• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2577/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 11:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2577/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2577/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2577/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2577/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến liên quan đến doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm st thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tụcnh chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin dịch vụ ng trực tuyến của quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính ph
về thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụng quốc gia;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phng
Chính phủ hướng dn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phn Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 3449/TTr-SXD
ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực
tuyến liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý ca Sở Xây
dựng tỉnh Lai Châu.
(Có Danh mc chi iết ti Ph lc I, II kèm theo)
2577
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thinh kể từ ngày ký. Các Danh mục
dịch vụ công trực tuyến đã phê duyệt trước đây trái với Quyết định này đều bị
bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Chtịch UBND các xã, phưng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các quan, đơn vị tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Ch tch và các PCT UBND tnh (b/c);
- VPUBND tnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Phụ lục I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
119
4
13
102
A
CẤP TỈNH
95
3
8
84
I
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
11
2
7
2
1
1.013223.000.00.00.H35
Thủ tục công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên
của mình
x
2
1.013235.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
3
1.013233.000.00.00.H35
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
4
1.013236.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
5
1.013231.000.00.00.H35
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
6
1.013238.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
7
1.013230.000.00.00.H35
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
x
8
1.013239.000.00.00.H35
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
x
9
1.013234.000.00.00.H35
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều
chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
x
10
1.013224.000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh cho nhà thầu nước
ngoài
x
11
1.013222.000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
x
II
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
7
0
0
7
1
1.012900.000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
x
2
1.012901.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong
trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị
hỏng)
x
3
1.012902.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong
trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
4
1.012903.000.00.00.H35
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án
bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây
dựng nhà ở
x
5
1.012904.000.00.00.H35
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở
và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
6
1.013777.000.00.00.H35
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động
sản
x
7
1.012905.000.00.00.H35
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được
bán, cho thuê mua
x
III
Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng
1
0
1
0
1
1.006871.000.00.00.H35
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
x
II
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
15
0
0
15
1
1.013769.000.00.00.H35
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công
x
2
1.012893.000.00.00.H35
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
x
3
1.012892.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có
hợp đồng thuê nhà ở
x
4
1.012897.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận
chuyển quyền thuê nhà ở
x
5
1.012898.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại
hợp đồng thuê
x
6
1.012882.000.00.00.H35
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp
vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của
các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
x
7
1.012883.000.00.00.H35
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
x
8
1.012884.000.00.00.H35
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối
với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
x
9
1.012885.000.00.00.H35
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
không bằng nguồn vốn đầu tư công
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
10
1.012886.000.00.00.H35
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
x
11
1.012887.000.00.00.H35
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2
Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
x
12
1.012890.000.00.00.H35
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân
nước ngoài
x
13
1.012894.000.00.00.H35
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ
thuộc tài sản công
x
14
1.012896.000.00.00.H35
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây
dựng bằng vốn đầu tư công
x
15
1.012895.000.00.00.H35
Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/ nhà ở cho
lực lượng vũ trang nhân dân
x
III
Lĩnh vực: Đường bộ
44
0
0
44
1
1.001046.000.00.00.H35
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác
x
2
1.001061.000.00.00.H35
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác
x
3
1.000703.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ
x
4
2.002286.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh gắn động khi sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
x
5
2.002287.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
x
6
2.002285.000.00.00.H35
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
x
7
2.002288.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh gắn động
kinh doanh vận tải
x
8
1.013061.000.00.00.H35
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
9
1.002798.000.00.00.H35
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao
tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
x
10
1.002847.000.00.00.H35
Đăng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
x
11
1.010704.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
x
12
1.000321.000.00.00.H35
Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
Campuchia
x
13
1.000302.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Campuchia
x
14
1.002817.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
x
15
1.002829.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
x
16
1.010702.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
x
17
1.001692.000.00.00.H35
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
x
18
1.001666.000.00.00.H35
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
x
19
1.005021.000.00.00.H35
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
x
20
1.005024.000.00.00.H35
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến
khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô
x
21
1.013277.000.00.00.H35
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ
không có trong các quy hoạch
x
22
1.003276.000.00.00.H35
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
x
23
1.000672.000.00.00.H35
Công bố lại bến xe khách
x
24
1.000660.000.00.00.H35
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
25
2.001034.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Trung
Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
26
1.002357.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
x
27
1.002334.000.00.00.H35
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung
Quốc
x
28
1.002381.000.00.00.H35
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
x
29
1.002374.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung
Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
x
30
1.002268.000.00.00.H35
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
x
31
1.002861.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Lào
x
32
1.001577.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
x
33
1.002046.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các
nước thực hiện Hiệp định GMS
x
34
1.002286.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia
x
35
1.002063.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
x
36
1.001737.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Trung Quốc
x
37
1.001666.000.00.00.H35
Chấp thuận sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
x
38
1.001692.000.00.00.H35
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
x
39
1.001725.000.00.00.H35
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
x
40
1.001717.000.00.00.H35
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
x
41
1.001023.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
7
42
1.002877.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
x
43
1.002856.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
x
44
1.010707.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các
nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ
qua biên giới
x
IV
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
17
1
0
16
1
1.004261.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
x
2
1.004259.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
x
3
1.00344.000.00.00.H35
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa
siêu trọng trên đường thủy nội địa
x
4
1.002771.000.00.00.H35
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
x
5
1.009465.000.00.00.H35
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
x
6
1.009464.000.00.00.H35
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
x
7
1.009459.000.00.00.H35
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với luồng địa phương
x
8
1.009458.000.00.00.H35
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu
cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
x
9
1.009451.000.00.00.H35
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công
trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
x
10
1.009450.000.00.00.H35
Công bố đóng khu neo đậu
x
11
1.009443.000.00.00.H35
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
x
12
1.0009461.000.00.00.H35
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
x
13
1.009446.000.00.00.H35
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong
trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp
với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
x
14
1.009445.000.00.00.H35
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
x
15
1.004242.000.00.00.H35
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
x
x
16
2.001219.000.00.00.H35
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
17
1.009442.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
x
B
CẤP TỈNH, CẤP XÃ
11
1
0
10
I
Lĩnh vực: Đường bộ
4
0
0
4
1
2.001921.000.00.00.H35
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công
biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ
tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết
để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích
lưu hành trên đường bộ
x
2
1.000314.000.00.00.H35
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
x
3
1.013274.000.00.00.H35
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
x
4
1.001061.000.00.00.H35
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác
x
II
Lĩnh vực: quy hoạch đô thị và nông thôn
5
0
0
5
1
1.014155.000.00.00.H35
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị nông thôn do Nhà đầu đã được lực chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
x
2
1.014157.000.00.00.H35
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị nông thôn
do Nhà đầu đã được lực chọn để thực hiện dự án đầu tổ chức
lập
x
3
1.014159.000.00.00.H35
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
x
4
1.014156.000.00.00.H35
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị nông thôn do Nhà đầu đã được lực chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
x
5
1.014158.000.00.00.H35
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị nông thôn
thuộc do Nhà đầu đã được lực chọn để thực hiện dự án đầu
tổ chức lập
x
II
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
2
1
0
1
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
9
1
1.009447.000.00.00.H35
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
x
2
1.009444.000.00.00.H35
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
x
C
CẤP XÃ
13
0
5
8
I
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
6
0
5
1
1
1.013225.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
2
1.013229.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
3
1.013232.000.00.00.H35
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
4
1.013226.000.00.00.H35
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
5
1.013227.000.00.00.H35
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
6
1.013228.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
II
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
7
0
0
7
1
1.009454.000.00.00.H35
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
x
2
1.009455.000.00.00.H35
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
x
3
1.009453.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông,
bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
x
4
1.009452.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
x
5
1.003658.000.00.00.H35
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
x
6
2.001218.000.00.00.H35
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
x
7
2.001217.000.00.00.H35
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
11
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
50
7
1
42
A
CẤP TỈNH
37
1
1
35
I
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
3
0
0
3
1
1.009794.000.00.00.H35
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên
môn về xây dựng tại địa phương
x
2
1.009788.000.00.00.H35
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây
dựng trên địa bàn tỉnh
x
3
1.009791.000.00.00.H35
Cho ý kiến về việc các công trình hết hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử
dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
x
II
Lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
4
0
0
4
1
1.011705.000.00.00.H35
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu
tiếp tục hoạt động).
x
2
1.011711.000.00.00.H35
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay
đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
12
3
1.011708.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông
tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng
thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng).
x
4
1.011710.000.00.00.H35
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được
cấp)
x
III
Lĩnh vực: Đường bộ
12
0
0
12
1
1.004993.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
x
2
1.001751.000.00.00.H35
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
x
3
1.001623.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu
lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
x
4
1.001777.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
x
5
1.005210.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về
tên của cơ sở đào tạo
x
6
1.001765.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
x
7
1.000028.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
x
IV
Lĩnh vực : Nhà ở
3
0
0
3
1
3.000507.000.00.00.H35
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu đồng thời giao chủ đầu đối với
trường hợp dự án đầu xây dựng nhà hội chưa được chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận đầu hoặc chưa văn bản pháp tương
đương
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
13
2
3.000508.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ
trương đầu đồng thời giao chủ đầu đối với dự án đầu xây dựng nhà
ở xã hội
x
3
3.000506.000.00.00.H35
Thủ tục giao chủ đầu không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự
án đầu xây dựng nhà hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
x
V
Lĩnh vực: Đăng kiểm
7
0
1
6
1
1.005091.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy
nội địa
x
2
1.001284.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương
tiện thủy nội địa
x
3
1.001131.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương
tiện nhập khẩu
x
4
1.001322.000.00.00.H35
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
x
5
1.001296.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
x
6
1.013105.000.00.00.H35
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
x
7
1.013110.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
x
VI
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
11
1
0
10
1
1.005040.000.00.00.H35
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa
bổ sung
x
2
1.009463.000.00.00.H35
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên
đường thủy nội địa
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
14
3
1.009460.000.00.00.H35
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác,
sử dụng
x
4
1.009449.000.00.00.H35
Công bố hoạt động khu neo đậu
x
5
1.009456.000.00.00.H35
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
x
6
1.009448.000.00.00.H35
Thiết lập khu neo đậu
x
7
2.002001.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
x
8
2.001998.000.00.00.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ
đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
x
9
1.006391.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở
hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác
x
10
1.003640.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy
của Campuchia
x
11
1.009462.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
x
B
CẤP TỈNH; CẤP XÃ
8
6
0
2
I
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
8
6
0
2
1
2.001711.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính
năng kỹ thuật
x
2
1.004036.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác
sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
x
3
1.004002.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương
tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
x
4
2.001659.000.00.00.H35
Xóa đăng ký phương tiện
x
5
1.003930.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
15
6
1.003970.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương
tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
x
7
1.004088.000.00.00.H35
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên
đường thủy nội địa
x
8
1.004047.000.00.00.H35
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên
đường thủy nội địa
x
C
CẤP XÃ
5
0
0
5
I
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
1
0
0
1
1
1.012888.000.00.00.H35
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
x
II
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
4
0
0
4
1
2.001215.000.00.00.H35
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
x
2
2.001214.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
x
3
2.001212.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
x
4
2.001211.000.00.00.H35
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2577/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2577/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×