Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Văn bản hợp nhất 28/2026/VBHN-TT-BTC 2026 ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/09/2026 20:45 (GMT+7)
Số hiệu: 28/2026/VBHN-TT-BTC Ngày ký xác thực: 28/08/2026
Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Cơ quan hợp nhất: Bộ Tài chính
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký:
Nguyễn Đức Chi
Trích yếu: Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật

TÓM TẮT VĂN BẢN HỢP NHẤT 28/2026/VBHN-TT-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản hợp nhất 28/2026/VBHN-TT-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Văn bản hợp nhất 28/2026/VBHN-TT-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

VĂN BẢN HỢP NHẤT

Số: 28/2026/VBHN-TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp,

đăng ký hộ kinh doanh

Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 121/2026/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh1 .

1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15, Luật số 76/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh".
 

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Thông tư này ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.

Đang theo dõi

2. Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

Đang theo dõi

Điều 2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

Đang theo dõi

1. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành2

Đang theo dõi

2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026 quy định như sau:
"Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với hồ sơ đã được tiếp nhận và chưa được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng đáp ứng quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, Nghị định số 296/2026/NĐ-CP và Thông tư số 68/2025/TT-BTC thì được tiếp tục giải quyết theo quy định tại các văn bản này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.".

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

Đang theo dõi

3. Các thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

Đang theo dõi

a) Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

Đang theo dõi

b) Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

Đang theo dõi

4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Bộ trưởng (để b/c);

- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);

- Bộ Tư pháp (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);

- Bộ Tài chính (để đăng trên cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính);

- Lưu: VT, DNTN (TH) (6b)

BỘ TÀI CHÍNH

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Đức Chi

Phụ lục I

BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

(Kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mẫu số 11

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 22

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu số 33

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu số 44

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

Mẫu số 55

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

Mẫu số 6

Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu số 7

Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Mẫu số 8

Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Mẫu số 9

Danh sách thành viên công ty hợp danh

Mẫu số 106

Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

Mẫu số 117

(được bãi bỏ)

Mẫu số 128

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)

Mẫu số 13

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật

Mẫu số 14

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 15

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

Mẫu số 16

Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 17

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh

Mẫu số 18

Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

Mẫu số 19

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 20

Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

Mẫu số 21

Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và đăng ký thuế

Mẫu số 22

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Mẫu số 23

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp

Mẫu số 24

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán

Mẫu số 25

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu số 26

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 279

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện

Mẫu số 28

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 29

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

Mẫu số 3010

Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

Mẫu số 31

Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp

Mẫu số 32

Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 33

Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 34

Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Mẫu số 35

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Mẫu số 36

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Mẫu số 37

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 38

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu số 39

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu số 40

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

Mẫu số 41

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

Mẫu số 42

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

Mẫu số 43

Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 44

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 45

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện địa điểm kinh doanh

Mẫu số 46

Giấy chứng nhận.../Giấy xác nhận...

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

Mẫu số 47

Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp

Mẫu số 48

Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 49

Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 50

Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp

Mẫu số 51

Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

Mẫu số 52

Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

Mẫu số 53

Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Mẫu số 54

Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh

Mẫu số 55

Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động

Mẫu số 56

Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Mẫu số 57

Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo

Mẫu số 58

Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 59

Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Mẫu số 60

Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi

Mẫu số 61

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 62

Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 63

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 64

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Mẫu số 65

Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động

Mẫu số 66

Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

Mẫu số 67

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 68

Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể

Mẫu số 69

Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại

Mẫu số 70

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 71

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử

Mẫu số 72

Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp

Mẫu số 73

Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 74

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

(Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)

Mẫu số 75

Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 76

Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 77

Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực

Mẫu số 78

Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 79

Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Mẫu số 80

Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo

Đang theo dõi

1 Mẫu số 1 được thay thế bởi Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

2 Mẫu số 2 được thay thế bởi Mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

3 Mẫu số 3 được thay thế bởi Mẫu số 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

4 Mẫu số 4 được thay thế bởi Mẫu số 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

5 Mẫu số 5 được thay thế bởi Mẫu số 5 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

6 Mẫu số 10 được thay thế bởi Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

7 Mẫu số 11 được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

8 Mẫu số 12 được thay thế bởi Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

9 Mẫu số 27 được thay thế bởi Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

10 Mẫu số 30 được thay thế bởi Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm i khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 1i

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

..........., ngày .... tháng ...... năm............

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)......................................

 

Tôi là1(ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../..................

Giới tính: ................................................

Số định danh cá nhân: ...................................................................

Địa chỉ liên lạc: .............................................................................................................

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ...............

Xã/Phường/Đặc khu: ......................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................................

Điện thoại (nếu có): .......................... Thư điện tử (nếu có): ............................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân không có số định danh cá nhân): ..............

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện2

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: .................

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ...............................................................

Tên chủ hộ kinh doanh: .......................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                            □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                  □ Loại khác (ghi rõ): ..............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

....................................

Ngày cấp:..../..../.........Nơi cấp: .................Ngày hết hạn (nếu có): ...../...../.........

- Thông tin về Cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): ............

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện):................................. Ngày cấp: ...../..../.........Nơi cấp: .......................................................

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):

....................................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: .................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

□ Chứng minh nhân dân                            □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                  □ Loại khác (ghi rõ): .................................

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện) :................................

Ngày cấp: ....../....../............Nơi cấp: .............Ngày hết hạn (nếu có): ...../..../................

- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt ...................................................................................

Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu tổ chức là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

2. Tên doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ......................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .....................

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Điện thoại: .............................................. Số fax (nếu có): ......................

Thư điện tử (nếu có): .................................. Website (nếu có): ...............

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao);

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Vốn đầu tư:

Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): ................................................................

Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): ...............................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): ......

...........................................................................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?  Có  □   Không  □

Tài sản góp vốn:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư

(bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

6.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ...............................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......../....../.........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

6.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../.... /...........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

6.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có):.................................Số fax (nếu có):...................................

Thư điện tử (nếu có): .......................................................................................

6.4

Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này):

...../....../.......

6.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc "Hạch toán phụ thuộc". Trường hợp chọn ô "Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô "Có báo cáo tài chính hợp nhất"):

Hạch toán độc lập       □                       Có báo cáo tài chính hợp nhất  □

Hạch toán phụ thuộc   □

6.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ...../..... đến ngày ....../........4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6.7

Tổng số lao động (dự kiến):..............................................................................

6.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có    □                                                                 Không   □

6.9

Phương pháp tính thuế GTGT5:

Khấu trừ                                                                                     

Trực tiếp trên GTGT                                                                   

Trực tiếp trên doanh số                                                              

Không phải nộp thuế GTGT                                                         

7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội6 :

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

□ Hàng tháng                    □ 03 tháng một lần                   □ 06 tháng một lần

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;

- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

(Ký và ghi rõ họ tên)7

Đang theo dõi

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

2 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu có).

6 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

7 - Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 2i

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

..........., ngày .... tháng ...... năm............

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

Tôi là(ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../....../............

Giới tính: ............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: . ............

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia: ....................

Điện thoại (nếu có):  ......................Thư điện tử (nếu có):........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân không có số định danh cá nhân): ..............

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia: ............................................................................................

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp).

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của .../Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/...).........................................................

- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp).

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..........................................................

Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):  ............................................

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: ............

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:.....................................................................

Tên chủ hộ kinh doanh:.............................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh)...................................

□ Chứng minh nhân dân                                      □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                            □ Loại khác (ghi rõ): ....

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ....................................

Ngày cấp: ...../..../....... Nơi cấp: ...................................Ngày hết hạn (nếu có): .../.../......

- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện):...........................

Ngày cấp: ..../...../........ Nơi cấp:  ..........................................................

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):

...................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ...........

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

□ Chứng minh nhân dân                    □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                          □ Loại khác (ghi rõ): .....................

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện).

Ngày cấp: ..../...../......... Nơi cấp: ..................................Ngày hết hạn (nếu có): ....../....../.......

- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt   

Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)

Giấy phép thành lập và hoạt động số: ... do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: ...../...../............(nếu có)

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..........................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: ...................................... số fax (nếu có): ..............................

Thư điện tử (nếu có): ................................Website (nếu có): ..................

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4:   Có  □           Không  □

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ........................

Ngày, tháng, năm sinh: ........../ .........../........

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia: ............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ..................... Thư điện tử (nếu có): ........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ............................Quốc tịch:..................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) .............................................................................................................

Ngày cấp: ......./......./............Nơi cấp:      ..............................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:                        

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật - nếu có):

Mã số dự án: ......................................................................................

Ngày cấp: ........./......./............ Cơ quan cấp:..........................................

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................  

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Ngày cấp: ......../ ......./............. Nơi cấp:.................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ....................................Số fax (nếu có):....................

Thư điện tử (nếu có): ............................. Website (nếu có): ...................

 

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu:

STT

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân5

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được uỷ quyền6

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật người đại diện theo ủy quyền8

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ7 (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật – nếu có):

Mã số dự án: ......................................................................................

Ngày cấp: ...../....../.............Cơ quan cấp: ..............................................

- Mô hình tổ chức công ty:

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

6. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VND): .................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VND): ..............................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

 

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?

Có  □            Không  □

7. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

8. Tài sản góp vốn:

 

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

9. Người đại diện theo pháp luật9:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......./.........../................

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Chức danh:..........................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ...........................Thư điện tử (nếu có):....................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ............................Quốc tịch:..................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) ....................................................................................................

Ngày cấp: ......./......./............Nơi cấp:....................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

10. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

10.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):...............................................

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:..................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../.............

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

10.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):....................................

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../...../.............

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

10.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có): số fax (nếu có): .......................

Thư điện tử (nếu có):............................................................

10.4

Ngày bắt đầu hoạt động10 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này):......./......../...............

10.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập             □               Có báo cáo tài chính hợp nhất   □

Hạch toán phụ thuộc         □

10.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày....../........... đến ngày ......./.........11

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

10.7

Tổng số lao động (dự kiến):..............................................................................

10.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có   □                                            Không  □

10.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)12:

Khấu trừ                                                               

Trực tiếp trên GTGT                                                

Trực tiếp trên doanh số                                  

Không phải nộp thuế GTGT               

11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội13:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

12. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:

Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này14.

Tôi cam kết:

- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY

 (Ký và ghi họ tên)15

 

Đang theo dõi

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này.

3 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

5 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

6 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

7 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

8 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

9 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

10 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

11 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

12 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu có).

13 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

14 Doanh nghiệp chỉ ghi nội dung này và gửi phụ lục kèm theo trong trường hợp doanh nghiệp là tổ chức kinh tế thực hiện dự án do nhà đầu tư nước ngoài thành lập trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.

15- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi

Phụ lục

(Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ... 1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

 

CAM KẾT

Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài

theo quy định của pháp luật

___________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

 

Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây:

(Trường hợp chủ sở hữu là cá nhân thì kê khai:)

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Số định danh cá nhân: ... / số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài .....Ngày cấp: ............ Nơi cấp: ........................

(Trường hợp chủ sở hữu là tổ chức thì kê khai:)

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): .............................

Số định danh cá nhân: ... / số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: ............ Ngày cấp: ........................., Nơi cấp: .....................

Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập .......2 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.

 

 

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

 (Ký và ghi họ tên)3

 

Đang theo dõi

 

1 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

2 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

3 Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 3i

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)

 

Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ....................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....../....../.......

Giới tính: ............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật):......

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:  ..........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): .........................Thư điện tử (nếu có):......................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ............................Quốc tịch:........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......./......./............Nơi cấp:....................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viênvới nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của .../Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/...).............................................

- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..........................................................

Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất,

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .............................................

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: ............

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:................................................................

Tên chủ hộ kinh doanh:........................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                      □  Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                            □  Loại khác (ghi rõ):...................

 Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh). ............................

Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có): .../.../...

- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện):...........................

Ngày cấp: .../.../..........Nơi cấp:  ............................................................

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):        

Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ...........

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

□ Chứng minh nhân dân                             □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                   □ Loại khác (ghi rõ): .............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ..............................................................................................................................................

Ngày cấp: ..../..../.... Nơi cấp: ...............Ngày hết hạn (nếu có): ...../..../............

- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)

Giấy phép thành lập và hoạt động số: ... do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: ..../..../................(nếu có)

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa). ...............................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..........................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ......

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................  

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: ............................Số fax (nếu có):........................................

Thư điện tử (nếu có): ............................... Website (nếu có): ..................

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp                                           □

Khu chế xuất                                                 □

Khu kinh tế                                                    □

Khu công nghệ cao                                       □

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4:

Có □           Không □

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ......................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):....................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, đơn vị ngoại tệ):

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không I

6. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Thành viên công ty: (kê khai theo Mẫu số ở Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) Gửi kèm.

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu thành viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật - nếu có):

Mã số dự án: ......................................................................................

Ngày cấp: ..../ ...../ .............Cơ quan cấp:  .............................................

8. Người đại diện theo pháp luật5:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):............................................

Ngày, tháng, năm sinh: ........./.........../...................

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Chức danh:..........................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:.. .....

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ..................... Thư điện tử (nếu có): ........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ............................Quốc tịch:..................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......./......./............Nơi cấp:....................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

9.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.................................................

Ngày, tháng, năm sinh: .../..../........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

9.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: .../..../........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

9.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có): .........................Số fax (nếu có):..........................................

Thư điện tử (nếu có):.......................................................................................

9.4

Ngày bắt đầu hoạt động6 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): .../..../........

9.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập           □                    Có báo cáo tài chính hợp nhất      □

Hạch toán phụ thuộc       □

9.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày.........../............. đến ngày .............../..................7

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

9.7

Tổng số lao động (dự kiến):..............................................................................

9.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có  □                                                   Không  □

9.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)8:

Khấu trừ                                                               

Trực tiếp trên GTGT                                                

Trực tiếp trên doanh số                                  

Không phải nộp thuế GTGT               

10. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội9:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

□   Hàng tháng                   □  03 tháng một lần                        □  06 tháng một lần

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

11. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:

Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này10.

Tôi cam kết:

Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY

 (Ký và ghi họ tên)11

 

 

Đang theo dõi

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này.

3 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

4 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

5 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

6 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

8 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu có).

9 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

10 Doanh nghiệp chỉ ghi nội dung này và gửi phụ lục kèm theo trong trường hợp doanh nghiệp là tổ chức kinh tế thực hiện dự án do nhà đầu tư nước ngoài thành lập trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.

11 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi

Phụ lục

(Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ...1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

 

CAM KẾT

Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
theo quy định của pháp luật

____________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

 

Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây:

(Trường hợp thành viên là cá nhân thì kê khai:)

1. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):.........................................

Số định danh cá nhân: ... / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: .., Ngày cấp: ....... Nơi cấp: ...................................................

(Trường hợp thành viên là tổ chức thì kê khai:)

2. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .......................................

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): .............................

Số định danh cá nhân: ... / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: ... Ngày cấp: .............. Nơi cấp:.............................................

3. ...2

Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập .....3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.

 

 

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI4

 (Ký và ghi họ tên)

 

 

 

1 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài.

3 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được kê khai tại cam kết ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 4i

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

 

Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .....................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....../....../.......

Giới tính: ............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:  ..........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): .........................Thư điện tử (nếu có):......................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ............................Quốc tịch:..................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......./......./............Nơi cấp:....................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viênvới nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới                                                                                                               

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của .../Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/...).............................................

- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..........................................................

Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất,

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .............................................

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: ............

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:................................................................

Tên chủ hộ kinh doanh:........................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                      □  Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                            □  Loại khác (ghi rõ):...................

 Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh). ............................

Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có): .../.../...

- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

...........................

Ngày cấp: .../.../..........Nơi cấp:  ............................................................

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):        

Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ...........

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

□ Chứng minh nhân dân                             □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                   □ Loại khác (ghi rõ): .............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ..............................................................................................................................................

Ngày cấp: ..../..../.... Nơi cấp: ...............Ngày hết hạn (nếu có): ...../..../............

- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)

Giấy phép thành lập và hoạt động số: ... do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: ..../..../................(nếu có)

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa). ...............................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..........................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ......

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................  

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: ............................Số fax (nếu có):........................................

Thư điện tử (nếu có): ............................... Website (nếu có): ..................

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp                                           □

Khu chế xuất                                                 □

Khu kinh tế                                                    □

Khu công nghệ cao                                       □

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh4:

Có □           Không □

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ......................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ....................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, đơn vị ngoại tệ):

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Thông tin về cổ phần:

Mệnh giá cổ phần (VND):......................................................................

 

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:

 

STT

Loại cổ phần được quyền chào bán

Số lượng

1

Cổ phần phổ thông

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

5

Cổ phần ưu đãi khác

 

Tổng số

 

8. Cổ đông sáng lập (kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). Gửi kèm (nếu có).

9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có).

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật - nếu có):

Mã số dự án: ......................................................................

Ngày cấp..../...../...........  Cơ quan cấp:................................................

10. Người đại diện theo pháp luật5:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......./ ............/..............

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Chức danh: .........................................................................................

Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có):..................... Thư điện tử (nếu có): .........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ............................Quốc tịch:..................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) .............................................................................................................

Ngày cấp: ......./......./............Nơi cấp:....................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

11. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

11.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....../......../...................

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

11.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....../......../...................

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

11.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ......... Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có): số fax (nếu có):....................

Thư điện tử (nếu có):...........................................................

11.4

Ngày bắt đầu hoạt động6 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ....../......../...................

11.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất” ):

Hạch toán độc lập             □                      Có báo cáo tài chính hợp nhất       □

Hạch toán phụ thuộc         □

11.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày  ......./............. đến ngày ............/...........7

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

11.7

Tổng số lao động (dự kiến): .......................................

11.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có  □                                      Không □

11.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương án)8:

Khấu trừ                                                           

Trực tiếp trên GTGT                                        

Trực tiếp trên doanh số                                  

Không phải nộp thuế GTGT                           

12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội9:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức).

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần,

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

13. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:

Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này10.

Tôi cam kết:

Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY

 (Ký và ghi họ tên)11

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

2 Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này.

3 Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

4 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

5 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

6 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

7 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

8 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu có).

9 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

10 Doanh nghiệp chỉ ghi nội dung này và gửi phụ lục kèm theo trong trường hợp doanh nghiệp là tổ chức kinh tế thực hiện dự án do nhà đầu tư nước ngoài thành lập trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.

11 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi

Phụ lục

(Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ...1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

 

CAM KẾT

Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
theo quy định của pháp luật

____________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

 

Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây:

(Trường hợp thành viên là cá nhân thì kê khai:)

1. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):.........................................

Số định danh cá nhân: ... / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: .., Ngày cấp: ....... Nơi cấp: ...................................................

(Trường hợp thành viên là tổ chức thì kê khai:)

2. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .......................................

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): .............................

Số định danh cá nhân: ... / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: ... Ngày cấp: .............. Nơi cấp:.............................................

3. ...2

Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập .....3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.

 

 

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI4

 (Ký và ghi họ tên)

 

 

1 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài.

3 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được kê khai tại cam kết ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 5i

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY HỢP DANH

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

 

Chúng tôi1 là các thành viên hợp danh

Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện2

- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của .../Thành viên

không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/...)............................

Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.

- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .............................................

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế:.............

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ....................................................................................

Tên chủ hộ kinh doanh: .............................................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                            □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                  □ Loại khác (ghi rõ): .............................

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

....................................

Ngày cấp:..../..../.........Nơi cấp: .................Ngày hết hạn (nếu có): ...../...../.........

- Thông tin về Cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): ...........................

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện):..................... Ngày cấp: ...../..../.........Nơi cấp: ...................................

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số):

....................................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: .................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

□ Chứng minh nhân dân                            □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                  □ Loại khác (ghi rõ): .................................

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện) :

..............................................................................

Ngày cấp: ....../....../............Nơi cấp: .............Ngày hết hạn (nếu có): ...../..../................

- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt 

Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu tổ chức là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

2. Tên doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ......................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..............................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .....................

Xã/Phường/Đặc khu: ....................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: .......................................................................

Điện thoại: .............................................. Số fax (nếu có): ....................................

Thư điện tử (nếu có): .................................. Website (nếu có): .................................

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao);

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh3:

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ..............................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, ngoại tệ):....

...........................................................................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có     □       Không     □

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐgiá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Thành viên công ty (kê khai theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm Thông tư này). Gửi kèm.

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu thành viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật - nếu có)

Mã số dự án:  .....................................................................................

Ngày cấp: ....../ ........./............. Cơ quan cấp:.........................................

8. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

8.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../ ....../.........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

8.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../ ....../.........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

8.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính).

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ ấp/thôn:.............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

Điện thoại (nếu có):......................Số fax (nếu có):..............................................

 

Thư điện tử (nếu có):.......................................................................................

8.4

Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này):

8.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập" mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập                □                   Có báo cáo tài chính hợp nhất     □

Hạch toán phụ thuộc            □

8.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày..../ .......đến ngày........../..........5

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

8.7

Tổng số lao động (dự kiến):

8.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có   □                                       Không    □

8.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội7:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

□   Hàng tháng                        □  03 tháng một lần                        □  06 tháng một lần

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

10. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:

Doanh nghiệp kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Xin gửi kèm cam kết của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp tại Phụ lục kèm theo Giấy đề nghị này8.

Các thành viên hợp danh cam kết:

- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(Ký và ghi họ tên từng thành viên)9

 

 

 

 

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 5 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

2 Trường hợp đăng ký thành lập công ty hợp danh trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

3 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

5 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

6 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêunày, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu có).

7 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

8 Doanh nghiệp chỉ ghi nội dung này và gửi phụ lục kèm theo trong trường hợp doanh nghiệp là tổ chức kinh tế thực hiện dự án do nhà đầu tư nước ngoài thành lập trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.

9 - Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi

Phụ lục

(Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ...1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

........., ngày ...tháng ...năm ..........

 

CAM KẾT

Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
theo quy định của pháp luật

____________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

 

Nhà đầu tư nước ngoài có thông tin dưới đây:

(Trường hợp thành viên là cá nhân thì kê khai:)

1. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):.........................................

Số định danh cá nhân: ... / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: .., Ngày cấp: ....... Nơi cấp: ...................................................

(Trường hợp thành viên là tổ chức thì kê khai:)

2. Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .......................................

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Người đại diện theo pháp luật (ghi bằng chữ in hoa): .............................

Số định danh cá nhân: ... / Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu nước ngoài: ... Ngày cấp: .............. Nơi cấp:.............................................

3. ...2

Cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật khi thực hiện thủ tục thành lập .....3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.

 

 

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI4

 (Ký và ghi họ tên)

 

 

1 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài.

3 Ghi tên doanh nghiệp dự kiến thành lập.

4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được kê khai tại cam kết ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 6

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

I. Thành viên là cá nhân

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn góp

Thời hạn góp vốn4

Chữ ký của thành viên5

Ghi chú (nếu có)

Phần vốn góp2 (bằng số; VND và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thành viên là tổ chức

1. Thông tin thành viên

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời hạn góp vốn8

Ghi chú (nếu có)

Phần vốn góp6 (bằng số; VNĐ  và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên

STT

Tên thành viên

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền10

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài nếu có)

Tỷ lệ11

(%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............., ngày .... tháng .... năm ..............

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)13

 

 

 

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7.

2 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.

5 - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

- Trường hợp đăng ký thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6,7,8 Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7,8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 7

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

I. Cổ đông sáng lập là cá nhân

STT

Tên cổ đông sáng lập

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn góp2

Thời hạn góp vốn4

Chữ ký của cổ đông sáng lập5

Ghi chú (nếu có)

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ phần

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

.................

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Cổ đông sáng lập là tổ chức

1. Thông tin cổ đông

STT

Tên cổ đông sáng lập

Địa chỉ trụ sở chính

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Vốn góp6

Thời hạn góp vốn8

Ghi chú (nếu có)

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ phần

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

...............

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

1

2

7

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông

STT

Tên cổ đông sáng lập

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng,

năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền10

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền12

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VND và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ11 (%)

Thời hạn đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............., ngày .... tháng .... năm ..............

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)13

 

 

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7.

2 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.

5 Trường hợp đăng ký thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6,7,8 Kê khai tương tự các cổ đông sáng lập là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 8

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

I. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân

STT

Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Địa chỉ liên lạc

Vốn góp2

Thời hạn góp vốn4

Chữ ký của cổ đông5

Ghi chú (nếu có)

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

 

Loại cổ phần

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

..............

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức

1. Thông tin cổ đông

STT

Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Địa chỉ trụ sở chính

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Vốn góp6

Thời hạn góp vốn8

Ghi chú (nếu có)

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ phần

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

...............

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

1

2

7

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông

STT

Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng,

năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền10

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền12

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VND và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ11 (%)

Thời hạn đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............., ngày .... tháng .... năm ..............

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)13

 

 

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai cột số 6.

2 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.

5 Trường hợp đăng ký thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6,7,8 Kê khai tương tự các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 9

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH

I. Thành viên là cá nhân

 

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn góp

Thời hạn góp vốn4

Chữ ký của thành viên5

Ghi chú (nếu có)

Phần vốn góp2 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A. Thành viên hợp danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Thành viên góp vốn (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thành viên góp vốn là tổ chức (nếu có)

1. Thông tin thành viên

 

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời hạn góp vốn8

Ghi chú (nếu có)

Phần vốn góp6 (bằng số; VND và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên

 

STT

Tên thành viên

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền10

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ11 (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

2 Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).

3 Loại tài sản góp vốn bao gồm Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản). Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.

5 - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

- Trường hợp đăng ký thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6,7,8 Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 10i

DANH SÁCH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP

 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp2

Người quản lý doanh nghiệp3

Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ4

Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết5

Thành viên hợp danh6

Nhóm cá nhân có quan hệ gia đình/hợp đồng7

Kiểm soát doanh nghiệp8

Trực tiếp

Gián tiếp

Tổng

Trực tiếp

Gián tiếp

Tổng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=9+10

12

13

14=12+13

15

16

17

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......, ngày...tháng...năm..........

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi họ tên)9

 

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

2 Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp được xác định theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP.

3 Trường hợp không có cá nhân đáp ứng tiêu chí tại khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 296/2026/NĐ-CP, doanh nghiệp xác định một cá nhân là người quản lý doanh nghiệp có quyền hạn lớn nhất để hành động thay mặt cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp kê khai người quản lý doanh nghiệp thì doanh nghiệp ghi rõ chức danh quản lý tại doanh nghiệp tương ứng tại cột này.

4 Cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp sở hữu từ 25% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp. Nhóm cá nhân có mối quan hệ gia đình theo quy định tại khoản 22 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc hợp đồng cùng nhau sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp từ 25% trở lên vốn điều lệ của doanh nghiệp, nhóm cá nhân kê khai tỷ lệ sở hữu tại công ty. Cột này áp dụng đối với cá nhân/nhóm cá nhân kê khai tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ tại công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH 2 thành viên trở lên và công ty hợp danh.

5 Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết = Số cổ phần có quyền biểu quyết/tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty cổ phần. Cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp sở hữu từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của doanh nghiệp. Nhóm cá nhân có mối quan hệ gia đình theo quy định tại khoản 22 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc hợp đồng cùng nhau sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp từ 25% trở lên tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp, nhóm cá nhân kê khai tỷ lệ sở hữu tại công ty. Cột này áp dụng đối với cá nhân/nhóm cá nhân kê khai tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết tại công ty cổ phần.

6 Tích dấu X nếu chủ sở hữu hưởng lợi là thành viên hợp danh.

7 Nhóm cá nhân có mối quan hệ gia đình theo quy định tại khoản 22 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc hợp đồng cùng nhau sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp từ 25% vốn điều lệ hoặc từ 25% trở lên tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp. Doanh nghiệp ghi rõ mối quan hệ thuộc nhóm cá nhân có quan hệ gia đình hoặc nhóm cá nhân có quan hệ hợp đồng tại cột số 16 và kê khai tỷ lệ sở hữu tại công ty tại cột 9, 10, 11 hoặc 12, 13, 14.

8 Cá nhân kiểm soát ghi một hoặc nhiều các quyền sau: Quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên hoặc chủ tịch hội đồng quản trị, đa số hoặc tất cả thành viên hoặc chủ tịch hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc; sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp; thay đổi cơ cấu tổ chức; quyết định chính sách tài chính, đầu tư và hoạt động của doanh nghiệp; tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp.

9 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty/Chủ tịch Hội đồng quản trị ký trực tiếp và ghi rõ họ tên theo quy định.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi

Mẫu số 111

 

 

(được bãi bỏ)

 

 

 

 

1 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 12i

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/
 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

_________________

(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp;
 Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)..............................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...........................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ......................................................................

A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP/THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp

Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................  

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Đề nghị cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh1:   Có    □     Không   □

 

i Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp,

Đang theo dõi

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP

 

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):

...........................................................................................................

 Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):

...........................................................................................................

 Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):..............................

...........................................................................................................

Đang theo dõi

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

 

Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:.

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: .................................................Số fax (nếu có):.......................

Thư điện tử (nếu có):.................................Website(nếu có):......................

□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).

- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

 

 

Đang theo dõi

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/

THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH

 

 

Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: (kê khai Danh sách thành viên công ty TNHH theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) Gửi kèm.

Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: (kê khai Danh sách thành viên hợp danh theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này - không kê khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp danh) Gửi kèm.

Đang theo dõi

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP,

TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP

 

1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:

Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):................................

Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .........................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ):

...........................................................................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có   □                   Không    □

Thời điểm thay đổi vốn: .......................................................................

Hình thức tăng, giảm vốn:.....................................................................

Nguồn vốn điều lệ sau khi thay đổi vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng loại tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ

(%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

 

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần).

Mệnh giá cổ phần: ..............................................................................

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

2. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh: Gửi kèm.

Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại Mẫu số 6, Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

(Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).

Doanh nghiệp cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn (doanh nghiệp chỉ ghi cam kết trong trường hợp đăng ký giảm vốn điều lệ).

Đang theo dõi

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1

 

1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (để khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký

Mã ngành

Ghi chú

 

 

 

 

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.

Lưu ý:

- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.

- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính mà không bổ sung thêm ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng ký làm ngành, nghề kinh doanh chính thì đồng thời kê khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3.

 

1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghể cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

Đang theo dõi

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ
CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

 

Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ): ...............................

Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ): ............................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

...........................................................................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có   □          Không   □

Thời điểm thay đổi vốn: .......................................................................

Hình thức tăng, giảm vốn: ....................................................................

Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

Đang theo dõi

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CỦA
CHỦ SỞ HỮU/THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI1

 

 

Thông tin về người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi:

STT

Chủ sở hữu/Thành viên công ty

TNHH/Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức

Tên người đại diện theo ủy quyền

Ngày,

năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân2

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền

Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền4

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện sử dụng (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ(%)

Thời hạn đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 Dùng trong trường hợp thay đổi từ người đại diện theo uỷ quyền này sang người đại diện theo uỷ quyền khác. Trường hợp thay đổi thông tin của người đại diện theo uỷ quyền hiện có mà không thay đổi người đại diện theo ủy quyền thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Biểu mẫu này.

2 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

3 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

4 Người được kê khai thông tin ký vào phần này. Người đại diện theo uỷ quyền không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

Đang theo dõi

THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP/

THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
CÔNG TY CỔ PHẦN1

 

Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập (kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) Gửi kèm (Đối với cổ đông sáng lập có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).

Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). Gửi kèm (Đối với cổ đông có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).

Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.

 

 

 

1 Dùng trong trường hợp (i) thay đổi từ cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài này sang cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài khác và (ii) thay đổi cổ đông sáng lập trong trường hợp cổ đông sáng lập chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua theo quy định tại Điều 113 Luật Doanh nghiệp. Trường hợp thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập/cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hiện có mà không thay đổi cổ đông sáng lập cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Biểu mẫu này.

Đang theo dõi

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

 

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):...............................................

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:..................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../..../..........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)1 :

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../..../..........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

3

Địa chỉ nhận thông báo thuế:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có).............................Số fax (nếu có):........................................

Thư điện tử (nếu có)........................................................................................

4

Ngày bắt đầu hoạt động2 : ...../..../..........

5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập           □                Có báo cáo tài chính hợp nhất          □

Hạch toán phụ thuộc       □

6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ......./............. đến ngày ......./............3

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

7

Tổng số lao động:............................................................................................

8

Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?

             Có   □                           Không    □

9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)4:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

 

1 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.

2 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

3 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

4 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nêu rõ).

Đang theo dõi

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI
CỦA DOANH NGHIỆP/THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐỂ XÁC
ĐỊNH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI

 

a) Trường hợp doanh nghiệp có sự thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (bao gồm người quản lý doanh nghiệp) đã kê khai với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thì doanh nghiệp kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này: Gửi kèm.

b) Đối với doanh nghiệp được thành lập trước ngày 01/7/2025, doanh nghiệp bổ sung thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm.

Đang theo dõi

B. BỔ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP1

 

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

 

1 Trường hợp cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sử dụng Mẫu số 19 Phụ lục I Thông tư này, không sử dụng mẫu này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 13

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật1

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Số định danh cá nhân của Chủ tịch hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty/Chủ tịch hội đồng quản trị (Chỉ kê khai trong trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp):

...........................................................................................................

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau: Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi2:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):.......................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../...../...........

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Chức danh:..........................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ......................Thư điện tử (nếu có):.........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):.....................................

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia: ............................................................................................

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi họ tên)3

 

 

 

1 Dùng trong trường hợp thay đổi từ người đại diện theo pháp luật này sang người đại diện theo pháp luật khác. Trường hợp thay đổi thông tin của người đại diện theo pháp luật hiện có mà không thay đổi người đại diện theo pháp luật thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Mẫu số 12 Phụ lục I Thông tư này.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp sau khi thay đổi công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3 - Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch Hội đồng quản trị/người được ủy quyền, người đại diện của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là cá nhân quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều 78 Luật Doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 14

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau: Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Tặng cho doanh nghiệp tư nhân

Chủ doanh nghiệp chết

Bán doanh nghiệp tư nhân

1. Người tặng cho/Người chết/Người bán

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):............................................

Ngày, tháng, năm sinh: ....../......./..............

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc (không kê khai trong trường hợp chủ doanh nghiệp cũ chết):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ......

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại (nếu có): .......................Thư điện tử (nếu có): .......................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân không có số định danh cá nhân): ..............

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

2. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):............................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../..........

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:.. ..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại (nếu có):..................... Thư điện tử (nếu có):..........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân không có số định danh cá nhân): ..............

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO/NGƯỜI THỪA KẾ/NGƯỜI MUA

(Ký và ghi họ tên)1

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

(Ký và ghi họ tên)2

 

 

 

 

 

1 Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua ký trực tiếp vào phần này.

2 Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân do thừa kế. Trong các trường hợp tặng cho, bán doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

1,2 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 15

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .................................................... Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh1: Có  Không

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên với thông tin sau khi thay đổi như sau:

1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân

Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../........

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:....................................................................................

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): .................Thư điện tử (nếu có): .............................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức

- Thông tin về tổ chức:

Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): .................................................

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Ngày cấp:...../......./............ Nơi cấp:......................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại: ..........................Số fax (nếu có): .........................................

Thư điện tử (nếu có): .......................Website (nếu có):...........................

- Mô hình tổ chức công ty:

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

 

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu:

STT

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân2

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền3

Chữ ký của người đại diện, theo pháp luật/người đại diện ủy quyền5

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số;

VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ4 (%)

Giá trị đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

CHỦ SỞ HỮU MỚI

(Ký và ghi họ tên)6

CHỦ SỞ HỮU CŨ

 (Ký và ghi họ tên)7

 

 

 

1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

2 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

3 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

4 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

5 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

6 Nếu chủ sở hữu mới là cá nhân: cá nhân ký trực tiếp vào phần này, nếu chủ sở hữu mới là tổ chức người đại diện theo pháp luật của tổ chức ký trực tiếp vào phần này.

7 Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các Trường hợp khác: Nếu chủ sở hữu mới là cá nhân: cá nhân ký trực tiếp vào phần này, nếu chủ sở hữu mới là tổ chức: người đại diện theo pháp luật của tổ chức ký trực tiếp vào phần này.

6,7 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 16

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

THÔNG BÁO
Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:

1. Chủ doanh nghiệp tư nhân

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../..../......

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Điện thoại (nếu có): ..................... Thư điện tử (nếu có): ........................

2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../...........

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

 

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Điện thoại (nếu có): ..................... Thư điện tử (nếu có): ........................

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

NGƯỜI THUÊ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

(Ký và ghi họ tên)1

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

(Ký và ghi họ tên)2

 

 

 

1 Người thuê doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

2 Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

1,2 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 17

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh

___________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..........................................................

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/

Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):............................................................................................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

...........................................................................................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):.

...........................................................................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại (nếu có): ........................................ Số fax (nếu có): ..............

Thư điện tử (nếu có): ....................... Website(nếu có): ..........................

- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh)1:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện):.............

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):............................................

Ngày, tháng, năm sinh:......./......./.............

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ........................Thư điện tử (nếu có):.......................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:............................................................................................

5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ....................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..........................................  

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.....................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../...........

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

.......................................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có): .................Số fax (nếu có):.................................................

Thư điện tử (nếu có): .......................................................................................

3

Ngày bắt đầu hoạt động2 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): ...../

4

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô "Hạch toán độc lập" hoặc "Hạch toán phụ thuộc". Trường hợp chọn "Hạch toán độc lập" mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô "Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập              □       Có báo cáo tài chính hợp nhất □

Hạch toán phụ thuộc          □

5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ......./...............đến ngày .........../..................3

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động (dự kiến):

7

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có   □                            Không  □

8

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương):

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

 

7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội (chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn phòng đại diện):

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

                     □    Hàng tháng              □   03 tháng một lần                 □ 06 tháng một lần

 

Lưu ý:

- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

8. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam:

Đánh dấu X nếu là chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam và kê khai thêm các thông tin sau đây:

Giấy phép thành lập và hoạt động số: ................do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: ......./......../...................(nếu có)

Doanh nghiệp cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH

(Ký và ghi họ tên)4

 

 

 

1 Việc ghi ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 7 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP.

2 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.

3 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thức niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý, tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

4 - Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này;

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 18

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

THÔNG BÁO

Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Thông báo về việc lập chi nhánh/
văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện tại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa):.........

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng Việt (nếu có): .............

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ...............................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:

...........................................................................................................

Điện thoại (nếu có): ................................... Số fax (nếu có): ...................

Thư điện tử (nếu có): ..................................Website (nếu có): .................

3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc

giấy tờ tương đương khác:

Ngày cấp: ......../........./..................Nơi cấp:............................................

4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh):......................................

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):...............................

5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:

Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ..................

Ngày, tháng, năm sinh: ... /...../.............

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có).........................  Thư điện tử (nếu có):......................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:............................................................................................

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH

(Ký và ghi họ tên)1

 

 

 

1 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 19

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

______________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ......................................................................

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa).

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:

Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ....................................................................................

Địa chỉ chi nhánh:.................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:...........................................

A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI
NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Doanh nghiệp chọnkê khai vào trang tương ứng với nội dung thông báo
thay đổi và gửi kèm)

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

 

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): .......................................................................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):

...........................................................................................................

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH:

 

Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi: Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại (nếu có): ........................Số fax (nếu có):...............................

Thư điện tử (nếu có):...................... Website (nếu có): ...........................

- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH/NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

 

Ngành, nghề kinh doanh sau khi thay đổi (chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh)1

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

Nội dung hoạt động sau khi thay đổi (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện):

...........................................................................................................

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH/

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH2

 

Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh:....../......../...............

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia: ............................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................ Thư điện tử (nếu có):................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:............................................................................................

 

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI CHI NHÁNH CHỦ QUẢN

(Chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh

trực thuộc chi nhánh)

 

Thông tin chi nhánh chủ quản sau khi thay đổi:

Tên chi nhánh: ....................................................................................

Địa chỉ chi nhánh:.................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..........................................

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ:

 

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.....................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......./........./..............

Giới tính:.........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

.......................................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có): ...........................Số fax (nếu có):........................................

Thư điện tử (nếu có):............................................................

3

Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): ...../......./............

4

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô "Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập             □                  Có báo cáo tài chính hợp nhất         □

Hạch toán phụ thuộc         □

5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ...../..........đến ngày ......../.................4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động:

7

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có     □                                                           Không    □

 

 

 

B. BỔ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

 

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

 

 

C. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

 

- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày là:

- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp ngày....../....../........là:

...........................................................................................................

Do vậy, đề nghị Quý Cơ quan hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH

(Ký và ghi họ tên)5

 

 

 

1 Việc ghi ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 7 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP.

2 Dùng trong trường hợp thay đổi từ người đứng đầu này sang người đứng đầu khác. Trường hợp thay đổi thông tin của người đứng đầu hiện có mà không thay đổi người đứng đầu thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Mẫu này.

3 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.

4 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý, tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 20

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

THÔNG BÁO

Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ..............................................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:...........................................................

Sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số... ngày .../..../........của Quý Cơ quan về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, doanh nghiệp xác nhận (đánh dấu X vào phần kết quả phù hợp với kết quả kiểm tra của doanh nghiệp).

I. Thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Cơ quan là đầy đủ, chính xác

II. Thông tin đăng ký doanh nghiệp và/hoặc tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Cơ quan là chưa chính xác

 

Doanh nghiệp cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp và/hoặc tình trạng pháp lý của doanh nghiệp như sau:

1. Đối với doanh nghiệp:

.......................................................................................................................

2. Đối với chi nhánh:

.......................................................................................................................

3. Đối với văn phòng đại diện:

.......................................................................................................................

4. Đối với địa điểm kinh doanh:

.......................................................................................................................

 

Doanh nghiệp cam kết:

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

- Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Kýghi họ tên)1

 

 

 

1 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 21

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

_________________

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ..............................................

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................

Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau1:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Kýghi họ tên)2

 

 

1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cầm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tải chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 22

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

_________________

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ..............................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ......................................................................

Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: ... Ngày cấp:.../.../.. .Nơi cấp:

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Loại hình doanh nghiệp:

- Công ty TNHH một thành viên

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Công ty cổ phần

- Công ty hợp danh

 

1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):  .........................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đơn vị hành chính: ............................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: số fax (nếu có): ..................................................................

Thư điện tử (nếu có): ............................. Website (nếu có): ....................

3. Ngành, nghề kinh doanh1(ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đãkhai)

 

 

 

 

4. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ...............................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

...........................................................................................................        

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có     □                              Không     □  

5. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ(%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):

Mệnh giá cổ phần (VNĐ): .....................................................................

 

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỉ lệ so với vốn điều lệ

(%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có).

 

STT

Loại cổ phần được quyền chào bán

Số lượng

1

Cổ phần phổ thông

 

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân

Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ..........................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../...........

Giới tính: .............................................................................................

Số định danh cá nhân: .........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia: ............................................................................................

Điện thoại (nếu có):..................... Thư điện tử (nếu có):..........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: ................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:.............................................................................................

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức

- Thông tin về chủ sở hữu:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Ngày cấp: ....../........./...............Nơi cấp:................................................

 

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:...............................................................................

Xã/Phường/Đặc khu:................................................................................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:................................................................................................................................................................

Quốc gia: :................................................................................................................................................................

Điện thoại: ....................................... Số fax (nếu có): ............................................................................................

Thư điện tử (nếu có): .................................... Website (nếu có): ...........................................................................

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu:

STT

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân2

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền3

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền5

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện, (bằng số;

VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ4 (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

 

7. Danh sách thành viên công ty6(chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo Mẫu số 6, Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm.

8. Danh sách cổ đông sáng lập7 (kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm.

9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài8 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm

10. Người đại diện theo pháp luật9:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../.......

Giới tính:..............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Chức danh: .........................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:.............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ..............Thư điện tử (nếu có):.................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: ................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:.............................................................................................

 

II. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

11.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):................................................

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:..................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../..............

Giới tính:..........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

11.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)10:

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ...../...../............

Giới tính:..........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

11.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có):...................... sổ fax (nếu có):...................

Thư điện tử (nếu có):...........................................................

11.4

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất"):

Hạch toán độc lập         □                    Có báo cáo tài chính hợp nhất      □

Hạch toán phụ thuộc     □

11.5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày...../.... đến ngày ......./............11

(ghi ngày, tháng bắt đầukết thúc niên độ kế toán)

11.6

Tổng số lao động:


11.7

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M

                        Có  □                              Không   □

 

11.8

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)12:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

 

Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký và ghi họ tên)13

 

 

 

 

 

1 - Doanh nghiệp có quyển tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

2 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7.

3 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

4 Tỷ lệ % của phần vẫn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

5 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

6,7,8 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sảng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trưởng hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo phấp luật.

9 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trưởng hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo phấp luật.

10 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.

11 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp

12 Doanh nghiệp căn cử vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của đoanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

13 Người đại diện theo pháp luật của đoanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này. Trưởng họp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực liện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 23

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp

_________________

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ..............................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...........................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ......................................................................

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):            

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

...........................................................................................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):

2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:

...........................................................................................................

3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/giấy tờ có giá trị tương đương khác/Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp:

Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/giấy tờ có giá trị tương đương khác do cơ quan đầu tư cấp:............................................................................

Ngày cấp:..../......./...........Nơi cấp:........................................................

4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: ...................Số fax (nếu có): ................................................

Thư điện tử (nếu có):................................Website(nếu có)......................

5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện): ..............

6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa):....................

Ngày, tháng, năm sinh: ........../........../....................

Giới tính:..............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Điện thoại (nếu có):..............................Thư điện tử (nếu có):...................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết [nối] giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: ................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

 

7. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có):...............................Số fax (nếu có): .....................................

Thư điện tử (nếu có):........................................................................................

2

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập            □                 Có báo cáo tài chính hợp nhất          □

Hạch toán phụ thuộc        □            

3

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ...../......đến ngày ......./......1

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

4

Tổng số lao động:............................................................................................

5

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M

Có   □                 Không     □

6

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

 

□ Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

II. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai trong trường hợp đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh).

Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ......................

Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................

Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): ............................................................

Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH

 (Ký và ghi họ tên)2

 

 

1 Trường hợp niên độ kế toán là năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 24

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán

_________________

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ..............................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ......................................................................

Giấy phép thành lập và hoạt động số: ............................ do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: ......./......./............(nếu có)

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Loại hình doanh nghiệp:

- Công ty TNHH một thành viên

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Công ty cổ phần

 

1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):  .........................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đơn vị hành chính: ............................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: ................................Số fax (nếu có): ....................................

Thư điện tử (nếu có): ............................. Website (nếu có): ....................

3. Ngành, nghề kinh doanh(ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đãkhai)

 

 

 

 

4. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):..................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ...............................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

...........................................................................................................        

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có     □                              Không     □  

5. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)

 

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):

Mệnh giá cổ phần (VNĐ): .....................................................................

 

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):

 

STT

Loại cổ phần được quyền chào bán

Số lượng

1

Cổ phần phổ thông

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

Tổng số:

 

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ..........................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../...../...........

Giới tính:..............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:.............................................................................................

Điện thoại (nếu có): .....................Thư điện tử (nếu có):..........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: ................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:.............................................................................................

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................

 

Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: .......................................

Ngày cấp: ...../....../...........Nơi cấp: .......................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:.............................................................................................

Điện thoại: ...........................Số fax (nếu có)...........................................

Thư điện tử (nếu có):................. Website (nếu có): ................................

- Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn:

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền:

 

STT

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền2

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền4

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số;

VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ3 (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

7. Người đại diện theo pháp luật5:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../...../...........

Giới tính:..............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Chức danh:..........................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:.............................................................................................

Điện thoại (nếu có):..............................Thư điện tử (nếu có):...................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: ................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:.............................................................................................

8. Danh sách thành viên công ty6(chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, kê khai theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có).

9. Danh sách cổ đông sáng lập7 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có).

10. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài8 (kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có).

11. Thông tin đăng ký thuế:

 

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

11.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:..................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..../...../...........

Giới tính:..........................................................................................................

Số định danh cá nhân:......................................................................................

Điện thoại:.......................................................................................................

11.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)9:

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:

Ngày, tháng, năm sinh: ..../...../...........

Giới tính:

Số định danh cá nhân:

Điện thoại:

11.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ...

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có):..............................Số fax (nếu có):..................

Thư điện tử (nếu có): .........................................................

11.4

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô "Hạch toán độc lập" hoặc "Hạch toán phụ thuộc"). Trường hợp chọn ô "Hạch toán độc lập" mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô "Có báo cáo tài chính hợp nhất".

Hạch toán độc lập         Có báo cáo tài chính hợp nhất

Hạch toán phụ thuộc

11.5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ......./..............đến ngày ............/.................10

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

11.6

Tổng số lao động:............................................................................................

11.7

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M

Có   □                 Không     □

11.8

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

 

Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký và ghi họ tên)11

 

 

1 Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7.

2 Không phải kê khai mục này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

3 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

4 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

5 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

6,7,8 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.

9 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.

10 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý, ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý, Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

11 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 25

TÊN DOANH NGHIỆP
_______

Số: ......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

....., ngày ..... tháng ...... năm ......

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh
công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

_________________

 

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................

Tên doanh nghiệp/Tên chi nhánh (trong trường hợp bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam) (ghi bằng chữ in hoa)........................................................................

Mã số doanh nghiệp: ...........................................................................

Giấy phép thành lập và hoạt động số: ...... do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày:..../..../.........(nếu có)

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................................

Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................

Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): ............................................................

2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:

...........................................................................................................

3. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Điện thoại: ................................. Số fax (nếu có): ..................................

Thư điện tử (nếu có): ................................. Website (nếu có): ................

4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh).

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):..............................

5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ... .../......./........

Giới tính:.............................................................................................

Số định danh cá nhân:..........................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:..

Xã/Phường/Đặc khu:............................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.................................................

Quốc gia:............................................................................................

Điện thoại (nếu có): ..................... Thư điện tử (nếu có): ........................

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Dân tộc: ..................... Quốc tịch.........................................................

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

...........................................................................................................

Ngày cấp: ......../......./............. Nơi cấp: .................................................

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: .

Xã/Phường/Đặc khu: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................................

Quốc gia:............................................................................................

6. Thông tin đăng ký thuế:

 

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính).

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn:.............

Xã/Phường/Đặc khu:........................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:.............................................................

Điện thoại (nếu có): .................. Số fax (nếu có):...............................................

Thư điện tử (nếu có): .........................................................

2

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập" hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập            □           Có báo cáo tài chính hợp nhất         □

Hạch toán phụ thuộc        □

3

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ..../........... đến ngày ........./...........1

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

4

Tổng số lao động:............................................................................................

5

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có    □                                             Không  □

6

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

□ Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH

(Ký và ghi họ tên)2

 

 

 

1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

 

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản hợp nhất 28/2026/VBHN-TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành hợp nhất Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

văn bản tiếng việt

downloadVăn bản hợp nhất 28/2026/VBHN-TT-BTC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 2. GIAY DE NGHI DANG KY DOANH NGHIEP CONG TY TRACH NHIEM HUU HAN MOT THANH VIEN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 1. GIAY DE NGHI DANG KY DOANH NGHIEP DOANH NGHIEP TU NHAN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 3. GIAY DE NGHI DANG KY DOANH NGHIEP CONG TY TRACH NHIEM HUU HAN HAI THANH VIEN TRO LEN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 4. GIAY DE NGHI DANG KY DOANH NGHIEP CONG TY CO PHAN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 4. GIAY DE NGHI DANG KY DOANH NGHIEP CONG TY CO PHAN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 5. GIAY DE NGHI DANG KY DOANH NGHIEP CONG TY HOP DANH (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 6. DANH SACH THANH VIEN CONG TY TRACH NHIEM HUU HAN HAI THANH VIEN TRO LEN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 7. DANH SACH CO DONG SANG LAP CONG TY CO PHAN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 8. DANH SACH CO DONG LA NHA DAU TU NUOC NGOAI (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 9. DANH SACH THANH VIEN CONG TY HOP DANH (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 10. DANH SACH CHU SO HUU HUONG LOI CUA DOANH NGHIEP (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 13. Giay de nghi dang ky thay doi nguoi dai dien theo phap luat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 14. Giay de nghi dang ky thay doi chu doanh nghiep tu nhan (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 15. Giay de nghi dang ky thay doi chu so huu cong ty TNHH mot thanh vien (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 16. Thong bao ve viec cho thue doanh nghiep tu nhan (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 18. Thong bao ve viec lap chi nhanh_van phong dai dien o nuoc ngoai (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Thông tư 68/2025/TT-BTC

Văn bản liên quan Văn bản hợp nhất 28/2026/VBHN-TT-BTC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×