Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1322/QĐ-BTC 2026 về việc giao chỉ tiêu tăng trưởng '2 con số' cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/06/2026 21:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1322/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu tăng trưởng "2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1322/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1322/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1322/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1322/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
__________

Số: 1322/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v giao chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty,
Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 244/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026- 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;

Căn cứ báo cáo của Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Giao chỉ tiêu tăng trưởng tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030 theo phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đảm bảo theo đúng chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.

2. Giao Người đại diện vốn nhà nước chịu trách nhiệm có ý kiến để thông qua Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về việc tổ chức thực hiện và xây dựng Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đảm bảo theo đúng chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.

3. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp chịu trách nhiệm về số liệu và thông tin báo cáo Bộ Tài chính.

4. Kiểm soát viên các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chịu trách nhiệm giám sát tình hình thực hiện theo Chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Hội đồng thành viên, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Kiểm soát viên các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c);
- Cục Thuế, Vụ PC, Vụ KTN, Cục TK, Vụ NSNN (để phối hợp);
- Cục CNTT (để đăng tải);
- Lưu: VT, Cục DNNN (32b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Anh Tuấn

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

330.300

354.000

379.000

405.000

433.000

2

Sản lượng chủ yếu

m3,tấn

19.480.000

21.428.000

23.570.800

25.927.880

28.520.670

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

205.500

220.000

235.000

251.000

269.000

2

Sản lượng chủ yếu

m3,tấn

12.680.000

13.694.400

14.789.900

15.973.100

17.251.000

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

1.043

1.147

1.262

1.388

1.527

Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng chủ yếu hợp nhất và chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

21.487

27.132

29.548

32.480

35.811

2

Sản lượng chủ yếu

Triệu hành khách

126

137

148

161

175

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

21.141

26.836

29.252

32.184

35.515

-

Doanh thu HĐSXKD chính

Tỷ đồng

20.766

25.723

28.533

31.411

34.651

2

Sản lượng chủ yếu

Triệu hành khách

126

137

148

161

175

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

40.573

34.439

 35.669

28.289

24.599

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

138.899

146.380

160.718

173.137

189.107

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

115.045

115.452

129.340

138.536

150.989

2

Sản lượng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

-Tấn luân chuyển - RTK

Tỷ tấn.km

5,6

5,9

6,4

7,4

8,1

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

5.229

11.279

12.499

17.365

29.671

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY HÀNG HẢI VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

22.186

24.405

26.845

29.530

32.483

2

Sản lượng Vận tải biển

Triệu tấn

23,78

24,61

25,57

27,99

30,04

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

6.432,8

7.076

7.784

8.562

9.418

2

Sản lượng vận tải biển

Triệu tấn

4,20

4,50

4,90

5,30

5,80

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

1.205

1.390

1.132

2.847

189

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG CAO TỐC VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

8.367

9.573

10.536

11.736

14.451

 

Doanh thu thu phí

Tỷ đồng

7.633

8.825

9.879

11.111

13.834

2

Sản lượng chủ yếu
(lưu lượng xe)

Triệu lượt

84

124

132

153

163

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

7.988

9.156

10.077

11.232

13.896

 

Doanh thu thu phí

Tỷ đồng

7.633

8.825

9.879

11.111

13.834

2

Sản lượng chủ yếu
(lưu lượng xe)

Triệu lượt

84

124

132

153

163

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

7.823

19.475

10.870

1.110

 

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu thu phí của hợp nhất và Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI CÔNG TY MUA BÁN NỢ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

1

Doanh thu

Tỷ đồng

3.260,0

2.986,5

3.285,2

3.613,7

3.975,0

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

57,7

187,1

367,0

480,0

870,0

Công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

34.667

34.056

34.091

34.301

34.667

2

Sản lượng chủ yếu

triệu bao

5.285

5.109

4.965

4.845

4.743

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

229

813

331

155

74

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

5.959

6.555

7.212

7.932

8.727

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

3

 

 

 

 

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN BẢO VIỆT
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

60.200

61.800

63.690

65.900

68.600

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

2.015

2.220

2.440

2.680

2.950

2

Tổng giá trị đầu tư

Tỷ đồng

4.300

4.700

4.800

5.100

6.300

Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY CÀ PHÊ VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

3.520

3.409

3.157

3.629

3.726

2

Sản lượng kinh doanh chủ yếu

Tấn

30.150

33.165

36.482

40.130

44.143

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

2.478

2.389

2.207

2.550

2.620

2

Sản lượng kinh doanh chủ yếu

Tấn

21.849

24.034

26.437

29.081

31.989

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

52

43

31

29

28

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng kinh doanh chủ yếu Hợp nhất và Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

21.355

22.636

23.994

25.434

27.087

2

Sản lượng lương thực bán ra

Tấn

2.160.820

2.403.865

2.598.005

2.820.458

3.048.500

 

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

12.245

12.735

13.372

14.040

15.025

2

Sản lượng lương thực bán ra

Tấn

1.313.451

1.444.796

1.589.276

1.748.203

1.923.023

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

137

151

166

183

201

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng lương thực bán ra Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

33.799

35.252

36.772

38.364

40.052

2

Sản lượng (Cao su)

Tấn

556.560

558.230

559.904

561.584

563.269

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

6.619

6.950

7.298

7.663

8.046

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

3.560

3.916

4.308

4.738

5.212

Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Tổ hợp Công ty mẹ - con

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

16.020,000

16.211,073

16.872,467

17.594,968

18.387,849

2

Sản lượng chủ yếu

Tấn

1.525 600

1.678.160

1.845.976

1.915.000

1.985.000

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

9.150,000

9.580,000

9.990,000

10.430,000

10.930.000

2

Sản lượng chủ yếu

Tấn

821.000

903.100

994.000

1.030.000

1.070.000

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

92,530

112,800

124,080

136,488

150,137

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

 

Phụ lục

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

2.495

2.536

2.787

2.745

2.988

2

Sản lượng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

-

SXTT cây giống

Tr.cây

52

57

62

69

75

-

Trồng rừng gỗ lớn

Ha

356

392

431

474

522

II

Công ty mẹ

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu

Tỷ đồng

1.712

1.775

1.845

1.921

2.040

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

279

244

50

212

60

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu sản lượng chủ yếu hợp nhất từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1322/QĐ-BTC 2026 về việc giao chỉ tiêu tăng trưởng '2 con số' cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1760/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố Thông tư 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu khao tài sản cố định (được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016, Thông tư 28/2017/TT-BTC ngày 12/4/2017, Thông tư 30/2025/TT-BTC ngày 30/5/2025, Quyết định 1173/QĐ-BTC ngày 21/5/2013 và Quyết định 3165/QĐ-BTC ngày 12/9/2025) và Thông tư 48/2019/TT-BTC ngày 08/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2022/TT-BTC ngày 07/4/2022) tiếp tục có hiệu lực

image

Thông tư 40/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×