• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND Hà Nội định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ giáo dục THPT chuyên

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/07/2026 08:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 87/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 87/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 87/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 87/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
________
Số: 87/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
___________________
Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội

__________________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3225/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội;

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục trung học phổ thông chuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các trường trung học phổ thông chuyên công lập (không áp dụng đối với các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực hiện dịch vụ đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục trung học phổ thông chuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán kinh phí, giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.

Điều 3. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ trong việc xác định giá, đơn giá dịch vụ, xây dựng dự toán kinh phí dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội có sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học/năm học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3. Kinh phí tổ chức dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên được quản lý, sử dụng theo đúng giá, đơn giá, định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội, trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;

- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;

- Chủ tịch UBND Thành phố;

- Các PCT UBND Thành phố;

- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư Pháp;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Công báo Thành phố;

- Các sở, ban, ngành Thành phố;

- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn;

- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

 

Vũ Thu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

a) Quy định về chương trình giáo dục, chương trình đào tạo, chuẩn khối lượng kiến thức, chuẩn năng lực đầu ra của người học tương ứng mỗi cấp học và trình độ đào tạo đối với giáo dục chính quy và các chương trình giáo dục khác đối với giáo dục thường xuyên.

b) Các nội dung được quy định trong điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc, chế độ làm việc của nhà giáo, nhân viên hành chính, nhân viên phục vụ của các cơ sở giáo dục.

c) Điều kiện thực tế hoạt động của các trường trung học phổ thông chuyên về cơ sở vật chất, bao gồm: công trình xây dựng, máy móc, trang thiết bị giảng dạy và học tập.

d) Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của giáo viên, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập.

đ) Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

e) Số liệu thống kê hằng năm và các tài liệu có liên quan.

2. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Thư viện số 46/2019/QH141.

- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15.

- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15.

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025.

- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025.

- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ngày 28/6/2024; Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026).

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.

- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông.

- Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông.

- Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên.

- Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập.

- Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

- Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học.

- Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên.

- Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

- Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

- Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục đào tạo của thành phố Hà Nội.

- Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc.

- Quyết định số 2027/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Chu Văn An.

- Quyết định số 2028/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam.

3. Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Thực hiện quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

4. Phương pháp xây dựng

Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.

Việc xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật để xây dựng giá dịch vụ làm cơ sở đặt hàng được kết hợp 03 phương pháp2 , cụ thể:

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy định của pháp luật về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao máy móc, thiết bị để xây dựng các định mức lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất đối với từng công việc, làm cơ sở tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp thống kê tổng hợp: căn cứ số liệu thống kê hằng năm hoặc trong các kỳ báo cáo trong thời gian 03 năm liên tục trước thời điểm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và thực tế giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích thực nghiệm: thực hiện tổ chức khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung công việc; căn cứ kết quả khảo sát, thực nghiệm để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

II. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên áp dụng đối với các trường trung học phổ thông chuyên sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội bao gồm 04 định mức thành phần cơ bản: (1) Định mức lao động; (2) Định mức thiết bị; (3) Định mức vật tư; (4) Định mức cơ sở vật chất. Cụ thể:

1. Định mức lao động3

Định mức lao động (giờ) = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp.

Định mức lao động được xác định theo quy định như sau:

a) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động trực tiếp:

- Chương trình giáo dục phổ thông: Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên theo quy định tại Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên.

- Định mức giờ giảng của giáo viên phổ thông và quy đổi hoạt động chuyên môn ra tiết dạy: Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học.

- Kiểm tra, đánh giá học sinh: Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông.

b) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động gián tiếp

Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập.

c) Số liệu báo cáo thực tế của các trường trung học phổ thông chuyên về số tiết giảng dạy, hoạt động chuyên môn, tổ chức kiểm tra và số giờ lao động của cán bộ quản lý, nhân viên hành chính, phục vụ.

(Chi tiết theo Biểu số 01)

2. Định mức thiết bị4

a) Danh mục thiết bị được xác định theo quy định tại:

- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc và các văn bản pháp lý khác.

- Quyết định số 2027/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Chu Văn An.

- Quyết định số 2028/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam.

- Thực tế thiết bị sử dụng tại các trường trung học phổ thông chuyên.

b) Căn cứ chủng loại, thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị, thời gian sử dụng của từng loại thiết bị, số lượng thiết bị cần thiết phục vụ học sinh hoàn thành chương trình học và quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức thiết bị.

(Chi tiết theo Biểu số 02, Biểu số 03)

3. Định mức vật tư 5

Căn cứ báo cáo số liệu báo cáo 03 năm giai đoạn 2023-2025 của 04 trường trung học phổ thông chuyên công lập về chủng loại vật tư; thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư; số lượng/khối lượng vật tư; quy mô học sinh của trường để xác định định mức vật tư.

(Chi tiết theo Biểu số 04)

4. Định mức cơ sở vật chất

Đối với các trường trung học phổ thông chuyên công lập chưa tự bảo đảm chi đầu tư nên định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên chưa kết cấu định mức cơ sở vật chất.

Theo đó, định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trung học phổ thông chuyên được xác định theo kết cấu của Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo và tổng hợp, xử lý số liệu trên cơ sở báo cáo của 04 trường trung học phổ thông chuyên; đồng thời có khảo sát thực nghiệm, rà soát, đánh giá tính hợp lý của số liệu, đối sánh định mức tương đương giữa các trường trong giai đoạn 03 năm 2023-2025./.

 

1 Điều 9, Điều 15 quy định về thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông.

2 Theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư 14/2024/TT-BGDĐT.

3 Khoản 1 Điều 7 Thông tư 14/2024/TT-BGDĐT

4 Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

5 Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Biểu số 01

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số         /2026/QĐ- UBND ngày   /   /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

TT

NỘI DUNG

Định mức lao động/học sinh hoàn thành chương trình học (giờ)

I

LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP

44,92

1

Giảng dạy trực tiếp

26,79

2

Hoạt động chuyên môn

14,63

3

Tổ chức kiểm tra

3,50

II

LAO ĐỘNG GIÁN TIẾP

17,29

1

Cán bộ quản lý

3,45

2

Cán bộ vị trí chuyên môn dùng chung (vị trí thư viện, quản trị công sở, văn thư, thủ quỹ, kế toán)

9,57

3

Người làm việc vị trí hỗ trợ, phục vụ (y tế học đường, nhân viên bảo vệ, nhân viên phục vụ)

4,27

 

TỔNG CỘNG

62,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Biểu số 02

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số    /2026/QĐ-UBND ngày  /  /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

STT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Định mức thiết bị/ 01 học sinh

1

Khối phòng học tập

 

 

1.1

Phòng học thông thường

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,030258

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ)

Bộ

0,522197

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,030258

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,033978

 

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

0,056548

 

Quạt mát

Chiếc

0,126488

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,028196

 

Máy tính ( xách tay hoặc để bàn)

Bộ

0,028196

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,026355

1.2

Phòng học bộ môn

 

 

a.

Phòng bộ môn Âm nhạc

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000496

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ) hoặc tương đương

Bộ

0,011905

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000496

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000493

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000635

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000496

 

Hệ thống cách âm

Bộ

0,000496

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000496

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000985

b.

Phòng bộ môn Mỹ thuật

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000525

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ) hoặc tương đương

Bộ

0,012609

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000525

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000876

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000525

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000525

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000435

 

Máy tính xách tay

Chiếc

0,000525

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000525

 

Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật

Bộ

0,003152

 

Bục, bệ bày mẫu vẽ

Chiếc

0,001758

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001051

d.

Phòng học bộ môn Khoa học - Công nghệ

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,000739

 

Bàn học công nghệ của học sinh (4 chỗ)

Chiếc

0,008867

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,000985

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000739

 

Hệ thống tủ điều khiển trung tâm

Bộ

0,000739

 

Hệ thống chậu rửa

Bộ

0,000739

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001478

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,000739

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000739

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000739

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000739

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,000739

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001134

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001478

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000985

 

Hệ thống chậu rửa

Bộ

0,001134

 

Xe đẩy phòng thực hành

Chiếc

0,001134

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,000985

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000435

 

Máy in chi tiết 3D chuyên dụng

Bộ

0,000435

e.

Phòng bộ môn Tin học

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,002728

 

Bàn ghế máy tính

Bộ

0,057788

 

Máy tính để bàn của học sinh

Bộ

0,087550

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001488

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,002232

 

Hệ thống tủ điều khiển trung tâm

Bộ

0,001505

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,002480

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002728

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001612

 

Máy hút bụi

Chiếc

0,002217

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,005208

f.

Phòng học ngoại ngữ

 

 

 

* Phòng ngoại ngữ thông dụng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000879

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ)

Bộ

0,024319

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000879

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000879

 

Đài đĩa

Bộ

0,003403

 

Đầu đĩa

Bộ

0,001134

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001134

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,002051

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

0,001134

 

Học liệu điện tử

Bộ

0,001702

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001758

 

* Phòng ngoại ngữ chuyên dụng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000860

 

Bàn ghế máy tính cho học sinh (01 chỗ)

Bộ

0,032251

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,000645

 

Máy tính xách tay

Chiếc

0,000871

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho học sinh

Bộ

0,032251

 

Thiết bị cho học sinh

Bộ

0,032251

 

Thiết bị dạy cho giáo viên

Bộ

0,000860

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000860

 

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

0,000860

 

Học liệu điện tử

Bộ

0,000860

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001720

g.

Phòng đa chức năng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,001232

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001232

 

Bàn ghế học sinh (02 chỗ)

Bộ

0,029557

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001232

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001232

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000871

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,001232

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,002463

h.

Phòng học bộ môn Vật lý

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,001488

 

Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống điện và công lắp đặt)

Chiếc

0,018601

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,070561

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001488

 

Hệ thống tủ điều khiển trung tâm

Bộ

0,001247

 

Hệ thống chậu rửa

Hệ thống

0,001270

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,000935

 

Quạt thông gió (gồm công lắp đặt)

Chiếc

0,001984

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001520

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001520

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000871

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000871

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,003492

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,001116

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001214

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,003100

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002339

 

Hệ thống chậu rửa

Hệ thống

0,000425

 

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Chiếc

0,001214

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001488

i.

Phòng học bộ môn Hoá học

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,001488

 

Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống)

Chiếc

0,019097

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,067460

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001428

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001702

 

Tủ làm thí nghiệm

Chiếc

0,001559

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,001247

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,002976

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001520

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001520

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000871

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000871

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,003492

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,001488

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001040

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002604

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001715

 

Tủ đựng hóa chất có hút mùi

Chiếc

0,001576

 

Tủ đựng hóa chất chuyên dụng hút mùi, khử khí độc

Chiếc

0,001116

 

Tủ sấy

Chiếc

0,000868

 

Hệ thống chậu rửa

Hệ thống

0,001240

 

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Chiếc

0,001116

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001860

k.

Phòng học bộ môn Sinh học

 

 

 

* Phòng thực hành thí nghiệm

 

 

 

Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên

Bộ

0,001488

 

Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống)

Chiếc

0,019097

 

Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh

Chiếc

0,067460

 

Bảng viết chống lóa

Chiếc

0,001488

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,002480

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,001247

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,001520

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001520

 

Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...)

Bộ

0,000871

 

Máy chiếu vật thể

Chiếc

0,000645

 

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

0,003174

 

* Phòng chuẩn bị

 

 

 

Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo

Bộ

0,001116

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000867

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001860

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Tủ đựng hóa chất hút mùi

Chiếc

0,001240

 

Tủ bảo quản kính hiển vi...

Chiếc

0,001116

 

Tủ sấy

Chiếc

0,000868

 

Hệ thống chậu rửa

Bộ

0,001576

 

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Chiếc

0,001240

 

Quạt thông gió

Chiếc

0,001612

2

Khối phòng hành chính quản trị

 

 

a.

Phòng trực Ban Giám hiệu

 

 

 

Bàn

Chiếc

0,000624

 

Ghế

Chiếc

0,005301

 

Tivi kết nối camera

Chiếc

0,000468

 

Máy tính

Bộ

0,000468

 

Máy in

Chiếc

0,000468

 

Điều hòa

Bộ

0,000624

 

Quạt mát

Chiếc

0,000985

 

Hệ thống camera (hành lang, sân trường...) số lượng theo thực tế bố trí

Hệ thống

0,000493

b.

Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng

 

 

 

Bàn ghế làm việc của lãnh đạo

Bộ

0,001488

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001576

 

Bàn ghế tiếp khách của lãnh đạo

Bộ

0,001488

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001488

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001488

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002604

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,001488

 

Quạt gió

Chiếc

0,001758

c.

Văn phòng

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,001364

 

Bàn ghế tiếp khách

Bộ

0,000744

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001240

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001240

 

Máy Scan

Chiếc

0,000468

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000468

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002976

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,001116

 

Quạt gió

Chiếc

0,001465

d.

Phòng bảo vệ

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000744

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001736

 

Giường/phản

Chiếc

0,000992

 

Bảng công tác

Chiếc

0,001240

 

Quạt gió

Chiếc

0,001226

 

Tivi kết nối camera

Chiếc

0,000935

 

Camera giám sát an ninh

Chiếc

0,016215

e.

Phòng của các tổ chức Đảng, đoàn thể

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,002081

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001734

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,001172

 

Máy in Laser

Chiếc

0,001172

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000879

 

Quạt gió

 

0,001465

f.

Phòng của bộ phận tài chính

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000992

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000486

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002356

 

Két sắt

Chiếc

0,000620

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000992

 

Máy in Laser

Chiếc

0,000868

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000868

 

Quạt gió

Chiếc

0,000879

3

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

a.

Phòng thư viện

 

 

 

Phòng thủ thư

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,001116

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000868

 

Tủ hoặc hộp mục lục

Chiếc

0,000780

 

Phần mềm quản lý thư viện

Bộ

0,000496

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000744

 

Phòng đọc của giáo viên

 

 

 

Bàn, ghế phòng đọc

Bộ

0,005456

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001612

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,005332

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,002108

 

Bàn ghế máy tính

Bộ

0,002539

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000868

 

Phòng thư viện học sinh

 

 

 

Bàn, ghế phòng đọc

Bộ

0,015005

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,008185

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,004092

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Bộ

0,016637

 

Bàn ghế máy tính

Bộ

0,014283

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,002232

b.

Phòng thiết bị giáo dục

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000739

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000985

 

Phần mềm quản lý thiết bị dạy học

Bộ

0,000871

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001232

 

Giá để tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,002956

c.

Phòng tư vấn học đường

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000496

 

Bàn ghế khách (bộ 6 người)

Bộ

0,000496

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000620

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000496

 

Máy in Laser

Chiếc

0,000496

 

Bảng công tác

Chiếc

0,000496

 

Sách tài liệu chuyên trách

Chiếc

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,000744

b.

Phòng truyền thống (Không gian truyền thống)

 

 

 

Bục, tượng Bác

Bộ

0,000586

 

Sa bàn

Chiếc

0,000520

 

Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)

Bộ

0,000624

 

Tủ/kệ trưng bày

Chiếc

0,001758

 

Giá trang trí

Chiếc

0,001172

 

Thảm nền hay vật liệu tương đương (theo phòng)

m2

0,014943

 

Vải phông trang trí (theo phòng)

m2

0,000567

 

Thiết kế, lắp đặt

Phòng

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

B

0,000879

d.

Phòng Đoàn thanh niên

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000744

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001116

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,000744

 

Máy in Laser

Chiếc

0,000744

 

Thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác đoàn

Bộ

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,000620

4

Khối phụ trợ

 

 

a.

Phòng họp toàn thể giáo viên (hội trường)

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,062004

 

Hệ thống bảng hội trường

Bộ

0,001091

 

Máy chiếu, màn chiếu cấu hình cao

Bộ

0,000525

 

Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic)

Bộ

0,000620

 

Đầu đĩa

Bộ

0,000435

 

Bộ phông, trang trí

m2

0,000493

 

Ổn áp

Chiếc

0,000493

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,003472

b.

Phòng các tổ chuyên môn

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,024306

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,008406

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên

Bộ

0,003202

 

Máy in Laser

Chiếc

0,003202

 

Bảng công tác

Chiếc

0,002339

c.

Phòng nghỉ của giáo viên

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,005952

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000739

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

0,002976

d.

Phòng Y tế

 

 

 

Bàn ghế (cán bộ, giáo viên)

Bộ

0,000744

 

Máy tính (để bàn hoặc xách tay) phục vụ phòng y tế

Bộ

0,000620

 

Tủ thuốc chuyên dụng y tế

Chiếc

0,001091

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,000744

 

Tủ lạnh đựng thuốc

Chiếc

0,000496

 

Giường Y tế

Chiếc

0,001860

 

Thiết bị đo chiều cao, cân nặng

Bộ

0,000868

 

Thiết bị đo thị lực (gồm bảng, kính thử hoặc máy

Bộ

0,000496

 

Thiết bị y tế khám bệnh

Bộ

0,000744

 

Cáng, nẹp sơ cứu

Bộ

0,001116

 

Rèm cửa, ga, gối, chăn

Bộ

0,001612

 

Cây nước nóng lạnh

Chiếc

0,000496

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,000744

 

Giường gấp chuyên dụng

Chiếc

0,000435

 

Tủ sấy hấp dụng cụ y tế

Chiếc

0,000435

e.

Nhà kho

 

 

5

Khu sân chơi, bãi tập

 

 

a.

Sân chơi, bãi tập

 

 

 

Xà đơn

Chiếc

0,000525

 

Xà kép

Chiếc

0,000586

 

Máy tập lưng bụng

Chiếc

0,000567

 

Thang cầu vồng

Chiếc

0,000567

 

Gôn bóng đá

Bộ

0,000876

 

Trụ cột Bóng rổ di động

Bộ

0,001226

 

Trụ cột bóng chuyền

Bộ

0,001226

 

Hệ thống chậu rửa tay

Hệ thống

0,001274

b.

Nhà tập đa năng

 

 

 

Bàn ghế cho khán đài

Bộ

0,148604

 

Sân khấu di động

Bộ

0,000567

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000567

 

Thiết bị cho môn bóng bàn

Chiếc

0,000701

 

Thiết bị cho môn cầu lông

Chiếc

0,001172

 

Thiết bị cho môn học khác

Chiếc

0,001401

 

Trang trí pano, tranh ảnh

Bộ

0,000567

 

Bục nói chuyện

Chiếc

0,000586

 

Tủ/kệ tài liệu, thiết bị

Chiếc

0,001758

 

Tủ đồ cá nhân

Chiếc

0,002254

 

Quạt cây công nghiệp

Chiếc

0,002428

 

Thảm cao su (theo diện tích sàn tập)

m2

0,324675

 

Tủ thuốc cá nhân

Chiếc

0,000567

6

Khối phục vụ sinh hoạt

 

 

a.

Khu nội trú của học sinh (trường tổ chức nội trú)

 

 

 

Giường ngủ 2 tầng (đủ cho học sinh nội trú)/phòng

Chiếc

0,351597

 

Tủ đựng đồ cá nhân (tủ chia 6 ngăn)/phòng

Chiếc

0,011720

 

Quạt treo tường (chiếc/phòng)

Chiếc

0,159391

b.

Nhà Văn hóa (trường tổ chức nội trú)

 

 

 

Bàn ghế hội trường

Bộ

0,017016

 

Hệ thống bảng hội trường

Bộ

0,000567

 

Ti vi

Chiếc

0,000567

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000567

 

Bộ phông, trang trí

m2

0,000567

 

Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU)

Bộ

0,002269

7

Thiết bị, đồ dùng chung cho trường

 

 

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

0,000496

 

Máy quay

Chiếc

0,000567

 

Máy chụp ảnh

Chiếc

0,000567

 

Máy photocopy

Chiếc

0,001488

 

Máy chấm trắc nghiệm

Chiếc

0,000486

 

Máy phát điện

Chiếc

0,000486

 

Máy tính xách tay

Chiếc

0,001116

8

Thiết bị đặc thù khác

 

 

 

* Hội trường lớn

 

 

 

Hệ thống âm thanh

Bộ

0,000520

 

Hệ thống ánh sáng

Bộ

0,000520

 

Hệ thống màn hình led

Bộ

0,011271

 

Bộ Máy chiếu màn chiếu (chuyên dùng)

Bộ

0,000500

 

Máy tính xách tay cấu hình cao

Chiếc

0,000567

 

* Thiết bị khác

 

 

 

Máy in 3D

Chiếc

0,002974

 

Máy khắc cắt kim loại lẫn phi kim

Chiếc

0,000425

 

LuatVietnam đang cập nhật nội dung bản Word của văn bản…

Mời quý khách xem nội dung Văn bản gốc dưới dạng PDF. Để tải văn bản xem tại Tải về

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND Hà Nội định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ giáo dục THPT chuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×