- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 906/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt điều chỉnh Dự án tăng cường trang thiết bị khoa học công nghệ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 906/QĐ-BNN-KHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đào Xuân Học |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/05/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đầu tư Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 906/QĐ-BNN-KHCN
Điều chỉnh Dự án Tăng cường trang thiết bị khoa học công nghệ cho Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo
Ngày 05 tháng 05 năm 2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 906/QĐ-BNN-KHCN phê duyệt điều chỉnh Dự án Tăng cường trang thiết bị khoa học công nghệ cho Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo, có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.
Dự án này điều chỉnh các thiết bị phục vụ cho Phòng Thí nghiệm nghiên cứu Thủy điện tại Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo thuộc Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam. Cơ quan chủ đầu tư của dự án là Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo, và nguồn kinh phí thực hiện dự án là 4.970.000.000 đồng từ ngân sách Nhà nước.
Nội dung điều chỉnh dự án
Quyết định phê duyệt điều chỉnh về danh mục trang thiết bị cho dự án, bao gồm các thiết bị phục vụ cho nghiên cứu và thí nghiệm thủy điện. Tổng kinh phí cho các thiết bị đã được giữ nguyên so với quyết định phê duyệt trước đó.
Danh mục thiết bị
Phụ lục của Quyết định liệt kê chi tiết các thiết bị cần thiết cho dự án, bao gồm nhưng không giới hạn các máy móc như máy khoan mẫu thí nghiệm, máy tiện CNC và nhiều thiết bị khác phục vụ nghiên cứu khoa học, với tổng kinh phí lên đến 4.970.000.000 đồng. Các thiết bị đã thực hiện trước đó theo Quyết định số 4893/QĐ-BNN-KHCN và Quyết định số 690/QĐ-BNN-KHCN cũng được chỉ rõ trong văn bản.
Thời gian thực hiện
Thời gian thực hiện dự án được xác định là trong năm 2011, với mục tiêu hoàn tất việc mua sắm thiết bị và đưa vào sử dụng theo kế hoạch đã đề ra.
Quyết định này không chỉ khẳng định việc đầu tư nâng cấp trang thiết bị khoa học công nghệ cho nghiên cứu thủy điện mà còn nhấn mạnh sự chú trọng trong việc hiện đại hóa hệ thống nghiên cứu, cải tiến công nghệ, nâng cao năng lực nghiên cứu và phát triển khoa học ở lĩnh vực thủy điện tại Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 906/QĐ-BNN-KHCN có hiệu lực kể từ ngày 05/05/2011
Tải Quyết định 906/QĐ-BNN-KHCN
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------------------------- Số: 906/QĐ-BNN-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đào Xuân Học |
(Kèm theo Quyết định số 906/QĐ-BNN-KHCN ngày 05 tháng 05 năm 2011
| TT | Tên thiết bị | Số lượng | Kinh phí (1.000 đồng) | Ghi chú |
| I | Danh mục thiết bị đã thực hiện theo Quyết định số 4893/QĐ-BNN-KHCN ngày 17 tháng 10 năm 2001 | | 2.150.000 | |
| 1 | Đầu đo nhiệt độ | 1 bộ | 20.000 | 2002 |
| 2 | Bơm nước cho hệ thống thí nghiệm | 1 bộ | 43.050 | 2002 |
| 3 | Tủ điện, cáp giá đỡ cho các bơm | 1 bộ | 659.665 | 2002 |
| 4 | Bơm chân không | 1 bộ | 2002 | |
| 5 | Bơm mồi | 1 bộ | 2002 | |
| 6 | Khối điều khiển trung tâm của điều tốc tải giả | 1 bộ | 2002 | |
| 7 | Khối điều khiển trung tâm của điều tốc điện thủy lực | 1 bộ | 2002 | |
| 8 | Bộ xử lý trung tâm và thiết bị phụ trợ của hệ thống điều khiển | 1 bộ | 2002 | |
| 9 | Bộ điều khiển và bảo vệ tự động | 1 bộ | 2002 | |
| 10 | Khối điều tốc bằng máy tính | 1 bộ | 2002 | |
| 11 | Khối điều khiển dòng điện kích thích bằng máy tính | 1 bộ | 2002 | |
| 12 | Bộ nguồn áp lực dầu và hệ thống xi lanh | 1 bộ | 2002 | |
| 13 | Máy chủ | 1 bộ | 72.450 | 2002 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra và lấy mẫu cánh tuốc bin 3 chiều có kết nối với máy tính | 1 bộ | 173.250 | 2004 |
| 15 | Máy đo vận tốc dòng chảy | 1 bộ | 15.750 | 2004 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng cầm tay | 1 cái | 9.450 | 2004 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử KENWOOD TH-K2AT | 1 bộ | 220.500 | 2004 |
| 18 | Đầu đo áp lực cho tín hiệu dòng 4 - 20mA | 1 bộ | 7.088 | 2004 |
| 19 | Đầu đo chân không cho tín hiệu dòng 4 - 20 mA | 1 bộ | 15.750 | 2004 |
| 20 | Một số trang thiết bị phụ trợ kèm theo (các Card, nạp ROM, xóa EPXOM vạn năng, bộ nguồn nuôi dòng điện một chiều, các tấm bảng thử …) | 1 bộ | 162.780 | 2004 |
| 21 | Máy tiện | 1 bộ | 701.785 | 2005 |
| 22 | Thiết bị đo đạc các thông số hiện sóng (Ossilescope) xách tay | 1 cái | 43.850 | 2005 |
| | Hoàn thiện thủ tục kiểm định, nghiệm thu thiết bị, giám sát lắp đặt | | 4.632 | 2002-2005 |
| II | Danh mục thiết bị đã thực hiện theo Quyết định số 690/QĐ-BNN-KHCN ngày 13 tháng 3 năm 2006 | | 1.250.000 | |
| 1 | Máy khoan mẫu thí nghiệm | 1 bộ | 153.000 | 2006 |
| 2 | Hiển thị số máy phay | 1 bộ | 100.000 | 2006 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | 1 bộ | 241.520 | 2006 |
| 4 | Máy dò siêu âm | 1 bộ | 297.756 | 2009 |
| 5 | Máy hàn tự động | 1 bộ | 82.710 | 2009 |
| 6 | Máy cắt dây tia lửa điện | 1 bộ | 363.924 | 2009 |
| | Hoàn thiện thủ tục kiểm định, nghiệm thu thiết bị và giám sát lắp đặt | | 11.090 | 2006-2009 |
| III | Danh mục thiết bị điều chỉnh theo quyết định | | 1.570.000 | Kinh phí dự kiến |
| 1 | Máy tiện CNC cỡ trung | 1 bộ | | 2011 |
| 2 | Máy tiện phổ thông cỡ trung | 1 bộ | | 2011 |
| | Thiết bị phụ trợ | | | 2011 |
| | Tổng cộng | | 4.970.000 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!