• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3963/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Giáo dục đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3963/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3963/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3963/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3963/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b thủ tc hành chính ni b trong hệ thống hành chính
nhà nước lĩnh vực Giáo dc và đào tạo thuộc phm vi chức năng
qun của Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tchc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, bsung một sđiều ca Lut T chức Chính ph Lut T chc
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính n nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa th
tc hành chính nội b trong h thống hành chính n nước trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 ca Văn
phòng Chính phủ v việc công b, rà soát, đơn giản hóa th tc nh chính nội bộ;
Theo đ ngh ca Giám đc Sở Giáo dc và Đào to ti T trình số
3093/TTr-SGDĐT ngày 26 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 15 thủ tc hành chính ni b trong
hthống hành chính nhà nước lĩnh vực Giáo dc đào tạo thuc phạm vi chức
năng quản lý ca UBND tỉnh Thanh Hóa (Có Phlục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành ktừ ngày .
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: S Giáo dc Đào
to, Ni vụ; Ch tch UBND các huyện, thị , tnh ph; Th trưởng các cơ quan,
đơn vị các tổ chức, cá nn có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết
đnh y./.
- Như Điều 3 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào to;
- Chtịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tỉnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT.
CHỦ TCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
3963
03 10
1
TH TC HÀNH CHÍNH NI BỘ TRONG H THNG NH CHÍNH
NHÀ NƯỚC NH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO THUỘC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN CAY BAN NN DÂN TNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng m 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh a)
PHẦN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
Stt Tên thủ tục hành chính ni b Lĩnh vực
quan
thực hin
1
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ
cập giáo dc, a mù ch.
Giáo dc và Đào tạo
S Giáo dc và
Đào tạo.
2
Công nhận xã đt chun ph cập
giáo dục, xóa mù ch.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
3
Đánh giá mc độ chuyển đổi s
của cơ sgiáo dục ph thông
giáo dục thường xuyên.
Giáo dc và Đào tạo
- S Giáo dục và
Đào tạo;
- Phòng Giáo dục
và Đào tạo.
4
Công nhận thư viện trường trung
học ph thông và trường phổ
thông có nhiu cp học (cấp hc
cao nht là trung hc phổ thông)
đạt tiêu chun Mức đ 1.
Giáo dc và Đào tạo
S Giáo dc và
Đào tạo.
5
Công nhận thư viện trường trung
học ph thông và trường phổ
thông có nhiu cp học (cấp hc
cao nht là trung hc phổ thông)
đạt tiêu chuẩn Mức đ 2.
Giáo dc và Đào tạo
S Giáo dc và
Đào tạo.
6
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiu học, trung hc cơ s và
trường phổ thông nhiu cấp
học (cp học cao nht là trung học
cơ sở) đạt tiêu chun Mức đ 1.
Giáo dc và Đào tạo
Phòng Giáo dc và
Đào tạo.
7
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiu hc, trung học cơ s
trường phổ thông nhiu cấp
học (cp học cao nht là trung học
cơ sở) đạt tiêu chun Mức đ 2.
Giáo dc và Đào tạo
Phòng Giáo dc và
Đào tạo.
2
8
Xét thăng hng giáo viên trung
học phổ thông hạng II.
Giáo dc và Đào tạo
S Giáo dc
Đào tạo.
9
Xét thăng hng giáo viên trung
học phổ thông hạng I.
Giáo dc và Đào tạo
S Giáo dc và
Đào tạo.
10
Xét thăng hng giáo viên trung
họcshạng II.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
11
Xét thăng hng giáo viên trung
họcshạng I.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
12
Xét thăng hng giáo viên tiu hc
hng II.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
13
Xét thăng hng giáo viên tiu hc
hng I.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
14
Xét thăng hng giáo viên mầm
non hạng II.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
15
Xét thăng hng giáo viên mầm
non hạng I.
Giáo dc và Đào tạo UBND cp huyện.
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ TH CỦA THỦ TỤC NH CHÍNH NI B
I. Thủ tục: Công nhn huyện đt chuẩn ph cp go dc, xóa mù ch.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thực hiện: SGiáo dục và Đào to tnh Thanh Hóa (S 02 Hà
Văn Mao, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
- ớc 1: tkiểm tra và lp hồ sơ đề ngh huyện kiểm tra công nhận
đạt chuẩn ph cập giáo dc, a mù ch.
- Bước 2: Huyn kim tra công nhận xã và lập hồ đnghị tỉnh kim tra
ng nhận huyện đạt chuẩn phổ cp giáo dục, xóa chữ.
- ớc 3: Tnh kim tra công nhn huyện đt chun ph cập giáo dục, xóa
mù chữ.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hthng phần mm quản lý văn
bản hồ sơ công việc (TD office)
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Thành phn h :
- Ttrình đngh Ban Ch đạo cấp huyn kim tra, công nhận kết quả phổ
cập giáo dc - xóa mù ch;
- o cáo q trình thực hiện và kết quả phổ cập giáo dc hoặc xóa mù chữ
kèm theo các biểu thống kê;
- Biên bn kiểm tra phcập giáo dục hoc xóa chữ của huyện đi với xã;
- Quyết đnh công nhận xã đạt chuẩn ph cập giáo dc hoặc xóa mù chữ.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4. Thi hạn gii quyết:
- Thời điểm báo cáo s liệu thng phổ cập giáo dục, xóa mù chhằng
năm được quy đnh như sau:
+ Đối với : Ngày 30 tháng 9;
+ Đối với huyện: Ngày 05 tháng 10;
+ Đối với tỉnh: Ngày 10 tháng 10.
- Tỉnh hoàn thành việc kim tra công nhn đạt chuẩn phổ cp giáo dc, xóa
4
mù chữ trước ny 30 tháng 12 hằng năm.
5. Đi ng thực hiện thtc hành chính: UBND cp huyện.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: S Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh (tnh vn Ban Chỉ đạo
phcập go dc, a chữ tỉnh).
7. Kết qu thực hin: Quyết đnh công nhn huyn đạt chun ph cập
giáo dục, xóa mù chữ.
8. Lệ phí: Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điu kiện thực hin th tục hành chính:
10.1. Tiêu chun công nhn
a) Tiêu chun công nhận đạt chuẩn ph cập giáo dc mầm non cho trẻ em 5
tuổi: Có ít nhất 90% s xã được công nhn đt chun phổ cập giáo dục mầm non
cho trẻ em 5 tuổi
b) Tiêu chun công nhận đt chuẩn phổ cp giáo dc tiểu hc
- Mức đ1: ít nht 90% s được công nhận đạt chuẩn ph cp giáo
dục tiu học mức đ1.
- Mức đ2: ít nht 90% s được công nhận đạt chuẩn ph cp giáo
dục tiu học mức đ2.
- Mức đ3: ít nht 90% s xã được công nhận đạt chuẩn phổ cp giáo
dục tiu học mức đ3.
c) Tiêu chuẩn công nhận đạt chun phổ cập giáo dc trung học cơ sở
- Mức đ1: ít nht 90% s được công nhận đạt chuẩn ph cp giáo
dục trung học cơ sở mức độ 1.
- Mức đ2: ít nht 95% s xã được công nhn đạt chun ph cp giáo
dục trung học cơ sở mức độ 2.
- Mức đ 3: Có ít nht 100% s xã được công nhận đt chuẩn phổ cập giáo
dục trung học cơ sở mức độ 3.
d) Tiêu chun công nhận đạt chuẩn xóa ch
- Mức đ1: ít nht 90% s xã được công nhn đạt chuẩn xóa chữ
5
mức đ 1.
- Mức đ2: ít nht 90% s xã được công nhận đt chuẩn xóa mù ch
mức đ 2.
10.2. Điều kin đảm bo ph cp giáo dc, xóa ch
a) Điu kiện bảo đảm ph cp giáo dc mm non cho trem 5 tui:
* Về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sgiáo dc mầm non có:
- 100% sgiáo viên được ởng chế đ chính sách theo quy đnh hin nh;
- Đủ giáo viên dạy lớp mu giáo 5 tui theo quy đnh tại Thông s
19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 ca B trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
hướng dẫn v vị t vic làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghip và
đnh mức s lượng người làm vic trong các cơ sgiáo dục mm non công lập;
- 100% s giáo viên dy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt yêu cầu chuẩn ngh
nghip giáo viên mầm non theo quy đnh tại Thông s 26/2018/TT-BGDĐT
ngày 08 tháng 10 m 2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo ban nh quy
đnh về Chuẩn ngh nghip giáo viên mầm non;
- Nời theo i công c phổ cp giáo dc, xóa chữ tại đa bàn được
phân công.
* Về cơ svt chất, thiết bị dy hc:
- Tnh, huyện có mạng lưới cơ s giáo dc thực hin ph cập giáo dc
mm non cho trẻ em 5 tui theo quy hoch, điều kin giao thông bảo đm đưa
đón trẻ thuận lợi, an toàn;
- Cơ s giáo dc mầm non có:
+ Số phòng hc (phòng ni dưỡng, cm sóc, giáo dục trẻ) cho lớp mẫu
giáo 5 tui đạt t l ít nht 1,0 phòng hc/lớp; phòng học cho lớp mu giáo 5 tui
được xây kiên c hoặc bán kiên c, an toàn, trong đó có phòng sinh hoạt chung
bảo đảm diện ch tối thiu 1,5m
2
/trẻ; phòng học đánh sáng, m v mùa đông,
thoángt vềa hè;
+ 100% s lớp mu giáo 5 tui có đủ đ dùng, đồ chơi, thiết b dy hc tối
thiu theo quy đnh tại Thông s 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm
2010 ca B trưởng Bộ Giáo dc và Đào to ban nh Danh mục Đồ dùng - Đ
chơi - Thiết b dạy học tối thiểu dùng cho giáo dc mm non và Thông s
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 ca B trưởng Bộ Giáo dc
Đào to sửa đi, b sung mt s thiết bị quy định ti Danh mc Đồ dùng - Đ
chơi - Thiết bị dy hc ti thiểu dùng cho giáo dc mầm non ban nh kèm theo
Thông s 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tng 02 m 2010 ca B trưởng B
6
Giáo dục và Đào tạo;
+ Sân chơi xanh, sạch, đp đồ chơi ngoài trời được sdng thường
xuyên, an toàn; có nguồn nước sạch, hệ thng thoát ớc; đ công trình vệ sinh
s dụng thuận tiện, bo đảm vệ sinh.
b) Điu kiện bảo đảm ph cp giáo dc tiểu học:
* Về đi n giáo viên và nhân viên, cơ sgiáo dc ph thông thực hiện
phổ cp giáo dc tiu học có:
- Đủ giáo viên nn viên theo quy đnh tại Thông 20/2023/TT-
BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của B trưởng B Giáo dc và Đào tạo
hướng dẫn về vị trí vic làm, cơ cu viên chc theo chức danh nghnghiệp và
đnh mức slượng nời làm vic trong các cơ sgiáo dục ph thông và các
trường chuyên biệt công lp;
- 100% s giáo viên đt u cầu chuẩn ngh nghiệp giáo viên tiểu học theo
quy định tại Tng tư s20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành quy đnh vChun nghề nghiệp giáo
viên cơ s giáo dục phổ thông;
- Nời theo i công c phổ cp giáo dc, xóa chữ tại đa bàn được
phân công.
* Về cơ svt chất, thiết bị dy hc:
- Tnh, huyện có mạng lưới cơ sở giáo dục ph thông thực hiện ph cp
giáo dục tiu học theo quy hoạch, điu kin giao thông bo đảm cho học sinh đi
học thuận lợi, an toàn;
- Cơ s giáo dc ph thông thc hin phổ cp giáo dc tiu học có:
+ Số phòng học đt t lít nht 0,7 phòng/lp; phòng hc theo tiêu chun
quy đnh, an toàn; có đủ bàn ghế phù hợp với hc sinh; có bng, bàn ghế của giáo
viên; đ ánh sáng, ấm về mùa đông, thoáng t va hè; có Điều kiện tối thiu
dành cho hc sinh khuyết tt hc tp thun li; có thư vin, phòng y tế học
đường, png thiết bị giáo dc, phòng truyn thng và hoạt động Đi; phòng làm
vic của hiệu tng, phó hiu trưởng; văn phòng, phòng hp cho giáo viên
nhân viên;
+ Đủ thiết bị dạy học ti thiu quy đnh tại Thông tư s 37/2021/TT-
BGDĐT ngày 30 tháng 12 m 2021 của B trưởng B Giáo dc và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết b dạy hc tối thiểu cp tiu học; thiết b dạy hc được s
dụng thường xuyên, d dàng, thun tiện;
+ Sân chơi và bãi tp với diện ch phù hợp, được sử dng thường xuyên,
7
an toàn; môi tng xanh, sch, đẹp; có nguồn nước sch, hệ thng thoát nước;
có công tnh v sinh sdng thuận tiện, bo đảm v sinh dành riêng cho giáo
viên, học sinh, riêng cho nam, nữ.
c) Điều kiện bảo đm phổ cp giáo dc trung học cơ sở:
* Về đi n giáo viên và nhân viên, cơ sgiáo dc ph thông thực hiện
phổ cp giáo dc trung học cơ scó:
- Đủ giáo viên nhân viên làm ng tác thư vin, thiết b, thí nghim, văn
phòng theo quy đnh tại Thông 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm
2023 ca B trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị t việc làm, cơ cu
viên chức theo chức danh nghề nghip đnh mức s lượng nời làm vic
trong các cơ sgiáo dục phổ thông và các trường chuyên bit công lp;
- 100% s giáo viên đt u cầu chuẩn ngh nghiệp giáo viên trung học cơ
stheo quy đnh tại Thông s Thông tư s 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng
8 m 2018 của B trưởng B Giáo dc Đào tạo ban hành quy đnh v Chun
nghnghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông;
- Nời theo i công c phổ cp giáo dc, xóa chữ tại đa bàn được
phân công.
* Về cơ svt chất, thiết bị dy hc:
- Tnh, huyện có mạng lưới cơ sở giáo dục ph thông thực hiện ph cp
trung học cơ stheo quy hoch, điều kin giao thông bo đảm cho học sinh đi
học thuận lợi, an toàn;
- Cơ s giáo dc ph thông thc hin phổ cp go dục trung học cơ s:
+ Số phòng học đt t lít nht 0,5 phòng/lp; phòng hc đượcy dựng
theo tiêu chuẩn quy đnh, an toàn; có đủ bàn ghế phù hợp với học sinh; có bảng,
bàn ghế của giáo viên; đ ánh sáng, m v mùa đông, thoáng t vmùa hè; có
điều kin tối thiểu dành cho hc sinh khuyết tt học tp thuận lợi; có phòng làm
vic ca hiu trưởng, phó hiệu trưởng, n phòng, phòng họp cho giáo viên và
nhân viên, phòng y tế trường hc, thư viện, phòng thí nghiệm;
+ Đủ thiết bị dạy học ti thiu quy định tại Thông tư s 19/2009/TT-
BGDĐT ngày 11 tháng 8 m 2009 ca B trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết b dy hc tối thiu cấp trung học cơ sở; thiết bị dy học
được s dụng tờng xun, d dàng, thuận tiện và Thông s 44/2020/TT-
BGDĐT ngày 03 tháng 11 m 2020 của B tởng Bộ Giáo dc và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết b dy hc tối thiu lớp 6;
+ Sân chơi và bãi tp với diện ch phù hợp, được sử dng thường xuyên,
8
an toàn; môi tng xanh, sch, đẹp; có nguồn nước sch, hệ thng thoát nước;
có công tnh v sinh sdng thuận tiện, bo đảm v sinh dành riêng cho giáo
viên, học sinh, riêng cho nam, nữ.
d) Điu kiện bảo đảm xóa mù chữ:
* Về người tham gia dy hc xóa chữ:
- Xã bảo đm huy đng đngười tham gia dy học xóa mù chữ tại đa bàn
là giáo viên ca các cơ s giáo dục mm non, giáo dc phổ thông và cơ sở giáo
dục kc, ni đạt tnh đ chuẩn được đào tạo theo quy đnh tại điểm a, b, c
khoản 1 Điều 77 ca Luật Giáo dc m 2005;
- Đối với các có điều kiện kinh tế-xã hi k kn, biên giới, hi đo,
bảo đm huy động đ nời tham gia dy học xóa mù chữ tại đa bàn là giáo viên
hoặc người đã tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;
- Cơ sgiáo dc tham gia thực hiện xóa mù chữ tại xã có người theo dõi
công tác ph cập giáo dục, xóa mù chữ ti đa bàn được phân công.
* Về cơ svật chất, thiết bị dạy hc: Xã bảo đm điều kin thun lợi cho
các lớp xóa mù ch được s dng cơ svật chất, thiết bị dạy hc ca các s
giáo dục, trung m hc tập cộng đồng, cơ quan, đoàn thể, các tổ chức cnh trị-
xã hội, tổ chức kháccá nhân trong đa bàn để thực hin dy hc a mù chữ.
11. Căn c pháp lý ca thtục nh cnh:
- Ngh đnh s 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Chính ph
vphổ cập giáo dc, xóa mù chữ.
- Thông s 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy đnh v điều kiện bo đảm và ni dung, quy
trình, th tục kim tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
- Thông số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy đnh nng hiệu lực quy đnh v chun trình
đ đào tạo của nhà giáo tại mt s Thông do B trưởng B Giáo dc Đào
to ban hành.
- Quyết định s 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 4 năm 2016 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo v việc đính chính Thông s 07/2016/TT-
BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 ca B Giáo dc và Đào tạo về điu kin bo
đảm nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đt chun ph cập giáo
dục, a mù chữ.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Kng.
9
II. Thủ tục: Công nhn xã đt chun ph cp giáo dc, xóa ch
1. Trình t thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thc hin:
- Bước 1: Đơn v cp lp hồ sơ đ ngh Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra công nhn xã đt chuẩn ph cp giáo dục, xoá mù chữ.
- Bước 2: U ban nhân dân cp huyn xem xét h sơ và kim tra đơn v
cấp xã.
- Bước 3: Uban nhân dân cp huyện ra quyết đnh công nhận đt chun
phổ cập giáo dc, xoá mù ch đối với xã nếu đ tiêu chuẩn theo quy đnh ti
Ngh đnh số 20/2014/NĐ-CP.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phn mềm qun lýn
bản hồ sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ công nhận ph cp giáo dc, xóa chữ:
- Phiếu điều tra ph cp giáo dc, xóa mù chữ;
- S theo dõi phổ cập giáo dc, xóa mù chữ;
- Danh sách tr em hoàn thành chương tnh giáo dục mm non (đối vi
ph cập giáo dc mầm non); danh sách học sinh hoàn thành chương trình giáo
dục tiu học (đi với phcập giáo dc tiu hc); danh sách hc sinh tốt nghiệp
trung họcs, danh sách học sinh có chứng ch ngh(đối với ph cp giáo dc
trung hc sở); danh sách hc viên được công nhn biết ch theo các mức đ
(đối với xóa mù chữ) theo đúng quy đnh tại đim c khoản 1 Điều 26 Ngh đnh
s 20/2014/NĐ-CP.
b) H sơ đ ngh ng nhận xã đạt chuẩn bao gồm:
- o cáo q trình thực hiện và kết quả phổ cập giáo dc hoặc xóa mù chữ
kèm theo các biu thống ;
- Biên bản tự kiểm tra ph cập giáo dc hoặc xóa mù chữ.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
10
5. Đi ng thực hiện thtc hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND cp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v có liên quan (thành viên Ban Ch đo
phcập go dc, a chữ huyện).
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh công nhn đạt
chuẩn phổ cập giáo dc, xóa mù chđi với xã.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
10.1. Tiêu chun công nhn
a) Tiêu chun công nhận đt chun phổ cp giáo dục mm non cho tr
em 5 tuổi
- Hoàn tnh chương trình giáo dc mầm non.
- T l trem 5 tui đến lớp đạt ít nht 95%; đi với xã có điều kiện kinh tế-
xã hội đặc bit khó khăn đạt ít nhất 90%;
- T ltr em 5 tui hoàn thành chương tnh giáo dục mm non đạt ít nht
85%; đối với có điu kin kinh tế - hội đặc biệt k khăn đt ít nht 80%.
b) Tiêu chun công nhận đt chun phổ cp giáo dục tiu học
- Đối với cá nhân: Hoàn thành chương trình giáo dc tiu hc.
- T l trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 90%;
- T l trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương tnh tiu hc đạt ít nhất
80%, đi với xã có điu kin kinh tế - xã hi đặc biệt khó khăn đt ít nht 70%.
- Bảo đm tiêu chun công nhn đạt chun phổ cập giáo dục tiu học mức
đ 1;
- T l trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 95%;
c) Tiêu chun ng nhn đt chun ph cập giáo dục trung hc cơ sở
- T ltr em 11 tuổi hoàn tnh chương trình tiểu học đt ít nhất 80%, đi
vi xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc bit khó kn đt ít nht 70%; các tr em
11 tui còn lại đều đang hc các lớp tiểu học.
- Đối với cá nhân: Được cp bằng tốt nghip trung học cơ sở.
11
- Bảo đm tiêu chun công nhn đạt chun phổ cp giáo dục tiểu hc mc
đ 1 và tiêu chuẩn công nhn đạt chun xóa mù chữ mức đ 1;
- T lthanh niên, thiếu niên trong độ tui từ 15 đến 18 tốt nghip trung
học cơ sđt ít nhất 80%, đi với xã có điều kin kinh tế - hội đc biệt khó
khăn đt ít nhất 70%.
- Bảo đm tiêu chun công nhn đạt chun phổ cập giáo dc trung học cơ
s mức đ 1;
- T lthanh niên, thiếu niên trong độ tui từ 15 đến 18 tốt nghip trung
học cơ sđt ít nhất 90%, đi với xã có điều kin kinh tế - hội đc biệt khó
khăn đạt ít nhất 80%.
- Bảo đm tiêu chun công nhn đạt chun phổ cập giáo dc trung học cơ
s mức đ 2;
- T lthanh niên, thiếu niên trong độ tui từ 15 đến 18 tốt nghip trung
học cơ sđt ít nhất 95%, đi với xã có điều kin kinh tế - hội đc biệt khó
khăn đt ít nht 90%;
- T lthanh niên, thiếu niên trong đ tui từ 15 đến 18 đang học cơng
trình giáo dc ph thông hoc giáo dục thường xuyên cp trung học phổ thông
hoặc giáo dục ngh nghiệp đt ít nht 80%, đi với xã có điu kiện kinh tế - xã
hội đc biệt khó kn đt ít nhất 70%.
d) Tiêu chun công nhận đt chun xóa mù ch
- Nời đt chun biết chữ mức đ 1: Hoàn thành giai đon 1 cơng trình
xóa mù chữ và giáo dc tiếp tục sau khi biết chhoc hoàn thành lớp 3 chương
trình giáo dục tiu học.
- Nời đt chun biết chữ mức đ 2: Hoàn thành giai đon 2 cơng trình
xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chhoặc hoàn thành chương trình
giáo dục tiểu hc.
- Có ít nhất 90% s người trong đ tui từ 15 đến 35 được công nhận đt
chuẩn biết chữ mức đ 1; đi vi xã có điều kiện kinh tế - hi đặc bit khó
khăn có ít nhất 90% s người trong độ tuổi t15 đến 25 được công nhận đạt
chuẩn biết chmức đ 1.
- Có ít nhất 90% s người trong đ tui từ 15 đến 60 được công nhận đt
chuẩn biết chữ mức đ 2; đi với điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó
khăn có ít nhất 90% s người trong độ tuổi t15 đến 35 được công nhận đạt
chuẩn biết chmức đ 2.
10.2. Điều kiện đm bảo ph cp giáo dục, xóa mù chữ
12
a) Điu kiện bảo đảm ph cp giáo dc mm non cho tr em 5 tuổi
* Về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sgiáo dc mầm non có:
- 100% sgiáo viên được hưởng chế đ chính sách theo quy đnh hiện hành;
- Đủ giáo viên dạy lớp mu giáo 5 tui theo quy đnh tại Thông s
19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo
hướng dẫn v vị t vic làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghip và
đnh mức s lượng người làm vic trong các cơ sgiáo dục mm non công lập;
- 100% s giáo viên dy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt yêu cầu chuẩn ngh
nghip giáo viên mầm non theo quy định tại s 26/2018/TT-BGDĐT ngày 08
tng 10 m 2018 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành quy định v
Chuẩn ngh nghiệp giáo viên mm non;
- Nời theo i công c phổ cp giáo dc, xóa chữ tại đa bàn được
phân công.
* Về cơ svt chất, thiết bị dy hc:
- Tnh, huyện có mạng lưới cơ s giáo dc thực hin ph cập giáo dc
mm non cho trẻ em 5 tui theo quy hoạch, điều kiện giao thông bảo đm đưa
đón trẻ thuận lợi, an toàn;
- Cơ s giáo dc mầm non có:
+ Số phòng học (phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dc tr) cho lớp mu
giáo 5 tui đạt t l ít nht 1,0 phòng hc/lớp; phòng học cho lớp mu giáo 5 tui
được xây kiên c hoặc bán kiên c, an toàn, trong đó có phòng sinh hoạt chung
bảo đảm diện ch ti thiu 1,5m
2
/trẻ; phòng học đ ánh sáng, ấm vmùa đông,
thoángt vềa hè;
+ 100% s lớp mu giáo 5 tui có đủ đ dùng, đồ chơi, thiết b dy hc tối
thiu theo quy đnh tại Thông s 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm
2010 ca B trưởng Bộ Giáo dc và Đào tạo ban hành Danh mục Đdùng - Đ
chơi - Thiết b dạy học tối thiểu dùng cho giáo dc mm non và Thông s
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 ca B trưởng Bộ Giáo dc
Đào to sửa đi, b sung mt s thiết bị quy định ti Danh mc Đ dùng - Đ
chơi - Thiết bị dy hc ti thiểu dùng cho giáo dc mầm non ban nh kèm theo
Thông s 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tng 02 m 2010 ca B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo;
+ Sân chơi xanh, sạch, đp đồ chơi ngoài trời được sdụng thường
xuyên, an toàn; ngun nước sch, hthng thoát nước; đ công trình vệ sinh
s dụng thuận tiện, bo đảm vệ sinh.
13
b) Điu kiện bảo đảm ph cp giáo dc tiểu học
* Về đi n giáo viên và nhân viên, cơ sgiáo dc ph thông thực hiện
phổ cp giáo dc tiu học có:
- Đủ giáo viên và nhân viên theo quy đnh tại Thông 20/2023/TT-
BGDĐT ngày 30 tháng 10 m 2023 ca B trưởng B Giáo dục và Đào to
hướng dẫn v vị t vic làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghip và
đnh mức slượng nời làm việc trong các cơ sgiáo dc phổ thông các
trường chuyên biệt công lập;
- 100% s giáo viên đt u cầu chuẩn ngh nghiệp giáo viên tiểu học theo
quy định tại Tng tư s20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành quy đnh vChun nghề nghip giáo
viên cơ s giáo dục phổ thông;
- Nời theo i công c phổ cp giáo dc, xóa chữ tại đa bàn được
phân công.
* Về cơ svt chất, thiết bị dy hc:
- Tnh, huyện có mạng lưới cơ sở giáo dục ph thông thực hiện phcp
giáo dục tiu học theo quy hoch, điều kin giao thông bảo đảm cho hc sinh đi
học thun lợi, an toàn;
- Cơ s giáo dc ph thông thc hin phổ cp giáo dc tiu học có:
+ Số phòng học đt t lít nht 0,7 phòng/lp; phòng học theo tiêu chuẩn
quy đnh, an toàn; có đbàn ghế phù hợp với hc sinh; có bảng, bàn ghế ca giáo
viên; đánh sáng, m vmùa đông, thoáng mát v mùa hè; có điu kin tối thiu
nh cho học sinh khuyết tt hc tp thuận lợi; có thư viện, phòng y tế hc
đường, phòng thiết b giáo dc, phòng truyền thống và hot động Đội; phòng làm
vic ca hiu trưởng, phó hiệu trưởng; n phòng, phòng hp cho giáo viên và
nhân viên;
+ Đủ thiết bị dạy học ti thiu quy đnh tại Thông tư s 37/2021/TT-
BGDĐT ngày 30 tháng 12 m 2021 của B trưởng Bộ Giáo dc và Đào to ban
hành Danh mục thiết b dạy hc tối thiu cp tiu học;
+ Sân chơi và bãi tp với diện ch phù hợp, được s dng thường xuyên,
an toàn; môi tng xanh, sch, đẹp; có nguồn nước sạch, hệ thng thoát nước;
công trình v sinh sdng thuận tiện, bảo đm v sinh dành riêng cho giáo
viên, học sinh, riêng cho nam, nữ.
c) Điều kiện bảo đm phổ cp giáo dc trung học cơ sở
* Về đi n giáo viên và nhân viên, cơ sgiáo dc ph thông thực hiện
14
phổ cập giáo dục trung hc cơ sở có:
- Đủ giáo viên nhân viên làm ng tác thư vin, thiết b, thí nghim, văn
phòng theo quy đnh tại Thông 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm
2023 ca B trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị t việc làm, cơ cấu
viên chức theo chức danh nghề nghip đnh mức s lượng nời làm vic
trong các cơ sgiáo dục phổ thông và các trường chuyên bit công lp;
- 100% s giáo viên đt u cầu chuẩn ngh nghiệp giáo viên trung học cơ
stheo quy định ti Thông s 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 m 2018
của Btrưởng B Giáo dc Đào to ban hành quy đnh vChuẩn ngh nghip
giáo viên cơ sgiáo dục phthông;
- Nời theo i công c phổ cp giáo dc, xóa chữ tại đa bàn được
phân công.
* Về cơ svt chất, thiết b dạy hc:
- Tnh, huyện có mạng lưới cơ sở giáo dục phổ thông thực hin phổ cập
trung học cơ stheo quy hoạch, điều kiện giao thông bo đảm cho học sinh đi
học thuận lợi, an toàn;
- Cơ s giáo dc ph thông thc hin phổ cp giáo dc trung học cơ sở có:
+ Số phòng học đt t lít nht 0,5 phòng/lp; phòng hc đượcy dựng
theo tiêu chuẩn quy đnh, an toàn; có đủ bàn ghế phù hợp với học sinh; có bảng,
bàn ghế của giáo viên; đ ánh sáng, m về a đông, thoáng mát vmùa ;
có điều kiện tối thiu dành cho học sinh khuyết tật hc tập thuận lợi; có phòng
làm vic ca hiu trưởng, phiu trưởng, văn phòng, phòng hp cho giáo viên
và nhân viên, png y tế trường học, thư viện, phòng thí nghim;
+ Đủ thiết bị dạy học ti thiu quy đnh tại Thông s 19/2009/TT-
BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 ca B trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết b dy hc tối thiu cấp trung học cơ sở; thiết bị dy học
được s dụng tờng xun, d dàng, thuận tiện và Thông s 44/2020/TT-
BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 ca B trưởng B Giáo dc và Đào tạo ban
hành Danh mục thiết b dy hc tối thiu lớp 6;
+ Sân chơi và bãi tp với diện ch phù hợp, được s dng thường xuyên,
an toàn; môi tng xanh, sch, đẹp; có nguồn nước sch, hệ thống thoát nước;
có công tnh v sinh sdng thuận tiện, bo đảm v sinh dành riêng cho giáo
viên, học sinh, riêng cho nam, nữ.
d) Điu kiện bảo đảm xóa mù ch
* Về người tham gia dy hc xóa chữ:
15
- Xã bảo đm huy đng đngười tham gia dy học xóa mù chữ tại đa bàn
là giáo viên ca các cơ s giáo dục mm non, giáo dc phổ thông và cơ sở giáo
dục kc, ni đạt tnh đ chuẩn được đào tạo theo quy đnh tại điểm a, b, c
khoản 1 Điều 77 ca Luật Giáo dc m 2005;
- Đối với các có điều kiện kinh tế-xã hi k kn, biên giới, hải đảo,
bảo đm huy động đ nời tham gia dy học xóa mù chữ tại đa bàn là giáo viên
hoặc người đã tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;
- Cơ sgiáo dc tham gia thực hiện xóa mù chữ tại xã có người theo dõi
công tác ph cập giáo dc, xóa ch tại địa bàn được phân công.
* Về cơ svt chất, thiết b dạy học:
Xã bo đm điều kin thun lợi cho các lớp xóa mù chữ được sdng cơ
svật chất, thiết bị dy hc ca các cơ s giáo dc, trung tâm hc tp cng đng,
cơ quan, đoàn thể, các tổ chức cnh tr - xã hội, tổ chức khác và cá nhân trong
đa bàn đ thực hiện dy hc xóa mù chữ.
11. Căn c pháp lý ca thtục nh cnh:
- Ngh đnh s 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 ca Chính ph
v ph cp giáo dc, xóa mù chữ;
- Thông s 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy đnh về điu kiện bo đảm nội dung, quy
trình, th tục kim tra công nhn đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
- Thông số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 10 m 2021 ca Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy đnh ngưng hiu lực quy định về chuẩn trình
đ đào tạo của nhà giáo tại mt s Thông do B trưởng B Giáo dục và Đào
to ban hành.
- Quyết định s 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 4 năm 2016 của B
trưởng B Giáo dc Đào to
v việc đính chính Thông tư s 07/2016/TT-
BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của B trưởng B Giáo dục Đào tạo v
điều kin bo đảm và ni dung, quy tnh, thủ tc kiểm tra công nhận đt chuẩn
phổ cp giáo dc, xóa mù chữ.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
16
III. Thtục: Đánh gmức đ chuyn đi s ca cơ s giáo dc ph
thông giáo dc thưng xuyên.
1. Trình t thực hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo thuc UBND cấp huyn: đi với cp Tiểu
học, Trung hc cơ s Giáo dc thường xuyên
- SGiáo dc và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa (s 02 Hà Văn Mao, phường Ba
Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanha): đi với cấp THPT.
1.3. Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Cơ s giáo dc tự đánh giá
- Hng năm cơ sgiáo dục xây dựng kế hoch t chức đánh giá mức độ
chuyn đổi s(có th lng ghép vào kế hoạch chung ứng dng CNTT của cơ s
giáo dục), phân công và giao trách nhim thực hiện c thể.
- Thtrưởng các cơ sở giáo dục phê duyệt kết quả tự đánh giá; báo cáo kết
quả đánh giá lên cơ quan qun lý giáo dục trực tiếp, cập nhật kết quả tđánh giá
lên h thống cơ sdliệu ngành Giáo dc trước ny 31/5 hằng năm.
* Bước 2: Đánh giá ngoài và công nhận kết quả
S Giáo dc và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm tra,
đánh giá ngoài và công nhận mức đ chuyển đổi số ca các cơ sở giáo dục thuc
thẩm quyền qun lý trực tiếp; cp nhật kết quđánh giá trên hthng sd
liu ngành Giáo dục trước ngày 20/6 hằngm; công b kết qu đánh giá mức đ
chuyển đi s ca cơ s giáo dục trên Cng thông tin đin tử và các pơng tiện
thông tin đại cng.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mềm quản lý văn
bản hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h: Không quy đnh.
4. Thi hạn gii quyết:
- Thtrưởng các cơ sở giáo dục phê duyệt kết quả tự đánh giá; báo cáo kết
quả đánh giá lên cơ quan qun lý giáo dục trực tiếp, cp nht kết quả tự đánh giá
lên h thống cơ sdliệu ngành Giáo dc trước ny 31/5 hằng năm.
- Sở Giáo dục Đào tạo, Phòng Giáo dc và Đào tạo t chức kim tra,
đánh giá ngoài công nhn mức đ chuyn đi s ca các cơ sở giáo dc thuộc
17
thẩm quyền qun lý trực tiếp; cp nhật kết quđánh giá trên hthng sd
liu ngành Giáo dục trước ngày 20/6 hằngm; công b kết qu đánh giá mức đ
chuyển đi s ca cơ sgiáo dục trên Cổng thông tin điện tử và các pơng tiện
thông tin đại cng.
5. Đi ng thực hiện th tc hành chính: Cơ sở giáo dc ph thông và
giáo dục thường xuyên.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Phòng Giáo dục và Đào to (đối với
cấp tiu học, trung học cơ s giáo dục thường xun); Sở Giáo dục và Đào to
(đi với cấp THPT).
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: Phòng Giáo dc Đào
to; Sở Giáo dc Đào tạo.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Công b kết quả đánh giá mức
đ chuyn đi s của cơ sgiáo dc trên Cổng thông tin điện t các phương
tiện thông tin đại cng.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
* Nguyên tắc xây dng Bộ chỉ s
- Bộ ch s bám sát yêu cầu của Chương trình chuyển đổi s quc gia, Đ
án “Tăng cường ng dụng công nghệ thông tin chuyn đi số trong giáo dục
và đào tạo giai đon 2022-2025, đnh ớng đến năm 2030” được Thủ trướng
Chính phủ p duyệt kèm theo Quyết đnh s 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022, các
quy đnh liên quan về chuyển đổi s ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Bộ ch sphù hợp điều kin thực tế các cơ sở giáo dc, bo đảm đánh giá
thực chất, khách quan, minh bch, công bng.
- Bộ ch s có nh mở, th cập nhật phù hợp với tình hình thực tế theo
từng năm học.
- Có tính thực tiễn, khả thi trong áp dng.
* Cấu trúc B Ch s
Cu trúc ca B ch s gồm 02 nhóm tiêu chí thành phn như sau:
- Nhóm tiêu chí Chuyn đổi s trong dy, hc”.
18
- Nhóm tiêu chí Chuyn đổi s trong qun tr cơ sgiáo dc.
Chi tiết B ch s tại Ph lục kèm theo ti Quyết định s 4725/QĐ-
BGDĐT ngày 30/12/2022 của B trưởng Bộ Giáo dc và Đào tạo.
* Mức đ chuyển đi số
- Mức đ chuyển đổi s tại các cơ sgiáo dục được đánh giá theo từng
(02) nhóm tiêu c thành phần (như mục 4), thang đim tối đa là 100, mỗi nhóm
tiêu chí được đánh giá ba mức đ:
+ Mức chưa đáp ng (Mức độ 1): Tng đim ca mi nhóm tiêu chí dưới
50. mức y, s giáo dục chưa đáp ứng các yêu cu cơ bản v triển khai
chuyển đi s.
+ Mức đáp ứng cơ bản (Mức đ 2): Tng đim ca mi nhóm tiêu chí đạt
t50 đến 75. mức này, cơ sgiáo dục đã đáp ng u bản về triển khai
chuyển đi số.
+ Mức đáp ứng tt (Mức đ 3): Tổng đim của mi nhóm tiêu c đạt tn
75. Ở mức này, cơ sgiáo dc đáp ứng tt các yêu cầu cơ bản một s yêu cầu
nâng cao vtriển khai chuyển đi s.
- Vic xác đnh mức đ chuyn đổi s ti cơ sở giáo dục được t chức đánh
giá theo Bộ chỉ s đánh giá mức đchuyn đổi s kèm theo Quyết đnh này.
11. n cpháp của th tục nh cnh: Quyết đnh s4725/QĐ-
BGDĐT ngày 30/12/2022 ca B trưởng Bộ Giáo dục và Đào to ban nh B
chỉ s đánh giá mức đchuyn đi s ca cơ sgiáo dục ph thông và giáo dục
tờng xuyên.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
19
IV. Th tc: ng nhn thư viện Trưng trung học ph thông
Trưng ph thông có nhiều cp học (cấp hc cao nhất trung hc ph
thông) đt tiêu chun Mức đ 1.
1. Trình t thực hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo tnh Thanh Hóa (s 02 Hà
Văn Mao, pờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Thư vin tự đánh giá
- Báo cáo tđánh giá hoạt đng t vin trường trung học phthông và
trường phổ thông có nhiu cấp hc (cp hc cao nhất là trung hc ph thông) do
người làm công tác thư vin thực hin, Hiệu trưởng kim tra, phê duyệt và gửi về
sGiáo dục Đào tạo đề ngh thẩm đnh công nhận;
- Thư vin tđánh giá hoạt động hàng năm vào cui năm hc theo các quy
đnh ti n bản y và gửi báo cáo kết quả tđánh giá về cơ quan quản lý giáo
dục chậm nhất 60 ngày sau khi kết thúc năm học.
* Bước 2: Đánh giá công nhn thư viện
- Cơ quan quản lý giáo dc thực hiện đánh giá và công nhn thư vin đt
mức đ tiêu chuẩn theo mt hoặc các pơng thức sau:
+ Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hot động ca t viện;
+ Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư vin;
+ Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xlý s liu.
- Chu kỳ đánh giá công nhận thư viện là 05 năm.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthng phần mm quản lý văn
bản hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Thành phn h : o cáo tđánh giá hot đng t vin trường
trung hc phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp hc (cấp học cao nhất là
trung hc phổ thông)
3.2. Slượng: 01 bộ.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Tờng trung hc phổ thông
20
và Trường ph thông có nhiu cấp hc (cp hc cao nhất là trung học phổ thông).
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Sở Giáo dục và Đào to.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: S Giáo dc và Đào tạo.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhận thư viện
đạt mức đ tiêu chuẩn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
a) Ngun tc đánh giá thư vin
- Bo đm nh kch quan, chính c, trung thc, công khai, minh bch,
bình đẳng trong đánh giá thư vin trường mầm non, tiểu học, trung học và trường
phổ tng có nhiều cp học qua phương pháp thng,nh toán, thu thập s liệu
ti các t vin;
- Đánh giá định kỳ vào cui năm hc.
b) Tu chun t viện Trưng THPT, trường ph thông có nhiều cp
hc (cp hc cao nhất là trung học ph thông) đạt mức độ 1
* Tu chun về i ngun thông tin
- Có đủ tài nguyên tng tin, bo đm p hợp với học sinh phổ thông; đáp
ứng nhu cầu học tập, gii trí của hc sinh yêu cầu ging dạy, nghiên cứu ca
giáo viên; phù hợp với mc tiêu, nội dung giáo dc trong chương tnh giáo dc
phổ tng, được xlý theo quy tắc nghiệp vụ thư viện;
- Mi học sinh có ít nht 05 bản sách, mi giáo viên ít nhất 01 bsách
theo b môn giảng dạy;
- Các yêu cu tài ngun thông tin bảo đảm quy đnh tại điểm c khoản 1
Điu 5 của Thông s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo.
* Tu chun về cơ sở vật chất
- Thư vin trường trung học được bố t tại khu vực thun li cho vic tiếp
cận và s dng của hc sinh, đc biệt đối với học sinh khuyết tt; ưu tiên b trí tại
tng một (tầng trt) gần khi phòng hc;
- Diện tích thư viện được c đnh đối với 30% đến 50% tổng số hc sinh
21
toàn trường và bảo đảm định mc ti thiểu 0,60m
2
/hc sinh. Tổng diện tích thư
vin không nh hơn 60m
2
(không nh din ch không gian mở);
- Các khu chc ng ca thư viện có th b trí trong mt phòng hoặc bố trí
các phòng riêng bit lin k nhau. Diện tích các khu chc ng ca thư viện
được quy đnh như sau:
+ Không gian đc có tối thiu mt phòng đc cho hc sinh và giáo viên.
Không gian mở được b trí xung quanh hoc bên ngoài thư vin, bảo đm thoáng
mát, yên tĩnh cách xa các khu vực d gây ô nhim, an toàn, thuận lợi cho
người sdng thư viện;
+ Khu vực lưu tri nguyên thông tin bo đảm đ diện ch đ cha các
tài ngun thông tin, có th btrí phòng riêng hoặc bổ t trong phòng đc tại
các không gian mở, bo đảm việc quản lý, p hợp với đc thù ca từng loi tài
nguyên thông tin;
+ Khu vực ợn trả quản lý được b t riêng hoc chung với phòng dọc;
- Các yêu cầu k thuật bo đảm quy đnh tại điểm d khoản 1 Điu 6 Thông tư
s16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của B trưởng BGiáo dc và Đào tạo.
* Tiêu chuẩn v thiết bchuyên dùng
- Có đ thiết b chuyên dùng, bao gm: Tủ, k, giá sách, bàn, ghế cho hc
sinh; bàn, ghế cho giáo viên; bàn, ghế, t cho người làm công tác thư viện; t
hoặc hp mc lc, s mục lc, bảng giới thiệu sách; hướng dẫn s dng thư vin
và các thiết bị khác;
- Các yêu cu thiết b chun dùng bo đm kích thước phù hợp lứa tuổi
học sinh trung hc và quy đnh tại đim b khoản 1 Điều 7 ca Thông s
16/2022/TT-BGDĐT ny 22/11/2022 ca B trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo.
* Tiêu chuẩn v hot đng thư viện
- Tra cu và mượn trả tài ngun thông tin
+ H thng tra cứu i ngun thông tin được thực hin trực tiếp tại thư
vin, bảo đm tra cứu d dàng, thuận tiện đồng thời th truy xuất được dữ liệu
liên quan;
+ H thống mượn trđược thực hiện theo hình thức ng phiếu hoặc các
hình thức p hợp với điều kin tổ chức của thư vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện
+ Các hot đng giới thiu, ớng dn thực hiện nội quy và sdng thư
vin, bao gồm: Hướng dn người sdng thư viện tuân thủ các nội quy, hiểu các
22
bảng biểu chỉ dẫn, ký hiu; cách tìm kiếm, tra cứu danh mục, chn lci nguyên
thông tin, truy cập dliu (đi với thư viện có ngun tài nguyên thông tin s) phù
hp vi trình đ, nhu cu đọc, hc tp, nghiên cứu khoa hc, nâng cao kiến thức,
gii trí ca hc sinh yêu cầu ging dạy, nghiên cu ca giáo viên;
+ Các hot đng khuyến đọc, hình tnh phát triển thói quen đc, bao
gồm: Đọc sách tại thư viện, không gian mở và mượn sách v nhà; t chức tiết đc
ti t viện với nhiều hình thức khác nhau, sắp xếp linh hoạt trong thời khóa biu
hoặc lng ghép trong các hoạt động giáo dục khác; tổ chức tiết học ti thư viện
được thực hin theo từng môn học, hot đng giáo dc hoc liên môn; tổ chc
ngày đọc sách, tuần đọc sách, đọc sách theo chủ đ, thi kể chuyện theo sách, viết
vsách; tổ chức hoạt động Ngày Sách và Văn hóa đọc Vit Nam hằng năm;
+ Các hot đng h trhọc tập, kết ni, bao gồm: Tra cứu theo chđề;
viết, v, tự làm sách, làm sách cùng tác gi, giao lưu cùng tác gi, họa sỹ, khách
mời trong lĩnh vực sách thiếu niên; làm việc nhóm; tương tác giữa các khối lớp;
t chc các câu lc b, các nhóm chia sẻ sách, tài liu về truyền thống, n a
và lch s đa phương;
+ Các hoạt đng tương tác và pt trin nghip vụ cho giáo viên, bao gm:
Gii thiu danh mục tài liu p hợp theo môn học hoc chđ; tư vấn cho giáo
viên trong việc sử dng i nguyên thông tin đ thiết kế bài giảng;
- Liên thông thư viện: Thư vin trường trung hc thực hin liên thông thư
vin theo quy đnh tại Điều 4 ca Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT ngày
22/11/2022 ca Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Tu chun về quản thư viện
- Qun lý về tài nguyên thông tin, cơ s vật cht, thiết bị chuyên dùng và
hoạt đng thư viện:
+ Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lc và pt triển i
nguyên thông tin; quản lý cơ sở vật cht, thiết bị chuyên dùng; hot đng thư vin
do Hiu trưởng trường trung học phê duyệt hng năm;
+ Có hệ thng hồ sơ, sch, nội quy thư viện bảo đm quản lý vi
nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng hoạt động thư vin;
+ Tài nguyên thông tin được đánh giá định kỳ hng năm làm cơ scho
vic bo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lọc và phát trin tài nguyên thông tin. Phát
triển tài nguyên thông tin được thực hiện với các hình thức đặt mua trên th
trường (bao gm cả mua quyền truy cp cơ sở dữ liu, tài nguyên thông tin s); tổ
chức, cá nhân trong ớc, ngoài c tài trvà trao tặng; các nguồn truy cp m
và liên thông thư vin;
23
+ Cơ s vt chất, thiết b chuyên dùng được kim tra, bo dưỡng, sửa cha,
thay thế kp thời. Được kiểm , đánh giá tình trng s dụng đnh kỳ hàng năm
làm cơ scho vic thanh lý i sản, bố t kinh psửa chữa, thay thế hoặc đầu tư
b sung. Phần mềm quản lý thư vin bảo đm điu kiện vn hành, nâng cp p
hp với yêu cầu hoạt động thư viện;
+ Hot đng thư viện được ph biến đến người sdng thư vin; được t
chức theo kế hoạch p duyệt và đánh giá hiệu qu hoạt đng thư viện hằng năm;
- Tch nhiệm các bên liên quan:
+ Hiu trưởng trường trung hc có trách nhim: Ban hành các n bản quy
đnh về qun lý, khai tc, sdng t vin; hệ thng hồ sơ, s sách và ni quy
của thư vin. P duyệt kế hoch quản lý tài nguyên thông tin; kế hoạch phát
triển cơ sở vật chất, thiết bị chuyên dùng; kế hoch tài cnh và hoạt đng của thư
vin; thời gian biểu cho các hoạt động thư vin;
B trí người làm công tác thư viện chuyên trách hoặc kiêm nhim phù hợp
vi kế hoạch hot đng và thời khóa biu đã y dựng;
T chức kiểm tra, giám sát và đánh giá các hoạt đng thư viện; báo cáo vi
cơ quan quản lý cp trên theo quy đnh;
+ T trưởng chuyên môn có trách nhim: Xây dựng kế hoạch hoạt động
t vin gắn với kế hoạch hoạt đng chung ca tổ theo tuần, tháng, học k và
năm học;
+ Nời làm công tác t viện có trách nhim:
Lp kế hoch bo quản, lưu trữ, kim , thanh lc và pt triển i ngun
thông tin theo quy trình nghiệp v thư vin; sửa chữa những thiết b đơn gin,
tiêu hủy thiết b hng, hết hạn s dụng;
Qun lý, lưu gi sdụng hệ thng hồ sơ, ssách theo dõi việc quản lý,
khai thác, sdụng bo quản thư vin;
Phối hợp y dựng kế hoạch hoạt đng ca thư viện theo tuần, tháng, học
k và năm hc;
Chủ trì, phi hợp với giáo viên triển khai các hoạt động của thư viện theo
quy định; bo đm các điu kiện v an toàn, phòng chống cháy nổ trong quá trình
diễn ra các hoạt đng tại t vin;
Xây dựng ni dung và tổ chức các tiêt đọc ti thư viện; chuẩn b i ngun
thông tin và các thiết bị chun dùng theo yêu cầu ca từng lĩnh vực giáo dc
trung hc có s dng tiết đc tại thư vin;
Lp báo cáo đnh k, thường xuyên v công tác thư viện;
24
Tham gia hc tập, bi dường chuyên môn nghip vụ;
+ Giáo viên có trách nhiệm:
Phối hợp xây dựng kế hoch hoạt đng của t viện theo theo tun, tháng,
học k và năm hc;
Chủ trì, phi hợp với người làm công tác thư viện triển khai các hoạt đng
của thư viện;
Xây dựng ni dung và tổ chức các tiết học tại thư vin; chuẩn bị i ngun
thông tin các thiết b chuyên dùng theo u cầu ca từng lĩnh vực giáo dục có
s dụng tiết học ti thư viện;
- Người làm công tác thư viện:
+ Có trình độ từ trung cấp trở lên chun ngành thông tin - thư vin hoặc
chun nnh ơng đương; chuyên ngành khác có chứng ch bi dưỡng kiến
thức, k năng nghnghiệp chuyên ngành thông tin - thư vin do cơ quan, t chức
có thẩm quyền cp;
+ Ni làm công c thư viện được hưởng lương, chế đ, chính sách ưu đãi
vnghề nghiệp; chế đ phcấp đc hi, nguy hiểm theo quy đnh ca pp luật;
- Kinh p hoạt động:
+ Kinh phoạt đng hằng năm của thư vin được sdụng đ duy trì, pt
triển tài nguyên thông tin, sở vật chất, thiết b chuyên dùng và t chc hoạt
đng thư vin. Quản lý sử dụng kinh phí hoạt động hằng năm của tvin theo
đúng quy đnh ca pháp luật;
+ Kinh p hoạt động hng m của thư viện được xây dựng dựa trên nhu
cầu ca thư viện, khnăng của trường đồng thời phù hợp với quy chế chi tiêu ni
b của trường;
+ Kinh phí hot đng hằng năm ca thư vin được b trí từ ngun ngân
sách chi tng xuyên hằng năm ca nhà trường; nguồn thu tdch v thư vin;
nguồn i trợ, viện trợ, tng cho, đóng góp từ tchức, cá nhân trong nước
nước ngoài theo quy đnh của pháp luật và các nguồn thu hợp pp kc.
11. n c pháp lý ca thủ tục hành chính: Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 của Btrưng B Giáo dc và Đào tạo Quy đnh tiêu
chuẩn thư viện cơ s giáo dc mầm non và phổ thông.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
25
V. Th tục: Công nhn thư vin Trưng trung hc phổ thông và
Trưng ph thông có nhiều cp học (cấp hc cao nhất trung hc ph
thông) đạt tu chun Mức đ 2
1. Trình t thực hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa (s 02 Hà
Văn Mao, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
* Bước 1: Thư vin tự đánh giá
- Báo cáo tđánh giá hoạt đng t vin trường trung học phthông và
trường phổ thông có nhiu cấp hc (cp hc cao nhất là trung hc phổ thông) do
người làm công tác thư vin thực hin, Hiệu trưởng kim tra, p duyệt gửi về
sGiáo dục Đào tạo đề ngh thẩm đnh công nhận;
- Thư vin tđánh giá hoạt động hàng năm vào cui năm hc theo các quy
đnh ti n bản y và gửi báo cáo kết qu tđánh giá v cơ quan qun lý giáo
dục chậm nhất 60 ngày sau khi kết thúcm học.
* Bước 2: Đánh giá và công nhn thư viện
- Cơ quan quản lý giáo dc thực hiện đánh giá và công nhn thư vin đt
mức đ tiêu chuẩn theo mt hoặc các pơng thức sau:
+ Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hot đng của thư viện;
+ Trực tiếp đánh giá hoạt đng tại thư vin;
+ Trực tuyến thông qua hệ thng phn mềm xử lý s liệu.
- Chu kỳ đánh giá công nhận thư viện là 05 năm.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mềm quản lý văn
bản hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Thành phn h : o cáo tđánh giá hot đng t vin trường
trung hc phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp hc (cấp học cao nhất là
trung hc phổ thông).
3.2. Slượng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Tờng trung học ph thông
26
và Trường ph thông có nhiu cấp hc (cp hc cao nhất là trung học phổ thông).
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Sở Giáo dục Đào to.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Giáo dục và Đào to.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhận thư viện
đạt mức đ tiêu chuẩn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
a) Ngun tc đánh giá thư vin
- Bo đm nh kch quan, chính c, trung thc, công khai, minh bch,
bình đẳng trong đánh giá thư vin trường mầm non, tiểu học, trung học và trường
phổ tng có nhiều cấp hc qua phương pp thng , tính toán, thu thập s liệu
ti các t vin;
- Đánh giá định kỳ vào cui năm hc.
b) Tiêu chun thư vin Tng THPT, Tng ph thông có nhiu cp
học (cp học cao nht là trung học phổ thông) đt mc độ 2
* Tiêu chun vềi ngun thông tin:
Thư vin trường trung hc đt tiêu chun i nguyên thông tin Mức đ 2
bảo đm quy đnh tại khoản 1 Điu 15 Thông tư s16/2022/TT-BGDĐT các
quy đnh sau:
- Có i nguyên thông tin mrng: Kiến thc chuyên môn; phương pháp
giáo dc trung hc trong nước và ngoài ớc; bi dưỡng, ng cao trình đ
chun môn cho giáo viên và người làm công tác thư viện; sách tham kho theo
môn hc; sách in, tranh, nh, bn đồ, báo, tạp c, bản ghi âm, ghi hình, truyn,
mô nh, học liệu đin tbằng tiếng Vit, tiếng nước ngoài hoc tiếng dân tc
(nếu có); sách chni cho học sinh khuyết tật (nếu có);
- Trường trung học ph thông: Mi học sinh có ít nht 06 bản sách; 06 tên
báo, tạp chí, mi n có ít nhất 03 bn;
- Kho tài nguyên thông tin được thể hin qua mục lục đin tử thay cho mc
lục truyền thng. Bo đm 35% vn tài nguyên thông tin của thư viện là học liệu
điện t.
27
* Tu chun về cơ sở vật chất:
Thư vin trường trung học đt tiêu chuẩn cơ svật chất Mức đ 2 bảo đảm quy
đnh tại khon 1 Điều 16 Thông tư s16/2022/TT-BGDĐT và các quy đnh sau:
- Có phòng đc cho học sinh tối thiu 45 chỗ, phòng đc cho giáo viên tối
thiu 20 chỗ, bo đảm din ch mt ch ngi trong phòng đọc không nh hơn
2,4m
2
/ch;
- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin bảo đảm diện ch kho sách kín
2,5m
2
/1000 đơn v i nguyên thông tin; kho sách m 4,5m
2
/1000 đơn vị i
nguyên thông tin;
- Khu vực mượn trả và quản lý không nhỏ hơn 06m
2
/người làm công c
t vin.
* Tu chun về thiết bchun dùng:
Thư viện trường trung học đt tiêu chuẩn thiết bị chun dùng Mức đ 2
bảo đm quy đnh tại khoản 1 Điu 17 Thông tư 16/2022/TT-BGDĐT các quy
đnh sau:
- Có đầy đ thiết b chun dùng bảo đảm các hoạt động thư vin tại phòng
đc cho hc sinh, png đc cho giáo viên, khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin,
khu vực ợn tr và quản lý;
- Có máy tính kết ni internet, y in, phương tiện nghe nhìn, thiết b s
hóa tài nguyên thông tin bo đm các hoạt động thư viện tại phòng đọc cho hc
sinh, png đc cho giáo viên, khu vực mượn tr quản lý;
- Có phn mm quản lý thư viện bo đảm quy đnh tại khoản 4 Điều 4 ca
văn bản y;
- Có các thiết b công nghthông tin khác.
* Tiêu chun vhoạt đng thư viện:
Thư vin trường trung học đt tiêu chuẩn hoạt đng t viện Mức độ 2 bảo
đảm quy định tại khon 1 Điều 18 Tng s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Tra cứu mượn trả tài nguyên thông tin: Hthng tra cứu tài ngun
thông tin và hệ thống mượn trả được thực hin qua hệ thống phn mm qun lý
t vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Hoạt động tiết đọc tại thư viện bo đm tối thiu 03 tiết/học k/lớp, nội dung
do Hiu tng trường trung học quy đnh p hợp với cơng trình giáo dc;
28
+ Hot đng tiết học tại thư vin bảo đm tối thiu 01 tiết/hc k/môn hc
hoặc liên môn do Hiệu trưởng trường trung hc quy định phù hợp với chương
trình giáo dục;
+ Bo đảm tỷ l 100% giáo viên tối thiu 80% học sinh toàn trường đc
sách tại thư viện mượn sách về nhà hng m;
- Liên thông t vin: Thực hiện liên thông thư vin bng hình thức ln
chuyển tài nguyên tng tin dưới dng in ấn hoc chia s tài nguyên thông tin s
theo đnh kỳ tối thiu 01 lần/năm học.
* Tu chun về qun thư vin:
Thư viện trường trung học đt tiêu chuẩn qun lý thư viện Mức đ2 bo
đảm quy định tại khon 1 Điều 19 Tng s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Nời làm công tác thư viện làm vic theo chế đ chuyên tch hoặc
kiêm nhim theo quy đnh ca Hiu trưởng trường trung học hoặc theo quy đnh
vđnh mức s lượng người làm vic trong các cơ s giáo dc. Trong trường hợp
kiêm nhim, người làm công tác thư viện phải bảo đảm thời gian theo quy đnh
dành cho thư vin;
- Kinh phí chi hoạt đng hàng m ca thư vin bo đm ti thiu 03%
tng ngân sách chi thường xun hằng m ca nhà trường.
11. n c pháp lý ca thủ tục hành chính: Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy đnh tiêu
chuẩn thư viện cơ sgiáo dc mm non phổ thông.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
29
VI. Th tc: ng nhn thư vin Tng mầm non, tiu hc, trung
hc cơ s và Trưng ph thông có nhiều cp hc (cấp học cao nht là trung
hc cơ s) đt tiêu chun Mức đ 1.
1. Trình t thực hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Phòng Giáo dc và Đào to thuc UBND cp huyện.
1.3. Tnh tthực hiện:
* Bước 1: Thư vin tự đánh giá
- Báo cáo tđánh giá hot đng thư vin trường mầm non, tiểu học, trung
học cơ svà trường phổ thông có nhiu cấp hc (cấp học cao nhất là trung hc cơ
sở) do nời làm công tác thư vin thực hin, Hiệu trưởng kiểm tra, p duyt và
gi vphòng Giáo dục Đào tạo đề ngh thẩm định công nhận
- Thư vin tđánh giá hoạt động hàng năm vào cui năm hc theo các quy
đnh ti n bản y và gửi báo cáo kết qu tđánh giá v cơ quan qun lý giáo
dục chậm nhất 60 ngày sau khi kết thúc m hc.
* Bước 2: Đánh giá và công nhn thư viện
- Cơ quan quản lý giáo dc thực hiện đánh giá và công nhn thư vin đt
mức đ tiêu chuẩn theo mt hoặc các pơng thức sau:
+ Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hot đng của thư vin;
+ Trực tiếp đánh giá hoạt động ti t vin;
+ Trực tuyến thông qua hệ thng phn mềm xử lý s liệu.
- Chu kỳ đánh giá công nhận thư viện là 05 năm.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mềm quản lý văn
bản hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Thành phn h : o cáo tđánh giá hot đng t vin trường
mm non, tiu hc, trung học cơ svà trường phổ thông có nhiều cp hc (cp
học cao nhất là trung hc cơ sở).
3.2. Slượng: 01 bộ.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Trường mm non, tiu hc,
trung hc cơ s Tng ph thông có nhiều cấp học (cp hc cao nhất là trung
30
học cơ sở).
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Phòng Giáo dục Đào tạo.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhận thư viện
đạt mức đ tiêu chuẩn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
a) Ngun tc đánh giá thư vin
- Bo đm nh kch quan, chính c, trung thc, công khai, minh bch,
bình đẳng trong đánh giá thư vin trường mầm non, tiểu học, trung học và trường
phổ tng có nhiều cp học qua phương pháp thng,nh toán, thu thập s liệu
ti các t vin;
- Đánh giá định kỳ vào cui năm hc.
b) Tiêu chun thư vin Tng mm non đt mc đ 1
* Tu chun về i ngun thông tin:
- Có đ tài nguyên thông tin, bảo đảm phù hp với đtui, m lý ca tr
em; đáp ng nhu cu hot động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục tr em yêu
cầu giáo dc của giáo viên; phù hợp với mục tiêu, nội dung giáo dục trong
cơng tnh giáo dc mầm non, được xử lý theo quy tắc nghiệp vụ thư viện;
- Mi trẻ em có ít nhất 02 bn sách, mi giáo viên ít nht 03 bản sách;
- Các u cu tài nguyên thông tin
+ i nguyên thông tin b sung vào thư viện phải được xlý theo quy trình
nghip vụ thư vin. Được làm vệ sinh, hút bụi, t m, khnấm mốc, chng côn
trùng thường xuyên; phục chế kịp thời các i nguyên thông tin b hư hng; tổ
chức lưu trtheo kho, kho mở, sử dng biên mc tại ngoại trong hoạt đng biên
mục tài nguyên thông tin;
+ Phát triển i nguyên thông tin bảo đảm phù hợp với chương trình giáo
dục, đa dạng về ni dung hình thức;
+ Tài nguyên thông tin s bo đm điu kiện vn nh, nâng cấp p hợp
vi yêu cu hoạt đng thư vin.
31
* Tu chun về cơ sở vật chất:
- Thư vin trường mầm non được bố trí ti khu vc thuận lợi cho vic tiếp
cận và sdng ca trẻ em, đc biệt đối với trẻ em khuyết tật; ưu tiên b trí tại
tng một (tầng trt) gần khi phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em;
- Diện tích t vin được xác đnh đi với 30% đến 50% tổng s trẻ em
toàn trường bảo đm đnh mức tối thiểu 0,60m
2
/trẻ em. Tổng diện tích thư
vin không nh hơn 48m
2
(không nh din ch không gian mở);
- Các khu chc ng ca thư viện có th b trí trong mt phòng hoặc b trí
các phòng riêng bit lin k nhau. Diện ch các khu chức năng của thư viện
được quy đnh như sau:
+ Không gian đc có ti thiu mt phòng đc cho trẻ em và giáo viên.
Không gian mở được b trí xung quanh hoc bên ngoài thư viện, bảo đảm thoáng
mát, yên tĩnh cách xa các khu vực d gây ô nhim, an toàn, thuận lợi cho
người sdng thư viện;
+ Khu vực lưu tri nguyên thông tin bo đảm đ diện ch đ cha các
tài ngun thông tin, có th btrí phòng riêng hoặc bố t trong phòng đọc tại
các không gian mở, bo đảm việc quản lý, p hợp với đặc t ca từng loại tài
nguyên thông tin;
+ Khu vực mượn trả và quản lý được b trí chung với phòng đc;
- Các u cu k thuật:
+ Nn sàn thư vin phải phù hợp với các quy đnh về tiêu chun xây
dựng hiện nh. Nền và sàn phòng đc bảo đm dlàm vsinh, sdng thm
hoặc các vt liệu lát sàn khác không có kẽ hở, không b i mòn, không b biến
dạng, chống được m, tránh được hin tượng nồm ướt;
+ Cửa ra o và cửa s thư viện phải phù hợp với các quy đnh về tiêu
chuẩny dựng hiện nh;
+ H thống chiếu sáng trong thư viện gồm chiếu sáng tự nhiên, chiếu sáng
nhân tạo, chiếu sáng hn hợp. H thng chiếu sáng phải tuân theo quy định ti
Quy chun k thuật quốc gia v chiếu sáng - Mức cho pp chiếu sáng nơi làm
vic và Tiêu chun kỹ thuật chuyên ngành về chiếu sáng hin nh. Các cửa
phòng vừa phải đáp ng u cu chiếu sáng tnhiên, thông gió thoáng khí cho
phòng, vừa phải che chắn được gió lạnh, mưa hắt, nắng chiếu xuyên phòng, đng
thời bo đm thuận tiện, an toàn trong sdụng, d vsinh, làm sch;
+ T vin được b trí hệ thng thông gió tự nhiên và nn tạo bảo đảm các
hoạt đng thư viện và bo quản i nguyên thông tin. Căn cđiu kiện thc tiên
32
của trường mầm non có thể trang b thêm máy điu hòa không khí cho thư vin;
+ Thư viện cần bảo đm các yêu cầu v png, chng thiên tai; tuân th
quy định ti các Quy chuẩn, tiêu chun hiện nh về an toàn cháy cho nhà
ng trình.
* Tu chun về thiết bchun dùng
- Có đ thiết b chuyên dùng, bao gồm: Tủ, kệ, giá sách, bàn, ghế cho trẻ
em; bàn, ghế cho giáo viên; bàn, ghế, tủ cho người làm công tác thư viện; t hoặc
hộp mục lc, s mc lc, bảng giới thiu sách; hướng dẫn sử dụng thư viện và
các thiết b kc;
- Các u cu thiết bị chuyên dùng:
+ Có kích thước p hợp lứa tuổi trẻ em, được b t, sắp xếp hợp lý, an
toàn theo u cu hoạt đng ca khu chức năng. K sách được b t sát tường
hoặc song song với nhau và được gắn c đnh;
+ Được b trí, sắp xếp linh hot tại không gian kc nhau, thời điểm khác
nhau đề tạo ra những không gian mới cho thư viện nhằm phục vcho các hoạt
đng thư vin bảo đảm phong phú đa dng;
+ Được làm từ vt liu bảo đảm an toàn, phù hợp vi điu kin của từng
đa phương;
+ Được rà soát, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc thay thế kịp thời nếu
có hư hỏng; kiểm , đánh giá tình trạng sử dụng đnh kỳ hằng năm làm cơ s
cho việc thanh lý tài sản, bố t kinh phí sửa cha hoc đầu tư b sung;
+ Hướng dn s dụng t vin: Sdụng hình ảnh, bng biu hoặc sơ đ
minh họa rõ ng, ngắn gọn, đy đni dung và dễ hiu, được treo tại nhng v
trí d quan sát.
* Tu chun về hoạt đng thư viện:
- Tra cứu mượn trải ngun thông tin:
+ H thng tra cứu tài nguyên thông tin được thực hiện trc tiếp tại t
vin, bảo đm tra cứu ddàng, thuận tiện đng thời có th truy xuất được dữ liu
liên quan;
+ H thống ợn trđược thực hin theo hình thức ng phiếu hoặc các
hình thức p hợp với điều kin tổ chức của thư vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Các hot đng giới thiu, hướng dn thực hin ni quy và sử dng thư
vin, bao gồm: Hướng dn người sdng thư viện tuân thủ các nội quy, hiểu các
33
bảng biểu chỉ dẫn, ký hiu; cách tìm kiếm, tra cứu danh mục, chn lci nguyên
thông tin, truy cập dliu (đi với thư viện có ngun tài nguyên thông tin số) phù
hp với trình độ, nhu cầu đọc, đ tui, tâm lý của trẻ em và yêu cu chăm sóc,
nuôi dưỡng và giáo dc tr ca giáo viên;
+ Các hoạt đng khuyến đc, hình thành và pt trin thói quen đc, bao gồm:
Làm quen với sách tại thư vin; mượn sách vnhà; kchuyện hoc cơng trình
ngoại khóa; tổ chức hoạt đng Ngày Sách và n hóa đc Việt Nam hằng m;
+ Các hoạt đng h trhọc tập, kết nối, bao gm: V; t chức các câu lạc b,
các nhóm chia s sách, tài liệu v truyn thng, văn hóa và lch sđa phương;
+ c hoạt đng ơng tác và phát trin nghip vụ cho giáo viên, bao gm:
Gii thiu danh mục tài liu p hợp theo môn học hoc chđ; tư vấn cho giáo
viên trong việc sử dng i nguyên thông tin đ thiết kế bài giảng;
- Liên thông t viện: Thư viện tờng mầm non thực hin liên thông thư
vin theo quy đnh tại Điều 4 ca Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT.
* Tu chun về quản thư viện:
- Qun lý về tài nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và
hoạt đng thư viện
+ Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lc và phát triển i
nguyên thông tin; quản lý cơ sở vật cht, thiết bị chuyên dùng; hot đng thư vin
do Hiu trưởng trường mm non phê duyệt hằng năm;
+ Có hệ thng hồ sơ, sch, nội quy thư viện bảo đm quản lý vi
nguyên thông tin, cơ s vật chất, thiết bị chuyên dùng và hot đng thư vin;
+ Tài nguyên thông tin được đánh giá định kỳ hng năm làm cơ scho
công tác bo qun, lưu trữ, kiểm , thanh lc và phát triển tài nguyên thông tin.
Pt triển i nguyên thông tin được thc hiện vi các hình thức đt mua tn th
trường (bao gm cả mua quyền truy cập cơ sở dữ liu, i ngun thông tin số); tổ
chức, cá nhân trong ớc, ngoài c tài trvà trao tặng; các nguồn truy cp m
và liên thông thư vin;
+ Cơ s vt chất, thiết b chuyên dùng được kim tra, bo dưỡng, sửa chữa,
thay thế kp thời. Được kim kê, đánh giá tình trng sdụng đnh khng m
làm cơ scho vic thanh lý i sản, bố t kinh psửa chữa, thay thế hoặc đầu tư
b sung. Phần mềm quản lý thư vin bảo đm điu kiện vn hành, ng cấp phù
hp với yêu cầu hoạt động thư viện;
+ Hoạt đng thư viện được phổ biến đến nời sdng thư viện; được tổ
chức theo kế hoạch p duyệt và đánh giá hiệu qu hoạt đng thư viện hằng năm;
34
- Tch nhiệm các bên liên quan:
+ Hiệu trưởng tờng mm non có trách nhim:
Ban nh các văn bản quy định về qun lý, khai thác, sdng thư viện; hệ
thống hồ sơ, s sách nội quy ca thư vin. Phê duyt kế hoch quản lý tài nguyên
thông tin; kế hoạch pt triển cơ svật chất, thiết b chun dùng; kế hoạch i
cnh và hoạt động của thư vin; thời gian biểu cho các hoạt đng thư vin;
B trí người làm công tác thư viện chuyên trách hoặc kiêm nhim phù hợp
vi kế hoạch hot đng và thời khóa biu đã y dựng;
T chức kiểm tra, giám sát và đánh giá các hoạt đng thư viện; báo cáo với
cơ quan quản lý cp trên theo quy đnh;
+ T trưởng chuyên môn có trách nhim: Xây dựng kế hoạch hoạt động
t vin gn với kế hoch hoạt động chung ca tổ theo tháng, m hc;
+ Nời làm công tác t viện có trách nhim:
Lp kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lc và phát trin tài nguyên
thông tin theo quy trình nghiệp v thư vin; sửa chữa những thiết b đơn gin,
tiêu hủy thiết b hng, hết hạn s dụng;
Qun lý, lưu givà sdng hthng hồ sơ, s sách theo dõi việc quản lý,
khai thác, sdụng bo quản thư viện;
Phối hợp y dựng kế hoạch hoạt đng ca thư viện theo tháng, năm hc;
Chủ trì, phi hợp với giáo viên triển khai các hoạt động của thư viện theo
quy định; bo đm các điu kin về an toàn, phòng chống cháy n trong quá trình
diễn ra các hoạt đng tại t vin;
Lp báo cáo đnh kỳ, thường xuyên v công tác thư vin;
Tham gia hc tập, bi dưỡng chuyên môn nghip vụ;
+ Giáo viên có trách nhiệm:
Phối hợp y dng kế hoạch hoạt động ca thư viện theo tng, năm hc;
Chủ trì, phi hợp với người làm công tác thư viện trin khai các hot đng
của thư viện;
- Người làm công tác thư vin:
+ Có trình độ từ trung cấp trở lên chun ngành thông tin - thư vin hoặc
chuyên ngành tương đương; chuyên ngành khác có chứng ch bi dưỡng kiến
thức, k năng nghnghiệp chuyên ngành thông tin - thư vin do cơ quan, t chức
có thẩm quyền cp;
35
+ Nời làm công tác thư viện được ởng lương, chế độ, chính sách ưu đãi
vnghề nghiệp; chế đ phụ cấp độc hi, nguy hiểm theo quy đnh ca pháp luật;
- Kinh p hoạt động:
+ Kinh phoạt đng hằng năm của thư vin được sdụng đ duy trì, pt
triển tài nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và t chức hot
đng thư vin. Quản lý sdng kinh phoạt đng hằng năm ca thư viện theo
đúng quy đnh ca pháp luật;
+ Kinh p hoạt động hng m của thư viện được xây dựng dựa trên nhu
cầu ca thư viện, khnăng ca tờng đồng thi phù hợp với quy chế chi tiêu nội
b của trường;
+ Kinh phí hot đng hằng năm ca thư vin được b trí từ ngun ngân
sách chi tng xuyên hằng năm ca nhà trường; nguồn thu tdch v thư vin;
nguồn i trợ, viện trợ, tng cho, đóng góp từ tchức, cá nhân trong nước
nước ngoài theo quy đnh của pháp lut các ngun thu hợp pháp khác.
c) Tiêu chuẩn t vin Tng tiểu học đt mc đ1
* Tu chun về i ngun thông tin:
- Có đ tài nguyên thông tin, bo đm phù hợp với hc sinh tiu hc; đáp
ứng nhu cầu học tập, gii trí của hc sinh yêu cầu ging dạy, nghiên cứu ca
giáo viên; phù hợp với mc tiêu, nội dung giáo dc trong chương tnh giáo dc
tiểu học, được xử lý theo quy tắc nghip vụ thư vin;
- Mi học sinh có ít nht 03 bản sách, mi giáo viên ít nhất 01 bsách
theo khi lớp;
- c u cu i nguyên thông tin bo đảm quy đnh tại đim c khoản 1
Điu 5 ca Thông s 16/2022/TT-BGDĐT.
* Tiêu chun về cơ svt chất:
- Thư viện trường tiu học được btrí tại khu vc thuận lợi cho việc tiếp
cận và s dng của hc sinh, đc biệt đối với học sinh khuyết tật; ưu tiên btrí ti
tng một (tầng trt) gần khi phòng hc;
- Diện tích thư viện được c đnh đối với 30% đến 50% tổng số hc sinh
toàn trường và bảo đảm định mc ti thiểu 0,60m
2
/hc sinh. Tổng diện tích thư
vin, không nh hơn 54m
2
(không tính diện tích không gian mở);
- Các khu chc ng ca thư viện có th b trí trong mt phòng hoặc b trí
các phòng riêng bit lin k nhau. Diện tích các khu chc ng ca thư viện
được quy đnh như sau:
36
+ Không gian đc có tối thiu mt phòng đọc cho hc sinh giáo viên.
Không gian mở được b trí xung quanh hoc bên ngoài thư viện, bảo đảm thoáng
mát, yên tĩnh cách xa các khu vực d gây ô nhim, an toàn, thuận lợi cho
người sdng thư viện;
+ Khu vực lưu tri nguyên thông tin bo đảm đ diện tích đ chứa các
tài ngun thông tin, có th btrí phòng riêng hoặc bố t trong phòng đọc tại
các không gian mở, bo đảm việc quản lý, p hợp với đc thù ca từng loi tài
nguyên thông tin;
+ Khu vực mượn trả và quản lý được b t riêng hoc chung với phòng đọc;
- Các yêu cu kỹ thuật bo đm quy định ti điểm d khoản 1 Điu 6 của
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT.
* Tu chun về thiết bchun dùng:
- Có đ thiết b chuyên dùng, bao gm: Tủ, k, giá sách, bàn, ghế cho hc
sinh; bàn, ghế cho giáo viên; bàn, ghế, tủ cho người làm công tác thư viện; tủ
hoặc hp mc lc, s mục lc, bảng giới thiệu sách; hướng dẫn s dng thư vin
và các thiết bị khác;
- Các yêu cu thiết b chun dùng bo đm kích thước phù hợp lứa tuổi
học sinh tiu hc quy đnh tại đim b khoản 1 Điu 7 ca Tng s
16/2022/TT-BGDĐT.
* Tu chun về hoạt đng thư viện:
- Tra cứu mượn trải ngun thông tin:
+ H thng tra cứu i ngun thông tin được thực hin trực tiếp tại thư
vin, bảo đm tra cứu ddàng, thuận tin đng thời có th truy xuất được dữ liu
liên quan;
+ H thống mượn trđược thực hiện theo hình thức ng phiếu hoặc các
hình thức p hợp với điều kin tổ chức của thư vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Các hot đng giới thiu, ớng dn thc hin ni quy s dng thư
vin, bao gồm: Hướng dn người sdng thư viện tuân thủ các nội quy, hiểu các
bảng biểu chỉ dẫn, ký hiu; cách tìm kiếm, tra cứu danh mục, chn lci nguyên
thông tin, truy cập dliệu (đi với thư vin có nguồni nguyên thông tin s) phù
hp vi trình đ, nhu cầu đọc, học tập, nâng cao kiến thức, gii trí của hc sinh
và u cầu giảng dy, nghiên cứu của giáo viên;
+ Các hot đng khuyến đọc, hình tnh phát triển thói quen đc, bao
gồm: Đọc sách tại t vin, không gian mở vàn sách về nhà; tổ chức tiết đc
37
ti t viện với nhiều hình thức khác nhau, sắp xếp linh hoạt trong thời khóa biu
hoặc lng ghép trong các hoạt động giáo dục khác; tổ chức tiết học ti thư viện
theo từng môn hc, hoạt động giáo dc hoặc liên môn; tổ chc ngày đọc sách,
tuần đc sách, đc sách theo chủ đ, thi kể chuyện theo sách, viết vsách; tổ
chức hoạt động Ngày Sách và Văn hóa đc Vit Nam hng năm;
+ Các hot đng h trhọc tập, kết ni, bao gm: Tra cứu theo chủ đề;
viết, v, giao lưu cùng tác giả, ha sỹ, khách mời trong lĩnh vực sách thiếu nhi;
làm vic nhóm; tương tác gia các khối lớp; tổ chức các câu lc bộ, các nhóm
chia s sách, tài liu về truyền thống, văn hóa lch sđa phương;
+ Các hoạt đng tương tác và phát trin nghip vụ cho giáo viên, bao gồm:
Gii thiu danh mục tài liu p hợp theo môn học hoc chđ; tư vấn cho giáo
viên trong việc sử dng i nguyên thông tin đ thiết kế bài giảng;
- Liên thông t vin: T viện trường tiu học thực hin liên thông thư
vin theo quy đnh tại Điều 4 ca Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT.
* Tiêu chun về qun lý thư vin:
- Qun lý về tài nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và
hoạt đng thư viện:
+ Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lc phát trin tài
nguyên thông tin; quản lý cơ sở vật cht, thiết bị chuyên dùng; hot đng thư vin
do Hiu trưởng trường tiểu hc phê duyt hằng m;
+ Có hệ thng hồ sơ, sch, nội quy thư viện bảo đm quản lý vi
nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và hot đng thư vin;
+ Tài nguyên thông tin được đánh giá định kỳ hng năm làm cơ scho
vic bo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lọc và phát trin tài nguyên thông tin. Phát
triển tài nguyên thông tin được thực hiện với các hình thức đặt mua trên th
trường (bao gm cả mua quyền truy cập cơ sở dữ liu, i ngun thông tin số); tổ
chức, cá nhân trong ớc, ngoài c tài trvà trao tặng; các nguồn truy cp m
và liên thông thư vin;
+ Cơ s vt chất, thiết b chuyên dùng được kim tra, bo dưỡng, sửa cha,
thay thế kp thời. Được kim kê, đánh giá tình trng sdụng đnh khng m
làm cơ scho vic thanh lý i sản, bố t kinh psửa chữa, thay thế hoặc đầu tư
b sung. Phần mềm quản lý t viện bảo đảm điều kiện vận hành, nâng cấp p
hp với yêu cầu hoạt động thư viện;
+ Hoạt đng thư viện được phổ biến đến nời sdng thư viện; được tổ
chức theo kế hoạch p duyệt và đánh giá hiệu qu hoạt đng thư viện hằng năm;
38
- Tch nhiệm các bên liên quan:
+ Hiệu trưởng trường tiểu học có trách nhiệm:
Ban nh các văn bản quy định về qun lý, khai thác, sdng thư viện; hệ
thống hồ sơ, s sách nội quy ca thư vin. Phê duyt kế hoch quản lý tài nguyên
thông tin; kế hoạch pt triển cơ sở vt chất, thiết bị chuyên dùng; kế hoch tài
cnh và hoạt động của thư vin; thời gian biểu cho các hoạt đng thư vin;
B trí người làm công tác thư viện chuyên trách hoặc kiêm nhim phù hợp
vi kế hoạch hot đng và thời khóa biu đã y dựng;
T chức kiểm tra, giám sát và đánh giá các hot đng thư viện; báo cáo với
cơ quan quản lý cp trên theo quy đnh;
+ T trưởng chuyên môn có trách nhim: Xây dựng kế hoạch hoạt động
t vin gắn với kế hoạch hoạt đng chung ca tổ theo tuần, tháng, học k và
năm hc;
+ Nời làm công tác t viện có trách nhim:
Lp kế hoch bo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lọc pt trin tài ngun
thông tin theo quy trình nghiệp v thư vin; sửa chữa những thiết b đơn gin,
tiêu hủy thiết b hng, hết hạn s dụng;
Qun lý, lưu gi sdụng h thng h sơ, sổ sách theo dõi vic quản lý,
khai thác, sdụng bo quản thư viện;
Phối hợp y dựng kế hoạch hoạt đng ca thư viện theo tuần, tháng, học
k và năm hc;
Chủ trì, phi hợp với giáo viên triển khai các hoạt động của thư vin theo
quy định; bo đm các điu kiện v an toàn, phòng chống cháy nổ trong quá trình
diễn ra các hoạt đng tại t vin;
Xây dựng ni dung và tổ chức các tiết đọc ti thư viện; chuẩn b i ngun
thông tin các thiết b chun dùng theo yêu cầu ca từng lĩnh vực giáo dục tiểu
học có s dụng tiết đc ti thư viện;
Lp báo cáo đnh kỳ, thường xuyên v công tác thư vin;
Tham gia hc tập, bi dưỡng chuyên môn nghip vụ;
+ Giáo viên có trách nhiệm:
Phối hợp xây dựng kế hoch hoạt đng của t viện theo theo tuần, tháng,
học k và năm hc;
Chủ trì, phi hợp với người làm công tác thư viện trin khai các hot đng
của thư viện;
39
Xây dựng ni dung và tổ chức các tiết học tại thư vin; chuẩn bị i ngun
thông tin các thiết b chuyên dùng theo u cầu của từng lĩnh vực giáo dc có
s dụng tiết học ti thư viện;
- Người làm công tác thư vin:
+ Có trình độ từ trung cấp trở lên chun ngành thông tin - thư vin hoặc
chun nnh ơng đương; chuyên ngành khác có chứng ch bi dưỡng kiến
thức, k năng ngh nghip chuyên ngành thông tin - t vin do quan, tổ chức
có thẩm quyền cp;
+ Nời làm công tác thư vin được hưởng lương, chế đ, chính sách ưu đãi
vnghề nghip; chế đ phụ cp đc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật;
- Kinh p hoạt động:
+ Kinh phoạt đng hằng năm của thư vin được sdụng đ duy trì, pt
triển tài nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và t chức hot
đng thư vin. Quản lý sử dụng kinh phí hoạt động hằng năm của tvin theo
đúng quy đnh ca pháp luật;
+ Kinh p hoạt động hàng m của thư viện được xây dựng dựa trên nhu
cầu ca thư viện, khnăng ca tờng đồng thi phù hợp với quy chế chi tiêu nội
b của trường;
+ Kinh phí hot đng hằng năm ca thư vin được b trí từ ngun ngân
sách chi tng xun hng năm ca nhà trường; ngun thu tdch v t vin;
nguồn i trợ, viện trợ, tng cho, đóng góp từ tchức, cá nhân trong nước
nước ngoài theo quy đnh của pháp luật và các ngun thu hp pháp khác.
d) Tiêu chun thư vin Tng trung học svà Tng phthông có
nhiu cấp học (cp hc cao nht là trung hc sở) đt mc đ 1.
* Tu chun về i ngun thông tin:
- Có đủ tài nguyên tng tin, bảo đm p hợp với học sinh ph thông; đáp
ứng nhu cầu học tập, gii trí của hc sinh yêu cầu ging dạy, nghiên cứu ca
giáo viên; phù hợp với mc tiêu, nội dung giáo dc trong chương tnh giáo dc
phổ tng, được xlý theo quy tắc nghiệp vụ thư viện;
- Mi học sinh có ít nht 04 bản sách, mi giáo viên ít nhất 01 bsách
theo b môn giảng dy;
- Các yêu cu tài ngun thông tin bảo đảm quy đnh tại điểm c khoản 1
Điu 5 ca Thông tư s16/2022/TT-BGDĐT.
* Tu chun về cơ sở vật chất:
40
- Thư vin trường trung học được bố t tại khu vực thun li cho vic tiếp
cận và s dng của hc sinh, đc bit đi vi hc sinh khuyết tật; ưu tiên bố trí tại
tng một (tầng trt) gần khi phòng hc;
- Diện tích thư viện được c đnh đối với 30% đến 50% tổng số hc sinh
toàn trường và bảo đảm định mc ti thiểu 0,60m
2
/hc sinh. Tổng diện tích thư
vin không nhỏ hơn 60m
2
(không nh diệnch không gian mở);
- Các khu chc ng ca thư viện có th b trí trong mt phòng hoặc b trí
các phòng riêng bit lin k nhau. Diện tích các khu chc ng ca thư viện
được quy đnh như sau:
+ Không gian đc có tối thiu mt phòng đọc cho học sinh và giáo viên.
Không gian mở được b trí xung quanh hoc bên ngoài thư viện, bảo đảm thoáng
mát, yên tĩnh cách xa các khu vực d gây ô nhim, an toàn, thuận lợi cho
người sdng thư viện;
+ Khu vực lưu tri nguyên thông tin bo đm đ diện tích đchứa các
tài ngun thông tin, có th btrí phòng riêng hoặc bổ t trong phòng đọc tại
các không gian mở, bo đảm việc quản lý, p hợp với đc thù ca từng loi tài
nguyên thông tin;
+ Khu vực mượn trả và quản lý được b t riêng hoặc chung với phòng dc;
- Các yêu cầu k thuật bo đảm quy đnh tại điểm d khoản 1 Điu 6 Thông tư
s16/2022/TT-BGDĐT.
* Tiêu chuẩn v thiết bchuyên dùng:
- Có đ thiết b chuyên dùng, bao gm: Tủ, k, giá sách, bàn, ghế cho hc
sinh; bàn, ghế cho giáo viên; bàn, ghế, t cho người làm công tác thư viện; tủ
hoặc hp mc lc, s mục lc, bảng giới thiệu sách; hướng dẫn s dng thư vin
và các thiết bị khác;
- Các yêu cu thiết b chun dùng bo đm kích thước phù hợp lứa tuổi
học sinh trung hc quy định tại điểm b khon 1 Điu 7 ca Thông s
16/2022/TT-BGDĐT ny 22/11/2022 ca B trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo.
* Tiêu chuẩn v hot đng thư viện:
- Tra cu và mượn trả tài ngun thông tin:
+ H thng tra cứu tài nguyên thông tin được thực hin trực tiếp tại thư
vin, bảo đm tra cứu ddàng, thuận tiện đng thời có thể truy xuất được dữ liu
liên quan;
+ H thống ợn trđược thực hin theo hình thức ng phiếu hoặc các
hình thức p hợp với điều kin tổ chức của thư vin;
41
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Các hot đng giới thiu, hướng dn thực hin ni quy và sử dng thư
vin, bao gồm: Hướng dn người sdng thư viện tuân thủ các nội quy, hiểu các
bảng biểu chỉ dẫn, ký hiu; cách tìm kiếm, tra cứu danh mục, chn lci nguyên
thông tin, truy cp dliu (đi với thư viện có nguồn tài nguyên thông tin số) phù
hp vi trình đ, nhu cu đọc, hc tp, nghiên cứu khoa hc, nâng cao kiến thức,
gii trí ca hc sinh yêu cầu ging dạy, nghiên cu ca giáo viên;
+ Các hot đng khuyến đọc, hình tnh phát trin thói quen đc, bao
gồm: Đọc sách tại t vin, không gian mở vàn sách về nhà; tổ chức tiết đc
ti t viện với nhiều hình thức khác nhau, sắp xếp linh hoạt trong thời khóa biu
hoặc lng ghép trong các hoạt động giáo dục khác; tổ chức tiết học tại thư viện
được thực hin theo tng môn hc, hoạt đng giáo dục hoc liên môn; tổ chức
ngày đọc sách, tuần đọc sách, đọc sách theo chủ đ, thi kể chuyện theo sách, viết
vsách; tổ chức hoạt động Ngày Sách và Văn hóa đọc Vit Nam hằng năm;
+ Các hot đng h trhọc tập, kết ni, bao gm: Tra cứu theo ch đề;
viết, v, tự làm sách, làm sách cùng tác gi, giao lưu cùng tác gi, họa sỹ, khách
mời trong lĩnh vực sách thiếu niên; làm việc nhóm; tương tác giữa các khối lớp;
t chc các câu lc b, các nhóm chia sẻ sách, tài liệu v truyền thng, văn hóa
và lch s đa phương;
+ c hoạt đng tương tác và phát triển nghip vụ cho giáo viên, bao gm:
Gii thiu danh mục tài liu p hợp theo môn học hoc chđ; tư vấn cho giáo
viên trong việc sử dng tài ngun thông tin đ thiết kế bài giảng;
- Liên thông thư viện: Thư vin trường trung hc thực hin liên thông thư
vin theo quy đnh tại Điều 4 ca Thông s 16/2022/TT-BGDĐT ngày
22/11/2022 ca Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Tu chun về qun thư viện:
- Qun lý về tài nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và
hoạt đng thư viện
+ Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lc và phát trin tài
nguyên thông tin; quản lý cơ sở vật cht, thiết bị chuyên dùng; hot đng thư viện
do Hiu trưởng trường trung học phê duyệt hng m;
+ Có h thống h sơ, s sách, ni quy thư vin bo đảm quản lý v i
nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng hoạt động thư vin;
+ Tài nguyên thông tin được đánh giá đnh k hằng m làm sở cho
vic bo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lọc và phát trin tài nguyên thông tin. Phát
triển tài nguyên thông tin được thực hiện với các hình thức đặt mua trên th
42
trường (bao gm cả mua quyền truy cập cơ sở dữ liu, i ngun thông tin số); tổ
chức, cá nhân trong ớc, ngoài c tài trvà trao tặng; các nguồn truy cp m
và liên thông thư vin;
+ Cơ svật cht, thiết b chuyên dùng được kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,
thay thế kp thời. Được kim kê, đánh giá tình trng sdụng đnh khàng năm
làm cơ scho vic thanh lý i sản, bố t kinh psửa chữa, thay thế hoặc đầu tư
b sung. Phần mềm quản lý thư vin bảo đm điu kiện vn hành, nâng cp p
hp với yêu cầu hoạt động thư viện;
+ Hot đng t viện được phbiến đến người sdng thư vin; được t
chức theo kế hoạch p duyệt và đánh giá hiệu qu hoạt đng thư viện hằng năm;
- Tch nhiệm các bên liên quan:
+ Hiệu trưởng trường trung học có trách nhim: Ban nh các văn bản quy
đnh về quản lý, khai thác, sdng thư vin; hthng hồ sơ, ssách và nội quy
của thư vin. P duyệt kế hoch quản lý tài nguyên thông tin; kế hoạch phát
triển cơ sở vật chất, thiết bị chuyên dùng; kế hoch tài cnh và hoạt đng của thư
vin; thời gian biểu cho các hoạt động thư viện;
B trí người làm công c thư vin chuyên trách hoc kiêm nhiệm phù hợp
vi kế hoạch hot đng và thời khóa biu đã y dựng;
T chức kiểm tra, giám sát và đánh giá các hoạt đng thư viện; báo cáo vi
cơ quan quản lý cp trên theo quy đnh;
+ T trưởng chun môn có tch nhiệm: Xây dựng kế hoạch hot động
t vin gắn với kế hoạch hoạt đng chung ca tổ theo tuần, tháng, học k và
năm học;
+ Nời làm công tác thư viện có trách nhim:
Lp kế hoch bo quản, lưu trữ, kim kê, thanh lọc pt trin tài ngun
thông tin theo quy trình nghip v thư viện; sa chữa những thiết b đơn giản,
tiêu hủy thiết b hng, hết hạn s dụng;
Qun lý, lưu gi sdụng hệ thng hồ sơ, ssách theo dõi việc quản lý,
khai thác, sdụng bo quản thư viện;
Phối hợp y dựng kế hoạch hoạt đng của thư viện theo tuần, tháng, học
k và năm hc;
Chủ trì, phi hợp với giáo viên triển khai các hoạt động của thư viện theo
quy định; bo đm các điu kiện v an toàn, phòng chống cháy nổ trong quá trình
diễn ra các hoạt đng tại t vin;
Xây dựng ni dung và tổ chức các tiêt đọc ti thư viện; chuẩn b i ngun
thông tin và các thiết bị chun dùng theo yêu cầu ca từng lĩnh vực giáo dc
43
trung hc có s dng tiết đc tại thư vin;
Lp báo cáo đnh kỳ, thường xuyên v công tác thư vin;
Tham gia học tập, bi dường chun môn nghiệp vụ;
+ Giáo viên có tch nhiệm:
Phối hợp xây dựng kế hoch hoạt đng của t viện theo theo tun, tháng,
học k và năm hc;
Chủ trì, phi hợp với người làm công tác thư viện trin khai các hot đng
của thư viện;
Xây dựng ni dung và tổ chức các tiết học tại thư vin; chuẩn bị i ngun
thông tin các thiết b chuyên dùng theo u cầu ca từng lĩnh vực giáo dục có
s dụng tiết học ti thư viện;
- Người làm công tác thư vin:
+ Có trình đ từ trung cp trlên chun ngành thông tin - t vin hoặc
chun nnh ơng đương; chuyên ngành khác có chứng ch bi dưỡng kiến
thức, k năng nghnghiệp chuyên ngành thông tin - thư vin do cơ quan, t chức
có thẩm quyền cp;
+ Nời làm công tác thư vin được hưởng lương, chế đ, chính sách ưu đãi
vnghề nghiệp; chế đ phcấp đc hi, nguy hiểm theo quy đnh ca pp luật;
- Kinh p hoạt động:
+ Kinh phoạt đng hằng năm ca thư viện được sử dng để duy trì, phát
triển tài nguyên thông tin, cơ svật chất, thiết b chuyên dùng và tổ chức hoạt
đng thư vin. Quản lý sử dụng kinh phí hoạt động hằng năm của tvin theo
đúng quy đnh ca pháp luật;
+ Kinh phí hoạt đng hằng m ca thư viện được y dựng dựa trên nhu
cầu ca thư viện, khnăng ca tờng đồng thi phù hợp với quy chế chi tiêu nội
b của trường;
+ Kinh p hoạt động hng m ca thư viện được b t từ ngun nn
sách chi tng xuyên hằng năm ca nhà trường; nguồn thu tdch v thư vin;
nguồn i trợ, viện trợ, tng cho, đóng góp từ tchức, cá nhân trong ớc
nước ngoài theo quy đnh của pháp luật và các ngun thu hp pháp khác.
11. n c pháp lý ca thủ tục hành chính: Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B Giáo dục Đào to quy đnh tiêu
chuẩn thư viện cơ s giáo dc mầm non và phổ thông.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
44
VII. Thủ tục: Công nhn thư viện Trưng mầm non, tiu học, trung
hc cơ s và Trưng ph thông có nhiều cp hc (cấp học cao nht là trung
hc cơ s) đt tiêu chuẩn Mức đ 2
1. Trình t thực hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Png Giáo dục và Đào to thuc UBND cp huyện.
1.3. Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Thư vin tự đánh giá
- Báo cáo tđánh giá hot đng thư vin trường mm non, tiểu hc, trung
học cơ svà trường phổ thông có nhiu cấp hc (cấp học cao nhất là trung hc cơ
sở) do nời làm công tác thư vin thực hin, Hiệu trưởng kim tra, phê duyệt và
gi vphòng Giáo dc và Đào tạo đngh thẩm đnh và công nhận
- Thư vin tđánh giá hoạt động hàng năm vào cui năm hc theo các quy
đnh ti n bản y và gửi báo cáo kết qu tđánh giá v cơ quan qun lý giáo
dục chậm nhất 60 ngày sau khi kết thúc năm học.
* Bước 2: Đánh giá và công nhn thư viện
- Cơ quan quản lý giáo dc thực hiện đánh giá và công nhn thư vin đt
mức đ tiêu chuẩn theo mt hoặc các pơng thức sau:
+ Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hot đng của thư viện;
+ Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư vin;
+ Trực tuyến thông qua hệ thng phn mềm xử lý s liệu.
- Chu kỳ đánh giá công nhận thư viện là 05 năm.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phn mềm quản lý văn
bản hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Thành phn h : o cáo tđánh giá hot đng t vin trường
mm non, tiu hc, trung học cơ svà trường phổ thông có nhiều cp hc (cp
học cao nhất là trung hc cơ sở).
3.2. Slượng: 01 bộ.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thực hin thủ tc hành chính: Trường mm non, tiu hc,
trung hc cơ s Tng ph thông có nhiều cấp học (cp hc cao nhất là trung
học cơ sở).
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
45
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhận thư viện
đạt mức đ tiêu chuẩn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Ngun tc đánh giá thư vin
- Bo đm nh kch quan, chính c, trung thc, công khai, minh bch,
bình đẳng trong đánh giá thư vin trường mầm non, tiểu học, trung học và trường
phổ tng có nhiều cp học qua phương pháp thng,nh toán, thu thập s liệu
ti các t vin;
- Đánh giá định kỳ vào cui năm hc.
b) Tiêu chun thư vin Tng mm non đt mc đ 2
* Tiêu chun về tài ngun thông tin:
Thư vin trường mm non đt tiêu chuẩn i ngun thông tin Mức đ 2
bảo đảm quy đnh tại khoản 1 Điều 5 Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT các
quy đnh sau:
- Có i nguyên thông tin mrng: Kiến thc chuyên môn; phương pháp
giáo dục mầm non trong nước ngoài ớc; bi dưỡng, nâng cao tnh đ
chun môn cho giáo viên nời làm ng c thư vin; sách in, tranh, nh,
bản đồ, báo, tạp chí, bản ghi âm, ghi nh, truyn tranh, mô hình, nh dạng thẻ,
học liu đin tử bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu );
- Mi trẻ em có ít nhất 03 bn sách, mi giáo viên ít nht 04 bản sách;
- Kho i nguyên thông tin bo đm 15% vốn tài nguyên thông tin của thư
vin là học liu điện t.
* Tu chun về cơ sở vật chất:
Thư vin trường mầm non đt tiêu chuẩn cơ sở vật chất Mức đ 2 bảo đm
quy định tại khon 1 Điều 6 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy đnh sau:
- Có phòng đc cho trem tối thiu 25 chỗ, bảo đm din ch mt chỗ
ngồi trong phòng đọc không nh hơn 1,5m
2
/ch; phòng đọc cho giáo viên tối
thiu 15 chỗ, bo đảm din ch một ch ngồi trong phòng đc không nhỏ hơn
2,4m
2
/ch;
- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin bảo đm diện tích kho sách kín
2,5m
2
/1000 đơn v i nguyên thông tin; kho sách m 4,5m
2
/1000 đơn vị i
nguyên thông tin;
- Khu vực mượn trvà quản lý không nhhơn 06 m2/người làm công tác
46
t vin.
* Tu chun về thiết bchun dụng:
Thư viện trường mầm non đt tiêu chuẩn Mức đ2 bảo đảm quy định tại
khoản 1 Điều 7 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy đnh sau:
- Có đầy đ thiết b chun dùng bo đm các hoạt động t viện tại phòng
đc cho trem, phòng đc cho giáo viên, khu vực lưu trữ i nguyên thông tin,
khu vực ợn tr và quản lý;
- Có máy nh kết ni internet, máy in, phương tin nghe nhìn bảo đm các
hoạt đng thư viện tại phòng đọc cho trẻ em, phòng đc cho giáo viên, khu vực
mượn tr và quản lý;
- Có phn mm quản lý thư viện bo đảm quy định tại khon 4 Điều 4 ca
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT;
- Có các thiết b công nghthông tin khác.
* Tu chun về hoạt đng thư viện:
Thư vin trường mm non đạt tiêu chuẩn hoạt đng Mức đ 2 bảo đảm quy
đnh tại khoản 1 Điu 8 Thông tư s16/2022/TT-BGDĐT và các quy định sau:
- Tra cứu mượn trả tài nguyên thông tin: Hthng tra cứu tài ngun
thông tin và hệ thống mượn trả được thực hin qua hệ thống phn mm qun lý
t vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Hot động làm quen vi sách tại t vin bo đm tối thiểu 01 hot
đng/tháng;
+ Bo đm tỷ l 100% giáo viên tối thiểu 80% trẻ em toàn trường đọc
sách tại thư viện mượn sách về nhà hng m;
- Liên thông t vin: Thực hiện liên thông thư vin bng hình thức luân
chuyển tài nguyên tng tin dưới dng in ấn hoc chia s tài nguyên thông tin s
theo đnh kỳ tối thiu 01 lần/năm học.
* Tu chun về quản thư viện:
Thư vin trưng mm non đạt tiêu chuẩn quản lý thư viện Mc đ 2 bo đảm
quy định tại khoản 1 Điu 9 Thông sô 16/2022/TT-BGDĐT quy đnh sau:
- Nời làm công tác thư viện làm vic theo chế đ chuyên tch hoặc
kiêm nhim theo quy định ca Hiệu trưởng tờng mầm non hoc theo quy định
vđnh mức s lượng người làm vic trong các cơ s giáo dục. Trong tờng hợp
kiêm nhim, người làm công tác thư viện phải bảo đảm thời gian theo quy đnh
dành cho thư vin;
- Kinh p chi hot đng hàng năm của thư vin bo đm ti thiểu 03%
tng ngân sách chi thường xun hằng m ca nhà trường.
47
c) Tiêu chun thư viện Tng tiểu học đt mc đ 2
* Tu chun về i ngun thông tin:
Thư vin trường tiểu hc đt tiêu chun i ngun thông tin Mức độ 2 bảo
đảm quy định tại khon 1 Điều 11 Tng s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- i nguyên thông tin mrộng: Kiến thức chun môn; pơng pháp
giáo dục tiểu hc trong nước ngoài nước; bồi dưỡng, nâng cao trình đchuyên
môn cho giáo viên người làm công tác thư vin; sách tham khảo theo môn
học; sách in, tranh, nh, bản đ, báo, tạp chí, bản ghi âm, ghi hình, truyn, mô
hình, học liu điện tbằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài hoc tiếng dân tc (nếu
có); sách chữ ni cho học sinh khuyết tật (nếu có);
- Mi học sinh có ít nht 04 bản sách; 05 tên báo, tạp chí, mi n có ít nht
03 bản;
- Kho i ngun thông tin đưc th hin qua mục lc điện tử thay cho mục
lục truyền thng. Bo đm 25% vn tài nguyên thông tin của thư viện là học liệu
điện t.
* Tu chun về cơ sở vật chất:
Thư vin trưng tiu học đạt tiêu chun cơ svt chất Mức đ 2 bảo đm quy
đnh tại khoản 1 Điu 11 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy đnh sau:
- Có phòng đc cho học sinh tối thiu 35 chỗ, phòng đc cho giáo viên tối
thiu 20 chỗ, bo đảm din ch một ch ngồi trong phòng đc không nhỏ hơn
2,4m
2
/ch;
- Khu vực lưu tr tài nguyên thông tin bảo đảm diện ch kho sách kín
2,5m
2
/1000 đơn v i nguyên thông tin; kho sách m 4,5m
2
/1000 đơn vị i
nguyên thông tin;
- Khu vực mượn trvà quản lý không nhhơn 06 m2/người làm công tác
t vin.
* Tu chun về thiết b chuyên dùng:
Thư vin trường tiểu hc đt tiêu chuẩn thiết b chuyên dùng Mức độ 2 bảo
đảm quy định tại khon 1 Điều 12 Tng s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Có đầy đ thiết b chun dùng bo đm các hoạt động t viện tại phòng
đc cho hc sinh, phòng đc cho giáo viên, khu vực lưu tri ngun thông tin,
khu vực ợn tr và quản lý;
- Có máy tính kết ni internet, y in, phương tiện nghe nhìn, thiết b s
hóa tài nguyên thông tin bo đảm các hoạt đng thư viện ti phòng đc cho học
sinh, phòng đọc cho giáo viên, khu vực mượn tr quản lý;
48
- Có phn mm quản lý thư viện bo đảm quy đnh tại khoản 4 Điều 4 ca
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT;
- Có các thiết b công nghthông tin khác.
* Tu chun về hoạt đng thư viện:
Thư viện trường tiểu hc đt tiêu chuẩn hoạt động t viện Mức đ 2 bảo
đảm quy định tại khon 1 Điều 13 Thông s16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Tra cứu mượn trả tài nguyên thông tin: Hthng tra cứu tài ngun
thông tin và hệ thống mượn trả được thực hin qua h thống phn mm quản lý
t vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Hot động tiết đọc tại thư vin bảo đảm tối thiu 02 tiết/hc kỳ/lp, nội
dung do Hiu trưởng trường tiểu học quy đnh p hợp với cơng tnh giáo dc;
+ Hoạt đng tiết học tại thư vin bảo đm tối thiểu 01 tiết/hc kỳ/môn hc
hoặc liên n do Hiu tởng tờng tiu hc quy đnh p hợp vi chương trình
giáo dục;
+ Bảo đảm tỷ l 100% giáo viên tối thiểu 80% hc sinh toàn trường đọc
sách tại thư viện mượn sách về nhà hằng m;
- Liên thông t vin: Thực hiện liên thông thư vin bng hình thức ln
chuyển tài nguyên tng tin dưới dng in ấn hoc chia s tài nguyên thông tin s
theo đnh kỳ tối thiu 01 lần/năm học.
* Tu chun về quản thư viện:
Thư vin trường tiu học đt tiêu chuẩn quản lý thư viện Mc đ 2 bảo
đảm quy định tại khon 1 Điều 14 Tng s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Nời làm công tác thư viện làm vic theo chế đ chuyên tch hoặc
kiêm nhim theo quy định của Hiu trưởng trường tiểu hc hoc theo quy đnh về
đnh mức slượng người làm vic trong các sgiáo dục. Trong trường hợp
kiêm nhim, người làm công tác thư viện phải bảo đảm thời gian theo quy đnh
dành cho thư vin;
- Kinh p chi hot đng hng năm của thư vin bảo đảm ti thiểu 03%
tng ngân sách chi thường xun ng m ca nhà trường.
d) Tiêu chun thư vin Tng trung học sở và Tng phthông có
nhiu cấp học (cp hc cao nht là trung hc sở) đt mc đ 2
* Tiêu chun về tài ngun thông tin:
Thư vin trường trung hc đt tiêu chun i nguyên thông tin Mức đ 2
bảo đm quy đnh tại khoản 1 Điu 15 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT và các
49
quy đnh sau:
- Có i nguyên thông tin mrng: Kiến thc chuyên môn; phương pháp
giáo dục trung hc trong nước ngoài nước; bồi dưỡng, nâng cao trình độ
chun môn cho giáo viên và người làm công tác thư viện; sách tham kho theo
môn hc; sách in, tranh, nh, bn đồ, báo, tạp c, bản ghi âm, ghi hình, truyn,
mô nh, học liệu đin tbng tiếng Vit, tiếng ớc ngoài hoặc tiếng dân tộc
(nếu có); sách chni cho học sinh khuyết tật (nếu có);
- Trường trung học cơ sở: Mỗi hc sinh có ít nht 05 bn sách; 06 tên báo,
tp chí, mi tên có ít nhất 03 bn;
- Kho tài nguyên thông tin được thể hin qua mục lục đin tử thay cho mc
lục truyền thng. Bo đm 35% vn tài nguyên thông tin của thư viện là học liệu
điện t.
* Tu chun về cơ sở vật chất:
Thư vin trường trung hc đt tiêu chuẩn cơ svật cht Mc đ 2 bo
đảm quy định ti khoản 1 Điu 16 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT các
quy định sau:
- Có phòng đc cho học sinh tối thiu 45 chỗ, phòng đc cho giáo viên tối
thiu 20 chỗ, bo đảm din ch một ch ngồi trong phòng đc không nhỏ hơn
2,4m
2
/ch;
- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin bảo đảm diện ch kho sách kín
2,5m
2
/1000 đơn v i nguyên thông tin; kho sách m 4,5m
2
/1000 đơn vị i
nguyên thông tin;
- Khu vực mượn trả và quản lý không nh hơn 06m
2
/người làm công c
t vin.
* Tu chun về thiết bchun dùng:
Thư viện trường trung học đt tiêu chuẩn thiết b chuyên dùng Mức đ 2
bảo đm quy đnh tại khoản 1 Điu 17 Thông tư 16/2022/TT-BGDĐT các quy
đnh sau:
- Có đầy đ thiết b chun dùng bo đm các hoạt động t viện tại phòng
đc cho hc sinh, png đc cho giáo viên, khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin,
khu vực ợn tr và quản lý;
- Có máy tính kết ni internet, y in, phương tiện nghe nhìn, thiết b s
hóa tài nguyên thông tin bo đảm các hoạt đng thư viện ti phòng đc cho học
sinh, png đc cho giáo viên, khu vực mượn tr quản lý;
- Có phn mm quản lý thư viện bo đảm quy đnh tại khoản 4 Điều 4 ca
văn bản y;
- Có các thiết b công nghthông tin khác.
50
* Tu chun về hoạt đng thư viện:
Thư vin trường trung học đt tiêu chuẩn hoạt đng t viện Mức độ 2 bảo
đảm quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Tra cứu mượn trả tài nguyên thông tin: Hthng tra cứu tài ngun
thông tin và hệ thống mượn trả được thực hin qua hệ thống phn mm qun lý
t vin;
- Ni dung hoạt đng thư viện:
+ Hot động tiết đọc tại thư vin bảo đảm tối thiu 03 tiết/hc kỳ/lp, nội
dung do Hiu trưởng trường trung hc quy đnh phù hợp với chương trình giáo dục;
+ Hot đng tiết học tại thư vin bảo đm tối thiu 01 tiết/hc k/môn hc
hoặc liên môn do Hiệu trưởng trường trung học quy đnh p hợp với chương
trình giáo dục;
+ Bo đảm tỷ l 100% giáo viên tối thiu 80% học sinh toàn trường đc
sách tại thư viện mượn sách về nhà hng m;
- Liên thông t vin: Thực hiện liên thông thư vin bng hình thức luân
chuyển tài nguyên tng tin dưới dng in ấn hoc chia s tài nguyên thông tin s
theo đnh kỳ tối thiu 01 lần/năm học.
* Tu chun về quản thư viện:
Thư viện trường trung học đt tiêu chuẩn qun lý thư viện Mức đ2 bo
đảm quy định tại khon 1 Điều 19 Thông s 16/2022/TT-BGDĐT và các quy
đnh sau:
- Nời làm công tác thư viện làm vic theo chế đ chuyên tch hoặc
kiêm nhim theo quy định ca Hiu trưởng trường trung hc hoặc theo quy định
vđnh mức s lượng người làm vic trong các cơ s giáo dục. Trong tng hợp
kiêm nhim, người làm công tác thư viện phải bảo đảm thời gian theo quy đnh
dành cho thư vin;
- Kinh p chi hot đng hàng năm của thư vin bo đm ti thiểu 03%
tng ngân sách chi thường xun hằng m ca nhà trường.
11. n c pháp của th tục hành chính: Thông số 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B Giáo dục Đào to quy đnh tiêu
chuẩn thư viện cơ s giáo dc mầm non và phổ thông.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
51
VIII. Thủ tục: t thăng hạng go viên trung học phổ thông hạng II
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: SGiáo dục và Đào to tnh Thanh Hóa (s 02 Hà
Văn Mao, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chc tham dxét thăng hng chức danh ngh nghiệp
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính phquy đnh về tuyển dụng, s dụng và qun lý viên
chức, các trường THPT, trường phổ thông có cấp hc cao nht là THPT, Trung
tâm Giáo dục thường xuyên - K thut tng hợp lập danh sách viên chức có đ
tiêu chuẩn, điu kin đăng ký d xét thăng hạng chức danh nghề nghip, báo cáo
SGiáo dục và Đào tạo xem xét, quyết đnh c viên chức dxét thăng hạng chức
danh nghề nghip.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghề nghip
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chun, điều kin ca viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ sđ ngh ca Đơn v trực thuc Sở, S Giáo dc và
Đào to tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghiệp và danh
sách viên chức có đtiêu chuẩn, điu kin đăng ký d xét tng hạng chức danh
nghnghiệp, xây dựng Đ án xét thăng hạng gửi SNội vụ;
* Bước 3: Trên cơ sở đ ngh ca SGiáo dục và Đào tạo, Sở Ni vụ thm
đnh, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh p duyệt để thực hiện.
* Bước 4: Trên sĐề án được phê duyt, Sở Nội v tham u cho
Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh ban hành Kế hoạch t tng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bước 5: Quyết đnh thành lập Hi đng, Ban giám sát t thăng hng
chức danh nghnghiệp:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gm:
a) Chủ tịch Hi đng là người đứng đầu hoặc cp phó của nời đứng đầu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
52
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hin
theo ý kiến Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hi đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Tnh lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Tờng hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
tng hạng chc danh nghề nghiệp công nhn kết quk t thăng hạng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi hoàn
tnh nhim vụ.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, ch, em ruột ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn xlý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ lut làm thành viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hội đng thực hin các nhiệm v, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
53
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thm quyền tổ chức t
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng công nhn kết qu kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy đnh ca pháp luật vk
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chc; v thực hiện quy chế và ni
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hội đng
* Bước 6: T chức xét thăng hng chức danh nghề nghip
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ t thăng hng chức danh nghnghiệp cth:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm đnh h sơ.
* Bước 7: Xác định viên chức trúng tuyn trong kxét thăng hng
- Viên chức tng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ng đtiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhận kết qu trúng tuyển kỳt thăng hạng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều n s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt đng nghnghiệp đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chức là nời dân tộc thiu s;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
54
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không c đnh đưc người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị tổ chct thăng hng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.
* Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu t thăng hạng
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc k từ ngày có quyết đnh phê duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chc dxét thăng hng; đồng thời thông báo công khai tn
Cng thông tin điện tử của tnh.
* Bước 9: B nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, t xthì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn xử lý k luật mà không b k lut hoặc hết thời gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khởi t, điu tra, truy tố, t xử thì căn cvào cơ cu viên chc theo
chức danh nghnghiệp đã được p duyệt tại thời đim xem t, quyết đnh bổ
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hng chức danh nghề
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, việc
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới bổ nhim thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến trực tiếp qua H thng phn mm
55
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ của Tờng THPT, Trường phthông nhiều cấp hc (có cp học
cao nht THPT), Trung tâm Giáo dc thường xuyên - Kthut tng hợp gi S
Giáo dc và Đào tạo, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hng chức danh ngh nghip của từng chức danh
viên chức theo năm
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên trung học ph thông, gm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng có s thay đổi so với u cầu hạng chức danh nghnghiệp
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bsung tại Khoản 18 Điều 1 Ngh
định số 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính ph) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hiện thủ tục hành chính: Giáo viên THPT; Trường
THPT, Tờng ph thông nhiu cấp học (có cấp hc cao nht là THPT), Trung
56
tâm Giáo dc thường xuyên - Kthut tng hợp.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: S Giáo dc Đào tạo
tnh Thanh Hóa.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh bổ nhim và xếp
lương chức danh ngh nghip đi với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghiệp dự xét
tng hạng còn thiếu theo u cầu của v trí việc làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng xét tng hạng giáo viên THPT hng II có đ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công tác lin kề tớc năm dxét thăng hng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip d t thăng hạng. Trường hợp ti thi điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
57
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đápng tiêu chuẩn, điều kin ca hạng được t;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới lin kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyển dng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pháp luật, có đóng bo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu v trình đ chuyên môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dn) và thi gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kso với hng chức danh ngh nghiệp dxét ít nht
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chun v đạo đức ngh nghip:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh ca ngành và đa phương v giáo dc trung hc phổ thông.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh.
- Thương yêu, đối x công bng n trọng học sinh; bảo vệ các quyn và
lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đđng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức quy đnh của B Giáo dc và Đào tạo v đạo đức nhà giáo.
e) Tiêu chun v trình đđào to, bi dưỡng:
- Có bng cnhân trlên thuc ngành đào tạo giáo viên đi với giáo viên
THPT. Trường hợp môn hc chưa đủ giáo viên có bng cử nhân thuc ngành đào
to giáo viên thì phải có bng cnhân chuyên ngành phù hợp và có chng chỉ bồi
dưỡng nghiệp v sư phạm dành cho giáo viên trung hc phổ thông theo cơng
trình do B trưởng Bộ Giáo dc Đào tạo ban nh;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp giáo viên
trung hc phổ thông.
g) Tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghip v
58
- Nm vng ch trương, đường li, chính sách, pp lut ca Đng, Nhà
nước, quy đnh yêu cu ca ngành, đa phương về giáo dc trung hc ph
thông trin khai thc hin có kết qu vào nhim v được giao;
- Có khnăng điều chỉnh kế hoch dy hc giáo dc p hợp với điu
kin thực tế của nhà tờng và đa phương; cập nhật, vận dng linh hoạt hiu
quả các pơng pp dy học, giáo dc đáp ứng yêu cầu đi mới, phù hợp vi
điều kin thực tế;
- Có khnăng nghiên cứu, cp nhật kịp thi u cu đổi mới về kiến thức
chun môn; vận dng sáng tạo, phù hợp các hình thức, phương pháp lựa chọn
nội dung học tập, bồi dưỡng, ng cao ng lực chun môn của bản thân;
- Có kh ng đánh giá hoặc ng dn đng nghiệp nghiên cu khoa hc
sư phạm ứng dụng; đánh giá sản phẩm nghiên cứu khoa hc kỹ thut của học sinh
trung hc phổ thông từ cp trường tr lên;
- Có kh năng vận dụng sáng tạo các hình thức, pơng pháp kiểm tra
đánh giá kết quhọc tập và stiến b ca hc sinh theo hướng phát trin phẩm
chất, năng lực học sinh;
- Có khnăng vận dụng có hiu qu các bin pp tư vấn tâm lí, hướng
nghip công tác xã hội trường hc p hợp với từng đi tượng học sinh trong
hoạt đng dy học và giáo dc;
- Có kh ng ứng dng công ngh thông tin trong hoạt đng ngh nghiệp;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tc thiểu s theo yêu cu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cơ s hoặc giáo viên dạy gii, giáo
viên chnhiệm lớp gii cấp trường trở lên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hng chức danh nghnghip giáo viên
trung hc phổ thông hng II (mã sV.07.05.14) phải có thời gian gichức danh
ngh nghip giáo viên trung học ph thông hạng III (mã s V.07.05.15) hoặc
tương đương t đ 09 (chín) năm trở lên (kng k thời gian tập s), tính đến
ngày hết hời hạn nộp h sơ đăng ký d thi hoc t thăng hạng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật Cán b, ng chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
59
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đi, b sung một s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư s04/2021/TT-BGDĐT ny 02/02/2021 ca B trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo quy định về mã s, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và b nhim,
xếp lương viên chức ging dy trong các trường trung hc ph thông công lập.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của B trưng Bộ Go
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh ngh nghiệp và b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc ph thông công lp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có.
60
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SỐ LƯỢNG
CHTIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC NĂM ….
TT Tên quan, tổ chức, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chc danh ngh nghiệp
viên chức hiện có
Đ ngh slưng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
61
Mẫu s 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Trình đ
chuyên
môn
Tnh đ
luận
chính trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
62
IX: Th tc: t thăng hng go vn trung học phthông hạng I.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: SGiáo dục và Đào to tnh Thanh Hóa (s 02 Hà
Văn Mao, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chc tham dxét thăng hng chức danh ngh nghiệp
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính phquy đnh về tuyển dụng, s dụng và qun lý viên
chức, các tờng THPT, trường phổ thông có cp học cao nhất là THPT, Trung
tâm Giáo dục thường xuyên - K thut tng hợp lập danh sách viên chức có đ
tiêu chuẩn, điu kin đăng ký d xét thăng hạng chức danh nghề nghip, báo cáo
Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết đnh cviên chức dxét thăng hạng chức
danh nghề nghip.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ sđ ngh ca Đơn v trực thuc Sở, SGiáo dục và
Đào to tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng chức danh ngh nghip và danh
sách viên chức có đtiêu chuẩn, điu kin đăng ký d xét tng hạng chức danh
nghnghiệp, xây dựng Đ án xét thăng hạng gửi SNội v;
* Bước 3: Trên cơ sở đ ngh ca SGiáo dục và Đào tạo, Sở Ni vụ thm
đnh, tnh Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hin.
* Bước 4: Trên sĐề án được phê duyt, Sở Nội v tham u cho
Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh ban hành Kế hoạch t tng hng chức danh
ngh nghiệp.
* Bước 5: Quyết định thành lập Hội đồng, Ban giám sát xét thăng hng
chức danh ngh nghiệp:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh nghnghip thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
63
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip do nời đứng đu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực hin
theo ý kiến mà Chtịch Hội đồng đã biu quyết. Hội đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Tnh lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Tờng hợp cần
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
tng hạng chc danh nghề nghiệp công nhn kết quk t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi hoàn
tnh nhim vụ.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn xlý k luật hoặc đang thi nh quyết đnh k lut làm thành viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hi đng thực hiện các nhiệm v, quyn hạn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét hồ sơ theo quy chế;
64
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng công nhn kết qu kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyn hn theo quy đnh tại Điều 36 Thông tư s
06/2020/TT-BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hiện các quy đnh ca pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế và nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hội đng
* Bước 6: Tchứct thăng hng chức danh nghề nghip
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm đnh h sơ.
* Bước 7: Xác định vn chc trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhận kết qu trúng tuyển kỳt thăng hạng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt đng nghnghiệp đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
65
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không c đnh đưc người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.
* Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu xét thăng hng :
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định p duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới cơ
quan, đơn v có viên chức d xét tng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tnh.
* Bước 9: B nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, xét xử thì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn x lý kỷ luật mà không b k luật hoặc hết thi gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khởi tố, điu tra, truy tố, xét xử thì căn cvàocấu viên chức theo
chức danh nghnghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết đnh b
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chức trúng tuyn trong k xét thăng hạng chức danh ngh
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mi bnhiệm thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
66
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Trường THPT, Trưng phổ thông nhiều cp học (có cp hc
cao nhất THPT), Trung m Giáo dc thường xuyên - Kthut tng hp gi S
Giáo dc và Đào tạo, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hng chức danh ngh nghiệp ca từng chức danh
viên chức theo năm
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên trung học ph thông, gm:
- yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lập chm nht là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng có sự thay đổi so với yêu cầu hạng chc danh nghnghiệp
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bsung tại Khoản 18 Điều 1 Ngh
định số 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính ph) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hin thủ tc hành chính: Giáo viên THPT; Tờng
THPT, Tờng ph thông nhiu cấp học (có cấp hc cao nht là THPT), Trung
67
tâm Giáo dục thường xuyên - Kthut tng hợp.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: S Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thực hin thtục hành chính: Quyết định bổ nhiệm và xếp
lương chức danh ngh nghip đối với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có của đơn
v snghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghip dự t
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí việc làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kin được cd xét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng xét tng hạng giáo viên THPT hạng I có đủ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điều kin ca hng được xét;
68
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh ngh nghip chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới lin kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pp luật, có đóng bo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cộng dồn) và thời gian đó được tính làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kề so với hạng chc danh nghề nghip dự xét ít nhất
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chuẩn v đạo đức nghề nghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh của nnh đa pơng về giáo dục trung học phổ thông.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mu trước học sinh.
- Thương yêu, đối xử công bằng vàn trọng hc sinh; bo vệ các quyn và
lợi ích chính đáng của hc sinh; đn kết, giúp đỡ đồng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo về đo đức n giáo.
e) Tiêu chuẩn về trình đ đào to, bồi dưỡng
- Có bng thc sĩ trlên thuộc ngành đào tạo giáo viên đi với giáo viên
trung hc phổ thông hoc có bằng thc sĩ trở lên chun ngành p hợp với môn
học giảng dạy hoặc có bằng thc sĩ qun lý giáo dc trở lên;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp giáo viên
trung hc phổ thông.
g) Tiêu chuẩn v năng lực chuyên môn, nghiệp v
- Tích cực, chủ động thực hin tuyên truyn vận động, hướng dẫn đồng
nghip thực hin chủ trương, đường li, chính sách, pp luật của Đng, Nhà
nước, quy đnh yêu cu ca ngành, đa phương về giáo dục trung học ph
thông o các nhim vụ được giao;
69
- Có kh ng hướng dn, hỗ trđồng nghiệp trong xây dựng kế hoạch và
giáo dục; vận dng những pơng pp dạy học giáo dc theo ớng phát
triển phẩm cht, năng lc hc sinh; trin khai hiệu quả hot động vấn và hỗ trợ
học sinh trong hoạt đng dạy hc và giáo dc;
- Có kh ng đánh giá hoặc ng dn đng nghiệp nghiên cu khoa hc
sư phạm ứng dụng; ng dn, đánh giá sản phẩm nghiên cứu khoa học k thuật
của hc sinh trung hc phổ thông từ cấp tnh trở lên;
- Có khnăng hướng dn, h trợ đồng nghiệp chia skinh nghim v
pt triển chuyên môn ca bn thân nhằm đáp ứng u cu đổi mới giáo dc;
- Vn dụng và hướng dẫn, hỗ trđng nghip trong vic sử dụng các hình
thức, phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả hc tập và stiến b ca học sinh
theoớng phát trin phẩm cht, ng lực hc sinh;
- Vn dụng và hướng dn, hỗ trđồng nghiệp trong việc triển khai có hiệu
quả các biện pháp vấn m lí, hướng nghip cho hc sinh và công tác xã hội
trường hc, cách lng ghép trong hoạt đng dạy học và giáo dục;
- Có kh ng ứng dng công ngh thông tin trong hoạt đng ngh nghiệp;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tc thiểu s theo yêu cầu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cấp bộ/ban/ngành/tnh trlên; hoặc
bằng khen từ cấp tỉnh trở lên; hoặc được công nhn đt mt trong các danh hiu:
giáo viên dy gii, giáo viên chủ nhiệm lớp gii từ cp tnh trlên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hng chức danh nghnghip giáo viên
trung học phthông hạng I (mã s V.07.05.13) phi có thời gian gichức danh
ngh nghip giáo viên trung học phổ thông hạng II (mã s V.07.05.14) hoc
tương đương tđ 06 (sáu) năm tr lên, nh đến ngày hết thời hạn np hồ sơ
đăng ký dthi hoặc xét thăng hạng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật Cán b, ng chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca Bộ tởng Bộ Giáo
70
dục và Đào tạo quy định về mã s, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và b nhim,
xếp lương viên chức ging dy trong các trường trung hc ph thông công lập.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của B trưng B Go
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh ngh nghiệp và b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc ph thông công lp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có.
71
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG
CHTIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC M .
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hiện
Đ ngh slưng ch tiêu thăng hạng của tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
72
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
73
X. Th tục: t thăng hạng go vn trung hc cơ s hạng II.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chc tham dxét thăng hng chức danh ngh nghiệp
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh v tuyển dụng, sdụng và quản lý viên
chức, các trường THCS, trường phổ thông có cp hc (có cp học cao nhất là
THCS) lp danh sách viên chc có đ tiêu chun, điều kiện đăng d t thăng
hạng chức danh ngh nghip, báo cáo UBND cp huyện xem xét, quyết đnh c
viên chức dt thăng hng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghề nghip
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, quản lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ s đngh của các trường THCS, trường phổ thông có
nhiều cấp học (có cấp hc cao nhất là THCS), UBND cấp huyn tổng hợp nhu
cầu, ch tiêu thăng hng chức danh ngh nghip và danh sách viên chức có đủ
tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký d t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, y
dựng Đề án xét thăng hạng gửi Sở Nội vụ;
* Bước 3: Trên cơ s đề ngh ca UBND cấp huyn, Sở Ni v thẩm đnh,
trình Ch tịch y ban nn dân tỉnh p duyệt đ thực hin.
* Bước 4: Trên sĐề án được phê duyt, Sở Nội v tham u cho
Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh ban hành Kế hoạch t tng hạng chức danh
ngh nghiệp.
* Bước 5: Quyết đnh thành lập Hi đồng, Ban giám sát xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
74
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hin
theo ý kiến mà Chtịch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thực hiện các nhiệm
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Tnh lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Tờng hợp cần
thiết, Ch tịch Hi đng tnh lập T t ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
tng hạng chc danh nghề nghiệp công nhn kết quk t thăng hng chức
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi hoàn
tnh nhim vụ.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn xlý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm thành viên
Hội đng t thăng hng chức danh ngh nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hội đng thực hin các nhiệm v, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và đa đim
xét tng hạng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
75
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức xét
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng công nhn kết qu kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong q trình tchức kt thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thư . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy đnh ca pháp luật vk
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hội đng
* Bước 6: Tchc xét thăng hng chức danh nghề nghip
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm đnh h sơ.
* Bước 7: Xác định vn chc trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhận kết qu trúng tuyển kỳt thăng hạng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hng nhiu n s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt đng nghnghiệp đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
76
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không c đnh đưc người trúng tuyển trong k xét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.
* Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu t thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng t thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ny làm việc kể tngày có quyết đnh p duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chức d xét tng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tnh.
* Bước 9: B nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghiệp đi vi viên chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh ngh nghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, t xthì
ca ra quyết đnh b nhim và xếp lương chức danh nghnghip trúng tuyển.
Khi hết thời hạn x lý kỷ luật mà không b k luật hoặc hết thi gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khởi t, điu tra, truy tố, xét xử thì căn cvào cơ cu viên chức theo
chức danh nghnghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết đnh b
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới bổ nhim thực hiện theo
quy đnh ca pháp luật
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
77
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Tờng THCS, Tờng phổ thông nhiu cấp học (có cấp
học cao nhất THCS) gi UBND huyện, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hng chức danh nghề nghiệp của từng chức danh
viên chức theo năm
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên trung học cơ sở, gồm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kin đăng t thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng sthay đi so với u cu hạng chức danh nghề nghip
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đi, b sung tại Khoản 18 Điều 1 Ngh
định số 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính ph) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Giáo viên Trung hc cơ sở;
Tờng THCS, Tờng ph thông nhiu cp học (có cp học cao nht là
THCS).
78
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tc nh chính: UBND cp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh bổ nhim và xếp
lương chức danh ngh nghip đối với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghiệp dự xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí việc làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghiệp theo Mu s 05 kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng xét tng hạng giáo viên THCS hng II có đ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghip; viên chức được t
tng hạng được coi là đápng tiêu chuẩn, điều kin ca hạng được t;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
79
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới lin kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
ng tác (không tính thời gian tập s theo quy đnh ti khon 2 Điều 21 Nghị
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pháp luật, có đóng bo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công c không liên tục mà chưa nhn tr
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dn) và thi gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian ơng đương thì phi có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kso với hng chức danh ngh nghiệp dxét ít nht
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chuẩn v đạo đức nghề nghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh ca ngành và đa phương v giáo dc trung hc cơ s.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mẫu tớc hc sinh.
- Thương yêu, đối xử công bằng vàn trọng hc sinh; bảo v các quyền
lợi ích chính đáng của hc sinh; đn kết, giúp đỡ đồng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh của B Giáo dục Đào tạo v đo đức nhà giáo.
e) Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bi dưỡng
- Có bng cnhân trở lên thuc ngành đào tạo giáo viên đối với giáo viên
trung hc cơ sở.
Trường hợp môn hc chưa đ giáo viên có bằng cử nn thuộc ngành đào
to giáo viên thì phải có bng cnhân chuyên ngành phù hợp và có chng chỉ bồi
dưỡng nghip vụ phạm dành cho giáo viên trung học cơ s theo chương tnh
do Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên
trung hc cơ sở.
g) Tiêu chuẩn v ng lc chun môn, nghiệp v
- Nm vững chtrương, đường li, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà
nước, quy đnh và yêu cu của ngành, đa phương về giáo dục trung hc cơ s
80
triển khai thực hiện có kết quả vào nhiệm v được giao;
- Có kh ng điu chỉnh linh hot kế hoạch dy học giáo dc p hợp
vi điều kiện thc tế của nhà trường và đa phương; có khả năng xây dựng bài
học theo chủ đề liên n;
- Chủ động cp nht có kh năng vận dụng linh hoạt, hiu qu các
pơng pp, công nghdạy học và giáo dc đáp ứng mục tiêu chương tnh giáo
dục phổ thông, p hợp với điu kin thực tế ca nhà trường và địa phương;
- Ch đng cập nht và có kh năng vận dng sáng tạo các hình thức,
pơng pháp kim tra, đánh giá kết qu hc tp, rèn luyện và stiến bca học
sinh theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực hc sinh;
- Có khnăng vận dụng có hiu qu các bin pp tư vấn tâm lý, ớng
nghip p hợp với từng đối tượng hc sinh trong hoạt động dy học giáo dc;
- Ch đng, tích cực tạo dựng mi quan hệ hợp c lành mạnh, tin tưởng
vi cha mhc sinh, các t chức, nhân có liên quan trong vic thực hin các
hoạt đng dy học, giáo dc hc sinh;
- Ch đng nghiên cứu và có kh năng cập nht kịp thời các yêu cu mới
vchun môn, nghiệp v; có khả năng vận dng sáng tạo, phù hợp, có hiu qu
các hình thức nâng cao năng lực chuyên môn, nghip vụ của bn thân;
- Có kh ng ứng dng công ngh thông tin trong hoạt động nghề nghip;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tộc thiu s theo yêu cu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cơ sở; hoặc được nhận bng khen,
giy khen t cấp huyn tr lên; hoặc được công nhận đạt mt trong các danh
hiu: giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhim lớp gii từ cp trường trở lên, giáo
viên làm Tổng ph trách Đi Thiếu niên tin phong H Chí Minh gii từ cp
huyện trlên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hng chức danh nghnghip giáo viên
trung hc cơ shạng II (mã s V.07.04.31) phi có thời gian gi chức danh ngh
nghip giáo viên trung hc cơ shạng III (mã sV.07.04.32) hoặc ơng đương
đtừ 09 (chín) m trlên (không k thời gian tập sự),nh đến ngày hết thời hn
nộp hồ sơ đăng ký dthi hoặc xét thăng hạng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung một s điều của Lut Cán b, công chức và Luật
Viên chức năm 2019;
81
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ v tuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưởng B
Giáo dc và Đào tạo quy đnh về mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và bổ
nhiệm, xếp lương viên chc giảng dy trong các trưng trung học cơ sở.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 năm 2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghip bổ nhim, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc ph thông công lp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có.
82
Mẫu s05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG
CHTIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC NĂM ….
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hin có
Đ ngh slưng ch tiêu thăng hạng của tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
83
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
84
XI. Th tục: Xét thăng hạng go vn trung hc cơ s hng I.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chức tham dt thăng hng chức danh ngh nghip
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyn dng, s dng qun lý viên
chức, các trường THCS, trường phổ thông có nhiều cấp học (có cp hc cao nhất
là THCS) lp danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dt
tng hạng chc danh nghề nghiệp, báo cáo UBND cp huyện xem xét, quyết
đnh cviên chức dxét thăng hng chức danh nghề nghip.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghề nghip
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ s đngh của các trường THCS, trường ph thông có
nhiều cấp học (có cấp học cao nhất là THCS), UBND cấp huyện tng hợp nhu
cầu, ch tiêu thăng hng chức danh ngh nghip danh sách viên chức có đủ
tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký d t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, y
dựng Đề án xét thăng hạng gửi SNi vụ;
* Bước 3: Trên cơ s đề ngh ca UBND cấp huyn, Sở Nội vụ thm đnh,
trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ thực hin.
* Bước 4: Trên sĐề án được phê duyt, Sở Nội v tham u cho
Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh ban nh Kế hoạch t tng hng chức danh
ngh nghiệp.
* Bước 5: Quyết đnh tnh lập Hội đồng, Ban giám sát t thăng hng
chức danh ngh nghiệp:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
85
b) PCh tịch Hội đng là người đứng đầu hoc cấp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tchức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do người đng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hin
theo ý kiến mà Chtịch Hội đồng đã biu quyết. Hội đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và địa điểm
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Tnh lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Tờng hợp cần
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyn t chức xét
tng hạng chc danh nghề nghiệp công nhn kết quk t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chc danh nghnghiệp tgiải thể sau khi hoàn
tnh nhim vụ.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc nhng ni đang
trong thời hạn xlý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm thành viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hội đng thực hin các nhim v, quyền hn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập T thư ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
86
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thm quyền tổ chức xét
tng hạng công nhn kết qu kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy đnh ca pháp luật vk
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế và nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hi đng
* Bước 6: Tchc xét thăng hng chức danh nghề nghip
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm định h sơ.
* Bước 7: Xác định viên chức trúng tuyn trong kxét thăng hng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhn kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt đng nghề nghip đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
87
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không xác đnh được người trúng tuyn trong kxét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.
* Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu t thăng hạng
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định p duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bằng
văn bản v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chức d xét tng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tnh.
* Bước 9: B nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, xét xử thì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn x lý kỷ luật mà không b k luật hoặc hết thi gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đi với
trường hợp b khởi t, điu tra, truy tố, t xử thì căn cvào cơ cu viên chc theo
chức danh nghnghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết đnh b
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghiệp đi với viên chc trúng tuyển trong k xét thăng hng chức danh nghề
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh nghề nghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
88
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Tờng THCS, Trường phổ thông có nhiu cp hc (có cp
học cao nhất THCS) gi UBND huyện, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hng chức danh nghề nghiệp của từng chức danh
viên chức theo m
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên trung học cơ sở, gồm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cuối cùng np hồ sơ t thăng hng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hạng chức danh ngh nghiệp t
tng hạng kng có sự thay đổi so với yêu cầu hạng chc danh nghnghiệp
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đổi, b sung ti Khon 18 Điu 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính ph) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 b.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thực hin thtc hành chính: Giáo viên trung hc cơ s;
Tờng trung học cơ s, Trường ph thông nhiều cấp học (có cp hc cao nht
là THCS).
89
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh bổ nhim và xếp
lương chức danh ngh nghip đối vi viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghiệp dự xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của vị trí vic làm đ xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng xét tng hạng giáo viên THCS hạng I có đủ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đápng tiêu chuẩn, điều kin ca hạng được t;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
90
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh tại thời điểm xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pp luật, đóng bảo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dn) và thi gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kso với hng chức danh nghnghip dxét ít nhất
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chun v đạo đức nghnghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh ca ngành và đa phương v giáo dc trung học cơ sở.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mu trước học sinh.
- Thương yêu, đối xử công bằng vàn trọng hc sinh; bảo v các quyền
lợi ích chính đáng ca hc sinh; đoàn kết, giúp đđồng nghiệp.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo về đo đức n giáo.
e) Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bi dưỡng
- Có bng cnhân trlên thuc ngành đào to giáo viên đối với giáo viên
trung hc cơ s. Tờng hợp môn học chưa đ giáo viên có bng cử nn thuộc
ngành đào tạo giáo viên t phi có bằng cnhân chun ngành phù hợp và
chứng ch bi dưỡng nghiệp v sư phạm dành cho giáo viên trung hc cơ sở theo
cơng tnh do Bộ trưng B Giáo dc và Đào tạo ban hành;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp giáo viên
trung hc cơ sở.
g) Tiêu chuẩn v ng lc chun môn, nghiệp v
- Tích cực, chủ động thực hin và tuyên truyn vn động, hướng dẫn đng
nghip thực hin chủ trương, đường li, chính sách, pháp luật ca Đảng, Nhà
nước, quy định và yêu cu ca ngành, đa pơng về giáo dc trung học cơ s
91
vào nhiệm vụ được giao;
- Có kh năng thực hiện hướng dẫn, h trợ đng nghiệp xây dựng kế
hoạch dy học và giáo dục p hợp với điều kin thực tế ca nhà tờng và đa
pơng; hướng dn, h trđng nghip xây dựng bài học theo chủ đ liên môn;
- Có khnăng thực hiện và hướng dn, hỗ trđng nghip trong việc vận
dụng pơng pháp, công ngh dạy học và giáo dục theo ớng phát triển phẩm
chất, năng lực hc sinh p hợp với điều kin thực tế của nhà trường và đa phương;
- Vn dụng và hướng dn, hỗ trđồng nghiệp trong việc sử dụng các hình
thức, phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả hc tập, rèn luyện s tiến bộ của
học sinh theo hướng phát triển phẩm cht, năng lực học sinh;
- Vn dụng và hướng dn, hỗ trđồng nghiệp trong việc triển khai có hiệu
quả các biện pháp vn tâm lý, ớng nghip cho học sinh, cách lng ghép
trong hot động dạy hc giáo dục;
- Có khnăng đ xuất với n trường các bin pháp ng cường sự phi
hp cht chgiữa nhà tờng với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong vic
thực hiện các hoạt động dạy hc, giáo dục học sinh;
- Có khả ng hướng dẫn, htrợ đng nghiệp, chia sẻ kinh nghim về pt
triển ng lc chuyên môn, nghip v;
- Có kh ng ứng dng công ngh thông tin trong hoạt đng ngh nghiệp;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tc thiểu s theo yêu cầu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cấp bộ/ban/ngành/tnh trlên; hoặc
bằng khen từ cấp tỉnh trở lên; hoc được công nhận đạt mt trong các danh hiu:
giáo viên dy gii, giáo viên chủ nhiệm lớp gii, giáo viên làm Tng phtrách
Đội Thiếu niên tin phong H Chí Minh gii từ cấp huyện trlên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hng chức danh nghnghip giáo viên
trung hc cơ shạng I (mã s V.07.04.30) phải có thời gian gichức danh nghề
nghip giáo viên trung học cơ shạng II (mã số V.07.04.31) hoặc tương đương
tđ06 (sáu) năm trở lên, tính đến ngày hết thời hạn np h sơ đăng ký dthi
hoặc xét thăng hng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật Cán b, ng chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
92
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư s 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dc và Đào tạo quy đnh về mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và bổ
nhiệm, xếp lương viên chc ging dy trong các trường trung học cơ sở.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 ca Bộ trưng B Go
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghip và bổ nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc ph thông công lp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có.
93
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
O O S LƯNG, CU CHỨC DANH NGHNGHIỆP VN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SỐ LƯỢNG
CHTIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC M .
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hin có
Đ nghị slượng chỉ tiêu thăng hạng ca tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
94
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
95
XII. Thủ tục: t thăng hạng giáo vn tiểu hc hng II.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chức tham dt thăng hng chức danh ngh nghip
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh v tuyển dụng, sdụng và quản lý viên
chức, các trường Tiu hc lập danh sách viên chc có đủ tiêu chuẩn, điu kin
đăng d t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo UBND cp huyn
xem t, quyết đnh cviên chức dự t thăng hng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghnghip
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ s đngh của các trường Tiểu học, UBND cp huyn
tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng chức danh nghề nghip danh sách viên
chức có đủ tiêu chun, điu kiện đăng ký d xét thăng hng chức danh nghề
nghip, y dựng Đề án xét thăng hạng gửi Sở Ni vụ;
* Bước 3: Trên cơ sở đngh ca UBND cấp huyn, Sở Nội vụ thm đnh,
trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ thực hin.
* Bước 4: Trên sĐề án được phê duyt, Sở Nội v tham u cho
Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh ban hành Kế hoạch t tng hạng chức danh
nghề nghip.
* Bước 5: Quyết đnh tnh lập Hội đồng, Ban giám sát t thăng hng
chức danh ngh nghiệp:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
96
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đứng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến mà Chtịch Hội đồng đã biu quyết. Hội đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Tnh lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hồ sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
tng hạng chức danh nghề nghip công nhn kết quả k xét thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi hoàn
tnh nhiệm v.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn x lý k lut hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ lut làm thành viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hi đng thực hiện các nhiệm v, quyn hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và đa điểm
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
97
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng ng nhận kết quả k xét thăng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy đnh ca pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế và nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hội đng
* Bước 6: Tchc xét thăng hng chức danh nghnghip
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm đnh h sơ.
* Bước 7: Xác định viên chức trúng tuyn trong kxét thăng hng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhận kết qu trúng tuyn kỳ xét thăng hng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt đng nghề nghiệp đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
98
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không c đnh đưc người trúng tuyn trong kxét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
* Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu t thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh hồ sơ xét
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết đnh phê duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chức d xét tng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tnh.
* Bước 9: B nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, t xthì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn xử lý k luật mà không b k lut hoặc hết thời gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khởi t, điu tra, truy tố, t xử thì căn cvào cơ cu viên chc theo
chức danh nghnghiệp đã được p duyệt tại thời đim xem t, quyết đnh bổ
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hng chức danh nghề
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, việc
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới bổ nhim thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
99
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Tờng tiểu học gửi UBND huyện, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hạng chức danh nghnghip ca từng chức danh
viên chức theo năm
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên tiểu học, gm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghip công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu ca chức danh nghề nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng có sự thay đổi so với yêu cầu hạng chc danh nghnghiệp
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hp có mt trong các văn bằng, chứng chỉ quy đnh tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đi, b sung tại Khoản 18 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính ph) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- c yêu cầu kc theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Giáo viên tiu học; Trường
Tiểu học.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
100
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh bổ nhim và xếp
lương chức danh ngh nghip đối với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hin có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghiệp dự xét
tng hạng còn thiếu theo yêu cầu của v trí việc làm đ xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng ký xét thăng hạng giáo viên tiểu học hng II có đ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đápng tiêu chuẩn, điều kin ca hạng được t;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh tại thời điểm xét không có hạng dưới liền kề.
101
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pp luật, đóng bảo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dn) và thi gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kso với hng chức danh nghnghip dxét ít nhất
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chuẩn v đạo đức nghề nghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh ca ngành và đa phương v giáo dc tiểu học.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mu trước học sinh.
- Thương yêu, đối xử công bằng vàn trọng hc sinh; bảo v các quyền
lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đđng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo về đo đức n giáo.
e) Tiêu chuẩn về trình đ đào to, bồi dưỡng
- bng c nhân trở lên thuộc ngành đào tạo giáo viên đi vi giáo
viên tiu học.
Trường hợp môn hc chưa đ giáo viên có bằng cử nn thuộc ngành đào
to giáo viên thì phải có bng cnhân chuyên ngành phù hợp và có chng chỉ bồi
dưỡng nghiệp v sư phạm dành cho giáo viên tiu học theo chương trình do Bộ
trưởng B Giáo dục và Đào tạo ban nh;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp giáo viên
tiểu học.
g) Tiêu chuẩn v năng lực chuyên môn, nghiệp v
- Nm vững chtrương, đường li, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà
nước, quy định và yêu cu ca ngành, đa pơng về giáo dc tiu hc và triển
khai thực hin có kết quảo nhiệm vụ được giao;
- Triển khai thực hiện hiu quả kế hoch, chương trình giáo dc; chủ
đng, linh hot điều chnh kế hoạch dy hc giáo dc p hợp với điều kiện
102
thực tế của nhà trường đa pơng;
- Có kh ng vn dng linh hoạt và hướng dẫn đng nghip vận dng, cập
nht kịp thời yêu cầu đi mi những kiến thức v giáo dục hc và tâm sinh lý lứa
tuổi o thực tiễn giáo dục học sinh; tự ch, tự chu tch nhiệm về thực hiện
nhiệm v chuyên môn (ni dung, phương pháp giáo dục, kim tra đánh giá hc
sinh) và chất lượng, hiu quả giáo dục từng hc sinh ca lớp mình phụ tch;
- Tích cực, chủ động phối hợp vi đng nghiệp, cha mẹ học sinh cng
đng để ng cao hiệu quả giáo dc hc sinh;
- Vn dụng được các kết quả nghiên cu khoa hc sư phạm ng dụng vào
thực tế giảng dạy, giáo dc; có kh ng đánh giá hoặc hướng dn đng nghiệp
làm các sản phẩm nghiên cứu khoa hc sư phạm ứng dụng từ cp trưng trở lên;
- Có khnăng thực hiện nhiệm vchun môn: tham gia ban giám khảo,
thanh tra, kim tra; xây dựng thực hin được các chun đề dy hc;
- Có kh ng ứng dng công nghệ thông tin trong hoạt đng nghề nghip;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tộc thiu s theo yêu cầu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cp s; hoặc được nhn bng
khen, giấy khen t cp huyện trở lên; hoặc được công nhận đạt mt trong các
danh hiu: giáo viên dạy gii, giáo viên chủ nhiệm lớp gii t cp trường tr
lên, giáo viên làm Tng phụ tch Đội Thiếu niên tin phong H Chí Minh gii
từ cp huyn trở lên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hng chức danh nghề nghiệp giáo viên
tiểu học hng II ( s V.07.03.28) phi có thi gian gichức danh ngh nghiệp
giáo viên tiểu học hng III ( s V.07.03.29) hoc tương đương tđủ 09 (chín)
năm trlên (không kể thi gian tập sự), nh đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng
ký dthi hoc xét thăng hng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật Cán b, ng chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưởng B
103
Giáo dc và Đào tạo quy đnh về mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và b
nhiệm, xếp hạng viên chức giảng dy trong các trường tiu học.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghip bổ nhim, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc phổ thông ng lập.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có.
104
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG
CHTIÊU THĂNG HNG CHC DANH NGHNGHIP CA TỪNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM ….
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hin có
Đ ngh slưng ch tiêu thăng hạng của tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
105
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
106
XIII. Thủ tục: t thăng hạng go vn tiểu hc hạng I.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chức tham dt thăng hng chức danh ngh nghip
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh v tuyển dụng, sdụng và quản lý viên
chức, các trường Tiu học lp danh sách viên chức có đủ tiêu chun, điu kiện
đăng d t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo UBND cp huyn
xem t, quyết đnh cviên chức dự t thăng hng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghnghiệp
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ s đngh của các tờng Tiểu học, UBND cp huyn
tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng chức danh nghề nghip danh sách viên
chức có đủ tiêu chun, điu kiện đăng ký d xét thăng hng chức danh nghề
nghip, y dựng Đề án xét thăng hạng gửi Sở Ni vụ;
* Bước 3: Trên cơ s đ ngh ca UBND cấp huyn, Sở Nội vụ thm đnh,
trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ thực hin.
* Bước 4: Trên sĐán được p duyệt, SNội v tham mưu cho
Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh ban hành Kế hoạch t tng hạng chức danh
ngh nghip.
* Bước 5: Quyết đnh tnh lập Hội đồng, Ban giám sát t thăng hng
chức danh ngh nghiệp:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip thành
lập. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
107
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đng đu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hin
theo ý kiến mà Chtịch Hội đồng đã biu quyết. Hội đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Tnh lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
tng hạng chc danh ngh nghiệp công nhận kết quả k xét thăng hạng chc
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi hoàn
tnh nhiệm v.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn xlý k luật hoc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm tnh viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hi đng thực hiện các nhiệm v, quyn hạn sau:
+ Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thức, nội dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thm quyền tổ chức t
108
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng công nhn kết qu k xét thăng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy đnh của pháp luật về kỳ
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế và nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hội đng
* Bước 6: Tchc xét thăng hng chức danh ngh nghiệp
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm đnh h sơ.
* Bước 7: Xác định viên chức trúng tuyn trong kxét thăng hng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhận kết qu trúng tuyn kỳ xét thăng hng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt đng nghề nghiệp đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
109
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không c đnh đưc người trúng tuyn trong kxét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu xét thăng hng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định p duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bng
văn bản v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức tng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chức d xét tng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tnh.
* Bước 9. Bổ nhim xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, xét xử thì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn x lý kỷ luật mà không b k luật hoặc hết thi gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khởi t, điu tra, truy tố, t xử thì căn cvào cơ cu viên chc theo
chức danh nghnghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết đnh b
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
110
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Tờng tiểu học gửi UBND huyn, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hng chức danh nghề nghiệp của từng chức danh
viên chức theo năm
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên tiểu hc hc, gồm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng có sự thay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đi, b sung tại Khoản 18 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/-CP ny 07/12/2023 ca Chính phủ) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Giáo viên tiểu học; Trường
Tiểu học.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
111
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni vụ.
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh bổ nhim và xếp
lương chức danh ngh nghip đối với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hin có của đơn
v s nghiệp ng lập; s lượng viên chức ứng với chc danh nghề nghip dự xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí việc làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng t thăng hạng giáo viên tiểu hc hạng I có đ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hiện gi trong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành chưa ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện ca hng được xét;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp mà chức
danh nghề nghip đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hạng dưới lin kề.
112
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pháp luật, có đóng bảo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dồn) và thời gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới lin kề so với hạng chức danh nghnghiệp dxét ít nht
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chun vđạo đc nghnghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh của nnh đa pơng về giáo dục tiu hc.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mu trước học sinh.
- Thương yêu, đối xử công bằng vàn trọng hc sinh; bo vệ các quyền và
lợi ích chính đáng của hc sinh; đn kết, giúp đỡ đồng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo về đo đức n giáo.
e) Tiêu chun về trình đ đào to, bi dưỡng
- Có bằng cnhân trlên thuc ngành đào tạo giáo viên đối với giáo viên
tiểu học. Trường hợp môn hc chưa đ giáo viên có bằng cnn thuc ngành
đào to giáo viên thì phải bằng c nhân chuyên ngành phù hợp có chứng
chỉ bi dưỡng nghip vụ phạm dành cho giáo viên tiu học theo chương trình
do Bộ trưởng Bộ Giáo ducu và Đào tạo ban hành;
- Có chứng ch bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên
tiểu học.
g) Tiêu chuẩn v năng lực chun n, nghip v
- Tích cực, chủ đng thực hiện và tun truyền vn đng, hướng dẫn đng
nghip thực hin chủ trương, đường li, chính sách, pháp luật ca Đảng, Nhà
nước, quy định và yêu cu ca ngành, đa phương về giáo dc tiểu học vào các
nhiệm v được giao.
- Chủ đng, linh hoạt, sáng tạo trong vic thực hin kế hoạch giáo dục đ p
hp với hc sinh, nhà trường, đa phương; hỗ trđồng nghip thực hiện tốt kế
113
hoạch ging dạy, giáo dc;
- Tích cực, chủ đng chia sẻ kinh nghiệm, ng dn, h trợ đồng nghiệp,
cha m học sinh cng đồng đ nâng cao hiệu qu giáo dc học sinh;
- Có kh ng đánh giá hoặc hướng dn đng nghiệp làm các sn phẩm
nghiên cứu khoa hc sư phm ứng dng từ cp huyện trở lên;
- Có kh năng ứng dụng công ngh thông tin trong hoạt đng nghề nghip;
kh ng s dng ngoi ngữ hoặc s dụng tiếng dân tộc thiểu stheo yêu cầu vị
trí vic làm;
- Được công nhận là chiến thi đua cp b/ban/nnh/tỉnh trlên; hoặc bằng
khen tcp tỉnh trlên; hoc được công nhận đạt mt trong các danh hiệu: giáo
viên dy gii, giáo viên chủ nhiệm lớp gii, giáo viên làm tng ph tch Đội
Thiếu niên tin phong Hồ Chí Minh gii từ cp huyện trở lên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng chức ngh nghiệp giáo viên tiu
học hạng I (mã s V.07.03.27) phi có thời gian gichức danh ngh nghiệp giáo
viên tiểu học hạng II (mã s V.07.03.28) hoc ơng đương từ đ 06 (sáu) năm
trlên, tính đến ngày hết thời hn np h sơ đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, bsung mt sđiều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưởng B
Giáo dc và Đào tạo quy đnh về mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và bổ
nhiệm, xếp hạng viên chc giảng dạy trong các trường tiu hc.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghip bổ nhim, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc phổ thông ng lập.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có.
114
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG
CHTIÊU TNG HẠNG CHC DANH NGHNGHIỆP CA TỪNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM ….
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hin có
Đ ngh slưng ch tiêu thăng hạng của tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
115
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
116
XIV. Thủ tục: Xét thăng hng giáo vn mm non hạng II
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chức tham dt thăng hng chức danh ngh nghip
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh v tuyển dụng, sdụng và quản lý viên
chức, các trường Mầm non lp danh sách viên chức có đủ tiêu chun, điều kiện
đăng d t thăng hng chức danh nghnghiệp, báo cáo UBND cp huyn
xem t, quyết đnh cviên chức dự t thăng hng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghề nghip
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định ca pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ s đngh của các trường Mầm non, UBND cấp huyện
tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng chức danh nghề nghip danh sách viên
chức có đủ tiêu chun, điu kiện đăng ký d xét thăng hng chức danh nghề
nghip, y dựng Đề án xét thăng hạng gửi Sở Ni vụ;
* Bước 3: Trên cơ s đề ngh của UBND cấp huyn, Sở Nội vụ thm đnh,
trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ thực hin.
* Bước 4: Trên cơ sĐ án đưc phê duyt, phòng chuyên môn Ủy ban
nhân dân cấp huyn tham mưu cho UBND huyn ban nh Kế hoạch xét thăng
hạng chức danh nghề nghip.
* Bước 5: Quyết đnh tnh lập Hội đồng, Ban giám sát t thăng hng
chức danh ngh nghiệp
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
117
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đứng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết định theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến mà Chtịch Hội đồng đã biu quyết. Hội đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phận giúp vic: Ban thm đnh h sơ. Tờng hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
tng hạng chức danh nghề nghiệp công nhn kết qu kxét thăng hạng chc
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii th sau khi hoàn
tnh nhim vụ.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn xlý kỷ lut hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ lut làm thành viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hội đng thực hin các nhiệm v, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
118
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng công nhận kết qu kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tự gii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ t thăng hạng chức danh nghnghip, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy định của pháp luật vk
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế và nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc ca Hội đng
* Bước 6: Tchc xét thăng hng chức danh ngh nghiệp
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thm đnh h sơ.
* Bước 7: Xác định viên chức trúng tuyn trong kxét thăng hng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhận kết qu trúng tuyn kỳ xét thăng hng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt đng nghề nghiệp đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
119
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không c đnh đưc người trúng tuyn trong kxét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
* Bước 8: Phê duyệt, thông báo kết qu t thăng hạng
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo Chtch UBND huyện pduyt kết qukỳ t thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định p duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chức dxét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của huyn.
* Bước 9: B nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Ch tịch UBND huyện
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, t xthì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi hành
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khởi t, điu tra, truy tố, t xử thì căn cvào cơ cu viên chc theo
chức danh nghnghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem t, quyết đnh b
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hng chức danh nghề
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, việc
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới bổ nhim thực hiện theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mềm
120
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Tờng mầm non gửi UBND huyện, gm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu tng hạng chức danh ngh nghip ca từng chức danh
viên chức theo năm (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh
115/2020/-CP);
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét thăng
hạng chức danh nghề nghip (theo Mu s 05 ban nh m theo Ngh đnh
115/2020/NĐ-CP);
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên mầm non, gồm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng có sự thay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đi, b sung tại Khoản 18 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính ph) tđược sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Giáo viên mầm non; Tờng
Mầm non.
121
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thc hin th tục hành cnh: Quyết định bổ nhim và xếp
lương chức danh ngh nghip đối với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hin có của đơn
v snghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghiệp dự xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí việc làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng ký xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II có đủ các
tiêu chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đápng tiêu chuẩn, điều kin ca hạng được t;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
122
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh tại thời điểm xét không có hạng dưới liền kề.
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pp luật, đóng bảo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dn) và thi gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kso với hng chức danh nghnghip dxét ít nhất
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chuẩn v đạo đức nghề nghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh ca ngành và đa phương v giáo dc mm non.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mu trước trẻ em.
- Yêu nghề, thương u tr em; biết quản lý cm xúc; đi xử công bằng và
tôn trng tr em; bo v các quyền và lợi ích chính đáng ca trem; đoàn kết,
giúp đỡ đồng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo về đo đức n giáo.
e) Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bi dưỡng
- Có bng c nhân giáo dc mầm non trở lên; hoặc bằng tt nghip cao
đẳng sư phạm giáo dc mầm non bằng cử nhân qun lý giáo dc trlên;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp giáo viên
mm non.
g) Tiêu chuẩn v ng lc chun môn, nghiệp v
- Nm vững chtrương, đường li, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà
nước, quy đnh và yêu cầu ca ngành, đa pơng vgiáo dục mầm non và trin
khai thực hin có kết quảo nhiệm vụ được giao;
- Thực hiện có hiu quchương trình giáo dc mầm non; chđng, linh
hoạt điều chỉnh kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dc trem p hợp với
123
điều kin thực tế của nhà trường và đa pơng;
- Ch đng tổ chức phối hp kịp thời với đng nghip, cha m hoặc
người giám hộ trẻ em cng đồng trong công c nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo
dục trẻ em;
- Có kh ng ứng dng công ngh thông tin trong hoạt đng ngh nghiệp;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tc thiểu s theo yêu cu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cơ shoặc giáo viên dạy gii cp
trường trlên hoặc được nhận bằng khen hoc giy khen từ cp huyện trở lên;
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hng chức danh nghnghip giáo viên
mm non hng II (mã s V.07.02.25) phải thời gian giữ chức danh nghề
nghip giáo viên mm non hạng III (mã s V.07.02.26) hoặc ơng đương từ đ
03 (ba) năm trở lên (không k thời gian tp sự), tính đến ngày hết thi hạn nộp h
sơ đăng ký d thi hoặc t thăng hạng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật Cán b, ng chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưởng B
Giáo dc Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chun chức danh nghề nghiệp và b
nhiệm, xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ sgiáo dục mầm non công lp.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghip bổ nhim, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc ph thông công lp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: .
124
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH SLƯỢNG
CHTIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC NĂM ….
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hin có
Đ ngh slưng ch tiêu thăng hạng của tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
( tên, đóng dấu)
125
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIỆN DTHI HOẶC XÉT TNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hạng dthi đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
trị
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đ tin
học
Trình
đ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
126
XV. Thủ tục: Xét thăng hạng go viên mm non hng I.
1. Trình tự thc hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (tr ny nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thc hin:
* Bước 1: Cviên chức tham dt thăng hng chức danh ngh nghip
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh v tuyển dụng, sdụng và quản lý viên
chức, các trường Mầm non lập danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điu kiện
đăng d t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo UBND cp huyn
xem t, quyết định cviên chức dự t thăng hng chức danh nghnghiệp.
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh nghề nghip
chịu trách nhiệm trước pháp lut về tiêu chuẩn, điu kin của viên chức được c
tham d xét thăng hạng lưu giữ, qun lý h sơ đăng ký d t thăng hạng ca
viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bước 2: Trên cơ s đngh của các trường Mầm non, UBND cấp huyện
tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng chức danh nghề nghip danh sách viên
chức có đủ tiêu chun, điu kiện đăng ký d xét thăng hng chức danh nghề
nghip, y dựng Đề án t thăng hạng gửi Sở Nội v;
* Bước 3: Trên cơ s đề ngh ca UBND cấp huyn, Sở Nội vụ thm đnh,
trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ thực hin.
* Bước 4: Trên cơ sở Đ án được phê duyệt, SNội v tham u cho Ch
tch y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoạch xét thăng hng chức danh nghề
nghip.
Bước 5: Quyết định thành lập Hi đồng, Ban giám sát xét thăng hng chức
danh ngh nghip:
1. Hội đng t thăng hng chức danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip thành
lập. Hi đng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gm:
a) Chủ tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
b) PCh tịch Hi đng là người đứng đu hoặc cp pca người đứng
đầu b phận tham mưu vt chức cán b ca cơ quan, đơn v có thm quyền tổ
127
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
c) Các y viên Hi đng là người có chun n, nghip vụ liên quan đến
vic tổ chức xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp do người đứng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hội đng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến mà Chtịch Hội đồng đã biu quyết. Hội đng thực hin các nhim
v, quyn hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy,nh thức, ni dung và đa đim
xét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
b) Tnh lập các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Tờng hợp cần
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
d) T chức t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v thm quyền t chức xét
tng hạng chc danh nghề nghiệp công nhn kết quk t thăng hng chức
danh nghề nghip;
e) Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá tnh tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh nghip tự giải th sau khi hoàn
tnh nhim vụ.
3. Không b trí những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hạng hoặc của bên v(chồng) ca người t thăng hạng; vợ hoặc
chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời xét thăng hạng hoặc những người đang
trong thời hạn xlý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm thành viên
Hi đồng t thăng hng chức danh nghề nghip, thành viên các b phận giúp
vic của Hi đồng t thăng hng chức danh nghnghiệp
Hi đng thực hiện các nhim vụ, quyn hn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và đa đim
xét thăng hng chức danh ngh nghip;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
128
tng hạng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kin t tng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo nời đng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức t
tng hạng công nhn kết qu kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghip;
+ Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đng t thăng hạng chức danh nghề nghip tgii thsau khi hoàn
tnh nhim vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, gồm: Trưởng
ban và các thành viên, trong đó có mt tnh viên kiêm T . Ban Giám sát
thực hin nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điu 36 Thông tư s 6/2020/TT-
BNV.
Ni dung giám t gm: Việc thực hin các quy đnh ca pháp luật vk
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; v thực hiện quy chế và nội
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hi đng các thành
viên tham gia các bộ phn giúp vic ca Hi đng
* Bước 6: Tchc xét thăng hng chức danh nghề nghip
Ban thẩm định h sơ t chức kỳ xét thăng hng chc danh nghnghiệp c th:
- Ni dung: Đánh giá vic đáp ứng các u cu vtiêu chuẩn, điu kin
theo quy đnh.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bước 7: c đnh vn chức trúng tuyn trong k xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là nời đáp ng đ tiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đu quan, đơn v có thm quyền tổ chức
xét thăng hng công nhn kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trường hp s lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn s chỉ tiêu
tng hạng đã được phê duyệt thì vic xác đnh viên chức trúng tuyn t thăng
hạng thực hin theo th tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt đng nghề nghip đã được
cấp có thm quyn công nhận;
+ Viên chc là n;
+ Viên chc là người dân tộc thiu số;
+ Viên chc nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
129
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hợp không xác đnh được người trúng tuyn trong kxét thăng
hạng viên chc thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết đnh
người tng tuyển theo ý kiến ca người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.
* Bưc 8: Phê duyt, thông báo kết qu t thăng hng
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách nời trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét thăng
hạng có văn bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu kỳ xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định p duyệt kết
quả kxét tng hạng, Hi đồng xét tng hng có trách nhim thông báo bằng
văn bản v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ
quan, đơn v có viên chức d xét tng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tnh.
Bước 9: B nhiệm và xếp lương chc danh ngh nghiệp đi vi vn chc
trúng tuyển kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Chủ tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhiệm xếp lương chức danh nghnghip mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trường hợp viên chức đã tng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ lut hoặc bị k lut hoc b khởi tố, điều tra, truy t, xét xthì
ca ra quyết định b nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp tng tuyn.
Khi hết thời hạn x lý kỷ luật mà không b k luật hoặc hết thi gian thi nh
quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyền đối với
trường hợp b khi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cvào cơ cấu viên chức theo
chức danh nghnghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết đnh b
nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bổ nhim xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng chức danh nghề
nghip. Thời đim ởng lương mới, thời gian xét ng bậc lương ln sau, vic
kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy định của pháp lut.
- Vic xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhim thực hin theo
quy đnh ca pháp lut
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trc tuyến qua H thng phn mềm
130
qun lý văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) H sơ ca Tờng mầm non gửi UBND huyện, gồm:
- o cáo s lượng, cơ cu chức danh ngh nghip viên chức hiện có và đ
ngh s lượng ch tiêu thăng hng chức danh nghề nghiệp của từng chức danh
viên chức theo năm
- Danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký dxét tng
hạng chức danh nghnghip;
b) H sơ xét thăng hạng của Giáo viên mầm non, gồm:
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin hành được lp chậm nhất là
30 ngày trước thời hn cui cùng nộp h sơ xét thăng hạng chức danh ngh
nghip, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dng viên chc;
- Bản nhận t, đánh giá ca người đng đu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chức hoc ca người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn v
s nghip công lp về các tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chng chỉ theo yêu cu của chức danh ngh nghip
xét thăng hng.
- Trường hợp u cu về ngoi ng hng chức danh nghề nghiệp xét
tng hạng kng có sự thay đổi so với yêu cầu hng chức danh nghề nghip
đang gi thì không phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khon 3 Điu
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (đã được sửa đi, b sung tại Khoản 18 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ) thì được sdụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xét thăng hng.
3.2. Slượng: 01 bộ.
4 Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Giáo viên mầm non; Tờng
Mầm non.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
131
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: UBND cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết định bổ nhim xếp
lương chức danh ngh nghip đối với viên chức.
8. Phí, l phí (nếu có): Không..
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hin có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghiệp dự xét
tng hạng còn thiếu theo u cu của v trí việc làm đề xuất ch tiêu thăng
hạng chức danh ngh nghip theo Mẫu s 05 m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điu kiện được cdxét thăng hạng
chức danh nghề nghip theo Mẫu s 06 kèm theo Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
Viên chức đăng ký xét thăng hạng giáo viên mm non hng I có đủ các tiêu
chuẩn, điu kiện sau:
a) Được xếp loại cht lượng mức hoàn thành tt nhim v trlên trong
năm công c liền k tớc m dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đo đức nghnghiệp tt; không trong thời hạn xlý kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo quy đnh
của Đng của pp luật;
b) năng lc, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđm nhận chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn liền k hạng chức danh nghề nghiệp hin gitrong
cùng lĩnh vực nghề nghip;
c) Đáp ứng yêu cầu về n bng, chứng ch yêu cầu kc ca tiêu chuẩn
chức danh ngh nghip dự xét thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà B quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thức, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ng
yêu cầu v chứng chỉ bồi dưỡng chức danh ngh nghiệp; viên chức được xét
tng hạng được coi là đápng tiêu chuẩn, điều kin ca hạng được xét;
d) Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác ti thiểu gi chức danh nghề
nghip hạng dưới lin k theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip d
xét thăng hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh nghnghiệp mà chc
danh nghề nghip đó theo quy đnh tại thời điểm xét không có hạng dưới liền k.
132
Trường hợp viên chức trước khi được tuyn dụng, tiếp nhn đã có thời gian
công c (không tính thời gian tập s theo quy định tại khoản 2 Điu 21 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh của pp luật, có đóng bảo him
xã hi bắt buc, làm vic v t việc làm có yêu cầu về tnh độ chun môn,
nghip vphù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chưa nhận trợ
cấp bo him xã hội một ln thì được cng dn) và thi gian đó được nh làm
căn cxếp lương chức danh ngh nghip hin giữ thì được nh là tương đương
vi hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trường hợp nh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
nghnghiệp hạng dưới liền kso với hng chức danh nghề nghip dxét ít nhất
12 tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dxét thăng hng.
đ) Tiêu chuẩn v đạo đức nghề nghiệp:
- Chấp hành các chủ trường, đường li chính sách ca Đảng, pp lut của
Nhà nước, các quy đnh ca ngành và đa phương v giáo dục mm non.
- Thường xuyên trau di đo đức, u cao tinh thần trách nhiệm, gigìn
phẩm chất, danh dự, uy tín ca nhà giáo; gương mu trước trẻ em.
- Yêu nghề, thương u tr em; biết quản lý cm xúc; đi xử công bằng và
tôn trng tr em; bo v các quyền lợi ích chính đáng ca trẻ em; đoàn kết,
giúp đỡ đồng nghip.
- Thực hiện nghiêm các quy định v trách nhiệm nghĩa vchung của
viên chức và quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo về đo đức n giáo.
e)Tiêu chuẩn v trình đ đào to, bi dưỡng
- Có bng c nhân giáo dc mầm non trở lên; hoặc bằng tt nghip cao
đẳng sư phạm giáo dc mầm non bằng cử nhân qun lý giáo dc trlên;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp giáo viên
mm non.
g) Tiêu chuẩn v năng lực chuyên môn, nghip v
- Tích cực, chủ động thực hin tuyên truyn vận động, hướng dẫn đồng
nghip thực hin chủ trương, đường li, chính sách, pháp luật ca Đảng, Nhà
nước, quy đnh và yêu cầu của ngành, địa phương về giáo dục mm non vào công
vic nhiệm vụ được giao;
- Thực hiện sáng tạo, linh hoạt; chia s kinh nghim, hướng dn, htrợ
đng nghiệp thực hiện được cơng tnh, kế hoch giáo dc mầm non;
- Tích cực, chủ động chia s kinh nghiệm, hướng dn, hỗ trợ đồng nghiệp,
cha m và người giám hộ trẻ em và cng đng trong công c cm sóc, nuôi
133
dưỡng, giáo dục trẻ em; có khả năng thực hiện nhiệm v của giáo viên ct cán;
- Có kh ng ứng dng công ngh thông tin trong hoạt đng nghề nghip;
có kh năng sdng ngoại nghoặc s dng tiếng dân tc thiểu s theo yêu cu
v trí vic làm;
- Được công nhận là chiến sĩ thi đua cơ s hoặc là giáo viên dạy giỏi từ cp
trường trở lên hoặc được nhận bng khen hoc giy khen từ cp huyện trở lên;
- Viên chức d thi hoc xét tng hạng chức danh ngh nghiệp giáo viên mm
non hạng I ( s V.07.02.24) phi có thời gian gichức danh nghề nghip giáo
viên mầm non hạng II (mã s V.07.02.25) hoặc tương đương từ đ 09 (chín) năm
trlên,nh đến ngày hết thời hạn nộp h sơ đăng ký dthi hoc t thăng hng.
11. n cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật Cán b, ng chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph vtuyển
dụng, sdng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông s 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưởng B
Giáo dc Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chun chức danh nghề nghip và b
nhiệm, xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ sgiáo dục mầm non công lp.
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ny 14/4/2023 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, b sung mt số điu của các Thông tư s: 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2023/TT-BGDĐT, 03/2023/TT-BGDĐT, 04/2023/TT-BGT ny
02 tháng 02 m 2021 của Bộ Giáo dục Đào tạo quy đnh mã s, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghip bổ nhim, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ s giáo
dục mầm non, giáo dc ph thông công lp.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: .
134
Mẫu s 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO O SỐ LƯỢNG, CU CHỨC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ ĐỀ NGH S
LƯỢNG CHTIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ….
TT Tênquan, tổ chc, đơn vị Tổng
s
Số lượng, cấu chức danh ngh nghip
viên chc hin có
Đ ngh slưng ch tiêu thăng hạng của tng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghnghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký n, đóng dấu)
135
Mẫu s 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHC ĐỦ C TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DTHI HOẶC XÉT THĂNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIỆP TCHỨC DANH LÊN CHỨC DANH M ….
TT H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kcả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương)
Mức ơng hiện
hưởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của hạng d
thi
Có
đ
án,
công
trình
Được miễn thi Ngoi
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
ơng
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
Tnh đ
chuyên
môn
Tnh
đ
luận
chính
trị
Tnh
đ quản
nghề
nghiệp
Trình
đ tin
học
Tnh
đ
ngoi
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..năm…..
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3963/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Giáo dục đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3425/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3963/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×