• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 269/KH-UBND Thanh Hóa 2025 nâng cao chất lượng giáo dục mầm non khu đô thị công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/01/2026 07:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 269/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình “Nâng cao chất lượng giáo dục mầm non ở địa bàn khu đô thị, khu công nghiệp giai đoạn 2025-2035, định hướng đến năm 2045” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 269/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 269/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 269/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh pc
Số: /KH-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm
KẾ HOẠCH
Trin khai thực hin Chương trình ng cao chất lượng giáo dục
mầm non địa bàn khu đô th, khu công nghip giai đon 2025-2035,
định ớng đến năm 2045 trên địa n tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện Quyt đnh s 2270/QĐ-TTg ngày 14/10/2025 ca Th ng
Chnh ph v việc Phê duyệt Chương trìnhNâng cao chất ợng giáo dục
mầm non đa bàn đô th, khu công nghiệp giai đoạn 2025-2035, đnh hưng
đn năm 2045(sau đây vit tắt Quyt đnh số 2270/QĐ-TTg); trên sở đ
ngh ca Sở Giáo dc Đào tạo tại Tờ trình số 5131/TTr-SGDĐT ny
19/12/2025, UBND tỉnh ban hành K hoạch Triển khai thực hiện Chương trình
Nâng cao chất ợng giáo dc mầm non đa bàn đô th, khu công nghiệp giai
đoạn 2025-2035, đnh hưng đn năm 2045” trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau
đây vit tắt Khoạch), cụ thể như sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Triển khai thực hiện hiệu qucác mục tiêu, nhiệm v và giải pháp theo
Quyt đnh số 2270/QĐ-TTg ngày 14/10/2025 ca Th tưng Chnh ph vPhê
duyệt Chương trình Nâng cao chất ợng go dc mầm non đa bàn đô th,
khu công nghiệp giai đoạn 2025-2035, đnh hưng đn năm 2045”.
- Góp phần bảo đảm an sinh hi, n đnh đời sống công nhân, nời
lao đng, tăng cường sự đng thuận xã hi và phát triển bền vững đô th, khu
công nghiệp.
2. Yêu cu
- Các sở, ban, ngành, đa phương, tổ chc chnh tr - xã hi và th trưởng c
quan, đơn v, đa phương cần xác đnh rõ vai trò, trách nhiệm ca mình đi vi
Chương trình Nâng cao chất ợng giáo dc mầm non đa bàn đô th, khu
công nghiệp giai đoạn 2025-2035, đnh hưng đn năm 2045; ch đng xây
dng và tổ chức thực hiện nghiêm túc, hiệu quả khoạch.
- Phát huy vai t ca Mặt trận Tổ quc, các t chức chnh tr - hi
Nhân dân trong tuyên truyền, vận đng, giám sát việc triển khai thực hiện
Chương trình.
269
29 12
2025
2
II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI
1. Đi ợng: Trem mầm non; cán b quản l; giáo viên mầm non và nhân
vn; cha mẹ hoặc người giám hộ trẻ em (sau đây gi chung cha mẹ trẻ em);
các sở giáo dc mầm non; các t chức, cá nhân liên quan.
2. Phạm vi: Triển khai tại đa bàn đô th theo quy đnh; đa bàn khung
nghiệp, khu chxuất, khu kinh t, cụm ng nghiệp, nơi nhiều lao đng theo
quy đnh ca pháp luật (sau đây gi Khung nghiệp).
III. MỤC TIÊU
1. Mc tiêu chung: H trnâng cao chất ợng giáo dc mầm non ở đa bàn
đô th, khu công nghiệp giúp trẻ em được tip cận dch v giáo dc mầm non
chất ợng, ng bằng và bình đẳng.
2. Mc tiêu cụ thể đn năm 2035
a) Đi vi trẻ em
- Tại đa bàn đô th: 100% trẻ em trong sở go dc mầm non được nuôi
dưỡng, chăm c, giáo dc bảo đảm an toàn, đáp ng yêu cầu theo chương trình
giáo dục mầm non phù hợp vi điều kiện thực tiễn.
- Tại đa bàn khu công nghiệp: Phấn đấu 100% trẻ em t06 tháng đn
36 tháng tuổi con công nhân, nời lao đng nhu cầu được đn trường,
nhóm/lp và được tip cận dch v giáo dc mầm non chất ợng.
b) Đi vi cán b quản l, giáo viên mầm non, nhân viên
- Tại đa bàn đô th: 100% cán bộ quản l, go vn mầm non và nhân viên
trong cơ sở giáo dc mầm non được tip cận tài liệu trên nền tảng số.
- Tại đa bàn khu ng nghiệp: Phấn đấu 100% cán b quản l, giáo vn
mầm non nhân viên trong sở giáo dc mầm non được bi dưỡng nâng cao
năng lực chun n, nghiệp v hằng năm.
c) Đi vi các sở giáo dc mầm non
- Tại đa bàn đô th: Phấn đấu 50% sở giáo dục mầm non xây dựng và
triển khai các hình giáo dc mầm non phù hợp vi đặc thù đa phương, từng
bưc tip cận vi hình giáo dục mầm non tiên tin.
- Tại đa bàn khu ng nghiệp: Phấn đấu tăng thêm t nhất 20% số nhóm
trẻ trong cơ sở giáo dc mầm non và tăng thêm t nhất 10% số trường mầm non
công lập tổ chức nhóm trẻ dưi 24 tháng tui; 100% sở giáo dc mầm non
đc lập dân lập, tư thục đạt tiêu chuẩn trường hc an toàn, phòng, chng tai nạn
thương tch theo quy đnh.
d) Đi vi cha mẹ trẻ em: Phấn đấu 100% cha mẹ trẻ em là ng nhân làm
việc khu công nghiệp được ph bin kin thức, kĩ năng nuôi dưỡng, chăm c,
giáo dục trẻ em.
3
3. Đnh hưng đn năm 2045
- Cng cố và tip tục nâng cao chất lượng giáo dc mầm non đa bàn đô
th, khu ng nghiệp.
- Nhân rng các hình giáo dục mầm non chất ợng, hiệu quả, bảo đảm
công bằng, phù hợp vi đặc thù đa bàn đô th, khu ng nghiệp trong toàn tỉnh.
IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1. Nghiên cứu, thực hiện c ch, chnh sách theo quy đnh đối vi giáo
dc mầm non ở đa bàn đô th, khu ng nghiệp, nơi nhiều nời lao đng
a) Thực hiện chnh sách đi vi giáo dc mầm non đa bàn đô th, khu
công nghiệp, nơi nhiều lao đng: Chnh sách đối vi đi ngũ cán b quản lý,
giáo viên, nhân vn trực tip nuôi dưỡng, chăm c, giáo dc trlà con ng
nhân, người lao đng, chnh sách đi vi sở giáo dc mầm non nhận trẻ em
từ 06 tháng đn 36 tháng tui chnh sách đi vi trem con ng nhân,
người lao đng phù hợp vi điều kiện thc t.
b) Khuyn khch đẩy mạnh công tác xã hi hóa go dc, tạo điều kiện thun
lợi để thu hút các nhà đầu y dng trường mầm non, sở giáo dc mm non
đc lập cho con ng nhân, người lao đng tại đa bàn đô th, khu ng nghiệp;
tạo điều kn phát triển giáo dc mầm non ngoài ng lập.
c) P duyt quy hoạch qu đt xây dựng các cơ s giáo dục mm non, đặc bit
là các d án khu đô th mi; ưu tiên vic s dụng hợp lý các trs cơ quan n
nưc i dư sau sp xp b máy nh chnh ti đa phương cho giáo dục mm non.
2. Đa dạng hình giáo dc mầm non phù hợp đặc thù đa bàn đô th
a) Khuyn khch áp dng hình hợp tác giữa nhà nưc c đơn v
cung cấp dch v giáo dc mầm non ngoài ng lập theo hình thức Hợp đng
kinh doanh- quản lý (O&M) theo quy đnh ca pháp luật về đầu theo phương
thức đi tác công vi mức hc ph phù hợp vi thu nhập ca công nhân,
người lao đng.
b) y dựng, phát triển hình sở giáo dục mầm non trong các dự án
nhà ở xã hội phù hợp vi nhu cầu ca công nhân, người lao đng.
c) Khuyn khch vận dng chọn lọc các hình giáo dc mầm non tiên
tin thông qua việc hc tập, chia sẻ kinh nghiệm vgo dc mầm non ca các
nưc trong khu vực và th gii.
3. Nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm c, giáo dc trẻ em t06 tháng
đn 36 tháng tui là conng nhân, người lao đng ở đa bàn khu ng nghiệp
a) Đa dạng hoá hình thức hưng dẫn nâng cao năng lực cho đi ngũ cán b
quản lý, giáo viên và nhân viên trong cơ sở giáo dục mầm non
- Triển khai b i liệu hưng dẫn nuôi dưỡng, chăm c, go dc trem
06 tháng đn 36 tháng tui cho cán b quản lý, giáo vn, nhân viên các sở
giáo dục mầm non.
4
- y dựng khoạch, tổ chc tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp v
cho đi ngũ cán b quản , giáo viên, nhân viên; điều đng đội ngũ cốt cán
mầm non tham gia h trợ, vấn chun n và ứng dng chuyển đổi số trong
các sở giáo dc mầm non đc lập dân lập, thc; tổ chức hi thảo, toạ đàm
về ni dung chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc, đảm bảo an toàn cho trẻ em.
- Phi hợp cùng các trường phạm chun nnh giáo dc mầm non
bi dưỡng chun n, nghiệp v, triển khai các đề i khoa học nhằm tăng
ờng năng lực cho giáo vn mầm non.
- Xây dng mạng i đi ncốt cán để h trợ, tư vấn chuyên môn và ứng
dụng chuyển đi số nhằm nâng cao chất lượng hoạt động ca sở giáo dc
mầm non đc lập dân lập, thục; tăng ờng hoạt đng sinh hoạt chun n
ca các sở giáo dc mầm non tại xã, phường theo cụm chuyênn; gắn trách
nhiệm ca trường mầm non ng lập hưng dẫn, h trợ chun môn cho các
sở mầm non đc lập trênng đa bàn , phường.
b) Đảm bảo các điều kiện nhận trẻ t06 tháng đn 36 tháng tuổi tại sở
giáo dục mầm non
- B tr đ đnh mức giáo viên và đầu tư cơ sở vật chất, thit b, đ dùng,
đ chơi theo quy đnh đối vi nhóm trẻ trong các sở giáo dc mầm nonng
lập đáp ng yêu cầu gửi con ca ng nhân, người lao động.
- B tr kinh phtngân sách đa phương h trợ giáo vn mầm non trong
sở giáo dc mầm non dân lập, thc đa bàn khu công nghiệp, nơi
nhiều lao đng được đào tạo trình đ đạt chuẩn theo quy đnh.
- Huy đng nguồn lực tcác Chương trình, Dán, c t chc phi Chnh
ph, nguồn viện trợ không hoàn lại h trợ sở vật chất, thit b, đồ dùng, đ
chơi và các điều kiện bảo đảm chất ợng đi vi sở giáo dc mầm non đc
lập dân lập, thục.
- Chđạo c đa phương tạo điều kiện cho c sở giáo dc mầm non
đc lập dân lập, thục khai thác sử dng sở vật chất sẵn ca đa phương
đt chức các hoạt động giáo dục cho trẻ em. Khuyn khch c doanh nghiệp
xây dng sở giáo dc mầm non hoạt đng phi lợi nhuận, gắn vi các khu nhà
ở tại các khu công nghiệp phc v con ng nhân, nời lao đng
c) Linh hoạt hình thc tổ chức tuyên truyền, ph bin kin thc vdinh
dưỡng, chăm c sức khoẻ, giáo dc trẻ em; k năng làm cha mẹ phù hợp vi
đặc thù ca công nhân, nời lao đng.
4. Huy động nguồn lực xã hi a gắn vi trách nhiệm doanh nghiệp và
đẩy mạnh hợp tác quc t
a) Huy đng sự phi hợp, tham gia từ c chương trình, dán, các tổ chức
phi Chnh ph, doanh nghiệp, tổ chức, nhân h trtriển khai thực hiện các
hình giáo dc mầm non phù hợp vi đa bàn đô th, khu ng nghiệp.
5
b) Khuyn khch các doanh nghiệp sử dụng nhiều lao đng thc hiện tốt
trách nhiệm xã hội thông qua các hình thức đầu hoặc đóng góp kinh phđể
xây dng sở giáo dc mầm non phc v con công nhân, chi trả một phần chi
ph gửi trẻ cho nời lao đng con trong lứa tuổi mầm non.
c) Huy đng nguồn lực tcác t chức quc t h trợ vtài chnh, kthuật
đnâng cao năng lực chun n, nghiệp v về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dc
trẻ em cho giáo viên, nhân vn tại sở giáo dục mầm non.
5. Tăng cưng công tác qun l, kim tra, giám sát phối hợp liên ngành
a) Tăng ờng sự nh đạo, chỉ đạo ca cấp y, chnh quyền trong việc phát
triển giáo dc mầm non; đưa mục tiêu phát triển giáo dc mầm non tại đa bàn
đô th, khu công nghiệp vào khoạch và chương trình phát triển kinh t - xã hi
ca đa phương.
b) Đẩy mạnh công tác phi hợp liên ngành; xây dựng và ban hành quy ch
phi hợp liên ngành giữa c nnh Giáo dc, Ni vụ, Y t Ban ng tác
công đoàn trực thuc y ban Mặt trận Tổ quc cùng các t chức chnh tr - xã
hi trong công c kiểm tra, giám sát hoạt đng ca c cơ sở giáo dc mầm non
tại đa bàn đô th, khu ng nghiệp.
c) Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc thực hiện sắp xp, t chức
lại cơ sở giáo dc mầm non; kiểm tra trách nhiệm ca ch đầu c dán khu
đô th mi trong việc dành quđất và xây dựng c sở giáo dc mầm non
theo quy hoạch đã được phê duyệt.
d) Triển khai phần mềm vsở giáo dc mầm non đa bàn đô th, khu
công nghiệp; hưng dẫn c sở giáo dc mầm non đc lập dân lập, thục tự
soát, kiểm tra các tiêu chuẩn v an toàn thường xuyên cập nhật thông tin,
nh hình hoạt đng ca cơ sở lên phần mềm.
6. Đẩy mạnh công tác truyền thông
Linh hoạt hình thc tuyên truyền, ph bin vKhoạch và kin thức, kỹ
năng nuôi dưỡng, chăm c, sức khotr nhằm nâng cao trách nhiệm ca c
cấp u đảng, chnh quyền đa phương, cha mẹ trẻ em, n bộ quản lý, giáo viên
và cộng đồng trong việc đầu , chăm lo, phát triển giáo dc mầm non tại đa
bàn đô th, khu ng nghiệp.
V. KINH PTHỰC HIỆN
1. Ngun kinh ph
a) Nn sách trung ương: Nguồn chi thường xuyên sự nghiệp giáo dc đào
tạo; lồng ghép từ nguồn vn trong các chương trình, đề án, dự án liên quan.
b) Nn sách đa phương: Vốn đầu công; vn chi thường xuyên lồng
ghép từ nguồn vn trong các chương trình, đán, dán liên quan được cấp
thẩm quyền giao trong k hoạch hàng năm theo phân cấp quản hiện hành.
6
c) Nguồn hi hóa và các nguồn kinh phi trợ từ c doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân trong và ngoài nưc theo quy đnh ca pháp luật.
2. Việc lập và triển khai thực hiện khoạch tài chnh cho c nhiệm v ca
Chương trình thực hiện theo quy đnh ca Luật Ngân sách nhà nưc, Luật Đầu
ng c quy đnh hiện hành về khoạch đầu ng trung hạn, k hoạch
i chnh trung hạn ca Nhà nưc.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SGiáo dục và Đào tạo
a) Ch trì, phi hợp vi các sở, ban, ngành ln quan, UBND các xã,
phường xây dựng và triển khai thực hiện K hoạch.
b) Phi hợp soát, cập nhật thông tin quy hoạch mạng i trường, lp
mầm non đtham u mở rộng quy trường, lp phù hợp vi tc đ đô th
hóa và sự hình thành, mở rng các khu ng nghiệp trên đa bàn.
c) Phi hợp vi Ban quản lkhu kinh t Nghi Sơn và các khu công nghiệp,
Sở Công thương thc hiện soát, c đnh nơi nhiều lao đng theo quy đnh
tại Ngh đnh số 145/2020/-CP ngày 14/12/2020 ca Chnh ph; tham mưu
cấp thẩm quyền ban hành các chnh sách cần thit và đặc thù đa phương h
trợ giáo dục mầm non đa bàn đô th, khu công nghiệp, nơi nhiều lao đng
theo thẩm quyền và tổ chc triển khai chnhch đúng quy đnh.
d) Tập huấn, bi dưỡng nâng cao năng lc chun n, nghiệp v cho n b
quản l, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở mầm non công lập và ngoài công lập;
trong đó đặc biệt quan m đn đi nch nhóm, lp (hoặc quản l chuyên n)
cácsở giáo dc mầm non ngoài ng lập tại đa bàn khu ng nghiệp.
đ) Chỉ đạo các sở giáo dc mầm non rà soát thực trạng c điều kiện về
sở vật chất (phòng hc); thit b dạy học, đ dùng, đ chơi; đi ngũ giáo vn
mầm non.
e) Chỉ đạo triển khai các mô hình go dc mầm non phù hợp vi đa bàn
đô th, khu ng nghiệp trên đa bàn tỉnh.
g) Hằng năm t chức kiểm tra, tin hành kt và tổng kt theo quy đnh;
thường xun theo dõi, kiểm tra, giám sát, đánh gkt quthực hiện c nhiệm
v được giao báo cáo B Giáo dc Đào tạo, UBND tỉnh theo quy đnh
báo cáo đt xuất khi cóu cầu.
2. SNội v
a) Phi hợp vi Sở Go dc và Đào tạo kiểm tra việc thực hiện các quy
đnh liên quan đn dch v giáo dc mầm non cho tr em là con ng nhân tại
đa bàn nhiều lao đng quy đnh lại Nghđnh số 145/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 ca Chnh ph.
7
b) Phi hợp vi Sở Giáo dc và Đào tạo và các đơn v liên quan nghiên cu,
đxuất sửa đi, b sung ch đ, chnhch đi vi giáo viên, cán b quản lý giáo
dc, nhân viên trong các sở giáo dục mầm non đa bàn đô th, khu ng
nghiệp trên đa bàn tỉnh.
c) Phi hợp vi các đơn v liên quan tăng cường công tác kiểm tra, giám sát
công c tuyển dng, hợp đng, sử dng, đãi ngộ, khen thưởng đội ngũ giáo
vn, cán b quản giáo dc ở đa bàn đô th, khu ng nghiệp.
3. SY tế
Phi hợp vi Sở Giáo dc và Đào tạo chđạo hệ thng y tcơ sở phi hợp
vi các cơ sở giáo dc mầm non triển khai ni dung chun n vcông tác
nuôi dưỡng, chăm c sức khe và c nhiệm v khác ca Chương trình theo
chức năng, nhiệm v được giao.
4. STài Chính
Ch trì, phi hợp vi Sở Giáo dc và Đào tạo, các sở, nnh liên quan trình
cấp thẩm quyền b tr kinh ph thực hiện các hoạt động ca Chương trình
theo quy đnh ca Luật Ngân sách Nhà nưc, pháp luật đầu tư công và các quy
đnh liên quan.
5. Sng nghip và Môi trường
a) Ch trì, tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quy hoạch sử dụng
đất, phân b chỉ tiêu sử dng đất đn từng đơn v hành chnh cấp xã, tỉnh Thanh
Hóa, trong đó chtiêu đất y dựng sở go dục và đào tạo, làm sở đ
UBND các xã, phường bố tr quđất và thực hiện các th tục vđất đai, quy
hoạch đy dựng phát triển trường, lp mầm non theo quy đnh.
b) Phi hợp vi c cơ quan liên quan trong việc lập và phê duyệt nhiệm
v, đán quy hoạch chung xây dựng các công trình dch vụ, tiện ch ng cộng
cho ng nhân, nời lao đng làm việc trong khu công nghiệp, trong đó
sở giáo dc mầm non và quy hoch,y dựng cơ sở giáo dc mầm non trong các
d án nhà xã hi tại đa phương phù hợp, đáp ứng nhu cầu ca công nhân,
người lao đng.
6. SXây dựng
a) Ch trì, phi hợp vi Sở Giáo dc và Đào tạo, Ban Quản l Khu kinh t
Nghi Sơn và các Khu ng nghiệp, UBND các xã, phường thực hiện c ni
dung: Lng ghép quy đnh phát triển mạng i trường lp sở giáo dc mầm
non vào quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit xây dng đô
th khu công nghiệp, đảm bảo phân b hợp l các sở giáo dục mầm non
theo dân và mật đ lao đng; xác đnh, b tr qu đất phù hợp cho xây dng
trường, lp mầm non công lập ngoài công lập trong các đồ án quy hoạch, d
án phát triển c khu đô th, khu dân , khu ng nghiệp mi; b trdành qu
đất y dựng sở giáo dc mầm non trong khoạch sử dụng đất đai ca đa
8
phương theo quy đnh tại Khoản 3 Điều 3 ca Ngh đnh 105/2020/NĐ-CP ny
08/9/2020 về chnh sách phát triển giáo dc mầm non; kiểm tra, giám sát việc
thực hiện ni dung dành quđất xây dựng trường mầm non ca các ch đầu tư
d án khu đô th, khu dân cư, khu ng nghiệp.
b) Đnh kì hằng năm báo cáo UBND tỉnh vnh hình quy hoạch, xây dựng
và sử dng quđất đi vi c sở giáo dc mầm non trong phạm vi đô th và
khu công nghiệp.
7. SVăn a, Thể thao và Du lch
Phi hợp vi Sở Giáo dc và Đào tạo tổ chức tuyên truyền, ph bin v
mục đch, ý nghĩa và sự cần thit ca Chương trình và Khoạch, nhằm nâng cao
nhận thức, trách nhiệm ca c cấp y Đảng, chnh quyền đa phương, doanh
nghiệp, cha mẹ trẻ, cán b quản l, giáo vn, nhân vn và cộng đng đối vi
việc đầu , chăm lo phát triển và nâng cao chất ợng giáo dc mầm non đa
bàn đô th, khu công nghiệp.
8. SKhoa hc ng ngh
Phi hợp vi Sở Giáo dc và Đào tạo thúc đẩy ứng dng công nghthông
tin, chuyển đi số trong giáo dục mầm non; hưng dẫn thc hiện c tiêu chuẩn
k thuật, an toàn thông tin đi vi hthống quản hc liệu số và sở dữ liệu
ngành giáo dc mầm non đa bàn đô th, khu công nghiệp và theo dõi, báo cáo
kt quả thực hiện.
9. Ban Qun lí Khu kinh tế Nghi n và các Khu công nghip tỉnh
Thanh a
a) Phi hợp vi Sở Xây dng, SGiáo dc và Đào tạo trong việc quy hoạch,
b tr, quđất y dựng sở giáo dc mầm non tại đa bàn khu ng nghiệp.
b) Phi hợp vi các sở, ban, nnh liên quan khuyn khch các doanh
nghiệp trong khu ng nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm hi tham gia đóng góp
đphát triển giáo dc mầm non phc v con ng nhân, nời lao đng ng như
các chnh sách phù hợp đhỗ trợ cho nời lao đng có con trong lứa tui
mầm non.
c) Phi hợp theo dõi, giám t c hoạt đng ca sở giáo dc mầm non
trong khu ng nghiệp, đảm bảo tuân th đúng quy đnh ca pháp luật.
10. Đ nghị Liên đoàn lao động tỉnh
a) Ch trì, phi hợp vi các đơn v liên quan tip tc quan tâm đầu y
dng các sở giáo dc mầm non cho con ng nhân trong thit ch ca ng
đoàn tại các khu ng nghiệp, khu ch xuất theo quy đnh tại Quyt đinh số
1729/QĐ-TTg ngày 04/11/2020 sửa đổi, b sung Quyt đnh số 655/QĐ-TTg
ngày 12/5/2027 ca Th ng Chnh ph phê duyệt Đề án Đầu xây dựng các
thit ch ca ng đoàn tại c khu ng nghiệp, khu ch xuất.
9
b) Hưng dẫn ng đoàn sở tổ chức đối thoại, thương lượng, ký kt tha
ưc lao đng tập thể để doanh nghiệp, nời sử dng lạo đng h trợ công nhân,
người lao đng kinh ph xây dựng cơ sở giáo dc mầm non, h trợ giáo viên
mầm non, h trợ một phần chi phgửi trẻ mầm non theo quy đnh.
c) Tham gia huy động nguồn lực, kinh ph từ các doanh nghiệp sử dng lao
đng và c tổ chức, cá nhân h trợ giáo viên mầm non ca các sở giáo dc
mầm non dân lập, thc đa bàn khu công nghiệp, nơi nhiều lao động
được tham gia đào tạo đđáp ng trình đ chuẩn theo quy đnh ca Luật Giáo
dc năm 2019.
d) Tăng ờng công c tuyên truyền, vận đng nời lao đng cho trẻ đn
trường mầm non (nhất trẻ từ 06 tháng đn 36 tháng) để đảm bảo việc chăm
c, nuôi dưỡng, giáo dc trẻ được an toàn và chất ợng.
11. Đ nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quc Vit Nam tỉnh
a) Phi hợp vi các tổ chức thành viên ng cường ng tác truyền thông,
giám sát việc triển khai thực hiện chnh sách giáo dc mầm non ở đa bàn khu
công nghiệp, nơi nhiều lao đng trên đa bàn tỉnh theo quy đnh.
b) Phi hợp vi các t chức thành viên lồng ghép nhiệm vụ ca Chương
trình này vi các Chương trình, Đán khác liên quan và huy đng nguồn lực
để thực hiện Chương trình.
12. y ban nhân n các xã, phường
a) Xây dựng K hoạch triển khai thc hiện Chương trình tại đa phương
giai đoạn 2025-2035, đnh hưng đn năm 2045 phù hợp vi nhu cầu thực tiễn.
b) Tổ chức rà soát, quy hoạch, b tr quđất, huy đng ngun lc xây dng,
cải tạo sở giáo dc mầm non phù hợp vi tốc đ đô th hóa trên đa bàn.
c) Đy mnh xã hi hóa huy đng ngun vn hợp pháp khác đ từng bưc
hoàn thiện sở vt chất trường, lp, trang thit b đồ dùng đ chơi, học liu
trong c sở giáo dc mầm non, đc bit ti c nhóm, lp, các điểm l đ
nâng cao chất lượng giáo dc đa phương.
d) D toán kinh ph hằng năm, kinh ph tng thể đ xuất c thcác
ngun vn ngân sách từ đa phương các nguồn khác đthực hiện Chương
trình; giải pháp tăng ờng nguồn lực, huy đng hi hóa bảo đảm c điều
kiện thực hiện Chương trình trên đa bàn.
đ) Tăng ờng ng tác kiểm tra, giám sát việc thành lập và hoạt đng ca
các sở giáo dc mầm non, nhất là nhóm trẻ, lp mẫu giáo, lp mầm non độc
lập tư thục.
e) Hằng năm, tổ chức kiểm tra, đánh gnh hình thực hiện Chương trình
trên đa bàn; tổ chức đánh giá kt và tổng kt theo hưng dẫn ca Sở Go
dc và Đào tạo để tổng hợp và báo cáo y ban nhân dân tỉnh.
10
Trên đây K hoch trin khai thc hin Chương trình Nâng cao cht
ng giáo dc mm non đa bàn đô th, khung nghiệp giai đon 2025-2035,
đnh hưng đn năm 2045” trên đa bàn tnh Thanh Hóa. Yêu cầu các quan,
đơn v, đa phương liên quan tổ chc trin khai thc hin đm bo tin đ,
chất lượng. Trong quá trình trin khai thc hin, nu khó khăn, vưng mc
đ ngh các đơn v thông tin, phn ánh v S Giáo dc Đào tạo đ tng hp,
báo cáo cp thm quyn xem xét, quyt đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục Đào tạo (để b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Liên đoàn lao động tỉnh;
- Các sở: GDĐT; Nội vụ; Y t; Tài chnh; NN&MT;
Xây dựng; Văn hóa, Thể thao và Du lch; KH&CN;
- BQL Khu kinh t Nghi Sơn các KCN tỉnh;
- UBND các xã, phưng;
- Báo Phát thanh, Truyền hình TH;
- Lưu: VT, VHVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 269/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Chương trình “Nâng cao chất lượng giáo dục mầm non ở địa bàn khu đô thị, khu công nghiệp giai đoạn 2025-2035, định hướng đến năm 2045” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×