• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2400/QĐ-UBND Huế 2024 dịch vụ công toàn trình và một phần thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/09/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2400/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2400/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2400/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2400/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2400
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 12 tháng 9
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2314/QĐ-BKHĐT ngày 23 tháng 12 năm 2022 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
tại Công văn số
3364/SKHĐT-VP ngày 04 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 136 dịch vụ công
trực tuyến (136/136 dịch vụ công trực tuyến toàn trình) thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. (Có Phụ lục
danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và
UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
a) Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cập nhật các dịch vụ công trực
2
tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản
lý 3 cấp (tỉnh, huyện, xã) trên Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC tỉnh theo quy định;
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành, Sở Kế
hoạch và Đầu tư chủ động phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh rà soát, tham mưu
đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất lượng
cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn cứ danh mục dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Quyết định
này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề
ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo
quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu
trúc quy trình thủ tục hành chính và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các
dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm Phục vụ hành chính
công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải
pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục
dịch vụ công toàn trình, một phần tại quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện cấu hình
quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Phụ
lục XIII tại Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và
dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu
tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2400 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công trực
tuyến
3
A
CẤP
TỈNH
(101 TTHC)
101
0
0
I
Lĩnh
vực
Thành
lập
và
hoạt
động
doanh
nghiệp
(48 TTHC)
(Đối với các TTHC nộp trực tuyến tại Cổng thông tin Quốc gia về
đă
ng ký doanh nghi
ệ
p)
48 0 0
1.
Đề
nghị
dừng
thực
hiện
thủ
tục
đăng
ký doanh
nghiệp.
Mã
số
1.010010
Cấp tỉnh X
2.
Thông báo
hủy
bỏ
nghị
quyết,
quyết
định
giải
thể
doanh
nghiệp.
Mã
số
1.010023
Cấp tỉnh X
3.
Đăng
ký thành
lập
doanh
nghiệp
tư
nhân. Mã
số
2.001610
Cấp
tỉnh
X
4.
Đăng
ký thành
lập
công ty TNHH
một
thành viên. Mã
số
2.001583
Cấp
tỉnh
X
5.
Đăng
ký thành
lập
công ty TNHH hai thành viên
trở
lên. Mã
số
2.001199
Cấp tỉnh X
6.
Đăng
ký thành
lập
công ty
cổ
phần
. Mã
số
2.002043
Cấp
tỉnh
X
7.
Đăng
ký thành
lập
công ty
hợp
danh. Mã
số
2.002042
Cấp
tỉnh
X
8.
Đăng
ký thay
đổi
địa
chỉ
trụ
sở
chính
của
doanh
nghiệp
(đối
với
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh).
Mã
số
2.002041
Cấp tỉnh X
9.
Đăng
ký
đổi
tên doanh
nghiệp
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân, công
Cấp
tỉnh
X
2
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
ty TNHH, công ty
cổ
phần,
công ty
hợp
danh). Mã
số
1.005169
10.
Đăng
ký thay
đổi
thành viên
hợp
danh. Mã
số
2.002011
Cấp
tỉnh
X
11.
Đăng
ký thay
đổi
người
đại
diện
theo pháp
luật
của
công ty trách
nhiệm
hữu
hạn,
công ty
cổ
phần
. Mã
số
2.002010
Cấp tỉnh X
12.
Đăng
ký thay
đổi
vốn
điều
lệ,
ph
ầ
n v
ố
n góp, t
ỷ
l
ệ
ph
ầ
n v
ố
n góp
(đối
với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Mã số
2.002009
Cấp tỉnh X
13.
Đăng
ký thay
đổi
thành viên công ty trách
nhiệm
hữu
hạn
hai thành
viên
trở
lên. Mã
số
2.002008
Cấp tỉnh X
14.
Đăng
ký thay
đổi
chủ
sở
hữu
công ty trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành
viên. Mã
số
1.005114
Cấp tỉnh X
15.
Đăng
ký thay
đổi
chủ
doanh
nghiệp
tư
nhân trong
trường
hợp
bán,
tặng
cho doanh
nghiệp,
chủ
doanh
nghiệp
chết
. Mã
số
2.002000
Cấp tỉnh X
16.
Thông báo thay
đổi
ngành,
nghề
kinh doanh
(đối
với
doanh
nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Mã số
2.001996
Cấp tỉnh X
17.
Đăng
ký thay
đổi
vốn
đầu
tư
của
chủ
doanh
nghiệp
tư
nhân. Mã
số
2.001993
Cấp tỉnh X
18.
Thông báo thay
đổi
thông tin
của
cổ
đông
sáng
lập
công ty
cổ
phần
chưa
niêm
yết
. Mã
số
2.002044
Cấp tỉnh X
19.
Thông báo thay
đổi
cổ
đông
là nhà
đầu
tư
nước
ngoài trong công ty
cổ
phần
chưa
niêm
yết
. Mã
số
2.001992
Cấp tỉnh X
20.
Thông báo thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
thuế
(trừ
thay
đổi
phương
pháp tính
thuế)
. Mã
số
2.001954
Cấp tỉnh X
21.
Đăng
ký
hoạt
động
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân, công ty TNHH, công ty
cổ
phần,
công ty
hợp
danh).
Cấp tỉnh X
3
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
Mã
số
2.002069
22.
Thông báo
lập
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện
ở
nước
ngoài
(đối
với
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh). Mã
số
2.002070
Cấp tỉnh X
23.
Đăng
ký thành
lập,
đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động,
tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông
báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương
. Mã
số
2.002031
Cấp tỉnh X
24.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội
dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu
tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành
phố trực thuộc TW nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Mã số
2.002075
Cấp tỉnh X
25.
Thông báo
lập
địa
điểm
kinh doanh. Mã
số
2.002072
Cấp
tỉnh
X
26.
Đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh doanh. Mã
số
2.002045
Cấp tỉnh X
4
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
27.
Đăng
ký thành
lập,
đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động,
tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông
báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
Mã
số
1.005176
Cấp tỉnh X
28.
Thông báo thay
đổi
thông tin
cổ
đông
là nhà
đầu
tư
nước
ngoài,
thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ
đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư
nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền.
Mã
số
1.010026
Cấp tỉnh X
29.
Đăng
ký doanh
nghiệp
đối
với
các công ty
được
thành
lập
trên
cơ
sở
chia công ty. Mã
số
2.002085
Cấp tỉnh X
30.
Đăng
ký doanh
nghiệp
đối
với
các công ty
được
thành
lập
trên
cơ
sở
tách công ty. Mã
số
2.002083
Cấp tỉnh X
31.
Hợp
nhất
doanh
nghiệp
(đối
với
công ty trách
nhiệm
hữu
hạn,
công
ty
cổ
phần
và công ty
hợp
danh). Mã
số
2.002059
Cấp tỉnh X
32.
Đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký doanh
nghiệp
đối
với
công ty
nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần
và công ty
hợp
danh). Mã
số
2.002060
Cấp tỉnh X
33.
Đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký doanh
nghiệp
đối
với
công ty
bị
tách
(đối
với
công ty trách
nhiệm
hữu
hạn,
công ty
cổ
phần)
. Mã
số
Cấp tỉnh X
5
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
2.002057
34.
Chuyển
đổi
công ty trách
nhiệm
hữu
hạn
thành công ty
cổ
phần
và
ngược
lại
. Mã
số
2.002034
Cấp tỉnh X
35.
Chuyển
đổi
doanh
nghiệp
tư
nhân thành công ty
hợp
danh, công ty
trách
nhiệm
hữu
hạn,
công ty
cổ
phần
. Mã
số
2.002032
Cấp tỉnh X
36.
Chuyển
đổi
công ty trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành viên thành công
ty trách
nhiệm
hữu
hạn
hai thành viên
trở
lên. Mã
số
2.002033
Cấp tỉnh X
37.
Chuy
ể
n
đổ
i công ty trách nhi
ệ
m h
ữ
u h
ạ
n hai thành viên tr
ở
lên thành
công ty trách nhi
ệ
m h
ữ
u h
ạ
n m
ộ
t thành viên. Mã s
ố
1.010027
Cấp tỉnh X
38.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký doanh nghi
ệ
p, Gi
ấ
y xác nh
ậ
n v
ề
vi
ệ
c
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc
b
ị
tiêu h
ủ
y d
ướ
i hình th
ứ
c khác .Mã s
ố
2.002018
Cấp tỉnh X
39.
Cấp
đổi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký kinh doanh
hoặc
Giấy
chứng
nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh và
đăng
ký
thuế
. Mã
số
2.002017
Cấp tỉnh X
40.
Cập
nhật
bổ
sung thông tin trong
hồ
sơ
đăng
ký doanh
nghiệp
. Mã
số
2.002015
Cấp tỉnh X
41.
Thông báo
tạm
ngừng
kinh doanh,
tiếp
tục
kinh doanh
trước
thời
hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm
kinh doanh). Mã
số:
2.002029
Cấp tỉnh X
42.
Giải
thể
doanh
nghiệp
. Mã
số:
2.002023
Cấp
tỉnh
X
43.
Giải
thể
doanh
nghiệp
trong
trường
hợp
bị
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án. Mã số
2.002022
Cấp tỉnh X
44.
Chấm
dứt
hoạt
động
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
Cấp
tỉnh
X
6
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
doanh. Mã
số
2.002020
45.
Hiệu
đính
thông tin
đăng
ký doanh
nghiệp
. Mã
số
2.002016
Cấp
tỉnh
X
46.
Thông báo
về
việc
sáp
nhập
công ty trong
trường
hợp
sau sáp
nhập
công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký
doanh
nghiệp.
Mã
số
1.010029
Cấp tỉnh X
47.
Cấp
đổi
Giấy
phép
đầu
tư,
Giấy
chứng
nhận
đầu
tư
(đồng
thời
là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và
có thay
đổi
nội
dung
đăng
ký kinh doanh. Mã
số
1.010030
Cấp tỉnh X
48.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký doanh
nghiệp,
đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập
và
hoạt
động
kinh doanh
chứng
khoán. Mã
số
1.010031
Cấp tỉnh X
II
L
ĩ
nh v
ự
c thành l
ậ
p và s
ắ
p x
ế
p l
ạ
i doanh nghi
ệ
p do Nhà n
ướ
c n
ắ
m
gi
ữ
100% v
ố
n
đ
i
ề
u l
ệ
(5 TTHC)
5 0 0
49.
Thành
lập
doanh
nghiệp
do Nhà n
ướ
c n
ắ
m gi
ữ
100% v
ố
n
đ
i
ề
u l
ệ
do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết
định
thành
lập.
Mã
số
2.000529
Cấp tỉnh X
50.
H
ợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
do Nhà n
ướ
c n
ắ
m gi
ữ
100% v
ố
n
điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
quyết
định
thành
lập
hoặc
được
giao
quản
lý. Mã
số
2.001061
Cấp tỉnh X
51.
Chia, tách doanh
nghiệp
do Nhà n
ướ
c n
ắ
m gi
ữ
100% v
ố
n
đ
i
ề
u l
ệ
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở
hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao
quản
lý. Mã
số
2.001025
Cấp tỉnh X
52.
Tạm
ngừng,
đình
chỉ
hoạt
động,
chấm
dứt
kinh doanh
tại
doanh
Cấp
tỉnh
X
7
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
nghiệp
do Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
(do
Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý). Mã số
1.002395
53.
G
iải
thể
doanh
nghiệp
do Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
(do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý).
Mã
số
2.001021
Cấp tỉnh X
III
Lĩnh
vực
thành
lập
và
hoạt
động
doanh
nghiệp
xã
hội
(3 TTHC)
3
0
0
54.
Thông báo thay
đổi
nội
dung Cam
kết
thực
hiện
mục
tiêu xã
hội,
môi
trường.
Mã
số
2.000375
Cấp tỉnh X
55.
Chuyển
đổi
doanh
nghiệp
thành doanh
nghiệp
xã
hội.
Mã
số
2.000416
Cấp tỉnh X
56.
Ch
ấ
m d
ứ
t Cam k
ế
t th
ự
c hi
ệ
n m
ụ
c tiêu xã h
ộ
i, môi tr
ườ
ng. Mã s
ố
2.000368
Cấp tỉnh X
IV
Lĩnh
vực
đầu
tư
tại
Việt
Nam (22 TTHC)
22
0
0
57.
Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
p thu
ậ
n nhà
đầ
u t
ư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh. Mã
số
1.009642
Cấp
tỉnh
X
58.
Thủ
tục
điều
chỉnh
văn
bản
chấp
thuận
nhà
đầu
tư
của
UBND
tỉnh.
Mã
số
1.009644
Cấp tỉnh X
59.
Thủ
tục
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
tỉnh.
Mã
số
1.009645
Cấp tỉnh X
60.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
tỉnh.
Mã
số
1.009646
Cấp tỉnh X
61.
Th
ủ
t
ụ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đầ
u t
ư
trong tr
ườ
ng h
ợ
p
đ
ã
đượ
c c
ấ
p Gi
ấ
y
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh
ch
ủ
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh. Mã s
ố
1.009647
Cấp tỉnh X
62.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
nhà
đầu
tư
c
huyển
nhượng
một
phần
hoặc
toàn
bộ
dự
án
đầu
tư
đối
với
dự
án
thuộc
Cấp tỉnh X
8
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
thẩm
quyền
chấp
thuận
của
UBND
tỉnh
. Mã
số
1.009649
63.
Th
ủ
t
ụ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đầ
u t
ư
trong tr
ườ
ng h
ợ
p s
ử
d
ụ
ng quy
ề
n s
ử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh. Mã
số
1.009650
Cấp tỉnh X
64.
Th
ủ
t
ụ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đầ
u t
ư
trong tr
ườ
ng h
ợ
p chia, tách, sáp nh
ậ
p
dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
tỉnh.
Mã
số
1.009652
Cấp tỉnh X
65.
Th
ủ
t
ụ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đầ
u t
ư
trong tr
ườ
ng h
ợ
p chia, tách, h
ợ
p nh
ấ
t,
sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm
quy
ề
n ch
ấ
p thu
ậ
n c
ủ
a UBND t
ỉ
nh. Mã
số
1.009653
Cấp tỉnh X
66.
Th
ủ
t
ụ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đầ
u t
ư
trong tr
ườ
ng h
ợ
p s
ử
d
ụ
ng quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh
nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh. Mã
s
ố
1.009654
Cấp tỉnh X
67.
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
sử
dụng
quyền
sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh.
Mã
số
1.009655
Cấp tỉnh X
68.
Th
ủ
t
ụ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án
đầ
u t
ư
theo b
ả
n án, quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a tòa án, tr
ọ
ng
tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
t
ỉ
nh (Kho
ả
n 3
Đ
i
ề
u 54 Ngh
ị
đị
nh s
ố
31/2021/N
Đ
-CP). Mã s
ố
1.009656
Cấp tỉnh X
69.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc dự
Cấp tỉnh X
9
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
án
đ
ã
đượ
c ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
nh
ư
ng không thu
ộ
c tr
ườ
ng h
ợ
p
quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP). Mã số 1.009657
70.
Th
ủ
t
ụ
c gia h
ạ
n th
ờ
i h
ạ
n ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a d
ự
án
đầ
u t
ư
thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu
t
ư
c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký
đầ
u t
ư
. Mã s
ố
1.009659
Cấp tỉnh X
71.
Th
ủ
t
ụ
c ng
ừ
ng ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a d
ự
án
đầ
u t
ư
thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n ch
ấ
p thu
ậ
n
chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký
đầ
u t
ư
. Mã s
ố
1.009661
Cấp tỉnh X
72.
Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
m d
ứ
t ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a d
ự
án
đầ
u t
ư
đố
i v
ớ
i d
ự
án
đầ
u t
ư
thu
ộ
c
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế
ho
ạ
ch và
Đầ
u t
ư
c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký
đầ
u t
ư
. Mã s
ố
1.009662
Cấp tỉnh X
73.
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký
đầ
u t
ư
đố
i v
ớ
i d
ự
án không thu
ộ
c
di
ệ
n ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
. Mã s
ố
1.009664
Cấp tỉnh X
74.
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p l
ạ
i và hi
ệ
u
đ
ính thông tin trên Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký
đầ
u
t
ư
. Mã s
ố
1.009665
Cấp tỉnh X
75.
Th
ủ
t
ụ
c
đổ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đă
ng ký
đầ
u t
ư
. Mã s
ố
1.009671
Cấp
tỉnh
X
76.
Th
ủ
t
ụ
c th
ự
c hi
ệ
n ho
ạ
t
độ
ng
đầ
u t
ư
theo hình th
ứ
c góp v
ố
n, mua c
ổ
ph
ầ
n,
mua ph
ầ
n v
ố
n góp
đố
i v
ớ
i nhà
đầ
u t
ư
n
ướ
c ngoài. Mã s
ố
1.009729
Cấp tỉnh X
77.
Th
ủ
t
ụ
c thành l
ậ
p v
ă
n phòng
đ
i
ề
u hành c
ủ
a nhà
đầ
u t
ư
n
ướ
c ngoài trong
h
ợ
p
đồ
ng BCC. Mã s
ố
1.009731
Cấp tỉnh X
78.
Th
ủ
t
ụ
c ch
ấ
m d
ứ
t ho
ạ
t
độ
ng v
ă
n phòng
đ
i
ề
u hành c
ủ
a nhà
đầ
u t
ư
n
ướ
c
ngoài trong h
ợ
p
đồ
ng BCC. Mã s
ố
1.009736
Cấp tỉnh X
V
L
ĩ
nh v
ự
c
đấ
u th
ầ
u (2 TTHC)
2
0
0
79.
Danh m
ụ
c d
ự
án
đầ
u t
ư
có s
ử
d
ụ
ng
đấ
t do nhà
đầ
u t
ư
đề
xu
ấ
t. Mã s
ố
2.002283
Cấp tỉnh X
10
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
80.
Công b
ố
d
ự
án
đầ
u t
ư
kinh doanh
đố
i v
ớ
i d
ự
án không thu
ộ
c di
ệ
n ch
ấ
p
thu
ậ
n ch
ủ
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
do nhà
đầ
u t
ư
đề
xu
ấ
t. Mã s
ố
2.002603
X
VI
L
ĩ
nh v
ự
c
đầ
u t
ư
theo ph
ươ
ng th
ứ
c
đố
i tác công t
ư
(4 TTHC)
4
0
0
81.
Th
ẩ
m
đị
nh báo cáo nghiên c
ứ
u ti
ề
n kh
ả
thi, quy
ế
t
đị
nh ch
ủ
tr
ươ
ng
đầ
u
t
ư
d
ự
án PPP do nhà
đầ
u t
ư
đề
xu
ấ
t. Mã s
ố
1.009491
Cấp tỉnh X
82.
Th
ẩ
m
đị
nh báo cáo nghiên c
ứ
u kh
ả
thi, quy
ế
t
đị
nh phê duy
ệ
t d
ự
án
PPP do nhà
đầ
u t
ư
đề
xu
ấ
t. Mã s
ố
1.009492
Cấp tỉnh X
83.
Th
ẩ
m
đị
nh n
ộ
i dung
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh quy
ế
t
đị
nh ch
ủ
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
, phê
duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất.
Mã s
ố
1.009493
Cấp tỉnh X
84.
Th
ẩ
m
đị
nh n
ộ
i dung
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh báo cáo nghiên c
ứ
u kh
ả
thi, phê duy
ệ
t
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án PPP do nhà
đầ
u t
ư
đề
xu
ấ
t. Mã s
ố
1.009494
Cấp tỉnh X
VII
L
ĩ
nh v
ự
c
đầ
u t
ư
b
ằ
ng v
ố
n h
ỗ
tr
ợ
phát tri
ể
n chính th
ứ
c (ODA) và
viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
(8 TTHC)
8 0 0
85.
L
ậ
p, th
ẩ
m
đị
nh, quy
ế
t
đị
nh phê duy
ệ
t kho
ả
n vi
ệ
n tr
ợ
là ch
ươ
ng trình,
dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ
trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a UBND c
ấ
p t
ỉ
nh. Mã s
ố
2.002333
Cấp tỉnh X
86.
L
ậ
p, th
ẩ
m
đị
nh, quy
ế
t
đị
nh phê duy
ệ
t kho
ả
n vi
ệ
n tr
ợ
là ch
ươ
ng trình,
dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc
th
ẩ
m quy
ề
n quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a UBND c
ấ
p t
ỉ
nh. Mã s
ố
2.002334
Cấp tỉnh X
87.
L
ậ
p, th
ẩ
m
đị
nh, quy
ế
t
đị
nh
đầ
u t
ư
ch
ươ
ng trình, d
ự
án
đầ
u t
ư
s
ử
d
ụ
ng
vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ
quan ch
ủ
qu
ả
n. Mã s
ố
1.008423
Cấp tỉnh X
11
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
88.
L
ậ
p, phê duy
ệ
t k
ế
ho
ạ
ch t
ổ
ng th
ể
th
ự
c hi
ệ
n ch
ươ
ng trình, d
ự
án s
ử
d
ụ
ng v
ố
n ODA, v
ố
n vay
ư
u
đ
ãi, v
ố
n
đố
i
ứ
ng. Mã s
ố
2.002053
Cấp tỉnh X
89.
Lập,
thẩm
định,
quyết
định
phê
duyệt
văn
kiện
dự
án
hỗ
trợ
kỹ
thuật,
phi dự án sử dụng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại. Mã số
2.001991
Cấp tỉnh X
90.
L
ậ
p, phê duy
ệ
t k
ế
ho
ạ
ch th
ự
c hi
ệ
n ch
ươ
ng trình, d
ự
án s
ử
d
ụ
ng v
ố
n
ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm (cấp tỉnh). Mã số
2.002050
Cấp tỉnh X
91.
Xác nh
ậ
n chuyên gia. Mã s
ố
2.002058
Cấp
tỉnh
X
92.
Lập,
thẩm
định,
quyết
định
phê
duyệt
phi
dự
án
sử
dụng
viện
trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh.
Mã s
ố
2.002335
Cấp tỉnh X
VIII
L
ĩ
nh v
ự
c
đầ
u t
ư
vào nông nghi
ệ
p, nông thôn (1 TTHC)
1
0
0
93.
Cam k
ế
t h
ỗ
tr
ợ
v
ố
n cho doanh nghi
ệ
p
đầ
u t
ư
vào nông nghi
ệ
p, nông
thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính
ph
ủ
. Mã s
ố
: 2.000765
Cấp tỉnh X
IX
L
ĩ
nh v
ự
c h
ỗ
tr
ợ
doanh nghi
ệ
p nh
ỏ
và v
ừ
a (7 TTHC)
7
0
0
94.
Thông báo thành l
ậ
p qu
ỹ
đầ
u t
ư
kh
ở
i nghi
ệ
p sáng t
ạ
o. Mã s
ố
2.000024
Cấp
tỉnh
X
95.
Thông báo t
ă
ng, gi
ả
m v
ố
n góp c
ủ
a qu
ỹ
đầ
u t
ư
kh
ở
i nghi
ệ
p sáng t
ạ
o.
Mã s
ố
1.000016
Cấp tỉnh X
96.
Thông báo gia h
ạ
n th
ờ
i gian ho
ạ
t
độ
ng qu
ỹ
đầ
u t
ư
kh
ở
i nghi
ệ
p sáng
tạo.
Mã s
ố
2.000005
Cấp tỉnh X
97.
Thông báo gi
ả
i th
ể
và k
ế
t qu
ả
gi
ả
i th
ể
qu
ỹ
đầ
u t
ư
kh
ở
i nghi
ệ
p sáng t
ạ
o.
Mã s
ố
2.002005
Cấp tỉnh X
12
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
98.
Thủ
tục
thông báo
về
việc
chuyển
nhượng
phần
vốn
góp
của
các nhà
đầu
tư
(cấp
tỉnh).
Mã
số
2.002004
Cấp tỉnh X
99.
Thủ
tục
hỗ
trợ
tư
vấn,
hướng
dẫn
hồ
sơ,
thủ
tục
chuyển
đổi
hộ
kinh
doanh thành doanh
nghiệp.
Mã
số
2.001999
Cấp tỉnh X
100.
Hỗ
trợ
tư
vấn,
công
nghệ
cho doanh
nghiệp
nhỏ
và
vừa,
hỗ
trợ
phát
triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp
sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị. Mã số
2.002418
Cấp tỉnh X
X
L
ĩ
nh v
ự
c qu
ả
n lý xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u v
ề
c
ấ
p phép s
ử
d
ụ
ng th
ẻ
ABTC
t
ạ
i
đị
a ph
ươ
ng (1 TTHC)
1 0 0
101.
Thông báo thành
lập
quỹ
đầu
tư
khởi
nghiệp
sáng
tạo.
Mã
số
2.000024
Cấp tỉnh X
B
CẤP
HUYỆN
(32 TTHC)
32
0
32
I
Thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp
tác,
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác xã (27 TTHC)
Cấp huyện 27 0 0
102.
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
(2.002635)
Cấp huyện X
103.
Đề
nghị
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tổ
hợp
tác,
Giấy
chứng
nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng
ký thành
lập
là
giả
mạo.
(2.002636)
Cấp huyện X
104.
Đăng
ký thành
lập
tổ
hợp
tác;
đăng
ký
tổ
hợp
tác trong
trường
hợp
đã
được
thành
lập
trước
ngày
Luật
Hợp
tác xã có
hiệu
lực
thi hành,
Cấp huyện X
13
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
thuộc
đối
tượng
phải
đăng
ký theo quy
định
tại
khoản
2
Điều
107
Luật
Hợp
tác xã 2023. (2.002637)
105.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tổ
hợp
tác do
bị
mất,
cháy, rách,
nát
hoặc
bị
tiêu
hủy.
(2.002638)
Cấp huyện X
106.
Đă
ng ký thay
đổ
i n
ộ
i dung
đă
ng ký t
ổ
h
ợ
p tác. (2.002639)
Cấp
huyện
X
107.
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác.
(2.002640)
Cấp huyện X
108.
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác. (2.002641)
Cấp huyện X
109.
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác. (2.002642) Cấp huyện X
110.
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
(2.002643)
Cấp huyện X
111.
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác. (2.002644) Cấp huyện X
112.
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
(2.002645)
Cấp huyện X
113.
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài.
(2.002646)
Cấp huyện X
114.
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã. (2.002648)
Cấp huyện X
115.
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã. (2.002649)
Cấp huyện X
14
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
116.
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
(2.002650)
Cấp huyện X
117.
Đăng
ký
hoạt
động
chi nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
thông báo
địa
điểm
kinh doanh. Mã
số
2.002123
Cấp huyện X
118.
Đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
của
chi nhánh,
văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã. Mã
số
1.005378
Cấp huyện X
119.
Đăng
ký thành
lập
hợp
tác xã, liên
hiệp
hợp
tác xã;
đăng
ký
chuyển
đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp
hợp
tác xã chia, tách,
hợp
nhất.
Mã
số
1.005280
Cấp huyện X
120.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Mã số
2.001973
Cấp huyện X
121.
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Mã số 1.004982 Cấp huyện X
122.
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập. Mã số 1.004979
Cấp huyện X
123.
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã. Mã số 2.001958
Cấp huyện X
15
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
124.
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối
với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh. Mã số 1.005377
Cấp huyện X
125.
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Mã số 1.005010
Cấp huyện X
126.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Mã số
2.001973
Cấp huyện X
127.
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập. Mã số 1.005277
Cấp huyện X
128.
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Mã số 1.004901
Cấp huyện X
II
Thành
lập
và
hoạt
động
doanh
nghiệp
(Hộ
kinh doanh) (5
TTHC)
Cấp huyện 5 0 0
129.
Đăng
ký thành
lập
hộ
kinh doanh. Mã
số
1.001612
Cấp
huyện
X
130.
Đăng
ký thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
hộ
kinh doanh. Mã
số
2.000720
Cấp
huyện
X
131.
Tạm
ngừng
hoạt
động
hộ
kinh doanh,
tiếp
tục
kinh doanh
trước
thời
hạn
đã
thông báo
của
hộ
kinh doanh. Mã
số
1.001570
Cấp huyện X
132.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hộ
kinh doanh. Mã
số
2.000575
Cấp
huyện
X
133.
Chấm
dứt
hoạt
động
hộ
kinh doanh. Mã
số
1.001266
Cấp
huyện
X
C
CẤP XÃ (3 TTHC) 3 0 0
16
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
I
Lĩnh
vực
thành
lập
và
hoạt
động
của
tổ
hợp
tác (03 TTHC)
3
0
0
134.
Thông báo thành
lập
tổ
hợp
tác. Mã
số
2.002226
Cấp
xã
X
135.
Thông báo thay
đổi
tổ
hợp
tác. Mã
số
2.002227
Cấp
xã
X
136.
Thông báo
chấm
dứt
hoạt
động
của
tổ
hợp
tác. Mã
số
2.002228
Cấp
xã
X
Tổng
số:
136 TTHC (A + B + C)
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2400/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2400/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1722/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×