• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1673/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu năng lực của nhà đầu tư dự án KĐT Cầu Quan

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/04/2024 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1673/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án khu dân cư mới tại đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1673/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1673/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1673/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt yêu cu sơ b v năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu
đăng ký thực hin dự án khu dân cư mới ti đô th Cầu Quan,
huyn Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN)
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut Tổ chức Chính ph Lut Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Lut Đu ngày 17/6/2020;
n cứ Lut Đu thầu ngày 23/6/2023;
n cNghđịnh số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt số điều của Lut Đu thu về lựa chọn nhà đu ;
n cứ Nghđịnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết hướng dn thi hành một số điều của Lut Đầu ;
n cThông s 09/2021/TT-BKT ngày 16/11/2021 ca B Kế
hoch và Đu hướng dn lựa chọn nhà đu thc hiện dự án đu theo
phương thức đi tác công và dán đu có sử dng đt;
n c Thông s 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022 của B Kế
hoch và Đu quy định chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và la chn nhà
đu trên Hệ thống mng đu thầu quốc gia;
n c Quyết định s 1373/QĐ-BKHĐT ngày 29/7/2022 ca B Kế
hoch và Đu về việc đính chính Thông s 10/2022/TT-BKT ngày
15/6/2022 quy định chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đu tư
trên H thng mng đu thầu quc gia;
n cứ Quyết định s 939/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca UBND tnh v
việc chấp thun ch trương đu dán khu dân cư mới ti đô th Cu Quan,
huyện Nông Cng, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đnghca SKế hoch và Đầu tại Ttrình s 2520/SKT-
ĐTTĐGS ngày 19/4/2024 về việc phê duyệt yêu cầu b v năng lực, kinh
nghiệm của nhà đu đăng ký thực hiện dự án khu dân mới ti đô th Cu
Quan, huyện Nông Cng, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN).
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
1673
25 4
2
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt yêu cầu sơ b v năng lực, kinh nghim của nhà đầu
đăng thực hiện dự án khu dân cư mới tại đô th Cầu Quan, huyn Nông Cng,
tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN):
(chi tiết nội dung tại Ph lục m theo).
Điều 2. T chức thực hin
Giao SKế hoạch Đầu xác đnh thời đim công b danh mục dự án
và thời điểm hết hạn np h sơ đăng ký thực hiện dán của nhà đu ; đng
thời, công b danh mục dán nêu trên lên H thng mng đu thầu Quốc gia và
thực hin các bước tiếp theo trong lựa chn nhà đầu tư thực hin dán theo
đúng quy đnh hiện hành ca pháp lut. Trường hợp quá trình thực hiện có ni
dung vượt thm quyn, báo cáo đxuất với UBND tỉnh đ giải quyết theo quy
đnh; chịu tch nhim toàn din trước pp lut vnội dung, tính hợp pp ca
h sơ trình phê duyt yêu cầu sơ b v năng lc, kinh nghim nhà đầu đăng
ký thực hiện dán trên (trong đó có trách nhiệm báo cáo, gii trình với cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán,…, nếu có).
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực k từ ny ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài
chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi tờng; Chủ tịch UBND huyện Nông Cng
và các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh b/c);
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M88)
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CH TCH
PCH TCH
Mai Xuân Lm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
PH LC:
YÊU CU SƠ B V NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐẦU TƯ
ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DÁN ĐẦU TƯ CÓ SDNG ĐT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
S E-TBMQT(trên H thng):.................................................................................
D án: Khu dân cư mi ti đô th Cu Quan, huyn ng Cng, tnh
Thanh Hóa.
Phát hành ngày (theo ni dung E-TBMQT trên H thng):..........................................
Ban hành kèm theo Quyết đnh (theo ni dung E-TBMQT trên H thng):................
2
T NG VIT TT
Luật Đầu
Luật Đầu s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6m 2020
Ngh đnh s
25/2020/NĐ-CP
Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP ny 28 tháng 02 năm 2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Đu
thu v la chn nhà đầu
Ngh đnh s
31/2021/NĐ-CP
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca
Chính ph ng dn Lut Đầu
Webform
Định dng i liu theo dng biu mu nhp sn trên H thng
E-HSĐKTHDA
H sơ đăng ký thực hin d án đầu có s dng đt qua
mng
E-YCSBNLKN
Yêu cầu sơ b v năng lc, kinh nghim d án đu có s
dng đt qua mng.
E-TBMQT
Thông báo mi quan m d án đầu có s dng đt qua
mng
3
Chương I
CH DN NHÀ ĐU
Mc 1. Ni dung mi quan tâm
1.1. S Kế hoch và Đầu tnh Thanh Hóa mời nhà đầu nộp E-
HSĐKTHDA cho d án khu dân cư mi ti đô th Cu Quan, huyn Nông
Cng, tnh Thanh Hóa.
1.2. Thông tin v d án:
1.2.1. Mc tiêu hoạt đng ca d án: C th hóa đ án Quy hoch chi tiết
xây dng t l 1/500 khu dân cư mới ti đô th Cu Quan, huyn Nông Cng
đưc UBND huyn Nông Cng phê duyt ti Quyết đnh s 3331/QĐ-UBND
ngày 12/12/2022; to qu đất đ phát trin nhà ở, hình thành khu dân cư mới đng
b v h thng h tng k thut, h tng xã hi; góp phn thúc đy phát trin kinh
tế - hi huyn Nông Cng ng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
1.2.2. Quy đu của d án:
a) Quy mô s dng đt ca d án: Khong 10,57 ha.
b) Quy mô đu : Đầu xây dựng đng b các công trình h tng k
thut, h tng xã hi và công trình nhà theo Quy hoch chi tiết xây dng t l
1/500 khu dân cư mới tại đô th Cu Quan, huyn Nông Cng được UBND
huyn Nông Cng phê duyt ti Quyết đnh s 3331/QĐ-UBND ngày
12/12/2022, c th như sau:
- Công trình h tng k thut: đầu y dựng đng b công trình h tng
k thut khu vc d án (gm: san nn, giao thông, h thng cp nước, thoát
c thi, trm x lý nước thi, ci to kênh Nam Sông Chu hin có, v sinh
môi trường, h tng vin thông th đng, cấp đin, phòng cy cha cháy và các
công trình đng b theo quy hoch).
- Công trình h tng xã hi:
+ Đầu tư xây dựng các công trình: nhà văn hóa; khuôn viên, công viên
cây xanh; bãi đ xe.
+ Đi với các khu đt hn hp (ký hiu HH1 có diện ch khu đt 5.071
m
2
; HH2 có diện ch khu đt 2.970,62 m
2
) có chc năng đt siêu th, trung tâm
s kin, kch sn dch v: đầu tư xây dng hoàn chnh các công trình trên khu
đt theo quy hoch chi tiết được phê duyt.
+ Đầu tư xây dng trung m dch v, th thao (kí hiu DV-TT, din tích
khu đt 5.933,08 m
2
).
- Công trình nhà ở: đầu xây dng phn thô và hoàn thin mặt trước 61
căn nhà (trong đó, 52 lô đt lin k và 09 lô đt bit th nm ti mt tin các
tuyến đường s 6, s 8, s 9) theo Công văn s 5636/UBND-CN ngày 24/4/2023
ca UBND tnh.
4
c) Sơ b cơ cu sn phm nhà : S ng nhà gm 215 căn, trong đó:
- S ng nhà lin k: 165 lô đất, trong đó xây thô và hoàn thin mt
trước 52 căn, 113 lô đt được chuyển nhượng quyn s dng đất dưới hình thc
phân lô, bán nn ti d án.
- S ng nhà ở, đt bit thự: 34 lô, trong đó xây thô và hoàn thin mt
tớc 09 căn, 25 lô đất được chuyển nhượng quyn s dụng đất dưới hình thc
phân lô, bán nn ti d án.
- S ợng đt TĐC: 16 lô TĐC, diện ch đt TĐC 1.781,73 m
2
.
d) Quy mô dân s: D kiến khoảng 1.200 người.
đ) Quỹ đt phát trin nhà hi: D án không thuộc trường hp phi b
trí qu đất đ phát trin nhà hi.
1.2.3. Sơ b tng chi phí thc hin d án (vn đu d án): Khong
370.564 triu đng; trong đó:
- Sơ b tng chi phí thc hin d án (không bao gm chi phí bi thường
GPMB): 337.331 triệu đng.
- Sơ b chi phí bi thường GPMB: 33.233 triu đng.
1.2.4. Tóm tt các yêu cầu cơ bn ca d án
a) N đầu có trách nhim thc hin đầu đng b các công trình
theo quy mô đầu tư dự án được duyt (trong đó tự b kinh phí đ chi tr thc
hin ci dch tuyến kênh N10) và thc hiện phương án đu xây dng, qun
lý h tng đô th trong ngoài phm vi d án theo ch trương đầu được p
duyt, c th:
a.1) V h tng k thut, h tng xã hi trong phm vi d án:
- Công trình h tng k thuật: Nhà đầu y dng hoàn thành các công
trình h tng k thut khu dân cư mi ti đô th Cu Quan, huyn Nông Cng
theo Quy hoch chi tiết được duyt đm bo tiến đ, cht lượng công trình, đng
thời đu ni vi h thng h tng k thut chung ca khu vc bàn giao li cho
Nhà c quản lý theo quy đnh ca pháp lut.
- Công trình h tng xã hi:
+ Đi vi các công trình (gm: nhà n hóa; khuôn viên, công viên cây
xanh; bãi đ xe): Nhà đầu xây dng hoàn chnh các công trình và bàn giao li
cho N nước qun lý, s dụng theo quy đnh ca pp lut.
+ Đi với các khu đt hn hp (ký hiu HH1; HH2) có chcng đt siêu
th, trung m s kin, kch sn dch v; khu đt xây dng trung m dch v, th
thao (kí hiu DV-TT): nhà đầu đầu tư xây dng hoàn chnh đng b các công
trình qun lý vn hành kinh doanh theo đúng quy đnh ca pháp lut v đất đai,
nhà , kinh doanh bất đng sản và các quy đnh ca pp lut liên quan.
- Công trình nhà :
5
+ Đi với 61 lô đt (gm 52 lô đt lin k và 09 lô đt bit th nm
ti mt tin các tuyến đường s 6, s 8, s 9) theo Công văn s 5636/UBNDCN
ngày 24/4/2023 ca UBND tnh: nhà đầu tư phi xây thô và hoàn thin mt
trước và được chuyn nhượng quyn s dụng đt gn vi i sản trên đt ti d
án khi đ điu kin theo quy đnh ca pháp lut.
+ Đi với 138 lô đt đưc chuyển nhượng quyn s dng đất dướinh
thc phân lô, bán nn: n đu được chuyn nhượng quyn s dng đất dưới
hình thc pn lô, bán nn ti d án khi đ điu kiện theo quy đnh.
+ Đi với 16 lô đt i đnh cư: nhà đầu đầu hoàn chỉnh công
trình h tng k thut, bàn giao li cho N nước đ b trí tái đnh cư dự án
theo quy đnh.
a.2) V qun lý h tng k thut, h tng xã hi ngoài phm vi d án: Do
Nhà c quản lý theo quy đnh.
b) Nhà đu được la chn phải huy đng 100% ngun vn hợp pp đ
thc hin d án theo quy đnh. Vn đầu ca d án nêu trên ch là d kiến, làm
cơ s đ t chc la chọn nhà đầu theo quy đnh; không s dụng đnh toán
tin s dụng đt, tiền thuê đất và nghĩa vụ i chính của nhà đu được la
chn thc hin d án, vic xác đnh tin s dng đt, tin thuê đt ca d án
đưc thc hin theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
c) Sau khi nhà đầu đầu đng b tt c các hng mc, công tnh
thuc Quy hoch chi tiết xây dng t l 1/500 khu dân cư mi tại đô th Cu
Quan, huyn Nông Cng được UBND huyn Nông Cng phê duyt ti Quyết
đnh s 3331/QĐ-UBND ny 12/12/2022 và đm bo khp ni vi h tng k
thut bên ngoài phm vi thc hin d án; xây dng phn thô, hoàn thin mt
trước 61 căn nhà chia lô theo quy hoch chi tiết y dng t l 1/500 được
duyt (bao gm 52 nhà lin k và 09 căn nhà bit th), nhà đầu mới được
quyn khai thác, kinh doanh nhà lin k và đt theo các quy đnh ca pp
lut v nhà , kinh doanh bt động sản, đất đai và các quy đnh ca pháp lut có
liên quan.
d) Nhà đầu được la chn phi thc hiện đúng trách nhim ca ch đu
d án kinh doanh bt đng sn theo quy đnh ti khon 3 Điu 13 Lut Kinh
doanh bất đng sn, ti Khon 2 Điu 2 Quyết đnh s 939/QĐ-UBND ngày
08/3/2024 ca UBND tnh v quyết đnh chp thun ch trương đầu d án
khu dân cư mi ti đô thị Cu Quan, huyn Nông Cng, tnh Thanh Hóa và các
quy đnh ca pháp lut có liên quan.
1.2.5. Thi hn, tiến đ đu
- Thi hn hoạt đng ca d án: 50 năm; ni mua nhà gn lin vi
quyn s dụng đt được s dụng đt n đnh lâu lài theo quy đnh pháp lut.
- Tiến đ đu d án: Không q 03 năm (k t ngày phê duyt kết qu
la chọn nhà đầu hoc chp thuận nhà đầu ); d kiến: t Quý II/2024 đến
Quý II/2027.
6
1.2.6. Địa điểm thc hin d án: Xã Trung Chính, huyn Nông Cng, tnh
Thanh Hóa.
1.2.7. Din ch khu đt: Khong 10,57 ha.
1.2.8. Mc đích sử dng đt: Theo quyết đnh giao đt, cho th đt ca
cp có thm quyn.
1.2.9. Các ch tu quy hoch được duyt: Theo Quy hoch chi tiết xây
dng t l 1/500 khu dân cư mi tại đô th Cu Quan, huyn Nông Cng được
UBND huyn Nông Cng phê duyt ti Quyết đnh s 3331/QĐ-UBND ngày
12/12/2022. Các ch tiêu quy hoch được duyệt như sau:
STT
Phân loại đất
Kí hiệu
Din tích
(m
2
)
H s
sdđ
Tầng
cao
Mđxd
(%)
Tl
(%)
1
Đất công cộng
5.595,08
0.4-0.8
1-2
40
4,74
1.1
Đất nhà văn hóa
NVH
1.764,25
1.2
Đất bãi đỗ xe công cộng
P
3.830,83
P1
1.764,25
P2
1.112,50
P3
954,08
2
Đất hỗn hợp
HH
8.041,62
13,28
Đất siêu th, trungm tổ
chc sự kiện
HH1
5.071,00
0.4-2.5
1-5
40-50
Đất khách sạn
HH2
2.970,62
0.4-2.5
1-5
40-50
3
Đất trung tâm dịch vụ,
th thao
DV-TT
5.933,08
0.4-1.5
1-3
40-50
5,02
4
Đất ở mới
32.031,59
27,13
4.1
Đất biệt th
BT
11.276,81
1,0-1,8
2-3
50-60
BT1
3.838,48
BT2
4.632,20
BT3
2.806,13
4.2
Đất liền kề
LK
18.973,05
1.6-4.5
2-5
80-90
LK1
3.662,00
LK2
3.671,00
LK3
3.663,39
LK4
3.402,00
LK5
2.152,24
LK6
2.422,42
4.3
Đất tái định phc v
dự án
TDC
1.781,73
1.6-4.5
2-5
80-90
TDC1
791
TDC2
563,23
TDC3
427,5
5
Đất cây xanh
CX
4.496,69
-
-
-
3,81
CX1
632,16
7
CX2
1.548,43
CX3
2.316,10
6
Kênh hiện trạng cải tạo
KENH
953,43
0,81
KENH1
341,56
KENH2
611,87
7
Đất htầng kỹ thuật
HTKT
495,5
0.25
1
25
0,42
8
Đất giao thông
GT
48.187,91
-
-
-
44,79
Tổng
105.734,90
100
1.2.10. Hin trng khu đt: Khu đt thc hin d án có ngun gc là đt
chuyên trng lúa nước, đt bng trng cây hàng năm, đt nuôi trng thy sn,
đt ca h gia đình, cá nhân (khong 94.290,2 m
2
); n li là đất giao thông,
thy lợi, đt trng cây lâu năm, đt chuyên trng lúa ớc, đt bng trng cây
hàng năm khác, đt bằng chưa s dng do UBND Trung Cnh qun lý. Hin
trng là đt sn xut nông nghiệp, đất nh mương thy lợi, đường ni đng,
chưa gii phòng mt bng.
1.2.10. Thi điểm hết hn np E-HSĐKTHDA: ….. gi ….. phút ngày
…… tháng …… năm 2023 (đm bo ti thiu 30 ngày, k t ngày yêu cu sơ b
v năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư được đăng tải).
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cu v năng lc i chính và kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà
đầu tư.
Mc 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trưng hợp nhà đầu mun được làm E-YCSBNLKN, nhà đu
phải gi đ ngh làm đến S Kế hoch và Đầu tnh Thanh Hóa thông
qua H thống trước ngày hết hn np E-HSĐKTHDA tối thiu 05 ngày làm vic
đ xem xét, x lý.
3.2. Sau khi nhn được đ ngh làm theo thời gian quy đnh, S Kế
hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm và đăng tải trên H thng
trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm việc trước ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung yêu cu làm nng không nêu n
nhà đầu đ ngh làm rõ. Tng hp vic làm dẫn đến phi sửa đi E-
YCSBNLKN thì thc hin theo quy đnh ti Mục 4 Chương này.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nđu tư
4.1. Trường hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoch Đầu tỉnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đi kèm theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiu là 10 ngày tc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
8
4.2. Trưng hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương này, S Kế hoch Đầu tỉnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA ơng ng. Vic gia hạn được
thc hin theo quy đnh ti Mc 6.3 Chương này.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA tất c văn bn, tài liệu trao đi gia S Kế hoch và
Đầu tỉnh Thanh Hóa và nhà đầu liên quan đến vic mời quan m được viết
bng tiếng Vit.
Mc 6. E-HSĐKTHDA thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do n đầu chun b phi bao gm các biu mu
và các i liệu có liên quan theo quy đnh ti Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đầu np E-HSĐKTHDA trên H thng trước ____ gi, ngày
____ tháng ____ năm ____ [tch xut t E-TBMQT].
6.3. S Kế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa có th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trưng hợp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mc 4 Chương này. Khi gia
hn, S Kế hoch Đu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cần ng thêm s ợng nhà đầu theo quy đnh ti đim b Mc 9.2
Chương y. Khi gia hạn, S Kế hoch và Đầu tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tt c các nhà đu đã np E-HSĐKTHDA và thông báo trên Hệ thng.
Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa. Nhà đu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi nộp, nhà đu có thể sửa đi, thay thế hoc rút E-
HSĐKTHDA trên H thống trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, nhà đu không được
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mc 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh gsơ bộ năng lực, kinh nghim
ca nhà đầu tư
8.1. Làm E-HSĐKTHDA
Nhà đầu có trách nhim:
a) Làm E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoch Đầu tỉnh
Thanh Hóa hoc;
b) T làm rõ, b sung i liu chứng minh cách pháp lý, năng lc,
kinh nghiệm khi nhà đầu phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, i liu
v năng lc, kinh nghiệm, đã có ca mình nhưng chưa được np cùng E-
HSĐKTHDA. Tt c yêu cầu làm và n bn làm ca nhà đầu được
thc hin trên H thng.
9
Văn bn làm ca nhà đầu chỉ đưc chp thuận trong trường hp
đưc gi thông qua H thống trước thời đim thông báo kết qu đánh giá sơ b
năng lc, kinh nghim ca nhà đầu . Tng hp gửi văn bn làm rõ sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghiệm, văn bn làm và
thông tin, i liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà đầu
Vic đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim của nhà đầu căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA ca n đầu và các i liu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh gsơ bộ năng lực, kinh nghim ca
các nđầu
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca các nhà
đầu , S Kế hoch Đu tnh Thanh Hóa đăng tải danh sách nhà đu
đáp ng yêu cu trên H thng.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khon 3 Điu 29 Lut
Đầu khon 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hp ch có
mt n đầu đáp ng E-YCSBNLKN, căn c tiến đ thc hin d án, mc
tiêu thu hút đầu cũng như các điu kin c th khác ca d án, Ch tch y
ban nhân dân tnh Thanh Hóa xem xét, quyết định thc hin theo mt trong hai
phương án như sau:
a) Pơng án 1: Thông báo và hướng dẫn nhà đầu nộp h sơ đ ngh
chp thun nhà đầu theo quy đnh ca pp lut v đầu tư nếu quá trình t
chức đã bảo đm nh công khai, minh bch, cnh tranh d án có yêu cầu đy
nhanh tiến đ;
b) Pơng án 2: Gia hạn thời gian đăng ký thực hin d án đ các nhà đu
tiềm ng khác có cơ hội tiếp cn thông tin và np E-HSĐKTHDA nhằm
ng nh cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. N đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hn, căn c kết qu đánh giá sơ b v năng lc, kinh nghim,
th tc tiếp theo thc hin theo quy đnh tương ng ti các khon 4, 5 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti khoản 6 Điu 108
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hp có t hai nhà đầu trở lên đáp ng yêu cu, vic la
chn nhà đầu s đưc thc hin theo nh thc đu thu rng i theo quy
đnh ti khon 1 và khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP khon
3 Điu 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mi thầu được phát hành
rộng i cho các n đầu , gồm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đu
đáp ng E-YCSBNLKN.
10
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ B NG LC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh g
1.1. Vic đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà đầu s dng
phương pháp đánh giá đạt, không đạt. Nhà đầu được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đi với n đầu liên danh:
a) Vn ch s hu của nhà đầu liên danh bng tng vn ch s hu ca
các thành viên liên danh. Đng thi, tng thành viên liên danh phải đáp ng yêu
cầu ơng ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k tnh viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đầu
liên danh được đánh giá là không đápng yêu cu v vn ch s hu.
Nhà đầu tư đứng đu liên danh phi có t l góp vn ch s hu ti thiu
là 30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án ca nhà đầu tư liên danh bng tng s d
án của các thành viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Việc đánh giá v năng lc, kinh nghim ca nhà đu được thực hiện
theo Bng s 01 dưới đây:
Bảng s 01
E-YCSBNLKN
TT
Nội dung
Yêu cầu
1
Năng lực i cnh
Vn chủ s hữu ti thiểu nhà đu phải thu
xếp
(1)
: 75.000.000.000 VNĐ (bằng chữ: by
mươi lăm tỷ đng)
2
Kinh nghim thực
hin dán ơng tự
(2)
S lượng d án mà nhà đu hoặc thành
viên tham gia liên danh hoc đi tác cùng
thực hin đã tham gia với vai trò là nhà đu
góp vn ch shữu hoc n thầu chính:
01 d án loi 1. Cách xác đnh d án như
sau
(3)
:
a) Loại 1: D án trong lĩnh vực đầu xây
dựng Khu đô thị; Nhà thương mại mà nhà
đu đã tham gia với vai tnhà đầu góp
vn ch s hu, đã hoàn tnh hoc hoàn
thành phn lớn trong vòng 07 năm trli đây
11
TT
Nội dung
Yêu cầu
và đáp ứng điu kin sau:
- Có tng mức đầu tối thiểu
(4)
186.000.000.000 VNĐ (bằng chữ: một trăm
tám mươi u tỷ đng).
- N đầu đã góp vn chshữu với giá tr
tối thiu
(5)
38.000.000.000 VNĐ (bng chữ:
ba mươim tỷ đồng).
b) Loi 2: D án trong lĩnh vực đầu xây
dựng Khu đô thị; Nhà thương mại mà nhà
đu đã tham gia với vai trò là nhà thu cnh
xây lắp, đã hoàn thành hoc hoàn thành phn
lớn trong vòng 05 năm trli đây và có giá tr
tối thiu là 90.000.000.000 VNĐ (bng chữ:
chín mươi tỷ đng).
c) Loại 3: D án trong lĩnh vực đầu y
dựng Khu đô th; N thương mi mà đi c
tham gia với vai trò là nhà thu chính xây lp,
đã hoàn thành hoặc hoàn thành phn lớn
trong
vòng 05 năm trở lại đây và có giá tr tối thiểu
là 90.000.000.000 VNĐ (bng chữ: chín mươi
tỷ đng).
Ghi chú:
(1) Vn ch s hu của nhà đầu được xác đnh trên cơ s các s liu tài
chính của nhà đầu trong báo cáo i cnh ca nhà đu năm gần nhất đã
được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán và Báo cáo i cnh giữa niên đ
theo quy đnh ca pp lut đã đưc kim toán (nếu có). Tng hợp nhà đầu
là t chc mi tnh lập trong năm, vn ch s hu của nhà đu được xác
đnh căn c vào Báo cáo i cnh đã được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán
trong khong thi gian k t thi đim thành lp đến trước thời điểm đóng thầu
hoc Báo cáo i chính giữa niên đ ti thời đim gn nht trước thời điểm đóng
thu theo quy đnh ca pháp lut đã được kim toán. Trường hợp đi din ch s
hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch s hữu thì đi din ch s hu, ch
s hu hoc công ty m có văn bn cam kết và báo cáo i cnh chứng minh đm
bảo đ vn ch s hu đ góp vn theo pơng án i cnh ca d án.
Trường hp ti cùng mt thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu nhiu d án
và các khon đu i cnh dài hn khác (nếu có), nhà đu tư lp danh mc d
án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác, bảo đm tng vn ch s hu ca
nhà đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hữu nhà đầu cam kết thc
hin cho tt c các d án khoản đầu i cnh dài hn khác theo quy đnh.
12
Ti thời đim ký kết hp đóng d án, nhà đầu có trách nhim gửi cơ
quan nhà nước có thm quyn pơng án đm bo huy đng đ vn ch s hu
và các i liu chng minh đm bảo đáp ng yêu cu v vn ch s hu theo quy
đnh ti hợp đng d án.
Nhà đầu phải kê khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lc i
chính theo Mu s 02 Cơng III - Biu mu,
(2) Kinh nghim của nhà đầu tư:
(i) Các dự án, gói thu n đầu thực hin phi bo đảm đáp ứng yêu cầu
v kỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phn lớn: Dự án, gói thầu đã được
nghim thu hạng mục công tnh, công trình hoc đang trong giai đoạn vn hành
hoc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) N đầu cung cấp kinh nghim của mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mu. N đầu ch được trích dn kinh nghiệm thực hiện mt dự án
ơng tự mt lần duy nht. Trường hợp sdng đi c, phải có tha thuận hợp
c được ký kết giữa n đầu tư đứng đu liên danh đi c.
Cách thức quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loại 1. Trưng hp s ng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thập phân 0,5 thì nh bng 0, phn thp
phân > 0,5 thì nh bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh giá tr tng mức đu
(hoc giá tr thc hin công vic xây lp) trong các văn bn phê duyt, hợp đng
d án, nhà đầu phải cung cp các i liu chng minh đ xác đnh giá tr này.
(*) Nhà đầu tư phi chu trách nhim trước pháp lut v tính trung thc,
chính c ca h sơ đăng thc hin d án và v nhng thit hi phát sinh t
hành vi kê khai thông tin không chính c, gi mo ni dung h sơ,i liu trong
quá trình tham gia thc hin d án.
(**) Trong q trình t chc la chn nhà đầu (bao gồm: Công b danh
mc d án; đánh giá yêu cu sơ b v năng lc, kinh nghim ca nhà đầu ; đu
thu la chọn nhà đầu /chấp thun nhà đầu ) nếu quy đnh ca pháp lut
s thay đi thì thc hiện theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
13
CHƯƠNG III. BIỂU MẪU
1. Mu s 01: Thông tin về nhà đu tư
2. Mu s 02: Năng lci chính ca nhà đu
3. Mu s 03: Kinh nghim thực hiện dán ơng tự
4. Mu s 04: Tha thun liên danh
14
MU S 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU TƯ VÀ C ĐI TÁC CÙNG THC HIN
I. Thông tin v nhà đu /thành vn liên danh
(1)
1. Tên nhà đầu /thành viên liên danh:
2. Quc gia nơi đăng ký hot đng ca nhà đu tư/thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Đa ch hp pháp ca nhà đầu /thành viên liên danh ti quc gia đăng ký:
5. Thông tin v đi din hp pháp của n đầu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ t chc của nhà đầu[Nhà đu đính kèm sơ đ n H thng]
II. Thông tin v các đi c cùng thc hin
TT
n đối tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hoạt đng
Vai trò tham
gia
(3)
Ngưi đại
din theo
pháp lut
Hp đng
hoặc văn
bn tha
thun vi
đi tác
(4)
1
Công ty 1
[T chc cung
cp tài chính]
2
Công ty 2
[Nhà thu xây
dng]
3
Công ty 3
[Nhà thu vn
hành/ Qun ]
....
Ghi chú:
(1) Tng hợp n đu liên danh thì từng tnh viên liên danh phi kê khai
theo Mẫu này. Nhà đầu /thành viên liên danh cn np kèm theo bn chp mt
15
trong các tài liệu sau đây: Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, quyết đnh
thành lp hoc i liu có giá tr ơng đương do cơ quan có thẩm quyn ca
ớc mà nhà đầu đang hoạt đng cp.
(2) N đu ghi c th n ca các đi c tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đu ghi c th vai trò tham gia ca tng đi c.
(4) N đu ghi c th s hợp đng hoặc văn bn tha thun, kèm theo bn
chụp được chng thc các i liệu đó.
MU S 02
NG LỰC TÀI CHÍNH CA NHÀ ĐU TƯ
(1)
1. Tên nđầu /thành vn liên danh:
2. Thông tin v năng lực i chính ca nhà đu /thành vn liên danh
(2)
:
a) Tóm tt các s liu v i cnh
(3)
:
STT
Ni dung
Giá tr
I
Vn ch s hu cam kết s dng
cho d án
II
c s liu v vn ch s hu ca
nđu
1
Tng vn ch s hu
2
Chi phí liên quan đến kin tng (nếu
có)
3
Vn ch s hu cam kết cho các d
án đang thc hin
(4)
(không gm vn
đã được gii ngân cho các d án đang
thc hin) và các khoản đầu tư tài
chính dài hn khác (nếu có)
4
Vn ch s hu phi gi li theo quy
đnh
b) Tài liu đính m
(5)
- Báo cáo i cnh của nhà đầu m gần nht đã được cơ quan kiểm toán đc
lp kim toán và Báo cáo i cnh giữa niên đ theo quy đnh ca pp lut đã
đưc kim toán (nếu có).
16
- Tng hợp nhà đầu là t chc mi thành lp trong năm, vốn ch s hu
của nhà đầu được xác đnh căn c o Báo cáo i cnh đã được cơ quan
kiểm toán đc lp kim toán trong khong thi gian k t thi đim thành lp
đến trước thời đim đóng thầu hoc Báo cáo i chính gia niên đ ti thời đim
gn nhất trước thời điểm đóng thầu theo quy đnh ca pp lut đã được kim
toán. Trường hợp đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch
s hữu thì đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m cón bn cam kết
báo cáo i cnh chứng minh đm bo đ vn ch s hữu đ góp vn theo
phương áni chính ca d án.
Các báo cáo do nhà đu tư cung cp phi bảo đm tuân th các quy đnh pháp
lut v i chính, kế toán, phn ánh nh hình i cnh riêng của nhà đầu hoc
thành viên liên danh (nếu là nhà đầu liên danh) mà không phải tình hình tài
chính ca mt ch th liên kết n công ty m hoc công ty con hoc công ty
liên kết với n đu tư hoc thành viên liên danh.
- Danh mc d án và các khoản đầu tư tài cnh dài hạn khác trong trường hp
ti cùng mt thời điểm nhà đầu tham gia đầu nhiu d án các khoản đu
i cnh dài hạn khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Tng hợp n đu liên danh thì từng tnh viên liên danh phi kê khai
theo Mu này.
(2) Nhà đầu chịu trách nhiệm trước pp lut v nh chính xác, hp pp ca
các s liu, tài liu cung cấp liên quan đến vn ch s hu. phân b vn ch s
hu cho các d án các khoản đầu i cnh dài hạn đang thc hin. Trường
hp phát hin thông tin khai là không cnh xác, làm sai lch kết qu đánh
giá thì s b coi là gian lận theo quy đnh ti khon 4 Điu 89 Lut Đấu thu và
b loi.
(3) Trường hp ti cùng mt thời đim n đầu tham gia đầu nhiu d án
và các khon đu i cnh dài hn khác (nếu có), nhà đu tư lp danh mc d
án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác, bảo đm tng vn ch s hu ca
nhà đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hữu nhà đầu cam kết thc
hin cho tt c các d án và khon đầu i cnh dài hn kc theo quy đnh.
(4) Căn c tiêu chun đánh giá, bên mi thu có th b sung các i liệu nhà đu
phải np đ chứng minh năng lc i chính (ví d như: biên bn kim tra
quyết toán thuế, t khai t quyết toán thuế; tài liu chng minh vic nhà đầu
đã kê khai quyết toán thuế đin t; văn bn xác nhn ca cơ quan quản lý
thuế;...).
17
MU S 03
KINH NGHIM THC HIN D ÁN TƯƠNG T
(1)
[Nhà đu liệt kê kinh nghim thc hin d án ơng tự theo yêu cu ca bên
mi thu]
1. D án s 01: _____ [ghi n d án]
Tên nhà đầu /tnh viên liên danhic cùng thc hin d án
1
S hợp đng: Ny :
2
Tên d án/gói thu:
3
Lĩnh vực đầu ca d án
4
Tham gia d án vi vai trò:
Nhà đầu đc lp Thành viên liên danh
Nhà thu cnh y lp
5
Tên cơ quan nhà nước có thm quyềni diện cơ quan nhà nước có thm
quyền (đối vi d án); ch đầu i din ch đầu tư (đi vi gói thu)
Địa ch:
Tên người liên lc:
Đin thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi tiết
6.1
Trường hp tham gia thc hin d án vi vai tnhà đầu
Tiến đ, cht lượng thc hin d án
(2)
:
Đang trong giai đon y dựng, đã nghim thu hng mc công trình
Đã nghim thu công trình
Đang trong giai đon vn hành
Đã kết thúc
Tng mức đầu (vn đầu tư):
18
T l góp vốn (trường hợp nhà đầu tư là liên danh):
Vn ch s hu đã được huy đng:
Mô t ngn gn v đim ơng đng ca d án đã thc hin này vi d án
đang la chọn n đầu :
- Mô t ngn gn v phn công vic đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công việc đã thc hin:
(Giá tr loi tin t) tương đương ... VNĐ
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn ng vic còn phi thc hin:
(Giá tr loi tin t) tương đương ... VNĐ
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut/hoạt đng vn nh:
6.2
Trường hp tham gia thc hin d án vi vai tnhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut:
2. D án s 02: _____ [ghi n d án]
Ghi c:
(1) N đu phải kê khai trung thc thông tin theo yêu cầu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, i liu có liên quan theo yêu cu ca S Kế hoch
Đầu tỉnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá năng lc, kinh nghim ca nhà
đầu tư.
(2), (3) N đu phải cung cp các tài liu chng minh các thông tin đã
kê khai và tiến đ, cht ng thc hin hợp đng như bn sao công chng hp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đng, xác nhn của cơ quan nhà nước có thm
quyềni din cơ quan nhà nước có thm quyền (đi vi d án), ch đầu i
din ch đầu i vi gói thu)...
19
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng trích xut]
Căn c ____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c ____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng trích xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t đng trích xut]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thun liên danh, gm có:
n thành viên liên danh th nht: ______ [H thng t đng trích xut n
tng thành vn liên danh]
- Quc gia i đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp lut:
- Chc v:
n thành viên liên danh th hai: ______ [H thng t đng tch xut n
tng thành vn liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
20
- Người đi din theo pháp lut:
- Chc v:
.....
n thành viên liên danh th năm: ___ [H thng t đng trích xut n tng
thành vn ln danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht ký kết tha thun liên danh vi
các ni dung sau:
Điu 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chọn nhà đu
d án _____ [H thng t đng trích xut n d án].
2. Các thành viên thng nhtn gi ca liên danh cho mi giao dch liên quan
đến d án là: _____ [ghi n ca liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
21
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được t ý tham gia đc lp hoc
liên danh vi nhà đầu khác đ tham gia la chọn nhà đu tư d án.
Điu 2. Phân công trách nhim
Các thành viên thng nht pn công trách nhiệm đ thc hin các công vic
trong quá trình mi quan tâm d án _____ [H thng t đng trích xut tên ca
d án] như sau:
1. Các bên nht t tha thun cho _____ [ghi tên mt thành vn] là thành viên
đứng đầu liên danh, đi diện cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chứng thư s đ np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Thành vn đng đu ln danh th đi din cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt s ng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liu đ giao dch vi bên mi thu trong quá trình tham
gia sơ tuyển, đ ngh làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình, làm rõ E-HSĐKTHDA;
- các văn bn, tài liu đ giao dch vi S Kế hoch và Đu , kể c văn bản
đ ngh m E-YCSBNLKN và gii trình, làm rõ E-HSĐKTHDA.
- các văn bn kiến ngh trong la chọn nhà đu (nếu có);
- Các ng vic khác, tr vic ký kết hợp đng (ghi rõ ni dung các công vic,
nếu có)].
2. Vai trò, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
TT
n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công vic
thành vn đm
nhn (thu xếp tài chính,
xây dng, qun , vn
hành,..]
Vn ch s hu
Giá tr
T l %
1
Thành viên 1 ng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2
Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3
Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
Tng
....
100%
22
Điu 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ngày ký.
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lực trong các trường hp sau:
- Các bên tha thun cùng chm dt;
- Có s thay đi thành viên liên danh. Trong trường hp y, nếu s thay đi
thành viên liên danh, đưc bên mi thu chp thun thì các bên phi thành lp
tha thun liên danh mi;
- Liên danh không đápng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thun liên danh này được lp trên cơ s s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LIÊN DANH
[xác nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhn, ch s]
Ghi chú:
(1) N đu phải lit kê vai trò tham gia và t l góp vn ch s hu ca tng
thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1673/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án khu dân cư mới tại đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1673/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1673/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×