• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2310/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/12/2024 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2310/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Khánh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2310/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2310/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2310/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
––––––––
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––
Hòa Bình, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hòa Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình
số 62/TTr-BQLKCN ngày 31/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) sửa đổi, bổ sung (12 thủ tục cấp tỉnh) trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp
tỉnh Hòa Bình (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được
công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ:
csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ:
dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2310
04
(địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang thông tin điện tử của Ban Quản
lý các Khu công nghiệp tỉnh (địa chỉ: http:// http://ips.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh thực hiện niêm yết, đăng tải
công khai TTHC theo quy định; chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh và cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại
Quyết định này trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Thời gian trước
ngày 07/11/2024.
2. Sở Thông tin và Truyền thông đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC
tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công,
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban
hành Quyết định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công khai Quyết định này trên Cổng
Dịch vụ công của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC -VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.25b)
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Khánh
Phụ lục
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––
Phần I. DANH MỤC TTHC
(Sửa đổi, bổ sung 12 TTHC cấp tỉnh lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam công bố tại Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 17/6/2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hòa Bình)
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
1
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản lý quy
định tại khoản 7 Điều 33 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
Mã:1.009748.000.00.00.H28
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Ban quản lý các khu công nghiệp (Ban
Quản lý) gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của
các cơ quan có liên quan về những nội
dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
cơ quan đó.
-
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Ban quản lý, cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội
dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
mình, gửi Ban quản lý khu công nghiệp.
-Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban quản lý
lập báo cáo thẩm định và quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý
kiến thẩm định và
chấp thuận chủ
trương đầu tư.
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
2310
04
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
2
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư
Mã: 1.009756.000.00.00.H28
15 ngày làm việc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
3
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã: 1.009757.000.00.00.H28
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Ban quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định
của các cơ quan có liên quan về những nội
dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
cơ quan đó.
-
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Ban quản lý, cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội
dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
mình, gửi Ban quản lý.
-
Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban quản
lý lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân
cấp tỉnh.
-
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định
của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
quyết
định
chấp
thuận
điều
chỉnh
chủ
-
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý
kiến và tổ chức thẩm
định.
- UBND cấp tỉnh
quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
trương
đầu
tư.
4
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý
Mã:1.009759.000.00.00.H28
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà
nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm
b khoản 7 Điều 33 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư;
-
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Ban Quản lý, Cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của cơ quan đó;
-
Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban quản
lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà
đầu tư, cơ quan có liên quan đến việc thực
hiện
dự
án
đầu
tư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý kiến
thẩm định và chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
5
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã
được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư đối
Trong thời hạn 03 ngày l à m v i ệ c đ ối
v ớ i t r ư ờ n g h ợ p (1) hoặc 10 ngày làm
việc (đối với trường hợp 2) (Chi tiết từng
trường hợp trong thủ tục) kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý điều chỉnh
-
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, điều
chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
Mã:
1.009760.000.00.00.H28
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư cho nhà
đầu tư
Thông tư số 25/2023/TT
-
BKHĐT
6
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Mã: 1.009765.000.00.00.H28
-
Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý
gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm
quyền theo quy định tại điểm b khoản 4
Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý
kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự
án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý quyết định
chấp thuận chủ trương điều chỉnh hoặc lập
báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định
của Ban quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý
kiến và tổ chức thẩm
định;
- Ban Quản lý chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm
quyền của Ban Quản
lý)
- UBND cấp tỉnh
quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh)
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
7
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của
tòa án, trọng tài đối với dự án
đầu tư đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư (Khoản 3
Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
Mã: 1.009768.000.00.00.H28
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý
căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp
luật của tòa án, trọng tài quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để điều
chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
-
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý
kiến và tổ chức thẩm
định;
- Ban Quản lý chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm
quyền của Ban Quản
lý)
- UBND cấp tỉnh
quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh)
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
8
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của
tòa án, trọng tài đối với dự án
đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và
05 ngày làm
việc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư hoặc dự án
đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không
thuộc trường hợp quy định
tại khoản 3 Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP)
Mã: 1.009769.000.00.00.H28
kiến và tổ chức thẩm
định;
- Ban Quản lý chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm
quyền của Ban Quản
lý)
- UBND cấp tỉnh
quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh)
-
Thông tư số 03/2021/TT
-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
9
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án
đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Mã: 1.009771.000.00.00.H28
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận và thông báo
việc ngừng hoạt động
của dự án đầu tư cho
các cơ quan liên quan
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
10
Thủ
tục
chấm
dứt
hoạt
động của dự án đầu tư
Mã:
1.009772.000.00.00.H28
- Trong
thời
hạn
15 ngày
kể
từ
ngày
quyết
định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt
hoạt
động
của
dự
án
đầu tư hoặc thông báo
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
cho Ban Quản lý.
- Ban Quản lý thông báo việc chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan
liên quan kể từ ngày nhận được quyết định
hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư.
-
Ban Quản lý tiếp
nhận thông báo của
nhà đầu tư và thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu
có)
-
Nghị định số 31/2021/N
Đ
-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
11
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn
góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài
Mã: 1.009775.000.00.00.H28
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản
2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP,
Ban Quản lý xem xét việc đáp ứng điều
kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật
Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà
đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản
4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP.
Văn bản thông báo được gửi cho nhà
đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có
nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý tiếp
nhận hồ sơ và thông
báo việc đáp ứng
điều kiện góp vốn,
mua cổ phần
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT
12
Thủ
tục
thành
lập
văn
phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
Mã:
1.009776.000.00.00.H28
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
-
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Ban Quản lý cấp
giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành
-
Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT;
STT Tên TTHC/Mã TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện/Cơ quan thực
hiện
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH
NỘI DUNG
cho nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng
BCC
Thông tư số 25/2023/TT
-
BKHĐT
Phần II.
NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH HOÀ BÌNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––
1.
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại
khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nộp hồ sơ đề nghị
chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 33 của Luật
Đầu tư, các khoản 2 và 3 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP cho Ban Quản lý
các khu công nghiệp (Ban Quản lý) qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bước 2: Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên
quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó quy định
tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Bước 3: Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban Quản lý.
- Bước 4: Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định và quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình.
c) Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do nhà đầu tư đề
xuất bao gồm:
+ Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi
ro nếu dự án không được chấp thuận;
+ Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
+ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong
các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về
năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của
nhà đầu tư;
+ Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình
thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án
huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng
đất tại địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu
2310
04
về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự
án, đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư;
+ Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất
hoặc tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
+ Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối với dự án
thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển
giao công nghệ;
+ Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;
+ Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều kiện, năng lực của
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật (nếu có).
- Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền lập bao gồm:
+ Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
+ Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: mục tiêu đầu tư, quy mô
đầu tư, vốn đầu tư, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, tác động, hiệu quả kinh tế
- xã hội của dự án; thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án,
điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất, dự kiến nhu cầu sử dụng
đất (nếu có); đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường; dự kiến hình thức lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối
với nhà đầu tư (nếu có); cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi thay cho đề xuất dự án đầu tư
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Ban quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý, cơ
quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của mình, gửi Ban quản lý khu công nghiệp.
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban
quản lý lập báo cáo thẩm định và quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban Quản lý tiếp nhận, lấy ý kiến, tổ chức thẩm định và chấp thuận chủ trương
đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Nhà đầu tư;
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.1 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT hoặc Văn bản thông báo từ chối chấp thuận chủ
trương đầu tư (nêu rõ lý do).
i) Lệ phí: Không
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu A.I.1 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Đề xuất dự án đầu tư theo Mẫu A.I.3 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021quy định về mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư
Mẫu A.I.1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
(Điểm a khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
_______________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính: .................................................................................... ..
Ngày sinh: ............. ………….Quốc tịch: ............................................................................. ...
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân
1
) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ............. ...
Địa chỉ thường trú:............................................................................................................... ...
Chỗ ở hiện tại: .................................................................................................................... ...
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .................................................................................... ...
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ........................................................ ...
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ................................................................................................. ...
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức
2
) số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:.....
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................... ....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .................................................................................... ...
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ................ ...
Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp dụng
đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam
3
):
STT
Tên nhà
đầu tư nước
ngoài
Quốc
tịch
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
VNĐ
Tương
đương USD
Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối
với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): ..................................
Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ chức
đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………………Giới tính: ....................................................................................
Ngày sinh: ............. ………….Quốc tịch: .............................................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...............
Địa chỉ thường trú:...............................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ....................................................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ........................................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư
thứ nhất.
II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (đối với nhà đầu tư
nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế)
1. Tên tổ chức kinh tế: ......................................................................................................
2. Loại hình tổ chức kinh tế ..............................................................................................
3. Vốn điều lệ:…….. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá.....
ngày..... của.......).
4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà
đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
VNĐ
Tương đương
USD
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:
1.1. Tên dự án: ....................................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: ...........................................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…,
tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mục tiêu dự án:
STT
Mục tiêu hoạt
động
Mã ngành
theo VSIC
(Mã ngành cấp
4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1 ……….
2 ……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị
trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích: liệt kê cụ thể diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m
2
hoặc ha);
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m
2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không
phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công
trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…);
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô
thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m
2
;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở);
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc
gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
4. Vốn đầu tư và phương án huy động vốn:
4.1. Tổng vốn đầu tư: …....(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá.....
ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..................................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .........................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ...............................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT Tên
nhà đầu tư
Số vốn góp
Tỷ
lệ (%)
Phương
thức góp vốn
(*)
Tiến
độ góp vốn
VNĐ
Tương
đương USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất,
bí quyết công nghệ, .......................................................................................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,…)
và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .................................................
5. Thời hạn hoạt động của dự án: ....................................................................................
6. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài: Trường hợp
lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong
nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc
theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.
2. Các văn bản quy định tại các khoản 2 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với dự án
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
3. Các văn bản theo pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh doanh bất động sản đối với các dự án
đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, kinh doanh bất động sản.
4. Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có))
-------------------------
1
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
tài liệu tương đương khác.
3
Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hợp là Công ty TNHH,
Công ty cổ phần.
Mẫu A.I.3
Đề xuất dự án đầu tư
(Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
(Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư)
_____________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. NHÀ ĐẦU TƯ /HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (nếu có): (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp
luật về đất đai/ Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu/ Chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các nội dung về tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô, vốn, phương
án huy động vốn, thời hạn, tiến độ thực hiện dự án: ghi chi tiết như nội dung tại văn bản đề nghị
thực hiện dự án đầu tư
2. Đề xuất nhu cầu sử dụng đất (áp dụng đối với dự án đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đất: giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí địa lý):
2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai
(lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
2.3. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nêu rõ diện tích đất và cơ cấu sử dụng đất, thời hạn, tỷ lệ sử
dụng đất của từng hạng mục công trình)
2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai.
2.5. Dự kiến kế hoạch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất phù hợp
với quy định của pháp luật về đất đai.
2.6. Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối với
trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính
phủ (nếu có)
3. Cơ s� pháp lý xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có).
4. Nhu cầu về lao động (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, số lượng lao động là người
nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
5. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: Những tác động quan trọng nhất
do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách,
xuất khẩu, chuyển giao công nghệ...)
6. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan
7. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường
8. Giải trình việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
(nếu có)
9. Đối với dự án đầu tư xây dựng
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu,
định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành
phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà
ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô
thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để
đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao
cho địa phương;
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này:
bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện
thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, dự án đầu
tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, nếu có).
11. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng đối với dự án
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ
đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế
(nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)
6. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và
đóng dấu (nếu có)
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
quy định tại khoản1 Điều 33 của Luật Đầu tư cho Ban Quản lý.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi
ro nếu dự án không được chấp thuận;
- Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong
các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài
chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về
năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của
nhà đầu tư;
- Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình
thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án
huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng
đất tại địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu về
lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án,
đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư;
- Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất
hoặc tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối với dự án
thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển
giao công nghệ;
- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;
- Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều kiện, năng lực của
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật (nếu có).
(*) Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ như trên,
trong đó đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu
tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng
các điều kiện tại khoản 3 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Ban Quản lý cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư trong nước có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
- Nhà đầu tư nước ngoài;
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại các
điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu A.II.8 ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu A.I.6 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
- Đề xuất dự án đầu tư theo Mẫu A.I.4 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 của
Luật Đầu tư và điều ước quốc tế về đầu tư;
- Có địa điểm thực hiện dự án đầu tư được xác định trên cơ sở bản sao hợp lệ
giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn
bản, tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Dự án đầu tư phù hợp với các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP;
- Đáp ứng điều kiện về suất đầu tư trên một diện tích đất do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quy định căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương và được Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.6
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Các khoản 2 và 4 Điều 35 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số .... và đã trúng đấu giá,
trúng thầu tại Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà đầu tư số.... /Nhà đầu tư được chấp thuận theo Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, nay đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính: ........
Ngày sinh: ............. ………….Quốc tịch: ............................................................................. ....
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ........
Địa chỉ thường trú:........
Chỗ ở hiện tại: ........
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .................................................................................... ......
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ........
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số: ....; ngày cấp: ..........; Cơ quan cấp:..... Địa chỉ
trụ sở: ........................................................................................................................................... ......
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): .................................................................................... ......
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có):........
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………………Giới tính: ........
Ngày sinh: ............. ………….Quốc tịch: ............................................................................. ...
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp: ...............
Địa chỉ thường trú: ..............................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ....................................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: .......................................................
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2
II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế: ......................................................................................................
2. Loại hình tổ chức kinh tế ..............................................................................................
3. Địa chỉ: ...........................................................................................................................
4. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá.....
ngày..... của.......).
5. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà
đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
VNĐ
Tương
đương USD
III. NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ/ QUYẾT
ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TRÚNG ĐẤU GIÁ HOẶC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT
QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ/QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ.
1. Thông tin về các Quyết định đã cấp:
STT Tên
Quyết định
Số
Quyết định
Ngày
cấp
Cơ
quan cấp
Ghi chú
(Còn hoặc
hết
hiệu
lực)
2. Nội dung dự án
- Tên dự án:..........................................................................................................................
- Mục tiêu: ...........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ...............................................................................................................
- Quy mô dự án: ..................................................................................................................
- Địa điểm: ..........................................................................................................................
- Tiến độ: ............................................................................................................................
- Thời hạn dự án: ................................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư / Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư / Quyết định chấp thuận nhà đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Bản sao các Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư / Quyết định phê duyệt kết quả trúng
đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư / Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
liên quan đến dự án.
2. Các tài liệu khác có liên quan.
….…., ngày ….. tháng ….. năm……
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(n
ếu có).
Mẫu A.I.4
Đề xuất dự án đầu tư
1
(Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
(Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ghi tên từng nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:
1.1. Tên dự án ......................................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: ...........................................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…,
tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mục tiêu dự án:
STT
Mục tiêu hoạt động
Mã ngành
theo VSIC
(Mã ngành
cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành
nghề có mã CPC, nếu có)
1 (Ngành kinh doanh
chính)
2
……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị
trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có)
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m
2
hoặc ha)
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất: m
2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích
đất không phù hợp quy hoạch).
- Công suất thiết kế
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công
trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…)
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô
thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m
2
;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà ở);
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc
gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy
hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
4. Vốn đầu tư:
4.1. Tổng vốn đầu tư: …....(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá.....
ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ................................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác :.......................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ............................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT Tên
nhà
đầu
tư
Số vốn góp
Tỷ
lệ (%)
Phương
thức góp vốn
(*)
Tiến
độ góp vốn
VNĐ
Tương
đương USD
1
…
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất,
bí quyết công nghệ
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,…)
và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .................................................
5. Thời hạn hoạt động của dự án: ...................................................................................
6. Tiến độ thực hiện dự án(ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành hoặc khai
thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai
đoạn)
7. Nhu cầu về lao động: (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, số lượng lao động là người
nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
8. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án:
- Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa
phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ, ....).
9. Thông tin về đất đai (nếu có)
a) Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai:
b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất
c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất
10. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan (nếu có)
11. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
12. Giải trình việc đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu
có)
13. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ
đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế
(nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)
6. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và
đóng dấu
(nếu có)
--------------------
1
Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo
tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
3.Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nộp hồ sơ theo quy
định tại Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP cho Ban quản lý.
- Bước 2: Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo
quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến
về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bước 3: Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban quản lý.
- Bước 4: Ban quản lý lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh, trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 5: Khi nhận được báo cáo thẩm định của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư
là tổ chức;
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung
quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, cơ
quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của mình, gửi Ban quản lý.
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban
Quản lý lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Ban Quản lý tiếp nhận, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp điều
chỉnh khác) theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
dân tỉnh và được nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu
tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi
địa điểm đầu tư;
- Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt
quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư lần đầu;
- Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
- Thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp thuận
chủ trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay
đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
Thủ tục này cũng áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ
trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định
pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu
lực thi hành (trước 01/01/2021) và đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp
thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước thời điểm Luật đầu tư có hiệu lực
thi hành. Nay, nhà đầu tư điều chỉnh dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021
;
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.11.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………….
..........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………………………
Chức danh: ………………………… Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……………………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:......................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: ………… do ……………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ................................, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:....................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương
đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương
đương): ………………………………………………………………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:...................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: .....................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .......................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành:.........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..........................................................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
__________________________
1
Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 1 Điều 47 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu A.I.12
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động của dự án
(tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với các nội dung cụ thể
dưới đây:
1. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký):
........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ...................................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : ..........................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ...............................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai
đoạn).
2. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
3. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất
trên trang điện tử www.dautunuocngoai.gov.vn hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều chỉnh dự án
đầu tư gần nhất:
- Doanh thu: ........................................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: ....................................................................................................
- Lợi nhuận: .........................................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ...............................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có); mức thu
nhập bình quân của người lao động .............................................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ...........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .........................................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động, các
khoản phải trả cho bên thứ ba .......................................................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy định pháp
luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ
chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
4.Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nộp hồ sơ theo quy
định tại Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP cho Ban Quản lý.
- Bước 2: Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo
quy định tại điểm b khoản 7 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến
về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bước 3: Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
- Bước 4: Ban Quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư, cơ
quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư
là tổ chức;
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung
quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại
điểm b khoản 7 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những
nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý, Cơ
quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của cơ quan đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban
quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư, cơ quan có liên quan đến việc
thực hiện dự án đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban Quản lý tiếp nhận, lấy ý kiến, tổ chức thẩm định và chấp thuận chủ trương
đầu tư điều chỉnh;
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư;
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 hoặc Mẫu
A.II.4 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp điều
chỉnh khác) theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
và được nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu
tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư;
- Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt
quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư lần đầu;
- Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
- Thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp thuận
chủ trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi
điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
Thủ tục này cũng áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương
đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật
về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành
(trước 01/01/2021) và đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc
quyết định chủ trương đầu tư trước thời điểm Luật đầu tư có hiệu lực thi hành. Nay,
nhà đầu tư điều chỉnh dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41
Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.11.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………….
..........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………………………
Chức danh: ………………………… Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……………………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:......................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: ………… do ……………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ................................, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:....................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương
đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương
đương): ………………………………………………………………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:...................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: .....................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .......................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành:.........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..........................................................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
__________________________
1
Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 1 Điều 47 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu A.I.12
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động của dự án
(tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với các nội dung cụ thể
dưới đây:
1. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký):
........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ...................................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : ..........................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ...............................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai
đoạn).
2. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
3. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất
trên trang điện tử www.dautunuocngoai.gov.vn hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều chỉnh dự án
đầu tư gần nhất:
- Doanh thu: ........................................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: ....................................................................................................
- Lợi nhuận: .........................................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ...............................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có); mức thu
nhập bình quân của người lao động .............................................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ...........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .........................................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động, các
khoản phải trả cho bên thứ ba .......................................................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy định pháp
luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ
chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Ban Quản
lý theo một trong các trường hợp sau:
+ Trường hợp 1: thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn
bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên
dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.
+ Trường hợp 2: thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP.
- Bước 2: Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu
tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình.
c) Thành phần hồ sơ:
- Đối với Trường hợp 1:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
+ Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.
- Đối với Trường hợp 2:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
+ Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;
+ Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư
là tổ chức;
+ Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội
dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu
có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết
Trong thời hạn 03 ngày làm việc đối với trường hợp 1 hoặc 10 ngày đối với
trường hợp 2 kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho
nhà đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh Mẫu A.II.9 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh khác)
theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023;
Mẫu A.I.11.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………….
..........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………………………
Chức danh: ………………………… Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……………………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:......................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: ………… do ……………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ................................, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:....................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương
đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương
đương): ………………………………………………………………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:...................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: .....................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .......................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành:.........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..........................................................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
__________________________
1
Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 1 Điều 47 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu A.I.12
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm …)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động của dự án
(tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm .... với các nội dung cụ thể
dưới đây:
1. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01
(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký):
........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ...................................................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : ..........................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ...............................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...................................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai
đoạn).
2. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…
3. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất
trên trang điện tử www.dautunuocngoai.gov.vn hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều chỉnh dự án
đầu tư gần nhất:
- Doanh thu: ........................................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: ....................................................................................................
- Lợi nhuận: .........................................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ...............................................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu có); mức thu
nhập bình quân của người lao động .............................................................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ...........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): .........................................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động, các
khoản phải trả cho bên thứ ba .......................................................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy định pháp
luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của Tổ
chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 51 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP cho Ban Quản lý.
- Bước 2: Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo
quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến
về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
- Bước 3: Các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Bước 4: Ban Quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh hoặc lập báo cáo thẩm
định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại;
- Bản sao nghị quyết hoặc quyết định của nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ
chức lại về việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và
nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư;
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung
quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban
quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung
điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được
lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý quyết
định chấp thuận chủ trương điều chỉnh hoặc lập báo cáo thẩm định các nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định của Ban quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.đ ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và thuộc một trong các trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
Mẫu A.I.11.đ
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế)
(Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
........(Tên tổ chức kinh tế) được hình thành sau khi tổ chức lại (chia / tách / hợp nhất / sáp
nhập / chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế) được kế thừa và tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ
của tổ chức kinh tế bị tổ chức lại (Tên) đối với dự án đầu tư đã thực hiện trước tại Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
................(số, ngày cấp, cơ quan cấp). Nay, ...................(Tên tổ chức kinh tế được hình thành sau khi
tổ chức lại) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo (nếu có) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN/CÁC DỰ ÁN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT
Tên giấy
Số g
iấy/
Mã số dự án
Ngày cấp
Cơ quan cấp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
2. Nội dung dự án
- Tên dự án:........................................................................................................................
- Mục tiêu:...........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:..............................................................................................................
- Quy mô dự án:..................................................................................................................
- Địa điểm:..........................................................................................................................
- Tiến độ:............................................................................................................................
- Thời hạn dự án:...............................................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án:...................................................................................
Thông tin của dự án tiếp theo (nếu có): kê khai như nội dung tại mục 1 và 2 � trên.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ TỔ CHỨC
LẠI
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...............................................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số:....; ngày cấp: ; Cơ quan cấp:..................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại:........................Fax:............... Email: ……………Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………
Chức danh: ……………………………. Ngày sinh: ……………………… Quốc tịch:…
……(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
3
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: …………………
III. GIẢI TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư
2. Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá trình chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ chức lại
(nếu có)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có),
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được .............(cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ
trương tại văn bản số ……./QĐ..... ngày....................theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng
các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động
sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước và các bên liên quan, đảm bảo quyền
lợi đối với người lao động; không xảy ra tranh chấp, khiếu kiện.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 2 Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Tên Tổ chức kinh tế được hình thành sau khi
tổ chức lại
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
__________________________
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
7. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản
3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP cho Ban Quản lý.
- Bước 2: Ban Quản lý căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án,
trọng tài quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản
lý căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để
điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản
lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Mẫu A.II.2 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa
án, trọng tài.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.11.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………….
..........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………………………
Chức danh: ………………………… Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……………………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:......................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: ………… do ……………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ................................, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:....................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương
đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương
đương): ………………………………………………………………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:...................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: .....................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .......................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành:.........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..........................................................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu
có).
__________________________
1
Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 1 Điều 47 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
8. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản
3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP cho Ban Quản lý.
- Bước 2: Ban Quản lý căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa
án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý căn
cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ và thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh theo Mẫu A.II.9 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư phải điều chỉnh theo bản
án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.11.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
................(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ thường trú:
Chỗ ở hiện tại:
Điện thoại: ……………………Fax: ……………………….. Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………….
..........(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………………………
Chức danh: ………………………… Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ……………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: ………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……………………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:......................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: ………… do ……………..(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ................................, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:....................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương
đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm a,b,c,d,đ,e khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương
đương): ………………………………………………………………………………………..
- Nay đề nghị sửa thành:...................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: .....................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………………………….
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .......................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành:.........................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ..........................................................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
………………………………………………………………………………
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
__________________________
1
Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 1 Điều 47 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
9. Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư gửi thông báo cho Ban Quản lý
- Bước 2: Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án
đầu tư cho các cơ quan liên quan
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc
ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban quản lý tiếp nhận, thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư theo Mẫu A.II.15 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản thông báo của nhà đầu tư về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư theo
Mẫu A.I.13 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Dự án đầu tư ngừng hoạt động trong các trường hợp quy định tại các khoản 1
Điều 47 của Luật Đầu tư.
- Tổng thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư không quá 12 tháng. Trường
hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, phán quyết
có hiệu lực của trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu
tư thì thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư được xác định theo bản án, quyết
định của tòa án, phán quyết trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà
nước về đầu tư. Trường hợp các văn bản này không xác định thời gian ngừng hoạt
động của dự án đầu tư thì tổng thời gian ngừng không quá thời gian quy định tại
khoản 2 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.13
Văn bản thông báo về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư
(Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư)
CÔNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
THÔNG BÁO NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ....................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ………………………………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………Email: ………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………..
..........(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ………………….. Email: …………… Website (nếu có):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………
Chức danh: ……………………. Ngày sinh: ………………….. Quốc tịch: ……………
….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ……
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:.....................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: …………… do ………….(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: …………………….., lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:...................................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC
1. Tình hình hoạt động của dự án
1.1. Thực hiện các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện):
1.2. Tiến độ triển khai dự án (nêu theo từng giai đoạn đối với dự án đầu tư có nhiều giai
đoạn):
- Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:.......................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu
có):
- Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động:............................................................................
2. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:.............................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):................................................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động,
các khoản phải trả cho bên thứ ba,
IV. NỘI DUNG NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo ngừng hoạt động dự án đầu tư (tên dự án) ……………….., đã được cấp Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh mã số/số ……………….., do ………………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ........................... với
nội dung như sau:
1. Nội dung ngừng hoạt động:
2. Thời gian ngừng hoạt động (từ ngày... tháng... năm....đến ngày.... tháng.... năm ...)
3. Giải trình lý do ngừng hoạt động:
4. Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án:................................................................................
- Kế hoạch góp vốn:...........................................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động:.................................................
5. Kiến nghị về việc miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt
động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra (nếu có).
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
Các tài liệu liên quan (nếu có)
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
__________________________
1
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
10. Thủ
tục
chấm
dứt
hoạt động của dự án đầu tư
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (trong
trường hợp tự chấm dứt hoạt động) hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (trong trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo các điều kiện quy
định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp) cho Ban Quản lý.
- Bước 2: Ban Quản lý tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư và thông báo việc
chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
- Tài liệu ghi nhận việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm
dứt hoạt động của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư cho Ban Quản lý.
- Ban Quản lý thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ
quan liên quan kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Ban Quản lý tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư và thông báo việc chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Nhà đầu tư;
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Không có kết quả của thủ tục hành chính.
i) Lệ phí: Không
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư theo Mẫu A.I.15 ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 của
Luật Đầu tư
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.15
Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư
(Điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: …………………(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
(ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có),
Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có)…… (số, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:.....................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết định
thành lập: ...............do ………… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ................., lần điều chỉnh gần
nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:...................................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC ĐẾN THỜI ĐIỂM CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN
1. Tình hình hoạt động của dự án
- Tình hình góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Tình hình xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu
có);
- Tình hình thực hiện các mục tiêu hoạt động:
2. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao động,
các khoản phải trả cho bên thứ ba, ........
IV. NỘI DUNG CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (tên dự án) .................đã được cấp Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh số ………………, do …………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ................ với nội dung như
sau:
1. Thời điểm chấm dứt hoạt động của dự án: từ ngày... tháng... năm.............................
2. Giải trình lý do chấm dứt hoạt động:..............................................................................
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật có liên quan.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại Khoản 2 Điều 57 Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu
có).
11. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu
tư nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp cho Ban Quản
lý nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính
- Bước 2: Ban Quản lý xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định
tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Văn bản thông báo được gửi cho
nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp gồm những nội
dung: thông tin về đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước
ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; ngành, nghề kinh doanh;
danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành
viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà
đầu tư nước ngoài trước và sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ
chức kinh tế; giá trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp; thông tin về dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (nếu có);
- Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp;
- Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp giữa nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc giữa nhà đầu tư nước ngoài với cổ đông
hoặc thành viên của tổ chức kinh tế đó;
- Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế có nhà đầu
tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 Điều 65 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại
khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Ban Quản lý xem xét việc đáp
ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều
24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông
báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức
kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ thông báo cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức
kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các
điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp.
- Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản
1 Điều 23 của Luật Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong tổ chức
kinh tế.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn
góp của nhà đầu tư nước ngoài theo Mẫu A.II.20 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước
ngoài theo Mẫu A.I.7 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các
nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường
có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
- Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu
tư nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ
sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%;
tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài
đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
- Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức
kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên
giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an
ninh.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.7
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
(Khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/MUA PHẦN VỐN GÓP
Kính gửi: ..................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào .........(tên tổ chức kinh
tế)....với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: …………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………
.......(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp: …….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ……………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ……………………… Chức danh:……
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN
GÓP:
1. Tên tổ chức kinh tế:
- Tên bằng tiếng Việt...........................................................................................................
- Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................................
- Tên viết tắt (nếu có):.........................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: …………………… Ngày cấp lần đầu:…………..Ngày điều chỉnh
gần nhất (nếu có): ………………………………….
3. Mã số thuế:.....................................................................................................................
4. Loại hình doanh nghiệp:...............................................................................................
5. Địa chỉ trụ s� chính: (Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường
phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi
số, đường hoặc lô..., tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
6. Ngành, nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành Mã ngành theo
VSIC
(Lấy mã ngành
cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề
có mã CPC)
7. Vốn điều lệ: .........................(bằng chữ) đồng.
8. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế (nếu
có):
STT
Tên nhà đầu tư
nước ngoài
Số vốn góp
Tỷ lệ (%)
VNĐ
Tương
đương USD (nếu
có)
1
2
3
…
9. Danh sách chủ s� hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ s� hữu, thành
viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có)
10. Kê khai Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới;
xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hư�ng đến quốc phòng, an ninh (nếu có).
Ghi rõ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số.... tại…… (vị trí khu đất)
III. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN
GÓP
(chỉ liệt kê giao dịch phát sinh)
STT
Tên
nhà đầu tư
nước ngoài
Quốc
tịch
Giá trị vốn góp theo
vốn điều lệ
Giá trị giao dịch
thực tế của hợp đồng góp
vốn/mua cổ phần/mua
phần vốn góp
VNĐ
Tương
đương
USD
(nếu
có)
Tỷ lệ
(%)
VNĐ
Tương
đương USD
(nếu có)
IV. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN VỐN GÓP/CỔ PHẦN/
PHẦN VỐN GÓP:
1. Tên tổ chức kinh tế:
2. Vốn điều lệ: .............(bằng chữ) đồng.
3. Tỷ lệ sở hữu:
STT
Tên nhà đầu
tư nước ngoài
Quốc
tịch
Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ
VNĐ
Tương
đương USD
Tỷ lệ (%)
4. Ngành nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành Mã ngành theo
VSIC
(Lấy mã ngành cấp
4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã
CPC)
(*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành nghề đầu tư có điều
kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN.
V. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ (nếu có)
VI. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI
NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (nếu có).
(Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi
hoạt động, năng lực của nhà đầu tư, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt động đầu tư và điều
kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế)
VII. NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI GÓP
VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp không được
chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại Khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Tổ chức kinh tế nhận góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức
kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu
(nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có)
__________________________
1
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.
12. Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC nộp hồ sơ đăng ký thành
lập văn phòng điều hành tại Ban Quản lý nơi dự kiến đặt văn phòng điều hành.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích, gửi tới Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Hòa Bình. .
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành gồm: tên và địa chỉ văn phòng
đại diện tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC; tên,
địa chỉ văn phòng điều hành; nội dung, thời hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng
điều hành; họ, tên, nơi cư trú, số Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân
hoặc Hộ chiếu của người đứng đầu văn phòng điều hành;
- Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC về việc thành lập
văn phòng điều hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng điều hành;
- Bản sao hợp đồng BCC.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC.
e) Cơ quan thực hiện:
Ban Quản lý nơi dự kiến đặt văn phòng điều hành cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư nước ngoài.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành theo Mẫu A.II.12 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Mẫu A.I.8 ban hành kèm theo Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài
hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
Mẫu A.I.8
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng Hợp tác kinh doanh
(Điều 49 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
Kính gửi: .................(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
1
số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: …………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………………..
(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số:….; ngày cấp …; Cơ quan cấp:
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ……………….. Email: …………… Website (nếu có):……..
Địa chỉ văn phòng đại diện Việt Nam (nếu có):
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án:......................................................................................................................
2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh:
3. Ngày cấp: ......................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:.................................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện dự án:..............................................................................................
6. Mục tiêu dự án:..............................................................................................................
7. Tiến độ:..........................................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên văn phòng điều hành:
Tên bằng tiếng Việt:............................................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................................
Tên viết tắt (nếu có):..........................................................................................................
2. Địa chỉ văn phòng (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành
phố):...........................................
3. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung
và phạm vi hoạt động của Văn phòng điều hành): .......................................
4. Thời hạn hoạt động (kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành):
5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..
Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số: ......................................
Ngày cấp: ……………………………. Nơi cấp: ……………………………….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………
Chỗ ở hiện tại: …………………………………………
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ………………
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các
văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản quy định tại khoản 4 Điều 49 Luật Đầu tư
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
........, ngày........tháng........năm......
Nhà đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu c
ó)
__________________________
1
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng
minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, tài liệu tương đương khác.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2310/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2310/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1242/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×