• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 103/QĐ-UBND Bình Phước 2025 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 14:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 103/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 103/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 103/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 103/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Phước, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo
trên địa bàn tỉnh Bình Phước
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
16
01
103
2
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND
tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban,
ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc công bố, cập nhật, công
khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
139/TTr-SGDĐT ngày 13/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo
trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2025.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 40, 41, 42 tại Tiểu mục V
Mục A; thủ tục hành chính có số thứ tự 45, 46, 47 tại Tiểu mục VI Mục A thuộc
Phần I - Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số
1747/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết
của ngành Giáo dục và Đào tạo được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, P.KSTTHC, Trung tâm;
- Lưu: VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
DVC
1
1.000715.
000.00.00.
H10
Cấp Chứng
nhận trường
mầm non đạt
kiểm định chất
lượng giáo
dục
03 tháng
và 20
ngày làm
việc.
Thực hiện trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công, hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở
GD&ĐT tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số
727, QL 14, phường
Tân Bình, thành phố
Đồng Xoài, tỉnh Bình
Phước)
Không
- Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng
giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối
với trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT,
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Một
phần
103
16
01
4
2
1.000288.
000.00.00.
H10
Công nhận
trường mầm
non đạt chuẩn
Quốc gia
03 tháng
và 20
ngày làm
việc.
Thực hiện trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công, hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở
GD&ĐT tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số
727, QL 14, phường
Tân Bình, thành phố
Đồng Xoài, tỉnh Bình
Phước)
Không
- Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng
giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối
với trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT,
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Một
phần
3
1.000713.
000.00.00.
H10
Cấp Chứng
nhận trường
tiểu học đạt
kiểm định chất
lượng giáo
dục
03 tháng
và 20
ngày làm
việc.
Thực hiện trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công, hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở
GD&ĐT tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số
727, QL 14, phường
Tân Bình, thành phố
Không
- Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày
22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng
giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối
với trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT,
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
Một
phần
5
Đồng Xoài, tỉnh Bình
Phước)
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4
1.000280.
000.00.00.
H10
Công nhận
trường tiểu
học đạt chuẩn
quốc gia
03 tháng
và 20
ngày làm
việc.
Thực hiện trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công, hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở
GD&ĐT tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số
727, QL 14, phường
Tân Bình, thành phố
Đồng Xoài, tỉnh Bình
Phước)
Không
- Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày
22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng
giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối
với trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT,
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Một
phần
5
1.000711.
000.00.00.
H10
Cấp Chứng
nhận trường
trung học đạt
kiểm định chất
lượng giáo
dục
03 tháng
và 20
ngày làm
việc.
Thực hiện trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công, hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở
GD&ĐT tại Trung
tâm Phục vụ hành
Không
- Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày
22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng
giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối
với trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT,
Một
phần
6
chính công tỉnh (số
727, QL 14, phường
Tân Bình, thành phố
Đồng Xoài, tỉnh Bình
Phước)
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6
1.000691.
000.00.00.
H10
Công nhận
trường trung
học đạt chuẩn
Quốc gia
03 tháng
và 20
ngày làm
việc.
Thực hiện trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công, hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở
GD&ĐT tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số
727, QL 14, phường
Tân Bình, thành phố
Đồng Xoài, tỉnh Bình
Phước)
Không
- Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày
22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng
giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối
với trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT,
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Một
phần
* Ghi chú: Nội dung thủ tục hành chính cụ thể được công bố tại Quyết định này thực hiện theo nội dung đã được công khai
trên cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Bình Phước (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 103/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 103/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×