• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 704/QĐ-UBND Bến Tre 2025 công bố 01 TTHC mới, 03 TTHC sửa đổi lĩnh vực thi, tuyển sinh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 704/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 704/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 704/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 704/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bến Tre, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới, 03 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th tục hành chính;
n cứ Thông s01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong số
a hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
n cứ Quyết định số 420/QĐ-BGD&ĐT ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Bộ Giáo dục Đào tạo về vic công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phm vi,
chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo tại Tờ trình số
507/TTr-SGD&ĐT ngày 28 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành
chính ban hành mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi,
tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục Đào tạo tỉnh Bến
Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 19 tháng 02 năm 2025.
i bỏ 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01 lĩnh vực thi, tuyển sinh được
ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024
của Ủy ban nhân n tỉnh về việc công bố danh mc 01 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong nh vực thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền gii quyết của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bến Tre.
2
i b 02 thủ tục hành chính số thứ tự 04, 05 lĩnh vực thi, tuyển sinh được
ban nh kèm theo Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021
của Ủy ban nhân n tỉnh về việc công bố danh mục 84 thủ tục hành chính được
chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản ca Sở Giáo dục Đào tạo tỉnh
Bến Tre.
Điều 3. Giao Sở Giáo dục Đào tạo tham mưu xây dựng dự tho Quyết
định phê duyệt 01 quy trình nội bộ được ban hành mới, 03 quy trình nội bộ được
sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này, trình Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Phòng KG-VX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- u: VT, TTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
2
hc ph thông cp Giy chng nhn tt nghip trung hc ph thông tm thi
cho thí sinh.
Giy chng nhn tt nghip trung hc ph thông tm thi do Hiệu trưng
trường ph thông nơi thí sinh đăng ký dự thi giá tr đến khi được cp
Bng tt nghip trung hc ph thông chính thc.
Đối với người hc thuộc các đi tượng quy đnh tại đim a, b khoản 1 Điều
19 Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông thi không đạt yêu cầu đ được công
nhn tt nghip trung hc ph thông thì được cp Giy chng nhn hoàn thành
chương trình giáo dục ph thông.
Bước 3: Đến hẹn tổ chức, nhân mang phiếu hẹn đến Trung tâm Phục vụ
nh chính công tnh để nhận kết quả hoặc nhận kết quả trực tuyến hoặc qua
đường bưu điện nếu có nhu cầu.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, qua bưu điện đến nơi đăng dự thi
do Sở Giáo dc Đào tạo quy định hoặc nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre theo địa chỉ
https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ ng quốc gia theo địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h gm:
a) Phiếu đăng ký xét công nhn tt nghip trung hc ph thông (theo mu ti
Ph lục III ban hành kèm theo Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024
ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy chế thi tt nghip trung hc
ph thông).*
b) Các loi giy t để min thi các môn thi trong xét công nhn tt nghip
(nếu có):
- Giy t xác nhận được triu tp tham gia k thi chọn đội tuyn quc gia d
thi Olympic quc tế hoc Olympic khu vực các môn văn a; hoặc, người trong
đội tuyn tham gia các cuc thi Olympic quc tế hoc Olympic khu vc v khoa
hc k thut, văn hóa - văn ngh đáp ứng c điều kin min thi tt c các môn thi
trong k thi tt nghip trung hc ph thông quy đnh tại điểm a, điểm b khon 1
Điều 39 Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông;
- Giy xác nhn khuyết tật do quan thm quyn cp; hoc Giy xác
nhn b nhim chất đc hóa hc và b suy gim kh ng lao động t 61% trn do
cơ quan có thẩm quyn cp đápng điu kin min thi tt c các môn thi trong k thi
tt nghip trung hc ph thông quy đnh ti đim c khon 1 Điều 39 Quy chế thi tt
nghip trung hc ph thông;
3
- Giy t, chng ch ngoi ng để chứng minh được min thi môn ngoi ng
trong t công nhn tt nghiệp đáp ứng các điu kiện quy định ta khon 2 Điu 39
Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông;
- Giy t minh chng được min thi môn Ng văn trong xét công nhn tt
nghip trung hc ph thông đáp ứng điều kiện quy đnh ti khoản 3 Điu 39 Quy
chế thi tt nghip trung hc ph thông.
c) H sơ, giy t chng minh thuộc đối tượng được cộng điểm ưu tiên, điểm
khuyến khích (nếu có) theo quy đnh tại Điều 42, Điu 43 Quy chế thi tt nghip
trung hc ph thông.
1.3.2. S lượng h sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: Trong vòng 07 ny k t ngày công b kết qu thi.
1.5. Đối tượng thc hin:
Người học thuộc các đối ng quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 19 Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông đăng d thi tốt nghiệp trung học phổ
thông và đăng ký xét công nhận tốt nghiệp trung học ph thông, gồm:
- Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phthông/giáo dục thường
xuyên trong năm tổ chức kỳ thi.
- Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xuyên nhưng chưa tt nghiệp trung học phổ thông ở những năm trước.
1.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết qu thc hin:
a) Đối vi thí sinh đưc công nhn tt nghip trung hc ph thông:
- Giy chng nhn tt nghip trung hc ph thông tm thi;
- Bng tt nghip trung hc ph thông.
b) Đi với ngưi không đạt yêu cu để được công nhn tt nghip trung hc
ph thông:
Giy chng nhận hoàn thành chương trình giáo dc ph thông.
1.8. Phí, l phí: Không
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu Phiếu đăng ký xét công nhn tt nghip trung hc ph thông ti Ph lc
III ban hành kèm theo Thông s 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 ca B
trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy chế thi tt nghip trung hc ph
thông.
1.10. Yêu cầu, điều kin:
4
a) Những thí sinh đ điều kin d thi, không b k lut hy kết qu thi, tt c
các n thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 đim xét tt nghip t
5,0 (năm) điểm tr lên được công nhn tt nghip trung hc ph thông.
b) Những thí sinh đ điều kin d thi, được min thi tt c các bài thi trong
xét tt nghip trung hc ph thông theo quy định khon 1 tại Điu 39 Quy chế thi
tt nghip trung hc ph thông được công nhn tt nghip trung hc ph thông.
1.11. Căn c pháp lý:
Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo ban nh Quy chế thi tt nghip trung hc ph
thông.
* Thành phn h s hóa bt buc
5
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT
(Tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
4
a) Những thí sinh đ điều kin d thi, không b k lut hy kết qu thi, tt c
các n thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 đim xét tt nghip t
5,0 (năm) điểm tr lên được công nhn tt nghip trung hc ph thông.
b) Những thí sinh đ điều kin d thi, được min thi tt c các bài thi trong
xét tt nghip trung hc ph thông theo quy định khon 1 tại Điu 39 Quy chế thi
tt nghip trung hc ph thông được công nhn tt nghip trung hc ph thông.
1.11. Căn c pháp lý:
Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo ban nh Quy chế thi tt nghip trung hc ph
thông.
* Thành phn h s hóa bt buc
5
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT
(Tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
6
9
đăng dự thi; thu Phiếu đăng dự thi, nhập thông tin thí sinh đăng ký dự thi
i với thí sinh đăng ký trực tiếp).
Tài khoản của thí sinh số Thẻ Căn cước/Căn cước công dân (viết tắt là
CCCD)/mã s định danh cá nhân (viết tắt là ĐDCN) do cơ quan Công an cấp. Đối
với thí sinh không Thẻ Căn Cước/CCCD/ĐDCN hoặc không quốc tịch Việt
Nam thì sử dụng số Hộ chiếu của thí sinh để thay thế. Trường hợp thí sinh không
Thẻ Căn Cước/CCCD/ĐDCN/số Hộ chiếu thì Hthống Qun thi sẽ gán cho
thí sinh một mã số gm 12 ký tự để quản lý;
- Thu hồ sơ đăng ký dự thi của thí sinh là người đã hoàn thành Chương trình
giáo dục phổ thông/giáo dục thường xuyên nhưng chưa tốt nghiệp trung học phổ
thôngnhững năm trước; hoặc, người đã có Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh; hoặc, người đã có Bằng tốt
nghiệp trung cp dự thi để lấy kết quả làm sở đăng xét tuyển sinh theo quy
định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
cấp tài khoản cho thí sinh ngay khi thu hồ (đối với trường hợp thí sinh đăng
trực tiếp);
- soát, cập nhật thông tin về kết quả học tập của thí sinh trường phổ
thông; tra cứu thông tin từ nguồn thông tin cơ sở dữ liệu quc gia về dân cư để xác
nhận diện ưu tiên theo nơi thường trú, đối ợng người dân tộc thiểu số cho thí
sinh (thực hiện trên Hệ thống Quản lý thi);
- Tổ chức t duyệt h đăng dự thi thông báo công khai những
trường hợp không đủ điều kiện dự thi quy định tại khoản 2 Điều 19 Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông chậm nhất trước ngày thi 15 ngày; quản lý hồ sơ đăng
ký dự thi và chuyển hồ sơ, dữ liệu đăng ký dự thi cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
e) Sở Giáo dc và Đào tạo quản trị dữ liệu đăng ký dự thi của thí sinh và gửi
dữ liệu về Bộ Giáo dục và Đào tạo.
B Giáo dục và Đào tạo qun tr d liệu đăng ký d thi toàn quc.
g) Thí sinh đến địa điểm d thi làm th tc d thi và nhn th d thi có trách
nhim:
- Có mt tại phòng thi đúng thời gian quy định để làm th tc d thi;
- Xut trình Th Căn cước/CCCD/H chiếu và nhn th d thi;
- Nếu thy có nhng sai sót v họ, tên đệm, tên, ngày, tháng, m sinh, đi
tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên, phải báo ngay cho Giám th hoặc người làm nhim
v tại Điểm thi để x lý kp thi;
- Trưng hp b mt Th Căn c/CCCD/H chiếu hoc c giy t cn
thiết khác, phải báo cáo ngay cho Trưởng Điểm thi đ xem xét, x.
10
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, qua u điện đến nơi đăng dthi
do Sở Giáo dc Đào tạo quy định hoc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre theo địa chỉ
https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ ng quốc gia theo địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hsơ:
a) Phiếu Đăng dự thi (theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông);*
b) Các loại chứng nhận hợp lệ để được ởng chế độ ưu tiên, khuyến khích
(nếu có);
c) Ảnh cỡ 4x6 chụp theo kiểu n cước/căn cước ng dân, được chụp trước
thi gian nộp hồ sơ không quá 06 tháng;*
d) Bản sao học bạ trung hc ph thông (đối với thí sinh người đã hoàn
thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường xuyên nhưng chưa tốt
nghiệp trung học phthông ở những năm trước thuộc điểm b khoản 1 Điều 19 của
Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông);
đ) Bản sao Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (đối với thí sinh là người đã
Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng ký xét
tuyển sinh thuộc điểm c khoản 1 Điều 19 của Quy chế thi tốt nghiệp trung học ph
thông);
e) Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp, bản sao Sổ học tập hoặc bảng điểm
học các môn văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Luật Giáo dục và các
n bản hướng dẫn hin hành của Bộ Giáo dục Đào tạo (đối với thí sinh là
người đã có Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng xét
tuyển sinh thuộc điểm d khoản 1 Điều 19 của Quy chế thi tốt nghiệp trung hc ph
thông);
g) Giấy xác nhận điểm bảo lưu (nếu có) do Hiệu trưởng trường phổ thông
i thí sinh đã dự thi năm trước xác nhận hoặc do Sở Giáo dục Đào tạo nơi thí
sinh đã dự thi xác nhận trong trường hợp thí sinh dự thi tại tỉnh khác;
h) Bản chính hoặc bản sao đưc chứng thực từ bản chính hoặc bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu các hồ sơ minh chứng
để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
11
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông hằng năm của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
a) Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xun trong năm tổ chức kỳ thi.
b) Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xun nhưng chưa tốt nghiệp trung học phổ thông ở những năm trước.
c) Người đã Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông dự thi để lấy kết quả
làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh.
d) Người đã Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả làm sở
đăng ký xét tuyển sinh.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục Đào tạo; c
trường phổ thông.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Th d thi tt nghip trung hc
ph thông.
1.8. P, lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
Mẫu Phiếu Đăng dự thi tại Phlục II ban hành kèm theo Thông số
24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban
nh Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Các đối tượng dự thi phi đăng dự thi nộp đầy đủ các giấy tđúng
thời hạn;
b) Đối tượngngười đã Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả
làm sở đăng xét tuyển sinh quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi
tốt nghiệp trung hc phổ thông phải bảo đảm đã học thi đạt yêu cầu đủ khối
ợng kiến thức n hóa trung học phổ thông theo quy định của Luật Giáo dục
c văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn c pháp lý:
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
Ghi chú: Phn in nghiêng là nội dung đưc sửa đổi, b sung
12
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI
(Tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
11
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông hằng năm của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
a) Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xun trong năm tổ chức kỳ thi.
b) Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xun nhưng chưa tốt nghiệp trung học phổ thông ở những năm trước.
c) Người đã Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông dự thi để lấy kết quả
làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh.
d) Người đã Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả làm sở
đăng ký xét tuyển sinh.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục Đào tạo; c
trường phổ thông.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Th d thi tt nghip trung hc
ph thông.
1.8. P, lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
Mẫu Phiếu Đăng dự thi tại Phlục II ban hành kèm theo Thông số
24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban
nh Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Các đối tượng dự thi phi đăng dự thi nộp đầy đủ các giấy tđúng
thời hạn;
b) Đối tượngngười đã Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả
làm sở đăng xét tuyển sinh quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi
tốt nghiệp trung hc phổ thông phải bảo đảm đã học thi đạt yêu cầu đủ khối
ợng kiến thức n hóa trung học phổ thông theo quy định của Luật Giáo dục
c văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn c pháp lý:
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
Ghi chú: Phn in nghiêng là nội dung đưc sửa đổi, b sung
12
MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI
(Tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
14
14
15
16
17
20
MẪU ĐƠN PHÚC KHẢO
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÚC KHẢO
Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm ……..
nh gửi: Hội đồng thi ……………………….
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Giới tính: ......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............/.........../.......... Dân tộc: ........................................
Số Thẻ Căn cước/Căn cước công dân: ................................................................................
Số điện thoại:.......................................................................................................................
Đã dự tại Điểm thi:..............................................................................................................
Số báo danh: .......................................................................................................................
Đề nghị phúc khảo điểm bài thi các môn thi sau (chỉ ghi thông tin của các môn thi đề
nghị phúc khảo):
STT i thi/Môn thi Phòng thi Điểm bài thi
Ghi chú
(Ghi rõ môn ngoại ngữ)
1
2
3
4
Tổng số bài thi/môn thi đề nghị phúc khảo: .................... (bằng chữ .............................)
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
.............., ngày tháng năm
Thí sinh đề nghị phúc khảo
(ký, ghi rõ họ tên)
19
Thí sinh đã dự thi Kỳ thi tốt nghiệp trung học ph thông.
2.6. quan thc hin th tc hành chính: S Giáo dục Đào tạo; các
trưng ph thông.
2.7. Kết qu thc hin:
a) Giấy chứng nhận kết quả thi sau phúc khảo (thí sinh i thi được điều
chnh điểm).
b) Chủ tịch Hội đồng thi cập nhật điểm của thí sinh sau phúc khảo vào h
thống phần mềm quảnthi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.8. P, l phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mẫu Đơn đnghị phúc khảo tại Phụ lục IV ban hành m theo Thông s
24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban
nh Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
2.10. Yêu cầu, điều kin:
Thí sinh đã d thi K thi tt nghip THPT nộp đơn đ ngh phúc kho
theo đúng thời hạn quy định.
2.11. Căn c pháp lý:
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông.
* Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
Ghi c: Phần in nghiêng là ni dung được sửa đổi, bổ sung.
20
MẪU ĐƠN PHÚC KHẢO
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÚC KHẢO
Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm ……..
nh gửi: Hội đồng thi ……………………….
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Giới tính: ......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............/.........../.......... Dân tộc: ........................................
Số Thẻ Căn cước/Căn cước công dân: ................................................................................
Số điện thoại:.......................................................................................................................
Đã dự tại Điểm thi:..............................................................................................................
Số báo danh: .......................................................................................................................
Đề nghị phúc khảo điểm bài thi các môn thi sau (chỉ ghi thông tin của các môn thi đề
nghị phúc khảo):
STT i thi/Môn thi Phòng thi Điểm bài thi
Ghi chú
(Ghi rõ môn ngoại ngữ)
1
2
3
4
Tổng số bài thi/môn thi đề nghị phúc khảo: .................... (bằng chữ .............................)
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
.............., ngày tháng năm
Thí sinh đề nghị phúc khảo
(ký, ghi rõ họ tên)
21
3. Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông (Mã thủ tục: 1.005098 -
Dịch vụ ng trực tuyến toàn trình)
3.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Chậm nhất 07 ngày sau buổi thi cuối cùng của kỳ thi, thí sinh phải
nộp hồ sơ đặc cách cho Thủ trưởng đơn vị nơi thí sinh đăng dự thi. Thủ trưởng
đơn vị nơi thí sinh đăng ký dự thi chịu trách nhiệm thu nhận và chuyển giao hồ
đặc cách qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bộ phận Một cửa Sở Giáo dc Đào
tạo), địa chỉ: Số 126A Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh
Bến Tre tiếp nhận hồ sơ. Thời gian từ th2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng t 7
giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ đến 17 gi(trừ các ngày lễ, tết). Chuyên viên
kiểm tra tính hợp lệ của hsơ:
+ Nếu h sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ hợp lệ: Ra giấy nhận hồ hẹn ngày trả kết quả. Chuyển
Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ.
Bước 2: Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
Trong vòng 30 ngày kể từ khi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi, Hội
đồng xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông xem xét, quyết định đặc cách
cho thí sinh căn cứ hồ và các quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 40 Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào to (sau đây gọi tắt Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông).
Bước 3: Đến hẹn tổ chức, nhân mang phiếu hẹn đến Trung tâm Phục vụ
nh chính công tnh để nhận kết quả hoặc nhận kết quả trực tuyến hoặc qua
đường bưu điện nếu có nhu cầu.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, qua bưu điện đến nơi đăng dự thi
do Sở Giáo dc Đào tạo quy định hoặc nộp hồ trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Bến Tre theo địa chỉ
https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch v công quốc gia theo địa ch
https://dichvucong.gov.vn.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ gồm:
a) Đối với người học thuộc c đối ng quy định tại điểm a, b khoản 1
Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông được xét đặc cách tốt nghiệp
trung học ph thông trong trường hợp bị tai nạn, bị ốm hoặc việc đột xuất đặc
biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu tiên, không thể
dự thi. Hồ sơ gồm:
22
- Hồ nhập viện, ra viện (hoặc c nhận đang điều trị) do bệnh viện tcấp
huyện trở lên cấp (nếu bị tai nạn, bị ốm) hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi cư trú (nếu có việc đột xuất đặc biệt)*;
- Biên bản đề nghị xét đặc cách tốt nghiệp trung hc phổ thông ca trường
ph thông nơi đăng ký dự thi*;
- Hồ sơ minh chứng về kết quả rèn luyện và học tập ở lp 12*.
b) Đối vi người học thuc c đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 1
Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông được xét đặc cách tốt nghip
trung học phổ thông trong trưng hợp bị tai nạn, bị ốm hay việc đột xuất đặc
biệt sau khi đã thi ít nhất một bài thi và không thể tiếp tục dự thi hoặc sau khi bị tai
nạn, bị ốm hay việc đột xuất đặc biệt tự nguyện dự thi số bài thi còn lại. Hồ
gồm:
- Đơn đề nghị xét đặc cách của thí sinh (theo mẫu tại Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung hc phổ thông)*;
- Hồ sơ nhập viện, ra viện của bệnh viện từ cấp huyện trở lên (nếu bị tai nạn,
bị ốm) hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi trú (nếu có việc đột xuất
đặc biệt)*;
- Hồ sơ minh chứng về kết quả rèn luyện và học tập ở lp 12*.
c) Đối với người học thuộc c đối ng quy định tại điểm a, b khoản 1
Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông là vận đng viên đủ điều kin
được xét đặc cách tt nghiệp trung học phổ thông theo quy định tại Điều 5 Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ. Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị xét đặc cách của thí sinh (theo mẫu ti Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung hc phổ thông)*;
- Minh chứng vviệc đạt thành tích xut sắc trong các giải thi đấu thể thao
quc gia hoặc quốc tế*;
- Minh chứng về việc thời gian tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
trùng với thời gian vn động viên tập huấn ở nước ngoài hoặc tham dự thi đấu tại
c giải thể thao quốc tế*.
3.3.2. S lượng h sơ: 01 bộ
3.4. Thi hn gii quyết:
Trong vòng 30 ngày kể tkhi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi, Hội
đồng xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông xem xét, quyết định đặc cách
cho thí sinh.
23
3.5. Đối tượng thc hin:
Người học thuộc các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 19 Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông, gồm:
- Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xun trong năm tổ chức kỳ thi.
- Người đã hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông/giáo dục thường
xun nhưng chưa tốt nghiệp trung học phổ thông ở những năm trước.
3.6. quan thc hin th tc hành chính: S Giáo dục Đào tạo; các
trưng ph thông.
3.7. Kết qu thc hin:
- Danh sách thí sinh được công nhận tt nghiệp trung hc phổ thông.
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời.
- Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
3.8. P, l phí: Không
3.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mẫu Đơn đề ngh t đặc cách ca thí sinh ti Ph lc V ban hành kèm theo
Thông s 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 ca B trưng B Giáo dc
Đào to ban hành Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông.
3.10. Yêu cầu, điều kin:
a) Điều kiện đối với ngưi học thuộc các đối tượng quy định tại điểm a, b
khon 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông được xét đặc cách tt
nghiệp trung học phổ thông trong trường hợp btai nạn, bị ốm hoặc việc đột
xuất đặc biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu tiên,
không thể dự thi:
Đủ điều kiện dự thi, kết quả rèn luyện học tp cả năm lớp 12 đều
được đánh giá từ mức khá trở lên.
b) Điu kiện đối với người học thuộc các đối tượng quy định tại điểm a, b
khon 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông được xét đặc cách tốt
nghiệp trung học ph thông trong trường hợp bị tai nạn, bị ốm hay việc đột
xuất đặc biệt sau khi đã thi ít nhất một bài thi và không thể tiếp tục dự thi hoc sau
khi bị tai nạn, bị ốm hay việc đột xuất đặc biệt tự nguyện dự thi số bài thi n
lại:
Đủ điều kiện dự thi, điểm của những i đã thi để xét công nhận tốt
nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 (năm) điểm trở lên; được đánh giá kết quả rèn luyện
cả năm lớp 12 từ mức khá trở lên và kết quả học tập từ mức đạt trở lên.
24
c) Điều kiện đối với các đối tượng vn động viên đủ điều kiện được xét
đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông theo quy định tại Điều 5 Nghị đnh số
36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ:
Đủ điều kiện dự thi; đạt thành tích xuất sắc trong các giải thi đấu thể thao
quc gia hoặc quốc tế; thời gian tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT trùng với thời
gian vận động viên tập huấn nước ngoài hoặc tham dự thi đấu tại c giải thể
thao quốc tế.
3.11. Căn c pháp lý:
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào to ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung hc phổ thông.
* Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bsung.
25
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÉT ĐẶC CÁCH TỐT NGHIỆP THPT
(Tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÉT ĐẶC CÁCH TỐT NGHIỆP THPT
nh gửi: Hội đồng thi ……………………….
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Giới tính: ......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............/.........../.......... Dân tộc: ........................................
Số Thẻ Căn cước/Căn cước công dân: .................................................................................
Số điện thoại:.........................................................................................................................
Học sinh trường (Ghi tên trường phổ thông nơi học lớp 12): ..............................................
...............................................................................................................................................
Số báo danh: .........................................................................................................................
Đã dự thi môn: ......................................................................................................................
Lý do đề nghị xét đặc cách: ..................................................................................................
Minh chứng để hưởng đặc cách:
............................................................................................
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai trái, tôi xin chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật.
.............., ngày tháng năm
Người viết đơn
(ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 704/QĐ-UBND Bến Tre 2025 công bố 01 TTHC mới, 03 TTHC sửa đổi lĩnh vực thi, tuyển sinh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×