• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 937/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt dự án Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 937/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt dự án Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 937/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 937/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 937/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Pduyệt dự án Công trình hệ thống h tng k thuật
thị trn Yên t, huyện Như Xn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Xây dng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sa đổi, b sung
mt số điều của Luật Xây dng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đu tư ng ngày 29 tháng 11 m 2024;
Căn cứ c Nghđịnh của Chính phủ: S 06/2021/NĐ-CP ny 26 tháng
01 năm 2021 quy định chi tiết mt số ni dung về qun chất ợng, thi công y
dngbo tcông tnhy dựng; số 10/2021/-CP ny 09 tháng 02 năm
2021 về quản lý chi phí đu tư xây dựng; số 175/2024/NĐ-CP ny 30 tháng 12
năm 2024 quy đnh chi tiết mt số điềubiện pháp thi hành Luậty dựng về
qun lý hot đng xây dựng;
Căn c Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 11 tng 10 năm 2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa về việc quyết định chủ trương đu tư dán Công trình h
thng hạ tng kỹ thut thtrấn Yênt, huyện Như Xuân;
Theo đnghị của Giám đốc S Xây dựng ti Tờ trình số 784/SXD-HĐXD
ngày 24 tháng 3 năm 2025 về việc phê duyệt d án Công tnh hthống htầng
kỹ thut th trấn Yên Cát, huyện Như Xuân (kèm theo hồ sơ Dán).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dán Công trình hệ thng h tầng k thut th trấn Yên
Cát, huyện Như Xuân với các nội dung ch yếu như sau:
1. Tên dán: Công trình hệ thng hạ tầng kỹ thuật th trn Yên Cát, huyện
NXuân.
2. Địa đim xây dựng: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân.
3. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
2
4. Chủ đầu tư: Ban Qun dự án đầu xây dựng huyện Như Xuân.
5. T chức tư vấn khảo t, lập o cáo kinh tế k thuật: Công ty cổ
phần tư vn đầu Thành An.
6. Nm dự án, loi, cp công trình: Nhóm C, ng trình htầng kỹ thuật,
cấp IV.
7. Mc tiêu dự án: Từng bước hoàn thiện đng b h thng htầng kỹ thuật,
khắc phc tình trng ngập úng trong a mưa bão;p phần chỉnh trang đô thị, cải
thiện i trường tại th trấn Yên t, huyện Như Xuân.
8. Quy đầu tư, gii pháp thiết kế chủ yếu
8.1. Quy đu tư:
- Kiên cố hoá kênh tiêu với chiều dài 3,27 km; mặt cắt kênh hình hp chiu
rộng lòng kênh B = (1,6 - 3,5) m, chiều cao kênh H = (1,5 - 1,95) m; kết cấu tường,
đáy kênh bằng bê tông cốt thép; đầu các công trình cầu qua kênh, cống tiêu.
- Đường thi công kết hợp quản lý vnnh vi chiều dài 2,041 km; b rng
nền đường B
n
= 5,5 m, bề rộng mặt đường B
m
= 4,0 m, kết cấu mặt đường bằng
bê tông xi măng.
8.2. Giải pháp thiết kế ch yếu:
- Đoạn 1: Từ K0 đến K0+233,62 (th lưu cống qua đường H Chí Minh
đến thượng u cống qua Quốc lộ 45), kênh có tiết diện B x H = (1,60 x 1,50) m;
đáy và thành kênh bằng BTCT c 250 trên nền bê tông lót mác 100.
- Đoạn 2: Từ K0+292,62 đến K0+789,04 (từ hạ lưu cống qua Quc l 45
40 m cống D2000 đến thượng u cống qua đường cạnh Bảo hiểm Xã hội
huyện Như Xuân), kênh có tiết diện BxH = (3,0 x 1,8) m; đáy và thành kênh bằng
BTCT c 250 trên nền bê ng t mác 100.
- Đoạn 3: Từ K0+795,17 đến K1+263,30 (từ hu cống qua đường cạnh
Bảo hiểm hi huyện Như Xuân đến thượng lưu cầu khẩu đ 5,4 m tại cọc 36
cạnh n bóng), kênhtiết diện BxH = (3,0 x 1,95) m; đáy và thành kênh bằng
BTCT c 250 trên nền bê tông lót mác 100.
- Đoạn 4: Từ K1+269,44 đến K3+270: Kênh tiết diện BxH = (3,50 x
1,95) m; đáy và thành kênh bằng BTCT c 250 trên nền bê tông lót mác 100.
- Đường quảnvận hành: Được thiết kế chạy song song hoặc trùng vi
kênh, chiều rộng nền B
n
= 5,5 m chiều rộng mặt B
m
= 4 m; mặt đường bằng
BTXM mác 250 dày 18 cm trên nền cấp phối đá dăm, nn đường được đắp đất
đảm bảo độ cht K 0,95.
3
- H thống mương gom, mương nhánh được kết ni vào kênh chính, kết
cấu bng BTCT M250.
- Đoạn qua các khu dân bố trí hthng thoát nước thải bằng ống cống
BTCT D300 thu về các h ga để tập trung vàoc v trí cửa xả.
(Chi tiết như h thiết kế sở).
9. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn: Theo danh mục tiêu
chun, quy chuẩn đã được Sở Xây dựng thẩm định tại Công văn số 490/SXD-
HĐXD ngày 17/3/2025.
10. Tng mức đầu (làm tròn): 68.428.000.000 đng, trong đó:
- Chi phí bồi thường, h trợ và C : 9.128.000.000 đng;
- Chi phí xây dựng : 46.463.893.000 đng;
- Chi phí quản d án : 967.805.000 đng;
- Chi phí tư vấn đầu tư y dng : 3.165.218.000 đng;
- Chi phí khác : 1.073.008.000 đng;
- Chi phí d phòng : 7.629.890.000 đng.
( ph lục chi tiết kèm theo).
11. Thời gian thực hin: Hoàn thành trong năm 2026.
12. Nguồn vn: Ngân sách tỉnh.
13. Hình thức quản lý dự án: Ban Qun lý dự án đầu y dng khu vực
(Ban Qundán đầu tư xây dựng huyện NXuân).
14. Các nội dung khác: Theo nội dung thẩm định của Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 784/SXD-HĐXD ngày 24/3/2025.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Xây dựng, Chủ đầu tư chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
(trong đó trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan thanh tra, kiểm
toán,…) về ni dung, tính chính xác của h sơ d án thẩm định, trình phê duyệt.
2. Chđầu tư trách nhiệm t chc thực hiện theo đúng các quy định hiện
hành của pháp luật.
3. Giao UBND huyện Như Xuân theo dõi, đôn đốc, hướng dn, kiểm tra
Chđu thực hiện dự án đảm bảo đúng quy đnh ca pháp lut.
4
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể tngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc c Sở: y dng, Tài chính;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vc X; Chtịch UBND huyện Như Xuân; Giám
đc Ban Quản dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị ln quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Mai Xuân Liêm;
- Lưu: VT, CNXDKH
XD_TM.46
KT. CHỦ
TỊCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm
5
Phụ lục:
TỔNG MỨC ĐUXÂY DỰNG
Dự án: Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày / /2025 ca Ch tch UBND tỉnh)
Đơn vị: Đồng
STT NỘI DUNG CHI PHÍ
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
I Chi phí bồi thường, hỗ tr tái định cư 9.128.000.000
II Chi phí xây dựng 42.804.304.287 3.659.589.110 46.463.893.000
1 Phần kênh 36.671.664.263 3.136.795.668 39.808.459.931
2
Phần đường thi công kết hợp quản lý vận
6.132.640.024 522.793.442 6.655.433.466
III Chi phí quản lý dự án 967.805.320 967.805.000
IV Chi phí tư vấn đầu xây dựng 2.921.153.534 244.064.797 3.165.218.000
1
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát giai đoạn lp
o cáo nghiên cứu khả thi
13.493.519 1.079.481 14.573.000
2
Chi phí khảo sát xây dựng ớc lp
BCNCKT
449.800.926 35.984.074 485.785.000
3 Chi phí lập BCNCKT 308.021.296 24.641.704 332.663.000
4
Chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng
giai đoạn lập BCNCKT
18.311.111 1.464.889 19.776.000
5
Chi phí khảo sát địa hình + địa chất giai
đoạn thiết kế bản vẽ thi công
277.777.778 22.222.222 300.000.000
6 Chi phí thiết kế bản vẽ thi công 665.606.932 53.248.555 718.855.000
7 Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 60.782.112 4.862.569 65.645.000
8 Chi phí thẩm tra dự toán công trình 58.641.897 4.691.352 63.333.000
9 Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
9.1 Thi công xây dựng 89.460.996 7.156.880 96.618.000
9.2 vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán 5.431.353 434.508 5.866.000
9.3 Tư vấn giám sát thing xây dựng 7.156.811 572.545 7.729.000
10 Chi phí giám sát thi công xây dựng 877.060.195 87.706.019 964.766.000
11
Chi phí thẩm đnh HSMT, thẩm định kết quả
LCNT
11.1 vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán 2.000.000 2.000.000
11.2 vấn giám sát thi công xây dựng 2.000.000 2.000.000
11.3 Thi công xây dựng 85.608.609 85.609.000
V Chi phí khác 1.003.421.590 58.385.661 1.073.008.000
1 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán 77.421.735 77.422.000
2 Chi phí kiểm toán độc lập
6
STT NỘI DUNG CHI PHÍ
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
2.1
Chi phí kiểm toán độc lập (Phần không bao
gồm GPMB)
267.491.273 26.749.127 294.240.400
2.2 Chi phí kiểm toán độc lập (Phần GPMB) 20.247.564 2.024.756 22.272.320
3
Pthẩm định thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở
39.808.003 39.808.000
4 Phí thẩm định dự toán xây dựng 38.523.874 38.524.000
5
Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công
trình xây dựng
175.412.039 175.412.000
6
Chi phí thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi
14.369.880 14.370.000
7 Chi phí lập báo cáo đánh giá TĐMT 370.147.222 29.611.778 399.759.000
8 Phí thẩm định báo cáo đánh giá TĐMT 11.200.000
VI Chi phí dự phòng 7.629.890.000
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh 6.079.792.000
2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 1.550.098.000
Tng cng (làm tròn) 68.428.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 937/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt dự án Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×