- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 43/2026/QĐ-UBND Cao Bằng danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân học phẩm
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 43/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hà Nhật Lệ |
| Trích yếu: | Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 43/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 43/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cao Bằng, ngày 04 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
_________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh học tại trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và UBND các xã biên giới, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân được cấp một lần trong mỗi cấp học (cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở) như sau:
| STT | Tên đồ dùng | Ghi chú |
| 1 | Chăn | Chăn có vỏ và lõi chăn riêng, có thể dùng được mùa đông và mùa hè |
| 2 | Màn |
|
| 3 | Chiếu |
|
| 4 | Đệm giường |
|
| 5 | Gối |
|
| 6 | Ba lô hoặc hòm hoặc túi đựng quần áo | Phục vụ lưu trữ đồ cá nhân |
| 7 | Áo khoác ấm mùa đông | Phù hợp với điều kiện khí hậu ở vùng biên giới miền núi |
| 8 | Áo mưa hoặc ô che nắng, mưa |
|
| 9 | Xô đựng nước |
|
| 10 | Chậu nhựa |
|
| 11 | Móc phơi quần áo |
|
| 12 | Bình đựng nước uống (giữ nhiệt) | Đảm bảo nước ấm vào mùa đông |
| 13 | Khăn tắm |
|
2. Danh mục trang cấp học phẩm và quần áo đồng phục được cấp mỗi năm học như sau:
a) Cấp tiểu học
| STT | Tên học phẩm | Ghi chú |
| 1 | 02 bộ quần áo đồng phục | Theo quy định của nhà trường, phù hợp với cấp học và thời tiết |
| 2 | Cặp sách hoặc ba lô học sinh |
|
| 3 | Vở viết |
|
| 4 | Giấy kiểm tra |
|
| 5 | Giấy màu thủ công |
|
| 6 | Bút mực |
|
| 7 | Bút chì đen |
|
| 8 | Bút màu hoặc sáp màu |
|
| 9 | Tẩy |
|
| 10 | Thước kẻ |
|
| 11 | Kéo thủ công |
|
| 12 | Hồ dán |
|
| 13 | Đất nặn |
|
| 14 | Hộp hoặc túi đựng bút |
|
| 15 | Túi khuy nhựa (đựng giấy kiểm tra) |
|
| 16 | Bảng con kèm phấn viết và giẻ lau |
|
| 17 | Bộ thiết bị thực hành Toán và Tiếng Việt | Theo chuẩn Chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
b) Cấp trung học cơ sở
| STT | Tên học phẩm | Ghi chú |
| 1 | 02 bộ quần áo đồng phục | Theo quy định của nhà trường, phù hợp với cấp học và thời tiết |
| 2 | Cặp sách hoặc ba lô học sinh |
|
| 3 | Vở viết |
|
| 4 | Giấy kiểm tra |
|
| 5 | Bút bi |
|
| 6 | Bút chì đen |
|
| 7 | Bút nhớ dòng |
|
| 8 | Máy tính bỏ túi (máy tính cầm tay) | Theo chuẩn quy định được mang vào phòng thi |
| 9 | Tẩy |
|
| 10 | Bộ com pa |
|
| 11 | Bộ thước (thước thẳng, eke, đo độ) |
|
| 12 | Hộp hoặc túi đựng bút |
|
| 13 | Túi khuy nhựa (đựng giấy kiểm tra) |
|
3. Căn cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, nhu cầu thực tế của học sinh và nguồn kinh phí được giao, các cơ sở giáo dục quyết định chủng loại, số lượng trang cấp cụ thể bảo đảm đúng quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch và bảo đảm quyền lợi của học sinh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan chỉ đạo các địa phương, đơn vị thực hiện các quy định tại Quyết định này.
b) Tổ chức, chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.
2. Trách nhiệm của Sở Tài chính
a) Tham mưu bố trí kinh phí thực hiện chính sách theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện quy định tại Điều 2 Quyết định này.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã biên giới
a) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý tổ chức thực hiện:
- Trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh theo quy định tại Điều 2 Quyết định này;
- Lập danh sách học sinh được hưởng chính sách, xây dựng dự toán ngân sách hằng năm gửi Ủy ban nhân dân xã tổng hợp.
- Thực hiện công khai việc trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh theo quy định.
- Quản lý, sử dụng kinh phí được giao đúng mục đích, hiệu quả; chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện chính sách tại đơn vị.
b) Tổ chức lập, trình cấp có thẩm quyền và phân bổ bảo đảm kinh phí thực hiện. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
c) Tổ chức kiểm tra đối với quá trình chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán trực thuộc theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã biên giới; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!