Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Hà Tĩnh mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/11/2023 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/2023/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ngọc Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 42/2023/QĐ-UBND

Quyết định 42/2023/QĐ-UBND: Quy định mức chi phí đào tạo sơ cấp, dưới 03 tháng tại Hà Tĩnh

Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành ngày 31/10/2023 và có hiệu lực từ ngày 10/11/2023. Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, thay thế Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 26/10/2015.

Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng tại Hà Tĩnh. Đối tượng chính là người trong độ tuổi lao động có nhu cầu học nghề tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh.

Mức chi phí đào tạo được quy định cho 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo thuộc 5 nhóm nghề khác nhau. Mức chi phí này là căn cứ để xác định mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng đối tượng chính sách được hỗ trợ.

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề. Sở Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã lựa chọn ngành nghề phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Quyết định này có tác động trực tiếp đến việc tổ chức và quản lý đào tạo nghề ngắn hạn tại Hà Tĩnh, đảm bảo các hoạt động đào tạo được thực hiện đúng quy định pháp luật và phù hợp với nhu cầu thực tế của địa phương.

Xem chi tiết Quyết định 42/2023/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2023

Tải Quyết định 42/2023/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 42/2023/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 42/2023/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Số: 42/2023/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 31 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp,
đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng; số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 về sửa đổi Thông tư số 152/2016/TT-BTC quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Văn bản số 56/TTr-SLĐTBXH ngày 24 tháng 10 năm 2023 và Văn bản số 2907/SLĐTBXH-GDNN-BĐG ngày 24 tháng 7 năm 2023 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 336/BC-STP ngày 09 tháng 10 năm 2023 và Văn bản số 1198/STP- XDKT&TDTHPL ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Sở Tư pháp).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đang theo dõi

2. Người trong độ tuổi lao động theo quy định có nhu cầu học nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đang theo dõi

Điều 3. Mức chi phí đào tạo

Đang theo dõi

1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Mức chi phí đào tạo nghề áp dụng để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng đối tượng chính sách được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh.

Đang theo dõi

2. Định kỳ hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung mức chi phí đào tạo nghề cho phù hợp quy định pháp luật (nếu có).

Đang theo dõi

3. Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị, địa phương việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo quy định.

Đang theo dõi

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã lựa chọn ngành nghề phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, nhu cầu học nghề của lao động để lập kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 5. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2023. Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục nghề và mức kinh phí hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn tại các lớp chuyên biệt cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ LĐ-TB&XH;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- PCVP Trần Tuấn Nghĩa;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VX1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Châu

PHỤ LỤC
Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
_______________________
 

A. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng cho người khuyết tật đào tạo tập trung tại cơ sở đào tạo chuyên biệt cho người khuyết tật

TT

Tên nghề

Số học viên/ lớp

Thời gian đào tạo (tháng)

Tổng giờ giảng

Mức chi phí đào tạo nghề
(ĐVT: 1000đ/học viên/khóa học)

1

Tin học văn phòng

20

6

750

3.700

2

Sửa chữa điện dân dụng

20

6

750

4.400

3

May công nghiệp

20

6

750

4.450

4

Mây tre đan

20

6

750

4.440

5

Sửa chữa xe máy

20

6

750

3.670

6

Thú y

20

3

420

4.170

7

Kỹ thuật chăn nuôi gia súc

20

3

420

4.170

B. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng cho lao động học nghề không thuộc người khuyết tật

TT

Tên nghề/nhóm nghề đào tạo

Số học viên/ lớp

Thời gian đào tạo (tháng)

Tổng số giờ giảng dạy

Mức chi phí đào tạo
(ĐVT: 1000đ/học viên/khóa học)

I

Nhóm nghề nông - lâm - ngư nghiệp

 

 

 

 

1

Bảo vệ thực vật

35

2

280

2.900

2

Chăn nuôi gia cầm

35

2

280

2.900

3

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò/ lợn/hươu/ dê…)

35

3

420

4.000

4

Kỹ thuật trồng cây ăn quả có múi

35

3

420

4.000

5

Nuôi ong lấy mật

35

2

280

2.900

6

Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp, ngư nghiệp

35

3

420

4.100

7

Thú y

35

3

420

3.900

8

Trồng chè

35

3

420

4.100

9

Trồng hoa

35

2

280

2.900

10

Trồng rau, củ, quả

35

2

280

2.900

II

Nhóm nghề Kỹ thuật - Công nghiệp

 

 

 

 

11

Điện công nghiệp

35

3

420

4.000

12

Điện dân dụng

35

3

420

4.100

13

Hàn

35

3

420

4.200

14

Hàn điện

35

1,5

170

2.800

15

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

35

3

420

4.000

16

Kỹ thuật xây dựng

35

3

420

4.000

17

Mây tre đan

35

2

280

2.600

18

Sửa chữa, bảo trì xe gắn máy

35

3

420

3.700

19

Vận hành các loại máy công trình (xúc/ đào/ ủi….)

35

3

420

4.600

20

Sửa chữa máy động lực

35

3

420

3.600

21

Hàn MIG,MAG (1G-3G)

35

2

160

5.300

22

Vận hành các loại máy nâng, bốc xếp hàng

35

3

420

4.500

23

Tin học văn phòng

35

3

420

4.100

III

Nhóm nghề Thương mại - Dịch vụ

 

 

 

 

24

Kỹ thuật pha chế các loại thức uống cho quầy Bar

35

2

280

2.400

25

Lái phương tiện thủy nội địa

35

3

420

4.600

26

Lái xe ô tô hạng B1

 

3

476

13.900

27

Lái xe ô tô hạng B11

 

3,5

556

12.800

28

Lái xe ô tô hạng B2

 

3,5

588

13.000

29

Lái xe ô tô hạng C

 

5,5

920

15.000

30

May công nghiệp

35

3

420

4.000

31

May dân dụng

35

3

420

3.800

32

Nghiệp vụ bán hàng

35

2

280

2.500

33

Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn

35

3

420

4.300

34

Sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải sinh hoạt

35

1

140

1.700

35

Kỹ thuật chế biến món ăn

35

3

420

3.600

IV

Nhóm nghề Nghệ thuật

 

 

 

 

36

Thanh nhạc

35

3

300

4.300

37

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

35

3

300

4.300

38

Hội họa

35

3

320

4.300

39

Nghệ thuật biểu diễn dân ca

35

2

280

2.800

V

Nhóm nghề Sức khỏe - Làm đẹp

 

 

 

 

40

Chăm sóc da

35

2

280

3.500

41

Chăm sóc sắc đẹp

35

3

420

3.600

42

Nhân viên y tế thôn, bản

35

3

420

3.500

43

Make up cơ bản

35

2

280

3.500

44

Điều dưỡng

35

2

280

3.500

45

Xoa bóp bấm huyệt

35

2

280

3.500

(Tổng có 45 nghề)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Hà Tĩnh mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×