• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 814/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt dự án Sửa chữa hư hỏng mặt đường đoạn Km6+500-Km7+550

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 11:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 814/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km6+500-Km7+550 và xử lý nút giao Km7+400 (Hát Lót - Mường Bú), ĐT.110
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 814/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 814/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 814/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt d án đu tư xây dng công trnh Sửa cha hỏng cc
bộ nn, mặt đường, hthống thoát ớc và hthống ATGT đoạn Km6+500-
Km7+550 và xử nút giao Km7+400 (Hát Lt - ờng ), ĐT.110
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; Lut Ngân sách nhà
c ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết hưng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nưc;
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về
quản chi phí đầu xây dựng công trình; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày
03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản
dự án đầu xây dựng; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nưc của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông số 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 ca B Tài chính
quy định v lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa
chữa tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 2689/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh
về việc giao d toán thu, chi ngân sách nhà c năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt kế hoạch bảo trì hệ thống đường tỉnh và vận hành, khai thác bến
phà Nậm Ét, ĐT.116 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
1283/TTr-SGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt dự án đu xây dựng công trnh với các nội dung ch
yu như sau:
814
04
2
1. Tên dự án: Sửa chữa hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát
nước hệ thống ATGT đoạn Km6+500-Km7+550 và xử nút giao Km7+400
(Hát Lt - Mường Bú), ĐT.110.
2. Quyết định đu tư: Ch tịch Ủy ban nhân n tỉnh.
3. Chủ đu : SGiao thông vận tải.
4. Mc tiêu, quy mô đu tư xây dựng
4.1. Mục tiêu: Sửa chữa hệ thống thoát ớc bổ sung hệ thống ATGT
nhằm cải thiện điều kiện khai thác ca đoạn tuyn, nâng cao năng lực khai thác
ca tuyn đường.
4.2. Quy đu tư xây dựng: Tuân th quy hiện trạng tuyn đường
đang khai thác.
4.3. Giải pháp sửa chữa ch yu: Trên sở nền, mặt đường hiện tại, sửa
chữa hỏng cục bộ nền, mặt đường, sau đ thảm mặt đường bằng tông
nhựa; sửa chữa hệ thống thoát nước, hệ thống công trnh an toàn giao thông
xử lý nút giao Km7+400, tổng chiều dài sửa chữa L=1.067,03m, cụ thể:
a) Sửa chữa cục b nền, mặt đường
- Các đoạn mặt đường bị bong bật, rạn nứt, lún lõm: Bù vênh kt hợp tăng
cường lớp đá dăm nước (lp trên) dày trung bnh 15cm, trên láng nhựa 01 lớp
tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m
2
và vuốt nối êm thuận; diện tích 2.885,32m
2
.
- Các đoạn mặt đường bị rạn nứt, lún võng, hỏng nặng: vênh kt
hợp tăng cường lớp đá dăm nước (lp dưi dày trung bình 15cm, lp trên dày
trung bình 15cm), trên láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m
2
vuốt nối
êm thuận; diện tích 2.771,25m
2
.
- Các vị trí hư hỏng dạng cao su mặt và nền đường cục b: Đào bỏ toàn bộ
lớp kt cấu bị hỏng (chiều sâu trung bình dự kiến 35cm) lớp đất yu dưới
khuôn (chiều sâu trung bình 34,5cm đối vi các vị trí xen kẹp vi kết cấu sửa
chữa mặt đường bị lún võng cục bộ, rạn nứt, hỏng nhẹ; chiều sâu trung bình
20cm đối vi các vị trí xen kẹp vi kết cấu sửa chữa mặt đường bị bong bật, rạn
nứt, lún lõm); hoàn trả bằng kt cấu từ dưới lên như sau: Đắp hoàn trả lớp đất
yu bị đào bỏ, lu lèn đảm bảo độ chặt K≥0,98; thi công hoàn trả lớp mng đá
dăm nước dày 40cm (lp trên dày 15cm, lp dưi dày 25cm), trên láng nhựa 01
lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m
2
; diện tích 1.438,98m
2
.
- Phn lề đường tip giáp với rãnh dọc: Đào khuôn chiều sâu trung bnh
40cm (phù hợp vi cao độ từng vị trí được tăng cường mặt đường); hoàn trả
bằng kt cấu từ dưới lên như sau: Xáo xới lu lèn lớp đáy mng đạt K≥0,98, thi
công lớp mng đá dăm nước dày 40cm (lp trên dày 15cm, lp dưi dày 25cm),
trên láng nhựa 01 lớp TCN 1,8kg/m
2
; diện tích: 3.997,92m
2
.
- Trên toàn bộ mặt đường sau khi sửa chữa hỏng và gia cố lề như trên,
tin hành: Vệ sinh, tưới dính bám nhũ tương (CRS-1) TCN 0,5kg/m
2
, vênh
trung bnh dày 1,0cm BTNC16 rải kt hợp với 5cm lớp BTNC16 trên diện tích
437,89m
2
; rải lớp BTNC16 dày 5cm trên diện tích 11.531,36m
2
.
3
- Phn lề đường tip giáp với hai n ờng cánh cống được gia cố bằng
BTXM M250 dày 20cm để chống xi lở đảm bảo thoát nước; diện tích 12,70m
2
.
b) Xử lý nút giao ngã ba Km7+400
- Phn đảo tam giác: Sửa chữa, thu nhỏ kích thước đảo để mở rộng phn
xe chạy nhằm tạo không gian cho các phương tiện ra vào nút, phân định làn
xe rẽ để tạo điều kiện thoát nhanh cho phương tiện qua nút. Cấu tạo đảo được
định ranh giới phía ngoài bằng b vỉa kích thước (100x45x20)cm kt cấu BTXM
M200 lắp ghép, bên trong đảo đắp đất đm chặt, đu tam giác ca đảo được
tròn bán kính R=75cm.
- Sửa chữa các hư hỏng mặt đường, hoàn thiện hệ thống thoát nước hệ
thống an toàn giao thông tạit giao, giải pháp đồng bộ với tuyn chính.
c) Sửa chữa rãnh thoát nước dọc
- Đoạn qua khu đông dân cư: Sửa chữa, gia cố rãnh dọc kín hnh chữ nhật
kích thước (60x80)cm và (100x100)cm, kt nối đồng bộ với hệ thống thoát nước
hiện tại, kt cấu bằng BTCT M200, tấm đan rãnh bằng BTCT M250 lắp ghép;
chiều dài rãnh L=2.198,47m.
- Tại các vị trí Km7+147,88 và Km7+296,82, bên phải tuyn c khe nước
chảy về mùa mưa, bố thố thu nước, kt cấu bằng BTXM M200 để thu nước
chảy về hệ thống rãnh dọc.
d) Cống thoát nước ngang đường
- Sửa chữa, thay th cống bản L
o
=0,75m bị hỏng tại Km6+799,63
bằng cống bản L
o
=1,0m; xây dựng mới cống bản L
o
=1,0m tại Km7+445,41 để
thoát nước cho khu vực nút giao; kt cấu cống như sau: Bản cống bằng BTCT
M300, mũ mố bằng BTCT M250 đổ tại chỗ, thân cống, mng cống, tường cánh,
sân cống,... bằng BTXM M200 đổ tại ch.
- Sửa chữa, thay thcống tròn D=1,0m bị hỏng tại Km7+217,88
bằng cống tròn D=1,5m; kt cấu cống như sau: Ống cng lắp ghép BTCT M250,
thân cống, mng cống, tường cánh, tường đu, sân cống,... bằng BTXM M200
đổ tại chỗ.
e) Hệ thống an toàn giao thông: Sửa chữa, lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột Km,
biển báo, tiêu phản quang, tôn lượn sng, sơn kẻ vạch phù hợp với mặt đường
sau khi sửa chữa đảm bảo tuân th quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu
đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.
f) Khối lượng các chi tit cụ thể: Theo hthit k được Sở GTVT
thẩm định tại Kt quả thẩm định số 1281/SGTVT-QLCL ngày 25/4/2024.
5. Tổ chức tư vấn kho sát, lp d án (Báo cáo kinh tế k thut)
- Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phn tư vấn đu tư giao thông Sơn La;
- Ch nhiệm lập Báo cáo kinh t - kỹ thuật: Kỹ sư Nguyễn Trung Hiu.
4
6. Địa điểm xây dựng và din tích đất sử dng
- Địa điểm xây dựng: Huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
- Diện tích đất sử dụng: Trong phạm vi đường đang khai thác hành
lang đường bộ.
7. Loại, nhm dự án; loại, cấp công trnh chính; thời hạn sử dng
theo thiết kế của công trnh chính
- Nhm dự án: Dự án nhm C;
- Loại công trnh: Công trnh giao thông;
- Cấp công trnh: Đường ô cấp IV;
- Thời hạn sử dụng công trnh chính: Theo tiêu chuẩn thit k áp dng.
8. Danh mc tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
- TCVN 4054-2005 Đường ôtô - Yêu cu thit k;
- TCCS 38:2022/TCĐBVN Áo đường mềm - c yêu cu và chỉ dẫn thit k;
- TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nng - Thi công và nghiệm thu;
- TCVN 9504:2012 Lớp kt cấu áo đường đá dăm nước - Vật liệu, thi
công và nghiệm thu;
- TCVN 4447:2012 Công tác đất thi công và nghiệm thu;
- TCVN 5574:2018 Thit k kt cấu bê tông và bê tông cốt thép;
- TCVN 7570:2006 Yêu cu kỹ thuật cốt liệu cho bê tông và vữa;
- TCVN 1651-1:2018; 1651-2:2018 Thép cốt bê tông;
- TCVN 8818-1:2011 Nhựa đường lỏng - Phn 1 - Yêu cu kỹ thuật;
- TCVN 8791:2011 Yêu cu kỹ thuật về sơn tín hiệu giao thông;
- QCVN 41:2019/BGTVT Quy chuẩn kỹ thut quốc gia v báo hiệu đưng b;
- TCCS 14:2016/TCĐBVN Tiêu chuẩn về tổ chức giao thông bố trí
phòng hộ khi thi công trên đường bộ đang khai thác;
- Các quy chun, tiêu chun khác c liên quan.
9. Tổng mức đu tư (làm trn): 14.491.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, bốn
trăm chín mươi mốt triệu đồng).
Trong đ:
- Chi phí xây dựng : 13.182.421.000 đồng;
- Chi phí QLDA : 281.206.000 đồng;
- Chi phí tư vấn : 864.541.000 đồng;
- Chi phí khác : 153.848.000 đồng;
- Chi phí dự phòng : 8.984.000 đồng.
5
10. Tiến độ thực hin dự án: Năm 2024.
11. Nguồn vốn đu : Ngân sách nhà nước (theo Quyết định số
2689/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh).
12. Hnh thức tổ chức qun lý dự án: Ch đu tư tổ chức thực hiện quản
lý dự án theo quy định.
Điu 2. T chc thc hin
1. Sở Giao thông vận tải (Ch đu tư):
- Chịu trách nhiệm vtính chun xác, tính hp pháp ca các thông tin, s
liu, nội dung h , quy trnh, kt qu thẩm định d án theo quy đnh;
- Tchức triển khai thực hiện d án đảm bảo chất lượng, tit kim, hiu
qu, tin đ thi gian, tuân th theo đúng các quy định hiện hành.
2. UBND huyn Mai Sơn c trách nhim phi hp vi S Giao thông vn
ti trong quá trnh trin khai d án theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: K hoạch
Đu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nnước tỉnh; Ch
tịch UBND huyện Mai Sơn; Th trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyt định này.
Quyt định này c hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh y (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tịch UBND tnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- VP UBND tỉnh (LĐ, P.KT);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT (Toàn).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 814/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt dự án Sửa chữa hư hỏng mặt đường đoạn Km6+500-Km7+550

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 814/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×