• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 430/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/03/2025 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 430/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 430/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 430/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 430/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc th tc hành chính lĩnh vực Giáo dc ngh nghip
thuc phm vi, chc năng qun nhà c ca SGiáo dục và Đào to
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điều cac ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim st th tc hành chính;
n c Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn c Quyết định s 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 ca B trưởng
B Giáo dc Đào tạo v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực
Giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản ca B Giáo dc
Đào to;
Theo đề ngh của Giám đc S Giáo dục Đào tạo ti T trình s
31/TTr-SGDĐT ngày 18/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
lĩnh vc Giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chứcng quản lý nhà c ca S
Giáo dục Đào tạo trên đa bàn tnh Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Bãi b các th tc nh chính đã đưc công b ti Quyết định sau:
1. Th tc hành chính có s th t 2 mc A Ph lc I, th t 1 và 2 mc A
Ph lc II Quyết định s 904/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 ca Ch tch UBND
tnh v việc công bố Danh mục th tc hành chính mi ban hành, sa đổi b
2
sung, bãi b trong lĩnh vc Dy ngh, Bo tr hi thuc thm quyn gii
quyết ca S Lao động-Thương binh và Xã hội, UBND cp huyn;
2. Th tc hành chính s th t 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 mc I phn
A Ph lc I Quyết định s 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 ca Ch tch
UBND tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, bãi b
nh vực Giáo dc ngh nghip, Lao động - tiền lương, Vic làm thuc phm vi,
chức năng qun lý nhà nước ca S Lao động - Thương binh và Xã hội;
3. Th tc hành chính s th t 1, 2, 3, 4, 5 và 6 mc A, th t 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 mc B Phn I Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s
1154/-UBND ngày 11/6/2022 ca Ch tch UBND tnh v vic công b
Danh mc th tc hành chính mi ban hành, sửa đổi, b sung, bãi b lĩnh vực
Giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S Lao
động - Thương binh và Xã hi.
Điều 3. Giao Giám đốc S Giáo dục Đào to xây dng, trình Ch tch
UBND tnh phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính đối vi các
th tc hành chính thuc thm quyn quyết định ca UBND tnh, Ch tch
UBND tnh; p duyt quy trình ni b đối vi các th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết ca S Giáo dc và Đào to, UBND cp huyn. Phi hp
vi S Khoa hc và ng ngh rà soát, sửa đổi quy trình đin t và cp nht trên
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang trong thi hn
05 ngày k t ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 4. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Giáo dc
Đào tạo, S Khoa hc Công ngh, Trung tâm Phc v hành chính công tnh,
UBND huyn, th xã, thành ph t chc, nhân liên quan n cứ Quyết
định thinh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- Ch tch, PCT TT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, KGVX
,
HCC, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DC NGH NGHIP
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /3/2025 ca Ch tch UBND tnh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1
1
Thành lp hội đồng
trường cao đẳng công
lp trc thuc y ban
nhân dân cp tnh
MCLT
15
ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 1 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
2
2
Thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng
trường cao đẳng công
lp trc thuc y ban
nhân dân cp tnh
MCLT
15
ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 2 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
(
1
)
Cơ chế gii quyết: MCLT: Thc hiện theo cơ chế mt ca liên thông; MC: Thc hiện theo cơ chế mt ca; K: Không thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
2
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
3
3
Min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường
cao đẳng công lp trc
thuc y ban nhân dân
cp tnh
MCLT
15
ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 3 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
4
4
Thành lp trung tâm
giáo dc ngh nghip,
trường trung cp công
lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuc
trung ương và trung tâm
giáo dc ngh nghip,
trường trung cp tư thục
trên địa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung
ương
MCLT
16
ngày
làm
vic
16 ngày
làm
vic
06 ngày
làm vic
- Hi
đồng thm
định: 05
ngày làm
vic;
- UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 5 Phần A
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
5
5
Cp giy chng nhn
đăng ký hoạt động giáo
dc ngh nghiệp đi vi
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghip, trung tâm giáo
MC
10
ngày
làm
vic
10 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 1 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
3
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
dc ngh nghip - giáo
dục thường xuyên và
doanh nghip
6
6
Cp giy chng nhn
đăng ký bổ sung hot
động giáo dc ngh
nghiệp đối với trường
trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip,
trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dc
thưng xuyên và doanh
nghip
Thay thế thủ tục
số thứ tự 2 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
Đối với trường hợp đăng
b sung do đổi tên
doanh nghip
MC
03
ngày
làm
vic
03 ngày
làm
vic
03 ngày
làm vic
Không
x
x
Đối với trường hợp đăng
ký b sung vì các lý do
khác
MC
10
ngày
làm
vic
10 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
Không
x
x
7
7
Chia, tách, sáp nhp
trung tâm giáo dc ngh
MCLT
10
ngày
10 ngày
làm
vic
07 ngày
làm vic
UBND
tỉnh: 03
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 4 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
4
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
nghiệp, trường trung cp
công lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuc
trung ương và trung tâm
giáo dc ngh nghip,
trường trung cp tư thục
trên địa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung
ương
làm
vic
ngày làm
việc
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
8
8
Đổi tên trung tâm giáo
dc ngh nghiệp, trưng
trung cp công lp trc
thuc tnh, thành ph
trc thuộc trung ương và
trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp
tư thục trên địa bàn tnh,
thành ph trc thuc
trung ương
MCLT
03
ngày
làm
vic
03 ngày
làm
vic
02 ngày
làm vic
UBND
tỉnh: 01
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 4 Phần A
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
9
9
Gii th trung tâm giáo
dc ngh nghiệp, trưng
trung cp công lp trc
thuc tnh, thành ph
MCLT
15
ngày
làm
vic
15 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tỉnh: 05
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 5 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
5
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
trc thuộc trung ương và
trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp
tư thục trên địa bàn tnh,
thành ph trc thuc
trung ương
UBND ngày
11/6/2022
10
10
Thành lp phân hiu ca
trường trung cp công
lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuc
trung ương; cho phép
thành lp phân hiu ca
trường trung cp tư thục
trên địa bàn
MCLT
07
ngày
làm
vic
07 ngày
làm
vic
05 ngày
làm vic
UBND
tỉnh: 02
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 1 Phần A
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
11
11
Chm dt hoạt động
phân hiu của trường
trung cp công lp trc
thuc tnh, thành ph
trc thuộc trung ương và
phân hiu của trường
trung cấp tư thc trên
địa bàn tnh, thành ph
trc thuộc trung ương
MCLT
15
ngày
làm
vic
15 ngày
làm
vic
10 ngày
làm việc
UBND
tỉnh: 05
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 3 Phần A
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
6
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
12
12
Cho phép thành lp
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghiệp tư thục hoạt động
không vì li nhun
MCLT
16
ngày
làm
vic
16 ngày
làm
vic
06 ngày
làm việc
- Hội
đồng thẩm
định: 05
ngày làm
việc;
- UBND
tỉnh: 05
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 6 Phần A
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
13
13
Công nhận trường trung
cp, trung tâm giáo dc
ngh nghiệp tư thục;
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu
c ngoài chuyn sang
hoạt động không vì li
nhun
MCLT
20
ngày
làm
vic
20 ngày
làm
vic
15 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 11 Phần
B Phụ lục ban
hành kèm theo
Quyết định số
1154/QĐ-UBND
ngày 11/6/2022
14
14
Thành lp hội đồng
trường trung cp công
lp
Thay thế thủ tục
số thứ tự 4 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
7
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
- Trưng trung cp công
lp thuc y ban nhân dân
cp tnh
MCLT
15
ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
- Trưng trung cp công
lp thuc S chuyên môn
thuc y ban nhân dân
cp tnh
MC
15
ngày
làm
vic
-
S ch
qun ca
Trưng
Trung cp
công lp:
15 ngày
làm vic
Không
x
x
- Trưng trung cp công
lp thuc y ban nhân dân
cp huyn
MCLT
15
ngày
làm
vic
Cơ quan
chuyên
môn tham
mưu
UBND cp
huyn: 10
ngày làm
vic
UBND
cp
huyn: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
15
15
Thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng
trường trung cp công
lp
Thay thế thủ tục
số thứ tự 5 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
8
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
- Trường trung cp công lp
thuc y ban nhân dân cp
tnh
MCLT
15 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
- Trường trung cp công lp
thuc S chuyên môn thuc
y ban nhân dân cp tnh
MC
15 ngày
làm
vic
-
S ch
quan ca
Trưng
Trung cp
công lp:
15 ngày
làm vic
Không
x
x
- Trường trung cp công lp
thuc y ban nhân dân cp
huyn
MCLT
15 ngày
làm
vic
Cơ quan
chuyên
môn tham
mưu
UBND cp
huyn: 10
ngày làm
vic
UBND
cp
huyn: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
16
16
Min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường
trung cp công lp
Thay thế thủ tục
số thứ tự 6 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
9
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
- Trường trung cp công lp
thuc y ban nhân dân cp
tnh
MCLT
15 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
- Trường trung cp công lp
thuc S chuyên môn thuc
y ban nhân dân cp tnh
MC
15 ngày
làm
vic
-
S ch
quan ca
Trưng
Trung cp
công lp:
15 ngày
làm vic
Không
x
x
- Trường trung cp công lp
thuc y ban nhân dân cp
huyn
MCLT
15 ngày
làm
vic
Cơ quan
chuyên
môn tham
mưu
UBND cp
huyn: 10
ngày làm
vic
UBND
cp
huyn: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
17
17
Công nhn hội đồng
qun tr trường trung cp
tư thục
MC
15 ngày
làm
vic
-
15 ngày
làm vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 7 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
10
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
18
18
Thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng
qun tr trường trung cp
tư thục; chm dt hot
động hội đồng qun tr
MC
15 ngày
làm
vic
-
15 ngày
làm vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 8 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
19
19
Công nhn hiệu trưởng
trường trung cp tư thục
MC
15 ngày
làm
vic
-
15 ngày
làm vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 9 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
20
20
Thôi công nhn hiu
trưởng trường trung cp
tư thục
MC
15 ngày
làm
vic
-
15 ngày
làm vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 10 mục I
Phần A Phụ lục I
ban hành kèm theo
Quyết định số
2868/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
21
21
Công nhận giám đc
trung tâm giáo dc ngh
nghiệp tư thục
MCLT
20
ngày
làm
vic
20 ngày
làm
vic
15 ngày
làm việc
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
22
22
Cp chính sách ni trú
cho hc sinh, sinh viên
tham gia chương trình
đào tạo trình độ cao
K
Theo
quy
định
Không
Thay thế thủ tục
số thứ tự 2 mục A
Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết
định số 904/QĐ-
UBND ngày
13/5/2020
11
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
đẳng, trung cp ti các
cơ sở giáo dc ngh
nghip công lp trc
thuc tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương
23
23
Cho phép thành lp
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu
ớc ngoài; trường
trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip có
vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì li
nhun
MCLT
16
ngày
làm
vic
16 ngày
làm
vic
06 ngày
làm việc
- Hội
đồng thẩm
định: 05
ngày làm
việc;
- UBND
tỉnh: 05
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 6 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
24
24
Chia, tách, sáp nhp
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu
c ngoài
MCLT
10 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
07 ngày làm
vic
UBND
tnh: 03
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 7 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
25
25
Đổi tên trường trung
cp, trung tâm giáo dc
MCLT
03 ngày
làm
vic
02 ngày làm
vic
UBND
tnh: 01
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 10 Phần
B Phụ lục ban
hành kèm theo
12
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
ngh nghip có vốn đầu
tư nước ngoài
Quyết định số
1154/QĐ-UBND
ngày 11/6/2022
26
26
Cho phép thành lp phân
hiu của trưng trung
cp có vốn đầu tư nước
ngoài
MCLT
07 ngày
làm
vic
07 ngày
làm vic
05 ngày làm
vic
UBND
tnh: 02
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 8 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
27
27
Gii th trường trung
cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu
c ngoài; chm dt
hoạt động phân hiu ca
trường trung cp có vn
đầu tư nước ngoài
MCLT
15 ngày
làm
vic
15 ngày
làm vic
10 ngày làm
vic
UBND
tnh: 05
ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 9 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
28
28
Cp giy chng nhn
đăng ký hoạt động liên
kết đào tạo với nước
ngoài đối với trường
trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip,
trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dc
MC
10 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
10 ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 3 Phần B
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
13
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
thưng xuyên và doanh
nghip
29
29
Chm dt hoạt động liên
kết đào tạo với nước
ngoài của trường trung
cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip, trung tâm
giáo dc ngh nghip -
giáo dục thường xuyên
và doanh nghip
MC
10 ngày
làm
vic
10 ngày
làm vic
10 ngày làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục
số thứ tự 2 Phần A
Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số 1154/QĐ-
UBND ngày
11/6/2022
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; S điện thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818
S điện thoi trc tiếp nhn h sơ của S Giáo dục và Đào tạo: (0204) 3662.00
14
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
chế
giải
quyết
2
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Phòng
chuyên
môn
UBND
huyện,
thành phố
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1
1
Cp chính sách ni trú cho hc
sinh, sinh viên tham gia chương
trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cp tại các cơ sở giáo dc
ngh nghiệp tư thục hoc cơ sở
giáo dc c vốn đầu tư nước ngoài
K
Theo
quy
định
Không
Thay thế thủ tục số
thứ tự 2 mục A Phụ
lục II ban hành kèm
theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày
13/5/2020
2
2
Cp chính sách ni trú cho hc sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đng, trung cp ti
các s giáo dc ngh nghip công
lp trc thuc huyn, qun, th xã,
thành ph trc thuc tnh
K
Theo
quy
định
Không
Thay thế thủ tục số
thứ tự 1 mục A Phụ
lục II ban hành kèm
theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày
13/5/2020
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của huyện, thành phố
(
2
)
Cơ chế gii quyết: MCLT: Thc hiện theo cơ chế mt ca liên thông; MC: Thc hiện theo cơ chế mt ca; K: Không thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VC GIÁO DC NGH NGHIP
1. Thành lp hội đồng trường cao đẳng ng lp trc thuc y ban nhân
dân cp tnh
1.1. Trình t thc hin
1.1.1. Thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc ch trì cuc hp gm các phó hiệu trưởng, thư tổ chức Đảng, ch tch
công đoàn, tĐoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo
mt s phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của trường (nếu c) để xác
định s ng và cơ cấu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trưng
Các t chức theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điu 11 Lut Giáo dc ngh
nghip t chc cuc hp ca t chức mình để bầu đi din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoc s sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường
Hiệu trưởng hoc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc và ch trì cuc hp bu ch tịch, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Trên cơ sở quyết ngh ti cuc họp xác định s ng, cơ cấu thành viên hi
đồng trường, cuc hp bu ch tch, thư ký hội đồng trường, hiệu trưởng hoc người
đưc giao qun lý, ph trách, điều hành trường gi h tới quan ch quản trường
đề ngh thành lp hội đồng trường.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, người đứng đầu
quan chủ quản trường quyết đnh thành lp hội đồng trường. Quyết định thành
lp hội đồng trường phi ghi rõ chc danh ca các thành viên trong hội đồng trường.
Trường hp không quyết định thành lp hội đồng trường phải c văn bản tr li và
nêu rõ lý do.
1.1.2. Thành lp hội đồng trường nhim k kế tiếp
Trước khi hết nhim k 03 (ba) tháng, ch tch hội đồng trường đương nhiệm
thc hin các ni dung sau:
16
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm t chc họp để xác định s ợng, cơ
cu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trưng
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm đề ngh các t chức theo quy định ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip t chc cuc hp ca t chc
mình để bầu đại din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoc s sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường đề
ngh thành lp hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định thành lp hội đồng
trường nhim k kế tiếp theo. Quyết định thành lp hội đồng trường phi ghi chc
danh ca các thành viên trong hội đồng trường. Trường hp không quyết định thành
lp hội đồng trường phải c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
1.3. Thành phn, s ng h
1.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca trường cao đẳng đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k
đầu tiên hoc nhim k kế tiếp (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s
15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản c đi din tham gia hội đồng trường ca các t chức quy đnh ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip.
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng trường của cơ quan chủ quản trường
hoc văn bản c đại din tham gia hội đồng trường của cơ sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan.
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bng, chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch tch
hội đồng trường.
1.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
17
1.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Áp dụng đối với trường cao đẳng
công lp.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp hội đồng
trường cao đẳng công lập trong đ ghi rõ chức danh và nhim v ca các thành viên
trong hội đồng trường.
1.8. L phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản ca trường cao đẳng đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k
đầu tiên (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k
kế tiếp (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Hội đồng trường có s ng thành viên s l, gm: Ch tịch, thư và
các thành viên.
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức đảng cơ sở, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo và mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ qun hoc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đi diện quan chủ qun hoc đại diện cơ
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vc khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v c liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
18
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hi đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín được trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chun sau:
+ Có phm chất, đạo đc tốt, đã c ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng thc s tr lên.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ C đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hội đồng trường và được hội đồng trường thông qua vi trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý không kiêm nhim
chc v hiu trưởng hoc phó hiệu trưởng.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hn cấu t chc ca B Go dục Đào tạo.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường cao đẳng.
19
Mu s 01. Văn bản đề ngh thành lp hội đồng trường
......(1)......
.........(2).........
S: ........./.........
V/v thành lp hội đồng trường
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề ngh thành lp hội đồng trường, tóm tt vic thc hin quy trình thành lp hội đồng
trưng .........................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
II. Căn cứ tiêu chun ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường và kết qu thc hin quy trình
bu thành viên tham gia hội đồng trường,.........(3)........... đề ngh [quan thẩm quyn thành lp hi
đồng trường] xem xét, thành lp hội đồng trường nhim k ....................................................................
1. Tóm tt v nhân s đề ngh gi chc ch tch hội đồng trường
- H và tên: ....................................................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: .................................................................................
- Trình độ văn hoá, trình độ hc vn, hc hàm, hc vị, trình độ lý lun chính tr, ngoi ng, tin hc:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
- Tóm tt quá trình công tác:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn v công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, t chc
xã hi), k c thời gian được đào tạo, bi dưỡng v chuyên môn, nghip v...
2. Tóm tt v nhân s đề ngh gi chức thư ký hội đồng trường
- H và tên: ....................................................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: .................................................................................
- Trình độ văn hoá, trình độ hc vn, hc hàm, hc vị, trình độ lý lun chính tr, ngoi ng, tin hc:
....................................................................................................................................................................
20
....................................................................................................................................................................
- Tóm tt quá trình công tác:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác ng, chính quyền, đoàn thể, t chc
xã hi), k c thời gian được đào tạo, bi dưỡng v chuyên môn, nghip v...
3. Danh sách trích ngang thành viên hội đồng trường
TT
H và tên
Chc v và đơn vị
hiện đang công tác
Chc danh trong
hi đồng trường
(H sơ đề ngh thành lp hội đồng trường kèm theo)
.........(3).......... đề ngh [quan thẩm quyn thành lp hội đồng trường] xem xét, quyết định
thành lp Hội đồng trường ca...........(2)............./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(4)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Tên trường đối với đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên, tên hội đồng trường đối vi
đề ngh thành lp hi đồng trường nhim k kế tiếp.
(4) Hiệu trưởng hoc người đưc giao qun lý, ph trách, điều hành trường cao đẳng công lập đối với đề
ngh thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên; Ch tch hội đồng trường đương nhiệm đối với đề ngh
thành lp hội đồng trường nhim k kế tiếp.
21
Mu s 02. Biên bn hp bu hội đồng trường
......(1)......
.........(2).........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP
BU HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CA...(2)...
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số ợng được triệu tập: ...... người.
a) C mt: ....../....
b) Vắng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi rõ hvà tên, lý do vắng
mặt của từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Nội dung
1. Nêu lý do thành lập hội đồng trường, tm tắt vic thc hiện quy trình bầu
hội đồng trường.
2. Tm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự họp về
từng người đưc giới thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
IV. Kết quả bỏ phiếu
1. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trưng
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra:..............phiếu.
- Số phiếu thu về:...............phiếu.
- Số phiếu hợp lệ:...............phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu.
b) Kết qu phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca tng người
trong danh sách gii thiu
22
TT
Họ và tên
Số
phiếu
đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
ngưi đưc triu tập
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách hội đồng trường ....(2).... gm các thành
viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
Họ và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
2. Cuộc họp tiến nh bỏ phiếu vnhân sự gi chc chtịch hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra:..............phiếu.
- Số phiếu thu về:...............phiếu.
- Số phiếu hợp lệ:...............phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc ch tch hi đồng trường t cao xung thp ca
từng người trong danh sách gii thiu
TT
Họ và tên
Số
phiếu
đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
ngưi đưc triu tập
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà.......................... đưc bu gi chc ch tch
hội đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu vnhân sgichức t ký hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra:..............phiếu.
23
- Số phiếu thu về:...............phiếu.
- Số phiếu hợp lệ:...............phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc thư hội đồng trường t cao xung thp ca tng
người trong danh sách gii thiu
TT
Họ và tên
Số
phiếu
đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
ngưi đưc triu tập
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà.............................. đưc bu gi chc t
hi đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành...... bản và được các thành viên tham dự cuc
họp nhất trí thông qua.
Cuc họp kết thúc vào ..... giờ.... ngày ..... tháng .... năm......../.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
24
2. Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công
lp trc thuc y ban nhân dân cp tnh
2.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường đương nhiệm t chc hp, quyết ngh vic thay thế
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trưng.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic thay thế ch tịch, thư thành
viên hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
ớc 3: Đề ngh b sung, kin toàn hội đồng trường
Trên sở kết qu hp hội đồng trường; quyết ngh v vic thay thế thành
viên hội đồng trưng, hội đồng trường đương nhiệm đề ngh quan chủ qun
trường b sung, kin toàn hội đồng trường bảo đảm cấu, thành phn theo quy
định.
c 4: B sung, kin toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải c văn bn tr li
và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
2.3. Thành phn, s ng h
2.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca hội đồng trường đ ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hp thay thế ch tch hội đồng trưng thì b sung bản sao văn bằng,
chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch tch hội đồng trường.
2.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
2.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Áp dụng đối với trường cao đẳng công lp.
25
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
2.8. L phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản ca hội đồng trường đ ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiu trưởng, bí thư t chức đảng cơ sở, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo và mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ qun hoc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đi diện quan chủ qun hoc đại diện cơ
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vc khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v c liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hi đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín được trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chun sau:
+ Có phm chất, đạo đc tốt, đã c ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng thc s tr lên.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ C đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
26
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hội đồng trường được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường cao đẳng.
27
Mu s 03. Văn bản đ ngh thay thế ch tch, thư , tnh viên hi đồng trường
......(1)......
.........(2).........
S: ........./.........
V/v thay thế [chc danh trong
hi đng trường]
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hi đồng trường]
I. Nêu lý do đề ngh thay thế [chc danh trong hi đồng trường], tóm tt quy trình
thc hin ............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
II. Căn cứ cu, tiêu chun tham gia hi đồng trường kết qu thc hin quy
trình bu thành viên thay thế tham gia hội đồng trường, Hội đồng trường ca
..............(2)........... đề ngh [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hội đồng trường] xem xét,
quyết đnh thay thế [chc danh trong hội đồng trường].
1. Nhân s b thay thế
- H và tên: .............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Chc danh trong hội đồng trường: .......................................................................
2. Nhân s đề ngh thay thế (nhân s mi)
- H và tên: .............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: ..........................................................
- Trình độ văn hoá, trình đ hc vn, hc hàm, hc vị, trình đ lun chính tr,
ngoi ng, tin hc: ............................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Chc vụ, đơn vịng tác hin nay: ...........................................................
- Tóm tt quá trình công tác [áp dụng đối vi vic thay thế chc danh ch tịch, thư
hi đồng trường]:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác ng, chính quyền, đoàn
th, t chc hi), k c thời gian được đào tạo, bồi dưỡng v
chuyên môn, nghip v...
28
(H sơ đề ngh thay thế [chc danh trong hội đồng trường] kèm theo)
Hội đồng trường của.................(2)............... đề ngh [Cơ quan có thẩm quyn thành
lp hi đồng trường] xem xét, quyết đnh thay thế [chc danh trong hi đồng trường]./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Ch tch hội đồng trường hoc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết
ch tch hi đồng trưng.
29
Mu s 04. Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hi đồng trường
......(1)......
.........(2).........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v thay thế [chc danh trong hi đồng trưng]
I. Thời gian, địa đim
1. Thi gian: Bt đầu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi h tên, do vng mt
ca từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Ni dung
1. Nêu do thay thế [chc danh trong hội đồng trường], tóm tt vic thc hin quy
trình thay thế [chc danh trong hi đồng trường].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v người được
gii thiệu để tham gia hi đồng trường.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đề ngh thay thế tham gia hi đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
được
T l % so vi tng s người
được triu tp
30
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng trường
.............(2)............. gm các thành viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành...... bản và đưc các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm......./.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
31
3. Min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
cao đẳng công lp trc thuc y ban nhân dân cp tnh
3.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường t chc hp xem xét vic min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trưng.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký và thành viên hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, tký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết qu hp hi đồng trường; quyết ngh v vic min nhim, cách
chc ch tịch, thư thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới quan
ch quản trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư , thành viên hội
đồng trường.
c 4: Quyết đnh min nhim, cách chc ch tch, tthành viên hi
đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định min nhim, cách chc
ch tịch, thư thành viên hội đồng trường. Trường hp không min nhim,
không cách chc phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
3.3. Thành phn, s ng h
3.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đ nêu rõ lý do miễn nhim, cách chc (Mu
s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giy t chng minh liên quan.
* Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường công chc, viên chc:
Ch tịch, thư và thành viên hội đồng trường quyết định thôi gi chc v, min
nhim, cách chc theo các quyết định v nhân s thì hội đồng trường c văn bản đề
ngh cơ quan chủ quản trường quyết định min nhim, cách chc trong hi
32
đồng trường.
3.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
3.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Áp dụng đối với trường cao đẳng
công lp.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trưng.
3.8. L phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đ nêu rõ lý do miễn nhim, cách chc (Mu
s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường b min nhim nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
+ C đề ngh bằng văn bản ca cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ B hn chế năng lực hành vi dân s.
+ Sc khỏe không đủ kh năng đảm nhim công việc được giao, đã phải ngh
làm việc để điu tr quá 06 (sáu) tháng mà kh năng lao động chưa hồi phc.
+ trên 50% tng s thành viên ca hội đồng trường kiến ngh bằng văn bản
đề ngh min nhim.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi min nhiệm quy định ti quy chế t
chc, hoạt động của trường.
- Ch tch, thư ký và thành viên hội đồng trường b cách chc nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
+ S dng giy t không hợp pháp để đưc b nhim.
+ Không hoàn thành nhim v quản lý, điều hành theo s phân công không
c do chính đáng đ xy ra hu qu nghiêm trng; b phạt tù, cho hưởng án treo
hoc ci to không giam gi.
33
+ Vi phm mức độ nghiêm trọng quy đnh ca pháp lut v phòng, chng
tham nhũng, thực hành tiết kim, chng lãng phí, bình đng gii, phòng, chng t
nn xã hi.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi cách chức quy định ti quy chế t chc,
hoạt động của trường.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường cao đẳng.
34
Mu s 05. Văn bản đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hi
đồng trường
......(1)......
.........(2).........
S: ..../......
V/v min nhim, cách chc
[chc danh trong hi đồng trường]
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hi đồng trường]
Nêu lý do đề ngh min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trường], tóm
tt quy trình thc hin ........................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Hội đồng trường của .....(2)....... đề ngh [quan thẩm quyn thành lp hội đồng
trưng] xem xét, quyết định min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trường]
đối vi ông/bà .........................../.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Ch tch hội đồng trường hoc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết
ch tch hi đng trưng.
35
Mu s 06. Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hi đng trường
......(1)......
.........(2).........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v min nhim, cách chc [chc danh trong hi đồng trường]
(áp dụng đối vi ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường không là công chc, viên chc)
I. Thời gian, địa đim
1. Thi gian: Bt đầu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi h tên, do vng mt
ca từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Ni dung
1. Nêu do, tóm tt vic thc hin quy trình min nhim, cách chc [chc danh
trong hội đồng trưng].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d cuc hp.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đ ngh min nhim, ch chc
Kết qu b phiếu (3):
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
- S phiếu đồng ý min nhim, cách chc: ......... phiếu.
- S phiếu không đng ý min nhim, cách chc: ......... phiếu.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
36
Biên bản này được lp thành...... bản và đưc các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm..... ./.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Trưng hp min nhim, cách chc nhiu người thì tách kết qu b phiếu theo tng
người.
37
4. Thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cp công lp
trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung
ương
4.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn, kiểm tra bộ h thành lập, cho phép thành lp trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp
- quan, t chức, cá nhân đề ngh thành lp, cho phép thành lp trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp lp h sơ gửi S Giáo dục và Đào tạo;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, S Giáo dc và
Đào tạo kiểm tra bộ h đề ngh thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo
dc ngh nghiệp, trưng trung cp;
Trường hp h hợp l, gi Hội đng thẩm định h đề ngh thành lp,
cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp (sau đây gi
là Hội đồng thẩm định) để t chc thẩm định.
Trường hp h sơ không hợp lệ, c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
b) Bước 2: Thẩm định h sơ thành lập, cho phép thành lp
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ thành lập cơ sở
giáo dc ngh nghip do S Giáo dục Đào to gi ti, Hội đng thm định t
chc thẩm định h thành lập, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp;
Căn cứ kết lun ca Hội đồng thẩm định (công khai ti cuc hp thẩm định),
trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày t chc thẩm định, S Giáo dục và Đào
to c văn bản thông báo kết qu thẩm định cho quan, tổ chức, nhân đề ngh
thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip, trường trung cp.
c) Bước 3: Quyết đnh thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp
* Trường hp h thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cấp đ điu kin theo kết lun ca Hi đồng thẩm định, trong
thi hn 05 ngày làm vic k t ngày kết lun thẩm đnh, S Giáo dục và Đào to
trình y ban nhân dân cp tnh quyết định thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp theo Mu s 04 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP (sửa đổi, b sung bi Ngh định s 24/2022/NĐ-CP). Trường hp
không quyết định thành lp, không cho phép thành lập thì c văn bn tr li và nêu
rõ lý do.
38
* Trường hp h thành lập, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, tng trung cấp đủ điu kiện nhưng phi hoàn thin theo kết lun ca Hi
đồng thẩm định, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h đã
hoàn thin, S Giáo dục Đào to trình y ban nhân dân cp tnh quyết đnh thành
lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp theo Mu s 04 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (sửa đổi, b sung bi Ngh định s
24/2022/NĐ-CP). Trường hp không quyết định thành lp, không cho phép thành
lập thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
4.3. Thành phn, s ng h
4.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh thành lp, cho phép thành lp theo Mu s 01 Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip theo Mu s 02 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s 24/2022/NĐ-CP).
c) D tho quy hoch tng th mt bng các công trình kiến trúc xây dng,
bảo đảm phù hp vi ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chun din tích
s dng, din tích xây dng cho hoạt động hc tp và ging dy.
d) Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dc ngh nghip ca y ban nhân dân cp tnh kèm
theo bn sao biên lai (np tin s dụng đt hoc tiền thuê đất) hoc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định.
Bn sao hợp đồng thuê cơ sở vt cht gn lin với đất còn thi hn ít nht
05 năm kể t ngày gi h sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vt cht gn lin với đất
và giy t chng minh quyn s dng hoc quyn s hu ca bên cho thuê.
đ) Bản sao văn bản phê duyt ch trương đầu tư, quyết định đầu tư hoc văn
bn phê duyt, giao kế hoạch đầu tư công hoc văn bản phê duyt quyết toán d án
hoàn thành đầu tư xây dựng trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công
lp của cơ quan c thẩm quyn.
e) Văn bản xác nhn kh năng tài chính đ đầu xây dng trung tâm giáo
dc ngh nghiệp, trưng trung cấp tư thục của cơ quan, tổ chc có thm quyn.
39
g) Bn sao giy t chng minh quyn s hu v tài sản kèm theo văn bản thm
định giá tài sn góp vn nếu góp vn bng tài sn.
* Đi vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục có t 02
thành viên góp vn tr lên, ngoài h sơ nêu trên, hồ sơ cần b sung:
a) Biên bn c người đại diện đng tên thành lp trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp ca các thành viên góp vn.
b) Danh sách trích ngang các thành viên Ban sáng lp.
c) Danh sách, hình thc và biên bn góp vn ca các thành viên cam kết góp
vn thành lp.
d) D kiến Hội đồng qun tr và Ch tch Hội đng qun tr của trường trung
cp.
4.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
4.4. Thi hn gii quyết: 16 ngày làm vic.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
quan, tổ chc, nhân nhu cu thành lp trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp.
4.8. L phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đề ngh thành lp theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Đ án thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp theo Mu
s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đi, b
sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Phù hp vi quy hoch mạng lưới sở giáo dc ngh nghip Vit Nam.
Đối với sở giáo dc ngh nghip công lp khi thành lp phi hoạt động theo
chế t ch của đơn vị s nghip công lp do Chính ph quy định.
40
b) C địa đim xây dựng s vt cht bảo đảm diện tích đt s dng ti thiu
đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip là 1.000 m2; trường trung cp là 10.000 m2
đối vi khu vực đô thị hoc 20.000 m2 đối vi khu vực ngoài đô thị. Trường hp
địa điểm xây dựng cơ sở vt cht ca trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung
cp va có diện tích đt s dng ti khu vực đô thị va có diện tích đất s dng ti
khu vực ngoài đô thị thì thc hiện quy đổi diện tích đất theo t l tương ng giữa đt
khu vực đô thị vi đất khu vực ngoài đô thị là 1:2.
c) Vốn đầu thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp
được đầu bng ngun vn hp pháp, không bao gm giá tr v đất đai đối vi
trung tâm giáo dc ngh nghip ti thiu là 05 t đồng; đối với trường trung cp ti
thiu là 50 t đồng.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/-CP ngày 26 tháng 02 m 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
41
Mu s 01. Văn bản đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip, phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh thành lp, cho
phép thành lp .......(3).......
.........., ngày .... tháng ....... năm .....
Kính gi: ...................(4)..................
1. Thông tin v quan, tổ chức, cá nhân đề ngh thành lp, cho phép thành
lập cơ sở giáo dc ngh nghip, phân hiu của trường trung cp, trường cao đẳng
...................................................................................................
2. Lý do đề ngh thành lp, cho phép thành lp:
...................................................................................................
3. Thông tin v..........................(3).............................. đ ngh thành lp, cho
phép thành lp
Trường hp thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:...............................(3)....................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
- Địa ch tr s chính: .............................(5)...............................
- Tên phân hiu (nếu có):..............................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................(6).............
- S đin thoi:.....................................Fax:...............................
- Website (nếu có):.............................Email..................................
Trường hp thành lp phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng báo
cáo các thông tin sau:
- Tên trường trung cấp, trường cao đẳng:..........................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):..................................
- Địa ch tr s chính: ................................(7)...........................
- Tên phân hiu:.............................................................................
- Địa ch phân hiu:.........................................(8)............................
- S đin thoi ca phân hiu:............................. Fax: ........................
- Website ca phân hiu (nếu có):.......................... Email:...................
4. Chức năng, nhiệm v ca .......................(3)................................
42
................................................................................................
5. D kiến ngành, ngh đào tạo, trình độ đào tạo, quy mô tuyn sinh
a) Ti tr s chính (trường hợp đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân
hiu thì không báo cáo thông tin mc này)
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (9)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
b) Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): Báo cáo riêng cho tng phân
hiệu, địa điểm đào tạo. Trường hp đề ngh thành lp phân hiu của trường trung
cấp, trường cao đẳng, báo cáo thông tin mc này
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (9)
Thi gian
đạo to
Duy kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
43
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
(kèm theo Đề án thành lp, cho phép thành....................(3)....................)
Đề ngh ..........................(4)............................ xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ....
- ........
QUYN HN, CHC V CỦA NGƯỜI KÝ (10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip: Tên cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh thành
lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip. Đi với đề ngh thành lp, cho
phép thành lp phân hiu: Tên cơ quan chủ quản đối với trường trung cấp, trường
cao đẳng công lp.
(2) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip: Tên cơ quan, tổ chức đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu: Tên trường trung
cấp, trường cao đẳng.
(3) Tên cơ sở giáo dc ngh nghip; tên phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng.
44
(4) Người có thm quyn thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip; phân hiu của trường trung cp, trường cao đẳng.
(5) Địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(6) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
hoc địa điểm đào tạo (nếu có) của cơ sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp,
cho phép thành lp (s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph).
(7) Địa điểm tr s chính của trường trung cấp, trường cao đẳng (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(8) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng (s
nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(9) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường
trung cấp đào tạo trình độ trung cấp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào
tạo trình độ sơ cấp.
(10) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip: Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân
không phải đng dấu.
Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu: Chc v, chc danh
người đứng đầu trường trung cấp, trường cao đẳng.
45
Mu s 02. Đề án thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
........., ngày.... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP .........(1).........
Phn th nht
S CN THIT THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP.........(1).........
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát trin kinh tế - xã hi và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi
trên địa bàn hoc lĩnh vực.
3. Thc trng ngun nhân lc và nhu cu phát trin ngun nhân lực trên địa
bàn hoc lĩnh vực.
4. Thc trng v giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn hoc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào to..................(2)..................trên địa bàn và các tnh lân cn
hoc lĩnh
vc ..............................................................................................................................
...
6. Quá trình hình thành và phát trin (áp dụng đối với trường hp nâng cấp cơ
s giáo dc ngh nghip).
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát trin.
b) V cơ sở vt cht, thiết b đào tạo.
c) V tuyn sinh, t chức đào tạo.
d) V đội ngũ nhà giáo và cán b qun lý.
đ) Về chương trình, giáo trình đào to.
e) V kinh phí hoạt động.
Phn th hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU T CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CA.........(1).........
I. THÔNG TIN CHUNG V CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP ĐỀ
NGH THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:.........................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.......................................
46
2. Thuc:.......................................................................................
3. Địa ch tr s chính:........................(3)..........................................
4. Tên phân hiu (nếu có):.....................................................................
5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):..................(4)..................
6. S đin thoi:.................................Fax:..........................................
Website:.................................Email:.............................................
7. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường, giám đốc trung
tâm: ...................................................................................................
(Có sơ yếu lý lch kèm theo)
8. Chc năng, nhiệm v của cơ sở giáo dc ngh nghip:
.............................................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
.............................................................................................................................
..............................................................................................
III. D KIN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY MÔ (Báo cáo riêng
ti tr s chính và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (5)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
47
2
...
TNG CNG
2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (5)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
IV. CƠ CẤU T CHC
1. Cơ cấu t chc ca cơ sở giáo dc ngh nghip
.............................................................................................................................
..............................................................................................
2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường; giám
đốc, phó giám đc trung tâm
.............................................................................................................................
..............................................................................................
48
3. Nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
trưng, trung tâm
.............................................................................................................................
..............................................................................................
V. ĐIỀU KIN BO ĐẢM CHO HOT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ GIÁO
DC NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đt s dng:.........m
2
, gm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:.........m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y
tế...):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:.........m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y
tế...):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:.........m
2
đất khu vực đô thị hoc.........m
2
đất khu vc
ngoài đô thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v sư phạm, k năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh mà cơ sở giáo dc ngh nghip d
kiến đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào
to (6)
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đ án
a) Ngun vn: Ghi rõ tng ngun vn thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip
và s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vt cht; mua sm thiết b,
dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dc ngh nghip.
49
[...])......................................................................................................................
...............................................................................................
Phn th ba
K HOCH, TIN ĐỘ THC HIỆN Đ ÁN
1. Kế hoch và tiến độ xây dựng cơ sở vt cht.
2. Kế hoch và tiến độ mua sm thiết b, dng c đào to.
3. Kế hoch và tiến độ tuyn dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán b qun
lý.
4. Kế hoch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu ging dy.
5. Kế hoch và tiến độ s dng ngun vn thc hiện đề án.
Phn th
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dc ngh nghip.
(2) Đối với đề án thành lp, cho phép thành lập trường cao đẳng ghi “trình độ
cao đẳng hoc/và trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp”; đối với đề án thành lp, cho
phép thành lập trường trung cấp ghi “trình độ trung cp hoc/và trình độ sơ cấp”;
đối với đề án thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip ghi
“trình độ sơ cấp”.
(3) Địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(4) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
hoc địa điểm đào tạo (nếu có) của cơ sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp,
cho phép thành lp (s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph).
(5) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường
trung cấp đào tạo trình độ trung cấp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào
tạo trình độ sơ cấp.
(6) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo tng trình độ đào tạo báo cáo các
ni dung sau:
50
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào to ngành, ngh Công
ngh thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào to ngành, ngh Đin công
nghiệp trình độ trung cấp; Chương trình đào tạo ngh K thut chế biến mn ăn
trình độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ...năm học (đối
với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thc toàn khóa:.........gi (...................tín ch).
+ Văn bằng, chng ch cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
(7) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân
không phải đng dấu.
(8) Phê duyt của người đứng đầu cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có)
của cơ quan, tổ chức đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip.
51
5. Cp giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghiệp đối vi
trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thưng xuyên và doanh nghip
5.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h sơ đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip lp h sơ đăng ký hoạt động giáo
dc ngh nghip gi S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Cp giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Giáo dc
Đào tạo thm tra h sơ cấp giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghip theo Mu s 06 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-
CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp không cp giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghiệp thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
1.3. Thành phn, s ng h
1.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 04 Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Báo cáo đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 05 Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
c) Bn sao quyết định thành lp, cho phép thành lập trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên
hoc giy chng nhận đăng ký đầu tư (nếu ) ca doanh nghiệp đối với trường hp
đăng hoạt động giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn tnh, thành ph khác với nơi
đt tr s chính.
1.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
52
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip.
1.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
S Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip.
1.8. L phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 04 Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Báo cáo đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 05 Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
1.10.1. Đối với đào tạo trình độ sơ cấp
a) C cơ sở vt cht, thiết b đào tạo phù hp vi nghề, quy mô, trình đ đào
tạo cp. Din tích phòng hc thuyết, phòng, xưởng thc hành dùng cho hc
tp, ging dy bảo đảm mc bình quân ít nht là 04 m2/ch hc.
b) C đủ chương trình, giáo trình đào to ca tng ngh đăng hoạt động
phải được xây dng, thẩm định, ban hành theo quy định ca B trưởng B Lao đng
- Thương binh và Xã hội.
c) C đội ngũ giáo viên đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, k năng nghề và
nghip v phạm theo quy định ca pháp lut; bảo đảm t l học sinh quy đi trên
giáo viên quy đổi tối đa 25 học sinh/giáo viên; c giáo viên hu cho ngh t
chức đào tạo.
d) Đối với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu tư
c ngoài, thi gian hoạt động không quá 50 năm tính t ngày quyết định cho phép
thành lập. Trường hp có thi gian hoạt động dài hơn 50 năm thì phải báo cáo Th
ng Chính ph quyết định.
1.10.2. Đối với đào tạo trình độ trung cp
Trường trung cấp được cp giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghiệp trình độ trung cấp khi c đủ các điều kin sau đây:
53
a) Các ngành, ngh đăng hoạt động giáo dc ngh nghip trong danh
mc ngành, ngh đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do B trưởng B Lao
động - Thương binh và Xã hội ban hành; phù hp với cơ cu ngành, nghề, trình độ
đào tạo và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi ca bộ, ngành, địa phương.
Trường hp tên ngành, ngh đào tạo chưa c trong danh mục ngành, ngh đào
tạo trình độ trung cấp, trình đ cao đẳng do B trưởng B Lao động - Thương binh
và Xã hội ban hành, trường trung cấp, trường cao đng phi trình bày lun c khoa
hc v ngành, ngh đào tạo mi; xây dng bn mô t ngành, nghphân tích công
vic ca ngành, ngh đ theo Mẫu s 01 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP (đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) C s vt cht, thiết b đào to phù hp vi ngành, ngh, quy
trình độ đào tạo, c th:
phòng hc; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thc hành, thc tập; sở
sn xut th nghiệm đáp ng yêu cu ging dy, hc tp nghiên cu khoa hc
theo chương trình đào tạo, quy đào tạo ca tng ngành, ngh. Din tích phòng
hc thuyết; phòng, xưởng thc hành, thc tp dùng cho hc tp, ging dy bo
đảm mc bình quân ít nht là 5,5 m2/ch hc.
C đủ thiết b đào tạo ca tng ngành, ngh đào tạo đáp ng theo danh mc
và tiêu chun thiết b ti thiu do B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi
quy định. Trường hp B trưởng B Lao đng - Thương binh hội chưa ban
hành danh mc tiêu chun thiết b ti thiu ca ngành, ngh đăng hoạt động
giáo dc ngh nghip thì phi bảo đảm đủ thiết b đào tạo theo quy định trong chương
trình đào tạo và tương ứng với quy mô đào tạo ca ngành, ngh đăng ký hoạt động.
C tviện vi các phn mm trang thiết b phc v cho việc mượn, tra
cu, nghiên cu tài liệu; c đủ ngun thông tin tư liệu như sách, giáo trình, bài ging
của các mô đun, tín chỉ, hc phn, môn hc, các tài liệu liên quan đáp ng yêu cu
ging dy, hc tp.
C đủ phòng làm vic, khu hành chính khu hiu b, bảo đảm đáp ứng
cu t chc phòng, khoa, b môn chuyên môn, bảo đm din tích ít nht 06
m2/người.
các công trình xây dng phc v hoạt động văn hoá, th thao, gii trí
các công trình y tế, dch v để phc v cán b qun lý, giáo viên, ging viên và hc
sinh, sinh viên.
c) C đủ chương trình, giáo trình đào tạo ca tng ngành, ngh đăng ký hoạt
động được xây dng, thẩm định, ban hành theo quy định ca B trưởng B Lao đng
- Thương binh và Xã hội.
54
d) C đội ngũ giáo viên, giảng viên, cán b quản lý đủ v s ng, phù hp
với cơ cấu ngành, ngh và trình độ đào tạo; đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, k
năng nghề và nghip v phạm theo quy đnh ca pháp lut; bảo đảm thc hin
mục tiêu, chương trình đào tạo, trong đ:
T l hc sinh, sinh viên/giáo viên, ging viên tối đa là 25. C số ng giáo
viên, giảng viên hữu đảm nhn ti thiu 60% khối lượng chương trình của mi
ngành, ngh đào tạo.
Giáo viên, giảng viên là người nước ngoài ging dy tại các trưng trung cp
phải đáp ứng các quy định v lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam theo quy
định ca pháp lut Vit Nam.
e) Đối với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu
c ngoài, thi gian hoạt động không quá 50 năm tính t ngày quyết định cho phép
thành lập. Trường hp có thi gian hoạt động dài hơn 50 năm thì phải báo cáo Th
ng Chính ph quyết định.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
55
Mu s 04. Văn bản đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........- ĐKHĐ
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:....................................(3)....................................
1. Tên cơ sở đăng ký:....................................(2)...........................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.......................................
2. Địa ch tr s chính:..............................(4)..............................
- S đin thoi:....................................Fax:..................................
- Website:..................................Email:......................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):...............(4)...............
3. Quyết định thành lp, cho phép thành lp hoc giy chng nhận đăng ký
đầu tư: [Tên loại văn bản, s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành,
trích yếu của văn bản].
4. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [s hiệu, ngày, tháng, năm
ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
5. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
a) Ti tr s chính
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trình độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
56
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
...
...
II
Tên nhóm ngành, ngh th hai
(ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
...
...
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th nht
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th...
57
b) Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): .....................(4).................
(báo cáo theo tng phân hiệu, địa điểm đào tạo)
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trình độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
...
...
II
Tên nhóm ngành, ngh th hai
(ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
58
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
...
...
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th nht
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th...
6. ................(2)............ cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v giáo
dc ngh nghiệp và quy định ca pháp lut có liên quan.
Nơi nhận:
- .......;
- .........
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có).
59
(2) Tên cơ sở đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip.
(3) Cơ quan c thẩm quyn cp giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc
ngh nghip.
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ sở đăng ký hoạt động giáo dc ngh
nghip.
60
Mu s 05. Báo cáo đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./BC-........
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
BÁO CÁO
Đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
Phn th nht
THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN V SỞ ĐĂNG HOẠT ĐNG GIÁO DC NGH
NGHIP
1. Tên cơ sở đăng ký:...........................................(2) ...................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):..................................
2. Địa ch tr s chính:..............................(3)..............................
- S đin thoi: ...................................., Fax:...............................
- Website:......................................, Email:....................................
3. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):............(3)................
4. Quyết định thành lp, cho phép thành lp hoc giy chng nhận đăng ký
đầu tư: [Tên loại văn bản, s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành,
trích yếu của văn bản].
5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [S hiệu, ngày, tháng, năm
ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
II. THC TRNG CHUNG V ĐIU KIN BẢO ĐẢM ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DC NGH NGHIP (4)
1. Cơ sở vt cht
1.1. Ti tr s chính
TT
Tên công trình
S ng
Tng din
tích (m
2
)
I
Phòng làm vic, khu hành chính và khu hiu b
II
Các công trình xây dng phc v hoạt động văn
hóa, th thao, gii trí và các công trình y tế, dch v
để phc v cán b qun lý, nhà giáo và hc sinh,
sinh viên
61
1
Hội trường
2
Thư viện
3
Ký túc xá
4
Sân bng đá
5
Nhà để xe
...
III
Phòng hc; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thc
hành, thc tập; cơ sở sn xut th nghim
1
Phòng hc lý thuyết
2
Phòng thí nghim
3
Phòng, xưởng thc hành, thc tp
4
Cơ sở sn xut th nghim
...
...
TNG CNG
1.2. Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin
như mục 1.1 nêu trên ti tng phân hiu, địa điểm đào tạo
2. V cán b qun lý, nhà giáo
TT
Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng,
khoa, t b môn
S ng
cán b
qun lý
S ng nhà
giáo
Tng
cng
hu
Thnh
ging
a
b
c
d
e
g=c+d+e
1
Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng (đối vi
trường trung cấp, trường cao đẳng),
giám đốc, ph giám đốc (đối vi trung
tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm
62
giáo dc ngh nghip - giáo dục thường
xuyên)
2
Tên phòng, khoa th nhất (đối vi
trường trung cấp, trường cao đẳng), tên
t b môn th nhất (đối vi trung tâm
giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo
dc ngh nghip - giáo dục thường
xuyên)
3
Tên phòng, khoa th hai (đối vi
trường trung cấp, trường cao đẳng), tên
t b môn th hai (đối vi trung tâm
giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo
dc ngh nghip - giáo dục thường
xuyên)
...
...
TNG CNG
Phn th hai
ĐIU KIN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DC NGH NGHIP
A. TI TR S CHÍNH
I. [Tên ngành, ngh đào tạo th nhất] + [trình đ đào tạo]; quy mô tuyn
sinh/năm:.............hc sinh, sinh viên
1. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo
a) Cơ sở vt cht dùng cho ging dy: (5)
- S phòng hc lý thuyết chuyên môn:.........phòng (tng din tích:.........m
2
);
- S phòng, xưởng thc hành, thc tp:.........phòng, xưởng (tng din
tích:.........m
2
);
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sn xut th nghim:.........phòng, cơ sở (tng din
tích:.........m
2
).
b) Thiết b, dng c đào tạo dùng trong ging dy: Báo cáo thiết b, dng c
đào tạo hin có theo từng phòng, xưởng (6)
- [Tên phòng, xưởng th nht].
63
TT
Tên thiết b, dng c
đào tạo
Đơn vị
tính
S ng thiết b, dng c đào tạo
Ghi
chú
(8)
Theo danh mc
thiết b ti thiu
(7)
Cơ sở đăng ký
hoạt động có
- [Tên phòng, xưởng th ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng th
nht.
2. Đội ngũ nhà giáo (9)
a) Tng s nhà giáo: ............người (tương đương ...................nhà giáo quy
đổi).
Trong đ:
- Nhà giáo cơ hữu:.........ngưi.
- Nhà giáo thnh ging:.........ngưi (tng s gi ging dạy/năm:.........giờ/năm,
tương đương.........nhà giáo quy đổi).
- Cán b qun lý tham gia ging dy:.........ngưi (tng s gi.........ging
dạy/năm: giờ/năm, tương đương.........nhà giáo quy đổi).
b) T l học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:.........hc sinh, sinh
viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
(10)
Trình độ
nghip v
sư phạm
Trình độ k
năng nghề
Môn học, mô đun,
tín ch đưc phân
công ging dy
d) Chất lượng nhà giáo thnh ging (nếu có)
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
(10)
Trình độ
nghip v
sư phạm
Trình độ
k năng
ngh
Môn học, mô đun,
tín ch đưc phân
công ging dy
Tng s
gi ging
dạy/năm
64
3. Chương trình đào tạo (11)
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, ngh] + [trình
độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công ngh thông tin trình độ
cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công nghiệp trình độ trung cp;
Chương trình đào tạo ngh K thut chế biến mn ăn trình độ sơ cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu ca quyết định].
c) Đối tượng tuyn
sinh:................................................................................................
d) Thời gian đào tạo:....... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); .......năm
học (đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
đ) Văn bằng, chng ch cấp cho người hc:
.....................................................................
e) Nội dung chương trình
Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, báo cáo theo
mu sau:
MH,
Tên môn học, mô đun
S
tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
Lý,
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
I
Các môn hc chung
MH1
Giáo dc chính tr
MH2
Pháp lut
MH3
Giáo dc th cht
65
MH4
Giáo dc Quc phòng và
An ninh
MH5
Tin hc
MH6
Tiếng Anh
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
II.2
Môn học, mô đun chuyên
môn
II.3
Môn học, mô đun tự
chn
TNG CNG
Chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, báo cáo theo mu sau:
Tên mô đun
S
tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
...
66
...
4. Giáo trình, tài liu ging dy
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
5. Đối vi các ngành, ngh đào tạo thuc khi ngành sc khe
Báo cáo kèm h sơ minh chứng đáp ứng yêu cu trong t chức đào tạo thc
hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thc hành, kế hoạch đào tạo thc
hành, hợp đồng đào tạo thc hành.
[...]. [Tên ngành, ngh đào tạo thứ...] + [trình đ đào tạo]; quy mô tuyn
sinh/năm: .......... hc sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phn này.
B. TI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo ti tng
phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
Nơi nhận:
- .....;
- .......
(12)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip.
(3) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(4) Doanh nghip không phi báo cáo ni dung này.
(5) H sơ chứng minh v cơ sở vt cht:
- Loại văn bản: H sơ chứng minh v cơ s vt cht là giy chng nhn quyn
s dụng đất hoc hợp đồng thuê, mua, chuyển nhượng v cơ sở vt cht.
+ Trường hợp thuê cơ sở vt cht thì hợp đồng thuê phi còn thi hn ít nht
là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thi hn ít nht là 02
năm đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip -
giáo dục thường xuyên, doanh nghip. H sơ chứng minh quyn s hu ca bên
cho thuê.
+ Trường hp liên kết đào tạo thì hợp đồng liên kết đào tạo phi còn thi hn
ít nhất là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thi hn ít nht là
02 năm đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip -
giáo dục thường xuyên, doanh nghip. H sơ chứng minh quyn s hu ca bên
liên kết.
67
- Hình thc của văn bn:
+ Bản điện t i dng d liệu được to lp hoc được s hóa t văn bản
giấy và trình bày đúng thể thc, k thuật, định dạng theo quy định. Cơ sở đăng ký
phi bảo đảm bản điện t như bản gc và hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp
lut v tính chính xác, hp pháp ca h sơ bản điện t. Đng thời, cơ sở đăng ký
thc hiện lưu trữ theo quy định hin hành v công tác văn thư.
+ Định dng tp (.pdf).
(6) H sơ chứng minh v thiết b, dng c đào tạo:
- Loại văn bản: H sơ chứng minh v thiết b, dng c đào tạo là mt trong
các tài liu sau:
+ Biên bn kim kê tài sn của năm trước lin k tính đến thời điểm gi h
đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip của cơ sở công lp.
+ Hợp đồng mua bán, biên bn thanh lý, biên bn nghiệm thu, ha đơn tài
chính.
+ Trường hp thuê thiết b, dng c đào tạo: Hợp đồng thuê thiết b, dng c
đào tạo; biên bn bàn giao thiết b, dng c đào tạo. Hợp đồng thuê thiết b, dng
c đào tạo phi còn thi hn ít nhất là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao
đẳng; còn thi hn ít nhất là 02 năm đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung
tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên, doanh nghip. H sơ chứng
minh quyn s hu ca bên cho thuê.
- Hình thc của văn bản: Như mục (5) nêu trên.
(7) S ng thiết b, dng c đào tạo ti thiểu theo quy định do B Lao động
- Thương binh và Xã hội ban hành. Trường hp B Lao động - Thương binh và Xã
hội chưa ban hành danh mục ti thiu thì không phi báo cáo thông tin ct này.
(8) Trường hp thiết b, dng c đào tạo dùng chung trong ging dy ca
nhiu ngành, ngh thì ghi c th tên ngành, ngh dùng chung.
(9) H sơ chứng minh ca nhà giáo:
- Loại văn bản: H sơ chứng minh ca nhà giáo gm:
+ Quyết định tuyn dng hoc hợp đồng làm vic hoc hợp đồng lao động đối
với nhà giáo cơ hữu; hợp đồng thnh giảng đối vi nhà giáo thnh ging.
+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.
+ Văn bằng, chng ch nghip v sư phạm phù hp với trình độ đào tạo được
phân công ging dy.
+ Văn bằng, chng ch chng minh v trình độ k năng nghề.
+ Văn bản xác nhận năng lực ngoi ng, tin hc ca nhà giáo tham gia ging
dy.
- Hình thc của văn bản: Như mục (5) nêu trên.
68
(10) Ghi c th trình độ chuyên môn ca tng nhà giáo phù hp với mô đun,
môn học được phân công ging dy (ví d: TS. Chế to máy; Ths. Kế toán; ĐH.
Công ngh thông tin; CĐ. Kỹ thut chế biến mn ăn;...).
(11) H sơ chứng minh v chương trình đào tạo:
- Loại văn bản: H sơ chứng minh v chương trình đào to gm:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu cơ sở đăng
ký hoạt động giáo dc ngh nghip.
+ Chương trình đào tạo chi tiết.
- Hình thc của văn bn:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bản giy (bản được người
đứng đầu cơ sở đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghiệp ký và đng dấu).
+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào tạo thc hành: Bản điện t
định dng tp (.doc) hoc (.docx) hoc (.pdf).
(12) Chức danh người đứng đầu cơ sở đăng ký hoạt động giáo dc ngh
nghip.
69
6. Cp giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt đng giáo dc ngh nghip
đối với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc
ngh nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip
6.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h sơ đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dc thường xuyên doanh nghip lp h đăng b sung hot
động giáo dc ngh nghip gi S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Cp giy chng nhận đăng b sung hoạt động giáo dc ngh
nghip
* Đối với các trường hp: (i) B sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mi (tr
trường hp t ch quyết định m ngành, ngh đào theo quy định); (ii) t quá 10%
tng quy mô tuyển sinh/năm của các ngành, ngh trong cùng nhóm ngành, ngh ti
từng địa điểm được cp trong giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghip, giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip; (iii) Chia,
tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc
ngh nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip; (iv) Thành lp phân hiu có
t chc hoạt động đào tạo hoc b sung địa điểm đào tạo ngoài địa điểm đào tạo
đưc cp trong giy chng nhận đăng hoạt đng giáo dc ngh nghip, giy
chng nhận đăng b sung hoạt động giáo dc ngh nghip; (v) Chuyn tr s
chính hoc phân hiu hoc địa điểm đào tạo đến nơi khác, phân hiệu hoc đa
điểm đào tạo là nơi trực tiếp t chức đào tạo.
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Giáo dc
Đào tạo thm tra h sơ và cấp giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip theo Mu s 09 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/-CP);
Trường hp không cp giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghiệp thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
* Đối với trường hợp đổi tên doanh nghip:
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Giáo dc
Đào to nơi doanh nghiệp t chc hoạt động giáo dc ngh nghip thm tra h
cp giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s
09 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/-CP (được sửa đổi, b
sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP); Trường hp không cp giy chng nhn
đăng ký b sung hoạt động giáo dc ngh nghiệp thì c văn bn tr li và nêu rõ lý
do.
70
6.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
6.3. Thành phn, s ng h
6.3.1. Thành phn h
a) Đối vi các trường hp: (i) B sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mi (tr
trường hp t ch quyết định m ngành, ngh đào theo quy định); (ii) t quá 10%
tng quy mô tuyển sinh/năm của các ngành, ngh trong cùng nhóm ngành, ngh ti
từng địa điểm được cp trong giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghip, giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip; (iii) Chia,
tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc
ngh nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip
H sơ gồm:
- Văn bản đăng b sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 07
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Báo cáo đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 08
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Bn sao quyết định thành lp, cho phép thành lập trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên
hoc giy chng nhận đăng ký đầu tư (nếu ) ca doanh nghiệp đối với trường hp
đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip khác với nơi đt tr s chính.
b) Đối với trường hp thành lp phân hiu có t chc hoạt động đào tạo hoc
b sung địa điểm đào tạo ngoài địa điểm đào tạo được cp trong giy chng nhn
đăng hoạt động giáo dc ngh nghip, giy chng nhận đăng b sung hot
động giáo dc ngh nghip
H sơ gồm:
- Văn bản đăng b sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 07
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Báo cáo đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 08
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
71
- Bn sao quyết định thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường trung
cp.
c) Đối với trường hp chuyn tr s chính hoc phân hiu hoc địa điểm đào
tạo đến nơi khác, phân hiệu hoc địa điểm đào tạo nơi trực tiếp t chức đào
to
H sơ gồm:
- Văn bản đăng b sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 07
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Báo cáo đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 08
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Bn sao quyết định thành lp, cho phép thành lập trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên
hoc giy chng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) ca doanh nghip hoc bn sao quyết
định thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường trung cấp đối với trường
hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip khác với nơi đt tr s chính;
- Bản sao văn bn của quan c thẩm quyn v vic chuyn tr s chính
hoc phân hiu hoc địa điểm đào tạo.
d) Đối với trường hp đổi tên doanh nghip
H sơ gồm:
- Văn bản đăng b sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 07
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Bản sao văn bản của cơ quan c thẩm quyn v việc đổi tên doanh nghip.
6.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
6.4. Thi hn gii quyết
- 10 ngày làm việc đi với các trường hợp quy đnh ti các khon 1, 2, 3, 4 và
5 Điều 8 Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP);
- 03 ngày làm việc đi với trường hợp đi tên doanh nghip.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip.
72
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
S Giáo dục và Đào tạo.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip.
6.8. L phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đăng ký b sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 07
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Báo cáo đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip theo Mu s 08
Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-(được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
6.10.1. Các trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
a) B sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mi (tr trường hp t ch quyết
định m ngành, ngh đào tạo theo quy đnh ti khoản 3 Điều 14 Ngh định s
143/2016/NĐ-CP (đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Vượt quá 10% tng quy tuyển sinh/năm của các ngành, ngh trong cùng
nhóm ngành, ngh ti từng địa điểm được cp trong giy chng nhận đăng ký hot
động giáo dc ngh nghip, giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip.
c) Chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip,
trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip.
d) Thành lp phân hiu t chc hoạt động đào tạo hoc b sung địa điểm
đào tạo ngoài địa điểm đào tạo được cp trong giy chng nhận đăng ký hoạt động
giáo dc ngh nghip, giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh
nghip.
đ) Chuyển tr s chính hoc phân hiu hoc địa điểm đào tạo đến nơi khác,
mà phân hiu hoc địa điểm đào tạo là nơi trực tiếp t chức đào tạo.
e) Đổi tên doanh nghip.
6.10.2. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
6.10.2.1. Đối với đào tạo trình độ sơ cấp
73
a) C cơ sở vt cht, thiết b đào tạo phù hp vi nghề, quy mô, trình đ đào
tạo cp. Din tích phòng hc thuyết, phòng, xưởng thc hành dùng cho hc
tp, ging dy bảo đảm mc bình quân ít nht là 04 m2/ch hc.
b) C đủ chương trình, giáo trình đào to ca tng ngh đăng hoạt động
phải được xây dng, thẩm định, ban hành theo quy định ca B trưởng B Lao đng
- Thương binh và Xã hội.
c) C đội ngũ giáo viên đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, k năng nghề và
nghip v phạm theo quy định ca pháp lut; bảo đảm t l học sinh quy đi trên
giáo viên quy đổi tối đa 25 học sinh/giáo viên; c giáo viên hu cho ngh t
chức đào tạo.
d) Đối với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu tư
c ngoài, thi gian hoạt động không quá 50 năm tính t ngày quyết định cho phép
thành lập. Trường hp có thi gian hoạt động dài hơn 50 năm thì phải báo cáo Th
ng Chính ph quyết định.
6.10.2.2. Đối với đào tạo trình độ trung cp
Trường trung cấp được cp giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghiệp trình độ trung cấp khi c đủ các điều kin sau đây:
a) Các ngành, ngh đăng hoạt động giáo dc ngh nghip trong danh
mc ngành, ngh đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do B trưởng B Lao
động - Thương binh và Xã hội ban hành; phù hp với cơ cu ngành, nghề, trình độ
đào tạo và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi ca bộ, ngành, địa phương.
Trường hp tên ngành, ngh đào tạo chưa c trong danh mục ngành, ngh đào
tạo trình độ trung cấp, trình đ cao đẳng do B trưởng B Lao động - Thương binh
Xã hội ban hành, trường trung cp phi trình bày lun c khoa hc v ngành,
ngh đào tạo mi; xây dng bn t ngành, ngh và phân tích công vic ca ngành,
ngh đ theo Mu s 01 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-
CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) C s vt cht, thiết b đào to phù hp vi ngành, ngh, quy
trình độ đào tạo, c th:
phòng hc; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thc hành, thc tập; sở
sn xut th nghiệm đáp ng yêu cu ging dy, hc tp nghiên cu khoa hc
theo chương trình đào tạo, quy đào tạo ca tng ngành, ngh. Din tích phòng
hc thuyết; phòng, xưởng thc hành, thc tp dùng cho hc tp, ging dy bo
đảm mc bình quân ít nht là 5,5 m2/ch hc.
C đủ thiết b đào tạo ca tng ngành, ngh đào tạo đáp ng theo danh mc
và tiêu chun thiết b ti thiu do B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi
74
quy định. Trường hp B trưởng B Lao đng - Thương binh hội chưa ban
hành danh mc tiêu chun thiết b ti thiu ca ngành, ngh đăng hoạt động
giáo dc ngh nghip thì phi bảo đảm đủ thiết b đào tạo theo quy định trong chương
trình đào tạo và tương ứng với quy mô đào tạo ca ngành, ngh đăng ký hoạt động.
C tviện vi các phn mm trang thiết b phc v cho việc mượn, tra
cu, nghiên cu tài liệu; c đủ nguồn thông tin liệu như sách, giáo trình, bài ging
của các mô đun, tín chỉ, hc phn, môn hc, các tài liệu liên quan đáp ng yêu cu
ging dy, hc tp.
C đủ phòng làm vic, khu hành chính khu hiu b, bảo đảm đáp ứng
cu t chc phòng, khoa, b môn chuyên môn, bảo đm din tích ít nht 06
m2/người đối với đào tạo trình độ trung cp.
các công trình xây dng phc v hoạt động văn hoá, th thao, gii trí
các công trình y tế, dch v để phc v cán b qun lý, giáo viên, ging viên và hc
sinh, sinh viên.
c) C đủ chương trình, giáo trình đào tạo ca tng ngành, ngh đăng ký hoạt
động được xây dng, thẩm định, ban hành theo quy định ca B trưởng B Lao đng
- Thương binh và Xã hội.
d) C đội ngũ giáo viên, giảng viên, cán b quản lý đủ v s ng, phù hp
với cơ cấu ngành, ngh và trình độ đào tạo; đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, k
năng nghề và nghip v phạm theo quy đnh ca pháp lut; bảo đảm thc hin
mục tiêu, chương trình đào tạo, trong đ:
T l hc sinh, sinh viên/giáo viên, ging viên tối đa là 25. C số ng giáo
viên, giảng viên hữu đảm nhn ti thiu 60% khối lượng chương trình của mi
ngành, ngh đào tạo.
Giáo viên, giảng viên là người nước ngoài ging dy tại các trưng trung cp
phải đáp ứng các quy định v lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam theo quy
định ca pháp lut Vit Nam.
e) Đối với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu
c ngoài, thi gian hoạt động không quá 50 năm tính t ngày quyết định cho phép
thành lập. Trường hp có thi gian hoạt động dài hơn 50 năm thì phải báo cáo Th
ng Chính ph quyết định.
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
75
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
76
Mu s 07. Văn bản đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-ĐKBS
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:...............................(3) ..........................
1. Tên cơ sở đăng ký bổ sung:..............................(2)........................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
2. Địa ch tr s chính:....................................(4)........................
- S đin thoi:................................., Fax:.................................
- Website:..........................., Email:..........................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):............(4)..................
3. Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu có):
[s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
4. Nội dung đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
a) Ti tr s chính
Lý do đăng ký bổ sung: ..................................(5)........................
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trình độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
77
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
...
...
II
Tên nhóm ngành, ngh th hai
(ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có cùng
tên gi vi ngành, ngh trình độ
cao đẳng, trình độ trung cp)
...
...
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th nht
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th...
78
b) Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):..................(4)............... (ghi
theo tng phân hiệu, địa điểm đào tạo)
Lý do đăng ký bổ sung:.................................(5)..........................
TT
Tên ngành, ngh đào tạo
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trình độ
đào tạo
I
Tên nhóm ngành, ngh th
nht (ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
...
...
II
Tên nhóm ngành, ngh th hai
(ghi theo mã cp III)
1
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
2
Tên ngành, ngh trình độ cao
đẳng (ghi theo mã cp IV)
Tên ngành, ngh trình độ trung
cp (ghi theo mã cp IV)
Tên ngh trình độ sơ cấp (có
cùng tên gi vi ngành, ngh
trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp)
...
...
79
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th nht
[...]
Tên nhóm ngh đào tạo sơ cấp
th...
5. .....................(2).....................cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut
v giáo dc ngh nghiệp và quy định ca pháp lut có liên quan.
Nơi nhận:
- ......
- .......
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, t chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip.
(3) quan c thẩm quyn cp giy chng nhận đăng b sung hoạt động
giáo dc ngh nghip.
(4) Ghi đa ch s nhà, đưng/ph, xã/phưng/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph.
(5) Ghi lý do đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghiệp theo các trường
hợp quy định tại Điều 18 Ngh định này.
(6) Chức danh người đứng đầu cơ sở đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip.
80
Mu s 08. Báo cáo đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./BC-........
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
BÁO CÁO
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip
-------
Phn th nht
THÔNG TIN CHUNG V CƠ SỞ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG
GIÁO DC NGH NGHIP
1. Tên cơ sở đăng ký bổ sung: ............................................(2).....................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu
có):..................................................
2. Địa ch tr s
chính:..........................................................(3)...........................
- S đin thoi:...................................., Fax:.......................................................
- Website:.........................................., Email:....................................................
3. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu
có):....................(3).................
4. Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
5. Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu
có): [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
Phn th hai
ĐIU KIN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DC NGH NGHIP
A. TI TR S CHÍNH
I. [Tên ngành, ngh đào tạo th nhất] + [trình đ đào tạo]; quy mô tuyn
sinh/năm: ...................... học sinh, sinh viên
1. Lý do đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh
nghip ..........................................................................(4)..........................................
.....................................................................................................................................
..............................................................................................................................2.
Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo
a) Cơ sở vt cht dùng cho ging dy: (5)
81
- S phòng hc lý thuyết chuyên môn:........phòng (tng din tích:........m
2
);
- S phòng, xưởng thc hành, thc tập:........phòng, xưởng (tng din
tích:........m
2
).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sn xut th nghiệm:........phòng, cơ sở (tng din
tích:........m
2
).
b) Thiết b, dng c đào tạo dùng trong ging dy: Báo cáo thiết b, dng c
đào tạo hin có theo từng phòng, xưởng (6)
- [Tên phòng, xưởng th nht].
TT
Tên thiết b, dng c
đào tạo
Đơn
v
tính
S ng thiết b, dng c đào tạo
Ghi
chú (8)
Theo danh mc
thiết b ti
thiu (7)
Cơ sở
- [Tên phòng, xưởng th ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng th
nht.
3. Đội ngũ nhà giáo (9)
a) Tng s nhà giáo:........người (tương đương........nhà giáo quy đổi).
Trong đ:
- Nhà giáo cơ hữu:........người.
- Nhà giáo thnh giảng:........người (tng s gi ging dạy/năm:........ giờ/năm,
tương đương........nhà giáo quy đổi).
- Cán b qun lý tham gia ging dạy:........người (tng s gi ging
dạy/năm:........giờ/năm, tương đương........nhà giáo quy đổi).
b) T l học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:........ hc sinh, sinh
viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
(10)
Trình độ
nghip v
sư phạm
Trình độ k
năng nghề
Môn học, mô đun,
tín ch đưc phân
công ging dy
82
d) Chất lượng nhà giáo thnh ging (nếu có)
TT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn (10)
Trình độ
nghip v
sư phạm
Trình độ
k năng
ngh
Môn hc, mô
đun, tín chỉ đưc
phân công ging
dy
Tng s
gi ging
dạy/năm
4. Chương trình đào tạo (11)
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, ngh] + [trình
độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công ngh thông tin trình độ
cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công nghiệp trình độ trung cp;
Chương trình đào tạo ngh K thut chế biến mn ăn trình độ sơ cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu ca quyết định].
c) Đối tượng tuyn
sinh:.......................................................................................
d) Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ......năm học
i với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
đ) Văn bằng, chng ch cấp cho người
hc:.........................................................
e) Nội dung chương trình
Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, báo cáo theo
mu sau:
MH,
Tên môn học, mô đun
S
tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
I
Các môn hc chung
MH1
Giáo dc chính tr
83
MH2
Pháp lut
MH3
Giáo dc th cht
MH4
Giáo dc Quc phòng và
An ninh
MH5
Tin hc
MH6
Tiếng Anh
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
II.2
Môn học, mô đun chuyên
môn
II.3
Môn học, mô đun tự chn
TNG CNG
Chương trình đào tạo trình đồ sơ cấp, báo cáo theo mu sau:
Tên mô đun
S tín
ch
Thi gian hc tp (gi)
Tng s
Trong đó
thuyết
Thc hành,
thc tp, thí
nghim, bài
tp, tho lun
Thi,
kim
tra
84
1
2
3
4=5+6+7
5
6
7
...
...
5. V giáo trình, tài liu ging dy
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................
6. Đối vi các ngành, ngh đào tạo thuc khi ngành sc khe
Báo cáo kèm h minh chứng đáp ng yêu cu trong t chức đào tạo thc
hành theo quy đnh gồm: Chương trình đào to thc hành, kế hoạch đào tạo thc
hành, hợp đồng đào tạo thc hành.
[...]. [Tên ngành, ngh đào to thứ...] + [trình độ đào tạo]; quy tuyn
sinh/năm:............học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phn này.
B. TI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo ti tng phân
hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
Nơi nhận:
- ....
- ....
(12)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu ).
(2) Tên cơ sở đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip.
(3) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(4) Ghi lý do đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghiệp theo các trường
hợp quy định tại Điều 18 Ngh định này.
(5) H sơ chứng minh v cơ sở vt cht:
- Loại văn bản: H chứng minh v cơ sở vt cht là giy chng nhn quyn
s dụng đất hoc hợp đồng thuê, mua, chuyển nhượng v cơ sở vt cht.
+ Trường hợp thuê cơ sở vt cht thì hợp đồng thuê phi còn thi hn ít nht
05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đng; còn thi hn ít nhất là 02 năm
đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dc
thưng xuyên, doanh nghip. H sơ chứng minh quyn s hu ca bên cho thuê.
85
+ Trường hp liên kết đào tạo thì hợp đng liên kết đào tạo phi còn thi hn
ít nhất là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thi hn ít nht
02 năm đi vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip -
giáo dc thường xuyên, doanh nghip. H chứng minh quyn s hu ca bên liên
kết.
- Hình thc của văn bn:
+ Bản điện t i dng d liệu được to lp hoc được s hóa t văn bản giy
trình bày đúng th thc, k thuật, định dạng theo quy định. s đăng phải
bảo đảm bản điện t như bản gc và hoàn toàn chu trách nhiệm trưc pháp lut v
tính chính xác, hp pháp ca h bản điện tử. Đồng thời, s đăng bổ sung
thc hiện lưu trữ theo quy định hin hành v công tác văn thư.
+ Định dng tp (.pdf).
(6) H sơ chứng minh v thiết b, dng c đào tạo:
- Loại văn bản: H chứng minh v thiết b, dng c đào tạo là mt trong các
tài liu sau:
+ Biên bn kim kê tài sn của năm trước lin k tính đến thời điểm gi h
đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip của cơ sở công lp.
+ Hợp đồng mua bán, biên bn thanh lý, biên bn nghiệm thu, ha đơn tài chính.
+ Trường hp thuê thiết b, dng c đào to: Hợp đồng thuê thiết b, dng c
đào tạo; biên bn bàn giao thiết b, dng c đào tạo. Hợp đồng thuê thiết b, dng c
đào tạo phi còn thi hn ít nhất 05 năm đi với trường trung cấp, trường cao
đẳng; còn thi hn ít nhất là 02 năm đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung
tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên, doanh nghip. H sơ chứng
minh quyn s hu ca bên cho thuê.
- Hình thc của văn bản: Như mục (5) nêu trên.
(7) S ng thiết b, dng c đào tạo ti thiểu theo quy định do B Lao động
- Thương binh và Xã hội ban hành. Trưng hp B Lao động - Thương binh và
hội chưa ban hành danh mục ti thiu thì không phi báo cáo thông tin ct này.
(8) Trường hp thiết b, dng c đào tạo dùng chung trong ging dy ca nhiu
ngành, ngh thì ghi c th tên ngành, ngh dùng chung.
(9) H sơ chứng minh ca nhà giáo:
- Loại văn bản: H sơ chứng minh ca nhà giáo gm:
+ Quyết định tuyn dng hoc hợp đồng làm vic hoc hợp đồng lao động đối
với nhà giáo cơ hữu; hợp đồng thnh giảng đối vi nhà giáo thnh ging.
+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.
+ Văn bằng, chng ch nghip v phm phù hp với trình độ đào tạo được
phân công ging dy.
+ Văn bằng, chng ch chng minh v trình độ k năng nghề.
86
+ Văn bản xác nhận năng lc ngoi ng, tin hc ca nhà giáo tham gia ging
dy.
- Hình thc của văn bản: Như mục (5) nêu trên.
(10) Ghi c th trình độ chuyên môn ca tng nhà giáo phù hp với đun,
môn học được phân công ging dy (ví d: TS. Chế to máy; Ths. Kế toán; ĐH.
Công ngh thông tin; CĐ. Kỹ thut chế biến mn ăn;...).
(11) H sơ chứng minh v chương trình đào tạo
- Loại văn bản: H sơ chứng minh v chương trình đào to gm:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu sở đăng
hoạt động giáo dc ngh nghip.
+ Chương trình đào tạo chi tiết.
- Hình thc của văn bn:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bn giy (bản được người
đứng đầu cơ sở đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghiệp ký và đng dấu).
+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào to thc hành: Bản điện t
định dng tp (.doc) hoc (.docx) hoc (.pdf).
(12) Chức danh người đứng đầu sở đăng bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip.
87
7. Chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung
cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp thục trên địa bàn tnh, thành ph
trc thuộc trung ương
7.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp
quan, tổ chức, nhân đề ngh chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường trung cp lp h gửi S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, S Giáo dc và
Đào to thẩm định h chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp và trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định chia, tách, sáp nhp
hoc cho phép chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung
cp theo Mu s 03 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp h không hợp l hoc không quyết định chia, tách, sáp nhp
hoc không cho phép chia, tách, sáp nhập thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
7.3. Thành phn, s ng h
7.3.1. Thành phn h
a) Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp, thành
phn h gồm:
- Văn bản đ ngh chia, tách, sáp nhp theo Mu s 01 Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP);
- Đ án chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp
theo Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được
sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp thục, thành
phn h gồm:
- Văn bản đ ngh chia, tách, sáp nhp theo Mu s 01 Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
88
24/2022/NĐ-CP);
- Đ án chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp
theo Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được
sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- Biên bn hp, ngh quyết ca Hội đồng qun tr hoc nhng người góp vn
thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp v vic chia, tách, sáp
nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp.
7.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
7.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
quan, t chức, nhân đề ngh chia, tách, sáp nhp Trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường trung cp.
7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định chia, tách, sáp nhp hoc cho phép chia, tách, sáp nhp trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp.
7.8. L phí: Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đề ngh chia, tách, sáp nhp theo Mu s 01 Ph lc II ban hành
kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung
cp theo Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Phù hp vi quy hoch mạng lưới cơ sở giáo dc ngh nghiệp đã được
quan có thm quyn phê duyt.
b) Bảo đm quyn li của người hc, giáo viên, ging viên, cán b qun lý,
nhân viên và người lao động.
c) Trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp mới được hình thành
sau quá trình chia, tách, sáp nhp phải đáp ứng đủ các điều kin sau:
- Trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp sau chia, tách,
sáp nhp phi hoạt động theo cơ chế t ch của đơn vị s nghip công lp do Chính
89
ph quy định;
- C địa điểm xây dng cơ sở vt cht bảo đm diện tích đất s dng ti thiu
đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip là 1.000 m2; trường trung cp là 10.000 m2
đối vi khu vực đô thị hoc 20.000 m2 đi vi khu vực ngoài đô thị. Trường hợp địa
đim xây dựng s vt cht của s giáo dc ngh nghip va diện tích đất
s dng ti khu vực đô thị va có diện tích đt s dng ti khu vực ngoài đô thị thì
thc hiện quy đổi diện tích đất theo t l tương ứng giữa đt khu vực đô thị với đất
khu vực ngoài đô th là 1:2;
- Vốn đầu là nguồn vn hp pháp, không bao gm gtr v đất đai, đối vi
trung tâm giáo dc ngh nghip ti thiu là 05 t đồng; đối với trường trung cp ti
thiu là 50 t đồng.
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
90
Mu s 01. Văn bản đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh .......(3).......
.........., ngày .... tháng ....... năm 20 .....
Kính gi:..........................(4)..........................
1. Thông tin v quan, tổ chức, cá nhân đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ sở
giáo dc ngh nghip
.............................................................................................................................
.........................................................................
2. Lý do, mục đích chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.........................................
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin
sau:
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip chia, tách
a) Tên cơ sở giáo dc ngh nghiệp trước khi chia, tách:..........................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
- Địa ch tr s chính:.............................(5)...................................
- Tên phân hiu (nếu có):................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...................(5).............
- S đin thoi:.................................Fax:....................................
- Website (nếu có):..........................Email: ....................................
b) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip th nht sau khi chia, tách
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:....................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
- Địa ch tr s chính:.......................................(5)..........................
- Tên phân hiu (nếu có):...............................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...................(5)................
- S đin thoi:.............................Fax:....................................
- Website (nếu có):...............................Email:.................................
91
- Chức năng, nhiệm v:
.....................................................................................................................................
.......................................................................- D kiến ngành, ngh đào tạo, trình
độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
.............................................................................................................................
.........................................................................
n) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip th ... sau khi chia, tách: Báo cáo
các thông tin như mục b nêu trên.
Trường hp sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip sáp nhp
a) Thông tin v sở giáo dc ngh nghip th nhất trước khi sáp nhp
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:..................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
- Địa ch tr s chính:................................(5)................................
- Tên phân hiu (nếu có):................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................(5)...............
- S đin thoi:..............................Fax:........................................
- Website (nếu có):.........................Email:.......................................
[...]) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip thứ... trước khi sáp nhp: Báo
cáo các thông tin như mục a nêu trên.
[...]) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip sau khi sáp nhp
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:....................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
- Địa ch tr s chính:...................................(5).............................
- Tên phân hiu (nếu có):................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):................(5).................
- S đin thoi:.................................Fax:.......................................
- Website (nếu có):...............................Email:.................................
- Chức năng, nhiệm v:
.....................................................................................................................................
.......................................................................- D kiến ngành, ngh đào tạo, trình
độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
.....................................................................................................................................
.......................................................................(kèm theo Đề án chia, tách, sáp nhp
cơ sở giáo dc ngh nghip)
Đề ngh.............(4).............xem xét, quyết định./.
92
Nơi nhận:
- .....
- ......
QUYN HN, CHC V CA
NGƯỜI KÝ (6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh chia,
tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip.
(2) Tên cơ quan, t chức đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh
nghiệp. Trường hp là cá nhân s hữu cơ s giáo dc ngh nghip không ghi ni
dung mc này.
(3) Ghi rõ đề ngh chia hoc tách hoc sáp nhp.
(4) Người có thm quyn chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip.
(5) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(6) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân s hữu cơ
s giáo dc ngh nghip không phải đng dấu.
93
Mu s 02. Đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
......., ngày.......tháng.......năm 20....
ĐỀ ÁN ...................(1).................
Phn th nht
THC TRNG CA CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP TRƯỚC KHI
CHIA, TÁCH, SÁP NHP
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin
sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:..................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.................................
- Thuc:.................................................................................
- Địa ch tr s chính:.................................(2).................................
- Tên phân hiu (nếu có):............................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(2).....................
- S đin thoi:...........................Fax:....................................
- Website (nếu có):...............................Email:.................................
- Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định số...../QĐ-... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định s ..../QĐ-....
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
- Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu có):
[s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm v:...............................................................
- Ngành, ngh đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
TT
Tên ngành, ngh
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trình độ
đào tạo
94
1
2
3
4
5
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của cơ sở giáo dc ngh
nghip
3. Cơ cấu t chc
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v sư phạm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
8. Năng lực hoạt động t ch (cơ sở giáo dc ngh nghip công lp báo cáo
thông tin mc này)
Trường hp sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP TRƯỚC KHI SÁP NHP
A. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP TH NHT (Báo cáo các thông
tin như tại Phn I nêu trên)
[...]. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP TH... (Báo cáo thông tin ca
từng cơ sở trước khi sáp nhập như tại Phn I nêu trên)
II. [Tên ca phn]
.............................................................................................................................
...................................................................[...]. NHẬN XÉT, ĐÁNH G
CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
95
I. S CN THIẾT, CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ NGUYÊN TC CHIA,
TÁCH, SÁP NHP
1. S cn thiết
2. Cơ sở pháp
3. Nguyên tc chia, tách, sáp nhp
II. PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhp
2. Phương án chia, tách, sáp nhập
a) V t chc, nhân s
- Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động trong từng cơ sở giáo dc ngh nghip:
.....................................................................................................................................
.................................................................b) V tài chính, tài sản, cơ sở vt cht,
thiết b đào tạo, đất đai...........................
c) V t chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên
- T chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên: .......................................
.............................................................................................
- Phương án bảo đảm quyn li ca hc sinh, sinh viên: .......................
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................
d) Phương án đối vi các ni dung không thuc phạm vi, đối tượng chia, tách,
sáp nhp
3. Kế hoch, thi gian d kiến, l trình thc hin vic chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
4. Th tc và thi gian chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn góp
Phn th ba
THÔNG TIN V CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP SAU KHI CHIA,
TÁCH, SÁP NHP
(Báo cáo v từng cơ sở giáo dc ngh nghip sau khi chia, tách, sáp nhp)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
2. Thuc:................................................................................
3. Địa ch tr s chính:..............................(2)................................
96
4. Tên phân hiu (nếu có):.........................................................
5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(2)....................
6. S đin thoi:....................................Fax:................................
Website (nếu có):...................................Email:................................
7. Chức năng, nhim v: .............................................................
.............................................................................................................................
...................................................................
8. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường, giám đốc trung tâm: ...
.............................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................
III. D KIN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY MÔ (Báo cáo riêng
ti tr s chính và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (3)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
97
TNG CNG
2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (3)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
IV. CƠ CẤU T CHC
1. Cơ cấu t chc ca cơ sở giáo dc ngh nghip
.............................................................................................
2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường; giám
đốc, phó giám đc trung tâm
.............................................................................................
3. Nhim v, quyn hạn cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
trưng, trung tâm
.............................................................................................................................
...................................................................
98
V. ĐIỀU KIN BO ĐẢM CHO HOẠT ĐNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DC
NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đt s dng:..............m
2
, gm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:..............m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, túc xá, nhà ăn, y
tế...............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:..............m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, túc xá, nhà ăn, y
tế...):..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:..............m
2
đất khu vực đô thị hoc..............m
2
đất khu
vực ngoài đô thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v phạm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh mà cơ sở giáo dc ngh nghip d kiến
đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào
to (4)
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đ án
a) Ngun vn: Ghi tng ngun vn bảo đm hoạt động của sở giáo dc
ngh nghip và s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vt cht; mua sm thiết b,
dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương trình,
giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dc ngh nghip.
Phn th
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN (5)
99
.............................................................................................................................
.............................................................................
II. TRÁCH NHIM THC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN
V CÓ LIÊN QUAN (6)
.............................................................................................................................
.............................................................................
Phn th năm
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [chia, tách, sáp nhp] + [tên sở giáo dc ngh nghiệp đ ngh chia,
tách, sáp nhp].
(2) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(3) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường trung
cấp đào tạo trình độ trung cp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào tạo trình
độ sơ cấp.
(4) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo từng trình độ đào tạo báo cáo các ni
dung sau:
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào to (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công
ngh thông tin trình đ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công
nghiệp trình độ trung cấp; Chương trình đào to ngh K thut chế biến mn ăn trình
độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ...năm học (đối
với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
100
+ Khối lượng kiến thc toàn khóa:...........gi (.............tín ch).
+ Văn bằng, chng ch cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
(5) Nêu rõ tiến độ, thi gian t chc thc hiện đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở
giáo dc ngh nghip.
(6) Quy định rõ trách nhim t chc thc hiện đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở
giáo dc ngh nghip của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(7) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
chia, tách, sáp nhập sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp nhân s hữu
s giáo dc ngh nghip không phải đng dấu.
(8) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp.
101
8. Đổi tên trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp
trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung
ương
8.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h đề ngh đổi tên trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
quan, tổ chức, nhân đề ngh đổi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp thục lp h gửi S Giáo dục Đào
to.
b) Bước 2: Quyết định đổi tên cơ sở giáo dc ngh nghip
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đ ngh đổi tên
trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp, S Giáo dục Đào tạo trình Ch
tch y ban nhân dân cp tnh quyết định đổi tên, cho phép đi tên trung tâm giáo
dc ngh nghiệp, trường trung cp theo Mu s 02 Ph lc IV ban hành kèm theo
Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-
CP).
Trường hp không quyết định đổi tên hoc không cho phép đổi tên thì c văn
bn tr li và nêu rõ lý do.
8.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
8.3. Thành phn, s ng h
8.3.1. Thành phn h
a) Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trường trung cp công lp
Văn bản đề ngh đi tên của quan chủ qun theo Mu s 01 Ph lc IV ban
hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục
Văn bản đề ngh đổi tên ca t chc, nhân s hu hoc hội đồng qun tr
đối với giáo dục ngh nghiệp thục theo Mu s 01 Ph lc IV ban hành kèm
theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
102
8.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
8.4. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
quan, tổ chức, nhân đề ngh đổi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục.
8.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp.
8.8. L phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Văn bản đề ngh đổi tên theo Mu s 01 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-
CP).
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
103
Mu s 01. Văn bản đề ngh đổi tên, cho phép đổi tên cơ sở giáo dc ngh
nghip
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh đổi tên, cho phép
đổi tên cơ sở giáo dc ngh
nghip
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:................................(3)................................
[Tên của quan chủ quản đối với s giáo dc ngh nghip ng lp; tên
ca t chc, nhân s hu hoc hi đồng qun tr đối với sở giáo dc ngh
nghiệp tư thục] đề ngh ..............................(3).....................xem xét, quyết định đổi
tên, cho phép đổi tên cơ sở giáo dc ngh nghiệp như sau:
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip hin ti
Tên bng tiếng Vit: ...............................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): .................................
2. Tên cơ sở giáo dc ngh nghiệp sau khi đổi tên
Tên bng tiếng Vit: ..................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ....................................
3. do đề ngh đổi tên, cho phép đổi tên sở giáo dc ngh
nghip .......................................................................................
4. Đánh giá tác động ca việc đổi tên sở giáo dc ngh nghiệp đối vi
người hc, nhà giáo, cán b qun các bên liên
quan: ...........................................................................................
5. Các gii pháp x lý ri ro sau khi thc hiện đổi tên (nếu
có): ................................................................................................
Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm v của cơ sở giáo dc
ngh nghip.
Đề ngh.....................(3).....................xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- .....
- .....
QUYN HN, CHC V
CA NGƯỜI KÝ (4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
104
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh đổi tên
cơ sở giáo dc ngh nghip.
(2) Tên quan, tổ chức đề ngh đổi tên sở giáo dc ngh nghiệp. Trường
hp nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip thì không ghi ni dung mc này.
(3) Người thm quyền đổi tên, cho phép đổi tên sở giáo dc ngh nghip.
(4) Trường hp là cá nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip không phải đng
du.
105
9. Gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp
trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung
ương
9.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h sơ đề ngh gii th trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục trên đa bàn tnh, thành ph trc
thuộc trung ương
quan, t chức, nhân đ ngh gii th trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thc lp h sơ gửi S Giáo dc
Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định gii th, cho phép gii th trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cp
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Giáo dc
Đào tạo kim tra h trình Chủ tch y ban nhân dân cp tnh quyết định gii
th, cho phép gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cp theo Mu
s 03 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được
sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp h không hợp l hoc không quyết định gii th hoc không
cho phép gii th thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
9.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
9.3. Thành phn, s ng h
9.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh gii th của cơ quan chủ quản đối vi trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường trung cp công lập; văn bản đ ngh gii th ca t chc,
nhân s hu hoc hội đồng qun tr đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cấp thục theo Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP (đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp theo Mu
s 02 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đi,
b sung ti Ngh đnh s 24/2022/NĐ-CP).
106
9.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
9.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
quan, t chức, nhân đ ngh gii th trung tâm giáo dc ngh nghip,
trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp tư thc lp h sơ gửi S Giáo dc
Đào tạo.
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định gii th, cho phép gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp.
9.8. L phí: Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đề ngh gii th theo Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo
Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp theo Mu
s 02 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đi,
b sung ti Ngh đnh s 24/2022/NĐ-CP).
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
9.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
107
Mu s 01. Văn bản đề ngh gii th cơ sở giáo dc ngh nghip; chm
dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
...........(1)..........
..............(2).............
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ....../...-......
V/v đề ngh.........(3).........
........., ngày ... tháng... năm 20......
Kính gi:...........................(4)..................
1. Thông tin v cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh gii th sở giáo dc ngh
nghip; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
.............................................................................................................................
...................................................................2. Đ ngh gii th [tên s giáo dc
ngh nghip]; chm dt hoạt động [tên phân hiu của trường trung cấp, trường cao
đẳng]
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh gii th; phân hiu ca
trường trung cp, trường cao đẳng đề ngh chm dt hoạt động
a) Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
b) Thuc:....................................................................................
c) Địa ch tr s chính:..................................................................
d) Tên phân hiu:........................................................................
đ) Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................................
e) S đin thoi:................................., Fax: ..............................
Website:............................................, Email:............................
g) Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định s...../-....... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
h) Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định số....../QĐ-.......
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
4. do gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động phân hiu
của trường trung cấp, trường cao đẳng
...................................................................................................
.............................................................................................5. Phương án gii
th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng
108
a) Phương án gii quyết tài sn.
b) Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
c) Phương án bảo đm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động.
d) Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...])......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Đề ngh.....................(4).....................xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ......
- ......
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề ngh gii th
sở giáo dc ngh nghip, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng.
(2) Tên cơ quan, t chức đề ngh gii th sở giáo dc ngh nghip, chm dt
hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng. Trường hp là cá nhân
s hữu cơ sở giáo dc ngh nghip không ghi ni dung mc này.
(3) Ghi đề ngh gii th [tên sở giáo dc ngh nghip] hoc chm dt hot
động phân hiu của [tên trường trung cấp, trường cao đẳng].
(4) Người thm quyn gii th sở giáo dc ngh nghip, chm dt hot
động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(5) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
gii th sở giáo dc ngh nghip, chm dt hoạt đng phân hiu của trường trung
cấp, trường cao đẳng. Trường hp nhân s hu sở giáo dc ngh nghip
không phải đng dấu.
109
Mu s 02. Đề án gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động
phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
............, ngày......tháng.....năm 20....
ĐỀ ÁN
GII TH [TÊN CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP]; CHM DT HOT
ĐỘNG PHÂN HIU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO
ĐẲNG]
Phn th nht
THC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP, PHÂN HIU CA
TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.......................................
2. Thuc:.................................................................................
3. Địa ch tr s chính:..............................(1).................................
4. Tên phân hiu (nếu có):.............................................................
5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):............(1)..................
6. S đin thoi:........................Fax:.......................................
Website:.........................Email:.............................................
7. Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định số...../QĐ-..... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết đnh số....../QĐ-......
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
9. Giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
10. Giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu
có): [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
11. Chức năng, nhiệm v: ...........................................................
.............................................................................................
.............................................................................................
II. THC TRNG T CHC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu t chc
110
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v phạm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Kết qu đào tạo trong 03 năm gn nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
4. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo tng
ngành, ngh và trình độ đào tạo)
5. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
6. Kh năng hoạt động t ch i với cơ sở giáo dc ngh nghip công lp)
...................................................................................................
7. ..........................................................................................
.............................................................................................
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI TH [TÊN SỞ GIÁO DC NGH NGHIP];
CHM DT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIU CỦA [TÊN TRƯNG TRUNG
CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG]
I. do gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động phân
hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
II. Phương án gii th s giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động
phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
1. Phương án gii quyết tài sn.
2. Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
3. Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên
người lao động.
4 Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...].......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................
Phn th ba
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN (2)
111
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................
II. TRÁCH NHIM THC HIN ĐỀ ÁN GII TH S GIÁO DC
NGH NGHIP; CHM DT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIU CỦA TRƯỜNG
TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỦA CÁC QUAN, ĐƠN V
LIÊN QUAN (3)
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(2) Nêu tiến độ, thi gian thc hiện đề án gii th s giáo dc ngh nghip;
chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(3) Quy định trách nhim t chc thc hiện đề án gii th sở giáo dc
ngh nghip; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(4) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hot động phân hiu ca trường trung
cấp, trường cao đẳng. Trường hp nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip
không phải đng dấu.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp.
112
10. Thành lp phân hiu của trường trung cp công lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuộc trung ương; cho phép thành lp phân hiu của trường
trung cấp tư thục trên địa bàn
10.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h sơ thành lập, cho phép thành lp phân hiu
Trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
trường trung cấp thục trên địa bàn đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân
hiu của trưng lp h sơ gửi S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường
trung cp
Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, S Giáo dc và
Đào tạo thẩm định h thành lập, cho phép thành lp phân hiu của trường trung
cp trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh thành lp, cho phép thành
lp phân hiu của trường trung cp.
Trường hp h không hp l hoc không quyết định thành lp, cho phép
thành lp phân hiệu thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
10.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
10.3. Thành phn, s ng h
10.3.1. Thành phn h
a) H theo quy định tại các điểm a, c, d, đ, e g khoản 1 Điều 6 Ngh định
s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
Ngh định s 24/2022/NĐ-CP), gm:
- Văn bản đ ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường trung
cp theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- D tho quy hoch tng th mt bng các công trình kiến trúc xây dng, bo
đảm phù hp vi ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo tiêu chun din tích s
dng, din tích xây dng cho hoạt động hc tp và ging dy;
- Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dc ngh nghip ca y ban nhân dân cp tnh kèm
theo bn sao biên lai (np tin s dụng đt hoc tiền thuê đất) hoc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định;
113
- Bn sao hợp đồng thuê cơ sở vt cht gn lin với đt còn thi hn ít nht
05 năm kể t ngày gi h sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vt cht gn lin với đất
và giy t chng minh quyn s dng hoc quyn s hu ca bên cho thuê;
- Bản sao văn bản phê duyt ch trương đầu tư, quyết định đầu hoc văn
bn phê duyt, giao kế hoạch đầu tư công hoc văn bản phê duyt quyết toán d án
hoàn thành đầu xây dựng sở giáo dc ngh nghip công lp của quan c
thm quyn;
- Văn bản xác nhn kh năng tài chính để đầu xây dựng s giáo dc ngh
nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chc có thm quyn;
- Bn sao giy t chng minh quyn s hu v tài sản kèm theo văn bản thm
định giá tài sn góp vn nếu góp vn bng tài sn.
b) Đ án thành lp phân hiu của trường trung cp theo Mu s 03 Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
10.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
10.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic.
10.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
trường trung cp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường trung cp.
10.8. L phí: Không.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đ ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường trung
cp theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đ án thành lp phân hiu của trường trung cp theo Mu s 03 Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 24/2022/NĐ-CP).
10.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) C địa đim xây dựng sở vt cht vốn đầu thành lập, cho phép
thành lp phân hiu của trường trung cp ti thiu bng 25% diện tích đất s dng
114
ti thiu và vốn đầu tư thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp quy định ti
khon 3 khoản 4 Điều 3 Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Địa điểm phân hiệu đt tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác vi
nơi đt tr s chính của trường trung cp.
10.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
115
Mu s 01. Văn bản đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghip, phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh thành lp, cho
phép thành lp .......(3).......
.........., ngày .... tháng ....... năm .....
Kính gi: ...................(4)..................
1. Thông tin v quan, tổ chức, cá nhân đề ngh thành lp, cho phép thành
lập cơ sở giáo dc ngh nghip, phân hiu của trường trung cp, trường cao đẳng
...................................................................................................
2. Lý do đề ngh thành lp, cho phép thành lp:
...................................................................................................
3. Thông tin v..........................(3).............................. đ ngh thành lp, cho
phép thành lp
Trường hp thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:......................................(3)..............
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
- Địa ch tr s chính:
....................................................(5)...........................................
- Tên phân hiu (nếu có):..................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................(6)................
- S đin thoi:...................................Fax:.....................................
- Website (nếu có):................................Email:................................
Trường hp thành lp phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng báo
cáo các thông tin sau:
- Tên trường trung cấp, trường cao đẳng:................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):...................................
- Địa ch tr s chính: .................................(7)..............................
- Tên phân hiu:............................................................................
- Địa ch phân hiu:.....................................(8).............................
- S đin thoi ca phân hiu:................................. Fax: ..................
116
- Website ca phân hiu (nếu có):.............................. Email:.................
4. Chức năng, nhiệm v ca ..........................(3)...............................
................................................................................................
5. D kiến ngành, ngh đào tạo, trình độ đào tạo, quy mô tuyn sinh
a) Ti tr s chính (trường hợp đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân
hiu thì không báo cáo thông tin mc này)
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (9)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
b) Ti phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): Báo cáo riêng cho tng phân
hiệu, địa điểm đào tạo. Trường hp đề ngh thành lp phân hiu của trường trung
cấp, trường cao đẳng, báo cáo thông tin mc này
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (9)
Thi gian
đạo to
Duy kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
117
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
(kèm theo Đề án thành lp, cho phép thành....................(3)....................)
Đề ngh ........................................(4).................................. xem xét, quyết
định.
Nơi nhận:
- ....
- ........
QUYN HN, CHC V CA
NGƯỜI KÝ (10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip: Tên quan quản cp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh thành
lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip. Đối với đ ngh thành lp, cho
phép thành lp phân hiu: n quan chủ quản đối với trường trung cấp, trường
cao đẳng công lp.
(2) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip: Tên cơ quan, t chức đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu: Tên trường trung cp,
trường cao đẳng.
118
(3) Tên sở giáo dc ngh nghip; tên phân hiu của trường trung cấp, trường
cao đẳng.
(4) Người thm quyn thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip; phân hiu của trường trung cp, trường cao đẳng.
(5) Địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(6) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng hoc
địa điểm đào to (nếu có) của sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp, cho
phép thành lp (s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(7) Địa điểm tr s chính của trường trung cấp, trường cao đẳng (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(8) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng (s
nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(9) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường
trung cấp đào tạo trình độ trung cấp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào
tạo trình độ sơ cấp.
(10) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghip: Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân
không phải đng dấu.
Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu: Chc v, chc danh
người đứng đầu trường trung cấp, trường cao đẳng.
119
Mu s 03. Đề án thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường
trung cấp, trường cao đẳng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
........., ngày.......tháng.......năm 20....
ĐỀ ÁN THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP PHÂN HIU
CA...(1)...
Phn th nht
S CN THIT THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP PHÂN HIU
CA....(1)......
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát trin kinh tế - xã hi và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi
trên địa bàn hoc lĩnh vực.
3. Thc trng ngun nhân lc và nhu cu phát trin ngun nhân lực trên địa
bàn hoc lĩnh vực.
4. Thc trng v giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn hoc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo...................(2)...................trên địa bàn và các tnh lân cn
hoc lĩnh vực..........................................................................
6. Thông tin chung của trường trung cấp, trường cao đẳng đề ngh thành lp
phân hiu
- Tên trường trung cấp, trường cao đẳng:...............................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):......................................
- Thuc:..................................................................................
- Địa ch tr s chính:.....................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):........................................
- S đin thoi:.............................................Fax:.........................
Website:.........................................................Email:...................
- Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu có):
[s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Kết qu tuyển sinh, đào tạo trong 03 năm gần nht:............................
Phn th hai
120
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU T CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG PHÂN HIU CA..........(1)..........
I. THÔNG TIN CHUNG V PHÂN HIỆU ĐỀ NGH THÀNH LP,
CHO PHÉP THÀNH LP
1. Tên phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng:............................
2. Địa ch phân hiu:................................(3)....................................
4. S đin thoi:...................................Fax:..................................
Website:..........................................Email:...............................
5. H và tên người d kiến đứng đầu phân hiu:
..............................................................................................
(Có sơ yếu lý lch kèm theo)
6. Chức năng, nhiệm v ca phân hiu: ...........................................
...............................................................................................
...............................................................................................
7. Mi quan h ca phân hiu với các đơn vị thuộc trường trung cấp, trường
cao đẳng:......................................................................................
...............................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
...............................................................................................
...............................................................................................
III. D KIN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY MÔ (Báo cáo ti
tng phân hiu)
1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (4)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
121
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
2. D kiến quy mô đào to
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (4)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
Tng cng
IV. CƠ CẤU T CHC
1. Cơ cấu t chc ca phân hiu ..................................................
122
............................................................................................
2. Nhim v, quyn hn của người đứng đu, cp phó của người đứng
đầu phân hiu .......................................................................................
...............................................................................................
3. Nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
phân hiu ........................................................................................
..............................................................................................
V. ĐIỀU KIN BO ĐẢM CHO HOT ĐỘNG CA PHÂN HIU
1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đt s dng:.........m
2
, gm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:.............m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:.............m
2
; din tích xây dng.............m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y
tế....): .........m
2
; din tích xây dng.............m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng) :.............m
2
; din tích xây dng.............m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:.............m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:.............m
2
; din tích xây dng.............m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y
tế...):.............m
2
; din tích xây dng.............m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):.............m
2
; din tích xây dng.............m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:.............m
2
đất khu vực đô thị hoc.............m
2
đất khu
vực ngoài đô thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v sư phạm, k năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh mà phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng d kiến đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào
to (5)
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đ án
a) Ngun vn: Ghi rõ tng ngun vn thành lp phân hiu của trường trung
cấp, trường cao đẳng và s vốn tương ứng vi tng ngun.
123
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vt cht; mua sm thiết b,
dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động ti phân hiu của trưng trung
cấp, trường cao đẳng.
Phn th ba
K HOCH, TIN ĐỘ THC HIỆN Đ ÁN
1. Kế hoch và tiến độ xây dựng cơ sở vt cht.
2. Kế hoch và tiến độ mua sm thiết b, dng c đào tạo.
3. Kế hoch và tiến độ tuyn dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán b
qun lý.
4. Kế hoch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu ging dy.
5. Kế hoch và tiến độ s dng ngun vn thc hiện đề án.
Phn th
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(6)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp, trường cao đẳng.
(2) Đối với đề án thành lp, cho phép thành lp phân hiu ca trưng cao
đẳng ghi “trình độ cao đẳng hoc/và trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp”; đối với đề
án thành lp, cho phép thành lp phân hiu của trường trung cấp ghi “trình độ
trung cp hoc/và trình độ sơ cấp”.
(3) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng (s
nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(4) Phân hiu của trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ
cp; phân hiu của trường trung cấp đào tạo trình độ trung cấp, sơ cấp.
(5) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo tng trình độ đào tạo báo cáo các
ni dung sau:
124
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào to ngành, ngh Công
ngh thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào to ngành, ngh Đin công
nghiệp trình độ trung cấp; Chương trình đào tạo ngh K thut chế biến mn ăn
trình độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ...năm học (đối
với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thc toàn khóa:.......gi (........tín ch).
+ Văn bằng, chng ch cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
(6) Hiệu trưởng trường trung cấp, trường cao đẳng.
(7) Phê duyt của người đứng đầu cơ quan chủ quản đối với trường trung cp,
trường cao đẳng công lp; ca t chc qun lý trc tiếp hoc hội đồng qun tr
hoc cá nhân s hữu trường trung cp, trường cao đẳng tư thục. Trường hp cá
nhân s hữu trường trung cấp, trường cao đẳng không phải đng dấu.
125
11. Chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp công lp trc
thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung
cấp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
11.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h sơ đề ngh chm dt hoạt động phân hiu ca trường
trung cp
Cơ quan, tổ chức, cá nhân đ ngh chm dt hoạt động phân hiu của trường
trung cp lp h sơ gửi S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định chm dt hoạt đng phân hiu của trường trung cp
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Giáo dc
Đào tạo kim tra h và trình Chủ tch y ban nhân dân cp tnh quyết định chm
dt, cho phép chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp theo Mu s
03 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sa
đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp h không hợp l hoc không quyết định chm dt hoạt động
phân hiu của trường trung cp hoc không cho phép chm dt hoạt đng phân hiu
của trường trung cấp thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
11.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
11.3. Thành phn, s ng h
11.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp theo
Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (đưc sa
đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp theo Mu s 02
Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b
sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
11.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
11.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic.
11.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Cơ quan, tổ chức, cá nhân đ ngh chm dt hoạt động phân hiu của trường
trung cấp; Trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuc trung
ương; Trường trung cấp tư thục trên đa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
126
11.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định chm dt hoạt động, cho phép chm dt hoạt động phân hiu ca
trường trung cp.
11.8. L phí: Không.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đề ngh chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp theo
Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (đưc sa
đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp theo Mu s 02
Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b
sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
11.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
11.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
127
Mu s 01. Văn bản đề ngh gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt
hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
...........(1)..........
..............(2).............
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ....../...-......
V/v đề ngh.........(3).........
........., ngày ... tháng... năm 20......
Kính gi:...........................(4)..................
1. Thông tin v cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh gii th sở giáo dc ngh
nghip; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
2. Đ ngh gii th [tên cơ sở giáo dc ngh nghip]; chm dt hoạt động [tên
phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng]
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh gii th; phân hiu ca
trường trung cp, trường cao đẳng đề ngh chm dt hoạt động
a) Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:...................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
b) Thuc:....................................................................................
c) Địa ch tr s chính:..................................................................
d) Tên phân hiu:........................................................................
đ) Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................................
e) S đin thoi:.............................., Fax: ....................................
Website:........................................., Email:..................................
g) Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định s...../-....... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
h) Quyết định đổi tên, cho phép đi tên (nếu có): [Quyết định số....../QĐ-.......
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
4. do gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động phân hiu
của trường trung cấp, trường cao đẳng
...................................................................................................
.............................................................................................
128
5. Phương án gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt đng phân
hiu của trưng trung cấp, trường cao đẳng
a) Phương án gii quyết tài sn.
b) Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
c) Phương án bảo đm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động.
d) Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...])......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Đề ngh.....................(4).....................xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ......
- ......
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan qun lý cp trên (nếu ) của cơ quan, tổ chức đề ngh gii th
sở giáo dc ngh nghip, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng.
(2) Tên cơ quan, t chức đề ngh gii th sở giáo dc ngh nghip, chm dt
hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng. Trường hp là cá nhân
s hữu cơ sở giáo dc ngh nghip không ghi ni dung mc này.
(3) Ghi đề ngh gii th [tên sở giáo dc ngh nghip] hoc chm dt hot
động phân hiu của [tên trường trung cấp, trường cao đẳng].
(4) Người thm quyn gii th sở giáo dc ngh nghip, chm dt hot
động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(5) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
gii th sở giáo dc ngh nghip, chm dt hoạt đng phân hiu của trường trung
cấp, trường cao đẳng. Trường hp nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip
không phải đng dấu.
129
Mu s 02. Đề án gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động
phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
............, ngày......tháng.....năm 20....
ĐỀ ÁN
GII TH [TÊN CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP]; CHM DT HOT
ĐỘNG PHÂN HIU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO
ĐẲNG]
Phn th nht
THC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP, PHÂN HIU CA
TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip: ................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
2. Thuc:..............................................................................
3. Địa ch tr s chính:..............................(1)..............................
4. Tên phân hiu (nếu có):.............................................................
5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(1)..................
6. S đin thoi:..............................Fax:....................................
Website:..................................Email:.......................................
7. Quyết định thành lp, cho phép thành lp: [Quyết định số...../QĐ-..... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết đnh số....../QĐ-......
ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
9. Giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
10. Giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu
có): [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
11. Chức năng, nhiệm v: .................................................................
.............................................................................................................................
...................................................................
II. THC TRNG T CHC HOẠT ĐỘNG
130
1. Cơ cấu t chc
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v phạm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Kết qu đào tạo trong 03 năm gn nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
4. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo tng
ngành, ngh và trình độ đào tạo)
5. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
6. Kh năng hoạt động t ch i với cơ sở giáo dc ngh nghip công lp)
...................................................................................................
7. .........................................................................................................................
....................................................................
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI TH [TÊN CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP];
CHM DT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG
CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG]
I. do gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động phân
hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
II. Phương án gii th s giáo dc ngh nghip; chm dt hoạt động
phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
1. Phương án gii quyết tài sn.
2. Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
3. Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên
người lao động.
4 Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...].......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Phn th ba
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN (2)
131
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................
II. TRÁCH NHIM THC HIN ĐỀ ÁN GII TH S GIÁO DC
NGH NGHIP; CHM DT HOẠT ĐỘNG PHÂN HIU CỦA TRƯỜNG
TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỦA CÁC QUAN, ĐƠN V
LIÊN QUAN (3)
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi địa ch s nhà, đường/ph, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(2) Nêu tiến độ, thi gian thc hiện đề án gii th s giáo dc ngh nghip;
chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng.
(3) Quy định trách nhim t chc thc hiện đề án gii th sở giáo dc
ngh nghip; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
(4) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
gii th sở giáo dc ngh nghip; chm dt hot động phân hiu ca trường trung
cấp, trường cao đẳng. Trường hp nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip
không phải đng dấu.
(5) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp.
132
12. Cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghiệp tư thục hoạt động không vì li nhun
12.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn, kiểm tra bộ h hồ cho phép tnh lập trường
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thc hoạt động không vì li nhun. T
chức, nhân đề ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghiệp thục hoạt động không li nhun lp h gửi ti S Giáo dc
Đào tạo. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, S Giáo dc
và Đào tạo kiểm tra sơ bộ h sơ đề ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghiệp tư thc hoạt động không vì li nhuận. Trường hp h
hp l, gi Hội đồng thẩm định h sơ đề ngh cho phép thành lập trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục hoạt động không li nhuận (sau đây gi
Hội đồng thẩm định) để t chc thẩm định. Trường hp h không hợp l,
văn bản tr li và nêu rõ lý do.
b) Bước 2: Thẩm định h sơ thành lập, cho phép thành lp
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h đề ngh cho phép
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục hoạt đng không
li nhun do S Giáo dục Đào tạo gi ti, Hội đồng thẩm định t chc thm
định.
Căn cứ kết lun ca Hội đồng thẩm định (công khai ti cuc hp thẩm định),
trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày t chc thẩm định, S Giáo dục và Đào
to c văn bn thông báo kết qu thẩm định cho t chức, cá nhân đề ngh cho phép
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục hoạt đng không
vì li nhun.
c) Bước 3: Quyết định cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghiệp tư thục hoạt động không vì li nhun
Trường hp h đề ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghiệp thục hoạt động không li nhuận đủ điu kin theo kết lun ca
Hội đồng thẩm định, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày kết lun thm
định, S Giáo dục Đào tạo trình y ban nhân dân cp tnh quyết định cho phép
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục hoạt đng không
li nhun theo Mu s 04 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-
CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP); Trường hp không
cho phép thành lập thì c văn bản tr lời và nêu rõ lý do. Trưng hp h sơ đề ngh
cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục hot
động không vì li nhuận đủ điu kiện nhưng phi hoàn thin theo kết lun ca Hi
133
đồng thẩm định, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h đã
hoàn thin, S Giáo dục và Đào tạo trình y ban nhân dân cp tnh quyết định cho
phép thành lập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục hoạt động
không li nhun theo Mu s 04 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP ưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP). Trường
hp không cho phép thành lập thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
12.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
12.3. Thành phn, s ng h
12.3.1. Thành phn h
a) H đề ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghiệp thục hoạt động không li nhuận theo quy đnh tại Điều 6 Ngh
định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
và Ngh định s 24/2022/NĐ-CP), gm:
- Văn bản đề ngh cho phép thành lp theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP);
- Đề án thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip theo Mu
s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đi, b
sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- D tho quy hoch tng th mt bng các công trình kiến trúc xây dng, bo
đảm phù hp vi ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo tiêu chun din tích s
dng, din tích xây dng cho hoạt động hc tp và ging dy;
- Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dc ngh nghip ca y ban nhân dân cp tnh kèm
theo bn sao biên lai (np tin s dụng đt hoc tiền thuê đất) hoc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định. Bn sao hợp đồng thuê
s vt cht gn lin với đất còn thi hn ít nhất 05 năm kể t ngày gi h đối
với trường hợp thuê cơ sở vt cht gn lin với đất và giy t chng minh quyn s
dng hoc quyn s hu ca bên cho thuê;
- Văn bản xác nhn kh năng tài chính để đầu xây dựng s giáo dc ngh
nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chc có thm quyn;
- Bn sao giy t chng minh quyn s hu v tài sản kèm theo văn bản
* Đi với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục t 02
thành viên góp vn tr lên, ngoài h sơ nêu trên, hồ sơ cần b sung:
134
- Biên bn c người đại diện đng tên thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghiệp tư thục ca các thành viên góp vn;
- Danh sách trích ngang các thành viên Ban sáng lp;
- Danh sách, hình thc biên bn góp vn ca các thành viên cam kết góp
vn thành lp;
- D kiến Hội đồng qun tr và Ch tch Hội đồng qun tr của trường trung
cp.
b) Các giy t theo quy định ti khoản 1 Điều 40 Ngh định s 15/2019/NĐ-
CP, gm:
- Văn bản cam kết ca các t chc, nhân ch s hu ngun vốn đầu
cam kết vic s dng phn tài chính chênh lch gia thu và chi của trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục theo quy đnh ti khoản 1 Điu 37 Ngh định
s 15/2019/NĐ-CP;
- Biên bn hp ca t chc, cá nhân s hu hoc những người góp vn thành
lp thông qua vic của trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục
hoạt động không li nhun. Biên bn này phải được s đồng ý của đi din ti
thiu 75% tng s vn góp ca các thành viên góp vn;
- D tho Quy chế t chc và hoạt động ca của trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghiệp tư thục hoạt động không vì li nhun;
- D tho Quy chế tài chính ni b ca ca trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghiệp tư thục hoạt động không vì li nhun.
12.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
12.4. Thi hn gii quyết: 16 ngày làm vic.
12.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
T chc, nhân nhu cu thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghiệp tư thục hoạt động không vì li nhun
12.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
12.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghiệp tư thục hoạt động không vì li nhun.
12.8. L phí: Không.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
135
a) Văn bản đề ngh cho phép thành lp theo Mu s 01 Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Đ án thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip theo Mu
s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sửa đi, b
sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
12.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Phù hp vi quy hoch mạng lưới sở giáo dc ngh nghip Vit Nam.
Đối với sở giáo dc ngh nghip công lp khi thành lp phi hoạt động theo
chế t ch của đơn vị s nghip công lp do Chính ph quy định.
b) C địa đim xây dựng s vt cht bảo đảm diện tích đt s dng ti thiu
đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip là 1.000 m2; trường trung cp là 10.000 m2
đối vi khu vực đô thị hoc 20.000 m2 đi vi khu vực ngoài đô thị. Trường hợp địa
đim xây dựng cơ sở vt cht của trường trung cp va có diện tích đt s dng ti
khu vực đô thị va diện tích đất s dng ti khu vực ngoài đô thị thì thc hin
quy đổi diện tích đất theo t l tương ng giữa đất khu vực đô thị với đất khu vc
ngoài đô thị1:2.
c) Vốn đầu tư thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư
thc hoạt đng không li nhuận được đầu bằng ngun vn hp pháp, không
bao gm giá tr v đất đai đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip ti thiu là 05 t
đồng; đối với trường trung cp ti thiu là 50 t đồng.
d) Chênh lch gia thu và chi t hoạt động đào to ngh nghip, nghiên cu
khoa học hàng năm của trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục
hoạt động không li nhun tài sn s hu chung hp nht không phân chia,
dùng để đầu tư phát triển cơ sở vt cht; phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun
lý; hoạt động nghiên cu khoa hc; cp hc bổng cho người hc và s dng cho các
mc tiêu phc v li ích cộng đồng khác.
đ) C cam kết hoạt động không li nhun vi y ban nhân dân cp tnh.
Cam kết được công b công khai đểhi biết và giám sát.
e) T chc, cá nhân là ch s hu ngun vốn đầu tư không nhận li tc, hoc
nhn li tức nhưng không vượt quá lãi sut trái phiếu Chính ph quy đnh trong cùng
thi k.
12.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
136
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
137
Mu s 01. Văn bản đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghip, phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh thành lp, cho
phép thành lp .......(3).......
.........., ngày .... tháng ....... năm .....
Kính gi: ...................(4)..................
1. Thông tin v quan, tổ chức, nhân đề ngh thành lp, cho phép thành lp
sở giáo dc ngh nghip, phân hiu ca trường trung cấp, trường cao đng
...................................................................................................
2. Lý do đề ngh thành lp, cho phép thành lp:
...................................................................................................
3. Thông tin v..........................(3).............................. đ ngh thành lp, cho
phép thành lp
Trường hp thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:.........................(3)...........................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
- Địa ch tr s chính: ...................................(5)...............................
- Tên phân hiu (nếu có):..............................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):..............(6)...................
- S đin thoi:.....................................Fax:..................................
- Website (nếu có):.......................Email:......................................
Trường hp thành lp phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng báo
cáo các thông tin sau:
- Tên trường trung cấp, trường cao đẳng:...............................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):...................................
- Địa ch tr s chính: ...................................(7)..............................
- Tên phân hiu:.............................................................................
- Địa ch phân hiu:...................................(8)................................
- S đin thoi ca phân hiu:...................... Fax: ........................
- Website ca phân hiu (nếu có):........................ Email:.....................
4. Chức năng, nhiệm v ca .......................(3)................................
138
..............................................................................................
5. D kiến ngành, ngh đào tạo, trình độ đào tạo, quy mô tuyn sinh
a) Ti tr s chính (trường hợp đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân
hiu thì không báo cáo thông tin mc này)
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (9)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
b) Ti phân hiệu, địa điểm đào to (nếu có): Báo cáo riêng cho tng phân hiu,
địa điểm đào tạo. Trường hợp đ ngh thành lp phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng, báo cáo thông tin mc này
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (9)
Thi gian
đạo to
Duy kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
139
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
(kèm theo Đề án thành lp, cho phép thành....................(3)....................)
Đề ngh ........................................(4)........................................ xem xét, quyết
định.
Nơi nhận:
- ....
- ........
QUYN HN, CHC V CA
NGƯỜI KÝ (10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip: Tên quan quản cp trên (nếu có) của quan, tổ chức đề ngh thành
lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip. Đối với đ ngh thành lp, cho
phép thành lp phân hiu: n quan chủ quản đối với trường trung cấp, trường
cao đẳng công lp.
(2) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip: Tên cơ quan, t chức đề ngh thành lp, cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghiệp. Trường hp là cá nhân không ghi ni dung mc này.
Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu: Tên trường trung cp,
trường cao đẳng.
(3) Tên sở giáo dc ngh nghip; tên phân hiu của trường trung cấp, trường
cao đẳng.
140
(4) Người thm quyn thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip; phân hiu của trường trung cp, trường cao đẳng.
(5) Địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(6) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng hoc
địa điểm đào to (nếu có) của sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp, cho
phép thành lp (s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(7) Địa điểm tr s chính của trường trung cấp, trường cao đng (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(8) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng (s
nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(9) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường trung
cấp đào tạo trình độ trung cp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào tạo trình
độ sơ cấp.
(10) Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp sở giáo dc ngh nghip:
Quyn hn, chc v ca người đứng đầu quan, tổ chức, nhân đề ngh thành
lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp cá nhân không
phải đng dấu.
Đối với đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân hiu: Chc v, chc danh
người đứng đầu trường trung cấp, trường cao đẳng.
141
Mu s 02. Đề án thành lp, cho phép thành lập s giáo dc ngh nghip
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
........., ngày.... tháng..... năm 20....
ĐỀ ÁN THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP .........(1).........
Phn th nht
S CN THIT THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP.........(1).........
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát trin kinh tế - xã hi và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi
trên địa bàn hoc lĩnh vực.
3. Thc trng ngun nhân lc và nhu cu phát trin ngun nhân lực trên địa
bàn hoc lĩnh vực.
4. Thc trng v giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn hoc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào to..................(2)..................trên địa bàn và các tnh lân cn
hoc lĩnh
vc ..............................................................................................................................
...
6. Quá trình hình thành và phát trin (áp dụng đối với trường hp nâng cấp cơ
s giáo dc ngh nghip).
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát trin.
b) V cơ sở vt cht, thiết b đào tạo.
c) V tuyn sinh, t chức đào tạo.
d) V đội ngũ nhà giáo và cán b qun lý.
đ) Về chương trình, giáo trình đào to.
e) V kinh phí hoạt động.
Phn th hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU T CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CA.........(1).........
I. THÔNG TIN CHUNG V CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP ĐỀ
NGH THÀNH LP, CHO PHÉP THÀNH LP
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:.........................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.......................................
142
2. Thuc:.......................................................................................
3. Địa ch tr s chính:........................(3)..........................................
4. Tên phân hiu (nếu có):.....................................................................
5. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):..................(4)..................
6. S đin thoi:.................................Fax:..........................................
Website:.................................Email:.............................................
7. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường, giám đốc trung
tâm: ...................................................................................................
(Có sơ yếu lý lch kèm theo)
8. Chức năng, nhiệm v của cơ sở giáo dc ngh nghip:
.............................................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
.............................................................................................................................
..............................................................................................
III. D KIN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY MÔ (Báo cáo riêng
ti tr s chính và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (5)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
143
2
...
TNG CNG
2. D kiến quy mô đào tạo
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (5)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
IV. CƠ CẤU T CHC
1. Cơ cấu t chc ca cơ sở giáo dc ngh nghip
.............................................................................................................................
..............................................................................................
2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường; giám
đốc, phó giám đc trung tâm
.............................................................................................................................
..............................................................................................
144
3. Nhim v, quyn hạn cấu t chc của các đơn vị, t chc thuc
trưng, trung tâm
.............................................................................................................................
..............................................................................................
V. ĐIỀU KIN BO ĐẢM CHO HOẠT ĐNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DC
NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đt s dng:.........m
2
, gm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:.........m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, túc xá, nhà ăn, y
tế...):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:.........m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, túc xá, nhà ăn, y
tế...):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):.........m
2
; din tích xây dng.........m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:.........m
2
đất khu vực đô thị hoc.........m
2
đất khu vc
ngoài đô thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào to, nghip v phạm, k năng ngh)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh mà cơ sở giáo dc ngh nghip d kiến
đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào
to (6)
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đ án
a) Ngun vn: Ghi rõ tng ngun vn thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip
s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vt cht; mua sm thiết b,
dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương trình,
giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dc ngh nghip.
145
[...])......................................................................................................................
...............................................................................................
Phn th ba
K HOCH, TIN ĐỘ THC HIỆN Đ ÁN
1. Kế hoch và tiến độ xây dựng cơ sở vt cht.
2. Kế hoch và tiến độ mua sm thiết b, dng c đào tạo.
3. Kế hoch và tiến độ tuyn dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán b qun
lý.
4. Kế hoch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu ging dy.
5. Kế hoch và tiến độ s dng ngun vn thc hiện đề án.
Phn th
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dc ngh nghip.
(2) Đối với đề án thành lp, cho phép thành lập trường cao đẳng ghi “trình độ
cao đẳng hoc/và trình độ trung cấp, trình độ cấp”; đối với đề án thành lp, cho
phép thành lập trưng trung cp ghi “trình đ trung cp hoc/và trình độ cấp”;
đối với đ án thành lp, cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp ghi “trình
độ sơ cấp”.
(3) Địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip (s nhà,
đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(4) Địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng hoc
địa điểm đào to (nếu có) của sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp, cho
phép thành lp (s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(5) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường trung
cấp đào tạo trình độ trung cp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào tạo trình
độ sơ cấp.
(6) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo từng trình độ đào tạo báo cáo các ni
dung sau:
146
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào to (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công
ngh thông tin trình đ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công
nghiệp trình độ trung cấp; Chương trình đào to ngh K thut chế biến mn ăn trình
độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ...năm học (đối
với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thc toàn khóa:.........gi (...................tín ch).
+ Văn bằng, chng ch cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
(7) Quyn hn, chc v của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh
thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh nghiệp. Trường hp nhân
không phải đng dấu.
(8) Phê duyt của người đứng đầu quan, tổ chc qun trc tiếp (nếu có)
của quan, t chức đ ngh thành lp, cho phép thành lập sở giáo dc ngh
nghip.
147
13. Công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục;
trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài
chuyn sang hoạt động không vì li nhun
13.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h đề ngh ng nhn trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có
vốn đầu tư nước ngoài chuyn sang hoạt động không vì li nhun
T chc, nhận đề ngh công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu
nước ngoài chuyn sang hoạt động không vì li nhun gi h sơ đến S Giáo dc
và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước
ngoài chuyn sang hoạt động không vì li nhun
Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l, S Giáo
dục Đào to ch trì, t chc thẩm định ly ý kiến các quan c liên quan,
trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định công nhận trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
Trường hp h không hp l hoc chưa bảo đảm theo ý kiến của các
quan liên quan, trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày ý kiến, S Giáo
dục Đào tạo c văn bản đề ngh sửa đổi, b sung h sơ hoc gii trình thêm các
ni dung.
13.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
13.3. Thành phn, s ng h
13.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước
ngoài chuyn sang hoạt động không vì li nhun theo Mu 5E ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Văn bản cam kết ca các t chc, cá nhân là ch s hu ngun vốn đầu tư
cam kết vic s dng phn tài chính chênh lch gia thu và chi của trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
148
nghip vốn đầu nước ngoài theo quy đnh ti khoản 1 Điu 37 Ngh định s
15/2019/NĐ-CP.
c) Biên bn hp ca t chc, nhân s hu hoc những ngưi góp vn thành
lp thông qua việc trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục; trường
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài chuyn sang
hoạt động không li nhun. Biên bn này phải được s đồng ý của đi din ti
thiu 75% tng s vn góp ca các thành viên góp vn.
d) Báo cáo tài chính 03 năm gn nht và báo cáo kiểm toán theo định k ca
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
13.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
13.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic.
13.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
T chức, nhân đề ngh công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu
tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
13.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
13.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp
thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài
hoạt động không vì li nhun.
13.8. L phí: Không.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Văn bản đề ngh công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
thục; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
chuyn sang hoạt động không li nhun theo Mu 5E ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Chênh lch gia thu chi t hoạt động đào tạo ngh nghip, nghiên cu
khoa học hàng năm của trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục;
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hot
động không vì li nhun là tài sn s hu chung hp nhất không phân chia, dùng để
đầu tư phát triển cơ sở vt cht; phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý; hot
149
động nghiên cu khoa hc; cp hc bổng cho người hc s dng cho các mc
tiêu phc v li ích cộng đồng khác.
b) cam kết hoạt động không li nhun vi y ban nhân dân cp tỉnh nơi
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục; trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài đt tr s chính. Cam kết được
công b công khai để xã hi biết và giám sát.
c) T chc, cá nhân là ch s hu ngun vốn đầu tư không nhận li tc, hoc
nhn li tức nhưng không vượt quá lãi sut trái phiếu Chính ph quy đnh trong cùng
thi k.
13.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
150
Mẫu 5E. Văn bản đề ngh công nhận sở giáo dc ngh nghiệp thục,
cơ sở giáo dc ngh có vn đầu tư nước ngoài chuyn sang hoạt động không vì
li nhun
............(1)...........
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh sang hoạt động
không vì li nhun
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:....................................(2).................................
I. Thông tin v sở giáo dc ngh nghiệp thục, sở giáo dc ngh
nghip vốn đầu nước ngoài đề ngh chuyn sang hoạt động không li
nhun
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:...........................(1).....................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):...............................
2. Địa ch tr s chính:....................................(3).....................
3. Tên phân hiu (nếu có):.............................................................
4. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(3)...............
5. S đin thoi:..........................., Fax:....................................
Website:.............................., Email:..........................................
6. Quyết định cho phép thành lp: [Quyết định s......./QĐ-......ngày, tháng, năm
ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
Quyết định cho phép đi tên (nếu ): [Quyết định s ..../QĐ-.... ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
7. Giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
Giy chng nhận đăng b sung hoạt đng giáo dc ngh nghip (nếu có):
[s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
8. Chức năng, nhiệm v, ngành, ngh đào tạo, quy mô tuyn sinh:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................
II. Ni dung
1. Đề ngh công nhận ............(1)............là sở giáo dc ngh nghip hoạt đng
không vì li nhun:
151
a) Tôn ch, mục đích hoạt động
b) Vn góp, tài sn thuc s hu chung hp nht không phân chia của sở
giáo dc ngh nghiệp tư thục, cơ sở giáo dc ngh nghip có vn đầu tư nước ngoài
[...])......................................................................................................................
.......................................................................
2. Tóm tt quá trình...........................(1)..........................................chuyn sang
hoạt động không vì li nhun.
3. Cam kết hoạt động không vì li nhun ..........................................
[...])......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..
(H sơ kèm theo)
Đề ngh.....................(2).....................xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ......
- .......
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục, cơ sở giáo dc ngh nghip có vn
đầu tư nước ngoài đề ngh chuyn sang hoạt động không vì li nhun.
(2) Người có thm quyn công nhn cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục, cơ sở
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài chuyn sang hoạt động không vì li
nhun.
(3) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(4) Chức danh người đứng đầu cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục, cơ sở giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài chuyn sang hoạt động không li
nhun.
152
14. Thành lp hội đồng trường trung cp công lp
14.1. Trình t thc hin
14.1.1. Thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc ch trì cuc hp gm các phó hiệu trưởng, thư tổ chức Đảng, ch tch
công đoàn, tĐoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo
mt s phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của trường (nếu c) để xác
định s ng và cơ cấu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trưng
Các t chức theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điu 11 Lut Giáo dc ngh
nghip t chc cuc hp ca t chức mình để bầu đi din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoc s sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Hiệu trưởng hoc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc và ch trì cuc hp bu ch tịch, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Trên cơ sở quyết ngh ti cuc họp xác định s ng, cơ cấu thành viên hi
đồng trường, cuc hp bu ch tch, thư ký hội đồng trường, hiệu trưởng hoc người
đưc giao qun lý, ph trách, điều hành trường gi h tới quan ch quản trường
đề ngh thành lp hội đồng trường.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, người đứng đầu
quan chủ quản trường quyết đnh thành lp hội đồng trường. Quyết định thành
lp hội đồng trường phi ghi rõ chc danh ca các thành viên trong hội đồng trường.
Trường hp không quyết định thành lp hội đồng trường phải c văn bản tr li và
nêu rõ lý do.
14.1.2. Thành lp hội đồng trường nhim k kế tiếp
Trước khi hết nhim k 03 (ba) tháng, ch tch hội đồng trường đương nhiệm
thc hin các ni dung sau:
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm t chc họp để xác định s ợng, cơ
cu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trưng
153
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm đề ngh các t chức theo quy định ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip t chc cuc hp ca t chc
mình để bầu đại din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoc s sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường đề
ngh thành lp hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định thành lp hội đồng
trường nhim k kế tiếp theo. Quyết định thành lp hội đồng trường phi ghi chc
danh ca các thành viên trong hội đồng trường. Trường hp không quyết định thành
lp hội đồng trường phải c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
14.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
14.3. Thành phn, s ng h
14.3.1. Thành phn h
- Văn bản của trường trung cấp đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k
đầu tiên hoc nhim k kế tiếp (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s
14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản c đi din tham gia hội đồng trường ca các t chức quy đnh ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip.
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng trường của cơ quan chủ quản trường
hoc văn bản c đại din tham gia hội đồng trường của cơ sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan.
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bng, chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch tch
hội đồng trường.
14.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
14.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
14.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
154
b) Trường trung cp công lp thuc S chuyên môn thuc y ban nhân dân
cp tnh;
c) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
14.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
a) y ban nhân dân cp tnh thc hin th tục hành chính đối với trường trung
cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) S chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh thc hin th tc hành
chính đối với trường trung cp công lp thuc S chuyên môn thuc y ban nhân
dân cp tnh;
c) y ban nhân dân cp huyn thc hin th tục hành chính đối với trường
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thành lp hội đồng trường trung cp công lập trong đ ghi chức
danh và nhim v ca các thành viên trong hội đồng trường.
14.8. L phí: Không.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bn của trường trung cấp đ ngh thành lp hội đồng trường (Mu s 01
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
14.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Hội đồng trường s ng thành viên s l, gm ch tch, thư các
thành viên.
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức đảng cơ sở, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo và mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ qun hoc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đi diện quan chủ qun hoc đại diện cơ
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vc khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v c liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
155
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hi đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín được trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chun sau:
+ Có phm chất, đạo đc tốt, đã c ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng tt nghip đại hc tr lên.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ C đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hội đồng tờng được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
14.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
156
Mu s 01. Văn bản đề ngh thành lp hội đồng trường
......(1)......
.........(2).........
S: ........./.........
V/v thành lp hội đồng trường
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề ngh thành lp hội đồng trường, tóm tt vic thc hin quy trình thành lp hội đồng
trưng .........................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
II. Căn cứ tiêu chun ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường và kết qu thc hin quy trình
bu thành viên tham gia hội đồng trường,.........(3)........... đề ngh [quan thẩm quyn thành lp hi
đồng trường] xem xét, thành lp hội đồng trường nhim k ....................................................................
1. Tóm tt v nhân s đề ngh gi chc ch tch hội đồng trường
- H và tên: ....................................................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: .................................................................................
- Trình độ văn hoá, trình độ hc vn, hc hàm, hc vị, trình độ lý lun chính tr, ngoi ng, tin hc:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
- Tóm tt quá trình công tác:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, t chc
xã hi), k c thời gian được đào tạo, bi dưỡng v chuyên môn, nghip v...
2. Tóm tt v nhân s đề ngh gi chức thư ký hội đồng trường
- H và tên: ....................................................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: .................................................................................
- Trình độ văn hoá, trình độ hc vn, hc hàm, hc vị, trình độ lý lun chính tr, ngoi ng, tin hc:
....................................................................................................................................................................
157
....................................................................................................................................................................
- Tóm tt quá trình công tác:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, t chc
xã hi), k c thời gian được đào tạo, bi dưỡng v chuyên môn, nghip v...
3. Danh sách trích ngang thành viên hội đồng trường
TT
H và tên
Chc v và đơn vị
hiện đang công tác
Chc danh trong
hội đồng trường
(H sơ đề ngh thành lp hội đồng trường kèm theo)
.........(3).......... đề ngh [quan thẩm quyn thành lp hội đồng trường] xem xét, quyết định
thành lp Hội đồng trường ca...........(2)............./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(4)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Tên trường đối với đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên, tên hội đồng trường đối vi
đề ngh thành lp hi đồng trường nhim k kế tiếp.
(4) Hiệu trưởng hoc người đưc giao qun lý, ph trách, điều hành trường cao đẳng công lập đối với đề
ngh thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên; Ch tch hội đồng trường đương nhiệm đối với đề ngh
thành lp hội đồng trường nhim k kế tiếp.
158
Mu s 02. Biên bn hp bu hội đồng trường
......(1)......
.........(2).........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP
BU HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CA...(2)...
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số ợng được triệu tập: ...... người.
a) C mt: ....../....
b) Vắng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi rõ hvà tên, lý do vắng
mặt của từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Nội dung
1. Nêu lý do thành lập hội đồng trường, tm tắt vic thc hiện quy trình bầu
hội đồng trường.
2. Tm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự họp về
từng người đưc giới thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
IV. Kết quả bỏ phiếu
1. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra:..............phiếu.
- Số phiếu thu về:...............phiếu.
- Số phiếu hợp lệ:...............phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu.
b) Kết qu phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca tng người
trong danh sách gii thiu
159
TT
Họ và tên
Số
phiếu
đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
ngưi đưc triu tập
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách hội đồng trường ....(2).... gm các thành
viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
Họ và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
2. Cuộc họp tiến nh bỏ phiếu vnhân sự gi chc chtịch hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra:..............phiếu.
- Số phiếu thu về:...............phiếu.
- Số phiếu hợp lệ:...............phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc ch tch hi đồng trường t cao xung thp ca
từng người trong danh sách gii thiu
TT
Họ và tên
Số
phiếu
đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
ngưi đưc triu tập
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà.......................... đưc bu gi chc ch tch
hội đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu vnhân sgichức t ký hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra:..............phiếu.
160
- Số phiếu thu về:...............phiếu.
- Số phiếu hợp lệ:...............phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc thư hội đồng trường t cao xung thp ca tng
người trong danh sách gii thiu
TT
Họ và tên
Số
phiếu
đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
ngưi đưc triu tập
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà.............................. đưc bu gi chc t
hi đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành...... bản và được các thành viên tham dự cuc
họp nhất trí thông qua.
Cuc họp kết thúc vào ..... giờ.... ngày ..... tháng .... năm......../.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
161
15. Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cp công
lp
15.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường đương nhiệm t chc hp, quyết ngh vic thay thế
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trưng.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic thay thế ch tịch, thư ký thành
viên hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
ớc 3: Đề ngh b sung, kin toàn hội đồng trường
Trên sở kết qu hp hội đồng trường; quyết ngh v vic thay thế thành
viên hội đồng trưng, hội đồng trường đương nhiệm đề ngh quan chủ qun
trường b sung, kin toàn hội đồng trường bảo đảm cấu, thành phn theo quy
định.
c 4: B sung, kin toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải c văn bn tr li
và nêu rõ lý do.
15.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
15.3. Thành phn, s ng h
15.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca hội đồng trường đ ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hp thay thế ch tch hội đồng trưng thì b sung bản sao văn bằng,
chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch tch hội đồng trường.
15.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
15.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
15.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
162
b) Trường trung cp công lp thuc S chuyên môn thuc y ban nhân dân
cp tnh;
c) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
15.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
a) y ban nhân dân cp tnh thc hin th tục hành chính đối với trường trung
cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) S chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh thc hin th tc hành
chính đối với trường trung cp công lp thuc S chuyên môn thuc y ban nhân
dân cp tnh;
c) y ban nhân dân cp huyn thc hin th tục hành chính đối với trường
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
15.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
15.8. L phí: Không.
15.9. Tên mu đơn, mẫu t khai
- Văn bản ca hội đồng trường đ ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
15.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức đảng cơ sở, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo và mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ qun hoc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đi diện quan chủ qun hoc đại diện cơ
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vc khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v c liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
163
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hi đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín được trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chun sau:
+ Có phm chất, đạo đc tốt, đã c ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng tt nghip đại hc tr lên.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ C đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hội đồng trường được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
15.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
164
Mu s 03. Văn bản đ ngh thay thế ch tch, thư , tnh viên hi đồng trường
......(1)......
.........(2).........
S: ........./.........
V/v thay thế [chc danh trong
hi đồng trường]
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hi đồng trường]
I. Nêu lý do đề ngh thay thế [chc danh trong hi đồng trường], tóm tt quy trình
thc hin ............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
II. Căn cứ cu, tiêu chun tham gia hi đồng trường kết qu thc hin quy
trình bu thành viên thay thế tham gia hội đồng trường, Hội đồng trường ca
..............(2)........... đề ngh [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hội đồng trường] xem xét,
quyết đnh thay thế [chc danh trong hội đồng trường].
1. Nhân s b thay thế
- H và tên: .............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Chc danh trong hội đồng trường: .......................................................................
2. Nhân s đề ngh thay thế (nhân s mi)
- H và tên: .............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: ..........................................................
- Trình độ văn hoá, trình đ hc vn, hc hàm, hc vị, trình đ lun chính tr,
ngoi ng, tin hc: ............................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Chc vụ, đơn vịng tác hin nay: ...........................................................
- Tóm tt quá trình công tác [áp dụng đối vi vic thay thế chc danh ch tịch, thư
hi đồng trường]:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác ng, chính quyền, đoàn
th, t chc hi), k c thời gian được đào tạo, bồi dưỡng v
chuyên môn, nghip v...
165
(H sơ đề ngh thay thế [chc danh trong hội đồng trường] kèm theo)
Hội đồng trường của.................(2)............... đề ngh [Cơ quan có thẩm quyn thành
lp hi đồng trường] xem xét, quyết đnh thay thế [chc danh trong hi đồng trường]./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Ch tch hội đồng trường hoc người được giao điều hành hội đồng trưng khi khuyết
ch tch hi đồng trưng.
166
Mu s 04. Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hi đồng trường
......(1)......
.........(2).........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v thay thế [chc danh trong hi đồng trưng]
I. Thời gian, địa đim
1. Thi gian: Bắt đu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi h tên, do vng mt
ca tng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Ni dung
1. Nêu do thay thế [chc danh trong hội đồng trường], tóm tt vic thc hin quy
trình thay thế [chc danh trong hi đồng trường].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v người được
gii thiệu để tham gia hi đồng trường.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đề ngh thay thế tham gia hi đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
được
T l % so vi tng s người
được triu tp
167
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng trường
.............(2)............. gm các thành viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành...... bản và đưc các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm......./.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
168
16. Min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
trung cp công lp
16.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường t chc hp xem xét vic min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trưng.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký và thành viên hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, tký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết qu hp hi đồng trường; quyết ngh v vic min nhim, cách
chc ch tịch, thư thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới quan
ch quản trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư , thành viên hội
đồng trường.
c 4: Quyết đnh min nhim, cách chc ch tch, tthành viên hi
đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định min nhim, cách chc
ch tịch, thư thành viên hội đồng trường. Trường hp không min nhim,
không cách chc phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
16.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
16.3. Thành phn, s ng h
16.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đ nêu rõ lý do miễn nhim, cách chc (Mu
s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giy t chng minh liên quan.
* Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường công chc, viên chc:
Ch tịch, thư và thành viên hội đồng trường quyết định thôi gi chc v, min
nhim, cách chc theo các quyết định v nhân s thì hội đồng trường c văn bản đề
169
ngh quan chủ quản trường quyết đnh min nhim, cách chc trong hội đồng
trường.
16.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
16.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
16.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) Trường trung cp công lp thuc S chuyên môn thuc y ban nhân dân
cp tnh;
c) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
16.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
a) y ban nhân dân cp tnh thc hin th tục hành chính đối với trường trung
cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) S chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh thc hin th tc hành
chính đối với trường trung cp công lp thuc S chuyên môn thuc y ban nhân
dân cp tnh;
c) y ban nhân dân cp huyn thc hin th tục hành chính đối với trường
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
16.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định min nhim, cách chc ch tịch, thư thành viên hội đồng
trường.
16.8. L phí: Không.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đ nêu rõ lý do miễn nhim, cách chc (Mu
s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
16.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường b min nhim nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
+ C đề ngh bằng văn bản ca cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ B hn chế năng lực hành vi dân s.
170
+ Sc khỏe không đủ kh năng đảm nhim công việc được giao, đã phải ngh
làm việc để điu tr quá 06 (sáu) tháng mà kh năng lao động chưa hồi phc.
+ trên 50% tng s thành viên ca hội đồng trường kiến ngh bằng văn bản
đề ngh min nhim.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi min nhiệm quy định ti quy chế t
chc, hoạt động của trường.
- Ch tch, thư ký và thành viên hội đồng trường b cách chc nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
+ S dng giy t không hợp pháp để đưc b nhim.
+ Không hoàn thành nhim v quản lý, điều hành theo s phân công không
c do chính đáng đ xy ra hu qu nghiêm trng; b phạt tù, cho hưởng án treo
hoc ci to không giam gi.
+ Vi phm mức độ nghiêm trọng quy đnh ca pháp lut v phòng, chng
tham nhũng, thực hành tiết kim, chng lãng phí, bình đng gii, phòng, chng t
nn xã hi.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi cách chức quy định ti quy chế t chc,
hoạt động của trường.
16.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
171
Mu s 05. Văn bản đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hi
đồng trường
......(1)......
.........(2).........
S: ..../......
V/v min nhim, cách chc
[chc danh trong hi đồng trường]
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hi đồng trường]
Nêu lý do đề ngh min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trường], tóm
tt quy trình thc hin ........................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Hội đồng trường của .....(2)....... đề ngh [quan thẩm quyn thành lp hội đồng
trưng] xem xét, quyết định min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trường]
đối vi ông/bà .........................../.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch qun trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Ch tch hội đồng trường hoc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết
ch tch hi đồng trưng.
172
Mu s 06. Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hi đng trường
......(1)......
.........(2).........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v min nhim, cách chc [chc danh trong hi đồng trường]
(áp dụng đối vi ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường không là công chc, viên chc)
I. Thời gian, địa đim
1. Thi gian: Bắt đu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi h tên, do vng mt
ca từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Ni dung
1. Nêu do, tóm tt vic thc hin quy trình min nhim, cách chc [chc danh
trong hội đồng trưng].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d cuc hp.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đ ngh min nhim, ch chc
Kết qu b phiếu (3):
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
- S phiếu đồng ý min nhim, cách chc: ......... phiếu.
- S phiếu không đng ý min nhim, cách chc: ......... phiếu.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
173
Biên bản này được lp thành...... bản và đưc các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm..... ./.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ h và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường cao đẳng công lp.
(2) Tên trường cao đẳng công lp.
(3) Trưng hp min nhim, cách chc nhiu người thì tách kết qu b phiếu theo tng
người.
174
17. Công nhn hội đng qun tr trưng trung cấp tư thục
17.1. Trình t thc hin
17.1.1. Công nhn hội đồng qun tr nhim k đầu tiên
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng qun tr
Người đại din hp pháp ca thành viên đứng tên thành lập trường triu tp
và ch trì cuc hp, gm: Thành viên ban sáng lp, thành viên góp vn để xác định
s ợng, cơ cấu thành viên hội đng qun tr.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng qun tr
T chức đảng, đoàn thể, đội ngũ nhà giáo trong trường t chc cuc hp ca
t chức mình để bầu ra đại din tham gia hội đồng qun tr.
ớc 3: Đề ngh S Giáo dục và Đào tạo nơi trường đt tr s chính hoc cơ
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng qun tr.
c 4: Bu ch tch hội đồng qun trị, thư ký hội đồng qun tr
Vic bu ch tịch, thư ký hội đồng qun tr đưc thc hin bng hình thc b
phiếu kín.
c 5: Công nhn hội đồng qun tr
- Trên cơ sở quyết ngh ti cuc họp xác định s ng, cơ cấu thành viên hi
đồng qun tr, cuc hp bu bu ch tch hi đồng qun tr, thư ký hội đồng qun tr
người đại din hp pháp của thành viên đứng tên thành lập trường gi h tới S
Giáo dục và Đào tạo.
- Giám đốc S Giáo dục Đào tạo nơi trường đt tr s chính quyết định
công nhn hội đồng qun tr của nhà trường. Quyết định công nhn hội đồng qun
tr phi ghi chc danh ca các thành viên trong hội đồng qun trị. Trường hp
không công nhn phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
17.1.2. Công nhn hội đồng qun tr nhim k kế tiếp
Trước khi hết nhim k 03 (ba) tháng, ch tch hội đồng qun tr đương nhim
thc hin các ni dung sau:
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng qun tr
T chc họp để xác định s ng, cơ cấu thành viên hội đồng qun tr.
ớc 2: Đề ngh t chức đảng, đoàn thể, đội ngũ nhà giáo trong trường t
chc cuc hp ca t chức mình để bầu ra đại din tham gia hội đồng qun tr.
ớc 3: Đề ngh S Giáo dục và Đào tạo nơi trường đt tr s chính hoc cơ
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng qun tr.
c 4: Bu ch tch hội đồng qun trị, thư ký hội đồng qun tr
175
Vic bu ch tịch, thư ký hội đồng qun tr đưc thc hin bng hình thc b
phiếu kín.
c 5: Công nhn hội đồng qun tr
- Trên cơ sở quyết ngh ti cuc họp xác định s ng, cơ cấu thành viên hi
đồng qun tr, cuc hp bu bu ch tch hi đồng qun tr, thư ký hội đồng qun tr
người đại din hp pháp của thành viên đứng tên thành lập trường gi h tới S
Giáo dục và Đào tạo.
- Giám đốc S Giáo dục Đào tạo nơi trường đt tr s chính quyết định
công nhn hội đồng qun tr của nhà trường. Quyết định công nhn hội đồng qun
tr phi ghi chc danh ca các thành viên trong hội đồng qun trị. Trường hp
không công nhn phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
17.2. Cách thc thc hin: Gi h qua dịch v công trc tuyến hoc qua
bưu điện hoc gi trc tiếp
17.3. Thành phn, s ng h
17.3.1. Thành phn h
- Văn bản đề ngh công nhn hi đồng qun trị, nêu rõ quy trình xác định các
thành viên hội đng qun tr:
+ Đối vi nhim k đầu tiên: Văn bản của người đại din hp pháp ca thành
viên đứng tên thành lập trường (Mu s 07 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
+ Đối vi nhim k kế tiếp: Văn bản ca hội đồng qun tr đối với đề ngh
công nhn hội đồng qun tr nhim k kế tiếp (Mu s 07 Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng qun tr ca S Giáo dục và Đào tạo
nơi trường đt tr s chính hoc văn bản c đại din tham gia hội đồng qun tr ca
cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan.
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng qun tr ca các t chức đảng, đoàn
thể, đội ngũ nhà giáo.
- Biên bn hp bu hội đồng qun tr (Mu s 08 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
17.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
17.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
17.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Áp dụng đối vi trường trung
cấp tư thục.
17.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
176
S Giáo dục và Đào tạo nơi trường đt tr s chính.
17.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh công nhn hội đồng qun tr của Giám đốc S Giáo dục Đào
to.
17.8. L phí: Không.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản đề ngh công nhn hội đồng qun tr của người đại din hp pháp
của thành viên đng tên thành lập trường hoc ca hội đồng qun tr (Mu s 07 Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp bu hội đồng qun tr (Mu s 08 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
17.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Thành lp trường trung cấp thục t 02 (hai) thành viên (thành viên
là cá nhân hoc t chc) góp vn tr lên.
- Hội đồng qun tr s ng thành viên là s l, gm: Ch tịch, thư ký và
các thành viên.
- Thành phn tham gia hội đồng qun tr theo quy định ti khoản 3 Điều 12
Lut Giáo dc ngh nghip, bao gm:
+ Đi din các t chc, nhân s ng c phần đng gp mc cn thiết
theo quy định.
+ Hiệu trưởng, đại diện cơ quan quản lý địa phương nơi cơ sở giáo dc ngh
nghip có tr s hoc đại diện cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan.
+ Đại din t chức đảng, đoàn thể; đại din nhà giáo.
- Ch tch hội đồng qun tr là thành viên góp vn, do hội đồng qun tr bu
trong s các thành viên ca hội đồng qun tr theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín
phải được trên 50% tng s thành viên ca hội đồng qun tr đồng ý.
- Thư hội đồng qun tr do ch tch hội đồng qun tr gii thiu trong s
các thành viên ca hội đồng qun tr được hội đồng qun tr thông qua vi trên
50% tng s thành viên ca hội đồng qun tr đồng ý.
17.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
177
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
178
Mu s 07. Văn bản đề ngh công nhn hội đồng qun tr
......(1)......
S: ..../......
V/v công nhn hội đồng qun tr
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Người có thm quyn công nhn hội đồng qun tr]
I. Nêu lý do đề ngh công nhn hi đồng qun tr, tóm tt vic thc hin quy
trình công nhn hội đồng qun tr ...........................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
II. Căn c tiêu chun ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr và kết qu
thc hin quy trình bu thành viên tham gia hội đồng qun trị, .........(2)........ đề ngh
[Người có thm quyn công nhn hội đồng qun tr] xem xét, quyết đnh công nhn
hội đồng qun tr................(1)................ nhim k ................................................
Danh sách trích ngang thành viên hội đồng qun tr
TT
H và tên
Chc v và đơn vị
hiện đang công tác
Chc danh trong
Hội đồng qun tr
(H sơ đề ngh công nhn hội đồng qun tr kèm theo)
...........(2)............ đ ngh [Người thm quyn công nhn hi đồng qun tr]
xem xét, quyết định công nhn hội đồng qun tr.................(1)................ nhim
k............................/.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp tư thục.
(2) Người đại din hp pháp của thành viên đứng tên thành lập trường đối vi đề ngh công nhn hội đồng
qun tr nhim k đầu tiên hoc ch tch hội đồng qun tr đương nhiệm đối với đề ngh công nhn hi đồng
qun tr nhim k kế tiếp.
179
Mu s 08. Biên bn hp bu hội đồng qun tr
......(1)......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP
BU HỘI ĐỒNG QUN TR.........(1).........
I. Thời gian, địa đim
1. Thi gian: Bắt đu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti .....................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi h tên, do vng mt
ca từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Ni dung
1. Nêu do công nhn hội đồng qun tr, tóm tt vic thc hin quy trình bu hi
đồng qun tr.
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá ca các thành viên tham d hp v từng người
được gii thiệu để tham gia hội đồng qun tr.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s tham gia hi đồng qun tr.
IV. Kết qu b phiếu
1. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s tham gia hi đồng qun tr
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu tham gia hội đồng qun tr t cao xung thp ca tng ngưi
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
được
T l % so vi tng s người
được triu tp
180
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách hội đồng qun tr ....(1).... gm các thành
viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
2. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s gi chc ch tch hi đng qun tr
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc ch tch hi đng qun tr t cao xung thp ca
từng người trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
được
T l % so vi tng s người
được triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà.......................... đưc bu gi chc ch tch
hội đng qun tr.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s gi chức t ký hi đng qun tr
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc thư hội đng qun tr t cao xung thp ca
từng người trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
được
T l % so vi tng s người
được triu tp
181
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà........................ đưc bu gi chc t ký hi
đồng qun tr.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành...... bản và đưc các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm..... ./.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp tư thục.
182
18. Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr trưng trung
cấp tư thục; chm dt hoạt động hội đồng qun tr
18.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường t chc hp, quyết ngh vic thay thế ch tịch, thư
ký và thành viên hội đồng qun tr.
ớc 2: Đề ngh thay thế hoc chm dt hoạt động ca hội đng qun tr
- Trường hp thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr: Hội đng
qun tr đương nhiệm lp h đ ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hi
đồng qun tr.
- Trường hp chm dt hoạt đng ca hội đồng qun tr: Thành viên duy nht
s hữu trường lp h sơ đề ngh chm dt hoạt động ca hội đồng qun tr.
c 3: Quyết định thay thế hoc chm dt hot động ca hội đồng qun tr
- Hội đồng qun tr đương nhiệm lp h sơ đề ngh thay thế ch tịch, thư ký,
thành viên hội đồng qun tr; thành viên duy nht s hữu trường lp h đề ngh
chm dt hoạt động ca hội đồng qun tr gi S Giáo dục và Đào tạo.
- Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo quyết định thay thế ch tch, thư ký, thành
viên hội đồng qun trị. Trường hợp không đồng ý phi tr li bằng văn bản u
rõ lý do.
- Giám đc S Giáo dục Đào to quyết đnh chm dt hoạt động ca hi
đồng qun trị. Trường hợp không đồng ý phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
18.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
18.3. Thành phn, s ng h
18.3.1. Thành phn h
a) H sơ đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr
- Văn bản đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đng qun tr (Mu
s 09 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng qun tr v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng qun tr (Mu s 10 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
b) H sơ đề ngh chm dt hoạt động hội đồng qun tr
- Văn bản ca thành viên duy nht s hữu trường đề ngh chm dt hoạt động
ca hội đồng qun tr (Mu s 11 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
183
- Các giy t liên quan đến vic chuyển nhượng vn.
18.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
18.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
18.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Áp dụng đối với trường trung cấp tư thục.
18.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
S Giáo dục và Đào tạo nơi trường đt tr s chính.
18.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
18.8. L phí: Không.
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đng qun tr (Mu
s 09 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng qun tr v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng qun tr (Mu s 10 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Văn bản ca thành viên duy nht s hữu trường đề ngh chm dt hoạt động
ca hội đồng qun tr (Mu s 11 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
18.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Đối vi thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr
- Hội đồng qun tr s ng thành viên là s l, gm: Ch tịch, thư ký và
các thành viên.
- Thành phn tham gia hội đồng qun tr theo quy định ti khoản 3 Điều 12
Lut Giáo dc ngh nghip, bao gm:
+ Đi din các t chc, nhân s ng c phần đng gp mc cn thiết
theo quy định.
+ Hiệu trưởng, đại diện cơ quan quản lý địa phương nơi cơ sở giáo dc ngh
nghip có tr s hoc đại diện cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan.
+ Đại din t chức đảng, đoàn thể; đại din nhà giáo.
- Ch tch hội đồng qun tr là thành viên góp vn, do hội đồng qun tr bu
trong s các thành viên ca hội đồng qun tr theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín
phải được trên 50% tng s thành viên ca hội đồng qun tr đồng ý.
184
- Thư hội đồng qun tr do ch tch hội đồng qun tr gii thiu trong s
các thành viên ca hội đồng qun tr được hội đồng qun tr thông qua vi trên
50% tng s thành viên ca hội đồng qun tr đồng ý.
b) Đối vi chm dt hoạt động hội đồng qun tr
Có s thay đổi v thành viên góp vn t nhiu thành viên xung còn 01 thành
viên.
18.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
185
Mu s 09. Văn bản đề ngh thay thế ch tch, t ký, thành viên hi đng qun tr
............(1)............
S: ..../......
V/v thay thế [chc danh
trong hội đồng qun tr]
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Người có thm quyn công nhn hi đng qun tr]
I. Nêu lý do đề ngh thay thế [chc danh trong hội đồng qun tr], tóm tt quy trình
thc hin ............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
II. Căn cứ cấu, tiêu chun tham gia hội đồng qun tr kết qu thc hin quy
trình bu thành viên thay thế tham gia hội đng qun tr, Hội đồng qun tr
ca.................(1).............. đ ngh [Ngưi thm quyn công nhn hội đồng qun tr]
xem xét, quyết đnh thay thế [chc danh trong hi đng qun tr].
1. Nhân s b thay thế
- H và tên: .............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Chc danh trong hội đồng qun tr: .....................................................................
2. Nhân s đề ngh thay thế (nhân s mi)
- H và tên: .............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: ..........................................................
- Trình độ văn hoá, trình đ hc vn, hc hàm, hc vị, trình đ lun chính tr,
ngoi ng, tin hc: ............................................................................................................
...........................................................................................................................................
- Chc vụ, đơn vịng tác hin nay (nếu có): .......................................................
(H sơ đề ngh thay thế [chc danh trong hội đồng qun tr] kèm theo)
Hội đồng qun trị..............(1)........... đề ngh [Ngưi thm quyn công nhn hi
đồng qun tr] xem xét, quyết đnh thay thế [chc danh trong hi đng qun tr]./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
186
Mu s 10. Biên bn hp hội đồng qun tr v vic thay thế ch tịch, thư ký,
thành viên hội đồng qun tr
......(1)......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG QUN TR
V/v thay thế [chc danh trong hội đồng qun tr]
I. Thời gian, địa đim
1. Thi gian: Bắt đu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ..............................
2. Địa đim: Ti ....................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): ...............................(ghi h tên, do vng mt
ca từng người).
3. Ch trì cuc hp: Đ/c ....................... chc danh ...............................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh..............................................
III. Ni dung
1. Nêu do thay thế [chc danh trong hội đng qun tr], tóm tt vic thc hin
quy trình thay thế [chc danh trong hội đồng qun tr].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v người được
gii thiệu để tham gia hi đng qun tr.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đ ngh thay thế tham gia hi đng qun tr
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
187
b) Kết qu phiếu bu tham gia hội đồng qun tr t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu
đạt được
T l % so vi tng s người
đưc triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng qun tr
.............(1)............. gm các thành viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành...... bản và đưc các thành viên tham d cuc hp nht
trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm....../.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp tư thục.
188
Mu s 11. Văn bản đ ngh chm dt hoạt động ca hi đng qun tr
......(1)......
S: ..../......
V/v chm dt hot đng ca
hi đng qun tr
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Người có thm quyn chm dt hoạt động ca hội đồng qun tr]
Nêu lý do đề ngh chm dt hoạt động ca Hội đồng qun tr .....................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(H sơ đề ngh chm dt hoạt động kèm theo)
Thành viên duy nht s hữu trường của.......(1)...... đề ngh [Người thm
quyn chm dt hoạt động ca hội đồng qun tr] xem xét, quyết đnh chm dt
hoạt động ca Hội đồng qun tr ca.........................(1).........................../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp tư thục.
(2) Thành viên duy nht s hữu trường.
189
19. Công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
19.1. Trình t thc hin
ớc 1: Đề xut nhân s gi chc hiệu trưởng
Hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường căn c tiêu chun
hiệu trưởng quy định ti khoản 2 Điều 14 Lut Giáo dc ngh nghip, la chn, lp
h sơ theo quy định.
c 2: T chc hp hội đồng qun tr để đề nghng nhn hiệu trưởng.
c 3: Quyết định công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
- Hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường lp h sơ đề ngh
công nhn hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục gi S Giáo dục và Đào tạo.
- S Giáo dục Đào tạo nơi trường đt tr s chính trình ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định công nhn hiệu trưởng trường trung cấp thục.
Trường hp không công nhn, phải c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
19.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
19.3. Thành phn, s ng h
19.3.1. Thành phn h
- Văn bn ca hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường đề
ngh công nhn hiệu trưởng (Mu s 12 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng qun tr đề ngh công nhn hiệu trưởng (Mu s 13
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bằng, chng ch đào tạo, bồi dưỡng của người được đề ngh
công nhn gi chc hiệu trưởng.
19.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
19.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
19.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Áp dụng đối với trường trung
cấp tư thục
19.6. quan giải quyết th tc hành chính: S Giáo dục Đào to nơi
trường đt tr s chính.
19.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
19.8. L phí: Không.
190
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bn ca hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường đề
ngh công nhn hiệu trưởng (Mu s 12 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng qun tr đề ngh công nhn hiệu trưởng (Mu s 13
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
19.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- C đủ các tiêu chuẩn theo quy định ti khoản 2 Điều 14 Lut Giáo dc ngh
nghip, gm:
+ Có phm chất, đạo đc tốt, đã c ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip;
+ Có bng tt nghip đại hc tr lên;
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip;
+ C đủ sc kho.
- Không là cán b, công chc, viên chc.
19.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
191
Mu s 12. Văn bản đề ngh công nhn hiệu trưởng
............(1)............
S: ..../......
V/v công nhn hiệu trưng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Người có thm quyn công nhn hiệu trưởng]
I. Nêu do đề ngh công nhn hiệu trưởng, tóm tt quy trình la chn công
nhn hiệu trưởng......................................................................................................
.................................................................................................................................
hiệu trưởng, ...................(2).................... đề ngh [Người có thm quyn công
nhn hiệu trưởng] xem xét, công nhn ông/bà ........................................... gi chc
hiệu trưởng....................................................(1)........................................
Tóm tt v nhân s đề ngh công nhn hiệu trưởng:
- H và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
- Quê quán:..................................... Dân tc: ................................................
- Trình độ văn hoá, trình độ hc vn, hc hàm, hc vị, trình độ lun chính
tr, ngoi ng, tin hc: ............................................................................................
.................................................................................................................................
- Tóm tt quá trình công tác:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công c (đảng, chính quyn,
đoàn thể, t chc hi), k c thời gian được đào tạo, bi
ng v chuyên môn, nghip v...
(H sơ đề ngh công nhn hiệu trưởng kèm theo)
........(2)....... đề ngh [Người có thm quyn công nhn hiệu trưởng] xem xét, quyết định công nhn
ông/bà .................................. gi chc hiệu trưởng ...................(1).................../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
192
(1) Tên trường trung cấp tư thục.
(2) Ch tch hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường.
193
Mu s 13. Biên bn hp hội đồng qun tr đề ngh công nhn hiệu trưng
......(1)......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG QUN TR .........(1).........
V/v đề ngh công nhn hiệu trưởng
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ....................
2. Địa điểm: Ti............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy đnh).
2. S ợng được triu tập: ...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): .....................................(ghi h tên, do
vng mt ca từng người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ....................... chc danh .....................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh ....................................
III. Ni dung
1. Nêu do công nhn hiệu trưởng, tóm tt quy trình la chn hiệu trưởng,
tiêu chun hiệu trưởng.
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d cuc hp hi
đồng qun tr v người được gii thiệu để đề nghng nhn hiệu trưởng.
3. Cuc hp hi đồng qun tr tiến nh biu quyết v nn s đề ngh ng nhn
hiệu trưởng
Kết qu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
- S phiếu đồng ý đề ngh công nhn: ......phiếu.
- S phiếu không đồng ý đề ngh công nhn:......phiếu.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành...... bản được các thành viên tham d cuc
hp hội đồng qun tr nht trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm....../.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
194
Ghi chú:
(1) Tên trường trung cấp tư thục.
195
20. Thôi công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
20.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường xem xét,
quyết ngh thôi công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
c 2: Hp hội đồng qun tr để quyết ngh v thôi công nhn hiệu trưởng
trường trung cp tư thục.
c 3: Quyết định thôi công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
- Hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường xem xét, quyết
ngh, lp h sơ gửi ti S Giáo dục và Đào tạo nơi trường đt tr s chính.
- S Giáo dục Đào tạo nơi trường đt tr s chính trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định thôi công nhn hiệu trưởng trường trung cấp thục.
Trường hp không quyết đnh thôi công nhn, phải c văn bn tr li nêu
do.
20.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
20.3. Thành phn, s ng h
20.3.1. Thành phn h
- Văn bn ca hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường đề
ngh thôi công nhn hiệu trưởng (Mu s 14 Ph lục ban hành kèm theo Thông
s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng qun tr đề ngh thôi công nhn hiệu trưởng (Mu s
15 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
20.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
20.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
20.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Áp dụng đối với trường trung
cấp tư thục.
20.6. quan giải quyết th tc hành chính: S Giáo dục Đào to nơi
trường đt tr s chính.
20.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thôi công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
20.8. L phí: Không.
20.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
196
- Văn bn ca hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường đề
ngh thôi công nhn hiệu trưởng (Mu s 14 Ph lục ban hành kèm theo Thông
s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng qun tr đề ngh thôi công nhn hiệu trưởng (Mu s
15 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
20.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Khi gi h đề ngh thôi công nhn hiệu trưởng trường cao đẳng thục,
hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường gửi đồng thi h đề
ngh công nhn hiệu trưởng mới để thay thế người đề ngh thôi công nhn.
20.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
197
Mu s 14. Văn bản đề ngh thôi công nhn hiệu trưởng
............(1)............
S: ..../......
V/v thôi công nhn hiu
trưng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gi: [Người có thm quyn thôi công nhn hiệu trưởng]
Nêu do đ ngh thôi công nhn hiệu trưởng, tóm tt vic thc hin quy trình
thôi công nhn hiệu trưởng .....................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(H sơ đề ngh thôi công nhn kèm theo)
Hội đồng qun tr hoc thành viên duy nht s hữu trường.............(1)...........
đề ngh [Người thm quyn thôi công nhn hiệu trưng] xem xét, quyết định thôi
công nhn hiệu trưởng............................(1)................................ đi vi ông/bà
........................................./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......;
- Lưu VT, ....
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên trường cao đẳng tư thục.
198
Mu s 15. Biên bn hp hi đồng qun tr đề ngh thôi công nhn hiệu trưởng
............(1)............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG QUN TR .........(1).........
V/v đề ngh thôi công nhn hiệu trưởng
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t...... gi...... ngày ...... tháng ...... năm ....................
2. Địa điểm: Ti............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy đnh).
2. S ợng được triu tập:...... người.
a) Có mt: ....../....
b) Vng mt: ...../.... (lý do): .............................. (ghi rõ h và tên, lý do vng
mt ca từng người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ....................... chc danh .....................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ........................ chc danh ....................................
III. Ni dung
1. Nêu do thôi công nhn hiệu trưởng, tóm tt quy trình thôi công nhn hiu
trưởng.
2. Tóm tt ý kiến nhn t, đánh giá của các tnh viên tham d cuc hp hi đng
qun tr.
3. Cuc hp hi đồng qun tr tiến nh biu quyết thôi công nhn hiệu trưng
đối vi ông/.......................................................
Kết qu:
- S phiếu phát ra:..............phiếu.
- S phiếu thu v:...............phiếu.
- S phiếu hp l:...............phiếu.
199
- S phiếu không hp l:...........phiếu.
- S phiếu đồng ý đề ngh thôi công nhn:..........phiếu.
- S phiếu không đồng ý đề ngh thôi công nhn:........phiếu.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành...... bản được các thành viên tham d cuc
hp hội đồng qun tr nht trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ..... gi.... ngày ..... tháng .... năm....../.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
200
21. Công nhận giám đốc trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục
21.1. Trình t thc hin
c 1: T chc hoc những người góp vn thành lp trung tâm hoc nhân
là ch s hữu trung tâm căn cứ tiêu chuẩn giám đốc trung tâm giáo dc ngh nghip
quy định ti Khoản 2 Điều 13 ca Lut Giáo dc ngh nghip la chọn giám đốc và
đề ngh Ch tch y ban nhân dân cp tnh công nhn.
ớc 2: Căn cứ h đề ngh ca t chc hoc người góp vn thành lp
trung tâm hoc cá nhân là ch s hu trung tâm, Ch tch y ban nhân dân cp tnh
xem xét, quyết định công nhận giám đốc trung tâm giáo dc ngh nghiệp thc.
21.2. Cách thc thc hin
Gi h sơ qua dịch v công trc tuyến hoc qua bưu điện hoc gi trc tiếp.
21.3. Thành phn, s ng h
21.3.1. Thành phn h
- Công văn của t chc hoc những người góp vn thành lp trung tâm hoc
nhân là ch s hữu trung tâm đề ngh quan c thẩm quyn công nhn, theo
mu s 8 ban hành kèm theo Thông tư 57/2015/TT-BLĐTBXH;
- Biên bn hp ca t chc hoc những người góp vn thành lp trung tâm,
theo mu s 9 ban hành kèm theo Thông tư 57/2015/TT-BLĐTBXH;
- yếu lý lch của người được đ ngh công nhận giám đc trung tâm t khai
vn dng theo mu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định s 06/2007/QĐ-
BNV ngày 18/6/2007 ca B Ni v v vic ban hành thành phn h cán bộ, công
chc mu biu qun h cán bộ, công chc (có xác nhn ca y ban nhân
dân cấp nơi trú) các văn bng, chng ch đào tạo, bồi dưỡng của người được
đề ngh công nhn kèm theo.
21.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
21.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l.
21.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc (không bao gm doanh
nghip, HTX).
21.6. quan thc hin th tc hành chính: S Giáo dục Đào to nơi
trường đt tr s chính.
21.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhận giám đốc
trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thục.
21.8. L phí: Không.
201
21.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Công văn của t chc hoc những người góp vn thành lp trung tâm hoc
nhân là ch s hữu trung tâm đề ngh quan c thẩm quyn công nhn, theo
(Mu s 8 ban hành kèm theo Thông tư 57/2015/TT-BLĐTBXH);
- Biên bn hp ca t chc hoc những người góp vn thành lp trung tâm
(Mu s 9 ban hành kèm theo Thông tư 57/2015/TT-BLĐTBXH);
- yếu lý lch của người được đ ngh công nhận giám đc trung tâm t khai
(Mu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định s 06/2007/-BNV ngày
18/6/2007 ca B Ni v).
21.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
21.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tng 5 năm 2015 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Thông số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2015 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và hội quy định v Điu l trung tâm giáo
dc ngh nghip.
202
Mu s 8: Ban hành kèm theo Thông số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng
12 năm 2015 của B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Điều
l trung tâm giáo dc ngh nghip.
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:..../.....
V/v công nhận giám đốc
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20 …….
Kính gi: [chc v người có thm quyn công nhận giám đốc]
I. Nêu do đề xut công nhận giám đốc; tóm tt v vic thc hin quy trình
la chn công nhận giám đốc.
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
........................................................................................................................
II. Căn cứ vào tiêu chuẩn, điều kin công nhận giám đốc và kết qu thc hin
quy trình la chn công nhận giám đốc trung tâm ........................ đ ngh [chc v
người thm quyn công nhận giám đốc] ....................... xem xét, công nhn
ông/bà ........................... gi chức danh giám đốc ................................
Tóm tt v nhân s đề ngh công nhận giám đốc:
1. H và tên: ...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................
3. Quê quán: ......................................, Dân tc: .............................................
4. Trình đ văn ha, trình đ hc vn, hc hàm, hc vị, trình độ lun chính
tr, ngoi ng, tin hc
Tóm tt quá trình công tác:
TT
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyn,
đoàn thể, t chc xã hi), k c thời gian được đào tạo, bi
ng v chuyên môn, nghip v,...
...
.......
..........
.....................................................................................................
....................................................................................................
...
.......
..........
.....................................................................................................
....................................................................................................
(H sơ hồ đề ngh công nhn kèm theo)
203
T chc, những người góp vn thành lp trung tâm hoc cá nhân là ch s hu
trung tâm ......đề ngh [chc v người có thm quyn công nhận giám đốc]
................... xem xét, quyết định công nhn ông/bà ....................... gi chc danh
giám đốc./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu VT,....
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
_______________
(1) Tên trung tâm; t chức đề ngh thành lp trung tâm.
(2) T chc, những người góp vn thành lp trung tâm, cá nhân là ch s hu
trung tâm đề ngh công nhận giám đốc.
204
Mu s 9: Ban hành kèm theo Thông số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng
12 năm 2015 của B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Điều
l trung tâm giáo dc ngh nghip.
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……….., ngày ….. tháng ….. năm 20 …….
BIÊN BN HP
(T chc, những người góp vn thành lp trung tâm)
V/v đề ngh công nhận giám đốc
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t .... giờ.... ngày .... tháng .... năm…………………..
2. Địa đim: ti ...............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn: (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định):
2. S ợng được triu tp:
Có mt: ..../.... Vng mt: ...../.... (lý do): ............................................
3. Ch trì Hi nghị: đ/c ............................... chức danh .................................
4. Thư ký Hội nghị: đ/c .............................. chức danh ..................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do công nhận giám đc; Tóm tt quy trình la chọn giám đốc; Điều
kin, tiêu chun công nhận giám đc.
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh gcủa các thành viên tham d Hi ngh v
nhân s gii thiệu đề ngh công nhn giám đốc.
3. Hi ngh tiến hành biu quyết v nhân s đề ngh công nhận giám đốc.
Kết qu:
a) S phiếu phát ra: ........... phiếu;
b) S phiếu thu v: .............. phiếu;
c) S phiếu hp l: ............... phiếu;
d) S phiếu không hp l: ................ phiếu;
đ) Số phiếu đồng ý đề ngh công nhn: ........... phiếu/.......... phiếu (....... %);
e) S phiếu không đồng ý đề ngh công nhn: ....... phiếu/ ....... phiếu (.......%).
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
205
Biên bản này được lp thành 02 bản và được các thành viên tham d Hi ngh
nht trí thông qua.
Hi ngh kết thúc vào ....... giờ.... ngày .... tháng .... năm .........../.
THƯ KÝ HỘI NGH
(ký, ghi rõ h tên)
CH TRÌ HI NGH
(ký, ghi rõ h tên)
_______________
(1) Tên trung tâm; t chức đề ngh thành lp trung tâm.
206
Mu 2a-BNV/2007
(ban hành kèm theo Quyết định s 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 ca B
trưởng B Ni v)
Cơ quan, đơn vịthm quyn quản lý CBCC…………………… Số hiu cán b,
công chức:………
Cơ quan, đơn vị s dng CBCC ........................................................................
nh màu
(4 x 6 cm)
SƠ YẾU LÝ LCH CÁN B, CÔNG CHC
1. H và tên khai sinh (viết ch in hoa): .....................................
2. Tên gi khác: ...........................................................................
3. Sinh ngày……. tháng……. năm……, Giới tính (nam, n): ..
4. Nơi sinh: Xã……………, Huyện………….., Tỉnh ................
5. Quê quán: Xã…………., Huyện………….., Tỉnh .................
6. Dân tộc:…………………………………………., 7. Tôn giáo: ..................
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..................................................................
(S nhà, đường ph, thành ph; xóm, thôn, xã, huyn, tnh)
9. Nơi ở hin nay: ..............................................................................................
(S nhà, đường ph, thành ph; xóm, thôn, xã, huyn tnh)
10. Ngh nghip khi được tuyn dng: .............................................................
11. Ngày tuyn dng: ……./……./……….., Cơ quan tuyển dng: .................
12. Chc v (chc danh) hin ti: .....................................................................
(V chính quyn hoc Đảng, đoàn th, k c chc v kiêm nhim)
13. Công việc chính được giao: ........................................................................
14. Ngch công chc (viên chức):……………………, Mã ngạch: .................
Bậc lương:………, Hệ số………, Ngày hưởng……/…….../……, Phụ cp chc
vụ:……., Phụ cp khác: ....................................................................................
15.1. Trình độ giáo dc ph thông (đã tt nghip lp my/ thuc h nào): .....
15.2. Trình độ chuyên môn cao nht: ................................................................
(TSKH, TS, Ths, c nhân, k sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành)
15.3. Lý lun chính trị:……………………………, 15.4. Quản lý nhà nước: .
207
(Cao cp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính,
chuyên viên, cán sự….)
15.5. Ngoi ngữ:…………………………………, 15.6. Tin hc: ...................
(Tên ngoi ng + Trình độ A, B, C, D,…) (Trình độ A, B, C,…)
16. Ngày vào Đng cng sn Việt Nam ……./……/……., Ngày chính
thức:……/……/.................................................................................................
17. Ngày tham gia t chc chính tr - xã hi: ...................................................
(Ngày tham gia t chức: Đoàn, Hội,…. Và làm việc gì trong t chức đ)
18. Ngày nhập ngũ:……./……./……., Ngày xuất ngũ:……../………/…….., Quân
hàm cao nht:.....................................................................................................
19. Danh hiệu được phong tng cao nht: .........................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuc, ngh
nhân dân, ưu tú,…)
20. S trường công tác: .....................................................................................
21. Khen thưởng:……………………………….., 22. Kỷ lut: .......................
(Hình thc cao nhất, năm nào) (Về đảng, chính quyền, đoàn thể
hình thc cao
nhất, năm nào)
23. Tình trng sc khỏe:………………, Chiều cao:……… Cân nng:……… kg,
Nhóm máu: ........................................................................................................
24. Là thương binh hạng: ………/……….., Là con gia đình chính sách (): ....
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhim cht độc da cam Dioxin)
25. S chứng minh nhân dân:…………………….. Ngày cấp: ……../……../ .
26. S s BHXH: ...............................................................................................
27. Đào tạo, bồi dưỡng v chuyên môn, nghip v, lý lun chính tr, ngoi ng, tin
hc
Tên trường
Chuyên ngành
đào tạo, bi
ng
T
tháng,
năm
Đến
tháng,
năm
Hình thức đào
to
Văn bằng,
chng ch, trình
độ
………………
…...
………………
…...
…./…
-
………………
…...
………………
…...
208
…./….
.
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
………………
…...
………………
…...
…./…
-
…./….
.
………………
…...
………………
…...
Ghi chú: Hình thức đào tạo: chính quy, ti chc, chuyên tu, bồi dưỡng…………./
Văn bằng: TSKH, TS, Ths, C nhân, K .....................................................
28. Tóm tt quá trình công tác
209
T tháng,
năm đến
tháng, năm
Chc danh, chc vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
th, t chc xã hi), k c thi gian được đào tạo, bồi dưỡng v
chuyên môn, nghip v,…
29. Đc điểm lch s bn thân:
- Khai rõ: b bt, b tù (t ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã
khai báo cho ai, nhng vấn đề gì? Bn thân có làm vic trong chế độ cũ (cơ quan,
đơn vị nào, địa điểm, chc danh, chc v, thi gian làm vic…)
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
- Thi gian hoc có quan h vi các t chc chính tr, kinh tế, xã hi nào c
ngoài (làm gì, t chc nào, đt tr s đâu…?):…
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, M, V, chng, con, anh ch em rut) c ngoài (làm gì,
địa chỉ…)? .........................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
30. Quan h gia đình
a. V bn thân: Cha, M, V (hoc chng), các con, anh ch em rut
Mi
quan
h
H và tên
Năm
sinh
Quê quán, ngh nghip, chc danh,
chc vụ, đơn vị công tác, hc tp,
nơi ở (trong, ngoài c); thành
viên các t chc chính tr -
hội…?
210
b. V bên v (hoc chng): Cha, M, anh ch em rut
Mi
quan
h
H và tên
Năm
sinh
Quê quán, ngh nghip, chc danh,
chc vụ, đơn vị công tác, hc tp,
nơi ở (trong, ngoài c); thành
viên các t chc chính tr -
hội…?
211
31. Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị qun lý và s dng cán b công chc
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Ngưi khai
Tôi xin cam đoan những li khai trên
đây là đúng sự tht
(Ký tên, ghi rõ h tên)
……., Ngày…… tháng…… năm
20….
Th trưởng cơ quan, đơn vị qun lý
và s dng CBCC
(Ký tên, đng dấu)
212
22. Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình
đào tạo trình độ cao đng, trung cp tại các s giáo dc ngh nghip công
lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
22.1. Trình t thc hin
- c 1: Trong thi gian 30 ngày làm vic k t ngày khai giảng, cơ sở giáo
dc ngh nghip thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào to
trình độ trung cấp, cao đẳng tại sở giáo dc ngh nghip v chính sách ni trú,
thi gian np h sơ và hướng dn hc sinh, sinh viên v h sơ.
- c 2: Hc sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định ti Quyết định s
53/2015/QĐ-TTg np h tới cơ sở giáo dc ngh nghiệp nơi hc sinh, sinh viên
đang theo hc.
- c 3: Thẩm định h sơ cấp chính sách ni trú
Th trưởng cơ sở giáo dc ngh nghip t chức đối chiếu, thẩm đnh và chu
trách nhim v tính xác thc ca h sơ; tổng hp, lập danh sách đối tượng được
ởng chính sách. Trường hp h sơ không hợp lệ, sở giáo dc ngh nghip có
trách nhiệm thông báo cho ngưi học được biết trong thi hn 03 ngày làm vic k
t ngày nhận được h sơ.
- c 4: Chi tr hc bng chính sách và các khon h tr
Cơ s giáo dc ngh nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo hc chu trách
nhim qun lý, t chc thc hin chi tr hc bng chính sách các khon h tr
khác trc tiếp bng tin mt cho học sinh, sinh viên đang học tại s giáo dc ngh
nghiệp đ.
22.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp.
22.3. Thành phn, s ng h
22.3.1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo mu ti Ph lc II.1 ban hành kèm
theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH .
- Đi vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s thuc h nghèo, h cn
nghèo, ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung giy chng nhn h
nghèo, h cn nghèo do y ban nhân dân cp cp (Bản sao được chng thc t
bn chính hoc bn sao có mang bản chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s là người khuyết tt, ngoài
đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung Giy xác nhn khuyết tt do y ban
nhân dân cp cp hoc Quyết định ca y ban nhân dân cp huyn v vic tr
cp hội đối với người khuyết tt sng ti cộng đồng trong trường hợp chưa c
213
giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp xã cp (Bản sao được chng thc
t bn chính hoc bn sao có mang bản chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người Kinh thuc h nghèo, h cn nghèo có h
khẩu thường trú tại vùng c điều kin kinh tế - hội đc biệt kh khăn, vùng dân
tc thiu s, biên gii, hải đảo ngoài đơn đề ngh cp chính sách ni trú phi b sung:
Giy chng nhn h nghèo, h cn nghèo do y ban nhân dân cp xã cp (Bn sao
đưc chng thc t bn chính hoc bn sao có mang bản chính để đối chiếu) và s
h khu (Bn sao được chng thc t bn chính hoc bn sao có mang bản chính để
đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người Kinh người khuyết tt h khẩu thường
trú tại vùng c điều kin kinh tế - hội đc biệt kh khăn, vùng dân tc thiu s,
biên gii, hải đảo ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung: Giy xác
nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp hoc Quyết định ca y ban nhân
dân cp huyn v vic tr cp hội đối với người khuyết tt sng ti cộng đồng
trong trường hợp chưa c giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp xã cp
(Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao mang bản chính để đối
chiếu) và S h khu (Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao có mang
bản chính để đối chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên tt nghiệp trường ph thông dân tc ni trú, ngoài
đơn đề ngh cp chính sách ni trú phi b sung bng tt nghip hoc giy chng
nhn tt nghip tm thi (Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao
mang bản chính đ đối chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên lại trường trong dp Tết Nguyên đán, ngoài mt
s giy t trên phi b sung Giy xác nhn lại trường trong dp Tết Nguyên đán
theo mu ti Ph lục II.3 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH .
22.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
22.4. Thi hn gii quyết:
s giáo dc ngh nghip công lập đối chiếu, thẩm định h của hc sinh,
sinh viên trong vòng 03 ngày làm vic k t khi nhận được h sơ đầy đủ. Khi h
hp l, học sinh, sinh viên được cp hc bng chính sách và các khon h tr khác
02 lần trong năm học: ln 01 cp cho 06 tháng vào tháng 10 hoc tháng 11 hàng
năm; lần 02 cp cho 06 tháng vào tháng 3 hoc tháng 4 năm sau (Cơ s giáo dc
ngh nghip công lp thông báo công khai v thi gian cp hc bng chính sách và
các khon h tr khác). Trường hp học sinh, sinh viên chưa được nhn hc bng
chính sách và các khon h tr khác theo thi hạn quy định thì được truy lĩnh trong
ln chi tr tiếp theo.
214
22.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Hc sinh, sinh viên hc cao
đẳng, trung cp tại cơ s giáo dc ngh nghip công lp trc thuc tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương.
22.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
Cơ sở giáo dc ngh nghip công lp
22.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Hc bng chính sách và các khon h tr khác được cp.
22.8. L phí: Không.
22.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo mu ti Ph lc II.1 ban hành kèm
theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH .
- Đơn đề ngh xác nhn và cp h tr theo mu ti Ph lc II.3 ban hành kèm
theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH .
22.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ
trung cp h chính quy tại các cơ sở giáo dc ngh nghip công lp thuc mt trong
những đối tượng sau:
- Học sinh, sinh viên ngưi dân tc thiu s thuc h nghèo, h cn nghèo,
ngưi khuyết tt.
- Hc sinh, sinh viên tt nghiệp trường ph thông dân tc ni trú.
- Học sinh, sinh viên ngưi dân tc Kinh thuc h nghèo, thuc h cn nghèo
hoc là người khuyết tt có h khẩu thường ttại vùng c điều kin kinh tế - xã hi
đc biệt kh khăn, vùng dân tộc thiu s, biên gii, hải đảo.
22.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hn cấu t chc ca B Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết đnh s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Th ng
Chính ph v chính sách nội trú đi vi hc sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cp.
- Thông liên tch s 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày
16/6/2016 ca B trường Lao động - Thương binh hội, B trưởng B Giáo
dục và đào tạo, B trưởng B i chính hướng dn thc hin chính sách ni trú quy
định ti Quyết định s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 ca Th ng Chính ph
v chính sách ni trú đối vi hc sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cp.
215
- Thông s 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 ca B trưởng B
Lao động - Thương binh và Xã hội v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông
tư liên quan đến th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
B Lao động -Thương binh và Xã hội.
216
Ph lục II.1
(Phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày
30/10/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)
Kính gửi: (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)
Họ và tên:........................................................................................................................
Lớp: ...........................Kha: ...........................................................
Khoa: ..........................................................................................................................
Mã số học sinh, sinh viên: ............................................................................................
Thuộc đối tượng: (ghi rõ đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định số 53/2015/QĐ-
TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với
học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp).
Căn cứ Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ, tôi làm đơn này đề nghị được Nhà trường xem xét để cấp chính sách nội trú
theo quy định.
Xác nhận của Khoa
(Quản lý học sinh, sinh viên)
......., ngày .... tháng .... năm ............
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
217
Phụ lục II.3
(Phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN VÀ CẤP HỖ TRỢ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)
Kính gửi:
- (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp);
- (Tên phòng Công tác học sinh, sinh viên/Phòng Đào
tạo).
Họ và tên: ......................................................................................................................
Lớp: ..................... Khóa: .......................... Khoa: .............................................
Mã số học sinh, sinh viên: ..............................................................................................
Để Nhà trường cấp tiền hỗ trợ li trường trong dịp Tết Nguyên đán năm ......... theo
quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ về chính ch nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp, tôi
làm đơn này đề nghị Phòng Công tác học sinh, sinh viên (hoc Phòng Đào tạo) xác nhận
tôi “ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán năm.......... với
do
a
: ..........................................................................................
..................................................................................................................................
Xác nhận của Phòng Công tác học sinh,
sinh viên (hoặc Phòng Đào tạo)
(Quản lý học sinh, sinh viên ở lại trường trong
dịp Tết Nguyên đán)
..........., ngày ..... tháng ..... năm ......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
a
Đề nghị ghi rõ các lý do khách quan liên quan đến việc học tập, thực tập hoặc sức khỏe
cần phải ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán
218
23. Cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung m giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun
23.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn thm tra h đề ngh cho phép thành lập trường
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung
cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu nước ngoài hoạt động không vì
li nhun
- T chức, nhân đề ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không li nhun lp h
gửi đến S Giáo dục và Đào tạo;
- S Giáo dục và Đào tạo tiếp nhn và thẩm tra sơ b h sơ đề ngh cho phép
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu c
ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì li nhun;
Trường hp h không hợp l, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ, S Giáo dục và Đào tạo c văn bản tr li cho t chức, cá nhân đề
ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư
c ngoài hoạt động không vì li nhun và nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, S Giáo
dục Đào tạo gi h đề ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt động không li nhun ti Hi
đồng thẩm định để t chc thẩm định.
b) Bước 2: Thẩm định h cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ cho phép thành
lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài;
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hot
động không vì li nhun do S Giáo dục và Đào tạo gi ti, Hội đồng thẩm định t
chc thẩm định h sơ cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
219
Căn cứ kết lun ca Hội đồng thẩm định (công khai ti cuc hp thẩm định),
trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày t chc thẩm định, S Giáo dục và Đào
to c văn bn thông báo kết qu thẩm định cho t chức, cá nhân đề ngh cho phép
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu c
ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì li nhun.
c) Bước 3: Quyết định cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun
Trường hp h sơ thành lập, cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt động không li nhuận đủ điu
kin theo kết lun ca Hội đồng thẩm định thì S Giáo dục và Đào to trình Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
Trường hp h sơ thành lập, cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt động không li nhuận đủ điu
kiện nhưng phải hoàn thin theo kết lun ca Hội đồng thẩm định, trong thi hn 10
ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đề ngh cho phép thành lập đã được hoàn
thin theo kết lun ca Hội đồng thẩm định, S Giáo dục và Đào to trình Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun theo Mu
1C ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 24/2022/ND-CP).
23.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
23.3. Thành phn, s ng h
23.3.1. Thành phn h
23.3.1.1. Đối vi cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
H sơ gồm:
220
a) Văn bản đ ngh cho phép thành lp theo Mu 1A ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP.
b) Bn sao giy chng nhận đăng ký đầu tư (đối với các trường hợp nhà đầu
tư nước ngoài phi thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư theo quy
định ca pháp luật đầu tư).
c) Đ án thành lp theo Mu 1B ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP.
d) Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu
tư nước ngoài ca y ban nhân dân cp tnh kèm theo bn sao biên lai (np tin s
dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính v
đất đai theo quy định.
Bn sao hợp đồng thuê cơ sở vt cht gn lin với đất còn thi hn ít nht
05 năm kể t ngày gi h sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vt cht gn lin với đất
và giy t chng minh quyn s dng hoc quyn s hu ca bên cho thuê.
đ) Giấy t chứng minh năng lc tài chính v vốn đầu tư thành lập bng ngun
vn hp pháp, không bao gm giá tr v đất đai, tối thiu 05 t đồng đi vi trung
tâm giáo dc ngh nghip; ti thiu 50 t đồng đối với trường trung cp.
e) D tho quy hoch tng th mt bng các công trình kiến trúc xây dng,
bảo đảm phù hp vi ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chun din tích
s dng, din tích xây dng cho hoạt động hc tp và ging dy.
* Trường hp có t 02 t chức, cá nhân nước ngoài góp vn tr lên hoc liên
doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, h sơ cần b sung:
- Bn sao giy t chng minh quyn s hu v tài sản kèm theo văn bản thm
định giá v tài sn vn góp ca t chức, nhân nước ngoài hoc các bên liên
doanh đề ngh thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài;
- Biên bn c người đại diện đng tên thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài ca t chức, nhân c ngoài
hoc các bên liên doanh;
- Danh sách, hình thc biên bn góp vn ca các thành viên liên doanh cam
kết góp vn thành lp.
23.3.1.2. Đối vi cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun
a) Văn bản đ ngh cho phép thành lp theo Mu 1A ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP.
221
b) Bn sao giy chng nhận đăng ký đầu tư (đối với các trường hợp nhà đầu
tư nước ngoài phi thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư theo quy
định ca pháp luật đầu tư).
c) Đ án thành lp theo Mu 1B ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP.
d) Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất, cho
thuê đất để xây dựng trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu
nước ngoài hoạt động không vì li nhun ca y ban nhân dân cp tnh kèm theo
bn sao biên lai (np tin s dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc minh chứng đã hoàn
thành nghĩa vụi chính v đất đai theo quy định.
Bn sao hợp đồng thuê cơ sở vt cht gn lin với đất còn thi hn ít nht
05 năm kể t ngày gi h sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vt cht gn lin với đất
và giy t chng minh quyn s dng hoc quyn s hu ca bên cho thuê.
đ) Giấy t chứng minh năng lc tài chính v vốn đầu tư thành lập bng ngun
vn hp pháp, không bao gm giá tr v đất đai, tối thiu 05 t đồng đi vi trung
tâm giáo dc ngh nghip; ti thiu 50 t đồng đối với trường trung cp.
e) D tho quy hoch tng th mt bng các công trình kiến trúc xây dng,
bảo đảm phù hp vi ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chun din tích
s dng, din tích xây dng cho hoạt động hc tp và ging dy.
g) Văn bản cam kết ca các t chc, cá nhân là ch s hu ngun vốn đầu tư
cam kết vic s dng phn tài chính chênh lch gia thu chi của sở giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định ti khoản 1 Điều 37 Ngh định
s 15/2019/NĐ-CP.
h) Biên bn hp ca t chc, nhân s hu hoc những người góp vn thành
lp thông qua việc trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư
c ngoài hoạt động không li nhun. Biên bn này phải được s đồng ý của đại
din ti thiu 75% tng s vn góp ca các thành viên góp vn.
k) D tho Quy chế t chc và hoạt động ca cơ sở giáo dc ngh nghip
vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
m) D tho Quy chế tài chính ni b của trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
* Trường hp có t 02 t chức, cá nhân nước ngoài góp vn tr lên hoc liên
doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, h sơ cần b sung:
- Bn sao giy t chng minh quyn s hu v tài sản kèm theo văn bản thm
định giá v tài sn vn góp ca t chức, nhân nước ngoài hoc các bênliên
222
doanh đề ngh thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun;
- Biên bn c người đại diện đng tên thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun ca t
chức, cá nhân nưc ngoài hoc các bên liên doanh;
- Danh sách, hình thc biên bn góp vn ca các thành viên liên doanh cam
kết góp vn thành lp.
23.4. Thi hn gii quyết: 16 ngày làm vic.
23.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
T chức, nhân đ ngh cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
23.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
23.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun.
23.8. Phí, L phí: Không.
23.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đ ngh cho phép thành lp theo Mu 1A ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP.
b) Đề án thành lp theo Mu 1B ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
15/2019/NĐ-CP.
23.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài
đưc cho phép thành lập khi đáp ứng đủ điu kin sau:
- Phù hp vi quy hoch mạng lưới cơ sở giáo dc ngh nghip Vit Nam;
- Đã được cp giy chng nhận đăng ký đầu (đối với các trường hp nhà
đầu tư nước ngoài phi thc hin th tc cp giy chng nhận đăng ký đầu theo
quy định ca pháp luật đầu tư);
- C địa điểm xây dng cơ sở vt cht bảo đm diện tích đất s dng ti thiu
đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip là 1.000 m2; trường trung cp là 10.000 m2
đối vi khu vực đô thị hoc 20.000 m2 đối vi khu vực ngoài đô thị.
223
Trường hợp địa điểm xây dựng sở vt cht của trường trung cp va
diện ch đất s dng ti khu vực đô thị va diện tích đất s dng ti khu vc
ngoài đô thị thì thc hiện quy đổi diện tích đt theo t l tương ng giữa đất khu vc
đô thị với đất khu vực ngoài đô thị1:2;
- Vốn đầu thành lập được đầu bằng ngun vn hp pháp, không bao gm
giá tr v đất đai ti thiu 05 t đồng đối vi trung tâm giáo dc ngh nghip; ti
thiu 50 t đồng đối với trường trung cp.
- Chương trình đào tạo:
+ Chương trình đào to d kiến phải đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 34 ca Lut Giáo dc ngh nghip; không nội dung gây phương hi
đến quc phòng, an ninh quc gia, li ích cộng đồng; không truyn tôn giáo,
xuyên tc lch s; không ảnh hưởng xấu đến văn ha, đạo đức, thun phong m tc
Vit Nam;
+ Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài;
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hot
động không li nhuận được t chc ging dạy chương trình đào tạo ca Vit Nam;
chương trình đào tạo của nước ngoài trong khuôn kh các chương trình liên kết đào
to với nước ngoài theo quy định;
+ Các môn hc bt buộc đi với người hc công dân Vit Nam theo hc
các chương trình đào to của nước ngoài trong các trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhun thc hin theo
quy định ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Ngoài các điu kin nêu trên, khi thành lập trường trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì li nhuận cho người
khuyết tt phi bảo đảm các điều kin sau:
- C cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, giáo trình, phương pháp và thời gian đào
to phù hp với người khuyết tt. Các công trình xây dng phc v cho người khuyết
tt hc tp phi bảo đảm các tiêu chun, quy chun k thuật theo quy định ca pháp
lut v xây dng;
- C đội ngũ nhà giáo c chuyên môn, nghiệp v, k năng giảng dạy cho người
khuyết tt.
c) Ngoài các điều kin nêu tại điểm a trên trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt động không vì li nhuận được cho
phép thành lập khi đáp ứng các điều kin sau:
224
- Chênh lch gia thu chi t hoạt động đào to ngh nghip, nghiên cu
khoa học hàng năm của cơ sở giáo dc ngh nghip là tài sn s hu chung hp nht
không phân chia, dùng đ đầu phát triển sở vt cht; phát triển đội ngũ nhà
giáo cán b qun lý; hoạt động nghiên cu khoa hc; cp hc bổng cho người hc
và s dng cho các mc tiêu phc v li ích cộng đồng khác;
- Có cam kết hoạt động không vì li nhun vi Ch tch y ban nhân dân cp
tỉnh nơi đt tr s chính. Cam kết được công b công khai đ hi biết giám
sát;
- T chc, nhân ch s hu ngun vốn đầu không nhận li tc hoc
nhn li tức nhưng không vượt quá lãi sut trái phiếu Chính ph quy đnh trong cùng
thi k.
23.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
điu kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
225
Mu 1A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
............., ngày ...... tháng ...... năm 20...
Kính gi: ......................(1).........................
V/v đề ngh cho phép thành lp ....................(2)...............
1. H và tên người đại din t chức đề ngh cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghip/phân hiu của cơ sở giáo dc ngh nghip: ..........................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................
S Chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu........; ngày, tháng cấp, nơi cấp: ...........
Nơi đăng ký thường trú ti Vit Nam (nếu có): ......................................
2. Lý do đề ngh cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip/phân hiu ca
sở giáo dc ngh nghip:.........................................................................................
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip đề ngh cho phép thành lp:
S Giy chng nhận đầu của d án đầu thành lập sở giáo dc ngh
nghiệp....ngày...tháng...năm...., cơ quan cấp: ......................................................
Tên cơ sở giáo dc ngh nghip d kiến thành lp: ..........(3)...................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh: .....................................................
Địa ch tr s chính: ........................(4)............................................
Phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có): .................(5).................................
S đin thoi: ............................ Fax:...........................................................
Website (nếu có): ............................... Email: ............................................
4. Chức năng, nhiệm v, phm vi hoạt động của sở giáo dc ngh
nghip/phân hiu của cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
5. Ngành, ngh đào tạo và trình độ đào to:.................................................
a) Ti tr s chính
b) Ti phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu ghi riêng cho tng phân hiệu/địa
điểm đào tạo)
6. Diện tích đất s dng: ................... Din tích xây dng ........................
7. Vốn đầu tư: ............................................................................................
8. Thi hn hoạt động của cơ sở giáo dc ngh nghip: ....................................
(Kèm theo đề án thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip)
226
Tôi xin chấp hành đúng những quy định v giáo dc ngh nghip và pháp lut
có liên quan của Nhà nước Vit Nam.
Đề ngh ................................(6)................................................. xem xét, quyết
định./.
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1), (6): Ghi tên đầy đ của quan c thẩm quyn cho phép thành lập s
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
(2), (3): Ghi c th tên cơ s giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp, cho phép
thành lp (ví dụ: Trường Cao đẳng A, Trường Trung cp B, Trung tâm giáo dc
ngh nghip C).
(4): Ghi địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip/phân
hiu của cơ sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh cho phép thành lp.
(5): Ghi địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
hoc địa điểm đào tạo (nếu có) của sở giáo dc ngh nghiệp đ ngh cho phép
thành lp.
(7): Chức danh người đứng đu t chức đề ngh cho phép thành lập cơ s giáo
dc ngh nghip.
227
Mu 1B
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
..........., ngày .... tháng .... năm 20 ....
ĐỀ ÁN THÀNH LP ........(1)........
Phn th nht
S CN THIT THÀNH LP ........(2)..........
1. Tình hình phát trin kinh tế - xã hi và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi
trên địa bàn (hoc lĩnh vực).
2. Thc trng ngun nhân lc nhu cu phát trin ngun nn lực đáp ng
yêu cu ca th trường lao động trên địa bàn (hoc lĩnh vực).
3. Thc trng công tác giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn (hoc lĩnh vc).
4. Nhu cầu đào tạo .........(3)......... trên địa bàn (hoc lĩnh vực) các tnh lân
cn.
5. Quá trình hình thành và phát trin (ch áp dng đối với trường hp nâng cp
cơ sở giáo dc ngh nghip):
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát trin.
b) V cơ sở vt cht.
c) V thiết b đào tạo.
d) V đội ngũ giáo viên, giảng viên và cán b qun lý.
đ) Về chương trình, giáo trình, đào to.
e) V kinh phí hoạt động.
Phn th hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU T CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CA......(4)..........
I. THÔNG TIN CHUNG V .........(5)...... ĐỀ NGH CHO PHÉP THÀNH
LP
1. Tên: ...............................(6)....................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):
.....................................................
2. Địa ch tr s chính: ..............................(7).........................................
3. Phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có): ....................................................
4. S đin thoi: ............ Fax: ........ Website: ..........., Email: .................
228
5. Đơn vị qun lý trc tiếp (nếu có): ...................................................................
6. H và tên người d kiến làm Hiệu trưởng trường/Giám đốc trung tâm:
.......................................................................................................................
(Có sơ yếu lý lch kèm theo)
- Chức năng, nhiệm v của trường/trung tâm: ...................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO CỦA CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP
1. Mc tiêu chung:
2. Mc tiêu c th: Tên ngành, nghề, quy đào tạo, trình độ đào tạo, thi gian
đào tạo ti tr s chính và tng phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có).
a) D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Cao đẳng (8)
1
2
...
...................
II
Trung cp (9)
1
2
...
...................
III
Sơ cấp (10)
1
2
...
.........
IV
Tng cng
b) D kiến quy mô đào tạo
TT
D kiến quy mô đào tạo
229
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Cao đẳng (11)
1
2
...
..........
II
Trung cp (12)
1
2
...
..........
III
Sơ cấp (13)
1
2
...
..........
IV
Tng cng
III. CẤU T CHC CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG/TRƯỜNG TRUNG
CP/TRUNG TÂM GIÁO DC NGH NGHIP
1. Cơ cấu t chc (phòng, khoa, b môn, các đơn vị phc v đào tạo....)
2. Chức năng, nhiệm v của các đơn vị, t chc thuộc trường/trung tâm.
3. Nhim v, quyn hn ca Hiu trưởng, Phó Hiệu trưởng của trường/ Giám
đốc, Ph Giám đốc trung tâm giáo dc ngh nghip.
IV. CÁC ĐIỀU KIN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐNG CỦA CƠ SỞ GIÁO
DC NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht và thiết b đào tạo
a) Cơ sở vt cht:
- Diện tích đất s dng:
+ Đất xây dng:
+ Đất lưu không:
- Din tích xây dng:
230
+ Khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc hành.
+ Khu phc vụ: Thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...
+ Các hng mc khác...
b) Danh mc thiết b, dng cụ, phương tiện đào tạo theo tng ngành, ngh (tên,
s ợng, năm sản xut...).
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun
a) S ợng, cơ cấu, trình độ đào tạo, nghip v phạm, k năng nghề của đội
ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, cơ cấu, trình độ đào tạo của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào tạo.
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đề án
a) Ngun vn (14);
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng sở vt cht, mua sm thiết b
đào to, xây dựng chương trình, giáo trình và chi cho các hoạt động của sở giáo
dc ngh nghiệp sau khi được cho phép thành lp.
Phn th ba
K HOCH, TIN ĐỘ THC HIỆN Đ ÁN
1. Kế hoch và tiến độ xây dựng cơ sở vt cht.
2. Kế hoch và tiến độ mua sm thiết b.
3. Kế hoch và tiến độ tuyn dụng, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo và cán
b qun lý.
4. Kế hoch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình.
5. Tng hp kế hoch, tiến độ s dng ngun vốn để thc hin tng ni dung
trên.
Phn th
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(15)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(16)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
231
(1), (2), (4), (5), (6): Ghi c th tênsở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành
lp, cho phép thành lập như: Trường Cao đẳng A, Trường Trung cp B, Trung tâm
giáo dc ngh nghip C.
(3): Đối với đề án đề ngh cho phép thành lập trường cao đẳng ghi “trình độ cao
đẳng hoc/và trình độ trung cấp, trình độ cấp”; đối với đề án đề ngh cho phép
thành lập trường trung cấp ghi “trình độ trung cp hoc/và trình độ sơ cấp”; đối vi
đề án đề ngh cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp ghi “trình độ
cấp”.
(7): Ghi địa điểm nơi dự kiến đt tr s chính của cơ s giáo dc ngh nghip
đề ngh cho phép thành lập (phường/xã/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(8), (11): Trường cao đẳng điền thông tin vào ni dung này.
(9), (12): Trường cao đẳng (nếu d kiến t chức đào tạo trình độ trung cp),
trường trung cp điền thông tin vào ni dung này.
(10), (13): Trường cao đẳng, trường trung cp (nếu d kiến t chức đào tạo
trình độ sơ cấp), trung tâm giáo dc ngh nghiệp điền thông tin vào ni dung này.
(14): H chứng minh v ngun vốn là văn bản xác nhn ca ngân hàng hoc
t chc tín dng v ngun vốn để đầu thành lập sở giáo dc ngh nghiệp
thc.
(15): Phê duyt của người đứng đầu t chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(16): Người đứng đầu t chc lập đề án.
232
24. Chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài
24.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h đề ngh chia, tách, sáp nhập trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
T chức, nhân đề ngh chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vn đầu nước ngoài lp h đề ngh chia, tách, sáp nhp gi
đến S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định cho phép chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l, S Giáo
dục Đào tạo thm tra h trình Chủ tch y ban nhân dân cp tnh quyết định
chia, tách, sáp nhập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư
c ngoài theo Mu 2A ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 15/2019/NĐ-
CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp h sơ đ ngh không hp l, trong thi hn 03 ngày làm vic k
t ngày nhận được h sơ, quan tiếp nhn h c văn bn tr li t chc, cá nhân
đề ngh chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu tư nước ngoài và nêu rõ lý do.
24.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
24.3. Thành phn, s ng h
24.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh chia, tách, sáp nhp theo Mu 2C ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Đ án chia, tách, sáp nhp theo Mu 2D ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
c) Biên bn hp ca các bên góp vn hoc liên doanh v vic chia, tách, sáp
nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vn đầu tư nước ngoài.
d) Đối với trường hp sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài thì cn b sung:
233
Hợp đồng sáp nhập do người đại din theo pháp lut của trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài cùng ký kết.
Hợp đồng phi có ni dung ch yếu sau: Thông tin v trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài sáp nhp, b sáp nhp, th tc
và điều kin sáp nhập; phương án đối với người hc, nhà giáo, cán b qun lý, nhân
viên và người lao động; thi hn, th tục điu kin chuyển đổi tài sn, chuyển đi
phn vn góp của trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu
c ngoài b sáp nhp thành phn vn góp của trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài nhn sáp nhp; thi hn thc hin sáp
nhp.
24.3.2: S ng h sơ: 01 bộ
24.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
24.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
T chức, nhân đề ngh chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
24.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y Ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
24.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cho phép chia, tách, sáp nhập trường trung cp; trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
24. 8. L phí: Không.
24.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đề ngh chia, tách, sáp nhp theo Mu 2C ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
b) Đ án chia, tách, sáp nhp theo Mu 2D ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
24.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Vic chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài phải đảm bo các nguyên tc sau:
a) Phù hp vi quy hoch mạng lưới cơ sở giáo dc ngh nghiệp đã được
quan quản lý nhà nước có thm quyn phê duyt.
234
b) Bảo đm quyn li của người hc, giáo viên, ging viên, cán b qun lý,
nhân viên và người lao động.
c) Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài
mới được hình thành sau quá trình chia, tách, sáp nhp phải đáp ứng đầy đ các điều
kiện quy định tại Điều 9 Ngh định s 15/2019/-CP (được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
24.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu tư hoạt động trong lĩ nh vc giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
235
Mẫu 2C. Văn bản đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài
............(1)...........
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh .......(2).......
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:.......................(3).................................
1. Thông tin v t chức, cá nhân đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc
ngh nghip
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..
2. Lý do, mục đích chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin
sau:
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip chia, tách
a) Tên cơ sở giáo dc ngh nghiệp trước khi chia, tách:.............................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.................................
- Địa ch tr s chính:.................................(4)..............................
- Tên phân hiu (nếu có):..................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):.................(4)....................
- S đin thoi:....................................Fax:....................................
- Website (nếu có):..................................Email:.................................
b) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip th nht sau khi chia, tách
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:......................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
- Địa ch tr s chính:........................................(4)............................
- Tên phân hiu (nếu có):..................................................................
236
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...................(4)..................
- S đin thoi:..................................Fax:....................................
- Website (nếu có):..................................Email:...............................
- Chức năng, nhiệm v: ...........................................................
..................................................................................................- D kiến ngành,
ngh đào tạo, trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh: ................
..................................................................................................n) Thông tin v
cơ sở giáo dc ngh nghip th ... sau khi chia, tách: Báo cáo các thông tin n
mc b nêu trên
Trường hp sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip sáp nhp
a) Thông tin v sở giáo dc ngh nghip th nhất trước khi sáp nhp
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):..................................
- Địa ch tr s chính:......................................(4)............................
- Tên phân hiu (nếu có):...................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):.................(4)..................
- S đin thoi:...............................................Fax:............................
- Website (nếu có):.......................................Email:.........................
[...]) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip thứ... trước khi sáp nhp: Báo
cáo các thông tin như mục a nêu trên
[...]) Thông tin v cơ sở giáo dc ngh nghip sau khi sáp nhp
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:........................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.................................
- Địa ch tr s chính:...................................(4)............................
- Tên phân hiu (nếu có):................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):.................(4)...................
- S đin thoi:.......................................Fax:..............................
- Website (nếu có):.......................................Email:............................
- Chức năng, nhiệm v:.....................................................................
- D kiến ngành, ngh đào tạo, trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh: ..........
...............................................................................................
(kèm theo Đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip)
Đề ngh..............(3)..............xem xét, quyết định.
237
Nơi nhận:
- ......
- ......
QUYN HN, CHC V
CỦA NGƯỜI KÝ (5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức đề ngh chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài. Trường hp là cá nhân s hữu cơ s giáo dc
ngh nghip không ghi ni dung mc này.
(2) Ghi rõ đề ngh chia hoc tách hoc sáp nhp.
(3) Người có thm quyn chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip có
vốn đầu tư nước ngoài.
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(5) Quyn hn, chc v của người đứng đầu t chức, cá nhân đề ngh chia,
tách, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài. Trường hp
là cá nhân s hu cơ sở giáo dc ngh nghip không phải đng dấu.
238
Mẫu 2D. Đề án chia, ch, sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip vốn đu
tư nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
............, ngày ........tháng .......năm 20....
ĐỀ ÁN .....................(1)..................
Phn th nht
THC TRNG CA CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP TRƯỚC
KHI CHIA, TÁCH, SÁP NHP
Trường hợp chia, tách cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin
sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:........................................................
- Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.................................
- Thuc:.....................................................................................
- Địa ch tr s chính:................................(2)................................
- Tên phân hiu (nếu có):.................................................................
- Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................(2)................
- S đin thoi:.....................................Fax:.....................................
- Website (nếu có):..................................Email:.................................
- Quyết định cho phép thành lp: [Quyết định số...../QĐ-...........ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
- Quyết định cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định s ...../QĐ-.... ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
- Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu có):
[s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm v:.................................................................
- Ngành, ngh đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyn sinh:
239
TT
Tên ngành, ngh
Mã ngành,
ngh
Quy mô tuyn
sinh/năm
Trình độ
đào tạo
1
2
3
4
5
2. Khái quát quá trình hình thành và phát trin của cơ sở giáo dc ngh
nghip
3. Cơ cấu t chc
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, cht ng (trình độ đào tạo, nghip v sư phạm, k ng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
5. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
6. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
Trường hp sáp nhập cơ sở giáo dc ngh nghip, báo cáo các thông tin sau:
I. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIỆP TRƯỚC KHI SÁP NHP
A. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP TH NHT (Báo cáo các thông
tin như tại Phn I nêu trên)
[...]. CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP TH... (Báo cáo thông tin ca
từng cơ sở trước khi sáp nhập như tại Phn I nêu trên)
II. [Tên ca phn]
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....
[...]. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
240
PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
I. S CN THIẾT, CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ NGUYÊN TC CHIA,
TÁCH, SÁP NHP
1. S cn thiết
2. Cơ sở pháp
3. Nguyên tc chia, tách, sáp nhp
II. PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhp
2. Phương án chia, tách, sáp nhập
a) V t chc, nhân s
- Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động trong từng cơ sở giáo dc ngh nghip:.................................
.............................................................................................................................
.............................................................................b) V tài chính, tài sản, cơ sở vt
cht, thiết b đào tạo, đất đai.........................
c) V t chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên
-T chức đào tạo, qun lý hc sinh, sinh viên:
........................................................................................................- Phương án bảo
đảm quyn li ca hc sinh, sinh viên:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..............................................d) Phương án đi vi các ni dung không thuc phm
vi, đối tượng chia, tách, sáp nhp
3. Kế hoch, thi gian d kiến, l trình thc hin vic chia, tách, sáp
nhập cơ sở giáo dc ngh nghip
4. Th tc và thi gian chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn góp
Phn th ba
THÔNG TIN V CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP SAU KHI CHIA,
TÁCH, SÁP NHP
(Báo cáo v từng cơ sở giáo dc ngh nghip sau khi chia, tách, sáp nhp)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:..................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
2. Địa ch tr s chính:..............................(2)..................................
3. Tên phân hiu (nếu có):..............................................................
4. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...................(2)................
241
5. S đin thoi:..............................Fax:........................................
Website (nếu có):.................................Email:..................................
6. Chức năng, nhiệm v: .................................................................................
7. H và tên người d kiến làm hiệu trưởng trường, giám đốc trung tâm:
........................................................................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....
III. D KIN NGÀNH, NGHỀ, TRÌNH ĐỘ VÀ QUY MÔ (Báo cáo riêng
ti tr s chính và tng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
1. D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (3)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
2. D kiến quy mô đào tạo
242
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo (3)
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Trình độ cao đẳng
1
2
...
II
Trình độ trung cp
1
2
...
III
Trình độ sơ cấp
1
2
...
TNG CNG
IV. CƠ CẤU T CHC
1. Cơ cấu t chc ca cơ sở giáo dc ngh nghip
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....
2. Nhim v, quyn hn ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường; giám
đốc, phó giám đc trung tâm
..................................................................................................3. Nhim v,
quyn hạn và cơ cấu t chc của các đơn vị, t chc thuộc trường, trung tâm
..................................................................................................V. ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đt s dng:..............m
2
, gm:
a) Diện tích đất khu vực đô thị:..............m
2
, trong đ:
243
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y
tế..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị:..............m
2
, trong đ:
- Diện tích đất xây dng khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc
hành:..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng khu phc v (thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y
tế...):..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
- Diện tích đất xây dng các hng mc khác (ghi tên tng hng mc và din
tích tương ứng):..............m
2
; din tích xây dng..............m
2
.
c) Diện tích đất quy đổi:..............m
2
đất khu vực đô thị hoc ..............m
2
đất
khu vực ngoài đô thị.
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v sư phạm, k năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh mà cơ sở giáo dc ngh nghip d
kiến đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào
to (4)
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đ án
a) Ngun vn: Ghi rõ tng ngun vn bảo đảm hoạt động của cơ sở giáo dc
ngh nghip và s vốn tương ứng vi tng ngun.
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vt cht; mua sm thiết b,
dng c đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý; xây dựng chương
trình, giáo trình đào to và chi cho các hoạt động của cơ sở giáo dc ngh nghip.
Phn th
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN (5)
.............................................................................................................................
.............................................................................
II. TRÁCH NHIM THC HIỆN ĐỀ ÁN CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN
QUAN (6)
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
244
.....................................................................................................................................
....
Phn th năm
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi [chia, tách, sáp nhập] + [tên cơ s giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư
ớc ngoài đề ngh chia, tách, sáp nhp].
(2) Ghi địa ch s nhà, đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(3) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; trường trung
cấp đào tạo trình độ trung cp, sơ cấp; trung tâm giáo dc ngh nghiệp đào tạo trình
độ sơ cấp.
(4) Tương ứng vi mi ngành, ngh theo từng trình độ đào tạo báo cáo các ni
dung sau:
- V chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào to (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, ngh Công
ngh thông tin trình đ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, ngh Đin công
nghiệp trình độ trung cấp; Chương trình đào to ngh K thut chế biến mn ăn trình
độ sơ cấp).
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyn sinh.
+ Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ...năm học (đối
với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thc toàn khóa: ..... gi (..... tín ch).
+ Văn bằng, chng ch cấp cho người hc.
- Giáo trình, tài liu ging dy.
245
(5) Nêu rõ tiến độ, thi gian t chc thc hiện đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
(6) Quy định rõ trách nhim t chc thc hiện đề án chia, tách, sáp nhập cơ sở
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài của các đơn vị có liên quan.
(7) Quyn hn, chc v của người đng đầu t chức, nhân đề ngh chia, tách,
sáp nhập sở giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài. Trường hp
nhân s hữu cơ sở giáo dc ngh nghip không phải đng dấu.
(8) Chức danh người đứng đầu t chc qun lý trc tiếp.
246
25. Đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đu
tư nước ngoài
25.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h đề ngh đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
T chc, nhân s hu hoc đi din hp pháp ca những người góp vn
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài
lp h đề ngh đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài gửi đến S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định cho phép đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đ ngh đổi tên
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vn đầu nước ngoài, S Giáo
dục và Đào tạo tnh Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định cho phép đổi tên
trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài theo
mu s 2I ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 15/2019/-CP (được sửa đổi,
b sung ti Ngh đnh s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp không quyết định cho phép đổi tên thì c văn bản tr li nêu
rõ lý do.
25.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
25.3. Thành phn, s ng h
25.3.1. Thành phn h
Văn bản đề ngh đổi tên ca t chc, cá nhân s hu hoc đại din hp pháp
ca những người góp vn thành lp theo Mu 2H ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
25.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
25.4. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic.
25.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
T chc, nhân s hu hoc đi din hp pháp ca những người góp vn
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu c
ngoài.
247
25.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
25.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vn
đầu tư nước ngoài.
25.8. L phí: Không.
25.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Văn bản đề ngh đổi tên ca t chc, cá nhân s hu hoc đại din hp pháp
ca những người góp vn thành lp theo Mu 2H ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
25.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
25.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
248
Mẫu 2H. Văn bản đ ngh cho phép đổi tên cơ sở giáo dc ngh nghip có
vốn đầu tư nước ngoài
............(1)...........
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh cho phép đổi
tên cơ sở giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước
ngoài
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:.................................(2)............................
[Tên t chc, cá nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip vốn đầu nước
ngoài] đề ngh..................(2).................. xem xét, quyết định cho phép đổi tên cơ sở
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài như sau:
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hin ti
Tên bng tiếng Vit:..................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.....................................
2. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài sau khi đổi
tên
Tên bng tiếng Vit:.....................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):....................................
3. Lý do đề ngh cho phép đổi tên cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu
tư nước ngoài: .................................................................................
4. Đánh giá tác động ca việc đổi tên sở giáo dc ngh nghiệp đối vi
người hc, nhà giáo, cán b qun các bên liên
quan: .............................................................................................
5. Các gii pháp x lý ri ro sau khi thc hiện đổi tên (nếu
có): ................................................................................................
Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm v của cơ sở giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
Đề ngh..................(2).................. xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- ......
- ........
QUYN HN, CHC V
CỦA NGƯỜI KÝ (3)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
249
Ghi chú:
(1) Tên t chức đề ngh đổi tên cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước
ngoài. Trường hp nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip vốn đầu nước
ngoài thì không ghi ni dung mc này.
(2) Người có thm quyền cho phép đổi tên cơ sở giáo dc ngh nghip có vn
đầu tư nước ngoài.
(3) Trường hp nhân s hữu s giáo dc ngh nghip vốn đầu tư
c ngoài không phải đng dấu.
250
26. Cho phép thành lp phân hiu của trường trung cp vn đầu
c ngoài
26.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h thành lập phân hiu ca trường trung cp có vn
đầu tư nước ngoài
Trường trung cp có vốn đầu tư nước ngoài đề ngh cho phép thành lp phân
hiu của trường lp gi h đề ngh cho phép thành lp phân hiu ca trường
trung cp gửi đến S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định cho phép thành lp phân hiu của trường trung cp có
vốn đầu tư nước ngoài. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ,
S Giáo dục Đào to thẩm định h cho phép thành lập phân hiu của trường
trung cp vốn đầu nước ngoài trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết
định cho phép thành lp phân hiu của trường trung cp vn đầu nước ngoài
theo Mu 1C ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 15/2019/NĐ-CP (được sa
đổi, b sung ti Ngh đnh s 24/2022/NĐ-CP). Trường hp h không hợp l hoc
không quyết định cho phép thành lp phân hiệu thì c văn bn tr li nêu lý
do.
26.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
26.3. Thành phn, s ng h
26.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh cho phép thành lp theo Mu 1A ban hành kèm theo Ngh
định s 15/2019/NĐ-CP.
b) Đề án thành lp theo Mu 1B ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP.
c) Bn sao các giy t pháp chứng minh sở vt chất năng lực tài chính
theo quy định tại Điều 11 Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti
Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
26.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
26.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic.
26.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Trường trung cp có vốn đầu tư nước ngoài đề ngh cho phép thành lp phân
hiu; t chc, cá nhân có liên quan.
26.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
251
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
26.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cho phép thành lp phân hiu của trường trung cp có vốn đầu tư
c ngoài.
26.8. L phí: Không.
26.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
a) Văn bản đ ngh cho phép thành lp theo Mu 1A ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 15/2019/NĐ-CP.
b) Đ án thành lp phân hiu theo Mu 1B ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 15/2019/NĐ-CP.
26.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
a) C địa điểm xây dựng sở vt cht vốn đầu tư cho phép thành lp phân
hiu của trường trung cp có vn đầu nước ngoài ti thiu bng 25% diện tích đất
s dng ti thiu vốn đầu cho phép thành lập trường cao đẳng vốn đầu
ớc ngoài quy định ti khon 3 và khoản 4 Điều 9 Ngh định s
15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Địa điểm phân hiệu đt tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác vi
nơi đt tr s chính của trường trung cp có vốn đầu tư nước ngoài.
26.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh đnh s 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 ca Chính ph quy định
quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tc hành chính
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
252
Mu 1A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
............., ngày ...... tháng ...... năm 20...
Kính gi: ......................(1).........................
V/v đề ngh cho phép thành lp ....................(2)...............
1. H và tên người đại din t chức đề ngh cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghip/phân hiu của cơ sở giáo dc ngh nghip: ..........................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................
S Chứng minh thư nhân dân/hộ chiếu........; ngày, tháng cấp, nơi cấp: ...........
Nơi đăng ký thường trú ti Vit Nam (nếu có): ......................................
2. Lý do đề ngh cho phép thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip/phân hiu
của cơ sở giáo dc ngh
nghip:.........................................................................................
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip đề ngh cho phép thành lp:
S Giy chng nhận đầu tư của d án đầu tư thành lập cơ sở giáo dc ngh
nghiệp....ngày...tháng...năm...., cơ quan cấp: ......................................................
Tên cơ sở giáo dc ngh nghip d kiến thành lp: ..........(3)...................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh: .....................................................
Địa ch tr s chính: ........................(4)............................................
Phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có): .................(5).................................
S đin thoi: ............................ Fax:...........................................................
Website (nếu có): ............................... Email: ............................................
4. Chức năng, nhiệm v, phm vi hoạt động của cơ sở giáo dc ngh
nghip/phân hiu của cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
5. Ngành, ngh đào tạo và trình độ đào tạo:.................................................
a) Ti tr s chính
b) Ti phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có ghi riêng cho tng phân hiệu/địa
điểm đào tạo)
6. Diện tích đất s dng: ................... Din tích xây dng ........................
7. Vốn đầu tư: ............................................................................................
8. Thi hn hoạt động của cơ sở giáo dc ngh nghip: ....................................
253
(Kèm theo đề án thành lập cơ sở giáo dc ngh nghip)
Tôi xin chấp hành đúng những quy định v giáo dc ngh nghip và pháp lut
có liên quan của Nhà nước Vit Nam.
Đề ngh ................................(6)................................................. xem xét, quyết
định./.
(7)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1), (6): Ghi tên đầy đ của quan c thẩm quyn cho phép thành lập s
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
(2), (3): Ghi c th tên cơ s giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành lp, cho phép
thành lp (ví dụ: Trường Cao đẳng A, Trường Trung cp B, Trung tâm giáo dc
ngh nghip C).
(4): Ghi địa điểm d kiến đt tr s chính của cơ sở giáo dc ngh nghip/phân
hiu của cơ sở giáo dc ngh nghiệp đề ngh cho phép thành lp.
(5): Ghi địa điểm d kiến đt phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
hoc địa điểm đào tạo (nếu có) của sở giáo dc ngh nghiệp đ ngh cho phép
thành lp.
(7): Chức danh người đứng đu t chức đề ngh cho phép thành lập cơ s giáo
dc ngh nghip.
254
Mu 1B
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
..........., ngày .... tháng .... năm 20 ....
ĐỀ ÁN THÀNH LP ........(1)........
Phn th nht
S CN THIT THÀNH LP ........(2)..........
1. Tình hình phát trin kinh tế - xã hi và quy hoch phát trin kinh tế - xã hi
trên địa bàn (hoc lĩnh vực).
2. Thc trng ngun nhân lc nhu cu phát trin ngun nn lực đáp ng
yêu cu ca th trường lao động trên địa bàn (hoc lĩnh vực).
3. Thc trng công tác giáo dc ngh nghiệp trên địa bàn (hoc lĩnh vực).
4. Nhu cầu đào tạo .........(3)......... trên địa bàn (hoc lĩnh vực) các tnh lân
cn.
5. Quá trình hình thành và phát trin (ch áp dng đối với trường hp nâng cp
cơ sở giáo dc ngh nghip):
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát trin.
b) V cơ sở vt cht.
c) V thiết b đào tạo.
d) V đội ngũ giáo viên, giảng viên và cán b qun lý.
đ) Về chương trình, giáo trình, đào to.
e) V kinh phí hoạt động.
Phn th hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU T CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIN
BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CA......(4)..........
I. THÔNG TIN CHUNG V .........(5)...... ĐỀ NGH CHO PHÉP THÀNH
LP
1. Tên: ...............................(6)....................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):
.....................................................
2. Địa ch tr s chính: ..............................(7).........................................
3. Phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có): ....................................................
4. S đin thoi: ............ Fax: ........ Website: ..........., Email: .................
255
5. Đơn vị qun lý trc tiếp (nếu có): ...................................................................
6. H và tên người d kiến làm Hiệu trưởng trường/Giám đốc trung tâm:
.......................................................................................................................
(Có sơ yếu lý lch kèm theo)
- Chức năng, nhiệm v của trường/trung tâm: ...................................................
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO CỦA CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP
1. Mc tiêu chung:
2. Mc tiêu c th: Tên ngành, nghề, quy đào tạo, trình độ đào tạo, thi gian
đào tạo ti tr s chính và tng phân hiệu/địa điểm đào tạo (nếu có).
a) D kiến quy mô tuyn sinh
TT
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
D kiến quy mô tuyn sinh
20..
20..
20..
20..
20..
I
Cao đẳng (8)
1
2
...
...................
II
Trung cp (9)
1
2
...
...................
III
Sơ cấp (10)
1
2
...
.........
IV
Tng cng
b) D kiến quy mô đào tạo
TT
D kiến quy mô đào tạo
256
Tên ngành, ngh
trình độ đào tạo
Thi gian
đào tạo
20..
20..
20..
20..
20..
I
Cao đẳng (11)
1
2
...
..........
II
Trung cp (12)
1
2
...
..........
III
Sơ cấp (13)
1
2
...
..........
IV
Tng cng
III. CẤU T CHC CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG/TRƯỜNG TRUNG
CP/TRUNG TÂM GIÁO DC NGH NGHIP
1. Cơ cấu t chc (phòng, khoa, b môn, các đơn vị phc v đào to....)
2. Chức năng, nhiệm v của các đơn vị, t chc thuộc trường/trung tâm.
3. Nhim v, quyn hn ca Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng của trường/ Giám
đốc, Ph Giám đốc trung tâm giáo dc ngh nghip.
IV. CÁC ĐIỀU KIN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐNG CỦA CƠ SỞ GIÁO
DC NGH NGHIP
1. Cơ sở vt cht và thiết b đào tạo
a) Cơ sở vt cht:
- Diện tích đất s dng:
+ Đất xây dng:
+ Đất lưu không:
- Din tích xây dng:
257
+ Khu hiu b, khu hc lý thuyết, khu hc thc hành.
+ Khu phc vụ: Thư viện, th thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế...
+ Các hng mc khác...
b) Danh mc thiết b, dng cụ, phương tiện đào tạo theo tng ngành, ngh (tên,
s ợng, năm sản xut...).
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun
a) S ợng, cơ cấu, trình độ đào tạo, nghip v phạm, k năng nghề của đội
ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, cơ cấu, trình độ đào tạo của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liu ging dy cho tng ngành, ngh đào tạo.
4. Ngun vn và kế hoch s dng vốn để thc hiện đề án
a) Ngun vn (14);
b) Kế hoch s dng vốn để đầu tư xây dựng sở vt cht, mua sm thiết b
đào to, xây dựng chương trình, giáo trình và chi cho các hoạt động của sở giáo
dc ngh nghiệp sau khi được cho phép thành lp.
Phn th ba
K HOCH, TIN ĐỘ THC HIỆN Đ ÁN
1. Kế hoch và tiến độ xây dựng cơ sở vt cht.
2. Kế hoch và tiến độ mua sm thiết b.
3. Kế hoch và tiến độ tuyn dụng, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo và cán
b qun lý.
4. Kế hoch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình.
5. Tng hp kế hoch, tiến độ s dng ngun vốn để thc hin tng ni dung
trên.
Phn th
HIU QU KINH T, XÃ HI
1. V kinh tế.
2. V xã hội, môi trưng.
3. Tính bn vng của đề án.
(15)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(16)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
258
(1), (2), (4), (5), (6): Ghi c th tênsở giáo dc ngh nghiệp đề ngh thành
lp, cho phép thành lập như: Trường Cao đẳng A, Trường Trung cp B, Trung tâm
giáo dc ngh nghip C.
(3): Đối với đề án đề ngh cho phép thành lập trường cao đẳng ghi “trình độ cao
đẳng hoc/và trình độ trung cấp, trình độ cấp”; đối với đề án đề ngh cho phép
thành lập trường trung cấp ghi “trình độ trung cp hoc/và trình độ sơ cấp”; đối vi
đề án đề ngh cho phép thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp ghi “trình độ
cấp”.
(7): Ghi địa điểm nơi dự kiến đt tr s chính của cơ s giáo dc ngh nghip
đề ngh cho phép thành lập (phường/xã/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph).
(8), (11): Trường cao đẳng điền thông tin vào ni dung này.
(9), (12): Trường cao đẳng (nếu d kiến t chức đào tạo trình độ trung cp),
trường trung cp điền thông tin vào ni dung này.
(10), (13): Trường cao đẳng, trường trung cp (nếu d kiến t chức đào tạo
trình độ sơ cấp), trung tâm giáo dc ngh nghiệp điền thông tin vào ni dung này.
(14): H chứng minh v ngun vốn là văn bản xác nhn ca ngân hàng hoc
t chc tín dng v ngun vốn để đầu thành lập sở giáo dc ngh nghiệp
thc.
(15): Phê duyt của người đứng đầu t chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(16): Người đứng đầu t chc lập đề án.
259
27. Gii th trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu
nước ngoài; chm dt hoạt đng phân hiu của trường trung cp vốn đu
tư nước ngoài
27.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip vốn đầu nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung
cp có vốn đầu tư nước ngoài
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
gii th hoc chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp vốn đầu tư nước
ngoài thì lp h sơ giải th, h chấm dt hoạt động phân hiệu đến S Giáo dc
Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định cho phép gii th; chm dt, cho phép chm dt hot
động phân hiu
Trong thi gian 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l, S Giáo
dục và Đào to thẩm định h giải th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip vốn đầu nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung
cp vốn đầu nước ngoài, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét,
quyết định cho phép gii th, chm dt hoạt động phân hiu.
Quyết định cho phép gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp
vốn đầu nước ngoài phi ghi do gii th, do chm dt hoạt động phân
hiu, các bin pháp bảo đảm quyn li ca người hc, nhà giáo, cán b qun lý, nhân
viên người lao động; phương án gii quyết tài sn thc hiện nghĩa v v tài
chính theo quy định ca pháp lut.
Trường hp h sơ giải th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp
vốn đầu tư nước ngoài không hp l, trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ, S Giáo dục Đào tạo c văn bn tr li t chức, cá nhân đề ngh
gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vn đầu c ngoài;
chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp vốn đầu nước ngoài
nêu rõ lý do.
27.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
27.3. Thành phn, s ng h
27.3.1. Thành phn h
260
a) Văn bản đề ngh gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp
vốn đầu tư nước ngoài theo Mu 2E ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án gii th gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu tư nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp có vn
đầu c ngoài theo Mu 2G ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
27.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
27.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic.
27.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
T chc, nhân s hu hoc đi din hp pháp ca những người góp vn
thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu c
ngoài; trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
27.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh; S Giáo dục và Đào tạo.
27.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cho phép gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu tư nước ngoài; Quyết định cho phép chm dt hoạt động phân hiu ca
trường trung cp có vốn đầu tư nước ngoài.
27.8. L phí: Không.
27.9. Tên mu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đề ngh gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp
vốn đầu tư nước ngoài theo Mu 2E ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Đề án gii th gii th trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip
vốn đầu tư nước ngoài; chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp có vn
đầu c ngoài theo Mu 2G ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
27.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
27.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
261
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
262
Mẫu 2E. Văn bản đ ngh gii th cơ sở giáo dc ngh nghip có vn đầu
tư nước ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường
cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
............(1)...........
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-........
V/v đề ngh .......(2).......
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:....................................(3)....................................
1. Thông tin v t chức, cá nhân đề ngh gii th cơ s giáo dc ngh nghip
có vốn đầu nước ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
...................................................................................................
.............................................................................................
2. Đề ngh gii th [tên cơ s giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước
ngoài], chm dt hoạt động [tên phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài]
3. Thông tin v sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài đề ngh
gii th, phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài đề ngh chm dt hoạt động
a) Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.......................................
b) Địa ch tr s chính:............................................................
c) Tên phân hiu:.....................................................................
d) Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):....................................
đ) Số đin thoi.............................., Fax:....................................
Website:...................................., Email:....................................
e) Quyết định cho phép thành lp: [Quyết định s......./QĐ-......ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
g) Quyết định cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định s......./QĐ-.........ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
4. Lý do gii th sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài, chm
dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài
.....................................................................................................................................
.................................................................
263
5. Phương án gii th cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài,
chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu
tư nước ngoài
a) Phương án gii quyết tài sn.
b) Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
c) Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động.
d) Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...])......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Đề ngh..................(3)..................xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- .....
- ......
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên t chức đề ngh gii th sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu nước
ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vn
đầu nước ngoài. Trường hp nhân s hữu sở giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài không ghi ni dung mc này.
(2) Ghi rõ đề ngh gii th [tên cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước
ngoài] hoc chm dt hoạt động phân hiu của [tên trường trung cấp, trường cao
đẳng có vốn đầu tư nước ngoài].
(3) Người thm quyn gii th sở giáo dc ngh nghip vốn đầu
c ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đng
có vốn đầu tư nước ngoài.
(4) Quyn hn, chc v của người đứng đầu t chức, cá nhân đề ngh gii th
sở giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài, chm dt hoạt động phân hiu
của trường trung cấp, trường Cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài. Trường hp là cá
nhân s hữu cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài không phải đng
du.
264
Mẫu 2G. Đề án gii th sở giáo dc ngh nghip vốn đầu nước
ngoài; chm dt hoạt đng phân hiu của trường trung cấp, trường cao đng
có vốn đầu tư nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
............., ngày.......tháng........năm 20....
ĐỀ ÁN
GII TH [TÊN CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP CÓ VỐN ĐU
TƯ NƯỚC NGOÀI], CHM DT HOT ĐỘNG PHÂN HIU CA [TÊN
TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI]
Phn th nht
THC TRẠNG CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP CÓ VỐN ĐẦU TƯ
C NGOÀI, PHÂN HIU CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG
CAO ĐẲNG CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dc ngh nghip:................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):.................................
2. Địa ch tr s chính:..............................(1)..............................
3. Tên phân hiu (nếu có):..............................................................
4. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(1)..................
5. S đin thoi:.............................., Fax:....................................
Website:......................................, Email:.................................
6. Quyết định cho phép thành lp: [Quyết định số....../QĐ-......ngày, tháng,
năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca quyết định].
7. Quyết định cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định s ....../QĐ-........ngày,
tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
8. Giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip: [s hiu, ngày,
tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
9. Giy chng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip (nếu
có): [s hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
10. Chức năng, nhiệm v: .........................................................
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
265
II. THC TRNG T CHC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu t chc
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý
a) S ng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghip v sư phạm, k năng nghề)
của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, ngh đào tạo.
b) S ng, chất lượng của đội ngũ cán bộ qun lý.
3. Kết qu đào tạo trong 03 năm gần nht (báo cáo theo tng ngành, ngh
và trình độ đào tạo)
4. Ngành, ngh, s ng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo
tng ngành, ngh và trình độ đào tạo)
5. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo, tài chính, tài sn
6. .......................................................................................
.............................................................................................................................
............................................................................................................................
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thun li
2. Hn chế, khó khăn, vướng mc
Phn th hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI TH [TÊN CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP
CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI], CHM DT HOẠT ĐỘNG PHÂN
HIU CỦA [TÊN TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÓ VN
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI]
I. Lý do gii th cơ s giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài,
chm dt hoạt đng phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vn
đầu tư nước ngoài
II. Phương án giải th cơ cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước
ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cấp, trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài
1. Phương án gii quyết tài sn.
2. Phương án bảo đảm quyn li của người hc.
3. Phương án bảo đảm quyn li ca nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên và
người lao động.
4. Thc hiện nghĩa vụ v tài chính.
[...].......................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Phn th ba
266
T CHC THC HIN
I. K HOCH THC HIN (2)
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
II. TRÁCH NHIM THC HIỆN ĐỀ ÁN GII TH CƠ SỞ GIÁO
DC NGH NGHIP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, CHM DT
HOẠT ĐỘNG PHÂN HIU CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRƯỜNG CAO
ĐẲNG CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN
QUAN (3)
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
(5)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(4)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(2) Nêu tiến độ, thi gian thc hiện đ án gii th sở giáo dc ngh nghip
vốn đầu nước ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp,
trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài.
(3) Quy định trách nhim t chc thc hiện đề án gii th sở giáo dc
ngh nghip vốn đầu tư nước ngoài, chm dt hoạt động phân hiu của trường
trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài của các đơn vị có liên quan.
(4) Quyn hn, chc v của người đứng đầu t chức, cá nhân đề ngh gii th
sở giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài, chm dt hoạt động phân hiu
của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài. Trường hp là cá
nhân s hữu cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài không phải đng
du.
(5) Chức danh người đứng đầu t chc qun lý trc tiếp.
267
28. Cp giy chng nhận đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài đối với trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo
dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip
28.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp đăng ký hoạt động liên kết đào tạo
với nước ngoài lp h sơ và gửi đến S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Thm tra và cp giy chng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào
to với nước ngoài
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Sở Giáo dc
Đào tạo thm tra h cấp giy chng nhận đăng hoạt động liên kết đào tạo
với nước ngoài theo Mu 3C ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
Trường hp không cp giy chng nhận thì c văn bn tr li và nêu rõ lý do.
28.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
28.3. Thành phn, s ng h
28.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đăng hoạt động liên kết đào to với nước ngoài theo mu 3A
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Báo cáo đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài theo Mu 3B
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
c) Bn sao quyết định thành lp hoc cho phép thành lp hoc giy chng
nhận đăng đầu tư (nếu có) ca doanh nghiệp đăng liên kết đào to với nước
ngoài trình độ sơ cấp.
d) Bn sao giy chng nhn kiểm định chất lượng giáo dc ngh nghip ca
cơ s giáo dc, đào tạo nước ngoài hoc giy t công nhn chất lượng của cơ quan
có thm quyn.
đ) Bản sao tha thun hp tác hoc hợp đồng liên kết đào tạo gia các bên
trong liên kết đào tạo.
28.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
268
28.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
28.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip.
28.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính
S Giáo dục và Đào tạo.
28.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Giy chng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài.
28.8. L phí: Không.
28.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
a) Văn bản đăng hoạt động liên kết đào to với nước ngoài theo mu 3A
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
b) Báo cáo đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài theo Mu 3B
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung
ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP).
28.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
28.10.1. Các hình thc liên kết đào tạo với nước ngoài
a) Liên kết đào tạo với nước ngoài được thc hiện theo các chương trình đào
to sau đây:
- Chương trình đào tạo do hai bên xây dng; cấp văn bằng, chng ch ca
c ngoài hoc cấp văn bằng, chng ch của nước ngoài và ca Vit Nam;
- Chương trình đào tạo của nước ngoài; cấp văn bằng, chng ch của nước
ngoài;
- Chương trình đào tạo của nước ngoài chuyn giao; cấp văn bằng, chng ch
của nước ngoài hoc cấp văn bằng, chng ch của nước ngoài và ca Vit Nam.
b) Liên kết đào tạo với nước ngoài được thc hin toàn phn ti Vit Nam
hoc thc hin mt phn ti Vit Nam mt phn tại nước ngoài do các bên liên
kết đào tạo quyết định.
28.10.2. Yêu cầu, điều kin
a) Ngành, ngh và trình độ đào tạo
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên doanh nghip thc hin liên kết đào tạo với
s giáo dục, đào tạo nước ngoài theo các hình thc liên kết đào tạo theo quy định ti
269
Điu 21 Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP) được liên kết đào tạo các trình độ giáo dc ngh nghip thuc các
lĩnh vực theo quy định của nước ngoài và các ngành, ngh ca Vit Nam, tr ngành,
ngh thuộc lĩnh vực chính tr, an ninh, quc phòng, tôn giáo.
b) Đối tượng tuyn sinh vào học các chương trình liên kết đào tạo
- Trường hp cấp văn bng, chng ch ca Việt Nam tđối tưng tuyn sinh
thc hiện theo quy định ca pháp lut Vit Nam;
- Trường hp cấp văn bằng, chng ch của nước ngoài thì đối tượng tuyn
sinh thc hiện theo quy định ca pháp luật nước ngoài;
- Trường hợp đồng cấp văn bằng, chng ch của nước ngoài và ca Vit
Nam thì đối tượng tuyn sinh thc hiện theo quy định tại điểm a điểm b
khoản 2 Điều 22 Ngh định s 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định
s 24/2022/NĐ-CP).
c) Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo
- C sở vt cht, thiết b đào tạo đáp ng yêu cu của chương trình đào tạo;
pháp lut của nước cp văn bằng, chng ch tương ứng với quy mô đào tạo;
- phòng hc; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thc hành, thc tập; sở
sn xut th nghiệm đáp ng yêu cầu theo chương trình đào tạo trình độ cấp, trình
độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Din tích phòng hc thuyết phòng, ng thc
hành bảo đảm theo quy định v cơ sở vt cht do B trưởng B Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành. Trường hp B trưởng B Lao động - Thương binh và
hội chưa ban hành quy định v sở vt cht, thiết b đào tạo ca ngành, ngh đăng
liên kết đào tạo với nước ngoài thì phi bảo đảm đáp ứng theo quy định ca
chương trình đào tạo;
- Đi vi liên kết đào to thc hin mt phn ớc ngoài: s vt cht,
thiết b đào tạo thc hiện theo quy định ca pháp luật nước ngoài.
d) Chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo
- Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip thc hin liên kết đào tạo với nước
ngoài bảo đảm c đủ chương trình, giáo trình, tài liệu hc tp, hc liệu đào tạo phc
v cho vic hc tp của người hc theo yêu cu ca từng chương trình liên kết đào
to;
- Chương trình đào tạo không nội dung gây phương hại đến quc phòng,
an ninh quc gia, li ích cộng đồng; không truyn tôn giáo, xuyên tc lch s;
không ảnh hưởng xấu đến văn ha, đạo đức, thun phong m tc ca Vit Nam.
270
đ) Đội ngũ nhà giáo
- C đội ngũ nhà giáo đạt tiêu chun v chuyên môn, nghip vụ, đủ v s
ợng, đáp ứng cấu chuyên môn theo yêu cu của chương trình đào tạo quy
định pháp lut của nước cấp văn bằng, chng ch;
- Nhà giáo ging dy bng ngoi ng trong chương trình liên kết đào tạo phi
c trình độ ngoi ng đáp ng yêu cu của chương trình do các bên liên kết tha
thuận. Nhà giáo là người nước ngoài ging dy ngoi ng ti trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip phi bng c nhân tr lên và chng ch ging dy
ngoi ng phù hp;
- Nhà giáo người nước ngoài ging dạy các chương trình liên kết đào tạo
phải đáp ứng điều kiện theo quy đnh ca pháp lut v lao động nước ngoài làm vic
ti Vit Nam.
e) Ngôn ng ging dy và hc tp
- Ngôn ng s dụng để ging dy, hc tp các môn chuyên ngành trong
chương trình liên kết đào tạo để cấp văn bằng, chng ch ca Vit Nam hoc nước
ngoài là tiếng Vit, tiếng nước ngoài hoc thông qua phiên dch;
- Căn cứ nhu cu của người hc, các bên liên kết có th t chức các kha đào
to, bồi dưỡng ngoi ng giúp người học đạt trình độ ngoi ng đ đủ điu kin hc
chương trình liên kết đào tạo do hai bên quy định.
g) sở giáo dục, đào tạo nước ngoài giy chng nhn kiểm định cht
ng giáo dc ngh nghiệp do quan kiểm định nước ngoài cp hoc được
quan, t chc thm quyn công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc ngh
nghip.
28.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
271
Mẫu 3A. Văn bản đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./.......-
ĐKHĐLK
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
Kính gi:........................(3)........................
I. Thông tin v sở Việt Nam đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài
1. Tên sở đăng hoạt đng liên kết đào to với nước ngoài:
...........................(2)..................................................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ....................................
2. Địa ch tr s chính:..............................(4)..............................
3. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(4)..................
4. S đin thoi:......................................, Fax:...........................
Website:.............................., Email:.......................................
5. Quyết định thành lp, cho phép thành lp hoc giy chng nhận đăng đu
tư: [Tên loại văn bản, s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, quan ban hành, trích
yếu của văn bản].
6. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
7. Giy chng nhận đt tiêu chun kiểm định chất lượng sở giáo dc ngh
nghip (nếu có): [s hiệu, ngày tháng năm cấp, quan cp]. Giy chng nhn
giá tr đến ngày........................
II. Nội dung đăng ký hoạt động liên kết đào to với nước ngoài
1. Thông tin v cơ s giáo dục, đào tạo của nước ngoài
a) Tên cơ sở:.................................(5).......................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):..................................
b) Địa ch tr s chính:...........................(4)....................................
c) Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):...............(4)..................
d) S đin thoi:..............................., Fax:..............................
Website:................................, Email:.......................................
đ) Văn bản pháp lý v vic thành lp, giy phép hoạt động: [Tên loại văn bản,
s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
272
e) Giy chng nhận đạt tiêu chun kiểm định chất lượng giáo dc ngh nghip
do quan kiểm đnh chất lượng nước ngoài cp hoc giy t công nhn chất lượng:
[Tên loại văn bn, s hiệu, ngày tháng năm cấp, cơ quan cp, trích yếu của văn bản].
Giy chng nhn hoc giy t công nhn chất lượng giá tr đến ngày
........................
2. Thông tin v tha thun hp tác hoc hợp đồng liên kết đào tạo
a) Tha thun hp tác hoc hợp đng liên kết đào to gia các bên trong liên
kết đào tạo: [Tên loại văn bản, ngày, tháng, năm thỏa thun hp tác hoc hp
đồng liên kết đào tạo, trích yếu hoc ni dung ca văn bản]. Thi hn ca tha thun
hp tác hoc hp đồng liên kết đào tạo: T ngày đến ngày
b) Trường hp có sửa đổi hoc gia hn tha thun hp tác hoc hợp đồng liên
kết đào tạo: Báo cáo các thông tin như ni dung ti mc a.
3. Ni dung liên kết đào tạo
a) Tại địa điểm th nht:...........................(4).................................
TT
Tên ngành, ngh
đào tạo
Mã ngành, ngh
(6)
Trình
độ đào
to (7)
Văn bằng,
chng ch
Quy mô tuyn
sinh/năm
[...]) Tại địa điểm th.................................(4)..............................
(báo cáo các thông tin như tại địa điểm th nht). .........(2)........................cam
kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v giáo dc ngh nghiệp và quy định ca
pháp lut có liên quan.
Nơi nhận:
- ........
- ..........
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài.
(3) quan c thm quyn cp giy chng nhận đăng hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài.
273
(4) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph.
(5) Tên cơ sở giáo dục, đào tạo của nước ngoài.
(6) Trường hp cấp văn bằng ca Vit Nam thì ghi ngành, ngh đào tạo
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo quy định ca Vit Nam.
(7) Theo các trình độ giáo dc ngh nghip ca Vit Nam.
(8) Chức danh người đứng đầu sở đăng hoạt động liên kết đào tạo vi
c ngoài.
274
Mu 3B. Báo cáo đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
............(1)...........
...............(2).............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./BC-........
.........., ngày .... tháng ....... năm 20.....
BÁO CÁO
Đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
---------
Phn th nht
THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN V CƠ SỞ VIỆT NAM ĐĂNG HOẠT ĐỘNG LIÊN
KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
1. Tên cơ sở đăng ký hoạt động liên kết đào to với nước ngoài: .................
...........................................................................(2).................Tên giao dch
quc tế bng tiếng Anh (nếu có): ....................................
2. Địa ch tr s chính:.................................(3)..............................
3. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):..................(3)...............
4. S đin thoi:...................................., Fax:.................................
Website:..............................., Email:.........................................
5. Quyết định thành lp, cho phép thành lp hoc giy chng nhận đăng đu
tư: [Tên loại văn bản, s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, quan ban hành, trích
yếu của văn bản].
6. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [s hiệu, ngày, tháng, năm ban
hành, cơ quan ban hành, trích yếu ca tng quyết định].
7. Giy chng nhận đt tiêu chun kiểm định chất lượng sở giáo dc ngh
nghip (nếu có): [s hiệu, ngày tháng năm cấp, quan cp]. Giy chng nhn
giá tr đến ngày..........................
II. THÔNG TIN V CƠ SỞ GIÁO DC, ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI
1. Tên cơ sở:.......................................(4)....................................
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh (nếu có):......................................
2. Địa ch tr s chính: ..............................(3).................................
3. Địa ch phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ............(3)....................
4. S đin thoi:................................., Fax:...............................
Website:....................................., Email:...................................
275
5. Văn bản pháp lý v vic thành lp, giy phép hoạt động: [Tên loại văn bản,
s hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
6. Giy chng nhận đạt tiêu chun kiểm định chất lượng giáo dc ngh nghip
do quan kiểm đnh chất lượng nước ngoài cp hoc giy t công nhn chất lượng:
[Tên loại văn bn, s hiệu, ngày tháng năm cấp, cơ quan cp, trích yếu của văn bản].
Giy chng nhn hoc giy t công nhn chất lượng giá tr đến ngày.....................
III. THÔNG TIN V THA THUN HP TÁC HOC HỢP ĐỒNG
LIÊN KẾT ĐÀO TO
1. Tha thun hp tác hoc hợp đồng liên kết đào tạo gia các bên trong liên
kết đào tạo: [Tên loại văn bản, ngày, tháng, năm thỏa thun hp tác hoc hp
đồng liên kết đào tạo, trích yếu hoc ni dung ca văn bản]. Thi hn ca tha thun
hp tác hoc hợp đồng liên kết đào tạo: T ngày........................đến
ngày........................
2. Trường hp sửa đi hoc gia hn tha thun hp tác hoc hợp đồng liên
kết đào tạo: Báo cáo các thông tin như ni dung ti mc 1.
Phn th hai
NI DUNG LIÊN KẾT ĐÀO TẠO
I. TẠI ĐỊA ĐIỂM TH NHT (3)
1. [Tên ngành, ngh liên kết đào tạo th nht] + [trình độ đào tạo]; quy
tuyển sinh/năm: ............học sinh, sinh viên
a) Mc tiêu liên kết đào tạo.
b) Hình thc liên kết đào tạo (5).
c) Đối tượng tuyn sinh.
d) Ngôn ng ging dy và hc tp.
đ) Cam kết chuẩn đu ra v trình độ ngoi ng.
e) Mc hc phí d kiến và các khon phi đng của người hc.
g) Văn bằng, chng ch cấp cho người hc sau khi tt nghip.
h) Trách nhim và quyn hn ca mi bên tham gia liên kết.
[...]. [Tên ngành, ngh liên kết đào tạo th...] + [trình độ đào tạo]; quy mô
tuyn sinh/năm:............hc sinh, sinh viên: o o các tng tin như mục 1 Phn I.
[...]. TẠI ĐỊA ĐIỂM TH.........(3): Báo cáo ti từng địa điểm đào tạo như
Phần I. Trường hp ngành, ngh đào tạo theo từng trình độ đào to trùng vi ngành,
ngh đào to tại địa điểm đã báo cáo thì ch báo cáo quy tuyển sinh/năm tương
ng ti từng địa điểm.
Phn th ba
CÁC ĐIỀU KIN BẢO ĐẢM T CHC HOẠT ĐỘNG LIÊN KẾT ĐÀO
TO VỚI NƯỚC NGOÀI
276
A. TẠI ĐỊA ĐIỂM TH NHT (3)
I. [Tên ngành, ngh liên kết đào tạo th nhất] + [trình độ đào tạo]; quy
tuyển sinh/năm:............học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vt cht, thiết b đào tạo
a) Yêu cu v cơ sở vt cht, thiết b theo chương trình đào tạo (nếu có).
b) Cơ sở vt cht dùng cho ging dy: (6)
- S phòng hc thuyết chuyên môn:............phòng (tng din tích:............m
2
).
- S phòng, xưởng thc hành, thc tập:............phòng, xưởng (tng din
tích:............m
2
).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sn xut th nghiệm:............phòng, cơ sở (tng din
tích:............m
2
).
c) Thiết b, dng c đào tạo dùng trong ging dy: Báo cáo thiết b, dng c
đào tạo hin có theo từng phòng, xưởng (7)
- [Tên phòng, xưởng th nht].
TT
Tên thiết b, dng c đào tạo
Đơn vị tính
S ng
- [Tên phòng, xưởng th .....]: Báo cáo các thông tin như phòng, ng th
nht.
d) Thuyết minh s vt cht, thiết b đáp ng quy liên kết đào tạo vi
c ngoài.
2. Đội ngũ nhà giáo (8)
a) Yêu cầu đối với nhà giáo theo chương trình đào to hoc theo quy định.
b) Tng s nhà giáo:............người. Trong đ:
- Nhà giáo cơ hữu:............người.
- Nhà giáo thnh giảng:............người (tng s gi ging
dạy/năm:............giờ/năm).
- Cán b qun tham gia ging dạy:.................người (tng s gi............ging
dạy/năm: ......... giờ/năm).
c) T l học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:............hc sinh, sinh
viên/nhà giáo.
d) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
277
TT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Trình độ
nghip v
sư phạm
Trình độ
k năng
ngh
Môn học, mô đun,
tín ch đưc phân
công ging dy
đ) Chất lượng nhà giáo thnh ging (nếu có)
TT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Trình độ
nghip v
sư phạm
Trình độ
k năng
ngh
Môn hc, mô
đun, tín chỉ đưc
phân công ging
dy
Tng s
gi ging
dạy/năm
e) Thuyết minh nhà giáo đáp ứng quy mô liên kết đào tạo với nưc ngoài.
3. Chương trình đào tạo (9)
- Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo].
- Đối tượng tuyn sinh:............................................................
- Thời gian đào tạo:.... tháng (đối với đào tạo trình độ sơ cấp); ...năm học (đối
với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
- Văn bằng, chng ch cấp cho người hc: ....................................
4. Giáo trình, tài liu ging dy
.............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..............................................................................................................................
[...]. [Tên ngành, ngh liên kết đào tạo th ...] + [trình độ đào tạo]; quy
tuyển sinh/năm:............học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin nmục I phn
này.
B. TẠI ĐỊA ĐIỂM TH...: Báo cáo ti từng địa điểm như Phần A.
Nơi nhận:
- .......
- .........
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
278
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở Việt Nam đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài.
(3) Ghi địa ch s nhà, đường/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn, thành
ph/tnh.
(4) Tên cơ sở giáo dục, đào tạo của nước ngoài.
(5) Ghi hình thc liên kết đào tạo theo quy định tại Điều 21 Ngh định này.
(6) H minh chứng v s vt cht bn sao (không cn chng thc) giy
chng nhn quyn s dụng đất hoc hợp đồng thuê, mua, chuyển nhượng địa đim,
cơ sở vt cht.
Trường hợp thuê sở vt cht thì hợp đồng thuê phi còn thi hn ít nht
05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thi hn ít nhất 02 năm đối
vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo
dục,thường xuyên doanh nghip. H chứng minh quyn s hu ca bên cho
thuê.
(7) H chứng minh v thiết b đào to bn sao (không cn chng thc)
mt trong các tài liu sau:
- Biên bn kim tài sn của năm trước lin k tính đến thời điểm gi h
đăng ký liên kết đào tạo với nước ngoài.
- Hợp đồng mua bán, biên bn thanh lý, biên bn nghiệm thu, ha đơn tài chính.
- Trường hp thuê thiết b, dng c đào tạo: Hợp đồng thuê thiết b, dng c
đào tạo; biên bn bàn giao thiết b, dng c đào to. Hợp đồng thuê phi còn thi
hn ít nhất là 05 năm đi với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thi hn ít nht
02 năm đi vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip -
giáo dục thường xuyên doanh nghip. H chng minh quyn s hu ca bên
cho thuê.
(8) H chứng minh vi mi nhà giáo bn sao (không cn chng thc)
gm:
- Quyết định tuyn dng hoc hợp đồng làm vic hoc hợp đồng lao động đối
với nhà giáo cơ hữu; hợp đồng thnh giảng đối vi nhà giáo thnh ging.
- Văn bằng đào tạo chuyên môn, nghip v sư phạm, k năng nghề.
(9) H sơ chứng minh chương trình đào tạo là chương trình đào tạo chi tiết.
(10) Chức danh người đứng đầu sở Việt Nam đăng hoạt đng liên kết
đào tạo với nước ngoài.
279
29. Chm dt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung
cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo
dục thường xuyên và doanh nghip
29.1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Tiếp nhn h đề ngh chm dt hoạt động liên kết đào tạo vi
c ngoài của trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo
dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip
Các bên liên kết lp h sơ và gửi đến S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Quyết định chm dt hoạt đng liên kết đào tạo với nước ngoài
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Giáo dc
Đào tạo thẩm định h quyết định chm dt hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài. Quyết định chm dt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài phi nêu
do chm dt; bin pháp bảo đảm quyn li ích hp pháp của người hc, ngiáo,
cán b quản lý, nhân viên và người lao động.
Trường hp không quyết định thì c văn bản tr li và nêu rõ lý do.
29.2. Cách thc thc hin
Gi h qua cổng dch vng trc tuyến hoc qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp.
29.3. Thành phn, s ng h
29.3.1. Thành phn h
a) Văn bản đề ngh chm dt hoạt động liên kết đào của các bên liên kết, trong
đ nêu rõ lý do đề ngh chm dt hoạt động liên kết đào tạo.
b) Báo cáo chm dt hoạt động liên kết đào tạo, trong đ nêu do, ni
dung chm dứt, phương án gii quyết quyn và li ích hp pháp của người hc, nhà
giáo, cán b quản lý, nhân viên và người lao động; thanh toán các khon n thuê và
các khon n khác (nếu có).
29.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
29.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
29.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên và doanh nghip.
29.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
S Giáo dục và Đào tạo.
280
29.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định chm dt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài.
29.8. L phí: Không.
29.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
29.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
29.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh định s 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung các Ngh định quy định v điu kiện đầu hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip.
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 m 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
I. LĨNH VC GIÁO DC NGH NGHIP
1. Cp chính sách ni trú cho hc sinh, sinh viên tham gia chương trình
đào tạo trình độ cao đng, trung cp tại các cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục
hoặc cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài
1.1. Trình t thc hin
- c 1: Trong thi gian 30 ngày làm vic k t ngày khai giảng, cơ sở giáo
dc ngh nghip thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào to
trình độ trung cấp, cao đẳng tại sở giáo dc ngh nghip v chính sách ni trú,
thi gian np h sơ và hướng dn hc sinh, sinh viên v h sơ.
- c 2: Xác nhận đơn đ ngh cp chính sách ni trú cho hc sinh, sinh viên
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn đ ngh, th trưởng
sở giáo dc ngh nghip trách nhim xác nhận vào đơn đề ngh cp chính sách
ni trú cho hc sinh, sinh viên.
- c 3: Np h
Hc sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định ti Quyết định s 53/2015/QĐ-
TTg np h ti Phòng Giáo dục Đào to huyn, qun, th xã, thành ph trc
thuc tỉnh nơi học sinh, sinh viên đ c hộ khẩu thường trú.
- c 4: Thẩm định h sơ cấp chính sách ni trú
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn, qun, th xã, thành ph trc thuc tnh t
chức đối chiếu, thẩm định, phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách.
Trường hp h không hp l, Phòng Giáo dục Đào tạo huyn, qun, th xã,
thành ph trc thuc tnh trách nhiệm thông báo cho ngưi học được biết trong
thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ.
- c 5: Chi tr hc bng chính sách và các khon h tr
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn, qun, th xã, thành ph trc thuc tỉnh nơi
hc sinh, sinh viên h khẩu thường trú chu trách nhim qun lý, t chc thc
hin chi tr hc bng chính sách các khon h tr khác trc tiếp bng tin mt
cho học sinh, sinh viên đang học tại cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục hoc cơ sở
giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
1.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp
1.3. Thành phn, s ng h
1.3.1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo mu ti Mu s 2 ban hành kèm
theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
282
- Đi vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s thuc h nghèo, h cn
nghèo, ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung giy chng nhn h
nghèo, h cn nghèo do y ban nhân dân cp cp (Bản sao được chng thc t
bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s là người khuyết tt, ngoài
đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung Giy xác nhn khuyết tt do y ban
nhân dân cp cp hoc Quyết định ca y ban nhân dân cp huyn v vic tr
cp hội đối với người khuyết tt sng ti cộng đồng trong trường hợp chưa c
giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp xã cp (Bản sao được chng thc
t bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người Kinh thuc h nghèo, h cn nghèo có h
khẩu thường trú tại vùng c điều kin kinh tế - hội đc biệt kh khăn, vùng dân
tc thiu s, biên gii, hải đảo ngoài đơn đề ngh cp chính sách ni trú phi b sung
Giy chng nhn h nghèo, h cn nghèo do y ban nhân dân cp xã cp (Bn sao
đưc chng thc t bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người Kinh người khuyết tt h khẩu thường
trú tại vùng c điều kin kinh tế - hội đc biệt kh khăn, vùng dân tc thiu s,
biên gii, hải đảo ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung Giy xác
nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp hoc Quyết định ca y ban nhân
dân cp huyn v vic tr cp hội đối với người khuyết tt sng ti cộng đồng
trong trường hợp chưa c giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp xã cp
(Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối
chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên tt nghiệp trường ph thông dân tc ni trú, ngoài
đơn đề ngh cp chính sách ni trú phi b sung bng tt nghip hoc giy chng
nhn tt nghip tm thi (Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao c
mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên lại trường trong dp Tết Nguyên đán, ngoài mt
s giy t trên phi b sung Đơn đề ngh xác nhn và cp h tr theo mu ti Mu
s 4 ban hành kèm theo Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH.
1.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: Phòng Giáo dục Đào tạo huyn, qun, th xã,
thành ph trc thuc tỉnh đối chiếu, thẩm định h của hc sinh, sinh viên trong
vòng 03 ngày làm vic k t khi nhận được h đầy đủ. Khi h hợp l, hc sinh,
sinh viên được cp hc bng chính sách và các khon h tr khác 02 lần trong năm
hc: ln 01 cp cho 06 tháng vào tháng 10 hoc tháng 11 hàng năm; ln 02 cp cho
06 tháng vào tháng 3 hoc tháng 4 năm sau (Phòng Giáo dục Đào tạo huyn,
283
qun, th xã, thành ph trc thuc tnh thông báo công khai v thi gian cp hc
bng chính sách các khon h tr khác). Trường hp học sinh, sinh viên chưa
đưc nhn hc bng chính sách và các khon h tr khác theo thi hạn quy định thì
được truy lĩnh trong lần chi tr tiếp theo.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Hc sinh, sinh viên học cao đng,
trung cp tại cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục hoc cơ sở giáo dc có vốn đầu tư
c ngoài.
1.6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Giáo dục Đào to huyn,
qun, th xã, thành ph trc thuc tỉnh nơi hc sinh, sinh viên hc tại các cơ sở giáo
dc ngh nghiệp tư thục và sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài có
h khẩu thường trú.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Hc bng chính sách và các khon
h tr khác được cp.
1.8. L phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo Mu s 2 ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
- Đơn đề ngh xác nhn và cp h tr theo mu s 4 ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ
trung cp h chính quy tại s giáo dc ngh nghiệp tư thục và sở giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài thuc mt trong những đối tượng sau:
- Học sinh, sinh viên ngưi dân tc thiu s thuc h nghèo, h cn nghèo,
ngưi khuyết tt.
- Hc sinh, sinh viên tt nghiệp trường ph thông dân tc ni trú.
- Học sinh, sinh viên ngưi dân tc Kinh thuc h nghèo, thuc h cn nghèo
hoc là ngưi khuyết tt có h khẩu thường trú tại vùng c điu kin kinh tế - xã hi
đc biệt kh khăn, vùng dân tộc thiu s, biên gii, hải đảo.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 m 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Quyết đnh s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Th ng
Chính ph v chính sách nội trú đi vi hc sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cp.
284
- Thông liên tch s 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày
16/6/2016 ca B trưởng Lao động - Thương binh hội, B trưởng B Giáo
dục và đào tạo, B trưởng B i chính hướng dn thc hin chính sách ni trú quy
định ti Quyết định s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 ca Th ng Chính ph
v chính sách ni trú đối vi hc sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cp.
- Thông s 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 ca B trưởng B
Lao động - Thương binh và Xã hội v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông
tư liên quan đến th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
B Lao động -Thương binh và Xã hội.
- Thông s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/08/2023 ca B trưởng B
Lao động Thương binh và Xã hi v sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu ca các
Thông tư, Thông tư liên tịch c quy định liên quan đến vic np, xut trình s h
khu giy, s tm trú giy hoc giy t có yêu cu xác nhận nơi cư trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước ca B Lao động - Thương binh
và Xã hi.
285
Mẫu số 2
(Mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Kính gửi:
- (Tên Phòng Giáo dục và Đào tạo);
- (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp).
Họ và tên: .........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………..
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….…………………………………..
Lớp: ……………………………. Khóa: …………………. Khoa: .................
Họ tên cha/mẹ học sinh, sinh viên: ....................................................................
Mã số học sinh, sinh viên: .................................................................................
Thuộc đối tượng: (ghi đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định
số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính
sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp).
Căn cứ Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ, tôi làm đơn này đề nghị được Nhà trường xác nhận, Phòng Giáo dục
và Đào tạo xem xét cấp chính sách nội t theo quy định.
……….., ngày ....tháng ....năm ………
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp: ..............................................................................
Xác nhận anh/chị: ...............................................................................................
Hiện là học sinh, sinh viên năm thứ…..Học kỳ:……Năm học…….lớp……….
khoa………kha học…….thời gian kha học……..(năm) hệ đào tạo………………
của nhà trường.
Kỷ luật: …………………………………. (ghi rõ mức độ kỷ luật nếu c).
Số mô-đun hoc tín chỉ của toàn kha học (đối với chương trình đào tạo theo
286
-đun hoặc tín chỉ): ……………trong đ số mô-đun hoc tín chỉ theo từng năm học
là:
- Số mô-đun hoc tín chỉ 6 tháng đầu của năm học thứ I:……………………...
- Số mô-đun hoc tín chỉ 6 tháng sau của năm học thứ I:.……………………...
- Số mô-đun hoc tín chỉ 6 tháng đầu của năm học thứ II:……………………..
- Số mô-đun hoc tín chỉ 6 tháng sau của năm học thứ II: …………………….
- Số mô-đun hoc tín chỉ 6 tháng đầu của năm học thứ III: …………………....
- Số mô-đun hoc tín chỉ 6 tháng sau của năm học thứ III: ……………………
Đề nghị Phòng Giáo dục và Đào tạo xem xét cấp chính sách nội trú cho
anh/chị ……………………. theo quy định.
……….., ngày …. tháng …. m ……….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)
287
Mẫu số 4
(Mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN VÀ CẤP HỖ TRỢ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Kính gửi:
- (Tên Phòng Giáo dục và Đào tạo);
- (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp).
Họ và tên: .........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………….
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….…………………………………..
Lớp: ………………………Kha: …………………. Khoa: ...........................
Mã số học sinh, sinh viên: ................................................................................
Để Phòng Giáo dục Đào tạo cấp tiền hỗ trợ lại trường trong dịp Tết Ngun
đán năm……… theo quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10
năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh vn
học cao đẳng, trung cấp, tôi làm đơn này đề nghị nhà trường xác nhận là tôi thuộc đối
tượng (ghi đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định s 53/2015/QĐ-TTg ngày
20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh,
sinh viên học cao đẳng, trung cấp) “ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán năm
……………” với lý do
2
:………………………
………………………………………………………………………………………..
…….,ngày ….tháng …năm …….
Xác nhận của cơ sở giáo dục nghề
nghiệp thục hoặc có vốn đầu tư
nước ngoài
(Ký, đóng dấu)
..…..,ngày ….. tháng …… năm …….
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
________________
2
Đề nghị ghi rõ các lý do khách quan liên quan đến việc học tập, thực tập hoc sức khỏe cần phải ở lại
trường trong dịp Tết Nguyên đán
288
2. Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình
đào tạo trình độ cao đng, trung cp tại các s giáo dc ngh nghip công
lp trc thuc huyn, qun, th xã, thành ph trc thuc tnh
2.1. Trình t thc hin
- c 1: Trong thi gian 30 ngày làm vic k t ngày khai giảng, cơ sở giáo
dc ngh nghip thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào to
trình độ trung cấp, cao đẳng tại sở giáo dc ngh nghip v chính sách ni trú,
thi gian np h sơ và hướng dn hc sinh, sinh viên v h sơ.
- c 2: Hc sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định ti Quyết định s
53/2015/QĐ-TTg np h tới cơ sở giáo dc ngh nghiệp nơi hc sinh, sinh viên
đang theo hc.
- c 3: Thẩm định h sơ cấp chính sách ni trú
Th trưởng cơ sở giáo dc ngh nghip t chức đối chiếu, thẩm đnh và chu
trách nhim v tính chính xác ca h sơ; tổng hp, lập danh sách đối tượng được
ởng chính sách. Trường hp h sơ không hợp lệ, sở giáo dc ngh nghip có
trách nhiệm thông báo cho ngưi học được biết trong thi hn 03 ngày làm vic k
t ngày nhận được h sơ.
- c 4: Chi tr hc bng chính sách và các khon h tr
Cơ s giáo dc ngh nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo hc chu trách
nhim qun lý, t chc thc hin chi tr hc bng chính sách các khon h tr
khác trc tiếp bng tin mt cho học sinh, sinh viên đang học tại s giáo dc ngh
nghiệp đ.
2.2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp
2.3. Thành phn, s ng h
2.3.1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo mu ti Mu s 1 ban hành kèm
theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
- Đi vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s thuc h nghèo, h cn
nghèo, ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung giy chng nhn h
nghèo, h cn nghèo do y ban nhân dân cp cp (Bản sao được chng thc t
bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s là người khuyết tt, ngoài
đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung Giy xác nhn khuyết tt do y ban
nhân dân cp cp hoc Quyết định ca y ban nhân dân cp huyn v vic tr
cp hội đối với người khuyết tt sng ti cộng đồng trong trường hợp chưa c
289
giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp xã cp (Bản sao được chng thc
t bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người Kinh thuc h nghèo, h cn nghèo có h
khẩu thường trú tại vùng c điều kin kinh tế - hội đc biệt kh khăn, vùng dân
tc thiu s, biên gii, hải đảo ngoài đơn đề ngh cp chính sách ni trú phi b sung
Giy chng nhn h nghèo, h cn nghèo do y ban nhân dân cp xã cp (Bn sao
đưc chng thc t bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người Kinh người khuyết tt h khẩu thường
trú tại vùng c điều kin kinh tế - hội đc biệt kh khăn, vùng dân tc thiu s,
biên gii, hải đảo ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni trú phi b sung Giy xác
nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp hoc Quyết định ca y ban nhân
dân cp huyn v vic tr cp hội đối với người khuyết tt sng ti cộng đồng
trong trường hợp chưa c giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp xã cp
(Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao c mang bn chính để đối
chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên tt nghiệp trường ph thông dân tc ni trú, ngoài
đơn đề ngh cp chính sách ni trú phi b sung bng tt nghip hoc giy chng
nhn tt nghip tm thi (Bản sao được chng thc t bn chính hoc bn sao c
mang bn chính để đối chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên lại trường trong dp Tết Nguyên đán, ngoài mt
s giy t trên phi b sung Đơn đề ngh xác nhn và cp h tr theo mu ti Mu
s 3 ban hành kèm theo Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH.
2.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết: sở giáo dc ngh nghip công lập đối chiếu, thm
định h sơ của hc sinh, sinh viên trong vòng 03 ngày làm vic k t khi nhận được
h đầy đủ. Khi h hợp l, học sinh, sinh viên được cp hc bng chính sách và
các khon h tr khác 02 lần trong năm học: ln 01 cp cho 06 tháng vào tháng 10
hoc tháng 11 hàng năm; ln 02 cp cho 06 tháng vào tháng 3 hoc tháng 4 năm sau
(Cơ sở giáo dc ngh nghip công lp thông báo công khai v thi gian cp hc bng
chính sách các khon h tr khác). Trường hp học sinh, sinh viên chưa được
nhn hc bng chính sách và các khon h tr khác theo thi hạn quy định thì được
truy lĩnh trong lần chi tr tiếp theo.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Hc sinh, sinh viên học cao đng,
trung cp tại cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục hoc cơ sở giáo dc có vốn đầu tư
c ngoài.
2.6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Giáo dục Đào to huyn,
qun, th xã, thành ph trc thuc tỉnh nơi hc sinh, sinh viên hc tại các cơ sở giáo
290
dc ngh nghiệp tư thục và sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài có
h khu thưng trú.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Hc bng chính sách và các khon
h tr khác được cp.
2.8. L phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo Mu s 1 ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
- Đơn đề ngh xác nhn và cp h tr theo mu s 3 ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ
trung cp h chính quy tại s giáo dc ngh nghiệp tư thục và sở giáo dc ngh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài thuc mt trong những đối tượng sau:
- Học sinh, sinh viên ngưi dân tc thiu s thuc h nghèo, h cn nghèo,
ngưi khuyết tt.
- Hc sinh, sinh viên tt nghiệp trường ph thông dân tc ni trú.
- Học sinh, sinh viên ngưi dân tc Kinh thuc h nghèo, thuc h cn nghèo
hoc là ngưi khuyết tt có h khẩu thường trú tại vùng c điu kin kinh tế - xã hi
đc biệt kh khăn, vùng dân tộc thiu s, biên gii, hải đảo.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Cnh ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Giáo dục Đào tạo.
- Quyết đnh s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Th ng
Chính ph v chính sách nội trú đi vi hc sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cp.
- Thông liên tch s 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày
16/6/2016 ca B trưởng Lao động - Thương binh hội, B trưởng B Giáo
dục và đào tạo, B trưởng B i chính hướng dn thc hin chính sách ni trú quy
định ti Quyết định s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 ca Th ng Chính ph
v chính sách ni trú đối vi hc sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cp.
- Thông s 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 ca B trưởng B
Lao động - Thương binh và Xã hội v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông
tư liên quan đến th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
B Lao động -Thương binh và Xã hội.
291
- Thông s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/08/2023 ca B trưởng B
Lao động Thương binh và Xã hi v sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu ca các
Thông tư, Thông tư liên tịch c quy định liên quan đến vic np, xut trình s h
khu giy, s tm trú giy hoc giy t có yêu cu xác nhận nơi cư trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước ca B Lao động - Thương binh
và Xã hi.
292
Mu s 1
(Mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_
_______________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP CHÍNH SÁCH NI TRÚ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dc ngh nghip công lp)
Kính gi: (Tên cơ sở giáo dc ngh nghip công lp)
H tên:
……………………………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:
…………………………………………………………………………..
S định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân: ………………………………………..cấp
ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi ………. cấp ……………………………………………..
Lớp: ………………….. Kha: …………… Khoa: …………………………………….
Mã s học sinh, sinh viên: ………………………………………………………………
Thuộc đối tượng: (ghi rõ đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định s 53/2015/QĐ-
TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Th ng Chính ph v chính sách nội trú đối vi hc sinh,
sinh viên học cao đẳng, trung cp).
Căn cứ Quyết định s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Th ng Chính
phủ, tôi làm đơn này đề ngh được Nhà trường xem xét để cp chính sách nội trú theo quy định.
Xác nhn ca Khoa
(Qun lý hc sinh, sinh viên)
………………, ngày .... tháng .... năm…….
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên)
293
Mu s 3
(Mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_
_______________________
ĐƠN ĐỀ NGH XÁC NHN VÀ CP H TR
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dc ngh nghip công lp)
Kính gi:
- (Tên cơ sở giáo dc ngh nghip);
- (Tên phòng công tác học sinh, sinh viên/Phòng Đào tạo).
H và tên: …………………………………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………….
S định danh nhân/Chứng minh nhân dân: ………………………………………..cấp
ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi ………. cấp ……………………………………………..
Lớp: ………………….. Kha: …………… Khoa: …………………………………….
Mã s học sinh, sinh viên: ………………………………………………………………
Để Nhà trường cp tin h tr lại trường trong dp Tết Nguyên đán năm ……….theo quy
định ti Quyết định s 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Th ng Chính ph v
chính sách nội trú đối vi hc sinh, sinh viên học cao đng, trung cấp, i làm đơn này đ ngh
Phòng Công tác hc sinh, sinh viên (hoc Phòng Đào tạo) xác nhận tôi “ở lại trường trong dp
Tết nguyên đán năm ……” với do
1
:
……………………………………………………………………………………...
Xác nhn ca Phòng Công tác hc sinh,
sinh viên (hoặc Phòng Đào tạo)
(Qun lý hc sinh, sinh viên lại trường
trong dp Tết nguyên đán)
………………, ngày .... tháng .... năm…….
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ h tên)
___________________
1
Đề ngh ghi rõ các do khách quan liên quan đến vic hc tp, thc tp hoc sc khe cn phi lại trường
trong dp Tết nguyên đán

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 430/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2868/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×