• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 211/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/03/2026 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 211/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 211/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 211/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 211/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Cắn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 583/TTr-STC
ngày 07 tháng 02 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5,
18, 24, 25, 26, 27, 28 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh
Cao Bằng; thủ tục hành chính số thứ tự 2, 5 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
2335/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bõ một số thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp, Tổ hợp tác, Hợp tác
xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Uỷ ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, TH, KT,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(13 TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
1
Đăng ký
thành lập
doanh nghiệp
tư nhân
(2.001610)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
(Thông tư số
47/2019/TT-
BTC).
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp
(Nghị định số
168/2025/NĐ-CP);
- Nghị quyết số
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử (Thông tư
số
47/2019/TT-
BTC).
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
quy định về cắt
giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu
(Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP);
- Căn cứ Thông tư
số 47/2019/TT-
BTC ngày 05 tháng
8 năm 2019 của Bộ
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí cung
cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp
(Thông tư số
47/2019/TT-BTC);
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 07
năm 2025 của Bộ
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Tài
chính về việc ban
hành biểu mẫu sử
dụng trong đăng ký
doanh nghiệp, đăng
ký hộ kinh doanh
(Thông tư số
68/2025/TT-BTC);
2
Đăng ký
thành lập
công ty
TNHH một
thành viên
(2.001583)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
(Thông tư số
47/2019/TT-
BTC).
- Miễn lệ phí
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC.
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử (Thông tư
số
47/2019/TT-
BTC).
3
Đăng ký
thành lập
công ty
TNHH hai
thành viên
trở lên
(2.001199)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC.
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
Đăng ký
thành lập
công ty cổ
phần
(2.002043)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC.
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
5
Đăng ký
thành lập
công ty hợp
danh
(2.002042)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần.
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
6
Đăng ký thay
đổi thành
viên hợp
danh; đăng
ký thay đổi
thành viên
công ty trách
nhiệm hữu
hạn hai thành
viên trở lên;
đăng ký thay
đổi người đại
diện theo
pháp luật của
công ty trách
nhiệm hữu
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn, công ty
cổ phần;
đăng ký thay
đổi chủ sở
hữu công ty
trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên;
đăng ký thay
đổi chủ
doanh nghiệp
tư nhân trong
trường hợp
bán, tặng cho
doanh
nghiệp, chủ
doanh nghiệp
chết
(2.002011)
tử.
64/2025/TT-BTC.
7
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư,
Giấy chứng
nhận đầu tư
(đồng thời là
Giấy chứng
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Miễn lệ phí
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận đăng ký
kinh doanh)
hoặc các giấy
tờ có giá trị
pháp lý
tương đương
của doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa
điểm kinh
doanh
chuyển sang
hoạt động
theo Giấy
chứng nhận
đăng ký
doanh
nghiệp, Giấy
chứng nhận
đăng ký chi
nhánh, Giấy
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
hợp lệ.
xã
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử.
- Tiếp tục kinh
doanh trước
thời hạn đã
thông báo:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ
phí đăng ký
doanh nghiệp
ban hành kèm
theo Thông tư
số
47/2019/TT-
BTC.
- Tạm ngừng
kinh doanh,
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC.
hồ sơ
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
doanh
(2.002031)
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
được miễn lệ
phí đăng ký
doanh nghiệp
(Thông tư số
47/2019/TT-
BTC).
8
Chuyển đổi
doanh nghiệp
tư nhân
thành công ty
hợp danh,
công ty trách
nhiệm hữu
hạn, công ty
cổ phần
(2.002032)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí
đối với trường
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử.
68/2025/TT-BTC.
9
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu
hạn một
thành viên
thành công ty
trách nhiệm
hữu hạn hai
thành viên
trở lên và
ngược lại
(2.002033)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC.
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
10
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu
hạn thành
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công ty cổ
phần và
ngược lại
(2.002034)
được hồ sơ
hợp lệ.
tỉnh, cấp
xã
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC.
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
11
Đăng ký
doanh nghiệp
đối với các
công ty được
thành lập
trên cơ sở
chia công ty,
tách công ty,
hợp nhất
công ty
(2.002085)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần hồ
sơ
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
gia.
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử.
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC.
12
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký
doanh nghiệp
đối với công
ty nhận sáp
nhập (đối với
công ty trách
nhiệm hữu
hạn, công ty
cổ phần và
công ty hợp
danh)
(2.002060)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã
- Trực
tiếp
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử .
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
13
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
- Trực
tiếp
- Qua
- Lệ phí đăng
ký doanh
nghiệp: 50.000
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
doanh nghiệp
đối với công
ty bị tách
(đối với công
ty trách
nhiệm hữu
hạn, công ty
cổ phần)
(2.002057)
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
công cấp
tỉnh, cấp
xã
dịch vụ
bưu
chính
công ích
- Nộp
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia.
đồng/lần .
- Phí công bố
nội dung đăng
ký doanh
nghiệp:
100.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
qua mạng điện
tử
sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
TTHC; trình
tự thực hiện,
thành phần
hồ sơ
Tổng số danh mục TTHC công bố:
13 TTHC
Trong đó:
+ Qua dịch vụ công trực tuyến:
13 TTHC
+ TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính:
13 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 211/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 211/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2335/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×