• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2479/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/11/2026 17:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2479/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2479/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2479/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2479/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công
trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (hợp nhất tại Văn bản hợp
nhất số 01/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 07 tháng 8 năm 2026);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất
số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06/8/2026);
Thực hiện Kế hoạch số 412/KH-UBND ngày 16/01/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính và triển khai thực hiện Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 256 thủ tục hành
chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có danh mục
chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan tổ chức cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các
thủ tục hành chính tại Điều 1; công khai, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện và
kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2479
31 10
2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(NTVA)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.010090
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp
tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
Trồng
trọt
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
2
1.012072
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
3
1.012071
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ
Trồng
trọt
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
4
1.012070
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ theo quyết định bắt buộc
Trồng
trọt
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
5
1.012063
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
6
1.012064
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
7
1.012062
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
8
1.007999
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây
trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
2479
31 10
4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng)
9
1.007994
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không
thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích
thương mại
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
10
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp,
cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp
vô tính
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
11
2.002338
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
12
2.002339
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu
được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
Trồng
trọt
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
13
2.001236
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
14
1.003971
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Bảo vệ
thực vật
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
15
1.007926
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
phân bón
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
16
1.007927
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
17
1.007928
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
18
1.007929
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
19
1.003395
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
20
1.004363
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
BVTV
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
21
2.001427
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
22
1.002560
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
23
2.001062
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc BVTV nhập
khẩu
Bảo vệ
thực vật
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
24
1.008122
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
25
1.011031
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
26
1.008126
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
27
1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
28
1012835
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ các chính sách
nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Tài chính
Một
phần
6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
29
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
Quyết định số
2195/QĐ-
CTUBND ngày
29/9/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về
việc ủy quyền giải
quyết thủ tục hành
chính cho người
đứng đầu các cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND
cấp xã (Quyết định
số 2195/QĐ-
CTUBND)
30
1.012833
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo
Luật Đầu tư công
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
Quyết định số
2195/QĐ-
CTUBND
31
1.012834
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
Quyết định số
2195/QĐ-
CTUBND
32
1.014958
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý
và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
Quyết định số
731/QĐ-SNNMT
ngày 11/9/2026
của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và
Môi trường về việc
ủy quyền cho
UBND cấp xã thực
hiện một số TTHC
7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
trong lĩnh vực tài
nguyên nước, chăn
nuôi thuộc phạm
vi, chức năng quản
lý của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện
Biên (Quyết định
số 731/QĐ-
SNNMT)
33
1.011033
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên
cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm
mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất,
gia công nhằm mục đích xuất khẩu
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
34
1.011030
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
35
3.000125
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật
nuôi cấm xuất khẩu
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
36
1.014948
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
37
1.014741
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật
nuôi
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
38
1.014743
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Chăn
nuôi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
39
1.014951
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý
và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
Quyết định số
731/QĐ-SNNMT
8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
40
1.014952
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
Quyết định số
731/QĐ-SNNMT
41
1.014953
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
Quyết định số
731/QĐ-SNNMT
42
1.014954
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
Quyết định số
731/QĐ-SNNMT
43
1.004756
Cấp chứng chỉ hành nghề thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
44
2.001064
Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
45
1.004734
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
46
1.002409
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
47
1.014778
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
48
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức
đăng ký)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
49
1.002549
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
50
1.014777
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
51
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
52
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Thú y
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
53
1.001686
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
54
1.014779
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
55
1.004839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
56
2.001872
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc
thú y (GMP)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
57
1.003026
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (GMP)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
58
1.002992
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
59
2.001558
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
60
2.001515
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
61
2.001524
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
10
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
62
1.002571
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham
gia hội chợ, triển lãm
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
63
1.011478
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật
cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu
cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu
trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan
có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
64
1.011475
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ
quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận)
Thú y
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
65
1.004943
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
Thủy sản
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
66
1.004794
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
67
1.004683
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
Thủy sản
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
68
1.003851
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu
hoặc để hợp tác quốc tế)
Thủy sản
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
11
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
69
2.001694
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
không có tên trong Danh mục loài thủy sản được
phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
70
1.004923
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
71
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ hai xã trở lên)
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
72
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất,
ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và
giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
73
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
74
1.004913
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng
thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
75
1.004692
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ
sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt
động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã,
phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
76
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
12
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
77
1.003666
Cấp, cấp lại GCN nguồn gốc thuỷ sản khai thác
(theo yêu cầu)
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
78
1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
79
1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phụ vụ
nuôi trồng thuỷ sản
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
80
1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng thuỷ sản
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
81
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
82
1.004929
Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
83
1.004694
Công bố mở cảng cá loại I, loại II
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
84
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá
trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
85
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá Việt Nam
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
86
1.014801
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
Thủy sản
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
13
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
87
2.002819
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng
nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
Thủy sản
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
88
1.012735
Hiệp thương giá
Quản lý
giá
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Một
phần
89
2.001576
Công nhận tiến bộ kỹ thuật
Khoa học
và Công
nghệ
Chi cục Nông
nghiệp
Chi cục Nông
nghiệp
Toàn
trình
90
1.004232
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
91
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
92
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
93
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
94
1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP)
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
95
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
96
1.004122
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
14
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
97
2.001738
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
98
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành.
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
99
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
100
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy
điện
Tài nguyên
nước
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
101
1.011518
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
102
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
103
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
104
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
105
2.002835
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng
mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
106
1.014716
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành hoặc đối với công
trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng
chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
Tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
107
1.013799
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác
nước
Tài nguyên
nước
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
Quyết định số
731/QĐ-SNNMT
15
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
108
1.014847
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
109
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
110
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
111
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
112
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
113
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây
nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
114
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
16
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
115
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
116
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
117
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
118
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
119
1.003867
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phê duyệt
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
120
2.001804
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phê duyệt
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
121
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
17
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
122
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
123
1.003211
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
124
1.003203
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
Thủy lợi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
125
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (cấp tỉnh)
Khí
tượng,
thủy văn
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
126
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
Khí
tượng,
thủy văn
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
127
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (cấp tỉnh)
Khí
tượng,
thủy văn
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
128
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
trong địa giới hành chính của tỉnh
Khí
tượng,
thủy văn
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
129
1.014129
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia
về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-
bon
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
18
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
130
1.014136
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù
trừ tín chỉ các-bon trong nước
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
131
1.014131
Thay đổi thành phần tham gia dự án
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
132
1.014132
Hủy đăng ký dự án
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Toàn
trình
133
1.014133
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon trong nước
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
134
2.002848
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
135
2.002849
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính,
tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
Biến đổi
khí hậu
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
136
1.014605
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục kiểm
lâm
Một
phần
137
3.000198
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục kiểm
lâm
Một
phần
138
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
139
1.007916
Nộp tiền trồng rừng thay thế
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
140
1.004819
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Kiểm lâm
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục kiểm
lâm
Một
phần
19
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
141
1.014836
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
142
1.012687
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
143
1.000084
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
144
1.014837
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
145
1.000081
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
146
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
147
1.014839
Giao rừng cho thuê rừng rừng khi đã giao đất, cho
thuê đất rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
148
1.014838
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
149
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
Kiểm lâm
HĐND tỉnh
UBND tỉnh
Một
phần
20
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
150
1.012692
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc tẩm quyền của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Kiểm lâm
HĐND tỉnh
UBND tỉnh
Một
phần
151
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với tổ chức
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
152
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng để xây dựng
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
153
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm đinh điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với dự án do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh quyết định đầu tư
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
154
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Kiểm lâm
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục kiểm
lâm
Một
phần
155
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Kiểm lâm
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục kiểm
lâm
Một
phần
156
1.011470
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
157
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của quỹ bảo vệ và phát
triển rừng cấp tỉnh
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
158
1.000058
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
(đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi
trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh)
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
21
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
159
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là tổ chức
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
160
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
161
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
162
3.000496
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
Kiểm lâm
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục kiểm
lâm
Một
phần
163
1.115239
Đăng ký điều chỉnh dự án các-bon rừng
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
164
1.115235
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
165
1.115237
Cấp tín chỉ các-bon rừng
Lâm
nghiệp và
Kiểm lâm
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
166
1.014630
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
Bảo tồn
thiên
nhiên và
Đa dạng
sinh học
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
167
1.008672
Phê duyệt khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý,
hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên
cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của
pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết
định của Thủ tướng Chính phủ)
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
22
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
168
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Bảo tồn
thiên
nhiên và
Đa dạng
sinh học
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
169
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
170
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
171
1.004096
Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
172
1014833
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
173
1.004117
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không vì mục đích thương mại
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
174
1.003727
Công nhận làng nghề truyền thống
Kinh tế
hợp tác và
Phát triển
nông thôn
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
175
1.003712
Công nhận nghề truyền thống
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
176
1.003695
Công nhận làng nghề
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
177
1.003397
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
178
1.012534
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã
(phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực
khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản
phẩm nông nghiệp
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Một
phần
23
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
179
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
Quản lý
chất
lượng
nông lâm
sản và
thuỷ sản
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
180
2.00173
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
181
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
182
1.003111
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
183
1.003082
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
184
1.003058
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
185
2.001254
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
186
1.002996
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
187
1.003814
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu
theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chi cục Phát triển
nông thôn và Kinh
tế hợp tác
Chi cục Phát triển
nông thôn và Kinh
tế hợp tác
Toàn
trình
188
2.001604
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu
theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chi cục Phát triển
nông thôn và
Kinh tế hợp tác
Chi cục Phát triển
nông thôn và
Kinh tế hợp tác
Một
phần
24
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
189
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Môi
trường
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
190
1.010727
Cấp giấy phép môi trường
Môi
trường
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
191
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
Môi
trường
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
192
3.000694
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất
động sản
Đất đai
Văn phòng đăng
ký đất đai/Chi
nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
Văn phòng đăng
ký đất đai/Chi
nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
Một
phần
193
3.000683
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên
của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất
thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào
hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Đất đai
Văn phòng đăng
ký đất đai
Văn phòng đăng
ký đất đai
Một
phần
194
3.000677
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử
dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
195
3.000678
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
196
3.000679
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
25
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
197
3.000680
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
để thực hiện dự án đầu tư
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
198
3.000689
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
199
3.000681
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
200
3.000690
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
201
3.000675
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông
qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất
Đất đai
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
202
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
Nông
nghiệp
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Một
phần
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa
Trồng
trọt
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
2
1.014776
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Trồng
trọt
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
3
2.002803
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm
tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh
để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để
thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm
dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
Chăn
nuôi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
4
1.012837
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển
đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
Chăn
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
26
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo
quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
nuôi
phần
5
1.013997
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật
(cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
Thú y
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
6
1.003956
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Thuỷ sản
UBND cấp xã
UBND cấp xã
một phần
7
1.004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc
địa bàn quản lý)
Thuỷ sản
UBND cấp xã
UBND cấp xã
một phần
8
1.004478
Công bố mở cảng cá loại III
Thuỷ sản
UBND cấp xã
UBND cấp xã
một phần
9
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
Thuỷ sản
UBND cấp xã
UBND cấp xã
một phần
10
1.004.656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Thuỷ sản
UBND cấp xã
UBND cấp xã
một phần
11
1.014801
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực
biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
Thuỷ sản
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
12
1.001662
Đăng ký khai thác sử dụng nước dưới đất
Tài nguyên
nước
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
27
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
13
1.014848
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
14
1.014849
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
15
1.014850
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
16
1.014851
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
17
1.014.852
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
18
1.014853
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây
nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Toàn
trình
28
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
19
1.014859
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
20
1.014860
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
21
1.014862
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
22
1.014863
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
23
1.014864
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
24
2.001.627
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy
lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
25
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
29
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
26
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
27
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy
lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với
nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và
nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự
toán cho UBND cấp xã thực hiện)
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
28
1.003347
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
29
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
Thủy lợi
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
30
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
Kiểm
lâm
Hạt kiểm lâm
Hạt Kiểm lâm
Một
phần
31
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
Kiểm
lâm
Hạt kiểm lâm
Hạt Kiểm lâm
Một
phần
32
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
Lâm
nghiệp
và Kiểm
lâm
UBND xã
UBND cấp xã
Một
phần
33
1.012922
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
UBND xã
UBND cấp xã
Một
phần
34
1.014832
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho
thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
UBND xã
Cơ quan chuyên
môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã
Một
phần
30
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
35
3.000611
Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
36
1.003434
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
37
1.012535
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường)
trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc
lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
38
1.012536
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng
đồng
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
39
1.011606
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo;
hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
40
1.011607
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên
hằng năm
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
41
1.011608
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
thường xuyên hằng năm
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
42
1.011608
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
43
3.000412
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
44
1.116214
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo
định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc
gia giai đoạn 2027-2030
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
45
1.116215
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo
trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
Giảm
nghèo
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
31
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
đoạn 2027-2030
46
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
Môi
trường
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
47
3.000706
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường
hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;
giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
48
3.000707
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
49
3.000708
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
50
3.000709
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua
đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ,
công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân
và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công
nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người
làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất
ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các 5xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà
ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
32
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
Cơ quan
thực hiện
Mức độ
DVCTT
Ghi chú
ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và
chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở
51
3.000713
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
52
3.000710
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
53
3.000711
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp
xã
Đất đai
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần
54
3.000723
Nghiệm thu và thanh toán kinh phí hỗ trợthực hiện
cơ cấu lại ngành nông nghiệptheo hướng hàng hóa
tập trung, xanh, thông minh, bền vững trên địa bàn
tỉnh Điện Biên
Nông
nghiệp
UBND cấp xã
UBND cấp xã
Một
phần

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2479/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2479/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2479/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×