• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1104/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt dự án Cứng hóa đường từ bản Giáp Đất đến trung tâm xã Mường Thải

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/06/2024 21:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1104/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Cứng hóa đường liên xã từ bản Giáp Đất đến trung tâm xã Mường Thải, huyện Phù Yên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1104/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1104/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1104/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án đu tư xây dựng công trnh Cứng hóa đường liên
xã từ bản Giáp Đất đến trung tâm xã Mường Thải, huyện Phù Yên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng m 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020; Luật đu tư công năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 04/2023/QĐ-TTg ngày 23/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ v mc h tr s dng vn đu tư công đ thc hin mt s ni dung
thuc D n 1 và Tiu d n 1, D n 4 ca Chương trình mc tiêu quốc gia
pht trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiu số miền núi giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 245/NQ-HĐND ngày 15/11/2023 của HĐND tỉnh
về phân bổ chi tiết kế hoạch đu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn
vốn ngân sch Trung ương thực hin Tiu dự n 1, Dự n 4 Chương trình mc
tiêu quốc gia pht trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiu số miền
núi; Nghị quyết số 291/NQ-HĐND ngày 31/01/2024 của HĐND tỉnh về vic
điều chỉnh quy mô, tổng mức đu cc dự n thuộc kế hoạch đu công giai
đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sch trung ương thực hin tiu dự n 1, dự n
4 Chương trình mc tiêu quốc gia pht trin KT-XH vùng đồng bào dân tộc
thiu số và miền núi;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND tỉnh về
vic điều chỉnh quy mô, tổng mức đu một số dự n thuộc kế hoạch đu
công giai đoạn 2021-2025 thực hin tiu dự n 1, dự n 4 Chương trình mc tiêu
quốc gia pht trin kinh tế - xã hội vùng đng bào n tộc thiu s miền núi;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1688/TTr-SGTVT
ngày 06 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình với các nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên dự án: Cứng hóa đường liên xã từ bản Giáp Đất đến trung tâm
Mường Thải, huyện Phù Yên.
1104
12
2
2. Quyết định đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La.
3. Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên.
4. Mục tiêu: Tăng cường sở hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất và dân
sinh các đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn; đầu đường đến
trung tâm xã và cứng hóa đường đến trung tâm xã, liên xã.
5. Phạm vi, quy mô đầu tư xây dựng và giải pháp kỹ thuật chính
5.1. Phạm vi công trình
- Điểm đầu: Nối tiếp với Km2+379,67, đường giao thông bản Chiếu đi
bản Giáp Đất (đoạn Khe Lành - Giáp Đất).
- Điểm trung gian: Bản Khoai Lang, bản Tồng Cẩu, xã Mường Thải.
- Điểm cuối: Đấu nối vào Km2+00, đường ven hồ Suối Chiếu đến khu Du
lịch Ban Mai (bản Suối Chiếu).
5.2. Quy mô xây dựng: Xây dựng tuyến đạt tiêu chun đưng GTNT cấp B
(TCVN 10380:2014) với tổng chiều i đầu xây dựng cứng a L=6,02Km.
5.3. Giải pháp kỹ thuật
a) Hướng tuyến nền đường: Tuyến được triển khai trên sở tận dụng
nền đường hiện trạng, cải tạo, mở rộng đảm bảo hợp vkinh tế - kỹ thuật,
phù hợp với quy trình, quy phạm hiện hành.
- Bình đồ: Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất sử dụng R
min
=15m.
- Cắt dọc: Độ dốc dọc tối đa sử dụng I
max
=13%.
- Cắt ngang: Bề rộng nền đường B
n
=4,0m+W (không k rãnh dọc),
trong đường cong mở rộng theo tu chuẩn; btrí mở rộng các đoạn tránh xe
tuân ththeo quy định đm bảo B
n
≥6,5m. i taluy đào 1/0,75 đối với đất
cấp 3, đất cấp 4; 1/0,50 đối với đá cấp 4; 1/0,30 đối với đá cấp 3; i taluy
1/1,5 đắp đất; mái taluy 1/1 đắp đá.
- Rãnh dọc:
+ Đoạn nền đất, đá phong hoá mạnh tiết diện hình thang, gia cố bằng
BTXM tại các vị trí xung yếu (nền đường hẹp, dốc dọc lớn, địa chất bị xói lở);
bố trí tấm đan bằng BTCT M250 tại các vị trí vào nhà dân.
+ Các vị trí nền đường hẹp, đoạn qua khu dân cư, bố trí rãnh dọc kín hình
chữ nhật kích thước (40x50)cm, kết cấu bằng BTCT, đổ lắp ghép.
+ Các vị trí có khe nước lớn, bố trí hố thu kết hợp rãnh dọc hình chữ nhật
kích thước (60x80)cm hoặc (80x100)cm, kết cấu bằng BTXM đtại chỗ để thu
và dẫn nước về cống lân cận.
3
+ Các vị trí giao nhau với đường dân sinh bố trí rãnh chịu lực hình chữ
nhật kích thước rãnh (90x30)cm, kết cấu bằng BTCT, đổ lắp ghép.
b) Mặt đường: Bề rộng mặt đường B
m
=3,0m+W, trong đường cong mở
rộng theo tiêu chuẩn; bố trí mở rộng các đoạn tránh xe tuân thủ theo quy định
đảm bảo B
m
≥5,5m, kết cấu mặt đường bằng BTXM M250 dày 18cm/ móng cấp
phối đá dăm dày 12cm/ khuôn đường đầm chặt K≥0,95; lề đường đắp đầm chặt
K≥0,95 phù hợp với cao độ mặt đường.
c) Công trình trên tuyến
- Công trình cống: Tận dụng cống còn tốt; sửa chữa, thay thế các cống
bị hỏng; xây dựng cống mới khẩu độ t1,0m đến 6,0m, dùng thoát nước lưu
vực rãnh dọc, khổ phù hợp với bề rộng nền đường, tải trọng thiết kế H13-
X60; tần suất thiết kế P=4%.
- Tường chắn: Xây dựng tường chắn, ốp mái taluy âm tại các vị trí độ
dốc ngang lớn, nền đắp không đảm bảo ổn định, nền đường giáp suối; kết cấu
bằng BTXM hoặc rọ thép nhồi đá hộc, tải trọng thiết kế H13-X60.
d) Hạng mục khác: Xây dựng các điểm vuốt nối, điểm giao, ngã ba phù
hợp với quy mô cấp hạng của tuyến và điều kiện thực tế.
đ) Khối lượng các chi tiết cụ thể: Theo hồ thiết kế được Sở Giao
thông vn ti thẩm định tại Thông báo kết quả thẩm định số 1675/SGTVT-
QLCL ngày 05/6/2024.
6. Đơn vị tư vấn lập kho sát, lp d án: ng ty cổ phần tư vấn đầu tư
giao thông Sơn La. Đa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Lương Bằng, T 8, phường
Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
7. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng
- Địa điểmy dựng: Huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.
- Diện tích đất sử dụng: 6,05 ha.
8. Loại, nhóm dự án; loại, cấp ng trình cnh; thời hạn sử dụng theo
thiết kế của công trình chính
- Dự án nhóm C;
- ng trình giao thông; Đường ô cấp IV;
- Thời hạn sử dụng công trình chính theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng TCVN
10380:2014 các tiêu chuẩn có liên quan.
9. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
9.1. Số bước thiết kế: 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công).
4
9.2. Danh mc tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
- Công tác trắc địa trong XDCT-Yêu cầu chung TCVN 9398:2012;
- Quy trình khảo sát thăm dò địa chất TCVN 9437:2012;
- Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế TCVN 10380:2014;
- Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005 (tham khảo);
- Quy trình tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ TCVN 9845-2013;
- Quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ: QCVN 41:2019/BGTVT;
- Đường ô tô-Tiêu chuẩn khảo sát TCCS 31:2020/TCĐBVN (tham khảo);
- Thiết kế mặt đường BTXM thông thường khe nối trong xây dựng
công trình giao thông TCCS 39:2022/TCĐBVN (tham khảo);
- Ngoài ra tham khảo một số quy trình, quy phạm một số các thiết
kế điển hình khác của Nhà nước và ca Bộ GTVT ban hành.
10. Tổng mức đầu xây dựng (làm trn): 20.872.000.000,0 đồng
(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, tm trăm bảy mươi hai triu đồng).
Trong đó:
- Chi phí GPMB : 1.366.720.000 đồng;
- Chi phí xây dựng : 16.634.234.000 đồng;
- Chi phí quản dự án : 421.816.000 đồng;
- Chi phí tư vấn : 1.516.175.000 đồng;
- Chi phí khác : 309.059.000 đồng;
- Chi phí dự phòng : 623.996.000 đồng.
11. Tiến độ thực hiện dự án: 2023-2025.
12. Nguồn vốn đầu dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ
thực hiện dự án
- Nguồn vốn: Ngân ch Trung ương hỗ trthực hiện Tiểu dự án 1, Dự
án 4 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội ng đồng bào
dân tộc thiểu sốmiền núi giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách huyện.
- Dự kiến bố trí kế hoạch vốn:
Đơn vị tính: Triu đồng
Năm
Ngân sách
Trung ương
Tổng số
2023-2025
9.632,00
20.872,00
13. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng: Chủ đầu tư tổ chức
thực hiện quản dự án theo quy đnh.
5
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Phù Yên (chủ đầu tư) có trách nhiệm:
- Chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu hồ sơ dự án trình duyệt;
- Bố trí vốn tchức triển khai thực hiện dán đảm bảo đúng mục
tiêu, hiệu quả, tiến độ thời gian, không để thất thoát, lãng phí vốn đầu tư;
- Quản dán, quản chi phí đầu tư xây dựng, quản chất lượng
công trình xây dựng theo đúng quy định;
- Chủ động soát các nội dung kiến nghị của Sở Giao thông vận tải tại
Tng báo kết qu thẩm định số 1675/SGTVT-QLCL ngày 05/6/2024 trong
quá trình triển khai thực hiện dự án.
2. Sở Giao thông vận tải
- Chịu trách nhiệm vtính chuẩn xác, tính hợp pháp của các thông tin, số
liệu, nội dung, quy trình, kết quả thẩm định dự án;
- Hướng dẫn chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án tuân thủ quy định pháp
luật về xây dựng theo thẩm quyền quản lý; tổng hợp, tham mưu các nội dung
vướng mắc trong quá trình triển khai dự án (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch
Đầu tư; Tài chính, Giao thông vận tải; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho
bạc Nnước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phù Yên; Thủ trưởng các quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành/.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- VP UBND tỉnh (LĐ, phòng KT);
- TT Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT (Toàn).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Cứng hóa đường liên xã từ bản Giáp Đất đến trung tâm xã Mường Thải, huyện Phù Yên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1104/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1104/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×