- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 379/VP-TĐ của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đánh giá và cho điểm lĩnh vực công tác đối với các Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2009 - 2010
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 379/VP-TĐ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Văn Đình Ưng |
| Trích yếu: | Về việc đánh giá và cho điểm lĩnh vực công tác đối với các Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2009 - 2010 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/06/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 379/VP-TĐ
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 379/VP-TĐ | Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2010 |
| Kính gửi: | - Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ. |
Thực hiện Kế hoạch công tác năm 2010 và chuẩn bị Hội nghị tổng kết năm học 2009 - 2010 khối các sở Giáo dục và Đào tạo, Văn phòng đề nghị các đơn vị thuộc Bộ, Công đoàn giáo dục Việt Nam căn cứ văn bản số 9814/BGDĐT-VP ngày 9 tháng 11 năm 2009 về việc: Quy định tiêu chuẩn đánh giá và cho điểm các lĩnh vực công tác đối với các Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2009 - 2010, đánh giá, cho điểm các Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2009 - 2010 theo lĩnh vực công tác mà đơn vị được lãnh đạo Bộ giao chủ trì (Mẫu đánh giá gửi kèm).
Kết quả đánh giá, cho điểm lĩnh vực công tác khối các Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2009 - 2010 gửi về Văn phòng Bộ (Phòng TĐKT) trước ngày 30 tháng 6 năm 2010, để Văn phòng tổng hợp, trình Hội đồng thi đua, khen thưởng ngành.
Rất mong nhận được sự hợp tác của quý đơn vị.
Xin trân trọng cảm ơn.
| Nơi nhận: | KT. CHÁNH VĂN PHÒNG |
Đơn vị: ………………………..
BẢNG ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2008-2009
| TT | Sở GD&ĐT | Điểm đạt (Thang điểm 10) | Xếp thứ tự (Theo vùng) | Đề nghị tặng Bằng khen Bộ trưởng (Không quá 20%) |
| Vùng 1 | ||||
| 1 | Bắc Giang |
|
|
|
| 2 | Lào Cai |
|
|
|
| 3 | Thái Nguyên |
|
|
|
| 4 | Hoà Bình |
|
|
|
| 5 | Quảng Ninh |
|
|
|
| 6 | Phú Thọ |
|
|
|
| 7 | Sơn La |
|
|
|
| 8 | Điện Biên |
|
|
|
| 9 | Lai Châu |
|
|
|
| 10 | Hà Giang |
|
|
|
| 11 | Yên Bái |
|
|
|
| 12 | Lạng Sơn |
|
|
|
| 13 | Cao Bằng |
|
|
|
| 14 | Bắc Cạn |
|
|
|
| 15 | Tuyên Quang |
|
|
|
| Vùng 2 | ||||
| 16 | Nam Định |
|
|
|
| 17 | Ninh Bình |
|
|
|
| 18 | Thái Bình |
|
|
|
| 19 | Vĩnh Phúc |
|
|
|
| 20 | Bắc Ninh |
|
|
|
| 21 | Hà Nam |
|
|
|
| 22 | Hải Dương |
|
|
|
| 23 | Hưng Yên |
|
|
|
| Vùng 3 | ||||
| 24 | Quảng Trị |
|
|
|
| 25 | Thừa Thiên Huế |
|
|
|
| 26 | Quảng Bình |
|
|
|
| 27 | Hà Tĩnh |
|
|
|
| 28 | Nghệ An |
|
|
|
| Vùng 4 | ||||
| 29 | Thanh Hoá |
|
|
|
| 30 | Quảng Nam |
|
|
|
| 31 | Quảng Ngãi |
|
|
|
| 32 | Bình Định |
|
|
|
| 33 | Phú Yên |
|
|
|
| 34 | Khánh Hoà |
|
|
|
| 35 | Gia Lai |
|
|
|
| 36 | Kon Tum |
|
|
|
| 37 | Đăk Lăk |
|
|
|
| 38 | Đăk Nông |
|
|
|
| 39 | Lâm Đồng |
|
|
|
| Vùng 5 | ||||
| 40 | Tây Ninh |
|
|
|
| 41 | Bình Thuận |
|
|
|
| 42 | Ninh Thuận |
|
|
|
| 43 | Đồng Nai |
|
|
|
| 44 | Bình Phước |
|
|
|
| 45 | Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
|
|
| 46 | Bình Dương |
|
|
|
| Vùng 6 | ||||
| 47 | Tiền Giang |
|
|
|
| 48 | Hậu Giang |
|
|
|
| 49 | Vĩnh Long |
|
|
|
| 50 | Đồng Tháp |
|
|
|
| 51 | Bến Tre |
|
|
|
| 52 | Kiên Giang |
|
|
|
| 53 | Sóc Trăng |
|
|
|
| 54 | An Giang |
|
|
|
| 55 | Bạc Liêu |
|
|
|
| 56 | Long An |
|
|
|
| 57 | Trà Vinh |
|
|
|
| 58 | Cà Mau |
|
|
|
| Vùng 7 | ||||
| 59 | TP Cần Thơ |
|
|
|
| 60 | TP Hà Nội |
|
|
|
| 61 | TP Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 62 | TP Hải Phòng |
|
|
|
| 63 | TP Đà Nẵng |
|
|
|
|
| Hà Nội, ngày tháng năm 2010 Thủ trưởng đơn vị |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!