- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 60/2024/QĐ-UBND Nghệ An khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 60/2024/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Thanh An |
| Trích yếu: | Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/11/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 60/2024/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 60/2024/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nghệ An, ngày 25 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG PHẢI BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN; KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁ NHÂN TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG; KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 21 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4910/TTr- SXD.QLN ngày 15 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023, bao gồm:
1. Khoản 3 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
2. Khoản 5 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tư đầu tư xây dựng.
3. Điều 99: Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Các đối tượng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân theo quy định của Luật Nhà ở.
3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội
1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:
(đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| 1 | Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 16.400 | 64.300 |
| 2 | Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm | 19.100 | 75.200 |
| 3 | Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) | 21.100 | 83.100 |
| 4 | Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) | 22.600 | 88.800 |
| 5 | Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm) | 21.800 | 86.500 |
| 6 | Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) | 22.800 | 90.500 |
| 7 | Chung cư (10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm) | 22.800 | 90.600 |
| 8 | Chung cư (10 < số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) | 23.400 | 93.200 |
| 9 | Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm | 25.400 | 101.100 |
| 10 | Chung cư > 15 tầng có 1 tầng hầm | 25.800 | 102.500 |
2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:
(đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| 1 | Nhà ở riêng lẻ từ 1 đến 3 tầng | 13.500 | 54.500 |
| 2 | Nhà ở riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng | 13.400 | 48.900 |
| 3 | Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 16.400 | 61.200 |
| 4 | Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm | 19.100 | 71.500 |
| 5 | Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) | 21.100 | 79.000 |
| 6 | Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) | 22.600 | 84.500 |
| 7 | Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm) | 21.800 | 82.300 |
| 8 | Chung cư (7 < số tầng≤ 10 có 1 tầng hầm) | 22.800 | 86.200 |
| 9 | Chung cư (10 < số tầng≤ 15 không có tầng hầm) | 22.800 | 86.200 |
| 10 | Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) | 23.400 | 88.700 |
| 11 | Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm | 25.400 | 96.200 |
| 12 | Chung cư > 15 tầng có 1 tầng hầm | 25.800 | 97.600 |
3. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người thuê nhà ở xã hội.
Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân
1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:
(đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| 1 | Chung cư ≤ 5 tầng | 17.000 | 64.700 |
| 2 | Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 | 18.300 | 69.700 |
| 3 | Chung cư 7 < số tầng ≤ 10 | 18.900 | 71.800 |
| 4 | Chung cư > 10 tầng | 19.200 | 73.000 |
2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà lưu trú công nhân.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.
2. Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
3. Các sở, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi các nội dung liên quan đến việc cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ban hành khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!