• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 401/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/04/2024 10:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 401/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 401/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 401/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 401/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n cứ Nghquyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoạch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghđịnh của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Hiệp Hoà tại Tờ trình số 107/TTr-UBND
ngày 03/4/2024, Báo cáo số 207/BC-UBND ngày 22/4/2024 hồ kèm theo;
Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 172/TTr-STNMT ngày 10/4/2024,
Công văn số 1639/STNMT-KHTC ngày 24/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sdụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hoà, với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện tíchc loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sdụng đất năm 2024.
401
26
2
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hoà, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính cnh c, kết quả thẩm định hồ
, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung u tại Điều 1 Quyết định
y đảm bảo phù hợp quy định pháp luật v đất đai pp luật khác liên quan.
b) Lưu trữ đầy đhồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ hồ thẩm
định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bhồ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sdụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch s
dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ
Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Hiệp Hoà:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa được pduyệt; về sự phù hợp của thông
tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 của huyện Hiệp Hòa và các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục
các công trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hkế hoạch sử dụng đấtm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tcủa UBND huyện Hiệp Hòa
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, ktừ ny ban hành Quyết định y,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch s
dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa của UBND cấp xã.
e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi
trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo
cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành
quản khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các ng trình, dán
sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
huyện Hiệp Hoà; Chủ tịch UBND các , thị trấn trực thuộc huyện Hiệp Hoà
các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ 5 bộ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Hiệp Hoà;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Hiệp Hoà
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
Xã Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(6)=(7)+(8)+...
(7)
(8)
(9)
(10)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
I
LOẠI ĐẤT
20.599,65
1.020,81
437,24
1.274,36
514,07
781,469
926,67
1.007,90
1.719,59
1.289,68
1.162,94
1.276,04
590,93
418,04
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.482,99
689,97
315,50
835,87
364,54
553,85
649,68
671,19
1.203,65
893,00
705,89
840,53
418,34
263,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.018,19
466,13
100,60
621,04
224,72
324,64
372,57
483,92
960,31
583,03
529,28
702,72
240,41
188,38
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
8.599,42
442,62
100,41
620,90
224,56
320,06
371,52
483,92
673,23
582,94
528,61
694,99
240,41
188,25
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.078,52
6,17
1,30
0,87
31,15
66,64
34,70
23,79
84,42
80,46
0,93
29,86
39,20
23,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.247,22
183,06
28,54
152,09
84,28
143,71
215,11
96,72
71,51
187,74
127,82
73,82
119,46
34,87
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
44,45
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.017,94
31,22
184,71
57,37
23,57
17,68
23,62
66,71
83,50
40,51
45,45
30,81
17,19
16,82
1.9
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
76,67
3,39
0,35
4,50
0,83
1,19
3,69
0,05
3,92
1,26
2,41
3,33
2,09
0,19
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.064,05
327,28
121,71
435,92
145,96
227,06
276,99
334,77
502,71
386,98
454,43
435,21
172,38
154,19
2.1
Đất quốc phòng
CQP
141,04
36,09
-
-
6,73
7,93
8,62
-
-
19,03
-
-
11,74
-
2.2
Đất an ninh
CAN
4,62
-
0,10
-
-
0,20
0,20
-
0,10
-
0,20
0,43
-
0,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
307,10
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
563,32
-
-
70,00
1,85
-
39,40
-
-
2,04
155,02
104,30
-
49,80
26
401
2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
Xã Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(6)=(7)+(8)+...
(7)
(8)
(9)
(10)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
27,83
0,35
-
-
-
0,32
0,35
1,13
1,40
1,27
2,40
1,75
0,20
0,17
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
78,66
0,36
-
0,26
,58
0,20
11,28
-
32,99
0,71
1,05
7,42
-
0,74
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,93
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
100,77
-
-
-
-
-
-
16,87
18,99
9,39
2,50
5,40
-
-
2.9
Đất phát trin h tng cp quc gia, cp tnh
DHT
2.650,99
137,76
62,77
154,53
60,67
104,88
115,50
146,67
187,25
179,16
151,97
157,46
81,41
54,66
-
Đất giao thông
DGT
1.636,91
85,57
45,29
94,10
39,24
77,25
80,74
90,56
109,17
135,23
94,73
93,13
46,25
32,99
-
Đất thủy lợi
DTL
564,49
32,16
10,49
29,95
11,10
12,90
17,17
33,01
53,02
21,55
34,25
37,31
15,58
11,58
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
32,13
2,59
1,75
1,44
1,89
0,84
2,81
1,06
1,40
2,07
2,53
1,59
0,47
1,17
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,71
0,36
0,07
0,11
0,12
0,14
0,25
0,08
0,09
0,35
0,28
0,12
0,35
0,09
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dụcđào tạo
DGD
103,94
3,08
1,61
5,35
1,64
2,21
3,31
5,04
6,23
5,53
5,06
9,01
4,75
2,67
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
46,54
2,87
0,15
3,98
1,89
3,34
2,63
1,67
3,22
1,54
3,15
1,18
0,97
2,08
-
Đất công trình năng lượng
DNL
27,35
0,22
0,01
0,56
0,08
0,06
0,85
0,56
0,52
0,58
0,23
0,66
0,01
0,03
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,50
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,03
0,02
0,04
-
0,01
-
Đất có di tích lịch sử-văn hoá
DDT
6,20
0,79
-
0,82
0,15
-
0,73
-
-
-
-
-
0,42
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
9,96
-
0,18
0,03
0,11
-
0,23
0,48
4,97
0,06
0,12
0,10
0,29
0,19
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
28,18
0,49
0,40
0,89
-
0,27
0,26
0,55
1,72
1,76
2,06
2,10
2,51
-
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng
NTD
174,84
9,62
2,80
12,03
3,96
7,75
6,51
13,43
6,42
9,13
9,03
12,23
9,26
3,70
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
4,90
-
-
4,90
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
7,32
-
-
0,35
0,48
0,11
-
0,21
0,48
1,33
0,50
-
0,55
0,14
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
Xã Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(6)=(7)+(8)+...
(7)
(8)
(9)
(10)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
24,30
0,63
-
0,64
,03
0,50
0,12
-
1,92
1,61
1,32
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.144,58
140,56
57,51
202,13
68,66
110,60
92,34
148,87
139,27
-
123,04
146,29
76,84
45,52
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
380,33
-
-
-
-
-
-
-
-
148,08
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
18,84
0,45
0,31
0,53
0,35
0,15
0,36
0,87
0,52
1,32
1,34
0,31
0,34
0,25
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,89
-
-
-
-
-
-
-
0,03
-
-
-
1,17
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
29,07
1,49
0,24
1,40
1,32
1,78
1,34
1,08
1,32
1,84
0,82
3,05
0,50
0,82
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
512,64
8,32
-
6,38
4,37
0,46
3,64
14,19
85,83
20,27
10,35
7,98
-
2,09
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
73,66
1,26
0,62
0,02
1,40
-
3,84
5,09
33,10
2,27
4,41
0,83
0,18
-
2.21
Đất phi nông nghiệp còn lại
PNK
0,46
-
0,17
0,03
-
0,04
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
DCS
52,61
3,56
0,02
2,57
3,56
0,55
-
1,95
13,24
9,70
2,62
0,29
0,21
0,39
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất đô thị
KDT
2424,00
1289,68
2
Khu sản xuất nông nghiệp
KNN
12669,31
652,31
319,19
777,50
347,41
517,09
513,15
731,09
1464,63
685,04
912,13
349,83
273,90
3
Khu lâm nghiệp
KLN
44,45
4
Khu phát triển công nghiệp
KPC
920,53
79,41
1,85
47,47
2,04
164,50
113,62
53,10
5
Khu đô thị mới
ĐTC
25,80
14,80
6
Khu thương mại, dịch vụ
KDV
27,83
0,35
0,32
0,35
1,13
1,40
1,27
2,40
1,75
0,20
0,17
7
Khu ở, làng nghề, SXPNN nông thôn
KON
4496,03
368,15
118,05
402,66
164,81
264,06
365,70
275,68
253,57
311,00
248,54
240,91
90,88
4
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Hiệp H (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Xã Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xã Xuân
Cẩm
Xã Đồng
Tân
Xã Quang
Minh
Xã Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Xã Hợp
Thịnh
Hoàng
Vân
Mai
Đình
Thị trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(6)=(7)+(8)+...
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
I
LOẠI ĐẤT
20.599,65
300,44
1.104,87
439,01
860,09
374,00
506,62
455,83
495,28
940,29
668,40
900,75
1.134,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.482,99
194,56
759,79
323,07
590,29
282,07
366,49
328,17
353,73
480,65
479,61
319,82
599,26
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.018,19
143,36
651,71
169,41
439,02
150,45
230,07
171,28
200,49
266,69
212,95
217,22
367,81
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
8.599,42
143,32
650,68
168,33
429,65
150,13
225,88
165,96
196,23
266,53
169,88
192,73
367,74
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.078,52
21,19
0,46
70,11
48,13
82,14
79,30
40,54
47,17
98,22
133,45
23,31
11,81
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.247,22
13,24
56,51
71,30
55,44
44,65
40,76
46,19
45,95
36,65
116,81
42,75
158,25
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
44,45
-
-
-
-
-
-
-
44,45
-
-
-
-
1.7
Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.017,94
14,53
51,11
12,12
25,53
4,21
6,73
64,04
14,87
71,51
16,19
36,54
61,39
1.9
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
76,67
2,22
-
0,13
22,17
0,62
9,63
6,12
0,80
7,58
0,20
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.064,05
105,81
342,76
115,73
268,32
87,59
139,93
126,47
141,55
458,77
188,24
578,74
534,55
2.1
Đất quốc phòng
CQP
141,04
-
-
-
-
-
-
-
5,74
-
-
-
45,17
2.2
Đất an ninh
CAN
4,62
-
0,17
-
-
-
0,12
-
-
-
-
0,15
2,81
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
307,10
-
43,44
-
-
-
-
-
-
-
-
263,66
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
563,32
7,42
-
-
-
-
-
-
-
126,97
-
-
6,51
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
27,83
-
3,03
0,42
0,21
-
-
0,10
1,29
5,25
-
3,20
5,00
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
78,66
4,07
1,43
9,45
2,11
0,55
0,06
0,24
0,01
0,25
0,30
2,47
2,15
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,93
-
-
-
-
-
-
2,01
1,92
-
-
-
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
100,77
0,16
6,86
0,73
6,62
3,42
0,71
2,14
3,02
13,21
10,35
-
0,39
2.9
Đất phát trin h tng cp quc gia, cp tnh
DHT
2.650,99
50,04
111,77
52,52
134,15
25,38
59,30
65,25
58,60
122,11
65,07
95,53
216,61
5
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Xã Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xã Xuân
Cẩm
Xã Đồng
Tân
Xã Quang
Minh
Xã Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Xã Hợp
Thịnh
Hoàng
Vân
Mai
Đình
Thị trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(6)=(7)+(8)+...
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
-
Đất giao thông
DGT
1.636,91
14,81
63,67
35,13
77,81
16,96
32,17
40,78
29,44
63,61
44,32
43,19
150,80
-
Đất thủy lợi
DTL
564,49
15,71
34,71
7,73
37,18
2,95
17,96
12,32
17,65
39,19
3,78
31,54
23,69
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
32,13
0,31
0,03
0,42
0,15
0,49
1,23
0,85
0,67
1,31
0,42
0,38
4,26
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,71
0,10
0,14
0,21
0,13
0,18
0,08
0,20
0,14
0,13
0,22
0,16
2,64
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dụcđào tạo
DGD
103,94
1,36
4,22
3,37
7,24
1,23
1,65
1,62
4,59
4,13
1,51
2,25
15,29
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
46,54
0,63
1,71
1,89
2,49
0,40
0,72
1,47
1,67
1,84
1,09
1,38
2,58
-
Đất công trình năng lượng
DNL
27,35
14,15
0,72
0,09
0,60
-
0,27
0,20
0,07
5,86
0,09
0,43
0,52
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,50
0,02
0,02
0,09
0,03
0,02
0,05
0,02
-
-
0,02
0,02
0,93
-
Đất có di tích lịch sử-văn hoá
DDT
6,20
-
-
0,61
0,38
-
-
0,37
1,28
-
-
-
0,66
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
9,96
0,01
0,30
-
0,08
0,28
0,22
0,02
0,12
0,61
-
-
1,55
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
28,18
-
2,19
0,37
0,44
0,92
-
1,18
-
0,15
3,51
5,55
0,86
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng
NTD
174,84
2,82
3,73
2,61
7,49
1,96
4,66
5,92
2,98
4,76
10,11
10,55
11,39
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
4,90
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
7,32
0,11
0,32
-
0,13
-
0,29
0,30
-
0,52
-
0,06
1,45
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
24,30
-
2,58
0,89
-
-
-
-
-
1,20
-
4,61
8,26
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.144,58
35,00
109,17
50,13
94,35
34,08
55,62
47,70
49,47
112,40
59,04
145,98
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
380,33
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
232,25
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
18,84
0,43
0,48
0,37
0,37
0,23
0,28
0,49
0,42
0,74
0,38
0,38
7,18
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,89
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,70
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
29,07
0,64
0,82
0,26
2,03
0,46
0,88
0,33
1,40
1,69
0,30
1,93
1,33
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
512,64
8,05
58,26
0,37
24,32
23,44
20,63
8,21
19,05
74,95
51,01
60,42
0,06
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
73,66
-
4,76
0,60
4,16
0,03
2,32
-
0,64
-
1,79
0,43
5,92
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Xã Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xã Xuân
Cẩm
Xã Đồng
Tân
Xã Quang
Minh
Xã Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Xã Hợp
Thịnh
Hoàng
Vân
Mai
Đình
Thị trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(6)=(7)+(8)+...
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
2.21
Đất phi nông nghiệp còn lại
PNK
0,46
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,21
3
Đất chưa sử dụng
DCS
52,61
0,07
2,33
0,20
1,48
4,34
0,21
1,19
-
0,88
0,55
2,19
0,50
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất đô thị
KDT
2424,00
1134,31
2
Khu sản xuất nông nghiệp
KNN
12669,31
242,01
897,29
323,67
685,83
286,33
412,74
356,74
349,52
637,57
492,65
441,73
3
Khu lâm nghiệp
KLN
44,45
44,45
4
Khu phát triển công nghiệp
KPC
920,53
7,42
49,81
133,33
267,98
5
Khu đô thị mới
ĐTC
25,80
5,47
5,53
6
Khu thương mại, dịch vụ
KDV
27,83
3,03
0,42
0,21
0,10
1,29
5,25
3,20
5,00
7
Khu ở, làng nghề, SXPNN nông thôn
KON
4496,03
51,01
149,28
114,91
174,05
87,67
93,89
98,99
100,02
164,14
175,75
182,32
7
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Hiệp Hoà
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
TT
Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
+(30)
(5)
(6)
(7)
(8)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp
NNP
916,43
1,13
0,43
98,53
0,40
20,93
39,29
15,42
65,68
27,72
89,41
109,71
1,29
2,82
1.1
Đất trồng lúa
LUA
835,45
0,81
0,41
97,16
0,39
18,00
37,88
12,39
36,33
27,29
80,75
106,19
1,19
2,62
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
829,06
0,81
0,41
97,16
0,39
18,00
37,88
12,39
36,33
27,29
80,75
106,19
1,19
2,62
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
64,85
0,14
-
0,06
-
2,76
0,50
2,28
25,45
-
8,30
2,04
0,01
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
10,71
0,18
0,02
0,90
0,01
0,15
0,54
0,65
3,13
0,31
0,36
0,15
0,06
-
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
0,15
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
5,28
0,40
-
0,02
0,37
0,11
0,77
0,12
-
1,33
0,04
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
105,44
4,14
0,11
13,49
0,25
3,27
5,93
1,86
6,22
4,76
16,60
6,06
0,15
0,89
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
2.9
Đất phát trin h tng cp quc gia, cp tnh
DHT
103,71
3,89
0,11
13,49
0,25
3,25
5,93
1,74
6,12
4,62
16,60
5,91
0,15
0,89
-
Đất giao thông
DGT
69,24
2,31
-
8,38
0,11
2,10
4,26
0,33
4,91
2,04
13,43
3,28
0,05
0,62
-
Đất thủy lợi
DTL
33,19
1,58
0,01
5,11
0,14
1,15
1,53
1,41
1,11
2,42
2,93
2,63
0,10
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
8
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
TT
Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
+(30)
(5)
(6)
(7)
(8)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
DGD
0,38
-
0,10
-
-
-
-
-
0,05
-
-
-
-
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,05
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
-
-
-
-
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử-văn hoá
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả
táng
NTD
0,86
-
-
-
-
-
0,14
-
-
0,16
0,24
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,29
0,25
-
-
-
0,02
-
0,12
-
-
-
0,15
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
-
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,19
-
-
-
-
-
-
-
0,10
0,09
-
-
-
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,14
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp còn lại
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
9
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Hiệp Hoà (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xuân
Cẩm
Đồng
Tân
Quang
Minh
Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Hợp
Thịnh
Hoàng
Vân
Mai
Đình
Thị
trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
+(30)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Đất nông nghiệp
NNP
916,43
4,49
106,49
9,50
91,88
0,44
0,46
2,21
0,16
44,22
0,43
107,11
76,31
1.1
Đất trồng lúa
LUA
835,45
4,39
105,23
9,28
74,88
0,06
0,01
0,92
0,01
40,93
0,41
106,12
71,82
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
829,06
4,39
104,73
9,28
74,88
0,06
0,01
0,92
0,01
37,93
0,02
103,62
71,82
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
64,85
0,10
0,51
0,03
14,27
0,33
0,33
0,53
2,09
0,02
0,96
3,96
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
10,71
-
0,51
0,16
1,16
0,05
0,12
0,52
0,01
1,20
-
0,53
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
0,15
-
-
-
-
-
-
-
0,15
-
-
-
-
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
5,28
-
0,25
0,03
1,58
-
-
0,24
-
-
0,03
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
105,44
0,84
3,28
3,46
1,26
0,03
0,09
0,55
0,32
8,29
-
17,46
6,14
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
2.9
Đất phát trin h tng cp quc gia, cp tnh
DHT
103,71
0,84
2,94
3,46
1,05
0,03
0,09
0,55
0,32
8,14
-
17,41
5,94
-
Đất giao thông
DGT
69,24
0,76
2,34
1,59
0,35
0,03
0,09
-
-
6,12
-
13,05
3,09
-
Đất thủy lợi
DTL
33,19
0,08
0,59
1,87
0,70
-
-
0,55
0,25
2,02
-
4,34
2,55
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xuân
Cẩm
Đồng
Tân
Quang
Minh
Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Hợp
Thịnh
Hoàng
Vân
Mai
Đình
Thị
trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
+(30)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
DGD
0,38
-
0,01
-
-
-
-
-
0,07
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,05
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử-văn hoá
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả
táng
NTD
0,86
-
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
0,02
0,30
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,29
-
0,34
-
0,21
-
-
-
-
0,15
-
0,05
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,06
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,19
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,14
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,14
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp còn lại
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
11
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hoà
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
Xã Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...
(5)
(6)
(7)
(8)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
714,33
15,99
0,46
90,22
1,66
15,10
44,74
9,62
30,03
18,96
127,63
34,94
1,71
4,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
672,92
13,50
0,41
88,86
1,60
12,17
42,77
7,81
26,37
18,53
123,88
33,42
1,16
3,82
Trong đó: Đất chun trồng a ớc
LUC/PNN
659,54
13,26
0,41
88,86
1,60
11,17
41,77
7,81
25,87
18,53
121,88
33,42
1,16
3,82
1,2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
29,01
1,94
0,06
2,76
0,56
1,48
2,76
3,30
1,04
0,01
0,20
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
8,07
0,40
0,04
0,90
0,06
0,15
0,76
0,23
0,13
0,31
0,39
0,16
0,51
1,4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1,6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,15
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
4,18
0,15
0,01
0,40
0,02
0,65
0,11
0,77
0,12
0,06
0,33
0,04
1,8
Đất làm muối
LMU/PNN
1,9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
10,70
2,50
2,60
2,00
Trong đó:
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2,00
12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Ngọc
Sơn
Hoàng
Lương
Lương
Phong
Hoàng
Thanh
Thường
Thắng
Danh
Thắng
Xã Mai
Trung
Đông
Lỗ
Xã Bắc
Đoan
Bái
Hương
Lâm
Hoàng
An
Thanh
Vân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...
(5)
(6)
(7)
(8)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
LUA/NKH
3,80
2,50
2.4
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2,60
2,60
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nông nghiệp khác
HNK/NKH
2,30
2,00
2.7
Đất rừng sn xut chuyn sang đất
sn xut nông nghip, đt nuôi trng
thy sn, đt làm mui và đất nông
nghip khác
RSX/NKR
2.8
́Đất rừng đặc dng chuyển sang đt
sn xut nông nghip, đt nuôi trng
thy sn, đt làm mui và đất nông
nghip khác
RDD/NKR
2.9
Đất rng phòng h chuyển sang đất
sn xut nông nghiệp, đất nuôi trng
thy sn, đt làm mui và đất nông
nghip khác
RPH/NKR
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
33,38
3,11
3,19
0,25
2,10
0,40
0,05
4,40
4,12
2,64
1,50
0,15
13
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hoà (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xuân
Cẩm
Đồng
Tân
Quang
Minh
Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Hợp
Thịn
h
Hoàn
g
Vân
Xã Mai
Đình
Thị
trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
714,33
8,53
47,09
9,03
12,64
0,64
1,43
4,71
1,52
63,88
0,18
142,97
26,67
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
672,92
8,23
45,63
8,81
6,73
0,21
0,11
3,10
0,02
60,59
0,02
141,08
24,14
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
659,54
6,73
44,55
8,81
6,73
0,21
0,11
3,10
0,02
57,09
0,02
138,51
24,14
1,2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
29,01
0,30
0,81
0,03
5,17
0,38
1,13
0,85
0,25
2,09
0,09
1,86
1,96
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
8,07
0,51
0,16
0,16
0,05
0,19
0,52
0,61
1,20
0,07
0,58
1,4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1,6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,15
0,15
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
4,18
0,15
0,03
0,58
0,24
0,50
0,03
1,8
Đất làm muối
LMU/PNN
1,9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
10,70
1,60
2,00
Trong đó:
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ
sản
LUA/NTS
2,00
2,00
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp
khác
LUA/NKH
3,80
1,30
14
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Đại
Thành
Châu
Minh
Hùng
Sơn
Xuân
Cẩm
Đồng
Tân
Quang
Minh
Thái
Sơn
Hòa
Sơn
Hợp
Thịn
h
Hoàn
g
Vân
Xã Mai
Đình
Thị
trấn
Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
2.4
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2,60
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
nông nghiệp khác
HNK/NKH
2,30
0,30
2.7
Đất rừng sn xut chuyển sang đất sn xut
nông nghip, đt nuôi trng thy sản, đất làm
mui và đt nông nghip khác
RSX/NKR
2.8
́Đất rừng đặc dng chuyển sang đt sn xut
nông nghip, đt nuôi trng thy sản, đất làm
mui và đt nông nghip khác
RDD/NKR
2.9
Đất rng phòng h chuyn sang đất sn xut
nông nghiệp, đt nuôi trng thy sn, đất làm
mui và đt nông nghip khác
RPH/NKR
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
33,38
1,59
2,93
0,25
0,09
0,07
0,15
3,27
3,12

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 401/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×