- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 34/QĐ-TCDT 2025 xuất gạo dữ trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 34/QĐ-TCDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | La Văn Thịnh |
| Trích yếu: | Về việc xuất gạo dữ trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/01/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 34/QĐ-TCDT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC Số: 34/QĐ-TCDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025
_________________
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;
Căn cứ Quyết định số 36/2019/QĐ-TTg ngày 25/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dự trữ Nhà nước thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025;
Căn cứ Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt phân bổ gạo hỗ trợ cho học sinh tại các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ (Học kỳ II năm học 2024-2025);
Căn cứ Văn bản số 310/UBND-KGVX ngày 16/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh v/v hỗ trợ gạo cho học sinh học kỳ II năm học 2024-2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý hàng dự trữ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao nhiệm vụ cho các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực xuất cấp (không thu tiền) gạo dự trữ quốc gia, vận chuyển, giao cho các tỉnh tại trung tâm quận, huyện, thị xã, thành phố để hỗ trợ cho học sinh học kỳ II năm học 2024- 2025 theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn và Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025.
- Chi tiết các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực xuất gạo và địa phương nhận gạo theo phụ lục đính kèm.
- Thời hạn hoàn thành giao nhận gạo đến hết ngày 25/4/2025.
Điều 2. Các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực có trách nhiệm:
1. Báo cáo và đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh sớm có kế hoạch phân bổ, tiếp nhận để kịp thời giao gạo cho học sinh thuộc đối tượng được hỗ trợ; phối hợp với các Sở, Ban, ngành của địa phương tổ chức triển khai thực hiện việc giao, nhận gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh theo đúng quy định.
Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ gạo học kỳ II, trường hợp số lượng gạo địa phương phân bổ, tiếp nhận thấp hơn so với quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước thì cấp theo số tiếp nhận của địa phương; trường hợp số lượng gạo địa phương phân bổ, tiếp nhận cao hơn so với quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước thì cấp theo số Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước quyết định; đồng thời, đề nghị địa phương có văn bản báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) để quyết định cấp bổ sung, bảo đảm phù hợp với thời gian học kỳ II và trong năm học 2024-2025.
2. Việc giao, nhận gạo hỗ trợ học sinh thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 51/2020/TT-BTC ngày 02/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo cho công tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ; văn bản số 15777/BTC-TCDT ngày 04/11/2016 của Bộ Tài chính về thực hiện hỗ trợ gạo dự trữ quốc gia cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2019 của Chính phủ và các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Vụ trưởng các Vụ: Quản lý hàng dự trữ, Kế hoạch, Tài vụ - Quản trị, Khoa học và Công nghệ bảo quản và Cục trưởng các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBND các tỉnh (phối hợp, thực hiện); - Bộ Tài chính (Vụ NSNN); - Lãnh đạo Tổng cục; - Lưu: VT, Vụ QLHDT (70b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG |
Phụ lục
XUẤT GẠO HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số 34/QĐ-TCDT ngày 24/01/2025 của Tổng cục Dự trữ Nhà nước)
ĐVT: Kg
| STT | Địa phương nhận gạo (Tỉnh) | Số lượng gạo nhập kho năm 2024 hỗ trợ học kỳ II (kg) | Đơn vị xuất gạo | |
| Số lượng gạo nhập kho năm 2024 (kg) | Cục DTNN KV | |||
| TỔNG CỘNG | 35.126.912 | 35.126.912 |
| |
| 1 | Hòa Bình | 944.775 | 944.775 | Hà Nội |
| 2 | Sơn La | 3.664.890 | 3.664.890 | Tây Bắc |
| 3 | Điện Biên | 3.284.325 | 3.284.325 | |
| 4 | Lai Châu | 1.605.360 | 1.605.360 | |
| 5 | Tuyên Quang | 1.125.000 | 1.125.000 | Hoàng Liên Sơn |
| 6 | Hà Giang | 5.164.350 | 5.164.350 | |
| 7 | Yên Bái | 1.993.425 | 1.979.190 | |
| 14.235 | Vĩnh Phú | |||
| 8 | Lào Cai | 2.220.710 | 2.220.710 | |
| 9 | Phú Thọ | 366.600 | 366.600 | |
| 10 | Bắc Giang | 240.000 | 240.000 | Hà Bắc |
| 11 | Lạng Sơn | 1.481.100 | 1.481.100 | |
| 12 | Bắc Kạn | 845.760 | 845.760 | Bắc Thái |
| 13 | Cao Bằng | 2.220.000 | 2.220.000 | |
| 14 | Thái Nguyên | 232.500 | 232.500 | |
| 15 | Quảng Ninh | 23.820 | 23.820 | Đông Bắc |
| 16 | Thanh Hóa | 598.620 | 598.620 | Thanh Hóa |
| 17 | Nghệ An | 1.950.675 | 1.950.675 | Nghệ Tĩnh |
| 18 | Quảng Trị | 537.900 | 537.900 | Bình Trị Thiên |
| 19 | Quảng Bình | 266.775 | 266.775 | |
| 20 | Thừa Thiên Huế | 25.035 | 25.035 | |
| 21 | Quảng Nam | 985.695 | 985.695 | Đà Nẵng |
| 22 | Quảng Ngãi | 938.400 | 938.400 | Nghĩa Bình |
| 23 | Bình Định | 113.130 | 113.130 | |
| 24 | Ninh Thuận | 204.000 | 204.000 | Nam Trung Bộ |
| 25 | Bình Thuận | 5.400 | 5.400 | |
| 26 | Phú Yên | 52.500 | 52.500 | |
| 27 | Khánh Hòa | 83.640 | 83.640 | |
| 28 | Gia Lai | 610.260 | 610.260 | Bắc Tây Nguyên |
| 29 | Kon Tum | 932.712 | 932.712 | |
| 30 | Lâm Đồng | 121.200 | 121.200 | Nam Tây Nguyên |
| 31 | Đắk Lắk | 900.000 | 900.000 | |
| 32 | Đắk Nông | 682.200 | 682.200 | |
| 33 | Bình Phước | 126.000 | 126.000 | Đông Nam Bộ |
| 34 | Bến Tre | 78.420 | 78.420 | Cửu Long |
| 35 | Vĩnh Long | 13.725 | 13.725 | |
| 36 | Cà Mau | 14.250 | 14.250 | Tây Nam Bộ |
| 37 | Sóc Trăng | 353.100 | 353.100 | |
| 38 | Kiên Giang | 117.660 | 117.660 | |
| 39 | Hậu Giang | 3.000 | 3.000 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!