- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 265/BGDĐT-NGCBQLGD của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc báo cáo số lượng giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cao cấp, giảng viên chính, giảng viên
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 265/BGDĐT-NGCBQLGD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Hoàng Đức Minh |
| Trích yếu: | Về việc báo cáo số lượng giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cao cấp, giảng viên chính, giảng viên | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/03/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 265/BGDĐT-NGCBQLGD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1265/BGDĐT-NGCBQLGD | Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2014 |
Kính gửi: Các cơ sở giáo dục đại học
Thực hiện Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức và triển khai thực hiện Chương trình công tác năm 2014, Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đang triển khai xây dựng Thông tư quy định hệ thống hạng chức danh và tiêu chuẩn hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức giảng dạy tại các cơ sở giáo dục đại học.
Để có cơ sở đề xuất hạng, tên hạng và xây dựng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của đội ngũ giảng viên, Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đề nghị các cơ sở giáo dục đại học báo cáo cụ thể số lượng giảng viên đang giữ các chức danh/ngạch: giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cao cấp, giảng viên chính, giảng viên (theo mẫu đính kèm).
Các đơn vị báo cáo bằng văn bản trước ngày 30 tháng 3 năm 2014 về Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, tòa nhà 8C, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội; đồng thời gửi bản điện tử theo địa chỉ email: [email protected]; điện thoại: 04 3623 0604/0915 395 688.
Trân trọng./.
| Nơi nhận:
| TL. BỘ TRƯỞNG |
Đơn vị: …………………….
BÁO CÁO
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG GIẢNG VIÊN THEO NGẠCH/CHỨC DANH
I. Chức danh/ngạch: Giảng viên (GV), mã ngạch: 15.111
Tổng số: …………………
Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 3,66 (bao gồm các bậc 1,2,3,4): …………………
- Số lượng hưởng HSL >= 3,66 (bao gồm các bậc 5,6,7,8,9): ……………..
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: …………………………………….
II. Chức danh/ngạch: Phó Giáo sư-Giảng viên chính (PGS-GVC), mã ngạch: 15.110
Tổng số: …………………
1. Phó Giáo sư: ………………… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 5,76 (bao gồm các bậc 1,2,3,4): …………………..
- Số lượng hưởng HSL >= 5,76 (bao gồm các bậc 5,6,7,8): …………………
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
2. GVC không có chức danh PGS (GV thi nâng ngạch và được bổ nhiệm ngạch GVC): ……… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 5,76 (bao gồm các bậc 1,2,3,4): …………………..
- Số lượng hưởng HSL >= 5,76 (bao gồm các bậc 5,6,7,8): …………………
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
III. Chức danh/ngạch: Giáo sư-Giảng viên cao cấp (GS-GVCC), mã ngạch: 15.109
Tổng số: …………………
1. Giáo sư: …………… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 7,28 (bao gồm các bậc 1,2,3): …………………….
- Số lượng hưởng HSL >= 7,28 (bao gồm các bậc 4,5,6): …………………...
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
2. GVCC có chức danh PGS (PGS thi nâng ngạch và được bổ nhiệm ngạch GVCC): ……… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 7,28 (bao gồm các bậc 1,2,3): …………………….
- Số lượng hưởng HSL >= 7,28 (bao gồm các bậc 4,5,6): …………………...
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
3. GVCC không có chức danh PGS (GVC thi nâng ngạch và được bổ nhiệm ngạch GVCC): ……… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 7,28 (bao gồm các bậc 1,2,3): …………………….
- Số lượng hưởng HSL >= 7,28 (bao gồm các bậc 4,5,6): …………………...
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
|
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!