh học tế bào

 

 

 

 

 

1.2

Cấu trúc tế bào

So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Xác định sự giống nhau và khác nhau về cấu trúc của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực, chỉ ra các thành phần cấu trúc giống nhau và khác nhau.

Tờ

0,005105

1.3

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào

Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Xác định con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Mô tả con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất: vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào.

Tờ

0,005105

1.4

Chu kỳ tế bào và phân bào

Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân

Mô tả chu kì tế bào, diễn biến các giai đoạn của quá trình nguyên phân

Mô tả các giai đoạn của chu kì tế bào, mô tả sự biến đổi NST của các kỳ của quá trình nguyên phân.

Tờ

0,005105

1.5

 

Sơ đồ quá trình giảm phân

Mô tả diễn biến các giai đoạn và các kì của quá trình giảm phân

Mô tả các giai đoạn và sự biến đổi NST qua các kì của quá trình giảm phân.

Tờ

0,005105

 

Sinh học vi sinh vật và virus

 

 

 

 

1.6

Virus và các ứng dụng

Một số loại virus

Xác định cấu tạo của một số virus

Mô tả một số loại virus và cấu tạo của virus (phage T4, HIV, Corona,...)

Tờ

0,005105

1.7

 

Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ

Xác định các giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào chủ

Mô tả các giai đoạn của quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ (Phage T4)

Tờ

0,005105

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật

 

 

 

1.8

Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

Trao đổi nước ở thực vật

Xác định sự hút nước ở rễ; vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá

Mô tả sự hút nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá (Cây thân gỗ).

Tờ

0,005105

 

Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật

 

 

 

 

1.99

Tiêu hóa ở động vật

Các hình thức tiêu hoá ở động vật

Phân biệt 3 hình thức tiêu hóa ở động vật

Mô tả các hình thức tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá; động vật có túi tiêu hoá; động vật có ống tiêu hoá.

Tờ

0,005105

 

Hô hấp và trao đổi khí ở động vật

 

 

 

 

1.10

Các hình thức hô hấp

Các hình thức trao đổi khí

Phân biệt các hình thức trao đổi khí

Mô tả các hình thức trao đổi khí: qua bề mặt cơ thể, ống khí, mang, phổi.

Tờ

0,005105

 

Vận chuyển các chất trong cơ thể động vật

 

 

 

 

1.11

Hệ tuần hoàn

Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn

Phân biệt các dạng hệ tuần hoàn

Sơ đồ mô tả các dạng tuần hoàn ở động vật: tuần hoàn kín và tuần hoàn hở; tuần hoàn đơn và tuần hoàn kép.

Tờ

0,005105

 

Cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh

 

 

 

 

1.12

 

Sơ đồ cung phản xạ

Phân tích cung phản xạ .

Hình vẽ 1 cung phản xạ (các thụ thể, đường dẫn truyền, mô phỏng phản xạ đáp ứng).

Tờ

0,005105

 

Sinh trưởng và phát triển ở động vật

 

 

 

 

1.13

Các hình thức sinh trưởng và phát triển ở động vật

Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật

Phân biệt các hình thức sinh trưởng và phát triển ở động vật

Mô tả các vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật (không qua biến thái, biến thái hoàn toàn, biến thái không hoàn toàn).

Tờ

0,005105

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Di truyền học

 

 

 

 

 

1.14

Di truyền phân tử

Cơ chế tái bản DNA

Xác định cơ chế tái bản

DNA

Mô tả cơ chế tái bản DNA (tại 1 điểm tái bản).

Tờ

0,005105

1.15

 

Cơ chế phiên mã

Xác định cơ chế phiên mã

Mô tả cơ chế phiên mã ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực.

Tờ

0,005105

1.16

 

Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein

Xác định cơ chế dịch mã.

Mô tả cơ chế dịch mã ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực.

Tờ

0,005105

1.17

Di truyền nhiễm sắc thể

Cấu trúc siêu hiển vi của NST

Mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST

Mô tả về cấu trúc siêu hiển vi của NST

Tờ

0,005105

 

Tiến hoá lớn và phát sinh chủng loại

 

 

 

 

1.18

 

Sơ đồ cây sự sống

Mô tả sinh giới có nguồn gốc chung và phân tích sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.

Sơ đồ cây sự sống, mô tả nguồn gốc chung của sinh giới và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.

Tờ

0,005105

2

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Cấu trúc tế bào

 

 

 

 

 

2.1

 

Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật

Quan sát và so sánh cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật.

Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào động vật và thực vật với các thành phần cấu tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên quan đến chức năng của một số bào quan.

Bộ

0,002601

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Hệ tuần hoàn

 

 

 

 

 

2.2

 

Cấu tạo của tim

Quan sát cấu tạo của tim để xác định sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của tim

Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ thống mạch máu, van, bộ phận phát xung thần kinh).

Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo lắp rời.

Cái

0,002601

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Di truyền học

 

 

 

 

 

2.3

 

Mô hình cấu trúc

DNA

Xác định cấu trúc các thành phần của DNA

Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp. Chiều cao 600mm, chiều rộng 200mm, có thể tháo rời các bộ phận, có chất liệu PVC hoặc tương đương.

Cái

0,002601

3

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Sinh học tế bào

 

 

 

 

 

3.1

Thành phần hóa học của tế bào

Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào

Thực hành xác định (định tính) một số thành phần hoá học có trong tế bào (protein, lipid,...).

Bộ thí nghiệm gồm:

- Cối, chày sứ; ỏng nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; (TbDc)

- Cốc thủy tinh 100 ml.

Bộ

0,023438

3.2

Cấu trúc tế bào

Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào

Thực hành làm tiêu bản và quan sát tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ

Bộ thí nghiệm gồm:

Kính hiển vi; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Pipet; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC)

Bộ

0,023438

3.3

Chu kì tế bào và phân bào

Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân

Làm tiêu bản quan sát các kì của quá trình phân bào

Bộ thí nghiệm gồm:

- Kính hiển vi; Bộ đồ mổ;Lam kính (10 cái)

Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; (TBDC.)

- Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở hành tây, hành ta);

- Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu chấu, hoa hành.

Bộ

0,016865

3.4

Vi sinh vật

Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng

Thực hành các phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và tạo sản phẩm ứng dụng.

Bộ thí nghiệm gồm:

- Đĩa petri; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Kính hiển vi; Giấy thấm; Pipet; Đèn cồn; Bình tia nước; (TBDC);

- Tủ sấy (01 cái), loại thông dụng trong phòng thí nghiệm.

- Cốc thủy tinh 100 ml - Bình thủy tinh 2L có nắp đậy (Loại thông dụng)

- Cốc thủy tinh 100 ml có nắp đậy (Loại thông dụng);

- Khay inox (200 x 270)mm (Loại thông dụng);

- Bát inox miệng 300mm (Loại thông dụng);

- Ống đong 500 ml (Loại thông dụng)

- Giấy đo pH (Loại thông dụng) hoặc cảm biến độ pH (TBDC).

Bộ

0,016865

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

 

 

 

 

3.5

Trồng cây trong dung dịch

Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây

Nghiên cứu sự trao đổi nước và muối khoáng của thực vật khi trồng thủy canh.

Bộ thiết bị gồm:

  • Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử; (TBDC).
  • Thước nhựa loại thông dụng, 300mm

Bộ

0,016865

3.6

Trao đổi nước ở cơ thể thực vật.

Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật

Thực hiện được các thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ; vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá

Bộ thiết bị gồm:

  • Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Nút cao su; Cốc thủy tinh; Dao nhỏ; (TBDC)
  • Giấy clorua coban (1 hộp )

Bộ

0,016865

 

Ọuang hợp ở thực vật

 

 

 

 

 

3.7

Quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây

Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây

Thực hành quan sát lục lạp trong tế bào thực vật; nhận biết, tách chiết các sắc tố (chlorophyll a, b; carotene và xanthophyll) trong lá cây

Bộ thiết bị gồm:

- Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam kính; Đũa thủy tinh; (TBDC).

- Phễu;

- Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm.

- Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học.

- Thước nhựa;

- Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 pl, dài 125mm, có vạch mức.

- Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm;

- Bút chì 2B.

Bộ

0,016865

3.8

Quá trình hình thành tinh bột ở thực vật

Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột

Xác định được lượng tinh bột được hình thành ở một số loài thực vật

Bộ thiết bị gồm:

- Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; (TBDC)

- Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.);

- Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Φ5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa.

Bộ

0,016865

3.9

Sự thải oxygen trong quá trình quang hợp

Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp

Đo lường lượng oxygen trong quá trình quang hợp ở thực vật.

Bộ thiết bị gồm:

  • Bộ thu nhận tín hiệu; Cốc thủy tinh, (TBDC);
  • Cảm biến oxygen hòa tan;
  • Đèn điện hoặc đèn pin (để làm nguồn sáng ).

Bộ

0,016865

3.10

Hô hấp ở thực vật.

Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật

Khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật.

Bộ thiết bị gồm:

  • Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC)
  • Nút cao su không khoan lỗ
  • Nút thủy tinh có khoan 2 lỗ vừa khít với Ong thủy tinh hình chữ U;
  • Phễu thủy tinh thân dài.

Bộ

0,016865

3.11

Hệ tuần hoàn

Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn

Đo huyết áp, nhip tim, nhịp thở ở người

Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử Loại thông dụng.

Bộ

0,006944

3.12

Hoạt động của tim

Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim

Giải phẫu tim và tìm hiểu quá trình hoạt động của tim ếch

Bộ thiết bị gồm:

- Bộ đồ mổ (TBDC)

- Máy kích điện.

Bộ

0,016865

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Di truyền học

 

 

 

 

 

3.13

Di truyền phân tử

Bộ thí nghiệm tách chiết DNA

Thực hành tách chiết DNA

Bộ thí nghiệm gồm:

- Cối, chày sứ; ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đũa thủy tinh; Pipet; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC)

- Phễu (Loại thông dụng);

- Lưới lọc hoặc vải màn (Loại thông dụng).

Bộ

0,016865

3.14

Di truyền nhiễm sắc thể

Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời

Thực hành làm tiêu bản và quan sát đột biến NST trên tiêu bản cố định và tạm thời

Bộ thí nghiệm gồm:

- Kính hiển vi quang học; Bộ đồ mổ; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; ỏng nhỏ giọt; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; Đèn cồn; (TBDC)

- Tiêu bản đột biến NST (Tiêu bản cố định một số dạng đột biến NST).

Bộ

0,016865

 

Sinh thái học

 

 

 

 

 

3.15

Sinh thái học quần thể, quần xã

Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã

Đo lường kích thước của quần thể, xác định độ phong phú của loài, độ đa dạng của quần xã theo chỉ số Shannon

Bộ thiết bị gồm:

- Ống nhòm: ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm.

- Thước đo: Thước mét, thước cuộn hoặc máy đo khoảng cách laser

- Dây dù: Dây dù loại có đường kính nhỏ;

- Khung hình vuông (buồng đếm): Trong khung chia ô bàn cờ 2cmx2cm bằng dây thép.

Bộ

0,016865

3.16

Nghiên cứu về hệ sinh thái

Bộ thiết bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái

Khảo sát định lượng các chỉ tiêu của hệ sinh thái thủy sinh, hệ sinh thái trên cạn

Bộ thiết bị gồm:

- Bộ thu nhận tín hiệu; Cảm biến độ pH; (TBDC).

- Cảm biến carbon dioxide;

- Nhiệt kế đo chất lỏng;

- Nhiệt ẩm kế.

Bộ

0,016865

4

HÓA CHẤT

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Sinh học tế bào

 

 

 

 

 

4.1

Thành phần hóa học của tế bào

Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào

Thực hành thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào

Thuốc thử Lugol (150ml)

Ethanol 96% (100ml) (TBDC) Sodium hydroxide NaOH (100g) CuSO4 (50g)

Thuốc thử Benedic (300ml) Nước cất (1000ml) (TBDC)

Bộ

0,006200

4.2

Cấu trúc tế bào

Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào

Thực hành làm tiêu bản và quan sát tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ

Thuốc nhuộm Fuchsine (100ml)

Thuốc nhuộm xanh methylene (100ml)

Dung dịch KI (100ml)

Dầu soi kính (100ml)

Nước cất (1000ml) (TBDC)

Bộ

0,006200

4.3

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào

Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme

Thực hành xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme

Nước cất (1000ml) (TBDC)

NaCl (500g)

Tinh bột biến tính (50g)

Hydrochloride acid HCl (50ml)

NaHCO3 (20g) Thuốc thử lugol (100ml)

Thuốc nhuộm xanh Methylene (100ml)

Bộ

0,006200

4.4

Chu kỳ tế bào và phân bào

Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân

Thí nghiệm làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân

Ethanol 96% (100ml) (TBDC) Thuốc nhuộm Schiff (100ml) Acetic acid (100ml) Hydrochloride acid HCl (50ml) Thuốc nhuộm carmine (100ml) Thuốc nhuộm orcein (100ml)

Bộ

0,006200

4.5

Vi sinh vật

Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật

Nhuộm tiêu bản vi sinh vật

Thuốc nhuộm Fuchsin (100ml)

Thuốc nhuộm xanh methylene (100ml)

Bộ

0,006200

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

4.6

Quang hợp ở thực vật

Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột.

Tách chiết sắc tố quang hợp, xác nhận sự có mặt của tinh bột sau quang hợp.

n-Hecxan (200ml) Ethanol (100ml) (TBDC)

Etylacetale (200ml) Potasium iodine KI (200 ml) Coban Clorua CoCl2 (500ml) NaCl 0.9% (2000 ml)

Bộ

0,006200

4.7

Thủy canh

Dung dịch dinh dưỡng

Thực hành thủy canh

Loại thông dụng (số lượng phù hợp với yêu cầu sử dụng)

 

0,005160

4.8

Hoạt động của tim

NaCl 0.65%

Tạo dung dịch đẳng trương

Loại thông dụng

ml

0,246350

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Di truyền học

 

 

 

 

 

4.9

Di truyền phân tử

Bộ hóa chất tách chiết DNA

Tách chiết DNA

Ethanol 96% (100ml); Nước cất (100ml) (TBDC) Chất tẩy rửa (nước rửa bát chén) (100ml)

Bộ

0,066468

4.10

Di truyền nhiễm sắc thể

Ethanol 96%

Làm tiêu bản NST

Loại thông dụng (TBDC)

ml

0,334933

5

VIDEO/CLIP

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Sinh học tế bào

 

 

 

 

 

5.1

Thông tin ở tế bào

Quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể.

Xác định quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể.

Video (dạng hoạt hình) mô tả các giai đoạn của quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể (tiếp nhận, truyền tin, đáp ứng).

Bộ

0,002463

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật

 

 

 

5.2

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật

Một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng

Xác định các biểu hiện của cây do thiếu khoáng

Video mô tả một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng (thiếu nitrogen, phosphorus, potasium,..)

Bộ

0,002463

 

Vận chuyển các chất trong cơ thể động vật

 

 

 

 

5.3

Hệ tuần hoàn

Vận chuyển máu trong hệ mạch

Xác định cấu tạo và cơ chế hoạt động của hệ mạch

Video mô tả cấu tạo của hệ mạch (tĩnh mạch, động mạch, mao mạch). Vận động của máu trong hệ mạch. Hiển thị rõ chuyển động của tế bào hồng cầu.

Bộ

0,002463

5.4

Bài tiết và cân bằng nội môi

Cân bằng nội môi

Xác định cơ chế duy trì điều hòa nội môi

Video biểu diễn cơ chế duy trì điều hòa nội môi (Có thể biểu diễn cơ chế cân bằng nồng độ glucose trong máu hoặc điều hòa thân nhiệt).

Bộ

0,002463

 

Cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh

 

 

 

 

5.5

Hệ thần kinh

Truyền tin qua synapse

Xác định cấu tạo synapse và quá trình truyền tin qua synapse

Video mô tả được cấu tạo synapse và quá trình truyền tin qua synapse.

Bộ

0,002463

5.6

Cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh

Phản xạ không điều kiện

Xác định được cơ chế phản xạ không điều kiện

Video mô tả cơ chế phản xạ không điều kiện. (có thể mô phỏng phản xạ của khớp gối khi chịu tác động của lực)

Bộ

0,002463

 

Sinh trưởng và phát triển ở động vật

 

 

 

 

5.7

Sinh trưởng và phát triển ở động vật

Các giai đoạn phát triển của người

Xác định các giai đoạn phát triển của con người từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành

Video mô tả quá trình phát triển của con người từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành.

Bộ

0,002463

5.8

 

Quá trình sinh sản ở người

Quan sát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật

Video mô tả quá trình sinh sản hữu tính ở người từ khi hình thành giao tử đến lúc thụ tinh, hình thành hợp tử, phôi thai và sự đẻ.

Bộ

0,002463

5.9

 

Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái

Quan sát quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái

Video mô tả quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật (biến thái hoàn toàn, biến thái không hoàn toàn).

Bộ

0,002463

 

Tập tính ở động vật

 

 

 

 

 

5.10

Tập tính

Một số tập tính ở động vật

Xác định một số tập tính của động vật

Video mô tả một số tập tính của động vật (Ví dụ: tập tính sinh sản, tập tính đánh dấu lãnh thô,...)

Bộ

0,002463

 

Sinh trưởng và phát triển ở thực vật

 

 

 

 

5.11

Sinh sản ở thực vật

Quá trình sinh sản ở thực vật có hoa

Quan sát quá trình hình thành hạt phấn, túi phôi, thụ phấn, thụ tinh, hình thành hạt, quả

Video mô tả quá trình sinh sản ở thực vật có hoa bắt đầu từ quá trình hình thành túi phôi, hạt phấn, thụ phấn, thụ tinh, hình thành hạt và quả.

Bộ

0,002463

5.12

Phát triển ở thực vật

Phát triển ở thực vật có hoa

Phân biệt các giai đoạn phát triển ở thực vật có hoa

Video mô tả vòng đời ở thực vật có hoa (Hạt, nảy mầm, cây con, cây trưởng thành, ra hoa, kết trái).

Bộ

0,002463

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Di truyền học

 

 

 

 

 

5.13

Di truyền nhiễm sắc thể

Thí nghiệm của

Mendel

Quan sát cách bố trí thí nghiệm của Mendel

Video mô tả về thí nghiệm của Mendel (từ P đến F2).

Bộ

0,002463

5.14

 

Thí nghiệm Morgan

Quan sát thí nghiệm của Morgan

Video mô tả về thí nghiệm của Morgan (liên kết gene, hoán vị gene).

Bộ

0,002463

5.15

 

Kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu

Hướng dẫn kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời

Được mô tả ở phần thiết bị dùng chung

Bộ

0,002463

 

Tiến hóa

 

 

 

 

 

5.16

Sự phát sinh loài người

Các giai đoạn phát sinh loài người

Xác định các giai đoạn trong quá trình phát sinh loài người

Video mô tả loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian

Bộ

0,002463

5.17

 

Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất

Xác định các đặc điểm của các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh vật trong các đại đó.

Video mô tả sự xuất hiện lần lượt và biến đôi của các đại địa chất và các biến cố lớn thể hiện sự xuất hiện, biến mất và phát triển của sinh vật trong các đại đó.

Bộ

0,002463

 

Sinh thái học

 

 

 

 

 

5.18

Hệ sinh thái

Diễn thế sinh thái

Phân tích các giai đoạn của diễn thế sinh thái trong tự nhiên và trong thực tiễn

Video mô tả quá trình diễn thế sinh thái nguyên sinh và thứ sinh.

Bộ

0,002463

5.19

 

Sự ấm lên toàn cầu

Xác định một số hiện tượng ảnh hưởng đến hệ sinh thái như: sự ấm lên toàn cầu

Video mô tả một số tác nhân chủ yếu gây nên sự ấm lên toàn cầu.

Bộ

0,002463

5.20

 

Hướng dẫn thiết lập

Hệ sinh thái

Thiết lập một hệ sinh thái và đo lường các chỉ tiêu trong HST đó.

Video mô tả nguyên vật liệu, cách tạo sinh cảnh, môi trường sống, cách duy trì sự ổn định của quần xã sinh vật. Cách xác định chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái.

Bộ

0,002463

III.THIẾT BỊ THEO CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP

 

 

 

 

1. TRANH/SƠ ĐỒ

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Công nghệ tế bào và một số thành tựu

 

 

 

 

1.1

 

Sơ đồ quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật

Xác định các bước để sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật

Sơ đồ thể thiện được các bước của quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật

Tờ

0,005105

1.2

 

Sơ đồ về quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng

Quan sát các bước của quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng

Sơ đồ mô tả quy trình của công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng

Tờ

0,005105

1.3

 

Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật

Xác định quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật

Sơ đồ mô tả các bước của quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật

Tờ

0,005105

 

Công nghệ enzyme và ứng dụng

 

 

 

 

1.4

 

Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật

Xác định các bước để sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật

Sơ đồ mô tả các bước của quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật.

Tờ

0,005105

1.5

 

Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp

Xác định các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp

Sơ đồ mô tả các bước để tạo dòng DNA tái tổ hợp

Tờ

0,005105

 

Công nghệ vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường

 

 

 

1.6

 

Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men.

Xác định các bước của quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh

Sơ đồ mô tả quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men.

Tờ

0,005105

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Dinh dưỡng khoáng - tăng năng suất cây trồng và nông nghiệp sạch

 

 

 

1.7

 

Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch

Xác định được các thành phần thiết lập nên mô hình thủy canh.

Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch (Ví dụ: Trồng rau thủy canh theo công nghệ Isarel,...)

Tờ

0,005105

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Sinh học phân tử

 

 

 

 

 

1.8

 

Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật.

Xác định các bước trong quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật.

Sơ đồ mô tả các bước trong quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật.

Tờ

0,005105

2. DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Dinh dưỡng khoáng - tăng năng suất cây trồng và nông nghiệp sạch

 

 

 

2.1

 

Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây

Nghiên cứu tác dụng của loại phân bón, cách bón, hàm lượng đối với cây trồng.

Bộ thiết bị gồm:

- Bộ thu nhận tín hiệu;Giấy đo pH; hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; (TBDC)

- Cân điện tử: Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g.

- Thước nhựa

Bộ

0,010665

3

HÓA CHẤT

 

 

 

 

 

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Dinh dưỡng khoáng - tăng năng suất cây trồng và nông nghiệp sạch

 

 

 

3.1

 

Phân bón hóa học

Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại phân bón đến cây trồng.

Một số loại phân bón (N, K, P)

kg

0,021032

4

VIDEO/CLIP

 

 

 

 

 

 

Lớp 10

 

 

 

 

 

 

Công nghệ tế bào và một sô thành tựu

 

 

 

 

4.1

 

Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).

Xác định thành tựu, quy trình, triển vọng của công nghệ tế bào thực vật

Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào thực vật (ví dụ: công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật, vi nhân giống cây trồng, sản xuất hạt nhân tạo,...)

Bộ

0,002463

4.2

 

Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).

Xác định thành tựu, quy trình, triển vọng của công nghệ tế bào động vật

Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào động vật (ví dụ: sản xuất vaccine, sản xuất kháng thể đơn dòng,...)

Bộ

0,002463

4.3

 

Video về công nghệ tế bào gốc

Tìm hiểu về công nghệ tế bào gốc

Video mô tả về quy trình tạo tế bào gốc ở người hoặc ở thực vật.

Bộ

0,002463

 

Công nghệ enzyme và ứng dụng

 

 

 

 

4.4

 

Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme.

Xác định cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme

Video mô tả về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme (ví dụ: sản xuất enzyme tái tổ hợp, ứng dụng enzyme trong công nghệ thực phẩm, trong y - dược học, trong kĩ thuật di truyền,)

Bộ

0,002463

 

Công nghệ vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường

 

 

 

4.5

 

Video về công nghệ thu hồi khí sinh học

Tìm hiểu về công nghệ thu hồi khí sinh học

Video mô tả về công nghệ thu hồi khí sinh học (biogas).

Bộ

0,002463

4.6

 

Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn)

Tìm hiểu về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn).

Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường: môi trường đất, nước, chất thải rắn

Bộ

0,002463

 

Lớp 11

 

 

 

 

 

 

Dinh dưỡng khoáng - tăng năng suất cây trồng và nông nghiệp sạch

 

 

 

4.7

 

Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch.

Tìm hiểu về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch

Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch.

Một số loại phân bón (N, K, P )

Bộ

0,002463

 

Một sô bệnh dịch ở người và cách phòng ngừa, điều trị

 

 

 

4.8

 

Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS,

Covid-19...).

Tìm hiểu một số bệnh dịch ở người

Video mô tả về tác nhân gây bệnh, cách lây truyền, hậu quả, biện pháp phòng tránh của một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid 19...)

Bộ

0,002463

 

Vệ sinh an toàn thực phẩm

 

 

 

 

4.9

 

Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm.

Tìm hiểu thông tin về ngộ độc thực phẩm

Video mô tả về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm.

Bộ

0,002463

4.10

 

Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm.

Tìm hiểu về biện pháp đảm bảo an thực phẩm

Video mô tả quy trình sản xuất thực phẩm an toàn

Bộ

0,002463

 

Lớp 12

 

 

 

 

 

 

Sinh học phân tử

 

 

 

 

 

4.11

 

Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

Xác định được nguyên lý tách triết AND từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử

Video mô tả nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

Bộ

0,002463

4.12

 

Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai

Tìm hiểu về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai

Video mô tả về quá trình, cơ chế tạo ra một sản phẩm ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai (ví dụ: công nghệ tạo ra vaccine, tạo chế phẩm sinh học)

Bộ

0,002463

4.13

 

Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học

Xác định cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học

Video mô tả về cơ sở và vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học như: sử dụng thuốc trừ sâu bằng công nghệ vi sinh, dùng các loài thiên địch.

Bộ

0,002463

 

Sinh thái nhân văn

 

 

 

 

 

4.14

 

Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu)

Tìm hiểu giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu)

Video mô tả về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững (Ví dụ: ảnh hưởng của xây dựng đập hồ thủy điện đến sự phát triển của nông thôn, miền núi; phục hồi suy thoái vùng trung du; quản lý rừng ngập mặn; cách thiết kế một đô thị xanh)

Bộ

0,000435

Môn công nghệ

 

 

PHÂN I: ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1

 

Bộ vật liệu cơ khí

Thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ vật liệu cơ khí gồm:

- Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại;

- Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;

- Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;

- Vít ren và đai ốc M3,100 cái;

- Vít gỗ các loại, 100 cái;

- Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;

- Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái;

- Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm.

Bộ

0,004960

2

 

Bộ dụng cụ cơ khí

Thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ cơ khí gồm:

- Thước lá (dài 300mm);

- Thước cặp cơ (vật liệu: hợp kim thép, kích thước: 150mm, thang đo từ 0 đến 150mm; dung sai: 0,02mm);

- Đầu vạch dấu (vật liệu: hợp kim thép HSS Độ cứng HRC58°~65; kích thước: 130mm, đường kính lỗ: 13mm);

- Thước đo góc (vật liệu: thép không gỉ; Khoảng đo: 0-180°/145mm; Độ chia: 1°, Độ chính xác: +/- 20');

- Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng);

- Dao dọc giấy (loại thông dụng);

- Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng);

- Ê tô nhỏ (Kích thước tổng thể 195x163mm; Ngàm mở rộng tối đa: 50mm; Vật liệu: Gang, thép);

- Dũa (dẹt, tròn)-mỗi loại một chiếc;

- Cưa tay (vật liệu thép không gỉ, cán làm bằng nhựa hoặc bằng gỗ, lưỡi cưa làm bằng thép hợp kim carbon, chiều dài lưỡi cưa và tay cầm: 300mm);

- Tuốc nơ vít mũi dẹt (cán làm bằng vật liệu cách điện, phần thân làm bằng vật liệu thép không gỉ, chiều dài: 250mm);

- Tuốc nơ vít bốn cạnh (Cán làm bằng vật liệu cách điện, mũi và thân tròn làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 250mm);

- Mỏ lết cỡ nhỏ (vật liệu hợp kim thép cứng không gỉ, chiều dài 200mm);

- Kìm mỏ vuông (mũi kìm làm bằng thép hợp kim cứng không gỉ, phần tay cầm làm bằng vật liệu cách điện, kích thước chiều dài: 180mm);

- Búa cỡ nhỏ (Đầu búa làm bằng hợp kim cứng, cán búa làm bằng vật liệu cách điện chống trượt, chiều dài búa: 320mm);

- Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W).

Bộ

0,006076

3

 

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ

Thực hành, vận dụng kiến thức vào các vấn đề trong thực tiễn

Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ gồm:

- Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05~0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4mm/1,75MM, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200x200x180)mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB);

- Khoan điện cầm tay (sử dụng pin) 03 chiếc.

Bộ

0,002728

4

 

Bộ vật liệu điện

Thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ vật liệu điện gồm:

- Pin lithium (loại 3.7V, 1200 maH), 9 cục;

- Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;

- Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3mm), 20 m cho mỗi màu;

- Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300mm), 30 sợi;

- Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3mm), mỗi loại 2m;

- Băng dính cách điện 05 cuộn;

- Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm;

- Muối FeCl3, 500g;

- Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;

- Nhựa thông 300g;

- Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm.

Bộ

0,007316

5

 

Bộ dụng cụ điện

Thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ điện gồm:

- Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA);

- Đồng hồ vạn năng số (Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/dC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 - 10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 MQ);

- Bút thử điện (loại thông dụng);

- Kìm tuốt dây điện (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước dây tuốt: 0.6; 0.8; 1.0, 1.3; 1.6; 2.0; 2.6mm, Kích thước chiều dài: 180x60mm);

- Kìm mỏ nhọn (đầu kim làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện);

- Kìm cắt (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước: (150x55x15)mm;

- Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng);

- Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm.

Bộ

0,004836

6

 

Dụng cụ đo các đại lượng không điện.

Thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ đo gồm;

- Bộ thu thập dữ liệu: sử dụng để thu thập, hiển thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu.

- Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thang đo: 0 ~ 50.000ppm, độ phân giải: 1ppm; độ chính xác: ±10%);

- Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước (thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2%);

- Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí (thang đo: 0 đến 27%, độ chính xác ±1% trên toàn thang đo, nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 50oC, độ ẩm hoạt động: 0 ~ 99%);

- Cảm biến đo Nhiệt độ (thang đo từ -20°c đến 120°C, độ phân giải ±0.03°C);

- Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác: ±3%);

- Cảm biến đo Nồng độ mặn (thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: ±0.1ppt, độ chính xác: ±1% trên toàn thang đo);

- Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH, nhiệt độ hoạt động: 5-60°C);

- Cảm biến đo Cường độ âm thanh (tùy chọn 2 thang đo: 40 - 100 dBA hoặc 80 - 130 dBA, độ chính xác: ±0.1 dBA trên toàn thang đo);

- Cảm biến đo Áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải: ±0.1kPa trên toàn thang đo).

- Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm

Bộ

0,002356

7

 

Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.

Thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Bộ dụng cụ bao gồm:

- Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);

- Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5oC), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm);

- Nút ấn 4 chân, kích thước (6x6x5)mm;

- Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);

- Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4 GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56 MHz, giao tiếp: SPI), Wifi (2,4 GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11 b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB);

- Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút), Động cơ servo (4,8V, tốc độ: 0,1s/600), Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,80, kích thước: 42x42x41,5mm), còi báo (5V, tần số âm thanh: 2,5 KHz);

- Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5-24V, 2A), Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8- 45V, dòng điện: 1,5 A), rơ le (12V);

- Linh, phụ kiện: board test (150x55mm), dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).

  • Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước (430x230x200)mm

Bộ

0,002976

8

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ khí, mạch điện, in 3D

- Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học. Đảm bảo được các nhiệm vụ Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ khí, mạch điện, in 3D.

- Có kết nối LAN, Wifi và Bluetooth.

Bộ

0,000985

9

 

Biến áp nguồn

Sử dụng trong các bài thực hành, thí nghiệm

Điện áp vào 220V- 50Hz Điện áp ra:

- Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9,12,15, 24) V.

- Điện áp một chiều (3 A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V.

Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng.

Bộ

0,004680

10

 

Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)

Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục.

Máy chiếu:

- Loại thông dụng;

- Có đủ cổng kết nối phù hợp;

- Cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansilumens;

- Độ phân giải tối thiểu Full HD;

- Kích cỡ khi chiếu lên màn hình tối thiểu 100 inch;

- Điều khiển từ xa;

- Kèm theo màn chiếu và thiết bị điều khiển (nếu có).

Màn hình hiển thị:

- Loại thông dụng, màn hình tối thiểu 50 inch, Full HD;

- Có đủ cổng kết nối phù hợp;

- Có ngôn ngữ hiển thị Tiếng Việt;

- Điều khiển từ xa;

- Nguồn điện: AC 90-220V/50Hz.

Bộ

0,000985

11

 

Găng tay bảo hộ lao động

Sử dụng khi thực hành

Loại thông dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn khi sử dụng.

Cái

0,020213

12

 

Kính bảo hộ

Sử dụng khi thực hành

Loại thông dụng, mắt kính rộng, có phần chắn bảo vệ mắt.

Cái

0,012773

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

1

Vẽ kĩ thuật

 

 

 

 

 

1.1

 

Hình chiếu phối cảnh

Minh họa, Khám phá

Thể hiện hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà cấp 4 (bao gồm mặt phẳng vật thể, mặt tranh, điểm nhìn, mặt phẳng tầm mắt, đường chân trời);

Tờ

0,001724

1.2

 

Bản vẽ chi tiết

Minh họa, Khám phá, thực hành

Bản vẽ thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh, hình cắt của chi tiết giá đỡ hình chữ V với thông số cơ bản như khung tên, hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật.

Tờ

0,001724

1.3

 

Bản vẽ lắp

Minh họa, Khám phá, thực hành

Bản vẽ thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh bản vẽ lắp của Bộ giá đỡ (bao gồm 02 giá đỡ hình chữ V, 01 tấm đỡ và 04 Vít M6x24 với các thông số kĩ thuật kèm theo);

Tờ

0,001724

1.4

 

Bản vẽ xây dựng

Minh họa, Khám phá, thực hành

Bản vẽ thể hiện kích thước, hình dạng cấu tạo của ngôi nhà 2 tầng, trên bản vẽ thể hiện mặt đứng phía trước của ngôi nhà, mặt bằng tầng 1, mặt bằng tầng 2 và hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà với những kí hiệu theo quy ước và thông số kĩ thuật;

Tờ

0,001724

2

Động cơ đốt trong

 

 

 

 

 

2.1

 

Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá

Thể hiện sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ và động cơ xăng 2 kỳ.

Tờ

0,001724

2.2

 

Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá

Bộ tranh gồm 2 tờ: mỗi tờ mô tả sơ đồ cấu tạo, nguyên lý làm việc của: (1) Hệ thống bôi trơn; (2) Hệ thống làm mát động cơ trên ô tô;

Bộ

0,001724

3

Ô tô

 

 

 

 

 

3.1

 

Cấu tạo của Ô tô

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá

Thể hiện sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô như vị trí đặt của hệ thống truyền lực trên ô tô bao gồm động cơ, li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, bánh xe chủ động.

Tờ

0,001724

4

Điện tử tương tự

 

 

 

 

 

4.1

 

Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự

Giúp HS nhận biết nguyên lý hoạt động của mạch khuếch đại, mạch điều chế, mạch giải điều chế trong điện tử tương tự.

Minh họa sơ đồ nguyên lý của mạch khuếch đại và sơ đồ khối nguyên lý của các mạch điều chế, mạch giải điều chế của điện tử tương tự.

Tờ

0,001116

5

Điện tử số

 

 

 

 

 

5.1

 

Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số

Giúp HS nhận biết nguyên lý hoạt động của mạch xử lý tín hiệu điện tử số

Minh họa sơ đồ mạch xử lý tín hiệu thuộc mạch tổ hợp và mạch dãy trong điện tử số.

Tờ

0,001724

II

MÔ HÌNH, MẪU VẬT

 

 

 

 

 

1

Công nghệ điện tử

 

 

 

 

 

1.1

Hệ thống điện trong gia đình

Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình

Giúp HS thực hành lắp bảng mạch điện đơn giản.

Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm:

- Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thước (200x300)mm;

- Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 250V-10A;

- Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước (35x50)mm;

- Công tắc đảo chiều: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm;

- Ổ cắm điện: ổ cắm đôi, 250V-10A;

- Bóng đèn: loại búp LED 25W - 220V;

- Dây điện nối: 3m;

- Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp.

Bộ

0,003472

2

Công nghệ điện tử

 

 

 

 

 

2.1

 

Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử

Giúp HS thực hành lắp ráp mạch điện tử

Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử bao gồm:

- Điện trở than: 100Ω; 1kΩ; 470Ω; 4,7kΩ; 2,2kΩ; 330kΩ; 180Ω; 5,6kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu.

- Điện trở kim loại: 100Ω, 470Ω, 1kΩ, 4,7kΩ, 10kΩ, 33kΩ, 47kΩ, 100kΩ, 330kΩ, 470kΩ, công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số.

- Điện trở sứ: 10Ω - 5W, 1Ω - 10W, 10Ω -10w, 15Ω - 10W, 20Ω - 10W, 22Ω - 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số.

- Tụ xoay: một số loại tụ xoay có dải từ 10 µF đến 120 µF.

- Tụ giấy: một số loại tụ giấy có dải từ 500 µF đến 50µF.

- Tụ gốm: 0,01µF, 0,1µF, 0,22µF, 2,2µF sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số.

- Tụ hóa: 1000µF - 25V, 100µF - 16V, sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số.

- Chiết áp: loại màng than, loại tinh chỉnh, công suất 1W

- Loa: 3 cái, loại công suất 1W

- Đèn LED: 5 cái loại 5V

- Lõi ferit điện áp đầu vào 220V, điện áp đầu ra 12V, có cường độ dòng điện 1A.

- Tirixto: loại thông dụng NEC2P4M hoặc tương đương.

- Triac: loại BTA 06-600 hoặc tương đương.

- Diac: loại DB 3 hoặc tương đương.

- Tran zi to: mỗi loại 1 cái: C828; A 546; H1061; A671 hoặc tương đương.

- IC: loại IC 74xx, 78xx; 79xx; hoặc tương đương.

- Bo mạch thử: kích thước (150x55)mm

- Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp.

Bộ

0,008681

III

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

1

Vẽ kĩ thuật

 

 

 

 

 

1.1

 

Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật

Vẽ hình trên bảng.

Thước T, Compa, Thước dài, Eke, thước cong. Kích thước phù hợp cho vẽ trên bảng

Bộ

0,001364

IV

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM/VIDEO

 

 

 

 

1

Vẽ kĩ thuật

 

 

 

 

 

1.1

 

Phần mềm vẽ kỹ thuật cơ bản

Thực hành, thiết kế vẽ kỹ thuật

Phần mềm vẽ vẽ kỹ thuật cơ bản 2D thông dụng với các lệnh vẽ đơn giản thể hiện kích thước và cấu tạo của vật thể dưới dạng 2D, sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,002463

2

Các phương pháp gia công cơ khí

 

 

 

 

2.1

 

Các phương pháp gia công cơ khí

Giới thiệu, tìm hiểu, khám phá

Giới thiệu các phương pháp gia công cơ khí bao gồm:

- Các phương pháp gia công không phôi: Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn, gia công áp lực...;

- Các phương pháp gia công cắt gọt: tiện, phay, bào, khoan, mài...

Bộ

0,001724

3

Sản xuất cơ khí

 

 

 

 

 

3.1

 

Tự động hóa trong sản xuất cơ khí

Giới thiệu, tìm hiểu, khám phá

Giới thiệu, mô tả nội dung của máy tự động, người máy công nghiệp, dây chuyền sản xuất tự động có sử dụng Robot công nghiệp và ứng dụng công nghệ cao.

Bộ

0,001724

PHẦN II: ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1

 

Thiết bị đo pH

Thực hành đo độ pH

- Loại thông dụng, cầm tay;

- Dải đo từ 0 -14 độ pH;

- Độ phân giải: 0,01pH;

- Độ chính xác: ± 0.01%;

- Điều kiện làm việc: 0 ~ 50°C;

- Hiển thị: số trên màn hình LCD;

(Hoặc sử dụng cảm biến đo pH ở phần TBDC của môn học)

Cái

0,004836

2

 

Cân kỹ thuật

Thực hành cân mẫu

Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam

Cái

0,003224

3

 

Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước

Thực hành đo nồng độ oxy hòa tan trong nước

- Loại thông dụng, cầm tay;

- Phạm vi đo: 0-19,9 mg/l;

- Độ phân giải: 0.1 mg/l;

- Độ chính xác tương đối: +/- 0,5 mg/l;

- Tự động bù nhiệt: 5 ~ 45°C;

- Điều kiện làm việc: 5 ~ 45°C;

- Nhiệt độ đo: 5 ~ 99,9°C;

(Hoặc sử dụng cảm biến đo nồng độ oxy ở phần TBDC của môn học).

Cái

0,001860

4

 

Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước

Thực hành đo nồng độ amoni trong nước

- Loại thông dụng, cầm tay;

- Thang đo: 0.00 - 9.99 ppm (mg/L) NH3-N (amoni-nito);

- Độ phân giải: 0.01 ppm;

- Độ chính xác: ± 0.05 ppm;

- Môi trường đo: 0 đến 50°C;

- Tự động tắt: sau 10 phút không sử dụng;

(Hoặc sử dụng cảm biến ở phần TBDC của môn học).

Cái

0,001860

5

 

Máy hút chân không mini

Thực hành bảo quản sản phẩm trồng trọt, thức ăn thủy sản, bảo quản thủy sản.

- Điện áp: 220 v/50hz;

- Công xuất: 220W;

- Công suất hút: 0,12 Mpa;

- Mức độ hàn: ³ 6 mức;

- Kích thước hàn: 50mm ~ 300mm.

Cái

0,047371

6

 

Thiết bị đo độ mặn

Thực hành đo độ mặn của đất, nước

- Loại thông dụng, cầm tay;

- Phạm vi đo: 0.00ppt - 50.00ppt (chỉ số ppt số gam muối /1kg nước biển tương đương 1/1000);

- Độ chính xác: ± 0,2%;

- Phạm vi nhiệt độ đo: 0 ~ 60°C;

- Hiển thị: số trên màn hình LCD;

(Hoặc sử dụng cảm biến đo nồng độ mặn ở phần TBDC của môn học).

Cái

0,001612

7

 

Bếp từ

Thực hành chế biến sản phẩm chăn nuôi

- Bếp đơn. Chất liệu mặt bếp: Kính chịu nhiệt;

- Tính năng an toàn: Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, khóa bảng điều khiển, cảnh báo dụng cụ nấu không phù hợp.

Cái

0,000867

10

 

Kính lúp cầm tay

Thực hành

Loại thông dụng, độ phóng đại tối đa 10 lần.

Chiếc

0,009301

9

 

Bình tam giác 250ml

Đựng hóa chất khi tiến hành thí nghiệm

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy (Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước (22mm).

Cái

0,028534

10

 

Ống đong hình trụ

100ml

Đong một lượng tương đối chất lỏng trong thực hành

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,009301

11

 

Cốc thủy tinh 250ml

Pha, đựng hóa chất trong thực hành

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ (72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,016741

12

 

Bộ chày cối sứ

Thực hành nghiền mẫu

Làm bằng sứ nung, màu trắng.

Cối có đường kính ³ 100mm, độ sâu ³ 60mm, thành cối dày chịu được va đập cơ học, bề mặt lòng cối có độ sần nhưng mịn để dễ dàng nghiền mẫu.

Chày có chiều dài ³ 100mm, đường kính ³ 25mm, đầu chày bo tròn, mịn.

Bộ

0,005580

13

 

Rây

Thực hành rây mẫu

Làm bằng chất liệu không rỉ, chịu nước, chịu mặn, đường kính ³ 150mm, lỗ rây 1mm.

Cái

0,009301

14

 

Ống nghiệm

Thực hành

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.

Cái

0,007757

15

 

Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn

Lọc, di chuyển chất lỏng vào hình có miệng hẹp

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm).

Cái

0,016741

16

 

Đũa thủy tinh

Khuấy hỗn hợp

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm.

Cái

0,016741

17

 

Thìa xúc hóa chất

Di chuyển lượng nhỏ hóa chất rắn

Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm.

Cái

0,007813

18

 

Đèn cồn thí nghiệm

Cung cấp nhiệt

Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).

Cái

0,009301

19

 

Muỗng đốt hóa chất

Đựng một lượng nhỏ hóa chất trong thí nghiệm đốt

Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm.

Cái

0,009301

20

 

Kẹp đốt hóa chất

Gắp hóa chất

Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm.

Cái

0,009301

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

1

Phân bón

 

 

 

 

 

 

 

Một số loại phân bón hóa học phổ biến

Minh họa, tìm hiểu, khám phá về phân bón hóa học

Tranh mô tả một số loại phân bón hóa học phổ biến: Phân đạm, phân lân, phân kali, phân NPK.

Tờ

0,000567

2

Công nghệ giống cây trồng

 

 

 

 

 

 

Quy trình nhân giống cây trồng

Minh họa, tìm hiểu, khám phá về nuôi cấy mô tế bào.

Sơ đồ các bước trong quy trình nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô tế bào. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa.

Tờ

0,000567

3

 

 

3.1

 

Sâu hại cây trồng

Minh họa, khám phá, thực hành

Tranh mô tả một số loại sâu hại cây trồng thường gặp: Rầy nâu hại lúa, sâu đục quả, sâu cuốn lá, sâu tơ hại rau.

Mỗi loại sâu hại 1 tranh riêng thể hiện đầy đủ hình ảnh con trưởng thành, trứng, con non, nhộng (nếu có) và cây trồng bị sâu hại.

Tờ

0,000567

3.2

 

Bệnh hại cây trồng

Minh họa, khám phá, thực hành

Tranh mô tả một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp: Bệnh thán thư, bệnh sương mai, bệnh héo rũ, bệnh greening.

Tờ

0,000567

4

Trồng trọt công nghệ cao

 

 

 

 

4.1

 

Hệ thống thủy canh hồi lưu

Minh họa, tìm hiểu, khám phá.

Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống thủy hồi lưu.

Tờ

0,000567

5

Công nghệ giông vật nuôi

 

 

 

 

5.1

 

Một số phương pháp nhân giống vật nuôi

Minh họa, tìm hiểu, khám phá quy trình nhân giống vật nuôi.

Sơ đồ nhân giống thuần chủng và nhân giống ưu thế lai.

Tờ

0,000567

5.2

 

Quy trình cấy truyền phôi bò

Minh họa, tìm hiểu, khám phá quy trình cấy truyền phôi.

Sơ đồ các bước trong quy trình cấy truyền phôi bò. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa.

Tờ

0,000567

6

 

 

6.1

 

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua

Minh họa, thực hành, khám phá quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi từ các sản phẩm trồng trọt.

Sơ đồ các bước trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi từ sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp ủ chua. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa.

Tờ

0,000567

7

Phòng, trị bệnh cho vật nuôi

 

 

 

 

7.1

 

Một số bệnh phổ biến ở lợn

Minh họa, khám phá, nhận biết về một số bệnh phổ biến ở lợn.

Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích một số bệnh phổ biến ở lợn: Bệnh dịch tả châu Phi, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng.

Tờ

0,000567

7.2

 

Một số bệnh phổ biến ở gia cầm

Minh họa, khám phá, nhận biết về một số bệnh phổ biến ở gia cầm.

Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích một số bệnh phổ biến ở gia cầm: Bệnh gà rù, bệnh cúm gia cầm, bệnh tụ huyết trùng.

Tờ

0,000567

8

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

 

 

 

 

8.1

 

Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas

Minh họa, tìm hiểu, khám phá quy trình xử lý chất thải chăn nuôi bằng biogas.

Tranh mô tả cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống biogas.

Tờ

0,000567

9

 

 

9.1

 

Các giai đoạn phát triển phôi cá.

Minh họa, tìm hiểu, khám phá.

Tranh mô tả các giai đoạn phát triển của phôi cá. Mỗi bước đều có hình ảnh minh họa.

Tờ

0,000567

9.2

 

Các giai đoạn phát triển của tôm.

Minh họa, tìm hiểu, khám phá.

Tranh mô tả các giai đoạn phát triển của tôm. Mỗi bước đều có hình ảnh minh họa.

Tờ

0,000567

10

Phòng, trị bệnh thủy sản

 

 

 

 

 

10.1

 

Một số loại bệnh phổ biến trên cá

Minh họa, tìm hiểu, khám phá, thực hành

Tranh mô tả một số loại bệnh phổ biến trên cá: bệnh do nhiễm vi khuẩn Aeromonas, Edwardsiella, Vibrio, Pseudomonas.

Tờ

0,000567

10.2

 

Một số loại bệnh phổ biến trên tôm

Minh họa, tìm hiểu, khám phá, thực hành

Tranh mô tả một số loại bệnh phổ biến trên tôm: bệnh hoại tử gan tụy cấp, bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh đốm đen.

Tờ

0,000567

Ghi chú:

 

 

 

 

 

- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

 

 

II

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

1

Công nghệ giống cây trồng

 

 

 

 

 

 

Bộ dụng cụ ghép cây

Thực hành ghép

Dao, kéo chuyên dùng cho ghép cây làm bằng thép không rỉ; bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít; nilon tự hủy.

Bộ

0,005828

2

Trồng trọt công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

Bộ trồng cây thủy canh tĩnh

Thực hành trồng cây thủy canh

Thùng đựng dung dịch dinh dưỡng có nắp đậy, thể tích 10-15 lít, mỗi thùng có 6 rọ trồng cây, làm bằng nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không bị ăn mòn bởi dung dịch thủy canh.

Bộ

0,005828

III

BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM/VIDEO

 

 

 

 

1

Giới thiệu chung về trồng trọt

 

 

 

 

 

 

Video: Trồng trọt công nghệ cao.

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá

Video giới thiệu công nghệ tự động hóa trong gieo trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh và thu hoạch sản phẩm trồng trọt.

Bộ

0,000493

2

 

 

 

 

Video: Thực hành ghép.

Minh họa, khám phá, hướng dẫn thực hành ghép

Video hướng dẫn, làm mẫu các bước trong quy trình ghép đoạn cành và quy trình ghép mắt nhỏ có gỗ.

Bộ

0,000493

3

Giới thiệu chung về chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi.

Minh họa, tìm hiểu, khám phá ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi.

Video giới thiệu công nghệ tự động hóa trong nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trừ bệnh, thu hoạch sản phẩm và vệ sinh chuồng trại, xử lý chất thải trong chăn nuôi bò hoặc chăn gà.

Bộ

0,000493

4

 

 

 

 

Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP

Minh họa, tìm hiểu, khám phá về chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.

Video giới thiệu mô hình chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP.

Bộ

0,000493

5

Giới thiệu chung về lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản

Minh họa, tìm hiểu, khám phá về Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản

Video giới thiệu các hoạt động lâm nghiệp cơ bản: trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng, khai thác lâm sản, chế biến và thương mại lâm sản.

Bộ

0,000496

6

Giới thiệu chung về thủy sản

 

 

 

 

6.1

 

Video: Nuôi cá công nghệ cao.

Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá

Video giới thiệu mô hình nuôi cá theo công nghệ Biofloc.

Bộ

0,000496

6.2

 

Video: Nuôi tôm công nghệ cao

Minh họa, khám phá

Video giới thiệu mô hình nuôi tôm công nghệ cao. mô hình nuôi tôm theo công nghệ CµF - Combine Model, mô hình nuôi tôm lót bạt đáy

Bộ

0,000496

Môn tin học

 

 

I

PHÒNG THỰC hành tin học

 

 

1

 

Máy chủ

Quản lý, kết nối mạng cho các máy của học sinh và lưu trữ các phần mềm, học liệu phục vụ dạy và học

Sử dụng một máy tính PC có cấu hình RAM, ổ cứng có dung lượng lớn hơn máy dùng cho học sinh để cài đặt làm máy chủ, cấu hình đảm bảo:

+ Lưu trữ bài thực hành của học sinh và các phần mềm dạy học;

+ Quản lý, kết nối tất cả máy tính và các thiết bị ngoại vi trong phòng máy.

- Cài đặt được hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng phục vụ quản lý và tổ chức dạy học không vi phạm bản quyền.

- Kết nối được Internet

Bộ

0,003971

2

 

Thiết bị kết nối

mạng

Để kết nối mạng LAN và dạy học

Đảm bảo kết nối mạng LAN đồng bộ các máy tính và thiết bị ngoại vi khác trong phòng học bộ môn Tin học và kết nối được Internet (có dây hoặc không dây)

Bộ

0,003988

3

 

Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet

Để kết nối Internet và dạy học

Đảm bảo đồng bộ thiết bị và tốc độ đường truyền để tất cả các máy vi tính trong phòng học bộ môn Tin học có thể truy cập Internet.

Bộ

0,001561

4

 

Hệ thống điện

Cung cấp điện cho các máy tính và các thiết bị khác

Hệ thống điện đảm bảo cung cấp ổn định điện áp, đủ công suất cho tất cả các máy tính và các thiết bị khác trong phòng, đồng bộ và an toàn trong sử dụng.

Hệ thống

0,001736

5

 

Thiết bị lưu trữ ngoài

Dùng để sao lưu các dữ liệu quan trọng, phần mềm cơ bản, thiết yếu

Loại thông dụng, đảm bảo đủ dung lượng để lưu trữ.

Cái

0,001736

6

 

Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản

Dùng để bảo trì và sửa chữa máy tính

Gồm bộ tuốc nơ vít các loại, kìm bấm dây mạng RJ45, RJ11, bút thử điện.

Bộ

0,001984

7

 

Bộ lưu điện

Lưu điện dự phòng cho máy chủ

Công suất phù hợp với máy chủ

Bộ

0,002956

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ CƠ BẢN

 

 

 

 

I

PHẦN MỀM

 

 

 

 

 

1

Tất cả các chủ đề

 

 

 

 

 

1.1

 

Hệ điều hành

Dạy và học, quản lý hoạt động máy tính

Phiên bản cập nhật và không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,032738

1.2

 

Phần mềm tin học văn phòng

Dạy và học và phục vụ các công việc chung

Phiên bản cập nhật và không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,032738

1.3

 

Phần mềm duyệt web

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

1.4

 

Phần mềm diệt virus

Bảo vệ hoạt động máy tính

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

1.5

 

Các loại phần mềm ứng dụng khác

Khai thác, sử dụng phần mềm ứng dụng trong quá trình dạy, học

Phần mềm ứng dụng, phần mềm dạy học, học liệu điện tử, không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,064532

2

Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

 

 

 

 

 

Phần mềm tìm kiếm thông tin

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

3

Chủ đề: Ứng dụng tin học

 

 

 

 

3.1

 

Phần mềm thiết kế đồ họa

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

3.2

 

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

3.3

 

Phần mềm làm phim hoạt hình, video

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

3.4

 

Phần mềm thiết kế web

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

4

Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

 

 

 

4.1

|Phần mềm lập trình |Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,033234

4.2

 

Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

4.3

 

Phần mềm mô phỏng

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,064532

II

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

 

Chủ đề: Mạng máy tính và Internet

 

 

 

 

1

 

Switch/Hub

Dạy, học và thực hành

Dùng cho học sinh thực hành, loại thông dụng

Chiếc

0,005456

2

 

Cáp mạng UTP

Dạy, học và thực hành

Cáp UTP cat 5e, cat 6

Mét

0,440935

3

 

Đầu bấm mạng

Dạy, học và thực hành

Đầu bấm mạng RJ45

Cái

0,304526

C

THIẾT BỊ THEO CÁC CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TỰ CHỌN

 

 

 

I

PHẦN MỀM

 

 

1

Chuyên đề: Thực hành sử dụng phần mềm vẽ trang trí

Phần mềm vẽ trang trí

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,064532

2

Chuyên đề: Thực hành sử dụng phần mềm quản lí dự án

Phần mềm quản lí dự án

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,032738

3

Chuyên đề học tập định hướng Khoa học máy tính

Phần mềm hỗ trợ và lập trình điều khiển robot giáo dục

Dạy và học

Thông dụng, không vi phạm bản quyền, đảm bảo:

- Phần mềm hỗ trợ kết nối robot với máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh thông qua giao tiếp Bluetooth, Wifi hay USB.

- Phần mềm lập trình để lập trình điều khiển robot thực hiện tối thiểu được một số thao tác đơn giản như di chuyển tiến/lùi, cử động cánh tay.

Bộ

0,032738

II

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

1

Chuyên đề học tập định hướng Khoa học máy tính

Robot giáo dục

Dạy, học và thực hành

Dùng cho học sinh thực hành, đảm bảo:

- Robot thực hiện được chức năng tối thiểu như di chuyển tiến/lùi, cử động cánh tay.

- Nguồn cấp điện: Pin sạc (kèm bộ sạc pin) hoặc pin đũa, pin tiểu, pin cục.

- Mô đun cảm biến (có thể lựa chọn 1 hoặc nhiều mô đun): nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm).

- Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng).

- Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi hay USB.

- Thiết bị chấp hành và linh kiện (có thể lựa chọn 1 hoặc nhiều thiết bị, linh kiện để phù hợp với từng nội dung dạy học): động cơ điện 1 chiều, động cơ servo, động cơ bước, đèn LED, loa, còi, dây cáp, bánh xe, thiết bị điều khiển từ xa.

Bộ

0,011409

Môn Âm nhạc

 

 

I

Nhạc cụ thể hiện tiết tấu

 

 

 

 

 

1

 

Bongo

HS luyện tập tiết tấu

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm hai chiếc trống có chân đế, được gắn với nhau. Một chiếc có đường kính mặt trống là 190mm, một chiếc có đường kính mặt trống là 165mm.

Bộ

0,000493

2

 

Cajon

HS luyện tập tiết tấu

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại trống hình hộp, thân làm bằng gỗ, có chiều cao là 470mm, chiều rộng và chiều dài là 300mm.

Cái

0,000493

3

 

Triangle

HS luyện tập tiết tấu

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm triangle và thanh gỗ đều bằng kim loại. Loại phổ biến có chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm.

Bộ

0,002463

4

 

Tambourine

HS luyện tập tiết tấu

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại phổ biến, đường kính 270mm, chiều cao 50mm.

Cái

0,002463

5

 

Maracas

HS luyện tập tiết tấu

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm hai bầu rỗng bằng nhựa hoặc gỗ, có tay cầm, bên trong đựng những hạt đậu hoặc viên đá nhỏ.

Cặp

0,002463

6

 

Woodblock

HS luyện tập tiết tấu

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm ống gỗ được gắn với tay cầm và dùi gỗ. ỏng gỗ có một phần tạo ra âm thanh thấp, một phần tạo ra âm thanh cao.

Cái

0,001478

7

 

Bộ trống Jazz

HS luyện tập theo nhóm nhạc

Theo mẫu của bộ trống thông dụng, gồm: bass-drum, snare-drum, tom-toms, cymbal hi-hat, ride cymbal, crash cymbal, 2 dùi gỗ.

Bộ

0,000493

II

Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hòa âm

 

 

 

 

1

 

Sáo trúc

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, loại sáo ngang có 1 lỗ thổi và 6 lỗ bấm.

Cái

0,000271

2

 

Đàn tranh

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, loại đàn tranh cải tiến có trên 17 dây.

Cái

0,000493

3

 

Đàn bầu

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, đàn chỉ có 1 dây.

Cái

0,000493

4

 

Đàn nhị

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, đàn có 2 dây, dùng cung vĩ để kéo.

Cái

0,000493

5

 

Đàn nguyệt

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, đàn có 2 dây, hộp đàn bình tròn.

Cái

0,000493

6

 

Đàn T'rưng

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, đàn gồm nhiều ống tre lồ ô hoặc nứa có kích cỡ khác nhau, dùng dùi gõ.

Cái

0,000493

7

 

Tính tẩu

HS luyện tập giai điệu

Theo mẫu nhạc cụ thông dụng của Việt Nam, loại đàn có 2 dây hoặc 3 dây.

Cái

0,000493

8

 

Kèn phím

HS luyện tập giai điệu, hòa âm

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 32 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhorn.

Cái

0,001478

9

 

Recorder

HS luyện tập giai điệu, hòa âm

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque.

Cái

0,000259

10

 

Harmonica

HS luyện tập , giai điệu, hòa âm

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, loại diatonic harmonica làm bằng kim loại, có từ 10 đến 12 lỗ thổi.

Cái

0,000739

11

 

Xylophone

HS luyện tập giai điệu, hòa âm

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Gồm những thanh kim loại hoặc gỗ (loại có 32 thanh) được gắn với nhau vào giá đỡ, có hai dùi gõ.

Cái

0,000493

12

 

Ukulele

HS luyện tập giai điệu, hòa âm

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, loại ukulele concert làm bằng gỗ, có 4 dây.

Cây

0,001478

13

 

Guitar

HS luyện tập giai điệu, hòa âm

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, loại đàn làm bằng gỗ, có 6 dây.

Cây

0,000985

14

 

Electric keyboard (đàn phím điện tử) hoặc piano kĩ thuật số

GV thực hành, làm mẫu, giảng dạy

Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Đàn có bộ nhớ để thu âm, ghi âm; có đường kết nối với các thiết bị di động (smartphone, tablet).

Cây

0,000493

III

Thiết bị dùng chung cho các nội dung

 

 

 

 

1

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

GV và HS sử dụng khi nghe nhạc và các hoạt động âm nhạc khác

- Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị;

- Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh;

- Công suất phù hợp với lớp học;

- Kèm theo micro;

- Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc.

Bộ

0,000493

Môn Mỹ thuật

 

 

I. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG

 

 

1

 

Đèn chiếu sáng

Chiếu sáng mẫu vẽ cho HS.

Loại đèn thông dụng có chao; chân cao có điều chỉnh được các góc độ chiếu sáng khác nhau; dây điện dài; ánh sáng vàng; công suất khoảng 200W.

Bộ

0,000985

2

 

Bàn, ghế học mĩ thuật

Dùng cho HS vẽ, in, nặn, thiết kế

- Mặt bàn phẳng và chân chịu lực, chịu nước, có thể gấp gọn; Kích thước phù hợp với HS trung học phổ thông (600x1200)mm cao 850mm;

- Ghế đơn không có tựa, điều chỉnh được cao/thấp.

Bộ

0,000567

3

 

Tủ/giá

Bảo quản sản phẩm đồ dùng, công cụ học tập.

Chất liệu bằng sắt hoặc bằng gỗ; Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao, cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.

Cái

0,001702

4

 

Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)

Đặt bảng vẽ cá nhân.

- Chiều cao phù hợp với HS - Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt HS khi đứng hoặc ngồi vẽ.

- Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.

- Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng.

Cái

0,010099

5

 

Bảng vẽ

Dùng cho HS vẽ, thiết kế.

- Chất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm; độ dày tối thiểu 50mm

Cái

0,010099

6

 

Bút lông

Dùng cho HS vẽ

Bộ bút lông loại tròn hoặc dẹt thông dụng, số lượng: 6 cái (từ 1 đến số 6 hoặc 2,4,6,8,10,12).

Bộ

0,010099

7

 

Bảng pha màu

Dùng cho HS pha màu.

- Chất liệu: Bằng nhựa màu trắng (hoặc vật liệu khác tương đương) không cong, vênh, an toàn trong sử dụng.

- Kích thước tối thiểu: (200x300x2,5)mm

Cái

0,010099

8

 

Ống rửa bút

Dùng cho HS rửa bút.

Chất liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, có quai xách, an toàn trong sử dụng. Kích thước: Dung tích khoảng 2 lít nước

Cái

0,009934

9

 

Lô đồ họa (tranh in)

Dùng để lăn mực, in tranh.

Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150mm, đường kính 30mm

Cái

0,011084

10

 

Màu oát (Gouache colour)

Dùng cho HS vẽ, in, thiết kế.

- Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu:

- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời.

- Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng.

Hộp

0,010099

11

 

Đất nặn

Dùng cho HS nặn, tạo hình 3D.

Loại thông dụng, số lượng 12 màu:

- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời.

- Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam

- Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại.

Hộp

0,010099

II. TRANH ẢNH/VIDEO/PHẦN MỀM PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN

 

 

 

1. Lí luận và lịch sử mĩ thuật

 

 

 

 

 

1.1

 

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại

HS hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ tranh/ảnh gồm có 02 tờ:

- Tờ 1: Phiên bản mô tả một số hình ảnh di sản văn hóa nghệ thuật tiêu biểu của Việt Nam thời kì Tiền sử

- Tờ 2: Phiên bản mô tả một số hình ảnh di sản văn hóa nghệ thuật tiêu biểu của Việt Nam thời kì cổ đại

Kích thước (790x540)mm.

Bộ

0,000567

1.2

 

Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại

HS hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại

Bộ tranh/ảnh gồm có 02 tờ:

-Tờ 1: Phiên bản mô tả một số hình ảnh di sản văn hóa nghệ thuật tiêu biểu của thế giới thời kì Tiền sử

- Tờ 2: Phiên bản mô tả một số hình ảnh di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì cổ đại

Kích thước (790x540)mm.

Bộ

0,000567

1.3

 

Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại

HS hiểu được mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại

- 01 tờ tranh phiên bản mô tả một số hình ảnh mĩ thuật tiêu biểu của Việt Nam thời kì Trung đại

Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

1.4

 

Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại

HS hiểu được mĩ thuật thế giới thời kì trung đại

- 01 tờ tranh phiên bản mô tả một số hình ảnh mĩ thuật tiêu biểu của thế giới thời kì Trung đại

Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

1.5

 

Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại

HS hiểu dược mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại

- 01 tờ tranh phiên bản mô tả một số hình ảnh mĩ thuật tiêu biểu của Việt Nam thời kì hiện đại

Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

1.6

 

Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại

HS hiểu được mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại

- 01 tờ tranh phiên bản mô tả một số hình ảnh mĩ thuật tiêu biểu của thế giới thời kì hiện đại

Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

2. Hội họa

 

 

 

 

 

2.1

Chất liệu chì hoặc than

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu chì hoặc than

HS tìm hiểu cách vẽ tranh bằng chất liệu chì hoặc than

  • 01 tờ tranh mô tả, hướng dẫn 4 bước vẽ tranh bằng chất liệu chì (3B):

+ Bước 1: Dùng bút chì vẽ phác bố cục hình mảng chính - phụ (nét phác mờ);

+ Bước 2: Dùng bút chì vẽ hình ảnh vào mảng chính - phụ (nét phác đậm hơn);

+ Bước 3: Dùng bút chì vẽ chi tiết từng hình ảnh;

+ Bước 4: Dùng bút chì diễn tả các sắc độ đậm nhạt của hình ảnh và hoàn thiện.

  • Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

2.2

Chất liệu màu nước

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu nước

HS tìm hiểu cách vẽ tranh bằng chất liệu màu nước

  • 01 tờ tranh mô tả, hướng dẫn 4 bước vẽ tranh bằng chất liệu màu nước:

+ Bước 1: Dùng màu nước vẽ phác bố cục hình mảng chính - phụ (màu nước có sắc độ: nhạt)

+ Bước 2: Dùng màu nước vẽ hình ảnh vào mảng chính - phụ (màu nước có sắc độ: đậm hơn bước 1);

+ Bước 3: Dùng màu nước vẽ chi tiết hình ảnh (màu nước có sắc độ: đậm hơn bước 2);

+ Bước 4: Dùng màu nước diễn tả các sắc độ đậm nhạt của hình ảnh và hoàn thiện (màu nước có sắc độ: đậm hơn bước 3).

  • Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

2.3

Chất liệu màu bột

Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu bột

HS tìm hiểu cách vẽ tranh bằng chất liệu màu bột

  • 01 tờ tranh mô tả, hướng dẫn 4 bước vẽ tranh bằng chất liệu màu bột:

+ Bước 1: Dùng màu bột vẽ phác bố cục hình mảng chính - phụ

+ Bước 2: Dùng màu bột vẽ hình ảnh vào mảng chính - phụ

+ Bước 3: Dùng màu bột vẽ chi tiết hình ảnh

+ Bước 4: Dùng màu bột diễn tả các sắc độ đậm nhạt của hình ảnh và hoàn thiện

  • Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

3. Đồ họa (tranh in)

 

 

 

 

 

3.1

Kĩ thuật in bản dập

Video hướng dẫn kĩ thuật in bản dập

HS tìm hiểu kĩ thuật in bản dập trước khi thực hành

  • Video giới thiệu kĩ thuật in bản dập, thể hiện các nội dung chính và kèm lời hướng dẫn;
  • Video thể hiện từ khâu chuẩn bị đến công đoạn cuối cùng hoàn thành sản phẩm tranh in bản dập. Có giới thiệu thêm một vài mẫu hình in bản dập khác để tham khảo.

Bộ

0,000567

3.2

Kĩ thuật in nổi

Video hướng dẫn kĩ thuật in nổi

HS tìm hiểu kĩ thuật in nổi

  • Video giới thiệu kĩ thuật in nổi, thể hiện các nội dung chính và kèm lời hướng dẫn;
  • Video thể hiện từ khâu chuẩn bị đến công đoạn cuối cùng hoàn thành sản phẩm tranh in nổi. Có giới thiệu thêm một vài mẫu hình khác để tham khảo.

Bộ

0,000493

3.3

Kĩ thuật in độc bản

Video hướng dẫn kĩ thuật in độc bản

HS tìm hiểu kĩ thuật in độc bản

  • Video giới thiệu kĩ thuật in độc bản. Thể hiện các nội dung chính và kèm lời hướng dẫn;
  • Video thể hiện từ khâu chuẩn bị đến công đoạn cuối cùng hoàn thành sản phẩm tranh in độc bản. Có giới thiệu thêm một vài mẫu sản phẩm in độc bản khác để tham khảo.

Bộ

0,000493

4. Thiết kế công nghiệp

 

 

 

 

 

4.1

Thiết kế công nghiệp

Phần mềm thiết kế thông dụng

HS thực hành thiết kế: đồ chơi; đồ trang sức; tạo dáng công nghiệp

Phần mềm thông dụng thiết kế: đồ chơi; đồ trang sức; tạo dáng công nghiệp, không vi phạm bản quyền

Bộ

0,000493

5. Điêu khắc

 

 

 

 

 

5.1

Kĩ thuật làm phù điêu

Video kĩ thuật làm phù điêu

HS tìm hiểu kĩ thuật làm phù điêu

Video giới thiệu kĩ thuật làm phù điêu, thể hiện các nội dung chính và kèm lời hướng dẫn về kĩ thuật làm phù điêu.

Video thể hiện từ khâu chuẩn bị đến công đoạn cuối cùng hoàn thành phù điêu. Có giới thiệu thêm một vài mẫu phù điêu khác để tham khảo.

Bộ

0,000493

5.2

Kĩ thuật làm tượng tròn

Video kĩ thuật làm tượng tròn

HS tìm hiểu kĩ thuật làm tượng tròn

Video giới thiệu kĩ thuật làm tượng tròn, thể hiện các nội dung chính và kèm lời hướng dẫn.

Video thể hiện từ khâu chuẩn bị đến công đoạn cuối cùng hoàn thành tượng. Có giới thiệu thêm một vài mẫu tượng khác để tham khảo.

Bộ

0,000493

6. Thiết kế đồ họa

 

 

 

 

 

6.1

Thiết kế logo; tranh áp phích; xuất bản phẩm

Phần mềm thiết kế thông dụng

HS thực hành thiết kế logo; tranh áp phích; xuất bản phẩm

Các phần mềm thông dụng thiết kế logo; tranh áp phích; xuất bản phẩm. Sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,000493

7. Thiết kế thời trang

 

 

 

 

 

7.1

Thiết kế thời trang

Phần mềm hướng dẫn thiết kế thời

trang

HS tìm hiểu về các bước thiết kế thời trang

Phần mềm hướng dẫn thiết kế thời trang (phụ kiện, trang phục đơn giản, trang phục nghệ thuật). Sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền

Bộ

0,000493

8. Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện

 

 

 

 

 

8.1

Thiết kế ảnh

Phần mềm thông dụng thiết kế ảnh

HS thực hành thiết kế ảnh

Phần mềm thông dụng thiết kế ảnh. Sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,000493

8.2

Thiết kế video/clip

Phần mềm thông dụng thiết kế video/clip

HS thực hành thiết kế video/ clip

Phần mềm thông dụng thiết kế video/clip. Sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,000493

8.3

Thiết kế trang Website

Phần mềm thông dụng thiết kế trang Website

HS thực hành thiết kế trang Website

Phần mềm thông dụng thiết kế trang Website. Sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,000493

9. Kiến trúc

 

 

 

 

 

9.1

Thiết kế kiến trúc và nội thất

Phần mềm thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất

HS thực hành thiết kế kiến trúc và nội thất

Phần mềm thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất. Sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.

Bộ

0,000493

9.2

Di sản kiến trúc cần bảo vệ

Video giới thiệu về các di sản kiến trúc cần bảo vệ

HS lựa chọn công trình, di sản kiến trúc cần bảo tồn

Video giới thiệu một số công trình, di sản kiến trúc của Việt Nam và thế giới cần được bảo tồn. Video thể hiện các di sản kiến trúc cần bảo vệ và kèm lời giới thiệu về công trình, di sản kiến trúc cần bảo vệ.

Bộ

0,000493

III. THIẾT BỊ THEO CÁC CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP (3 CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP)

 

 

1. Hình họa

 

 

 

 

 

1.1

Hình họa khối cơ bản

Tranh hướng dẫn cách vẽ hình họa khối cơ bản

HS tìm hiểu các bước vẽ khối cơ bản.

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ hình họa khối cơ bản bằng chì. Gồm các bước:

+ Bước 1: Vẽ phác khung hình chung toàn bộ nhóm mẫu khối cơ bản.

+ Bước 2: Xác định tỉ lệ. Vẽ phác khung hình riêng từng vật mẫu khối cơ bản và hoàn thiện phần hình.

+ Bước 3: Phân định mảng sáng tối/đậm nhạt lớn của nhóm mẫu, của từng mẫu và diễn tả sáng tối/đậm nhạt của khối.

+ Bước 4: Hoàn thiện bài vẽ (hình và đậm nhạt) theo tương quan chung.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

1.2

Hình họa tượng phạt mảng

Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng phạt mảng

HS tìm hiểu các bước vẽ tượng phạt mảng.

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ tượng phạt mảng bằng chì. Gồm các bước:

+ Bước 1: Vẽ phác khung hình chung toàn bộ đầu tượng và trục mặt (trục ngang và trục dọc)

+ Bước 2: Xác định tỷ lệ và phác hình các mảng/diện lớn của tượng, các bộ phận: trán, mắt, mũi, miệng, cằm, tai.

+ Bước 3: Vẽ chi tiết và diễn tả sáng tối/đậm nhạt theo diện mảng của tượng

+ Bước 4: Hoàn thiện bài vẽ (hình và đậm nhạt) theo tương quan chung.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

1.3

Hình họa tượng chân dung

Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng chân dung

HS tìm hiểu các bước vẽ tượng chân dung.

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ tượng chân dung bằng chì (hoặc than). Gồm các bước:

+ Bước 1: Vẽ phác khung hình chung toàn bộ đầu tượng và trục mặt (trục ngang và trục dọc)

+ Bước 2: Xác định tỷ lệ và phác hình các các bộ phận: trán, mắt, mũi, miệng, cam, tai.

+ Bước 3: Vẽ chi tiết và diễn tả sáng tối/đậm nhạt của tượng.

+ Bước 4: Hoàn thiện bài vẽ (hình và đậm nhạt) theo tương quan chung.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

2. Trang trí

 

 

 

 

 

2.1

Trang trí hình vuông

Tranh hướng dẫn cách trang trí hình vuông

HS tìm hiểu các bước vẽ trang trí hình vuông

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ trang trí hình vuông bằng màu bột hoặc màu nước. Gồm các bước:

+ Bước 1: Kẻ các đường trục và sắp xếp bố cục mảng chính, mảng phụ trong hình vuông.

+ Bước 2: Tìm đậm nhạt của các mảng chính, mảng phụ.

+ Bước 3: Tìm họa tiết phù hợp với hình mảng và vẽ họa tiết vào mảng chính, mảng phụ của hình vuông.

+ Bước 4: Vẽ màu và hoàn thiện bài (lưu ý màu sắc cần có đậm nhạt, nổi rõ trọng tâm).

Cuối tờ hình hướng dẫn có hai bài trang trí hình vuông hoàn thiện có bố cục, màu sắc và họa tiết khác nhau.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

2.2

Trang trí hình tròn

Tranh hướng dẫn cách trang trí hình tròn

HS tìm hiểu các bước vẽ trang trí hình tròn

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ trang trí hình tròn bằng màu bột hoặc màu nước. Gồm các bước:

+ Bước 1: Kẻ các đường trục và sắp xếp bố cục mảng chính, mảng phụ trong hình tròn.

+ Bước 2: Tìm đậm nhạt của các mảng chính, mảng phụ trong hình tròn.

+ Bước 3: Tìm họa tiết phù hợp với hình mảng và vẽ họa tiết vào mảng chính, mảng phụ của hình tròn.

+ Bước 4: Vẽ màu và hoàn thiện bài (lưu ý màu sắc cần có đậm nhạt, nổi rõ trọng tâm).

Cuối tờ hình hướng dẫn có hai bài trang trí hình tròn hoàn thiện có bố cục, màu sắc và họa tiết khác nhau.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

2.3

Trang trí đường diềm

Tranh hướng dẫn cách trang trí đường diềm

HS tìm hiểu các bước vẽ trang trí đường diềm

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ trang trí đường diềm bằng màu bột hoặc màu nước. Gồm các bước:

+ Bước 1: Chia các khoảng cách đều nhau trên hai đường thẳng song song;

+ Bước 2: Kẻ đường trục trong các ô của đường diềm;

+ Bước 3: Tìm mảng chính, mảng phụ và vẽ họa tiết vào các ô của đường diềm;

+ Bước 4: Vẽ màu và hoàn thiện bài (lưu ý: màu sắc cần có đậm nhạt, nổi rõ trọng tâm);

Cuối tờ hình hướng dẫn có thêm hai đường diềm đã hoàn thiện: một đường diềm được sắp xếp nhắc lại; một đường diềm được sắp xếp xen kẽ.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

3. Bô cục

 

 

 

 

 

3.1

Bố cục tranh phong cảnh

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước)

HS tìm hiểu các bước vẽ tranh phong cảnh bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ tranh bố cục phong cảnh bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước. Gồm các bước:

+ Bước 1: Chọn hình ảnh phong cảnh tiêu biểu phù hợp nội dung tranh. Vẽ phác bố cục mảng chính, mảng phụ cho bức tranh.

+ Bước 2: Sắp xếp hình ảnh phong cảnh vào mảng chính, mảng phụ.

+ Bước 3: Vẽ màu vào hình ảnh phong cảnh. Màu sắc có đậm - nhạt, thể hiện được không gian phong cảnh.

+ Bước 4: Hoàn thiện tranh.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

3.2

Bố cục tranh nhân vật

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục nhân vật bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

HS tìm hiểu các bước vẽ bố cục nhân vật bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ tranh bố cục nhân vật bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước. Gồm các bước:

+ Bước 1: Chọn hình ảnh nhân vật tiêu biểu phù hợp nội dung tranh. Vẽ phác bố cục mảng chính, mảng phụ cho bức tranh.

+ Bước 2: Sắp xếp hình ảnh nhân vật vào mảng chính, mảng phụ.

+ Bước 3: Vẽ màu vào hình ảnh. Màu sắc có đậm - nhạt, thể hiện được nội dung của tranh.

+ Bước 4: Hoàn thiện tranh.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

3.3

Bố cục tranh từ những hình khối cơ bản

Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục từ những hình khối cơ bản bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

HS tìm hiểu các bước vẽ tranh bố cục từ những hình khối cơ bản bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước

- 01 tờ tranh hướng dẫn các bước vẽ tranh bố cục từ các hình khối cơ bản bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước. Gồm các bước:

+ Bước 1: Chọn hình khối phù hợp ý tưởng. Vẽ phác bố cục mảng chính, mảng phụ cho bức tranh.

+ Bước 2: Sắp xếp hình khối vào mảng chính, mảng phụ.

+ Bước 3: Vẽ màu vào hình ảnh. Màu sắc có đậm - nhạt, thể hiện được trọng tâm tranh.

+ Bước 4: Hoàn thiện tranh.

- Kích thước (790x540)mm.

Tờ

0,000567

IV. MÔ HÌNH, MẪU VẬT

 

 

 

 

 

1

Tượng tròn

Phiên bản tượng tròn

Làm mẫu cho HS quan sát, tìm hiểu

Bộ tượng gồm 2 tác phẩm điêu khắc:

- 01 Phiên bản mô tả một tác phẩm điêu khắc tiêu biểu của mĩ thuật Việt Nam

- 01 Phiên bản mô tả một tác phẩm điêu khắc tiêu biểu của mĩ thuật thế giới Kích thước: chiều cao từ 600mm đến 700mm

Vật liệu: Bằng nhựa Composit, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu theo phiên bản mẫu.

Bộ

0,000985

2

Đầu tượng

Tượng chân dung

Làm mẫu vẽ cho HS

Bộ mẫu gồm ba đầu tượng:

+ Tượng phạt mảng (mẫu nam trẻ)

+ Tượng chân dung nam trẻ.

+ Tượng chân dung nữ trẻ.

Mỗi tượng có phần: đế tượng, phần cổ tượng và phần đầu chân dung người. Tỷ lệ 1/1 (theo mẫu đầu tượng hiện hành). Chất liệu thạch cao hoặc vật liệu có độ cứng tương đương.

Bộ

0,000985

Môn Trải nghiệm hướng nghiệp

 

 

 

 

I

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

 

 

 

 

1

 

Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt động (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình.

Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:

- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;

- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video...);

- Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh;

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;

- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. Bộ học liệu điện tử bao gồm các video, hình ảnh minh họa, hướng dẫn tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp như: Hoạt động tham quan, cắm trại, thực địa; diễn đàn, sân khấu hóa, hội thảo, hội thi, trò chơi; các hoạt động tình nguyện nhân đạo, lao động công ích, tuyên truyền; hoạt động khảo sát, điều tra, làm dự án nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, nghệ thuật.

Bộ

0,002976

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

 

 

 

 

I

TRANH ẢNH

 

 

 

 

 

II

Video/clip

 

 

 

 

 

1

Hoạt động hướng nghiệp

 

 

 

 

1.1

 

Video về nhóm ngành quản lý

Xác định được những hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của địa phương và nêu được thông tin, yêu cầu cơ bản về các nhóm nghề này

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm nghành quản lý, bao gồm:

- Quản lý nhân sự;

- Quản lý giáo dục;

- Huấn luyện viên;

- Tiếp thị và bán hàng;

- Quản lý tài chính;

- Quản lý khách sạn;

- Cảnh sát;

- Thanh tra;

Bộ

0,004926

1.2

 

Video về nhóm ngành kỹ thuật

 

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm nghành kỹ thuật, bao gồm:

- Phi công;

- Thuyền trưởng;

- Nuôi trồng thủy sản;

- Lập trình viên;

- Phát triển website;

- Lính cứu hỏa;

- Đầu bếp;

- Nhân viên pha chế rượu;

- Thợ sửa chữa.

Bộ

0,004926

1.3

 

Video về nhóm ngành nghiên cứu

 

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm nghành nghiên cứu, bao gồm:

- Kiến trúc sư;

- Kỹ sư;

- Nhà khoa học;

- Công nghệ thực phẩm;

- Khí tượng thủy văn;

- Dược sĩ;

- Nha sĩ;

- Bác sĩ đa khoa;

- Bác sĩ thú y.

Bộ

0,004926

1.4

 

Video về nhóm ngành nghệ thuật

 

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm nghành nghệ thuật, bao gồm:

- Thiết kế thời trang;

- Họa sĩ đồ họa;

- Nhiếp ảnh gia;

- Diễn viên;

- Nhạc sĩ;

- Người mẫu thời trang.

Bộ

0,004926

1.5

 

Video về nhóm ngành xã hội

 

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm nghành xã hội, bao gồm:

- Giáo viên;

- Tư vấn viên;

- Luật sư;

- Nhân viên xã hội;

- Tiếp viên hàng không.

Bộ

0,004926

1.6

 

Video về nhóm ngành nghiệp vụ

 

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm nghành nghiệp vụ, bao gồm:

- Truyền thông và hồ sơ;

- Nhân viên lưu giữ hồ sơ;

- Kế toán/kiểm toán;

- Thu ngân;

- Nhân viên kiểm soát không lưu.

Bộ

0,004926

1.7

 

Video về an toàn lao động nghề nghiệp

Tìm hiểu được những điều kiện đảm bảo an toàn và sức khỏe nghề nghiệp trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về an toàn lao động nghề nghiệp mô tả khái niệm, các quy định của pháp luật, lợi ích của an toàn lao động.

Bộ

0,004926

2

Hoạt động xây dựng cộn

g đồng

 

 

 

 

2.1

 

Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng

 

Video hình ảnh thực tế, nội dung về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng.

Bộ

0,020089

III

DỤNG CỤ

 

 

 

 

 

3.1

 

Bộ dụng cụ lao động sân trường

Giúp học sinh trải nghiệm với lao động

Bộ công cụ lao động:

- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế;

- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;

- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.

Bộ

0,014778

Thiết bị dùng chung toàn trường

 

 

1

 

Bảng nhóm

Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục.

Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng kẻ li ô li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.

Chiếc

0,020317

2

 

Tủ đựng thiết bị

Đựng thiết bị

Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.

Chiếc

0,004340

3

 

Giá để thiết bị

Để thiết bị

Bằng kim loại hoặc gỗ, kích thước phù hợp với thiết bị.

Chiếc

0,004340

4

 

Nam châm

Gắn tranh, ảnh lên bảng

Loại gắn bảng thông dụng

Chiếc

0,000567

5

 

Nẹp treo tranh

Nẹp tranh, bản đồ, lược đồ

Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC hoặc tương đương, có 2 móc để treo.

Chiếc

0,000113

6

 

Giá treo tranh

Bảo quản tranh

Loại thông dụng.

Chiếc

0,017016

7

 

Thiết bị thu phát âm thanh

Dùng chung cho toàn trường, các môn học và hoạt động giáo dục (căn cứ điều kiện thực tế của nhà trường để lựa chọn các thiết bị dưới đây cho phù hợp)

 

 

7.1

 

Loa cầm tay

Dùng cho các hoạt động ngoài trời

Loại thông dụng

Chiếc

0,003047

7.2

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục.

- Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị;

- Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh;

- Công suất phù hợp với lớp học;

- Kèm theo micro;

- Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc.

Bộ

0,000435

8

 

Máy in

 

Loại thông dụng, công nghệ laze, tốc độ tối thiểu 16 tờ khổ A4/phút.

Chiếc

0,011344

9

 

Máy ảnh (hoặc Máy quay)

Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục

Máy ảnh: Kỹ thuật số, loại thông dụng, độ phân giải tối thiểu 15MP;

Máy quay: Loại thông dụng, Full HD, màn hình LCD 2,7inch, bộ nhớ trong tối thiểu 8GB; zoom quang học tối thiểu 30x, zoom kĩ thuật số tối thiểu 30x.

Chiếc

0,004187

10

 

Cân

Dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh

Cân bàn điện tử, loại thông dụng

Chiếc

0,006650

11

 

Nhiệt kế điện tử

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh

Loại thông dụng

Cái

0,006650

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Biểu số 04

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số      /2026/QĐ-UBND ngày    /   /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Định mức vật tư/01 học sinh

1

Giấy vệ sinh cuộn công nghiệp

Cuộn

1,443250

2

Băng dính 2 mặt

Cuộn

0,082977

3

Băng dính trắng

Cuộn

0,057096

4

Bút xóa băng

Chiếc

0,026590

5

Bao thẻ ngang

Chiếc

0,061245

6

Bìa còng A4

Chiếc

0,019083

7

Bìa Mica

Tập

0,019032

8

Bình xịt muỗi

Chai

0,093592

9

Bộ trà pha nước

Bộ

0,006959

10

Bút viết

Chiếc

0,199196

11

Bút viết bảng

Chiếc

0,092717

12

Chổi

Chiếc

0,029369

13

Cốc giấy

Cái

0,809583

14

Đạn ghim

Hộp bé

0,071546

15

Dập ghim

Hộp

0,023921

16

Dây thẻ

Cái

0,048101

17

Dĩa nhựa

Cái

0,027205

18

Gầu hót rác

Chiếc

0,035392

19

Giấy ép Plastic A4

Tập

0,004739

20

Giấy ghi chú

Tập

0,052467

21

Giấy in

Ram

0,110770

22

Giấy nháp

Ram

0,445687

23

Giấy photo A3

Ram

0,031618

24

Giấy photo A4

Ram

0,134196

25

Giấy thi

Tờ

1,929785

26

Hồ nước

Lọ

0,090784

27

Kéo đồi mồi

Cái

0,080491

28

Kẹp bướm

Hộp

0,078964

29

Khăn y tế

Hộp

0,009148

30

Khung bằng khen

Chiếc

0,157377

31

Pin Lithium Cell

Viên

0,051886

32

Mực dấu

Hộp

0,006830

33

Nước rửa chén

Can

0,009108

34

Phấn viết

Hộp

0,031682

35

Pin điều hòa (AAA)

Viên

0,055617

36

Pin con thỏ (AA)

Đôi

0,033063

37

Thùng đựng rác

Chiếc

0,035358

38

Khăn lau bảng

Cái

0,191821

39

Sơ mi lỗ Plus A4

Xấp

0,023695

40

Trà

Túi

0,023695

41

Túi Clearbag

Túi

0,222301

42

Túi Clearbag khổ F

Túi

0,186159

43

Sổ ghi đầu bài

Quyển

0,117261

44

Điện

Số

49,363535

45

Nước

Khối

8,371512

46

Hóa chất

Chai

0,283607

47

Túi nylon đựng rác

Kg

0,283607

48

Nước rửa tay

Chai

0,113443

49

Nước lau sàn

Chai

0,113443

66

Mực máy in

Õng

2,268860

67

Mực máy pho to

Hộp

0,567215

68

Urgo

Hộp

0,567215

93

Nước tẩy

Chai

0,041408

94

Băng dính giấy

Cuộn

0,041408

95

Bộ cây lau nhà

Bộ

0,016563

96

Giấy niêm phong

Ram

0,000828

97

Kéo văn phòng

Chiếc

0,033126

98

Xe rác inox

Chiếc

0,003313

 

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×