• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1243/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/10/2026 08:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1243/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1243/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1243/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1243/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
1243
15
10
2
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại
Việt Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 45/2026/NQ-
HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 17309/STC-VP
ngày 08/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 42 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết 25 thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, gồm: 17
quy trình thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tài chính và 25 quy trình thuộc phạm
vi giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành
phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 bảo đảm cung cấp dịch vụ công trực tuyến
theo quy định.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Tài chính; Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công
nghiệp thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các
Sở, ban, ngành Thành phố; UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
I
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tài
chính (chi tiết tại Phụ lục II)
1
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
1.009664
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
2
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
1.009647
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
3
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
1.009665
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
4
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
1.009671
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
5
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định ngừng hoạt động dự án của nhà
đầu tư
1.009661
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
6
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định chấm dứt hoạt động dự án của
nhà đầu tư
1.009662
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
2
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
7
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp
1.009729
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
8
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
1.009731
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
9
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
1.115146
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
10
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BCC
1.009736
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
11
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà
đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà
đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.115143
- Thẩm định: Sở Tài
chính (đối với địa bàn
ngoài khu công nghiệp,
khu công nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
12
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm
đầu tư
1.115147
- Thẩm định, giải quyết:
Sở Tài chính (đối với địa
bàn ngoài khu công
nghiệp, khu công nghệ
cao).
13
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.009645
- Thẩm định: Sở Tài
chính (đối với địa bàn
ngoài khu công nghiệp,
khu công nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
14
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.009646
- Thẩm định: Sở Tài
chính (đối với địa bàn
ngoài khu công nghiệp,
khu công nghệ cao);
3
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
15
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.009642
- Thẩm định: Sở Tài
chính (đối với địa bàn
ngoài khu công nghiệp,
khu công nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
16
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1.009644
- Thẩm định: Sở Tài
chính (đối với địa bàn
ngoài khu công nghiệp,
khu công nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
17
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1.009659
- Thẩm định: Sở Tài
chính (đối với địa bàn
ngoài khu công nghiệp,
khu công nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
II
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi giải quyết của Ban
Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
(chi tiết tại Phụ lục III)
1
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.009645
- Thẩm định: Ban Quản
lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội (đối
với địa bàn trong khu
công nghiệp, khu công
nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
2
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.009646
- Thẩm định: Ban Quản
lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội (đối
với địa bàn trong khu
công nghiệp, khu công
nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
4
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
3
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà
đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà
đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.115143
- Thẩm định: Ban Quản
lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội (đối
với địa bàn trong khu
công nghiệp, khu công
nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
4
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.009642
- Thẩm định: Ban Quản
lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội (đối
với địa bàn trong khu
công nghiệp, khu công
nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
5
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1.009644
- Thẩm định: Ban Quản
lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội (đối
với địa bàn trong khu
công nghiệp, khu công
nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
6
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
1.009659
- Thẩm định: Ban Quản
lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp
thành phố Hà Nội (đối
với địa bàn trong khu
công nghiệp, khu công
nghệ cao);
- Quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố.
7
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý
khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế
1.009748
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
8
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của
1.009759
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
5
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu
kinh tế
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
9
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư
thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
1.115144
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
10
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của Ban quản lý khu
kinh tế
1.009755
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
11
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu kinh tế
1.115145
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
12
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
của Ban quản lý khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế
1.009770
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
1.009664
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
14
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
1.009647
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
15
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
1.009665
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
6
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
16
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
1.009671
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
17
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
2.002725
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
18
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư
đặc biệt
2.002727
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội.
19
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp
1.009729
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
20
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
1.009731
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
21
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
1.115146
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
22
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư
1.009736
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
7
STT
Tên quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
Mã
TTHC
Cơ quan thực hiện
nước ngoài trong hợp đồng BCC
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
23
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm
đầu tư
1.115147
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
24
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định ngừng hoạt động dự án của nhà
đầu tư
1.009661
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
25
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định chấm dứt hoạt động dự án của
nhà đầu tư
1.009662
- Thẩm định, giải quyết:
Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu
công nghiệp thành phố
Hà Nội (đối với địa bàn
trong khu công nghiệp,
khu công nghệ cao).
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình nội bộ Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009664)
I.1. Trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
Ký bởi:
Nguyễn
Ngọc
Hùng
1243
15 10
2
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Áp dụng đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư (khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP), hồ sơ gồm:
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết
chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận;
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm
ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công
ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
4
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà
đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư,
quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử
dụng đất, sử dụng rừng, sử dụng khu vực biển (nếu có) tại
địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất
(nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu
có), nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác
động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ
tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường; cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật khác quy
định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được
nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư;
x
5
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp
bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản sao tài liệu
khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án
đầu tư;
x
3
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
6
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu
tư đối với dự án thuộc diện thẩm định về công nghệ theo
quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có);
x
7
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp
đồng BCC;
x
8
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều
kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
(nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ
quan đăng ký đầu tư (Sở Tài chính)
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
cho nhà đầu tư.
80 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
4
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (hoặc
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư): Mẫu I.1.1
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Đề xuất dự án đầu tư: Mẫu I.1.3
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư: Mẫu I.1.5
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
5
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
5
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
căn cứ các
quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
- Trường
hợp trình
Lãnh đạo
Sở ký: 07
ngày làm
việc.
- Trường
hợp trình
Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
ký: 08 ngày
làm việc.
6
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
- Trường
hợp Lãnh
đạo Sở ký:
02 ngày
làm việc.
- Trường
hợp Trưởng
phòng ký:
01 ngày
làm việc.
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng
chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
10 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
7
I.2. Trường hợp dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 2 Điều 38 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
8
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của nhà đầu tư, Cơ quan đăng
ký đầu tư (Sở Tài chính) cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư cho
nhà đầu tư.
40 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
9
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư: Mẫu I.1.5
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
10
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
căn cứ các
quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
- Trường
hợp trình
Lãnh đạo
Sở ký: 02
ngày làm
việc.
- Trường
hợp trình
Trưởng
phòng
Kinh tế
đối ngoại
ký: 03
ngày làm
việc.
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
- Trường
hợp Lãnh
đạo Sở
ký: 02
ngày làm
việc.
- Trường
hợp
Trưởng
phòng ký:
01 ngày
làm việc.
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng
chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
11
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
I.3. Trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
12
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
x
2
Thông tin về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) để Cơ quan đăng
ký đầu tư tra cứu trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao hợp lệ của
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
13
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của nhà đầu tư, Cơ quan
đăng ký đầu tư (Sở Tài chính)
cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư cho nhà đầu tư.
40 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư: Mẫu I.1.5
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
14
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
căn cứ các
quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
- Trường
hợp trình
Lãnh đạo
Sở ký: 02
ngày làm
việc.
- Trường
hợp trình
Trưởng
phòng
Kinh tế
đối ngoại
ký: 03
ngày làm
việc.
15
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
- Trường
hợp Lãnh
đạo Sở
ký: 02
ngày làm
việc.
- Trường
hợp
Trưởng
phòng ký:
01 ngày
làm việc.
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng
chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
16
I.4. Trường hợp dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh
thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
17
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
2
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm
chuyển nhượng dự án đầu tư;
x
3
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư;
x
4
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng
và nhận chuyển nhượng;
x
5
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư theo hình
thức Hợp đồng BCC);
x
6
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ
tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài
chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính
của nhà đầu tư;
x
7
Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, văn bản/tài
liệu về dự án đầu tư.
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
18
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở Tài chính xem xét cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
cho nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng.
80 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm chuyển nhượng: Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
19
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
căn cứ các
quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
- Trường
hợp trình
Lãnh đạo
Sở ký: 07
ngày làm
việc.
- Trường
hợp trình
Trưởng
phòng
Kinh tế
đối ngoại
ký: 08
ngày làm
việc.
20
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
- Trường
hợp Lãnh
đạo Sở
ký: 02
ngày làm
việc.
- Trường
hợp
Trưởng
phòng ký:
01 ngày
làm việc.
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng
chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
10 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
21
II. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (1.009647)
II.1. Trường hợp điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư; điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự
án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp (khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
22
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng
ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên
dự án đầu tư, tên nhà đầu tư (đối với trường hợp thay đổi
tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư);
x
2
Bản sao Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết
định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc bản sao văn bản
bàn giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với
trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP);
x
3
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư, bao gồm nội dung thuyết
minh về việc cập nhật thông tin (đối với trường hợp cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở
sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
23
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ
quan đăng ký đầu tư (Sở Tài chính)
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư cho nhà đầu tư.
24 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường
hợp hệ
thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục
đầu tư
kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành
trong việc
thực hiện
thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.7
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
24
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
căn cứ các
quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
01 ngày
làm việc
25
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
01 ngày
làm việc
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng
chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
03 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
26
II.2. Trường hợp điều chỉnh nội dung dự án đầu tư khác trong
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (khoản 2 Điều 56 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
27
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều
chỉnh;
x
3
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư
đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
4
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g
và h khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (nếu
có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký
đầu tư (Sở Tài chính) điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư cho nhà đầu tư.
56 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
28
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh: Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.7
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
29
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
căn cứ các
quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
- Trường
hợp trình
Lãnh đạo
Sở ký: 04
ngày làm
việc.
- Trường
hợp trình
Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
ký: 05 ngày
làm việc.
30
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh
tế đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
- Trường
hợp Lãnh
đạo Sở ký:
02 ngày
làm việc.
- Trường
hợp Trưởng
phòng ký:
01 ngày
làm việc.
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng
chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
07 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
31
II.3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của
tòa án, trọng tài (khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu
tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản giấy;
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
32
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
2
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Bản sao bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án,
trọng tài;
x
4
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành
phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ
quan đăng ký đầu tư (Sở Tài chính)
căn cứ bản án, quyết định có hiệu
lực pháp luật của tòa án, trọng tài
thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
40 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
33
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả): Mẫu
I.2.7
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
34
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong
một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
luân chuyển đến Sở Tài chính
(Lãnh đạo phòng chuyên môn) để
giải quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo phòng để thông báo cho nhà
đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: lập Tờ trình và dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo mẫu quy định.
- Trường
hợp trình
Lãnh đạo
Sở ký: 02
ngày làm
việc.
- Trường
hợp trình
Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
ký: 03 ngày
làm việc.
35
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Phê duyệt
- Lãnh đạo Sở
- Trưởng
phòng Kinh
tế đối ngoại
- Trường hợp không thuộc phạm vi
ủy quyền: Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trường hợp Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo ủy quyền (đối với dự
án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
- Trường
hợp Lãnh
đạo Sở ký:
02 ngày làm
việc.
- Trường
hợp Trưởng
phòng ký:
01 ngày làm
việc.
Bước 5
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng chuyên
môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm PVHCC.
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu tư
trên Hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày làm
việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
36
III. Quy trình nội bộ Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
37
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (đối với trường hợp cấp lại)
x
2
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp hiệu
đính)
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác,
vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ
công trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng trong
trường hợp hệ
thống thông
tin quốc gia về
đầu tư hoặc hệ
thống thông
tin thực hiện
thủ tục đầu tư
kinh doanh
38
đáp ứng yêu
cầu khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư: Mẫu I.1.17
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư: Mẫu I.1.18
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính):
Mẫu I.2.8
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. 6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu
rõ nội dung, lý do và hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì
tiếp nhận và luân chuyển đến
Sở Tài chính (Lãnh đạo phòng
chuyên môn) để giải quyết theo
quy định
¼ ngày làm
việc
39
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Phân công cho công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ
sơ
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ các
quy định pháp luật kiểm
tra và xem xét các điều
kiện đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: lập Phiếu
đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện trình Lãnh đạo phòng để
thông báo cho nhà đầu tư.
2.Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ:
lập Phiếu đề xuất và dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ trình Lãnh đạo phòng để nhà
đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3.Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ
trình và dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (cấp
lại/hiệu đính) theo Mẫu I.2.8
quy định trình Lãnh đạo phòng.
Cập nhật thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu
tư
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại
- - Trường hợp không thuộc
phạm vi ủy quyền: Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt dự thảo Thông báo hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
- Trường hợp dự án của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài,
Trưởng phòng Kinh tế đối
ngoại ký duyệt dự thảo Thông
báo hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo ủy quyền.
½ ngày làm
việc
40
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Phát
hành văn
bản, Lưu
trữ hồ
sơ, kết
quả giải
quyết
Văn thư Sở, công chức
phòng chuyên môn
- Văn thư Sở: Chuyển hồ sơ,
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
½ ngày làm
việc
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
03 ngày làm
việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản
giấy (trường hợp nhà
đầu tư đăng ký nhận kết
quả bản giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
IV. Quy trình nội bộ Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009671)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
41
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
x
2
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu
tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương.
x
3
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (đối với trường hợp quy định tại khoản
3 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
x
42
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
24 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong trường
hợp hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện thủ
tục đầu tư
kinh doanh
đáp ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ tục
đầu tư)
43
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo Mẫu I.1.20
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo
Mẫu I.2.8
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy
định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
44
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ các
quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình Lãnh đạo
phòng để trả hồ sơ cho nhà đầu
tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng để
nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận cấp
đổi đăng ký đầu tư theo mẫu quy
định (Mẫu I.2.8, Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày
15/5/2026).
1¾ ngày làm
việc
Bước 4
Phê
duyệt
Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại; Lãnh đạo Sở
Ký duyệt Văn bản thông báo/
Văn bản yêu cầu bổ sung/ Giấy
chứng nhận cấp đổi đăng ký đầu
tư.
Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại
ký theo ủy quyền tại Quyết định
số 17179/QĐ-STC đối với dự án
của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài; trường hợp khác, Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 5
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn thư Sở, công chức
phòng chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn lưu giữ, trả kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết, cập nhật thông tin về dự án
đầu tư trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
45
Tổng thời gian
03 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
V. Quy trình nội bộ Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng
hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
46
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản thông báo ngừng hoạt động dự án đầu tư
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
47
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt
Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính ban hành Thông báo về việc
ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
24 giờ
làm việc
Không
quy
định
Không
quy
định
Toàn trình
(áp dụng trong
trường hợp hệ
thống thông tin
quốc gia về đầu
tư hoặc hệ thống
thông tin thực
hiện thủ tục đầu
tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản Thông báo về việc tự quyết định
ngừng hoạt động dự án theo Mẫu I.1.11
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
2
Văn bản Thông báo ngừng hoạt động của dự
án đầu tư (do nhà đầu tư đề xuất) theo Mẫu
I.2.13
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT ngày
27/3/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
48
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo phòng
chuyên môn) để giải quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng:
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện trình Lãnh đạo phòng
để trả hồ sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có
nội dung cần làm rõ: Dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình Lãnh đạo
phòng để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
điều kiện: Lập Tờ trình và dự thảo Thông
báo về việc ngừng hoạt động của dự án
đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 4
Phê
duyệt
Trưởng phòng
Kinh tế đối
ngoại; Lãnh
đạo Sở
Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại ký duyệt
dự thảo Thông báo về việc ngừng hoạt
động của dự án đầu tư.
Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại ký theo
ủy quyền tại Quyết định số 17179/QĐ-
STC đối với dự án của nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài; trường hợp khác, Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
¼ ngày làm việc
49
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn thư Sở,
công chức
phòng chuyên
môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản, chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn: Lưu trữ
hồ sơ, kết quả giải quyết, cập nhật thông
tin về dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
¼ ngày làm việc
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
03 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
VI. Quy trình nội bộ Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm
dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
50
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư
(Mẫu I.1.12)
x
2
Quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
(Trường hợp nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư)
x
3
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có)
x
4
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
51
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tài chính ban hành
Thông báo về việc chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư.
24 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong trường
hợp hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện thủ
tục đầu tư
kinh doanh
đáp ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ tục
đầu tư)
52
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Thông báo về việc tự quyết định
chấm dứt hoạt động dự án đầu tư theo
Mẫu I.1.12
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
của Bộ Tài chính.
2
Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt
động của dự án đầu tư trên cơ sở đề
nghị của Nhà đầu tư theo Mẫu I.2.16
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
của Bộ Tài chính.
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
53
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ các
quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện trình Lãnh đạo phòng để trả
hồ sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng để
nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Báo cáo
thẩm tra và dự thảo Thông báo
về việc chấm dứt hoạt động dự
án đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 4
Phê
duyệt
Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại; Lãnh đạo Sở
Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại
ký duyệt dự thảo Thông báo về
việc chấm dứt hoạt động dự án
đầu tư.
Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại
ký theo ủy quyền tại Quyết định
số 17179/QĐ-STC đối với dự án
của nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài; trường hợp khác, Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 5
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn thư Sở, công chức
phòng chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn lưu giữ, trả kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết, cập nhật thông tin về dự
án đầu tư trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư.
¼ ngày làm việc
54
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
03 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
VII. Quy trình nội bộ Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
(1.009729)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
55
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp
x
2
Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và tổ chức
kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp
x
3
Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp giữa nhà đầu tư
nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
hoặc giữa nhà đầu tư nước ngoài với cổ đông
hoặc thành viên của tổ chức kinh tế đó
x
56
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
4
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế có nhà đầu
tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp (đối với trường hợp quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 75 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
80 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
57
hợp lệ, Sở Tài chính ban hành
Thông báo đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp.
(áp dụng
trong trường
hợp hệ
thống thông
tin quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống thông
tin thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ
phần/mua phần vốn góp của nhà đầu
tư nước ngoài, mẫu I.1.13
Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
2
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần
vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
(kết quả), Mẫu I.2.20
Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
58
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy
định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
59
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ các
quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Lập Tờ
trình và dự thảo văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
trình Lãnh đạo phòng để trả hồ
sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc có nội dung cần làm rõ:
Dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ
Tư lệnh Thủ đô, Công an Thành
phố Hà Nội nếu thuộc khoản 5
Điều 76 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP; Lập tờ trình và
dự thảo văn bản thông báo
không đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp theo mẫu quy định trình
Lãnh đạo phòng để nhà đầu tư
hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Dự thảo văn
bản xin ý kiến Bộ Tư lệnh Thủ
đô, Công an Thành phố Hà Nội
nếu thuộc khoản 5 Điều 76 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP; Lập
Tờ trình và dự thảo Thông báo
đáp ứng điều kiện góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp theo
mẫu quy định.
08 ngày làm việc
Bước 4
Phê
duyệt
Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại
Ký duyệt văn bản xin ý kiến;
Thông báo không đáp ứng điều
kiện hoặc Thông báo đáp ứng
điều kiện góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp.
01 ngày làm việc
60
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn thư Sở, công chức
phòng chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn lưu giữ, trả kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết, cập nhật thông tin, cấp số
Thông báo đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp trên Hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
10 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
VIII. Quy trình nội bộ Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
61
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành
gồm: tên và địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt
Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC; tên, địa chỉ văn phòng điều hành; nội
dung, thời hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng
điều hành; họ, tên, nơi cư trú, số Giấy chứng minh
nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
của người đứng đầu văn phòng điều hành
x
62
2
Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC về việc thành lập văn phòng điều hành
x
3
Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn
phòng điều hành
x
4
Bản sao hợp đồng BCC
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tài chính cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành cho nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC.
80 giờ
làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường
hợp hệ
thống
thông tin
quốc gia
63
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục
đầu tư
kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành
trong việc
thực hiện
thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng hợp tác kinh doanh,
Mẫu I.1.14
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành, Mẫu I.2.10
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
64
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy
định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ các
quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện trình Lãnh đạo phòng để trả
hồ sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng để
nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng hợp tác
kinh doanh.
08 ngày làm việc
65
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Phê
duyệt
Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại
Ký duyệt Thông báo hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng hợp tác kinh doanh.
01 ngày làm việc
Bước 5
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn thư Sở, công chức
phòng chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn lưu giữ, trả kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết, cập nhật thông tin về dự án
đầu tư trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
10 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
IX. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC (1.115146)
66
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 1121/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
x
67
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
2
Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tài chính điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều
hành cho nhà đầu tư.
56 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc
gia về đầu tư
hoặc hệ thống
thông tin thực
68
hiện thủ tục
đầu tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong
việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành, Mẫu I.1.15
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành (kết
quả), Mẫu I.2.11
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
69
Tên bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ
các quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các điều
kiện đáp ứng:
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình Lãnh đạo
phòng để trả hồ sơ cho nhà đầu
tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng để
nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lập Giấy chứng
nhận điều chỉnh đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành theo Mẫu
1.2.11 ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2026/TT-BTC.
05 ngày làm việc
Bước 4
Phê duyệt
Phó Trưởng phòng
Kinh tế đối ngoại
Rà soát, ký nháy Văn bản thông
báo/ Văn bản yêu cầu bổ sung/
Giấy chứng nhận điều chỉnh
đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành.
½ ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt
Trưởng phòng
Kinh tế đối ngoại
Xem xét, ký duyệt Văn bản
thông báo/ Văn bản yêu cầu bổ
sung/ Giấy chứng nhận điều
chỉnh đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành.
½ ngày làm việc
Bước 6
Phát hành
văn bản,
Lưu trữ hồ
sơ, kết quả
giải quyết
Văn thư Sở, công
chức phòng chuyên
môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn lưu giữ, trả kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết, cập nhật thông tin về dự án
đầu tư trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
07 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
70
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
X. Quy trình nội bộ Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 17179/QĐ-STC ngày 06/10/2026 của Giám đốc Sở Tài chính
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
71
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng
điều hành trong trường hợp văn phòng điều hành
chấm dứt hoạt động trước thời hạn
x
2
Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán
x
3
Danh sách người lao động, quyền và lợi ích của
người lao động đã được giải quyết
x
4
Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành
nghĩa vụ về thuế
x
5
Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã
hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội
x
6
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành
x
7
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
x
8
Hợp đồng BCC
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
72
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai
thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành.
80 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường
hợp hệ
thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục
đầu tư
kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành
trong việc
thực hiện
thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Thông báo chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh
doanh, Mẫu I.1.16
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
73
2
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành, Mẫu I.2.12
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Sở Tài
chính (Lãnh đạo phòng chuyên
môn) để giải quyết theo quy
định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
74
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức phòng
chuyên môn căn cứ các
quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình Lãnh đạo
phòng để trả hồ sơ cho nhà đầu
tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng để
nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ trình
và dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành.
08 ngày làm việc
Bước 4
Phê
duyệt
Trưởng phòng Kinh tế
đối ngoại
Ký duyệt Thông báo chưa đủ
điều kiện hoặc Quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành.
01 ngày làm việc
Bước 5
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn thư Sở, công chức
phòng chuyên môn
- Văn thư Sở: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn lưu giữ, trả kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức phòng chuyên môn:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết, cập nhật thông tin về dự án
đầu tư trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 6
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
10 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
75
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
XI. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc
chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.115143)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
76
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành
phố quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ
trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc
xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a,
b, d khoản 5 Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
x
2
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm d, h khoản 1 hoặc các điểm b, c khoản 2
Điều 16 của Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
77
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
96 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu
tư Mẫu I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
78
2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư theo Mẫu I.2.2
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện
và nộp bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi
về các cơ quan liên quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
79
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
03 ngày làm việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện
và nộp bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình
UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và
ký duyệt Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
7. 7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
80
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XII. Quy trình nội bộ Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
(1.115147)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
81
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị gồm các nội dung: Tên và địa
chỉ của nhà đầu tư; Ưu đãi đầu tư theo quy định
tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản
pháp luật mới có hiệu lực gồm: loại ưu đãi, điều
kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu có); Nội
dung văn bản quy phạm pháp luật được ban
hành hoặc sửa đổi, bổ sung có quy định làm
thay đổi ưu đãi đầu tư đã áp dụng đối với nhà
đầu tư theo quy định tại điểm b khoản này; Đề
xuất của nhà đầu tư về áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 12 Luật
Đầu tư.
x
2
Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy
chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản
quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác do
cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm
quyền cấp có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có).
x
82
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
21 ngày làm việc
168 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
83
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị áp dụng các biện
pháp bảo đảm đầu tư theo Mẫu I.1.21
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Quyết định áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư theo Mẫu I.2.23
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
84
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định áp dụng biện pháp
bảo đảm đầu tư
15½ ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt
Phó Giám đốc
Sở
Phó Giám đốc Sở xem xét và ký duyệt
báo cáo thẩm định, ký nháy dự thảo
Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm
đầu tư trình Giám đốc Sở phê duyệt.
01 ngày làm việc
Bước 6
Phê duyệt
Giám đốc Sở
Giám đốc Sở xem xét và ký duyệt Quyết
định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
01 ngày làm việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
21 ngày làm việc
85
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XIII. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009645)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
86
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành
phố quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ
trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc
xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a,
b, d khoản 5 Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Trường hợp 1: Áp dụng chung (Điều 35 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
(1)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm:
-
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả
cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không
được chấp thuận
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo
tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư, cam kết
hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài
chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực
tài chính của nhà đầu tư hoặc tài liệu khác chứng
minh năng lực tài chính của nhà đầu tư
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục
tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án
x
87
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện,
thông tin về hiện trạng sử dụng đất, sử dụng rừng,
sử dụng khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện
dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử
dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có),
nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư,
tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh
giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường; cơ chế,
chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật khác
quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà
đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
thay cho đề xuất dự án đầu tư.
-
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử
dụng đất hoặc bản sao tài liệu khác xác định
quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư
x
-
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự
án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định về
công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển
giao công nghệ (nếu có)
x
-
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức
hợp đồng BCC
x
-
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu
về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật (nếu có)
x
(2)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
bao gồm:
-
Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, tác động, hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án; thông tin về hiện trạng sử
dụng đất, sử dụng rừng, sử dụng khu vực biển (nếu
có) tại địa điểm thực hiện dự án, xác định các trường
hợp thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất
x
88
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
(nếu có), dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử
dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có);
đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, dự
kiến về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối
với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ (nếu có); dự kiến hình thức lựa chọn nhà
đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có); cơ
chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật
khác quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng
báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất
dự án đầu tư.
-
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong
dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định
về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ (nếu có).
x
(3)
Tài liệu, giấy tờ giải trình đề xuất hình thức lựa
chọn nhà đầu tư theo quy định gồm:
-
Tài liệu giải trình về việc đáp ứng điều kiện để
đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật
về đất đai trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà
đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
x
-
Tài liệu giải trình về việc đáp ứng điều kiện để
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu
tư có sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất
đai, pháp luật về đấu thầu trong trường hợp đề
xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu dự
án có sử dụng đất. Trong trường hợp này, đề xuất
dự án đầu tư xác định sơ bộ tổng chi phí thực hiện
dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư
của dự án theo quy định của pháp luật về xây
dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao hợp lệ Quyết định
x
89
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
giao đất hoặc bản sao Quyết định cho thuê đất,
hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất hoặc bản
sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng
đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trong
trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà
đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 23 Luật Đầu tư;
-
Bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền chấp thuận việc thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trong
trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự
án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 23 Luật
Đầu tư.
x
(4)
Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề xuất dự án đầu
tư gồm:
-
Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b
khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, nội
dung đề xuất dự án bao gồm thuyết minh việc đáp
ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương
trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia
dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân
kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có).
Đối với dự án khu đô thị, trường hợp pháp luật về
xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền
khả thi, nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm
quyền được nộp hoặc sử dụng báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư, trong
đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu
tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô
thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc
đề xuất bàn giao cho địa phương.
x
90
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
-
Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm
b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có) đối
với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 32 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP.
x
2
Trường hợp 2: Đối với dự án thứ cấp trong khu
đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu thực hiện
thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều
103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời
điểm chuyển nhượng dự án đầu tư
x
-
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc
chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển
nhượng và nhận chuyển nhượng;
x
-
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư theo
hình thức Hợp đồng BCC);
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán
vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài
chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của
tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, văn
bản/tài liệu về dự án đầu tư.
x
3
Trường hợp 3: Các dự án quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 22 Luật Thủ đô năm 2026 (trừ
các dự án đề xuất triển khai ngay)
91
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
(1)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm:
-
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả
cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không
được chấp thuận
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư gồm: Báo cáo tài chính năm gần nhất của
nhà đầu tư được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính
đã được kiểm toán tại thời điểm gần nhất khi đề
xuất dự án đối với doanh nghiệp mới thành lập
trong năm; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu
sau: Nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu
tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và
phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến
độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất
tại địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), đánh giá sơ bộ tác động môi
trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường.
x
-
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử
dụng đất hoặc bản sao tài liệu khác xác định quyền
sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư
x
-
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình
thức hợp đồng BCC
x
-
Cam kết về giải ngân, đào tạo, phát triển nguồn
nhân lực, tỷ lệ nội địa hóa, chuyển giao công nghệ
và các cam kết khác theo quy định tại Nghị quyết
của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy
định về thu hút nhà đầu tư chiến lược trên địa bàn
thành phố Hà Nội (đối với dự án thu hút nhà đầu
tư chiến lược)
x
-
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu
về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật (nếu có)
x
92
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
(2)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
bao gồm:
-
Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu
sau: Mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư,
địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện; thông tin về
hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự
án, xác định các trường hợp thu hồi đất đối với dự
án thuộc diện thu hồi đất (nếu có), dự kiến nhu
cầu sử dụng đất (nếu có); đánh giá sơ bộ tác động
môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường; dự kiến hình thức lựa chọn
nhà đầu tư;
x
-
Tài liệu giải trình đề xuất hình thức lựa chọn nhà
đầu tư và các tài liệu liên quan khác (nếu có).
x
(3)
Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề xuất dự án đầu
tư gồm:
-
Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b
khoản 2 Điều 16 Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND
x
-
Dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có)
x
-
Đối với dự án phát triển nhà ở: Thuyết minh việc
đáp ứng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở;
sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất
phát triển nhà ở xã hội; trách nhiệm và tiến độ đầu
tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng
xã hội của dự án.
x
4
Trường hợp 4: Các dự án đề xuất triển khai
ngay theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật
Thủ đô năm 2026
-
Các thành phần hồ sơ quy định theo Trường hợp
3
-
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà
đầu tư
x
-
Các tài liệu báo cáo năng lực của nhà đầu tư
x
93
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
-
Báo cáo khả năng triển khai phương án xây dựng,
vận hành, kinh doanh, khai thác, quản lý công
trình theo chủ trương đầu tư của dự án, đáp ứng
yêu cầu về tiến độ, chất lượng, hiệu quả đầu tư
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trường hợp 1, 2: 17
ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Trường hợp 3: 12
ngày làm việc
96 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
94
Trường hợp 4: 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không bao
gồm thời gian Ủy ban
nhân dân Thành phố
báo cáo và chờ ý kiến
của cơ quan có thẩm
quyền về việc cho
phép triển khai ngay
dự án theo Điều 22
Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND
và thời gian Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
Thành phố chấp
thuận chủ trương đầu
tư dự án)
160 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu
tư theo Mẫu I.1.1
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Đề xuất dự án đầu tư do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền lập theo Mẫu
I.1.2
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Đề xuất dự án đầu tư do nhà đầu tư
lập theo Mẫu I.1.3
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Báo cáo tình hình triển khai dự án
đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
theo Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
5
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư theo Mẫu I.2.1 hoặc Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
Mẫu I.2.3
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
6
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
95
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
I
Trường hợp 1
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
07 ngày làm
việc
96
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
97
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
II
Trường hợp 2
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư
11 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
98
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
03 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
III
Trường hợp 3
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
99
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
03 ngày làm việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
100
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết
quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
IV
Trường hợp 4
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
101
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo: Văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định, trình Lãnh
đạo ký, gửi văn bản về các cơ quan liên
quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan, UBND
Thành phố
- Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
- UBND Thành phố ban hành Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định.
10 ngày làm việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
Cán bộ thẩm định tổng hợp ý kiến thẩm
định, dự thảo Báo cáo thẩm định và văn
bản đề xuất Chủ tịch Hội đồng thẩm định
tổ chức họp đánh giá kết quả thẩm định.
02 ngày làm việc
Bước 6
Hội đồng
thẩm định
họp đánh
giá kết quả
thẩm định
Hội đồng thẩm
định
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Văn bản
đề nghị Chủ tịch Hội đồng thẩm định ký
Báo cáo thẩm định, Báo cáo thẩm định
của Hội đồng thẩm định; Tờ trình cấp có
thẩm quyền chấp thuận dự án cần triển
khai ngay; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư
02 ngày làm việc
102
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 7
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 8
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt văn bản trình Chủ tịch Hội
đồng thẩm định phê duyệt Báo cáo thẩm
định
½ ngày làm việc
Bước 9
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 10
Phê duyệt
Báo cáo
thẩm định
Chủ tịch Hội
đồng thẩm định
Chủ tịch Hội đồng thẩm định xem xét và
ký duyệt Báo cáo thẩm định
02 ngày làm việc
Bước 11
Báo cáo
cấp có
thẩm
quyền xem
xét, quyết
định dự án
cần triển
khai ngay
UBND Thành
phố
UBND Thành phố xem xét và ký duyệt
Tờ trình cấp có thẩm quyền chấp thuận dự
án cần triển khai ngay
Không tính vào
thời hạn giải
quyết TTHC
Bước 12
Quyết định
dự án cần
triển khai
ngay
Cấp có thẩm
quyền
Cấp có thẩm quyền chấp thuận dự án cần
triển khai ngay
Không tính vào
thời hạn giải
quyết TTHC
Bước 13
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
Không tính vào
thời hạn giải
quyết TTHC
103
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 14
Trả kết
quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
20 ngày làm
việc (không bao
gồm thời gian
thực hiện Bước
11, Bước 12 và
Bước 13)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XIV. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009646)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
104
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành
phố quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ
trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc
xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a,
b, d khoản 5 Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (khoản 2 Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp
đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
105
Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối
với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm
thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính
quyền địa phương hai cấp (khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 10: Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại
Điều 19 Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân
dân Thành phố (trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17,
Điều 18 Nghị quyết này).
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ
sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao
gồm bản sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Đối với trường hợp 1, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh;
x
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự
án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP (nếu có).
x
2
Đối với trường hợp 2, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư;
x
-
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc
chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư;
x
106
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
x
-
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư
theo hình thức Hợp đồng BCC);
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo
tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm
toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ
trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài
chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng
lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh
năng lực tài chính của nhà đầu tư.
x
3
Đối với trường hợp 3, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư giữa bên
nhận bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng;
x
-
Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp tín dụng
hoặc hợp đồng mua bán nợ (nếu có);
x
-
Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo
đảm (nếu có);
x
-
Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường
hợp bên nhận bảo đảm, cơ quan thi hành án dân
sự bán đấu giá tài sản (nếu có);
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02
năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ
sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
x
-
Văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình
trạng pháp lý của tài sản bảo đảm.
x
4
Đối với trường hợp 4, hồ sơ bao gồm:
107
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư;
x
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách,
sáp nhập dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá
trị pháp lý tương đương;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu
có); bản sao Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có);
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP (nếu có).
x
5
Đối với trường hợp 5, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế
sau khi tổ chức lại;
x
-
Bản sao nghị quyết hoặc bản sao quyết định của
nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về
việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử
lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự
án đầu tư;
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP (nếu có);
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
x
6
Đối với trường hợp 6, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm góp vốn;
x
-
Thỏa thuận của các cổ đông, thành viên về việc
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập
doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của
doanh nghiệp đang hoạt động;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư góp
vốn, nhà đầu tư nhận góp vốn;
x
108
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của bên góp vốn;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
x
7
Đối với trường hợp 7, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm hợp tác kinh doanh;
x
-
Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của các bên tham gia
hợp tác kinh doanh;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu
tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao một trong các
giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và
quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn
liền với đất;
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của bên tham
gia hợp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02
năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ
sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư.
x
8
Đối với trường hợp 8, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu
tư;
x
109
-
Bản sao bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật
của tòa án, trọng tài;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
x
9
Đối với trường hợp 9, hồ sơ bao gồm:
-
Đối với trường hợp chậm được bàn giao đất quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, hồ sơ gồm:
+
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư;
x
+
Bản sao Quyết định giao đất, quyết định cho
thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng
đất hoặc bản sao văn bản bàn giao đất của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền.
x
-
Đối với trường hợp cập nhật thông tin về địa
điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp, hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị
của nhà đầu tư, bao gồm nội dung thuyết minh
về việc cập nhật thông tin này;
x
10
Đối với trường hợp 10, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh;
x
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự
án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 16 của
Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND (nếu có)
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
110
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trường hợp 1-7: 17 ngày
làm việc.
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Trường hợp 8: 12 ngày
làm việc.
96 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Trường hợp 9: 05 ngày
làm việc.
40 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Trường hợp 10: 12
ngày làm việc.
96 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án
đầu tư theo Mẫu I.1.6, I.1.7, I.1.8,
I.1.8.a, I.1.8.b, I.1.8.c, I.1.8.d,
I.1.8.e, I.1.8.g hoặc I.1.8.h
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
111
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án
đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo
Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư theo Mẫu I.2.2
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
I
Trường hợp
1-7
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
112
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
113
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
II
Trường hợp 8
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
114
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
05 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
115
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
III
Trường hợp 9
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
¼ ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
116
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
¼ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
05 ngày làm việc
IV
Trường hợp 10
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
117
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
5. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi
về các cơ quan liên quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
03 ngày làm việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình
UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
118
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XV. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
119
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư.
x
120
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau:
báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ,
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính,
bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư
hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
x
4
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong
dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm
định về công nghệ theo quy định của pháp luật
về chuyển giao công nghệ (nếu có);
x
5
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình
thức hợp đồng BCC.
x
6
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu
cầu về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật (nếu có).
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
121
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu
tư theo Mẫu I.1.4
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
122
2
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
theo Mẫu I.2.4
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
123
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
124
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XVI. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009644)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
125
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư.
x
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh.
x
3
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh
dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
4
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh (nếu có), bao gồm:
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau:
báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam
kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc
tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của
nhà đầu tư;
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu
sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu
tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và
x
126
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến
độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất,
sử dụng rừng, sử dụng khu vực biển (nếu có) tại
địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng
khu vực biên (nếu có), nhu cầu về lao động, đề
xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh
tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ tác động môi
trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về
bảo vệ môi trường; cơ chế, chính sách đặc biệt
(nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật
khác quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư.
-
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà
nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ
về quyền sử dụng đất hoặc bản sao tài liệu khác
xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện
dự án đầu tư;
x
-
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong
dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định
về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ (nếu có);
x
-
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình
thức hợp đồng BCC;
x
-
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu
cầu về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật (nếu có).
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
127
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
128
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư theo Mẫu I.1.8 hoặc
I.1.8.a hoặc I.1.8.b
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
nhà đầu tư theo Mẫu I.2.5.a hoặc
I.2.5.b
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
129
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
130
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
nhà đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XVII. Quy trình nội bộ Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009659)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
131
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm
nộp hồ sơ;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử
dụng đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền
tra cứu trên cơ sở dữ liệu hoặc Giấy chứng
x
132
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương;
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư; gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo
tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư, cam
kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ
trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về
năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc tài liệu
khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư;
x
-
Văn bản xác định công nghệ của dự án đầu tư
đối với dự án quy định tại khoản 15 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cấp theo quy định tại
khoản 16 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP.
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
133
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư theo Mẫu
I.1.10
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án
đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo
Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
134
3
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư theo Mẫu I.2.2
hoặc Quyết định chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư theo Mẫu I.2.5.a
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo
phòng chuyên môn) để giải quyết theo
quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Phân công cho Công chức phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
phòng chuyên
môn căn cứ các
quy định pháp
luật kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
135
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Sở Tài chính.
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
phòng
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo Sở
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phó Giám đốc Sở, Giám đốc Sở xem xét
và ký duyệt báo cáo thẩm định trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư Sở
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
136
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ
KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009645)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành
Ký bởi:
Nguyễn Ngọc
Hùng
Cơ quan:
Phòng Tái cấu
trúc và Kiểm
1243
15 10
2
phố quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ
trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc
xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a,
b, d khoản 5 Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Trường hợp 1: Áp dụng chung (Điều 35 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
(1)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm:
-
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả
cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không
được chấp thuận
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo
tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư, cam kết
hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài
chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực
tài chính của nhà đầu tư hoặc tài liệu khác chứng
minh năng lực tài chính của nhà đầu tư
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục
tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án
huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện,
thông tin về hiện trạng sử dụng đất, sử dụng rừng,
sử dụng khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện
dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử
dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có),
nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư,
tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh
giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy
x
3
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
định của pháp luật về bảo vệ môi trường; cơ chế,
chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật khác
quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà
đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
thay cho đề xuất dự án đầu tư.
-
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử
dụng đất hoặc bản sao tài liệu khác xác định
quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư
x
-
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự
án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định về
công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển
giao công nghệ (nếu có)
x
-
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức
hợp đồng BCC
x
-
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu
về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật (nếu có)
x
(2)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
bao gồm:
-
Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau:
mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, tác động, hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án; thông tin về hiện trạng sử
dụng đất, sử dụng rừng, sử dụng khu vực biển (nếu
có) tại địa điểm thực hiện dự án, xác định các trường
hợp thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất
(nếu có), dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử
dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có);
đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, dự
kiến về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối
với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao
công nghệ (nếu có); dự kiến hình thức lựa chọn nhà
x
4
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có); cơ
chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật
khác quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng
báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất
dự án đầu tư.
-
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong
dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định
về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ (nếu có).
x
(3)
Tài liệu, giấy tờ giải trình đề xuất hình thức lựa
chọn nhà đầu tư theo quy định gồm:
-
Tài liệu giải trình về việc đáp ứng điều kiện để
đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật
về đất đai trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà
đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
x
-
Tài liệu giải trình về việc đáp ứng điều kiện để
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu
tư có sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất
đai, pháp luật về đấu thầu trong trường hợp đề
xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu dự
án có sử dụng đất. Trong trường hợp này, đề xuất
dự án đầu tư xác định sơ bộ tổng chi phí thực hiện
dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư
của dự án theo quy định của pháp luật về xây
dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao hợp lệ Quyết định
giao đất hoặc bản sao Quyết định cho thuê đất,
hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất hoặc bản
sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng
đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trong
trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà
x
5
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 23 Luật Đầu tư;
-
Bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền chấp thuận việc thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trong
trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự
án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 23 Luật
Đầu tư.
x
(4)
Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề xuất dự án đầu
tư gồm:
-
Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b
khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, nội
dung đề xuất dự án bao gồm thuyết minh việc đáp
ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương
trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia
dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân
kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có).
Đối với dự án khu đô thị, trường hợp pháp luật về
xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền
khả thi, nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm
quyền được nộp hoặc sử dụng báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư, trong
đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu
tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô
thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc
đề xuất bàn giao cho địa phương.
x
-
Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm
b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có) đối
với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 32 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP.
x
2
Trường hợp 2: Các dự án quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 22 Luật Thủ đô năm 2026 (trừ
6
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
các dự án đề xuất triển khai ngay)
(1)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm:
-
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả
cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không
được chấp thuận
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư gồm: Báo cáo tài chính năm gần nhất của
nhà đầu tư được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính
đã được kiểm toán tại thời điểm gần nhất khi đề
xuất dự án đối với doanh nghiệp mới thành lập
trong năm; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu
sau: Nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu
tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và
phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến
độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất
tại địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), đánh giá sơ bộ tác động môi
trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường.
x
-
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử
dụng đất hoặc bản sao tài liệu khác xác định quyền
sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư
x
-
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình
thức hợp đồng BCC
x
-
Cam kết về giải ngân, đào tạo, phát triển nguồn
nhân lực, tỷ lệ nội địa hóa, chuyển giao công nghệ
và các cam kết khác theo quy định tại Nghị quyết
của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy
định về thu hút nhà đầu tư chiến lược trên địa bàn
thành phố Hà Nội (đối với dự án thu hút nhà đầu
tư chiến lược)
x
7
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
-
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu
về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật (nếu có)
x
(2)
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
bao gồm:
-
Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu
sau: Mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư,
địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện; thông tin về
hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự
án, xác định các trường hợp thu hồi đất đối với dự
án thuộc diện thu hồi đất (nếu có), dự kiến nhu
cầu sử dụng đất (nếu có); đánh giá sơ bộ tác động
môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường; dự kiến hình thức lựa chọn
nhà đầu tư;
x
-
Tài liệu giải trình đề xuất hình thức lựa chọn nhà
đầu tư và các tài liệu liên quan khác (nếu có).
x
(3)
Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề xuất dự án đầu
tư gồm:
-
Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b
khoản 2 Điều 16 Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND
x
-
Dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có)
x
-
Đối với dự án phát triển nhà ở: Thuyết minh việc
đáp ứng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở;
sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất
phát triển nhà ở xã hội; trách nhiệm và tiến độ đầu
tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng
xã hội của dự án.
x
3
Trường hợp 3: Các dự án đề xuất triển khai
ngay theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật
Thủ đô năm 2026
-
Các thành phần hồ sơ quy định theo Trường hợp
2
-
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà
x
8
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
đầu tư
-
Các tài liệu báo cáo năng lực của nhà đầu tư
x
-
Báo cáo khả năng triển khai phương án xây dựng,
vận hành, kinh doanh, khai thác, quản lý công
trình theo chủ trương đầu tư của dự án, đáp ứng
yêu cầu về tiến độ, chất lượng, hiệu quả đầu tư
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trường hợp 1: 17
136 giờ làm việc
Không
Không
Toàn trình
9
ngày làm việc
quy định
quy định
Trường hợp 2: 12
ngày làm việc
96 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Trường hợp 3: 20
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không bao
gồm thời gian Ủy ban
nhân dân Thành phố
báo cáo và chờ ý kiến
của cơ quan có thẩm
quyền về việc cho
phép triển khai ngay
dự án theo Điều 22
Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND
và thời gian Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
Thành phố chấp
thuận chủ trương đầu
tư dự án)
160 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu
tư theo Mẫu I.1.1
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Đề xuất dự án đầu tư do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền lập theo Mẫu
I.1.2
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Đề xuất dự án đầu tư do nhà đầu tư
lập theo Mẫu I.1.3
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Báo cáo tình hình triển khai dự án
đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
theo Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
5
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư theo Mẫu I.2.1 hoặc Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
Mẫu I.2.3
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
10
6
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
I
Trường hợp 1
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
11
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản
lý cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
12
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
II
Trường hợp 2
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế
hoạch – Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý
cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
03 ngày làm việc
13
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết
quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
14
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
III
Trường hợp 3
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế
hoạch – Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo: Văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định, trình Lãnh
đạo ký, gửi văn bản về các cơ quan liên
quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
15
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan, UBND
Thành phố; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
-Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
-UBND Thành phố ban hành Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định.
-Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý
cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
10 ngày làm việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
Cán bộ thẩm định tổng hợp ý kiến thẩm
định, dự thảo Báo cáo thẩm định và văn
bản đề xuất Chủ tịch Hội đồng thẩm định
tổ chức họp đánh giá kết quả thẩm định.
02 ngày làm việc
Bước 6
Hội đồng
thẩm định
họp đánh
giá kết quả
thẩm định
Hội đồng thẩm
định
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Văn bản
đề nghị Chủ tịch Hội đồng thẩm định ký
Báo cáo thẩm định, Báo cáo thẩm định
của Hội đồng thẩm định; Tờ trình cấp có
thẩm quyền chấp thuận dự án cần triển
khai ngay; Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư
02 ngày làm việc
Bước 7
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
16
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 8
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt văn bản trình Chủ
tịch Hội đồng thẩm định phê duyệt Báo
cáo thẩm định
½ ngày làm việc
Bước 9
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 10
Phê duyệt
Báo cáo
thẩm định
Chủ tịch Hội
đồng thẩm định
Chủ tịch Hội đồng thẩm định xem xét và
ký duyệt Báo cáo thẩm định
02 ngày làm việc
Bước 11
Báo cáo
cấp có
thẩm
quyền xem
xét, quyết
định dự án
cần triển
khai ngay
UBND Thành
phố
UBND Thành phố xem xét và ký duyệt
Tờ trình cấp có thẩm quyền chấp thuận dự
án cần triển khai ngay
Không tính vào
thời hạn giải
quyết TTHC
Bước 12
Quyết định
dự án cần
triển khai
ngay
Cấp có thẩm
quyền
Cấp có thẩm quyền chấp thuận dự án cần
triển khai ngay
Không tính vào
thời hạn giải
quyết TTHC
Bước 13
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
Không tính vào
thời hạn giải
quyết TTHC
Bước 14
Trả kết
quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
20 ngày làm
việc (không bao
gồm thời gian
thực hiện Bước
11, Bước 12 và
Bước 13)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
17
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
II. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009646)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
18
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành
phố quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ
trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc
xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a,
b, d khoản 5 Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (khoản 2 Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp
đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối
với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm
thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính
quyền địa phương hai cấp (khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 10: Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại
Điều 19 Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân
dân Thành phố (trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17,
Điều 18 Nghị quyết này).
19
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ
sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao
gồm bản sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Đối với trường hợp 1, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh;
x
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự
án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP (nếu có).
x
2
Đối với trường hợp 2, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư;
x
-
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc
chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
x
-
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư
theo hình thức Hợp đồng BCC);
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo
tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm
toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ
trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài
chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng
x
20
lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh
năng lực tài chính của nhà đầu tư.
3
Đối với trường hợp 3, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư giữa bên
nhận bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng;
x
-
Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp tín dụng
hoặc hợp đồng mua bán nợ (nếu có);
x
-
Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo
đảm (nếu có);
x
-
Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường
hợp bên nhận bảo đảm, cơ quan thi hành án dân
sự bán đấu giá tài sản (nếu có);
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02
năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ
sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
x
-
Văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình
trạng pháp lý của tài sản bảo đảm.
x
4
Đối với trường hợp 4, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư;
x
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách,
sáp nhập dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá
trị pháp lý tương đương;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu
có); bản sao Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có);
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
x
21
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP (nếu có).
5
Đối với trường hợp 5, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế
sau khi tổ chức lại;
x
-
Bản sao nghị quyết hoặc bản sao quyết định của
nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về
việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử
lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự
án đầu tư;
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP (nếu có);
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
x
6
Đối với trường hợp 6, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm góp vốn;
x
-
Thỏa thuận của các cổ đông, thành viên về việc
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập
doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của
doanh nghiệp đang hoạt động;
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư góp
vốn, nhà đầu tư nhận góp vốn;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của bên góp vốn;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
x
7
Đối với trường hợp 7, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến
thời điểm hợp tác kinh doanh;
x
-
Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh;
x
22
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của các bên tham gia
hợp tác kinh doanh;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu
tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao một trong các
giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và
quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn
liền với đất;
x
-
Bản sao một trong các tài liệu sau của bên tham
gia hợp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02
năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ
sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư.
x
8
Đối với trường hợp 8, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu
tư;
x
-
Bản sao bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật
của tòa án, trọng tài;
x
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
x
9
Đối với trường hợp 9, hồ sơ bao gồm:
-
Đối với trường hợp chậm được bàn giao đất quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP, hồ sơ gồm:
+
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư;
x
+
Bản sao Quyết định giao đất, quyết định cho
thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng
đất hoặc bản sao văn bản bàn giao đất của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền.
x
-
Đối với trường hợp cập nhật thông tin về địa
điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
x
23
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp, hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị
của nhà đầu tư, bao gồm nội dung thuyết minh
về việc cập nhật thông tin này;
10
Đối với trường hợp 10, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh;
x
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự
án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 16 của
Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND (nếu có)
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trường hợp 1-7: 17 ngày
làm việc.
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
24
Trường hợp 8: 12 ngày
làm việc.
96 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Trường hợp 9: 05 ngày
làm việc.
40 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Trường hợp 10: 12
ngày làm việc.
96 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án
đầu tư theo Mẫu I.1.6, I.1.7, I.1.8,
I.1.8.a, I.1.8.b, I.1.8.c, I.1.8.d,
I.1.8.e, I.1.8.g hoặc I.1.8.h
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án
đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo
Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư theo Mẫu I.2.2
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
25
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
I
Trường hợp
1-7
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản
lý cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
07 ngày làm
việc
26
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
27
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
II
Trường hợp 8
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế
hoạch – Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, cán bộ thẩm định tiến
hành thiết lập dự thảo: Báo cáo thẩm
định; Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
2½ ngày làm
việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng
chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ của phòng, gửi công chức
thụ lý tổng hợp, hoàn thiện dự thảo kết quả
giải quyết.
1½ ngày làm
việc
28
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
01 ngày làm việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 8
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
05 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
29
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
III
Trường hợp 9
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế
hoạch – Tài chính thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, cán bộ thẩm định tiến
hành thiết lập dự thảo: Báo cáo thẩm
định; Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
¼ ngày làm việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng
chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ của phòng, gửi công chức
thụ lý tổng hợp, hoàn thiện dự thảo kết quả
giải quyết.
¼ ngày làm việc
30
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
¼ ngày làm việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
¼ ngày làm việc
Bước 8
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
05 ngày làm việc
31
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
IV
Trường hợp 10
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế
hoạch – Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi
về các cơ quan liên quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản
lý cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
03 ngày làm việc
32
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
33
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
III. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc
chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.115143)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
34
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành
phố quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ
trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc
xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a,
b, d khoản 5 Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
x
2
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các
điểm d, h khoản 1 hoặc các điểm b, c khoản 2
Điều 16 của Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
35
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
96 giờ làm việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu
tư Mẫu I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
36
2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư theo Mẫu I.2.2
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế
hoạch – Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện
và nộp bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
5. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi
về các cơ quan liên quan để xin ý kiến.
1½ ngày làm
việc
37
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản
lý cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng
thời).
03 ngày làm việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện
và nộp bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình UBND thành phố phê duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và
ký duyệt Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
02 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
38
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Tổng thời gian
12 ngày làm việc
7. 7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
IV. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
39
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư.
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau:
báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ,
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính,
bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư
hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư;
x
4
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong
x
40
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm
định về công nghệ theo quy định của pháp luật
về chuyển giao công nghệ (nếu có);
5
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình
thức hợp đồng BCC.
x
6
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu
cầu về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật (nếu có).
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
41
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu
tư theo Mẫu I.1.4
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
theo Mẫu I.2.4
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
42
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản
lý cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
07 ngày làm
việc
43
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
44
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
V. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009644)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
45
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư.
x
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh.
x
3
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh
dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
4
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến
việc điều chỉnh (nếu có), bao gồm:
x
-
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau:
báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam
kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc
tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của
nhà đầu tư;
x
-
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu
sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu
tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và
phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến
độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất,
sử dụng rừng, sử dụng khu vực biển (nếu có) tại
x
46
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng
khu vực biên (nếu có), nhu cầu về lao động, đề
xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh
tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ tác động môi
trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về
bảo vệ môi trường; cơ chế, chính sách đặc biệt
(nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật
khác quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư.
-
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà
nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao giấy tờ
về quyền sử dụng đất hoặc bản sao tài liệu khác
xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện
dự án đầu tư;
x
-
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong
dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định
về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ (nếu có);
x
-
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình
thức hợp đồng BCC;
x
-
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu
cầu về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật (nếu có).
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
47
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
48
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư theo Mẫu I.1.8 hoặc
I.1.8.a hoặc I.1.8.b
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
nhà đầu tư theo Mẫu I.2.5.a hoặc
I.2.5.b
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
49
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý
cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
50
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
nhà đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
VI. Quy trình nội bộ Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009659)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
51
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư;
x
52
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
-
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm
nộp hồ sơ;
x
-
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử
dụng đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền
tra cứu trên cơ sở dữ liệu hoặc Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương;
x
-
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư; gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo
tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư, cam
kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ
trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về
năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc tài liệu
khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư;
x
-
Văn bản xác định công nghệ của dự án đầu tư
đối với dự án quy định tại khoản 15 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cấp theo quy định tại
khoản 16 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP.
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
53
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
54
1
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư theo Mẫu
I.1.10
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án
đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo
Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư theo Mẫu I.2.2
hoặc Quyết định chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư theo Mẫu I.2.5.a
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ
½ ngày làm việc
55
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, trình Lãnh đạo ký và gửi về các
cơ quan liên quan để xin ý kiến.
01 ngày làm
việc
Bước 4
Lấy ý kiến
thẩm định
Cơ quan liên
quan; các
phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cơ quan liên quan cho ý kiến thẩm định
bằng văn bản và gửi về Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
Các phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý
cho ý kiến đối với nội dung thuộc chức
năng, nhiệm vụ (thực hiện đồng thời).
07 ngày làm
việc
Bước 5
Thụ lý hồ
sơ, Cán bộ
thẩm định
tổng hợp ý
kiến
Chuyên viên
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thẩm
định tiến hành thiết lập dự thảo: Báo cáo
thẩm định; Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư.
3½ ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
½ ngày làm việc
56
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét và ký duyệt báo cáo thẩm định
trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt.
½ ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Phê duyệt
Chủ tịch UBND
Thành phố
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét và ký
duyệt Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
03 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
17 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
VII. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế (1.009748)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
57
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành phố
quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương
đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc xác định dự
án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a, b, d khoản 5
Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND
ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Dự án đầu tư mà nhà đầu
tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất,
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; dự án có đề nghị
58
chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Việc chấp
thuận chủ trương đầu tư này không áp dụng đối với dự án đầu tư của cá nhân
không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước
khi được quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai;
- Mục tiêu của dự án đầu tư không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh.
- Đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài trong trường hợp
mục tiêu dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện đối với nhà đầu tư
nước ngoài.
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết
chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận
(Mẫu I.1.1 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-
BTC);
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm
ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công
ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
4
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà
đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư,
quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử
dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu
đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án,
đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường; cơ chế chính sách đặc
biệt (nếu có) (Mẫu I.1.3 ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BTC).
Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư;
x
5
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp
bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc tài liệu khác xác
định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
x
59
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
6
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu
tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ
(nếu có);
x
7
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp
đồng BCC;
x
8
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều
kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
(nếu có).
x
9
Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập bao gồm:
- Tờ trình chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: mục
tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư, địa điểm, thời hạn,
tiến độ thực hiện, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự
án; thông tin về hiện trạng sử dụng đất, sử dụng rừng, sử
dụng khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện dự án,
xác định các trường hợp thu hồi đất đối với dự án thuộc
diện thu hồi đất (nếu có), dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu
có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có);
đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường, dự kiến về công nghệ
sử dụng trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm
định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật
về chuyển giao công nghệ (nếu có); dự kiến hình thức lựa
chọn nhà đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có);
cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có). Trường hợp pháp luật
về xây dựng và pháp luật khác quy định lập báo cáo nghiên
cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được
sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất
dự án đầu tư;
- Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu
tư đối với dự án thuộc diện thẩm định về công nghệ theo
quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có).
x
10
Tài liệu, giấy tờ giải trình đề xuất hình thức lựa chọn nhà
đầu tư (đối với cả hai trường hợp dự án do nhà đầu tư đề
xuất và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập) gồm:
- Tài liệu giải trình về việc đáp ứng điều kiện để đấu giá
quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai trong
x
60
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về
đất đai;
- Tài liệu giải trình về việc đáp ứng điều kiện để đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
theo quy định pháp luật về đất đai, pháp luật về đấu thầu
trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu
thầu dự án có sử dụng đất. Trong trường hợp này, đề xuất
dự án đầu tư xác định sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án
được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của dự án theo
quy định của pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
- Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất để cơ
quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu trên cơ sở dữ liệu
hoặc bản sao hợp lệ Quyết định giao đất hoặc bản sao Quyết
định cho thuê đất, hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất
hoặc bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và
tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp đề xuất chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư đối với nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định
tại điểm a khoản 4 Điều 23 Luật Đầu tư;
- Bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền chấp thuận việc thỏa thuận về nhận quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp đề xuất chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư đối với nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn,
thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu
tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 23 Luật Đầu tư.
11
Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề xuất dự án đầu tư gồm:
- Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b khoản
2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP. Đối với dự án đầu
tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, nội dung đề xuất dự án bao
gồm thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát
triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến
phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân
kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có). Đối với dự án
khu đô thị, trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập
x
61
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nhà đầu tư hoặc cơ quan
nhà nước có thẩm quyền được nộp hoặc sử dụng báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư, trong
đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại
để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có
trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
- Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b khoản
2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP; dự kiến phân chia
dự án thành phần (nếu có) đối với các dự án đầu tư xây
dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 4
Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
62
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư: Mẫu
I.1.1 ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026
2
Đề xuất dự án đầu tư Mẫu I.1.3 (nhà đầu tư
lập) hoặc Mẫu I.1.2 (cơ quan nhà nước có thẩm
quyền lập) ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026
3
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư:
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo
Mẫu I.2.1
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
63
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
12
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
64
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
65
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
66
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 1/2 ngày kể từ ngày
nhận được Hồ sơ dự án, nếu các đơn
vị chuyên môn không gửi ý kiến
đánh giá sơ bộ bằng Văn bản về
Phòng Hợp tác và Đầu tư thì được
hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện đánh
giá, thẩm định và không có đề xuất
về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn;
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
67
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản
đánh giá, thẩm định của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
Đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành
68
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban phụ trách và dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng trường
hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
02 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/ Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
69
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
70
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
17 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
VIII. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế (1.009759)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
71
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành phố
quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương
đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc xác định dự
án cần triển khai ngay trên địa bàn Thành phố (thực hiện điểm a, b, d khoản 5
Điều 22 Luật Thủ đô);
- Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND
ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: (1) Đối với trường hợp 1:
Điều chỉnh chung (khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp: Thay đổi nội dung,
mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10%
hoặc trên 30 ha trong trường hợp dự án có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê
đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
72
Thay đổi địa điểm đầu tư mới khác với địa điểm đầu tư đã được phê duyệt tại văn
bản chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp thay đổi thông tin về địa điểm
đầu tư do cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp hoặc trường hợp thay đổi diện tích sử dụng đất nhưng vẫn ở địa điểm đã được
phê duyệt; Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh
tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư; Điều chỉnh
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1
Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP; Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự
án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư đã được ghi tại
văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
(2) Đối với trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP).
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt
hoạt động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư;
- Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án
đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 21 Luật Đầu tư;
- Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất
động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
- Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư;
- Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại
Điều này, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
(3) Đối với trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp: Thay đổi nội dung,
mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10%
hoặc trên 30 ha trong trường hợp dự án có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê
73
đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
Thay đổi địa điểm đầu tư mới khác với địa điểm đầu tư đã được phê duyệt tại văn
bản chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp thay đổi thông tin về địa điểm
đầu tư do cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp hoặc trường hợp thay đổi diện tích sử dụng đất nhưng vẫn ở địa điểm đã được
phê duyệt; Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh
tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư; Điều chỉnh
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1
Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP; Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự
án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư đã được ghi tại
văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
(4) Đối với trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, điều
kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật;
- Không được thay đổi điều kiện của nhà đầu tư (nếu có) tại Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện
việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư.
(5) Đối với trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp: Thay đổi nội dung,
mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10%
hoặc trên 30 ha trong trường hợp dự án có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê
đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
Thay đổi địa điểm đầu tư mới khác với địa điểm đầu tư đã được phê duyệt tại văn
bản chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp thay đổi thông tin về địa điểm
đầu tư do cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp hoặc trường hợp thay đổi diện tích sử dụng đất nhưng vẫn ở địa điểm đã được
phê duyệt; Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh
tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư; Điều chỉnh
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1
74
Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP; Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự
án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư đã được ghi tại
văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).
(6) Đối với trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào
doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai về quyền và nghĩa
vụ của người sử dụng đất, người có tài sản gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ
của người nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; điều
kiện góp vốn và nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
- Đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh
doanh bất động sản (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận
giữa cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện góp vốn và nhận vốn góp bằng tài sản của doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan;
- Đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định
tại khoản 2 Điều 21 Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các
điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 Luật Đầu tư;
- Thực hiện các nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định
của pháp luật.
(7) Đối với trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai về quyền và nghĩa
vụ của người sử dụng đất, người có tài sản gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ
của người nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; điều
kiện góp vốn và nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
75
- Đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh
doanh bất động sản (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận
giữa cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện góp vốn và nhận vốn góp bằng tài sản của doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan;
- Đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định
tại khoản 2 Điều 21 Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các
điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 Luật Đầu tư;
- Thực hiện các nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định
của pháp luật.
- Điều kiện hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu
có).
(8) Đối với trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định
của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Bản án, quyết định của tòa án, trọng tài có hiệu lực.
(9) Đối với trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp (khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
do Nhà nước chậm giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
hoặc chậm được bàn giao đất; hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp.
76
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều
chỉnh;
x
3
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư
đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
4
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g
và h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(nếu có);
x
5
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
6
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm
chuyển nhượng dự án đầu tư;
x
7
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư;
x
8
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng
và nhận chuyển nhượng;
x
9
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có);
x
10
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư theo hình
thức Hợp đồng BCC);
x
11
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu
tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ
tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài
chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính
của nhà đầu tư.
x
12
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
13
Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư giữa bên nhận bảo
đảm và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
x
14
Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp tín dụng hoặc hợp
đồng mua bán nợ (nếu có);
x
15
Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo đảm (nếu
có);
x
77
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
16
Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường hợp bên nhận
bảo đảm, cơ quan thi hành án dân sự bán đấu giá tài sản
(nếu có);
x
17
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng
và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
x
18
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có);
x
19
Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc
báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết
hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của
tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà
đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư;
x
20
Văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình trạng pháp
lý của tài sản bảo đảm.
x
21
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
22
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư;
x
23
Quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách, sáp nhập dự
án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương;
x
24
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
25
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có); bản sao Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);
x
26
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g
và h khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (nếu
có).
x
27
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
28
Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế sau khi tổ
chức lại;
x
29
Bản sao nghị quyết hoặc bản sao quyết định của nhà đầu tư
là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về việc tổ chức lại, trong đó
có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên
quan đến dự án đầu tư;
x
78
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
30
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g
và h khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (nếu
có);
x
31
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
x
32
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
33
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm góp
vốn;
x
34
Thỏa thuận của các cổ đông, thành viên về việc sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn
điều lệ của doanh nghiệp đang hoạt động;
x
x
35
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư góp vốn, nhà đầu
tư nhận góp vốn;
x
36
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có) của bên góp vốn;
x
37
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất để cơ
quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu trên cơ sở dữ liệu
hoặc Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và
tài sản khác gắn liền với đất.
x
38
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
39
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm hợp
tác kinh doanh;
x
40
Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh;
x
41
Tài liệu về tư cách pháp lý của các bên tham gia hợp tác
kinh doanh;
x
42
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư (nếu có) của nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh;
x
79
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
43
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất để cơ
quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu trên cơ sở dữ liệu
hoặc bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất;
x
44
Bản sao một trong các tài liệu sau của bên tham gia hợp tác
kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo
cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ
trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ
chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu
tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
x
45
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
46
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
47
Bản sao bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án,
trọng tài;
x
48
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
x
49
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư;
x
50
Bản sao Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết
định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc bản sao văn bản
bàn giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
x
51
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư, bao gồm nội dung thuyết
minh về việc cập nhật thông tin này;
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
80
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trường hợp 1 đến
Trường hợp 7: 17
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Trường hợp 8: 12
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
96 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Trường hợp 9: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
40 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
81
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo
Mẫu I.1.6, I.1.7, I.1.8, I.1.8.a, I.1.8.b, I.1.8.c,
I.1.8.d, I.1.8.e, I.1.8.g hoặc I.1.8.h
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh theo Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư theo Mẫu I.2.2
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
82
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
12
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
I
Trường hợp
1 đến
Trường hợp
7
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
83
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
84
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
85
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 1/2 ngày kể từ ngày
nhận được Hồ sơ dự án, nếu các đơn
vị chuyên môn không gửi ý kiến
đánh giá sơ bộ bằng Văn bản về
Phòng Hợp tác và Đầu tư thì được
hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện đánh
giá, thẩm định và không có đề xuất
về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn;
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
86
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các đơn vị chuyên môn có
liên quan
Đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành
87
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban và dự thảo các Văn bản
tương ứng với từng trường hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
02 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư/Thông báo từ
chối/ Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
88
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
89
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
17 ngày
làm việc
(không
bao gồm
thời gian
xử lý hồ sơ
chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định
tại Bước 2
– Trường
hợp 1)
II
Trường hợp
8
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
90
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
91
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ dự án, nếu
các đơn vị chuyên môn không gửi ý
kiến đánh giá sơ bộ bằng Văn bản
về Phòng Hợp tác và Đầu tư thì
được hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định và không có đề
xuất về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn;
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
92
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
05 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các đơn vị chuyên môn có
liên quan
Đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành
93
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban và dự thảo các Văn bản
tương ứng với từng trường hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
03 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư/Thông báo từ
chối/ Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
94
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
95
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
12 ngày
làm việc
(không
bao gồm
thời gian
xử lý hồ sơ
chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định
tại Bước 2
– Trường
hợp 1)
III
Trường hợp
9
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
96
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ
lý/Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản
lấy ý kiến các đơn vị chuyên môn
có liên quan.
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
01 ngày
làm việc
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
97
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về việc phải lấy ý kiến
tham vấn của chuyên gia có liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị
(Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ dự án, nếu
các đơn vị chuyên môn có liên quan
không gửi ý kiến đánh giá sơ bộ
bằng Văn bản về Phòng Hợp tác và
Đầu tư thì được hiểu là Hồ sơ đã đủ
điều kiện đánh giá, thẩm định và
không có đề xuất về việc lấy ý kiến
của chuyên gia liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn của đơn vị)
Chuyển sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
01 ngày
làm việc
98
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Các đơn vị
chuyên môn có
ý kiến thẩm
định, đánh giá
bằng Văn bản
về Hồ sơ Dự án
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn quy định, các đơn vị
chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ Dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các đơn vị chuyên môn có
liên quan
01 ngày
làm việc
99
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo đánh giá dự án đầu tư; lập Phiếu
trình báo cáo Lãnh đạo Ban và dự
thảo các Văn bản tương ứng với
từng trường hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ.
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư /Thông báo từ
chối/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Thông
báo từ chối/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
100
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 6
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
- Công chức chủ trì thụ lý tiếp nhận
kết quả, lấy mã số dự án (trường
hợp Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh
vực đầu tư ký duyệt Giấy
CNĐKĐT).
- Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư /Thông báo từ
chối/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư /Thông báo từ
chối/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
101
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
(không
bao gồm
thời gian
xử lý hồ sơ
chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định
tại Bước 2
– Trường
hợp 1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
IX. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa
lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản
lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.115144)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
102
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: điều chỉnh dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc
chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản
lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp theo quy định tại khoản 6 Điều 54
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
x
2
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh những nội dung tương ứng quy định tại các điểm d, e
x
103
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
và h khoản 1 hoặc các điểm b và c khoản 2 Điều 32 của
Nghị định này
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
104
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo
Mẫu I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư theo Mẫu I.2.2
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
4
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
105
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
7
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
106
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
107
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
108
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ dự án, nếu
các đơn vị chuyên môn không gửi ý
kiến đánh giá sơ bộ bằng Văn bản
về Phòng Hợp tác và Đầu tư thì
được hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định và không có đề
xuất về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn.
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
109
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày
nhận được Hồ sơ, các đơn vị
chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các đơn vị chuyên môn có
liên quan
07 ngày
làm việc
(đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành)
110
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban và dự thảo các Văn bản
tương ứng với từng trường hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
02 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư/Thông báo từ
chối/ Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
111
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
112
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
17 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
X. Quy trình nội bộ Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của Ban quản lý khu kinh tế (1.009755)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
113
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Dự án thuộc một trong
các trường hợp:
+ Đã tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất 02 lần mà chỉ có một nhà đầu tư
đăng ký tham gia hoặc có nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án sau khi tổ chức đấu
giá 02 lần mà không có người tham gia theo quy định của Luật Đất đai;
+ Đã thực hiện thủ tục mời quan tâm nhưng chỉ có một nhà đầu tư đăng ký
và đáp ứng điều kiện mời quan tâm hoặc nhiều nhà đầu tư đăng ký nhưng chỉ có
một nhà đầu tư đáp ứng điều kiện mời quan tâm theo quy định của pháp luật về
đấu thầu.
- Đáp ứng các yêu cầu:
+ Khả năng đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao
đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư; khả năng đáp ứng điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự
án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;
114
+ Đánh giá việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư
nước ngoài (nếu có);
+ Căn cứ pháp lý, điều kiện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1
Điều 23 Luật Đầu tư và Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
+ Đánh giá việc đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về xây dựng,
nhà ở, phát triển đô thị, kinh doanh bất động sản (đối với dự án đầu tư xây dựng
nhà ở, khu đô thị, kinh doanh bất động sản);
+ Các điều kiện khác đối với nhà đầu tư theo quy định của pháp luật có liên
quan.
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư;
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm
ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công
ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
4
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu
tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghệ;
x
5
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp
đồng BCC;
x
6
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều
kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
(nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
115
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
116
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư theo
Mẫu I.1.4
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư theo Mẫu
I.2.4
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
4
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
117
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
10
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
118
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
119
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 1/2 ngày kể từ ngày
nhận được Hồ sơ dự án, nếu các đơn
vị chuyên môn không gửi ý kiến
đánh giá sơ bộ bằng Văn bản về
Phòng Hợp tác và Đầu tư thì được
hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện đánh
giá, thẩm định và không có đề xuất
về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn;
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
120
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản
đánh giá, thẩm định của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
Đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành
121
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban phụ trách và dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng trường
hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
02 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/ Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
122
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
123
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
17 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XI. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế (1.115145)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
124
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Dự án đầu tư tại các Khu
công nghệ cao và Khu công nghiệp
a) Thay đổi nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã
được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha trong
trường hợp dự án có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua
đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
c) Thay đổi địa điểm đầu tư mới khác với địa điểm đầu tư đã được phê duyệt
tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp thay đổi thông tin về địa
điểm đầu tư do cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương
hai cấp hoặc trường hợp thay đổi diện tích sử dụng đất nhưng vẫn ở địa điểm đã
được phê duyệt;
d) Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh tiến
độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư;
125
đ) Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, trừ trường hợp quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 28 Nghị định này;
e) Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay
đổi điều kiện đối với nhà đầu tư đã được ghi tại văn bản chấp thuận chủ trương
đầu tư (nếu có).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều
chỉnh;
x
3
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư
đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
4
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh (nếu có), bao gồm: tài liệu về tư cách pháp lý của nhà
đầu tư; tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư; đề xuất dự án đầu tư; bản sao giấy tờ về quyền sử dụng
đất hoặc tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm
(trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất); nội dung
giải trình về công nghệ (nếu có); hợp đồng BCC (đối với
dự án theo hình thức hợp đồng BCC); tài liệu khác liên quan
đến dự án đầu tư (nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
126
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nhà đầu
tư: Mẫu I.1.8 hoặc I.1.8.a hoặc I.1.8.b
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư:
3
+ Trường hợp điều chỉnh của dự án được chấp
thuận nhà đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư: Mẫu I.2.5.a
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
127
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
4
+ Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án/Trường hợp nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản
bảo đảm: Mẫu I.2.5.b
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
5
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
128
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
12
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
13
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
129
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản); Chi nhánh Trung tâm
PVHCC liên hệ trả hồ sơ cho tổ
chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
130
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ dự án, nếu
các đơn vị chuyên môn không gửi ý
kiến đánh giá sơ bộ bằng Văn bản
về Phòng Hợp tác và Đầu tư thì
được hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định và không có đề
xuất về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn.
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
131
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày
nhận được Hồ sơ, các đơn vị
chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các đơn vị chuyên môn có
liên quan
07 ngày
làm việc
(đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành)
132
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định theo quy định; lập
Phiếu trình báo cáo Lãnh đạo Ban
và dự thảo các Văn bản tương ứng
với từng trường hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu
tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Văn bản thông báo từ chối (nêu rõ
lý do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa,
bổ sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
02 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận nhà đầu
tư/Thông báo từ chối/ Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
133
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư/Thông báo từ
chối/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư/Thông báo từ
chối/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
134
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
17 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XII. Quy trình nội bộ Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế (1.009770)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
135
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Dự án đã được Ban quản
lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ
trương đầu tư.
- Đáp ứng các yêu cầu:
+ Phù hợp với một trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch theo quy
định pháp luật về quy hoạch;
+ Đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về
đất đai (đối với trường hợp đề nghị gia hạn sử dụng đất).
- Không thuộc diện các loại dự án sau:
+ Dự án sử dụng dây chuyền công nghệ khi hoạt động không đáp ứng quy
định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ
môi trường; hoặc công suất (tính theo số lượng sản phẩm được tạo ra bởi dây
chuyền công nghệ trong một đơn vị thời gian) hoặc hiệu suất của dây chuyền công
136
nghệ còn lại dưới 85% so với công suất hoặc hiệu suất thiết kế; hoặc mức tiêu hao
nguyên, vật liệu, năng lượng vượt quá 15% so với thiết kế.
Trường hợp không có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng
lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến dây chuyền công nghệ của dự án thì áp
dụng chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc
gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo
vệ môi trường;
+ Dự án sử dụng máy móc, thiết bị không bố trí thành dây chuyền công nghệ
để sản xuất có mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các Chương 84 và 85 Danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam khi hoạt động không đáp ứng quy định
của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi
trường hoặc công suất, hiệu suất của máy móc, thiết bị còn dưới 85% so với công
suất, hiệu suất thiết kế; hoặc mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng vượt quá
15% so với thiết kế. Trường hợp không có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn,
tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến máy móc, thiết bị của dự
án thì áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam hoặc tiêu
chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng
lượng, bảo vệ môi trường;
+ Dự án sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ cấm chuyển giao từ
nước ngoài vào Việt Nam và trong lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật
chuyển giao công nghệ;
+ Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi
hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam.
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư;
x
2
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm nộp hồ sơ;
x
3
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất để cơ
quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu trên cơ sở dữ liệu
hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương;
x
4
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư; gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty
mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh
về năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
5
Văn bản xác định công nghệ của dự án đầu tư đối với dự án
quy định tại khoản 15 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-
x
137
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
CP do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định
tại khoản 16 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
136 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
138
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo Mẫu I.1.10
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh theo Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư theo Mẫu I.2.2 hoặc Quyết định chấp
thuận điều chỉnh nhà đầu tư theo Mẫu I.2.5.a
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
139
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
12
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
140
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
½ ngày làm
việc
141
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
142
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 1/2 ngày kể từ ngày
nhận được Hồ sơ dự án, nếu các đơn
vị chuyên môn không gửi ý kiến
đánh giá sơ bộ bằng Văn bản về
Phòng Hợp tác và Đầu tư thì được
hiểu là Hồ sơ đã đủ điều kiện đánh
giá, thẩm định và không có đề xuất
về việc lấy ý kiến của các Sở,
ngành, ý kiến của chuyên gia liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
½ ngày làm
việc
Bước 3
Lấy ý kiến
đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ
dự án của các
cơ quan nhà
nước có liên
quan
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Công chức chủ trì thụ lý soạn thảo
Văn bản trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư xem xét trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký để chuyển lấy ý kiến đánh giá,
thẩm định của các Sở, ngành
chuyên môn;
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản gửi lấy
ý kiến các Sở, Ngành.
½ ngày làm
việc
143
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các Sở,
Ngành
Các Sở, Ngành chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn
bản theo thẩm quyền gửi về Ban
Quản lý
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản
đánh giá, thẩm định của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
Đồng thời
với thời
gian lấy ý
kiến của
các Sở,
ngành
144
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban phụ trách và dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng trường
hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu tư
ký hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
02 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/ Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
145
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu
tư/Thông báo từ chối/Văn bản đề
nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ -
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
146
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Tổng thời gian
17 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XIII. Quy trình nội bộ Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009664)
XIII.1. Trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
147
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Áp dụng đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư (khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP), hồ sơ gồm:
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết
chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận;
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm
ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công
ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
4
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà
đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư,
x
148
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử
dụng đất, sử dụng rừng, sử dụng khu vực biển (nếu có) tại
địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất
(nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu
có), nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác
động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá sơ bộ
tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường; cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật khác quy
định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được
nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư;
5
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp
bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản sao tài liệu
khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án
đầu tư;
x
6
Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu
tư đối với dự án thuộc diện thẩm định về công nghệ theo
quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có);
x
7
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp
đồng BCC;
x
8
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều
kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
(nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
149
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ
quan đăng ký đầu tư (Ban Quản lý
các khu công nghệ cao và khu công
nghiệp) cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư cho nhà đầu tư.
80 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (hoặc
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư): Mẫu I.1.1
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Đề xuất dự án đầu tư: Mẫu I.1.3
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
150
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
3
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư: Mẫu I.1.5
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
5
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
151
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để thông báo cho nhà đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo mẫu quy định.
4½ ngày
làm việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ của phòng,
gửi công chức thụ lý tổng hợp, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết.
1½ ngày
làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết; trình Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký duyệt Thông
báo hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
02 ngày
làm việc
152
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC.
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
10 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XIII.2. Trường hợp dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc
diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu
tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
153
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
154
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của nhà đầu tư, Cơ quan đăng
ký đầu tư (Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu công
nghiệp) cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
40 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư: Mẫu I.1.5
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
155
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
156
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để thông báo cho nhà đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo mẫu quy định.
01 ngày
làm việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ của phòng,
gửi công chức thụ lý tổng hợp, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết.
½ ngày làm
việc
Bước 5
Kiểm tra, trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết; trình Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký duyệt Thông
báo hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
02 ngày
làm việc
157
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC.
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XIII.3. Trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
158
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
x
2
Thông tin về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) để Cơ quan đăng
ký đầu tư tra cứu trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao hợp lệ của
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư (nếu có).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
159
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của nhà đầu tư, Cơ quan
đăng ký đầu tư (Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công
nghiệp) cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
40 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
160
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư: Mẫu I.1.5
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
161
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để thông báo cho nhà đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo mẫu quy định.
01 ngày
làm việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ của phòng,
gửi công chức thụ lý tổng hợp, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết.
½ ngày làm
việc
Bước 5
Kiểm tra, trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết; trình Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký duyệt Thông
báo hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
02 ngày
làm việc
162
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC.
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XIV. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (1.009647)
XIV.1. Trường hợp điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư; điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự
án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp (khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
163
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng
ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên
dự án đầu tư, tên nhà đầu tư (đối với trường hợp thay đổi
tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư);
x
2
Bản sao Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết
định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc bản sao văn bản
bàn giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với
trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
x
164
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
của dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP);
3
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư, bao gồm nội dung thuyết
minh về việc cập nhật thông tin (đối với trường hợp cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở
sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ
quan đăng ký đầu tư (Ban Quản lý
các khu công nghệ cao và khu công
nghiệp) điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
24 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường
hợp hệ
thống
thông tin
quốc gia
165
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục
đầu tư
kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành
trong việc
thực hiện
thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.7
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
166
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
167
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để thông báo cho nhà đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo mẫu quy định.
½ ngày làm
việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ của phòng,
gửi công chức thụ lý tổng hợp, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết.
¼ ngày làm
việc
Bước 5
Kiểm tra, trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết; trình Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
¼ ngày làm
việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký duyệt Thông
báo hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
01 ngày
làm việc
168
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 7
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC.
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
03 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XIV.2. Trường hợp điều chỉnh nội dung dự án đầu tư khác trong
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (khoản 2 Điều 56 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
169
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều
chỉnh;
x
3
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư
đối với nhà đầu tư là tổ chức;
x
4
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều
chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g
và h khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (nếu
có).
x
170
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký
đầu tư (Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu công
nghiệp) điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
cho nhà đầu tư.
56 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
171
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh: Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả):
Mẫu I.2.7
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định.
¼ ngày làm
việc
172
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để thông báo cho nhà đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo mẫu quy định.
3½ ngày
làm việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ của phòng,
gửi công chức thụ lý tổng hợp, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết.
01 ngày
làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết; trình Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
½ ngày làm
việc
173
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký duyệt Thông
báo hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
01 ngày
làm việc
Bước 7
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC.
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu
tư trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
07 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
XIV.3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định
của tòa án, trọng tài (khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Cơ sở pháp lý:
174
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu
tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản giấy;
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
x
2
Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Bản sao bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án,
trọng tài;
x
4
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có).
x
175
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành
phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận
hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ
quan đăng ký đầu tư (Ban Quản lý
các khu công nghệ cao và khu công
nghiệp) căn cứ bản án, quyết định
có hiệu lực pháp luật của tòa án,
trọng tài thực hiện thủ tục điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
40 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
176
Thời gian giải quyết
Mức thu
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
hiện thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư: Mẫu
I.1.8
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kết quả): Mẫu
I.2.7
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong
một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
luân chuyển đến Ban Quản lý các
khu công nghệ cao và khu công
nghiệp (Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính) để giải quyết theo quy
định.
¼ ngày làm
việc
177
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính thụ lý hồ sơ.
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: lập Phiếu đề xuất
và dự thảo văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện trình Lãnh
đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính để
thông báo cho nhà đầu tư.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: lập
Phiếu đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính để
nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo mẫu quy định.
02 ngày làm
việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng chuyên
môn
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung thuộc
chức năng, nhiệm vụ của phòng, gửi
công chức thụ lý tổng hợp, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết.
½ ngày làm
việc
Bước 5
Kiểm tra, trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết; trình Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
½ ngày làm
việc
178
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
trình Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh
vực đầu tư ký duyệt Thông báo
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
01 ngày làm
việc
Bước 7
Phát hành văn
bản, Lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu tư/Phòng
Kế hoạch –
Tài chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC.
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính:
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết;
cập nhật thông tin về dự án đầu tư
trên Hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày làm
việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
XV. Quy trình nội bộ Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
1. Cơ sở pháp lý:
179
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (đối với trường hợp cấp lại)
x
2
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp hiệu
x
180
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
đính)
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác,
vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ
công trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
(áp dụng trong
trường hợp hệ
thống thông
tin quốc gia về
đầu tư hoặc hệ
thống thông
tin thực hiện
thủ tục đầu tư
kinh doanh
đáp ứng yêu
cầu khai thác,
vận hành
trong việc
181
thực hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư: Mẫu I.1.17
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư: Mẫu I.1.18
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính):
Mẫu I.2.8
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. 6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu
rõ nội dung, lý do và hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì
tiếp nhận và luân chuyển đến
Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp
(Lãnh đạo Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính) để giải quyết theo quy
định
¼ ngày làm
việc
182
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Phân công cho công chức
Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính căn cứ
các quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: lập Phiếu
đề xuất và dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính để thông báo cho
nhà đầu tư.
2.Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ:
lập Phiếu đề xuất và dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính để nhà đầu tư hoàn
thiện, bổ sung.
3.Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ
trình và dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (cấp
lại/hiệu đính) theo Mẫu I.2.8
quy định trình Lãnh đạo Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính.
Cập nhật thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu
tư
01 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm
tra, trình
duyệt
Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết; trình
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh
vực đầu tư phê duyệt.
½ ngày làm
việc
183
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính trình Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư ký duyệt
dự thảo Thông báo hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
½ ngày làm
việc
Bước 6
Phát
hành văn
bản, Lưu
trữ hồ
sơ, kết
quả giải
quyết
Văn phòng Ban, công
chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính
- Văn phòng Ban: Chuyển hồ
sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Chi nhánh Trung
tâm PVHCC
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết
½ ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
03 ngày làm
việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản
giấy (trường hợp nhà
đầu tư đăng ký nhận kết
quả bản giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
XVI. Quy trình nội bộ Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009671)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
184
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
x
2
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu
tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương.
x
185
3
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (đối với trường hợp quy định tại khoản
3 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
24 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong trường
hợp hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện thủ
tục đầu tư
kinh doanh
đáp ứng yêu
cầu khai
thác, vận
186
hành trong
việc thực
hiện thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo Mẫu I.1.20
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo
Mẫu I.2.8
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Phân công cho Công chức
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính thụ lý hồ
sơ
¼ ngày làm việc
187
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính căn
cứ các quy định pháp
luật kiểm tra và xem
xét các điều kiện đáp
ứng:
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính để trả hồ
sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch –
Tài chính để nhà đầu tư hoàn
thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ trình
và dự thảo Giấy chứng nhận cấp
đổi đăng ký đầu tư theo mẫu quy
định (Mẫu I.2.8, Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày
15/5/2026).
1½ ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm
tra,
trình
duyệt
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu
tư phê duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 5
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư
Ký duyệt Văn bản thông báo/
Văn bản yêu cầu bổ sung/ Giấy
chứng nhận cấp đổi đăng ký đầu
tư.
¼ ngày làm việc
Bước 6
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn phòng Ban, công
chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ cho Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết, cập nhật thông tin về
dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
188
Bước 7
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
03 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
XVII. Quy trình nội bộ Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
189
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Dự án đầu tư tại khu công
nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương
mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ các
dự án quy định tại các khoản 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18 và 20 Điều 24 Luật
Đầu tư thực hiện tại khu kinh tế, khu thương mại tự do và dự án quy định tại khoản
14 Điều 24 Luật Đầu tư.
- Đáp ứng các yêu cầu về:
+ Sự phù hợp của dự án với quy hoạch thực hiện theo nguyên tắc quy định
tại khoản 4 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
+ Tư cách pháp lý và kinh nghiệm của nhà đầu tư;
+ Nhu cầu sử dụng đất (nếu có);
+ Đối với dự án có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất thì đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; sự phù
hợp của nhu cầu sử dụng đất với mục tiêu, quy mô, vốn đầu tư, địa điểm, tiến độ
thực hiện dự án;
+ Tiến độ thực hiện dự án;
+ Nội dung cam kết của nhà đầu tư;
+ Ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư (nếu có).
- Dự án đầu tư tại khu công nghệ cao phải đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chí
đối với dự án thực hiện hoạt động công nghệ cao theo Luật Công nghệ cao và quy
định của Chính phủ về khu công nghệ cao.
190
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, bao gồm cam kết
chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận
và cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo
quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường,
chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy;
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm
ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công
ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
4
Đề xuất dự án đầu tư gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà
đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư,
quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử
dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu
đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án,
nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp
giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh
giá sơ bộ tác động môi trường; cơ chế, chính sách đặc biệt
(nếu có); việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo
quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật khác quy
định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được
nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư.
x
5
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp
bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản sao tài liệu
khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án
đầu tư;
x
6
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp
đồng BCC;
x
7
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều
kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
(nếu có).
x
191
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ
120 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
192
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư theo
Mẫu I.1.1;
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Đề xuất dự án đầu tư theo Mẫu I.1.3;
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
3
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Mẫu
I.2.6
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
193
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
9
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
12
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
194
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ
lý/Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
01 ngày
làm việc
195
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về việc lấy ý kiến tham
vấn của chuyên gia có liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn của đơn vị
(Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ dự án, nếu
các đơn vị chuyên môn có liên quan
không gửi ý kiến đánh giá sơ bộ
bằng Văn bản về Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
thì được hiểu là Hồ sơ đã đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định và không
có đề xuất về việc lấy ý kiến của
chuyên gia liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn của đơn vị)
Chuyển sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
01 ngày
làm việc
196
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Các đơn vị
chuyên môn có
ý kiến thẩm
định, đánh giá
bằng Văn bản
về Hồ sơ Dự án
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ Dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các đơn vị chuyên môn có
liên quan
07 ngày
làm việc
197
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo đánh giá dự án đầu tư; lập Phiếu
trình báo cáo Lãnh đạo Ban và dự
thảo các Văn bản tương ứng với
từng trường hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối cấp (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ.
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Thông báo từ
chối cấp/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ. - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
03 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính ký
hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
1½ ngày
làm việc
Bước 5
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Thông
báo từ chối cấp/Văn bản đề nghị
chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
198
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 6
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
- Công chức chủ trì thụ lý tiếp nhận
kết quả, lấy mã số dự án (trường
hợp Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh
vực đầu tư ký duyệt Giấy
CNĐKĐT).
- Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Thông báo từ
chối cấp/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ. - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Thông báo từ
chối cấp/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ. - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
199
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Tổng thời gian
15 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
200
XVIII. Quy trình nội bộ Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ quy định về
khu công nghệ cao;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và
xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ:
Số lượng: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không phải nộp bản
giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản giấy).
201
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Dự án đầu tư thuộc đối
tượng quy định tại Điều 28 Luật Đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi
hành.
- Đáp ứng các yêu cầu về:
+ Sự phù hợp của dự án với quy hoạch thực hiện theo nguyên tắc quy định
tại khoản 4 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
+ Tư cách pháp lý và kinh nghiệm của nhà đầu tư;
+ Nhu cầu sử dụng đất (nếu có);
+ Đối với dự án có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất thì đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; sự phù
hợp của nhu cầu sử dụng đất với mục tiêu, quy mô, vốn đầu tư, địa điểm, tiến độ
thực hiện dự án;
+ Tiến độ thực hiện dự án;
+ Nội dung cam kết của nhà đầu tư;
+ Ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư (nếu có).
- Dự án đầu tư tại khu công nghệ cao phải đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chí
đối với dự án thực hiện hoạt động công nghệ cao theo Luật Công nghệ cao và quy
định của Chính phủ về khu công nghệ cao.
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (trường hợp cấp
đổi), bao gồm cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án
không được chấp thuận và cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng,
bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy,
chữa cháy; (Mẫu I.1.20 ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BTC);
x
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
x
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm
ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công
ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
x
4
Đề xuất dự án đầu tư (trường hợp cấp đổi) gồm các nội dung
chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu
tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương
x
202
STT
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện,
thông tin về hiện trạng sử dụng đất, sử dụng rừng, sử dụng
khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện dự án và đề
xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có),
sử dụng khu vực biển (nếu có), nhu cầu về lao động, đề xuất
hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của
dự án, nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện
pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho
đánh giá sơ bộ tác động môi trường; cơ chế, chính sách đặc
biệt (nếu có); việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao
theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu
có) (Mẫu I.1.3 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-
BTC).
Trường hợp pháp luật về xây dựng và pháp luật khác quy
định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được
nộp báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư.
- Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ có đề
xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thì
nhà đầu tư nộp bổ sung hồ sơ đề xuất chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật
về lâm nghiệp;
5
Trường hợp dự án đầu tư không đề nghị Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp
bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc tài liệu khác xác
định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
x
6
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp
đồng BCC;
x
7
Tài liệu khác liên quan đến dự án đầu tư, yêu cầu về điều
kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
(nếu có).
x
8
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều
chỉnh (Mẫu I.1.9 ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BTC).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
203
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ
120 giờ làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
204
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ
tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo Mẫu I.1.20
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
2
Đề xuất dự án đầu tư Mẫu I.1.3 ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày
15/5/2026
3
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến
thời điểm điều chỉnh theo Mẫu I.1.9
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC
4
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
5
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 01)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 02);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
7
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
8
Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 04);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
205
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
9
Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (Mẫu số 05);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
10
Thông báo về việc gia hạn thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (Mẫu số 06);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
11
Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
07);
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
12
Phiếu phối hợp xử lý công việc (Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT
ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Tiếp nhận Hồ
sơ, phân công
xử lý công việc
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả: (Mẫu
02 Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT) - Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03 Công văn
số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Chuyển Hồ sơ đến Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
206
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
chuyển Hồ sơ phân công công chức
chủ trì thụ lý và công chức phối hợp
(nếu có).
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
¼ ngày làm
việc
Bước 2
Rà soát, đề xuất
phương án xử
lý Hồ sơ dự án
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
- Công chức chủ trì thụ lý dự thảo
Văn bản lấy ý kiến của các đơn vị
chuyên môn có liên quan thuộc Ban
Quản lý về Hồ sơ dự án.
- Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
kiểm tra, ký Văn bản.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 1: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ chưa đủ điều
kiện đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến đánh giá sơ bộ về nội dung
Hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do Hồ sơ
chưa đủ điều kiện để đánh giá)
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan.
01 ngày
làm việc
207
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Công chức chủ trì thụ lý chuyển Hồ
sơ cho Chi nhánh Trung tâm
PVHCC (có thông báo lý do bằng
văn bản do Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư ký); Chi nhánh
Trung tâm PVHCC liên hệ trả hồ sơ
cho tổ chức, công dân.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Thông báo
trả lại Hồ sơ (nêu rõ lý do/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn thiện Hồ
sơ: (Mẫu 04 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
208
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Các đơn vị
chuyên môn
có liên quan
Trường hợp 2: Các đơn vị chuyên
môn đánh giá Hồ sơ đủ điều kiện
đánh giá, thẩm định
Các đơn vị chuyên môn rà soát và
có ý kiến về:
- Sở/Ngành liên quan cần lấy ý kiến
đánh giá, thẩm định và nội dung cần
lấy ý kiến đánh giá, thẩm định.
- Lấy ý kiến tham vấn của chuyên
gia (nếu có)
(Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ dự án, nếu
các đơn vị chuyên môn không gửi ý
kiến đánh giá sơ bộ bằng Văn bản
về Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính thì được hiểu
là Hồ sơ đã đủ điều kiện đánh giá,
thẩm định và không có đề xuất về
việc lấy ý kiến của các Sở, ngành, ý
kiến của chuyên gia liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn của đơn vị)
Chuyển tiếp sang bước 3
Biểu mẫu/Kết quả: Văn bản thông
báo ý kiến sơ bộ của các đơn vị
chuyên môn có liên quan
01 ngày
làm việc
209
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 3
Các cơ quan,
đơn vị chuyên
môn có ý kiến
thẩm định,
đánh giá bằng
Văn bản về Hồ
sơ Dự án
Các đơn vị
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý
Gửi Văn bản ý kiến đánh giá, thẩm
định về Hồ sơ dự án theo chức
năng, nhiệm vụ chuyên môn của
đơn vị.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Hồ sơ, các đơn
vị chuyên môn liên quan có trách
nhiệm gửi Văn bản ý kiến đánh giá
về Hồ sơ Dự án, các ý kiến phải nêu
rõ phù hợp/không phù hợp và chịu
trách nhiệm về nội dung ý kiến
thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị đó, quá thời hạn quy định mà
không có ý kiến thì được coi là đã
đồng ý với nội dung thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị đó.
Các đơn vị chuyên môn chủ động
báo cáo, xin ý kiến Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh vực chuyên môn của
đơn vị về những nội dung liên quan
tại Hồ sơ dự án.
Biểu mẫu/Kết quả: - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT) - Văn bản trả
lời của các Sở, Ngành.
07 ngày
làm việc
210
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 4
Đánh giá kết
quả thụ lý Hồ
sơ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ lý tổng hợp ý
kiến các cơ quan, đơn vị chuyên
môn có liên quan, rà soát, lập Báo
cáo thẩm định dự án đầu tư theo quy
định; lập Phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Ban phụ trách và dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng trường
hợp sau:
- Hồ sơ đạt điều kiện: dự thảo Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo từ chối (nêu rõ lý
do)/Văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ
sung Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (trường hợp
cấp đổi)/Thông báo từ chối cấp (nêu
rõ lý do)/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
3½ ngày
làm việc
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính ký
hồ sơ trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư xem xét.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
211
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 5
Phê duyệt Văn
bản
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/Thông báo từ chối/ Văn bản
đề nghị chỉnh sửa, bổ sung Hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý: Phê ý
kiến và chỉ đạo hướng giải quyết tại
Phiếu trình.
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ: (Mẫu 03
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
01 ngày
làm việc
Bước 6
Ban hành văn
bản
Văn phòng
Ban
- Công chức chủ trì thụ lý tiếp nhận
kết quả, lấy mã số dự án (trường
hợp Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh
vực đầu tư ký duyệt Giấy
CNĐKĐT).
- Văn phòng phát hành văn bản, bàn
giao kết quả cho Chi nhánh Trung
tâm PVHCC và lưu trữ Hồ sơ
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (trường hợp
cấp đổi)/Thông báo từ chối cấp (nêu
rõ lý do)/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
½ ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Tiếp nhận và trả kết quả cho Nhà
đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: - Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (trường hợp
cấp đổi)/Thông báo từ chối cấp (nêu
rõ lý do)/Văn bản đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung Hồ sơ - Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ:
(Mẫu 03 Công văn số
376/TTPVHCC-TCT)
Giờ hành
chính
212
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
Công chức
chủ trì thụ lý;
Lãnh đạo
Văn phòng
- Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lý dự
thảo, trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính ký văn bản thông báo đến
Văn phòng
- Lãnh đạo Văn phòng ký (thừa lệnh
Trưởng ban) Văn bản xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả gửi cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (trước 01 ngày hết hạn)
để thông báo đến nhà đầu tư
Biểu mẫu/Kết quả: Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu 07
Công văn số 376/TTPVHCC-TCT)
Tổng thời gian
15 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian xử lý hồ
sơ chưa đủ
điều kiện
đánh giá,
thẩm định tại
Bước 2 –
Trường hợp
1)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
213
XIX. Quy trình nội bộ Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp (1.009729)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
214
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp
x
2
Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và tổ chức
kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp
x
3
Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp giữa nhà đầu tư
nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
hoặc giữa nhà đầu tư nước ngoài với cổ đông
hoặc thành viên của tổ chức kinh tế đó
x
4
Thông tin về tài liệu chứng minh quyền sử dụng
đất để cơ quan nhà nước có thẩm quyền tra cứu
trên cơ sở dữ liệu hoặc bản sao Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế có nhà đầu
tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp (đối với trường hợp quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 75 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
215
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu công
nghiệp ban hành Thông báo
đáp ứng điều kiện góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn
góp.
80 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ
phần/mua phần vốn góp của nhà đầu
tư nước ngoài, mẫu I.1.13
Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
2
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần
vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
(kết quả), Mẫu I.2.20
Thông tư số 55/2026/TT-BTC.
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
216
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Phân công cho Công chức
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính thụ lý hồ
sơ
¼ ngày làm việc
217
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính căn
cứ các quy định pháp
luật kiểm tra và xem
xét các điều kiện đáp
ứng:
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Lập Tờ
trình và dự thảo văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
trình Lãnh đạo Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính để trả hồ sơ cho nhà đầu
tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ hoặc có nội dung cần làm rõ:
Dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ
Tư lệnh Thủ đô, Công an Thành
phố Hà Nội nếu thuộc khoản 5
Điều 76 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP; Lập tờ trình và
dự thảo văn bản thông báo
không đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp theo mẫu quy định trình
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lấy ý kiến
các phòng chuyên môn, dự thảo
văn bản xin ý kiến Bộ Tư lệnh
Thủ đô, Công an Thành phố Hà
Nội nếu thuộc khoản 5 Điều 76
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
Lập Tờ trình và dự thảo Thông
báo đáp ứng điều kiện góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp
theo mẫu quy định.
05 ngày làm việc
218
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 4
Ý kiến
các
phòng
chuyên
môn
Các phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung
thuộc chức năng, nhiệm vụ của
phòng, gửi công chức thụ lý
tổng hợp, hoàn thiện dự thảo kết
quả giải quyết.
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm
tra,
trình
duyệt
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu
tư phê duyệt.
01 ngày làm việc
Bước 6
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư
Ký duyệt văn bản xin ý kiến;
Thông báo không đáp ứng điều
kiện hoặc Thông báo đáp ứng
điều kiện góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp.
01 ngày làm việc
Bước 7
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn phòng Ban, công
chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ cho Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết, cập nhật thông tin,
cấp số Thông báo đáp ứng điều
kiện góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp trên Hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 8
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
10 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
219
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
XX. Quy trình nội bộ Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
220
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành
gồm: tên và địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt
Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC; tên, địa chỉ văn phòng điều hành; nội
dung, thời hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng
điều hành; họ, tên, nơi cư trú, số Giấy chứng minh
nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
của người đứng đầu văn phòng điều hành
x
2
Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC về việc thành lập văn phòng điều hành
x
3
Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn
phòng điều hành
x
4
Bản sao hợp đồng BCC
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
221
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu công
nghiệp cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành cho nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC.
80 giờ
làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường
hợp hệ
thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục
đầu tư
kinh
doanh đáp
ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành
trong việc
thực hiện
thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng hợp tác kinh doanh,
Mẫu I.1.14
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
222
2
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành, Mẫu I.2.10
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư) để
giải quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Phân công cho Công chức
Phòng Hợp tác và Đầu tư thụ lý
hồ sơ
¼ ngày làm việc
223
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức Phòng Hợp
tác và Đầu tư căn cứ
các quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư để trả hồ sơ cho
nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư để nhà đầu tư hoàn
thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lấy ý kiến
các phòng chuyên môn, lập Tờ
trình và dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng hợp
tác kinh doanh.
05 ngày làm việc
Bước 4
Ý kiến
các
phòng
chuyên
môn
Các phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung
thuộc chức năng, nhiệm vụ của
phòng, gửi công chức thụ lý
tổng hợp, hoàn thiện dự thảo kết
quả giải quyết.
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm
tra,
trình
duyệt
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu
tư phê duyệt.
01 ngày làm việc
Bước 6
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư
Ký duyệt Thông báo hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng hợp tác kinh doanh.
01 ngày làm việc
224
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 7
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn phòng Ban, công
chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ cho Phòng
Hợp tác và Đầu tư lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết, cập nhật thông tin về
dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 8
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
10 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
XXI. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC (1.115146)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
225
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1121/QĐ-TTPVHCC ngày 27/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
x
226
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
2
Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu công
nghiệp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành cho nhà đầu
tư.
56 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc
gia về đầu tư
hoặc hệ thống
thông tin thực
227
hiện thủ tục
đầu tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong
việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành, Mẫu I.1.15
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành (kết
quả), Mẫu I.2.11
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao và
khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư) để giải
quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
228
Tên bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác và Đầu tư
Phân công cho Công chức
Phòng Hợp tác và Đầu tư thụ lý
hồ sơ
¼ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư
căn cứ các quy định
pháp luật kiểm tra
và xem xét các điều
kiện đáp ứng:
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư để trả
hồ sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư để nhà đầu tư hoàn
thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng điều kiện: Lấy ý kiến các
phòng chuyên môn, lập Giấy
chứng nhận điều chỉnh đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành
theo Mẫu 1.2.11 ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2026/TT-
BTC.
3½ ngày làm
việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng
chuyên
môn
Các phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý
Cho ý kiến đối với nội dung
thuộc chức năng, nhiệm vụ của
phòng, gửi công chức thụ lý
tổng hợp, hoàn thiện dự thảo kết
quả giải quyết.
1½ ngày làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
Hợp tác và Đầu tư
Rà soát, ký nháy Văn bản thông
báo/ Văn bản yêu cầu bổ sung/
Giấy chứng nhận điều chỉnh
đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành.
½ ngày làm việc
Bước 6
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu
tư
Xem xét, ký duyệt Văn bản
thông báo/ Văn bản yêu cầu bổ
sung/ Giấy chứng nhận điều
chỉnh đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành.
½ ngày làm việc
229
Tên bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 7
Phát hành
văn bản,
Lưu trữ hồ
sơ, kết quả
giải quyết
Văn phòng Ban,
công chức Phòng
Hợp tác và Đầu tư
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ cho Phòng
Hợp tác và Đầu tư lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết, cập nhật thông tin về
dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
07 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
XXII. Quy trình nội bộ Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
230
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng
điều hành trong trường hợp văn phòng điều hành
chấm dứt hoạt động trước thời hạn
x
2
Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán
x
3
Danh sách người lao động, quyền và lợi ích của
người lao động đã được giải quyết
x
4
Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành
nghĩa vụ về thuế
x
5
Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã
hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội
x
6
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành
x
7
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
x
231
8
Hợp đồng BCC
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai
thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành.
80 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường
hợp hệ
thống
thông tin
quốc gia
về đầu tư
hoặc hệ
thống
thông tin
thực hiện
thủ tục
đầu tư
kinh
doanh đáp
ứng yêu
232
cầu khai
thác, vận
hành
trong việc
thực hiện
thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Thông báo chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh
doanh, Mẫu I.1.16
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
2
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành, Mẫu I.2.12
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư) để
giải quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
233
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Phân công cho Công chức
Phòng Hợp tác và Đầu tư thụ lý
hồ sơ
¼ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức Phòng Hợp
tác và Đầu tư căn cứ
các quy định pháp luật
kiểm tra và xem xét các
điều kiện đáp ứng:
. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: Dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư để trả
hồ sơ cho nhà đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư để nhà đầu tư hoàn
thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Tờ trình
và dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành.
07 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm
tra,
trình
duyệt
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu
tư phê duyệt.
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư
Ký duyệt Thông báo chưa đủ
điều kiện hoặc Quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành.
01 ngày làm việc
234
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 6
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn phòng Ban, công
chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ cho Phòng
Hợp tác và Đầu tư lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết, cập nhật thông tin về
dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
½ ngày làm việc
Bước 7
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
10 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
XXIII. Quy trình nội bộ Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
(1.115147)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
235
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành
phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
236
STT
Thành phần hồ sơ (Trường hợp khai thác, sử
dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý
của nhà đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các
văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở
dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản
sao của các giấy tờ này)
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị gồm các nội dung: Tên và địa
chỉ của nhà đầu tư; Ưu đãi đầu tư theo quy định
tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản
pháp luật mới có hiệu lực gồm: loại ưu đãi, điều
kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu có); Nội
dung văn bản quy phạm pháp luật được ban
hành hoặc sửa đổi, bổ sung có quy định làm
thay đổi ưu đãi đầu tư đã áp dụng đối với nhà
đầu tư theo quy định tại điểm b khoản này; Đề
xuất của nhà đầu tư về áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 12 Luật
Đầu tư.
x
2
Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy
chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản
quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác do
cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm
quyền cấp có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có).
x
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
237
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
21 ngày làm việc
168 giờ làm
việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong
trường hợp
hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện
thủ tục đầu
tư kinh
doanh đáp
ứng yêu cầu
khai thác,
vận hành
trong việc
thực hiện
thủ tục đầu
tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị áp dụng các biện
pháp bảo đảm đầu tư theo Mẫu I.1.21
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
238
2
Quyết định áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư theo Mẫu I.2.23
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
-Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính) để giải quyết theo quy
định.
½ ngày làm việc
Bước 2
Phân công
thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp tác
và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính thụ
lý hồ sơ
½ ngày làm việc
239
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
Công chức
Phòng Hợp tác
và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật kiểm
tra và xem xét
các điều kiện
đáp ứng
1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và
phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động
liên hệ TTPVHCC nhận lại hồ sơ.
2. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều
chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát
hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp
bổ sung kịp thời về TTPVHCC.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản lấy ý kiến các phòng chuyên môn
thuộc Ban Quản lý và các Sở, ngành liên
quan (đối với trường hợp phức tạp), trình
Lãnh đạo Ban ký gửi.
02 ngày làm
việc
Bước 4
Ý kiến các
phòng
chuyên
môn, Sở,
ngành
Các phòng
chuyên môn
thuộc Ban
Quản lý; các
Sở, ngành liên
quan
Cho ý kiến bằng văn bản đối với nội dung
thuộc chức năng, nhiệm vụ, gửi Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính tổng hợp.
07 ngày làm
việc
Bước 5
Tổng hợp
ý kiến,
hoàn thiện
hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp tác
và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Tổng hợp ý kiến; thiết lập dự thảo Báo cáo
thẩm định, Quyết định áp dụng biện pháp
bảo đảm đầu tư.
7½ ngày làm
việc
Bước 6
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng
Kế hoạch –
Tài chính
kiểm tra,
xem xét
duyệt trình
Lãnh đạo
Ban
Lãnh đạo
Phòng Hợp tác
và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét trình duyệt lãnh đạo
Ban
02 ngày làm việc
240
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 7
Phê duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
xem xét, ký duyệt Báo cáo thẩm định và
Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm
đầu tư.
01 ngày làm việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn phòng Ban
Đóng dấu, phát hành văn bản
½ ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký).
Giờ hành chính
Tổng thời gian
21 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
XXIV. Quy trình nội bộ Thủ tục thông báo về việc tự quyết định
ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
241
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản thông báo ngừng hoạt động dự án đầu tư
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
242
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt
Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban
Quản lý các khu công nghệ cao và
khu công nghiệp ban hành Thông
báo về việc ngừng hoạt động của dự
án đầu tư.
24 giờ
làm việc
Không
quy
định
Không
quy
định
Toàn trình
(áp dụng trong
trường hợp hệ
thống thông tin
quốc gia về đầu
tư hoặc hệ thống
thông tin thực
hiện thủ tục đầu
tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản Thông báo về việc tự quyết định
ngừng hoạt động dự án theo Mẫu I.1.11
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
2
Văn bản Thông báo ngừng hoạt động của dự
án đầu tư (do nhà đầu tư đề xuất) theo Mẫu
I.2.13
Thông tư số 55/2026/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
243
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành
chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số 08)
Công văn số
376/TTPVHCC-TCT ngày
27/3/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thành phố
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận và luân
chuyển đến Ban Quản lý các khu công
nghệ cao và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính) để giải quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Phân công cho Công chức Phòng Hợp tác
và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính
thụ lý hồ sơ
¼ ngày làm việc
244
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính căn cứ
các quy định
pháp luật
kiểm tra và
xem xét các
điều kiện đáp
ứng:
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện trình Lãnh đạo Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính để trả hồ sơ cho nhà đầu tư nhận
lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có
nội dung cần làm rõ: Dự thảo văn bản
thông báo bổ sung hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch
– Tài chính để nhà đầu tư hoàn thiện, bổ
sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
điều kiện: Lập Tờ trình và dự thảo Thông
báo về việc ngừng hoạt động của dự án
đầu tư.
1¾ ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm
tra,
trình
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Hợp
tác và Đầu
tư/Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết; trình Lãnh đạo Ban phụ trách
lĩnh vực đầu tư phê duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 5
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban
phụ trách lĩnh
vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu tư
ký duyệt dự thảo Thông báo về việc
ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
¼ ngày làm việc
Bước 6
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn phòng
Ban, công
chức Phòng
Hợp tác và
Đầu tư/Phòng
Kế hoạch –
Tài chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ cho Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính lưu giữ,
trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về
Chi nhánh Trung tâm PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và Đầu
tư/Phòng Kế hoạch – Tài chính: Lưu trữ
hồ sơ, kết quả giải quyết, cập nhật thông
tin về dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
¼ ngày làm việc
Bước 7
Trả kết
quả
Các Chi
nhánh Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (nếu có đăng ký)
Giờ hành chính
245
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Tổng thời gian
03 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
XXV. Quy trình nội bộ Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm
dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến
đầu tư;
246
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND thành phố
Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (nộp trực tuyến: hồ sơ điện tử, không
phải nộp bản giấy; nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 01 bộ hồ sơ bản
giấy).
STT
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư
(Mẫu I.1.12)
x
2
Quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
(Trường hợp nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư)
x
3
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có)
x
4
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
x
Ghi chú: Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách
pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy
tờ khác đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ thì hồ sơ không
bao gồm bản sao của các giấy tờ này.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
247
4
Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện
thủ tục đầu tư)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến:
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Ban Quản lý các khu
công nghệ cao và khu công
nghiệp ban hành Thông báo
về việc chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư.
24 giờ
làm việc
Không
quy định
Không
quy định
Toàn trình
(áp dụng
trong trường
hợp hệ thống
thông tin
quốc gia về
đầu tư hoặc
hệ thống
thông tin
thực hiện thủ
tục đầu tư
kinh doanh
đáp ứng yêu
cầu khai
thác, vận
hành trong
việc thực
hiện thủ tục
đầu tư)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Thông báo về việc tự quyết định
chấm dứt hoạt động dự án đầu tư theo
Mẫu I.1.12
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
của Bộ Tài chính.
2
Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt
động của dự án đầu tư trên cơ sở đề
nghị của Nhà đầu tư theo Mẫu I.2.16
Thông tư số 55/2026/TT-BTC
của Bộ Tài chính.
3
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục
hành chính (Mẫu số 01 đến Mẫu số
08)
Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
248
6. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, nêu rõ nội
dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận và luân chuyển đến Ban
Quản lý các khu công nghệ cao
và khu công nghiệp (Lãnh đạo
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính) để giải
quyết theo quy định
¼ ngày làm việc
Bước 2
Phân
công
thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Phân công cho Công chức
Phòng Hợp tác và Đầu tư/Phòng
Kế hoạch – Tài chính thụ lý hồ
sơ
¼ ngày làm việc
249
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Công chức Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính căn
cứ các quy định pháp
luật kiểm tra và xem
xét các điều kiện đáp
ứng:
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch –
Tài chính để trả hồ sơ cho nhà
đầu tư nhận lại.
2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ: Dự
thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế hoạch –
Tài chính để nhà đầu tư hoàn
thiện, bổ sung.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng điều kiện: Lập Báo cáo
thẩm tra và dự thảo Thông báo
về việc chấm dứt hoạt động dự
án đầu tư.
1¾ ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm
tra,
trình
duyệt
Lãnh đạo Phòng Hợp
tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Ban phụ trách lĩnh vực đầu
tư phê duyệt.
¼ ngày làm việc
Bước 5
Phê
duyệt
Lãnh đạo Ban phụ
trách lĩnh vực đầu tư
Lãnh đạo Ban phụ trách lĩnh vực
đầu tư ký duyệt dự thảo Thông
báo về việc chấm dứt hoạt động
dự án đầu tư.
¼ ngày làm việc
250
Tên
bước
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
Bước 6
Phát
hành
văn
bản,
Lưu trữ
hồ sơ,
kết quả
giải
quyết
Văn phòng Ban, công
chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính
- Văn phòng Ban: Phát hành văn
bản, chuyển hồ sơ cho Phòng
Hợp tác và Đầu tư/Phòng Kế
hoạch – Tài chính lưu giữ, trả
kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Chi nhánh Trung tâm
PVHCC;
- Công chức Phòng Hợp tác và
Đầu tư/Phòng Kế hoạch – Tài
chính: Lưu trữ hồ sơ, kết quả
giải quyết, cập nhật thông tin về
dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin quốc gia về đầu tư.
¼ ngày làm việc
Bước 7
Trả kết
quả
Các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành
phố
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng
ký)
Giờ hành chính
Tổng thời gian
03 ngày làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, trả kết quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy
(trường hợp nhà đầu tư
đăng ký nhận kết quả bản
giấy)
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi
nhánh Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1243/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1243/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1243/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×