- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 116/BGDĐT-GDTrH của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc khảo sát về tình hình giảng dạy tiếng Pháp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 116/BGDĐT-GDTrH | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Vũ Đình Chuẩn |
| Trích yếu: | Về việc khảo sát về tình hình giảng dạy tiếng Pháp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/01/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 116/BGDĐT-GDTRH
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 116/BGDĐT-GDTrH | Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2014 |
Kính gửi: Các sở Giáo dục và Đào tạo
Trong khuôn khổ Đề án Tăng cường giảng dạy tiếng Pháp trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2012-2015 (Valofrase 2), để có cơ sở triển khai các mục tiêu đề ra của Đề án một cách hiệu quả, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị các sở GDĐT cung cấp thông tin theo mẫu phiếu điều tra đính kèm về tình hình giảng dạy tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp tại địa phương.
Văn bản trả lời đề nghị gửi một bản chính thức theo đường bưu điện và một bản mềm qua hòm thư điện tử trước ngày 24/01/2014 về Bộ GDĐT qua Vụ Giáo dục Trung học (GDTrH) theo địa chỉ liên hệ: Bà Nguyễn Thị Thu Hiền, chuyên viên chính phụ trách bộ môn tiếng Pháp, Vụ GDTrH địa chỉ email: [email protected]; số điện thoại: 0982225744.
Trân trọng./.
| Nơi nhận:
| TL. BỘ TRƯỞNG |
PHIẾU ĐIỀU TRA VỀ GIẢNG DẠY TIẾNG PHÁP VÀ BẰNG TIẾNG PHÁP TRONG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Năm học 2012-2013 và 2013- 2014
(Kèm theo Công văn số 116 ngày 09 tháng 01 năm 2014)
TỈNH/THÀNH PHỐ : ..................................................................
Xin vui lòng điền số liệu và các bảng biểu dưới đây :
I. Chương trình giảng dạy tiếng Pháp của các lớp song ngữ (SN)
|
| Số lượng trường | Số lượng lớp | Số lượng giáo viên tiếng Pháp | Số lượng giáo viên khoa học bằng tiếng Pháp | Số lượng học sinh | |||||||||
| Tổng số | Trình độ B1 | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | Tổng số | Trình độ B1 | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | |||||
| 2012-2013 | Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2013-2014 | Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
II. Chương trình giảng dạy tiếng Pháp của các lớp Pháp chuyên
|
| Số lượng trường | Số lượng lớp | Số lượng giáo viên tiếng Pháp | Số lượng học sinh | ||||
| Tổng số | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | |||||
| 2012-2013 | THCS |
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2013-2014 | THCS |
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
| |
III. Chương trình giảng dạy tiếng Pháp ngoại ngữ 1 (NN1)
|
| Số lượng trường | Số lượng lớp | Số lượng giáo viên tiếng Pháp | Số lượng học sinh | ||||
| Tổng số | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | |||||
| 2012-2013 | THCS |
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2013-2014 | THCS |
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
| |
IV. Chương trình giảng dạy tiếng Pháp ngoại ngữ 2 (NN2)
|
| Số lượng trường | Số lượng lớp | Số lượng giáo viên tiếng Pháp | Số lượng học sinh | ||||
| Tổng số | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 |
| ||||
| 2012-2013 | THCS |
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2013-2014 | THCS |
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
| |
V. Số liệu tổng hợp năm học 2012-2013
| Chương trình | Số lượng trường | Số lượng lớp | Số lượng giáo viên tiếng Pháp | Số lượng giáo viên khoa học bằng tiếng Pháp | Số lượng học sinh | ||||||||
| Tổng số | Trình độ B1 | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | Tổng số | Trình độ B1 | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | ||||
| Tiếng Pháp song ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiếng Pháp chuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiếng Pháp NN2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiếng Pháp NN1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Số liệu tổng hợp năm học 2013-2014
| Chương trình | Số lượng trường | Số lượng lớp | Số lượng giáo viên tiếng Pháp | Số lượng giáo viên khoa học bằng tiếng Pháp | Số lượng học sinh | ||||||||
| Tổng số | Trình độ B1 | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | Tổng số | Trình độ B1 | Trình độ B2 | Trình độ C1 | Trình độ C2 | ||||
| Tiếng Pháp song ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiếng Pháp chuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiếng Pháp NN2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiếng Pháp NN1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. Danh sách các trường có giảng dạy tiếng Pháp
| Tên trường | Chương trình giảng dạy tiếng Pháp hiện nay của trường (Đánh dấu vào ô tương ứng) | Họ và tên của Hiệu trưởng | Địa chỉ của trường | Địa chỉ liên hệ của trường (ĐT, email) | |||
| SN | Chuyên | NN1 | NN2 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII. Danh sách giáo viên tiếng Pháp
| Họ và tên giáo viên | Năm sinh | Giới tính (Nam/Nữ) | Biên chế hay hợp đồng thuộc trường nào | Giảng dạy tiếng Pháp trong chương trình (Đánh dấu vào ô tương ứng) | Trình độ tiếng Pháp (Bậc mấy khung tham chiếu Châu Âu? Ghi rõ đã thi xác nhận trình độ hay đã có chứng nhận được phép chấm thi DELF, DALF do CIEP cấp?) | Địa chỉ liên hệ (email, DĐ) | |||
| SN | Chuyên | NN1 | NN2 | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX. Danh sách giáo viên giảng dạy các môn khoa học bằng tiếng Pháp trong các lớp song ngữ
| Họ và tên giáo viên | Năm sinh | Biên chế hay hợp đồng thuộc trường nào | Dạy môn học (Đánh dấu vào ô tương ứng) | Trình độ tiếng Pháp (Bậc mấy khung tham chiếu Châu Âu? Ghi rõ đã thi xác nhận trình độ hay đã có chứng nhận được phép chấm thi DELF, DALF do CIEP cấp?) | Địa chỉ liên hệ (email, DĐ) | |
| Toán bằng tiếng Pháp | Vật Lí bằng tiếng Pháp |
| ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
X. Đánh giá chung (thuận lợi, khó khăn, định hướng phát triển, chương trình tiếng Pháp nào đang được thực hiện thành công nhất, vì sao ?)
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
Họ và tên, chức vụ, địa chỉ, điện thoại liên lạc của người phụ trách giảng dạy tiếng Pháp của Sở Giáo dục và Đào tạo
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
Ghi chú : Viết tắt : 12-13 : năm học 2012-2013 13-14 : năm học 2013-2014
Ký hiệu : SN : Lớp song ngữ Chuyên : Tiếng Pháp chuyên
NN1 : Tiếng Pháp được giảng dạy NN2 : Tiếng Pháp được giảng dạy
như ngoại ngữ 1 như ngoại ngữ 2
Trình độ B1, B2, C1, C2 được hiểu là trình độ đã được xác nhận bằng chứng chỉ DELF, DALF hoặc chứng nhận được phép chấm thi bậc tương ứng do CIEP cấp.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!