Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 79/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 14:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 79/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Nam
Trích yếu: Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 79/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 79/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 79/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 79/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________

Số: 79/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7889/TTr-SXD ngày 14 /5/2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND thành phố Đà Nẵng (tại Công văn số 4723/VP-ĐTĐT ngày 19/5/2026 của Văn phòng UBND thành phố);

UBND thành phố ban hành Quyết định về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

1. Quy định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở năm 2023.

Đang theo dõi

b) Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở năm 2023.

Đang theo dõi

c) Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 99 Luật Nhà ở năm 2023.

Đang theo dõi

2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội; các tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Đang theo dõi

2. Hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở xã hội; tổ chức, cá nhân thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Đang theo dõi

3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức khác có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang theo dõi

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn: Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng: Thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp: Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này. Khi có sự thay đổi về các quy định của pháp luật, điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến làm tăng hoặc giảm khung giá thuê từ 10% trở lên, Sở Xây dựng có trách nhiệm rà soát, tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh khung giá cho phù hợp.

Đang theo dõi

2. Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định pháp luật và Quyết định này.

Đang theo dõi

3. UBND các phường, xã, đặc khu có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn các phường, xã theo quy định pháp luật và Quyết định này.

Đang theo dõi

4. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội; chủ đầu tư, bên cho thuê nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp có trách nhiệm xác định giá cho thuê đảm bảo theo quy định của pháp luật và Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Trường hợp hợp đồng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp đã được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì các bên căn cứ vào điều khoản hợp đồng đã ký kết, xem xét, điều chỉnh theo khung giá cho thuê theo quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Trường hợp chưa ký kết hợp đồng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp thì các bên thực hiện theo khung giá của quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 6. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2026 và thay thế Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng (trước hợp nhất) quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Xây dựng;

- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Thường trực thành ủy;

- Thường trực HĐND thành phố;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;

- CT và các PCT UBND thành phố;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- UBND các phường, xã, đặc khu;

- Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ thành phố;

- Công báo, Báo Đà Nẵng, Đài PTTH Đà Nẵng, Cổng TTĐT thành phố;

- Lưu: VT, SXD, ĐTĐT, NC, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN
(Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 01/6 /2026)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu  (đồng/m2/tháng)

Giá thuê tối đa  (đồng/m2/tháng)

1

Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

68.000

108.000

Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm)

77.000

122.000

2

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm)

76.000

122.000

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm)

81.000

130.000

3

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm)

78.000

125.000

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm)

82.000

131.000

4

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm)

82.000

131.000

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm)

84.000

134.000

5

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm)

90.000

146.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm)

92.000

148.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm)

93.000

151.000

6

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm)

100.000

161.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm)

101.000

163.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm)

102.000

164.000

7

Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm)

105.000

169.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm)

105.000

170.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm)

106.000

171.000

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁ NHÂN TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 01/6 /2026)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)

1

Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ

54.000

58.000

2

Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

82.000

89.000

3

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

 

 

 

Diện tích xây dựng dưới 50m2

89.000

97.000

 

Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên

69.000

75.000

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC III

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 01 / 6 /2026)

STT

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)

1

Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm)

63.000

99.000

Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm)

72.000

114.000

2

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm)

71.000

113.000

Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm)

75.000

121.000

3

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm)

73.000

116.000

Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm)

76.000

122.000

4

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm)

76.000

122.000

Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm)

78.000

126.000

5

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm)

85.000

137.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm)

86.000

139.000

Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm)

88.000

142.000

6

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm)

94.000

153.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (01 tầng hầm)

95.000

154.000

Chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 (02 tầng hầm)

63.000

99.000

7

Chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm)

72.000

114.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (01 tầng hầm)

71.000

113.000

Chung cư: : 24 < số tầng ≤ 30 (02 tầng hầm)

75.000

121.000

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 79/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 50/2024/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×