• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 429/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/05/2024 14:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 429/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 429/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 429/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 429/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
n cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
n cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Căn cNghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và
ng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sa đổi, bổ sung một số Ngh định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Lạng Giang tại Tờ trình số 97/TTr-UBND
ngày 22/3/2024, Báo cáo số 34/BC-UBND ngày 02/5/2024 hồ sơ kèm theo;
Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 141/TTr-STNMT ngày 27/3/2024,
ng văn số 1735/STNMT-KHTC ngày 06/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
2
2. Vị trí, diện tích c khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sởi nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nh cnh c, kết quả thẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các nội dung u tại Điều 1 Quyết định
y đảm bo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dng đất năm 2024 huyện Lạng Giang
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ thẩm
định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc,
kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang; kết quả báo cáo, đề xut UBND tỉnh, Bộ
Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Lạng Giang:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác ca các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang được phê duyệt; về sự phù hợp của thông
tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 của huyện Lạng Giang các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục
các công trình, dự án trên đa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sdụng đất năm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Lạng Giang
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, ktngày ban hành Quyết định này,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp lut.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang của UBND cấp xã.
e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tnh (qua Sở Tài nguyên Môi
trường) kết quả thực hiện kế hoạch sdụng đất tn địa bàn để tổng hợp, báo
cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật vc nội dung thuộc lĩnh vực do ngành
quản khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dán có
sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiệnnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
huyện Lạng Giang; Chủ tịch UBND c xã, thị trấn trực thuộc huyện Lạng Giang
và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn c Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- STài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Lạng Giang;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lạng Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Din tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thịnh
Nghĩa
Hòa
An
Nghĩa
Hưng
Đào
M
Tiên
Lục
(1) (2) (3) (4)=(6)+...+(26) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
I Loại đất
24.414,72 100,00 1.213,41 963,75 3.746,69 1.166,16 1.153,51 741,46 855,65 653,27 845,94 1.454,18
1 Đất nông nghiệp NNP 16.241,78 66,52 563,89 554,12 2.840,21 707,83 724,63 485,74 628,66 427,82 577,28 914,43
1.1 Đất trồng lúa LUA 7.804,70 31,97 395,30 427,27 597,29 373,40 299,02 242,43 387,44 268,80 327,75 365,51
Trong đó: Đất chuyên trồng a ớc LUC 6.678,20 27,35 364,74 423,93 533,58 356,48 299,02 223,50 369,71 122,91 322,67 344,82
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 1.112,16 4,56 2,08 0,37 120,25 9,63 95,55 62,39 138,33 40,23 58,70 204,37
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.213,87 17,26 119,08 116,31 1.058,43 139,00 248,84 85,27 68,69 78,58 166,44 215,30
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 2.129,21 8,72 3,10 991,74 174,18 39,10 75,56 2,82 17,30 2,38 87,32
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 960,18 3,93 42,68 10,17 72,50 11,63 35,54 20,09 21,80 22,90 22,02 41,92
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 21,66 0,09 1,65 6,57 9,58
2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.114,37 33,24 647,44 405,95 902,01 456,01 425,28 252,92 224,81 215,48 265,29 537,99
2.1 Đất quốc phòng CQP 686,80 2,81 20,91 56,16 154,36 224,46 79,83 5,50 3,01 2,55
2.2 Đất an ninh CAN 12,84 0,05 0,69 0,06 10,36 0,10
2
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Din tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thịnh
Nghĩa
Hòa
An
Nghĩa
Hưng
Đào
M
Tiên
Lục
2.3 Đất khung nghiệp SKK 243,90 1,00 20,00 50,00
2.4 Đất cụmng nghiệp SKN 306,31 1,25 5,26 19,78 107,28 31,30
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 30,90 0,13 10,18 1,43 2,12 2,14 0,42 0,74
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 250,60 1,03 17,96 2,83 29,34 4,99 7,19 0,80 6,95 4,48 2,37 13,44
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 6,21 0,03
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX 106,10 0,43 58,28 1,20 0,18 3,00 3,33
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT 3.330,35 13,64 303,84 189,43 321,66 128,34 125,78 109,06 112,27 86,75 105,10 182,12
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 2.313,18 9,47 216,58 128,49 256,23 82,61 81,37 68,93 73,45 55,35 61,43 130,61
- Đất thủy lợi DTL 522,22 2,14 41,41 32,19 46,85 29,51 16,63 13,91 20,19 15,70 18,47 19,38
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 35,65 0,15 1,26 0,62 0,70 1,74 1,83 2,57 1,48 0,71 1,78 3,48
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 8,59 0,04 2,61 0,24 0,10 0,14 0,22 0,38 0,45 0,14 0,13 0,17
-
Đất xây dựng sở giáo dục
đào tạo
DGD 108,07 0,44 11,28 7,67 6,76 2,09 4,59 8,22 3,44 3,60 4,59 5,10
- Đấty dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 72,56 0,30 9,85 5,26 3,70 3,20 2,85 2,21 0,78 2,33 2,32 2,09
- Đất công trình năng lượng DNL 13,58 0,06 1,13 1,62 0,24 0,13 0,38 0,72 0,21 0,27 0,76 0,34
- Đấtng trình bưu chính, viễn thông DBV 0,89 0,00 0,20 0,10 0,02 0,03 0,14 0,01 0,02 0,02 0,03
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 19,12 0,08 0,50 0,07 1,34 2,02 1,35 3,63
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 25,04 0,10 1,12 0,53 0,88 0,90 6,74 0,98 1,15 0,74 0,86 1,03
3
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Din tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thịnh
Nghĩa
Hòa
An
Nghĩa
Hưng
Đào
M
Tiên
Lục
- Đất cơ sở tôn giáo TON 13,70 0,06 0,27 1,54 0,32 0,64 0,14 0,23 1,16
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD 183,92 0,75 15,98 9,24 5,86 7,98 10,10 8,31 8,69 5,87 13,00 13,10
-
Đất xây dựng sở khoa học công
nghệ
DKH 0,09 0,00 0,09
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH 1,40 0,01
- Đất chợ DCH 11,83 0,05 2,07 1,42 0,30 2,74 0,93 0,15 1,50
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 54,97 0,23 40,86 0,34 0,07 0,17 1,48 0,15 0,04
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 2.162,44 8,86 143,41 86,62 134,69 78,09 91,74 63,15 74,22 312,87
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 351,37 1,44 222,13 129,24
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 28,96 0,12 10,23 0,45 0,49 1,94 1,29 0,68 2,38 0,50 0,57 0,47
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS 9,13 0,04 0,79 0,03 3,39 0,04 0,07
2.17 Đất xây dựngsở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 20,24 0,08 1,75 0,10 2,19 2,34 1,37 0,98 0,45 0,83 0,52 0,45
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 386,90 1,58 1,45 0,39 42,89 59,75 20,27 10,50 26,20 24,51 19,03
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 126,34 0,52 11,39 5,70 42,11 3,86 1,52 2,64 0,07 13,24 1,82 2,96
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD 58,57 0,24 2,09 3,68 4,47 2,32 3,60 2,81 2,18 9,97 3,38 1,76
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lạng Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Mỹ
Dương
Đức
Tân
nh
Xã Xuân
Hương
Xã Mỹ
Thái
Yên
M
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại Lâm
Thái Đào
(1) (2) (3)
(4)=(6)+
...+(26)
(5) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
I Loại đất
24.414,72 100,00 599,32
988,67
1.018,58
1.179,20
862,35
720,96
1.335,97
1.104,89
1.632,84
1.150,12
1.027,79
1 Đất nông nghiệp NNP 16.241,78 66,52 333,55
697,99
630,94
875,40
522,97
422,12
813,54
692,58
1.353,62
775,65
698,83
1.1 Đất trồng lúa LUA 7.804,70 31,97 225,02
405,39
384,25
495,20
236,62
179,47
468,27
359,89
558,88
397,06
410,45
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC 6.678,20 27,35 221,94
329,51
384,25
363,93
235,22
176,69
440,33
346,05
464,54
354,39
1.2
Đất trồng y hàng
m khác
HNK 1.112,16 4,56 30,85
59,28
40,10
78,15
91,54
18,88
3,65
0,06
32,93
7,70
17,13
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.213,87 17,26 51,39
172,35
83,41
136,44
118,00
205,02
175,91
266,89
295,10
248,71
164,72
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 2.129,21 8,72 5,31
28,97
66,97
18,08
129,83
41,97
413,90
29,55
1,14
Trong đó: đất có rừng
sản xuất rừng tnhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 960,18 3,93 20,99
32,00
56,05
145,93
75,11
18,76
35,89
23,78
52,82
92,23
105,39
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 21,66 0,09
0,16
1,59
1,70
0,40
2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.114,37 33,24 265,19
287,37
385,49
301,72
336,77
297,39
521,27
411,45
276,41
369,30
328,84
2.1 Đất quốc phòng CQP 686,80 2,81 8,12
7,11
2,14
37,90
50,80
16,08
17,87
2.2 Đất an ninh CAN 12,84 0,05
1,53
0,10
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 243,90 1,00
100,00
30,94
42,96
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 306,31 1,25
30,33
4,88
0,50
4,10
102,88
2
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Mỹ
Dương
Đức
Tân
nh
Xã Xuân
Hương
Xã Mỹ
Thái
Yên
M
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại Lâm
Thái Đào
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 30,90 0,13
0,90
1,42
0,82
1,49
6,00
1,25
0,65
0,01
1,34
2.6
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC 250,60 1,03 1,98
2,81
33,32
11,83
8,34
9,70
34,65
0,75
9,78
31,52
15,58
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS 6,21 0,03
6,21
2.8
Đất sản xuất vật liệu
y dựng, làm đồ gốm
SKX 106,10 0,43 1,47
1,33
0,14
16,80
9,80
4,07
6,50
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT 3.330,35 13,64 94,57
139,95
161,29
156,59
128,45
131,14
221,32
199,21
148,74
132,61
152,13
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 2.313,18 9,47 45,89
90,68
114,26
92,52
90,24
85,62
160,89
169,11
111,18
98,67
99,07
- Đất thủy lợi DTL 522,22 2,14 25,07
36,50
20,60
43,33
20,05
23,09
33,68
5,42
22,25
12,69
25,30
-
Đất xây dựng sở
n hóa
DVH 35,65 0,15 1,14
0,94
1,12
1,23
0,68
4,35
3,11
2,21
1,35
1,23
2,12
- Đất xây dựng sở y tế DYT 8,59 0,04 0,14
0,19
0,17
0,13
0,11
0,24
0,13
2,44
0,19
0,13
0,13
-
Đất xây dựng sở
giáo dục và đào tạo
DGD 108,07 0,44 5,23
1,74
6,12
4,75
3,32
6,53
5,03
2,37
3,30
3,66
8,68
-
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
DTT 72,56 0,30 1,17
1,90
5,03
6,05
5,23
4,37
2,90
3,67
2,85
2,14
2,64
-
Đất công trình năng
lượng
DNL 13,58 0,06 0,22
0,48
0,75
0,06
0,15
0,22
0,10
3,56
0,03
0,39
1,82
-
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
DBV 0,89 0,00 0,02
0,02
0,12
0,02
0,01
0,05
0,03
0,02
0,01
0,03
-
Đất y dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử -
n hóa
DDT 19,12 0,08 0,64
1,99
0,78
1,35
1,42
1,41
0,99
0,87
0,42
0,34
3
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Mỹ
Dương
Đức
Tân
nh
Xã Xuân
Hương
Xã Mỹ
Thái
Yên
M
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại Lâm
Thái Đào
-
Đất bãi thải, xử chất
thải
DRA 25,04 0,10 0,12
0,70
1,02
0,14
0,44
0,87
5,27
0,29
0,33
0,90
- Đất cơ sở tôn giáo TON 13,70 0,06 1,38
0,65
0,27
0,04
0,83
0,15
0,09
0,20
4,87
0,93
-
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang l, nhà hỏa ng
NTD 183,92 0,75 13,02
4,47
10,29
6,72
6,23
4,96
8,62
9,04
6,53
7,35
8,53
-
Đất xây dựng sở
khoa học công ngh
DKH 0,09 0,00
-
Đất xây dựng sở
dịch vụ xã hội
DXH 1,40 0,01
1,40
- Đất chợ DCH 11,83 0,05 0,54
0,32
0,38
0,52
0,72
0,23
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải
DKV 54,97 0,23 3,00
0,05
1,00
0,55
6,17
0,36
0,72
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 2.162,44 8,86 125,89
96,74
130,29
112,97
83,54
100,77
144,73
114,29
90,90
58,12
119,43
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 351,37 1,44
2.15
Đất xây dựng trụ s
quan
TSC 28,96 0,12 0,35
0,91
0,45
0,43
2,16
0,46
0,49
0,30
0,60
0,47
3,34
2.16
Đất y dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS 9,13 0,04
1,21
1,00
1,70
0,63
0,24
0,03
2.17
Đất xây dựng sở
ngoại giao
DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 20,24 0,08 1,99
0,09
0,72
1,88
0,35
0,17
0,64
0,30
0,85
0,65
1,64
2.19
Đất sông, ngòi, nh,
rạch, su
i
SON 386,90 1,58 27,82
44,23
11,59
16,18
8,77
0,98
9,00
3,84
3,25
32,47
23,78
2.20
Đ
t c
ó
mặt ớc
chuyên dùng
MNC 126,34 0,52
1,75
6,38
0,04
0,52
4,70
2,26
10,44
4,08
10,85
2.21 Đất phi nông nghip khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD 58,57 0,24 0,59
3,31
2,15
2,08
2,62
1,45
1,17
0,85
2,81
5,17
0,13
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Lạng Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thnh
Nghĩa
Hòa
An
Hà
Nghĩa
Hưng
Đào
Mỹ
Tiên
Lục
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(25) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
LOẠI ĐẤT 1.039,50 139,33 68,05 115,78 15,95 12,38 50,36 17,78 10,14 76,86 19,41
1 Đất nông nghiệp NNP 1.014,12
138,83 66,88 114,78 15,75 12,18 49,81 17,53 9,55 68,67 19,31
1.1 Đất trồng lúa LUA 766,66
119,19 57,44 28,26 11,06 9,17 45,68 13,89 8,02 66,93 9,22
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC 592,72
115,79 29,86 26,76 3,93 9,17 32,18 6,20 1,56 66,93 8,07
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 18,78
1,63 1,02 0,60 0,40 1,77 0,39 0,04 2,23
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 136,90
19,24 7,40 36,67 2,37 1,09 3,18 1,87 0,59 1,70 3,13
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 76,67
46,17 0,20 4,73
Trong đó: đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 15,12
0,40 2,05 2,05 1,30 1,12 0,55 0,55
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 25,38
0,50 1,17 1,00 0,20 0,20 0,55 0,25 0,59 8,19 0,10
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thnh
Nghĩa
Hòa
An
Hà
Nghĩa
Hưng
Đào
Mỹ
Tiên
Lục
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7 Đất s dng cho hoạt đng khoáng sn SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 16,69
0,25 0,55 0,10 0,20 0,55 0,05 0,59 8,19
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 8,57
0,10 0,23 0,10 0,33 0,03 0,59 4,21
- Đất thủy lợi DTL 7,74
0,15 0,32 0,10 0,10 0,22 0,02 3,60
- Đất xây dựng sở văn hóa DVH
- Đất xây dựng sở y tế DYT
-
Đất x
ây dựng cơ sở giáo dục
đào tạo
DGD
- Đất y dựng sở th dục thể thao DTT
- Đất công trình năng lượng DNL
- Đất ng trình bưu chính, viễn thông DBV
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
- Đất cơ sở tôn giáo TON
3
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thnh
Nghĩa
Hòa
An
Hà
Nghĩa
Hưng
Đào
Mỹ
Tiên
Lục
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang l
ễ,
nhà hỏa táng
NTD 0,38
0,38
-
Đất xây dựng sở khoa học công
nghệ
DKH
- Đất xây dựng sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 7,80
1,00 0,10 0,20 0,10
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,87
0,25 0,62
2.15 Đất xây dựng tr sở cơ quan TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS 0,02
2.17 Đất xây dựng cơ sngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
4
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Lạng Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Mỹ
Hà
Dương
Đức
Tân
Dĩnh
Xuân
Hương
Mỹ
Thái
Yên
Mỹ
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại
Lâm
Thái
Đào
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(22) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25)
LOI ĐẤT 1.039,50 17,13 5,79 23,48 23,91 122,17 15,16 70,90 49,11 21,91 140,43 23,47
1 Đất nông nghiệp NNP 1.014,12
16,33 5,44 23,48 23,47 119,56 14,16 67,99 48,01 21,76 138,11 22,52
1.1 Đất trồng lúa LUA 766,66
11,67 2,65 21,06 21,79 106,89 8,21 56,39 37,92 16,59 96,50 18,13
Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước
LUC 592,72
11,67 0,09 21,06 21,79 106,87 8,21 56,39 36,82 11,46 17,91
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 18,78
1,80 1,00 0,50 0,30 1,02 4,65 0,64 0,30 0,10 0,09 0,30
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 136,90
2,76 1,79 0,82 1,38 11,65 0,10 7,98 4,59 4,57 19,93 4,09
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 76,67
0,10 1,78 4,10 19,59
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 15,12
0,10 1,00 1,20 1,20 1,10 0,50 2,00
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp kc NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 25,38
0,80 0,35 0,44 2,61 1,00 2,91 1,10 0,15 2,32 0,95
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghip SKK
5
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Mỹ
Hà
Dương
Đức
Tân
Dĩnh
Xuân
Hương
Mỹ
Thái
Yên
Mỹ
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại
Lâm
Thái
Đào
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.6 Đất sở sản xut phi nông nghiệp SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu y dựng,
làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng c
ấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 16,69
0,30 0,12 2,36 0,10 1,01 0,40 1,72 0,20
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 8,57
0,02 1,00 0,61 0,20 1,10 0,05
- Đất thủy lợi DTL 7,74
0,30 0,10 1,36 0,10 0,40 0,20 0,62 0,15
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
-
Đất xây dựng sở giáo dục
đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
DTT
- Đất công trình năng lượng DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
- Đất xây dựng kho dự tr quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
- Đất cơ sở tôn giáo TON
6
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Mỹ
Hà
Dương
Đức
Tân
Dĩnh
Xuân
Hương
Mỹ
Thái
Yên
Mỹ
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại
Lâm
Thái
Đào
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD 0,38
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công
nghệ
DKH
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 7,80
0,80 0,05 0,30 0,25 0,90 1,90 0,70 0,15 0,60 0,75
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,87
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS 0,02
0,02
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thịnh
Nghĩa
Hòa
An
Hà
Nghĩa
ng
Đào
Mỹ
Tiên
Lục
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(25) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
1.230,68 66,75 69,43 172,71 28,75 15,88 31,24 25,38 34,26 58,88 43,64
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 821,37 51,05 58,84 20,32 17,21 5,56 25,19 20,82 27,28 54,64 30,07
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN 618,48 50,55 44,34 20,32 5,78 5,56 12,99 7,49 3,30 54,64 10,09
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 59,95 27,26 1,62 5,19 3,45 1,84 3,49 0,39 2,23
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 122,34 14,30 8,09 16,41 2,42 1,28 1,60 2,02 0,84 0,51 4,06
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 196,78 106,72 1,20 0,20 1,65 2,84 6,58
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 30,25 1,40 2,50 2,00 6,30 3,65 1,00 0,70 1,00 0,50 0,70
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Vôi
TT
Kép
Hương
Sơn
Hương
Lạc
Quang
Thịnh
Nghĩa
Hòa
An
Hà
Nghĩa
ng
Đào
Mỹ
Tiên
Lục
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(25) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng câyng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất
nông nghiệp không phải rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất
nông nghiệp không phải rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT 1,00 0,10 0,05 0,05 0,30
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở
3
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Mỹ
Hà
Dương
Đức
Tân
Dĩnh
Xuân
Hương
Mỹ
Thái
Yên
Mỹ
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại
Lâm
Thái
Đào
(1) (2) (3)
(4)=(5)+..
.+(25)
(15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
1.230,68 21,83 17,21 36,47 27,51 139,18 32,46 112,70 85,80 30,23 125,53 54,85
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 821,37 16,61 12,90 32,57 25,76 126,11 22,58 63,03 60,00 24,69 75,10 51,04
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN 618,48 14,11 1,46 32,57 25,76 126,09 22,58 63,03 59,00 8,00 50,82
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 59,95 2,47 1,05 1,55 0,35 1,07 5,49 1,80 0,38 0,05 0,12 0,15
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 122,34 2,15 3,26 1,05 1,40 12,00 2,19 17,36 6,12 4,46 17,16 3,66
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 196,78 29,31 17,10 0,03 31,15
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 30,25 0,60 1,30 2,20 1,20 2,20 1,00 2,00
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
Trong đó:
4
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Mỹ
Hà
Dương
Đức
Tân
Dĩnh
Xuân
Hương
Mỹ
Thái
Yên
Mỹ
Tân
Hưng
Xương
Lâm
Tân
Thanh
Đại
Lâm
Thái
Đào
(1) (2) (3)
(4)=(5)+..
.+(25)
(15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25)
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lú
a chuyển sang
đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang
đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là r
ừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang
đất ở
PKO/OCT 1,00 0,30 0,20
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 429/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×