• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2035/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm thiết bị dạy học

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/09/2025 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2035/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4, lớp 5 cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2035/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2035/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2035/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LẠNG SƠN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm thiết bị
dạy học tối thiểu lớp 4, lớp 5 cho các cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật quy hoạch, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu
thầu ngày 29/11/2024;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân,
Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024; Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu,
nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý sử dụng tài sản công
ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06/5/2025 của Chính phủ Quy
định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên ngân
sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị;
chi thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới
hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần
thiết khác; Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ hướng
dẫn Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày
04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu
học; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học
tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối
thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ
2
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu
cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu
cấp Trung học phổ thông;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND
tỉnh Lạng Sơn quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán
kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị;
thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới
hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
3256/TTr-SGDĐT ngày 22/8/2025 và Tờ trình số 3332/TTr-SGDĐT ngày
28/8/2025; đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Báo cáo số 644/BC-STC ngày
26/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm thiết bị dạy học tối
thiểu lớp 4, lớp 5 cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm
2025, với các nội dung như sau:
1. Nhiệm vụ mua sắm:
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4, lớp 5 cho các cơ sở giáo dục công
lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025, chi tiết tại phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết
định này.
2. Dự toán mua sắm: 39.727.303.000 đồng, trong đó:
+ Chi phí mua sắm thiết bị: 39.372.946.000 đồng.
+ Chi phí khác (Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn
thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, chi phí thẩm
định giá): 354.357.000 đồng.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo Quyết định này).
3. Phương án phân bổ dự toán kinh phí cho UBND các xã, phường (Chi tiết
theo phụ lục 04 kèm theo Quyết định này)
4. Nguồn kinh phí mua sắm: từ nguồn chi khác sự nghiệp Giáo dục, Đào
tạo và Dạy nghề tại Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND
tỉnh Lạng Sơn về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự
toán thu, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ dự toán ngân sách địa
phương năm 2025 và kinh phí sự nghiệp thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia năm 2025, các năm trước chuyển nguồn sang năm 2025 sau sắp xếp
đơn vị hành chính.
5. Cơ quan thực hiện: UBND các xã, phường.
6. Thời gian thực hiện: Năm 2025.
3
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các xã, phường chịu trách nhiệm toàn
diện trước pháp luật, Chủ tịch UBND tỉnh về sự đầy đủ, chính xác, hiệu quả,
phù hợp của danh mục thiết bị mua sắm và danh sách các cơ sở giáo dục được
trang bị thiết bị; tổ chức thực hiện các thủ tục mua sắm trang thiết bị tại Điều 1
của Quyết định này theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh phân bổ dự toán
cho UBND các xã, phường, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn,
kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện của UBND các xã, phường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài
chính, Giáo dục và Đào tạo, Kho bạc Nhà nước khu vực VI; Chủ tịch UBND các
xã, phường trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng uỷ UBND tỉnh;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Ban: KTNS, VHXH, HĐND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh,
các Phòng: KGVX, KTTH, TH, TTTT;
- Lưu: VT, KGVX
(NTH).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
Phụ lục 01
TỔNG HỢP DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 4, LỚP 5
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Giáo viên
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Học sinh
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Đơn vị tính
Bộ
Bộ
Bộ
Bộ
Bộ
Bộ
Quả
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
Bộ
Tờ
Tờ
Tờ
Tờ
Định mức
01/GV
6 bộ/lớp
01/HS
01/GV
01/HS
01/GV
01/GV
01/6HS
/PHBM
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
01/GV
Đơn giá
450.000
80.000
120.000
200.000
80.000
100.000
120.000
352.000
55.000
55.000
55.000
55.000
55.000
55.000
55.000
209.000
55.000
55.000
55.000
44.000
Tổng cộng
39.372.946.000
1.209
7.590
26.100
662
15.178
946
666
2.192
1.073
1.079
811
807
800
808
796
799
804
804
804
800
1
1. Xã Bắc Sơn
525.250.000
21
120
556
11
300
10
10
52
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
1
Trường Tiểu học Bắc Sơn
157
4
126
214.464.000
9
54
275
5
157
4
4
27
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
Trường Tiểu học Long Đống
76
3
76
165.184.000
7
36
149
3
76
4
4
13
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường Tiểu học Bắc Quỳnh
67
2
60
145.602.000
5
30
132
3
67
2
2
12
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2. Xã Hưng vũ
467.978.000
18
114
370
9
190
9
9
32
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
1
Trường Tiểu học Hưng Vũ
72
3
60
149.072.000
6
36
148
3
72
3
3
12
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường PTDTBT TH1 Trấn
Yên
70
3
65
183.888.000
8
42
144
4
70
4
4
12
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường PTDTBT TH2 Trấn
Yên
48
4
47
135.018.000
4
36
78
2
48
2
2
8
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3. Xã Vũ Lăng
648.830.000
17
90
330
11
148
11
11
27
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
1
Trường Tiểu học 1 Vũ Lăng
45
3
59
139.864.000
6
36
101
3
45
3
3
8
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường Tiểu học 2 Vũ Lăng
18
2
36
125.098.000
4
24
38
2
18
2
2
3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH&THCS Tân
Hương
35
1
35
130.904.000
3
12
78
2
35
2
2
6
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường Tiểu học Tân Lập
25
2
36
127.502.000
2
18
59
2
25
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
5
Trường TH&THCS Chiêu Vũ
126.902.000
2
18
54
2
25
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
4. Xã Nhất Hoà
64
4
55
497.702.000
23
126
323
11
163
12
12
28
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
1
Trường Tiểu học xã Nhất Hoà
70
4
60
183.342.000
10
54
119
5
64
5
5
11
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
Trường Tiểu học xã Nhất Tiến
29
2
32
182.758.000
9
48
125
4
70
5
5
12
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường TH&THCS Tân Thành
131.602.000
4
24
79
2
29
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
5
5. Xã Vũ Lễ
74
3
85
547.390.000
18
108
376
9
190
9
9
33
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
1
Trường Tiểu học 1 Vũ Lễ
28
1
23
149.944.000
6
36
151
3
74
3
3
13
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường Tiểu học 2 Vũ Lễ
41
2
48
128.282.000
4
18
56
2
28
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường Tiểu học Vũ Sơn
47
3
72
133.866.000
4
24
84
2
41
2
2
7
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường TH&THCS Chiến
Thắng
135.298.000
4
30
85
2
47
2
2
8
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
6
6. Xã Tân Tri
73
5
64
478.668.000
16
132
339
9
183
8
8
32
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
1
Trường Tiểu học Tân Tri
82
3
57
185.130.000
7
54
147
4
73
3
3
13
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường Tiểu học Đồng Ý
25
2
35
163.906.000
6
36
137
3
82
3
3
14
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Vạn Thủy
28
2
30
128.192.000
3
24
55
2
28
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
7
7. Xã Tân Văn
657.099.000
18
114
273
10
117
10
10
27
20
20
26
20
20
20
20
20
20
20
20
20
1
Trường PTDTBT TH&THCS
Bình La
24
2
15
154.431.000
2
24
39
2
15
2
2
3
4
4
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Page 1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Trường TH Tân Văn
74
3
60
252.703.000
4
42
134
4
60
4
4
14
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Hồng Thái
58
4
42
249.965.000
12
48
100
4
42
4
4
10
8
8
10
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8. Xã Bình Gia
1.032.724.000
32
132
530
15
240
15
15
92
30
30
36
30
30
30
30
30
30
30
30
30
1
Trường TH Tô Hiệu
122
4
108
315.815.000
10
48
230
5
108
5
5
40
10
10
6
10
10
10
10
10
10
10
10
10
2
Trường TH Thị Trấn
89
3
69
274.237.000
9
36
158
3
69
3
3
36
6
6
8
6
6
6
6
6
6
6
6
6
3
Trường TH Hoàng Văn Thụ
55
2
38
243.285.000
4
24
93
4
38
4
4
10
8
8
10
8
8
8
8
8
8
8
8
8
4
Trường PTDTBT TH&THCS
Mông Ân
24
2
25
199.387.000
9
24
49
3
25
3
3
6
6
6
12
6
6
6
6
6
6
6
6
6
9
9. Xã Hồng Phong
542.914.000
23
108
219
9
107
83
9
17
18
18
16
18
18
18
18
18
18
18
18
18
1
Trường TH Minh Khai
33
5
40
284.989.000
10
60
73
5
40
78
5
7
10
10
8
10
10
10
10
10
10
10
10
10
2
Trường PTDTBT TH Hồng
Phong
79
4
67
257.925.000
13
48
146
4
67
5
4
10
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
10
10. Xã Hoa Thám
412.274.000
20
72
167
6
91
6
6
12
12
12
8
12
12
12
12
12
12
12
12
12
1
Trường PTDTBT TH Hoa
Thám
50
4
58
250.917.000
13
48
108
4
58
4
4
6
8
8
4
8
8
8
8
8
8
8
8
8
2
Trường PTDTBT TH Hưng
Đạo
26
2
33
161.357.000
7
24
59
2
33
2
2
6
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
11
11. Xã Quý Hoà
326.898.000
12
48
91
4
46
4
4
14
8
8
12
8
8
8
8
8
8
8
8
8
1
Trường PTDTBT TH&THCS
Quý Hòa
31
2
33
165.915.000
6
24
64
2
33
2
2
10
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường PTDTBT TH&THCS
Vĩnh Yên
14
2
13
160.983.000
6
24
27
2
13
2
2
4
4
4
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
12
12. Xã Thiện Thuật
582.814.000
29
108
200
10
96
85
10
22
20
20
10
20
20
20
20
20
20
20
20
20
1
Trường PTDTBT TH Quang
Trung
48
4
40
246.059.000
11
42
88
4
40
3
4
7
8
8
6
8
8
8
8
8
8
8
8
8
2
Trường PTDTBT TH Thiện
Thuật
56
5
56
336.755.000
18
66
112
6
56
82
6
15
12
12
4
12
12
12
12
12
12
12
12
12
13
13. Xã Thiện Hoà
560.931.000
24
84
192
8
94
8
8
23
16
16
18
16
16
16
16
16
16
16
16
16
1
Trường PTDTBT TH Yên Lỗ
38
2
31
152.947.000
6
24
69
2
31
2
2
6
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường PTDTBT TH Tân Tiến
16
1
11
157.343.000
6
18
27
2
11
2
2
4
4
4
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường PTDTBT TH Thiện
Hoà
44
4
52
250.641.000
12
42
96
4
52
4
4
13
8
8
6
8
8
8
8
8
8
8
8
8
14
14. Xã Thiện Long
567.735.000
24
96
167
8
86
8
8
25
16
16
14
16
16
16
16
16
16
16
16
16
1
Trường PTDTBT TH Thiện
Long
33
3
35
207.857.000
9
36
68
3
35
3
3
11
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
2
Trường PTDTBT TH&THCS
Tân Hòa
21
2
18
200.569.000
8
30
39
3
18
3
3
7
6
6
4
6
6
6
6
6
6
6
6
6
3
Trường PTDTBT TH Hoà
Bình
27
2
33
159.309.000
7
30
60
2
33
2
2
7
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
15
15. Xã Đồng Đăng
1.076.224.000
32
186
945
15
438
15
15
101
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
1
Trường TH TT Đồng Đăng
238
6
215
413.224.000
14
72
468
6
215
6
6
48
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
2
Trường PTDTBT Phú Xá
59
2
58
141.913.000
3
24
117
2
58
2
2
12
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường TH Thụy Hùng
76
3
70
198.218.000
6
36
146
3
70
3
3
16
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
4
Trường TH&THCS Bảo Lâm
57
2
41
159.381.000
5
30
98
2
41
2
2
12
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
5
Trường TH Hồng Phong
62
2
54
163.488.000
4
24
116
2
54
2
2
13
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
16
16. Xã Ba Sơn
545.009.000
25
108
350
9
173
9
9
40
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
1
Trường TH Xuất Lễ
50
2
41
130.090.000
3
24
91
2
41
2
2
10
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường TH Cao Lâu
72
4
63
184.002.000
12
48
135
4
63
4
4
15
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
3
Trường PTDTBT Mẫu Sơn
11
1
12
90.127.000
3
12
23
1
12
1
1
3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường TH Ba Sơn
46
2
57
140.790.000
7
24
101
2
57
2
2
12
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
17
17. Xã Cao Lộc
371.515.000
5
48
218
6
111
4
4
20
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
Trường PTDTBT Thanh Lòa
24
1
20
130.298.000
2
12
68
2
34
2
2
7
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường PTDTBT Lộc Yên
34
2
34
104.694.000
1
18
68
2
34
1
1
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH Thạch Đạn
37
2
43
136.523.000
2
18
82
2
43
1
1
8
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
18
18. Xã Công Sơn
412.688.000
9
72
207
6
111
6
6
21
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
1
Trường TH&THCS Hòa Cư
41
3
52
181.119.000
3
36
93
3
52
3
3
9
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
2
Trường TH&THCS Hải Yến
32
2
33
115.446.000
4
24
65
2
33
2
2
7
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Trường PTDTBT Công Sơn
23
1
26
116.123.000
2
12
49
1
26
1
1
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
19
19. Xã Hữu Lũng
835.687.000
36
216
1261
18
633
18
18
36
36
36
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
1
Trường TH 1 Hữu Lũng
167
5
211
192.530.000
9
54
378
5
211
4
4
9
9
9
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
2
Trường TH 2 Hữu Lũng
103
3
95
157.784.000
7
42
198
3
95
4
4
7
7
7
4
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
Trường TH Đồng Tân
151
4
126
171.677.000
8
48
277
4
126
4
4
8
8
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Trường TH Hồ Sơn
97
3
88
153.568.000
6
36
185
3
88
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
5
Trường TH Sơn Hà Hữu Lũng
110
3
113
160.128.000
6
36
223
3
113
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
20
20. Xã Tuấn Sơn
720.489.000
25
150
675
12
348
13
13
25
25
25
13
13
13
13
13
13
12
12
12
12
1
Trường TH 1 Minh Sơn
62
2
67
141.139.000
4
24
129
2
67
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH 2 Minh Sơn
43
2
47
134.859.000
4
24
90
2
47
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH Minh Hoà
47
2
53
136.539.000
4
24
100
2
53
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường TH 1 Hoà Thắng
119
4
135
171.733.000
9
54
254
4
135
5
5
9
9
9
5
5
5
5
5
5
4
4
4
4
5
Trường TH&THCS Hòa
Thắng
56
2
46
136.219.000
4
24
102
2
46
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
21
21. Xã Vân Nham
637.421.000
26
156
860
13
411
13
13
26
26
26
13
13
13
13
13
13
13
13
13
13
1
Trường TH 1 Vân Nham
151
4
156
177.677.000
8
48
307
4
156
4
4
8
8
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường TH Nhật Tiến
101
3
79
152.248.000
6
36
180
3
79
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH&THCS Minh
Tiến
91
3
72
149.648.000
6
36
163
3
72
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
Trường TH&THCS Vân Nham
106
3
104
157.848.000
6
36
210
3
104
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
22
22. Xã Cai Kinh
447.175.000
14
96
490
8
254
8
8
16
16
16
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
1
Trường TH Cai Kinh
120
4
119
166.557.000
8
48
239
4
119
4
4
8
8
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường TH&THCS Yên
Vượng
69
2
71
142.779.000
4
24
140
2
71
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH&THCS Yên Sơn
47
2
64
137.839.000
2
24
111
2
64
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
23
23. Xã Tân Thành
505.186.000
24
144
748
11
395
11
11
24
24
24
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
1
Trường TH Hoà Lạc
57
3
80
144.531.000
5
30
137
2
80
2
2
5
5
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH Hoà Sơn
110
5
118
166.549.000
9
54
228
4
118
4
4
9
9
9
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường TH Tân Thành (Hữu
Lũng)
186
5
197
194.106.000
10
60
383
5
197
5
5
10
10
10
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
24
24. Xã Yên Bình
446.811.000
17
102
482
8
224
9
9
17
17
17
9
9
9
9
9
9
8
8
8
8
1
Trường TH Quyết Thắng
99
3
79
152.008.000
6
36
178
3
79
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường TH Yên Bình
95
3
94
156.624.000
7
42
189
3
94
4
4
7
7
7
4
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
Trường TH&THCS Hoà Bình
64
2
51
138.179.000
4
24
115
2
51
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
25
25. Xã Hữu Liên
290.547.000
10
60
288
5
142
5
5
10
10
10
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
Trường TH Yên Thịnh
86
3
76
149.848.000
6
36
162
3
76
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường TH&THCS Hữu Liên
60
2
66
140.699.000
4
24
126
2
66
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
26
26. Xã Thiện Tân
573.961.000
19
114
554
9
252
10
10
19
19
19
10
10
10
10
10
10
9
9
9
9
1
Trường TH&THCS Đồng
Tiến
77
3
82
149.968.000
6
36
159
3
82
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Trường TH&THCS Thanh Sơn
71
2
63
141.419.000
4
24
134
2
63
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường PTDTBTTH 1 Thiện
Tân
88
2
47
142.355.000
5
30
135
2
47
3
3
5
5
5
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
4
Trường PTDTBTTH 2 Thiện
Tân
66
2
60
140.219.000
4
24
126
2
60
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
27
27. Xã Na Sầm
755.050.000
10
126
230
10
236
10
10
38
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
1
Trường TH Na Sầm
110
4
112
251.847.000
4
48
110
4
112
4
4
18
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường TH Bắc Hùng
35
3
34
196.268.000
3
36
35
3
34
3
3
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH Hoàng Việt
60
3
63
185.361.000
2
30
60
2
63
2
2
10
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
TH Tân Lang
25
1
27
121.574.000
1
12
25
1
27
1
1
4
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
28
28. Xã Hoàng Văn Thụ
871.304.000
11
126
250
11
216
11
11
42
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
1
Trường TH Tân Mỹ
71
3
63
205.020.000
3
36
71
3
63
3
3
12
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường PTDTBTTH&THCS
Nhạc Kỳ
19
1
8
118.982.000
1
12
19
1
8
1
1
3
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
Trường TH&THCS Hồng Thái
30
1
28
140.241.000
2
18
30
2
28
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường Tiểu học Hoàng Văn
Thụ
43
2
39
197.865.000
2
24
43
2
39
2
2
7
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
5
Trường TH Tân Thanh
87
3
78
209.196.000
3
36
87
3
78
3
3
15
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
29
29. Xã Hội Hoan
517.201.000
8
84
112
7
108
8
8
19
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
1
Trường PTDTBT tiểu học Hội
Hoan
41
2
40
179.140.000
3
30
41
2
40
3
3
7
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường Tiểu học Gia Miễn
37
2
39
178.428.000
3
30
37
3
39
3
3
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường PTDTBT TH Nam La
34
2
29
159.633.000
2
24
34
2
29
2
2
6
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
30
30. Xã Thuỵ Hùng
439.816.000
5
60
83
5
96
5
5
14
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
Trường TH&THCS xã Thụy
Hùng
27
1
30
122.406.000
1
12
27
1
30
1
1
5
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Trường TH Thanh Long xã
Thuỵ Hùng
31
2
42
159.961.000
2
24
31
2
42
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH&THCS Trùng
Khánh xã Thuỵ Hùng
25
2
24
157.449.000
2
24
25
2
24
2
2
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
31
31. Xã Văn Lãng
576.094.000
6
78
86
6
122
6
6
15
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
1
Trường PTDTBT TH Bắc La
22
2
23
139.374.000
1
18
22
1
23
1
1
4
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Trường TH Tân Tác
16
1
20
119.582.000
1
12
16
1
20
1
1
3
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
Trường TH Thành Hòa
17
2
27
156.377.000
2
24
17
2
27
2
2
3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường TH&THCS Bắc Việt
31
2
52
160.761.000
2
24
31
2
52
2
2
5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
32
32. Xã Na Dương
1.107.201.000
20
216
404
21
404
21
21
39
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
1
Trường Tiểu học Mỏ than Na
Dương
110
3
96
246.279.000
4
42
110
4
110
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường Tiểu học Na Dương
72
3
74
220.560.000
3
36
72
3
72
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường Tiểu học Tú Đoạn
65
4
93
237.583.000
4
48
65
4
65
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Trường Tiểu học Đông Quan
67
4
68
142.333.000
4
48
67
4
67
4
4
16
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
5
Trường TH&THCS Tú Đoạn
27
1
36
129.278.000
2
12
45
3
45
3
3
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
6
Trường TH&THCS Quan Bản
36
3
41
131.168.000
3
30
45
3
45
3
3
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
33
33. Xã Khuất Xá
700.418.000
17
126
240
14
200
15
15
35
14
13
17
13
17
17
17
17
17
17
17
13
1
Trường Tiểu học Khuất Xá I
58
3
54
201.659.000
4
42
58
4
58
4
4
7
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường Tiểu học Khuất Xá II
31
3
33
234.695.000
6
30
75
6
75
6
6
12
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
3
Trường Tiểu học và THCS
Tam Gia
48
2
42
139.885.000
5
30
82
2
42
3
3
12
2
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
4
Trường TH&THCS Tĩnh Bắc
35
2
38
124.179.000
2
24
25
2
25
2
2
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
34. Xã Lộc Bình
903.052.000
22
168
718
19
573
19
19
139
22
22
17
17
15
17
17
17
20
20
20
20
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 4
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
Trường Tiểu học Khánh Xuân
64
3
79
159.914.000
5
30
139
5
139
5
5
24
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
Trường Tiểu học Hòa Bình
144
3
135
183.831.000
6
36
280
3
135
3
3
46
6
6
3
3
3
3
3
3
6
6
6
6
3
Trường Tiểu học Đồng Bục
51
3
75
140.390.000
3
30
80
3
80
3
3
14
3
3
2
2
2
2
2
3
3
3
3
4
Trường Tiểu học Minh Khai
106
3
104
154.056.000
3
36
106
3
106
3
3
35
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
5
Trường Tiểu học 19 tháng 10
34
1
21
131.970.000
3
12
55
3
55
3
3
10
3
3
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
6
Trường TH&THCS Hữu
Khánh
48
2
42
132.891.000
2
24
58
2
58
2
2
10
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
35
35. Xã Lợi Bác
625.163.000
9
108
194
9
194
9
9
38
13
13
13
13
13
13
9
13
13
13
13
13
1
Trường Tiểu học Sàn Viên
74
4
60
381.407.000
4
48
74
4
74
4
4
18
8
8
8
8
8
8
4
8
8
8
8
8
2
Trường Tiểu học Lợi Bác
57
5
63
243.756.000
5
60
120
5
120
5
5
20
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
36
36. Xã Thống Nhất
1.032.453.000
19
144
445
19
445
19
19
84
21
21
21
21
18
21
19
15
19
19
19
19
1
Trường PTDT BT Tiểu học
Minh Phát
45
2
42
174.694.000
2
24
45
2
45
2
2
24
4
4
4
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH&THCS Thống
Nhất
62
2
57
134.288.000
3
24
63
3
63
3
3
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường PTDT BT Tiểu học
Hữu Lân
63
2
66
255.099.000
4
36
129
4
129
4
4
22
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Trường TH&THCS Vân Mộng
40
1
27
136.203.000
3
18
67
3
67
3
3
11
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
5
Trường TH&THCS Nhượng
Bạn
37
2
39
196.201.000
4
24
76
4
76
4
4
10
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
6
Trường TH&THCS Hiệp Hạ
38
1
18
135.968.000
3
18
65
3
65
3
3
11
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
37
37. Xã Mẫu Sơn
498.549.000
18
132
191
14
239
14
14
85
18
18
18
18
18
18
14
18
18
18
18
18
1
Trường Tiểu học Yên Khoái
88
3
74
155.549.000
8
42
92
4
99
4
4
24
8
8
8
8
8
8
4
8
8
8
8
8
2
Trường Tiểu học Mẫu Sơn
20
3
36
178.204.000
5
30
5
5
46
5
5
46
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
3
Trường Tiểu học Tú Mịch
66
5
85
164.796.000
5
60
94
5
94
5
5
15
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
38
38. Xã Xuân Dương
512.000.000
12
84
146
8
131
9
9
28
11
11
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
1
Trường PTDT bán trú Tiểu học
Ái Quốc
19
2
19
122.363.000
2
24
2
2
28
2
2
6
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH&THCS Nam Quan
41
2
29
137.316.000
6
30
70
2
29
3
3
10
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
3
Trường PTDT TH&THCS Ái
Quốc
15
1
23
125.698.000
2
12
38
2
38
2
2
6
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
Trường PTDT bán trú
TH&THCS Xuân Dương
24
2
36
126.623.000
2
18
36
2
36
2
2
6
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
39
39. Phường Lương Văn Tri
630.648.000
26
156
668
13
505
13
13
85
13
13
13
13
13
13
13
13
13
13
13
13
1
Trường TH Chi Lăng (TP
Lạng Sơn)
339
7
347
282.900.000
14
84
339
7
347
7
7
57
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
2
Trường TH Quảng Lạc
91
4
82
169.351.000
8
48
173
4
82
4
4
15
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
TH&THCS Lê Quý Đôn
80
2
76
178.397.000
4
24
156
2
76
2
2
13
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
40
40. Phường Đông Kinh
956.836.000
38
276
839
22
595
24
24
130
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
1
Trường TH Đông Kinh
294
6
234
129.616.000
7
78
7
6
0
7
7
15
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
2
Trường TH Kim Đồng (TP
Lạng Sơn)
129
3
103
150.350.000
6
36
129
3
103
3
3
22
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH Mai Pha
85
2
86
165.790.000
5
30
171
2
86
3
3
17
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
Trường TH Vĩnh Trại
329
7
305
281.686.000
14
84
329
7
305
7
7
55
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
5
Trường TH Yên Trạch
102
4
101
229.394.000
6
48
203
4
101
4
4
21
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
41
41. Phường Tam Thanh
563.615.000
23
168
547
14
480
14
14
86
16
16
14
14
14
14
14
14
14
14
14
14
1
Trường TH Hoàng Đồng
177
5
157
198.811.000
6
66
177
5
157
6
6
30
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
2
Trường TH Lê Văn Tám
42
2
33
129.995.000
4
24
75
2
33
2
2
7
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH Tam Thanh
295
7
290
234.809.000
13
78
295
7
290
6
6
49
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 5
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
42
42. Phường Kỳ Lừa
1.163.655.000
34
246
1117
20
732
21
21
144
42
42
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
1
TH Hoàng Văn Thụ
343
7
342
280.656.000
14
84
343
7
342
7
7
60
14
14
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
2
Trường TH Hợp Thành
33
1
24
178.367.000
3
18
60
1
24
2
2
7
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường TH Cao Lộc
187
5
193
326.063.000
10
60
380
5
193
5
5
38
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
4
Trường TH Tân Liên
66
3
72
156.004.000
3
36
138
3
72
3
3
14
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
5
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc
95
4
101
222.565.000
4
48
196
4
101
4
4
25
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
43
43. Xã Chi Lăng
937.128.000
36
216
1038
17
506
22
19
6
36
36
19
19
19
19
19
19
17
17
17
17
1
Trường TH Đồng Bành
168
5
138
170.714.000
11
66
306
5
138
6
6
1
11
11
6
6
6
6
6
6
5
5
5
5
2
Trường TH Chi Lăng (Chi
Lăng)
112
3
106
177.952.000
7
42
218
3
106
7
4
1
7
7
4
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
Trường TH1TT Đồng Mỏ
65
3
87
183.920.000
5
30
152
3
87
2
2
1
5
5
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
4
Trường TH2 TT Đồng Mỏ
75
3
75
147.268.000
6
36
150
3
75
3
3
1
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
5
Trường TH&THCS Mỏ Đá
30
1
36
113.647.000
2
12
66
1
36
1
1
1
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
6
Trường TH Lê Lợi
82
2
64
143.627.000
5
30
146
2
64
3
3
1
5
5
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
44
44. Xã Nhân Lý
551.772.000
17
102
397
7
190
22
11
4
17
17
11
11
11
11
11
11
7
7
7
7
1
Trường TH Mai Sao
56
2
58
138.267.000
4
24
114
2
58
3
3
1
4
4
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
Trường TH Nhân Lý
52
2
44
136.227.000
5
30
96
2
44
5
3
1
5
5
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
3
Trường TH&THCS Bắc Thủy
58
2
58
148.696.000
5
30
116
2
58
12
3
1
5
5
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
4
Trường TH&THCS Lâm Sơn
41
1
30
128.582.000
3
18
71
1
30
2
2
1
3
3
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
45
45. Xã Chiến Thắng
518.244.000
20
120
401
10
180
9
9
4
20
20
9
9
9
9
9
9
10
10
10
10
1
Trường TH Vân An
82
4
62
141.318.000
8
48
144
4
62
4
4
1
8
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
Trường TH Chiến Thắng
77
3
54
132.808.000
6
36
131
3
54
3
3
1
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH &THCS Vân Thủy
47
2
46
132.550.000
4
24
93
2
46
1
1
1
4
4
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
4
Trường TH&THCS Liên Sơn
15
1
18
111.568.000
2
12
33
1
18
1
1
1
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
46
46. Xã Quan Sơn
333.577.000
12
72
258
6
124
77
6
3
12
12
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
1
Trường TH Quan Sơn
68
4
73
165.609.000
7
42
141
4
73
3
3
1
7
7
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
2
Trường PTDTBT TH1 Hữu
Kiên
44
1
28
82.242.000
3
18
72
1
28
44
2
1
3
3
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
3
Trường PTDTBT TH2 Hữu
Kiên
22
1
23
85.726.000
2
12
45
1
23
30
1
1
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
47
47. Xã Vạn Linh
495.288.000
19
114
541
10
299
9
9
3
19
19
9
9
9
9
9
9
10
10
10
10
1
Trường TH Hòa Bình
61
3
83
144.744.000
5
30
144
3
83
2
2
1
5
5
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
2
Trường TH Vạn Linh
112
4
137
185.196.000
8
48
249
4
137
4
4
1
8
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
Trường TH Y Tịch
69
3
79
165.348.000
6
36
148
3
79
3
3
1
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
48
48. Xã Bằng Mạc
551.132.000
20
120
478
10
246
56
10
4
20
20
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
1
Trường TH Bằng Mạc
50
2
52
107.143.000
4
24
102
2
52
2
2
1
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH&THCS Thượng
Cường
51
3
58
155.273.000
6
36
109
3
58
51
3
1
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH&THCS Gia Lộc
83
3
88
149.928.000
6
36
171
3
88
1
3
1
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
Trường TH &THCS Bằng Hữu
48
2
48
138.788.000
4
24
96
2
48
2
2
1
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
49
49. Xã Văn Quan
527.439.000
14
84
318
7
160
7
7
20
14
14
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
1
Trường TH1 Văn Quan
58
2
53
137.511.000
4
24
111
2
53
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH2 Văn Quan
48
2
52
136.111.000
4
24
100
2
52
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Hòa Bình
11
1
17
121.346.000
2
12
28
1
17
1
1
5
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
Trường TH&THCS Tú Xuyên
41
2
38
132.471.000
4
24
79
2
38
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 6
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
50
50. Xã Yên Phúc
678.259.000
21
126
475
10
247
11
11
25
21
21
11
11
11
11
11
11
10
10
10
10
1
Trường TH Yên Phúc
92
3
76
151.260.000
7
42
168
3
76
4
4
5
7
7
4
4
4
4
4
4
3
3
3
3
2
TrườngTH&THCS Bình Phúc
63
3
74
145.636.000
6
36
137
3
74
3
3
5
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
TrườngTH&THCS 1 An Sơn
27
1
30
125.866.000
2
12
57
1
30
1
1
5
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
TrườngTH&THCS 2 An Sơn
20
1
28
124.626.000
2
12
48
1
28
1
1
5
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
TrườngTH&THCS 3 An Sơn
26
2
39
130.871.000
4
24
65
2
39
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
51
51. Xã Khánh Khê
702.468.000
20
120
417
11
206
9
9
33
20
20
14
14
14
14
14
14
15
15
15
15
1
Trường TH&THCS Đồng Giáp
45
2
35
132.351.000
4
24
80
2
35
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH&THCS Khánh
Khê
34
2
41
130.487.000
3
18
75
2
41
1
1
5
3
3
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
3
Trường TH Xuân Long
43
3
40
144.816.000
3
30
83
3
40
2
2
9
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
4
Trường TH&THCS Bình
Trung
45
2
44
160.383.000
6
24
89
2
44
2
2
9
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
5
Trường TH&THCS Tràng Các
44
2
46
134.431.000
4
24
90
2
46
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
52
52. Xã Tri Lễ
527.060.000
15
90
305
8
155
7
7
20
15
15
7
7
7
7
7
7
8
8
8
8
1
Trường PTDTBT TH1 Tri Lễ
37
2
45
133.391.000
4
24
82
2
45
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường PTDTBT TH2 Tri Lễ
32
2
36
129.247.000
3
18
68
2
36
1
1
5
3
3
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Hữu Lễ
40
2
34
131.551.000
4
24
74
2
34
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Trường TH Lương Năng
41
2
40
132.871.000
4
24
81
2
40
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
53
53. Xã Điềm He
661.049.000
17
90
419
8
211
9
9
25
17
17
9
9
9
9
9
9
8
8
8
8
1
Trường PTDTBT TH&THCS
Liên Hội
40
2
22
129.151.000
4
24
62
2
22
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH&THCS Điềm He
75
3
107
153.676.000
6
36
182
3
107
3
3
5
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
TrườngTH&THCS Trấn Ninh
39
1
29
128.850.000
3
18
68
1
29
2
2
5
3
3
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
4
TrườngTH&THCS Liên Hội
20
1
24
126.506.000
2
12
63
1
29
1
1
5
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
Trường PTDTBT TH&THCS
Điềm He
123.826.000
2
12
44
1
24
1
1
5
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
54
54. Xã Tân Đoàn
50
2
47
463.272.000
12
108
331
8
158
8
8
24
16
16
12
12
12
12
11
12
12
12
12
12
1
Trường TH&THCS Tân Đoàn
34
1
29
135.351.000
4
24
97
2
47
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
TTrườngH&THCS Tràng Phái
56
2
54
137.471.000
4
24
110
2
54
2
2
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH Tân Thành
67
4
57
189.490.000
4
48
124
4
57
4
4
14
8
8
8
8
8
8
7
8
8
8
8
8
55
55. Xã Đình Lập
344.300.000
14
84
345
6
169
8
8
19
5
11
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
1
Trường Tiểu học I Đình Lập
98
3
95
156.158.000
6
36
193
3
95
3
3
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường Tiểu học II Đình Lập
78
3
74
188.142.000
8
48
152
3
74
5
5
13
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
56
56. Xã Châu Sơn
490.899.000
16
96
203
9
112
7
6
19
11
11
9
9
9
6
7
8
9
9
9
9
1
Trường Tiểu học Châu Sơn
26
3
42
147.490.000
4
24
68
3
42
1
1
7
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường Tiểu học Đồng Thắng
6
1
6
79.275.000
2
12
12
1
6
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
Trường Tiểu học và THCS Bắc
Lãng
41
3
38
135.655.000
5
30
79
3
38
3
2
7
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
Trường Tiểu học và THCS
Cường Lợi
18
3
26
128.479.000
5
30
44
2
26
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
57
57. Xã Thái Bình
570.930.000
19
114
287
9
153
8
9
24
16
18
5
5
5
5
5
1
4
4
4
4
1
Trường Tiểu học thị trấn Nông
Trường Thái Bình
32
2
40
130.452.000
3
18
72
1
40
1
1
8
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Trường Tiểu học I Thái Bình
20
1
21
149.238.000
2
12
41
2
21
1
1
3
2
4
2
2
2
2
2
1
1
1
1
3
Trường PTDTBT Tiểu học II
Thái Bình
17
2
21
94.323.000
3
18
38
1
21
1
1
5
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 7
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
Trường Tiểu học xã Lâm Ca
65
5
71
196.917.000
11
66
136
5
71
5
6
8
8
8
58
58. Xã Kiên Mộc
589.428.000
25
150
371
14
185
13
13
21
17
16
16
16
10
16
14
15
13
13
13
13
1
Trường PTDTBT Tiểu học I
Kiên Mộc
38
2
39
146.504.000
4
24
77
3
39
2
2
4
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường PTDTBT Tiểu học II
Kiên Mộc
33
1
27
86.330.000
3
18
60
2
27
2
2
3
3
3
2
2
2
2
2
1
2
2
2
2
3
Trường Tiểu học Bắc Xa
33
3
31
105.658.000
6
36
64
3
31
3
3
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
Trường PTDTBT Tiểu học I
Bính Xá
46
3
46
125.238.000
6
36
92
3
46
3
3
8
3
3
3
3
3
3
1
3
3
3
3
3
5
Trường Tiểu học II Bính Xá
36
3
42
125.698.000
6
36
78
3
42
3
3
6
6
6
6
6
6
6
3
3
3
3
59
59. Xã Thất Khê
871.872.000
25
150
649
13
320
12
12
28
25
25
12
12
12
12
12
12
13
13
13
13
1
Trường TH Chi Lăng (Tràng
Định)
55
3
50
176.928.000
6
36
105
3
50
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
Trường TH Đại Đồng
59
2
37
152.783.000
4
24
96
2
37
2
2
6
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường TH Thất Khê
138
5
149
261.544.000
9
54
287
5
149
4
4
6
9
9
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
4
Trường PTDTBT TH&THCS
Chí Minh
22
1
32
125.314.000
2
12
54
1
32
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
Trường TH, THCS Đại Đồng
II
55
2
52
155.303.000
4
24
107
2
52
2
2
6
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
60
60. Xã Quốc Việt
324.123.000
9
54
163
5
96
4
4
10
9
9
4
4
4
4
4
4
5
5
5
5
1
Trường TH Đào Viên
29
2
35
148.779.000
4
24
64
2
35
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH Quốc Việt
38
3
61
175.344.000
5
30
99
3
61
2
2
6
5
5
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
61
61. Xã Tràng Định
592.743.000
15
120
363
7
182
8
8
20
15
15
8
8
8
8
8
8
7
7
7
7
1
Trường: TH Đề Thám
75
2
68
162.647.000
5
30
143
2
68
3
3
6
5
5
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
Trường TH, THCS Hùng Sơn.
45
3
53
175.628.000
6
36
98
3
53
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH,THCS Hùng Việt
34
1
33
126.954.000
2
12
67
1
33
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
Trường PTDTBT TH,THCS
Bắc Ái 1
27
1
28
125.114.000
2
12
55
1
28
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
62
62. Xã Quốc Khánh
54
3
72
652.310.000
18
78
390
10
203
8
8
22
18
18
8
8
8
8
8
8
10
10
10
10
1
Trường TH xã Quốc Khánh
173.644.000
5
30
96
3
53
2
2
6
5
5
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
2
Trường TH xã Tri Phương
43
3
53
181.628.000
6
36
140
3
65
3
3
6
6
6
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Trường TH Khánh Hòa
75
3
65
178.764.000
5
30
126
3
72
2
2
6
5
5
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
4
Trường Tiểu học,THCS Đội
Cấn
15
1
13
120.674.000
2
12
28
1
13
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
63
63. Xã Tân Tiến
519.050.000
12
60
181
6
98
6
6
18
12
12
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
1
Trường TH xã Tân Tiến
42
2
44
152.143.000
4
24
86
2
44
2
2
6
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường TH Kim Đồng (Tràng
Định)
26
2
30
128.719.000
4
24
56
2
30
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
Trường PTDTBT TH,THCS
Bắc Ái II
5
1
13
119.674.000
2
12
21
1
11
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
Trường PTDTBT TH, THCS
Tân Yên
119.474.000
2
12
18
1
13
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
64
64. Xã Kháng Chiến
37
2
48
418.232.000
10
72
159
5
84
5
5
12
10
10
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
Trường TH&THCS Kháng
Chiến
18
1
16
151.639.000
4
24
85
2
48
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Trường PTDTBTTH&THCS
Trung Thành
20
2
20
121.634.000
2
12
34
1
16
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Tân Minh
10
1
11
143.999.000
4
24
40
2
20
2
2
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
65
65. Xã Đoàn Kết
487.396.000
8
48
130
4
75
4
4
16
8
8
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
1
Trường PTDTBT TH, THCS
Cao Minh
5
1
17
120.974.000
2
12
22
1
17
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Trường PTDTBT TH,THCS
Đoàn Kết
20
1
26
123.874.000
2
12
46
1
26
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 8
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
Trường PTDTBT TH, THCS
Khánh Long
12
1
14
120.514.000
2
12
26
1
14
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
Trường PTDTBTTHTHCS
Vĩnh Tiến
18
1
18
122.034.000
2
12
36
1
18
1
1
4
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Ghi chú
Dùng cho
lớp 3, 4, 5
Dùng cho
lớp 4, 5
Dùng cho
lớp 5
Dùng cho
lớp 5
Dùng cho
lớp 4
Dùng cho
lớp 4
Dùng cho cả
môn Lịch sử
và Địa lí lớp
4, 5
Dùng cho
lớp 4,5
Dùng cho
lớp 4,5
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Tổng cộng
(ĐVT: đồng)
Môn Toán
Môn Tự
nhiên và
Xã hội
Môn Lịch sử, Địa lý
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Bộ thiết bị
vẽ bảng
trong dạy
học hình
học
Bộ thiết bị
dạy học yếu
tố xác suất
Bộ thiết bị
hình học
thực hành
phân số
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
Quả địa cầu
Bản đồ
Địa lí tự
nhiên Việt
Nam
(Dành cho
Tiểu học)
Bản đồ
các nước
và lãnh
thổ trên
thế giới
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Đồng
bằng Bắc
Bộ
Bản đồ tự
nhiên
vùng
Duyên
hải miền
Trung
Bản đồ tự
nhiên
vùng Tây
Nguyên
Bản đồ tự
nhiên
vùng Nam
Bộ
Phim tư
liệu/mô
phỏng:
Một số thành
tựu tiêu biểu
văn minh
sông Hồng
Lược đồ
chiến
thắng Chi
Lăng
Lược đồ
chiến dịch
Điện Biên
Phủ năm
1954
Lược đồ
chiến
dịch Hồ
Chí Minh
năm 1975
Bản đồ tự
nhiên
Trung
Quốc
c1)
c2)
d1)
e1)
Page 9
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Tờ
Tờ
Tờ
Bộ
Bộ
Bộ
Bộ
Bộ
Chiếc
Bộ
Bộ
Cuộn
Tấm
Chiếc
Chiếc
Cái
Cái
Bộ
Bộ
01/GV
01/GV
01/GV
05/PHBM
05/PHBM
05/PHBM
05/PHBM
05/PHBM
1
20/
PHBM
20/
PHBM
02/trường
20/trường
02/GV
35/GV
10/GV
20/GV
1
1
44.000
44.000
44.000
883.000
237.000
355.000
211.000
1.314.000
28.500.000
546.000
150.000
900.000
330.000
9.000.000
20.000
1.109.000
178.000
13.000.000
71.000
800
801
804
1.427
1.449
1.427
1.427
1.427
210
4.889
4.589
486
4.850
821
9.172
3.797
7.526
238
1.872
11
11
11
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
8
0
50
100
3
11
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
20
40
1
5
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
20
40
1
3
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
3
9
9
9
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
8
0
40
80
3
9
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
3
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
20
40
1
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
11
11
11
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
10
0
50
100
5
11
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
3
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
11
11
11
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
10
0
50
100
3
11
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
20
40
1
5
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
20
40
1
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
9
9
9
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
0
40
80
4
9
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
3
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
9
9
9
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
8
0
50
100
3
9
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
20
40
1
4
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
20
40
1
3
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
2
20
20
20
13
13
13
13
13
3
60
60
6
60
20
350
100
200
3
15
4
4
4
3
3
3
3
3
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
Môn Lịch sử, Địa lý
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
Giáo viên
Học sinh
Đơn vị tính
Định mức
Đơn giá
Tổng cộng
1
1. Xã Bắc Sơn
1
Trường Tiểu học Bắc Sơn
157
4
126
2
Trường Tiểu học Long Đống
76
3
76
3
Trường Tiểu học Bắc Quỳnh
67
2
60
2
2. Xã Hưng vũ
1
Trường Tiểu học Hưng Vũ
72
3
60
2
Trường PTDTBT TH1 Trấn
Yên
70
3
65
3
Trường PTDTBT TH2 Trấn
Yên
48
4
47
3
3. Xã Vũ Lăng
1
Trường Tiểu học 1 Vũ Lăng
45
3
59
2
Trường Tiểu học 2 Vũ Lăng
18
2
36
3
Trường TH&THCS Tân
Hương
35
1
35
4
Trường Tiểu học Tân Lập
25
2
36
5
Trường TH&THCS Chiêu Vũ
4
4. Xã Nhất Hoà
64
4
55
1
Trường Tiểu học xã Nhất Hoà
70
4
60
2
Trường Tiểu học xã Nhất Tiến
29
2
32
3
Trường TH&THCS Tân Thành
5
5. Xã Vũ Lễ
74
3
85
1
Trường Tiểu học 1 Vũ Lễ
28
1
23
2
Trường Tiểu học 2 Vũ Lễ
41
2
48
3
Trường Tiểu học Vũ Sơn
47
3
72
4
Trường TH&THCS Chiến
Thắng
6
6. Xã Tân Tri
73
5
64
1
Trường Tiểu học Tân Tri
82
3
57
2
Trường Tiểu học Đồng Ý
25
2
35
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Vạn Thủy
28
2
30
7
7. Xã Tân Văn
1
Trường PTDTBT TH&THCS
Bình La
24
2
15
Page 10
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
30
30
30
19
19
19
19
19
4
80
80
8
80
30
525
180
360
4
20
10
10
10
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
10
175
50
100
1
5
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
105
60
120
1
5
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
6
6
6
4
4
4
4
4
1
20
20
2
20
6
105
30
60
1
5
18
18
18
10
10
10
10
10
2
40
40
4
30
18
315
90
180
2
10
10
10
10
5
5
5
5
5
1
20
20
2
10
10
175
50
100
1
5
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
12
12
12
8
8
8
8
8
2
40
40
4
40
12
210
60
120
2
10
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
4
4
4
3
3
3
3
3
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
8
8
8
9
9
9
9
9
2
40
40
4
40
8
140
40
80
2
10
4
4
4
4
4
4
4
4
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
20
20
20
10
10
10
10
10
2
40
40
4
40
20
350
100
200
2
10
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
12
12
12
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
12
210
60
120
1
5
16
16
16
9
9
9
9
9
3
60
60
6
60
16
280
80
160
3
15
4
4
4
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
4
4
4
4
4
4
4
4
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
5
16
16
16
12
12
12
12
12
3
60
60
6
60
16
280
80
160
3
15
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
105
30
60
1
5
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
105
30
60
1
5
4
4
4
2
2
2
2
2
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
5
32
32
32
106
106
106
106
106
0
100
100
10
100
20
0
80
160
5
492
12
12
12
49
49
49
49
49
20
20
2
20
6
30
60
1
238
4
4
4
13
13
13
13
13
20
20
2
20
2
10
20
1
59
6
6
6
17
17
17
17
17
20
20
2
20
4
20
40
1
76
6
6
6
13
13
13
13
13
20
20
2
20
4
10
20
1
57
4
4
4
14
14
14
14
14
20
20
2
20
4
10
20
1
62
18
18
18
44
44
44
44
44
0
80
80
8
80
10
0
40
80
4
179
4
4
4
11
11
11
11
11
20
20
2
20
2
10
20
1
50
8
8
8
16
16
16
16
16
20
20
2
20
4
10
20
1
72
2
2
2
4
4
4
4
4
20
20
2
20
2
10
20
1
11
4
4
4
13
13
13
13
13
20
20
2
20
2
10
20
1
46
6
6
6
23
23
23
23
23
0
60
60
6
60
10
0
30
60
3
95
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
2
Trường TH Tân Văn
74
3
60
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Hồng Thái
58
4
42
8
8. Xã Bình Gia
1
Trường TH Tô Hiệu
122
4
108
2
Trường TH Thị Trấn
89
3
69
3
Trường TH Hoàng Văn Thụ
55
2
38
4
Trường PTDTBT TH&THCS
Mông Ân
24
2
25
9
9. Xã Hồng Phong
1
Trường TH Minh Khai
33
5
40
2
Trường PTDTBT TH Hồng
Phong
79
4
67
10
10. Xã Hoa Thám
1
Trường PTDTBT TH Hoa
Thám
50
4
58
2
Trường PTDTBT TH Hưng
Đạo
26
2
33
11
11. Xã Quý Hoà
1
Trường PTDTBT TH&THCS
Quý Hòa
31
2
33
2
Trường PTDTBT TH&THCS
Vĩnh Yên
14
2
13
12
12. Xã Thiện Thuật
1
Trường PTDTBT TH Quang
Trung
48
4
40
2
Trường PTDTBT TH Thiện
Thuật
56
5
56
13
13. Xã Thiện Hoà
1
Trường PTDTBT TH Yên Lỗ
38
2
31
2
Trường PTDTBT TH Tân Tiến
16
1
11
3
Trường PTDTBT TH Thiện
Hoà
44
4
52
14
14. Xã Thiện Long
1
Trường PTDTBT TH Thiện
Long
33
3
35
2
Trường PTDTBT TH&THCS
Tân Hòa
21
2
18
3
Trường PTDTBT TH Hoà
Bình
27
2
33
15
15. Xã Đồng Đăng
1
Trường TH TT Đồng Đăng
238
6
215
2
Trường PTDTBT Phú Xá
59
2
58
3
Trường TH Thụy Hùng
76
3
70
4
Trường TH&THCS Bảo Lâm
57
2
41
5
Trường TH Hồng Phong
62
2
54
16
16. Xã Ba Sơn
1
Trường TH Xuất Lễ
50
2
41
2
Trường TH Cao Lâu
72
4
63
3
Trường PTDTBT Mẫu Sơn
11
1
12
4
Trường TH Ba Sơn
46
2
57
17
17. Xã Cao Lộc
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 11
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2
2
8
8
8
8
8
20
20
2
20
4
10
20
1
34
2
2
2
6
6
6
6
6
20
20
2
20
2
10
20
1
24
2
2
2
9
9
9
9
9
20
20
2
20
4
10
20
1
37
12
12
12
24
24
24
24
24
0
60
60
6
60
10
0
50
100
3
96
6
6
6
10
10
10
10
10
20
20
2
20
6
20
40
1
41
4
4
4
8
8
8
8
8
20
20
2
20
2
10
20
1
32
2
2
2
6
6
6
6
6
20
20
2
20
2
20
40
1
23
18
18
18
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
10
175
50
100
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
12
12
12
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
10
175
50
100
5
5
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
13
13
13
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
140
40
80
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
8
8
8
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
6
105
30
60
3
3
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
11
11
11
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
6
105
30
60
3
3
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
8
8
8
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
6
105
30
60
3
3
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
5
5
5
10
10
10
10
10
2
40
40
4
40
4
70
20
40
2
2
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
9
9
9
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
140
40
80
4
4
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
1
Trường PTDTBT Thanh Lòa
24
1
20
2
Trường PTDTBT Lộc Yên
34
2
34
3
Trường TH Thạch Đạn
37
2
43
18
18. Xã Công Sơn
1
Trường TH&THCS Hòa Cư
41
3
52
2
Trường TH&THCS Hải Yến
32
2
33
4
Trường PTDTBT Công Sơn
23
1
26
19
19. Xã Hữu Lũng
1
Trường TH 1 Hữu Lũng
167
5
211
2
Trường TH 2 Hữu Lũng
103
3
95
3
Trường TH Đồng Tân
151
4
126
4
Trường TH Hồ Sơn
97
3
88
5
Trường TH Sơn Hà Hữu Lũng
110
3
113
20
20. Xã Tuấn Sơn
1
Trường TH 1 Minh Sơn
62
2
67
2
Trường TH 2 Minh Sơn
43
2
47
3
Trường TH Minh Hoà
47
2
53
4
Trường TH 1 Hoà Thắng
119
4
135
5
Trường TH&THCS Hòa
Thắng
56
2
46
21
21. Xã Vân Nham
1
Trường TH 1 Vân Nham
151
4
156
2
Trường TH Nhật Tiến
101
3
79
3
Trường TH&THCS Minh
Tiến
91
3
72
4
Trường TH&THCS Vân Nham
106
3
104
22
22. Xã Cai Kinh
1
Trường TH Cai Kinh
120
4
119
2
Trường TH&THCS Yên
Vượng
69
2
71
3
Trường TH&THCS Yên Sơn
47
2
64
23
23. Xã Tân Thành
1
Trường TH Hoà Lạc
57
3
80
2
Trường TH Hoà Sơn
110
5
118
3
Trường TH Tân Thành (Hữu
Lũng)
186
5
197
24
24. Xã Yên Bình
1
Trường TH Quyết Thắng
99
3
79
2
Trường TH Yên Bình
95
3
94
3
Trường TH&THCS Hoà Bình
64
2
51
25
25. Xã Hữu Liên
1
Trường TH Yên Thịnh
86
3
76
2
Trường TH&THCS Hữu Liên
60
2
66
26
26. Xã Thiện Tân
1
Trường TH&THCS Đồng
Tiến
77
3
82
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 12
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
10
10
10
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
22
350
100
200
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
105
30
60
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
70
20
40
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
11
11
11
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
24
385
110
220
5
5
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
105
30
60
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
70
20
40
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
70
20
40
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
105
30
60
1
1
8
8
8
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
12
280
80
160
3
3
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
105
30
60
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
105
30
60
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
1
5
5
5
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
10
175
50
100
3
3
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
1
6
6
6
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
14
210
60
120
4
4
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
35
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
1
17
18
21
30
30
30
30
30
6
120
120
12
120
30
490
140
280
6
6
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
1
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
105
30
60
1
1
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
17
17
17
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
24
155
50
80
4
4
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
50
20
20
1
1
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
12
35
10
20
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
20
20
20
30
30
30
30
30
6
120
120
12
120
12
210
60
120
6
6
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
2
Trường TH&THCS Thanh Sơn
71
2
63
3
Trường PTDTBTTH 1 Thiện
Tân
88
2
47
4
Trường PTDTBTTH 2 Thiện
Tân
66
2
60
27
27. Xã Na Sầm
1
Trường TH Na Sầm
110
4
112
2
Trường TH Bắc Hùng
35
3
34
3
Trường TH Hoàng Việt
60
3
63
4
TH Tân Lang
25
1
27
28
28. Xã Hoàng Văn Thụ
1
Trường TH Tân Mỹ
71
3
63
2
Trường PTDTBTTH&THCS
Nhạc Kỳ
19
1
8
3
Trường TH&THCS Hồng Thái
30
1
28
4
Trường Tiểu học Hoàng Văn
Thụ
43
2
39
5
Trường TH Tân Thanh
87
3
78
29
29. Xã Hội Hoan
1
Trường PTDTBT tiểu học Hội
Hoan
41
2
40
2
Trường Tiểu học Gia Miễn
37
2
39
3
Trường PTDTBT TH Nam La
34
2
29
30
30. Xã Thuỵ Hùng
1
Trường TH&THCS xã Thụy
Hùng
27
1
30
2
Trường TH Thanh Long xã
Thuỵ Hùng
31
2
42
3
Trường TH&THCS Trùng
Khánh xã Thuỵ Hùng
25
2
24
31
31. Xã Văn Lãng
1
Trường PTDTBT TH Bắc La
22
2
23
2
Trường TH Tân Tác
16
1
20
3
Trường TH Thành Hòa
17
2
27
4
Trường TH&THCS Bắc Việt
31
2
52
32
32. Xã Na Dương
1
Trường Tiểu học Mỏ than Na
Dương
110
3
96
2
Trường Tiểu học Na Dương
72
3
74
3
Trường Tiểu học Tú Đoạn
65
4
93
4
Trường Tiểu học Đông Quan
67
4
68
5
Trường TH&THCS Tú Đoạn
27
1
36
6
Trường TH&THCS Quan Bản
36
3
41
33
33. Xã Khuất Xá
1
Trường Tiểu học Khuất Xá I
58
3
54
2
Trường Tiểu học Khuất Xá II
31
3
33
3
Trường Tiểu học và THCS
Tam Gia
48
2
42
4
Trường TH&THCS Tĩnh Bắc
35
2
38
34
34. Xã Lộc Bình
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 13
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
13
13
13
10
10
10
10
10
2
40
40
4
40
26
315
100
200
2
2
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
16
280
80
160
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
10
35
20
40
1
1
19
19
19
30
30
30
30
30
6
120
120
12
120
24
420
125
180
6
6
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
45
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
40
80
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
8
140
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
18
18
18
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
9
116
42
106
3
3
8
8
8
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
5
46
12
46
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
20
40
1
1
10
10
10
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
141
40
80
4
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
36
10
20
1
1
13
13
13
15
15
15
15
15
3
60
0
6
60
10
175
80
160
3
3
7
7
7
5
5
5
5
5
1
20
2
20
4
70
40
80
1
1
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
2
20
2
35
20
40
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
2
20
4
70
20
40
1
1
28
28
28
42
42
42
42
42
3
80
20
10
100
18
245
110
220
4
106
7
7
7
5
5
5
5
5
0
0
2
20
4
70
30
60
0
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
2
20
2
35
20
40
1
1
7
7
7
5
5
5
5
5
1
20
2
20
6
105
30
60
1
1
8
8
8
22
22
22
22
22
20
20
2
20
4
20
40
1
102
14
14
14
15
15
15
15
15
3
60
0
6
60
6
105
70
140
3
3
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
2
20
2
35
30
60
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
2
20
2
35
10
20
1
1
6
6
6
5
5
5
5
5
1
20
2
20
2
35
30
60
1
1
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
1
Trường Tiểu học Khánh Xuân
64
3
79
2
Trường Tiểu học Hòa Bình
144
3
135
3
Trường Tiểu học Đồng Bục
51
3
75
4
Trường Tiểu học Minh Khai
106
3
104
5
Trường Tiểu học 19 tháng 10
34
1
21
6
Trường TH&THCS Hữu
Khánh
48
2
42
35
35. Xã Lợi Bác
1
Trường Tiểu học Sàn Viên
74
4
60
2
Trường Tiểu học Lợi Bác
57
5
63
36
36. Xã Thống Nhất
1
Trường PTDT BT Tiểu học
Minh Phát
45
2
42
2
Trường TH&THCS Thống
Nhất
62
2
57
3
Trường PTDT BT Tiểu học
Hữu Lân
63
2
66
4
Trường TH&THCS Vân Mộng
40
1
27
5
Trường TH&THCS Nhượng
Bạn
37
2
39
6
Trường TH&THCS Hiệp Hạ
38
1
18
37
37. Xã Mẫu Sơn
1
Trường Tiểu học Yên Khoái
88
3
74
2
Trường Tiểu học Mẫu Sơn
20
3
36
3
Trường Tiểu học Tú Mịch
66
5
85
38
38. Xã Xuân Dương
1
Trường PTDT bán trú Tiểu học
Ái Quốc
19
2
19
2
Trường TH&THCS Nam Quan
41
2
29
3
Trường PTDT TH&THCS Ái
Quốc
15
1
23
4
Trường PTDT bán trú
TH&THCS Xuân Dương
24
2
36
39
39. Phường Lương Văn Tri
1
Trường TH Chi Lăng (TP
Lạng Sơn)
339
7
347
2
Trường TH Quảng Lạc
91
4
82
3
TH&THCS Lê Quý Đôn
80
2
76
40
40. Phường Đông Kinh
1
Trường TH Đông Kinh
294
6
234
2
Trường TH Kim Đồng (TP
Lạng Sơn)
129
3
103
3
Trường TH Mai Pha
85
2
86
4
Trường TH Vĩnh Trại
329
7
305
5
Trường TH Yên Trạch
102
4
101
41
41. Phường Tam Thanh
1
Trường TH Hoàng Đồng
177
5
157
2
Trường TH Lê Văn Tám
42
2
33
3
Trường TH Tam Thanh
295
7
290
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 14
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
35
35
35
93
93
93
93
93
2
100
80
10
100
16
70
110
220
5
382
7
7
7
5
5
5
5
5
2
20
2
20
2
70
30
60
1
1
4
4
4
8
8
8
8
8
20
20
2
20
6
30
60
1
33
10
10
10
39
39
39
39
39
20
20
2
20
4
20
40
1
187
6
6
6
15
15
15
15
15
20
20
2
20
2
10
20
1
66
8
8
8
26
26
26
26
26
20
20
2
20
2
20
40
1
95
17
17
17
30
38
30
30
30
5
120
120
12
120
20
315
70
140
4
7
5
5
5
5
5
5
5
5
0
20
20
2
20
4
70
20
40
0
3
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
10
20
1
1
3
3
3
5
13
5
5
5
1
20
20
2
20
6
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
70
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
7
7
7
20
18
20
20
20
4
80
72
8
80
9
140
40
80
4
17
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
3
5
5
5
1
20
12
2
20
3
35
10
20
1
14
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
10
10
10
20
29
20
20
20
2
80
69
8
80
11
210
40
80
4
17
4
4
4
5
10
5
5
5
20
32
2
20
4
70
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
0
20
20
2
20
4
70
10
20
1
1
2
2
2
5
9
5
5
5
1
20
2
2
20
2
35
10
20
1
14
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
15
2
20
1
35
10
20
1
1
6
6
6
15
13
15
15
15
1
60
70
6
60
7
140
30
60
1
5
4
4
4
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
0
20
20
2
20
1
35
10
20
0
1
1
1
1
5
3
5
5
5
20
30
2
20
2
35
10
20
0
3
10
10
10
15
14
15
15
15
3
60
60
6
60
10
175
30
60
3
3
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
5
4
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
10
20
1
1
10
10
10
20
30
20
20
20
3
80
100
8
80
9
140
40
80
4
4
2
2
2
5
5
5
5
5
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
10
5
5
5
1
20
20
2
20
3
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
10
5
5
5
1
20
40
2
20
2
35
10
20
1
1
7
7
7
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
0
40
80
4
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
42
42. Phường Kỳ Lừa
1
TH Hoàng Văn Thụ
343
7
342
2
Trường TH Hợp Thành
33
1
24
3
Trường TH Cao Lộc
187
5
193
4
Trường TH Tân Liên
66
3
72
5
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc
95
4
101
43
43. Xã Chi Lăng
1
Trường TH Đồng Bành
168
5
138
2
Trường TH Chi Lăng (Chi
Lăng)
112
3
106
3
Trường TH1TT Đồng Mỏ
65
3
87
4
Trường TH2 TT Đồng Mỏ
75
3
75
5
Trường TH&THCS Mỏ Đá
30
1
36
6
Trường TH Lê Lợi
82
2
64
44
44. Xã Nhân Lý
1
Trường TH Mai Sao
56
2
58
2
Trường TH Nhân Lý
52
2
44
3
Trường TH&THCS Bắc Thủy
58
2
58
4
Trường TH&THCS Lâm Sơn
41
1
30
45
45. Xã Chiến Thắng
1
Trường TH Vân An
82
4
62
2
Trường TH Chiến Thắng
77
3
54
3
Trường TH &THCS Vân Thủy
47
2
46
4
Trường TH&THCS Liên Sơn
15
1
18
46
46. Xã Quan Sơn
1
Trường TH Quan Sơn
68
4
73
2
Trường PTDTBT TH1 Hữu
Kiên
44
1
28
3
Trường PTDTBT TH2 Hữu
Kiên
22
1
23
47
47. Xã Vạn Linh
1
Trường TH Hòa Bình
61
3
83
2
Trường TH Vạn Linh
112
4
137
3
Trường TH Y Tịch
69
3
79
48
48. Xã Bằng Mạc
1
Trường TH Bằng Mạc
50
2
52
2
Trường TH&THCS Thượng
Cường
51
3
58
3
Trường TH&THCS Gia Lộc
83
3
88
4
Trường TH &THCS Bằng Hữu
48
2
48
49
49. Xã Văn Quan
1
Trường TH1 Văn Quan
58
2
53
2
Trường TH2 Văn Quan
48
2
52
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Hòa Bình
11
1
17
4
Trường TH&THCS Tú Xuyên
41
2
38
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 15
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
10
10
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
10
0
50
100
5
5
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
15
15
15
35
35
35
35
35
3
100
100
10
100
14
0
60
120
5
91
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
5
5
5
10
10
10
10
10
20
20
2
20
4
10
20
1
43
4
4
4
10
10
10
10
10
20
20
2
20
4
20
40
1
45
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
8
8
8
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
0
40
80
4
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
8
8
8
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
10
0
50
100
5
5
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
12
12
12
25
25
25
25
25
2
60
60
6
60
8
0
40
80
3
69
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
8
8
8
15
15
15
15
15
20
20
2
20
4
20
40
1
67
8
8
8
10
10
10
10
10
2
40
40
4
40
6
175
30
60
2
2
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
105
10
20
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
70
20
40
1
1
9
9
9
20
20
20
20
20
3
86
86
8
80
8
140
40
80
4
4
3
3
3
5
5
5
5
5
1
40
40
2
20
2
35
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
6
6
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
4
4
4
20
20
20
20
20
4
100
50
8
80
10
220
50
100
4
4
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
60
30
2
20
2
150
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
20
2
20
2
70
10
20
1
1
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
50
50. Xã Yên Phúc
1
Trường TH Yên Phúc
92
3
76
2
TrườngTH&THCS Bình Phúc
63
3
74
3
TrườngTH&THCS 1 An Sơn
27
1
30
4
TrườngTH&THCS 2 An Sơn
20
1
28
5
TrườngTH&THCS 3 An Sơn
26
2
39
51
51. Xã Khánh Khê
1
Trường TH&THCS Đồng Giáp
45
2
35
2
Trường TH&THCS Khánh
Khê
34
2
41
3
Trường TH Xuân Long
43
3
40
4
Trường TH&THCS Bình
Trung
45
2
44
5
Trường TH&THCS Tràng Các
44
2
46
52
52. Xã Tri Lễ
1
Trường PTDTBT TH1 Tri Lễ
37
2
45
2
Trường PTDTBT TH2 Tri Lễ
32
2
36
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Hữu Lễ
40
2
34
4
Trường TH Lương Năng
41
2
40
53
53. Xã Điềm He
1
Trường PTDTBT TH&THCS
Liên Hội
40
2
22
2
Trường TH&THCS Điềm He
75
3
107
3
TrườngTH&THCS Trấn Ninh
39
1
29
4
TrườngTH&THCS Liên Hội
20
1
24
5
Trường PTDTBT TH&THCS
Điềm He
54
54. Xã Tân Đoàn
50
2
47
1
Trường TH&THCS Tân Đoàn
34
1
29
2
TTrườngH&THCS Tràng Phái
56
2
54
3
Trường TH Tân Thành
67
4
57
55
55. Xã Đình Lập
1
Trường Tiểu học I Đình Lập
98
3
95
2
Trường Tiểu học II Đình Lập
78
3
74
56
56. Xã Châu Sơn
1
Trường Tiểu học Châu Sơn
26
3
42
2
Trường Tiểu học Đồng Thắng
6
1
6
3
Trường Tiểu học và THCS Bắc
Lãng
41
3
38
4
Trường Tiểu học và THCS
Cường Lợi
18
3
26
57
57. Xã Thái Bình
1
Trường Tiểu học thị trấn Nông
Trường Thái Bình
32
2
40
2
Trường Tiểu học I Thái Bình
20
1
21
3
Trường PTDTBT Tiểu học II
Thái Bình
17
2
21
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 16
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
5
5
5
5
2
2
20
4
20
40
1
1
13
13
13
25
25
25
25
25
2
123
62
10
100
10
70
50
100
5
5
2
2
2
5
5
5
5
5
1
40
40
2
20
2
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
0
2
2
2
20
2
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
0
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
1
2
20
2
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
60
2
20
2
10
20
1
1
13
13
13
25
25
25
25
25
5
100
100
10
100
26
35
60
120
5
5
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
35
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
10
20
1
1
5
5
5
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
10
20
40
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
10
20
1
1
5
5
5
10
10
10
10
10
2
40
40
4
40
10
70
20
40
2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
35
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
35
10
20
1
1
7
7
7
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
14
0
40
80
4
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
10
10
10
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
20
0
40
80
4
4
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
10
20
1
1
3
3
3
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
6
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
6
6
6
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
10
0
40
80
4
4
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
5
5
5
15
15
15
15
15
3
60
60
6
60
10
0
30
60
3
3
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
2
2
2
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
4
10
20
1
1
4
4
4
20
20
20
20
20
4
80
80
8
80
8
35
40
80
4
4
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
35
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
4
Trường Tiểu học xã Lâm Ca
65
5
71
58
58. Xã Kiên Mộc
1
Trường PTDTBT Tiểu học I
Kiên Mộc
38
2
39
2
Trường PTDTBT Tiểu học II
Kiên Mộc
33
1
27
3
Trường Tiểu học Bắc Xa
33
3
31
4
Trường PTDTBT Tiểu học I
Bính Xá
46
3
46
5
Trường Tiểu học II Bính Xá
36
3
42
59
59. Xã Thất Khê
1
Trường TH Chi Lăng (Tràng
Định)
55
3
50
2
Trường TH Đại Đồng
59
2
37
3
Trường TH Thất Khê
138
5
149
4
Trường PTDTBT TH&THCS
Chí Minh
22
1
32
5
Trường TH, THCS Đại Đồng
II
55
2
52
60
60. Xã Quốc Việt
1
Trường TH Đào Viên
29
2
35
2
Trường TH Quốc Việt
38
3
61
61
61. Xã Tràng Định
1
Trường: TH Đề Thám
75
2
68
2
Trường TH, THCS Hùng Sơn.
45
3
53
3
Trường TH,THCS Hùng Việt
34
1
33
4
Trường PTDTBT TH,THCS
Bắc Ái 1
27
1
28
62
62. Xã Quốc Khánh
54
3
72
1
Trường TH xã Quốc Khánh
2
Trường TH xã Tri Phương
43
3
53
3
Trường TH Khánh Hòa
75
3
65
4
Trường Tiểu học,THCS Đội
Cấn
15
1
13
63
63. Xã Tân Tiến
1
Trường TH xã Tân Tiến
42
2
44
2
Trường TH Kim Đồng (Tràng
Định)
26
2
30
3
Trường PTDTBT TH,THCS
Bắc Ái II
5
1
13
4
Trường PTDTBT TH, THCS
Tân Yên
64
64. Xã Kháng Chiến
37
2
48
1
Trường TH&THCS Kháng
Chiến
18
1
16
2
Trường PTDTBTTH&THCS
Trung Thành
20
2
20
3
Trường PTDTBT TH&THCS
Tân Minh
10
1
11
65
65. Xã Đoàn Kết
1
Trường PTDTBT TH, THCS
Cao Minh
5
1
17
2
Trường PTDTBT TH,THCS
Đoàn Kết
20
1
26
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 17
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
1
1
1
5
5
5
5
5
1
20
20
2
20
2
10
20
1
1
Dùng cho
lớp 4
Dùng cho
lớp 4
Dùng cho
lớp 4
Dùng cho
lớp 5
Dùng cho
lớp 2, 5
Dùng cho lớp
5
Lựa chọn 1
trong 3 đạo
cụ
Dùng cho lớp
4, 5
Dùng cho
lớp 4, 5
Dùng cho lớp 1,
2, 3, 4, 5
STT
Tên đơn vị
Số học
sinh lớp
4
Số lớp 5
Số học
sinh
lớp 5
Năm học
2024-
2025
Năm học
2024-
2025
Năm
học
2024-
2025
3
Trường PTDTBT TH, THCS
Khánh Long
12
1
14
4
Trường PTDTBTTHTHCS
Vĩnh Tiến
18
1
18
Ghi chú
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Công nghệ
Môn Giáo dục thể chất
Âm Nhạc
Mỹ Thuật
Bản đồ tự
nhiên nước
Lào
Bản đồ tự
nhiên
nước
Campuchi
a
Bản đồ
Hành chính
- Chính trị
Đông Nam
Á
Hộp đối
lưu
Bộ thí
nghiệm
không khí
cần cho sự
cháy
Hộp thí
nghiệm
"Vai trò
của ánh
sáng"
Bộ lắp
mạch điện
đơn giản
Mô hình phát
điện sử dụng
năng lượng
Mặt Trời,
năng lượng
gió hoặc năng
lượng nước
chảy
Máy chiếu
(hoặc Màn
hình hiển thị)
Bộ lắp ghép
mô hình kĩ
thuật
Bộ dụng cụ
thủ công
Dây kéo co
Thảm xốp
Thang chữ A
Hoa
Kèn phím
Recorder
Máy tính (để
bàn hoặc xách
tay)
Hoa văn,
họa tiết dân
tộc
Môn Lịch sử, Địa lý
Page 18
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục 02
DANH MỤC CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 4, LỚP 5
(Kèm theo Quyết định số: 2035 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tich UBND tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên thiết bị
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử
dụng
ĐVT
Định mức
theo Thông tư
quy định
Đơn giá
GV
HS
I
Môn Toán
1
Bộ thiết bị vẽ bảng
trong dạy học hình
học
Bộ thiết bị vẽ bảng gồm:
- 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm;
- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu
thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng;
- 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa.
Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu có độ cứng tương đương, không cong vênh,
màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
x
x
Bộ
01/GV
450.000
2
Bộ thiết bị dạy học
yếu tố xác suất
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm:
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3;
4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; … ; mặt 6 chấm);
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc);
- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày
1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S;
- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có
kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).
6 bộ/lớp
80.000
3
Bộ thiết bị hình học
thực hành phân số
Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm:
- 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được
chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4
phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với
phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ
rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng
1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6
hình tròn;
- 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều
nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ
đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban),
độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm.
x
Bộ
01/HS
120.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
Bộ thiết bị dạy hình
phẳng và hình khối
c1) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước đáy lớn 280mm, đáy nhỏ 200mm, chiều cao 150mm, độ dày của
vật liệu tối thiểu là 2mm, màu đỏ, đư-ờng cao màu trắng (trong đó có 1 hình giữ nguyên; 1 hình cắt ra 2 phần
ghép lại được hình tam giác);
- 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước cạnh đáy 250mm, cạnh xiên 220mm, cao 150mm, độ dày của vật
liệu tối thiểu là 2 mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác giữ nguyên, có đường cao màu đen; 1
hình cắt thành 2 tam giác theo đường cao để ghép với hình trên được hình chữ nhật);
x
Bộ
01/GV
200.000
c2) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối
thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại
được hình tam giác);
- 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 600, độ dày của vật liệu tối thiểu là
1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo
đường cao thành 2 tam giác để ghép với hình trên được hình chữ nhật (80x40)mm);
x
Bộ
01/HS
80.000
d1) 01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật
liệu tối thiểu là 1,5mm, góc nhọn 60o;
x
Bộ
01/GV
100.000
e1) 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là
1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn);
x
Bộ
01/GV
120.000
II
Môn Tự nhiên và Xã hội
1
Quả địa cầu
- Nội dung: Thể hiện rõ các châu lục và các đại dương; Đường xích đạo;
- Hình dạng: Quả địa cầu có giá đỡ;
- Chất liệu: Nhựa cao cấp, không độc hại, an toàn cho sức khoẻ;
- Kích thước: Đường kính 30cm;
- Tỷ lệ 1/42.474.000;
- Ngôn ngữ: tiếng Việt.
x
Quả
01/6HS
/PHBM
352.000
III
Môn Lịch sử, Địa
lý
1
Bản đồ Địa lí tự
nhiên Việt Nam
(Dành cho Tiểu
học)
Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung:
- Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam;
- Địa hình (Phân tầng độ cao; Phân tầng độ sâu);
- Một số dãy núi chính (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Sông Gâm, dãy Ngân Sơn, dãy Bắc Sơn, dãy Đông Triều,
dãy Trường Sơn); Một số con sông chính (sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đà
Rằng, sông Xê Xan, sông Xrê Pôk, sông Ba, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu); Một số cao nguyên (cao
nguyên Mộc Châu, cao nguyên Kon Tum, cao nguyên Plây Ku, cao nguyên Đắk Lắk, cao nguyên Lâm Viên,
cao nguyên Di Linh); địa điểm phân bố một số khoáng sản chính ở Việt Nam (than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, bô-
xit, thiếc, vàng, đồng, apatit).
Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng
trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.Kích thước
(720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Bản đồ các nước và
lãnh thổ trên thế
giới
Bản đồ treo tường thể hiện các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới. Thể hiện rõ thủ đô của các nước.
Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
3
Bản đồ tự nhiên
vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, biển đảo; một số địa danh tiêu biểu (dãy Hoàng
Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, cao nguyên Mộc Châu) của vùng.
Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo.
Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một
khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và
quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
4
Bản đồ tự nhiên
vùng Đồng bằng
Bắc Bộ
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, biển đảo của vùng.
Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo.
Bản đồ phụ: vị trí của vùng đồng bằng Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống
nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn,
trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
5
Bản đồ tự nhiên
vùng Duyên hải
miền Trung
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, biển đảo; một số địa danh tiêu biểu (dãy Trường
Sơn, dãy núi Bạch Mã, đèo Hải Vân, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng) của vùng.
Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh; vùng biển đảo; chú ý hai quần
đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc vùng này.
Bản đồ phụ: vị trí của vùng duyên hải miền Trung trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối
thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và quần
đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
6
Bản đồ tự nhiên
vùng Tây Nguyên
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, khu vực đất ba dan của vùng.
Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh.
Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất
và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong đó
có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
7
Bản đồ tự nhiên
vùng Nam Bộ
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi (một số sông: sông Đồng Nai, sông Tiền, sông
Hậu, sông Sài Gòn), biển đảo, các loại đất của vùng. Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng
giềng; các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo.
Bản đồ phụ: vị trí của vùng Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và
toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong
đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
Phim tư liệu/mô
phỏng:
Một số thành tựu
tiêu biểu văn minh
sông Hồng
01 phim giới thiệu về một số thành tựu tiêu biểu văn hoá vật chất và tinh thần của văn minh sông Hồng như
thạp đồng, trống đồng, công cụ lao động, vũ khí, đồ trang sức, nhạc khí, nồi bát gốm. Phim thể hiện rõ những
hoa văn, đường nét và hình ảnh của cuộc sống người Việt cổ trên các hiện vật.
x
Bộ
01/GV
209.000
9
Lược đồ chiến thắng
Chi Lăng
Lược đồ treo tường thể hiện được thế trận của chiến thắng Chi Lăng. Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
10
Lược đồ chiến dịch
Điện Biên Phủ năm
1954
Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
11
Lược đồ chiến dịch
Hồ Chí Minh năm
1975
Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
55.000
12
Bản đồ tự nhiên
Trung Quốc
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm
tự nhiên của Trung Quốc. Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
44.000
13
Bản đồ tự nhiên
nước Lào
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia; một số đặc điểm tự nhiên của
Lào. Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
44.000
14
Bản đồ tự nhiên
nước Campuchia
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm
tự nhiên của Campuchia. Kích thước (720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
44.000
15
Bản đồ Hành chính
- Chính trị Đông
Nam Á
Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí của khu vực, các nước trong khu vực Đông Nam Á. Kích thước
(720x1.020)mm.
x
x
Tờ
01/GV
44.000
IV
Môn Khoa học
1
Hộp đối lưu
Gồm:
- Hộp có hình hộp chữ nhật, kích thước (240x150x360)mm dày 3 mm, chất liệu không bị nóng chảy khi làm
thí nghiệm có đốt cháy. Nắp hộp có kích thước (150x360)mm và có 02 lỗ Φ43mm. Nắp hộp có thể mở/ tháo
ra để đưa đĩa, nến vào bên trong một cách thuận lợi. Khi đậy nắp cần đảm bảo độ kín. Mặt trước hộp cần
trong suốt;
- Có 2 ống hở hai đầu bằng thủy tinh trong suốt Φ42mm, dài 280mm dày 3mm. Có 2 gioăng cao su gắn vừa
ống thủy tinh và với lỗ Φ43mm, đảm bảo độ khít;
- Đĩa đèn chịu nhiệt dùng đựng nến.
x
x
Bộ
05/PHBM
883.000
2
Bộ thí nghiệm
không khí cần cho
sự cháy
Gồm:
- Ống trụ: 2 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ
tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng);
- Khay: Hình chữ nhật. Kích thước miệng khoảng (173x134)mm, đáy (150x110)mm, cao 68mm;
- Đĩa đèn chịu nhiệt dùng đựng nến;
- Các ống trụ, khay, đĩa đèn làm bằng chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy.
x
x
Bộ
05/PHBM
237.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
Hộp thí nghiệm
"Vai trò của ánh
sáng"
Hộp thí nghiệm có dạng hình hộp chữ nhật. Kích thước (350x200x67)mm, độ dày vật liệu là 3mm, nắp có
kích thước (350x200x3)mm có gờ tháo lắp được, mặt trong nhám có đặt nguồn chiếu sáng bằng điện; Kích
thước đầu hộp (200x67)mm có khe nhìn kích thước (10x50)mm; có rãnh để cài 2 miếng kính (một trong, một
mờ) kích thước (35x59)mm.
x
x
Bộ
05/PHBM
355.000
4
Bộ lắp mạch điện
đơn giản
Gồm:
- Nguồn điện (pin 1,5V hoặc 3V); Bóng đèn/ đèn LED; Quạt điện mini; Công tắc (cầu dao). Các thiết bị này
gắn trên đế bằng nhựa (hoặc vật liệu cách điện có độ cứng tương đương), có các đầu để bắt dây điện;
- Dây điện để ghép, nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp;
- Một số mảnh vật liệu dẫn điện, cách điện.
x
x
Bộ
05/PHBM
211.000
5
Mô hình phát điện
sử dụng năng lượng
Mặt Trời, năng
lượng gió hoặc năng
lượng nước chảy
1. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng nước chảy, gồm:
- Tua - bin và hệ thống phát điện: Tua-bin có 8 cánh, một bánh răng kích thước Φ48mm, một trục kích thước
Φ4mm và một bánh đai kích thước Φ70mm; Đế kèm gá đỡ buồng tua-bin, trên đế có gắn máy phát điện và
đèn LED; Máy phát điện đủ làm sáng 1 đèn LED, bánh đai kích thước Φ10mm; Đai truyền bằng cao su nối 2
bánh đai; Buồng tua-bin kích thước 200mm, phía trên có ống đỡ phễu; Phễu để đổ nước;
- Khay chứa nước có dung tích 1,5lít, đỡ vừa đế tua-bin.
2. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời. Gồm: Một tấm pin Mặt Trời được gắn
trên giá có giắc cắm để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Một động cơ, trên trục có
lắp một hình tròn bằng nhựa, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần sơn màu riêng biệt (đỏ,
lục, lam) để quan sát.
(dùng chung với môn Tin học và Công nghệ)
3. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng gió. Gồm: Một motor quạt gió gắn trên trục nhựa
cao 30mm và đế nhựa, đường kính sải cánh khoảng 60mm. Một đèn LED.
(dùng chung với môn Tin học và Công nghệ)
x
x
Bộ
05/PHBM
1.314.000
V
Môn Tin học
1
Máy chiếu (hoặc
Màn hình hiển thị)
Máy chiếu:
Loại thông dụng.
- Có đủ cổng kết nối phù hợp;
- Cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansilumens;
- Độ phân giải tối thiểu XGA;
- Kích cỡ khi chiếu lên màn hình tối thiểu 100 inch;
- Điều khiển từ xa;
- Kèm theo màn chiếu và thiết bị điều khiển (nếu có).
Màn hình hiển thị:
Loại thông dụng, màn hình tối thiểu 50 inch, Full HD
- Có đủ cổng kết nối phù hợp;
- Có ngôn ngữ hiển thị Tiếng Việt;
- Điều khiển từ xa;
- Nguồn điện: AC 90-220V/50Hz.
x
x
Chiếc
1
28.500.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
VI
Môn Công nghệ
1
Bộ lắp ghép mô
hình kĩ thuật
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm:
+Tấm lớn: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây sẫm, kích thước (110x60x2,2)mm, có 55 lỗ cách đều nhau;
+Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây tươi, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau;
+Tấm 25 lỗ: Gồm 2 tấm, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x30x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau;
+Tấm bên cabin (trái, phải): Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x40x2,2)mm, có tấm cửa sổ cabin màu trắng, kích thước
(25x18x2,2)mm;
+Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm;
+Tấm mặt cabin: Bằng nhựa PS-HI màu xanh Côban, kích thước (64,4x40x2,2)mm có tấm kính bằng nhựa PS trong suốt, kích thước
(60x27x1,2)mm; gắn đèn bằng nhựa PE-LD màu trắng, đường kính 12mm, chỏm cầu R8mm;
+Tấm chữ L: Bằng nhựa PS-HI màu da cam, kích thước (64x64,4x2,2)mm;
+Tấm 3 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây, kích thước (60x30x2,2)mm, có 3 lỗ;
+Tấm 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x25x2,2)mm, có 2 lỗ;
+Thanh thẳng 11 lỗ: Gồm 6 thanh bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x10x2,2)mm, có 11 lỗ;
+Thanh thẳng 9 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (90x10x2,2)mm, có 9 lỗ;
+Thanh thẳng 7 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh dương, kích thước (70x10x2,2)mm; có 7 lỗ;
+ Thanh thẳng 6 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (60x10x2,2)mm; có 6 lỗ;
+Thanh thẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước (50x10x2,2)mm; có 5 lỗ;
+Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (30x10x2,2)mm; có 3 lỗ;
+Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI,màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm; có 2 lỗ;
+Thanh móc: Bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (24x15x2,2)mm; có lỗ Φ2mm;
+Thanh chữ U dài: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (64,4x15x2,2)mm; chữ U:15 mm, có 7 l; Thanh chữ U ngắn:
Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu vàng, kích thước (44,4x15x2,2)mm, chữ U:15 mm; có 5 lỗThanh chữ L dài: Gồm 2 thanh, bằng
nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước thân (25x10x2,2)mm, kích thước đế (15x10x2,2)mm, có 3 lỗ;
+Thanh chữ L ngắn: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước thân (15x10x2,2)mm, kích thước đế (10x10x2,2)mm, có 2 lỗ;
+ Bánh xe: Gồm 7 cái, bằng nhựa LD dẻo, màu đen bóng, đường kính 34mm, trên đường chu vi ngoài cùng chia đều 22 răng/mặt; răng
bố trí so le theo 2 mặt bên của lốp. Tang trống (mayơ) bằng nhựa PP màu trắng , đường kính ngoài 25mm, dày 10mm, có 3 thanh
giằng;
+ Bánh đai (ròng rọc): Gồm 5 cái, bằng nhựa PP màu đỏ, đường kính ngoài 27mm, dày 6mm;
+Trục thẳng ngắn 1: Bằng thép CT3, Φ4mm, dài 80mm mạ Nicrôm 2 đầu được vê tròn;
+ Trục thẳng ngắn 2: Gồm 2 cái, bằng thép CT3, Φ4mm, dài 60mm mạ Nicrôm 2 đầu được vê tròn;
+ Trục thẳng dài: Gồm 3 cái, bằng thép CT3, Φ4mm, dài 100mm mạ Nicrôm, 2 đầu được vê tròn;
+ Trục quay: Bằng thép CT3, Φ4mm, dài 110mm mạ Nicrôm, 2 đầu được vê tròn;
+ Dây sợi: Dài 500mm;
+ Đai truyền: Gồm 2 cái, bằng cao su;
+Vít dài: Gồm 2 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm M4, dài 26mm;
+Vít nhỡ: Gồm 14 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4, dài 10mm;
+ Vít ngắn: Gồm 34 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4, dài 8mm;
+ Đai ốc: Gồm 44 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4;
+ Vòng hãm: Gồm 20 cái, bằng nhựa LD màu xanh da trời, đường kính ngoài 8,5mm, dày 3mm;
+ Tua - vít: Bằng thép C45, độ cứng 40 HRC, mạ Nicrôm, dài 75mm, cán bọc nhựa PS;
+ Cờ - lê: Bằng thép C45, mạ Nicrôm, dài 75mm;
+ Hộp đựng ốc vít: Bằng nhựa PP màu trắng, kích thước (88x35x15)mm, nắp và đáy đúc liền có 2 bản lề và khóa cài;
+ Tấm tam giác: Gồm 6 tấm, bằng nhựa ABS, có 6 lỗ, hình tam giác đều cạnh 30mm (4 tấm màu vàng, 2 tấm màu xanh lá cây);
+Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ;
+ Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm;
'+ Thanh thẳng 7 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh dương, kích thước (70x10x2,2)mm; có 7 lỗ;
+Thanh thẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x10x2,2)mm;
+Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI, kích thước (30x10x2,2)mm (4 thanh màu đỏ, 4 thanh màu vàng);
+Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm;
+Thanh chữ U dài: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (64,4x15x2,2)mm; chữ U:15mm, có 7 lỗ;
+Thanh chữ L dài: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước thân (25x10x2,2)mm kích thước đế (15x10x2,2)mm, có 3 lỗ;
+Băng tải: Bằng sợi tổng hợp pha cao su, kích thước (200x30)mm;
+Hộp đựng: Bằng nhựa PP, kích thước (241x142x35)mm, bên trong chia làm 6 ngăn, có nắp đậy, có 2 bản lề và khóa cài;
- Trên cơ sở bộ lắp ghép trên, bổ sung thêm các chi tiết để tạo thành:
+ Mô hình xe điện chạy bằng pin: giá 2 pin tiểu x 1,5V, động cơ, hệ truyền động, công tắc, dây nối điện;
+ Mô hình máy phát điện gió: máy phát điện một chiều cánh quạt, đèn LED, dây nối điện, nguồn gió điều chỉnh với tốc độ gió khác
nhau;
+ Mô hình điện mặt trời: pin mặt trời có điện áp tối thiểu 3V, đèn LED, dây nối điện, nguồn sáng đủ cho pin mặt trời hoạt động;
- Hộp bảo quản, đủ để đựng các chi tiết trên, bằng nhựa hoặc vật liệu tương đương không cong vênh, an toàn trong sử dụng.
x
x
Bộ
20/
PHBM
546.000
2
Bộ dụng cụ thủ
công
- Bộ dụng cụ thủ công gồm:
+ Kéo: làm từ thép không gỉ, phần đầu bo tròn, bọc nhựa, kích thước 140mm;
+ Bộ thước: thước kẻ 150mm, thước tam giác vuông 90 độ 100mmx70mm, thước tam giác cân 45 độ
100mm, thước đo độ 180 độ 90mm;
+ Compa: Đầu kim loại không quá nhọn;
+ Bút chì: HB, 2B, bọc gỗ;
+ Màu sáp, tối thiểu 12 màu, 200 gram.E348
x
x
Bộ
20/
PHBM
150.000
VII
Môn Giáo dục thể
chất
1
Dây kéo co
Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính khoảng 21-25mm, chiều dài tối thiểu
20.000mm (20m).
x
x
Cuộn
02/trường
900.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Thảm xốp
Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút hoặc tương đương, có độ đàn hồi. Kích thước (1.000x1.000)mm, độ dày
25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt
x
Tấm
20/trường
330.000
3
Thang chữ A
Hình chữ A, chất liệu bằng gỗ hoặc tương đương, mỗi bên chữ A gồm 5 bậc. Kích thước mỗi bên cao
khoảng 1.250mm, rộng khoảng 450mm; mỗi bậc thang cao khoảng 250mm; mặt phẳng của bậc thang rộng
khoảng 40mm, dày khoảng 20mm.
x
x
Chiếc
02/GV
9.000.000
4
Hoa
Chất liệu bằng giấy lụa hoặc chất liệu tương đương; kích cỡ và màu sắc phù hợp với đặc tính bài thể dục, đế
hoa có gắn đai để luồn ngón tay vào.
x
x
Chiếc
35/GV
20.000
VIII
Âm Nhạc
1
Kèn phím
Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 32 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica,
melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhorn.
x
x
Cái
10/GV
1.109.000
2
Recorder
Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có
7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque.
x
x
Cái
20/GV
178.000
IX
Mỹ Thuật
1
Máy tính (để bàn
hoặc xách tay)
- Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học;
- Có kết nối LAN, Wifi và Bluetooth.
x
Bộ
1
13.000.000
2
Hoa văn, họa tiết
dân tộc
Bộ tranh/ảnh mô tả họa tiết hoa văn vốn cổ dân tộc, gồm có 2 tờ:
- Tờ 1: Hình họa tiết (hoa sen, hoa cúc, hoa chanh, sóng nước) thời Lý, Trần, Lê, Nguyễn;
- Tờ 2: Hình họa tiết trên trang phục, khăn, áo, váy, thắt lưng… của đồng bào dân tộc vùng núi phía Bắc;
đồng bào Chăm và đồng bào vùng Tây Nguyên;
x
x
Bộ
1
71.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục 03
TỔNG HỢP DỰ TOÁN MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 4, LỚP 5
(Kèm theo Quyết định số: 2035 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: đồng
STT
Nội dung
Cách tính
Dự toán
Ghi chú
TỔNG CỘNG
39.727.303.000
I
Giá thiết bị
39.372.946.000
1
Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4, 5
39.372.946.000
Theo Báo giá của Công ty TNHH Thương mại và Du lịch VTC địa chỉ: Phường Võ
Cường tỉnh Bắc Ninh.
II
Chi phí khác
354.357.000
1
Chi phí lập hồ sơ mời thầu
Gtb x 0,2%
78.746.000
Theo Báo giá Công ty TNHH tư vấn Đấu thầu qua mạng quốc gia ngày 03/7/2025
2
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu
Gtb x 0,1%
39.373.000
Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và dịch vụ BMT ngày 03/7/2025
3
Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu
Gtb x 0,2%
78.746.000
Theo Báo giá Công ty TNHH tư vấn Đấu thầu qua mạng quốc gia ngày 03/7/2025
4
Chi phí thẩm định kết quả hồ sơ dự thầu
Gtb x 0,1%
39.373.000
Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và dịch vụ BMT ngày 03/7/2025
5
Chi phí thẩm định giá
Gtb x 0,3%
118.119.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục 04
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ CHO UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 4, LỚP 5
Kèm theo Quyết định số: 2035 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: đồng
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
39.372.946.000
354.357.000
78.746.000
78.746.000
39.373.000
39.373.000
118.119.000
39.727.303.000
1
Xã Bắc Sơn
Tổng SL
525.250.000
4.727.250
1.050.500
1.050.500
525.250
525.250
1.575.750
529.977.250
Trường Tiểu học Bắc Sơn
1
-
Trường Tiểu học Long Đống
2
-
Trường Tiểu học Bắc Quỳnh
3
-
2
Xã Hưng
Xũ
Tổng SL
467.978.000
4.211.802
935.956
935.956
467.978
467.978
1.403.934
472.189.802
Trường Tiểu học Hưng Vũ
1
-
Trường PTDTBT TH1 Trấn Yên
2
-
Trường PTDTBT TH2 Trấn Yên
3
-
3
Xã Vũ Lăng
Tổng SL
648.830.000
5.839.470
1.297.660
1.297.660
648.830
648.830
1.946.490
654.669.470
Trường Tiểu học 1 Vũ Lăng
1
-
Trường Tiểu học 2 Vũ Lăng
2
-
Trường TH&THCS Tân Hương
3
-
Trường Tiểu học Tân Lập
4
-
Trường TH&THCS Chiêu Vũ
5
-
4
Xã Nhất
Hoà
Tổng SL
497.702.000
4.479.318
995.404
995.404
497.702
497.702
1.493.106
502.181.318
Trường Tiểu học xã Nhất Hoà
1
-
Trường Tiểu học xã Nhất Tiến
2
-
Trường TH&THCS Tân Thành
3
-
5
Xã Vũ Lễ
Tổng SL
547.390.000
4.926.510
1.094.780
1.094.780
547.390
547.390
1.642.170
552.316.510
Trường Tiểu học 1 Vũ Lễ
1
-
Trường Tiểu học 2 Vũ Lễ
2
-
Trường Tiểu học Vũ Sơn
3
-
Trường TH&THCS Chiến Thắng
4
-
6
Xã Tân Tri
Tổng SL
478.668.000
4.308.012
957.336
957.336
478.668
478.668
1.436.004
482.976.012
Trường Tiểu học Tân Tri
1
-
Trường Tiểu học Đồng Ý
2
-
Trường PTDTBT TH&THCS Vạn Thủy
3
-
7
Xã Tân Văn
Tổng SL
657.099.000
5.913.891
1.314.198
1.314.198
657.099
657.099
1.971.297
663.012.891
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường PTDTBT TH&THCS Bình La
1
-
Trường TH Tân Văn
2
-
Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Thái
3
-
8
Xã Bình
Gia
Tổng SL
1.032.724.000
9.294.516
2.065.448
2.065.448
1.032.724
1.032.724
3.098.172
1.042.018.516
Trường TH Tô Hiệu
1
-
Trường TH Thị Trấn
2
-
Trường TH Hoàng Văn Thụ
3
-
Trường PTDTBT TH&THCS Mông Ân
4
-
9
Xã Hồng
Phong
Tổng SL
542.914.000
4.886.226
1.085.828
1.085.828
542.914
542.914
1.628.742
547.800.226
Trường TH Minh Khai
1
-
Trường PTDTBT TH Hồng Phong
2
-
10
Xã Hoa
Thám
Tổng SL
412.274.000
3.710.466
824.548
824.548
412.274
412.274
1.236.822
415.984.466
Trường PTDTBT TH Hoa Thám
1
-
Trường PTDTBT TH Hưng Đạo
2
-
11
Xã Quý
Hoà
Tổng SL
326.898.000
2.942.082
653.796
653.796
326.898
326.898
980.694
329.840.082
Trường PTDTBT TH&THCS Quý Hòa
1
-
Trường PTDTBT TH&THCS Vĩnh Yên
2
-
12
Xã Thiện
Thuật
Tổng SL
582.814.000
5.245.326
1.165.628
1.165.628
582.814
582.814
1.748.442
588.059.326
Trường PTDTBT TH Quang Trung
1
-
Trường PTDTBT TH Thiện Thuật
2
-
13
Xã Thiện
Hoà
Tổng SL
560.931.000
5.048.379
1.121.862
1.121.862
560.931
560.931
1.682.793
565.979.379
Trường PTDTBT TH Yên Lỗ
1
-
Trường PTDTBT TH Tân Tiến
2
-
Trường PTDTBT TH Thiện Hoà
3
-
14
Xã Thiện
Long
Tổng SL
567.735.000
5.109.615
1.135.470
1.135.470
567.735
567.735
1.703.205
572.844.615
Trường PTDTBT TH Thiện Long
1
-
Trường PTDTBT TH&THCS Tân Hòa
2
-
Trường PTDTBT TH Hoà Bình
3
-
15
Xã Đồng
Đăng
Tổng SL
1.076.224.000
9.686.016
2.152.448
2.152.448
1.076.224
1.076.224
3.228.672
1.085.910.016
Trường TH TT Đồng Đăng
1
-
Trường PTDTBT Phú Xá
2
-
7
Xã Tân Văn
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường TH Thụy Hùng
3
-
Trường TH&THCS Bảo Lâm
4
-
Trường TH Hồng Phong
5
-
16
Xã Ba Sơn
Tổng SL
545.009.000
4.905.081
1.090.018
1.090.018
545.009
545.009
1.635.027
549.914.081
Trường TH Xuất Lễ
1
-
Trường TH Cao Lâu
2
-
Trường PTDTBT Mẫu Sơn
3
-
Trường TH Ba Sơn
4
-
17
Xã Cao Lộc
Tổng SL
371.515.000
3.343.635
743.030
743.030
371.515
371.515
1.114.545
374.858.635
Trường PTDTBT Thanh Lòa
1
-
Trường PTDTBT Lộc Yên
2
-
Trường TH Thạch Đạn
3
-
18
Xã Công
Sơn
Tổng SL
412.688.000
3.714.192
825.376
825.376
412.688
412.688
1.238.064
416.402.192
Trường TH&THCS Hòa Cư
1
-
Trường TH&THCS Hải Yến
2
-
Trường PTDTBT Công Sơn
3
-
19
Xã Hữu
Lũng
Tổng SL
835.687.000
7.521.183
1.671.374
1.671.374
835.687
835.687
2.507.061
843.208.183
Trường TH 1 Hữu Lũng
1
-
Trường TH 2 Hữu Lũng
2
-
Trường TH Đồng Tân
3
-
Trường TH Hồ Sơn
4
-
Trường TH Sơn Hà Hữu Lũng
5
-
20
Xã Tuấn
Sơn
Tổng SL
720.489.000
6.484.401
1.440.978
1.440.978
720.489
720.489
2.161.467
726.973.401
Trường TH 1 Minh Sơn
1
-
Trường TH 2 Minh Sơn
2
-
Trường TH Minh Hoà
3
-
Trường TH 1 Hoà Thắng
4
-
Trường TH&THCS Hòa Thắng
5
-
21
Xã Vân
Nham
Tổng SL
637.421.000
5.736.789
1.274.842
1.274.842
637.421
637.421
1.912.263
643.157.789
Trường TH 1 Vân Nham
1
-
Trường TH Nhật Tiến
2
-
Trường TH&THCS Minh Tiến
3
-
15
Xã Đồng
Đăng
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường TH&THCS Vân Nham
4
-
22
Xã Cai
Kinh
Tổng SL
447.175.000
4.024.575
894.350
894.350
447.175
447.175
1.341.525
451.199.575
Trường TH Cai Kinh
1
-
Trường TH&THCS Yên Vượng
2
-
Trường TH&THCS Yên Sơn
3
-
23
Xã Tân
Thành
Tổng SL
505.186.000
4.546.674
1.010.372
1.010.372
505.186
505.186
1.515.558
509.732.674
Trường TH Hoà Lạc
1
-
Trường TH Hoà Sơn
2
-
Trường TH Tân Thành
3
-
24
Xã Yên
Bình
Tổng SL
446.811.000
4.021.299
893.622
893.622
446.811
446.811
1.340.433
450.832.299
Trường TH Quyết Thắng
1
-
Trường TH Yên Bình
2
-
Trường TH&THCS Hoà Bình
3
-
25
Xã Hữu
Liên
Tổng SL
290.547.000
2.614.923
581.094
581.094
290.547
290.547
871.641
293.161.923
Trường TH Yên Thịnh
1
-
Trường TH&THCS Hữu Liên
2
-
26
Xã Thiện
Tân
Tổng SL
573.961.000
5.165.649
1.147.922
1.147.922
573.961
573.961
1.721.883
579.126.649
Trường TH&THCS Đồng Tiến
1
-
Trường TH&THCS Thanh Sơn
2
-
Trường PTDTBTTH 1 Thiện Tân
3
-
Trường PTDTBTTH 2 Thiện Tân
4
-
27
Xã Na Sầm
Tổng SL
755.050.000
6.795.450
1.510.100
1.510.100
755.050
755.050
2.265.150
761.845.450
Trường TH Na Sầm
1
-
Trường TH Bắc Hùng
2
-
Trường TH Hoàng Việt
3
-
TH Tân Lang
4
-
28
Xã Hoàng
Văn Thụ
Tổng SL
871.304.000
7.841.736
1.742.608
1.742.608
871.304
871.304
2.613.912
879.145.736
Trường TH Tân Mỹ
1
-
Trường PTDTBTTH&THCS Nhạc Kỳ
2
-
Trường TH&THCS Hồng Thái
3
-
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
4
-
Trường TH Tân Thanh
5
-
29
Xã Hội
Hoan
Tổng SL
517.201.000
4.654.809
1.034.402
1.034.402
517.201
517.201
1.551.603
521.855.809
21
Xã Vân
Nham
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
4
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường PTDTBT Tiểu học Hội Hoan
1
-
Trường Tiểu học Gia Miễn
2
-
Trường PTDTBT TH Nam La
3
-
30
Xã Thuỵ
Hùng
Tổng SL
439.816.000
3.958.344
879.632
879.632
439.816
439.816
1.319.448
443.774.344
Trường TH&THCS
1
-
Trường TH Thanh Long
2
-
Trường TH&THCS Trùng Khánh
3
-
31
Xã Văn
Lãng
Tổng SL
576.094.000
5.184.846
1.152.188
1.152.188
576.094
576.094
1.728.282
581.278.846
Trường PTDTBT TH Bắc La
1
-
Trường TH Tân Tác
2
-
Trường TH Thành Hòa
3
-
Trường TH&THCS Bắc Việt
4
-
32
Xã Na
Dương
Tổng SL
1.107.201.000
9.964.809
2.214.402
2.214.402
1.107.201
1.107.201
3.321.603
1.117.165.809
Trường Tiểu học Mỏ than Na Dương
1
-
Trường Tiểu học Na Dương
2
-
Trường Tiểu học Tú Đoạn
3
-
Trường Tiểu học Đông Quan
4
-
Trường TH&THCS Tú Đoạn
5
-
Trường TH&THCS Quan Bản
6
-
33
Xã Khuất
Xá
Tổng SL
700.418.000
6.303.762
1.400.836
1.400.836
700.418
700.418
2.101.254
706.721.762
Trường Tiểu học Khuất Xá I
1
-
Trường Tiểu học Khuất Xá II
2
-
Trường Tiểu học và THCS Tam Gia
3
-
Trường TH&THCS Tĩnh Bắc
4
-
34
Xã Lộc
Bình
Tổng SL
903.052.000
8.127.468
1.806.104
1.806.104
903.052
903.052
2.709.156
911.179.468
Trường Tiểu học Khánh Xuân
1
-
Trường Tiểu học Hòa Bình
2
-
Trường Tiểu học Đồng Bục
3
-
Trường Tiểu học Minh Khai
4
-
Trường Tiểu học 19 tháng 10
5
-
Trường TH&THCS Hữu Khánh
6
-
35
Xã Lợi Bác
Tổng SL
625.163.000
5.626.467
1.250.326
1.250.326
625.163
625.163
1.875.489
630.789.467
Trường Tiểu học Sàn Viên
1
-
29
Xã Hội
Hoan
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
5
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường Tiểu học Lợi Bác
2
-
36
Xã Thống
Nhất
Tổng SL
1.032.453.000
9.292.077
2.064.906
2.064.906
1.032.453
1.032.453
3.097.359
1.041.745.077
Trường PTDT BT Tiểu học Minh Phát
1
-
Trường TH&THCS Thống Nhất
2
-
Trường PTDT BT Tiểu học Hữu Lân
3
-
Trường TH&THCS Vân Mộng
4
-
Trường TH&THCS Nhượng Bạn
5
-
Trường TH&THCS Hiệp Hạ
6
-
37
Xã Mẫu
Sơn
Tổng SL
498.549.000
4.486.941
997.098
997.098
498.549
498.549
1.495.647
503.035.941
Trường Tiểu học Yên Khoái
1
-
Trường Tiểu học Mẫu Sơn
2
-
Trường Tiểu học Tú Mịch
3
-
38
Xã Xuân
Dương
Tổng SL
512.000.000
4.608.000
1.024.000
1.024.000
512.000
512.000
1.536.000
516.608.000
Trường PTDT bán trú Tiểu học Ái Quốc
1
-
Trường TH&THCS Nam Quan
2
-
Trường PTDT TH&THCS Ái Quốc
3
-
Trường PTDT bán trú TH&THCS Xuân
Dương
4
-
39
Phường
Lương Văn
Tri
Tổng SL
630.648.000
5.675.832
1.261.296
1.261.296
630.648
630.648
1.891.944
636.323.832
Trường TH Chi Lăng
1
-
Trường TH Quảng Lạc
2
-
Trường TH&THCS Lê Quý Đôn
3
-
40
Phường
Đông Kinh
Tổng SL
956.836.000
8.611.524
1.913.672
1.913.672
956.836
956.836
2.870.508
965.447.524
Trường TH Đông Kinh
1
-
Trường TH Kim Đồng
2
-
Trường TH Mai Pha
3
-
Trường TH Vĩnh Trại
4
-
Trường TH Yên Trạch
5
-
41
Phường
Tam Thanh
Tổng SL
563.615.000
5.072.535
1.127.230
1.127.230
563.615
563.615
1.690.845
568.687.535
Trường TH Hoàng Đồng
1
-
Trường TH Lê Văn Tám
2
-
Trường TH Tam Thanh
3
-
42
Phường Kỳ
Lừa
Tổng SL
1.163.655.000
10.472.895
2.327.310
2.327.310
1.163.655
1.163.655
3.490.965
1.174.127.895
35
Xã Lợi Bác
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
6
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường TH Hoàng Văn Thụ
1
-
Trường TH Hợp Thành
2
-
Trường TH Cao Lộc
3
-
Trường TH Tân Liên
4
-
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc
5
-
43
Xã Chi
Lăng
Tổng SL
937.128.000
8.434.152
1.874.256
1.874.256
937.128
937.128
2.811.384
945.562.152
Trường TH Đồng Bành
1
-
Trường TH Chi Lăng
2
-
Trường TH1TT Đồng Mỏ
3
-
Trường TH2 TT Đồng Mỏ
4
-
Trường TH&THCS Mỏ Đá
5
-
Trường TH Lê Lợi
6
-
44
Xã Nhân Lý
Tổng SL
551.772.000
4.965.948
1.103.544
1.103.544
551.772
551.772
1.655.316
556.737.948
Trường TH Mai Sao
1
-
Trường TH Nhân Lý
2
-
Trường TH&THCS Bắc Thủy
3
-
Trường TH&THCS Lâm Sơn
4
-
45
Xã Chiến
Thắng
Tổng SL
518.244.000
4.664.196
1.036.488
1.036.488
518.244
518.244
1.554.732
522.908.196
Trường TH Vân An
1
-
Trường TH Chiến Thắng
2
-
Trường TH &THCS Vân Thủy
3
-
Trường TH&THCS Liên Sơn
4
-
46
Xã Quan
Sơn
Tổng SL
333.577.000
3.002.193
667.154
667.154
333.577
333.577
1.000.731
336.579.193
Trường TH Quan Sơn
1
-
Trường PTDTBT TH1 Hữu Kiên
2
-
Trường PTDTBT TH2 Hữu Kiên
3
-
47
Xã Vạn
Linh
Tổng SL
495.288.000
4.457.592
990.576
990.576
495.288
495.288
1.485.864
499.745.592
Trường TH Hòa Bình
1
-
Trường TH Vạn Linh
2
-
Trường TH Y Tịch
3
-
48
Xã Bằng
Mạc
Tổng SL
551.132.000
4.960.188
1.102.264
1.102.264
551.132
551.132
1.653.396
556.092.188
Trường TH Bằng Mạc
1
-
Trường TH&THCS Thượng Cường
2
-
Trường TH&THCS Gia Lộc
3
-
42
Phường Kỳ
Lừa
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
7
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường TH &THCS Bằng Hữu
4
-
49
Xã Văn
Quan
Tổng SL
527.439.000
4.746.951
1.054.878
1.054.878
527.439
527.439
1.582.317
532.185.951
Trường TH1 Văn Quan
1
-
Trường TH2 Văn Quan
2
-
Trường PTDTBT TH&THCS Hòa Bình
3
-
Trường TH&THCS Tú Xuyên
4
-
50
Xã Yên
Phúc
Tổng SL
678.259.000
6.104.331
1.356.518
1.356.518
678.259
678.259
2.034.777
684.363.331
Trường TH Yên Phúc
1
-
TrườngTH&THCS Bình Phúc
2
-
TrườngTH&THCS 1 An Sơn
3
-
TrườngTH&THCS 2 An Sơn
4
-
TrườngTH&THCS 3 An Sơn
5
-
51
Xã Khánh
Khê
Tổng SL
702.468.000
6.322.212
1.404.936
1.404.936
702.468
702.468
2.107.404
708.790.212
Trường TH&THCS Đồng Giáp
1
-
Trường TH&THCS Khánh Khê
2
-
Trường TH Xuân Long
3
-
Trường TH&THCS Bình Trung
4
-
Trường TH&THCS Tràng Các
5
-
52
Xã Tri Lễ
Tổng SL
527.060.000
4.743.540
1.054.120
1.054.120
527.060
527.060
1.581.180
531.803.540
Trường PTDTBT TH1 Tri Lễ
1
-
Trường PTDTBT TH2 Tri Lễ
2
-
Trường PTDTBT TH&THCS Hữu Lễ
3
-
Trường TH Lương Năng
4
-
53
Xã Điềm He
Tổng SL
661.049.000
5.949.441
1.322.098
1.322.098
661.049
661.049
1.983.147
666.998.441
Trường PTDTBT TH&THCS Liên Hội
1
-
Trường TH&THCS Điềm He
2
-
TrườngTH&THCS Trấn Ninh
3
-
TrườngTH&THCS Liên Hội
4
-
Trường PTDTBT TH&THCS Điềm He
5
-
54
Xã Tân
Đoàn
Tổng SL
463.272.000
4.169.448
926.544
926.544
463.272
463.272
1.389.816
467.441.448
Trường TH&THCS Tân Đoàn
1
-
TTrườngH&THCS Tràng Phái
2
-
Trường TH Tân Thành
3
-
55
Xã Đình
Lập
Tổng SL
344.300.000
3.098.700
688.600
688.600
344.300
344.300
1.032.900
347.398.700
48
Xã Bằng
Mạc
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
8
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường Tiểu học I Đình Lập
1
-
Trường Tiểu học II Đình Lập
2
-
56
Xã Châu
Sơn
Tổng SL
490.899.000
4.418.091
981.798
981.798
490.899
490.899
1.472.697
495.317.091
Trường Tiểu học Châu Sơn
1
-
Trường Tiểu học Đồng Thắng
2
-
Trường Tiểu học và THCS Bắc Lãng
3
-
Trường Tiểu học và THCS Cường Lợi
4
-
57
Xã Thái
Bình
Tổng SL
570.930.000
5.138.370
1.141.860
1.141.860
570.930
570.930
1.712.790
576.068.370
Trường Tiểu học thị trấn Nông Trường Thái
Bình
1
-
Trường Tiểu học I Thái Bình
2
-
Trường PTDTBT Tiểu học II Thái Bình
3
-
Trường Tiểu học xã Lâm Ca
4
-
58
Xã Kiên
Mộc
Tổng SL
589.428.000
5.304.852
1.178.856
1.178.856
589.428
589.428
1.768.284
594.732.852
Trường PTDTBT Tiểu học I Kiên Mộc
1
-
Trường PTDTBT Tiểu học II Kiên Mộc
2
-
Trường Tiểu học Bắc Xa
3
-
Trường PTDTBT Tiểu học I Bính Xá
4
-
Trường Tiểu học II Bính Xá
5
-
59
Xã Thất
Khê
Tổng SL
871.872.000
7.846.848
1.743.744
1.743.744
871.872
871.872
2.615.616
879.718.848
Trường TH Chi Lăng
1
-
Trường TH Đại Đồng
2
-
Trường TH Thất Khê
3
-
Trường PTDTBT TH&THCS Chí Minh
4
-
Trường TH, THCS Đại Đồng II
5
-
60
Xã Quốc
Việt
Tổng SL
324.123.000
2.917.107
648.246
648.246
324.123
324.123
972.369
327.040.107
Trường TH Đào Viên
1
-
Trường TH Quốc Việt
2
-
61
Xã Tràng
Định
Tổng SL
592.743.000
5.334.687
1.185.486
1.185.486
592.743
592.743
1.778.229
598.077.687
Trường: TH Đề Thám
1
-
Trường TH, THCS Hùng Sơn.
2
-
Trường TH,THCS Hùng Việt
3
-
Trường PTDTBT TH,THCS Bắc Ái 1
4
-
62
Xã Quốc
Khánh
Tổng SL
652.310.000
5.870.790
1.304.620
1.304.620
652.310
652.310
1.956.930
658.180.790
55
Xã Đình
Lập
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
9
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trường TH xã Quốc Khánh
1
-
Trường TH xã Tri Phương
2
-
Trường TH Khánh Hòa
3
-
Trường Tiểu học,THCS Đội Cấn
4
-
63
Xã Tân
Tiến
Tổng SL
519.050.000
4.671.450
1.038.100
1.038.100
519.050
519.050
1.557.150
523.721.450
Trường TH xã Tân Tiến
1
-
Trường TH Kim Đồng (Tràng Định)
2
-
Trường PTDTBT TH,THCS Bắc Ái II
3
-
Trường PTDTBT TH, THCS Tân Yên
4
-
64
Xã Kháng
Chiến
Tổng SL
418.232.000
3.764.088
836.464
836.464
418.232
418.232
1.254.696
421.996.088
Trường TH&THCS Kháng Chiến
1
-
Trường PTDTBTTH&THCS Trung Thành
2
-
Trường PTDTBT TH&THCS Tân Minh
3
-
65
Xã Đoàn
Kết
Tổng SL
487.396.000
4.387.050
974.900
974.900
487.450
487.450
1.462.350
491.783.050
Trường PTDTBT TH, THCS Cao Minh
1
-
Trường PTDTBT TH,THCS Đoàn Kết
2
-
Trường PTDTBT TH, THCS Khánh Long
3
-
Trường PTDTBTTHTHCS Vĩnh Tiến
4
-
62
Xã Quốc
Khánh
STT
Xã, phường
Tên trường
Số
lượng
thứ tự
trường
Giá thiết bị
Chi phí khác
Chi phí lập hồ
sơ mời thầu
Chi phí đánh giá
hồ sơ dự thầu
Chi phí thẩm
định hồ sơ mời
thầu
Chi phí thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu
Chi phí thẩm
định giá
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6=7+…+11
7
8
9
10
11
12=5+6
10
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2035/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4, lớp 5 cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2035/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×