Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/05/2026 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1181/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quân
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1181/QĐ-BGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số: 1181/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi,

chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

2. Nội dung công bố 03 thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.

Đang theo dõi

3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung sau đây tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:

Đang theo dõi

a) Các nội dung tại số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 Mục A.I; số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7 Mục A.II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Đang theo dõi

b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 1, 14, 15, 16 Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục II Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

c) Các nội dung thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 4, 5, 6, 7 Mục A.I; số thứ tự 1, 2 Mục A.II; các nội dung thủ tục hành chính được thay thế số thứ tự 1 Mục A.I và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

d) Các nội dung thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục A.I, số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A.III, Mục A.II, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A. V; nội dung thủ tục hành chính thay thế tại Mục A.I, Mục A.II; Mục B.I, B.II, B. III, B.IV, Mục B.V và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

đ) Các nội dung tại số thứ tự 3, 4, 5 Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

e) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2 Mục A.I, số thứ tự 1 Mục A.II, số thứ tự 1, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20 Mục B.I Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 445/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

g) Các nội dung tại số thứ tự 1, 3, 5 Mục A Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 219/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Các cơ sở giáo dục đại học;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, VP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quân

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ;

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI,

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

_________________________

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

STT

Số hồ sơ TTHC(1) trên Cổng DVC QG

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung(2)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

1.005041

Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

1.012978

Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

3

1.008648

Công nhận đại học

Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

4

1.015023

Công nhận đại học vùng

Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

5

1.015024

Công nhận đại học quốc gia

Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo

6

1.000298

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

7

1.000293

Cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được khắc phục

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

8

1.000286

Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

6

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

9

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

10

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

11

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

12

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

13

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

14

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

1.005008

Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

16

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

17

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

20

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

21

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

22

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

24

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

25

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26

3.000306

Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

27

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

28

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

29

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

30

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

31

2.000688

Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

C. Thủ tục hành chính cấp xã

1

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

4

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

5

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

6

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

7

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

8

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

9

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

10

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

11

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

12

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

13

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

14

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

15

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

16

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Đang theo dõi
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

STT

Số hồ sơ TTHC(1)

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế(3)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện (hoặc Cơ quan/ Người có thẩm quyền)

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

3.000310

Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập

Thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

1.012977

Thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học

3

1.012981

Giải thể cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập của Thủ tướng Chính phủ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)

Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

4

1.012982

Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)

5

1.013766

Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

6

2.000307

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học (mã số: 1.012976)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục đại học

Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giáo dục và Đào tạo

7

2.000486

Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Cho phép hoạt động đối với phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

8

2.000471

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

9

2.000466

Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

10

1.004474

Thành lập trường cao đẳng

Thành lập trường cao đẳng

Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

11

1.000145

Cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

12

1.005293

Cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

13

1.000611

Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng

Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng

Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

14

1.000174

Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

15

2.001969

Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm

16

1.000257

Đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề)

Đổi tên trường cao đẳng

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

17

1.000367

Đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

18

2.000245

Giải thể trường cao đẳng

Giải thể trường cao đẳng

Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

19

2.000170

Giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

20

2.001970

Giải thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

21

1.000252

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Nghị định số 143/2016/N Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

22

1.005030

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

23

1.000249

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

24

2.001974

Đăng ký bổ sung hoạt` động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

25

1.010924

Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng

Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng) hoặc Bộ trưởng Bộ Công an (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Công an)

26

1.000177

Cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài

27

2.001686

Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng

Giải thể phân hiệu của trường cao đẳng

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng) hoặc Bộ trưởng Bộ Công an (đối với trường cao đẳng thuộc Bộ Công an)

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1]

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

4

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

5

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

7

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2]

 

 

 

 

9

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

11

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giải thể phân hiệu của trường trung cấp

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục nghề nghiệp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

C. Thủ tục hành chính cấp xã

1

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2

1.006390

Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

4

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Đang theo dõi
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

STT

Số hồ sơ TTHC(1)

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC(2)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

1.012979

Cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục đại học

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

1.012983

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

3

2.001977

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục nghề nghiệp

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

4

2.000478

Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

5

2.000681

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

3

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

5

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

6

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

16

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

2.000691

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

C. Thủ tục hành chính cấp xã

1

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

4

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

5

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Chú thích:

(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC) và mã số TTHC trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia của TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

(2) Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của các văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ TTHC.

(3) Số hồ sơ TTHC thay thế được lấy theo mã mới trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC thay cho số hồ sơ TTHC được thay thế sau khi cập nhập, công bố, công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Phần chữ in nghiêng trong văn bản là nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 45/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×