- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 79/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 79/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quang Nam |
| Trích yếu: | Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 79/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 79/2026/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 79/2026/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7889/TTr-SXD ngày 14 /5/2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND thành phố Đà Nẵng (tại Công văn số 4723/VP-ĐTĐT ngày 19/5/2026 của Văn phòng UBND thành phố);
UBND thành phố ban hành Quyết định về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:
a) Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở năm 2023.
b) Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở năm 2023.
c) Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 99 Luật Nhà ở năm 2023.
2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội; các tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.
2. Hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở xã hội; tổ chức, cá nhân thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.
3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức khác có liên quan.
Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn: Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng: Thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp: Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này. Khi có sự thay đổi về các quy định của pháp luật, điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến làm tăng hoặc giảm khung giá thuê từ 10% trở lên, Sở Xây dựng có trách nhiệm rà soát, tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh khung giá cho phù hợp.
2. Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này.
3. UBND các phường, xã, đặc khu có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn các phường, xã theo quy định pháp luật và Quyết định này.
4. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội; chủ đầu tư, bên cho thuê nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp có trách nhiệm xác định giá cho thuê đảm bảo theo quy định của pháp luật và Quyết định này.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp hợp đồng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp đã được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì các bên căn cứ vào điều khoản hợp đồng đã ký kết, xem xét, điều chỉnh theo khung giá cho thuê theo quy định tại Quyết định này.
2. Trường hợp chưa ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp thì các bên thực hiện theo khung giá của quy định tại Quyết định này.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2026 và thay thế Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng (trước hợp nhất) quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố; - CT và các PCT UBND thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - UBND các phường, xã, đặc khu; - Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ thành phố; - Công báo, Báo Đà Nẵng, Đài PTTH Đà Nẵng, Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, SXD, ĐTĐT, NC, TH.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN
(Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 01/6 /2026)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 68.000 | 108.000 |
| Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) | 77.000 | 122.000 | |
| 2 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) | 76.000 | 122.000 |
| Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) | 81.000 | 130.000 | |
| 3 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) | 78.000 | 125.000 |
| Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) | 82.000 | 131.000 | |
| 4 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) | 82.000 | 131.000 |
| Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) | 84.000 | 134.000 | |
| 5 | Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) | 90.000 | 146.000 |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) | 92.000 | 148.000 | |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) | 93.000 | 151.000 | |
| 6 | Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) | 100.000 | 161.000 |
| Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm) | 101.000 | 163.000 | |
| Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm) | 102.000 | 164.000 | |
| 7 | Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) | 105.000 | 169.000 |
| Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm) | 105.000 | 170.000 | |
| Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm) | 106.000 | 171.000 |
PHỤ LỤC II
KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁ NHÂN TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 01/6 /2026)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ | 54.000 | 58.000 |
| 2 | Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 82.000 | 89.000 |
| 3 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm |
|
|
|
| Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 89.000 | 97.000 |
|
| Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 69.000 | 75.000 |
PHỤ LỤC III
KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 01 / 6 /2026)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 63.000 | 99.000 |
| Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) | 72.000 | 114.000 | |
| 2 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) | 71.000 | 113.000 |
| Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) | 75.000 | 121.000 | |
| 3 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) | 73.000 | 116.000 |
| Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) | 76.000 | 122.000 | |
| 4 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) | 76.000 | 122.000 |
| Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) | 78.000 | 126.000 | |
| 5 | Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) | 85.000 | 137.000 |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) | 86.000 | 139.000 | |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) | 88.000 | 142.000 | |
| 6 | Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) | 94.000 | 153.000 |
| Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm) | 95.000 | 154.000 | |
| Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm) | 63.000 | 99.000 | |
| 7 | Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) | 72.000 | 114.000 |
| Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm) | 71.000 | 113.000 | |
| Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm) | 75.000 | 121.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!