• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2371/QĐ-UBND Gia Lai 2025 phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án Trung tâm Công tác xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/10/2025 08:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2371/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Dự án: Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định; Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc, nhà ở đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa chữa nhà ở đối tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2371/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2371/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2371/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đu tư xây dựng
Dự án: Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định;
Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc, nhà ở đối tượng khuyết tật nặng,
cải tạo sửa chữa nhà ở đối tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ
và hạ tng kỹ thuật
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đ đưc sa đổi, bổ sung mt số
điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 v
Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngy 26/01/2021 của Chính phủ về
Quy định chi tiết mt số ni dung về quản chất lưng, thi công xây dựng v bảo
trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về
Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngy 20/6/2023 của Chính phủ sa
đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định thuc lƿnh vực quản nh nước của
B Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ về
Quy định chi tiết mt số điều v biện pháp thi hnh Luật Xây dựng về quản lý hoạt
đng xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 32/2025/NĐ-CP ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bình Định (cũ) ban hnh quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo
nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng các dự án s dụng
vốn đầu công, vốn nh nước ngoi đầu công do Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp
huyện, cấp x quyết định đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của UBND tỉnh về
việc điều chỉnh chủ đầu các dự án đầu công do thực hiện sắp xếp tổ chức b
máy các cơ quan thuc UBND tỉnh;
2371
26
10
2
Căn cứ Quyết định số 4182/QĐ-UBND ngy 03/12/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Trung tâm Công tác x hi
v Bảo tr x hi Bình Định; Hạng mục: Xây mới nh lm việc, nh đối tưng
khuyết tật nặng, cải tạo sa chữa nh đối tưng nam, nh bảo vệ, tường ro
cổng ngõ v hạ tầng kỹ thuật;
Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND ngy 01/8/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu Dự án: Trung tâm
Công tác x hi v Bảo tr x hi Bình Định; Hạng mục: Xây mới Nh lm việc,
nh đối tưng khuyết tật nặng, cải tạo sa chữa nh đối tưng nam, nh bảo
vệ, tường ro cổng ngõ v hạ tầng kỹ thuật;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 168/TTr-SXD ngày
17/10/2025 (kèm theo Văn bản số 83/SXD-QLXDTĐ ngy 15/10/2025 của Sở Xây
dựng về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng công trình Trung tâm Công tác x hi v Bảo tr x hi Bình Định; Hạng
mục: Xây mới Nh lm việc, nh ở đối tưng khuyết tật nặng, cải tạo sa chữa nh
ở đối tưng nam, nh bảo vệ, tường ro cổng ngõ v hạ tầng kỹ thuật).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng dán Trung
tâm Công tác hội Bảo trợ hội Bình Định; Hạng mục: Xây mới Nhà làm
việc, nhà đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa chữa nhà đối tượng nam, nhà
bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật, với nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Trung tâm Công tác hội Bảo trợ hội Bình Định;
Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc, nhà đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa
chữa nhà ở đối tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật.
2. Địa điểm thực hiện dự án: Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai.
3. Người quyết định đu tư: Chủ tịch UBND tỉnh.
4. Chủ đu tư: Sở Y tế.
5. Tổ chức vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đu xây
dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng.
6. Nhóm dự án, loại, cấp công trình: Nhóm C, công trình dân dụng cấp III,
hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
7. Mục tiêu dự án:
- Nhằm đảm bảo cơ sở vật chất phục vụ cho công tác chăm sóc, nuôi dưỡng,
phục hồi chức năng cho trên 100 đối tượng bảo trợ hội đa số người cao tuổi,
người khuyết tật đặc biệt nặng, trẻ em bị bại não, thiểu năng trí tuệ.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật an toàn, thuận lợi, hiện đại và kết nối phù
hợp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực xung quanh.
8. Quy mô đu tư xây dựng:
3
8.1. Giải pháp thiết kế kiến trúc, kết cấu:
a) Nhà làm việc:
- Quy mô 02 tầng, diện tích xây dựng 400m
2
, tổng diện tích sàn 845m
2
.
- Bậc cấp, cổ bậc ốp sảnh chính, sảnh phụ trục 1, láng granito, ram dốc ô
bằng BTCT, ram dốc cho người khuyết tật bng BT, lát đá granite xám 300x600,
khò nhám. Mặt bậc, cổ bậc sảnh phụ trục 10 ốp đá granite đen dày 18mm.
- Cầu thang chính rộng 1,6m, mặt bậc 300mm, độ dốc 28°. Cầu thang thoát
hiểm rộng 1,2m, mặt bậc 250mm, độ dốc 32°. Tay vịn inox 304 60, dày 1.4mm.
Mặt bậc, cổ bậc ốp, lát đá granite đen, dày 18mm. Len cầu thang ốp đá granite đen,
dày 18mm, cao 100mm.
- Nền, sàn lát gạch ceramic 600x600mm, sàn ban công lát gạch ceramic
chống trượt 600x600mm, sàn khu vệ sinh lát gạch ceramic chống trượt
300x300mm. quét chống thấm flinkote. Mái lợp tôn lạnh mạ màu sóng
vuông dày 0,45mm, xà gồ thép C mạ kẽm.
- Vách kính, cửa đi, cửa sổ: Khung nhôm Xingfa Việt Nam h55, màu xám
ghi, kính trắng cường lực 8mm, riêng cửa đi, cửa sổ lật khu vệ sinh nh mờ 5mm.
Thép hộp rỗng 12x12x1,0mm, sơn chống rỉ 1 lp, hoàn thiện 2 lớp màu xám ghi.
Bố trí lưới chống chim chuột.
- Cửa chống cháy: Cửa chống cháy EI60, bản lề 4 cái /1 cánh cửa, tay co
thủy lực chống cháy, tay nắm gạt chống cháy.
- Tường xây bằng loại gạch tông. Một số vị trí ốp gạch chân tường cao
100mm; tường cầu thang ốp âm tường len cầu thang đá granite đen, dày 18mm;
tường khu vệ sinh ốp gạch cao 3m. Chân móng trát vữa xi măng, kẻ ron lõm. Sơn
bả hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
- Trần hành lang, các phòng làm việc, nô, ban công trát vữa xi măng, sơn
bả hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ. Trần khu vệ sinh dùng trần xi măng sợi
khoáng Duraflex. Trần hội trường làm trần thạch cao khung chìm.
b) Nhà ở đối tượng khuyết tật nặng:
- Quy mô 01 tầng diện tích 300m
2
. Mái lợp tôn để chống nóng chống
thấm. Bố trí ram dốc rộng 1,2m dành cho người khuyết tật.
- Nền các phòng lát gạch ceramic 600x600mm; nền trong các phòng vệ sinh
lát gạch ceramic chống trượt 300x300mm; Bậc cấp sảnh láng granito, nền ram
dốc bê tông kẻ ron chống trượt, lan can ram dốc bằng inox.
- Tường xây bằng loại gạch tông. Tường trong phòng, hành lang ốp gạch
ceramic 300x600mm cao 1,8m; Tường trong nhà vệ sinh ốp gạch ốp gạch ceramic
300x600mm cao 3,0m. Chân móng trát vữa xi măng, k ron lõm. Sơn bả hoàn
thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
4
- Hệ thống cửa dùng cửa nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, màu m ghi. Cửa
đi, cửa sổ lùa (có khung sắt bảo vệ thép hộp rỗng 12x12x1,0mm) dùng kính cường
lực dày 8mm; Cửa đi khu vệ sinh, cửa sổ hất dùng kính mờ dày 5mm.
- Trần khu vệ sinh dùng trần xi măng sợi khoáng duraflex khung nổi. Trần
bê tông trát vữa, bả mastic, sơn hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
c) Nhà ở đối tượng nam:
- Quy 01 tầng diện tích 417m
2
. Mái lợp tôn lạnh mạ màu, sóng vuông
dày 0.45mm để chống nóng và chống thấm. Bố trí ram dốc rộng 1,2m, tay vịn inox
304 60, dành cho người khuyết tật. Sơn bả hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
- Tường xây bằng loại gạch tông, sơn hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
Lan can xây gạch, mặt ốp đá granite đỏ dày 18mm.
- Nền các phòng lát gạch ceramic 600x600mm, nền hành lang lát gạch
ceramic 600x600mm chống trượt; nền phòng vệ sinh lát gạch ceramic chống trượt
300x300mm; bậc cấp sảnh láng granito; nền ram dốc tông, kron chống
trượt.
- Hệ thống cửa dùng cửa nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, màu xám ghi. Cửa
đi, cửa sổ lùa (có khung sắt bảo vệ thép hộp rỗng 12x12x1,0mm) dùng kính cường
lực dày 8mm; Cửa đi khu vệ sinh, cửa sổ hất dùng kính mờ dày 5mm.
- Trần khu vệ sinh dùng trần xi măng sợi khoáng duraflex khung nổi. Trần
bê tông trát vữa, bả mastic, sơn hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
d) Nhà bảo vệ:
- Quy 01 tầng diện tích 10,5m
2
. Mái lợp tôn lạnh mạ màu, sóng vuông
dày 0,45mm để chống nóng và chống thấm.
- Nền lát gạch ceramic 600x600mm; Bậc cấp và sảnh láng granito.
- Tường xây bằng loại gạch bê tông, sơn hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
- Hệ thống cửa dùng cửa nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, màu m ghi. Cửa
đi, cửa sổ lùa (có khung sắt bảo vệ thép hộp rỗng 12x12x1,0mm) dùng kính cường
lực dày 8mm.
- Trần bê tông trát vữa, bả mastic, sơn hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ.
đ) Tường rào, cổng ngõ:
- Cổng chính xây trụ 600x600mm, p đá granite màu đỏ dày 18mm, cửa
bằng inox. Bảng tên xây gạch. Mặt trước ốp đá granite màu đỏ dày 18mm dán chữ
INOX.
- Tường rào mặt trước: Móng tường rào bằng BTCT đặt trên nền tự nhiên,
móng tường xây đá chẻ. Tường xây gạch bê tông, có chông sắt D16 bảo vệ.
- Tường rào xung quanh chiều dài: Móng tường xây đá chẻ, móng trụ
bằng BT kích thước 400x400 lưới B40 cao 1,2m.
5
e) Hạ tầng kỹ thuật: San nền, sân bê tông:
- San nền; Sân nền tông làm mới diện tích 4111m
2
, kết cấu đá 1x2, B15
đổ tại chỗ, kẻ ron 3mx3m.
- Bể nước ngầm PCCC: Khối tích 98m3, thiết kế âm đất, diện tích xây dựng
bể 40,5m2. Nắp bể được thiết kế bằng cốt nền sân bê tông. Toàn bộ cấu kiện bể
dùng BTCT đá 1x2, B20, đổ tại chỗ.
g) Phá dỡ các hạng mục hiện trạng bao gồm: Nhà làm việc 01 tầng; nhà
đối tượng khuyết tật nặng 01 tầng; nhà đối tượng nam 01 tng; nhà bảo vệ 01
tầng; nhà kho 01 tầng; hành lang nối; tường rào, cổng ngõ hiện trạng.
h) Phần thiết bị: Hệ thống mạng máy nh; Hệ thống PCCC; Hệ thống rèm
cửa, rèm màn trang trí hội trường; bàn ghế, tủ làm việc, nội thất; Hệ thống điều hòa
không khí; Hệ thống camera quan sát; Bình nước nóng lạnh; Màn hình LED....
8.2. Vật liệu sử dụng cho kết cấu:
- Bê tông: Bê tông lót có cấp độ bền B12,5; bê tông móng, cột, dầm, sàn, cầu
thang, ram dốc cấp độ bền B20; tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ cấp độ
bền B15.
- Cốt thép: Đường kính D<10, dùng thép CB240-T; đường nh D≥10, dùng
thép CB300-V, CB400-V tùy từng hạng mục.
8.3. Giải pháp thiết kế cơ – điện chính:
a) Giải pháp thiết kế điện:
- Đấu nối vào lưới 03 pha-0,4kV hiện trạng của Trung tâm đi ngầm vtủ
điện chính.
- Đặt một tủ điện tổng, trong tủ sử dụng Aptomat tổng dùng để đóng ngắt
cho toàn nhà, các aptomat nhánh của tng tầng, tng phụ tải điện khi xảy ra sự cố
hoặc bảo trì ở tầng này thì tầng khác không bị ảnh hưởng.
- Tuyến cáp từ vị trí tủ điện chính đến các hng mục sử dụng dây cáp CXV
đi ngầm luồn trong ống nhựa điện bo hộ dẫn đến tủ điện. Cáp cấp nguồn thiết bị
chiếu sáng và ổ cắm dùng dây CV, CVV. Hệ thống cáp điện trong công trình được
luồn ống nhựa bảo vệ đi âm tường, âm trần, âm sàn.
- Chiếu sáng bên trong công trình sdụng chủ yếu gồm: Đèn bóng led, đèn
áp trần bóng led, đèn ốp trần bố tphù hợp cho từng khu vực sử dụng. Ngoài ra
còn sử dụng loại đèn sạc chiếu sáng sự cố, chiếu sáng chỉ hướng và thoát hiểm cho
khu vực hành lang, cầu thang bộ.
- Các aptomat tổng phân phối tầng dùng loại đúc MCCB, các aptomat
phòng, nhánh… dùng loại tép MCB.
- Hệ thống điều hoà nhiệt độ thiết kế cho công trình đa số là loại máy lạnh 2
cụm chỉ làm lạnh (một giàn nóng và một giàn lạnh hệ RAC) loại có công suất lạnh
6
1,0hp, 1,5hp, 2,0hp tuỳ theo tính chất, công năng sdụng của phòng. Bố trí h
thống tiếp đất bảo vệ PE.
- Hệ thống chống sét đánh thẳng sử dụng kim thu sét phóng tia tiên đo
bán kính bảo vệ R=80m. Hệ cọc tiếp đất các thanh đồng tròn Þ16 dài 2,4m
chôn sâu trong đất, sử dụng dây đồng trần 70mm2.
b) Hệ thống thông tin liên lạc:
- Hệ thống mạng nội btương thích mạng Internet chuẩn tốc độ truyền dữ
liệu gồm: Switch 10/100/1000Mbps làm thiết bị chia và rẽ nhánh đến các cắm
mạng, các thiết bị mạng được bố trí trong tủ rack; các bộ wireless để phát wifi; hệ
thống dây mạng CAT6…
- Hệ thống điện thoại nội bộ gồm: Tổng đài điện thoại nội bộ 1 trung kế- 9
máy nhánh; tủ MDF, IDF nối trung gian, hộp phân phối trung gian tại các tầng,
dây cáp điện thoại, ổ cắm điện thoại, ống luồn dây dẫn; hệ thống cáp mạng CAT3.
c) Phần cấp – thoát nước:
- Hệ thống cấp nước: Nguồn nước cấp đấu nối từ hthống cấp nước thủy
cục dẫn vào bồn nước đặt trên mái nhà đối tượng nam, nhà đối tượng khuyết
tật nặng và vào bể nước ngầm để phục vụ chữa cháysinh hoạt cho nhà làm việc
2 tầng. Đường ống cấp nước trục chính ống nhánh sử dụng ng đường kính
D42, D34, D27.
- Hệ thống thoát nước thải: Nước thải phân, tiểu sau khi xử cục bộ bằng
bể tự hoại sẽ được dẫn ra các hố ga. Nước thải lavabo và rửa sàn trong nhà vệ sinh
dẫn theo ống D60-90 được thu trực tiếp vào các hố ga. Nước thải từ các hố ga sẽ
được dẫn ra hố thấm rồi tự thấm tại chỗ. Bố trí 4 cụm bể tự hoại cho nhà làm việc.
- Hệ thống thoát nước mái: Hệ thống thoát nước mái gồm các cầu chắn rác
PVC D90 thu nước đặt trên sê nô được dẫn qua ống thoát D90 đi theo trụ hoặc hộp
kỹ thuật. Nước mưa sau khi thu qua ống thoát nước D90 được dẫn ra sân thu vào
hệ thống thoát nước mưa chung. Bố trí ống thông dầm D42 đặt sát đáy sê nô và bố
trí các ống thoát tràn D34.
8.4. Hệ thống PCCC:
a) Hệ thống báo cháy tự động: Một tủ trung tâm báo cháy 8 zone đặt tại nhà
bảo vệ; Đầu khói trang bị tại các phòng trong công trình phát tín hiệu về trung
tâm báo cháy chính, trung tâm báo cháy chính sẽ kích hoạt chuông báo động
đèn báo khi phát hiện sự cố.
b) Hệ thống chữa cháy bằng nước gồm: Hệ thống chữa cháy vách tường; hệ
thống chữa cháy tự động; hệ thống chữa cháy ngoài nhà.
c) Phương tiện chữa cháy ứng cứu nhanh: Trên khu vực hành lang các tầng
cũng bố trí đặt bình chữa cháy xách tay dùng chất chữa cháy Khí CO
2
loại 3kg
bình chữa cháy xách tay dùng chất chữa cháy bột BC loại 4kg. Bố trí tiêu lệnh, nội
quy PCCC tại vị trí phù hợp.
7
d) Hệ thống máy bơm chữa cháy:
- Bố trí 03 máy bơm chữa cháy gồm: 01 máy bơm động điện 45KW
lưu lượng Q=81m3/h; cột áp H=90m; 01 máy m động diezel 63KW lưu
lượng Q=81m3/h; cột áp H=90m; 01 máy bơm áp 3 KW lưu lượng 5 m3/h,
cột áp H=100m.
- Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy được cấu tạo để hoạt động điều khiển
2 chế độ, chế độ tự động và chế độ bằng tay.
- Nguồn điện cấp cho máy bơm đảm bảo đi thành lộ riêng và không đi chung
với nguồn điện sinh hoạt. Các máy bơm sử dụng động điện, tủ điều khiển phải
được nối đất.
9. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn: Các quy chuẩn, tiêu
chuẩn nêu tại Báo cáo kinh tế - kỹ thuật kèm theo.
10. Tổng mức đu : 19.528.058.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ năm
trăm hai mươi tám triệu không trăm năm mươi tám đồng).
Trong đó giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:
STT
c khoản chi phí
Giá trị (đồng)
1
Chi phí xây lắp
15.967.339.000
2
Chi phí thiết bị (tạm tính)
1.249.865.000
3
Chi phí quản lý dự án
387.305.000
4
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
1.453.444.000
5
Chi phí khác
90.668.000
6
Chi phí dự phòng
379.437.000
7
Tổng cộng:
19.528.058.000
11. Tiến đ thc hin d án: Năm 2025-2026.
12. Nguồn vốn đu tư: Vốn đu tư công do tỉnh quản lý cân đối bố trí trong
giai đoạn 2021-2025 giai đoạn 2026-2030 (Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày
23/02/2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công
trung hạn, giai đoạn 2021-2025 Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 01/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu
Dự án: Trung tâm Công tác hội Bảo trợ hội Bình Định; Hạng mục: Xây
mới Nhà làm việc, nhà đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa chữa nhà đối
tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật).
13. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng: Chủ đầu trực tiếp
quản lý dự án.
8
14. Các nội dung khác: Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, chủ đầu
tch nhiệm thực hiện đầy đủ các nội dung đã được Sở Xây dựng thẩm định
tại Văn bản số 83/SXD-QLXDTĐ ngày 15/10/2025.
Điều 2. Sở Y tế chịu trách nhiệm triển khai dự án theo đúng nội dung phê
duyệt tại Điều 1, tuân thủ đầy đủ trình tự, thủ tục quy định của pháp luật, bảo đảm
tiến độ, chất lượng và hiệu quả dự án.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Xây dựng,
Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XV; Giám đốc
Trung tâm Công
tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định; Chủ tịch UBND phường Bình Định và Thủ
trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể
từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVPQT, PVPVX;
- Lưu: VT, V6, V4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2371/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Dự án: Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định; Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc, nhà ở đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa chữa nhà ở đối tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2371/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×