- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 134/2026/TT-BTC quy định mẫu hồ sơ và giám sát đấu thầu
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 134/2026/TT-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Trần Quốc Phương |
| Trích yếu: | Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu áp dụng hình thức chỉ định thầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, giám sát, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đấu thầu-Cạnh tranh | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 134/2026/TT-BTC
Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu và báo cáo đấu thầu
Ngày 09/09/2026, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 134/2026/TT-BTC, có hiệu lực từ ngày 09/09/2026, quy định chi tiết về mẫu hồ sơ yêu cầu áp dụng hình thức chỉ định thầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, giám sát, và báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoặc liên quan đến hoạt động đấu thầu theo quy định tại Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 274/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
- Mẫu hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu
Thông tư quy định các mẫu hồ sơ yêu cầu cho các loại gói thầu khác nhau như xây lắp, mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, và các gói thầu EPC. Đối với gói thầu quốc tế hoặc có yêu cầu bảo vệ bí mật nhà nước, chủ đầu tư cần chỉnh sửa mẫu theo hướng dẫn tại Phụ lục 8.
- Mẫu báo cáo đánh giá và thẩm định
Các mẫu báo cáo đánh giá và thẩm định được quy định cho các hình thức đấu thầu khác nhau, bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, và đấu thầu qua mạng. Chủ đầu tư có thể chỉnh sửa các mẫu này để phù hợp với từng gói thầu cụ thể, đảm bảo tuân thủ Luật Đấu thầu.
- Mẫu kiểm tra và giám sát hoạt động đấu thầu
Thông tư cung cấp các mẫu để lập kế hoạch kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện, và kết luận kiểm tra hoạt động đấu thầu. Ngoài ra, có mẫu báo cáo kết quả giám sát và cập nhật thông tin về hoạt động lựa chọn nhà thầu.
- Phụ lục và hướng dẫn
Thông tư kèm theo nhiều phụ lục như biên bản đóng thầu, biên bản mở thầu, thông báo kiểm tra, và mẫu bản cam kết. Các phụ lục này hỗ trợ việc thực hiện và quản lý hoạt động đấu thầu theo quy định.
- Báo cáo tình hình thực hiện đấu thầu
Các cơ quan, tổ chức phải báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu. Bộ Tài chính tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong Quý II năm tiếp theo.
Thông tư này thay thế Thông tư số 80/2025/TT-BTC và sửa đổi một số nội dung của Thông tư số 79/2025/TT-BTC, đảm bảo việc cung cấp và đăng tải thông tin đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Xem chi tiết Thông tư 134/2026/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 09/09/2026
| BỘ TÀI CHÍNH Số: 134/2026/TT-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu áp dụng hình thức chỉ định thầu, báo
cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, giám sát, báo cáo tình hình
thực hiện hoạt động đấu thầu
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15, Luật số 142/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ, Nghị định số 170/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu áp dụng hình thức chỉ định thầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, giám sát, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu áp dụng hình thức chỉ định thầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, giám sát, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 146 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và điểm a khoản 1 Điều 77 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoặc có liên quan đến hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Áp dụng Mẫu và Phụ lục
1. Mẫu hồ sơ yêu cầu áp dụng đối với hình thức chỉ định thầu trong nước theo quy trình thông thường quy định tại Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh, Nghị định số 170/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án hình sự và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (sau đây gọi chung là Nghị định số 214/2025/NĐ-CP):
a) Mẫu số 1A được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu xây lắp;
b) Mẫu số 1B được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu mua sắm hàng hóa;
c) Mẫu số 1C được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn;
d) Mẫu số 1D được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu dịch vụ tư vấn;
đ) Mẫu số 1E được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu EP;
e) Mẫu số 1G được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu EC;
g) Mẫu số 1H được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu PC;
h) Mẫu số 1I được sử dụng để lập hồ sơ yêu cầu gói thầu EPC.
Đối với gói thầu áp dụng hình thức chỉ định thầu quốc tế, gói thầu áp dụng hình thức chỉ định thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều 78 của Nghị định 214/2025/NĐ-CP, chủ đầu tư chỉnh sửa các Mẫu hồ sơ yêu cầu ban hành kèm theo Thông tư này theo hướng dẫn tại Phụ lục 8.
2. Mẫu báo cáo đánh giá:
a) Mẫu số 2A được sử dụng để lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, máy đặt, máy mượn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b) Mẫu số 2B được sử dụng để lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, máy đặt, máy mượn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c) Mẫu số 2C được sử dụng để lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng.
Việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn, hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa các Mẫu báo cáo đánh giá ban hành kèm theo Thông tư này cho phù hợp, bảo đảm không trái với quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
3. Mẫu báo cáo thẩm định được sử dụng cho đấu thầu qua mạng và đấu thầu không qua mạng, bao gồm:
a) Mẫu số 3A được sử dụng để lập báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu;
b) Mẫu số 3B được sử dụng để lập báo cáo thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật cho gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, gói thầu áp dụng hình thức chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường;
c) Mẫu số 3C được sử dụng để lập báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
Việc lập báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu của gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển; thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật cho gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn, gói thầu áp dụng hình thức chào giá trực tuyến, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chủ đầu tư chỉnh sửa các Mẫu báo cáo thẩm định ban hành kèm theo Thông tư này cho phù hợp, bảo đảm không trái với quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
4. Mẫu kiểm tra hoạt động đấu thầu:
a) Mẫu số 4.1A được sử dụng để lập Kế hoạch kiểm tra định kỳ hoạt động đấu thầu;
b) Mẫu số 4.1B được sử dụng để lập Kế hoạch kiểm tra chi tiết;
c) Mẫu số 4.2 được sử dụng để lập Đề cương báo cáo tình hình thực hiện hoạt động lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
d) Mẫu số 4.3 được sử dụng để lập Báo cáo kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
đ) Mẫu số 4.4 được sử dụng để lập Kết luận kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
e) Mẫu số 4.5 được sử dụng để lập Báo cáo tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra.
5. Mẫu báo cáo kết quả giám sát hoạt động đấu thầu và báo cáo cập nhật thông tin về hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 Luật Đấu thầu:
a) Mẫu số 5.1 được sử dụng để lập Báo cáo kết quả giám sát hoạt động đấu thầu;
b) Mẫu số 5.2 được sử dụng để lập Báo cáo cập nhật thông tin về hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 Luật Đấu thầu.
6. Mẫu số 6 được sử dụng để lập Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
7. Các phụ lục:
a) Phụ lục 1: Biên bản đóng thầu;
b) Phụ lục 2A: Biên bản mở thầu (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ);
c) Phụ lục 2B: Biên bản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);
d) Phụ lục 2C: Biên bản mở hồ sơ đề xuất về tài chính (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);
đ) Phụ lục 3: Quyết định kiểm tra;
e) Phụ lục 4: Thông báo kiểm tra;
g) Phụ lục 5: Biên bản công bố Quyết định kiểm tra;
h) Phụ lục 6: Thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp;
i) Phụ lục 7: Mẫu bản cam kết;
k) Phụ lục 8: Hướng dẫn xây dựng mẫu hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu có yêu cầu bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu chỉ định thầu quốc tế.
Đối với Tờ trình, Quyết định phê duyệt hồ sơ yêu cầu, Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, Biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có), Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu áp dụng đấu thầu không qua mạng, chủ đầu tư chỉnh sửa các mẫu tương ứng trong Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cho phù hợp, bảo đảm không trái quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
8. Đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 2 Điều 78 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP, chỉ định thầu được áp dụng đối với gói thầu xây lắp thuộc dự án, dự toán mua sắm của cùng một chủ đầu tư hoặc chủ đầu tư khác. Gói thầu xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu trước đó đã tổ chức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế được xác định như sau:
a) Có cùng loại kết cấu và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng; trường hợp gói thầu xây lắp đã ký hợp đồng trước đó có cấp công trình cao hơn cấp công trình gói thầu đang xét thì được coi là đáp ứng về cấp công trình;
b) Có giá gói thầu không vượt 200% so với giá hợp đồng (bao gồm cả giá trị hợp đồng sau sửa đổi) của gói thầu xây lắp đã ký trong trường hợp chỉ định cho nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh; có giá gói thầu không vượt 200% so với giá trị phần công việc xây dựng đảm nhận của thành viên liên danh trong hợp đồng của gói thầu xây lắp đã ký trong trường hợp chỉ định cho thành viên liên danh đó.
Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh thực hiện gói thầu xây lắp đã ký hợp đồng trước đó được xem xét áp dụng chỉ định thầu theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 78 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP khi đã hoàn thành, được nghiệm thu toàn bộ các công việc xây dựng theo quy định của hợp đồng đã ký. Thành viên liên danh thực hiện gói thầu xây lắp đã ký hợp đồng trước đó được xem xét áp dụng chỉ định thầu theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 78 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP khi đã hoàn thành, được nghiệm thu toàn bộ các công việc xây dựng do thành viên liên danh đó đảm nhận theo quy định của hợp đồng đã ký.
9. Trường hợp cần chỉnh sửa nội dung trong Mẫu hồ sơ yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này thì tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập, thẩm định (nếu có), phê duyệt hồ sơ yêu cầu phải bảo đảm việc chỉnh sửa là phù hợp với yêu cầu gói thầu và không trái quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ yêu cầu phải nêu rõ các nội dung chỉnh sửa so với quy định trong Mẫu hồ sơ yêu cầu và lý do chỉnh sửa để chủ đầu tư xem xét, quyết định, trừ các nội dung theo Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này. Trong mọi trường hợp, chủ đầu tư phải bảo đảm nhà thầu được lựa chọn có năng lực, kinh nghiệm, giải pháp kỹ thuật để thực hiện gói thầu theo tiến độ, chất lượng và các yêu cầu khác quy định trong hồ sơ yêu cầu.
Điều 3. Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm và xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát
1. Quy định về định dạng tệp tin (file) đính kèm; xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 79/2025/TT-BTC.
2. Trường hợp hồ sơ yêu cầu đính kèm trên Hệ thống không đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này hoặc vì lý do khác dẫn đến không thể mở hoặc không đọc được thì chủ đầu tư phải đăng tải và phát hành lại toàn bộ hồ sơ yêu cầu.
3. Trường hợp hồ sơ đề xuất không đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này hoặc vì lý do khác dẫn đến không thể mở hoặc không đọc được thì chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ.
Điều 4. Cơ quan, tổ chức thực hiện báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
1. Định kỳ hằng năm, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu trên cả nước.
2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức khác thuộc đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 của Luật Đấu thầu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hằng năm trên địa bàn, ngành, lĩnh vực quản lý trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc báo cáo bằng văn bản gửi đến Bộ Tài chính trong trường hợp có yêu cầu về bảo mật.
3. Sở Tài chính, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu giúp bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức khác đôn đốc, tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hằng năm của chủ đầu tư, bên mời thầu thuộc địa bàn, ngành, lĩnh vực quản lý.
4. Chủ đầu tư, bên mời thầu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu đến cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 3 Điều này và được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 5. Thời gian báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
1. Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong Quý II năm tiếp theo của kỳ báo cáo.
2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức khác gửi báo cáo trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trước ngày 01 tháng 02 năm tiếp theo của kỳ báo cáo. Trường hợp thời điểm báo cáo nêu trên trùng với ngày nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ lễ theo quy định của pháp luật về lao động thì thời điểm báo cáo là ngày làm việc đầu tiên sau ngày nghỉ hoặc thời điểm nghỉ lễ.
3. Chủ đầu tư, bên mời thầu gửi báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu theo định kỳ hằng năm theo yêu cầu về thời hạn báo cáo của Sở Tài chính, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2026.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 80/2025/TT-BTC hết hiệu lực thi hành.
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 04A Chương VI Mẫu số 3A, 3B, 4A, 4B, 5A, 5B, 7A, 7B, 8A, 8B, 9A, 9B, 10A, 10B, 11A, 11B, 12A và 12B ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC như sau:
“Mẫu số 04A (Scan đính kèm)
BẢO LÃNH DỰ THẦU/CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẢO LÃNH (1)
(Áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng (Bên nhận bảo lãnh): ______ [ghi tên và địa chỉ của Chủ đầu tư quy định tại Mục 1.1 E-BDL]
Ngày phát hành: _______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU/CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẢO LÃNH số: _______ [ghi số trích yếu của bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh: _______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng Bên được bảo lãnh là _______ [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là “Nhà thầu”) sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu _______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm _______ [ghi tên dự án/dự toán mua sắm] theo Thư mời thầu/E-TBMT số _______ [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho Nhà thầu bằng một khoản tiền là _______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh dự thầu/chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này có hiệu lực trong _______ (2) ngày, kể từ ngày _______ tháng _______ năm _______ (3) .
Theo yêu cầu của Nhà thầu, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết (4) sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền là _______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] khi nhận được văn bản thông báo từ Bên thụ hưởng về vi phạm của Nhà thầu trong các trường hợp sau đây:
1. Sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT, nhà thầu có văn bản rút E-HSDT hoặc từ chối thực hiện một hoặc các công việc đã đề xuất trong E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT;
2. Nhà thầu có hành vi vi phạm quy định tại Điều 16 của Luật Đấu thầu hoặc vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu;
3. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 68 của Luật Đấu thầu;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối đối chiếu tài liệu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo mời đối chiếu tài liệu hoặc đã đối chiếu tài liệu nhưng từ chối hoặc không ký biên bản đối chiếu tài liệu, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối thương thảo hợp đồng (nếu có) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo mời thương thảo hợp đồng hoặc đã thương thảo hợp đồng nhưng từ chối hoặc không ký biên bản thương thảo hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
6. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối hoàn thiện hợp đồng, thỏa thuận khung trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Chủ đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP hoặc trường hợp bất khả kháng;
7. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối ký kết hợp đồng, thỏa thuận khung trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thiện hợp đồng, thỏa thuận khung, trừ trường hợp bất khả kháng.
Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Nhà thầu ký kết hợp đồng và nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Trường hợp Nhà thầu không trúng thầu, Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT, tùy theo thời điểm nào đến trước.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày cuối cùng có hiệu lực của bảo lãnh này. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn số tiền bảo lãnh nêu trên khi có yêu cầu bồi thường của Chủ đầu tư.
|
|
Đại diện hợp pháp của bên bảo lãnh
|
Ghi chú:
(1) Bỏ cụm từ "Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh" đối với Bảo lãnh dự thầu; bỏ cụm từ "Bảo lãnh dự thầu" đối với Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh.
Trường hợp Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 E-BDL, không đúng tên đơn vị thụ hưởng, không phải là bản gốc, không có chữ ký hợp lệ, ký trước khi Chủ đầu tư phát hành E-HSMT hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư thì Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được coi là không hợp lệ.
(2) Ghi theo quy định về thời gian hiệu lực tại Mục 18.2 E-BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT. Thời gian có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực của bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh (thời điểm kết thúc hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh nằm trong ngày cuối cùng có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh mà không cần thiết phải đến hết 24 giờ của ngày đó).
(4) Trường hợp Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh thiếu một hoặc một số cam kết trong các nội dung cam kết nêu trên thì bị coi là điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư theo quy định tại Mục 18.3 E-CDNT và Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được coi là không hợp lệ.”
b) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 04B Chương VI Mẫu số 3A, 3B, 4A, 4B, 5A, 5B, 7A, 7B, 8A, 8B, 9A, 9B, 10A, 10B, 11A, 11B, 12A và 12B ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC như sau:
“Mẫu số 04B (Scan đính kèm)
BẢO LÃNH DỰ THẦU/CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẢO LÃNH (1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng (Bên nhận bảo lãnh): ______ [ghi tên và địa chỉ của Chủ đầu tư quy định tại Mục 1.1E-BDL]
Ngày phát hành: ______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU/CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẢO LÃNH số: ______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh: ______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng Bên được bảo lãnh là ______ [ghi tên nhà thầu] (2) (sau đây gọi là “Nhà thầu”) sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu ______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm ______ [ghi tên dự án/dự toán mua sắm] theo Thư mời thầu/E-TBMT số ______ [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho Nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh dự thầu/chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này có hiệu lực trong ______ (3) ngày, kể từ ngày ______ tháng ______ năm ______ (4) .
Theo yêu cầu của Nhà thầu, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết (5) sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền là ______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] khi nhận được văn bản thông báo từ Bên thụ hưởng về vi phạm của Nhà thầu trong các trường hợp sau đây:
1. Sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT, nhà thầu có văn bản rút E-HSDT hoặc từ chối thực hiện một hoặc các công việc đã đề xuất trong E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT;
2. Nhà thầu có hành vi vi phạm quy định tại Điều 16 của Luật Đấu thầu hoặc vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu;
3. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 68 của Luật Đấu thầu;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối đối chiếu tài liệu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo mời đối chiếu tài liệu hoặc đã đối chiếu tài liệu nhưng từ chối hoặc không ký biên bản đối chiếu tài liệu, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối thương thảo hợp đồng (nếu có) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo mời thương thảo hợp đồng hoặc đã thương thảo hợp đồng nhưng từ chối hoặc không ký biên bản thương thảo hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
6. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối hoàn thiện hợp đồng, thỏa thuận khung trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Chủ đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP hoặc trường hợp bất khả kháng;
7. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối ký kết hợp đồng, thỏa thuận khung trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thiện hợp đồng, thỏa thuận khung, trừ trường hợp bất khả kháng.
8. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh ______ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Nhà thầu ký kết hợp đồng và nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Trường hợp Nhà thầu không trúng thầu, Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc 30 ngày kể từ khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT, tùy theo thời điểm nào đến trước.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày cuối cùng có hiệu lực của bảo lãnh. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn số tiền bảo lãnh nêu trên khi có yêu cầu bồi thường của Chủ đầu tư.
|
|
Đại diện hợp pháp của bên bảo lãnh
|
Ghi chú:
(1) Bỏ cụm từ “Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh” đối với Bảo lãnh dự thầu; bỏ cụm từ “Bảo lãnh dự thầu” đối với Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh.
Trường hợp Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 E-BDL, không đúng tên đơn vị thụ hưởng, không phải là bản gốc, không có chữ ký hợp lệ, ký trước khi Chủ đầu tư phát hành E-HSMT hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư thì Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B + C)”, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B + C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu;
- Trường hợp trong thỏa thuận liên danh không phân công cụ thể trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu của các thành viên trong liên danh nhưng tổng giá trị bảo đảm dự thầu của các thành viên liên danh đã thực hiện, đính kèm trong E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được đánh giá là đáp ứng về giá trị bảo đảm dự thầu.
(3) Ghi theo quy định về thời gian hiệu lực tại Mục 18.2 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT. Thời gian có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh (thời điểm kết thúc hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh nằm trong ngày cuối cùng có hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh mà không cần thiết phải đến hết 24 giờ của ngày đó).
(5) Trường hợp Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh thiếu một hoặc một số cam kết trong các nội dung cam kết nêu trên thì bị coi là điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư theo quy định tại Mục 18.3 E-CDNT và Bảo lãnh dự thầu/Chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh được coi là không hợp lệ.”
c) Thay thế cụm từ “50 triệu đồng” thành “100 triệu đồng” tại ghi chú (1) Bảng số 01 Mục III và ghi chú (1) Bảng số 02 Mục IV Mẫu số 2A ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp, các tập đoàn kinh tế nhà nước, các tổng công ty nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Tài chính để kịp thời hướng dẫn.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp
1. Gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, gửi dự thảo hợp đồng đối với gói thầu áp dụng hình thức chỉ định thầu rút gọn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục lựa chọn nhà thầu, ký kết, quản lý thực hiện hợp đồng và giải quyết kiến nghị theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP, Thông tư số 79/2025/TT-BTC và Thông tư số 80/2025/TT-BTC.
2. Đối với Quyết định kiểm tra hoạt động đấu thầu được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc kiểm tra thực hiện theo Quyết định đó và quy định tại Thông tư số 80/2025/TT-BTC./.
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Lưu: VT, Cục QLĐT | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương |
HỒ SƠ YÊU CẦU GÓI THẦU XÂY LẮP
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HỒ SƠ YÊU CẦU GÓI THẦU THIẾT KẾ VÀ
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
GÓI THẦU THIẾT KẾ VÀ XÂY LẮP (EC)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HỒ SƠ YÊU CẦU GÓI THẦU CUNG CẤP HÀNG HÓA VÀ XÂY LẮP (PC)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HỒ SƠ YÊU CẦU GÓI THẦU THIẾT KẾ, CUNG CẤP HÀNG HÓA VÀ XÂY LẮP (EPC)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
MẪU SỐ 2A
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ DỰ THẦU
(Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp,
máy đặt, máy mượn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế
không qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
KHTTLCNT |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu |
|
KHLCNT |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
|
[TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ[2]] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Tên gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc _____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu và căn cứ pháp lý
a) Khái quát về dự án
- Người có thẩm quyền;
- Chủ đầu tư;
- Tên và tóm tắt về dự án:
b) Thông tin về gói thầu
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu; nội dung của gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có), kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
- Số KHTTLCNT (nếu có): ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Số KHLCNT: ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Số thông báo mời thầu: ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Giá gói thầu:_______;
- Nguồn vốn:______;
- Thời gian chuẩn bị HSDT: ___;
- Loại hợp đồng:_____;
- Thời gian thực hiện gói thầu:____;
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê tại phụ lục và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
c) Thông tin đóng thầu
- Thời điểm đóng thầu, gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);
- Các nhà thầu nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
- Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu nộp HSDT].
- Các nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu rút HSDT].
- Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT].
d) Thông tin mở thầu
- Thời gian và địa điểm mở thầu;
- Tên nhà thầu; thời gian có hiệu lực của HSDT; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu; giảm giá (nếu có); hình thức, giá trị và thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu; thời gian thực hiện gói thầu ghi trong đơn dự thầu.
- Các vấn đề trong quá trình mở thầu cần xử lý tình huống (nếu có).
2. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được ___ [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức, đơn vị đánh giá HSDT gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia tại Bảng số 1.
Bảng số 1
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo đánh giá: bản chụp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tổ chuyên gia theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HSDT
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia ghi kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Chủ đầu tư thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSDT (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá tính hợp lệ của từng HSDT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu[1] (lập theo Mẫu số 3), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm nêu trong HSMT.
Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
c) Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)).
4. Kết quả đánh giá về kỹ thuật
a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT (lập theo Mẫu số 4A hoặc Mẫu số 4B), kết quả đánh giá về kỹ thuật được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:
Bảng số 4
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả đánh giá |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả sau khi đã làm rõ HSDT (nếu có)).
Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của HSMT.
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có):
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có).
d) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá.
Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó (nếu có).
5. Kết quả đánh giá về tài chính
Trên cơ sở đánh giá về tài chính của từng HSDT (lập theo Mẫu số 10), kết quả đánh giá về tài chính được tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây:
Bảng số 5
|
STT |
Nội dung |
Nhà thầu A |
Nhà thầu B |
… |
|
1 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
|
|
|
|
2 |
Giá trị sửa lỗi (nếu có) |
|
|
|
|
3 |
Giá trị hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) |
|
|
|
|
4 |
Tỷ lệ % sai lệch thiếu (nếu có) |
|
|
|
|
5 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
|
|
6 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
|
|
7 |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT (nếu có) |
|
|
|
|
8 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất2 |
|
|
|
|
9 |
ΔƯĐ (chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, EP, PC nếu có) |
|
|
|
|
10 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá đánh giá3 |
|
|
|
|
11 |
ΔG |
|
|
|
|
12 |
ΔƯĐ (chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, EP, PC nếu có) |
|
|
|
|
13 |
Giá đánh giá |
|
|
|
Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá về tài chính (nếu có).
6. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT
Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng hợp theo Bảng số 6 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 6
|
STT |
Nội dung |
Nhà thầu |
||
|
A |
B |
... |
||
|
1 |
Kết quả đánh giá tính hợp lệ của HSDT |
|
|
|
|
2 |
Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
|
|
|
|
3 |
Kết quả đánh giá về kỹ thuật |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất4 |
|
|
|
|
4 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
|
5 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá đánh giá5 |
|
|
|
|
6 |
Giá đánh giá |
|
|
|
|
7 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
Ghi chú:
- Đối với gói thầu phi tư vấn áp dụng loại hợp đồng theo đơn giá cố định hoặc đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, chi phí dự phòng không dùng để so sánh, xếp hạng nhà thầu.
- Đối với gói thầu hàng hóa, hỗn hợp yêu cầu nhà thầu chào không tách thuế, việc so sánh, xếp hạng HSDT được xác định trên cơ sở giá dự thầu bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có). Đối với gói thầu yêu cầu nhà thầu chào tách thuế thì không xem xét và không đưa vào để so sánh, xếp hạng nhà thầu đối với chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
- Trường hợp chủ đầu tư đưa ra các khoản tạm tính thì phần Chi phí cho các khoản tạm tính, trong đó bao gồm Chi phí công nhật sẽ được tách riêng và không được xem xét trong quá trình đánh giá HSDT để so sánh, xếp hạng các HSDT.
- Trường hợp chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, không cần xác định ưu đãi, giá đánh giá, xếp hạng nhà thầu.
7. Đánh giá phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT6
Trong trường hợp HSMT cho phép chào phương án kỹ thuật thay thế để tìm kiếm những đề xuất sáng tạo của nhà thầu mang lại hiệu quả cao hơn cho gói thầu thì cần đánh giá phương án đề xuất thay thế của nhà thầu xếp hạng thứ nhất và đề xuất các nội dung cụ thể để Chủ đầu tư và nhà thầu thương thảo trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu có), hoàn thiện hợp đồng.
III. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSDT, tổ chuyên gia trình chủ đầu tư các nội dung sau đây:
1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu.
2. Danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu và bị loại, lý do loại nhà thầu.
3. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
4. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có); đề xuất biện pháp xử lý.
5. Đề xuất chủ đầu tư thực hiện thương thảo hợp đồng (nếu có) với nhà thầu xếp hạng thứ nhất.
6. Những nội dung cần lưu ý (nếu có).
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
|
STT |
Nội dung đánh giá |
Ý kiến bảo lưu |
Lý do |
Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP1
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả kiểm tra |
Ghi chú |
||
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||||
|
Bản gốc |
Bản chụp |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô "Thống nhất", trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
|
|
Người kiểm tra |
________________________
[1] Chủ đầu tư thực hiện nội dung này.
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả (1) |
Ghi chú |
|
|
Có |
Không có |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người kiểm tra |
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét(3) |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN(4) |
|
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đạt" (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSDT của nhà thầu: __________
|
STT |
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm(1) |
Thông tin trong HSDT(2) |
Nhận xét của chuyên gia (3) |
Kết quả đánh giá(4) |
Ghi chú |
|
|
Mô tả |
Yêu cầu |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận(5) |
|
|
|
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm quy định trong HSMT.
(2) Trích dẫn các thông tin chính trong HSDT làm cơ sở đưa ra nhận xét, đánh giá.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSDT của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) Trên cơ sở nội dung "Nhận xét của chuyên gia" đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì ghi "Đạt", nếu được đánh giá là "không đạt" thì ghi "Không đạt".
(5) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có).
Mẫu số 4A
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng phương pháp chấm điểm)
HSDT của nhà thầu: ______
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Mức điểm quy định trong HSMT(2) |
ĐÁNH GIÁ(3) |
Ghi chú |
||
|
Điểm tối đa |
Điểm tối thiểu |
Điểm |
Nhận xét của chuyên gia |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN (4) |
|
|
|
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT trên cơ sở số điểm của nhà thầu.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có).
Mẫu số 4B
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)
HSDT của nhà thầu: ____________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét của chuyên gia |
Ghi chú |
||
|
Đạt |
Chấp nhận được |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN (3) |
|
|
|
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia. Tiêu chí “Chấp nhận được” chỉ áp dụng trong trường hợp tiêu chuẩn đánh giá thuộc HSMT có quy định về nội dung “Chấp nhận được”.
(3) HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong HSMT.
Đính kèm theo văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có).
Mẫu số 5
SỬA LỖI(1)
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung cần sửa lỗi |
Giá trị lỗi số học |
Giá trị lỗi khác |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
(i) |
(ii) |
|
|
|
KẾT LUẬN |
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Việc sửa lỗi thực hiện theo quy định trong HSMT.
Đính kèm theo bản chụp văn bản thông báo của Chủ đầu tư cho nhà thầu về kết quả sửa lỗi HSDT; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc sửa lỗi của Chủ đầu tư.
Mẫu số 6
HIỆU CHỈNH SAI LỆCH(1)
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung cần hiệu chỉnh sai lệch |
Giá trị sai lệch |
Ghi chú |
|
|
Sai lệch thiếu |
Sai lệch thừa |
|||
|
1. |
|
i1 |
ii1 |
|
|
2. |
|
i2 |
ii2 |
|
|
..... |
|
… |
… |
|
|
n. |
|
in |
iin |
|
|
Tổng cộng |
i |
ii |
|
|
|
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
(iii) |
|
||
|
Tỷ lệ sai lệch thiếu (%)
|
= (|i1|+|i2|+…+|in|)*100%/ (iii) |
|
||
|
KẾT LUẬN(2) |
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Việc hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định trong HSMT.
(2) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi có sai lệch thiếu với tổng giá trị tuyệt đối không quá 10% giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)).
Đính kèm bản chụp văn bản thông báo của Chủ đầu tư cho nhà thầu về kết quả hiệu chỉnh sai lệch HSDT; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc hiệu chỉnh sai lệch của Chủ đầu tư.
Mẫu số 7
CHUYỂN ĐỔI GIÁ DỰ THẦU SAU SỬA LỖI, HIỆU CHỈNH SAI LỆCH,
TRỪ GIÁ TRỊ GIẢM GIÁ (NẾU CÓ) VỀ MỘT ĐỒNG TIỀN CHUNG (1)
HSDT của nhà thầu: ___________
|
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Trường hợp trong HSMT cho phép nhà thầu chào nhiều đồng tiền khác nhau thì trong báo cáo cần chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu (giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá) sang một đồng tiền chung theo tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT.
Trường hợp không cần chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) về một đồng tiền chung thì bỏ Mẫu này.
Mẫu số 8
ĐƯA CÁC CHI PHÍ VỀ MỘT MẶT BẰNG ĐỂ
XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Công thức xác định ΔG |
ΔG(1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) ΔG tại biểu này chưa bao gồm ΔƯĐ phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mẫu số 9.
Không cần xác định ΔG nếu chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu số 9
XÁC ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC VÀ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI CỦA GÓI THẦU VÀ ΔƯĐ
(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, EP, PC)
Trường hợp hàng hóa do nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì tổ chuyên gia tiến hành kiểm tra, tính toán lại về tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước để xác định mức ưu đãi nhà thầu được hưởng. Danh mục hàng hóa thuộc, không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong tổng số các loại hàng hóa theo yêu cầu của HSMT để làm cơ sở xác định ΔƯĐ như sau:
|
STT |
Nhà thầu(2)
Hàng hóa(1) |
Nhà thầu 1 |
… |
Nhà thầu N |
||||
|
Loại hàng hóa(3) |
Giá của hàng hóa sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có)(4) |
ΔƯĐ(5)
|
… |
Loại hàng hóa(3) |
Giá của hàng hóa sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có)(4) |
ΔƯĐ(5)
|
||
|
1 |
Hàng hóa 1 |
|
|
Δ1 |
|
|
|
Δ1 |
|
2 |
Hàng hóa 2 |
|
|
Δ2 |
|
|
|
Δ2 |
|
.. |
… |
|
|
… |
|
|
|
… |
|
|
ΔƯĐ |
|
= Δ1+ Δ2+... |
|
|
= Δ1+ Δ2+... |
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Ghi tên các hàng hóa được ưu đãi;
(2) Ghi tên các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật;
(3) Ghi loại hàng hóa theo quy tắc như sau:
- Ghi số “0” với hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi;
- Ghi số “1” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước dưới 50%;
- Ghi số “2” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước dưới 50% mà cơ sở sản xuất có từ 50% lao động là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu hợp đồng vẫn còn hiệu lực;
- Ghi số “3” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước từ 50% trở lên;
- Ghi số “4” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước từ 50% trở lên mà cơ sở sản xuất có từ 50% lao động là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu hợp đồng vẫn còn hiệu lực;
- Ghi số “5” với sản phẩm đổi mới sáng tạo là hàng hóa có xuất xứ Việt Nam.
(4): Ghi giá dự thầu của hàng hóa trong HSDT sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có).
(5): ΔƯĐ được tính tương ứng theo quy định tại HSMT.
Không cần xác định ưu đãi nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc tất cả các nhà thầu cùng chào hàng hóa được hưởng ưu đãi như nhau hoặc cùng chào hàng hóa không được hưởng ưu đãi.
Mẫu số 10
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung |
Giá trị |
|
1 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
|
|
2 |
Giá trị sửa lỗi |
|
|
3 |
Giá trị hiệu chỉnh sai lệch |
|
|
4 |
Tỷ lệ sai lệch thiếu |
|
|
5 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
6 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
7 |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT (nếu có) |
|
|
8 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) |
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất(1) |
|
|
9 |
ΔƯĐ (nếu có)(2) |
|
|
10 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
Phương pháp giá đánh giá (3) |
|
|
11 |
Giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng |
|
|
12 |
ΔƯĐ (nếu có)(2) |
|
|
13 |
Giá đánh giá(4) |
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì bỏ nội dung này.
(2) ΔƯĐ chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, EP, PC.
(3) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.
(4) Đối với gói thầu hàng hóa, hỗn hợp yêu cầu nhà thầu chào không tách thuế, việc so sánh, xếp hạng HSDT được xác định trên cơ sở giá dự thầu bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có). Đối với gói thầu yêu cầu nhà thầu chào tách thuế thì không xem xét và không đưa vào để so sánh, xếp hạng nhà thầu đối với chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
Trường hợp chủ đầu tư đưa ra các khoản tạm tính thì phần Chi phí cho các khoản tạm tính, trong đó bao gồm Chi phí công nhật sẽ được tách riêng và không được xem xét trong quá trình đánh giá HSDT để so sánh, xếp hạng các HSDT.
Không cần xác định giá đánh giá nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
|
STT |
Tài liệu |
Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có) |
|
I |
Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu |
|
|
1 |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) |
|
|
2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
|
|
3 |
Quyết định phê duyệt HSMT, kèm theo HSMT được duyệt |
|
|
4 |
Văn bản thành lập tổ chuyên gia |
|
|
5 |
Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có) |
|
|
6 |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia |
|
|
7 |
Bản cam kết của các thành viên tổ chuyên gia |
|
|
II |
Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
|
|
1 |
Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu |
|
|
2 |
Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu (nếu có) |
|
|
3 |
Văn bản làm rõ HSMT (nếu có) |
|
|
4 |
Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có) |
|
|
5 |
Biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) |
|
|
6 |
Văn bản cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có), kèm theo thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có) |
|
|
7 |
Tài liệu xác nhận nhà thầu nộp HSDT |
|
|
8 |
Biên bản đóng thầu (nếu có) |
|
|
9 |
Biên bản mở thầu |
|
|
III |
Đánh giá HSDT |
|
|
1 |
Bản kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp HSDT của các nhà thầu |
|
|
2 |
Tài liệu yêu cầu làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có) |
|
|
3 |
Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) |
1 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ "dự án" thành "dự toán mua sắm" trong báo cáo này.
2 Ghi tên chủ đầu tư trong trường hợp chủ đầu tư thành lập hoặc giao nhiệm vụ, ghi tên đơn vị tư vấn thành lập đối với trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn đánh giá HSDT.
3 Trường hợp HSMT quy định cho phép nhà thầu sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì tổ chuyên gia tiến hành đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có) theo các tiêu chuẩn quy định trong HSMT.
2 Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì bỏ nội dung này.
3 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.
4 Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì bỏ nội dung này.
5 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.
6 Trường hợp HSMT không cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế thì xóa bỏ nội dung này.
MẪU SỐ 2B
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ DỰ THẦU
(Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, máy đặt, máy mượn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
KHTTLCNT |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu |
|
KHLCNT |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
PHẦN I
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Tên gói thầu:
Dự án1:
Chủ đầu tư:
_____________________________
1 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ "dự án" thành "dự toán mua sắm" trong báo cáo này.
|
[TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ1] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Tên gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án _____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu và căn cứ pháp lý
a) Khái quát về dự án
- Người có thẩm quyền;
- Chủ đầu tư;
- Tên và tóm tắt về dự án.
b) Thông tin về gói thầu
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu; nội dung của gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có), kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
- Số KHTTLCNT (nếu có): ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Số KHLCNT: ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Số thông báo mời thầu: ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Giá gói thầu:_______;
- Nguồn vốn:______;
- Thời gian chuẩn bị HSDT: ___;
- Loại hợp đồng:_____;
- Thời gian thực hiện gói thầu:____;
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê tại phụ lục và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
c) Thông tin đóng thầu
- Thời điểm đóng thầu, gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);
- Các nhà thầu nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
- Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu nộp HSDT].
- Các nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu rút HSDT].
- Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT].
d) Thông tin mở thầu
- Thời gian và địa điểm mở thầu;
- Tên nhà thầu; thời gian có hiệu lực của HSDT; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu; giảm giá (nếu có); hình thức, giá trị và thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu; thời gian thực hiện gói thầu ghi trong đơn dự thầu.
- Các vấn đề trong quá trình mở thầu cần xử lý tình huống (nếu có).
2. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được ____ [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá HSDT gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia tại Bảng số 1.
Bảng số 1
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo đánh giá: Bản chụp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tổ chuyên gia theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HSĐXKT
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia ghi kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Chủ đầu tư thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSĐXKT (lập theo Mẫu số 1B); đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXKT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXKT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh về các trường hợp HSĐXKT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐXKT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXKT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
3. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm2
a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu (lập theo Mẫu số 3), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm nêu trong HSMT.
Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
c) Các nội dung làm rõ HSĐXKT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXKT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
4. Kết quả đánh giá về kỹ thuật
a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSĐXKT (lập theo Mẫu số 4A hoặc Mẫu số 4B), kết quả đánh giá về kỹ thuật được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:
Bảng số 4
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả đánh giá |
Ghi chú |
Xếp hạng theo điểm kỹ thuật nhà thầu (Chỉ áp dụng đối với phương pháp dựa trên kỹ thuật) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả sau khi đã làm rõ HSDT (nếu có)).
Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của HSMT.
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có):
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có).
d) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá.
Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó (nếu có).
III. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSĐXKT, tổ chuyên gia trình chủ đầu tư các nội dung sau đây:
1. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật3.
2. Danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu và bị loại, lý do loại nhà thầu.
3. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSĐXKT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả đánh giá HSĐXKT; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp nội dung này không có thì ghi KHÔNG CÓ]
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
|
STT |
Nội dung đánh giá |
Ý kiến bảo lưu |
Lý do |
Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[Trường hợp nội dung này không có thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
1 Ghi tên chủ đầu tư trong trường hợp chủ đầu tư thành lập hoặc giao nhiệm vụ, ghi tên đơn vị tư vấn thành lập đối với trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn đánh giá HSDT.
2 Trường hợp HSMT quy định cho phép nhà thầu sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì tổ chuyên gia tiến hành đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có) theo các tiêu chuẩn quy định trong HSMT.
3 Đối với gói thầu áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật thì nêu danh sách xếp hạng theo điểm kỹ thuật.
Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
CỦA HSĐXKT1
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả kiểm tra |
Ghi chú |
||
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||||
|
Bản gốc |
Bản chụp |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô "Thống nhất", trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
|
|
Người kiểm tra |
____________________________
[1] Chủ đầu tư thực hiện nội dung này.
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSĐXKT
HSĐXKT của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả (1) |
Ghi chú |
|
|
Có |
Không có |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người kiểm tra |
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐXKT
HSĐXKT của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét(3) |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN(4) |
|
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đạt" (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXKT của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSĐXKT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSĐXKT của nhà thầu: __________
|
STT |
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm(1) |
Thông tin trong HSĐXKT(2) |
Nhận xét của chuyên gia (3) |
Kết quả đánh giá(4) |
Ghi chú |
|
|
Mô tả |
Yêu cầu |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận(5) |
|
|
|
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm quy định trong HSMT.
(2) Trích dẫn các thông tin chính trong HSĐXKT làm cơ sở đưa ra nhận xét, đánh giá.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXKT của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) Trên cơ sở nội dung "Nhận xét của chuyên gia" đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì ghi "Đạt", nếu được đánh giá là "không đạt" thì ghi "Không đạt".
(5) HSĐXKT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (nếu có).
Mẫu số 4A
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng phương pháp chấm điểm)
HSĐXKT của nhà thầu: ______
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Mức điểm quy định trong HSMT(2) |
ĐÁNH GIÁ(3) |
Ghi chú |
||
|
Điểm tối đa |
Điểm tối thiểu |
Điểm |
Nhận xét của chuyên gia |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN (4) |
|
|
|
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) HSĐXKT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT trên cơ sở số điểm của nhà thầu.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (nếu có).
Mẫu số 4B
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)
HSĐXKT của nhà thầu: ____________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét của chuyên gia |
Ghi chú |
||
|
Đạt |
Chấp nhận được |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN (3) |
|
|
|
|||
Ghi chú:
(1) Theo quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "Đạt" hoặc "Chấp nhận được" hoặc "Không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia. Tiêu chí “Chấp nhận được” chỉ áp dụng trong trường hợp tiêu chuẩn đánh giá thuộc HSMT có quy định về nội dung “Chấp nhận được”.
(3) HSĐXKT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Đính kèm theo văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (nếu có).
PHẦN II
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Tên gói thầu:
Dự án1:
Chủ đầu tư:
______________________________
1 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ "dự án" thành "dự toán mua sắm" trong báo cáo này.
|
[TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ1] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Tên gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc dự án _____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Căn cứ Quyết định số ___ ngày ___ của ___ [ghi tên Chủ đầu tư] về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật bao gồm:
[Liệt kê danh sách nhà thầu theo quyết định phê duyệt].
2. Mở HSĐXTC
Phần này ghi rõ các thông tin dưới đây:
- Thời gian và địa điểm mở HSĐXTC;
- Danh sách các nhà thầu được mở HSĐXTC;
- Các vấn đề trong quá trình mở HSĐXTC cần xử lý tình huống (nếu có).
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSĐXTC
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia nêu kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSĐXTC do Chủ đầu tư thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSĐXTC (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXTC (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXTC được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh về các trường hợp HSĐXTC không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ HSĐXTC (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐXTC (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXTC của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXTC của nhà thầu liên quan đến tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐXTC (nếu có).
3. Kết quả đánh giá về tài chính
Trên cơ sở đánh giá về giá của từng HSĐXTC (lập theo Mẫu số 9), kết quả đánh giá về giá được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
|
STT |
Nội dung |
Nhà thầu A |
Nhà thầu B |
… |
|
1 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
|
|
|
|
2 |
Giá trị sửa lỗi (nếu có) |
|
|
|
|
3 |
Giá trị hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) |
|
|
|
|
4 |
Tỷ lệ % sai lệch thiếu (nếu có) |
|
|
|
|
5 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
|
|
6 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
|
|
7 |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT (nếu có) |
|
|
|
|
8 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất2 |
|
|
|
|
9 |
ΔƯĐ (chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, EP, PC nếu có) |
|
|
|
|
10 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá đánh giá3 |
|
|
|
|
11 |
ΔG |
|
|
|
|
12 |
ΔƯĐ (chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, EP, PC nếu có) |
|
|
|
|
13 |
Giá đánh giá |
|
|
|
|
|
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá4 |
|
|
|
|
14 |
Điểm giá |
|
|
|
|
15 |
Điểm kỹ thuật |
|
|
|
|
16 |
Điểm tổng hợp |
|
|
|
|
17 |
Điểm ưu đãi (chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC, PC, EC nếu có) |
|
|
|
|
18 |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phương pháp dựa trên kỹ thuật5 |
|
|
|
|
19 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu đạt điểm kỹ thuật cao nhất, xếp hạng thứ nhất |
|
|
|
Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá HSĐXTC (nếu có).
III. TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSĐXTC
Trên cơ sở đánh giá HSĐXTC của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSĐXTC được tổng hợp theo Bảng số 4 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 4
|
STT |
Nội dung |
Nhà thầu |
||
|
A |
B |
... |
||
|
1 |
Kết quả đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất6 |
|
|
|
|
2 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)7 |
|
|
|
|
3 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá đánh giá8 |
|
|
|
|
4 |
Giá đánh giá9 |
|
|
|
|
5 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
|
|
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá10 |
|
|
|
|
6 |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi (nếu có)11 |
|
|
|
|
7 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
Ghi chú:
- Đối với gói thầu phi tư vấn áp dụng loại hợp đồng theo đơn giá cố định hoặc đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, chi phí dự phòng không dùng để so sánh, xếp hạng nhà thầu.
- Đối với gói thầu hàng hóa, hỗn hợp yêu cầu nhà thầu chào không tách thuế, việc so sánh, xếp hạng HSDT được xác định trên cơ sở giá dự thầu bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có). Đối với gói thầu yêu cầu nhà thầu chào tách thuế thì không xem xét và không đưa vào để so sánh, xếp hạng nhà thầu đối với chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
- Trường hợp chủ đầu tư đưa ra các khoản tạm tính thì phần Chi phí cho các khoản tạm tính, trong đó bao gồm Chi phí công nhật sẽ được tách riêng và không được xem xét trong quá trình đánh giá HSDT để so sánh, xếp hạng các HSDT.
- Trường hợp chỉ có 01 nhà thầu được đánh giá HSĐXTC, không cần tính ưu đãi, xác định giá đánh giá, điểm tổng hợp, xếp hạng nhà thầu.
IV. ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ12
Trong trường hợp HSMT cho phép chào phương án kỹ thuật thay thế để tìm kiếm những đề xuất sáng tạo của nhà thầu mang lại hiệu quả cao hơn cho gói thầu thì cần đánh giá phương án đề xuất thay thế của nhà thầu xếp hạng thứ nhất và đề xuất các nội dung cụ thể để Chủ đầu tư và nhà thầu thương thảo trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu có), hoàn thiện hợp đồng.
V. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSĐXTC, tổ chuyên gia trình chủ đầu tư các nội dung sau đây:
1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu.
2. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
3. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
VI. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
|
STT |
Nội dung đánh giá |
Ý kiến bảo lưu |
Lý do |
Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
1 Ghi tên chủ đầu tư trong trường hợp chủ đầu tư thành lập hoặc giao nhiệm vụ, ghi tên đơn vị tư vấn thành lập đối với trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn đánh giá HSDT.
2 Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá hoặc phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá hoặc phương pháp dựa trên kỹ thuật thì bỏ nội dung này.
3 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá hoặc phương pháp dựa trên kỹ thuật thì bỏ nội dung này.
4 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp giá đánh giá hoặc phương pháp dựa trên kỹ thuật thì bỏ nội dung này.
5 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp giá đánh giá hoặc phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này
6 Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá hoặc phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
7 Kết chuyển từ STT 10 Bảng số 3.
8 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
9 Kết chuyển từ STT 13 Bảng số 3.
10 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc giá đánh giá thì bỏ nội dung này.
11 Kết chuyển từ STT 18 Bảng số 3.
12 Trường hợp HSMT không cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế thì xóa bỏ nội dung này.
Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
CỦA HSĐXTC 1
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả kiểm tra |
Ghi chú |
||
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||||
|
Bản gốc |
Bản chụp |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô "Thống nhất", trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
|
|
Người kiểm tra |
__________________
1 Chủ đầu tư thực hiện nội dung này.
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSĐXTC
HSĐXTC của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả (1) |
Ghi chú |
|
|
Có |
Không có |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người kiểm tra |
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐXTC
HSĐXTC của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét(3) |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN(4) |
|
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đạt”(trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu được đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXTC của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSĐXTC được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3
SỬA LỖI(1)
HSĐXTC của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung cần sửa lỗi |
Giá trị lỗi số học |
Giá trị lỗi khác |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
(i) |
(ii) |
|
|
|
KẾT LUẬN |
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Việc sửa lỗi thực hiện theo quy định trong HSMT.
Đính kèm theo bản chụp văn bản thông báo của Chủ đầu tư cho nhà thầu về kết quả sửa lỗi HSDT; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc sửa lỗi của Chủ đầu tư.
Mẫu số 4
HIỆU CHỈNH SAI LỆCH(1)
HSĐXTC của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung cần hiệu chỉnh |
Giá trị sai lệch |
Ghi chú |
|
|
Sai lệch thiếu |
Sai lệch thừa |
|||
|
1. |
|
i1 |
ii1 |
|
|
2. |
|
i2 |
ii2 |
|
|
..... |
|
… |
… |
|
|
n. |
|
in |
iin |
|
|
Tổng cộng |
i |
ii |
|
|
|
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
(iii) |
|
||
|
Tỷ lệ sai lệch thiếu (%)
|
= (|i1|+|i2|+…+|in|)*100%/(iii) |
|
||
|
KẾT LUẬN(2) |
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Việc hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định trong HSMT.
(2) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi có sai lệch thiếu với tổng giá trị tuyệt đối không quá 10% giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)).
Đính kèm bản chụp văn bản thông báo của Chủ đầu tư cho nhà thầu về kết quả hiệu chỉnh sai lệch HSDT; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc hiệu chỉnh sai lệch của Chủ đầu tư.
Mẫu số 5
CHUYỂN ĐỔI GIÁ DỰ THẦU SAU SỬA LỖI, HIỆU CHỈNH SAI LỆCH
TRỪ GIÁ TRỊ GIẢM GIÁ (NẾU CÓ) VỀ MỘT ĐỒNG TIỀN CHUNG(1)
HSĐXTC của nhà thầu: ___________
|
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Trường hợp trong HSMT cho phép nhà thầu chào nhiều đồng tiền khác nhau thì trong báo cáo cần chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu (giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá) sang một đồng tiền chung theo tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT.
Trường hợp không cần chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) về một đồng tiền chung thì bỏ Mẫu này.
Mẫu số 6
ĐƯA CÁC CHI PHÍ VỀ MỘT MẶT BẰNG ĐỂ
XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Công thức xác định ΔG |
ΔG(1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) ΔG tại biểu này chưa bao gồm ΔƯĐ phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mẫu số 9.
Không cần xác định ΔG nếu chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu số 7
XÁC ĐỊNH ĐIỂM TỔNG HỢP
(Đối với gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá)
HSDT của nhà thầu: ___________
|
Kỹ thuật |
Tài chính |
Điểm tổng hợp |
||||
|
Điểm kỹ thuật đang xét |
Điểm kỹ thuật cao nhất |
K |
Gđang xét |
Gthấp nhất |
T |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Điểm kỹ thuật của nhà thầu đang xét.
(2) Số điểm kỹ thuật cao nhất trong số các HSDT đáp ứng về kỹ thuật.
(3) Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp quy định trong HSMT.
(4) Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSDT đang xét.
(5) Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất của các HSDT đáp ứng về kỹ thuật.
(6) Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp.
(7) Tính theo quy định của HSMT.
Mẫu số 8
XÁC ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC VÀ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI CỦA GÓI THẦU VÀ ĐIỂM ƯU ĐÃI HOẶC ΔƯĐ
Trường hợp hàng hóa do nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì tổ chuyên gia tiến hành kiểm tra, tính toán lại về tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước để xác định mức ưu đãi nhà thầu được hưởng. Danh mục hàng hóa thuộc, không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong tổng số các loại hàng hóa theo yêu cầu của HSMT để làm cơ sở xác định điểm ưu đãi hoặc ΔƯĐ như sau:
|
STT |
Nhà thầu(2)
Hàng hóa(1) |
Nhà thầu 1 |
… |
Nhà thầu N |
|||||
|
Loại hàng hóa(3) |
Giá của hàng hóa sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có)(4) |
Điểm ưu đãi hoặc ΔƯĐ(5) (đối với từng hàng hóa) |
|
Loại hàng hóa(3) |
Giá của hàng hóa sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có)(4) |
Điểm ưu đãi/ΔƯĐ(5) (đối với từng hàng hóa) |
|||
|
1 |
Hàng hóa 1 |
|
|
Điểm ưu đãi1 hoặc Δ1 |
|
|
|
Điểm ưu đãi1 hoặc Δ1 |
|
|
2 |
Hàng hóa 2 |
|
|
Điểm ưu đãi2 hoặc Δ2 |
|
|
|
Điểm ưu đãi2 hoặc Δ2 |
|
|
.. |
… |
|
|
… |
|
|
|
… |
|
|
|
Điểm ưu đãi hoặc ΔƯĐ |
|
= Điểm ưu đãi1 + Điểm ưu đãi2 +... hoặc = Δ1 + Δ2 +… |
|
|
= Điểm ưu đãi1 + Điểm ưu đãi2 +... hoặc = Δ1 + Δ2 +… |
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Ghi tên các hàng hóa được ưu đãi;
(2) Ghi tên các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật;
(3) Ghi loại hàng hóa theo quy tắc như sau:
- Ghi số “0” với hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi;
- Ghi số “1” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước dưới 50%;
- Ghi số “2” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước dưới 50% mà cơ sở sản xuất có từ 50% lao động là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu hợp đồng vẫn còn hiệu lực;
- Ghi số “3” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước từ 50% trở lên;
- Ghi số “4” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước từ 50% trở lên mà cơ sở sản xuất có từ 50% lao động là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu hợp đồng vẫn còn hiệu lực;
- Ghi số “5” với sản phẩm đổi mới sáng tạo là hàng hóa có xuất xứ Việt Nam.
(4): Ghi giá dự thầu của hàng hóa trong HSDT sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có)
(5): Điểm ưu đãi hoặc ΔƯĐ được tính tương ứng theo quy định tại HSMT;
Đối với gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá dùng từ: Điểm ưu đãi;
Đối với gói thầu áp dụng phương pháp giá thấp nhất; giá đánh giá dùng từ: ΔƯĐ;
Không cần xác định ưu đãi nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc tất cả các nhà thầu cùng chào hàng hóa được hưởng ưu đãi như nhau hoặc cùng chào hàng hóa không được hưởng ưu đãi.
Mẫu số 9
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung |
Giá trị |
|
1 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
|
|
2 |
Giá trị sửa lỗi (nếu có) |
|
|
3 |
Giá trị hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) |
|
|
4 |
Tỷ lệ sai lệch thiếu (nếu có) |
|
|
5 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
6 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
7 |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT (nếu có) |
|
|
8 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) |
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất(1) |
|
|
9 |
ΔƯĐ (nếu có)(2) |
|
|
10 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
Phương pháp giá đánh giá(3) |
|
|
11 |
ΔG |
|
|
12 |
ΔƯĐ (nếu có)(4) |
|
|
13 |
Giá đánh giá |
|
|
|
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá(5) |
|
|
14 |
Điểm giá |
|
|
15 |
Điểm kỹ thuật |
|
|
16 |
Điểm tổng hợp |
|
|
17 |
Điểm ưu đãi (nếu có)(6) |
|
|
18 |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi |
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá hoặc kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
(3) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
(2), (4), (6): Điểm ưu đãi, ΔƯĐ lấy tại Mẫu số 8
(5) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc giá đánh giá thì bỏ nội dung này.
PHẦN III: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
|
STT |
Tài liệu |
Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có) |
|
I |
Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu |
|
|
1 |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) |
|
|
2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
|
|
3 |
Quyết định phê duyệt HSMT, kèm theo HSMT được duyệt |
|
|
4 |
Văn bản thành lập tổ chuyên gia |
|
|
5 |
Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có) |
|
|
6 |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia |
|
|
7 |
Bản cam kết của các thành viên tổ chuyên gia |
|
|
II |
Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
|
|
1 |
Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu |
|
|
2 |
Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu (nếu có) |
|
|
3 |
Văn bản làm rõ HSMT (nếu có) |
|
|
4 |
Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có) |
|
|
5 |
Biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) |
|
|
6 |
Văn bản cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có), kèm theo thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có) |
|
|
7 |
Tài liệu xác nhận nhà thầu nộp HSDT |
|
|
8 |
Biên bản đóng thầu (nếu có) |
|
|
9 |
Biên bản mở HSĐXKT, mở HSĐXTC |
|
|
III |
Đánh giá HSDT |
|
|
1 |
Bản kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp HSDT của các nhà thầu |
|
|
2 |
Tài liệu yêu cầu làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có) |
|
|
3 |
Biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có) |
|
|
4 |
Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) |
|
MẪU SỐ 2C
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ DỰ THẦU
(Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi,
đấu thầu hạn chế không qua mạng)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
KHTTLCNT |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu |
|
KHLCNT |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
PHẦN I:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Tên gói thầu:
Dự án1:
Chủ đầu tư:
______________________________
1 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ “dự án” thành “dự toán mua sắm” trong báo cáo này.
|
[TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ2] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Tên gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc dự án _____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu và căn cứ pháp lý
a) Khái quát về dự án
- Người có thẩm quyền;
- Chủ đầu tư;
- Tên và tóm tắt về dự án.
b) Thông tin về gói thầu
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu; nội dung của gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có), kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
- Số KHTTLCNT (nếu có): ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Số KHLCNT: ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Số thông báo mời thầu: ___, thời điểm đăng tải: ___;
- Giá gói thầu:_______;
- Nguồn vốn:______;
- Thời gian chuẩn bị HSDT: ___;
- Loại hợp đồng:_____;
- Thời gian thực hiện gói thầu:____;
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê tại phụ lục và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
c) Thông tin đóng thầu
- Thời điểm đóng thầu, gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);
- Các nhà thầu nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
- Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu nộp HSDT].
- Các nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu rút HSDT].
- Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi HSDT].
d) Thông tin mở thầu
- Thời gian và địa điểm mở thầu;
- Tên nhà thầu; thời gian có hiệu lực của HSDT; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu; giảm giá (nếu có); thời gian thực hiện gói thầu ghi trong đơn dự thầu.
- Các vấn đề trong quá trình mở thầu cần xử lý tình huống (nếu có).
2. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được ____ [Ghi tên Chủ đầu tư/ đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số__[Ghi số hiệu hợp đồng] ngày__[Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa__[Ghi tên Chủ đầu tư] và____[Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức/ đơn vị đánh giá HSĐXKT gói thầu_____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia tại Bảng số 1.
Bảng số 1
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này và Mục V của báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính.
Đính kèm vào báo cáo đánh giá: Bản chụp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tổ chuyên gia theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HSĐXKT
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia ghi kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Chủ đầu tư thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSĐXKT (lập theo Mẫu số 1B); đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXKT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXKT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh về các trường hợp HSĐXKT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐXKT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXKT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
3. Đánh giá chi tiết HSĐXKT
a) Trên cơ sở đánh giá chi tiết về kỹ thuật của từng HSĐXKT (lập theo Mẫu số 3), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Liệt kê tên nhà thầu, số điểm tương ứng (theo thứ tự từ cao xuống thấp).
Bảng số 3
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả đánh giá |
Xếp hạng theo điểm kỹ thuật nhà thầu (Chỉ áp dụng đối với phương pháp dựa trên kỹ thuật) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả sau khi đã làm rõ HSĐXKT (nếu có)).
Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có):
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có).
d) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá.
Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó.
Ghi chú: Đối với phương pháp dựa trên kỹ thuật, tổ chuyên gia tiến hành xác định điểm ưu đãi theo quy định trong HSMT để so sánh, xếp hạng.
III. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSĐXKT, tổ chuyên gia trình chủ đầu tư các nội dung sau đây:
1. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật2.
2. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
3. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSĐXKT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả đánh giá HSĐXKT; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp nội dung này không có thì ghi KHÔNG CÓ]
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
|
STT |
Nội dung đánh giá |
Ý kiến bảo lưu |
Lý do |
Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[Trường hợp nội dung này không có thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
2 Ghi tên chủ đầu tư trong trường hợp chủ đầu tư thành lập hoặc giao nhiệm vụ, ghi tên đơn vị tư vấn thành lập đối với trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn đánh giá HSDT.
2 Đối với gói thầu áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật thì nêu danh sách xếp hạng theo điểm kỹ thuật.
Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
CỦA HSĐXKT 3
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả kiểm tra |
Ghi chú |
||
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||||
|
Bản gốc |
Bản chụp |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô “Thống nhất”, trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
|
|
Người kiểm tra |
______________________________
3 Chủ đầu tư thực hiện nội dung này.
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSĐXKT
HSĐXKT của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả (1) |
Ghi chú |
|
|
Có |
Không có |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người kiểm tra |
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐXKT
HSĐXKT của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét(3) |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN(4) |
|
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu đánh giá là “đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đạt" (trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXKT của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSĐXKT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
HSĐXKT của nhà thầu: ______
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Mức điểm quy định trong HSMT(2) |
ĐÁNH GIÁ(3) |
Ghi chú |
||
|
Điểm tối đa |
Điểm tối thiểu |
Điểm |
Nhận xét của chuyên gia |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN (4) |
|
|
|
|||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm và lý do chấm điểm tại cột Nhận xét của chuyên gia.
(4) HSĐXKT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT trên cơ sở số điểm của nhà thầu.
Đính kèm theo bản chụp văn bản yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXKT của nhà thầu (nếu có).
PHẦN II
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Tên gói thầu:
Dự án4:
Chủ đầu tư:
____________________________________
4 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ “dự án” thành “dự toán mua sắm” trong báo cáo này.
|
[TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ5] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Tên gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc dự án _____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư]
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Căn cứ Quyết định số ___ ngày ___ của ___ [ghi tên Chủ đầu tư] về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật bao gồm:
[Liệt kê danh sách nhà thầu theo quyết định phê duyệt].
2. Mở HSĐXTC
Phần này ghi rõ các thông tin dưới đây:
- Thời gian và địa điểm mở HSĐXTC;
- Danh sách các nhà thầu được mở HSĐXTC;
- Các vấn đề trong quá trình mở HSĐXTC cần xử lý tình huống (nếu có).
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSĐXTC
1. Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Tổ chuyên gia nêu kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSĐXTC do Chủ đầu tư thực hiện (lập theo Mẫu số 1A).
2. Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC
a) Trên cơ sở kiểm tra các thành phần của HSĐXTC (lập theo Mẫu số 1B), đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXTC (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSĐXTC được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết luận |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thuyết minh về các trường hợp HSĐXTC không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ HSĐXTC (nếu có)).
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐXTC (nếu có).
Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐXTC của Chủ đầu tư và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐXTC của nhà thầu liên quan đến tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐXTC (nếu có).
3. Kết quả đánh giá về tài chính
Trên cơ sở đánh giá về giá của từng HSĐXTC (lập theo Mẫu số 7), kết quả đánh giá về giáđược tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3
|
STT |
Nội dung |
Nhà thầu A |
Nhà thầu B |
… |
|
1 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có)) |
|||
|
2 |
Giá trị sửa lỗi (nếu có) |
|||
|
3 |
Giá trị hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) |
|||
|
4 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|||
|
5 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
|||
|
6 |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT (nếu có) |
|||
|
7 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) |
|||
|
Phương pháp giá thấp nhất2 |
||||
|
8 |
ΔƯĐ (nếu có) |
|||
|
9 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|||
|
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá3 |
||||
|
10 |
Điểm giá |
|||
|
11 |
Điểm kỹ thuật |
|||
|
12 |
Điểm tổng hợp |
|||
|
13 |
Điểm ưu đãi (nếu có) |
|||
|
14 |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi (nếu có) |
Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá HSĐXTC (nếu có).
III. TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSĐXTC
Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng hợp theo Bảng số 4 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 4
|
STT |
Nội dung |
Nhà thầu |
||
|
A |
B |
... |
||
|
1 |
Kết quả đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC |
|
|
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất4 |
|
|
|
|
2 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
|
3 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
|
|
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá5 |
|
|
|
|
4 |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
|
5 |
Xếp hạng các HSDT |
|
|
|
Ghi chú:
- Trường hợp chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, không cần xác định ưu đãi, giá đánh giá, xếp hạng nhà thầu.
IV. TRÌNH DUYỆT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSĐXTC, tổ chuyên gia trình chủ đầu tư các nội dung sau đây:
1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu.
2. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
3. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
V. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: Nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
|
STT |
Nội dung đánh giá |
Ý kiến bảo lưu |
Lý do |
Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
5 Ghi tên chủ đầu tư trong trường hợp chủ đầu tư thành lập hoặc giao nhiệm vụ, ghi tên đơn vị tư vấn thành lập đối với trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn đánh giá HSDT.
2 Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
3 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.
4 Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
5 Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.
Mẫu số 1A
KIỂM TRA SỰ THỐNG NHẤT GIỮA BẢN GỐC VÀ BẢN CHỤP
CỦA HSĐXTC 6
|
STT |
Tên nhà thầu |
Kết quả kiểm tra |
Ghi chú |
||
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||||
|
Bản gốc |
Bản chụp |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp thống nhất thì đánh dấu X vào ô "Thống nhất", trường hợp không thống nhất thì nêu rõ nội dung không thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
|
|
Người kiểm tra |
_______________________________
6 Chủ đầu tư thực hiện nội dung này.
Mẫu số 1B
KIỂM TRA CÁC THÀNH PHẦN CỦA HSĐXTC
HSĐXTC của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả (1) |
Ghi chú |
|
|
Có |
Không có |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người kiểm tra |
Ghi chú:
(1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Có”, nếu không có nội dung kiểm tra thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không có”.
Mẫu số 2
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐXTC
HSĐXTC của nhà thầu: __________
|
STT |
Nội dung đánh giá(1) |
Kết quả đánh giá (2) |
Nhận xét(3) |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN(4) |
|
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Theo tiêu chuẩn đánh giá tính hợp lệ quy định trong HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Đạt”(trường hợp đáp ứng sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu được đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt”.
(3) Đưa ra nhận xét, lý do về việc HSĐXTC của nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng đối với mỗi tiêu chí theo yêu cầu của HSMT.
(4) HSĐXTC được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của HSMT.
Mẫu số 3
SỬA LỖI(1)
HSĐXTC của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung cần sửa lỗi |
Giá trị lỗi số học |
Giá trị lỗi khác |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
(i) |
(ii) |
|
|
|
KẾT LUẬN |
|
|
||
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Việc sửa lỗi thực hiện theo quy định trong HSMT.
Đính kèm theo bản chụp văn bản thông báo của Chủ đầu tư cho nhà thầu về kết quả sửa lỗi HSDT; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc sửa lỗi của Chủ đầu tư.
Mẫu số 4
HIỆU CHỈNH SAI LỆCH(1)
HSĐXTC của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung cần hiệu chỉnh |
Giá trị sai lệch |
Ghi chú |
|
|
Sai lệch thiếu |
Sai lệch thừa |
|||
|
1. |
|
i1 |
ii1 |
|
|
2. |
|
i2 |
ii2 |
|
|
..... |
|
… |
… |
|
|
n. |
|
in |
iin |
|
|
Tổng cộng |
i |
ii |
|
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Việc hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định trong HSMT.
Đính kèm bản chụp văn bản thông báo của Chủ đầu tư cho nhà thầu về kết quả hiệu chỉnh sai lệch HSDT; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc hiệu chỉnh sai lệch của Chủ đầu tư.
Mẫu số 5
CHUYỂN ĐỔI GIÁ DỰ THẦU SAU SỬA LỖI, HIỆU CHỈNH SAI LỆCH,
TRỪ GIÁ TRỊ GIẢM GIÁ (NẾU CÓ) VỀ MỘT ĐỒNG TIỀN CHUNG(1)
HSĐXTC của nhà thầu: ___________
|
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Trường hợp trong HSMT cho phép nhà thầu chào nhiều đồng tiền khác nhau thì trong báo cáo cần chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu (giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá) sang một đồng tiền chung theo tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT.
Trường hợp không cần chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) về một đồng tiền chung thì bỏ Mẫu này.
Mẫu số 6
XÁC ĐỊNH ĐIỂM TỔNG HỢP
(Đối với gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá)
HSDT của nhà thầu ___________
A. Xác định điểm giá
|
Gnhà thầu |
Gthấp nhất |
Điểm giá (điểm) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Là giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có) chuyển về một đồng tiền chung (nếu có) của HSĐXTC của nhà thầu.
(2) Là giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển về một đồng tiền chung (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính.
(3) Điểm giá = (2) x (thang điểm kỹ thuật)/(1).
B. Xác định điểm tổng hợp
|
Đề xuất về kỹ thuật |
Đề xuất về tài chính |
Điểm tổng hợp |
Điểm ưu đãi (nếu có) |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi |
||
|
Điểm kỹ thuật |
K% |
Điểm giá |
G% |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Điểm kỹ thuật của nhà thầu đang xét;
(2) Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong HSMT;
(3) Lấy ở bảng xác định điểm giá;
(4) Tỷ trọng điểm về giá quy định trong HSMT;
(5) = (1) x (2) + (3) x (4);
(6) tính theo quy định của HSMT;
(7) = (5) + (6).
Mẫu số 7
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
HSDT của nhà thầu: ___________
|
STT |
Nội dung |
Giá trị |
|
1 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn) |
|
|
2 |
Giá trị sửa lỗi (nếu có) |
|
|
3 |
Giá trị hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) |
|
|
4 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
5 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
6 |
Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT (nếu có) |
|
|
7 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có) |
|
|
|
Phương pháp giá thấp nhất(1) |
|
|
8 |
ΔƯĐ (nếu có)(2) |
|
|
9 |
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có), và tính ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá(3) |
|
|
10 |
Điểm giá |
|
|
11 |
Điểm kỹ thuật |
|
|
12 |
Điểm tổng hợp |
|
|
13 |
Điểm ưu đãi (nếu có)(4) |
|
|
14 |
Điểm tổng hợp sau ưu đãi (nếu có) |
|
|
|
Người đánh giá |
Ghi chú:
(1) Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.
(2) ΔƯĐ: Tính theo quy định trong HSMT.
(3) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.
(4) Xác định điểm ưu đãi: Tính theo quy định trong HSMT.
PHẦN III: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
|
STT |
Tài liệu |
Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có) |
|
I |
Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu |
|
|
1 |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) |
|
|
2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
|
|
3 |
Quyết định phê duyệt HSMT, kèm theo HSMT được duyệt |
|
|
4 |
Văn bản thành lập tổ chuyên gia |
|
|
5 |
Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có) |
|
|
6 |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia |
|
|
7 |
Bản cam kết của các thành viên tổ chuyên gia |
|
|
II |
Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
|
|
1 |
Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu |
|
|
2 |
Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu (nếu có) |
|
|
3 |
Văn bản làm rõ HSMT (nếu có) |
|
|
4 |
Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có) |
|
|
5 |
Biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) |
|
|
6 |
Văn bản cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có), kèm theo thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có) |
|
|
7 |
Tài liệu xác nhận nhà thầu nộp HSDT |
|
|
8 |
Biên bản đóng thầu (nếu có) |
|
|
9 |
Biên bản mở HSĐXKT, mở HSĐXTC |
|
|
III |
Đánh giá HSDT |
|
|
1 |
Bản kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp HSDT của các nhà thầu |
|
|
2 |
Tài liệu yêu cầu làm rõ HSDT của chủ đầu tư và tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu (nếu có) |
|
|
3 |
Biên bản thương thảo hợp đồng |
|
|
4 |
Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) |
MẪU SỐ 3A
MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
HỒ SƠ MỜI THẦU1
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1 Đối với hồ sơ mời thầu qua mạng thì thay cụm từ “Hồ sơ mời thầu” thành “E-HSMT” toàn bộ Báo cáo này.
|
[ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH/ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU
Gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc ____ [Ghi tên dự án2]
Kính gửi: ____ [Ghi tên chủ đầu tư]
Trên cơ sở Tờ trình của ___[Ghi tên tổ chuyên gia] về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu và các tài liệu liên quan được cung cấp, ___ [Ghi tên đơn vị thẩm định/tổ thẩm định] đã tiến hành thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu ___ [Ghi tên gói thầu] thuộc ____ [Ghi tên dự án] từ ngày _____ [Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đến ngày____ [Ghi ngày có báo cáo thẩm định].
Kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung sau:
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Căn cứ pháp lý
Hồ sơ mời thầu được thẩm định trên cơ sở căn cứ pháp lý sau đây:
- Căn cứ ___ [Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành];
- Căn cứ ___ [Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tư vấn];
- Căn cứ ___ [Các văn bản có liên quan khác];
2. Khái quát về dự án, gói thầu
Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu.
3. Tổ chức thẩm định
a) Cơ sở pháp lý thành lập đơn vị thẩm định/tổ thẩm định:
Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định được ___ [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] hoặc giao nhiệm vụ tại văn bản _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu thẩm định hồ sơ mời thầu thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức, đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần đơn vị thẩm định/tổ thẩm định:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định tại Bảng số 1.
Bảng số 1
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc
Phần này nêu rõ cách thức làm việc của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục III báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo thẩm định: Bản chụp Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. TỔNG HỢP CÁC NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Căn cứ pháp lý
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:
Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc lập hồ sơ mời thầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:
Bảng số 01
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả kiểm tra |
|
|
Có |
Không có |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án (trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án) - Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có) - Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch điều chỉnh (nếu có) |
|
|
|
2 |
- Quyết định phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) - Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu - Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có) |
|
|
|
3 |
Điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
|
|
|
4 |
- Hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu, yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) hoặc phạm vi, yêu cầu về công việc; yêu cầu về kinh nghiệm và nhân sự của tư vấn và các yêu cầu cần thiết khác (nếu có) đối với gói thầu tư vấn. - Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có). |
|
|
|
5 |
Quyết định thành lập tổ chuyên gia/hợp đồng (nếu có) thuê cá nhân, tổ chức, đơn vị lập hồ sơ mời thầu3 |
|
|
|
6 |
Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có) |
|
|
Ghi chú:
- Cột [2] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận được.
- Cột [3] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà đơn vị thẩm định/tổ thẩm định không nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).
b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháp lý:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý của việc lập hồ sơ mời thầu và những lưu ý cần thiết (nếu có).
2. Nội dung của hồ sơ mời thầu
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về nội dung hồ sơ mời thầu:
Kết quả thẩm định về nội dung hồ sơ mời thầu được tổng hợp tại Bảng số 02.
Bảng số 02
|
Nội dung kiểm tra |
Kết quả thẩm định |
|
|
Tuân thủ, phù hợp |
Không tuân thủ hoặc không phù hợp |
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1. Thủ tục đấu thầu - Chỉ dẫn nhà thầu4 - Bảng dữ liệu đấu thầu - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu5 - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
|
|
|
2. Yêu cầu - Yêu cầu về kỹ thuật (đối với phần công việc xây lắp, phi tư vấn, mua sắm hàng hóa) - Điều khoản tham chiếu (đối với phần công việc tư vấn) |
|
|
|
3. Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng/thỏa thuận khung - Điều kiện chung của hợp đồng/thỏa thuận khung6 - Điều kiện cụ thể của hợp đồng - Điều kiện cụ thể của thỏa thuận khung7 - Biểu mẫu hợp đồng |
|
|
Ghi chú:
Cách điền tại Bảng số 02:
- Cột [2]: đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan; phù hợp với dự án, kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có), kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, tính chất và yêu cầu của gói thầu.
- Cột [3]: đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật có liên quan hoặc không phù hợp với dự án, kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có), kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, tính chất và yêu cầu gói thầu. Nêu rõ nội dung không tuân thủ hoặc không phù hợp tại điểm b Khoản này.
b) Ý kiến thẩm định về nội dung không tuân thủ hoặc không phù hợp8
Căn cứ tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định có ý kiến như sau:
- Nội dung không tuân thủ hoặc không phù hợp: ___ [ghi rõ chưa phù hợp:
+ Với quy mô, mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian thực hiện của dự án, dự toán mua sắm, gói thầu;
+ So với hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu (nếu có), yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có);
+ Nội dung làm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng (nếu có);
+ So với biên bản trao đổi giữa chủ đầu tư với các nhà thầu tham dự thầu trong giai đoạn một (đối với gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn);
+ So với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan.
+ Nội dung khác (nếu có)].
Trường hợp có những nội dung nêu trên, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định phải đưa ra đề xuất và kiến nghị theo quy định tại điểm b khoản 2 Mục IV.
3. Ý kiến khác biệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu (nếu có)
- Phần này nêu các ý kiến khác biệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu;
- Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận xét về các ý kiến này và những lưu ý cần thiết (nếu có).
4. Các nội dung liên quan khác
Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nêu các nội dung liên quan khác (nếu có).
III. Ý KIẾN BẢO LƯU CỦA THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH TRONG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH/TỔ THẨM ĐỊNH
Ghi rõ ý kiến khác biệt, bảo lưu của thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định và đề nghị thành viên đó ký tên vào phần bảo lưu ý kiến.
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét về nội dung hồ sơ mời thầu
Trên cơ sở các nhận xét về hồ sơ mời thầu theo từng nội dung nêu trên, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận xét chung về dự thảo hồ sơ mời thầu. Trong phần này cần đưa ra ý kiến thống nhất hay không thống nhất đối với nội dung của hồ sơ mời thầu. Trường hợp không thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể.
2. Kiến nghị
a) Trường hợp dự thảo hồ sơ mời thầu phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan và đáp ứng yêu cầu thì đơn vị thẩm định/tổ thẩm định kiến nghị chủ đầu tư theo nội dung dưới đây:
Trên cơ sở tờ trình của ______[Ghi tên tổ chuyên gia] về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu, dự thảo hồ sơ mời thầu và nội dung tại báo cáo thẩm định này, ___[Ghi tên đơn vị thẩm định/tổ thẩm định] kiến nghị _____ [Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu ___[Ghi tên gói thầu] thuộc _____ [Ghi tên dự án].
b) Trường hợp dự thảo hồ sơ mời thầu không phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan hoặc chưa đủ cơ sở phê duyệt hồ sơ mời thầu thì đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đề xuất và kiến nghị biện pháp xử lý.
Báo cáo thẩm định này được lập bởi: _____ [Ghi đơn vị thẩm định/tổ thẩm định, trường hợp là tổ thẩm định phải ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].
|
Nơi nhận: |
[Đơn vị thẩm định] |
2 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ "dự án" thành "dự toán mua sắm".
3 Đối với nội dung này đơn vị thẩm định/tổ thẩm định phải kiểm tra việc các thành viên tổ chuyên gia có đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu hay không.
4 Đối với gói thầu đấu thầu qua mạng thì bỏ nội dung này.
5 Đối với hồ sơ mời thầu qua mạng thì thay cụm từ “Hồ sơ dự thầu” thành “E-HSDT” toàn bộ Báo cáo này.
6 Đối với gói thầu đấu thầu qua mạng thì bỏ nội dung này.
7 Trường hợp gói thầu không phải mua sắm tập trung áp dụng thỏa thuận khung thì bỏ nội dung này.
8 Trường hợp không có nội dung không tuân thủ hoặc không phù hợp thì ghi "Không có".
Phụ lục
DANH MỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN VIỆC
THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU
Liệt kê danh mục các tài liệu đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định hồ sơ mời thầu.
Phải đính kèm báo cáo thẩm định bản cam kết và chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định
MẪU SỐ 3B
MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH DANH SÁCH
NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
(cho gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, gói thầu áp
dụng hình thức chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường)
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH/ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc ____ [Ghi tên dự án1]
Kính gửi: ____ [Ghi tên chủ đầu tư]
Trên cơ sở Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật số ___ [Ghi số hiệu Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật] ngày ___ [Ghi thời gian văn bản trình duyệt] của ___ [Ghi tên tổ chuyên gia] đề nghị phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu ___ [Ghi tên gói thầu] thuộc ___ [Ghi tên dự án] và các tài liệu liên quan kèm theo;
Kết quả thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được tổng hợp theo các nội dung sau:
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Căn cứ pháp lý
Báo cáo thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được thẩm định trên cơ sở căn cứ pháp lý sau đây:
- Căn cứ ___ [Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành];
- Căn cứ ___ [Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tư vấn];
- Căn cứ ___ [Các văn bản có liên quan khác];
2. Khái quát về dự án, gói thầu
Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu, các cơ sở pháp lý của việc lựa chọn nhà thầu.
3. Tóm tắt quá trình lựa chọn nhà thầu
Phần này nêu tóm tắt toàn bộ quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu từ khi đăng tải thông báo mời thầu đến khi trình thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và đề nghị của tổ chuyên gia về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
4. Tổ chức thẩm định
a) Cơ sở pháp lý thành lập đơn vị thẩm định/tổ thẩm định:
Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định được ___ [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] hoặc giao nhiệm vụ tại văn bản _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức, đơn vị thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần đơn vị thẩm định/tổ thẩm định:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định tại Bảng số 1.
Bảng số 1
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc
Phần này nêu rõ cách thức làm việc của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo thẩm định: Bản chụp Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Căn cứ pháp lý
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:
Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:
Bảng số 01
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả kiểm tra |
|
|
Có |
Không có |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án - Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có) - Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch điều chỉnh (nếu có) |
|
|
|
2 |
- Quyết định phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) - Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, - Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có) |
|
|
|
3 |
Điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
|
|
|
4 |
- Hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu, yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu tư vấn. - Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có). |
|
|
|
5 |
Quyết định phê duyệt danh sách ngắn (nếu có) |
|
|
|
6 |
- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu - Quyết định phê duyệt sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có) |
|
|
|
7 |
Quyết định thành lập tổ chuyên gia/hợp đồng (nếu có) thuê cá nhân, tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu2 |
|
|
|
8 |
Báo cáo đánh giá do tổ chuyên gia thực hiện |
|
|
|
9 |
Các văn bản pháp lý khác có liên quan bao gồm cả các văn bản về xử lý tình huống (nếu có) |
|
|
Ghi chú:
- Cột [2] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận được.
- Cột [3] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà đơn vị thẩm định/tổ thẩm định không nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).
b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháp lý:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý và những lưu ý cần thiết.
2. Quá trình tổ chức thực hiện
Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định kiểm tra và có ý kiến về quá trình tổ chức thực hiện theo các nội dung dưới đây:
2.1. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu:
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu:
Kết quả thẩm định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu được tổng hợp tại Bảng số 02 dưới đây:
Bảng số 02
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Thời gian thực tế thực hiện3 |
Kết quả thẩm định |
|
|
Tuân thủ |
Không tuân thủ |
|||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
|
1 |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) |
[Ghi ngày phê duyệt và ngày đăng tải Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu] |
|
|
|
2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
[Ghi ngày phê duyệt và ngày đăng tải Kế hoạch lựa chọn nhà thầu] |
|
|
|
3 |
Thông báo mời thầu |
[Ghi ngày đăng tải thông báo mời thầu] |
|
|
|
4 |
Thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu |
[Ghi thời điểm thực tế phát hành hồ sơ mời thầu; ghi số ngày chuẩn bị hồ sơ dự thầu: từ ngày đăng tải thông báo mời thầu đến ngày có thời điểm đóng thầu] |
|
|
|
5 |
Thời gian tổ chức hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) |
[Ghi thời gian bắt đầu, kết thúc, địa điểm thực tế tổ chức hội nghị tiền đấu thầu] |
|
|
|
6 |
Thời gian tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có) |
[Ghi thời gian bắt đầu, kết thúc, địa điểm thực tế tổ chức khảo sát hiện trường] |
|
|
|
7 |
Thời gian yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu của nhà thầu (nếu có) |
[Ghi thời gian thực tế yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu của nhà thầu, số lần yêu cầu làm rõ đối với gói thầu] |
|
|
|
8 |
Thời gian làm rõ hồ sơ mời thầu của Chủ đầu tư (nếu có) |
[Ghi thời gian thực tế làm rõ hồ sơ mời thầu] |
|
|
|
9 |
Thời gian sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có) |
[Ghi thời gian thực tế sửa đổi hồ sơ mời thầu] |
|
|
|
10 |
Thời điểm đóng thầu |
[Ghi thời điểm đóng thầu] |
|
|
|
11 |
Gia hạn thời điểm đóng thầu |
[Ghi cụ thể số ngày gia hạn, thời điểm đóng thầu mới được gia hạn] |
|
|
|
12 |
Mở thầu |
[Ghi thời gian hoàn thành mở thầu] |
|
|
|
13 |
Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu |
[Ghi thời gian thực tế đánh giá hồ sơ dự thầu từ ngày mở thầu đến ngày trình phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật] |
|
|
Ghi chú:
- Cột [3] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Cột [4] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Tại điểm b khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật.
b) Ý kiến thẩm định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu (đặc biệt là những vi phạm về thời gian theo quy định của pháp luật về đấu thầu) và những lưu ý cần thiết.
Đối với các nội dung (5), (6), (7), (8), (9) trường hợp nhà thầu có phản ánh, kiến nghị về các nội dung này, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định phải ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị và có ý kiến về các nội dung này.
2.2. Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
Kết quả thẩm định về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu được tổng hợp tại Bảng số 03 dưới đây:
Bảng số 03
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả thẩm định |
|
|
Tuân thủ |
Không tuân thủ |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
Nội dung đánh giá tính hợp lệ |
|
|
|
2 |
Nội dung đánh giá về năng lực, kinh nghiệm4 |
|
|
|
3 |
Nội dung đánh giá về kỹ thuật |
|
|
Ghi chú:
- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu được duyệt.
- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là không tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá được duyệt. Tại điểm b khoản này, nêu rõ mục, điều, khoản, điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật và quy định trong hồ sơ mời thầu.
b) Ý kiến thẩm định về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 03, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu chưa phù hợp và những lưu ý cần thiết, bao gồm:
- Kết quả đánh giá;
- Danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu và bị loại; lý do loại bỏ nhà thầu;
- Nhận xét về sự bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch trong quá trình lựa chọn danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Nhận xét về đề xuất biện pháp xử lý của tổ chuyên gia trong trường hợp này;
- Ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất về kết quả lựa chọn danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
- Nội dung của hồ sơ mời thầu không phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc nội dung có thể dẫn đến cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình thực hiện hoặc có thể làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có); nhận xét về đề xuất biện pháp xử lý của tổ chuyên gia trong trường hợp này;
- Đề xuất biện pháp xử lý đối với trường hợp phát hiện sự không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
- Đề xuất biện pháp giải quyết đối với những trường hợp chưa đủ cơ sở kết luận về kết quả lựa chọn danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;
- Ý kiến khác (nếu có).
III. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢO LƯU CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)
1. Tổng hợp các ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):
Phần này nêu các ý kiến khác biệt, bảo lưu của thành viên tổ chuyên gia trong báo cáo đánh giá (nếu có).
2. Ý kiến thẩm định về các ý kiến khác biệt, bảo lưu nêu trên (nếu có):
Phần này đưa ra nhận xét của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có).
IV. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢO LƯU CỦA THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH TRONG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH/TỔ THẨM ĐỊNH (NẾU CÓ)
Ghi rõ ý kiến khác biệt, bảo lưu của thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định và đề nghị thành viên đó ký tên vào phần bảo lưu ý kiến.
V. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
Ý kiến thẩm định đối với gói thầu được tổng hợp tại Bảng số 04 dưới đây:
Bảng số 04
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Ý kiến thẩm định |
|
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
2 |
Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
|
|
|
3 |
Nội dung thẩm định kết quả đánh giá về kỹ thuật/hồ sơ đề xuất về kỹ thuật |
|
|
|
3.1 |
Nội dung đánh giá tính hợp lệ |
|
|
|
3.2 |
Nội dung đánh giá về năng lực, kinh nghiệm5 |
|
|
|
3.3 |
Nội dung đánh giá về kỹ thuật |
|
|
Ghi chú:
Trường hợp đơn vị thẩm định/tổ thẩm định thống nhất với nội dung tại cột [1] thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứng tại cột số [2]; trường hợp không thống nhất thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứng tại cột số [3].
VI. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét
Trên cơ sở các nhận xét theo từng nội dung nêu trên, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về các nội dung như sau:
- Về cơ sở pháp lý;
- Về kết quả đánh giá;
- Về sự bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch trong quá trình lựa chọn danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;
- Ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp không thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể;
2. Kiến nghị
Trên cơ sở đề nghị của tổ chuyên gia về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và nội dung tại báo cáo thẩm định này, _____ [Ghi tên đơn vị thẩm định/tổ thẩm định] kiến nghị _____ [Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc _____ [Ghi tên dự án] theo các nội dung sau:
|
STT |
Tên nhà thầu |
Điểm kỹ thuật |
Xếp hạng |
|
1 |
[Ghi tên đầy đủ, quốc tịch (trong trường hợp đấu thầu quốc tế) của nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật] |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
Trường hợp đơn vị thẩm định/tổ thẩm định không thống nhất với đề nghị của tổ chuyên gia hoặc chưa có đủ cơ sở kết luận về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì đưa ra đề xuất và kiến nghị về biện pháp xử lý tiếp theo bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan nhằm đẩy nhanh quá trình triển khai thực hiện gói thầu, dự án để chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Các ý kiến khác (nếu có).
Báo cáo thẩm định này được lập bởi: ___ [Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định].
|
|
[Đơn vị thẩm định] |
_____________________________
1 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ "dự án" thành "dự toán mua sắm".
2 Đối với nội dung này đơn vị thẩm định/tổ thẩm định phải kiểm tra việc các thành viên tổ chuyên gia có đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu hay không.
3 Đối với các nội dung đăng tải trên Hệ thống phải lấy theo thời gian đăng tải thực tế trên Hệ thống
4 Bỏ nội dung này đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
5 Bỏ nội dung này đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.
Phụ lục
DANH MỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN
VIỆC THẨM ĐỊNH DANH SÁCH ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Liệt kê danh mục các tài liệu đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật.
Phải đính kèm báo cáo thẩm định bản cam kết và Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định.
MẪU SỐ 3C
MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU1
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
___________________________
1 Trường hợp gói thầu đã thực hiện thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì khi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, đối với các nội dung đã được thẩm định tại bước thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định ghi “đã được thẩm định tại báo cáo thẩm định số… ngày .../…/…”.
Trường hợp có sự thay đổi với báo cáo thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trước đó thì phải ghi rõ trong báo cáo này nội dung thay đổi.
|
[TÊN ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc ____ [Ghi tên dự án2]
Kính gửi: ____ [Ghi tên chủ đầu tư]
Trên cơ sở Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia ___ [Ghi số hiệu Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia] ngày ___ [Ghi thời gian văn bản trình duyệt] của ___ [Ghi tên Tổ chuyên gia] đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu ___ [Ghi tên gói thầu] thuộc ___ [Ghi tên dự án], kết quả thương thảo hợp đồng (nếu có) và các tài liệu liên quan kèm theo;
Kết quả thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu được tổng hợp theo các nội dung sau:
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Căn cứ pháp lý
Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định trên cơ sở căn cứ pháp lý sau đây:
- Căn cứ ___ [Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành];
- Căn cứ ___ [Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tư vấn];
- Căn cứ ___ [Các văn bản có liên quan khác];
2. Khái quát về dự án, gói thầu
Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu, các cơ sở pháp lý của việc lựa chọn nhà thầu.
3. Tóm tắt quá trình lựa chọn nhà thầu
Phần này nêu tóm tắt toàn bộ quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu từ lựa chọn danh sách ngắn (nếu có) đến khi trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu và đề nghị của Tổ chuyên gia về kết quả lựa chọn nhà thầu.
4. Tổ chức thẩm định
a) Cơ sở pháp lý thành lập đơn vị thẩm định/tổ thẩm định:
Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định được ___ [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] hoặc giao nhiệm vụ tại văn bản _____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức, đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
b) Thành phần đơn vị thẩm định/tổ thẩm định:
Số lượng, họ và tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định tại Bảng số 1.
Bảng số 1
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc
Phần này nêu rõ cách thức làm việc của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
Đính kèm vào báo cáo thẩm định: Bản chụp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên trong tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.
II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Căn cứ pháp lý
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:
Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:
Bảng số 01
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả kiểm tra |
|
|
Có |
Không có |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có Quyết định phê duyệt dự án - Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có) - Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch điều chỉnh (nếu có) |
|
|
|
2 |
- Quyết định phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) - Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, - Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có) |
|
|
|
3 |
Điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi nước ngoài |
|
|
|
4 |
- Hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu, yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu tư vấn. - Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có) |
|
|
|
5 |
Quyết định phê duyệt danh sách ngắn (nếu có) |
|
|
|
6 |
- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu - Quyết định phê duyệt sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có) |
|
|
|
7 |
Quyết định thành lập Tổ chuyên gia/hợp đồng (nếu có) thuê cá nhân, tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu3 |
|
|
|
8 |
Báo cáo đánh giá do Tổ chuyên gia thực hiện |
|
|
|
9 |
Các văn bản pháp lý khác có liên quan bao gồm cả các văn bản về xử lý tình huống (nếu có) |
|
|
|
10 |
Biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có) |
|
|
|
11 |
Biên bản đối chiếu tài liệu (nếu có); |
|
|
Ghi chú:
- Cột [2] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận được.
- Cột [3] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà đơn vị thẩm định/tổ thẩm định không nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).
b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháp lý:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý và những lưu ý cần thiết.
2. Quá trình tổ chức thực hiện
Đơn vị thẩm định/tổ thẩm định kiểm tra và có ý kiến về quá trình tổ chức thực hiện theo các nội dung dưới đây:
2.1. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu:
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu:
Kết quả thẩm định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu được tổng hợp tại Bảng số 02 dưới đây:
Bảng số 02
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Thời gian thực tế thực hiện4 |
Kết quả thẩm định |
|
|
Tuân thủ |
Không tuân thủ |
|||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
|
1 |
Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có) |
[Ghi ngày phê duyệt và ngày đăng tải Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu] |
|
|
|
2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
[Ghi ngày phê duyệt và ngày đăng tải Kế hoạch lựa chọn nhà thầu] |
|
|
|
3 |
Thông báo mời thầu |
[Ghi ngày đăng tải thông báo mời thầu] |
|
|
|
4 |
Thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu |
[Ghi thời điểm thực tế phát hành hồ sơ mời thầu; ghi số ngày chuẩn bị hồ sơ dự thầu: từ ngày đăng tải thông báo mời thầu đến ngày có thời điểm đóng thầu] |
|
|
|
5 |
Thời gian tổ chức hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) |
[Ghi thời gian bắt đầu, kết thúc, địa điểm thực tế tổ chức hội nghị tiền đấu thầu] |
|
|
|
6 |
Thời gian tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có) |
[Ghi thời gian bắt đầu, kết thúc, địa điểm thực tế tổ chức khảo sát hiện trường] |
|
|
|
7 |
Thời gian yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu của nhà thầu (nếu có) |
[Ghi thời gian thực tế yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu của nhà thầu, số lần yêu cầu làm rõ đối với gói thầu] |
|
|
|
8 |
Thời gian làm rõ hồ sơ mời thầu của Chủ đầu tư (nếu có) |
[Ghi thời gian thực tế làm rõ hồ sơ mời thầu] |
|
|
|
9 |
Thời gian sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có) |
[Ghi thời gian thực tế sửa đổi hồ sơ mời thầu] |
|
|
|
10 |
Thời điểm đóng thầu |
[Ghi thời điểm đóng thầu] |
|
|
|
11 |
Gia hạn thời điểm đóng thầu |
[Ghi cụ thể số ngày gia hạn, thời điểm đóng thầu mới được gia hạn] |
|
|
|
12 |
Mở thầu |
[Ghi thời gian hoàn thành mở thầu. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, cần nêu rõ: - thời gian hoàn thành mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; - thời gian hoàn thành mở hồ sơ đề xuất về tài chính] |
|
|
|
13 |
Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu5 |
[Ghi thời gian thực tế đánh giá hồ sơ dự thầu từ ngày mở thầu đến ngày trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, cần nêu rõ thời gian đánh giá như sau: - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (tính từ ngày mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đến ngày trình danh sách đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật); - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính (tính từ ngày mở hồ sơ đề xuất về tài chính đến ngày trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu); - Tổng số ngày đánh giá:] |
|
|
Ghi chú:
- Cột [3] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Cột [4] đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật.
b) Ý kiến thẩm định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu (đặc biệt là những vi phạm về thời gian theo quy định của pháp luật về đấu thầu) và những lưu ý cần thiết.
Đối với các nội dung (5), (6), (7), (8), (9) trường hợp nhà thầu có phản ánh, kiến nghị về các nội dung này, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định phải ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị và có ý kiến về các nội dung này.
2.2. Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
Kết quả thẩm định về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu được tổng hợp tại Bảng số 03 dưới đây:
Bảng số 03
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Kết quả thẩm định |
|
|
Tuân thủ |
Không tuân thủ |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
Nội dung thẩm định kết quả đánh giá về kỹ thuật/hồ sơ đề xuất về kỹ thuật |
|
|
|
1.1 |
Nội dung đánh giá tính hợp lệ |
|
|
|
1.2 |
Nội dung đánh giá về năng lực, kinh nghiệm6 |
|
|
|
1.3 |
Nội dung đánh giá về kỹ thuật |
|
|
|
2 |
Nội dung thẩm định kết quả đánh giá về tài chính/hồ sơ đề xuất về tài chính |
|
|
|
2.1 |
Nội dung đánh giá về tài chính/hồ sơ đề xuất về tài chính |
|
|
Ghi chú:
- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu được duyệt.
- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung đó là không tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá được duyệt. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật và quy định trong hồ sơ mời thầu.
b) Ý kiến thẩm định về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
Căn cứ các tài liệu được cung cấp, kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 03, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu chưa phù hợp và những lưu ý cần thiết, bao gồm:
- Kết quả đánh giá;
- Danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu và bị loại; lý do loại bỏ nhà thầu;
- Nhận xét về sự bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhận xét về đề xuất biện pháp xử lý của Tổ chuyên gia trong trường hợp này;
- Nội dung của hồ sơ mời thầu không phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc nội dung có thể dẫn đến cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình thực hiện hoặc có thể làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có); nhận xét về đề xuất biện pháp xử lý của Tổ chuyên gia trong trường hợp này;
- Việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu có); sự phù hợp giữa kết quả thương thảo hợp đồng so với kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), danh sách xếp hạng nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
- Đề xuất biện pháp xử lý đối với trường hợp phát hiện sự không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Đề xuất biện pháp giải quyết đối với những trường hợp chưa đủ cơ sở kết luận về kết quả lựa chọn nhà thầu
- Ý kiến khác (nếu có).
III. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢO LƯU CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)
1. Tổng hợp các ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên Tổ chuyên gia (nếu có):
Phần này nêu các ý kiến khác biệt, bảo lưu của thành viên Tổ chuyên gia trong báo cáo đánh giá (nếu có).
2. Ý kiến thẩm định về các ý kiến khác biệt, bảo lưu nêu trên (nếu có):
Phần này đưa ra nhận xét của đơn vị thẩm định/tổ thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên Tổ chuyên gia (nếu có).
IV. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢO LƯU CỦA THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH TRONG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH/TỔ THẨM ĐỊNH (NẾU CÓ)
Ghi rõ ý kiến khác biệt, bảo lưu của thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định và đề nghị thành viên đó ký tên vào phần bảo lưu ý kiến.
V. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
Ý kiến thẩm định đối với gói thầu được tổng hợp tại Bảng số 04 dưới đây:
Bảng số 04
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Ý kiến thẩm định |
|
|
Thống nhất |
Không thống nhất |
||
|
|
[1] |
[2] |
[3] |
|
1 |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
2 |
Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
|
|
|
3 |
Nội dung thẩm định kết quả đánh giá về kỹ thuật/hồ sơ đề xuất về kỹ thuật |
|
|
|
3.1 |
Nội dung đánh giá tính hợp lệ |
|
|
|
3.2 |
Nội dung đánh giá về năng lực, kinh nghiệm7 |
|
|
|
3.3 |
Nội dung đánh giá về kỹ thuật |
|
|
|
4 |
Nội dung thẩm định kết quả đánh giá về tài chính/hồ sơ đề xuất về tài chính |
|
|
|
|
Nội dung đánh giá về tài chính/hồ sơ đề xuất về tài chính |
|
|
Ghi chú:
Trường hợp đơn vị thẩm định/tổ thẩm định thống nhất với nội dung tại cột [1] thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứng tại cột số [2]; trường hợp không thống nhất thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứng tại cột số [3].
VI. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét
Trên cơ sở các nhận xét theo từng nội dung nêu trên, đơn vị thẩm định/tổ thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về các nội dung như sau:
- Về cơ sở pháp lý;
- Về kết quả đánh giá;
- Về sự bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch trong quá trình tổ chức đấu thầu;
- Ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất về kết quả lựa chọn nhà thầu. Trường hợp không thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể.
2. Kiến nghị
Trên cơ sở đề nghị của Tổ chuyên gia về kết quả lựa chọn nhà thầu và nội dung tại báo cáo thẩm định này, _____ [Ghi tên đơn vị thẩm định/tổ thẩm định] kiến nghị _____ [Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc _____ [Ghi tên dự án] theo các nội dung sau:
- Tên nhà thầu được đề nghị trúng thầu: [Ghi tên đầy đủ, quốc tịch (trong trường hợp đấu thầu quốc tế) của nhà thầu];
- Giá đề nghị trúng thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời gian thực hiện gói thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các nội dung kiến nghị cần lưu ý (nếu có).
Trường hợp đơn vị thẩm định/tổ thẩm định không thống nhất với đề nghị của Tổ chuyên gia hoặc chưa có đủ cơ sở kết luận về kết quả lựa chọn nhà thầu thì đưa ra đề xuất và kiến nghị về biện pháp xử lý tiếp theo bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan nhằm đẩy nhanh quá trình triển khai thực hiện gói thầu, dự án để chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Các ý kiến khác (nếu có).
Báo cáo thẩm định này được lập bởi: ___ [Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định].
|
|
[Đơn vị thẩm định] |
_______________________
2 Trường hợp là dự toán mua sắm thì thay toàn bộ cụm từ "dự án" thành "dự toán mua sắm".
3 Đối với nội dung này đơn vị thẩm định/tổ thẩm định phải kiểm tra việc các thành viên Tổ chuyên gia có đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu hay không.
4 Đối với các nội dung đăng tải trên Hệ thống phải lấy theo thời gian đăng tải thực tế trên Hệ thống
5 Trường hợp kế hoạch lựa chọn nhà thầu có quy định cụ thể về thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu thì thẩm định nội dung này.
6 Bỏ nội dung này đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
7 Bỏ nội dung này đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
Phụ lục
DANH MỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN
VIỆC THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Liệt kê danh mục các tài liệu đơn vị thẩm định/tổ thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
Phải đính kèm báo cáo thẩm định bản cam kết và Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu của các thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định.
Mẫu số 4.1A. Mẫu Kế hoạch kiểm tra định kỳ hoạt động đấu thầu
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch kiểm tra định kỳ hoạt động đấu thầu2
năm…3 của…4
__________________
[NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA]
[Nêu các căn cứ để ban hành Kế hoạch kiểm tra;
Xét đề nghị của…]
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch kiểm tra định kỳ hoạt động đấu thầu năm…3 của …4, gồm: …5 cuộc kiểm tra (Chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch kiểm tra định kỳ hoạt động đấu thầu nêu tại Điều 1, giao …6 thực hiện kiểm tra hoạt động đấu thầu theo đúng tiến độ và quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. …7 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CÓ |
___________________________
1 Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra được xác định trên cơ sở quy định tại các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
2 Trường hợp Kế hoạch kiểm tra định kỳ hoạt động đấu thầu được lồng ghép vào Kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra thì không cần ban hành riêng Quyết định này.
3 Ghi năm thực hiện việc kiểm tra định kỳ.
4 Ghi tên của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.
5 Ghi số lượng cuộc kiểm tra.
6 Ghi tên cơ quan, đơn vị được giao thực hiện kiểm tra hoạt động đấu thầu.
7 Ghi tên cơ quan, đơn vị liên quan.
KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
(Quyết định số … ngày …/…/… của…… [Ghi tên Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra])
|
STT |
Nội dung, đối tượng kiểm tra8 |
Đơn vị chủ trì kiểm tra |
Đơn vị phối hợp kiểm tra |
Thời gian kiểm tra trực tiếp9 |
Thời gian triển khai10 |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
_________________________
8 Nêu rõ nội dung, đối tượng kiểm tra (ví dụ: kiểm tra công tác đấu thầu tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh A).
9 Ghi theo thời gian quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
10 Ghi theo tháng, quý trong năm
Mẫu số 4.1B. Mẫu Kế hoạch kiểm tra chi tiết
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN ĐOÀN KIỂM TRA1] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH KIỂM TRA CHI TIẾT2
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN KIỂM TRA
Nêu các căn cứ để thực hiện kiểm tra.
II. NỘI DUNG
1. Đơn vị được kiểm tra
Danh sách các đơn vị được kiểm tra nêu tại Biểu số 1 đính kèm Kế hoạch này.
2. Mục đích của cuộc kiểm tra
Ghi rõ mục đích của cuộc kiểm tra.
3. Nội dung và phạm vi kiểm tra
Việc kiểm tra bao gồm một hoặc một số nội dung nêu tại mục 3.1 hoặc 3.2 dưới đây, có thể sửa đổi các nội dung này hoặc bổ sung các nội dung khác (nếu cần thiết) cho phù hợp với mục đích của cuộc kiểm tra.
3.1. Về tình hình chung thực hiện hoạt động đấu thầu
a) Công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện hoạt động đấu thầu kể từ năm … đến năm …
b) Tình hình thực hiện công tác kiểm tra về đấu thầu từ năm … đến năm …
c) Tình hình triển khai thực hiện lựa chọn nhà thầu không qua mạng và qua mạng từ năm … đến năm …
d) Về kiến nghị và xử lý kiến nghị trong đấu thầu từ năm … đến năm …
đ) Việc giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu từ năm … đến năm …
e) Các nội dung khác (nếu có).
3.2. Về tình hình thực hiện hoạt động lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án/dự toán mua sắm được kiểm tra
Căn cứ tình hình thực tế, Trưởng đoàn kiểm tra sẽ quyết định số lượng gói thầu thuộc dự án/dự toán mua sắm được kiểm tra bảo đảm phù hợp với mục đích của cuộc kiểm tra. Các nội dung kiểm tra bao gồm:
- Việc lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
- Việc lập, thẩm định (nếu có), phê duyệt, điều chỉnh hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
- Về quy trình, thủ tục trong quá trình lựa chọn nhà thầu;
- Về đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định (nếu có), phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu;
- Về hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng;
- Việc đăng tải thông tin trong đấu thầu lựa chọn nhà thầu;
- Các nội dung khác (nếu cần thiết).
3.3. Về tình hình thực hiện hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Căn cứ tình hình thực tế, Trưởng đoàn kiểm tra sẽ quyết định số lượng dự án được kiểm tra bảo đảm phù hợp với mục đích của cuộc kiểm tra. Các nội dung kiểm tra bao gồm:
- Việc công bố dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư); lập, phê duyệt, công bố thông tin dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư);
- Việc lập, phê duyệt, điều chỉnh hồ sơ mời quan tâm dự án đầu tư kinh doanh;
- Việc lập, thẩm định (nếu có), phê duyệt, điều chỉnh hồ sơ mời thầu;
- Về quy trình, thủ tục trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư;
- Về đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu; thẩm định (nếu có), phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
- Về đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng;
- Việc đăng tải thông tin trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
- Các nội dung khác (nếu cần thiết).
4. Các tài liệu, báo cáo cần cung cấp để tiến hành kiểm tra
Tài liệu, báo cáo cần cung cấp để tiến hành kiểm tra có thể bao gồm một hoặc một số tài liệu dưới đây (có thể yêu cầu các tài liệu khác nếu cần thiết) bảo đảm phù hợp với nội dung và phạm vi kiểm tra.
a) Đối với nội dung kiểm tra về tình hình chung thực hiện hoạt động đấu thầu:
- Báo cáo bằng văn bản theo đề cương tại Mẫu số 4.2 ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Đối với hoạt động lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án/dự toán mua sắm:
- Quyết định phê duyệt, điều chỉnh dự án;
- Quyết định phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu kèm theo tờ trình;
- Quyết định phê duyệt, điều chỉnh hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu kèm theo tờ trình, báo cáo thẩm định (nếu có);
- Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
- Hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của các nhà thầu;
- Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu kèm theo các tờ trình, báo cáo thẩm định (nếu có);
- Báo cáo đánh giá của tổ chuyên gia;
- Hồ sơ hợp đồng;
- Các tài liệu về việc đăng tải thông tin trong đấu thầu;
- Các tài liệu khác có liên quan.
c) Đối với hoạt động lựa chọn nhà đầu tư:
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư) hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư);
- Quyết định phê duyệt bảng theo dõi tiến độ (trường hợp được phê duyệt độc lập với quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc thông tin dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư);
- Quyết định phê duyệt, điều chỉnh hồ sơ mời quan tâm dự án đầu tư kinh doanh kèm theo tờ trình;
- Quyết định phê duyệt, điều chỉnh hồ sơ mời thầu dự án đầu tư kinh doanh kèm theo tờ trình, báo cáo thẩm định (nếu có);
- Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu;
- Quyết định phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật kèm theo tờ trình; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư kèm theo các tờ trình, báo cáo thẩm định (nếu có);
- Báo cáo đánh giá của tổ chuyên gia;
- Hợp đồng đã ký kết;
- Các tài liệu về việc đăng tải thông tin trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Thành phần Đoàn kiểm tra
Theo Quyết định số …/QĐ-…. ngày …/…/… của ….. [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra] về việc kiểm tra ……3 tại …...4
6. Thời gian, địa điểm và chương trình kiểm tra
Ghi cụ thể thời gian, địa điểm và chương trình kiểm tra.
7. Trách nhiệm của đơn vị được kiểm tra
- Phối hợp tích cực với Đoàn kiểm tra trong quá trình kiểm tra.
- Báo cáo trung thực, cung cấp thông tin, tài liệu kịp thời, đầy đủ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cung cấp.
- Trao đổi, giải trình các nội dung liên quan trong dự thảo báo cáo kiểm tra của Đoàn kiểm tra.
- Thực hiện kết luận kiểm tra.
- Các trách nhiệm khác (nếu có).
III. Cách thức kiểm tra
Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra theo cách thức như sau:
- Kiểm tra thông qua báo cáo của các đơn vị được kiểm tra và hồ sơ, tài liệu được cung cấp;
- Kiểm tra trực tiếp hồ sơ, tài liệu liên quan đến gói thầu, dự án/dự toán mua sắm thuộc các đơn vị được kiểm tra;
- Kiểm tra thực tế tại hiện trường tình hình triển khai thực hiện một số gói thầu (nếu cần thiết).
Các đơn vị được kiểm tra và các thành viên Đoàn kiểm tra có trách nhiệm thực hiện theo đúng Kế hoạch kiểm tra chi tiết./.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA5 |
_________________________
1 Trường hợp cuộc kiểm tra có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều đơn vị được kiểm tra theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thì thay tên Đoàn kiểm tra bằng tên Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.
2 Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu thì không yêu cầu các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thì không yêu cầu các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà thầu.
3 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu được kiểm tra
4 Ghi tên đơn vị được kiểm tra.
5 Trường hợp cuộc kiểm tra có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều đơn vị được kiểm tra theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thì thay tên Đoàn kiểm tra bằng tên Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.
BIỂU SỐ 1
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Đính kèm Kế hoạch kiểm tra chi tiết ngày …/…/… của…… [Ghi tên Đoàn kiểm tra])
|
STT |
Tên đơn vị được kiểm tra6 |
|
|
1 |
… |
|
|
2 |
… |
|
|
n |
… |
|
____________________
6 Căn cứ tình hình thực tế, Trưởng đoàn kiểm tra sẽ quyết định số lượng đơn vị được kiểm tra bảo đảm phù hợp với mục đích của cuộc kiểm tra
Mẫu số 4.2. Mẫu Đề cương báo cáo tình hình thực hiện hoạt động lựa chọn
nhà thầu, nhà đầu tư1
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHẦN A
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG
LỰA CHỌN NHÀ THẦU TẠI …2
I. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Về công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện hoạt động đấu thầu
- Tổng hợp số liệu về việc ban hành văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấu thầu theo Biểu số 1.
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
2. Về công tác kiểm tra
- Tổng hợp số liệu về việc triển khai công tác kiểm tra về đấu thầu theo Biểu số 2.
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện công tác kiểm tra về đấu thầu; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
3. Về công tác lựa chọn nhà thầu
- Tổng hợp số liệu về công tác lựa chọn nhà thầu theo các Biểu số 3, 4;
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện công tác lựa chọn nhà thầu; so sánh kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng đạt được với lộ trình, chỉ tiêu theo yêu cầu; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
4. Về kiến nghị và xử lý kiến nghị trong lựa chọn nhà thầu
- Tổng hợp số liệu về kết quả xử lý kiến nghị trong đấu thầu của các chủ đầu tư, người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị theo Biểu số 5A.
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện công tác xử lý kiến nghị trong đấu thầu; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
5. Về giám sát thường xuyên hoạt động lựa chọn nhà thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu
Báo cáo về kết quả thực hiện giám sát và các biện pháp xử lý đã thực hiện.
6. Nội dung khác (nếu có)
II. KIẾN NGHỊ (nếu có)
PHẦN B
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG
LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ …3 TẠI …4
I. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Về công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
- Tổng hợp số liệu về việc ban hành văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấu thầu theo Biểu số 1.
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
2. Về công tác kiểm tra
- Tổng hợp số liệu về việc triển khai công tác kiểm tra về đấu thầu theo Biểu số 2.
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện công tác kiểm tra về đấu thầu; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
3. Về công tác lựa chọn nhà đầu tư
- Tổng hợp số liệu về công tác lựa chọn nhà đầu tư;
Tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh (thống kê tương tự Biểu số 06 Mẫu số 6 đính kèm Thông tư này).
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện công tác lựa chọn nhà đầu tư; so sánh kết quả lựa chọn nhà đầu tư qua mạng đạt được với lộ trình; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
4. Về kiến nghị và xử lý kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư
- Tổng hợp số liệu về kết quả xử lý kiến nghị trong đấu thầu của bên mời thầu, người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị theo Biểu số 5B.
- Báo cáo tình hình thực tế triển khai, thực hiện công tác xử lý kiến nghị trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; vướng mắc, khó khăn; giải pháp khắc phục.
5. Về giám sát hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Báo cáo về kết quả thực hiện giám sát và các biện pháp xử lý đã thực hiện.
6. Nội dung khác (nếu có)
II. KIẾN NGHỊ (nếu có)
________________________
1 Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra về lựa chọn nhà thầu thì không yêu cầu các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra về lựa chọn nhà đầu tư thì không yêu cầu các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà thầu.
2 Ghi tên địa phương, đơn vị được kiểm tra.
3 Ghi nội dung hoạt động lựa chọn nhà đầu tư gồm một hoặc các dự án: Dự án đầu tư có sử dụng đất; dự án phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
4 Ghi tên đơn vị được kiểm tra.
Biểu số 1
Tổng hợp số liệu về việc ban hành văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấu thầu
từ năm… đến năm …
|
STT |
Số hiệu văn bản/ngày ký |
Người ký/chức danh |
Nội dung chính |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
... |
|
|
|
Ghi chú: Đề nghị gửi kèm các văn bản được liệt kê.
Biểu số 2
Tổng hợp số liệu về việc triển khai công tác kiểm tra đấu thầu từ năm … đến năm …
|
STT |
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra |
Nội dung kiểm tra |
Dự án, gói thầu được kiểm tra (nếu có) |
Đơn vị thực hiện kiểm tra |
Đơn vị được kiểm tra |
Kết luận kiểm tra |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đề nghị gửi kèm các tài liệu liên quan đến việc tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu được liệt kê (bao gồm Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, kế hoạch kiểm tra chi tiết, báo cáo kiểm tra, kết luận kiểm tra và các tài liệu có liên quan khác).
Biểu số 3
Tổng hợp số liệu về công tác lựa chọn nhà thầu không qua mạng và qua mạng từ năm … đến năm …
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Lĩnh vực đấu thầu/Hình thức lựa chọn |
Tổng số gói thầu |
Tổng giá gói thầu |
Tổng giá trúng thầu |
Tiết kiệm |
||
|
Giá trị |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
I. Theo lĩnh vực đấu thầu |
|
|
|
|
|
|
|
1. Phi tư vấn |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
2. Tư vấn |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
3. Mua sắm hàng hóa |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
4. Xây lắp |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
5. Hỗn hợp |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng I |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
II. Theo hình thức lựa chọn nhà thầu |
|
|
|
|
|
|
|
1. Đấu thầu rộng rãi |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
2. Đấu thầu hạn chế |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
3. Chỉ định thầu |
KQM |
|
|
|
|
|
|
4. Chào hàng cạnh tranh |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
|
5. Mua sắm trực tiếp |
KQM |
|
|
|
|
|
|
6. Tự thực hiện |
KQM |
|
|
|
|
|
|
7. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt |
KQM |
|
|
|
|
|
|
8. Tham gia thực hiện của cộng đồng |
KQM |
|
|
|
|
|
|
9. Đàm phán giá |
KQM |
|
|
|
|
|
|
10. Mua sắm trực tuyến |
QM |
|
|
|
|
|
|
11. Chào giá trực tuyến |
QM |
|
|
|
|
|
|
12. Đặt hàng |
KQM |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng II |
KQM |
|
|
|
|
|
|
QM |
|
|
|
|
|
|
(Ghi chú: Tổng cộng I phải bằng với tổng cộng II đối với từng phần KQM và QM)
Biểu số 4
Thông tin, số liệu cụ thể về công tác lựa chọn nhà thầu trên địa bàn/ngành… từ năm … đến năm …
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Nội dung |
Giá gói thầu |
Hình thức lựa chọn nhà thầu |
Số lượng nhà thầu nộp HSDT/HSĐX |
Tên nhà thầu trúng thầu |
Giá trúng thầu |
|
Năm…. |
|||||
|
I. Tên chủ đầu tư 1: |
|||||
|
1. Dự án 1/Dự toán mua sắm 1 |
|||||
|
1.1. Tên gói thầu 1 |
|
|
|
|
|
|
1.2. Tên gói thầu 2 |
|
|
|
|
|
|
II. Tên chủ đầu tư 2: |
|||||
|
1. Dự án 2/Dự toán mua sắm 2 |
|||||
|
1.1. Tên gói thầu 1 |
|
|
|
|
|
|
1.2. Tên gói thầu 2 |
|
|
|
|
|
Biểu số 5A
Số liệu về tình hình kiến nghị và xử lý kiến nghị trong đấu thầu từ năm … đến năm …
|
STT |
Tên chủ đầu tư |
Số lượng kiến nghị về lựa chọn nhà thầu |
Số lượng trả lời kiến nghị* |
|
|
Số lượng kiến nghị trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu |
Số lượng kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu |
|||
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
Ghi chú: Đề nghị gửi kèm các tài liệu liên quan đến việc kiến nghị và xử lý kiến nghị được liệt kê.
(*): Chủ đầu tư thống kê chung số lượng trả lời kiến nghị của chủ đầu tư, người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị.
Biểu số 5B
Số liệu về tình hình kiến nghị và xử lý kiến nghị trong đấu thầu từ năm … đến năm …
|
STT |
Tên bên mời thầu |
Số lượng kiến nghị về lựa chọn nhà đầu tư |
Số lượng trả lời kiến nghị* |
|
|
Số lượng kiến nghị trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
Số lượng kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
|||
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
Ghi chú: Đề nghị gửi kèm các tài liệu liên quan đến việc kiến nghị và xử lý kiến nghị được liệt kê.
(*): Bên mời thầu thống kê chung số lượng trả lời kiến nghị của bên mời thầu, người có thẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị
Mẫu số 4.3
Mẫu Báo cáo kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư1
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
BÁO CÁO KIỂM TRA
HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
MỤC 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TRA
I. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TRA
[Phần này nêu khái quát về quá trình thực hiện kiểm tra như sau:
- Các căn cứ tổ chức thực hiện kiểm tra;
- Tên đơn vị được kiểm tra;
- Thời gian, địa điểm, quá trình thực hiện kiểm tra]
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
[- Nêu nội dung kiểm tra theo Kế hoạch kiểm tra chi tiết;
- Nêu tên các gói thầu thuộc dự án/dự toán mua sắm thuộc các chủ đầu tư tương ứng được kiểm tra;
- Nêu tên các dự án được kiểm tra về lựa chọn nhà đầu tư2.]
MỤC 2. KẾT QUẢ KIỂM TRA3
PHẦN A - VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
I. KHÁI QUÁT CHUNG TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
[Căn cứ vào nội dung kiểm tra để nêu khái quát về tình hình thực hiện]
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
Trên cơ sở nội dung kiểm tra theo Kế hoạch kiểm tra chi tiết và phân công của Trưởng đoàn kiểm tra, Báo cáo kiểm tra được xây dựng theo hướng dẫn dưới đây:
1. Tổng quan về công tác đấu thầu
1.1. Về công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện hoạt động đấu thầu.
1.2. Về công tác kiểm tra hoạt động đấu thầu.
1.3. Về công tác triển khai thực hiện lựa chọn nhà thầu.
1.4. Về kiến nghị và xử lý kiến nghị trong đấu thầu.
1.5. Về giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu.
1.6. Nội dung khác (nếu có).
2. Về việc tổ chức lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án/dự toán mua sắm được kiểm tra
2.1. Gói thầu số 1 [Nêu tên gói thầu]
2.1.1. Thông tin cơ bản về gói thầu
Phần này nêu các thông tin như sau:
- Số TBMT (nếu có):
- Tên dự án/dự toán mua sắm;
- Người có thẩm quyền;
- Chủ đầu tư;
- Giá gói thầu theo KHLCNT;
- Dự toán gói thầu (nếu có);
- Nguồn vốn;
- Hình thức/phương thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu và thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu:
+ Theo KHLCNT;
+ Thời gian thực tế thực hiện.
- Loại hợp đồng;
- Thời gian thực hiện gói thầu/hợp đồng.
2.1.2. Thông tin cơ bản về quá trình lựa chọn nhà thầu
- HSMT/E-HSMT/HSYC của gói thầu được phát hành ngày... tháng... năm... nên việc tổ chức lựa chọn nhà thầu của gói thầu được thực hiện theo quy định tại [ghi quy định cụ thể văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu có hiệu lực tại thời điểm tương ứng];
- Đơn vị tư vấn đấu thầu (nếu có);
- Số lượng nhà thầu tham dự thầu;
- Số lượng nhà thầu bị loại tại bước đánh giá tính hợp lệ;
- Số lượng nhà thầu bị loại tại bước năng lực, kinh nghiệm;
- Số lượng nhà thầu bị loại tại bước đánh giá về kỹ thuật;
- Nhà thầu trúng thầu;
- Giá trúng thầu;
- Tỷ lệ tiết kiệm ... tương đương....%.
2.1.3. Nhận xét, đánh giá
a) Về kế hoạch lựa chọn nhà thầu
[Nhận xét về trình tự, thủ tục trình, phê duyệt KHLCNT đồng thời phải có dẫn chiếu cụ thể (nhận xét lý do cho việc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu khác với đấu thầu rộng rãi; về nội dung KHLCNT; trình tự, thủ tục trình, phê duyệt KHLCNT; đăng tải KHLCNT và các nội dung khác)]
b) Về quá trình thực hiện
- Gói thầu số 1 [ghi tên gói thầu]
[Nêu và phân tích cụ thể kết quả kiểm tra theo từng nội dung bao gồm: đăng tải thông tin trong đấu thầu; thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu; quy trình, thủ tục trong quá trình lựa chọn; HSMT/E-HSMT/HSYC; đánh giá HSDT/E-HSDT/HSĐX; hợp đồng; các nội dung khác (nếu có)]
2.2. Gói thầu số 2 [nội dung báo cáo tương tự như gói thầu số 1]
(Các gói thầu tiếp theo, nội dung báo cáo tương tự như gói thầu số 1).
PHẦN B - VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
I. ĐÁNH GIÁ TỔNG THẾ HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Về công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện hoạt động lựa chọn nhà đầu tư.
2. Đăng tải thông tin trong lựa chọn nhà đầu tư.
3. Thủ tục pháp lý trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN CỤ THỂ
1. Dự án số 1 [Nêu tên dự án]
1.1. Thông tin về dự án
- Tên dự án:
- Mục tiêu, quy mô, địa điểm thực hiện dự án:
- Tổng vốn đầu tư, tổng mức đầu tư:
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của dự án, bên mời thầu:
- Hình thức, phương thức lựa chọn nhà đầu tư:
- Tên nhà đầu tư trúng thầu, được lựa chọn:
1.2. Thông tin về quá trình lựa chọn nhà đầu tư
[Tóm tắt về quá trình lựa chọn nhà đầu tư]
1.3. Nhận xét, đánh giá
[a) Công bố thông tin dự án;
b) Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, nội dung công bố thông tin dự án, đánh giá, phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án...;
c) Nội dung hợp đồng dự án đã ký kết; việc tuân thủ các căn cứ pháp lý trong việc ký kết và thực hiện hợp đồng;
d) Các nội dung khác liên quan]
2. Dự án số 2 [Nội dung báo cáo tương tự như Dự án số 1]
(Các dự án tiếp theo, nội dung báo cáo tương tự như Dự án số 1).
Trên đây là kết quả kiểm tra về …………. [nêu tên hoạt động đấu thầu được kiểm tra ghi theo Quyết định kiểm tra] tại …………. [nêu tên đơn vị được kiểm tra].
|
THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA |
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA |
_______________________
1 Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu thì bỏ các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thì bỏ các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà thầu.
2 Dự án được kiểm tra bao gồm một hoặc các loại sau: Dự án đầu tư có sử dụng đất; dự án phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
3 Căn cứ theo yêu cầu tại Kế hoạch kiểm tra chi tiết, các nội dung trong kết quả kiểm tra được chỉnh sửa cho phù hợp
Mẫu số 4.4. Mẫu Kết luận kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư1
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM Số: …/… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……….., ngày …………tháng …….năm…… |
KẾT LUẬN KIỂM TRA
Về việc kiểm tra ………2 tại ……3
Căn cứ Quyết định số … [nêu số, ngày của Quyết định, cơ quan ban hành] về việc kiểm tra ….2 tại …3 và Báo cáo kiểm tra ngày ………. [điền ngày của Báo cáo] của Đoàn kiểm tra, [nêu tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra] kết luận như sau:
I. KHÁI QUÁT CHUNG
[Nêu khái quát chung về tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu; tình hình thực hiện các dự án và hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư]
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Về lựa chọn nhà thầu
[Nhận xét về kết quả kiểm tra trên cơ sở các nội dung nêu tại Báo cáo kiểm tra]
2. Về lựa chọn nhà đầu tư
[Nhận xét về kết quả kiểm tra trên cơ sở các nội dung nêu tại Báo cáo kiểm tra]
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
[Nêu nội dung kết luận và các kiến nghị cụ thể đối với đơn vị được kiểm tra, kiến nghị đối với các cấp có thẩm quyền (nếu cần thiết)].
Báo cáo phản hồi về tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra này đề nghị gửi về … [nêu tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra] trong vòng … [nêu thời hạn] ngày kể từ ngày nhận được Kết luận kiểm tra./.
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU |
____________________________
1 Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà thầu thì bỏ các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thì bỏ các nội dung liên quan đến lựa chọn nhà thầu.
2 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu được kiểm tra.
3 Ghi tên đơn vị được kiểm tra
Mẫu số 4.5. Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA] Số: …/… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……….., ngày …………tháng …….năm… |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾT LUẬN KIỂM TRA
Kính gửi: …… [Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra]
I. Tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra
[Nêu khái quát chung về tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra của đơn vị được kiểm tra].
II. Kết quả thực hiện Kết luận kiểm tra
1. Những tồn tại đã được khắc phục
2. Những tồn tại cần có thời gian để khắc phục
3. Các trường hợp vi phạm pháp luật bị xử lý theo quy định (nếu có)
III. Kiến nghị và đề xuất các giải pháp khắc phục trong thời gian tới
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA |
Mẫu số 5.1. Mẫu Báo cáo kết quả giám sát hoạt động đấu thầu
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
[TÊN CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO KẾT QUẢ
GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Kính gửi: …… [Ghi tên người có thẩm quyền]
Căn cứ quy định tại Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 349/2026/NĐ-CP, ____ [Ghi tên cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát] đã thực hiện việc giám sát hoạt động đấu thầu và xin báo cáo như sau:
I. KẾT QUẢ NỘI DUNG GIÁM SÁT
|
Gói thầu: |
_____ [Ghi tên gói thầu thực hiện giám sát] |
|
Dự án/dự toán mua sắm: |
_____[Ghi tên dự án, dự toán mua sắm] |
|
Chủ đầu tư: |
_____[Ghi tên chủ đầu tư] |
|
STT |
Nội dung giám sát1 |
Kết quả giám sát2 |
Nhận xét |
|
|
Tuân thủ |
Không tuân thủ |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu trong lập, thẩm định (nếu có), phê duyệt các nội dung trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
|
|
|
|
2 |
Việc tuân thủ thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt; công khai thông tin trong đấu thầu |
|
|
|
|
3 |
Năng lực của tổ chuyên gia, tổ thẩm định |
|
|
|
|
4 |
Việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan về tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu |
|
|
|
|
5 |
Quá trình đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuyên gia |
|
|
|
|
6 |
Việc làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất |
|
|
|
|
7 |
Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu của chủ đầu tư |
|
|
|
|
8 |
Việc đáp ứng về tiến độ, chất lượng của nhà thầu theo hợp đồng đã ký |
|
|
|
|
9 |
Về tiến độ và kết quả thực hiện3 |
|
|
|
|
9.1 |
Về tiến độ |
|
|
|
|
- |
Đánh giá về thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu của gói thầu được giám sát so với các gói thầu khác áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu tương ứng trên địa bàn, phạm vi quản lý. |
|
|
|
|
- |
... |
|
|
|
|
9.2 |
Về kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Về tỷ lệ tiết kiệm |
|
|
|
|
- |
Về mức độ minh bạch, tuân thủ quy định của pháp luật |
|
|
|
|
- |
Về năng lực thực hiện của nhà thầu trong việc đáp ứng mục tiêu của gói thầu, dự án |
|
|
|
|
- |
... |
|
|
|
|
10 |
Các nội dung giám sát khác (nếu có) |
|
|
|
II. KIẾN NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ SAU GIÁM SÁT (NẾU CÓ)
[Nêu các kiến nghị, đề xuất đối với người có thẩm quyền về biện pháp xử lý trong trường hợp phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu]
|
Nơi nhận: |
[TÊN CƠ QUAN THỰC HIỆN GIÁM SÁT] |
_______________________
1 Cơ quan thực hiện giám sát có thể chỉnh sửa nội dung giám sát cho phù hợp với phạm vi, nội dung yêu cầu giám sát được người có thẩm quyền giao.
2 Cơ quan thực hiện giám sát tích chọn Tuân thủ/Không tuân thủ. Trường hợp tích chọn “Không tuân thủ” thì ghi rõ lý do tại cột (5).
3 Trường hợp gói thầu được xác định có tính chất quan trọng, trọng điểm thì Hệ thống hiện trường thông tin này để cơ quan thực hiện giám sát nhập nội dung giám sát
Mẫu số 5.2. Mẫu báo cáo cập nhật thông tin về hoạt động lựa chọn nhà
thầu theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 Luật Đấu thầu
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO CẬP NHẬT THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN
NHÀ THẦU THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM D KHOẢN 7 ĐIỀU 3 LUẬT ĐẤU THẦU
Tên đơn vị: ______[Hệ thống tự động trích xuất tên đơn vị báo cáo]
Báo cáo cập nhật thông tin về hoạt động lựa chọn nhà thầu Quý: ______[Đơn vị báo cáo ghi thông tin]
Kính gửi: ______[Đơn vị báo cáo chọn tên cơ quan giám sát thường xuyên trên Hệ thống]
Căn cứ quy định tại Nghị định số 214/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 349/2026/NĐ-CP), ______[Hệ thống tự động trích xuất tên đơn vị báo cáo] báo cáo ______[Hệ thống tự động trích xuất cơ quan giám sát thường xuyên] thông tin về hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 Luật Đấu thầu trong Quý ___[Đơn vị báo cáo ghi thông tin] như sau:
1. Thông tin về kết quả thực hiện lựa chọn nhà thầu các gói thầu áp dụng quy trình đấu thầu theo Luật Đấu thầu đã đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu:
- Tổng số gói thầu: ___[Đơn vị báo cáo nhập giá trị]
- Tổng giá gói thầu: ___[Đơn vị báo cáo nhập giá trị]
- Tổng giá trúng thầu: ___[Đơn vị báo cáo nhập giá trị]
- Tỷ lệ tiết kiệm chung: ___[Đơn vị báo cáo nhập giá trị]
- Tổng số kiến nghị (nếu có): ___[Đơn vị báo cáo nhập số lượng]
+ Tổng số kiến nghị đã có kết quả giải quyết: ___[Đơn vị báo cáo nhập số lượng]
+ Tổng số kiến nghị chưa có kết quả giải quyết: ___ [Đơn vị báo cáo nhập số lượng]
2. Thông tin các gói thầu/nội dung mua sắm không áp dụng quy trình đấu thầu theo Luật Đấu thầu (không công khai thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) và đã có kết quả trong Quý:
- Tổng giá trị mua sắm: ___[Đơn vị báo cáo nhập]
- Cách thức công khai thông tin: ___[Đơn vị báo cáo nhập]
3. Đánh giá chung tình hình thực hiện
[Đơn vị đánh giá chung về mức độ công khai, minh bạch, hiệu quả, khó khăn, vướng mắc (nếu có) đối với hoạt động đấu thầu tại Mục 1 và Mục 2 báo cáo này].
[Hệ thống tự động trích xuất tên đơn vị báo cáo] cam kết các thông tin, số liệu, nội dung nêu tại báo cáo này là trung thực, khách quan, chính xác
MẪU SỐ 6
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU1
(Kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHẦN A. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
LỰA CHỌN NHÀ THẦU
I. Tổng hợp số liệu về kết quả thực hiện hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu
1. Tổng hợp chung về kết quả thực hiện hoạt động đấu thầu
a) Tổng hợp chung về số liệu đối với việc lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc đối tượng áp dụng quy định tại khoản 1 Điều 2 của Luật Đấu thầu bao gồm: tổng số gói thầu, tổng giá gói thầu, tổng giá trúng thầu; tỷ lệ tiết kiệm chung theo lĩnh vực đấu thầu, theo hình thức lựa chọn nhà thầu, theo phân loại dự án; tổng số gói thầu, tổng giá gói thầu có áp dụng tiêu chí đánh giá sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thân thiện với môi trường; tổng số gói thầu, tổng giá gói thầu, tổng giá trúng thầu, tỷ lệ tiết kiệm của gói thầu lựa chọn được sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thân thiện môi trường.
b) Tổng hợp chung số liệu đối với việc lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của các Hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên (Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA,...) bao gồm: tổng số gói thầu, tổng giá gói thầu, tổng giá trúng thầu, tỷ lệ tiết kiệm theo lĩnh vực đấu thầu và theo hình thức lựa chọn nhà thầu.
c) Kết quả thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng.
d) Nội dung khác (nếu có).
2. Công tác chỉ đạo, điều hành, phổ biến việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu
Tổng hợp số liệu về số lượng văn bản chỉ đạo, điều hành về đấu thầu lựa chọn nhà thầu; số lượng hội nghị/hội thảo phổ biến công tác đấu thầu.
3. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát về đấu thầu lựa chọn nhà thầu
a) Tổng hợp số liệu về công tác thanh tra, kiểm tra về đấu thầu lựa chọn nhà thầu bao gồm: số lượng các cuộc thanh tra về đấu thầu; số lượng các cuộc thanh tra được lồng ghép nội dung về đấu thầu; số lượng các cuộc kiểm tra về đấu thầu; số lượng các cuộc kiểm tra được lồng ghép nội dung về đấu thầu.
b) Tổng hợp số liệu về công tác giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu bao gồm: số lượng các văn bản chấn chỉnh hoạt động đấu thầu; số lượng tổ chức, cá nhân được yêu cầu xử lý vi phạm; số lượng tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm.
4. Giải quyết kiến nghị và xử lý vi phạm
a) Tổng hợp số liệu về giải quyết kiến nghị về đấu thầu, bao gồm: số lượng kiến nghị nhận được; số lượng kiến nghị được giải quyết; số lượng kiến nghị đúng của nhà thầu.
b) Tổng hợp số liệu về xử lý vi phạm trong đấu thầu, bao gồm: số lượng quyết định xử lý vi phạm hành chính; số lượng quyết định cấm tổ chức/cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu; số lượng nhà thầu vi phạm bị chấm dứt hợp đồng do lỗi nhà thầu; số lượng đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với các hành vi vi phạm trong đấu thầu.
5. Các nội dung khác (nếu có)
II. Đánh giá việc thực hiện hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu trong năm
Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế, tồn tại và nguyên nhân việc thực hiện hoạt động đấu thầu trên địa bàn, ngành, lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị theo từng nội dung sau:
1. Đánh giá chung.
2. Về tổ chức, triển khai thực hiện chính sách pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà thầu.
3. Về công tác chỉ đạo, điều hành, phổ biến việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà thầu.
4. Về lựa chọn nhà thầu qua mạng.
5. Về công khai thông tin trong đấu thầu.
6. Về công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm và giải quyết kiến nghị.
7. Nội dung khác (nếu có).
PHẦN B. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA
CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT VÀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ THUỘC TRƯỜNG HỢP PHẢI TỔ CHỨC ĐẤU THẦU THEO
QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC
I. Tổng hợp số liệu về kết quả thực hiện hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
1. Tổng hợp chung về kết quả thực hiện hoạt động đấu thầu
Tổng hợp chung về số liệu đối với việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh thuộc đối tượng áp dụng quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật Đấu thầu bao gồm: số lượng dự án tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, phân loại dự án; số lượng dự án áp dụng thủ tục mời quan tâm và chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư; hình thức, phương thức lựa chọn nhà đầu tư; hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực đạt được thông qua đấu thầu.
2. Công tác chỉ đạo, điều hành, phổ biến việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu
Tổng hợp số liệu về số lượng văn bản chỉ đạo, điều hành về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; số lượng hội nghị/hội thảo phổ biến công tác đấu thầu.
3. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
a) Tổng hợp số liệu về công tác thanh tra, kiểm tra về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: số lượng các cuộc thanh tra về đấu thầu; số lượng các cuộc thanh tra được lồng ghép nội dung về đấu thầu; số lượng các cuộc kiểm tra về đấu thầu; số lượng các cuộc kiểm tra được lồng ghép nội dung về đấu thầu.
b) Tổng hợp số liệu về công tác giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
4. Giải quyết kiến nghị và xử lý vi phạm
a) Tổng hợp số liệu về giải quyết kiến nghị về đấu thầu, bao gồm: số lượng kiến nghị nhận được; số lượng kiến nghị được giải quyết; số lượng kiến nghị đúng của nhà đầu tư.
b) Tổng hợp số liệu về xử lý vi phạm trong đấu thầu, bao gồm: số lượng quyết định xử lý vi phạm hành chính; số lượng quyết định cấm tổ chức/cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu; số lượng nhà đầu tư vi phạm bị chấm dứt hợp đồng do lỗi nhà đầu tư; số lượng đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với các hành vi vi phạm trong đấu thầu.
5. Các nội dung khác (nếu có).
II. Đánh giá việc thực hiện hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong năm
Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế, tồn tại và nguyên nhân việc thực hiện hoạt động đấu thầu trên địa bàn, ngành, lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị theo từng nội dung sau:
1. Đánh giá chung.
2. Về tổ chức, triển khai thực hiện chính sách pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
3. Về công tác chỉ đạo, điều hành, phổ biến việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
4. Về lựa chọn nhà đầu tư qua mạng.
5. Về công khai thông tin trong đấu thầu.
6. Về công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm và giải quyết kiến nghị.
7. Nội dung khác (nếu có).
PHẦN C. GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở tình hình thực tế, khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư của năm báo cáo, đề xuất giải pháp để bảo đảm triển khai có hiệu quả công tác đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Kiến nghị đối với cấp có thẩm quyền để giải quyết những khó khăn, vướng mắc về công tác đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
PHẦN D. DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KHÔNG THỰC
HIỆN BÁO CÁO HOẶC THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG BẢO ĐẢM VỀ
THỜI HẠN, NỘI DUNG THEO YÊU CẦU
|
STT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Không thực hiện báo cáo |
Báo cáo không bảo đảm về thời hạn, nội dung theo yêu cầu |
|
|
Về thời hạn |
Về nội dung |
|||
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
Ghi chú:
- Phần này tổng hợp danh sách cơ quan, đơn vị không thực hiện báo cáo hoặc thực hiện nhưng không bảo đảm về thời hạn, nội dung theo yêu cầu. Trường hợp báo cáo đầy đủ theo yêu cầu thì không cần đưa phần này vào báo cáo.
- Đánh dấu “X” vào ô tương ứng.
__________________________
1 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức khác thực hiện báo cáo theo Mẫu này kèm biểu số liệu 01 đến số 06 và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, trung thực của các thông tin và số liệu báo cáo.
Căn cứ vào tình hình thực tế hằng năm, Bộ Tài chính có thể cập nhật, điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo, biểu mẫu báo cáo và cách thức báo cáo.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 134/2026/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục 1: Biên bản đóng thầu
Phụ lục 2A: Biên bản mở thầu (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)
Phụ lục 2B: Biên bản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
Phụ lục 2C: Biên bản mở hồ sơ đề xuất về tài chính (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
Phụ lục 3: Quyết định kiểm tra
Phụ lục 4: Thông báo kiểm tra
Phụ lục 5: Biên bản công bố Quyết định kiểm tra
Phụ lục 6: Thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp
Phụ lục 7: Mẫu bản cam kết
Phụ lục 8: Hướng dẫn xây dựng mẫu hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu có yêu cầu bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu chỉ định thầu quốc tế.
Phụ lục 1
|
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] __________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ |
BIÊN BẢN ĐÓNG THẦU(1)
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án/dự toán mua sắm: _____ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
III. Chủ đầu tư và các nhà thầu nộp HSDT:
1. Chủ đầu tư: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư].
Đại diện là ông/bà: _______________ [Ghi tên]
Chức vụ: _______________ [Ghi chức vụ]
2. Danh sách các nhà thầu nộp HSDT tính đến thời điểm đóng thầu:
|
STT |
Tên nhà thầu |
Địa chỉ |
Số điện thoại, fax |
Tình trạng niêm phong |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Các nhà thầu có văn bản đề nghị rút, thay thế, sửa đổi, bổ sung HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ của nhà thầu].
B. CÁC THÔNG TIN KHÁC (NẾU CÓ)
Thời điểm đóng thầu:____ [Ghi thời điểm đóng thầu] tại _____ [Ghi địa điểm đóng thầu].
Chữ ký của Chủ đầu tư __________
[Đại diện Chủ đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có)].
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng cho đấu thầu không qua mạng, trường hợp không cần thiết thì không cần lập mẫu này.
Phụ lục 2A
a) Đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế thì áp dụng mẫu sau đây:
|
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] ____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ |
BIÊN BẢN MỞ THẦU
(đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)
Lễ mở thầu được bắt đầu vào lúc _____ [Ghi thời điểm mở thầu] tại ____ [Ghi địa điểm mở thầu].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án/dự toán mua sắm: _____ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
III. Danh sách nhà thầu
1. Các nhà thầu nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
2. Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu].
3. Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ THẦU
|
STT |
Các thông tin chủ yếu |
Nhà thầu A |
Nhà thầu B |
... |
|
1. |
Văn bản đề nghị rút HSDT (nếu có) |
|
|
|
|
2. |
Tình trạng niêm phong của HSDT trước khi mở |
|
|
|
|
3. |
Bản gốc HSDT |
|
|
|
|
4. |
Số lượng bản chụp HSDT |
|
|
|
|
5. |
Thời gian có hiệu lực của HSDT (ghi rõ thời gian có hiệu lực của HSDT nêu trong đơn dự thầu) |
|
|
|
|
6. |
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu (chưa trừ giá trị giảm giá, nếu có) |
|
|
|
|
7. |
Giảm giá (nếu có) |
|
|
|
|
8. |
Giá dự thầu sau giảm giá |
|
|
|
|
9. |
Giá dự thầu trong bảng tổng hợp giá dự thầu |
|
|
|
|
10. |
Hình thức, giá trị và thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu (nếu có); |
|
|
|
|
11. |
Thời gian thực hiện gói thầu ghi trong đơn dự thầu |
|
|
|
Ý kiến của đại diện các bên tham dự lễ mở thầu (nếu có).
C. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
_________ [Chủ đầu tư điền các thông tin liên quan khác (nếu có)].
Bản chụp biên bản mở thầu được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự lễ mở thầu.
Lễ mở thầu kết thúc vào: _______ [Ghi thời điểm kết thúc lễ mở thầu]
Chữ ký của đại diện Chủ đầu tư và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu: _______________
Ghi chú:
Đại diện của Chủ đầu tư phải ký xác nhận vào bản gốc các tài liệu sau: đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung đề xuất về tài chính và các nội dung quan trọng khác của từng HSDT. Việc mở thầu tuân thủ theo quy định của Luật Đấu thầu và quy định pháp luật hiện hành.
b) Đối với gói thầu chỉ định thầu thông thường thì áp dụng mẫu sau đây:
|
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] ____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ |
BIÊN BẢN MỞ THẦU
Việc mở thầu được bắt đầu vào lúc _____ [Ghi thời điểm mở thầu].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án/dự toán mua sắm: _____ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU1:
- Tên nhà thầu (tham dự độc lập hay liên danh): ____ [Ghi thông tin];
- Giá dự thầu trong đơn dự thầu: ____ [Ghi thông tin];
- Giá trị giảm giá (nếu có): ____ [Ghi thông tin];
- Thời gian có hiệu lực của HSĐX: ____ [Ghi thông tin];
- Thời gian thực hiện gói thầu: ____ [Ghi thông tin];
- Các thông tin khác liên quan: ____ [Ghi thông tin].
Việc mở thầu kết thúc vào lúc: _______ [Ghi thời điểm kết thúc]
Chữ ký của đại diện Chủ đầu tư: _______________
_________________
1 Đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu áp dụng chỉ định thầu quốc tế, chủ đầu tư bổ sung các nội dung sau: văn bản đề nghị rút HSĐX (nếu có); tình trạng niêm phong của HSĐX trước khi mở thầu; bản gốc HSĐX; số lượng bản chụp HSĐX.
Phụ lục 2B
|
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] ____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ |
BIÊN BẢN
MỞ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
(đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
Lễ mở thầu được bắt đầu vào lúc _____ [Ghi thời điểm mở thầu] tại ____ [Ghi địa điểm mở thầu].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án/dự toán mua sắm: _____ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
III. Danh sách nhà thầu
1. Các nhà thầu nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
2. Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu].
3. Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ HSĐXKT
|
STT |
Các thông tin chủ yếu |
Nhà thầu A |
Nhà thầu B |
... |
|
1 |
Văn bản đề nghị rút HSDT (nếu có) |
|
|
|
|
2 |
Tình trạng niêm phong của HSDT trước khi mở |
|
|
|
|
3 |
Bản gốc HSĐXKT |
|
|
|
|
4 |
Số lượng bản chụp HSĐXKT |
|
|
|
|
5 |
Thời gian có hiệu lực của HSĐXKT (ghi rõ thời gian có hiệu lực của HSĐXKT nêu trong đơn dự thầu) |
|
|
|
|
6 |
Hình thức, giá trị và thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu (nếu có) |
|
|
|
|
7 |
Thời gian thực hiện gói thầu ghi trong đơn dự thầu |
|
|
|
|
8 |
Tình trạng niêm phong của HSĐXTC |
|
|
|
Ý kiến của đại diện các bên tham dự lễ mở HSĐXKT (nếu có).
C. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
_________ [Chủ đầu tư điền các thông tin liên quan khác (nếu có)].
Bản chụp biên bản mở thầu được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự lễ mở thầu.
Lễ mở HSĐXKT kết thúc vào: _______ [Ghi thời điểm kết thúc lễ mở HSĐXKT].
Chữ ký của đại diện Chủ đầu tư và các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT: _______________
Ghi chú:
Đại diện của Chủ đầu tư phải ký xác nhận vào bản gốc các tài liệu sau: đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung quan trọng của từng HSĐXKT.
HSĐXTC của tất cả các nhà thầu phải được Chủ đầu tư niêm phong trong một túi riêng biệt và được đại diện của Chủ đầu tư, nhà thầu tham dự lễ mở thầu ký niêm phong.
Việc mở HSĐXKT tuân thủ theo quy định của pháp luật về đấu thầu và HSMT
Phụ lục 2C
|
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] ____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ |
BIÊN BẢN
MỞ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
(đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
Lễ mở HSĐXTC được bắt đầu vào lúc _____ [Ghi thời điểm mở HSĐXTC] tại ____ [Ghi địa điểm mở HSĐXTC].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án/dự toán mua sắm: _____ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
III. Danh sách nhà thầu tham dự:_____ [Ghi tên các nhà thầu].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ HSĐXTC
|
STT |
Các thông tin chủ yếu |
Nhà thầu A |
Nhà thầu B |
... |
|
1 |
Tình trạng niêm phong của HSĐXTC |
|
|
|
|
2 |
Điểm kỹ thuật của các HSDT được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
|
|
3 |
Bản gốc HSĐXTC |
|
|
|
|
4 |
Số lượng bản chụp HSĐXTC |
|
|
|
|
5 |
Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC |
|
|
|
|
6 |
Thời gian có hiệu lực của HSĐXTC |
|
|
|
|
7 |
Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu chưa trừ giá trị giảm giá, nếu có) |
|
|
|
|
8 |
Giá trị giảm giá (nếu có) |
|
|
|
Ý kiến của đại diện các bên tham dự lễ mở HSĐXTC (nếu có).
C. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
_________ [Chủ đầu tư điền các thông tin liên quan khác (nếu có)].
Bản chụp biên bản mở HSĐXTC được gửi đến tất cả các bên tham dự lễ mở thầu.
Lễ mở HSĐXTC kết thúc vào: _______ [Ghi thời điểm kết thúc lễ mở HSĐXTC].
Chữ ký của đại diện Chủ đầu tư và các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC:_______________
Ghi chú:
Đại diện của Chủ đầu tư phải ký xác nhận vào tất cả các trang bản gốc của HSĐXTC.
Phụ lục 3
|
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA ____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
|
Số: …/… |
………., ngày ………tháng ………năm……… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm tra………1 tại ……..…2
[NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA]
Căn cứ...........................................[nêu các căn cứ để thực hiện kiểm tra];
Xét đề nghị của……… [ghi chức danh người đứng đầu đơn vị thực hiện kiểm tra];
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra……1 tại……2 gồm các thành viên sau:
1. Ông (Bà) ..............., Trưởng đoàn;
2. Ông (Bà) ..............., Phó Trưởng đoàn;
3. Ông (Bà) ..............., Thư ký đoàn;
4. Ông (Bà) .................., Thành viên;
5. ……………..
Điều 2. Mục đích, nội dung và phạm vi, đối tượng kiểm tra
1. Mục đích kiểm tra: …
2. Nội dung và phạm vi kiểm tra: ...
3. Đối tượng kiểm tra: …
Điều 3. Thời gian kiểm tra
1. Dự kiến thời gian kiểm tra: ...
2. Thời gian hoàn thành Báo cáo kiểm tra và Kết luận kiểm tra thực hiện theo quy định tại Điều 128 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch kiểm tra chi tiết, tiến hành theo đúng mục đích, nội dung, tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra theo quy định.
2. Trưởng đoàn và các thành viên Đoàn kiểm tra thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 123 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ.
3. Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ và Kết luận kiểm tra được phê duyệt.
4. Nội dung khác (nếu cần thiết).
Điều 5. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra
[Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 128 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ]
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà) có tên tại Điều 1 và [cá nhân có liên quan] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: [Ghi nơi nhận] |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] |
_______________
1 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu được kiểm tra.
2 Ghi tên đơn vị được kiểm tra.
Phụ lục 4
|
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA HOẶC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN KIỂM TRA ––––––––––––––– Số: .../... V/v kiểm tra ……1 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––– ......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
Kính gửi: …………2
Căn cứ …… [Nêu các căn cứ để thực hiện kiểm tra];
……3 thông báo tới đơn vị được kiểm tra về việc kiểm tra ……1 (kèm theo Kế hoạch kiểm tra chi tiết) và đề nghị đơn vị được kiểm tra phối hợp với Đoàn kiểm tra để thực hiện việc kiểm tra theo các nội dung sau:
1. Báo cáo bằng văn bản theo các nội dung yêu cầu tại Kế hoạch kiểm tra chi tiết.
2. Tổ chức cuộc họp giữa Đoàn kiểm tra với đơn vị được kiểm tra để công bố Quyết định kiểm tra vào ...4
3. Các đơn vị được kiểm tra có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan phục vụ việc kiểm tra.
Đề nghị đơn vị được kiểm tra hỗ trợ và phối hợp thực hiện./.
|
Nơi nhận: [Ghi nơi nhận] |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA HOẶC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN KIỂM TRA [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
|
_________________
1 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu được kiểm tra.
2 Ghi tên đơn vị được kiểm tra.
3 Ghi tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hoặc tên đơn vị thực hiện kiểm tra.
4 Ghi thời gian, địa điểm tổ chức cuộc họp.
Phụ lục 5
|
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA ___________ Đoàn kiểm tra ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
BIÊN BẢN
Công bố Quyết định kiểm tra
[Ghi thời gian, địa điểm công bố Quyết định], Đoàn kiểm tra thực hiện công bố Quyết định kiểm tra ..............1 như sau:
I. THÀNH PHẦN
1. Đoàn kiểm tra:
- Ông (Bà) ..............., Trưởng đoàn;
- Ông (Bà) ................, Phó trưởng đoàn;
Cùng các thành viên Đoàn kiểm tra theo thành lập theo Quyết định số..............ngày...............của ............
2. Đại diện đơn vị được kiểm tra:
- Ông (Bà) . ..............., Chức vụ: ...............
3. Đại diện lãnh đạo các chủ đầu tư/ban quản lý dự án......thuộc đơn vị được kiểm tra.
4. Đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có).
II. NỘI DUNG
[Ghi nội dung trong Hội nghị công bố Quyết định]
Việc công bố Quyết định kiểm tra kết thúc vào ............... [ghi thời gian kết thúc Hội nghị].
Biên bản này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA [Ký và ghi rõ họ tên]
|
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA [Ký và ghi rõ họ tên]
|
__________________
1 Ghi số, ký hiệu, ngày ký Quyết định, chức danh người ký Quyết định và nội dung hoạt động đấu thầu được kiểm tra.
Phụ lục 6
|
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KIỂM TRA ____________ Đoàn kiểm tra ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
THÔNG BÁO
Về việc kết thúc kiểm tra trực tiếp tại ...................1
Kính gửi: .........................1
Thực hiện Quyết định kiểm tra ........ [nêu số, ký hiệu, ngày ký Quyết định, chức danh người ký Quyết định và nội dung hoạt động đấu thầu được kiểm tra], Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra từ ngày ......../......../....... đến ngày ......./......../.......2 tại ……1.
[Ghi các nội dung chính có liên quan về việc thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp như: việc đánh giá sơ bộ của Đoàn kiểm tra, việc cung cấp tài liệu và phối hợp trong việc xây dựng dự thảo Báo cáo kiểm tra,…]
Đoàn kiểm tra thông báo đến….........1 để biết.
|
Nơi nhận: - [Ghi nơi nhận]; - Lưu hồ sơ Đoàn kiểm tra. |
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA [Ký và ghi rõ họ tên]
|
_____________
1 Ghi tên đơn vị được kiểm tra.
2 Ghi cụ thể thời gian thực hiện kiểm tra.
Phụ lục 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
______, ngày ____ tháng____ năm ____
BẢN CAM KẾT
Tôi tên là: _______[Ghi tên thành viên tham gia thẩm định trong đơn vị thẩm định/tổ thẩm định]
Địa chỉ:______[Ghi rõ địa chỉ]
Số CCCD/Hộ chiếu:_____[Ghi số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, cơ quan cấp]
Là thành viên tham gia thẩm định___[Ghi nội dung thẩm định, ví dụ: hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển/hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu; danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển/kết quả lựa chọn nhà thầu] gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án__[Ghi tên dự án] theo ___ [ghi rõ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ hoặc được giao hoặc hợp đồng thuê tư vấn].
Tôi cam kết như sau:
- Đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
- Thẩm định__ [Ghi nội dung thẩm định, ví dụ: hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển/hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu; danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển/kết quả lựa chọn nhà thầu] trên cơ sở trung thực, khách quan, công bằng, không chịu bất kỳ sự ràng buộc về lợi ích đối với các bên.
- Chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu.
Nếu tôi vi phạm nội dung cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
__, ngày__tháng__năm___ Người cam kết [Ký, ghi rõ họ tên] |
Phụ lục 8
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG MẪU HỒ SƠ YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU
CÓ YÊU CẦU BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC VÀ GÓI THẦU CHỈ ĐỊNH
THẦU QUỐC TẾ
Chủ đầu tư sử dụng các mẫu hồ sơ yêu cầu quy định tại Điều 2 Thông tư này và điều chỉnh một số nội dung như sau:
1. Sửa đổi khoản 1 của nội dung về tư cách hợp lệ của nhà thầu như sau1:
“1. Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g và i khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu”.
Trường hợp không đủ điều kiện xác định nhà thầu trong nước không thể tham gia vào bất cứ phần công việc nào của gói thầu, chủ đầu tư có thể thực hiện bước khảo sát sự quan tâm của nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm g khoản 3 Điều 26 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. Trường hợp không có nhà thầu trong nước đăng ký thì nhà thầu nước ngoài không phải liên danh hoặc sử dụng nhà thầu phụ là nhà thầu trong nước, trong trường hợp này, chủ đầu tư không quy định điểm i khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu.
2. Sửa đổi nội dung về làm rõ, sửa đổi HSYC như sau2:
“1. Trường hợp nhà thầu cần làm rõ HSYC, nhà thầu gửi văn bản đến Chủ đầu tư trước ngày có thời điểm đóng thầu theo địa chỉ ______[Ghi địa chỉ nhận hồ sơ của Chủ đầu tư].
2. Trường hợp Chủ đầu tư sửa đổi HSYC, Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi và các nội dung sửa đổi tới nhà thầu. Trường hợp không bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh HSĐX thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu.”
3. Sửa đổi nội dung về chi phí, đồng tiền, ngôn ngữ khi tham dự thầu như sau3:
“1. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham dự thầu.
2. Đồng tiền tham dự thầu: ______ [Ghi đồng tiền dự thầu mà nhà thầu được phép chào (không quá 03 loại tiền tệ)]
Đối với chi phí trong nước liên quan đến việc thực hiện gói thầu, dự án, nhà thầu phải chào thầu bằng Đồng Việt Nam. Đối với chi phí ở nước ngoài liên quan đến việc thực hiện gói thầu, dự án, nhà thầu được chào thầu bằng đồng tiền nước ngoài, Đồng Việt Nam.
Chi phí trong nước là các chi phí để thực hiện gói thầu phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam và phải được thanh toán bằng đồng Việt Nam. Chi phí ở nước ngoài là các chi phí để thực hiện gói thầu phát sinh bên ngoài lãnh thổ Việt Nam và được thanh toán bằng đồng tiền nước ngoài hoặc đồng Việt Nam theo quy định trong hợp đồng.
Trường hợp cho phép nhà thầu chào nhiều hơn 01 loại tiền tệ thì bổ sung thêm các nội dung sau đây:
“Đồng tiền quy đổi là:_____ [Ghi cụ thể 01 đồng tiền trong các loại tiền tệ nhà thầu được phép chào. Trường hợp trong số các đồng tiền có VND thì đồng tiền quy đổi là VND];
Thời điểm xác định tỷ giá quy đổi là ngày:_____ [Ghi cụ thể ngày, tháng, năm];
Căn cứ xác định tỷ giá quy đổi:____ [Ghi tỷ giá bán ra của một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam];
Đồng tiền trung gian:_____ [ghi đồng tiền là ngoại tệ tự do chuyển đổi (USD, EUR…) để quy đổi từ các loại đồng tiền được phép chào về đồng tiền quy đổi trong trường hợp không có tỷ giá trực tiếp giữa các loại đồng tiền này và đồng tiền quy đổi. Trong trường hợp này, cần quy định thêm về công thức xác định tỷ giá quy đổi thông qua đồng tiền trung gian (tỷ giá bán ra, mua vào…)].
Đồng tiền quy đổi, đồng tiền trung gian được sử dụng để so sánh giá dự thầu.
3. Ngôn ngữ sử dụng: ______
[Trường hợp HSYC bằng tiếng Anh thì ghi “HSĐX cũng như tất cả văn bản và tài liệu liên quan đến HSĐX được viết bằng tiếng Anh. Các tài liệu bổ trợ trong HSĐX có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Anh. Trường hợp thiếu bản dịch, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung (nếu cần thiết)”;
Trường hợp HSYC bằng tiếng Anh và tiếng Việt thì ghi “tiếng Anh và tiếng Việt, nhà thầu được lựa chọn tiếng Việt hoặc tiếng Anh để tham dự thầu. Trường hợp nhà thầu nộp HSĐX bằng cả hai ngôn ngữ, nếu có bất kỳ sự sai khác nào giữa bản tiếng Việt và bản tiếng Anh thì căn cứ vào bản tiếng Việt. HSĐX cũng như tất cả văn bản và tài liệu liên quan đến HSĐX được viết bằng ngôn ngữ nhà thầu lựa chọn để dự thầu. Các tài liệu bổ trợ trong HSĐX có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang ngôn ngữ nhà thầu lựa chọn để dự thầu. Trường hợp thiếu bản dịch, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung (nếu cần thiết)”.]”
4. Sửa đổi khoản 2 nội dung về thành phần của HSĐX như sau1:
“2. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 Chương III (đối với trường hợp liên danh);”.
5. Sửa đổi nội dung về chuẩn bị và nộp HSĐX như sau:
“1. Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và ___bản chụp HSĐX [Ghi số lượng yêu cầu nhưng không quá 03 bản], ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp " tương ứng. Nhà thầu cần ghi rõ tên gói thầu, tên nhà thầu, tên Chủ đầu tư bên ngoài túi đựng HSĐX. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì căn cứ vào bản gốc để đánh giá.
2. Tất cả các thành phần của HSĐX nêu tại Mục 6 Chương I phải được ký bởi người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSĐX phải có chữ ký của đại diện hợp pháp của tất cả thành viên liên danh hoặc thành viên đại diện nhà thầu liên danh theo phân công trong thỏa thuận liên danh.
3. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.”
6. Sửa đổi nội dung về thời điểm đóng thầu và mở thầu như sau1:
“1. HSĐX do nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của Chủ đầu tư [Ghi địa chỉ] nhưng phải bảo đảm Chủ đầu tư nhận được trước thời điểm đóng thầu: ___ giờ, ngày ___ tháng ___ năm ____ [Ghi thời điểm đóng thầu].
2. Mở thầu:
Chủ đầu tư tiến hành mở thầu sau thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu bao gồm các nội dung sau:
- Tên nhà thầu (tham dự độc lập hay liên danh);
- Giá dự thầu chào trong đơn dự thầu;
- Giá trị giảm giá (nếu có);
- Thời gian có hiệu lực của HSĐX;
- Thời gian thực hiện gói thầu;
- Các thông tin khác liên quan.
Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của Chủ đầu tư. Đại diện của Chủ đầu tư phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các nội dung đề xuất về tài chính và các nội dung quan trọng khác của HSĐX.
7. Sửa đổi nội dung về thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a)1 “1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, Chủ đầu tư gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho nhà thầu được lựa chọn. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Chủ đầu tư;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng.
- Thời gian thực hiện gói thầu.
b) Thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu:
- Tên nhà thầu;
- Mã số thuế (nếu có);
- Giá dự thầu;
- Giá trúng thầu;
- Thời gian thực hiện gói thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tên, phạm vi công việc, tỷ lệ sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có).
c) Kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn.”
b)2 Xóa bỏ khoản 2 nội dung này.
8. Sửa đổi nội dung đối với Chương II như sau3:
a) Bổ sung nội dung về “Kiểm tra HSĐX” vào trước khoản 1 Mục 1:
“Kiểm tra HSĐX:
a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSĐX;
b) Kiểm tra các thành phần của HSĐX theo quy định tại Mục 6 Chương I;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSĐX.”.
- Bổ sung điểm “e) Có bản gốc HSĐX” vào sau điểm đ khoản 1 Mục 1.
9. Sửa đổi, bổ sung đối với Chương III1
a) Bổ sung nội dung ủy quyền ký thỏa thuận liên danh vào mẫu Giấy ủy quyền.
b) Thay thế Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh thành mẫu sau:
“Mẫu số 03
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
, ngày tháng năm
Gói thầu: ___ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc: ___ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
- Căn cứ ___ [Luật Đấu thầu](2);
- Căn cứ ___ (2);
- Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu _______ [Ghi tên gói thầu] ngày ___ tháng ____ năm ____[Ngày được ghi trên HSYC];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số __ ngày __tháng __ năm __ (trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu___[Ghi tên gói thầu] thuộc ___ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
- Hình thức xử lý khác [Ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất chịu trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng để thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc ___ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Chủ đầu tư trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo (nếu có), hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [Ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):
|
STT |
Tên |
Nội dung công việc đảm nhận |
Giá trị đảm nhận hoặc tỷ lệ % so với tổng giá dự thầu |
|
1 |
Tên thành viên đứng đầu liên danh |
|
|
|
2 |
Tên thành viên thứ 2 |
|
|
|
.... |
.... |
|
|
|
Tổng cộng |
Toàn bộ công việc của gói thầu |
|
|
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm và nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không được chỉ định thầu;
- Hủy thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc ___ [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm] theo thông báo của Chủ đầu tư.
Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH(5)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.
Việc phân chia công việc trong liên danh phải căn cứ các hạng mục nêu trong bảng giá dự thầu quy định tại Chương III; không được phân chia các công việc không thuộc các hạng mục này hoặc không thuộc quá trình sản xuất các hạng mục này.
(5) Đại diện hợp pháp của thành viên liên danh có thể là người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền.”
__________________
1 Áp dụng đối với gói thầu chỉ định thầu quốc tế.
2 Áp dụng đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu áp dụng chỉ định thầu quốc tế.
3 Áp dụng đối với gói thầu chỉ định thầu quốc tế.
1 Áp dụng đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu áp dụng chỉ định thầu quốc tế.
1 Áp dụng đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu áp dụng chỉ định thầu quốc tế.
1 Áp dụng đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước.
2 Áp dụng đối với gói thầu chỉ định thầu quốc tế.
3 Áp dụng đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu áp dụng chỉ định thầu quốc tế.
1 Áp dụng đối với gói thầu có yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước và gói thầu áp dụng chỉ định thầu quốc tế
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
Phu luc
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!