• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 987/QĐ-UBND Đà Nẵng 2024 kế hoạch sử dụng đất của quận Ngũ Hành Sơn

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 19/05/2024 19:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 987/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Nam
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ngũ Hành Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 987/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 987/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 987/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UY BAN NHAN DAN
THANH PRO BA NANG
CQNG HOA XA HQI CHU NGHTA VIT NAM
BQc 1p - T do
-
Hrnh phüc
s6:
ggI
/QD-UBND
Dà N&ig, ngàyI thang , nám 2024
QUYET
BTNH
V vic phé duyt k hoch sü' dyng
dt
näm
2024 cüa qun Ngü Hành Son
UY
BAN NHAN DAN THANH PRO BA
NANG
C'án ci Luat Td chzc chInh quyn d.ia phlfcng ngày 19 tháng 6 nám 2015,'
Ludt si'a dôi, bô sung m5t sO, dthu cáa Lut To
2
cInc C'hInh phi và Lut To chic
chInh quyn djaphwing ngày 22 tháng 11 nám 2019;
Can cü Luat Da't dai ngày 29 thang 11 nàm 2013,'
Can ci Luát Quy hozch ngày 24 tháng 11 nàm 2017;
Can ct Luat tha di, bd sung mç5t so
1
dieu cáa 37 luat có lien quan dIn quy
:hogch ngày 15 thang 6 nám 2018,'
Can ciNghj dfnh sl 3
7
/
2
019/ND-cF ngày 07 thang 5 nám 2019 cza ChInh
phi quy djnh chi tilt thi hành mt so diu cza Lut Quy hogch;
Can cü Nghj d/nh s 14
8
/
2
020/ND-CF ngày 18 tháng 12 nãm 2020 cza
C'hinh phz tha dôi, bô sung m5t sO nghf djnh quy djnh chi tiêt thi hành Luat Dat
dai,
C'àn ci Thông tu' sd' 0
1
/
2
021/TT-BTNJVJT ngày 12 tháng 4 nám 2021 cüa B
trtró'ng B Tài nguyen và MOi tru'àng quy d/nh k9 thut vic 4p, diêu chinh quy
hoQch, kê hoqch th ding a'ât;
Theo d nghj cia ( ban nhdn dan qun Ngl Hành San tçzi TO' trmnh sO
66/TTr-UBND ngày 26 tháng 03 nám 2024; SO' Ta! nguyen và Mo! truthi; 4zi TO'
trInh sO 1'/TTr-STN1vff ngày 0 tháng i ncm 2024; trên co' sO'
,j
kiên thông nhát
cza các Uj viên UBND thànhphO ('tçii Cong van sôilVP-DTDTngayf/,
1
/2024
cza VãnphOng UBND thànhphOj
QUYET DIN!!:
Diu 1.
Phê duyt k hoach siX' dyng d&t näm 2024 cüa qun Ngfi HãIIh Son
von các chi tiêu chü yêu nhix sau:
1. Phân b din tIch các loai dt trong k hoch siX' dyng dAt nam 2024
z'un vi unn.
na
STT
Chi tiêu sO' dung
dat
M
T6ng din
tich
Din tich phOn theo don vj hãnh chInh
Hôa H&i
Hôa Qu
Khuê M
M An
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
(5)
(6)
(7)
(8)
Tang din tich oat cua
dO'fl V
hnh chInh (1+2+3)
4.018,8482
1.660,1823
1.482,5442
547,8167
328,3050
I
Loai oat
1
idt
nông ngI,ip
NNP
276,2493
55,0801
211,9774
5,0467
4,1453
Trong
1
do:
1.1
Dattronglua
LUA
139,4194
0,0156
139,4038
SAO Y
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Thời gian ký: 13/05/2024 17:19:49 +07:00
2
Sri'
Chi tiêu su.r dyng dt
Ma
Tóng din
tfch
Din t ch phãn theo don vi hành chfnh
Hôa Hâj
Hôa Qu
Khu8 M
M9 An
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
(5) (6)
(7)
(8)
Thong dO:
Ddt
chuyOn (Tong lOa
nwO'c
LUC
139,4194
0,0156
139,4038
1.2
DAttr6n: câyhângnAmkhác
HNK
84,1113
25,5459
56,7113
1,8541
1.3
DttringcâyIâun8xn
CLN
48,7047
25,9061
15,4607
3,1926
4,1453
1.4
Dt rng phong hQ
RPH
0,0000
1.5
Dt rOng d.c di,ing
RDD
0,0000
1.6
t
rOng san xttht
RSX
0,0000
Trong dO:
ad,
cO rfmg sOn xudi là
ri'mj
:it
nhidn
RSN
0,0000
1.7
Datnuoitr6gthOys6n
NTS
4,0141
3,6125
0,4016
1.8
DâtlàmmuOi
LMU
0,0000
1.9
D4t nOng nghiep khác
NKH
0,0000
2
BIt
phi nông nghip
PNN
3.555,7131
1.514,7053
1.194,6938
533,7603
312,5537
Trong
do:
2.1
Dâtqu6cphong
CQP
128,7906
5,3260
102,2816
21,1830
2.2
Dátanninh
CAN
8,3628
6,5709
0,8573
0,5935
0,3411
2.3
Dtkhucongnghip
SKK
0,0000
2.4
Dt cym cong nghi6p
SKN
0,0000
2.5
DAt thi.rclng mai, djch vi,i
TMD
479,2060
373,5051
15,4783
76,1660
14,0566
2.6
DAt co so sOn xuAt phi nOng nghip
SKC
51,3196
19,5336
11,0263
12,4976
8,2621
2.7
DAt sCr dyng cho hoat dOng khoang
SKS
0,0000
2.8
DAt sOn xuAt vat liau xOy dung, llm
6m
SKX
0,0000
2.9
fiphOt
triM ha tAng * quoc gia,
cAp tinh, cAp huyan, cAp xA
DHT
1026,1044
384,987
377,7306
146,4824
116,9045
Thong
dO:
2.9.1
DAt giao thông
DGT
765,5482
302,0775
259,3205
114,6568
89,4934
2.9.2
DAt thOy lvi
DTL
3,4033
3,4033
2.9.3
DAtx8ydrngccsovanh6a
DVH
1,4735
0,0808
0,7583 0,3063
0,3281
2.9.4
DAtxaydyngcasoytA
DYT
9,4510
2,0441
0,1303
7,2321
0,0445
2.9.5
DAt xOy drng ca sO giao dc VO 600
DOD
155,2725
61,3128
75,8476
5,8416
12,2705
2.9,6
DAt xOy dmg co sO thA di,ic th thao
DTF
7,5835
1,4237
0,8528
5,0205
0,2865
2.93
DAt-cong frInh-nang hrvng
DNL
8,9691
-
2,5058
- 4,1781
2,2852
2.9.8
DAt cOng trinh buu chinh,
ng
DBV
2,8697
2,7875
0,0822
2.9.9
DAt xOy dmg kho d,,r tril quM gia
DKG
0,0000
2.9.10
Et cO di tich lich s
- vOn hOa
DDT
0,3504
0,3504
2.9.11
DAt bAi thai, xcr1
chAt thai
DRA
2,5469
2,5469
2.9.12
DAtccysOtongiOo
TON
23,3246
11,2286
1,2637
0,6492
10,1831
2913
DAt lam nghia trang, nh0 tang
nha hOa tang
NTD
33,0514
0,7000
31,9400
0,4114
2 9 14
DAt x6y dvng cc sO khoa hc cong
DK1
2,2873
2,2873
2.9.15
D
xOy d%mg cc sO djch v xO hi
DXH
7,0457
0,9421
4,5827
1,5209
2.9.16
DAt chçx
DCH
2,9273
1,0452
0,4152
1,0568
0,4101
2.10
DAtdanhlamthAngcOnh
DDL
43,1344
43,1344
2.11
DAtsinhhoatcngdong
DSH
3,1782
2,0570
0,7319
0,1800
0,2093
2,12
DAt khu vui did, giOi fri cong cong
DKV
156,4320
74,4487
64,2447
11,9713
5,7673
2.13
DAt 0 tal nOng thOn
ONT
0,0000
2.14
DAtOtaidôthj
ODT
1.279,0368
496,9106
540,0487
135,5930
106,484
2.15
DAtx&ydrngtrvs&ccquan
TSC
4,6611
0,8811
0,6773
2,7279
0,3748
2.16
DAt xOy drng tr
sO cOa
t6
chile sv
gi hip
DTS
1,8898
0,3114
1,5784
2.17
Dt xAy di,rng cc sO' ngoai giao
DNG
0,0000
2.18
DAt tin nguOng
TIN
5,0231
4,2200
0,6607
0,1424
2.19
DAt song, ngoi, kOnh, rach, su6i
SON
312,4336
95,0611
135,8359
44,2869
37,2497
2.20
DAt cO mat nuOc chuyOn dang
MNC
36,2966
8,0693
28,2193
0,0080
2.21
DAt phi nOng nghip khOc
PNK
19,8441
19,8441
3
tchuasfrd,ng
CSD
186,8856
90,3969
75,8730
9,0092
11,6066
3
2. K hoach thu hi dat näm 2024 cUa qun NgU Hành Son
STF
Chi tiêu sfr d
'
g
Ma
T&g
din tieb
A_#(Jfl Vf Ujiti. TiLl
Dien tich phan theo d0n vj hành chlnh
Hôa Hal
HOa Qu'
Khbê M
M' An
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
T6ng din tich dgt cOa do'n vi hänh chlnh
1,9656
0,7265
0,9138
0,0000
0,3253
I
F.IEft nOng nghip
)VNF
0,4157
0,3620
0,0537
0,0000
0,0000
Trong dO:
1.1
EMt ting ICia
LUA
0,0449
0,0449
TrondO: Ddt chuyn trdng lOa inthc
LUC
0,0449
0,0449
1.2
Dt tróng cay hang nAm khác
HNK
0,3648
0,3620
0,0028
1.3
ttr6ngcaylaunam
CLN
0,0060
0,0060
1.4
Dt rrng phOng hO
RPH
0,0000
1.5
Dt rOng dc ding
RDD
0,0000
1.6
Dt rimg san xut
RSX
0,0000
Trong dO: dOt cO rfmg san xudt là rfmg
nhien
RSN
0,0000
1.7
D4t nuOi tr6ng thüy san
NTS
0,0000
1.8
Dt1àmmu6i
LMU
0,0000
1.9
Dt nong nghip khác
NKH
0.0000
2
rIt phi nOng nghip
FNN
1,5499
0,3645
0,8601
0,0000
0,3253
Trong do.
2.1
Dtqu6cphong
CQP
0,0000
2.2
Dtanninh
CAN
0,0000
2.3
Dt khu cOng nghip
SKK
0,0000
2.4
Dt ci.im cong nghip
SKN
0,0000
2.5
Dt thucng mi, djch vi,i
TMD
0,0000
2.6
Dat cc sy san xuat phi nOng nghip
SKC
0,0000
2.7
Dt sr din cho hot dOng khoang s0.n
SKS
0,0000
2.8
Dat san xuat vt
lieu
xay thing, jOm d góm
SKX
0,0000
2.9
Dt phát tnan h
thng cp quóc gia, cap tlnh,
cap huyn, cap
xa
DHT
0,7705
0,0110
0,4631
0,0000
0,2964
Trong dO:
2.9.1
Dat giao thông
DGT
0,0255
0,0110
0,0145
2.9.2
DatthuyI9i--
DTL
0,0000
2.9.3
Dat
xay
drng cc sO van hOa
DVH
0,0000
2.9.4
Dat xây di,rng cc
set
y
t
DYT
0,0000
2.9.5
Dt xây drng cc set giáo dc và dão to
DGD
0,0000
2.9.6
Dt xây thing cc set tha dtc tha thao
DIT
0,0000
2.9.7
Dat cong trinh nang hxçing
DNL
0,0000
2.9.8
Dat cong trinh buu chinh, vién thong
DBV
0,0000
2.9.9
Dat xây dung kho di.r tnt qu6c gia
DKG
0,0000
2.9.10
DAt cO di tich
llch
set - v8n hOa
DDT
0,0000
2.9.11
DAt
bai
thai,
xet
I
chAt thu
DRA
0,0000
2.9.12
DAt cc
set
tOn giáo
TON
0,2964
0,2964
2.9.13
DAt lam nghla frang, nha tang 1, nha hOa tang
NTD
0,4486
0,4486
2.9.14
DAt xây dmg cc set khoa hçc cOng ngh
DKH
0,0000
2.9.15
DAt xây dmg cc set djch v xà hOi
DXH
0,0000
2.9.16
DAt chçx
DCII
0,0000
2.10
DAt danh lam thAng canh
DDL
0,0000
2.11
DAt sinh hot
cong
d6ng
DSH
0,0000
2.12
DAt khu vul chcii, giãi fri COng cOng
DKV
0,0000
2.13
DAtOtoinOngthOn
ONT
0,0000
2.14
DAtettidOthI
ODT
0,7794
0,3535
0,3970
0,0289
2.15
DAt xây dmg trV
set
cc quan
TSC
0,0000
2.16
DAt xây dmg tr
set
cOa th chetc sr nghip
DTS
0,0000
2.17
DAt
xay
dung cc
set
ngoi giao
DNG
0,0000
2.18
DAt tin nguOng
TIN
0,0000
2.19
DAt song, ngOi, knh, rch, su61
SON
0,0000
2.20
DAt cO mt nuetc chuyôn dOng
MNC
0,0000
2.21
DAt phi nOng nghip khác
PNK
0,0000
4
3. K hoch chuyn mi,ic dIch
sr
dung d.t näm 2024 cUa qun Ngfl Hânh
Son
Don vj tInh: ha
STI'
CM tiêu sO' dung dAt
MA
T.ng
din
tich
Din tich phãn theo don vj bAnh chfnh
Hôa Hài
Hàa Qu>
KhuO M9
M An
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
.
(5)
(6) (7)
(8)
T6ng din tich dAt cOa don vi hAnh
chInh (1+2+3)
50,8615
47,3625
2,4990
0,5000
0,5000
1
.Ift
nông nghip chuyln sang phi nong
nghip
NNF/PNN
4,5701
1,0 711
2,4990
0,5000
0,5000
Trongdó:
1.1
DAt trông lüa
LUA/PNN
0,0449
0,0449
Trong dé: Ddt chuyOn trdng
lao
ntthc
LUC/PNN
0,0449
0,0449
1.2
DAtngcayhàngnAmkháo
HNK/PNN
1,9430
0,6620
1,0810
0,2000
1.3
DAt tr6ng cay Mu nAm
CLN/PNN
2,5822
0,4091
1,373 1
0,3000
0,5000
1.4
DAtrirngphbngh
RPHJPNN
0,0000
1.5
DAt thng dc dung
RDD/PNN
0,0000
1.6
DAt rcmg san xuAt
RSX/PNN
0,0000
Trong do: dli
co
rfrngsân xuát là thng
nhiên
RSN/FNN
0,0000
1.7
DAt nuOi tr6ng
thus'
san
NTS/PNN
0,0000
1.8
DAtlànimu6i
LMIJ/PNN
0,0000
1.9
DAt nOng nhip khâc
NKIT/PNN
0,0000
2
Chu,ydn dOi co clu sà d,ng ddi trong
ni b dñt nông nghip
0,0000 0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
Trong dO:
2.1
DAt trAng iOn chuyAn sang dAt trAng cay
Mu nAsa
LUAJCLN
0,0000
2.2
DAt trMg lOa chuyAn sang OAt tr8ng rOn
LUAJLNP
0,0000
2.3
DAt trAng Ma chuyAn sang dAt. nuOi trng
thu'sãn
LUA/NTS
0,0000
2.4
DAt trAng Ma ohuyAn sang dAt lam mu6i
LUA/LMU
0,0000
2.5
DAt trAng cay hang nArn khác chuyAn
saflg dAt nuôi trng thus' san
1,NTS
0,0000
2.6
Bat trAng cSy hang nAm khác chuyAn
sang dAtiàm mu&
0,0000
2.7
DAt rlrng phông h
chuyAn sang dAt nOng
liip không phài là rfrn
RPWNKR(a)
0,0000
2.8
Dat rOng dc di,ing chuy8n sang dAt nong
nghip không phài là rirng
FiDlUt(a)
0,0000
2.9
DAt rcrng san xuAt chuyen sang OAt nong
nghip khOn phài là rirng
RSXINKR(a)
0,0000
Trong ã'ó: dat cO rlrngsàn zult là rfrng ts'
nhiOn
RSN/NKR()
0,0000
Dat
phi nOne nlsip khongphdi là 56t
chuyln sang dOt 6'
PKO/OCT
46,2914
46,2914
Ghi chü: - (a) gdm ddt ,án
nông nghip, a'dt nuôi trdng thuj) san, ddt lam muói và
ddt nông nghip khác.
-
PKO là d6.t phi nông nghip khóngphái là dit 6'.
4. K hoch dua dt chua
sir
di
v
ing vão
sr
dtng näm 2024
Don vj tInh. ha
STT
CIII tiu sO' dyng
At
MA
TAng
din tich
Din tich phAn theo don
vj
hAnh chlnh
Hôa Hal
Hóa Qu
Khuê M9
M9 An
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
(5)
(6)
(7)
(8)
TAng din tich theo don vj hinh chlnh (1+2)
9,4487
2,3682
0,1013
0,3609
6,6183
1
DIg nOng nghifp
NNF
0,0006
0,0006
0,0000
0,0000
0,0006
Trong dO:
1.1
DAt trOng lCia
LUA
0,000C
$
5
STE
Chi ti6u
si
d n
dt
g
MA
T6ng
djn
tEch
Din tich phAn theo
dun
v h*nh chInh
HOa FJAj
BOa Qu9
Khuê M5
M An
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
(5)
(6)
(7)
(8)
Tron&a'ô: DAt chuyên trdng 1za nthc
LUC
0,0000
1.2
Dt irOng
cay
hAng nAm khAc
liNK
0,0000
1.3
Dat tr8ng cAy lAu nAm
CLN
0,0000
1.4
Dat rcrng phOng h
RPH
0,0000
1.5
Dat rrng dc ding
RDD
0,0000
1.6
Dat rung sAn xuat
RSX
0,0000
Thong do: dAt cO ring sOn xudt là rung t nhiên
RSN
0,0000
1.7
Dat nuOi tróng thOy sOn
NTS
0,0000
1.8
Dt lam mu6i
LMU
0,0000
1.9
Dat nong nghip khác
NKH
0,0000
2
DAt
phi
nông nghip
PNN
9,4482
2,3682
0,1013
0,3609
6,6183
Trong dO:
2.1
Dt guc phOng
CQP
0,0000
2.2
Dat an ninh
CAN
0,0000
2.3
Dat khu cOng nghiep
SKK
0,0000
2.4
Dt c,mi cong nghip
SKN
0,0000
2.5
Dat thucngmi, d1chvi
TMD
5,4676
0,3609
5,1067
2.6
Dat cc sO' sOn xuat phi nOng nghip
SKC
0,0000
2.7
Dat sO' di,in
cho hoot dOng khoang sOn
SKS
0,0000
2.8
Dat sIn xuAt vt lieu xAdi,rn, lAm d6Om
SKX
0,000C
2.9
DAt phIt triAn h
tAng cAp quAc gia, cAp tinh, cAp
huyGn, cap xl
DHT
0,1013
0,0006
0,1013
0,0006
0,0000
Thong dO:
2.9.1
DAt giao thông
DGT
0,000C
2.9.2
DAt thiry lqi
DTL
0,1013
0,1013
2.9.3
DAt xAy drng cc set vAn hOa
DVH
0,0000
2.9.4
DAt xAy drng cc set y tA
DYT
0,0000
2.9.5
DAt xAy drng cc set giao dc vO dOo to
DGD
o,00oc
2.9.6
DAt x6y dvng cc set thA di,ic thA thao
DTT
o,000c
::
2,9.7
DAt cOng trinh nlng ltrng
_____________
DNL
0,0000
2.9.8
DAt Cong trinh bi.ru chinh, viAn thông
DBV
0,000C
2.9.9
DAt xly drng kho dr trt quóc gia
DKG
0,0000
2.9.10
DAt cO di tich ljch sir - vAn Ma
DDT
0,000C
2.9.11
DAt bli thAi, xir 19 chAt thAi
DRA
0,0000
2.9.12
DAt cc set ton gilo
TON
0,000c
2.9.13
DAt lAm nghia trang, nbA tang 16, nhA hOa tAng
NTD
0,000C
2.9.14
DAt xAy dmg cc set khoa hc cong ngh
DKH
0,000C
2.9.15
DAt xly drng cc set djch vi xl hOi
DXI-1
0,0000
2.9.16
DAt ch
DCH
O,000C
2.10
DAt danh lam thAng cOnh
DDL
0,000C
2.11
DAt sinb hot cOngdng
DSH
0,000C
2.12
DAt khu vui choi, gili fri cOngcOng
DKV
1,5116
1,5116
2.13
DAtirtinOngthOn
ONT
0,000C
2.14
DAtO'tjd8th
ODT
2,3682
2,3682
2.15
DAt xAy drng tri,i set cc quan
TSC
O,000C
2.16
DAt xAy dmg tn,i set cUa t
chO'c si,r nghip
DTS
0,0000
2.17
DAt xly drng cc set ngoi giao
DNG
0,000C
2.18
DAt tin nguOng
TIN
0,0000
2.19
DAt song, ngOi, kdnh, reh, SU6i
SON
0,0000
2.20
DAt CO mt nuO'c chuy6n dOng
MNC
0,0000
2.21
DAt phi nOng nghiGp khAc
PNK
O,000C
(Vj tn các l°ai dt trong nAm k hoach str drng dt duçic th hin trên ban do
ké hoach sir d%lng dat n.m 2024 t' 1
1
/
1
0.000 do Uy ban nhân dan qun Ngü Hành
Son xác 1p ngày 26/03/2024).
Biu
2. Can cir vào E)iu 1 cüa Quyét djnh nay, Uy ban than dan qun Ngii
Hành Scm có trách nhiêm:
1. Cong bó cong khai k hoch sü di
v
ing dAt theo dung quy djnh cüa pháp
luât
ye
dat dai.
2.
Thi,rc hin thu hi dat, giao dat, cho thuê dat, chuyn miic dIch sCr diing
dt theo dung kê hoch sCr ding dat d dtrçic duya.
3.
T6 chirc ki&m tra thumg xuyen
vi4c
thirc hin ké hoch sr ding dAt.
Diu 3.
Chánh Van phông
Uy
ban nhân dan thành ph6; Giám d6c S Tãi
nguyen vã Môi trixing, Thu thxâng các ca quan
CO
lien quan và ChU tjch UBND
qun Ngii Hành San chju trách nhim thi hành Quyêt djnh nay.
Van phOng
Uy
ban nhn dan thành ph6 chju trách nhim dtra Quy& djnh nay
len C6ng thông tin din tcr cüa thành phô Dà Nng./
TM. UY.BAN NHAN DAN
çHU. TICH-
0 CHU TIC}I—
Y\çY
—A'
Nol nhmn:
- Nhu Dieu 3;
- 'ITTU, HDND thành ph6 (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phi;
- CVP và the PCVP TP;
- Luu: VT, DTET.
Lê Quang Nan'

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 987/QĐ-UBND Đà Nẵng 2024 kế hoạch sử dụng đất của quận Ngũ Hành Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×