• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 275/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt báo cáo Dự án Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/03/2024 09:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 275/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 275/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 275/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 275/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường
D án “Nâng cao năng lực truyền tải đường y 110kV lộ 175, 177 TBA
220kV Bắc Giang - lộ 177, 178 TBA 220kV Quang Cu, tỉnh Bắc Giang”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều ca Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của B trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
130/TTr-STNMT ngày 22/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Nâng cao năng lực truyn tải đường dây 110kV l 175, 177 TBA 220kV
Bc Giang - l 177, 178 TBA 220kV Quang Châu, tnh Bc Giang (sau đây gọi
dán) của Ban qun d án Lưới điện thuc Tổng Công ty Đin lc min Bc
(sau đây gọi Chủ dự án) thực hiện tại huyện Yên Dũng, thị Việt n thành
phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu vbảo vệ môi trường
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
1
Thành lp theo Quyết đnh s 837/QĐ-TNMT ngày 25/8/2023 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trưng
275
26 03
2
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Công thương; UBND huyện Yên Dũng, UBND thị
Việt Yên, UBND thành phố Bắc Giang; Tng Công ty Điện lc min Bc; Ban
qun d án Lưới đin và tổ chức, nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ban qun d án Lưới điện (tr kết qu ti
Trungm Phc v nh chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VBẢO VI TỜNG
DỰ ÁN “NÂNG CAO NĂNG LỰC TRUYỀN TẢI ĐƯỜNG DÂY 110KV
LỘ 175, 177 TBA 220KV BẮC GIANG - LỘ 177, 178 TBA 220KV
QUANG CHÂU, TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- n dự án: Nâng cao ng lực truyn tải đưng dây 110kV l175, 177 TBA
220kV Bắc Giang - l 177, 178 TBA 220kV Quang Châu, tnh Bắc Giang.
- Địa điểm thực hiện: Huyện Yên Dũng, thị xã Việt Yên và thành phố Bắc
Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ dự án: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
- Đại diện chủ dự án: Ban quản dự án ới điện.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: D án được thc hin trên địa bàn huyện nng, thị xã Việt
Yên và thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
* Quy mô, công sut:
Ci tạo 18,126 km đường dây 110kV mch kép l 175, 177 TBA 220kV
Bc Giang - l 178, 177 TBA 220kV Quang Châu các nhánh r 110kV TBA
110kV Nam Thành Ph và TBA 110kV Song Khê, t dây dn AC300 thành dây
dn phân pha AC-2x300 hoặc tương đương; Xây dựng 0,45km nhánh r đưng
dây 110kV TBA 110kV Song Khê mch kép, s dng dây dn phân pha AC-
2x300; M rng hoàn thiện đồ TBA 110kV Song Khê (bao gồm 02 ngăn
đường dây 110kV, le so lch). Hoàn thin h thng thu thập, giám sát điều
khin t xa,... và thiết b truyn dẫn, đường truyn thông tin.
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
* Các hạng mục công trình của dự án đầu tư gồm:
- Ci to 11 tuyến đường dây 110kV
- Xây dựng đường dây 110kV tuyến tm mạch đơn dài 0,045km từ ct 3.2
đến Pooctich TBA 110kV Song Khê dây dn AC300.
- Di chuyển đường dây trung thế và TBA 22kV/0,4kV.
- Thu hi phần đường dây 110kV.
- Đảo chuyển ngăn lộ 110kV TBA 220 kV Bc Giang.
- Hoàn thin xây dựng 02 ngăn lộ đưng dây 110kV trong trm biến áp
110kV Song Khê (E7.12), đảo chuyn c biến dòng ngăn 112, 132 cải to
2
hoàn thiện đồ thanh cái hin trạng để đảm bảo đồng b vi quy mô, kết cu
hin có ca trm biến áp trước sau d án tại các ngăn lộ liên quan. Giai đoạn
này xây dng mới 02 ngăn đường dây 110kV và m rng mt bng trm vi din
tích theo tim tường là 888m
2
(15mx59,2m) dc theo ngăn 172 hiện hu (phía bên
phải theo hướng cng vào trm).
- Khu nhà ĐKPP: Nhà điều khin phân phối được thiết kế 1 tng, vi
kích thước 29,2m x 9,2m độ cao thông thủy 3,6m. Cao độ mt nền nhà cao hơn
mt nn trạm 0,6m (cao độ +0,00).
- Hệ thống cấp nước: hệ thống nước sinh hoạt dùng cho nhà vệ sinh của nhà
điều khiển và các nhu cầu khác dùng hệ thống nước giếng khoan do nhà thầu thi
công khoan tại khu vực thực hiện dự án.
- Cùng các h thng: h thng phòng cháy cha cháy; h thng chiếu sáng;
h thống điều hòa không khí thông gió; h thng chng sét, nối đt, h thng
camera ... kèm theo.
- Hoạt động của dự án đầu tư:
+ Hoạt động giải phóng mặt bằng; thi công xây dựng các hạng mc công
trình của dự án.
+ Hoạt động vận hành dự án.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
Dự án có yêu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ
trở lên với diện tích 9.618,33 m
2
là yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định
tại điểm đ, khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đu khả ng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Việc chiếm dụng đất: Dự án chiếm dụng khoảng 12.382,69 m
2
, trong đó
diện tích đất lúa 9.618,33 m
2
đất khác2.764,36 m
2
- Hoạt động gii phóng mt bng: Phát quang thc vt.
- Hoạt động thi công xây dng.
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi phát sinh t hoạt động động đào đắp và san nn.
++ Bụi, khí thải phát sinh t quá trình phát quang thu dn thm thc vt;
t hoạt động của phương tiện vn chuyn nguyên, vt liu xây dng; t hoạt động
của các phương tiện vn chuyn phế thi xây dng; t hoạt động ca các máy
móc, thiết b thi công xây dng.
++ Khí thi phát sinh t quá trình hàn.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên
3
công trường; nước thi t quá trình xây dựng và nước mưa chảy tràn qua khu vc
d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thường phát sinh t hoạt động phát quang thc vt, t quá trình nạo vét đất
hữu cơ, đào hố móng cột đin, thu hi phần đường dây, ct điện; cht thi nguy
hi phát sinh trong quá trình thi công, xây dng.
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; nguy cơ ngp úng cc b; s c do thiên tai, lũ lụt,...
2.2. Giai đoạn vn hành
- Chất thải rắn thông thường:
+ Phát sinh trong quá trình bảo dưỡng đường dây, trạm biến áp.
+ Phát sinh trong quá trình chặt cây, tỉa cành, phát tuyến đảm bảo hành lang
an toàn lưới điện.
- Chất thải nguy hại phát sinh t hoạt động bảo dưỡng đường dây, trm
biến áp.
- Tác động do ri ro, s c như: Sự cố sét đánh; nguy cơ cháy nổ; nguy cơ
đứt dây; nguy cơ sụt lún,…
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nước thi, khí thi
* c thi:
- ớc thải sinh hoạt phát sinh thoạt động sinh hoạt của công nhân thi
công xây dựng phát sinh khoảng 2,205 m
3
/ngày, thông sô nhiễm đặc trưng
BOD
5
, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni,
- Nước thải xây dựng:
+ Nước thải phát sinh từ hoạt động vệ sinh máy móc, thiết bkhoảng 1
m
3
/ngày. Thông số ô nhiễm đặc trưng là chất rắn lơ lửng, BOD
5
, COD,…
+ Nước thải hố móng phát sinh trong quá trình đào móng công trình, nước
thải sinh ra từ nước ngầm tầng nông hoặc nước bề mặt chảy tràn vào hố móng với
lượng tối đa 450m
3
/lần xả tại khu vực hố móng đường dây 110kV; 48,96 m
3
/lần
xả khu vực hố móng TBA 110kV. Thông số ô nhiễm đặc trưng chất rắn lửng,
* Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án cuốn theo đất, cát, chất cặn bã,
dầu mỡ rơi rớt xuống kênh mương của khu vực. Thông số ô nhiễm đặc trưng
COD, tổng chất rắn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san nn vi thông số ô nhiễm đặc
trưng là bụi.
4
- Bụi, khí thải phát sinh t quá trình phát quang thu dn thc vt; t hot
động của phương tiện vn chuyn nguyên, vt liu xây dng; t hoạt động ca
các phương tiện vn chuyn phế thi xây dng; t hoạt động ca các máy móc,
thiết b thi công xây dng. Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
- Khí thi phát sinh t quá trình hàn thông s ô nhiễm đặc trưng CO,
NO
x
, khói hàn.
3.1.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
* Cht thi rn thông tng:
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân thi
công, xây dng khong 18,5 kg/ngày.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động phát quang thc vt: 11,81 tn. Thành
phn ch yếu là thân, gc, r cây thân g, c, cây bi,...
- Đất no t hữu , đào h móng cột điện phát sinh: 3.366,4 tn.
- Tng cht thi rn phát sinh t quá trình thu hi phần đường dây ct
đin thu hi: 4.592,63 tn.
* Cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi công, xây dựng như: Găng
tay, gi lau dính du, m; du máy tng hp thải, bóng đèn hng, pin, c quy
hng, que hàn thi,... khong 4,25kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động ca máy móc, thiết b, phương
tin thi công. Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đối vi tiếng
n, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với đ rung phát sinh t d án.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến đời sng hi khu vực; tác động đến giao thông khu vực,…
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; nguy cơ ngp úng cc b; s c do thiên tai, lũ lụt,...
3.2. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Nước thi, khí thi
* Nước thi:
Quá trình vận hành tuyến đường dây và trm biến áp không làm phát sinh
c thi nên không tác động, không gây ô nhim hoặc làm thay đổi tính cht ca
môi trường nước.
* Bi, khí thi:
Quá trình vn hành tuyến đường dây trm biến áp không làm phát sinh
khí thi nên không tác đng, không gây ô nhim hoặc làm thay đổi tính cht ca
môi trường không khí.
3.2.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi:
5
* Chất thải rắn thông thường:
- Trong quá trình bảo dưỡng đường dây, trạm biến áp: Chất thải rắn phát
sinh chủ yếu là giẻ lau sứ (từ 3 đến 5kg/tháng), thiết bị, dây dẫn hư hỏng với khối
lượng phụ thuộc vào tuổi thọ vận hành của đường dây và trạm biến áp.
- Chất thải rắn phát sinh trong quá trình chặt cây, tỉa cành, phát tuyến đảm
bảo hành lang an toàn lưới điện khoảng 50kg/2 tháng/1 đường dây.
* Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động bảo dưỡng đường dây, trạm
biến áp như: Giẻ lau, găng tay dính dầu, mỡ; dầu thải và thiết bị điện chứa thành
phần nguy hại, que hàn thải có các kim loại nặng phát sinh khoảng 1,5 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn phát sinh nhỏ, không đáng kể thoạt động của các máy móc của
trạm biến áp.
3.2.4. Các tác động khác
- Ảnh hưởng đến yếu tố kinh tế - xã hội; ảnh hưởng của điện trường và từ
trường,...
- Tác động do ri ro, s c như: Sự cố sét đánh; nguy cơ cháy nổ; nguy cơ
đứt dây; nguy cơ sụt lún,…
4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.1.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
- Đối với nước thi sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân,
cán b k thut tham gia thi công ti khu vc trm biến áp Song Khê:
+ Nước thi t quá trình rửa chân tay được thu gom, lng cn qua 5 h ga
hin có ti khu vc trm biến áp trước khi x ra ngoài môi trường.
+ Nước thi t quá trình đi tin, tiu tin: Công nhân, cán b k thut s
dng nhà v sinh có b t hoại 3 ngăn hin có ca trm biến áp. Định k khong
3 tháng/ln b sung chế phm E.M vào b t hoại đ tăng cường hiu qu x
c thải. Nước thi sau khi x qua b t hoại 3 ngăn đảm bảo đạt QCVN
14:2008/BTNMT cột B trước khi x ra ngoài môi trường.
- Đối với nước thi sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân,
cán b k thut tham gia thi công ti các khu vc còn li:
+ Bố trí 01 nhà vệ sinh di động bể chứa chất thải với dung tích 1m
3
tại
khu vực công trường thi công tuyến đường dây của dự án. Vị trí cụ thể của nvệ
sinh lưu động trên công trường sẽ được lựa chọn phù hợp trong giai đoạn thi công
xây dựng do phụ thuộc nhiều vào nh thức tổ chức thi công của các nthầu.
Việc lựa chọn vị trí sẽ theo nguyên tắc sau:
6
++ Cách xa nguồn nước sử dụng và công trình vệ sinh được xây dựng theo
đúng tiêu chuẩn, quy phạm cũng như các quy định vệ sinh của Bộ Y tế và Bộ Xây
dựng (TCVN 7957-2008).
++ Không gây ảnh hưởng đến quá trình thi công xây dựng công trường.
Ch d án hợp đồng với đơn vịchức năng đến hút cht thi ti b cha
cht thi nhà v sinh di động mang đi xử theo quy định (tn sut 2 tun/ln hoc
khi b chứa đầy)
Khi kết thúc giai đoạn xây dựng, nhà vsinh di động này được tháo dỡ, trả
lại mặt bằng cho khu vực dự án.
* Đối với nước mưa chảy tràn:
- Đối vi khu vc trm biến áp Song Khê: Được thu gom lng cn qua 5 h
ga hin có trong d án trước khi x ra ngoài môi trường.
- Đối vi các khu vc còn li: Vạch tuyến phân vùng thoát nước mưa xung
quanh khu vực thi công theo độ dốc tự nhiên để thu gom nước mưa tránh chảy
tràn lan ra bên ngoài.
- Thường xuyên vệ sinh tại mặt bằng thi công, hạn chế tối đa nguyên vật
liệu, dầu mỡ rơi vãi trên công trường. Không tập trung các loại nguyên vật liệu
chất thải rắn xây dựng cạnh các tuyến thoát nước để ngăn ngừa rửa trôi thất thoát
vào hệ thống thoát nước mưa, không để phế thải xây dựng xâm nhập vào tuyến
thoát nước gây tắc nghẽn.
* Nước thải xây dựng:
- Đối vi khu vc trm biến áp Song Khê:
+ Tiến hành đào đường rãnh thoát nước độ dốc i=0,35% về 5 hố ga hiện
có ti khu vc trm biến áp để lắng cặn trước khi xả ra ngoài môi trường
+ Hệ thống mương cáp được tạo độ dốc về phía hướng đặt ống thoát nước
và hệ thống hố ga. Nước từ mương cáp thoát ra hố ga bằng ống nhựa PVC D110,
class 1.
+ Quy hoạch thành một khu chứa trộn nguyên vật liệu trong suốt quá trình
thi công
+ Sử dụng tỷ lệ nước phối trộn vật liệu vừa đủ, hạn chế rò rỉ nước ra ngoài
môi trường, đồng thời tiết kiệm nguồn nước.
+ Bố trí từ 01 đến 02 thùng phuy dung tích 100 lít/thùng tại các vị trí xây
dựng của dự án để chứa nước phục vụ rửa dụng cxây dựng, sau đó nước này
được tận dụng cho phối trộn vật liệu xây dựng.
- Đối với các khu vực còn lại:
+ Tiến hành đào đường rãnh thoát nước hở rộng 0,3m xung quanh khu vực
xây dựng hố móng và khu vực rửa máy móc, thiết bị, trên đường rãnh thoát nước
tận dụng hố móng đtiếp nhận lượng nước lắng cặn. Nước thải xây dựng
sau khi đã loại cặn lửng sđược thoát vào hệ thống mương nước phía bên ngoài
7
công trường xây dựng đường dây.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tiện vn chuyn nguyên liu ất, cát, xi măng, đá…) phc
v cho công c xây dựng đưc trang b bt ph n khi u thông tn c tuyến giao
thông ra vào khu vc thi công để ngăn nga phát tán bi o môi trường. Các xe phi
ch đúng trng ti quy đnh.
- Ði vi tuyến đưng vn chuyển đon qua khu vc dân cư: Thc hin bin
pháp phun c, gi m mt đưng (tn sut 2 lần/ngày) và tăng tần sut phun m
o nhng ngày knóng, nhiu gió (4 ln/ngày).
- Thường xuyên kim tra, hiu chnh, bảo dưng, sa cha máy móc thiết b
nh k 1 ln/tun).
- ng nhân tham gia thi ng y dng trên ng trường s đưc cp phát
đầy đủ pơng tin bo v nhân như: Quần áo lao động, khu trang, nh, mũ,
giầy, găng tay để gim thiu các tác động do bi khí thi n sc khỏe ni
lao động.
- Quá trình hàn thực hiện trong khu vực riêng biệt, chủ dự án bố trí tại khu
vực khuất gió, cách xa khu vực dân cư, hạn chế phát tán khói hàn ra xung quanh.
Công nhân làm việc trực tiếp trong quá trình hàn được trang bị kính mắt, khẩu
trang hoạt tính, bảo hộ lao động,.. để đảm bảo an toàn lao động, sức khỏe cho
công nhân.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot: Trên công trường tại các khu vực thi công bố trí 01
thùng rác có nắp đậy dung tích 80 lít/thùng để ng nhân thu gom chất thải. Cuối
ngày, chất thải rắn sinh hoạt từ các khu vực thi công được thu gom về 01 thùng rác
có nắp đậy có dung tích 150 lít/thùng tại khu vực trạm biến áp Song Khê, Chủ dự
án hợp đồng với đơn vị chức ng thu gom, vận chuyển và xử chất thải rắn
sinh hoạt theo quy định (tần suất khoảng từ 02 đến 3 ngày/lần).
- Đối vi cht thi t hoạt động phát quang thc vt: Tạo điều kin cho các
h dân thu gom toàn b cây trồng trên đất tn dng tối đa vào các mục đích khác
nhau, phn còn li không tn dụng được, ch d án hợp đồng với đơn vịchc
năng vận chuyn, x lý theo quy định.
- Đối với đất đào hố móng cột điện được tận dụng để lấp, đắp bảo vệ hố
móng và san lấp khu vực trạm biến áp Song Khê.
- Đối với đất đào hữu cơ: Chủ dự án cam kết y dựng pơng án sử
dụng tầng đất mặt của đt được chuyển đổi tđất chun trồng lúa nước theo
quy đnh gửi S ng nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bắc Giang và sẽ
thực hiện theo phương án được phê duyệt.
8
Khốing đất đào tận dụng lại cho dự án và đất dư tha vận chuyn đi, ch
d án cam kết thực hin các th tục theo quy đnh của pháp lut về khoáng sản và pháp
luật khác có liên quan.
- Đối với cht thải từ qtrình thu hồi phần đường dây cột điện:
+ Phần dây dẫn điện, cột điện, thiết bị đi kèm,… thu hồi sau cải tạo chủ dự
án tiến hành bàn giao cho Công ty Điện lực tỉnh Bắc Giang đtận dụng lại cho
các dự án khác hoặc bán cho đơn vị có nhu cầu thu mua tránh lãng phí.
+ Đối với chất thải là móng cột điện tại các vị trí phải tháo dỡ được tận
dụng để lấp, đắp bảo vệ hố móng và san lấp khu vực trạm biến áp Song Khê.
- Đối với chất thải rắn xây dựng: Thực hiện phân loại tận dụng triệt để
các loại phế liệu phục vụ cho chính hoạt động xây dựng dự án:
+ Đối vi các loi cht thải như st thép, giy vn, bìa carton,...: Được thu
gom vào 2 thùng cha rác thi dung tích 80 lít/thùng có nắp đậy đặt ti kho cha
cht thi din tích 20m
2
hin ti trm biến áp Song Ksau đó bán cho các đơn
v thu mua phế liu.
+ Đối vi các loại đất, đá thừa, gch v thừa,… được thu gom và tn dng
làm vt liu san lp h móng cột điện.
+ Đối vi c loi cht thi không tn dng được: Đưc thu gom vào 01
thùng cha rác dung tích 80 lít/thùng nắp đậy đặt ti kho cha cht thi din
tích 20m
2
hin ti trm biến áp Song Khê, sau đó chủ d án thuê đơn vị chc
năng vận chuyn, x lý theo quy định.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi.
- Bố trí 03 thùng nhựa dung tích 80 lít/thùng, nắp đậy để thu gom, lưu
trữ chất thải nguy hại. Mỗi thùng chứa chất thải nguy hại sẽ dán nhãn tên chất thải
nguy hại (CTNH), CTNH. Các thùng chứa CTNH sẽ được lưu chứa tại kho
chứa CTNH tạm thời diện tích 5m
2
đặt tại khu vực trạm biến áp (kho chứa có cấu
tạo nền xi măng, mái lợp fibro xi măng, cửa ới thép, có biển cảnh báo). Chủ dự
án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử chất thải nguy hại theo
quy định (tần suất 01 lần sau khi kết thúc giai đoạn thi công, xây dựng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Dùng các kết cấu đàn hồi giảm rung như hộp dầu giảm chấn, gối đàn hồi
kim loại, đệm đàn hồi cao su, ... đồng thời định kỳ kiểm tra đảm bảo vận hành tốt.
- Lp đặt đệm cao su lò xo chống rung đi với các thiết bị có ng sut lớn.
- Các phương tiện vận tải, máy móc sẽ được bảo dưỡng thường xuyên, kiểm
tra định kỳ để đảm bảo tiêu chuẩn về tiếng ồn, độ rung.
- Công nhân xây dựng được trang bị các thiết bbảo hộ lao động và các nút
bịt tai nếu cần thiết.
- Bố trí thi công hợp lý, các thiết bị phát sinh ồn, độ rung cao như máy đào,
9
xúc… thì bố trí thi công tránh thời gian nghỉ ngơi, sáng sớm, thời gian thi công
sáng từ 7 giờ 30 phút đến 12 giờ 00 phút; chiều từ 14 giờ 00 phút đến 17 giờ 30
phút. Hạn chế sử dụng cùng lúc các thiết bị.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Khu vực công trường xây dựng sẽ được lập hàng rào lập lắp các
biển báo khu vực công trường đang thi công chỉ cho phép người có nhiệm vụ
ra/vào khu vực thi công.
- Những hố móng trên mặt bằng công trường sẽ được đậy kín hoặc rào ngăn
chắc chắn, bảo đảm an toàn cho người đi lại.
- Trước khi làm việc trên cao cần phải kiểm tra dụng cụ lao động, dây an
toàn. Dụng cụ phải gọn nhẹ, dễ thao tác.
- Khi cẩu vật thiết bị bắt buộc kiểm tra dây chằng buộc, móc cáp cẩn
thận. Công nhân phục vụ cẩu không được đứngới phạm vi hoạt động của cu.
- Khi di chuyển các xe ới các đưng y tải điện đang vận nh, s đảm bo
khong cách nh t đim cao nht của xe đến điểm thp nht của đưng dây không
nh n trị s cho pp theo Tiêu chun ngành điện.
- Tn th tuyt đi theo các quy phm v an toàn lp đặt thiết b đin. Công
nhân vn chuyn lp đặt thiết b điện được đào tạo v c quy định v an toàn vn
chuyn lp đặt thiết b đin.
- Trước khi đóng điện đ th i đin thiết b đin s ngng tt c c ng
việc liên quan, đồng thi ni trong bung phân phi bt buc ra khi khu vc
nguy him.
- Tất cả các công nhân sẽ được kiểm tra sức khoẻ, đảm bảo tiêu chuẩn sức
khỏe để làm việc trên cao, được học tập về công việc mình đảm nhận và được
phổ biến về quy trình an toàn lao động.
- Không tổ chức vận chuyển nguyên vật liệu/chất thải và máy móc thiết bị
vào giờ cao điểm có mật độ người qua lại cao (7 giờ đến 9 giờ 17 giờ đến 19
giờ hàng ngày).
- Nếu các phương tiện vận chuyển phục vụ quá trình thi công xây dựng dự
án gâyhỏng các tuyến đường giao thông trong khu vực, chủ đầu sẽ có trách
nhiệm đền bù, khắc phục sửa chữa ngay.
- Các vật liệu như xăng dầu dùng để thi công sẽ được cất ở nơi riêng trong
kho và được dán nhãn báo cần thiết (như cấm lửa) để mọi người nhận biết
cách đề phòng cháy nổ. Trang bị các thiết bị phòng ngừa ứng phó sự cố cháy
nổ (bình bọt, bao cát,…).
- Bố trí 01 máy m nước, trong trường hợp xảy ra sự cố thể kịp thời
ứng phó.
- Trước khi đóng điện để thử lưới điện thiết bị điện sẽ ngừng tất cả các
công việc liên quan, đồng thời người trong buồng phân phối bắt buộc ra khỏi
khu vực nguy hiểm.
10
- Thực hiện đúng quy trình kthuật trong hoạt động kéo, lắp đặt đường dây.
- Bố trí lịch vận chuyển nguyên vật liệu và máy móc thi công hợp lý.
- Không thi công tại các giờ cao điểm. Lập hàng rào chắn, biển báo giới hạn
hai đầu phạm vi công tác, lắp đặt biển báo giảm tốc độ lưu thông.
- Công nhân tiến hành thi công được đào tạo chuyên môn thực hiện đúng
theo quy định về an toàn lao động.
4.2. Giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.2.1.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường.
- Đối với chất thải rắn phát sinh trong quá trình chặt cây, tỉa cành, phát
tuyến đảm bảo hành lang an toàn lưới điện: Tn thu g, cành cây ln còn li cho
người dân tận dụng m chất đốt hoặc thuê đơn vị chức năng thu gom vận
chuyển theo quy định.
- Đối vi các loi dây dẫn, sứ cách điện, các thanh thép cột, các thiết bị điện
khác: Thu gom về kho lưu chứa của Công ty Điện lực Bắc Giang để xử theo
quy định của ngành điện lực.
4.2.1.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Đối với chất thải nguy hại được thu gom mang về kho chứa của đơn vị
quản lý và vận hành dự án Công ty Điện lực Bắc Giang đóng trên địa bàn các
huyện để lưu chứa tạm thời. Công ty Điện lực Bắc Giang trách nhiệm hợp đồng
với đơn vị chức năng định kỳ vận chuyển mang đi xử theo quy định.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Đi vi người lao động làm vic ti trm biến áp (thc hin công tác bo
ng, sa cha máy móc, thiết b) s đưc trang b đầy đủ các phương tin bo h
lao động phù hp khi làm vic ti các v tcường đ đin, t trường cao như gn
máy biến áp.
- Trang b thiết b bo h lao động cho nhng công nhân làm vic ti khu
vực có cường độ đin t trường cao.
- Thực hiện đo đạc, kiểm tra định kỳ khoảng cách an toàn phóng điện tại
điểm giao chéo với đường bộ đbiện pháp giảm thiểu đảm bảo quy định tại
Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính Phủ.
- Tiến hành đo đc, kiểm tra định k ờng độ điện trường khu vc gn
hành lang an toàn hoc tiến hành đo đạc khi khiếu kin của ngưi dân nhm
phát hin các du hiu bất thường v đin t trường, tình trạng hư hỏng h thng
nối đất để t đó có bin pháp khc phục, ngăn chặn và gim thiu kp thi.
- Lắp đặt rơ le tự động trên hệ thống đường dây để khi có sự cố đứt đường
11
dây thì các rơle tự động ngắt điện kịp thời và hệ thống báo động sẽ làm việc. Khi
đó, công nhân vận hành nhanh chóng đến hiện trường để giải quyết.
- Treo y chng t trên toàn tuyến đường dây để bo v chống sét đánh trc
tiếp vào y dn.
- Tất cả các cột đường dây đều được nối đất, phù hợp với điện trở đất của
khu vực tuyến đường y đi qua, điện trở nối đất đảm bảo theo quy định.
- Các điểm trung tính máy biến áp, chống sét van phải được nối đất bằng
dây tiếp địa riêng rẽ.
- Trạm biến áp sẽ được bảo vệ bằng hệ thống kim thu sét lắp trên đỉnh cột
cổng ở độ cao +15mtại đỉnh cột chiếu sáng độc lập + 18m. Toàn bộ thiết bị và
các phần xây dựng trong trạm đều nằm trong vùng bảo vệ của hệ thống kim thu
sét được thiết kế và tính toán. Tiếp địa của các kim thu sét được nối với nhóm cọc
tiếp địa riêng trước khi nối với hệ thng tiếp địa chung của trạm.
- Kiểm tra định kỳ và kiểm tra sau khi có giông bão, gió lốc hoặc các hiện
tượng bất thường về thời tiết để phòng chống sự cố.
- Quá trình thi ng tuân thđúng thiết kế các quy định, quy trình kỹ
thuật về thi công móng.
- Định kỳ kiểm tra chất lượng công trình, kịp thời khắc phục các sự cố sụt
lún xảy ra.
- Cử cán bộ chuyên trách chuyên môn thường xuyên kiểm tra, duy tu
bảo dưỡng tuyến đường dây tải điện cũng như các vị trí móng cột, đảm bảo an
toàn, hạn chế các sự cố có thể xảy ra.
5. Chương trình quản giám sát môi trưng ca chủ dự án đầu tư
5.1. Trong giai đon thi công, xây dng
* Không khí làm việc
- Vị trí giám sát: 01 vị trí tại khu vực thi công xây dựng.
- Thông số giám sát: Bụi, tiếng ồn, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT.
* Nước thải
ớc thải của dự án phát sinh khoảng 2,205 m
3
/ngày, căn cứ khoản 2 Điều
97 Phụ lục XXVIII ban hành m theo Nghị định số 08/2022/-CP ngày
10/01/2022 của Cnh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
thì dự án không thuộc đối tượng phải quan trắc định kỳ đối với nước thải.
* Cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi:
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
12
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số
02/2022/TTBTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường; định kỳ
chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy
hại cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
5.2. Trong giai đoạn dự án đi vào vận hành
Khi d án đi vào vận hành không phát sinh c thi, khí thi nên ch d
án không thc hin giám sát môi trường.
Các tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun hin
hành phù hp vi thời điểm quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy định tại Điều 37 Lut Bo
v môi trường năm 2020, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca Ch d án sau khi báo
cáo đánh giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa
d án vào hoạt đng chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công và cht thi phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Thc hin kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thải, nước thi, tiếng
ồn) đảm bo không gây ô nhim, ảnh hưởng tới môi trường và các đối tượng xung
quanh d án.
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy đnh v ng cu s c và các quy định pháp
lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Khốiợng đất đào tn dng li cho d án, ch d án phi thc hin các th
tc theo quy định ca pháp lut v khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm định, Ch d án phi có
văn bản báo cáo ch đưc thc hin những thay đổi sau khi văn bn chp
thun của quan phê duyệt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T tnh s 130/TTr-STNMT ngày 22/3/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 275/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt báo cáo Dự án Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×