- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND Hà Nội định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ giáo dục THPT chuyên
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 87/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Thu Hà |
| Trích yếu: | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của Thành phố Hà Nội | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 87/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội
__________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3225/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội;
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục trung học phổ thông chuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các trường trung học phổ thông chuyên công lập (không áp dụng đối với các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực hiện dịch vụ đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục trung học phổ thông chuyên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán kinh phí, giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.
Điều 3. Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hướng dẫn áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ trong việc xác định giá, đơn giá dịch vụ, xây dựng dự toán kinh phí dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội có sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học/năm học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
3. Kinh phí tổ chức dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên được quản lý, sử dụng theo đúng giá, đơn giá, định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội, trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư Pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Công báo Thành phố; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn; - Lưu: VT, KT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thu Hà |
PHỤ LỤC
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên của thành phố Hà Nội
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Quy định về chương trình giáo dục, chương trình đào tạo, chuẩn khối lượng kiến thức, chuẩn năng lực đầu ra của người học tương ứng mỗi cấp học và trình độ đào tạo đối với giáo dục chính quy và các chương trình giáo dục khác đối với giáo dục thường xuyên.
b) Các nội dung được quy định trong điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc, chế độ làm việc của nhà giáo, nhân viên hành chính, nhân viên phục vụ của các cơ sở giáo dục.
c) Điều kiện thực tế hoạt động của các trường trung học phổ thông chuyên về cơ sở vật chất, bao gồm: công trình xây dựng, máy móc, trang thiết bị giảng dạy và học tập.
d) Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của giáo viên, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập.
đ) Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
e) Số liệu thống kê hằng năm và các tài liệu có liên quan.
2. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Thư viện số 46/2019/QH141.
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15.
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025.
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025.
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ngày 28/6/2024; Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026).
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông.
- Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên.
- Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập.
- Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
- Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học.
- Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên.
- Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
- Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
- Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục đào tạo của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc.
- Quyết định số 2027/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Chu Văn An.
- Quyết định số 2028/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam.
3. Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Thực hiện quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
4. Phương pháp xây dựng
Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
Việc xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật để xây dựng giá dịch vụ làm cơ sở đặt hàng được kết hợp 03 phương pháp2 , cụ thể:
- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy định của pháp luật về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao máy móc, thiết bị để xây dựng các định mức lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất đối với từng công việc, làm cơ sở tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.
- Phương pháp thống kê tổng hợp: căn cứ số liệu thống kê hằng năm hoặc trong các kỳ báo cáo trong thời gian 03 năm liên tục trước thời điểm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và thực tế giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.
- Phương pháp phân tích thực nghiệm: thực hiện tổ chức khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung công việc; căn cứ kết quả khảo sát, thực nghiệm để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.
II. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên áp dụng đối với các trường trung học phổ thông chuyên sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội bao gồm 04 định mức thành phần cơ bản: (1) Định mức lao động; (2) Định mức thiết bị; (3) Định mức vật tư; (4) Định mức cơ sở vật chất. Cụ thể:
1. Định mức lao động3
Định mức lao động (giờ) = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp.
Định mức lao động được xác định theo quy định như sau:
a) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động trực tiếp:
- Chương trình giáo dục phổ thông: Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên theo quy định tại Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên.
- Định mức giờ giảng của giáo viên phổ thông và quy đổi hoạt động chuyên môn ra tiết dạy: Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học.
- Kiểm tra, đánh giá học sinh: Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông.
b) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao động gián tiếp
Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập.
c) Số liệu báo cáo thực tế của các trường trung học phổ thông chuyên về số tiết giảng dạy, hoạt động chuyên môn, tổ chức kiểm tra và số giờ lao động của cán bộ quản lý, nhân viên hành chính, phục vụ.
(Chi tiết theo Biểu số 01)
2. Định mức thiết bị4
a) Danh mục thiết bị được xác định theo quy định tại:
- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc và các văn bản pháp lý khác.
- Quyết định số 2027/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Chu Văn An.
- Quyết định số 2028/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam.
- Thực tế thiết bị sử dụng tại các trường trung học phổ thông chuyên.
b) Căn cứ chủng loại, thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị, thời gian sử dụng của từng loại thiết bị, số lượng thiết bị cần thiết phục vụ học sinh hoàn thành chương trình học và quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức thiết bị.
(Chi tiết theo Biểu số 02, Biểu số 03)
3. Định mức vật tư 5
Căn cứ báo cáo số liệu báo cáo 03 năm giai đoạn 2023-2025 của 04 trường trung học phổ thông chuyên công lập về chủng loại vật tư; thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư; số lượng/khối lượng vật tư; quy mô học sinh của trường để xác định định mức vật tư.
(Chi tiết theo Biểu số 04)
4. Định mức cơ sở vật chất
Đối với các trường trung học phổ thông chuyên công lập chưa tự bảo đảm chi đầu tư nên định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá dịch vụ giáo dục trung học phổ thông chuyên chưa kết cấu định mức cơ sở vật chất.
Theo đó, định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trung học phổ thông chuyên được xác định theo kết cấu của Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo và tổng hợp, xử lý số liệu trên cơ sở báo cáo của 04 trường trung học phổ thông chuyên; đồng thời có khảo sát thực nghiệm, rà soát, đánh giá tính hợp lý của số liệu, đối sánh định mức tương đương giữa các trường trong giai đoạn 03 năm 2023-2025./.
1 Điều 9, Điều 15 quy định về thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông.
2 Theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư 14/2024/TT-BGDĐT.
3 Khoản 1 Điều 7 Thông tư 14/2024/TT-BGDĐT
4 Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT
5 Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
Biểu số 01 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ- UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
|
TT |
NỘI DUNG |
Định mức lao động/học sinh hoàn thành chương trình học (giờ) |
|
I |
LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP |
44,92 |
|
1 |
Giảng dạy trực tiếp |
26,79 |
|
2 |
Hoạt động chuyên môn |
14,63 |
|
3 |
Tổ chức kiểm tra |
3,50 |
|
II |
LAO ĐỘNG GIÁN TIẾP |
17,29 |
|
1 |
Cán bộ quản lý |
3,45 |
|
2 |
Cán bộ vị trí chuyên môn dùng chung (vị trí thư viện, quản trị công sở, văn thư, thủ quỹ, kế toán) |
9,57 |
|
3 |
Người làm việc vị trí hỗ trợ, phục vụ (y tế học đường, nhân viên bảo vệ, nhân viên phục vụ) |
4,27 |
|
|
TỔNG CỘNG |
62,21 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
Biểu số 02 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÔNG CHUYÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
(Kèm theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức thiết bị/ 01 học sinh |
|
1 |
Khối phòng học tập |
|
|
|
1.1 |
Phòng học thông thường |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,030258 |
|
|
Bàn ghế học sinh (02 chỗ) |
Bộ |
0,522197 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,030258 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,033978 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
0,056548 |
|
|
Quạt mát |
Chiếc |
0,126488 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,028196 |
|
|
Máy tính ( xách tay hoặc để bàn) |
Bộ |
0,028196 |
|
|
Thiết bị âm thanh |
Bộ |
0,026355 |
|
1.2 |
Phòng học bộ môn |
|
|
|
a. |
Phòng bộ môn Âm nhạc |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Bàn ghế học sinh (02 chỗ) hoặc tương đương |
Bộ |
0,011905 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,000496 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000493 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000635 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Hệ thống cách âm |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,000985 |
|
b. |
Phòng bộ môn Mỹ thuật |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000525 |
|
|
Bàn ghế học sinh (02 chỗ) hoặc tương đương |
Bộ |
0,012609 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,000525 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000876 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000525 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,000525 |
|
|
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
0,000435 |
|
|
Máy tính xách tay |
Chiếc |
0,000525 |
|
|
Thiết bị âm thanh |
Bộ |
0,000525 |
|
|
Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật |
Bộ |
0,003152 |
|
|
Bục, bệ bày mẫu vẽ |
Chiếc |
0,001758 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,001051 |
|
d. |
Phòng học bộ môn Khoa học - Công nghệ |
|
|
|
|
* Phòng thực hành thí nghiệm |
|
|
|
|
Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Bàn học công nghệ của học sinh (4 chỗ) |
Chiếc |
0,008867 |
|
|
Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh |
Chiếc |
0,000985 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,000739 |
|
|
Hệ thống tủ điều khiển trung tâm |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Hệ thống chậu rửa |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,001478 |
|
|
Tủ thuốc cá nhân |
Chiếc |
0,000739 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) |
Bộ |
0,000739 |
|
|
* Phòng chuẩn bị |
|
|
|
|
Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,001134 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001478 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000985 |
|
|
Hệ thống chậu rửa |
Bộ |
0,001134 |
|
|
Xe đẩy phòng thực hành |
Chiếc |
0,001134 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,000985 |
|
|
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
0,000435 |
|
|
Máy in chi tiết 3D chuyên dụng |
Bộ |
0,000435 |
|
e. |
Phòng bộ môn Tin học |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,002728 |
|
|
Bàn ghế máy tính |
Bộ |
0,057788 |
|
|
Máy tính để bàn của học sinh |
Bộ |
0,087550 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,002232 |
|
|
Hệ thống tủ điều khiển trung tâm |
Bộ |
0,001505 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,002480 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002728 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,001612 |
|
|
Máy hút bụi |
Chiếc |
0,002217 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,005208 |
|
f. |
Phòng học ngoại ngữ |
|
|
|
|
* Phòng ngoại ngữ thông dụng |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000879 |
|
|
Bàn ghế học sinh (02 chỗ) |
Bộ |
0,024319 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,000879 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000879 |
|
|
Đài đĩa |
Bộ |
0,003403 |
|
|
Đầu đĩa |
Bộ |
0,001134 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001134 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,002051 |
|
|
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
0,001134 |
|
|
Học liệu điện tử |
Bộ |
0,001702 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,001758 |
|
|
* Phòng ngoại ngữ chuyên dụng |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000860 |
|
|
Bàn ghế máy tính cho học sinh (01 chỗ) |
Bộ |
0,032251 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,000645 |
|
|
Máy tính xách tay |
Chiếc |
0,000871 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho học sinh |
Bộ |
0,032251 |
|
|
Thiết bị cho học sinh |
Bộ |
0,032251 |
|
|
Thiết bị dạy cho giáo viên |
Bộ |
0,000860 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,000860 |
|
|
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
0,000860 |
|
|
Học liệu điện tử |
Bộ |
0,000860 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,001720 |
|
g. |
Phòng đa chức năng |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,001232 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001232 |
|
|
Bàn ghế học sinh (02 chỗ) |
Bộ |
0,029557 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,001232 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,001232 |
|
|
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
0,000871 |
|
|
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) |
Bộ |
0,001232 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001232 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001232 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,002463 |
|
h. |
Phòng học bộ môn Vật lý |
|
|
|
|
* Phòng thực hành thí nghiệm |
|
|
|
|
Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống điện và công lắp đặt) |
Chiếc |
0,018601 |
|
|
Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh |
Chiếc |
0,070561 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,001488 |
|
|
Hệ thống tủ điều khiển trung tâm |
Bộ |
0,001247 |
|
|
Hệ thống chậu rửa |
Hệ thống |
0,001270 |
|
|
Tủ thuốc cá nhân |
Chiếc |
0,000935 |
|
|
Quạt thông gió (gồm công lắp đặt) |
Chiếc |
0,001984 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001520 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,001520 |
|
|
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) |
Bộ |
0,000871 |
|
|
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
0,000871 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,003492 |
|
|
* Phòng chuẩn bị |
|
|
|
|
Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo |
Bộ |
0,001116 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,001214 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,003100 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002339 |
|
|
Hệ thống chậu rửa |
Hệ thống |
0,000425 |
|
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm |
Chiếc |
0,001214 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,001488 |
|
i. |
Phòng học bộ môn Hoá học |
|
|
|
|
* Phòng thực hành thí nghiệm |
|
|
|
|
Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống) |
Chiếc |
0,019097 |
|
|
Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh |
Chiếc |
0,067460 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,001428 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,001702 |
|
|
Tủ làm thí nghiệm |
Chiếc |
0,001559 |
|
|
Tủ thuốc cá nhân |
Chiếc |
0,001247 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,002976 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,001520 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001520 |
|
|
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) |
Bộ |
0,000871 |
|
|
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
0,000871 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,003492 |
|
|
* Phòng chuẩn bị |
|
|
|
|
Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,001040 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002604 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001715 |
|
|
Tủ đựng hóa chất có hút mùi |
Chiếc |
0,001576 |
|
|
Tủ đựng hóa chất chuyên dụng hút mùi, khử khí độc |
Chiếc |
0,001116 |
|
|
Tủ sấy |
Chiếc |
0,000868 |
|
|
Hệ thống chậu rửa |
Hệ thống |
0,001240 |
|
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm |
Chiếc |
0,001116 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,001860 |
|
k. |
Phòng học bộ môn Sinh học |
|
|
|
|
* Phòng thực hành thí nghiệm |
|
|
|
|
Bàn ghế thí nghiệm, thực hành của giáo viên |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống) |
Chiếc |
0,019097 |
|
|
Ghế thí nghiệm, thực hành của học sinh |
Chiếc |
0,067460 |
|
|
Bảng viết chống lóa |
Chiếc |
0,001488 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,002480 |
|
|
Tủ thuốc cá nhân |
Chiếc |
0,001247 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,001520 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001520 |
|
|
Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) |
Bộ |
0,000871 |
|
|
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
0,000645 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
0,003174 |
|
|
* Phòng chuẩn bị |
|
|
|
|
Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm, thực hành của giáo |
Bộ |
0,001116 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,000867 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001860 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001232 |
|
|
Tủ đựng hóa chất hút mùi |
Chiếc |
0,001240 |
|
|
Tủ bảo quản kính hiển vi... |
Chiếc |
0,001116 |
|
|
Tủ sấy |
Chiếc |
0,000868 |
|
|
Hệ thống chậu rửa |
Bộ |
0,001576 |
|
|
Xe đẩy phòng thí nghiệm |
Chiếc |
0,001240 |
|
|
Quạt thông gió |
Chiếc |
0,001612 |
|
2 |
Khối phòng hành chính quản trị |
|
|
|
a. |
Phòng trực Ban Giám hiệu |
|
|
|
|
Bàn |
Chiếc |
0,000624 |
|
|
Ghế |
Chiếc |
0,005301 |
|
|
Tivi kết nối camera |
Chiếc |
0,000468 |
|
|
Máy tính |
Bộ |
0,000468 |
|
|
Máy in |
Chiếc |
0,000468 |
|
|
Điều hòa |
Bộ |
0,000624 |
|
|
Quạt mát |
Chiếc |
0,000985 |
|
|
Hệ thống camera (hành lang, sân trường...) số lượng theo thực tế bố trí |
Hệ thống |
0,000493 |
|
b. |
Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng |
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc của lãnh đạo |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,001576 |
|
|
Bàn ghế tiếp khách của lãnh đạo |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,001488 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002604 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường |
Bộ |
0,001488 |
|
|
Quạt gió |
Chiếc |
0,001758 |
|
c. |
Văn phòng |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,001364 |
|
|
Bàn ghế tiếp khách |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001240 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,001240 |
|
|
Máy Scan |
Chiếc |
0,000468 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,000468 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002976 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,001116 |
|
|
Quạt gió |
Chiếc |
0,001465 |
|
d. |
Phòng bảo vệ |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001736 |
|
|
Giường/phản |
Chiếc |
0,000992 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,001240 |
|
|
Quạt gió |
Chiếc |
0,001226 |
|
|
Tivi kết nối camera |
Chiếc |
0,000935 |
|
|
Camera giám sát an ninh |
Chiếc |
0,016215 |
|
e. |
Phòng của các tổ chức Đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,002081 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001734 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,001172 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,001172 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,000879 |
|
|
Quạt gió |
|
0,001465 |
|
f. |
Phòng của bộ phận tài chính |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000992 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,000486 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002356 |
|
|
Két sắt |
Chiếc |
0,000620 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000992 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,000868 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,000868 |
|
|
Quạt gió |
Chiếc |
0,000879 |
|
3 |
Khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
a. |
Phòng thư viện |
|
|
|
|
Phòng thủ thư |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,001116 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000868 |
|
|
Tủ hoặc hộp mục lục |
Chiếc |
0,000780 |
|
|
Phần mềm quản lý thư viện |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Phòng đọc của giáo viên |
|
|
|
|
Bàn, ghế phòng đọc |
Bộ |
0,005456 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001612 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,005332 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,002108 |
|
|
Bàn ghế máy tính |
Bộ |
0,002539 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,000868 |
|
|
Phòng thư viện học sinh |
|
|
|
|
Bàn, ghế phòng đọc |
Bộ |
0,015005 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,008185 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,004092 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ |
0,016637 |
|
|
Bàn ghế máy tính |
Bộ |
0,014283 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,002232 |
|
b. |
Phòng thiết bị giáo dục |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000739 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000985 |
|
|
Phần mềm quản lý thiết bị dạy học |
Bộ |
0,000871 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001232 |
|
|
Giá để tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,002956 |
|
c. |
Phòng tư vấn học đường |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Bàn ghế khách (bộ 6 người) |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000620 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,000496 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,000496 |
|
|
Sách tài liệu chuyên trách |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường |
Bộ |
0,000744 |
|
b. |
Phòng truyền thống (Không gian truyền thống) |
|
|
|
|
Bục, tượng Bác |
Bộ |
0,000586 |
|
|
Sa bàn |
Chiếc |
0,000520 |
|
|
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
0,000624 |
|
|
Tủ/kệ trưng bày |
Chiếc |
0,001758 |
|
|
Giá trang trí |
Chiếc |
0,001172 |
|
|
Thảm nền hay vật liệu tương đương (theo phòng) |
m2 |
0,014943 |
|
|
Vải phông trang trí (theo phòng) |
m2 |
0,000567 |
|
|
Thiết kế, lắp đặt |
Phòng |
0,000567 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường |
Bộ |
0,000879 |
|
d. |
Phòng Đoàn thanh niên |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001116 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,000744 |
|
|
Thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác đoàn |
Bộ |
0,000567 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường |
Bộ |
0,000620 |
|
4 |
Khối phụ trợ |
|
|
|
a. |
Phòng họp toàn thể giáo viên (hội trường) |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,062004 |
|
|
Hệ thống bảng hội trường |
Bộ |
0,001091 |
|
|
Máy chiếu, màn chiếu cấu hình cao |
Bộ |
0,000525 |
|
|
Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) |
Bộ |
0,000620 |
|
|
Đầu đĩa |
Bộ |
0,000435 |
|
|
Bộ phông, trang trí |
m2 |
0,000493 |
|
|
Ổn áp |
Chiếc |
0,000493 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường |
Bộ |
0,003472 |
|
b. |
Phòng các tổ chuyên môn |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,024306 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,008406 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên |
Bộ |
0,003202 |
|
|
Máy in Laser |
Chiếc |
0,003202 |
|
|
Bảng công tác |
Chiếc |
0,002339 |
|
c. |
Phòng nghỉ của giáo viên |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,005952 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000739 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường |
Bộ |
0,002976 |
|
d. |
Phòng Y tế |
|
|
|
|
Bàn ghế (cán bộ, giáo viên) |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) phục vụ phòng y tế |
Bộ |
0,000620 |
|
|
Tủ thuốc chuyên dụng y tế |
Chiếc |
0,001091 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,000744 |
|
|
Tủ lạnh đựng thuốc |
Chiếc |
0,000496 |
|
|
Giường Y tế |
Chiếc |
0,001860 |
|
|
Thiết bị đo chiều cao, cân nặng |
Bộ |
0,000868 |
|
|
Thiết bị đo thị lực (gồm bảng, kính thử hoặc máy |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Thiết bị y tế khám bệnh |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Cáng, nẹp sơ cứu |
Bộ |
0,001116 |
|
|
Rèm cửa, ga, gối, chăn |
Bộ |
0,001612 |
|
|
Cây nước nóng lạnh |
Chiếc |
0,000496 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,000744 |
|
|
Giường gấp chuyên dụng |
Chiếc |
0,000435 |
|
|
Tủ sấy hấp dụng cụ y tế |
Chiếc |
0,000435 |
|
e. |
Nhà kho |
|
|
|
5 |
Khu sân chơi, bãi tập |
|
|
|
a. |
Sân chơi, bãi tập |
|
|
|
|
Xà đơn |
Chiếc |
0,000525 |
|
|
Xà kép |
Chiếc |
0,000586 |
|
|
Máy tập lưng bụng |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
Thang cầu vồng |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
Gôn bóng đá |
Bộ |
0,000876 |
|
|
Trụ cột Bóng rổ di động |
Bộ |
0,001226 |
|
|
Trụ cột bóng chuyền |
Bộ |
0,001226 |
|
|
Hệ thống chậu rửa tay |
Hệ thống |
0,001274 |
|
b. |
Nhà tập đa năng |
|
|
|
|
Bàn ghế cho khán đài |
Bộ |
0,148604 |
|
|
Sân khấu di động |
Bộ |
0,000567 |
|
|
Thiết bị âm thanh |
Bộ |
0,000567 |
|
|
Thiết bị cho môn bóng bàn |
Chiếc |
0,000701 |
|
|
Thiết bị cho môn cầu lông |
Chiếc |
0,001172 |
|
|
Thiết bị cho môn học khác |
Chiếc |
0,001401 |
|
|
Trang trí pano, tranh ảnh |
Bộ |
0,000567 |
|
|
Bục nói chuyện |
Chiếc |
0,000586 |
|
|
Tủ/kệ tài liệu, thiết bị |
Chiếc |
0,001758 |
|
|
Tủ đồ cá nhân |
Chiếc |
0,002254 |
|
|
Quạt cây công nghiệp |
Chiếc |
0,002428 |
|
|
Thảm cao su (theo diện tích sàn tập) |
m2 |
0,324675 |
|
|
Tủ thuốc cá nhân |
Chiếc |
0,000567 |
|
6 |
Khối phục vụ sinh hoạt |
|
|
|
a. |
Khu nội trú của học sinh (trường tổ chức nội trú) |
|
|
|
|
Giường ngủ 2 tầng (đủ cho học sinh nội trú)/phòng |
Chiếc |
0,351597 |
|
|
Tủ đựng đồ cá nhân (tủ chia 6 ngăn)/phòng |
Chiếc |
0,011720 |
|
|
Quạt treo tường (chiếc/phòng) |
Chiếc |
0,159391 |
|
b. |
Nhà Văn hóa (trường tổ chức nội trú) |
|
|
|
|
Bàn ghế hội trường |
Bộ |
0,017016 |
|
|
Hệ thống bảng hội trường |
Bộ |
0,000567 |
|
|
Ti vi |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
Thiết bị âm thanh |
Bộ |
0,000567 |
|
|
Bộ phông, trang trí |
m2 |
0,000567 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ treo tường (³12.000 BTU) |
Bộ |
0,002269 |
|
7 |
Thiết bị, đồ dùng chung cho trường |
|
|
|
|
Thiết bị âm thanh |
Bộ |
0,000496 |
|
|
Máy quay |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
Máy chụp ảnh |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
Máy photocopy |
Chiếc |
0,001488 |
|
|
Máy chấm trắc nghiệm |
Chiếc |
0,000486 |
|
|
Máy phát điện |
Chiếc |
0,000486 |
|
|
Máy tính xách tay |
Chiếc |
0,001116 |
|
8 |
Thiết bị đặc thù khác |
|
|
|
|
* Hội trường lớn |
|
|
|
|
Hệ thống âm thanh |
Bộ |
0,000520 |
|
|
Hệ thống ánh sáng |
Bộ |
0,000520 |
|
|
Hệ thống màn hình led |
Bộ |
0,011271 |
|
|
Bộ Máy chiếu màn chiếu (chuyên dùng) |
Bộ |
0,000500 |
|
|
Máy tính xách tay cấu hình cao |
Chiếc |
0,000567 |
|
|
* Thiết bị khác |
|
|
|
|
Máy in 3D |
Chiếc |
0,002974 |
|
|
Máy khắc cắt kim loại lẫn phi kim |
Chiếc |
0,000425 |
LuatVietnam đang cập nhật nội dung bản Word của văn bản…
Mời quý khách xem nội dung Văn bản gốc dưới dạng PDF. Để tải văn bản xem tại Tải về
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!