• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 994/QĐ-UBND Sơn La 2024 đầu tư xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư khắc phục sạt lở bản Suối Sát

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/05/2024 17:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 994/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai, khắc phục sạt lở bản Suối Sát, xã Hua Nhàn, huyện Bắc Yên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 994/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 994/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 994/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: 994/QĐ-UBND Sơn La, ngày 29 tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư
vùng thiên tai, khắc phục sạt l bản Suối Sát, xã Hua Nhàn, huyện Bắc Yên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật sa đổi, bổ sung một số điều của
Luật xây dựng năm 2020; Luật Đầu công năm 2019; Luật Phòng, chống thiên
tai năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Phòng, chống thiên
tai và Luật Đê điều năm 2020;
n cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ
ớng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu ng; Nghị định số
15/2021/NĐ-CP, ny 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội
dung về quản dự án đầu xây dựng; Nghị định s 10/2021/NĐ-CP, ngày
09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
n cứ Quyết định số 1739/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Th tướng
Chính phủ về hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2023 cho
một số địa phương khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở;
n cứ Quyết định s 137/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh
về việc phân bổ, quản lý, sử dụng nguồn d phòng ngân sách Trung ương năm
2023 hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Yên tại t trình số
1122/TTr-UBND ngày 28/5/2024 Báo cáo thẩm định số 1795/SNN-PTNT
ngày 27/5/2024 của Sở Nông nghiệp và PTNT.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng ng trình Bố trí, sắp xếp dân cư
ng thiên tai, khắc phục sạt lở bản Suối Sát, Hua Nhàn, huyện Bắc Yên, với
những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Bố trí, sắp xếp dân vùng thiên tai, khắc phục sạt lở bản
Suốit, xã Hua Nhàn, huyện Bắc Yên.
2. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Yên.
2
4. Mục tiêu, quy mô xây dựng, giải pháp thiết kế chủ yếu
4.1. Mục tiêu: Sắp xếp ổn định cho 36 h n và 01 nhà lp học mầm non
của bản Suối Sát, Hua Nhàn, huyện Bắc Yên đang sống trong vùng nguy
sạt lở đến nơi mới; ổn định dân , phát triển kinh tế hội, đảm bảo an
ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
4.2. Quy mô, giải pháp thiết kế chủ yếu
4.2.1. San nn
a) Quy xây dng: San i 36 nn nhà 01 nn nhà lp hc, din tích
mi nn nhà khong 280m
2
, nn nhà lp hc khong 622,22m
2
.
b) Các gii pháp thiết kế ch yếu.
- Trên s địa hình t nhiên, tn dng tối đa đa hình hin trng để b trí
các ô san nn cho các hn; nn hin trạng đưc san gạt đánh cấp bám sát theo
độ dc của đường giao thông đường ni b đ đảm bo vut ni hp lý o
nhà dân; nn hin trạng được san theo pơng pháp mặt cắt được th hin qua
các cọc địa hình; mái taluy: Mái đào tỷ l 1/0,1/0,75, mái đp t l 1/1÷1/1,5;
- Điều phối đất, đá: Trên sở tính toán khối ng san nn thc hin cân
bằng đào đắp, để tn dng tối đa đất đào vận chuyn c ly gần sang đp; khi
lượng còn tha vn chuyn ra bãi thi.
4.2.2. Nhà lp hc
a) Quy mô xây dng: Xây dng 01 nhà lp hc mm non din ch 150,1m
2
.
b) Các gii pháp thiết kế ch yếu.
- Kiến trúc: Kích thước nhà (11,7x12,0)m; c gian 3,9m; c nhp
6,0m, 3,0m; hành lang rộng 2,4m; cao độ nn nhà ct ±0,0 cao n cốt sân
0,45m; chiu cao tng 3,6m; chiu cao mái 2,7m; chiu cao nhà tính t ct nn
nhà ±0,0 đến đnh mái 6,3m; nn nhà t gạch ceramic kích thước (50x50)cm,
nn khu v sinh lát gch chống trơn kích thước (30x30)cm, tưng khu v sinh p
gạch men kính kích thước (30x40)cm, cao 1,8m; bc tam cấp lát đá granite; ca
đi, cửa s bng ca khuôn thép, kính dày 5,0mm; lan can hành lang thép hp sơn
chng g; ng, ct, dm, trn trong ngoài nhà n sơn trực tiếp kng b;
- Kết cu: ng đơn, cột, dầm, sàn, lanh tô đtông ct thép cấp đ bn
B15 (mác 200); đm móng, nền nhà đ tông cấp độ bn B7,5 (mác 100);
tường xây gch vữa xi măng mác 50; trát tường vữa xi măng mác 50; trát dầm,
trn, ct vữa xi măng mác 75; cấu to i: Tôn múi dày 0,4mm/ g thép/
tường thu hi xây gch vữa xi măng mác 50;
- Cp điện: Nguồn điện cấp cho ng trình được đấu ni vi h thống đin
ca khu vực đến t điện tng cấp đin cho toàn nhà. S dng c thiết b điện:
ng đèn tuýp led công suất 40W, đèn p trn công sut 40W, qut đo trn
công sut 48W...; toàn b dây dẫn được đặt trong ống gen đi chìm tường;
- Chng sét: S dng kim thu sét Ø18mm m km, dây dn dây thu sét
3
Ø10mm, dây tiếp địa Ø16mm, cc tiếp địa thép hình đều cnh. Điện tr ca b
phn tiếp địa ≤ 10 ;
- Phòng chng cháy n: H thng chữa cháy được thiết kế với phương án
nh cha cháy xách tay;
- Cấp, thoát nưc:
+ Cấp nước: Nguồn nước cấp cho công trình đưc đấu ni t ngun cp
nước ngoài nhà; nước đưc cp v 01 bồn nước inox đặt trên mái; t bồn nước
mái dùng ng PPR cấp nước xung các khu v sinh và thiết b;
+ Thoát c: Thoát nước khu v sinh s dng ng PVC Ø110, Ø90
Ø42 thoát xung b t hoi và rãnh thoát nước ngoài nhà.
4.2.3. Đường Giao thông
a) V trí xây dng
- Đường vào bản: Điểm đầu đu ni vào ngã ba giao vi tuyến đường đất
t trung tâm T Khoa đi bản Sui t tuyến đưng ni b s 01 vào bn
Sui Sát s tại; đim cui kết thúc tại đim sp xếp dân cư bn Sui Sát.
- Đường ni b: Gm 03 tuyến, trong đó tuyến s 01 có điểm đầu đu ni
o ngã ba giao vi tuyến đường đất t trung tâm xã T Khoa đi bản Sui Sát
tuyến đưng vào bản, điểm cui kết thúc ti bn Sui Sát s ti; c tuyến ni
b s 2, 3 nm trong ni b điểm sp xếp dân cư bn Sui Sát.
b) Quy xây dng: Xây dng tuyến đưng vào bn theo tiêu chun
đường cp B (TCVN 10380:2014), chiu dài L=2,08km; tuyến đường ni b
theo tiêu chuẩn đưng cp C (TCVN 10380:2014) vi tng chiu dài L=1,04km.
c) Gii pháp k thut
- Hướng tuyến nền đường: Tuyến đưc triển khai trên cơ s tn dng
nền đưng hin trng ường đt) kết hp ci to, m rộng đảm bo hp v
kinh tế - k thut, phù hp vi quy trình, quy phm hin hành. C th đạt đưc:
+ Đường vào bản: Bán kính đưng cong nm nh nht s dng
R
min
=15m; độ dc dc ti đa s dng I
max
=13%; b rng nn đưng B
n
=4,0m+W
(không k nh dc), trong đưng cong m rng theo tiêu chun; mái taluy nn
đào, đp theo tiêu chun; rãnh dc tiết din hình thang.
+ Đưng ni b: Bán kính đưng cong nm nh nht s dng R
min
=10m;
độ dc dc tối đa s dng I
max
=15%; b rng nền đường B
n
=4,0m+W (không k
nh dc), trong đưng cong m rng theo tu chun; mái taluy nền đào, đp
theo tiêu chun; rãnh dc tiết din hình thang.
- Mặt đưng
+ Đưng vào bn: B rng mt đường B
m
=3,0m+W, trong đưng cong
m rng theo tiêu chun; kết cu mặt đường BTXM M250 dày 18cm/ lp lót bt
da/ móng cp phi đá dăm dày 12cm/ nền đường đầm chặt K0,95.
4
+ Đưng ni b: B rng mặt đường B
m
=3,0m+W, trong đưng cong m
rng theo tu chun; kết cu mt đường BTXM M250 y 16cm/lp lót bt
da/móng cp phối đá dăm dày 10cm/nền đường đầm chặt K0,95.
- Cống thoát nước: Xây dng cống thoát nước (lưu vực và rãnh dc) vi
khẩu độ phù hợp đảm bo kh ng thoát nước, kh cng bng kh nền đường,
tn sut P=4%, ti trng thiết kế H13-X60.
- Hng mc khác
+ y dựng ng chn taluy âm ti các v trí nền đường hẹp độ dc
ngang ln; kết cu bng r thép nhồi đá hc, ti trng thiết kế H13-X60.
+ Xây dựng các điểm vut nối, đim giao, ngã ba phù hp vi quy mô cp
hng ca tuyến và điu kin thc tế.
- Các chi tiết khác: Theo h lp, trình thẩm định.
- Khối lượng ch yếu
TT Hng mc Đơn vị
Khối lượng
Đường vào bn Đường ni b
1 Chiu dài thiết kế Km 2,08
1,04
2
T
ng kh
ng đào, đ
p
m
3
83.920,45
17.190,95
3 Din tích mặt đường BTXM m
2
6.779,90
3.384,92
4 Cống thoát nưc làm mi Cái 05
05
5 Kè r thép đoạn/m 03/78,00
02/42,00
4.2.4. Điện Sinh hot
a) V quy mô xây dng
- Đưng dây trung thế: Xây dựng mới 1.332m đường dây 35kV đến vị trí
xây dựng trạm biến áp cấp điện cho khu vực dự án.
- Trạm biến áp: Xây dựng mi 01 trạm biến áp 50kVA cấp điện cho khu
vực d án.
- Phần hạ thế: Xây dựng mới 939m đường dây 0,4kV và lắp đặt 37 công
tơ cấp điện cho các hộ dân trong khu vực dự án
b) Gii pháp xây dng chính
- Đường dây trung thế
+ Điểm đu tuyến: Đấu ni ti ct s 226/41/20/14 l 373 thuc E17.5
Phù Yên.
+ Điểm cui tuyến: Ti Trm biến áp xây dng mi.
+ Cấp đin áp thiết kế: 35kV
5
+ S mch: mch đơn.
+ Dây dn 35kV: S dng loi dây nhôm lõi thép tiết diện ơng ng
50/8 mm
2
dây nhôm lõi thép tăng ng tiết diện tương ng 50/30 mm
2
cho các khoảng t ln.
+ Cách điện: cách điện đứng PI 35kV; Chui thu tinh 35kV.
+ Các gii pp xây dng chính: Xà: chế to t tp hình m km nhúng
ng vi chiu dày lp ti thiu bng 80µm; Ct: S dng ct tông ly m
không d ng lc (NPC); Móng ct: S dng móng tông ct thép; Tiếp địa:
S dng loi cc tia hn hợp, đin tr đảm bo theo quy đnh hin hành.
- Trm biến áp
+ S lượng MBA: 01 máy.
+ Công sut trm: 50kVA.
+ Kiu trm: Trm treo trên ct NPC.
+ Điện áp sơ cp: 35kV.
+ Điện áp th cp: 0,4kV.
+ Loi MBA: Máy biến áp 3 pha, ngâm du, làm mát t nhiên.
+ Sơ đồ nối điện chính: Đường dây trên không 35kV đến trm biến áp
Chống sét van 35kV → Cầu chì t rơi → Máy biến áp → Tủ h thế.
+ Ct trm: S dng ct NPC.
+ Móng ct: S dng móng bê tông ct thép.
+ Tiếp địa trm: S dụng đồ cc tia hn hợp, điện tr tiếp địa đảm bo
theo quy đnh hin hành.
+ Gii pháp bo v chống quá điện áp khí quyn: S dng chng t van
35kV phía trung thế và chng sét van h thế ti t điện h áp.
+ Xà: chế to t thép hình m km nng nóng vi chiu dày lp ti thiu
bng 80µm.
+ T h thế: S dng t h thế 02 l ra, loi t trn b n tĩnh điện.
+ Gii pháp phân lp s cố, đóng ct ti t h thế: S dng Aptomat tng
và 02 Aptomat nhánh.
- Đường dây 0,4kV
+ Kiu xây dựng: Đường dây trên không.
+ Ct: S dng ct bê tông H.
+ Móng ct: S dng móng bê tông đúc ti ch.
+ Tiếp địa: S dng tiếp địa lp li loi cc tia hn hợp, đin tr đảm bo
theo quy đnh hin hành.
6
+ Dây dn: S dng cáp vn xon ABC.
- H thống công tơ
+ Hòm công tơ: S dng hòm Compuzit.
+ Công tơ: Sử dụng công tơ đin t 1 pha có h tr chức năng đo xa.
+ Đu ni t đưng dây h thế đến hòm công tơ: Sử dng cáp Muyle, tiết
din phù hợp theo quy đnh.
+ Giải pháp đóng ct, bo v công tơ: Sử dng aptomat lắp sau công ,
ti v trí hòm công tơ.
4.2.5. Nước Sinh hot
a) Quy mô xây dựng: ng cấp xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt
(cấp nước tự chảy về mùa mưa với định mức cấp nước 100,0 l/người/ngày-đêm;
cấp cho mùa kvới định mức cấp nước 60,0 l/người/ngày-đêm) cấp cho 36 hộ
n sắp xếp ở vị trí mới, 1 nhà lớp học tạo nguồn cho 60 hộ dân hiện tại ca
bản Suối Sát.
b) Gii pháp thiết kế ch yếu
- Đầu mi lấy nưc: Tn dụng đập đã được xây dng ti hui Sát, no
vét đất đá thượng lưu đập, sp xếp li các tng lc trước h thu và thay thế các
ph kiện hư hng.
-
B lc: Tn dng 1 b lọc cũ (b không còn vt liu lc) v sinh li b b
sung vt liu lc (dành cho 60 h n hin ti).
- Xây mi b lc kết hp b điều hòa 8m3 (dành cho 36 h dân sp xếp
v t mi): Kích thưc toàn b (BxLxH): (5,45x3,1x1,5)m, kết cấu móng tường,
tấm đan BTCT M200, ng trong trát vữa đánh màu M75 dày 1.5cm, phía
ngoài trát va M75 dày 1.5cm, nn bng vữa XM M75 đánh màu dày 2cm.
- Tuyến ng và công trình trên tuyến
+ Tuyến đưng ng: Xây dng tuyến đưng ng bng ng thép m km
ng nha HDPE t đập đu mối đến h gia đình, tng chiu dài L=5247,0 m.
Mt ct chôn ng (bxh)= (30*30 -:- 30*40)cm, khi thing xong đầm cht.
+ M đỡ ng qua hui: B trí 1 đoạn m đỡ ng t cc 8-:-9, Kết cu
BTXM M150 và bu lông thép đai ôm ng dày 3mm;
+ Cu kin ng qua cng: B trí ng nha HDPE lng ngoài ng chính
kết hợp bu lông và thép đai ôm ng dày 3mm
+ H van: Xây dng 5 h van (1 h van điu tiết, 1 h van x k3 h
van x cặn). Kích thước h van (LxBxH)=(1,1x1,1x0,95)m k c móng, kết cu
móng tường bê tông va XM M150, tm np kết cu BTCT M200, bên trong
h thng van, côn tê, kép;
+ Sân rửa + téc nưc cho h gia đình 37 cái (36 hộ dân sp xếp mi 1
cho nhà lp hc): Sân rửa kích thước (LxBxH)=(2,4x1,75x0,1)m, m đỡ chân
7
téc kích thước (LxBxH)=(0,2x0,2x0,3m). kết cu tông va XM150. Thiết kế
téc ớc INox đứng W =1.5m
3
.
4.2.6. H thng thu gon, x lý nưc thi sinh hot
a) Quy mô xây dựng: Xây dựng 01 hthống thu gom, xử lý nước thi sinh hoạt.
b) Gii pháp thiết kế ch yếu
- B trí ga thu c thi t các b t hoi (d kiến) cho các h dân bng
ng PVC Ø110; kích thưc ga (1,14x1,14)m; tấm đan, móng đổ bê tông ct thép
cấp đ bn B15 (mác 200); thân ga xây gch vữa xi măng mác 75, dày 22cm;
- Đường ống thoát nước s dng ng PVC Ø110 dn nước t các h ga v
b x 5 ngăn; kích thước b (4,0x3,0x1,7)m; mt b, móng b đổ tông ct
thép cp đ bn B15 (mác 200); tn b xây gch vữa xi măng mác 75, dày 22cm.
(V trí, kích thưc, kết cu,chi tiết c th các hng mc xem h sơ thiết kế)
5. Tổ chức tư vấn khảo sát, lập o cáo nghiên cứu khả thi:
* Nthầu chính: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 488.
- Địa chỉ: Số nhà 69, Ngõ 1, đường Chu Văn An, tổ 1, phường Chiềng
Sinh, thành phố Sơn La.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số
5500417898; Chứng ch ng lực hoạt động xây dựng số SOL-00032620 theo
quyết định số 239/QĐ-SXD ngày 31/10/2019 của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La.
* Nhà thầu phụ: ng ty TNHH Phúc Thịnh Tây Bắc (Thiết kế hạng mục
điện sinh hoạt).
- Địa chỉ: Nhóm 15, tổ 14 phường Quyết Thắng, tnh phố Sơn La.
- Giấy chứng nhn đăng kinh doanh số 5500516377; Giấy phép hoạt
động điện lực số 01/GP-SCT ngày 17/5/2021 do Sở ng Thương n La cấp
thời hạn đến 17/5/2026.
6. Địa đim xây dựng diện ch sdụng đất: Hua Nhàn, huyện
Bắc Yên, tỉnh Sơn La; diện tích sử dụng đất theo quy hoạch được duyệt.
7. Nhóm dự án, loại và cấp công trình thuộc dự án
7.1 Nm dự án: D án nhóm C.
7.2 Loại và cấp công trình cnh:
- Hạng mục san nền: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Hạng mục Nhà lớp hc mầm non: Công trình dân dụng, cấp III.
- Hạng mục Hệ thng thu gom, xớc thải sinh hoạt: Công trình hạ
tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Hạng mục đường vào bản, đường nội b: Công trình đường ô tô, cấp IV.
- Hạng mục cấp ớc sinh hoạt: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.
8
- Hạng mc điện sinh hoạt: Công trình ng lượng đường dây TBA, cp IV.
- Thời hạn sử dụng công trình chính thiết kế là: dưới 20 m.
8. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
8.1. S bước thiết kế: 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công).
8.2. Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu
- QCVN 01-2021/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vquy hoạch xây dựng;
- QCVN 03-2022/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp công
trình phục vụ thiết kế xây dựng;
- QCVN 07-2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình
Hạ tầng kỹ thuật;
- TCVN 4419-1987: Khảo sát xây dựng-Nguyên tắc cơ bản;
- TCVN 9398-2012: Công c trắc đa trong y dng công trình-Yêu cu chung;
- TCVN 9437-2012: Khoan thăm dò địa chất công trình;
- TCVN 9361-2012: Công tác nền móng-Thi công và nghiệm thu;
- TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
- TCVN 5574-2018: Kết cấu bê tông tông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 10380-2014 Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế;
- Quyết định 4927/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2014 ca B Giao thông vận
tải về việc Ban hành "Hướng dẫn lựa chn quy kỹ thuật đường giao thông
ng thôn phục vụ Cơng trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng NTM giai đoạn
2010-2020";
- Quy phạm trang bị điện: 11-TCN-18-2006, 11-TCN-19-2006, 11-TCN-
20-2006, 11 TCN-21-2006 do Bộ Công Nghiệp ban hành kèm theo quyết định
số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/07/2006; và các tiêu chuẩn khác có liên quan;
- Quyết định số 44/2006/QĐ-BCN ngày 08/12/2006 của Bộ ng nghiệp
(nay là Bộ Công Thương) về ban hành quy định kỹ thuật điện nông thôn.
- Tiêu chuẩn về máy biến áp và kháng điện: IEC 60076;
- Tiêu chuẩn chống sét van: IEC 60099-4;
- Tiêu chuẩn cách điện: IEC 60273, 60383, 60305;
- Tiêu chuẩn dây dẫn: IEC 60189;
- Tiêu chuẩn cáp lực: IEC 60502, IEC 60228 TCVN;
- Tiêu chuẩn dây trần dùng cho đưng dây tải điện: TCVN 5064: 1994;
- Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 319:2004 Lắp đặt hthống nối đất thiết b
cho các công trình công nghip - u cầu chung;
- TCVN 185: 1986 Hệ thống tài liệu thiết kế - hiệu bằng hình vẽ trên
sơ đ điện, thiết bị đin và dây dẫn trên mặt bằng.
9
- Tiêu chuẩn về tổn hao máy biến áp phân phối theo Quyết định 1011/QĐ-
EVN ngày 07/4/2015 và TCVN 8525: 2010 (tham khảo)
- Tiêu chuẩn về kết cấu thép - gia công - lắp ráp - nghiệm thu yêu cầu
kỹ thuật: 20TCN 170-89;
- Tiêu chuẩn về thép hình, thép tấm: TCVN 1656-75, TCVN 7571-1
2006; JIS 3192; JIS G 3101; JIS G 3106;
- Tiêu chuẩn về bu lông đai c: TCVN 1876-76 và 1896-76;
- Tiêu chuẩn về vòng đệm vênh: TCVN 130-77; TCVN 132-77; TCVN
134-77; TCVN 2060-77; TCVN 2061-77;
- Tiêu chuẩn về mạ kẽm nhúng nóng: 18 TCN 04-92;
- Quy định về mạ kẽm nhúng nóng của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam
ban hành kèm theo quyết định số 2982/QĐ-EVN-TĐ ngày 10/09/2003;
- Quyết định số 1186/-EVN ngày 07/12/2011 của Tập đoàn Điện lực
Việt Nam về Quy trình kỹ thuật an toàn điện trong công tác quản lý, vận hành,
sửa chữa, xây dựng đường dây và trạm điện;
- Quyết định số 1299/-EVN ngày 03/11/2017 của Tập đoàn Điện lực
Việt Nam về việc ban nh quy định công tác thiết kế dự án lưới điện phân phối
cấp điện áp đến 35kV trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
- Quyết định số 1470/QĐ-EVNNPC ny 17/6/2021 của Tng công ty
Điện lực miền Bắc, về việc thông qua đề án Thiết kế định hướng phát triển lưới
điện trung hạ áp giai đoạn 2021-2025”;
- TCVN 33-2006: Cấp nước mạngi đưng ống và công trình;
- QCĐP 01:2023/SL Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng
ớc sạch sử dụng cho mục đích sinh hot trên địa bàn tỉnh Sơn La.
c tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật của nhà nước, chuyên ngành
hiện hành có liên quan.
9. Tổng mức đầu (m tròn): 26.776.908.000 đồng (Bằng chữ: Hai
mươi sáu tỷ, bảy trăm bảy mươi sáu triệu, chín trăm linh tám nghìn đồng chẵn).
Trong đó:
Chi phí xây dựng: 19.071.379.033 đồng
Chi phí thiết bị + thí nghiệm: 280.204.307 đồng
Chi phí QLDA: 469.299.371 đồng
Chi phí tư vấn ĐTXD: 1.958.372.604 đồng
Chi phí khác:
313.387.993
đồng
Chi phí dự phòng: 2.434.264.331 đồng
Chi phí bồi thường, GPMB:
2.250.000.000
đồng
10
10. Tiến độ thc hiện dự án: Năm 2024.
11. Nguồn vốn: Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2023 (theo
quyết định số 1739/QĐ-TTg ngày 29/12/2023) 24.500,0 triệu đồng Ngân
sách huyện là 2.276,908 triệu đồng.
12. Hình thức quản lý dự án: Chđầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Bồi thường, htrợ tái định cư: Thực hiện theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyn Bắc n (Chủ đầu tư)
- Chu trách nhim toàn din trước pháp lut, Ch tch UBND tnh, các
quan thanh tra, kim tra v h sơ, thủ tc, s liu trình duyệt theo quy định;
- Trình Ch tch UBND tnh (qua S Kế hoch và Đầu tổng hp) giao
chi tiết kế hoch vn ngân sách Trung ương thực hin d án; B trí ngun vn
ngân sách huyện theo cấu ngun vốn đầu tư đưc duyt đ thc hin d án.
- Chi đo thc hin d án theo đúng quy định pháp lut v phòng, chng
thiên tai, v nn sách, v đầu công, về đấu thu, các quy định pháp lut liên
quan và ch đo ca Ch tch UBND tnh ti Quyết đnh s 137/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 01 năm 2024;
- Phân công Lãnh đo UBND huyn trc tiếp ch đạo thc hin d án.
Lp kế hoch gii ngân chi tiết, tuân th nghiêm kế hoch gii ngân theo tháng,
quý đảm bo gii ngân 100% trong năm 2024 ngun ngân sách Trung ương hỗ
tr, chu trách nhim v kết qu gii ngân d án. Tập trung đy nhanh tiến độ
gii phóng mt bng, tiến đ thi ng trin khai d án. Tăng ng kim tra,
giám sát, tchức triển khai thc hiện dự án đảm bảo đúng mục tiêu, hiệu quả,
tiến độ thời gian, không để thất thoát, lãng phí vốn đầu tư. Quản dự án, quản
chi phí đầu y dựng, quản chất ợng công trình xây dựng theo đúng
quy định.
- Chủ động soát các ni dung kiến nghị của Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại thông báo kết quả thẩm định số 1795/SNN-PTNT ngày
27/5/2024 trong quá trình triển khai thực hiện dự án.
2. Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
- Chịu trách nhiệm trước pháp lut, Ch tch UBND tnh và các quan
kim tra, thanh tra v nh chun c, tính hp pháp ca c thông tin, sliu,
nội dung, quy trình thẩm đnh, tng hp kết qu thẩm định d án.
- Hướng dẫn chủ đầu triển khai thực hiện dự án tuân thủ quy định pháp
luật về xây dựng theo thẩm quyền quản lý; tng hp, tham mưu các ni dung
vướng mc trong quá trình trin khai d án (nếu có).
3. Giao S Kế hoch và Đầu tư tng hợp, tham mưu trình Chủ tịch UBND
tỉnh quyết định giao chi tiết kế hoạch vốn thực hiện dự án theo quy đnh.
11
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu
tư, Nông nghip và Phát trin nông thôn, Tài chính, Xây dựng; Ủy ban nhân n
huyện Bc Yên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Sơn La; Thủ tởng quan
liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, Phú 05b.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 994/QĐ-UBND Sơn La 2024 đầu tư xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư khắc phục sạt lở bản Suối Sát

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×