• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1770/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, từ Việt Nam ra nước ngoài

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/11/2024 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1770/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1770/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1770/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1770/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
––––––––––––––
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ
quan (Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
Các đơn
vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
MCLT
35 ngày
35 ngày
28 ngày (trong đó bao
gồm 15 ngày các cơ
quan liên quan tham
gia ý kiến thẩm định)
UBND
tỉnh: 7
ngày làm
việc
Không
x
2
1.009646
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp
tỉnh
MCLT
35 ngày
35 ngày
28 ngày (trong đó bao
gồm 15 ngày các cơ
quan liên quan tham
gia ý kiến thẩm định)
UBND
tỉnh: 7
ngày làm
việc
Không
x
3
1.009647
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
đã được cấp Giấy chứng
MC
- 03 ngày
làm việc
đối với
- 03 ngày
làm việc
đối với
- 03 ngày làm việc đối
với trường hợp thay
đổi tên dự án đầu tư,
Các cơ
quan liên
quan: 5
Không
x
2
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ
quan (Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
Các đơn
vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
trường
hợp thay
đổi tên
dự án đầu
tư, tên
nhà đầu
tư
- 10
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp thay
đổi nội
dung
khác tại
Giấy
chứng
nhận
đăng ký
đầu tư
trường
hợp thay
đổi tên
dự án
đầu tư,
tên nhà
đầu tư
- 10
ngày làm
việc đối
với
trường
hợp thay
đổi nội
dung
khác tại
Giấy
chứng
nhận
đăng ký
đầu tư
tên nhà đầu tư
- 5 ngày làm việc đối
với trường hợp thay
đổi nội dung khác tại
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
ngày làm
việc (đối
với trường
hợp thay
đổi nội
dung khác
tại Giấy
chứng
nhận đăng
ký đầu tư)
4
1.009653
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
MCLT
35 ngày
35 ngày
28 ngày (trong đó bao
gồm 15 ngày các cơ
UBND
tỉnh: 7
Không
x
3
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ
quan (Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
Các đơn
vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
quan liên quan tham
gia ý kiến thẩm định)
ngày làm
việc
5
1.009656
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
MCLT
12 ngày
làm việc
12 ngày
làm việc
7 ngày làm việc
UBND
tỉnh 5
ngày làm
việc
Không
x
6
1.009657
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
MC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
5 ngày làm việc
Không
Không
x
4
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ
quan (Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
Các đơn
vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
của UBND cấp tỉnh hoặc
dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3
Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
7
1.009661
Thủ tục ngừng hoạt động
của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Sở
Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
MC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
5 ngày làm việc
Không
Không
x
8
1.009662
Thủ tục chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch và Đầu tư
MC
Không
quy định
05 ngày
làm việc
05 ngày làm việc
Không
Không
x
5
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ
quan (Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
Các đơn
vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trả
kết
quả
cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
9
1.009664
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư
MC
15 ngày
15 ngày
10 ngày
Các cơ
quan liên
quan: 5
ngày làm
việc
Không
x
10
1.009729
Thủ tục thực hiện hoạt
động đầu tư theo hình
thức góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp
đối với nhà đầu tư nước
ngoài
MC
15 ngày
15 ngày
10 ngày
Các cơ
quan liên
quan: 5
ngày làm
việc
Không
x
11
1.009731
Thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
MC
15 ngày
15 ngày
15 ngày
Không
Không
x
6
PHẦN II. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ ĐẦU TƯ
TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
1. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nộp hồ sơ đề nghị chấp
thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư,
các khoản 2 và 3 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư
nơi dự kiến thực hiện dự án.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban
nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan về nội dung
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8
Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Bước 3: Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Bước 4: Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm
định theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đối với
dự án gồm những nội dung quy định tại khoản 7 Điều 32 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
7
bao gồm:
+ Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro
nếu dự án không được chấp thuận;
+ Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
+ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các
tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của
công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
+ Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa
chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn,
địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực
hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng
ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ tác động môi
trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì
nhà đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư;
+ Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc tài liệu
khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
+ Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc
diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghệ;
+ Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;
+ Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều kiện, năng lực của nhà
đầu tư theo quy định của pháp luật (nếu có);
+ Tài liệu, giấy tờ giải trình đề xuất hình thức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại
các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu tư gồm:
i) Bản sao Danh mục dự án thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông
qua; giấy tờ chứng minh đất đã được giải phóng mặt bằng (nếu có), tài liệu giải trình khác
(nếu có) trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền
sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
ii) Bản sao Danh mục dự án thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông
qua; giấy tờ chứng minh đất chưa được giải phóng mặt bằng (nếu có), tài liệu giải trình
khác (nếu có) trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu dự án có
sử dụng đất. Trong trường hợp này, đề xuất dự án đầu tư xác định sơ bộ tổng chi phí thực
hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của dự án theo quy định của pháp
luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Trường hợp đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về xã hội hóa,
pháp luật chuyên ngành, tài liệu giải trình căn cứ pháp lý và điều kiện áp dụng hình thức
lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu theo quy định của pháp luật về xã hội hóa, pháp
luật chuyên ngành;
8
iii) Tài liệu chứng minh dự án không thuộc Danh mục dự án thu hồi đất đã được Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua; bản sao hợp lệ Quyết định giao đất hoặc quyết định cho
thuê đất, hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp đề xuất chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư có quyền
sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu tư;
iiii) Bản sao hợp lệ văn bản của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền chấp thuận
việc nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
tư và bản sao hợp lệ các giấy tờ, văn bản khác thỏa thuận sử dụng địa điểm để thực hiện
dự án đầu tư trong trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử
dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp theo
quy định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu tư.
+ Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, ngoài các nội dung quy định tại
điểm d khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư, đề xuất dự án đầu tư bổ sung các
nội dung: thuyết minh việc triển khai dự án đầu tư đáp ứng mục tiêu, định hướng phát
triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần
(nếu có); sơ bộ phương án phân k đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản
phẩm nhà ở và việc dành qu đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây
dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án. Đối với các dự án đầu tư xây
dựng còn lại thì bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có);
+ Trường hợp dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất hoặc cơ quan nhà nước có thẩm
quyền lập, trong đó đề xuất lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu,
ngoài các nội dung quy định tại điểm d khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư, đề
xuất dự án đầu tư bổ sung sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án theo quy định pháp luật về
đấu thầu. Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của
dự án theo quy định của pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư.
- Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền lập bao gồm:
+ Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
+ Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: mục tiêu đầu tư, quy mô đầu
tư, vốn đầu tư, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của
dự án; thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án, điều kiện thu hồi
đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất, dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có); đánh giá sơ
bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; dự
kiến hình thức lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có); cơ chế, chính
sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì
cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho
đề xuất dự án đầu tư.
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
9
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch
và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự
kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư,
cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của mình, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư
lập báo cáo thẩm định trình UBND cấp tỉnh.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và lập báo cáo thẩm
định.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu
A.II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT hoặc Văn bản thông báo từ
chối chấp thuận chủ trương đầu tư (nêu rõ lý do).
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu A.I.1 ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2023/TT-BKHĐT;
- Đề xuất dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền lập (Điểm b khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư) theo Mẫu A.I.2
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT;
- Đề xuất dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà
đầu tư đề xuất (Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư) theo Mẫu A.I.3 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
10
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
11
2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến
về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
- Bước 3: Các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Bước 4: Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự
án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Bước 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
+ Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;
+ Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ
chức;
+ Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy
định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
12
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch
và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản
4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý
kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan
đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư
lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định
của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
theo Mẫu A.II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh
khác) theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT;
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu
A.I.12 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
tỉnh và được nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp:
- Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ
sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư;
- Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
- Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt quá 12
tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương
đầu tư lần đầu;
13
- Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
- Thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp thuận chủ
trương đầu tư;
- Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối
với nhà đầu tư (nếu có).
Thủ tục này cũng áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương
đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về
đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (trước
01/01/2021) và đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ
trương đầu tư trước thời điểm Luật đầu tư có hiệu lực thi hành. Nay, nhà đầu tư điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
14
3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Sở Kế hoạch và
Đầu tư theo một trong các trường hợp sau:
+ Trường hợp 1: thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản
đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu
tư, tên nhà đầu tư.
+ Trường hợp 2: thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư,
nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho
nhà đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Đối với Trường hợp 1:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
+ Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.
- Đối với Trường hợp 2:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
+ Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;
+ Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ
chức;
+ Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy
15
định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc đối với trường hợp 1 hoặc 10 ngày đối với trường
hợp 2 kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
cho nhà đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh Mẫu A.II.9 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh khác) theo Mẫu
A.I.11.h ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
16
4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 51 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến
về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
- Bước 3: Các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Bước 4: Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự
án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại;
- Bản sao nghị quyết hoặc quyết định của nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại
về việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan
đến dự án đầu tư;
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy
định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có);
17
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch
và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản
4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý
kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan
đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư
lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định
của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo
Mẫu A.II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.đ ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3
Điều 41 Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
18
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
19
5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu tư đã được UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư
(khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tương ứng với thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật
của tòa án, trọng tài trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch
và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;
20
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch
và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo
Mẫu A.II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
21
6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3
Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật
của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu
tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ và thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
22
nhận đăng ký đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh theo Mẫu A.II.9 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo Mẫu A.I.11.h ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư phải điều chỉnh theo bản án,
quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
23
7. Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư gửi thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của
dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và thông báo
việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo ngừng hoạt động dự án đầu tư theo Mẫu A.II.14, A.II.15.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản thông báo của nhà đầu tư về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư theo Mẫu
24
A.I.13 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Dự án đầu tư ngừng hoạt động trong các trường hợp quy định tại các khoản 1 Điều
47 của Luật Đầu tư.
- Tổng thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư không quá 12 tháng. Trường hợp
ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, phán quyết có hiệu
lực của trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thì thời
gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư được xác định theo bản án, quyết định của tòa án,
phán quyết trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư. Trường
hợp các văn bản này không xác định thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư thì tổng
thời gian ngừng không quá thời gian quy định tại khoản 2 Điều 57 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
25
8. Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và
Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
a) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết
định, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có);
- Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo các điều kiện quy định
trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp hoặc hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo
quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư thông báo và
nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) cho Cơ quan đăng ký đầu tư trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư kèm theo bản sao tài liệu ghi
nhận việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
Khi nhận được đủ hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư thông báo việc chấm
dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
(i) Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (Mẫu A.I.15);
(ii) Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
(iii) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có);
(iv) Tài liệu ghi nhận việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
d) Số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ.
26
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho
Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho
các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư và thông báo việc chấm
dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư (cá nhân và tổ chức).
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho nhà
đầu tư và các cơ quan liên quan theo Mẫu số A.II.17a: Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt
động của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư (khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư,
điểm a, b khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số A.I.15: Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (Các điểm a,
b và c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư).
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
27
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy
định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trường hợp dự án
đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên, nhà đầu tư nộp Hồ sơ cho Sở Kế
hoạch và Đầu tư của một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi nhà đầu tư thực hiện
dự án đầu tư, đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư cho dự án.
* Trường hợp nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: Nhà đầu tư
đăng ký tài khoản trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; kê khai thông tin, tải văn
bản điện tử đã được ký số trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; hoàn thiện hồ sơ
trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư (theo thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu tư);
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro
nếu dự án không được chấp thuận;
- Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các
tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của
công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
- Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa
28
chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn,
địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực
hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng
ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ tác động môi
trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì
nhà đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư;
- Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc tài liệu khác
xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc
diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghệ;
- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;
- Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều kiện, năng lực của nhà
đầu tư theo quy định của pháp luật (nếu có).
(*) Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo theo quy
định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, trong đó đề xuất dự án đầu tư
được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời
điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng các
điều kiện tại khoản 3 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư trong nước có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
- Nhà đầu tư nước ngoài;
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại các điểm
a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu A.II.8 quy định tại Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu A.I.6 ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT;
29
- Đề xuất dự án đầu tư theo Mẫu A.I.4 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 của Luật
Đầu tư và điều ước quốc tế về đầu tư;
- Có địa điểm thực hiện dự án đầu tư được xác định trên cơ sở bản sao hợp lệ giấy tờ
về quyền sử dụng đất hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn bản, tài liệu
khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Dự án đầu tư phù hợp với các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP;
- Đáp ứng điều kiện về suất đầu tư trên một diện tích đất do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quy định căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương và được Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
30
10. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư nộp 01 bộ
hồ sơ đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi
tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính.
- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại
khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu
tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp.
*Trường hợp tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên
giới và xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh,
Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện thêm thủ tục sau:
- Bước 3: Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an về
việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP;
- Bước 4: Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo
đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp; quá thời hạn yêu cầu mà không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà
đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;
- Bước 5: Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an để
thông báo cho nhà đầu tư. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ
chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
31
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp gồm những nội dung:
thông tin về đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; ngành, nghề kinh doanh; danh sách chủ sở hữu,
thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư
nước ngoài (nếu có); tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trước và sau khi
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế; giá trị giao dịch dự kiến của
hợp đồng góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thông tin về dự án đầu tư của tổ chức
kinh tế (nếu có);
- Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp;
- Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
giữa nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp hoặc giữa nhà đầu tư nước ngoài với cổ đông hoặc thành viên
của tổ chức kinh tế đó;
- Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế có nhà đầu tư
nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (đối với trường hợp quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 65 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản
2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng
điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật
Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư,
trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Văn bản thông
báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
- Trường hợp tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên
giới và xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an
ninh, thời hạn giải quyết như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch
và Đầu tư lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an về việc đáp ứng các điều kiện
quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP;
32
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo
đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp; quá thời hạn yêu cầu mà không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà
đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư
xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại
khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và căn cứ
ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an để thông báo cho nhà đầu tư. Văn bản thông báo
được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ thông báo cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ
chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a,
b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
- Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1
Điều 23 của Luật Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong tổ chức kinh tế.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp
của nhà đầu tư nước ngoài theo Mẫu A.II.20 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước
ngoài theo Mẫu A.I.7 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà
đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều
kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
- Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư
nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu
vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở
hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50%
vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
- Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh
tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã,
33
phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, trừ tổ
chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế được thành lập theo quy định của Chính phủ.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
34
11. Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC nộp hồ sơ đăng ký thành lập
văn phòng điều hành tại Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi dự kiến đặt văn phòng điều hành.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu
tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC.
b) Cách thức thực hiện:
b) Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang; Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường
3/2 TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại: 0204.3823139
+ Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ 2
đến thứ 6 hàng tuần(trừ ngày lễ, tết).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công:
+ Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp bởi Bộ Công an
(tài khoản VNeID) để nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc Gia tại địa chỉ
website: https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang tại
địa chỉ website: https://dichvucong.bacgiang.gov.vn.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành gồm: tên và địa chỉ văn phòng đại
diện tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC; tên, địa chỉ
văn phòng điều hành; nội dung, thời hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành; họ,
tên, nơi cư trú, số Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của
người đứng đầu văn phòng điều hành;
- Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC về việc thành lập văn
phòng điều hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng điều hành;
- Bản sao hợp đồng BCC.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
35
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi dự kiến đặt văn phòng điều hành cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà đầu tư nước ngoài.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành theo Mẫu A.II.12 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT.
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Mẫu A.I.8 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài
hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
36
DANH MỤC BIỂU MẪU KÈM THEO THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư
Mẫu A.I.1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
(Điểm a khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư, Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ........ ………….Quốc tịch ..............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân
1
) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức
2
) số: ......; ngày cấp: .....; Cơ quan cấp:.....
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: …………Fax: …………… Email: ……… Website (nếu có): ...
Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ
1
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
37
áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam.
3
):
STT
Tên nhà đầu tư
nước ngoài
Quốc tịch
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
VNĐ
Tương đương
USD
Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam):
Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh
nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ……... .................. Quốc tịch: ............ Chức danh………………
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với
nhà đầu tư thứ nhất.
II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (bắt buộc đối
với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế)
1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................
2. Loại hình tổ chức kinh tế ..........................................................................
3. Vốn điều lệ:…….. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la M (tỷ
giá..... ngày..... của.......).
4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:
1.1. Tên dự án: ................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: .......................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm,
3
Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hợp là Công ty TNHH, Công ty cổ phần.
38
phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi
số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mục tiêu dự án:
STT
Mục tiêu hoạt động
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có
mã CPC, nếu có)
1
……….
2
……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp
cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích: liệt kê cụ thể diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m2 hoặc
ha);
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích
đất không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng,
chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…);
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê
mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m2;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m2;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà
ở);
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di
tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ
39
án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
4. Vốn đầu tư và phương án huy động vốn:
4.1. Tổng vốn đầu tư: …....(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la
M (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la M.
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la M,
trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ..............................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : .....................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ..........................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...............................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà
đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
Phương
thức góp
vốn (*)
Tiến độ góp
vốn
VNĐ
Tương
đương USD
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ, ..................................................................................
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty
mẹ,…) và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .............................
5. Thời hạn hoạt động của dự án: ................................................................
6. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (như ở mục 4.2);
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực
hiện từng giai đoạn).
40
IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài:
Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định
đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước
ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất k điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối
với nhà đầu tư đó.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.
2. Các văn bản quy định tại các khoản 2, 3 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối
với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
3. Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có))
41
Mẫu A.I.2
Đề xuất dự án đầu tư
(Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập)
(Điểm b khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư)
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1
(Ngày .... tháng ... năm....)
1. Tên dự án (nếu có): ....................................................................................
2. Mục tiêu hoạt động của dự án: ................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án: .......................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm,
phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi
số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
4. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m
2
hoặc ha);
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất: …..m
2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới
hoặc diện tích đất không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng,
chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…);
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê
mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m
2
;
1
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử
dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư này.
TÊN CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………….
42
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự …theo quy định của Luật Nhà ở);
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di
tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ
án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
5. Tổng vốn đầu tư dự kiến: (tổng vốn bằng VNĐ)......................................
(Trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu
thầu, đề nghị bổ sung sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức
đầu tư của dự án theo quy định pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư).
6. Thời hạn hoạt động của dự án: ...............................................................
7. Tiến độ thực hiện dự án (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (nếu có);
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng
giai đoạn).
8. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án:
Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của
địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ,..).
9. Thông tin về đất đai:
a) Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về
đất đai;
b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất;
c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có);
d) Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục
đích khác đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có).
10. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan.
11. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo
43
vệ môi trường.
12. Dự kiến hình thức lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu
có).
13. Yêu cầu về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện thẩm
định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ), (nếu
có).
14. Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề nghị bổ sung các nội dung:
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp
ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự
kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân k đầu tư bảo đảm yêu
cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành qu đất phát triển nhà ở xã hội; sơ
bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong
đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ
tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khoản này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
15. Cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
16. Hồ sơ kèm theo
a) Các văn bản quy định tại khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư;
b) Các văn bản quy định tại khoản 2,3 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP;
c) Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).
……., ngày ….. tháng …..năm……
Tên cơ quan đề xuất dự án
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
44
Mẫu A.I.3
Đề xuất dự án đầu tư
(Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
(Điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. NHÀ ĐẦU TƯ /HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư (Ghi tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (nếu có): (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai/ Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu
thầu/ Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu
giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các nội dung về tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô, vốn,
phương án huy động vốn, thời hạn, tiến độ thực hiện dự án: ghi chi tiết như nội dung
tại văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
2. Đề xuất nhu cầu sử dụng đất (áp dụng đối với dự án đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất).
2.1. Địa điểm khu đất: giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí
địa lý):
2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về
đất đai (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
2.3. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nêu rõ diện tích đất và cơ cấu sử dụng đất, thời
hạn, tỷ lệ sử dụng đất của từng hạng mục công trnh)
2.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai.
2.5. Dự kiến kế hoạch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng
đất phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai.
45
2.6. Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục
đích khác đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có)
3. Cơ sở pháp lý xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có).
4. Nhu cầu về lao động (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, số lượng lao động
là người nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
5. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: Những tác động quan
trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo
việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ...)
6. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan
7. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo
vệ môi trường
8. Giải trình việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước
ngoài (nếu có)
9. Đối với dự án đầu tư xây dựng
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp
ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự
kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân k đầu tư bảo đảm yêu
cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành qu đất phát triển nhà ở xã hội; sơ
bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong
đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ
tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a
khoản này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án
thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ, dự án đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ
cao, nếu có).
11. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng đối
với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu
đãi, hỗ trợ đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
46
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập
chịu thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)
6. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức
danh và đóng dấu (nếu có)
47
Mẫu A.I.4
Đề xuất dự án đầu tư
2
(Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
(Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày .... tháng ... năm....)
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ghi tên từng nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:
1.1. Tên dự án ..................................................................................................
1.2. Địa điểm thực hiện dự án: .......................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm,
phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi
số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
2. Mục tiêu dự án:
STT
Mục tiêu hoạt động
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề
có mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh chính)
2
……….
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp
cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có)
2
Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ
thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
48
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m
2
hoặc ha)
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất: m
2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới
hoặc diện tích đất không phù hợp quy hoạch).
- Công suất thiết kế
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng,
chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất…)
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê
mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:…. m
2
;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:…. m
2
;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự … theo quy định của Luật Nhà
ở);
- Số lượng nhà ở: ………… căn;
- Quy mô dân số: …… người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:…..(có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di
tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:…..(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ
án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt:…..(có/không);
4. Vốn đầu tư:
4.1. Tổng vốn đầu tư: …....(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la M
(tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la
M.
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la M,
trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ............................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : ...................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ........................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...............................
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thực hiện dự án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu
Số vốn góp
Tỷ lệ
Phương
Tiến độ
49
tư
VNĐ
Tương
đương USD
(%)
thức góp
vốn (*)
góp vốn
1
…
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền mặt, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử
dụng đất, bí quyết công nghệ
b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty
mẹ,…) và tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .............................
5. Thời hạn hoạt động của dự án: ...............................................................
6. Tiến độ thực hiện dự án(ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực
hiện từng giai đoạn)
7. Nhu cầu về lao động: (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, số lượng lao
động là người nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
8. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án:
- Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội
của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ,
....).
9. Thông tin về đất đai (nếu có)
a) Hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về
đất đai:
b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất
c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất
10. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan (nếu có)
11. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo
vệ môi trường
12. Giải trình việc đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài
(nếu có)
13. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng (nếu
có)
50
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu
đãi, hỗ trợ đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập
chịu thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)
6. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có)
... ……., ngày ….. tháng …..năm……
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh
và đóng dấu (nếu có)
51
Mẫu A.I.6
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Các khoản 2 và 4 Điều 35 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số .... và đã
trúng đấu giá, trúng thầu tại Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư số.... /Nhà đầu tư được chấp thuận theo Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư, nay đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung
sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ........ ………….Quốc tịch:...... .......................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
3
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
4
số: ....; ngày cấp: ..........; Cơ quan cấp:.....
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: ………Fax: ………… Email: ……… Website (nếu có):..........
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
4
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
52
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu
tư, gồm:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ……... .................. Quốc tịch: ............ Chức danh:……………
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và
2
II.THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................
2. Loại hình tổ chức kinh tế ..........................................................................
3. Địa chỉ: .......................................................................................................
4. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la M (tỷ
giá..... ngày..... của.......).
5. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ (%)
VNĐ
Tương đương
USD
III. NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ/
QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TRÚNG ĐẤU GIÁ HOẶC QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ/QUYẾT ĐỊNH CHẤP
THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ.
1. Thông tin về các Quyết định đã cấp:
STT
Tên
Quyết
định
Số Quyết
định
Ngày cấp
Cơ quan
cấp
Ghi chú
(Còn hoặc hết
hiệu lực)
2. Nội dung dự án
53
- Tên dự án: .....................................................................................................
- Mục tiêu: .......................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ...........................................................................................
- Quy mô dự án: ..............................................................................................
- Địa điểm: ......................................................................................................
- Tiến độ: ........................................................................................................
- Thời hạn dự án: ............................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư / Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá
hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư / Quyết định chấp thuận nhà đầu
tư / Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 2 và 4 Điều 35 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
….…., ngày ….. tháng ….. năm……
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức
kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có).
54
Mẫu A.I.7
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước
ngoài
(Khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/MUA PHẦN VỐN GÓP
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào ………(tên tổ chức
kinh tế)….với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ........ ………….Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
5
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
....(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
6
số: ......; ngày cấp: ....; Cơ quan cấp:.....
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: ………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ...
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu
tư, gồm:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ….................. Quốc tịch: .................... Chức danh: .....................
5
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
6
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
55
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và
2 ở trên.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN
VỐN GÓP:
1. Tên tổ chức kinh tế:
- Tên bằng tiếng Việt ..................................................................................... ..
- Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................
- Tên viết tắt (nếu có): ..................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ....................... Ngày cấp lần đầu: .............. Ngày điều chỉnh
gần nhất (nếu có): ....................................................................................................
3. Mã số thuế: .................................................................................................
4. Loại hình doanh nghiệp: ...........................................................................
5. Địa chỉ trụ sở chính:(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà,
đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX,
KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
6.Ngành, nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành theo
VSIC
(Lấy mã ngành cấp
4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có
mã CPC)
7. Vốn điều lệ:………….(bằng chữ) đồng.
8. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức
kinh tế (nếu có):
STT
Tên nhà đầu tư nước
ngoài
Số vốn góp
Tỷ lệ (%)
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
56
1
2
3
….
9. Danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu,
thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có);
10. Kê khai Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn
biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng,
an ninh (nếu có).
Ghi rõ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số.... tại...... (vị trí khu đất)
III. THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN
VỐN GÓP
(chỉ liệt kê giao dịch phát sinh)
STT
Tên
nhà
đầu tư
nước
ngoài
Quốc
tịch
Giá trị vốn góp theo vốn
điều lệ
Giá trị giao dịch thực
tế của hợp đồng góp
vốn/mua cổ phần/mua
phần vốn góp
VNĐ
Tương
đương USD
(nếu có)
Tỷ lệ
(%)
VNĐ
Tương
đương USD
(nếu có)
IV. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN VỐN GÓP/CỔ
PHẦN/ PHẦN VỐN GÓP:
1. Tên tổ chức kinh tế:
2. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ) đồng.
3. Tỷ lệ sở hữu:
STT
Tên nhà đầu tư
nước ngoài
Quốc tịch
Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ
VNĐ
Tương
đương USD
Tỷ lệ (%)
57
4. Ngành nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề
có mã CPC)
(*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành nghề đầu tư
có điều kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN.
V. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ (nếu có)
VI. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (nếu có).
(Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư,
phạm vi hoạt động, năng lực của nhà đầu tư, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt
động đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc
tế)
VII. NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
không được chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại Khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Tổ chức kinh tế nhận góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp
Người đại diện theo pháp luật của
Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có).
Nhà đầu tư
Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ
tên,chức danh và đóng dấu (nếu có)
58
Mẫu A.I.8
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh
(Điều 49 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………Giới tính: ...............................................................
Ngày sinh: ........ ………….Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
7
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
8
số: ......; ngày cấp: ......; Cơ quan cấp:
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Điện thoại: ………ax: ……………… Email: ……… Website (nếu có): ......
7
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
8
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
59
Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): .......................................
II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên dự án: ...................................................................................................
2. Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh: .......................................................................
3. Ngày cấp: ....................................................................................................
4. Cơ quan cấp: ...............................................................................................
5. Địa điểm thực hiện dự án: ..........................................................................
6. Mục tiêu dự án: ...........................................................................................
7. Tiến độ: ........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN ĐU TƯ
1. Tên văn phòng điều hành:
Tên bằng tiếng Việt: ..................................................................................... ..
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ........................................................... ..
Tên viết tắt (nếu có): ......................................................................................
2. Địa chỉ văn phòng (ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện,
tỉnh/thành phố): ......................................................................................................
3. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng
nội dung và phạm vi hoạt động của Văn phòng điều hành): .................................
4. Thời hạn hoạt động (kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành): ............................................................................................
5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:
Họ tên: …………….. Giới tính: ....................................................................
Ngày sinh: …….......…......…….Quốc tịch: ..................................................
Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số : ...................................................
Ngày cấp: ........ .... . Nơi cấp: ..........................................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ....................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
60
1. Các văn bản quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 49 Luật Đầu tư
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
... …….., ngày ….. tháng …… năm …
Nhà đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có)
61
Mẫu A.I.11.đ
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế)
(Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế)
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
.............(Tên tổ chức kinh tế) được hình thành sau khi tổ chức lại (chia / tách / hợp
nhất / sáp nhập / chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế) được kế thừa và tiếp tục thực hiện
các quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế bị tổ chức lại (Tên) đối với dự án đầu tư đã thực
hiện trước tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh .........(số, ngày cấp, cơ
quan cấp). Nay, ........ (Tên tổ chức kinh tế được hình thành sau khi tổ chức lại) đề nghị
điều chỉnh dự án đầu tư theo (nếu có) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN/CÁC DỰ ÁN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT
Tên
giấy
Số
giấy/Mã số
dự án
Ngày cấp
Cơ quan
cấp
Ghi chú
(Còn hoặc hết hiệu
lực)
2. Nội dung dự án
- Tên dự án: .....................................................................................................
- Mục tiêu: .......................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư ...........................................................................................
- Quy mô dự án: ..............................................................................................
62
- Địa điểm: ......................................................................................................
- Tiến độ: .........................................................................................................
- Thời hạn dự án: ............................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ..............................................................
Thông tin của dự án tiếp theo (nếu có): kê khai như nội dung tại mục 1 và 2 ở
trên.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ
SỞ TỔ CHỨC LẠI
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ………Fax: ………… Email: ……… Website (nếu có): ..........
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... ...…. Quốc tịch: ................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
3
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
III. GIẢI TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư
2. Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá
trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ
chức lại (nếu có)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại A.I.11.h Phụ lục này
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
63
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp
thuận chủ trương tại văn bản số……/QĐ…. ngày ….... theo đúng tiến độ đã được quy
định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây
dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác
theo quy định của pháp luật liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước và các bên liên quan, đảm bảo
quyền lợi đối với người lao động; không xảy ra tranh chấp, khiếu kiện.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo khoản 2 Điều 51 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
.……., ngày ….. tháng ….. năm …
Tên Tổ chức kinh tế được hình thành
sau khi tổ chức lại
Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức
kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu (nếu có).
64
Mẫu A.I.11.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh khác)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
9
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Cơ quan đăng ký đầu tư
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh .........(số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có),
nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: ..............................................................
Ngày sinh: ……... . …………. Quốc tịch: .....................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
10
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
11
số: ....; ngày cấp:....; Cơ quan cấp:....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
9
Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 1 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). Khi đó, tiêu đề của mẫu đơn được ghi là: Văn
bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
10
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
11
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
65
Điện thoại: ………… Fax: …………… Email: …… Website (nếu có): .....
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: ............................................
Chức danh: ………………… Ngày sinh: ……... …....…. Quốc tịch: ...........
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở
trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết
định thành lập: ………do ..………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: …………, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày...........................................................................
3. Mã số thuế: .................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm
thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm
a,b,c,d,đ,e khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư).
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các
văn bản có giá trị tương đương): ............................................................................
- Nay đề nghị sửa thành: .................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ...................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
a. Nội dung điều chỉnh 1:
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .........................................................
- Nay đăng ký sửa thành: ................................................................................
66
- Lý do điều chỉnh: .........................................................................................
b. Nội dung điều chỉnh tiếp theo(ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm …
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có).
Mẫu A.I.12
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
(Khoản 1 Điều 44, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(kèm theo văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ngày… tháng… năm
…)
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
67
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (nêu tên của tổ chức) báo cáo về tình hình hoạt động
của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày.... tháng.... năm ....
với các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư
đăng ký): ........., trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc
góp vốn):
- Vốn huy động (ghi số giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:
+Vốn vay từ các tổ chức tín dụng : ...............................................................
+Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác : ......................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn) : ..........................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...............................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực
hiện từng giai đoạn).
2. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư.
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động.
3. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo
gần nhất trên trang điện tử www.dautunuocngoai.gov.vn hoặc gần nhất báo cáo tại
lần điều chỉnh dự án đầu tư gần nhất:
- Doanh thu: ....................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: ................................................................................
- Lợi nhuận: .....................................................................................................
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ...........................................................................
- Số lao động sử dụng: Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài (nếu
có); mức thu nhập bình quân của người lao động ..................................................
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: .......................................................
68
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ....................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ....................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba .................................................................
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng…và các quy
định pháp luật khác
... ……., ngày ….. tháng ….. năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có).
69
Mẫu A.I.13
Văn bản thông báo về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư
(Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: ..............................................................
Ngày sinh: ……..... ……. Quốc tịch: .............................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
12
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ................................
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
13
số: ....; ngày cấp:....; Cơ quan cấp:....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ……… Fax: ………… Email: ……… Website (nếu có): ........
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức, gồm:
Họ tên: ………………………. Giới tính: .................................................
Chức danh: ……………… Ngày sinh: ……......…. Quốc tịch: ....................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
12
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
13
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
70
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương tự như nội dung mục 1 và 2 ở
trên.
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấy phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết
định thành lập: ………do ..………. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: …………, lần
điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày...........................................................................
3. Mã số thuế: .................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC
1. Tình hình hoạt động của dự án
1.1. Thực hiện các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện):
1.2. Tiến độ triển khai dự án (nêu theo từng giai đoạn đối với dự án đầu tư có nhiều
giai đoạn):
- Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn: .............................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có): ..................................................................................................................
- Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động: ..................................................
2. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ...................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ....................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba, ...............................................................
IV. NỘI DUNG NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo ngừng hoạt động dự án đầu tư (tên dự án)....................., đã được cấp
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh mã số/số .............., do ……. (tên cơ quan cấp)
cấp ngày.............. với nội dung như sau:
1. Nội dung ngừng hoạt động: ........................................................................
2. Thời gian ngừng hoạt động (từ ngày... tháng... năm....đến ngày.. tháng .. năm ...)
3. Giải trình lý do ngừng hoạt động: ...............................................................
4. Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án: ..............................................................
- Kế hoạch góp vốn: .......................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động: ................................
71
5. Kiến nghị về việc miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng
hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra (nếu có).
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
Các tài liệu liên quan (nếu có)
...……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có).
72
Mẫu A.I.15
Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư
(Điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
(ghi thông tin về Nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
(nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)...... (số, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số Giấp phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/số quyết
định thành lập: ………… do …… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày:..........., lần điều
chỉnh gần nhất (nếu có) ngày ..................................................................................
3. Mã số thuế: .................................................................................................
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC ĐẾN THỜI ĐIỂM CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ
ÁN
1. Tình hình hoạt động của dự án
- Tình hình góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Tình hình xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có):
- Tình hình thực hiện các mục tiêu hoạt động:
2. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (nếu có): lương đối với người lao
động, các khoản phải trả cho bên thứ ba, ......
IV. NỘI DUNG CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
73
Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (tên dự án)............................. đã được
cấp Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số ..............., do ................. (tên cơ
quan cấp) cấp ngày........ với nội dung như sau:
1. Thời điểm chấm dứt hoạt động của dự án: từ ngày... tháng... năm.......
2. Giải trình lý do chấm dứt hoạt động: .........................................................
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật có liên quan.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Các văn bản kèm theo quy định tại Khoản 2 Điều 57 Nghị định 31/2021/NĐ-CP.
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
... ……., ngày ….. tháng ….. năm……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu (nếu có).
74
II. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Mẫu A.II.1
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
(Khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 33, điểm d khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP)
QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm……)
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của….;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày .....
và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có) và ý kiến của các cơ quan liên quan;
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... ..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án …………. với các nội dung sau đây:
1. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
14
Áp dụng đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban
Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
CƠ QUAN CHẤP THUẬN
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…
75
2. Tên dự án (nếu có): ...................................................................................
3. Mục tiêu dự án: .........................................................................................
4. Quy mô dự án
15
: .......................................................................................
5. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có): .......
6. Thời hạn hoạt động của dự án: …. năm (được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp
văn bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu
tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt
động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho
thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất)
7. Địa điểm thực hiện dự án: ........................................................................
8. Tiến độ thực hiện dự án:
- Tiến độ góp vốn và tiến độ dự kiến huy động các nguồn vốn;
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
- Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực
hiện từng giai đoạn)
9. Công nghệ áp dụng (nếu có): ....................................................................
10. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có).
11. Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư (nếu có): ......................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực
hiện dự án đầu tư:
a) .....................................................................................................................
b) .....................................................................................................................
2. Giao……..tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất), ……. chịu trách nhiệm về tổ chức đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật xã hội
hóa, pháp luật chuyên ngành (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
theo hình thức đấu thầu).
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: .......
2. …..(tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
15
Đối với dự án có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ: Sơ bộ cơ cấu
sản phẩm nhà ở và việc dành qu đất phát triển nhà ở xã hội, sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và
ngoài phạm vi dự án đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư
kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư bàn giao cho địa phương, nếu có
76
3. Quyết định này được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân nộp
hồ sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,….
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ
TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(ký tên/đóng dấu)
77
Mẫu A.II.2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
(Điểm d khoản 2 Điều 44, điểm d khoản 2 Điều 45, khoản 3 Điều 46
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
17
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm….)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm…..)
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ…. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của... ;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số…. do…….chấp thuận ngày…..;
Căn cứ văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày
..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày……… của .........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của .…. (tên dự án) đã được chấp
thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (nếu có) số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư)
16
Áp dụng đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh, Ban
Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
17
Áp dụng cả trường hợp điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 55
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
CƠ QUAN CHẤP THUẬN
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…
78
chấp thuận ngày……với những nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .....................................................”.
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh
như sau:
“Điều .....................................................”.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực
hiện dự án đầu tư:
1 .......................................................................................................................
2 .......................................................................................................................
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày
......và là một bộ phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
....................do .......(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm... và các Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ......, điều chỉnh lần thứ....... ngày .... (nếu
có).
2. …..(Tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết định này được gửi cho…………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân nộp
hồ sơ) và một bản được lưu tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ
TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
79
Mẫu A.II.4
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
(Khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư, các Điều 44, 45 và 46 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
ĐỒNG THỜI CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
(cấp lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(điều chỉnh lần thứ…: ngày…. tháng…. năm)
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của...;
Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
số……do……cấp ngày……
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do .....nộp ngày .....
và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định số …… ngày....... tháng .....năm....... của ......... .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
của dự án ……(tên dự án) đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với nhà đầu tư số……. do ............ (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu
CƠ QUAN CHẤP THUẬN
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…
80
tư) chấp thuận ngày……với nội dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh thứ nhất:
Nội dung ..….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với nhà đầu tư /Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với nhà
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau:
“Điều .................................................”
2. Nội dung điều chỉnh thứ hai:
Nội dung ..….. quy định tại Điều ….. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với nhà đầu tư /Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với nhà
đầu tư (nếu có) số……. ngày ….. được điều chỉnh như sau:
“Điều ..................................................”
3……………
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực
hiện dự án đầu tư:
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà
đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ......và là một bộ phận không tách rời của Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số .............do .......(tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và các Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số ....., điều chỉnh lần thứ...... ngày .... (nếu có).
2. …..(tên cơ quan, tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết định này được cấp cho ………………. (tên nhà đầu tư) và một bản được lưu
tại ……………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu: VT,…..
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ
TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
81
Mẫu A.II.8
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp cấp mới)
(Khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Mã số dự án: ……………..
Chứng nhận lần đầu: ngày……… tháng………. năm ……..
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);
Căn cứ...quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ...;
Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do Nhà đầu tư/các
nhà đầu tư nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung (nếu có) nộp ngày ....,
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận nhà đầu tư:
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: ..............................................................
82
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
18
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
19
số: ....; ngày cấp: .........; Cơ quan cấp:..
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ………… Fax: …… Email: ……… Website (nếu có): ............
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………. Giới tính: .........................................................
Chức danh: …………… Ngày sinh: ……................ Quốc tịch: ........
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
(Trong trường hợp có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ quan đăng ký đầu tư có thể lựa
chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính kèm).
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
2. Mục tiêu dự án: ...........................................................................................
STT
Mục tiêu
hoạt động
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề
có mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh
chính)
18
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
19
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
83
2
……….
3. Quy mô dự án: ............................................................................................
4. Địa điểm thực hiện dự án: ..........................................................................
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): .............. m
2
hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ)
đô la M (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện dự án là:...............(bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng
chữ) đô la M, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ
góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
S
TT
Tên
nhà
đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
Phương thức
góp vốn
Tiến độ góp
vốn
VNĐ
Tương
đương USD
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la M,
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...............................
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và dự kiến huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực
hiện từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư:
Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau:
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ...............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi:..............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
84
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi:..............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập
chịu thuế (nếu có)
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi:..............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt (nếu có): ..............................................
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có):..........................
3. ......................................................................................................................
Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc;
mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được
đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
85
Mẫu A.II.9
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh)
(Các điều thuộc Mục 4 Chương IV Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
20
Mã số dự án: …………..
Chứng nhận lần đầu: Ngày ........tháng ........năm .....
Chứng nhận điều chỉnh lần thứ…..: Ngày ........tháng ........năm .....
Căn cứ Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư.... số ....ngày.....của….
(nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư số…. ngày….của… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số….. ngày….. của….. (nếu có);
Căn cứ bản án của Tòa án/quyết định của Trọng tài ...... (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh số .....do ...... cấp ngày .......;
Căn cứ … quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của...;
Căn cứ bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và hồ sơ kèm theo
do.... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có),
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
20
Áp dụng cả trường hợp điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và điểm e khoản 2 Điều 55
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
86
Chứng nhận:
Dự án đầu tư ..................(tên dự án); mã số dự án................, do ............... (tên cơ
quan cấp) cấp ngày ...... tháng ........ năm ........; được đăng ký điều chỉnh ............... (ghi
tóm tắt nội dung xin điều chỉnh, VD: tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu hoạt động của dự
án). (bổ sung cho mẫu QĐ CTCT điều chỉnh)
Thông tin về dự án đầu tư sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: ..............................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
2
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
..(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
3
số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: .....
Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): ................................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ……… Fax: …… Email: ……… Website (nếu có): ................
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………. Giới tính: .....................................................
Chức danh: ………… Ngày sinh: ……............... Quốc tịch: ........................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
(Trong trường hợp có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ quan đăng ký đầu tư có thể lựa
chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính kèm).
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư: ……………(ghi tên Tổ chức kinh tế), giấy
tớ pháp lý của tổ chức số:…………. do ……. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………,
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
3
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
87
lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày………; Mã số thuế: ...................................
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư: ........................................................................................
2. Mục tiêu dự án: ...........................................................................................
STT
Mục tiêu hoạt động
Mã ngành theo
VSIC
(Mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề
có mã CPC, nếu có)
1
(Ngành kinh doanh
chính)
2
……….
3. Quy mô dự án: ............................................................................................
4. Địa điểm thực hiện dự án: ..........................................................................
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu có): ....... m
2
hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án: ......... (bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng chữ)
đô la M (tỷ giá..... ngày..... của.......), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện dự án là:...............(bằng chữ) đồng, tương đương ......... (bằng
chữ) đô la M, chiếm tỷ lệ ........% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ, phương thức và tiến độ
góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên
nhà
đầu tư
Số vốn góp
Tỷ lệ
(%)
Phương thức
góp vốn
Tiến độ góp
vốn
VNĐ
Tương
đương USD
- Vốn huy động: ……. (bằng chữ) đồng và tương đương … (bằng chữ) đô la M,
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...............................
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ...... năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01(hoặc quý I)/2021):
a) Tiến độ góp vốn và dự kiến huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành
(nếu có);
c) Sơ bộ phương án phân k đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
88
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực
hiện từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư:
Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau:
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi ...............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi:..............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất:
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi:..............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập
chịu thuế
- Cơ sở pháp lý của ưu đãi:..............................................................................
- Đối tượng và điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ............................................
5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt (nếu có): ..............................................
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có):..........................
3. ......................................................................................................................
Điều 4: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ....................do .......(tên cơ quan) cấp ngày ..........
Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc;
mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, tổ chức kinh tế thực hiện dự án được cấp 01 bản, 01 bản
lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
89
Mẫu A.II.12
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
(Khoản 5 Điều 49 Luật Đầu tư)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
(chứng nhận lần đầu: ngày….. tháng…. năm)
(chứng nhận thay đổi lần thứ…: ngày…. tháng…. năm)
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số .....do ...... cấp ngày ... ..............
Căn cứ.. ...........................................................................................................
Căn cứ..... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của...;
Xét văn bản đề nghị thành lập văn phòng điều hành và hồ sơ kèm theo do....... (tên
nhà đầu tư) nộp ngày ..... và hồ sơ bổ sung nộp ngày .... (nếu có),
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận nhà đầu tư:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: ..............................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
21
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
21
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
90
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ...............................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
..(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
2
số: ...; ngày cấp: .......; Cơ quan cấp: ...
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ...............................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ……… Fax: …… Email: ……… Website (nếu có): ................
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………. Giới tính: .........................................................
Chức danh: ………… Ngày sinh: ….……................ Quốc tịch: ..................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
Đăng ký thành lập Văn phòng điều hành dự án đầu tư ................ (tên dự án), mã số
dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh .............. do .................. (tên cơ quan cấp) cấp ngày....... tháng ...... năm
........ với các nội dung sau:
Điều 1: Nội dung đăng ký Văn phòng điều hành dự án đầu tư.
1. Tên văn phòng điều hành: ..........................................................................
2. Địa chỉ văn phòng: .....................................................................................
(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm,
phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi
số đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).
3. Nội dung, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành: ...........................
4. Thời hạn hoạt động: ...................................................................................
5. Thông tin người đứng đầu văn phòng điều hành:
Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .............................................................
Giới tính: …, Ngày sinh: …......…......…, Quốc tịch: ....................................
Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân số ......................................................
2
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
91
Ngày cấp: ........ . .... Nơi cấp: ..........................................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
(Trong trường hợp điều chỉnh) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh này có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký (điều chỉnh) hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số .................do .......(tên cơ
quan cấp) cấp ngày .................................................................................................
Điều 2: Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều hành này được lập thành
......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng
ký đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
92
Mẫu A.II.14
Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư
(Do nhà đầu tư đề xuất)
(Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ ……(văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để ngừng hoạt động của dự án đầu
tư);
Xét văn bản thông báo về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư ngày.của ...(ghi tên nhà
đầu tư).
THÔNG BÁO:
Điều 1: Ngừng hoạt động của dự án đầu tư:
- Tên dự án: ....................................................................................................
- Mã số dự án/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số ................, do .............. (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh ngày ……… của tổ chức kinh tế thực
hiện dự án: ……….(tên tổ chức kinh tế), Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức số :….
do………(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………và điều chỉnh ngày…...
93
- Thời gian ngừng hoạt động (từ ngày.... tháng….năm ….đến ngày….. tháng….
năm….)
Điều 2: Đề nghị tổ chức kinh tế thực hiện thông báo cho …. (tên cơ quan đăng ký
đầu tư) về việc tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và tuân thủ
theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.
Điều 3: Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành
.......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế
thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cơ quan thuế địa phương
22
(nếu có)
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
22
Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm
tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra
94
Mẫu A.II.15
Quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư
(Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư)
(Khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư )
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định chủ trương đầu tư số .....do ...... cấp ngày ........;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Biên bản giữa Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư……(văn bản, tài liệu là
căn cứ trực tiếp để ngừng hoạt động của dự án đầu tư);
Xét văn bản của ........ (cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ngừng hoạt động một phần / toàn bộ của dự án đầu tư:
- Tên dự án: ....................................................................................................
- Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ................, do
.............. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày ……….
- Tổ chức kinh tế thực hiện dự án: ……….(tên tổ chức kinh tế), Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức số:…. do………(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày …… và điều chỉnh
ngày ……….
- Phạm vi dự án ngừng hoạt động (một phần hoặc toàn bộ dự án): ...............
- Thời gian ngừng hoạt động (từ ngày.... tháng….năm ….đến ngày….. tháng….
95
năm….).
- Lý do ngừng (ghi rõ lí do theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư): ...................
Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng
nêu tại Điều 1 khi khắc phục được lý do ngừng hoạt động và tuân thủ các theo quy định
của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành
.......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế
thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan liên quan (nếu có);
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
96
Mẫu A.II.17a (Bổ sung)
Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư
trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư
(Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư, điểm a, b khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư
của Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư số .....do
...... cấp ngày ........;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ….. (ghi
tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Thông báo chấm dứt hoạt động dự án số…. ngày… tháng… năm… của
Công ty…nộp tại ….. (Cơ quan đăng ký đầu tư) và việc nộp lại Giấy Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) số .....do ...... cấp ngày ........;
THÔNG BÁO:
Điều 1: Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư:
- Tên dự án: ....................................................................................................
- Mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh số/Quyết định chủ trương đầu tư số ........., do ...........(tên cơ
quan cấp) cấp lần đầu ngày ...... và điều chỉnh ngày……… của ….. (tên tổ chức kinh tế
thực hiện dự án) hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định
thành lập số….ngày…. do……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều chỉnh
ngày……….
97
- Lý do chấm dứt hoạt động
(ghi rõ lí do theo khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư:
- Nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động các điều kiện quy định trong hợp đồng, điều lệ
doanh nghiệp
- Dự án hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư )
Điều 2: Nhà đầu tư có trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và
thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.
Điều 3: Thu hồi Giấy Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết định (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) số
.....do ...... cấp ngày ........;
Điều 4: Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày…... Quyết định này được lập thành
.......(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế
thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư số….. do …. cấp ngày….. (nếu có) cũng chấm dứt hiệu lực tại
thời điểm Thông báo này có hiệu lực.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan về thuế, đất đai,
môi trường, xây dựng….
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu)
98
Mẫu A.II.20
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp
của nhà đầu tư nước ngoài
(Điều 26 Luật Đầu tư, Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ……..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………
……, ngày …… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
Về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài
Kính gửi: Tên nhà đầu tư
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 21 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số…/2021/TT-BKHĐT ngày…. của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư quy định biểu mẫu thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư của Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ;
Xét văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp do nhà đầu tư (tên
nhà đầu tư)....... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có),
Cơ quan đăng ký đầu tư tỉnh/thành phố….......... thông báo:
1. Nhà đầu tư/Các nhà đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điều kiện góp vốn/mua
cổ phần/mua phần vốn góp vào công ty...... (tên công ty nhà đầu tư dự kiến góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp) hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/
Quyết định thành lập số….ngày…. do……(tên cơ quan) cấp lần đầu ngày ……và điều
chỉnh ngày……….
Nhà đầu tư thứ nhất
99
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………… Giới tính: ..............................................................
Ngày sinh: …….......…………. Quốc tịch: ....................................................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân)
23
số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ...............................................................
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................................................
....(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)
24
số: .....; ngày cấp: .....; Cơ quan cấp:....
Mã số thuế (tại Việt Nam – nếu có): ...............................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Điện thoại: ……… Fax: ………… Email: …… Website (nếu có): ............
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức:
Họ tên: ……………………………. Giới tính: .................... .....................
Chức danh: ……………… Ngày sinh: ……............... Quốc tịch: ................
...... (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số:.......; ngày cấp.......; Nơi cấp:
Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ..................................
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
2. Giá trị và tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của các nhà đầu tư như sau:
STT
Tên nhà
đầu tư
nước
ngoài
Quốc
tịch
Giá trị vốn góp theo
vốn điều lệ
Giá trị giao dịch dự kiến của
hợp đồng góp vốn/mua cổ
phần/mua phần vốn góp
VNĐ
Tương
đương
USD
(nếu có)
Tỷ
lệ
(%)
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
3. Thông tin về tổ chức kinh tế sau khi nhận góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp
23
Là một trong các loại giấy tờ sau: Định danh cá nhân, thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
24
Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
100
(trường hợp đáp ứng điều kiện) như sau:
3.1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................
3.2. Mã số doanh nghiệp/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận
đầu tư/ Quyết định thành lập số: ……… do ..…… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày:
………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày:……....
3.3. Vốn điều lệ (bằng số): …VNĐ.
3.4. Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài:
STT
Tên nhà đầu tư
nước ngoài
Quốc tịch
Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ
VNĐ
Tương đương
USD (nếu có)
Tỷ lệ (%)
3.5. Ngành nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
Mã ngành CPC
(đối với ngành nghề
có mã CPC)
3.6. Một số điều kiện (nếu có):
4. Lý do (đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện):

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1770/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1770/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1770/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×