• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 21/KH-UBND Thanh Hóa 2026 kiểm định chất lượng giáo dục công nhận chuẩn quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/01/2026 17:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 21/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với các trường học trên địa bàn tỉnh năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 21/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 21/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 21/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
Số: /KH-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tng m 2026
KẾ HOCH
Kim định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia
đối với các trường học trên địa n tnh m 2026
n cứ Quy đnh v kiểm đnh chất lượng go dc (KĐCLGD) và ng
nhận đt chun quc gia (CQG) đi với trường mm non, trường tiu hc,
trưng trung hc sở, trưng trung hc ph thông và trường ph thông
nhiu cp hc ban hành ti các thông tư của B trưởng B Giáo dc và Đào tạo:
Thông số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018, Thông số 18/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018, Thông số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 và
Thông tư số 22/2024/TTBGDĐT ny 10/12/2024;
Trên cơ sở tham mưu của S Giáo dục Đào tạo ti T trình s
188/TTr-SGDĐT ngày 16/01/2026; y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch
kim đnh chất ng go dc ng nhận đt chun quc gia đi vi các
trưng hc trên đa bàn tnh năm 2026 (sau đây gọi tt là Kế hoch) như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Kiểm định chất ợng giáo dc nhằm xác đnh sở go dc đáp ứng
mc tiêu giáo dc trong tng giai đoạn; lp kế hoch ci tiến chất lưng, duy t và
nâng cao chất lưng các hoạt động của nhà trưng; thông báo công khai với các cơ
quan qun lý nhàc xã hội về thc trạng chất lưng của cơ s giáo dục.
- ng nhận đạt chuẩn quc gia đi với c sở go dục nhằm khuyến
khích đầu huy động các nguồn lực cho giáo dc, góp phần tạo điều kiện
đảm bảo sở giáo dục kng ngng nâng cao chất ợng và hiệu qutrong
go dục.
2. Yêu cu
Việc thực hiện ng tác kiểm đnh chất lượng go dục ng nhận đạt
chuẩn quc gia phải xác định là nhiệm vụ trọng tâm, thường xuyên, liên tc; được
thực hiện đúng quy đnh của pháp luật hiện hành, đảm bảo ng khai, minh bch,
p hợp với nh hình thc tiễn, gắn với việc nâng cao chất ợng giáo dc tất
cả các cơ sở go dc và đúng tiến đđược cấp thẩm quyền phê duyệt.
II. NỘI DUNG
1. Mục tiêu chung
- Huy động tổng hợp các ngun lực đầu xây dng sở vật chất, trang
thiết bdạy học, htầng công nghsố, ng nghệ thông tin; đào tạo bi dưỡng
21
26 01
2
đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý go dc theo hướng chuẩn hóa, đáp ng yêu
cầu công cuộc đi mới căn bản toàn diện Go dục và Đào tạo;
- Bảo đảm c điều kiện nâng cao chất lượng go dục toàn diện, góp
phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội và gắn với mục tiêu xây dựng nông thôn
mới trên địa bàn tỉnh;
- Hoàn thành c chtiêu vng c kiểm định chất lượng go dục và
công nhận trường học đạt chun quc gia, đến hết năm 2026, tlệ trường học
đạt chuẩn quốc gia từ 87,2% trở lên.
2. Mục tiêu cụ thể
- 100% các sở giáo dc thực hiện công c kiểm định chất lượng go
dục và xây dựng trường học đạt chuẩn quc gia theo đúng các văn bản hướng
dẫn của B Giáo dc và Đào tạo.
- Công nhận đạt kiểm định chất lượng go dc và đạt chuẩn quốc gia
trong năm 2026 đi với 366 sở giáo dục mầm non, phổ thông của 166 xã,
phường. Trong đó bao gồm: 122 trường Mầm non, 106 trường Tiểu học, 121
trường Trung hc sở (bao gồm trường Trung hc sở; trường Tiểu hc &
Trung hc sở), 20 trường Trung hc ph thông (bao gm trường Trung hc
phổ thông; Trường Trung học sở & Trung học phổ thông; Trường Tiểu hc,
Trung học cơ sở & Trung học ph thông).
3. Thời gian thực hin c thể trong m
Thời gian
c trường học được tổ chc KĐCLGD
công nhận đạt CQG
Chia ra
Mầm non
Tiểu hc
THCS
THPT
Tháng 2 năm 2026
1
1
2
0
Tháng 3 năm 2026
1
3
4
1
Tháng 4 năm 2026
2
3
1
0
Tháng 5 năm 2026
5
4
3
2
Tháng 6 năm 2026
8
8
8
2
Tháng 7 năm 2026
6
5
6
0
Tháng 8 năm 2026
8
5
11
2
Tháng 9 năm 2026
13
15
7
0
Tháng 10 năm 2026
24
13
18
3
Tháng 11 năm 2026
20
24
23
5
3
Tháng 12 năm 2026
34
25
38
2
Tổng cộng
122
106
121
17
(Chi tiết ti Phlục kèm theo).
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PP
1. ng c tuyên truyền nâng cao nhận thức
Đẩy mạnh ng tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các
cấp y đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể các tầng lớp nhân dân
vchủ trương, mục đích, ý nghĩa của công c KĐCLGD và xây dng trường
đạt CQG. Đa dạng hóa các hình thc tuyên truyền trên cổng thông tin điện tử và
các phương tiện thông tin đại chúng, tạo sự đng thun, ng hcủa toàn xã hi
đối với công tác KĐCLGD và xây dng trường đạt CQG; gắn việc thực hiện
nhiệm vụ KĐCLGD y dng trường đạt CQG với việc thực hiện Chương
trình xây dựng nông thôn mới của các đa phương nâng cao chất ợng giáo
dục của các nhà trường.
2. Tăng cường công c chỉ đạo, quản lý và trin khai thực hin
- Tăng ờng sự lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp y đảng, chính quyền, sự
phối hợp của các ban, ngành, tổ chc đoàn thđi với ng tác KĐCLGD và
xây dựng trường đạt CQG; đưa việc KĐCLGD và xây dựng trường đạt CQG
nhiệm vthường xuyên hằng năm của địa phương đch đạo tổ chc thc hiện.
- Tăng cường công tác quản lý, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đc, giám sát
của quan quản nhà nước đi với việc thc hiện KĐCLGD và xây dng
trường đạt CQG. Gắn kết chặt chẽ công c KĐCLGD và y dng trường đạt
CQG với việc thực hiện kế hoạch cải tiến, nâng cao chất ợng giáo dc và việc
đổi mới chương trình giáo dc phổ thông.
- Tiếp tục quán triệt, triển khai thực hiện nghiêm túc, hiệu qu các quy
đnh, văn bản chỉ đạo của Trung ương, của tỉnh v công tác kiểm đnh cht
ng giáo dc và công nhận đt chun quc gia đi với cơ sở giáo dc.
- Thc hiện rà soát c điều kin, tu chuẩn đi với các sở go dc
đm bảo đ công nhận đạt KĐCLGD và đạt CQG đúng thi hn, tránh tình trng
qhn ng nhn, phấn đu không còn s giáo dc quá hạn đạt KĐCLGD
và đạt CQG tại c địa phương.
- Chỉ đạo c sở giáo dục thực hiện hoạt động tự đánh giá đúng quy
trình; c sở go dục đã được công nhn đạt KĐCLGD và ng nhận đạt
CQG tiếp tục thực hiện các giải pháp cải tiến, duy trì và nâng cao chấtợng các
hoạt động của nhà trường, hằng năm báo cáo kết qu thc hin ci tiến cht
ợng cho các quan quản theo quy đnh; củng cố h sơ, cập nht thông tin
minh chng, chun bị các điều kiện cho tự đánh giá chu k tiếp theo.
4
- Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực chun n, nghiệp vng tác
KĐCLGD cho đi ngũ cốt cán nnh giáo dc và c đơn v liên quan, đáp
ng yêu cầu công tác KĐCLGD và CQG theo quy định hiện hành của pháp luật.
- soát tiêu chun, củng cố đội ncác thành vn tham gia đoàn đánh
g ngoài đã hoặc đang ng tác trong nnh Giáo dc; các thành vn thuc các
sở, ban, nnh ln quan đảm bảo theo quy định. Cử cán b tham dđầy đủ
các đợt tập huấn vcông c KĐCLGD do B Giáo dục và Đào tạo t chức; b
trí nhân lực tham gia các đoàn đánh g ngoài đảm bảo số lượng, chấtợng theo
quy đnh để thực hiện nhiệm vKĐCLGD và công nhận trường đạt CQG.
3. Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bquản lý, giáo viên, nhân viên
đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
- Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện cải ch hành chính, nâng cao năng lực
nh đạo, quản lý của n bquản giáo dc, phát huy quyền tchủ, tự chu
trách nhiệm trong thc hiện nhiệm v của ntrường. Tăng ờng củng cố b
máy tổ chức trong nhà trường theo Điều lệ trường hc; chú trọng việc xây dng
tổ chức đảng, đoàn thể trong trường hc; xây dựng và thc hiện quy chế phối
hợp trong hthống chính trị của nhà trường, quy chế hoạt động, quy chế chi tiêu
nội b, quy chế dân chủ sở.
- Sắp xếp, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ n b quản đạt
chuẩn vchuyên n, nghiệp v quản và trình đ lý luận chính trị. B t
go viên các bộ môn đ về sốợng, đng bvề cơ cấu, bảo đảm chuẩn đào tạo
và chất ợng, phù hợp với tình hình của từng địa phương đng thời đáp ứng
được u cầu đi mới chương trình giáo dc phthông.
- Quan tâm y dng và phát triển đội ngũ cán b quản lý và go viên cốt
cán đóng vai trò nòng cốt trong việc duy trì và nâng cao chất lưng giáo dục của
n trường. Chú trọng việc rèn luyện, gi gìn và nâng cao phẩm chất đạo đc
trong đội ngũ cán b quản lý, giáo viên, nhân viên c nhà trường.
- Thc hiện đánh g, xếp loại đi ngũ cán b quản lý, giáo viên đúng
thực chất làm sở cho việc đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch, b nhiệm. Tiếp tục
soát, điều chỉnh, b sung kp thời chế, chính sách, chế đ cho n bquản
lý, go vn, học sinh và nời lao đng trong trường học.
4. Nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường
- Tăng ờng đổi mới phương pháp, hình thc tổ chức dạy học kiểm
tra, đánh giá theo hướng phát triển năng lực của học sinh. Thực hiện tốt yêu cầu
lộ trình đổi mới chương trình go dục đối với từng cấp học theo quy định;
triển khai các dự án, đề án v đổi mới phương pháp dạy học theo chỉ đạo ca Bộ
Go dc và Đào tạo. Khai thác, s dụng triệt để hiệu quả các trang thiết bị
dạy học được trang bị, các đồ dùng dạy học tự m, ng dụng ng nghệ thông
tin trong dạy hc.
- Mở rộng quy tổ chức dạy học 2 buổi/ngày hiệu quả. Đi với cấp
THCS, THPT, chú trọng công tác bồi dưỡng học sinh gii phụ đạo học sinh
5
yếu kém; nâng cao tỷ lệ học sinh được đánh giá kết quả học tập rèn luyện
Tốt, Khá; giảm tỷ lệ học sinh bỏ học không được lên lớp.
5. ng cường đầu sở vt chất thiết bị dạy học, công tác
hội hoá giáo dục
Đầu hoàn chỉnh điều kiện sở vật cht, thiết bị dạy học cho các
trường trong danh mục đạt KĐCLGD đạt CQG theo hướng đáp ng các
tiêu chí kiểm đnh chất ng, bám sát các tiêu chuẩn quy đnh ti các thông tư
ca B trưng B Giáo dc Đào tạo
1
, nhằm đáp ng vi vic đi mới chương
trình go dc ph thông, đng thời hoàn thành tiêu chí s vt chất đi vi
vic xây dng trưng hc chun quc gia trong giai đon hin nay, trong đó tập
trung chủ yếu:
- Bảo đảm diện tích mặt bằng, thực hiện đầy đủ th tục pháp ch quyền
sử dụng đất; y dựng đầy đủ phòng hc, phòng học bộn các phòng chức
năng, đầu các trang thiết bị dạy học đúng chuẩn quy định.
- Thực hiện tt ng tác quản , sử dụng, sửa chữa, duy tu hệ thng sở
vật chất, trang thiết bị dy học; y dựng i trường trường học xanh, sạch,
đẹp, an toàn.
- Đẩy mạnh hội hóa giáo dc, thu hút đầu sở vật chất, trang thiết
bị đáp ứng chuẩn quốc gia. ng cao chất lượng hot động của ban đại diện cha
mẹ học sinh, từ đó thc hiện tốt sự gắn kết chặt ch mối quan hệ nhà trường -
gia đình - hội.
- Tăng ờng sự phối hợp chặt chẽ với các ban, ngành, đoàn th tại địa
phương đầu phát triển go dục, xây dựng phong trào hội học tập, phong
trào khuyến học, khuyến tài, y dng tốt i trường go dục.
- Phát huy sự hỗ trợ ch cực của các tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp, các
nhà ho m, nhân dân quan m, đầu , chăm lo cho sự nghiệp giáo dc. Tăng
ờng thc hiện dân chủ, ng khai, minh bạch về i chính, tài sản, chất ợng
go dục đào tạo.
6. Kinh phí đảm bảo
- Kinh pthc hiện kế hoạch từ c nguồn: Chương trình mục tiêu xây
dng nông thôn mới; nguồn nn sách trung ương b sung cho tnh; nguồn ngân
1
Thông số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 27/5/2020 ban hành Quy đnh tiêu chuẩn sở vt cht các
trưng mm non, tiu hc, trung học sở, trung hc ph thông trưng ph thông nhiu cp
học; Thông số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 ca B trưng B Giáo dục Đào tạo v
vic sa đổi, b sung mt s điu của Quy định v tiêu chuẩn sở vt chất các trường mm non, tiu
hc, trung học s, trung hc ph thông trường ph thông nhiu cp hc ban hành kèm theo
Thông số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 ca B trưng B Giáo dục Đào tạo; Thông
s 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 ca B trưng B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy đnh
phòng hc b môn của sở giáo dc ph thông; Thông số 14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025
ca B trưng B Giáo dục Đào tạo v sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh phòng hc b
môn của s giáo dc ph thông ban hành kèm theo Thông tư s 14/2020/TT-BGDĐT ngày
26/5/2020 ca B trưng B Giáo dục Đào to.
6
sách cấp tỉnh, nn sách , phường theo phân cấp và c nguồn hợp pháp khác
theo quy đnh của pháp luật.
- Kinh phí đảm bảo chi cho hoạt động KĐCLGD và công nhận đạt CQG
đối với các sở go dc theo Thông số 56/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của B trưởng B Tài chính vhướng dẫn ni dung chi, mức chi cho hoạt đng
KĐCLGD và công nhận đạt CQG đi với sở giáo dc mầm non, sở go
dục ph thông và hoạt động KĐCLGD đi với cơ sở giáo dc thường xuyên.
IV. TCHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
- Là quan thường trc trách nhiệm tham mưu cho y ban nhân dân
tnh ch đo, qun lý và t chc thc hin các nhim v ca Kế hoch.
- Chủ trì, phi hợp với các đơn v liên quan lập kế hoch chi tiết và t
chức thực hiện công c KĐCLGD và công nhận đạt CQG đối với từng sở
go dục, đảm bảo đúng quy định hiện hành của pháp luật và l trình đã được Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Kế hoạch này.
- Chủ trì, phi hợp với y ban nhân dân c xã, pờng hướng dẫn ch
đạo, kiểm tra, giám sát các phòng Văn hóa - Xã hi, các sở giáo dc mầm
non và ph thông triển khai ng tác tự đánh giá y dng trường đạt CQG
theo quy đnh.
- Tổ chức tập huấn chun n, nghiệp v cho các đơn vị, nhân thực
hinng tác KĐCLGD và công nhn đạt CQG.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đánh g việc thực hiện và kịp thời
điềuchỉnh các nhiệm v, giải pháp p hợp với thực tế, bảo đảm thực hiện
hiệuqucác mục tiêu của Kế hoạch. Ban hành hành kịp thời, đúng quy định các
quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng go dục và quyết
đnh cấp Bằng công nhận trường đt chuẩn quốc gia. Tổ chức sơ kết, tổng kết v
KĐCLGD và ng nhận đạt CQG; báo cáo kết quvới y ban nhân dân tỉnh,
B Giáo dc và Đào tạo để được hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra.
2. Sở Tài chính
n cứ trên khnăng ngân sách, Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo dc
và Đào tạo, các đơn v ln quan tham mưu cho UBND tỉnh b trí kinh phí
thực hiện c ni dung thuc nhiệm vụ chi ca nn sách tỉnh trong Kế hoch.
3. Sở Nội vụ
Phi hợp với Sở Giáo dc và Đào tạo, y ban nhân dân các xã, phường
cân đối bn chế để tham mưu y ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch biên
chế cán bộ, công chc, vn chức ngành giáo dục hàng năm đảm bảo thc hiện
tốt Kế hoạch.
4. c sở: Y tế, Nông nghiệp và Môi trường, Văn h, Thể thao và Du
lịch, y dng và các quan, đơn v liên quan theo chức năng, nhiệm v
7
được giao, phi hợp với Sở Go dục và Đào tạo trong việc tổ chc, triển khai
Kế hoạch đảm bảo chất lượng, hiệu qu, đúng quy đnh ca pháp lut hiện hành.
5. Đề ngh y ban Mt trận Tổ quốc Vit Nam tnh các tổ chức
chính trị - xã hội cp tnh
Chỉ đạo t chức đoàn thể c cấp tăng cường tuyên truyền đoàn vn, hi
viên và c tầng lớp nhân dân h trợ ngành Giáo dc đẩy mạnh hoạt đng xã hi
hóa giáo dục, huy đng mọi nguồn lực trong công tác y dng trường đt
KĐCLGD và đt CQG.
6. Ủy ban nhân dânc xã, phường
- Triển khai thực hiện Kế hoạch KĐCLGD và ng nhận đạt CQG đi vi
các sở giáo dc trên đa bàn thuc phm vi quản đm bo hoàn thành ch
tiêu v t l trường hc đt chun quốc gia đưc giao; kế hoạch xây dựng,
đầu sở vt chất cho các sở giáo dc thc hin vic xây dng đt CQG
đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy đnh của B Go dục và Đào tạo và đm bo
theo thời gian đã đăng ký.
- Hàng năm, tổ chức kết, tổng kết vcông tác KĐCLGD và ng nhận
đạt CQG, báo cáo kết quvi Sở Go dục và Đào tạo đ tổng hợp báo cáo B
Go dc và Đào tạo, y ban nhân dân tỉnh theo quy định; báo cáo đnh k kết
qu thc hin vào ny 15 ca tháng cui quý, gi v S Giáo dc và Đào tạo
đ tng hp.
Trên đây là Kế hoạch kiểm định chất ợng go dc và ng nhận đạt
chuẩn quốc gia đi với các trường học trên địa bàn tỉnh năm 2026; trong quá
trình tổ chc triển khai thc hiện, nếu phát sinh nhng khó khăn, vướng mắc
đngh các quan, đơn vphản ánh vSở Go dc và Đào tạo đtng hợp,
báo cáo y ban nhân dân tnh xem xét, giải quyết./.
Nơi nhn :
- Bộ Giáo dục Đào tạo (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- y ban MTTQ Vit Nam tnh;
- Các s, ban, ngành cp tnh;
- Các t chc đoàn thể cp tnh;
- UBND các xã, phường;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX
TM. ỦY BAN NN DÂN
CHTỊCH
Nguyễn Hoài Anh
8
Ph lc: DANH SÁCH
Các trường hc đưc t chc kiểm đnh cht lưng giáo dc và
ng nhận đạt chuẩn quốc gia năm 2026
(Ban hành kèm theo Kế hoch s ny / /2026 của UBND tỉnh)
TT
Thi điểm
đăng ký
Th t
theo tháng
Xã, phưng
Trưng
Ghi
chú
1.
Tháng 02
1.
Xã Thiu Hóa
THCS Thiu Nguyên
2.
2.
Xã H Vương
Mm non Nga Thành
3.
3.
Phường Nguyt Viên
THCS Long Anh
4.
4.
Phường Nguyt Viên
Tiu hc Hong Quang
5.
Tháng 3
1.
Xã Vĩnh Lc
Tiu học Vĩnh Thành
6.
2.
Xã Xuân Chinh
THCS Xuân L
7.
3.
Xã Điền Lư
Tiu học Đin Trung
8.
4.
Xã Quan Sơn
PTDTNT THCS Quan n
9.
5.
Xã Th Bình
Mm non Th n
10.
6.
Xã Th Bình
THCS Th Sơn
11.
7.
Phường Đông Sơn
THPT Đông n 1
12.
8.
Xã Thiu Tiến
THCS Thiu Thành
13.
9.
Xã Kiên Th
Tiu hc Phúc Thnh
14.
Tháng 4
1.
Phường Tân Dân
Mm non Ngọc Lĩnh
15.
2.
Xã Đồng Tiến
Tiu học Đng Li
16.
3.
Phường Đông Sơn
THCS Đông Ninh
17.
4.
Xã Đông Thành
Mm non Cu Lc
18.
5.
Xã Đông Thành
Tiu hc Cu Lc
19.
6.
Phường Nguyt Viên
Tiu hc Hoằng Đại
20.
Tháng 5
1.
Phường Hc Thành
Mầm non Đông Hải
21.
2.
Phường Ngọc Sơn
Mm non Hi Ninh
22.
3.
Phường Ngọc Sơn
THCS Hi Ninh
23.
4.
Xã H Vương
THPT Mai Anh Tun
24.
5.
Thng Li
Tiu hc Trung Thành
25.
6.
Xã Xuân Hòa
Tiu học Xuân Hưng
26.
7.
Xã Lam n
Tiu hc Th Xương
27.
8.
Xã Thiu Hóa
THPT Thiu Hoá
28.
9.
Xã Kim Tân
Tiu hc Thành Tiến
29.
10.
Xã Văn Phú
Mầm non Tam Văn
30.
11.
Phường Đông Sơn
TH&THCS Đông Hòa
31.
12.
Phường Đông n
TH&THCS Đông Hoàng
32.
13.
Phường Nguyt Viên
Mm non Hong Long
33.
14.
Phường Nguyt Viên
Mm non Hoằng Đi
34.
Tháng 6
1.
Phường Hc Thành
Mm non 27-2
35.
2.
Phường Hc Thành
Tiu học Tân n
36.
3.
Xã Tân Tiến
Tiu hc Nga Thái
37.
4.
Xã Hoằng Sơn
Tiu hc Hong Trinh
38.
5.
Xã Hoằng Sơn
THCS Hong Cát
39.
6.
Xã Hong Lc
THPT Hong Hóa 4
40.
7.
Xã Hong Thanh
Mm non Hong Thanh
41.
8.
Xã Qung Ninh
Tiu hc Qung Ninh
21
26
01
9
42.
Tháng 6
9.
Xã Trường Văn
Mầm non Trường Trung
43.
10.
Xã Th Phú
TH&THCS Xuân Lc
44.
11.
Xã Thiu Quang
Mm non Thiu Hp
45.
12.
Xã Thiu Quang
Tiu hc Thiu Giang
46.
13.
Xã Thiu Quang
THCS Thiu Quang
47.
14.
Xã Thiu Quang
TH&THCS Thiu Thnh
48.
15.
Xã Yên Trưng
Tiu hc Yên Trung
49.
16.
Xã Qung Bình
Tiu hc Qung Thái
50.
17.
Xã Qung Bình
THCS Qung Lưu
51.
18.
Xã Tượng Lĩnh
THCS Tượng Văn
52.
19.
Xã Hà Long
Mm non Hà Bc
53.
20.
Xã Trung Chính
Tiu hc Trung Chính
54.
21.
Xã Đồng Tiến
Mầm non Đồng Thng
55.
22.
Xã Hu Lc
Tiu hc Lc Tân
56.
23.
Xã Nông Cng
THCS Vn Thng
57.
24.
Xã Nông Cng
THCS Vn Thin
58.
25.
Xã Ngc Lc
THPT Ngc Lc
59.
26.
Phường Nguyt Viên
Mm non Hong Anh
60.
Tháng 7
1.
Xã Thiu Toán
Mm non Thiu Hoà
61.
2.
Xã Thiu Toán
THCS Thiu Toán
62.
3.
Xã Vĩnh Lc
Mầm non Vĩnh Khang
63.
4.
Xã Thanh Phong
Mm non Thanh Phong
64.
5.
Xã Thanh Phong
Tiu hc Thanh Phong
65.
6.
Xã Nam Xuân
Mm non Nam Xuân
66.
7.
Xã Nam Xuân
Tiu hc Nam Xuân
67.
8.
Xã Nam Xuân
Tiu hc Nam Tiến
68.
9.
Xã Nam Xuân
THCS Nam Xuân
69.
10.
Xã Nam Xuân
THCS Nam Tiến
70.
11.
Xã Phú Xuân
PTDTBT THCS Phú Xuân
71.
12.
Phường Sầm Sơn
Mầm non Trung n
72.
13.
Phường Sm n
Mầm non Ánh Dương
73.
14.
Phường Sầm Sơn
Tiu hc Darwin
74.
15.
Phường Sầm Sơn
THCS Qung
75.
16.
Phường Sầm Sơn
THCS Qung Th
76.
17.
Xã Thiu Tiến
Tiu hc Thiu Tiến
77.
Tháng 8
1.
Phường Hc Thành
THPT Hàm Rng
78.
2.
Phường nh Gia
Mm non Hi Hòa
79.
3.
Phường nh Gia
THPT Tĩnh Gia 1
80.
4.
Phường Hải Lĩnh
TH&THCS Định Hi
81.
5.
Phường Ngọc Sơn
THPT Tĩnh Gia II
82.
6.
Xã Các Sơn
Tiu học Các Sơn B
83.
7.
Xã Vn Lc
Mm non Minh Lc
84.
8.
Xã Vn Lc
Tiu học Hưng Lc 2
85.
9.
Xã Vn Lc
THCS Minh Lc
86.
10.
Xã Hong Hóa
Tiu học Bút n
87.
11.
Xã Hong Hóa
THCS Hoằng Đt
88.
12.
Xã Hong Hóa
THCS Nh S
89.
13.
Xã Hong Hóa
TH&THCS Hong
90.
14.
Xã Tống n
Tiu hc Hà Tân
91.
15.
Xã Lĩnh Toại
THCS Hà Châu
10
92.
Tháng 8
16.
Xã Triệu n
Mầm non Minh Sơn
93.
17.
Xã Triệu n
Mm non Ha Mi
94.
18.
Xã Vĩnh Lc
THCS Vĩnh Hòa
95.
19.
Xã Vĩnh Lc
THCS Vĩnh Hưng
96.
20.
Xã Vĩnh Lc
THCS Vĩnh Thành
97.
21.
Xã Thành Vinh
Mm non Thành Minh 2
98.
22.
Xã Thành Vinh
Mm non Thành Minh
99.
23.
Xã Điền Lư
Tiu học Điền Lư
100.
24.
Xã Tây Đô
THCS Vĩnh Quang
101.
25.
Phường Nguyt Viên
Mm non Tschool
102.
26.
Xã Hong Hóa
TH&THCS Hoằng Đức 1
103.
Tháng 9
1.
Phường Quang Trung
Mầm non thc Bé Ngoan
104.
2.
Xã Triu Lc
Tiu hc Tiến Lc
105.
3.
Xã Hong Châu
THCS Hong Thng
106.
4.
Xã Trường Văn
Tiu học Trường Minh
107.
5.
Xã Trường Văn
Tiu học Trường Giang 2
108.
6.
Xã Trường Văn
THCS Trường Minh
109.
7.
Xã Công Chính
Mm non Công Chính
110.
8.
Xã Công Chính
Tiu hc Công Liêm 1
111.
9.
Xã Công Chính
Tiu hc Yên M
112.
10.
Xã Công Chính
THCS Công Chính
113.
11.
Xã Triệu n
Tiu hc Dân Lc
114.
12.
Xã Tân Ninh
Mầm non Vân n
115.
13.
Xã Tân Ninh
Tiu hc Tân Ninh
116.
14.
Xã Xuân Tín
Mm non Phú Xuân
117.
15.
Xã Xuân Tín
Mm non Qung Phú
118.
16.
Xã Xuân Tín
Tiu hc Phú Xuân
119.
17.
Xã Cm Vân
Mm non Cm Châu
120.
18.
Xã Ngc Liên
Mm non Ngọc Sơn
121.
19.
Xã Ngc Liên
Mm non Lc Thnh
122.
20.
Xã Ngc Liên
Mm non Cao Thnh
123.
21.
Phường Qung Phú
Mm non Qung Phú
124.
22.
Phường Qung Phú
Mm non Qung Tâm
125.
23.
Phường Qung Phú
Tiu hc Qung Hưng
126.
24.
Phường Qung Phú
Tiu hc Hermann Gmeiner
Thanh Hóa
127.
25.
Xã Xuân Lp
Mm non Xuân Trưng
128.
26.
Xã Xuân Lp
Tiu hc Xuân Minh
129.
27.
Xã Xuân Lp
Tiu học Xuân Trưng
130.
28.
Xã Xuân Lp
THCS Xuân Lai
131.
29.
Xã Minh Sơn
Tiu học Minh n 2
132.
30.
Xã Minh Sơn
THCS Minh Tiến
133.
31.
Xã Minh Sơn
THCS Cao Ngc
134.
32.
Xã Minh Sơn
THCS Minh n
135.
33.
Xã Triệu n
Tiu hc Dân Lý
136.
34.
Xã Kiên Th
Mm non Phúc Thnh
137.
35.
Xã Hong Thanh
Tiu hc Hoằng Đông
138.
Tháng 10
1.
Phường Đông Quang
Mm non Qung Thng
139.
2.
Phường Đông Quang
Mầm non Đông Vinh
140.
3.
Phường Tân Dân
Tiu hc Ngọc Lĩnh
11
141.
Tháng 10
4.
Phường Ngọc n
TH&THCS Triêu Dương
142.
5.
Xã H Vương
Tiu hc Nga Giáp
143.
6.
Xã Tân Tiến
Mm non Nga Thái
144.
7.
Xã Ba Đình
Mầm non Nga Trưng
145.
8.
Xã Ba Đình
Mm non Nga Thin
146.
9.
Xã Nga An
Mm non Nga Phú
147.
10.
Xã Nga An
Tiu học Nga Điền II
148.
11.
Xã Hong Phú
Mm non Hong Kim
149.
12.
Xã Hong Phú
Mm non Hong Trung
150.
13.
Xã Hong Phú
THCS Hong Trung
151.
14.
Xã Hong Phú
THPT Hong Hóa 2
152.
15.
Xã Hong Thanh
THCS Hoằng Đông
153.
16.
Xã Hong Thanh
THCS Hong Thanh
154.
17.
Xã Qung Yên
Mm non Qung Long
155.
18.
Xã Qung Yên
Tiu hc Qung Long
156.
19.
Xã Thng Li
THCS Trung Thành
157.
20.
Xã Thng Li
THCS Tế Thng
158.
21.
Xã Triệu n
Ph thông Triệu Sơn
159.
22.
Xã Th Ngc
Tiu hc Th Tiến
160.
23.
Xã Th Ngc
Tiu hc Th ng
161.
24.
Xã Lam n
Mầm non Lam n
162.
25.
Xã Lam n
THCS Lam Sơn
163.
26.
Xã Thiu Hóa
Mm non Vn Hà
164.
27.
Xã Thiu Hóa
Mm non Thiu Phú
165.
28.
Xã Thiu Quang
Tiu hc Thiu Hp
166.
29.
Xã Quý Lc
Tiu hc Yên Th
167.
30.
Xã Cm
Mm non Cm Quý
168.
31.
Xã Cm
THCS Cm Quý
169.
32.
Xã Thanh Phong
Mm non Thanh Hòa
170.
33.
Xã Thch Lp
THCSThch Lp 1
171.
34.
Xã Đồng Lương
Mầm non Đồng Lương
172.
35.
Xã Đồng Lương
Mm non Tân Phúc
173.
36.
Xã Pù Luông
Mầm non Lũng Niêm
174.
37.
Xã Nam Xuân
Mm non Nam Tiến
175.
38.
Xã Hong Giang
THCS Hong Xuân
176.
39.
Xã Qung Bình
Mm non Qung Lc
177.
40.
Xã Qung Bình
Tiu hc Qung Lưu
178.
41.
Xã Vĩnh Lc
THPT Vĩnh Lc
179.
42.
Xã Th Long
Mm non Bắc Lương
180.
43.
Xã Th Long
THCS Th Lc
181.
44.
Xã Th Long
THCS Bắc Lương
182.
45.
Xã Nga Thng
Tiu hc Nga Thng
183.
46.
Xã Qung Ngc
Tiu hc Qung Phúc
184.
47.
Xã Qung Ngc
Tiu hc Qung Hp
185.
48.
Xã Qung Ngc
THCS Qung Văn
186.
49.
Xã Qung Ngc
THCS Qung Phúc
187.
50.
Xã Nông Cng
Mm non Hoa Hng
188.
51.
Xã Nông Cng
Tiu hc Minh Th
189.
52.
Xã Ngc Lc
Mm non M Tân
190.
53.
Xã Ngc Lc
Mm non Ngc Lc 1
12
191.
Tháng 10
54.
Xã Ngc Lc
THCS Lê Đình Chinh
192.
55.
Xã Ngc Lc
THCS M Tân
193.
56.
Xã Ngc Lc
THCS Thúy Sơn
194.
57.
Xã Thiu Tiến
Mm non Thiu Tiến
195.
58.
Xã Thiu Tiến
THCS Thiu Tiến
196.
Tháng 11
1.
Phường Hc Thành
THPT Lam Sơn
197.
2.
Phường Hc Thành
TH,THCS&THPT Fansipan
198.
3.
Phường Đông Quang
Tiu học Đông Hưng
199.
4.
Phường Đông Quang
Tiu hc Qung Thng
200.
5.
Phường Đông Quang
THCS Qung Thng
201.
6.
Phường Nam Sầm n
Mm non Qung Minh
202.
7.
Phường Tân Dân
THCS Hi An
203.
8.
Phường Tân Dân
THCS Ngọc Lĩnh
204.
9.
Xã Nga Sơn
Mm non Nga M
205.
10.
Xã Nga Sơn
Mm non Nga Sơn
206.
11.
Xã Nga Sơn
Tiu học Nga Sơn
207.
12.
Xã Nga Sơn
Tiu hc Nga Thanh
208.
13.
Xã Hoa Lc
Mm non Quang Lc
209.
14.
Xã Hoa Lc
Mm non Hoa Lc
210.
15.
Xã Hoa Lc
Tiu hc Ln Lc
211.
16.
Xã Hoa Lc
THCS Phú Lc
212.
17.
Xã Hoằng Sơn
THCS Hong Xuyên
213.
18.
Xã Hong Sơn
TH&THCS Hoằng n 2
214.
19.
Xã Hong Lc
Tiu hc Hong Thành
215.
20.
Xã Hong Lc
THCS Hong Thành
216.
21.
Xã Hong Tiến
Tiu hc Hoằng Trưng
217.
22.
Xã Hong Tiến
TH&THCS Hong Yến
218.
23.
Xã Hong Thanh
Mm non Hong Ngc
219.
24.
Xã Hot Giang
THCS Hot Giang
220.
25.
Xã Lưu V
THCS Tân Phong 1
221.
26.
Xã Thăng Bình
Mầm non Thăng Th
222.
27.
Xã Thăng Bình
Tiu học Thăng Bình
223.
28.
Xã Thng Li
THCS Tế Nông
224.
29.
Xã Triệu n
Mm non Dân Quyn
225.
30.
Xã Th Phú
Mm non Th Vc
226.
31.
Xã Tân Ninh
THPT Triệun 2
227.
32.
Xã Hp Tiến
Mm non Hp Tiến
228.
33.
Xã Th Ngc
Mm non Th Ngc
229.
34.
Xã Biện Thượng
Mầm non Vĩnh An
230.
35.
Xã Biện Thượng
Tiu học Vĩnh An
231.
36.
Xã Biện Thượng
Tiu học Vĩnh Minh
232.
37.
Xã Thch Qung
Tiu hc Thạch Tượng 1
233.
38.
Xã Thch Qung
THCS Thch Qung
234.
39.
Xã Thch Qung
THCS Thạch Tượng
235.
40.
Xã Xuân Thái
THCS Xuân Thái
236.
41.
Xã Như Xuân
THCS Yên Cát
237.
42.
Xã Như Xuân
THPT Như Xuân
238.
43.
Xã Thưng Xuân
Tiu hc Ngc Phng 2
239.
44.
Xã Lun Thành
THCS Lun Thành
240.
45.
Xã Lun Thành
THCS Xuân Cao
13
241.
Tháng 11
46.
Xã Xuân Chinh
Tiu hc Xuân L
242.
47.
Xã Thch Lp
Tiu hc Thch Lp 1
243.
48.
Xã Điền Quang
Tiu học Đin Quang
244.
49.
Xã Điền Quang
Tiu học Đin H
245.
50.
Xã Hi Xuân
Mm non Phú Nghiêm
246.
51.
Xã Hi Xuân
THCS Quan Hóa
247.
52.
Xã Phú Xuân
Tiu hc Thanh Xuân
248.
53.
Xã Phú Xuân
Tiu học Phú  Xuân
249.
54.
Xã Quan Sơn
THPT Quan Sơn
250.
55.
Xã Quang Chiu
Tiu hc Quang Chiu 1
251.
56.
Xã Hà Long
THCS Hà Bc
252.
57.
Xã Trung Chính
THPT Nông Cng
253.
58.
Xã Đồng Tiến
Mầm non Đồng Tiến
254.
59.
Xã Đồng Tiến
THCS Đồng Tiến
255.
60.
Xã Đồng Tiến
THCS Đồng Thng
256.
61.
Xã Đồng Tiến
THPT Triệun 5
257.
62.
Xã Nga Thng
Mm non Nga Thng
258.
63.
Xã Như Thanh
Tiu hc th trn Bến Sung
259.
64.
Xã Như Thanh
THCS th trn Bến Sung
260.
65.
Phường Nam Sầm n
Mm non Qung Vinh
261.
66.
Xã Tây Đô
Mầm non Vĩnh Long
262.
67.
Xã Tây Đô
Mm non Vĩnh Quang
263.
68.
Xã Tây Đô
Tiu học Vĩnh Yên
264.
69.
Xã Vân Du
Tiu hc Thành Công
265.
70.
Xã Như Thanh
THCS Hi Long
266.
71.
Xã Nguyt n
Mm non Nguyt n
267.
72.
Xã Lưu V
Mm non Tân Phong 2
268.
Tháng 12
1.
Phường Hc Thành
Mầm non Phan Đình Phùng
269.
2.
Phường Hc Thành
Mầm non Trường Thi B
270.
3.
Phường Đông Tiến
Mm non Thiu Khánh
271.
4.
Phường Đông Tiến
Mm non Thiu Vân
272.
5.
Phường Đông Tiến
Tiu học Đông Tiến
273.
6.
Phường Hàm Rng
THCS Đông Th
274.
7.
Phường Hàm Rng
THCS Hàm Rng
275.
8.
Phường Hàm Rng
THCS Thiu Dương
276.
9.
Phường Nam Sầm n
Mm non Qung Hùng
277.
10.
Phường Nam Sầm n
THCS Qung Hùng
278.
11.
Phường Bìm Sơn
Mầm non Ba Đình
279.
12.
Xã Hoằng Sơn
Mm non Hoằng Sơn 1
280.
13.
Xã Hà Trung
Tiu hc Hà Ninh
281.
14.
Xã Hà Trung
Tiu hc Hà Trung
282.
15.
Xã Hà Trung
THCS Hà Trung
283.
16.
Xã Qung Ninh
Tiu hc Qung Nhân
284.
17.
Xã Qung Ninh
Tiu hc Qung Hi
285.
18.
Xã Qung Ninh
THCS Qung Ninh
286.
19.
Xã Qung Ninh
THCS Qung Nhân
287.
20.
Xã Qung Chính
Mm non Qung Khê
288.
21.
Xã Qung Chính
Mm non Qung Trường
289.
22.
Xã Qung Chính
Mm non Qung Trung
290.
23.
Xã Qung Chính
Tiu hc Nguyn Bá Ngc
14
291.
Tháng 12
24.
Xã Qung Chính
THCS Qung Trường
292.
25.
Xã Qung Chính
THCS Qung Chính
293.
26.
Xã Tiên Trang
Mm non Qung Thch
294.
27.
Xã Tiên Trang
Tiu hc Tiên Trang
295.
28.
Xã Tiên Trang
Tiu hc Qung Thch
296.
29.
Xã Tiên Trang
THCS Tiên Trang
297.
30.
Xã Thiu Hóa
THCS Thiu Phúc
298.
31.
Xã Thiu Hóa
THCS Thiu Long
299.
32.
Xã Thiu Toán
Tiu hc Thiu Tâm
300.
33.
Xã Thiu Toán
THCS Thiu Tâm
301.
34.
Xã Yên Phú
Mm non Yên Tâm
302.
35.
Xã Yên Phú
THCS Yên Tâm
303.
36.
Xã Yên Ninh
Mm non Yên Thnh
304.
37.
Xã Yên Ninh
Mm non Yên Ninh
305.
38.
Xã Yên Ninh
THCS Hà Tông Huân
306.
39.
Xã Yên Ninh
TH&THCS Yên Ninh
307.
40.
Xã Định Hòa
Tiu học Đnh Thành
308.
41.
Xã Kim Tân
Mm non Thành Trc
309.
42.
Xã Kim Tân
THCS Phạm Văn Hinh
310.
43.
Xã Kim Tân
THPT Thch Thành I
311.
44.
Xã Thch Bình
Mm non Thạch Đồng
312.
45.
Xã Thch Bình
Tiu hc Thạch Đồng
313.
46.
Xã Thch Bình
THCS Thạch Sơn
314.
47.
Xã Thch Bình
THCS Thạch Đồng
315.
48.
Xã Thch Bình
THPT Thch Thành 2
316.
49.
Xã Cm Thch
Mm non Cm Liên
317.
50.
Xã Cm Thch
Tiu hc Cm Thch
318.
51.
Xã Xuân Du
Mm non Cán Khê
319.
52.
Xã Xuân Du
Mầm non Phượng Ngh
320.
53.
Xã Xuân Du
THCS Xuân Du
321.
54.
Xã Thanh K
Tiu hc Thanh Tân 1
322.
55.
Xã Thanh K
Tiu hc Thanh Tân 2
323.
56.
Xã Thanh Quân
Mm non Thanh Xuân
324.
57.
Xã Lương n
Tiu hc Lương Sơn 2
325.
58.
Xã Thch Lp
TH&THCS Đồng Thnh
326.
59.
Xã Thiết ng
THCS Thiết Kế
327.
60.
Xã Văn Nho
Tiu học Văn Nho
328.
61.
Xã Điền Lư
Tiu hc Ái Thưng
329.
62.
Xã Điền Lư
THCS Điền Lư
330.
63.
Xã C Lũng
Mầm non Lũng Cao
331.
64.
Xã Hi Xuân
Tiu hc Hi Xuân
332.
65.
Xã Hi Xuân
Tiu hc Phú Nghiêm
333.
66.
Xã Hi Xuân
THCS Hi Xuân
334.
67.
Xã Trung H
THCS Trung Tiến
335.
68.
Xã Mường Lát
Mm non Tén Tn
336.
69.
Xã Quý Lương
Mầm non Lương Ngoi
337.
70.
Xã Trung Chính
Mm non Trung Chính 1
338.
71.
Xã Trung Chính
THCS Tân Th
339.
72.
Xã Bá Thước
Mm non Càng Nàng
340.
73.
Xã Bá Thước
Mm non Tân Lp
15
341.
Tháng 12
74.
Xã Bá Thước
THCS Ban Công
342.
75.
Xã Nga Thng
Mầm non Nga Phưng 2
343.
76.
Xã Nga Thng
Mầm non Nga Văn
344.
77.
Xã Nga Thng
Tiu học Nga phượng 2
345.
78.
Xã Nga Thng
THCS Nga Phưng 2
346.
79.
Xã Nga Thng
THCS Nga Phưng 1
347.
80.
Xã Hu Lc
Mm non M Lc
348.
81.
Xã Hu Lc
THCS Lê Hu Lp
349.
82.
Xã Định Tân
Mầm non Định Tân
350.
83.
Xã Định Tân
Mầm non Định Hi
351.
84.
Xã Định Tân
THCS Định Tiến
352.
85.
Xã Ngc Tro
Mm non Ngc Tro
353.
86.
Xã Ngc Tro
Mm non Thành Tâm
354.
87.
Xã Ngc Tro
Tiu hc Thành Long
355.
88.
Xã Ngc Tro
THCS Thành Long
356.
89.
Phường Đông Sơn
Mầm non Đông Minh
357.
90.
Phường Đông Sơn
Mầm non Đông Anh
358.
91.
Xã Đông Thành
Mm non Phong Lc
359.
92.
Xã Đông Thành
Tiu học Đng Lc
360.
93.
Xã Đông Thành
THCS Đng Lc
361.
94.
Xã Đông Thành
THCS Cu Lc
362.
95.
Xã Đông Thành
TH&THCS Phong Lc
363.
96.
Xã Th Lp
Tiu hc Xuân Thiên
364.
97.
Xã Th Lp
THCS Xuân Thiên
365.
98.
Xã Thiu Trung
Tiu hc Thiệu Đô
366.
99.
Xã Thiu Trung
THCS Thiu Đô
(Danh sách y có 366 trưng)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 21/KH-UBND Thanh Hóa 2026 kiểm định chất lượng giáo dục công nhận chuẩn quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×