Thông tư 19/2022/TT-BKHĐT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2022/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2022

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê s 89/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thng kê bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê gồm: đối tượng áp dụng và nội dung chế độ báo cáo các chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, bao gồm:
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của các đoàn thể và cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức khác được giao kế hoạch đầu tư công.
3. Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
4. Các tổ chức, cá nhân khác tham gia quản lý và thực hiện báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.
Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê các chỉ tiêu về đăng ký doanh nghiệp, phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, phát triển hợp tác xã, đầu tư, quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
1. Danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo của các chỉ tiêu về đăng ký doanh nghiệp, phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, phát triển hợp tác xã, đầu tư, quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Phụ lục số I: Biểu mẫu báo cáo về đăng ký doanh nghiệp;
b) Phụ lục số II: Biểu mẫu báo cáo về phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa;
c) Phụ lục số III: Biểu mẫu báo cáo về phát triển hợp tác xã;
d) Phụ lục số IV: Biểu mẫu báo cáo về đầu tư;
đ) Phụ lục số V: Biểu mẫu báo cáo về quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế;
e) Phụ lục số VI: Giải thích các biểu mẫu báo cáo.
2. Đơn vị báo cáo: được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đơn vị nhận báo cáo: được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này, dưới dòng đơn vị báo cáo.
4. Đơn vị đầu mối báo cáo: là đơn vị có chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực báo cáo được quy định tại Thông tư này, gồm: Tổng cục Thống kê, Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp, Cục Phát triển hợp tác xã, Cục Đầu tư nước ngoài, Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân, Vụ Kinh tế đối ngoại, Vụ Quản lý các khu kinh tế.
5. Kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu báo cáo và được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:
a) Báo cáo thống kê tháng được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng báo cáo;
b) Báo cáo thống kê quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu tiên đến hết ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo;
c) Báo cáo thống kê 6 tháng được tính từ ngày 01 của tháng đầu tiên đến hết ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo;
d) Báo cáo thống kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo cáo;
đ) Báo cáo đột xuất: Báo cáo thống kê trong trường hợp khi có sự vật, hiện tượng đột xuất xảy ra hoặc khi có yêu cầu phục vụ công tác điều hành của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
e) Báo cáo thống kê khác: Báo thống kê có kỳ báo cáo và thời hạn báo cáo được ghi cụ thể trong từng biểu mẫu báo cáo.
6. Thời hạn nhận báo cáo là ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại từng biểu mẫu báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Phương thức gửi báo cáo:
a) Thực hiện gửi, nhận báo cáo trực tiếp trên Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, được xác thực bằng tài khoản được cấp cho đại diện cơ quan, đơn vị báo cáo và nhận báo cáo. Các biểu mẫu báo cáo sẽ được tổng hợp và in trực tiếp từ Hệ thống.
b) Trường hợp Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê chưa hoạt động hoặc có sự cố về truyền dữ liệu, đơn vị báo cáo gửi báo cáo vào hộp thư điện tử thongke@mpi.gov.vn. Báo cáo qua hệ thống thư điện tử được thể hiện dưới 01 trong 02 hình thức gồm: bản quét màu từ bản giấy có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị báo cáo hoặc tệp tin điện tử được xác thực bằng chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị báo cáo;
c) Đối với các nội dung phải quản lý theo chế độ mật của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện báo cáo theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo kỳ báo cáo quy định tại Thông tư này.
Điều 4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thống kê, thu hút đầu tư nước ngoài, tỷ trọng giá trị gia tăng của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng sản phẩm trong nước
1. Nội dung chế độ báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê về giám sát và đánh giá đầu tư tại Phụ lục số VII kèm theo Thông tư này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư, Thông tư số 22/2015/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về mẫu báo cáo giám sát và đánh giá đầu tư và Thông tư số 13/2016/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước.
2. Nội dung chế độ báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê về quản lý đấu thầu tại Phụ lục số VIII kèm theo Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2017/TT-BKHĐT ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và Thông tư số 09/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều khoản của các thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước và hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3. Nội dung chế độ báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê tại Phụ lục số IX kèm theo Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê và các quy định tại Quyết định số 43/2016/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình điều tra thống kê quốc gia.
4. Nội dung chế độ báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê về tình hình thu hút đầu tư nước ngoài tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Phụ lục số X kèm theo Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
5. Nội dung chế độ báo cáo và biểu mẫu báo cáo chỉ tiêu thống kê về Tỷ trọng giá trị gia tăng của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng sản phẩm trong nước sẽ được ban hành và tổ chức thực hiện sau khi xây dựng được chế độ thu thập, báo cáo phù hợp.
6. Đối với các chỉ tiêu báo cáo thống kê quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, và 5 Điều này:
a) Trường hợp đã được triển khai báo cáo trực tuyến trên các Hệ thống thông tin chuyên ngành: Thực hiện tích hợp, chia sẻ các số liệu báo cáo từ Hệ thống thông tin chuyên ngành về Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.
b) Trường hợp chưa triển khai báo cáo trực tuyến trên các Hệ thống thông tin chuyên ngành: Thực hiện gửi, nhận báo cáo trực tiếp trên Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.
c) Đơn vị đầu mối báo cáo gồm: Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư, Cục Quản lý đấu thầu, Tổng cục Thống kê, Cục Đầu tư nước ngoài.
Điều 5. Số liệu báo cáo thống kê
1, Các số liệu báo cáo thống kê phải bảo đảm phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình hoạt động của lĩnh vực quản lý ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.
2. Khi có chỉnh sửa số liệu đã báo cáo hoặc số liệu trong kỳ báo cáo có biến động khác thường, đơn vị báo cáo phải gửi kèm thuyết minh báo cáo qua Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê cho đơn vị nhận báo cáo.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành, khai thác và hướng dẫn sử dụng Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê; điện tử hóa các biểu mẫu báo cáo; triển khai việc giao tiếp nhận báo cáo trên Hệ thống; cấp quyền khai thác, sử dụng Hệ thống;
b) Chủ trì theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê trực tuyến theo quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan;
c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu, số liệu giữa Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê với các Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác.
2. Đơn vị báo cáo có trách nhiệm:
a) Thu thập, tổng hợp, biên soạn số liệu báo cáo của các chỉ tiêu thống kê được phân công;
b) Chấp hành đầy đủ, chính xác theo biểu mẫu về nội dung báo cáo, thời điểm báo cáo và thời kỳ báo cáo. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liệu báo cáo;
c) Phối hợp chặt chẽ và thực hiện theo hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn thống kê của Tổng cục Thống kê, Cục Thống kê tại địa phương và các đơn vị có liên quan của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3. Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
a) Các đơn vị đầu mối báo cáo:
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Tin học theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo, hướng dẫn các đơn vị báo cáo trong trường hợp có vướng mắc về chế độ báo cáo các chỉ tiêu thuộc lĩnh vực được phân công;
Chủ trì tổng hợp, biên soạn số liệu báo cáo các chỉ tiêu thống kê thuộc lĩnh vực đơn vị được phân công; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liệu tổng hợp, biên soạn; có trách nhiệm giải trình thông tin, số liệu và các chỉ tiêu báo cáo theo yêu cầu của các cơ quan liên quan; gửi số liệu báo cáo tổng hợp của các chỉ tiêu thuộc lĩnh vực phụ trách cho Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân để báo cáo khi có yêu cầu;
b) Tổng cục Thống kê chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan nghiên cứu, xây dựng và báo cáo Lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư về ban hành chế độ báo cáo thống kê đối với chỉ tiêu Tỷ trọng giá trị gia tăng của doanh nghiệp nhỏ và vừa của trong tổng sản phẩm trong nước theo lộ trình phù hợp;
c) Phối hợp với Trung tâm Tin học tổ chức thực hiện tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu, số liệu các chỉ tiêu thống kê của lĩnh vực được giao phụ trách vào Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê.
4. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
a) Tổng hợp báo cáo các chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê theo yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và của Lãnh đạo Bộ;
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu điều chỉnh, bổ sung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê trong quá trình thực hiện, theo yêu cầu quản lý, điều hành của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
c) Phối hợp với Trung tâm Tin học theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê các chỉ tiêu tổng hợp ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê trực tuyến theo quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.
5. Tổng cục Thống kê, Cục Thống kê các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
a) Phối hợp chặt chẽ với các đơn vị đầu mối, tham gia hướng dẫn cho các cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê về chuyên môn nghiệp vụ thống kê trong việc thu thập và tổng hợp các chỉ tiêu thống kê theo quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê tại Thông tư này;
b) Hỗ trợ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê tổ chức tổng kết tình hình thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 7. Kinh phí thực hiện
1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo định mức của các cơ quan quản lý nhà nước của bộ, ngành, địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân khác do tổ chức, cá nhân đó tự bảo đảm.
3. Kinh phí đầu tư, duy trì cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và pháp luật khác có liên quan.
Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2022.
2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời hướng dẫn, nghiên cứu, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;
- HĐND, UBND, Sở KH&ĐT, BQLKCN, BQLKKT,
BQLKCNC, Cục Thống kê các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đ
ng;
-
Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Bộ Tư pháp:
- Website của Chính phủ;
- Công báo VPCP;
- Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT;
-
Lưu: VT, Vụ TH.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Chí Dũng

DANH MỤC PHỤ LỤC BIỂU MẪU

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH KẾ HOẠCH, ĐẦU TƯ VÀ THỐNG KÊ
(Kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

1. Phụ lục số I: Biểu mẫu báo cáo về đăng ký doanh nghiệp

2. Phụ lục số II: Biểu mẫu báo cáo về phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa

3. Phụ lục số III: Biểu mẫu báo cáo về phát triển hợp tác xã

4. Phụ lục số IV: Biểu mẫu báo cáo về đầu tư

5. Phụ lục số V: Biểu mẫu báo cáo về quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế

6. Phụ lục số VI: Giải thích các biểu mẫu báo cáo

7. Phụ lục số VII: Danh mục chỉ tiêu thống kê về giám sát và đánh giá đầu tư

8. Phụ lục số VIII: Danh mục chỉ tiêu thống kê về quản lý đấu thầu

9. Phụ lục số IX: Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành thống kê

10. Phụ lục số X: Danh mục chỉ tiêu thống kê về tình hình thu hút đầu tư nước ngoài

Danh mục biểu mẫu chế độ báo cáo thống kê ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê ban hành kèm theo Thông tư được đăng tải tại đường link:

https://vanbanphapluat.mpi.gov.vn/ChiTiet/pdf.494a48a7-6c65-4a00-997d-0940d9e5516

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

STT

Ký hiệu

Từ viết tắt

1

CLV

Cho vay lại

2

DNNVV

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

3

ĐTNN

Đầu tư nước ngoài

4

KCN

Khu công nghiệp

5

KKT

Khu kinh tế

6

KH&ĐT

Kế hoạch và Đầu tư

7

KTĐN

Kinh tế đối ngoại

8

HCSN

Hành chính sự nghiệp

9

HTKT

Hỗ trợ kỹ thuật

10

HTNS

Hỗ trợ ngân sách

11

HTX

Hợp tác xã

12

LHHTX

Liên hiệp hợp tác xã

13

NSĐP

Ngân sách địa phương

14

NSNN

Ngân sách nhà nước

15

NSTW

Ngân sách trung ương

16

PTHTX

Phát triển hợp tác xã

17

PTDN

Phát triển doanh nghiệp

18

QLĐKKD

Quản lý đăng ký kinh doanh

19

QLKKT

Quản lý khu kinh tế

20

TCTK

Tổng cục Thống kê

21

THKTQD

Tổng hợp kinh tế quốc dân

22

XDCB

Xây dựng cơ bản

PHỤ LỤC SỐ I

BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP[1]
(Kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022)

TT

Ký hiệu biểu

Tên biu

Kỳ báo cáo

Đơn vị báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

01.N.QLĐKKD

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Năm (từ 21/12 năm N-1 đến 20/12 năm N)

Cục QLĐKKD

Sơ bộ: 25/12/năm N

Chính thức: 31/12/năm N

2

02.N.QLĐKKD

Số doanh nghiệp giải thể

Cục QLĐKKD

3

03a.N.QLĐKKD

Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới

Cục QLĐKKD

4

03b.N.QLĐKKD

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới theo quy mô vốn đăng ký

Cục QLĐKKD

5

04.N.QLĐKKD

Tổng số lao động đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới

Cục QLĐKKD

 

Biểu số: 01.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12/năm N
Chính thức ngày 31/12/năm N

SỐ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

Ch tiêu

Mã số

Tổng số doanh nghiệp năm báo cáo (N)

Trong đó

Số doanh nghiệp nhà nước

S doanh nghiệp ngoài nhà nước

S doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

A

B

1=3+6+9

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bán buôn; bán l; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 

Biểu số: 02.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12/năm N
Chính thức ngày 31/12/năm N

SỐ DOANH NGHIỆP GIẢI THỂ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

Chỉ tiêu

Mã số

Tng số doanh nghiệp năm báo cáo (N)

Trong đó

Số doanh nghiệp nhà nước

Số doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo(N)

So sánh năm N với (N-1)%

A

B

1=3+6+9

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 03a.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12/năm N
Chính thức ngày 31/12/năm N

TỔNG SỐ VỐN ĐĂNG KÝ
CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: T đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Tng số vn năm báo cáo (N)

Trong đó

Số vốn của doanh nghiệp nhà nước

Số vốn của doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số vốn của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

A

B

1=3+6+9

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 03b.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12/ năm N
Chính thức ngày 31/12/ năm N

SỐ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI THEO QUY MÔ VỐN ĐĂNG KÝ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

Ch tiêu

Mã số

Tổng số doanh nghiệp năm báo cáo (N)

Trong đó

Số doanh nghiệp nhà nước

Số doanh nghiệp ngoài nhà nước

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh năm N với (N-1)%

A

B

1=3+6+9

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 0 đến 10 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên 100 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 04.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12/ năm N
Chính thức ngày 31/12/ năm N

TỔNG SỐ LAO ĐỘNG ĐĂNG KÝ CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Nghìn người

Chỉ tiêu

Mã s

Tổng số lao động năm trước năm báo cáo (N-1)

Trong đó

Tổng số lao động năm báo cáo (N)

Trong đó

Tổng số lao động của doanh nghiệp nhà nước

Tổng số lao động của doanh nghiệp ngoài nhà nước

Tổng số lao động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tổng số lao động của doanh nghiệp nhà nước

Tổng số lao động của doanh nghiệp ngoài nhà nước

Tổng số lao động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

I. Phân theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tnh/thành ph trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

[1] Phân loại theo 17 ngành nghề kinh doanh chính quy định theo Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp trên cơ sở 21 ngành kinh tế cấp 1 quy định Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ; trong đó, gộp một số ngành kinh tế và không đưa vào phân loại 2 ngành kinh tế gồm: (1) Hoạt đng của các tổ chức và cơ quan quốc tế; (2) Hoạt động của Đng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, bảo đm xã hội bắt buộc (xem chi tiết tại Phụ lục số VI).

PHỤ LỤC SỐ II

BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (DNNVV)
(Kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022)

TT

Ký hiệu biểu

Tên biu

Kỳ báo cáo

Đơn vị báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

05.N.QLĐKKD

Tỷ trọng DNNVV trong tổng số doanh nghiệp đang hoạt động

Năm

Cục QLĐKKD

Sơ bộ: 31/5

Chính thức: 30/6 năm sau (N+1)

2

06a.N.PTDN

Tổng hợp số cơ quan, tổ chức hỗ trợ DNNVV

Năm

Cục PTDN

Chính thức: 31/12 năm N

3

06b.N.PTDN

Số cơ quan, tổ chức, cá nhân hỗ trợ DNNVV

Năm

Bộ, ngành, Sở KH&ĐT

Ước: 15/12 năm N

4

07a.N.PTDN

Tổng hợp số chương trình và tổng kinh phí hỗ trợ DNNVV

Năm

Cục PTDN

Chính thức: 31/12 năm N

5

07b.N.PTDN

Số chương trình và kinh phí hỗ trợ DNNVV

Năm

Bộ, ngành, Sở KH&ĐT

Ước: 15/12 năm N

6

08.N.TCTK

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo của DNNVV

5 Năm

TCTK

Chính thức: 31/12 năm sau (N+1)

 

Biểu số: 05.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 31/5
Chính thức ngày 30/6 năm sau (N+1)

TỶ TRỌNG DNNVV TRONG TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

Chỉ tiêu

Mã s

Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động

Trong đó: số lượng DNNVV1

Tổng số

Trong đó

Doanh nghiệp vừa

Doanh nghiệp nh

Doanh nghiệp siêu nhỏ

S lượng

Tỷ trọng so với Tng số DN (%)

Số lượng

Tỷ trọng so với Tổng số DN (%)

Số lượng

Tỷ trọng so với Tổng s DN (%)

Số lượng

Tỷ trọng so với Tng số DN (%)

A

B

1

2=4+6+8

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo khu vực kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực doanh nghiệp nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực doanh nghiệp ngoài nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực doanh nghiệp FDI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo lĩnh vực hoạt động tại Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp, xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 06a.N.PTDN
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo (N)

TỔNG HỢP SỐ CƠ QUAN, TỔ CHỨC HỖ TRỢ DNNVV

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTDN
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Số cơ quan, tổ chức

Ch tiêu

Mã số

Thực hiện năm trước năm báo cáo (N-1)

Thực hiện năm báo cáo (N)

So sánh tỷ lệ thực hiện năm N với (N-1) (%)

A

B

1

2

3=2/1

TNG SỐ

 

 

 

 

Phân theo Bộ, ngành

 

 

 

 

B/ngành ………….

 

 

 

 

B/ngành ………….

 

 

 

 

Phân theo địa phương

 

 

 

 

Tnh/Thành phố …………..

 

 

 

 

Tỉnh/Thành phố …………..

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 06b.N.PTDN
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Ước 15/12 năm báo cáo (N)

SỐ CƠ QUAN, TỔ CHỨC HỖ TRỢ DNNVV

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Bộ, cơ quan trung ương, Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố…
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Số cơ quan, t chức

Ch tiêu

Mã số

Số lượng cơ quan, tổ chức hỗ trợ DNNVV

Thực hiện năm trước năm báo cáo (N-1)

Thực hiện năm báo cáo (N)

So sánh tỷ lệ thực hiện năm N với (N-1) (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 07a.N.PTDN
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo (N)

TỔNG HỢP SỐ CHƯƠNG TRÌNH VÀ TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ DNNVV

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTDN
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thực hiện năm trước năm báo cáo (N-1)

Thực hiện năm báo cáo (N)

Tổng kinh phí hỗ trợ từ NSNN (tỷ đồng)

Số lượt DNNVV được hỗ trợ

Tổng kinh phí hỗ trợ từ NSNN

Số lượt DNNVV được hỗ trợ

Tổng số kinh phí (tỷ đồng)

So sánh năm N với (N-1)%

Số lượt

So sánh năm N với (N-1)%

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình....

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình….

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 07b.N.PTDN
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Ước 15/12 năm báo cáo (N)

SỐ CHƯƠNG TRÌNH VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ DNNVV

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Bộ, cơ quan trung ương, Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố…
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thực hiện năm trước năm báo cáo (N-1)

Thực hiện năm báo cáo (N)

Kinh phí hỗ trợ từ NSNN
(tỷ đồng)

Số lượt DNNVV được hỗ trợ

Kinh phí hỗ trợ từ NSNN

Số lượt DNNVV được hỗ tr

Kinh phí (tỷ đồng)

So sánh năm N với (N-1)%

Số lượt

So sánh năm N với (N-1)%

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình....

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình….

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 08.N.TCTK
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/12 năm sau năm báo cáo (N+1)

TỶ LỆ LAO ĐỘNG ĐÃ QUA ĐÀO TẠO CỦA DNNVV

Năm …..... (N)

- Đơn vị báo cáo: Tổng cục Thống kê
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Ch tiêu

Mã số

Tổng số lao động tại thời điểm 31/12/năm N của DNNVVN

Trong đó: số lao động đã qua đào tạo tại thời điểm 31/12/năm N

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo của DNNVVN (%)

Tổng số

Chia theo trình độ chuyên môn, kỹ thuật

 

Đào tạo dưới 3 tháng

Sơ cấp

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trên đại học

Trình độ khác

A

B

1

2=3+... +9

3

4

5

6

7

8

9

10=2/1

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Phân theo quy mô DN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DN siêu nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DN nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DN vừa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DN nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DN ngoài nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DN FDI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Phân theo tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương

Mã tnh/ Thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tnh/Thành phố: ………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

1 Tiêu chí được sử dụng để xác định DN siêu nhỏ, DN nhỏ, DN vừa là số lao động sử dụng có tham gia BHXH bình quân năm và Tổng nguồn vốn

PHỤ LỤC SỐ III

BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ
(Kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022)

TT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Đơn vị báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

9.N.HTX

Tỷ trọng đóng góp của khu vực kinh tế tập thể vào tng sản phẩm trong nước

Năm

Cục PTHTX

Chính thức: ngày 30/6 năm N+2

2

10.N.QLĐKKD

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới

Cục QLĐKKD

Sơ bộ: ngày 20/12

Chính thức: ngày 31/3 năm N+1

3

11.N.QLĐKKD

Số thành viên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới

Cục QLĐKKD

4

12a.N.HTX

Tổng số lao động thường xuyên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cục PTHTX

Chính thức: ngày 31/3 năm N+1

5

12b.N.HTX

Số lao động thường xuyên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

6

13a.N.HTX

Tổng doanh thu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cục PTHTX

7

13b.N.HTX

Doanh thu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo địa phương

Sở KHĐT tỉnh/thành phố

8

14a.N.HTX

Tổng số thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cục PTHTX

9

14b.N.HTX

Thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

10

15a.N.HTX

Thu nhập bình quân của lao động thường xuyên trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cục PTHTX

11

15b.N.HTX

Thu nhập bình quân của lao động thường xuyên trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo địa phương

Sở KHĐT tỉnh/thành phố

12

16a.N.HTX

Tổng số cán bộ quản lý hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cục PTHTX

13

16b.N.HTX

Số cán bộ quản lý hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo địa phương

Năm

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

Chính thức: ngày 31/3 năm N+1

14

17a.N.HTX

Tổng số lượt cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được đào tạo, bồi dưỡng.

Cục PTHTX

15

17b.N.HTX

Số lượt cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được đào tạo, bi dưỡng theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

16

18a.N.HTX

Tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ tiếp cận vốn, quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

Cục PTHTX

17

18b.N.HTX

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ tiếp cận vốn, quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

18

19a.N.HTX

Tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ

Cục PTHTX

19

19b.N.HTX

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

20

20a.N.HTX

Tổng hp kinh phí hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cục PTHTX

21

20b.N.HTX

Kinh phí hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

22

21a.N.HTX

Tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được ưu đãi về tín dụng

Cục PTHTX

23

21b.N.HTX

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được ưu đãi về tín dụng theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

24

22a.N.HTX

Tổng số vốn hợp tác xã, liên hợp tác xã được vay

Cục PTHTX

25

22b.N.HTX

Tổng số vốn hợp tác xã, liên hợp tác xã được vay theo địa phương

SKH&ĐT tỉnh/thành phố

26

23a.N.HTX

Tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được ưu đãi, hỗ trợ giao đất, cho thuê đất

Cục PTHTX

27

23b.N.HTX

Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được ưu đãi, hỗ trợ giao đất, cho thuê đất theo địa phương

Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố

 

 

Biểu số: 09.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 30/6/năm N+2

TỶ TRỌNG ĐÓNG GÓP CỦA KHU VỰC KINH TẾ TẬP THỂ VÀO TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP)

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: %

Chỉ tiêu

Mã số

Tỷ trọng đóng góp của KTTT trong GDP năm trước năm báo cáo (N-1)

Tỷ trọng đóng góp của KTTT trong GDP năm báo cáo (N)

Kế hoạch

Thực hiện

A

B

1

2

3

Tỷ trọng đóng góp của khu vực kinh tế tập thể vào tổng sản phẩm trong nước (GDP)

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 10.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12
Chính thức ngày 31/12 năm N+1

SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THÀNH LẬP MỚI

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: HTX, LHHTX

Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh (%) N/(N-1)

A

B

1

2

3

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

2. ...

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 11.N.QLĐKKD
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12
Chính thức ngày 31/3/năm N+1

SỐ THÀNH VIÊN CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THÀNH LẬP MỚI

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục QLĐKKD
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 12a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG SỐ LAO ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

 

 

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 12b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

SỐ LAO ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố…

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 13a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG DOANH THU CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Doanh thu của hợp tác xã

Doanh thu của liên hiệp hợp tác xã

Năm (N -1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

Năm (N -1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

4

5

6

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

3. ……….

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 địa phương

 

 

 

 

 

 

 

Vùng miền núi và trung du phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

2. ……..

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 13b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

DOANH THU CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Doanh thu của hợp tác xã

Doanh thu của liên hiệp hợp tác xã

Năm (N-1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

Năm (N-1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

4

5

6

Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

3. ………..

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 14a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG THU NHẬP CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

số

Thu nhập của hợp tác xã

Thu nhập của liên hiệp hợp tác xã

Năm (N-1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

Năm (N-1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

4

5

6

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

. …………

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 địa phương

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

2. …………….

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 14b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

THU NHẬP CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Thu nhập của hợp tác xã

Thu nhập của liên hiệp hợp tác xã

Năm (N -1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

Năm (N-1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

4

5

6

Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

3. ………

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 15a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

THU NHẬP BÌNH QUÂN CỦA LAO ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN TRONG HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Thu nhập bình quân của lao động thường xuyên trong hợp tác xã

Thu nhập bình quân của lao động thường xuyên trong liên hiệp hợp tác xã

Năm (N - 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

Năm (N - 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

4

5

6

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

. ………….

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 địa phương

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

2. ………….

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 15b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

THU NHẬP BÌNH QUÂN CỦA LAO ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN TRONG HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Thu nhập bình quân của lao động thường xuyên trong hợp tác xã

Thu nhập bình quân của lao động thường xuyên trong liên hiệp hợp tác xã

Năm (N - 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

Năm (N - 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

4

5

6

Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

3. ………

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 16a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG SỐ CÁN BỘ QUẢN LÝ CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo nhóm tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 18-24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 25-49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo trình độ học vấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 16b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

SỐ CÁN BỘ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo nhóm tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 18-24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 25-49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo trình độ học vấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 17a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG SỐ LƯỢT CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, ĐƯỢC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Lượt

Chỉ tiêu

số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo nhóm tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 18-24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 25-49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo trình độ học vấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao đng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. …………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 17b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

SỐ LƯỢT CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ ĐƯỢC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Lượt

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số năm (N-1)

Tổng số năm N

So sánh năm N với (N-1) (%)

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I. Phân theo nhóm tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 18-24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 25-49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Phân theo trình độ học vấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 18a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, ĐƯỢC HỖ TRỢ TIẾP CẬN VỐN, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: HTX, LHHTX

Chỉ tiêu

Mã số

Năm (N-1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

 

 

 

 

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

….

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 địa phương

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

2. ……….

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 18b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ TIẾP CẬN VỐN, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: HTX, LHHTX

Chỉ tiêu

Mã số

Năm (N- 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

3

Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

2. ………

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 19a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: HTX, LHHTX

Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh(%) N/(N-1)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

 

 

 

 

I. Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

….

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

…….

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 19b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….
- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: HTX, LHHTX

Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước kỳ báo cáo (N-1)

Năm báo cáo (N)

So sánh (%) N/(N-1)

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

 

 

 

 

Phân theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)

 

 

 

 

1. Bán buôn; bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 20a.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Cục PTHTX

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học (Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Năm (N- 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2

2

I. Tổng kinh phí hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

1. Bồi dưỡng, đào tạo nguồn nhân lực

 

 

 

 

2. Xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường

 

 

 

 

3. Ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới

 

 

 

 

4. Thành lập mới, tổ chức lại hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

5. Tham gia các chương trình mục tiêu, chương trình phát triển kinh tế - xã hội

 

 

 

 

II. Phân theo vùng và 63 tỉnh/thành phố

 

 

 

 

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

 

 

 

 

1. Hà Giang

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

……., ngày.....tháng….năm…….
Thủ trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)


 

 

Biểu số: 20b.N.HTX
Ban hành theo Thông tư số.... của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đu tư
Ngày nhận báo cáo:
Chính thức ngày 31/3 năm N+1

KINH PHÍ HỖ TRỢ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THEO ĐỊA PHƯƠNG

Năm …. (N)

- Đơn vị báo cáo: Sở KH&ĐT tỉnh/thành phố….

- Đơn vị nhận báo cáo: Trung tâm Tin học
(Hệ thống thông tin thống kê ngành)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Năm (N - 1)

Năm N

Kế hoạch năm (N+1)

A

B

1

2