• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 986/QĐ-UBND Đà Nẵng 2024 Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 08:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 986/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Nam
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 986/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 986/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 986/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UY BAN NHAN DAN
THANH PHO BA NANG
CONG HOA
xA
HO!
CHU NGHIA VIT NAM
Doe
Ip
- Tr do -
Hnh phüc
S6:
26
/QD-UBND
Dà Nng, ngày1 thángf nám 2024
QUYET D!NH
A
A A A
a
A
Ve vice phe
duyet
ke hoich sr diing
dat
nam 2024 cua qun Thanh Khe
UY BAN
NIIAN DAN THANH PHO oA NANG
Can cá
Luat
Td chic chInh quyn dja phwang ngày 19 tháng 6 näm 2015;
Luçt s&a dói, bô sung mt
so'
diu cza Lut To' chz-c ChInh phi và Lut To chic
chIn/i quyên djaphuring ngày 22 tháng 1] náin 2019,
Can th Lut Dit dai ngày 29 tháng 11 nám 2013,
Can th Luat Quy hoqch ngày 24 tháng 11 nám 2017,
Can th Luât tha do'i, bo' sung mót
so'
diu cza 37
luat
có lien quan dê'n quy
hogch ngày 15 tháng 6 nãm 2018;
Can ci Nghj a'jnh
so'
37/2019/ND-CP ngày 07 tháng 5 nám 2019 cia Chin
phi quy a'jnh chi tie't thi hành mt
so'
diu cia Lugt Quy hogch,
Can cii' Nghj djnh
so'
148/2020/ND-C'P ngày 18 tháng 12 nám 2020 cña
GhInh phi tha do'i, bô sung m.5t
so'
nghj din/i quy din/i c/il tiét thu hành Lugt Dat
dai,
Can ct Thông tu
so'
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 nám 2021 cia B5
trztàng Bó Thi nguyen và Mói trwông quy djnh k9 thut vic
4p,
diêu chin/i quy
hogch,
ice
hogch se- dung dcit,
Theo d nghj cza
Uy
ban nhán dan qugn Thanh Khê tai TO' trInh
so
51/7Tr-
UBND ngày 15 tháng 4 nàm 2024, SO' Tài nguyen và Môi tru'd'ng t4ii Ta trInh
so
167/TTr-STNMT ngày 22 tháng 4 nám 2024, trên ccv sà) kién thông nhát cia các
vien UBND than/i
pM
(til Cong van
so'
1632/VP-DTDT ngày 03/5/2024 cza
Van phong UBND thanhpho).
QUYET
DjNB:
Diu 1. Phé duyet k hoach sr diing dt näm 2024 cüa qun Thanh Khê vói
các chi tiêu chU yêu nhu sau:
1. Phân b din tich cac loai dt trong k hoch sü dijng dt nàm 2024
Don vj tInh: ha
ST'I'
Chi tiu
M
Tang
din tich
Phân theo don vj hành chInh
An Kbê
Cblnh
Gián
Hóa Khê
Tam
Thun
Tan
ChInh
Thlc
Gián
Thanh
Kh
BAng
Thanh
1Ui TAy
Vtnh
Trung
Xuln II
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)
+...+
(14)
(5)
(6)
(7)
(8) (9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(14)
TONG DIN TICH T1
NUIEN
946,7845
258,1660
72,7868
88,0448
57,7322
37,0010
77,7957
83,3531
135,4676
51,0624
85,374
2
I
Dat nIng nghip
NNP
10,2585
2,5299
1,3202
0,0956
0,5056
0,1946
1,0823
0,7596
1,5695
0,7841
l,4I
I.'
Dt trng IQa
LUA
0,0000
Trong dO: D6z chuyIn frong
lzia nu&c
LUC
0,0000
1.2
Dt trng cAy hAng film khAc
HNK
0,22 13
0,22!.
13
Dat trng cAy Ilu nlm
CLN
10,0372
2,5299
1,3202
0,0956
0,5056
0,1946
1,0823
0,7596
1,5695
0,784
I
l,I95J
1.4
Dt rOng phong h,
RPH
0,0000
1.5
DAt rmg dlc dung
RDD
0,0000
1.6
Dt ri1ng sIn xuát
RSX
0,0000
Trong
dO: dOt cO rthsgsán
xudt là rfnig ii. nhitn
RSN
0,0000
1.7
Dt nuOi trcng thug sIn
NTS
0,0000
1.8
Bat lAm muói
LMU
0,0000
'.9
Bat nOng nghip khAc
NKH
0,0000
2
DAt phi nông nghip
PNN
920,5146 255,6360
71,4596
87,9492
57,2266
36,8064
76,7133
78,4738
129,8374
50,2783
76,1340
Trong dO:
2.1
Bat
qu6c phOng
CQP
101,1161
99,7568
0,299 I
0,5377
0,0538
0,4687
2.2
DAt an ninh
CAN
1,3989
0,28 19
0,0477
0,7269
0,0380
0,1456
0,0586
0,0266
0,039!
0,0345
2.3
Bat thu cOng nghip
SKK
0,0000
2.4
DAt cum cOng nghiep
SKN
0,0000
2.5
DAt thuong mai, djch vu
TMD
19,3131
2,4 156
3,8425
0,9706
3,8911
0,2146
1,7926
1,6412
0,5228
2,266!
1,7560
DAt co sO sIn xuAt phi cOng
2.6
SKC
10,6764
0,985
I
nghiGp
0,0 165
.0,0207
8,259!
0,0050
1,3900
2.7
DAt cho boat dOng khoang sIn
SKS
0,0000
DAt sIn xuAt vt 1iu xIy dmg,
2.8
SKX
0,0000
!Anidóg6m
DAt
phIt triAn hg tAng cAp
2,9
quOc gin, cAp tlnh, clp huyn,
DHT
29!, 1270
58,8 145
cAp xA
22,6312
25,4787
23,3 129
15,2488
19,2428
30, 1859
54,0253
14,5290
27,6579
Trong do..
2.9.!
E)At giao thông
DGT
237,9540
49,3033
21,02 17
22,7304
2 1,8250
13,2629
17,0829
22,3644
35,2314
11,9515
23,1805
2.9.2
BAt thug !qi
DTL
0,0000
2.9.3
DAt xly d!mg co sO vAn boa
DVH
0,5153
0,0763
0,15!!
0,0394
0.2425
0,0060
2,9.4
DAt xAy dtrng
Ca
sOy té
DYT
6,0338
0,4736
0,0433
0,0225
0,0209
0,2405
2,6628
1,0702
1,3358
0,1642
DAt xAy dung
Co
sO gilo dc
2.9.5
DOD
33,39 18
3,4994
vA dIo 18o
0,5349
2,3874
0,647 1
1,1173
1,0432
3,3180
16,7484
0,9038
3,1923
Dt xly dung
Ca
sO thA duc
2,9.6
Dli'
4,2540
3,8924
the thao
0,36 16
2.9.7
DAt cong trinh flIng luong
DNL
1,2923
0,8210
0,0090
0,4623
1.9.8
DAt cOng trinh hru chicO, vin
thông
DBV
0,535!
0,0805
0,4270
0,0276
2.9.9
DAt xly dmg kho di trt quAc
gin
0,0000
2 9.10 DAt CO di tich llch sü - vAn
hOa
DDT
0,1480
0,1480
2. 9.!!
DAt b1i thAi, xCr I' chAt thAi
DRA
0,0000
4
3
2.9.12
Dátcas&tongiao
TON
4,4656
12282
0,9558
0,0279
0,6585
0,4329
0,3803
0,3356
0,2431
0,2033
29 13
Dat lam nghla trang, nhã tang
l& nba hôa tang
NTD
0,1033
o,om
0,0689
0,0121
2.9.14
D&t x8y di,mg co s khoa hoc
côngngh
DKH
0,0000
2.9.15
D8t xáy dting Ca si djch VT.I
X8
DXH
0,0396
0,0172
0,0224
2.9.16
D&tchq
DCH
2,3942
0,2608
0,1188
0,1163
0,1598
0,3754
0,5844
0,5902
0,0948
0,0937
2.10
Dat danh lam tháng cãnh
DDL
0,0000
2.11
Datsinh hoatcOngdng
DSH
1,3472
0,2155
0,1633
0,0783
0,1449
0,0220
0.0716
0,6331
0,0185
2.12
Dat khu vul chai, giaj tn
cong cOng
DKV
12,5015
0,7249
0,0525
0,1630
0,0356
0,0676
8,8981
0,6557
1,8209
0,0832
2.13
DAt 0 tel nOng thôn
ONT
0,0000
2.14
DAt 0 ti
dO
thj
001
439,3904
86,4463
43,9907
54,7384
29,1520 20,9241
34,0530
41,3025
55,4831
31,7274
41,5729
2.15
DAtxaydi,mgtrusocaquan
TSC
4,5065
0,3056
0,240!
0,4748
0,256!
0,1054
0,078!
0,1631
0,1613
0,1403
2,5817
2.16
DAtxáydmgtris0c0at
chOc str nghip
OTS
1,5018
0,0980
0,3794
0,0245
0,0306
0,9465
0,0228
2.17
DAt x8y thing co sO ngoai
giao
DNG
0,0009
2.18
DAtcasO tin ngiiong
TIN
1,9240
0,2173
0,1760 0,1940
0,0166
0,1325
0,4880
0,5853
2.19
Dt sOng, ngOi, knh, rach,
suOi
SON
8,4440
2,5862
5,8578
2.20
DAtcOmtnuOcchuyn
dOng
MNC
26,2638
5,3745
4,5868
12,4063
0,4065
1,9809
1,5088
2.21
DAt phi nOng nghip khac
PNK
1,0039
3
DAt
chua s1r dyng
CSD
16,0114
0,0070
4,1197
4,0608
7,839
2. K hoch thu hi dat näm 2024 cüa qun Thanh Khê
Don vi tInh.' ha
CIII tiau
TAng din
tich
Phn theo don vj hành chlnh
AnKh
Chfnh
.,
Gian
Hôa
Khê
Tam
Thun
Tan
Chlnb
Thac
Gian
Thanli
DOng
Thanh
T8y
Vlnh
Trung
XuAn
ll
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
(5) (6)
(7) (8) (9)
(IC)
(11)
(12)
(13)
(14)
TAng dIn tich dAt cue don
vp
bành chlnb
0,4639
0,0016
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,000(1
0,0000
0,0000
0,0000
0,4623
1
I)At
nOng nghip
NNP
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,000(1
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
1.!
DAt trÔng ICa
WA
Trong dO:
£3d1
chuyn trong
lila nit&c
LUC
1.2
DAt tthng c8y hang näm klsác
I-INK
1.3
DAt trng cay 18u näm
CLN
1.4
DAt rmg phOng hO
RPH
1.5
DAtrCngdcdtsng
ROD
1.6
DAt tOng sOn xuAt
RSX
Trong dO: dth cO rfr,ig san
xudt là rOng
fit
nhiOn
-
1.7
DAt nuOi trng thug sOn
NTS
4
1.8
Etht lam muói
LMIIJ
1.9
DAt nong nghiep khác
PNN
0,463 0,001 0,0
2
DAt
phi Hông nghip
0,
CQP
0,00
2.1 Dtquocphong
0
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,4623
CAN
0,00
2.2
DAt an ninh
2.3
DAt thu cOng nghip
Dt ctim COng nghip
2.5
DAt thtrang mel, djch vii
0,4571
0,4571
2.7
Ft cho hoot dOng lthoang san
0.0000
0,005
0,0000
0,0000
0,0000
Trong do..
Dt giao thông
2.9.2 DAt thug lqj
2.9.3 DAt xAy dung ca sO vAn boa
2.9.4 DAt xAy dung Ca sOy tA
2.9.5 DAt xay dting ca
S?J
giao diic
Va
ctäo tao
2.9.6
t
xây d,ing ca sO tha di,ic th
0,000
2.9.7 DAt cong trinh nAng ILrç'ng
298 DAt cOng trinh buu chlsth, yin
thông
299 DAtxaydungthodrc,qu
gia
DAt
CO
di tich ljch sCr- vAn hOa
DAt bAl thAi, xU l chAt thAi
DAt ca sO tOn giao
Dat lam nghia trang, nhà tang
IA, nba hOa tAng
DAt xAy dung CO sO khoa hQe
cong nghG
DAt xdy thing ca sO djch vii xA
hOi
0,000
DXH
0,0
Dtchty
DCH
0,00
DAt danh lam thAng cAnh
DDL
0,0
DAt sjnji hoot cOng dóng
DSH
0,000
DAt thu vul choi, giAi tn Cong
cOng
0.0
DKV
DAt 0 tat nong thOn
ONT
0,000
DAtOtaidothj
ODT
0,001 0,001
DAt xAy thing tn sO Ca quan
TSC
0,000
D. t xAy thing tri,j sO c0a tO
2.16
chtrc sr nghiep
DTS
0,000
DAtc sO san xuât phi riOng
nghtp
2.6
DAt phát triAn h0 tang cAp quóc
gia, cAp tlnh, cAp huyn, cap xA
2.9
DAt san xuAt vt lieu xây dtmg,
lam
do
g6m
2.8
5
2.17
Dat xdy drng
Co
S8
ngoai giao
DNG
0,00
2.18
DAt c sâ tin ngung
TIN
0,000C
2.19
ngOi, klnh, rch,
su6i
SON
2.20
DAt co mat nuóc chuyên dOng
MNC
0,0000
2.21
DAt phi nOng nghiep khc
PNK
3. K ho?ch chuyn miic dIch si ding d&t näm 2024 cãa qun Thanh Khê
Doii vi tInh: ha
Sri'
Chi lieu
Din tich
(ha)
PhAn theo don v hànb cblnh
AnKhê
Chlnh
Gian
Hôa
Khê
Tam
Thun
TIn
Chlnh
'i'iic
Gun
Thanh
'
ig
Thanh
Khe
TIy
Vlnh
Trung
Xun
H
(1)
(2)
(3)
(4)(5)+
(5)
(6)
(7)
(8) (9)
(10)
(11)
(12) (13)
(14)
T6ng din tIch dat cOa do'n
vj
hânh chfnh
0,1
I
0,025'
0,010' 0,020'
0,0111
0,01''
0,01'
0,010'
0,025'
0,010'
OAt nông nghip chuyAn sang At
phi nông nghlp
NNP/PNN
0,14'
0,0
,
0,010'
0,02''
0,01''
0,01''
0,01'
0,01''
0,025'
0,01''
Trongdó:
1.1
Dat tràng lOa
LUA/PNN
Thong dO: E.Idt chuyen trong hia
nu.&c
LUC/PN1'l
1.2
fiAt tr&g cay hang nam khlc
HNK/PNN
1.3
DAt trng cay Ilu nirn
CLN/PNN
0,14's
0,025'
0,0!''
0,0206
0,010'
0,010'
0,01''
0,01''
0,025'
0,01''
0,010'
1.4
DAt r'rng phOng h
RPH/PNN
1.5
DAt rUng dac dvng
RDD/PNN
1.6
DAt rUng sIn xuAt
RSX/PNN
Trong dO: ddt cO rfmg sOn xudt là
rfmgti nhiên
RSN/PNN
1.7
DAt nuôi trng thu9 sIn
NTS/PNN
1.8
DAt ltrn mu61
LMUIPNN
1.9
DAt nông nghiep khIc
NKH/PNN
2
ChuyAn dAl co CAll 5* dyng dAt
trong nI bO dAt nông nghip
0,''
0,1111
0,0'''
0,000'
0,000'
0,0'''
0,0'''
0,0'''
0,000'
0,0001
0,00''
TrongdO:
2 1
Dat trAng ICsa chuyén sang dat
tróngcaylaunim
LUA/CLN
2 2
DAt trAng lUa chuyén sang OAt
trôngrmg
LUAJLNP
2 3
DAt tthng lUa chuyn sang Oat nuhi
trong thus' sIn
LUAINTS
2,4
Dat trAng IUa chuyAn sang Olt lIm
muói
LUA/LMU
2.5
Dit trAng dy hang nAm khIc
chuyAn sang dAt nuOl trAng thuS'
sIn
I-INKiNTS
26
flat trAng cay hIng nthn khIc
chuyAn sang dAt urn muAi
HNKJLMU
6
Dat rimg phOng hO chuygn sang
dt nOng nghiOp không phái là
rfrn•
EMt rrng
age
dung chuyn sang dt
nông nghigp khong phãi là nng
Dt rmg san xut chuyan sang dt
nöng nghip không phii là rUng
Trong dO: ddt cO rUng sOn xudt là
rUng
4'
nlzién
Dtphl nOng nghfp khUng phAl
là dAt O ti dA thj chuyn sang
dt
O
Ghi chi, - (a) gdm dclt San xut nóng nghip, ddt nuoi trng t/iu) sá, ddt
lam
muô'i và
dat nông nghip khác.
PKO/O
0,000
- PKO là dd't phi nông nghip khôngphaj là dO'! ó
(Vj trI các 1oi dt trong näm ké hoch scr ding d&t drçc the hin trén ban d
kê hoach sü dung dat näm 2024, t 1
1
/
5
.000 do Uy ban nhân dan qun Thanh
Khê xác 1p ngày 1
5
/
4
/2024).
oieu
2. Can ci.r vão
Dieu
I cua Quyát dnh nay, Uy ban nhân dan qun
Thanh Khê cO trách nhiêm:
1.
,Công b cong khaj ke hoach scr dung dt theo dung quy djnh ci1a pháp
luát ye dat dai.
2.
Thi.rc hith thu hi dat, giao dat, cho thuê dat, chuyen mvc dIch sCr dvng
dat theo dung kê hoach scr diing dat dâ dtrçc duyêt.
3. T chirc kiem tra thumg xuyên viêc thuc hién ke hoach sCr ding dat.
Dieu
3. Chánh Van phOng Uy ban nhân dan thành phd; Giám dc Sâ Tãi
nguyen va Môi trtthng, Thu tnrrng cac co quan có lien quan và Chü tjch UBND
qun Tharth Khe chju trách nhiêjn thi hành Quyet djnh nay.
VAn phông Uy ban nhân dan thAnh ph chu trách nhim &ra Quy&t djnh nAy
len Cong thông tin diën tcr cüa thành phô DA
TM. UYBANNHAJNDJ
CRU HCIL
CIIU TJI
\
nnrn:
- Nhlr Dieu 3;
- TTTU, HDND thânh ph (B/c);
- CT
Va
các PCT UBND thánh ph6;
- CVP và các PCVP TP;
- Liru; VT, DTDT.
Lê Quang Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 986/QĐ-UBND Đà Nẵng 2024 Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Khê

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×