• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4512/QĐ-BNN-XD 2024 điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án: Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 20:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4512/QĐ-BNN-XD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án: Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4512/QĐ-BNN-XD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4512/QĐ-BNN-XD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4512/QĐ-BNN-XD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4512/QĐ-BNN-XD DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

____________
Số: 4512/QĐ-BNN-XD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________
Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
Dự án: Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định

_________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14; Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 về Quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 492/QĐ-TTg ngày 15/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Số 3899/QĐ-BNN-XD ngày 29/9/2017 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; số 3776/QĐ-BNN-XD ngày 27/9/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thiết kế cơ sở và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán Cụm công trình đầu mối; số 3913/QĐ-BNN-XD ngày 08/10/2018 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế cơ sở, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Đường thi công kết hợp quản lý số 2, hệ thống điện thi công; số 3775/QĐ-BNN-XD ngày 01/10/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế cơ sở; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hạng mục Đường thi công kết hợp quản lý số 01A; số 2013/QĐ-BNN-XD ngày 07/6/2022 về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện các dự án vốn ngân sách Trung ương sang năm 2022; số 4838/QĐ-BNN-TCCB ngày 27/11/2020 về việc Hợp nhất Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 6 với Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7; số 2137/QĐ-BNN-XD ngày 18/5/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung thiết kế cơ sở và kế hoạch lựa chọn nhà thầu hạng mục Hoàn trả tuyến đường từ nghĩa trang liệt sĩ An Hòa đến công trình hồ chứa nước Đồng Mít; số 2939/QĐ-BNN-TC ngày 02/8/2022 về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hạng mục Hoàn trả tuyến đường từ nghĩa trang liệt sĩ An Hòa đến công trình Hồ chứa nước Đồng Mít (phần do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý, đầu tư) và các Quyết định, văn bản liên quan khác trong quá trình thực hiện dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định;

Căn cứ các Quyết định, văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định: số 3165/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 về việc phê duyệt quyết toán hoàn thành Hạng mục hoàn trả tuyến đường từ nghĩa trang liệt sĩ An Hòa đến công trình Hồ chứa nước Đồng Mít; số 2810/QĐ-UBND ngày 29/07/2023 về việc phê duyệt quyết toán tổng thể dự án hoàn thành; số 80/BC-UBND ngày 16/5/2023 về việc phân tách vốn đầu tư công trình thủy lợi, thủy điện thuộc hợp phần bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 601/QĐ-BQL ngày 15/10/2024 của Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 về việc phê duyệt phân tách vốn giữa Thủy lợi và Thủy điện và các Quyết định liên quan khác trong quá trình thực hiện dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định;

Xét các Tờ trình và văn bản số 606/TTr-BQL ngày 16/10/2024, số 665/BQL - TĐ ngày 07/11/2024 của Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, số 346/BQL-TCKT ngày 11/7/2024 của Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định về việc trình thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình, dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình tại Báo cáo thẩm định số 1564/BC-XD-TĐ ngày 12/11/2024 và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại các Quyết định số 3899/QĐ-BNN-XD ngày 29/9/2017 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; số 3776/QĐ-BNN-XD ngày 27/9/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thiết kế cơ sở và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán Cụm công trình đầu mối; số 3913/QĐ-BNN-XD ngày 08/10/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế cơ sở, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình hạng mục đường thi công kết hợp quản lý số 2 và hệ thống điện thi công kết hợp quản lý vận hành và số 3775/QĐ-BNN-XD ngày 01/10/2019 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế cơ sở và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hạng mục Đường thi công kết hợp quản lý số 01A, dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định với nội dung như sau:

1. Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 3899/QĐ-BNN-XD (Quy mô đầu tư)

Xây dựng hồ chứa nước dung tích toàn bộ Wtb=89,84 triệu m3; đập chính ngăn sông là đập bê tông đầm lăn dài L=378,0m; đập phụ là đập đất đồng chất dài 110m; tràn xả lũ có cửa, lưu lượng xả lũ ứng với tần suất thiết kế Qp=0,5% = 4.609m3/s; cống lấy nước kết cấu bê tông cốt thép, lưu lượng Qtk=22,67 m3/s; cống xả cạn kết cấu bê tông cốt thép.

2. Khoản 11 Điều 1 Quyết định số 3899/QĐ-BNN-XD; Điều 1 Quyết định số 3776/QĐ-BNN-XD; khoản 10 Điều 1 Quyết định số 3913/QĐ-BNN-XD, khoản 10 Điều 1 Quyết định số 3775/QĐ-BNN-XD (thiết kế cơ sở)

a) Đập chính

- Điều chỉnh chiều rộng mặt đập từ B=9,0m thành B=9,6m;

- Bổ sung công tác xử lý nền đoạn 3, 4, 5, 6 vai trái đập chính với chiều dài xử lý L=79m: Đào xử lý nền yếu đến đá phong hóa nhẹ lớp 8, cao trình đáy móng thấp nhất sau khi xử lý là +36,4m; đổ bù bằng bê tông thường M20(28)-B4 tạo mặt phẳng đến cao trình trung bình +45,0m, phần còn lại phía trên sử dụng bê tông đầm lăn (RCC). Điều chỉnh, bổ sung: (i) cao trình đáy và chiều dài hành lang; (ii) độ sâu khoan tiêu nước thân đập, khoan phụt chống thấm, gia cố nền phù hợp với cao trình xử lý nền.

- Chống thấm mặt đập thượng lưu: Phạm vi xung quanh khe nối, mỗi bên rộng 0,5m đến cao trình +102,50m, sử dụng vật liệu chống thấm kết tinh.

- Điều chỉnh, bổ sung gia cố thượng hạ lưu đập chính:

+ Thượng lưu: (i) Vai trái, gia cố mặt ngoài một phần phạm vi mái đất đắp sát đập từ cao trình +69,0÷105m bằng BT M20 và đát lát khan; (ii) vai phải: gia cố tường chắn đất BTCT M25 phạm vi khu vực đoạn đập số 1 với chiều dài L=21 m;

+ Hạ lưu: Gia cố mái đào từ cao trình +69m trở lên bằng Neoweb;

+ Phạm vi mặt bằng tại các cao trình +69,0 m, +105,0m gia cố BT M20;

b) Đập phụ: Điều chỉnh chiều dài đập từ 126,0m thành 110,0m và chiều cao đập lớn nhất từ 13,80m thành 14,20m;

c) Tràn xả lũ:

- Điều chỉnh hạng mục hố xói nằm cách tim tràn 130,54 m về phía hạ lưu; hố xói chính có cao trình đáy +38,70m, kích thước BxH=18x52,6m; hố xói thứ cấp có cao trình đáy +45,0m, kích thước BxH=40x25m.

- Bổ sung gia cố hạ lưu tràn xả lũ:

+ Bờ phải: Đào bạt mái giảm tải và tạo cơ B=3m tại các cao trình +50,90m và +56,90m; phạm vi cao trình +50,90÷56,90m gia cố bằng rọ đá bọc PVC kích thước (2x1x1)m; phạm vi nối tiếp hạ lưu với chiều dài L=12m từ cao trình +50,90÷64,0m gia cố bằng thảm đá kích thước (6x2x0,5)m.

+ Bờ trái: Phạm vi giáp tường biên, tường gia cố hạ lưu điều chỉnh từ gia cố bằng BT, BTCT M20 thành rọ đá bọc PVC kích thước (2x1x1)m.

d) Thiết bị cơ khí

- Cống lấy nước: (i) Điều chỉnh kích thước thông thủy cửa van sửa chữa, sự cố và cửa van vận hành từ (BxH)= 4,0x4,0 m thành (BxH)= 3,5x3,5m; (ii) Đóng mở cửa van vận hành cống bằng xi lanh thủy lực sức nâng 150 tấn;

- Cống xả cạn: Nâng hạ cửa van bằng pa lăng điện với sức nâng 25 tấn;

- Tràn xả lũ: Đóng mở cửa van cung bằng hệ thống xi lanh thủy lực, sức nâng của mỗi xi lanh là 180 tấn.

đ) Hệ thống quan trắc: 09 thiết bị quan trắc áp lực thấm nền đập (03 mặt cắt quan trắc); 05 thiết bị quan trắc mực nước thượng hạ lưu (quan trắc tự động: 02 thiết bị, quan trắc thủ công: 03 thiết bị); 6 bộ/12 thiết bị quan trắc ứng suất trong bê tông; 25 thiết bị quan trắc nhiệt độ bê tông (02 tuyến quan trắc); 05 thiết bị quan trắc ứng suất móng đập; 06 thiết bị quan trắc ứng suất cốt thép tràn; 10 bộ chống sét, 04 bộ dồn kênh Multiplexer, 02 hệ thống thu thập và truyền số liệu.

e) Hệ thống điện

- Bổ sung hạng mục cải tạo nâng cấp lưới điện XT 471E Hoài Nhơn -22 KV để phục vụ thi công, bao gồm:

+ Đoạn từ C195 Phân đoạn An Lão đến C265/2 TBA Bơm Cây Duối: Chiều dài 5.500m, cáp nhôm bọc lõi thép XLPE 12,7kV As-150mm2 (thay thế dây dẫn AC-95mm2 cũ);

+ Đoạn từ C355 Nhánh rẽ An Trung đến C452 TBA An Trung: Chiều dài 6.225m, dây nhôm trần lõi thép As-95mm2 (thay thế dây dẫn AC-95mm2 cũ);

- Bổ sung 02 trạm biến áp TC4 760 kVA và trạm biến áp TC5 2x630 kVA phục vụ thi công cụm đầu mối.

f) Công trình phục vụ thi công

- Đường thi công kết hợp quản lý số 01A: Mở rộng mặt đường đoạn K0 ÷ K0+100 từ Bm=3,5m thành Bm=5,5m; kết cấu mặt BT M300 dày 20cm;

- Đường thi công kết hợp quản lý số 02: Điều chỉnh chiều dài tuyến đường từ L=787,7 m thành L=653,3m;

- Đường thi công

+ Điều chỉnh quy mô đường số 2A: Chiều dài L=139,94 m, mặt đường rộng Bm= 4,0m; nền đường rộng Bn=5,5m, kết cấu cuội sỏi lòng sông dày 20 cm;

+ Bổ sung tuyến 2D (Nhánh 1,2,3), điều chỉnh quy mô các tuyến số 3A, số 3, không xây dựng các tuyến số 2B, 2C: Tổng chiều dài L=1.777,9m; mặt đường rộng Bmặt= 4,0m; nền đường rộng Bnền=5,5m; kết cấu cuội sỏi lòng sông dày 20cm. Xây dựng 02 ngầm tạm qua sông An Lão và kênh dẫn dòng kết cấu ống buy ly tâm D1500.

- Vật liệu xây dựng: Cát dùng cho bê tông đầm lăn đập chính được nghiền từ mỏ đá MĐ7; đá dăm dùng cho đập chính được nghiền từ mỏ đá MĐ7 và đá tận dụng từ đào móng công trình; cát và đá dăm sử dụng cho các hạng mục, công việc còn lại được mua trên thị trường.

g) Công trình phục vụ quản lý vận hành

- Khu nhà quản lý và Nhà điều hành công trình đầu mối:

+ Khuôn viên 2.246 m2, diện tích xây dựng 106,52 m2; nhà 02 tầng cấp III; sân nền, cây xanh, tường rào, cổng,...

+ Xây dựng và sửa chữa nhà điều hành thi công phục vụ cho công tác QLVH: nhà 01 tầng, diện tích xây dựng 292,5 m2. Công tác sửa chữa gồm: gia cố bê tông nền sân, xây mới nhà để xe; bố trí tiểu cảnh, bồn hoa, giải phân cách;

+ Nhà để máy phát điện dự phòng: Diện tích 14,7 m2, nhà cấp IV, 01 tầng.

+ Điện: Đường dây hạ thế 0,4kV dài 100 m từ trạm biến áp về nhà quản lý;

+ Cấp nước bằng máy bơm công suất 1,5HP, đường ống dẫn nước D40mm.

- Bổ sung hạng mục công việc tôn tạo cảnh quan khu đầu mối gồm:

+ Biểu tượng công trình, bảng nội quy, cổng barie, biển chỉ dẫn, đường giao thông nội bộ, hàng rào công trình,...

+ Bố trí trồng cây xanh kết hợp tiểu cảnh tại các khu vực: vai phải đập chính khoảng 1.800 m2, đường quản lý số 01 khoảng 800 m2; đập phụ khoảng 1 ha và ven các đường quản lý, đường đi vào nhà điều hành. Hệ thống cấp nước tưới và chiếu sáng đồng bộ;

+ Vai trái đập chính: Đường giao thông nội bộ, điểm quan sát khu vực lòng hồ, cây xanh cảnh quan, giàn hoa giấy, điện chiếu sáng, hệ thống tưới nước.

(Chi tiết thông số kỹ thuật điều chỉnh tại phụ lục I kèm theo)

3. Khoản 13 Điều 1 Quyết định số 3899/QĐ-BNN-XD (Khối lượng xây dựng chính)

 

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

1

Đào đất, đá các loại

m3

1.557.504

2

Đất đắp các loại

m3

475.613

3

Đá xây các loại

m3

18

4

Bê tông các loại

m3

453.711

4. Khoản 14, khoản 15 Điều 1 Quyết định số 3899/QĐ-BNN-XD (Tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn) và khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2137/QĐ-BNN-XD:

a) Tổng mức đầu tư xây dựng (công trình thủy lợi) có giá trị: 2.042.804.481.000 đồng (Bằng chữ: Hai nghìn không trăm bốn mươi hai tỷ, tám trăm linh tư triệu, bốn trăm tám mươi mốt nghìn đồng), trong đó:

 

A

Hợp phần Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:

731.561.058.000

đồng

B

Hợp phần Xây dựng công trình:

1.311.243.423.000

đồng

1

Chi phí xây dựng:

1.033.635.738.000

đồng

2

Chi phí thiết bị:

145.057.218.000

đồng

3

Chi phí quản lý dự án:

12.265.702.000

đồng

4

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

72.178.861.000

đồng

5

Chi phí khác:

48.105.904.000

đồng

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Giá trị tổng mức đầu tư điều chỉnh được xác định trên cơ sở các quyết định của UBND tỉnh Bình Định: số 2810/QĐ-UBND ngày 29/7/2023 về phê duyệt quyết toán tổng dự án hoàn thành; số 3165/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành; Quyết định số 2939/QĐ-BNN-TC ngày 02/8/2022 của Bộ NN&PTNT phê duyệt quyết toán vốn đầu tư; cập nhật chi phí các hạng mục công việc theo đề nghị của Ban Quản lý đầu tư và XDTL 7 trên cơ sở giá trị hợp đồng, quyết toán hợp đồng và quyết định phê duyệt dự toán do Chủ đầu tư đã phê duyệt, thực hiện theo thẩm quyền. Các Chủ đầu tư chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật và Bộ trưởng về sự phù hợp, tính pháp lý và sự chính xác của các số liệu trên.

Kinh phí để thực hiện những hạng mục công việc có tính chất chung do kết hợp xây dựng nhà máy thủy điện thuộc cụm công trình đầu mối với giá trị 35.867.281.000 đồng (theo Quyết định số 601/QĐ-BQL ngày 15/10/2024 của Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 7). Nhà đầu tư dự án thủy điện có trách nhiệm hoàn trả lại NSNN phần kinh phí này trên cơ sở giá trị được Chủ đầu tư rà soát, tính toán quy đổi về thời điểm thu nộp.

b) Nguồn vốn đầu tư :

- Vốn NSTW bố trí để chuẩn bị đầu tư: 7.303.000.000 đồng.

- Vốn NSTW (TPCP) do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý: 1.886.316.068.000 đồng (trong đó giai đoạn 2017-2020: 1.795.000.000.000 đồng; giai đoạn 2021-2025: 91.316.068.000 đồng), để xây dựng công trình đầu mối, công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, một phần hạng mục Hoàn trả tuyến đường từ nghĩa trang liệt sĩ An Hòa đến công trình Hồ chứa nước Đồng Mít và các chi phí khác có liên quan.

- Vốn NSĐP: 149.185.413.000 đồng, để thực hiện một phần công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, một phần hạng mục Hoàn trả tuyến đường từ nghĩa trang liệt sĩ An Hòa đến công trình Hồ chứa nước Đồng Mít và một số chi khác có liên quan.

4.4. Bổ sung Phân giao nhiệm vụ

- Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 7, Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định có trách nhiệm: (i) tiếp tục rà soát sự phù hợp, đầy đủ về thành phần, khối lượng, chế độ, định mức, đơn giá và tính toán quy đổi giá trị phần kinh phí nhà đầu tư dự án thủy điện phải hoàn trả lại NSNN đối với những khối lượng công việc có tính chất chung đã được đầu tư về thời điểm thu nộp; (ii) đôn đốc nhà đầu tư dự án thủy điện tạm nộp phần kinh phí hoàn trả trên vào tài khoản tạm giữ của chủ đầu tư, đồng thời báo cáo Bộ hướng dẫn việc xử lý phần kinh phí mà nhà đầu tư thuỷ điện nộp theo quy định.

- Vụ Tài chính: Chủ trì nghiên cứu, rà soát các quy định và tham mưu cho Bộ hướng dẫn các Chủ đầu tư về thủ tục xử lý đối với phần kinh phí do nhà đầu tư dự án thủy điện phải nộp nêu trên theo quy định.

Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại các Quyết định số 3899/QĐ-BNN-XD ngày 29/9/2017, số 3913/QĐ-BNN-XD ngày 08/10/2018, số 3775/QĐ-BNN-XD ngày 01/10/2019 và số 2137/QĐ-BNN-XD ngày 18/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán các hạng mục thuộc Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định. Các nội dung khác không thay đổi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính; Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định; Giám đốc các đơn vị: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định; Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thủy điện Đồng Mít và Thủ trưởng các đơn vị liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ: KH&ĐT; TC;

- Kho bạc NN TW;

- Lưu: VT, XD.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Hoàng Hiệp

 

 

 

Phụ lục I:

THÔNG SỐ THIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH
Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định

(Kèm theo Quyết định số 4512/QĐ-BNN-XD ngày 19/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

TT

Hạng mục

Đơn vị

Thông số điều chỉnh

I

Đập chính

 

 

1

Chiều rộng mặt đập

m

9,6

2

Chống thấm mặt thượng lưu

 

Khu vực quanh khe nối

3

Gia cố thượng lưu

 

 

-

Mái đất đắp vai trái

 

BT M20, Đát lát khan (+69,0 ÷+105m)

-

Vai phải (đoạn số 1)

 

Tường BTCT M25 dài 21 m

4

Gia cố hạ lưu (cao trình trên + 69m)

 

Neoweb

II

Đập phụ:

 

 

1

Chiều dài đập

m

110,0

2

Chiều cao lớn nhất Hmax

m

14,2

III

Tràn xả lũ:

 

 

1

Hố xói

 

Cách tim tràn 130,54m về phía hạ lưu, gồm 2 cấp:

Hố xói chính: KT 18x52,6m,
Hố xói thứ cấp: KT 40x25m;

2

Gia cố hạ lưu

 

 

-

Bờ phải (một số vị trí)

 

Rọ đá bọc PVC (2x1x1)m, thảm đá (6x2x0,5)m

-

Bờ trái (giáp tường biên)

 

Rọ đá bọc PVC (2x1x1)m

IV

Thiết bị cơ khí:

 

 

1

Tràn xả lũ

 

 

-

Sức nâng xi lanh thủy lực

Tấn

180

2

Cống lấy nước

 

 

-

Kích thước cửa van sửa chữa, sự cố và cửa van vận hành

 

(3,5x3,5)

-

Sức nâng xilanh thủy lực

 

150

3

Cống xả cạn

 

 

-

Sức nâng của palăng điện

 

25

V

Đường thi công kết hợp QLVH

 

 

1

Đường số 2

 

 

-

Chiều dài đường

m

653,3

2

Đường số 1A (K0 ÷ K0+100)

 

 

-

Chiều rộng mặt đường

m

5,5

-

Kết cấu mặt

m

BT M300 dày 20 cm

VI

Đường thi công

 

 

1

Đường số 2A

 

 

-

Chiều dài

m

139,94

-

Chiều rộng nền đường

m

5,5

 

Kết cấu mặt

m

Cuội sỏi lòng sông dày 20cm

2

Đường số 2D (Nhánh 1,2,3)

 

 

-

Chiều dài đường

m

1.375,93

-

Chiều rộng nền đường

m

5,5

-

Kết cấu mặt

m

Cuội sỏi lòng sông dày 20cm

3

Đường thi công số 3A và 3

 

 

-

Chiều dài đường

m

401,95

-

Chiều rộng nền đường

m

5,5

-

Mặt đường

m

4,0m

-

Kết cấu mặt

m

Cuội sỏi lòng sông dày 20cm

VII

Nhà điều hành, Nhà quản lý

 

 

1

Nhà điều hành công trình đầu mối

 

 

-

Cấp công trình

 

IV

-

Số tầng

 

1

-

Diện tích xây dựng

m2

292,5

-

Diện tích sử dụng

m2

264,7

2

Nhà quản lý điều hành

 

 

-

Nhà cấp

 

III

-

Cao độ san nền

m

105,2

-

Diện tích khu quản lý

m2

2.246

-

Diện tích xây dựng

m2

106,52

-

Nhà để máy phát điện

m2

14,7

 

 

 

Phụ lục II:

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định

(Kèm theo Quyết định số 4512/QĐ-BNN-XD ngày 19/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

 

SỐ TT

Khoản mục chi phí

TMĐT đã duyệt tại QĐ số 3899/QĐ-BNN-XD ngày 29/9/2017

Tổng mức đầu tư điều chỉnh (1.000 đồng)

Tổng số sau điều chỉnh

Ban QLĐT và XDTL 7

BAN QLDA Nông nghiệp và PTNT Bình Định

Vốn NSTW

Vốn NSĐP

A

HỢP PHẨN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ

733.538.475

731.561.058

 

600.131.093

131.429.965

B

HỢP PHẨN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC

1.409.457.525

1.311.243.423

1.263.985.549

29.502.426

17.755.448

I

CHI PHÍ XÂY DỰNG

919.597.941

1.033.635.738

991.170.863

26.086.157

16.378.718

I.1

Chi phí xây dựng công trình chính

844.649.374

971.241.296

971.241.296

 

 

1

Đập chính bê tông đầm lăn RCC

697.634.953

894.741.763

894.741.763

 

 

2

Đập phụ

10.296.014

5.052.890

5.052.890

 

 

3

Đường thi công kết hợp quản lý và công trình trên đường

73.937.695

22.494.135

22.494.135

 

 

4

Khu nhà quản lý đầu mối

4.500.000

4.093.778

4.093.778

 

 

5

Hệ thống quan trắc đập chính, đập phụ

12.912.189

7.559.198

7.559.198

 

 

6

Khoan phụt xử lý chống thấm, khoan gia cố, khoan tiêu nước nền đập chính, đập phụ.

41.447.695

30.105.536

30.105.536

 

 

7

Tôn tạo cảnh quan khu đầu mối

1.000.000

3.103.438

3.103.438

 

 

8

Hệ thống điện hạ thế

2.920.828

4.090.559

4.090.559

 

 

I.2

Chi phí xây dựng công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công

74.948.567

19.929.567

19.929.567

 

 

1

Khối lượng phục vụ thi công (dẫn dòng thi công công trình đầu mối, biện pháp thi công công trình vượt sông, đường thi công phục vụ thi công bê tông RCC, khắc phục sự cố sau lũ ... )

39.093.433

7.204.842

7.204.842

 

 

2

San lấp mặt bằng, đường thi công và công trình trên đường

17.169.740

4.610.875

4.610.875

 

 

3

Hệ thống điện phục vụ thi công (đường dây 22KA + TBA)

18.685.394

8.113.850

8.113.850

 

 

I.3

Hoàn trả tuyến đường từ nghĩa trang liệt sĩ An Hòa đến công trình Hồ chứa nước Đồng Mít

 

42.464.875

 

26.086.157

16.378.718

II

CHI PHÍ THIẾT BỊ

201.547.887

145.057.218

145.057.218

 

 

II.1

Thiết bị cơ khí

196.077.461

141.324.136

141.324.136

 

 

1

Cơ khí cống lấy nước và cống xả cạn

46.050.968

41.681.479

41.681.479

 

 

2

Cơ khí tràn xả lũ

150.026.493

99.642.657

99.642.657

 

 

II.2

Thiết bị điện

1.979.712

1.153.929

1.153.929

 

 

1

Máy phát điện dự phòng

789.404

747.296

747.296

 

 

2

Trạm biến áp quản lý vận hành CT3

1.190.308

406.633

406.633

 

 

II.3

Hệ thống tự động SCADA

3.490.714

2.579.153

2.579.153

 

 

III

CHI PHÍ QUAN LÝ DỰ ÁN

11.364.745

12.265.702

11.364.745

552.077

348.880

IV

CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

79.168.554

72.178.861

70.148.017

1.630.649

400.195

1

Khảo sát, lập dự án đầu tư

6.004.501

6.097.030

5.601.019

496.011

0

2

Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

145.318

0

0

 

 

3

Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi

378.966

324.138

324.138

 

 

4

Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

962.345

709.426

709.426

 

 

5

Tư vấn giám sát môi trường và công trình xử lý môi trường

902.265

295.955

295.955

 

 

6

Chi phí lập đề cương, nhiệm vụ khảo sát, thiết kế

847.185

523.736

515.010

8.726

0

7

Chi phí lập hồ sơ cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước

496.848

478.847

478.847

 

 

8

Khảo sát địa hình, địa chất giai đoạn lập Thiết kế Kỹ thuật, Thiết kế Bản vẽ thi công

21.835.289

18.072.627

18.072.627

 

 

9

Chi phí điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn

73.902

43.328

43.328

 

 

10

Lập mô hình tính toán nước dềnh mặt hồ

589.000

521.483

521.483

 

 

11

Chi phí tính toán thủy lực, xác định hiệu quả cắt lũ hạ du hồ chứa

584.000

0

0

 

 

12

Chi phí lập Thiết kế Kỹ thuật, Thiết kế Bản vẽ thi công và Dự toán

23.088.119

23.757.620

23.277.214

480.406

0

13

Chi phí thẩm tra Thiết kế Kỹ thuật

434.639

467.340

467.340

 

 

14

Chi phí thẩm tra Thiết kế Bản vẽ thi công

434.639

0

0

 

 

15

Chi phí thẩm tra Dự toán xây dựng công trình (Dự toán thiết kế kỹ thuật)

447.165

406.089

406.089

 

 

16

Chi phí thẩm tra Dự toán gói thầu xây dựng (Dự toán thiết kế bản vẽ thi công)

447.165

0

0

 

 

17

Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn

97.584

97.584

97.584

 

 

18

Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng

330.320

373.725

330.320

43.405

27.307

19

Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị

161.264

161.264

161.264

 

 

20

Chi phí giám sát thi công xây dựng công trình

9.933.279

10.523.537

9.933.279

590.258

372.888

21

Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị công trình

609.448

589.463

589.463

 

 

22

Chi phí giám sát khảo sát xây dựng

592.298

494.242

482.399

11.843

0

23

Chi phí lập hồ sơ mô tả địa chất hố móng công trình

549.557

476.845

476.845

 

 

24

Chi phí kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị lắp đặt

495.000

0

0

 

 

25

Chi phí thí nghiệm bê tông RCC trong phòng

500.000

987.016

987.016

 

 

26

Chi phí thí nghiệm bê tông RCC hiện trường

1.500.000

2.203.136

2.203.136

 

 

27

Chi phí nghiên cứu, tính toán khống chế nhiệt trong bê tông RCC

500.000

0

0

 

 

28

Chi phí lập quy trình thi công

300.000

0

0

 

 

29

Chi phí lập quy trình vận hành, điều tiết hồ chứa

585.000

386.143

386.143

 

 

30

Chi phí lập đề cương, dự toán khảo sát và xử lý mối

1.000.000

673.104

673.104

 

 

31

Chi phí kiểm định chất lượng công trình, an toàn đập

500.000

0

0

 

 

32

Chi phí tư vấn phản biện dự án (Tổ chuyên gia kỹ thuật)

400.000

303.960

303.960

 

 

33

Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng

793.457

432.375

432.375

 

 

34

Chi phí lập phương án phòng chống lũ, lụt hạ du đập

2.000.000

2.042.170

2.042.170

 

 

35

Lập, thẩm tra định mức, đơn giá xây dựng công trình

650.000

336.483

336.483

 

 

V

CHI PHÍ KHÁC

57.367.947

48.105.903

46.244.705

1.233.543

627.655

1

Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ

5.000.000

2.753.522

2.753.522

 

 

2

Chi phí hạng mục chung

27.987.938

32.255.793

31.274.793

981.000

495.992

3

Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

6.343.330

4.930.359

4.930.359

 

 

4

Phí thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu

105.022

131.900

105.022

26.878

16.838

5

Chi phí thẩm định Báo cáo Nghiên cứu tiền khả thi (NCTKT)

171.130

42.680

42.680

 

 

6

Phí thẩm định Dự án đầu tư

53.114

53.114

53.114

 

 

7

Phí thẩm định thiết kế xây dựng công trình

258.758

52.722

36.600

16.122

0

8

Phí thẩm định dự toán xây dựng công trình

242.038

49.871

34.346

15.525

0

9

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

51.000

73.000

73.000

 

 

10

Phí thẩm định hồ sơ xin cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước

12.800

18.000

18.000

 

 

11

Chi phí thí nghiệm thử tải

600.000

0

0

 

 

12

Chi phí thí nghiệm mô hình thủy lực

2.871.356

2.756.012

2.756.012

 

 

13

Chi phí cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình và nguồn nước

1.500.000

1.393.604

1.393.604

 

 

14

Chi phí đào tạo cán bộ, công nhân quản lý vận hành

700.000

335.818

335.818

 

 

15

Chi phí tổng kết công tác thiết kế, thi công

500.000

0

0

 

 

16

Chi phí tham quan, học tập các công trình bê tông đầm lăn trong nước

500.000

0

0

 

 

17

Chi phí mua sắm trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành

1.000.000

724.702

724.702

 

 

18

Chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành

4.340.000

432.279

281.530

150.749

88.876

19

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

1.512.000

530.026

486.757

43.269

25.949

20

Chi phí giám sát đánh giá đầu tư của chủ đầu tư

2.272.949

0

0

 

 

21

Chi phí nghiệm thu, đóng điện, bàn giao công trình

184.752

0

0

 

 

22

Chi phí công tác quản lý, vận hành tạm thời

500.000

0

0

 

 

23

Chi phí cho Hội đồng nghiệm thu nhà nước, kiểm tra công tác nghiệm thu

500.000

209.102

209.102

 

 

24

Phí bảo vệ môi trường

161.759

0

0

 

 

25

Hồ sơ lưu trữ của dự án

0

735.745

735.745

 

 

VI

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

140.410.450

0

0

 

 

 

TỔNG CỘNG

2.142.996.000

2.042.804.481

1.263.985.549

629.633.519

149.185.413

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4512/QĐ-BNN-XD của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án: Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4512/QĐ-BNN-XD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 4512/QĐ-BNN-XD (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4512/QĐ-BNN-XD
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×