- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 1850/BGDĐT-NGCBQLGD 2014 về việc nhắc nộp báo cáo thống kê số lượng giảng viên theo Công văn 1265/BGDĐT-NGCBQLGD
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1850/BGDĐT-NGCBQLGD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Hoàng Đức Minh |
| Trích yếu: | Về việc nhắc nộp báo cáo thống kê số lượng giảng viên theo Công văn 1265/BGDĐT-NGCBQLGD | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/04/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 1850/BGDĐT-NGCBQLGD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1850/BGDĐT-NGCBQLGD | Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2014 |
Kính gửi: Các cơ sở giáo dục đại học công lập
Ngày 14 tháng 3 năm 2014, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Công văn số 1265/BGDĐT-NGCBQLGD gửi các cơ sở giáo dục đại học về việc báo cáo thống kê số lượng giảng viên theo ngạch/chức danh; hạn nộp báo cáo là ngày 30 tháng 3 năm 2014. Đến nay, Bộ Giáo dục và Đào tạo chưa nhận được báo cáo của một số đơn vị (có danh sách kèm theo).
Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các đơn vị chưa nộp báo cáo thống kê nghiêm túc thực hiện báo cáo theo mẫu đính kèm Công văn này.
Báo cáo gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo chậm nhất vào ngày 18 tháng 4 năm 2014 theo địa chỉ: Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, tòa nhà 8C, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội; đồng thời gửi bản điện tử theo địa chỉ email: [email protected]; điện thoại: 04 3623 0604/0915 395 688.
Trân trọng./.
| Nơi nhận:
| TL. BỘ TRƯỞNG |
Đơn vị: …………………….
BÁO CÁO
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG GIẢNG VIÊN THEO NGẠCH/CHỨC DANH
I. Chức danh/ngạch: Giảng viên (GV), mã ngạch: 15.111
Tổng số: …………………
Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 3,66 (bao gồm các bậc 1,2,3,4): …………………
- Số lượng hưởng HSL >= 3,66 (bao gồm các bậc 5,6,7,8,9): ……………..
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: …………………………………….
II. Chức danh/ngạch: Phó Giáo sư-Giảng viên chính (PGS-GVC), mã ngạch: 15.110
Tổng số: …………………
1. Phó Giáo sư: ………………… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 5,76 (bao gồm các bậc 1,2,3,4): …………………..
- Số lượng hưởng HSL >= 5,76 (bao gồm các bậc 5,6,7,8): …………………
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
2. GVC không có chức danh PGS (GV thi nâng ngạch và được bổ nhiệm ngạch GVC): ……… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 5,76 (bao gồm các bậc 1,2,3,4): …………………..
- Số lượng hưởng HSL >= 5,76 (bao gồm các bậc 5,6,7,8): …………………
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
III. Chức danh/ngạch: Giáo sư-Giảng viên cao cấp (GS-GVCC), mã ngạch: 15.109
Tổng số: …………………
1. Giáo sư: …………… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 7,28 (bao gồm các bậc 1,2,3): …………………….
- Số lượng hưởng HSL >= 7,28 (bao gồm các bậc 4,5,6): …………………...
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
2. GVCC có chức danh PGS (PGS thi nâng ngạch và được bổ nhiệm ngạch GVCC): ……… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 7,28 (bao gồm các bậc 1,2,3): …………………….
- Số lượng hưởng HSL >= 7,28 (bao gồm các bậc 4,5,6): …………………...
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
3. GVCC không có chức danh PGS (GVC thi nâng ngạch và được bổ nhiệm ngạch GVCC): ……… Trong đó, chia ra theo hệ số lương (HSL):
- Số lượng hưởng HSL < 7,28 (bao gồm các bậc 1,2,3): …………………….
- Số lượng hưởng HSL >= 7,28 (bao gồm các bậc 4,5,6): …………………...
- Số lượng hưởng phụ cấp vượt khung: ………………………………………
|
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!