• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 544/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả Báo cáo tác động môi trường dự án khai thác mỏ đất san lấp thôn Khuôn Giàn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/06/2024 21:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 544/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp tại Khu III - khu vực thôn Khuôn Giàn, xã Hương Sơn, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 544/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 544/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 544/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt kết quthẩm định báo o đánh giá c động môi trường
dán “Đầu xây dng công trình khai thác m đt san lp ti Khu III - khu
vực thôn Khuôn Giàn, ơng Sơn, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
267/TTr-TNMT ngày 07/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác m đất san lp ti Khu III - khu vc
thôn Khuôn Giàn, Hương Sơn, huyện Lng Giang, tnh Bc Giang (sau đây
gọi là dự án) của Công ty C phn Dch v và Thương mại Thng Nht (sau đây
gọi Chủ dự án) thực hiện tại Khu III - khu vực thôn Khuôn Giàn, Hương Sơn,
huyn Lng Giang, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
báo cáo đánh giá tác động môi trưng d án kết qu thẩm định h sơ, trình
1
thành lp theo Quyết định s 177/QĐ-TNMT ngày 07/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
544
11
UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trường ca d án ti
Điu 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy định ca pháp lut v bo v môi
trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch Đầu tư,
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn; UBND huyện Lạng Giang; UBND
Hương Sơn; Công ty C phn Dch v Thương mại Thng Nht và tổ chức,
nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Thống
Nhất (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
CÁC NỘI DUNG,U CẦU V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
d án Đầu tư xây dng công trình khai tc m đất san lp ti Khu III -
khu vực tn Khuôn Gn, xã Hương n, huyện Lng Giang, tnh Bc Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: “Đầu xây dựng công trình khai thác m đt san lp ti Khu III
- khu vực thôn Khuôn Giàn, xã Hương Sơn, huyện Lng Giang, tnh Bc Giang.
- Địa điểm thực hiện: Khu III - khu vực thôn Khuôn Giàn, Hương Sơn,
huyn Lng Giang, tnh Bc Giang.
- Chủ dự án: Công ty C phn Dch v và Thương mi Thng Nht.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: Khu vc d án thuộc địa phn khu III - khu vc thôn Khuôn Giàn,
xã Hương Sơn, huyện Lng Giang, tnh Bc Giang.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Quy mô: Din tích khai thác khong 5,0 ha.
Phm vi cung cấp: Đáp ng nhu cu cung cấp đt san lp cho các d án:
Tuyến đường kết ni t ĐT 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyn Lng Giang
đến đường vành đai Đông Bắc, TP Bắc Giang; ĐT398C: Đường gom bên phi
tuyến cao tc Ni-Bắc Giang (Hương Sơn, Tân Hưng, Xương Lâm); tuyến
đưng t trung tâm y tế huyn Lạng Giang đi Mỹ Hà, đường vành đai V vùng
Th đô; ĐT 299B (đoạn t QL 37 kết ni huyn Hu Lũng, tỉnh Lạng Sơn);
ĐT398D; đưng gom trái tuyến cao tc Hà Ni-Bắc Giang (Hương Sơn, Tân
Hưng, Xương Lâm); ĐT292B: Tân Yên-Đào M-Vôi-QL1; đường kết ni t
ĐT292 qua KCN An đến vành đai Đông Bắc; đường kết ni t đường Đại
Lâm-An Hà đi đường dn lên cầu Đồng Sơn (ĐT299B).
- Tr ng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác: 831.112 m
3
đất san lp
2
.
- Công sut khai thác:
+ Năm thứ 1: công sut 350.000 m
3
/năm đt san lp nguyên khi, tương
đương 444.500 m
3
/năm đất san lp trng thái n ri.
+ Năm thứ 2: công sut 250.000 m
3
/năm đt san lp nguyên khi, tương
đương 317.500 m
3
/năm đất san lp trng thái n ri.
+ Năm thứ 3: công sut 231.112 m
3
/năm đt san lp nguyên khi, tương
đương 293.512 m
3
/năm đất san lp trng thái n ri.
2
h s n ri 1,27 - theo Quyết định s 742/QĐ-TNMT ngày 03/8/2023 ca S Tài nguyên và Môi trường
(được UBND tnh y quyn) v vic phê duyt tr ng khoáng sn trong Báo cáo kết qu thăm dò khoáng
sản (đất san lp) ti khu III-khu vực thôn Khuôn Giàn, xã Hương Sơn, huyn Lng Giang
544
11
2
- Mc sâu kết thúc khai thác: Đến ct +30m.
- Tui th mỏ: 3,0 năm (đã bao gồm thi gian xây dng bản m 0,5 năm).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công trình ca d án đầu gồm: Nhà văn phòng; ci to
tuyến đường vn chuyn ngoài m; tuyến hào m va; bãi ra, tp kết xe; mc l
gii, camera giám sát; trm cân; kho cht thi nguy hi; nhà v sinh; thùng cha
cht thi; xe bn; h lắng, rãnh thoát nước, …
- Hoạt động ca d án đầu tư: Đền bù, gii phóng mt bng, phát quang b
mt; xây dng tuyến hào m va, ci to tuyến đường hin trng; xây dng các
công trình ph tr, công trình bo v môi trường; to diện khai thác ban đầu; xây
dng h lắng, rãnh thoát nước; hoạt đng khai thác, vn chuyển đất,…
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án không có các yếu t nhy cm v môi trường theo quy đnh ti khon 4
Điu 25 Ngh định s 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đất: Din tích khu vc khai thác khong 5,0 ha, toàn b
diện tích đất này ch yếu là đất rng sn xuất, đất trồng cây lâu năm đã được giao
cho 17 h dân thôn Khuôn Giàn, xã Hương Sơn, tỉnh Bc Giang.
- Hoạt động gii phóng mt bằng: Tác động do hoạt động chun b mt bng
(như: phát quang thảm thc vt, vn chuyn cây ci phát quang, di di m).
- Hoạt động thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu, máy móc hoạt động sinh hot ca công nhân xây dng:
+ Bi khí thi phát sinh t hoạt động vn chuyn nguyên vt liu xây
dng, cây ci phát quang; t hoạt động ca máy móc thi công xúc bốc, làm đường
giao thông san gạt đất to mt bằng khai thác đầu tiên, xây dng các công trình,
h lắng, rãnh thoát nước.
+ Bi phát sinh t hoạt động xúc bốc, đào đắp đất.
+ Nước thi sinh hot của công nhân thi công; c thi t hoạt động thi
công xây dựng và nước mưa chảy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot t hoạt động sinh hot ca công nhân; cht thi rn
t hoạt động phát quang thm thc vt, t hoạt động san gạt, đào đắp công trình;
cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi công xây dng.
+ S c st lún, st l, ngp úng cc b, tai nn giao thông, tai nạn lao động,…
2.2. Giai đoạn vn hành d án
Hoạt động khai thác, vn chuyển đất hoạt động sinh hot ca công nhân
tác động tới môi trưng:
3
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động vn chuyển đất san lp.
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động ca các máy móc, thiết b khai thác; t
quá trình đào xúc, bốc đất.
+ Bi phát sinh do hoạt động của các phương tiện vn chuyển trên đường; t
quá trình xúc bc trên khu vc khai thác.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân; nước mưa chảy tràn trên khai trưng;
c thi t quá trình ra xe.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân; đất đá rơi vãi trong quá trình xúc
bc, vn chuyển đất; cht thi nguy hi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, sa cha
nhng hng hóc nh trên khai tng.
+ S c st l tng khai thác, s c sụt lún do mưa bão kéo dài, s c st
lún, xung cp tuyến đường vào mỏ, đường vn chuyn; s c bi lp, st l, tai
nn trong quá trình s dng h lắng, rãnh thoát nước; s c tai nạn lao động, tai
nn giao thông; s c hư hỏng công trình bo v môi trường.
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nước thi, khí thi
* Nước thi:
- c thi sinh hot ca công nhân thi công xây dng (khoảng 09 người)
phát sinh khong 0,72 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, TSS,
Amoni, tổng Coliforms…
- c thi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, v sinh máy móc, thiết b
khong 3 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng chất rắn lửng, BOD
5
,
COD, tng du m khoáng,…
- ớc mưa chảy tràn qua khu vc thi công cun theo đất đá, rác, dầu
mỡ… xuống h thống thoát nước ca khu vc, vi thông s ô nhiễm đặc trưng
là COD, tng cht rn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động vn chuyn nguyên vt liu xây dng
cây ci phát quang, t quá trình phát quang thm thc vt, vi thông s ô nhim
đặc trưng là CO, SO2, NOx, bụi,…
+ Bi, khí thi t quá trình thi công xúc bốc, làm đường giao thông, san gt
to mt bằng khai thác đầu tiên, xây dng các công trình, h lng, rãnh thoát
c, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO2, NOx, bụi,…
3.1.2. Cht thi rn thông thường, cht thi rn nguy hi
* Cht thi rắn thông thường:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân xây dng
khong 4,5 kg/ngày.
4
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t hoạt động phát quang thm thc
vt khong 60 tn, vi thành phn ch yếu là cành, rễ, lá cây,…
- Cht thi rn xây dng phát sinh trong quá trình thi công xây dựng (như:
cn vữa, đầu mu sắt, thép…) khong 227,4 kg.
* Cht thi nguy hi
- Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động sa cha, bảo dưỡng máy móc,
thiết b khi b hỏng đột xuất (như: dầu m, gi lau dính dầu…) khoảng 1,5 - 2 kg.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t máy móc thiết b, tham gia thi công; t các
phương tiện vn chuyn.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến h sinh thái, đa dạng sinh hc khu vực, tác động bi tiếng n,
độ rung, tác động ti kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác động do ri ro, s c st lún, st l, s c do thiên tai, tai nn giao
thông, tai nạn lao động.
3.2. Giai đoạn vn hành d án
3.2.1. Nước thi, khí thi
* Nước thi:
- c thi phát sinh t hoạt động sinh hot ca công nhân làm vic ti m
(khoảng 23 người) khong 1,84 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng
BOD
5
, TSS, Amoni, tổng Coliforms…
- c thi ra xe phát sinh khong 14,2 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc
trưng là TSS.
- ớc mưa chảy tràn trên khai trường cuốn theo đất, đá xuống các thy vc
hoặc các vùng đất trũng gây bi lấp các rãnh thoát nước, cn tr dòng chy ca
khu vc, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là COD, tng cht rắn lơ lửng, …
* Bi, khí thi:
- Bi, khí thi t hoạt động của phương tiện vn chuyển đt san lp, t hot
động ca máy móc, thiết b khai thác trên công trường, vi thông s ô nhiễm đặc
trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
- Bi t mặt đường cun theo xe vn chuyển đất san lp; t quá trình xúc bc
trên khu vc khai thác, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là bụi lơ lửng.
3.2.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thường:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân khong 11,5
kg/ngày.
- Đất, đá rơi vãi trong quá trình xúc bốc, vn chuyn khong 1,16 m
3
/ngày.
5
* Cht thi nguy hi:
Cht thi nguy hại (như: bóng đèn hunh quang hỏng, găng tay, gi lau
dính du m, du m bôi trơn, thùng đng du...) phát sinh khoảng 350 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t các phương tin giao thông vn chuyn, t
máy móc, thiết b khai thác (như: máy xúc, máy ủi,…).
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh thái; tác đng
đến giao thông khu vc, (tuyến đường ngang cắt qua đường st, tuyến đường
tông, cu qua kênh Bảo Sơn), tác động đến tuyến kênh Bảo sơn.
- Tác động do s c st l; s c do thiên tai; s c tai nạn lao động, tai nn
giao thông; s c do st lún, xung cp tuyến đường vào mỏ, đường vn chuyn,
đon cu qua kênh Bảo Sơn, đoạn đưng ngang ti nút giao với đường st; s c
hư hỏng công trình bo v môi trường.
4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.1.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
B trí 01 nhà v sinh di động b t hoại 3 ngăn, th tích 10 m
3
. Nhà v
sinh di động được đt gn khu vực nhà văn phòng của d án.
c thi, bùn thi t nhà v sinh đưc Ch d án thuê đơn vị chức năng
thu gom, vn chuyn x đúng quy đnh, vi tn sut thu gom 01 tun/ln
hoc khi b cha cht thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng rãnh thoát nước, h lng trong ranh gii mt bng sân công
nghiệp. Rãnh thoát nước bằng đt có chiu dài 91 m, chiu rng mt rãnh 1,2 m,
chiu rộng đáy rãnh 0,4m, chiu sâu rãnh 0,4 m. Xây dng 01 h lng thu gom,
lng cặn nước a chảy tràn trước khi tiêu thoát ra môi trưng, h lng din
tích khong 40 m
2
, chiu sâu 1,5m.
- Thường xuyên kim tra, nạo vét, khơi thông, không đ phế thi xây dng
xâm nhp vào các h thng cống rãnh thoát nước gây tc nghn, đọng.
* c thi thi công:
B trí 01 thùng phuy có dung tích 500 lít để chứa đựng nước ra dng c và
tn dụng lượng nước này cho việc tưới dp bi trong khu vc thi công, không x
thải ra môi trường.
6
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- B trí các phương tiện giao thông ra vào khu vc d án mt cách hp lý,
không để ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Có ni quy cho xe ch vt liu xây dựng khi đi vào khu vực m để hn chế
tối đa lượng bụi phát tán vào môi trường.
- Thc hiện tưới nước trên khu vc thi công và trên tuyến đường vn chuyn
nguyên vt liệu thi công để gim thiu bi vi tn sut 2-4 ln/ngày vào nhng
ngày khô hanh, nng nóng (không thc hiện tưới nước vào ngày mưa). Tiêu chuẩn
ới nước 0,5 lít/m
2
.
- Lên kế hoch sa cha, ci to các tuyến đường vn chuyển, đóng góp kinh
phí vi chính quyền địa phương để kp thi sa cha nếu tuyến đưng vn chuyn
xảy ra hư hỏng, xung cp.
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc, thiết b, đảm bo các phương tiện
này hoạt động trong trng thái tt, hn chế phát sinh khí thi làm ảnh hưởng đến
môi trường.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông thường, cht thi
nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường:
- Cht thi sinh hot:
+ Thu gom, phân loi cht thi ti ngun. B trí 02 thùng cha rác thi sinh
hot nắp đy, dung tích 120 lít, đặt ti khu vc d án. Đồng thi, Ch d án
hợp đồng với đơn vị thu gom rác thi tại địa phương để vn chuyn, x theo
quy định, vi tn sut 03 ngày/ln.
+ Tuyn dng công nhân tại địa phương điều kiện ăn ngh ti nhà nhm
gim bớt lưng rác thi sinh hot phát sinh.
- Cht thi rn thi công, xây dng:
+ Cht thi phát sinh t qtrình phát quang thc vt: Toàn b cây lâm
nghiệp, cây ăn quả cho người dân tn thu. Phn thc còn li được thu gom
mang đi xửto mt bng cho quá trình khai thác.
+ Cht thi rn xây dựng được phân loi và x lý như sau:
++ Các loi cht thi tái chế được (như: tôn, sắt, thép, bao , ...) đưc thu
gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
++ Các loi cht thi xây dựng (như: vữa, cát, sỏi dư thừa…) đưc tn dng
làm vt liu san lp mt bằng đường giao thông vào m trong phm vi khu vc
d án.
4.1.2.2. Công tnh, biện pháp thu gom, u gi, qun , x lý cht thi nguy hi:
- B trí 04 thùng phuy có nắp đậy, dung tích 120 lít để thu gom, lưu trữ cht
thi nguy hi. Mi thùng cha có dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi.
7
- B trí kho cha cht thi nguy hi có din tích 4m
2
, nền xi măng, mái lp
tôn, có ca, có bin cảnh báo đ s dng trong quá trình thi công xây dựng cũng
như quá trình mỏ hoạt động khai thác.
- Ch d án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vn chuyn x
theo quy đnh cùng cht thi nguy hi phát sinh trong giai đoạn d án đi vào
hoạt động khai thác.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng n, độ rung
- Trang b các dng c bo h lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- B trí thi gian hoạt động ca các thiết b, tránh hiện tượng cộng hưởng ln
t nhiu ngun phát sinh tiếng n và rung.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết b, máy móc thc hin chế
độ b sung du m theo định k.
- Không thi công vào ban đêm và gi ngh trưa để tránh ảnh hưởng đến sinh
hot ca công nhân cuc sng sinh hoạt thường ngày ca nhân dân cnh khu
vc m. Thi gian thi công hot động t 06h-11h30 và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Thi công xây dng công trình chun b khai thác đúng theo thiết kế. Trong
quá trình thi công thường xuyên đánh giá nguy cơ st lún, st l để có phương án
x lý kp thi.
- Trường hp xy ra hiện tượng st l đất đá phải huy đng máy móc, thiết
b tiến hành gia c, v mái b để ổn định địa hình.
- Thường xuyên kim tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoát ớc không để xy
ra đọng, tc nghẽn rãnh thoát nước khu vc d án và khu vc xung quanh.
- Trong thời gian mưa bão kéo dài phi tm dng hoạt đng khai thác, di
chuyn công nhân ra khi khu vc d án.
- Trường hợp đ xy ra hiện tượng st l, sụt lún mà xác đnh nguyên nhân
t hoạt đng ca d án, Ch d án phi hoàn toàn chu trách nhim bồi thường
thit hại theo quy định ca pháp lut.
- Công nhân được cung cấp đầy đ các thiết b bo h lao động (như: bảo
hộ, găng tay, khẩu trang,...) yêu cu bt buc s dng trang thiết b bo h
trong khu vực công trường.
- B trí bin cnh báo khu vực công trường tại điểm đấu ni t tuyến đường
đất vào m.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.2.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot:
8
B trí 01 nhà v sinh di động b t hoại 3 ngăn, th tích 10 m
3
. Nhà v
sinh di động được đt gn khu vực nhà văn phòng của d án.
c thi, bùn thi t b t hoi đưc Ch d án thuê đơn vị đủ chc
năng thu gom, vận chuyn x đúng quy đnh, vi tn sut thu gom 05
ngày/ln hoc khi b cha cht thải đầy.
- Nước mưa chảy tràn:
Khi chun b khai thác đến đâu sẽ tiến hành tạo rãnh thoát nước mưa đến đó,
ti chân tng to các rãnh hứng nước dn dòng tập trung phía chân đi, đồng
thi b trí h lắng để lng cn trước khi tiêu thoát vào h thống thoát nước chung
ca khu vc.
+ Năm thứ 1 đến giữa năm thứ 3: Rãnh thoát nước có chiu dài 91 m, chiu
rng mt rãnh 1,2 m, chiu rộng đáy rãnh 0,4m, chiu sâu rãnh 0,4 m. H lng ti
mt bng sân công nghip có din tích khong 40 m
2
, chiều sâu 1,5 m (được xây
dng t giai đoạn xây dựng cơ bản m).
+ Năm kết thúc khai thác: Rãnh thoát c chiu dài 562m, chiu rng
mt rãnh 1,2 m, chiu rộng đáy rãnh 0,4m, chiu sâu rãnh 0,4 m. H lng ti khu
vực khai trường din tích khong 40 m
2
, chiều sâu 1,5 m (được xây dng t
giai đoạn xây dựng cơ bản m).
Thường xuyên no vét toàn b h thống thoát nước và h lng, vi tn sut
03 tháng/ln hoặc khi có nguy cơ ứ đọng.
- c thi t quá trình rửa xe được thu gom theo rãnh thoát nưc (1,2m x
0,4mx0,4m) dn nước v h lng 40m
2
sn t giai đoạn xây dựng bản,
đưc lng cn tun hoàn s dụng đ ra xe. Còn phần bùn đất được no vét
định k và tn dng làm vt liu san lp mt bng.
4.2.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Trang b xe tưới nước dung tích bn cha khong 5m
3
. Tiêu chuẩn nước
ới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chun Vit Nam TCXD33-2006).
+ ng tác tưới nước thc hin trong ngày trên khu vc khai thác nhm gim
thiu bi phát tán trong không khí, thời gian tưới mật độ ới nước tùy thuc
vào điều kin thi tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số lần tưới nước trung
bình khong 2-4 ln, tăng lên 4-6 ln vào ngày khô, nng nóng.
+ Thc hiện tưới nước trên tuyến đường vn chuyn bắt đu t m đến tuyến
đưng QL37 nhm gim thiu bi, thời gian tưới mật độ ới nước y thuc
vào điều kin thi tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số ln ới nước trung
bình khong 4-6 lần, tăng lên 6-8 ln vào ngày khô, nng nóng.
- B trí bãi ra xe, thc hin xt rửa xe trước khi ra khi m nhm hn chế
xe kéo theo bùn đất ra đường vn chuyn.
- Các phương tin vn chuyn có các tm bt che ph kín nhm hn chế đất
rơi vãi và bụi khuyếch tán vào môi trưng không khí.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyn phải được kiểm tra đnh
k đạt tiêu chun của cơ quan đăng kiểm theo quy định.
9
- Thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đường vn chuyn nhm gim thiu bi,
to cnh quan giao thông trên tuyến đường vn chuyn.
- Duy tu, bảo dưỡng những đoạn đường vn chuyển, không đ đất ba bãi.
B trí kinh phí phi hp cùng với địa phương để ci to, sa cha li nhng
đoạn đường xung cp.
- Trang b đầy đ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho công nhân
trong khi làm việc (như: khẩu trang, mũ, ủng, qun áo bo h lao động).
- S dng xe có ti trng t 15 tn tr xung phù hp vi ti trng ca tuyến
đường để vn chuyển đất đi san lấp. Ci to, sa cha những đoạn đường chưa
đảm bo yêu cu cho xe vn ti nng thường xuyên đi qua. Trường hp xảy ra hư
hng tuyến đường do xe vn chuyển đt ca d án gây nên, Ch d án trách
nhim phi hp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương để kp thi khc
phc, sa cha kp thi.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông thường, cht thi
nguy hi
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rắn thông thường:
- B trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi t quá trình
xúc bc, vn chuyển trên đường và tn dng làm vt liu san lp mt bng.
- Không đổ đất, đá quá đầy vượt quá chiu cao của thành xe, tránh làm đt,
đá rơi xuống đường vn chuyn.
- Các xe vn chuyển đất s dng bt che ph kín thùng xe, chng buc bt
cht ch.
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 02 thùng rác có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng đ thu gom cht thi
sinh hot.
- Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển đem đi
x lý theo quy đnh, vi tn sut 03 ngày/ln.
4.2.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun , x cht thi
nguy hi
B trí 04 thùng phuy nắp đậy, dung tích 120 lít đ thu gom, lưu trữ cht
thi nguy hi (CTNH), mi thùng có dán nhãn tên CTNH, mã CTNH. Các thùng
cha CTNH được lưu chứa ti kho cha CTNH din tích 4m
2
, nền xi măng,
mái lp tôn, có ca, bin cnh báo, kho chứa này đã được lp dng giai đon
thi công xây dựng cơ bản m.
Ch d án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vn chuyn, x
cht thi nguy hi theo quy đnh, vi tn sut 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng n, độ rung
- Không s dng các thiết b cũ, lạc hu có kh năng gây ồn cao.
10
- Máy móc, thiết b phc v khai thác phải được kiểm định đạt tiêu chun
theo quy định.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết b, máy móc đm bo hoạt động
hiu qu.
- Trang b phương tiện bo h lao động chng n cho công nhân làm vic
nhng khu vc có tiếng n cao.
- Khi vn chuyn qua khu dân đc biệt lưu ý các xe ôkhông đưc
ga, còi xe ba bãi gây tiếng n, mà phi tuân th đúng luật giao thông đường b
hin hành.
- Không khai thác, vn chuyn vào gi ngh trưa (từ 11 gi 30 phút đến 13
gi 30 phút) vào ban đêm (t 19 gi đến 6 gi sáng ngày hôm sau) đ không
gây ảnh hưởng đến nhng h dân sng xung quanh khu vc d án, cũng như
nhng h dân sinh sng dc tuyến đường vn chuyển đất.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
4.2.4.1. Phương án cải to, phc hồi môi trường
a) Phương án được la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và c taluy bo v:
- Đối vi khu vc kết thúc: Mt bng kết thúc đã bằng phng theo thiết kế
(ct kết thúc +30m), ch d án thc hin trng cây trên tng din tích 46.147 m
2
(trong đó: phần san gt bng phng là 43.847 m
2
phn mái taluy 2.300 m
2
), mt
độ cây 1.660 cây/ha, s h trng cây 7.636 (=4,6 ha x 1.660 cây/ha). Quá trình
khai thác đã tiến hành va khai thác, va san gt to mt phẳng đúng yêu cầu thiết
kế, do đó trong giai đon phc hồi môi trường ch cn thc hin việc đào hố, b
sung đất mu và trng cây lâm nghip.
- Mái taluy bo v đưc to ngay trong quá trình khai thác vi góc nghiêng
n tng kết thúc 68
0
, khai thác đến đâu tạo c nghiêng sườn tng kết thúc đến
đó, gia cố góc dốc sườn tầng đảm bo theo thiết kế.
* Khơi thông h thống thoát nước nhằm đảo bo quá trình tiêu thoát
c, tránh hiện tượng bi lp:
- Nạo vét rãnh thoátc khu vc kết thúc khai thác, vi chiu dài 562 m.
Tuy nhiên, rãnh thoát nước được m rng năm kết thúc khai thác và trong quá
trình khai thác, ch d án thưng xuyên thc hin ng tác no vét h thng
thoát nước. Vì vậy, rãnh thoát nước đã được thc hin nạo vét trước khi kết thúc
khai thác.
- No vét h lng: 01 h lng, din tích 40 m
2
, chiu sâu no vét 0,3m. Khi
ng no vét h lng khong 12 m
3
.
* Tháo d các công trình :
- Kho cha cht thi nguy hi (din tích 4 m
2
): 01 chiếc.
- Camera giám sát: 01 chiếc.
- Trm cân: 01 trm.
11
- Mc gii (06 chiếc), ch thước 0,2m x 0,3m x 0,8m. Khối lượng mc gii
cn tháo d 0,288 m
3
.
* Ci to li tuyến đưng vào khu m:
- Đối vi tuyến đường chung ca 03 d án Khuôn Giàn I, II, III, Ch d án
cam kết trách nhim phi hp trong quá trình ci to, phc hồi môi trường
tuyến đường đi qua nhưng không làm ảnh ởng đến quá trình đi lại của đơn vị
còn li vẫn đang trong quá trình khai thác. Chi phí phc hồi môi trường ca d án
đưc tính toán c th như sau:
+ Đối vi tuyến đường đt chiu dài khong 288,91m, chiu rng trung
bình khong 4,5m. Sau khi kết thúc khai thác, Ch d án s tiến hành san gt li
tuyến đường vào m hoàn tr li mt bằng như ban đầu. Khối lượng san gt li
đối với các đoạn chưa bng phẳng ước tính khong 52 m
3
.
+ Đối vi tuyến đường tông đoạn t QL37 vào khu vc d án chiu
dài khong 480m, chiu rng mt đưng 5,5m, chiu dày 30cm. Ch d án tiến
hành ci tạo các đoạn hỏng trên tuyến đường tông. Khối lượng đường cn
duy tu, ci tạo ước tính khong 158,4 m
3
.
+ Ci to đon cu ct ngang qua kênh Bảo Sơn: Ch d án thc hin ci to,
gia c cu vi các v trí hư hại. Khối lượng gia c chiếm khong 25% khối lượng
xây dng, lắp đặt cu. C th như sau:
TT
Ni dung ci to
Đơn vị
Khi
ng
1
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng
bè, b máy
100 m
2
0,18
2
Đổ tông th công bng máy trn, tông
móng, chiu rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250
m
3
30
3
Công tác gia công lp dng ct thép. Ct thép
móng, đường kính ct thép ≤ 18mm
tn
0,79
- Đối vi tuyến đường chung ca 02 m khai thác Khuôn Giàn II, III kết ni
t m khai thác Khuôn Giàn II tới khai trường ca m khai thác Khuôn Giàn I có
tng chiu dài khong 286,41 m, bao gồm 02 đoạn như sau:
+ Đoạn đường đt có sn chy qua thửa đất thuc qun ca 05 h dân có
chiu dài khong 157,6 m, rng khong 4,5m. Sau khi kết thúc khai thác, Ch d
án tiến hành san gt li tuyến đường. Khối lượng san gt lại đối với các đoạn chưa
bng phng khong 28,4 m
3
.
+ Đoạn đường thiết kế xây dng chy trong ranh gii m đất ca d án
Khuôn Giàn I vi tng chiu dài xây dng khong 129,41m, chiu rng 9,0m.
Ch d án tiến hành san gt li tuyến đường. Khối lượng san gt lại đối vi các
đoạn chưa bng phng chiếm khong 46,59 m
3
.
12
- Đối vi tuyến đường vn chuyn phc v khai thác ca d án chy trong
ranh gii ca d án Khuôn Giàn II: Sau khi kết thúc khai thác, Ch d án tiến
hành bàn giao li cho Ch d án Khuôn Giàn II. Ch d án Khuôn Giàn II t thc
hin ci to, phc hi môi tờng đối vi khu vực này theo đúng quy đnh.
- Đối vi tuyến đường ni b m nm trong ranh gii m đưc san gt, ci
to phc hi cùng vi quá trình ci to, phc hi khu vc kết thúc ct +30m.
Như vậy, tng khối lượng ci to, san gạt đối vi toàn b tuyến đường đt
phc v hoạt động vn chuyn ca d án khong 126,99 m
3
.
* Lắp đặt bin cnh o:
Lắp đặt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi li qua, d
quan sát, nguy cơ cao st lở, có độ chênh lệch cao, có nguy cơ mất an toàn c th
như sau: Cột bin báo bng ng kẽm φ60, kích thưc bin báo 0,6m x 0,6m, cht
liu bng tôn thép không r, s ng 07 bin.
b) Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường:
STT
Ni dung công vic
ĐVT
Khi
ng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
I. Các công trình tháo d
1
Kho CTNH
m
2
04
Th công
Tháo d,
thu hi
2
Camera giám sát
Chiếc
01
Th công
Tháo d,
thu hi
3
Trm cân
Trm
01
Th công -
máy
Tháo d,
thu hi
4
Nhà v sinh di động
Chiếc
01
Th công
Tr li
nhà cung
cp
5
Mc gii (06 chiếc)
m
3
0,288
Th công
Tháo d,
thu hi
6
Nhà văn phòng (n
container)
Chiếc
01
Tháo d, thu
hi
Tr li
nhà cung
cp
II. Ci tạo đường giao thông
1
Ci to tuyến đường đất
ngoài m
m
3
126,99
Th công -
máy
2
Ci to tuyến đường bê
tông
m
3
158,4
Th công -
máy
-
3
Ci to cu ct ngang qua kênh Bảo Sơn
13
STT
Ni dung công vic
ĐVT
Khi
ng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
3.1
Công tác gia công, lp
dng ván khuôn g. Ván
khuôn móng băng, móng
bè, b máy
100m
2
0,18
Th công -
máy
-
3.2
Đổ bê tông th công bng
máy trn, bê tông móng,
chiu rộng ≤ 250 cm, đá
1x2, mác 250
m
3
30
Th công -
máy
-
3.3
Công tác gia công lp
dng ct thép. Ct thép
móng, đường kính ct
thép ≤ 18mm
tn
0,79
Th công -
máy
-
III. Ci to mt bng kết thúc khai thác
1
Lắp đặt bin cnh báo
Chiếc
7
Th công
-
IV. Đào hố, trng cây, b sung đất màu khu vc kết thúc khai thác
1
Din tích trng cây trên
khu vc kết thúc 4,6ha
H
7.636
Th công
-
2
B sung đất mu
m
3
453
Th công
-
V. No vét h thống thoát nước, bo dưỡng duy tu các công tnh sau ci to
1
No vét h lng, rãnh
thoát nước
m
3
12
Th công -
máy
-
2
Duy tu các công trình sau
ci to
H
thng
Toàn b
khu vc
ci to,
phc hi
Th công -
máy
-
c) Kế hoch thc hin:
Ch d án trách nhim thc hin các ng vic ci to, phc hi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
- Tháo d kho cha cht thi nguy hi; tháo d camera giám sát; tháo d
trm cân; tháo d đim mc (06 mc); san gt khu vc kết thúc khai thác; ci to
tuyến đường đt, tuyến đường bê tông, cu ct ngang qua kênh Bảo Sơn; lắp đt
bin báo; nạo vét rãnh thoát nước, h lng: Hoàn thành trong thi gian 06 tháng,
kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
- Trồng chăm sóc y trên mặt bằng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thời gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
14
d) Kinh phí ci to, phc hồi môi trường:
- Tổng số tiền qu cải tạo, phục hồi môi trưng: 1.204.815.000 đồng.
- Phương thc ký qu:
Do thi gian khai thác ca d án là 03 năm (bao gồm c thi gian xây dng
bản m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trường 0,5 năm),
do đó Chủ d án phi tiến hành ký qu nhiu ln (03 lần), trong đó:
+ S tin qu lần đầu bng 25% tng s tin qu: 1.204.815.000 x 25%
= 301.203.750 (đồng).
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (1.204.815.000 - 301.203.750)/(3-1) =
451.805.625 (đồng).
- Thời điểm k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thc hin theo quy đnh hin
hành ca pháp lut v bo v môi trường.
- Đơn vị nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát triển tnh Bc Giang.
4.2.4.2. Phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống dưới. Quá trình khai thác s to ra
các tng và mt tng bo v theo quy định nhm chng st l đất, đá xung quanh,
đảm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
i và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa khả năng sạt
l khu đất xung quanh.
- Trong quá trình khai thác phải định k kim tra công tác phòng cháy, cha
cháy. Tuyệt đối tuân th quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy.
- Vào những ngày mưa bão kéo dài, phi tm dng hoạt đng khai thác
vn chuyn nguyên vt liệu để hn chế s c st l đất, đá, cũng như ảnh hưởng
đến môi trường, đường giao thông.
- Kp thi sa cha, ci to những đoạn đường vn chuyn b hư hng do xe
vn ti ca d án chy qua.
5. Chương trình quản lýgiám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Nước thi sinh hot:
Lưu ợng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 0,72 m
3
/ngày. D
án không x c thải ra môi trường do Ch d án hợp đồng thuê đơn vị chc
năng vận chuyn, x theo quy đnh. Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2
Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuộc đối tượng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.2. Cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thưng cht thi nguy hi:
Thc hiện phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot, cht
thi rắn thông thường cht thi nguy hại theo quy định tại Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP; định k chuyn giao cht
15
thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hại cho đơn vị
đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyn và x theo đúng quy định.
5.2. Giai đoạn vn hành d án
5.2.1 . Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 1,84 m
3
/ngày. D
án không x c thải ra môi trường do Ch d án hợp đồng thuê đơn vị chc
năng vận chuyn, x theo quy định. Khi đó, đi chiếu quy đnh ti khon 2
Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định y td án không thuộc đối tượng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.2. Cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông tng cht thi nguy hi:
Thc hiện phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot, cht
thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy định tại Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP; định k chuyn giao cht
thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hại cho đơn v
đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyn và x theo đúng quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy định tại Điều 37 Lut Bo
v môi trường năm 2020, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca Ch d án sau khi báo
cáo đánh giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa
d án vào hoạt đng chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo
cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu
gom, x lý toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình
hoạt động đảm bo an toàn và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b xcht thi phát
sinh đảm bo x lý đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngt các quy định v ng cu s c và các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án;
- Thc hiện đúng quy định pháp lut v đất đai các quy đnh pháp lut
liên quan trước khi trin khai d án.
- Trong qtrình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm định, Ch d án phi
báo cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trường đ kim
tra, xem xét) ch đưc thc hin những thay đổi sau khi văn bn chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 267/TTr-TNMT ngày 07/6/2024
ca S Tài nguyên i trường và ni dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 544/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả Báo cáo tác động môi trường dự án khai thác mỏ đất san lấp thôn Khuôn Giàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×