• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 372/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 372/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 372/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 372/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 372/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày
tháng
4
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
n cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
n cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Căn cNghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và
ng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sa đổi, bổ sung một số Ngh định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Tân Yên tại Tờ trình số 77/TTr-UBND
ngày 20/3/2024, Báo cáo số 24/BC-UBND ngày 10/4/2024 hkèm theo;
Sở Tài nguyên Môi tng tại Tờ trình số 142/TTr-STNMT ngày 27/3/2024,
ng văn số 1410/STNMT-KHTC ngày 11/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dng đất năm 2024 huyện n Yên, với các
nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phlục 02. Kế hoạch thu
hồi đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm
2024.
2
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích s
dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên, tỷ lệ 1/10.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nh cnh c, kết quả thẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết định
y đảm bo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ kế hoạch sử dụng đt năm 2024 huyện Tân Yên
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ thẩm
định); đồng thi, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc,
kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên đảm bảo nguyên tắc kịp thời, s
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên; kết quả o cáo, đxuất UBND tỉnh, BTài
ngun và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Tân Yên:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên được phê duyệt; về sự phù hợp của thông
tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 của huyện Tân Yên c quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục
các công trình, dự án trên đa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sdụng đất năm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tcủa UBND huyện Tân Yên
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, ktừ ngày ban hành Quyết định này,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp lut.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên của UBND cấp xã.
e) Định kỳ ng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi tng)
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa n để tổng hợp, o o Chính
phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật vcác nội dung thuc lĩnh vực do ngành
quản khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dán có
sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
huyện Tân Yên; Chủ tịch UBND c xã, thị trấn trực thuộc huyện Tân Yên
các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- STài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Tân Yên;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin ăng tải);
- Lưu: VT, TN
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Tân Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT Nhã
Nam
Xã Cao
Lam
Cốt
Xã Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Xã Tân
Trung
Quang
Tiến
Xã Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
20.830,64 943,96 559,36 1.512,33 914,59 767,06 1.206,94 1.042,99 1.003,21 581,34 1.085,15 575,60
1
Đất nông nghiệp
NNP 14.828,35 483,07 346,11 1.065,90 599,64 590,10 973,01 701,48 799,75 415,05 869,67 368,11
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 7.074,72 230,72 176,12 501,32 304,47 229,60 411,23 438,24 318,46 265,96 181,67 212,11
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC 5.980,89 197,11 158,44 271,92 299,00 168,30 231,14 309,75 299,99 262,80 152,77 212,11
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK 965,99 24,99 46,83 94,97 30,28 14,77 122,54 56,99 113,10 9,42 21,24 23,95
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.143,24 92,56 78,31 311,23 187,28 228,65 196,87 45,49 258,71 71,46 575,74 86,49
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 990,09 85,60 29,43 49,95 24,63 77,10 152,50 46,77 63,09 3,04 25,91 29,32
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 1.620,98 49,20 15,42 105,58 49,18 39,88 89,87 109,27 46,39 65,17 60,87 15,42
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp k
c NKH 33,33 2,85 3,80 0,10 4,72 4,24 0,82
2
Đất phi nông nghiệp
PNN 5.927,38 460,13 212,44 443,91 314,58 174,18 233,93 323,19 201,07 165,97 214,73 207,33
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP 57,59 1,30 0,12 3,50 8,33 8,29
2.2
Đất an ninh
CAN 101,21 2,20 3,37 44,41 0,18 0,20
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK 175,00 69,00 56,00
2
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT Nhã
Nam
Xã Cao
Lam
Cốt
Xã Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Xã Tân
Trung
Quang
Tiến
Xã Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN 247,60 47,47 30,77
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD 11,85 0,04 0,63 0,52 0,63 0,90 2,50
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC 138,00 8,12 2,03 17,23 8,71 0,83 1,79 7,53 3,17 2,50 2,62
2.7
Đất
sử dụng
cho hoạt động
khoáng sản
SKS 9,09 9,09
2.8
Đất sản xuất VLXD, làm
đồ gốm
SKX 49,10 5,00 2,00 1,50
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT 2.633,07 182,99 103,79 174,06 130,79 86,42 115,73 189,00 97,26 81,80 96,65 78,74
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT 1.584,63 107,63 67,58 94,83 81,44 41,44 91,97 86,15 61,30 47,67 70,70 48,27
- Đất thủy lợi DTL 536,78 23,08 10,86 39,01 22,49 19,03 10,98 68,91 17,79 21,15 12,99 15,80
-
Đất xây dựng sở n
hóa
DVH 51,50 9,30 1,54 3,70 3,44 1,57 1,44 0,95 1,96 0,87 1,59 1,52
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT 14,83 3,35 1,24 1,14 0,04 0,22 0,21 4,21 0,23 0,13 0,17 0,18
-
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
DGD 88,73 7,98 4,54 5,94 5,74 4,38 3,51 14,81 2,78 0,54 1,78 2,12
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
DTT 110,49 10,41 1,43 13,82 5,96 4,55 1,49 3,36 2,62 5,39 1,43 3,87
-
Đất công trình năng ợng
DNL 13,20 5,16 0,45 1,82 0,15 1,62 0,32 0,03 0,30 0,18 0,40 0,05
-
Đất công trình u chính,
viễn thông
DBV 0,69 0,22 0,08 0,02 0,02 0,01 0,03 0,02 0,02
-
Đất xây
dựng k
ho dự trữ
quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn
hóa
DDT 8,56 0,46 0,45 2,50
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA 9,75 2,10 1,77 0,08 0,38 0,34 0,04 0,22
3
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT Nhã
Nam
Xã Cao
Lam
Cốt
Xã Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Xã Tân
Trung
Quang
Tiến
Xã Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
- Đất cơ sở tôn giáo TON 25,95 1,42 2,97 6,53 0,05 0,02 2,72 0,50 1,05 0,50
-
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 172,51 11,27 10,05 7,17 10,67 13,56 5,63 9,93 7,56 4,85 6,52 3,38
-
Đất xây dựng cơ s khoa
học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ
xã hội
DXH 7,36
-
Đất chợ
DCH 8,09 1,07 1,28 0,17 0,29 0,31
-
Đất công trình công cộng
khác
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV 0,67 0,63 0,04
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT 1.839,94 149,50 88,27 75,97 80,65 103,58 92,92 64,25 84,18 53,29
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT 297,36 203,96 93,40
2.15
Đất xây dựng tr sở
quan
TSC 22,15 7,31 0,74 0,22 0,68 1,35 0,47 3,07 0,39 0,50 1,35 0,25
2.16
Đất
y dựng
trụ sở của tổ
chức sự nghiệp
DTS 1,53 0,31 0,22 0,02
2.17
Đất xây dựng sở ngoại
giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN 25,34 1,44 1,84 2,33 0,76 1,11 2,79 0,72 2,03 0,21 1,14 0,18
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
su
i
SON 253,97 3,58 12,63 13,31 27,37 8,56 3,07 14,27 8,77 10,82
2.20
Đ
t c
ó
mặt nước chuyên
dùng
MNC 58,32 4,87 2,21 0,93 2,09 2,95 2,03 2,42 14,35 2,93
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK 5,59 0,12 2,10 0,30
3
Đất chưa sử dụng
CSD 74,91 0,76 0,81 2,52 0,37 2,78 18,32 2,39 0,32 0,75 0,16
4
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT Nhã
Nam
Xã Cao
Lam
Cốt
Xã Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Xã Tân
Trung
Quang
Tiến
Xã Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+… (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
II
Khu chức năng
1
Đất khu công ng
hệ cao*
KCN
2
Đất khu kinh tế*
KKT
3
Đất đô thị*
KDT 1.503,32 943,96 559,36
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa
nước, khu vực chuyên
trồng cây công nghiệp lâu
m)
KNN 10.124,13 289,67 236,75 583,15 486,28 396,95 428,01 355,24 558,70 334,26 728,51 298,60
5
Khu vc lâm nghiệp (Khu
vực rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN 990,09 85,60 29,43 49,95 24,63 77,10 152,50 46,77 63,09 3,04 25,91 29,32
6
Khu du lịch
KDL 8,56 0,46 0,45 2,50
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiêp, cụm
công nghiệp)
KPC 422,60 47,47 30,77 69,00 56,00
9
Khu đô thị (trong đó có
khu đô thị mới)
DTC
10
Khu thương mại
-
dịch v
KTM 20,41 0,04 0,63 0,52 1,09 0,90 0,45 5,00
11
Khu đô thị-thương mi -
dịch v
KDV 298,66 204,00 94,66
12
Khu dân cư nông thôn
KNT 16.967,91 1.358,36 771,04 647,97 1.005,19 888,63 906,98 534,62 1.015,46 454,42
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn
KON 1.967,79 166,73 96,98 76,80 82,44 111,11 96,09 66,75 84,18 55,91
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Tân Yên (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Xã Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Xã Lan
Giới
Xã Đại
Hóa
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
Tổng diện
ch tự nhiên
20.830,64 1.113,49 1.444,72 1.080,10 957,44 1.392,09 911,46 834,77 977,25 862,24 562,92 501,63
1
Đất nông nghiệp
NNP 14.828,35 865,16 1.074,28 741,77 686,31 915,96 597,31 633,65 744,80 573,42 438,54 345,26
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 7.074,72 351,16 451,74 426,04 277,31 598,20 326,81 357,71 204,66 359,17 215,30 236,72
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC 5.980,89 305,89 331,99 414,92 224,07 542,38 325,82 345,84 174,92 346,40 184,31 221,02
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK 965,99 35,18 38,73 44,17 16,54 47,18 24,71 52,37 59,67 68,36 7,38 12,62
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.143,24 202,13 249,86 200,95 257,92 161,33 140,18 171,98 352,95 97,18 109,94 66,03
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 990,09 150,48 127,89 9,88 11,20 2,47 12,37 6,42 24,52 10,46 47,06
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 1.620,98 123,93 206,06 54,34 123,34 106,78 93,24 45,17 103,00 35,84 54,68 28,35
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH 33,33 2,28 6,39 2,41 4,18 1,54
2
Đất phi nông nghiệp
PNN 5.927,38 248,09 359,06 336,35 268,15 473,16 294,16 199,18 232,32 285,00 124,17 156,28
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP 57,59 22,12 10,89 2,96 0,08
2.2
Đất an ninh
CAN 101,21 0,30 0,20 0,20 49,49 0,30 0,20 0,16
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK 175,00 50,00
2.4
Đất cụm cô
ng nghiệp
SKN 247,60 27,73 66,00 25,00 50,00 0,63
2
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Xã Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Xã Lan
Giới
Xã Đại
Hóa
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD 11,85 2,15 0,05 0,20 0,11 3,69 0,41 0,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC 138,00 4,50 1,99 9,07 25,75 12,14 1,37 3,76 3,74 17,85 0,20 3,10
2.7
Đất sử dụng
cho hoạt động
khoáng sản
SKS 9,09
2.8
Đất sản xuất VLXD, làm
đồ gốm
SKX 49,10 2,00 4,90 6,20 2,50 25,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT 2.633,07 131,90 194,51 129,95 101,69 172,29 133,16 108,67 86,48 89,68 64,55 82,96
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT 1.584,63 69,76 135,29 78,68 53,23 89,72 82,65 62,63 61,50 50,16 46,34 55,69
-
Đất thủy lợi
DTL 536,78 42,05 34,18 29,77 22,68 43,89 28,74 27,76 9,10 17,41 8,37 10,74
-
Đất xây dựng sở n
hóa
DVH 51,50 1,58 2,63 2,78 2,04 2,82 2,55 1,62 1,45 3,10 1,91 1,14
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT 14,83 0,17 0,79 0,12 0,14 0,28 0,19 0,38 0,19 1,03 0,12 0,30
-
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
DGD 88,73 3,69 4,72 3,10 2,72 3,92 2,85 3,59 1,99 3,78 1,62 2,63
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
DTT 110,49 4,94 8,54 3,22 4,32 10,93 8,60 1,96 3,24 3,43 2,32 4,66
-
Đất công trình năng ợng
DNL 13,20 0,10 0,23 0,37 0,13 0,33 0,06 0,62 0,36 0,40 0,05 0,07
-
Đất công trình u chính,
viễn thông
DBV 0,69 0,02 0,06 0,02 0,03 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn
hóa
DDT 8,56 0,47 1,04 0,89 0,01 2,46 0,28
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA 9,75 1,38 1,01 1,09 0,68 0,08 0,11 0,15 0,32
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON 25,95 0,66 1,36 0,88 2,99 0,97 1,19 1,36 0,48 0,30
3
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Xã Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Xã Lan
Giới
Xã Đại
Hóa
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
-
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 172,51 7,55 5,06 9,28 7,12 14,83 5,77 6,44 6,18 9,83 3,32 6,54
-
Đất xây dựng sở khoa
học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH 7,36 7,36
- Đất chợ DCH 8,09 0,64 1,05 0,99 0,67 0,98 0,09 0,55
-
Đất công trình
công cộng
khác
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV 0,67
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT 1.839,94 79,10 115,43 96,27 85,18 163,07 94,62 72,20 99,27 129,10 49,19 63,90
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT 297,36
2.15
Đất xây dựng tr sở
quan
TSC 22,15 0,52 0,30 0,92 0,34 0,60 0,56 1,26 0,40 0,17 0,18 0,57
2.16
Đất x
ây dựng
trụ sở của tổ
chức sự nghiệp
DTS 1,53 0,98
2.17
Đất xây dựng sở ngoại
giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN 25,34 1,98 0,43 2,09 1,03 1,81 0,41 0,21 1,09 1,40 0,03 0,31
2.19
Đất sông, n
gòi, kênh, rạch,
su
i
SON 253,97 2,73 21,49 25,91 19,81 13,33 11,92 34,04 15,33 4,63 2,40
2.20
Đ
t c
ó
mặt nước chuyên
dùng
MNC 58,32 3,24 0,43 3,38 0,04 2,81 0,48 1,05 0,81 3,13 5,31 2,86
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK 5,59 0,23 0,11 2,73
3
Đất chưa sử dụng
CSD 74,91 0,24 11,38 1,98 2,98 2,97 19,99 1,94 0,13 3,82 0,21 0,09
4
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Xã Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Xã Lan
Giới
Xã Đại
Hóa
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao*
KCN
2
Đất khu kinh tế*
KKT
3
Đất đô thị*
KDT 1.503,32
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa
nước, khu vực chuyên
trồng cây công nghiệp lâu
m)
KNN 10.124,13 508,02 581,85 615,87 481,99 703,71 466,00 517,82 527,87 443,58 294,25 287,05
5
Khu vc lâm nghiệp (Khu
vực rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN 990,09 150,48 127,89 9,88 11,20 2,47 12,37 6,42 24,52 10,46 47,06
6
Khu du lịch
KDL 8,56 0,47 1,04 0,89 0,01 2,46 0,28
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiêp, cụm
công nghiệp)
KPC 422,60 27,73 66,00 25,00 100,00 0,63
9
Khu đô thị (trong đó có
khu đô thị mới)
DTC
10
Khu thương mại
-
dịch v
KTM 20,41 2,15 0,47 1,09 1,09 0,12 2,46 3,69 0,69 0,02
11
Khu đô thị-thương mi -
dịch v
KDV 298,66
12
Khu dân cư nông thôn
KNT 16.967,91 903,72 1.231,91 930,19 861,34 1.203,41 830,00 776,16 899,50 776,43 493,97 478,61
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn
KON 1.967,79 83,60 117,42 105,34 110,93 175,21 95,99 75,96 103,01 146,95 49,39 67,00
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Tân Yên
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT
N
Nam
Cao
Lam
Cốt
Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Tân
Trung
Quang
Tiến
Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Đất nông nghiệp NNP 788,44 87,75 31,57 38,66 80,56 34,89 15,05 20,56 10,94 8,56 11,00 62,10
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 610,61 66,52 22,81 23,34 64,50 18,11 13,36 6,91 7,68 5,80 5,00 60,26
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC 691,08 59,92 21,71 20,34 58,30 17,91 11,66 3,71 6,68 5,60 3,80 60,26
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK 87,29 9,50 3,63 4,91 10,21 4,75 1,40 5,87 2,57 1,37 2,31 1,66
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 57,68 9,33 3,03 1,66 5,80 1,98 0,24 0,62 0,64 1,34 2,14 0,13
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 25,75 2,40 2,10 8,75 0,05 10,05 0,05 0,05 0,05 0,05 1,55 0,05
Tr đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
2 Đất phi nông nghiệp PNN 36,84 4,00 0,20 19,16 4,05 0,20 0,20 3,20
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT
N
Nam
Cao
Lam
Cốt
Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Tân
Trung
Quang
Tiến
Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC 22,55 19,05
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sản xuất
VLXD,
làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT 9,16 3,00 0,11 3,05 2,00
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 5,00 2,00 2,00 1,00
- Đất thuỷ lợi DTL 3,00 1,00 1,00 1,00
-
Đất xây dựng cơ sở
văn
hóa
DVH
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,05 0,05
-
Đất xây dựng
cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD 0,21 0,11
-
Đất
xây dựng
cơ sở thể
dục thể thao
DTT 0,70
-
Đất công t
rình năng
lượng
DNL
-
Đất
công trình
bưu
chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải,
xử lý chất
thải
DRA
- Đất cơ sở tôn giáo TON
3
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT
N
Nam
Cao
Lam
Cốt
Liên
Sơn
Xã Liên
Chung
Xã Quế
Nham
Tân
Trung
Quang
Tiến
Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
-
Đất làm
nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ,
hỏa táng
NTD
-
Đất
xây dựng
cơ sở
khoa học và công nghệ
DKH
-
Đ
ất
xây dựng
cơ sở
dịch vụ xã hội
DXH
- Đất chợ DCH 0,20
-
Đất công trình công
cộng khác
DCK
2.10
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
DKV
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 2,80 1,00 0,20 0,20 1,20
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 1,20 1,00 0,20
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
TSC
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của
tổ chức
DTS
2.17
Đất
y dựng
s
ngoại giao
DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.19
Đất sông ngòi, kênh,
rạch, suối
SON 1,13
2.20
Đất có mặt nước chuyên
dùng
MNC
2.21 Đất phi nông nghip kc PNK
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Tân Yên (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Lan
Giới
Đại
Hóa
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
1 Đất nông nghiệp NNP 788,44 10,51 56,12 88,94 31,14 122,00 15,69 7,54 15,20 22,82 2,41 14,43
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 610,61 6,10 40,98 78,10 30,61 100,66 13,42 6,06 8,60 19,81 1,86 10,12
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC 691,08 5,90 40,78 63,92 18,36 94,46 12,37 5,86 3,38 19,61 1,66 9,92
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK 87,29 2,78 4,31 3,31 0,41 13,71 2,15 1,36 5,39 1,27 0,43 3,99
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 57,68 1,58 10,78 7,38 0,07 7,58 0,07 0,07 1,16 1,69 0,07 0,32
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 25,75 0,05 0,05 0,15 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Tr
ong
đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
2 Đất phi nông nghiệp PNN 36,84 0,01 0,63 1,09 3,20 0,90
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Lan
Giới
Đại
Hóa
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC 22,55 0,50 3,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sản xuất
VLXD, làm đồ
gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT 9,16 0,01 0,09 0,20 0,70
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 5,00
- Đất thuỷ lợi DTL 3,00
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,05
-
Đất
xây dựng
cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD 0,21 0,01 0,09
-
Đất
xây dựng
cơ sở thể dục
thể thao
DTT 0,70 0,70
- Đất công trình năng lượng DNL
-
Đất
công trình
bưu chính,
viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn
hóa
DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
- Đất cơ sở tôn giáo TON
3
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Việt
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Lan
Giới
Đại
Hóa
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
-
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa
địa
, nhà tang lễ, hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng
cơ sở khoa học
và cô
ng nghệ
DKH
-
Đất xây dựng
cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
- Đất chợ DCH 0,20 0,20
-
Đấ
t công trình công cộng
khác
DCK
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 2,80 0,20
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 1,20
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.16
Đất
y dựng
trụ sở của tổ
chức
DTS
2.17
Đất
y dựng
s ng
oại
giao
DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.19
Đất sôn
g ngòi, kênh, rạch,
suối
SON 1,13 0,13 1,00
2.20
Đất có mặt nước chuyên
dùng
MNC
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT
N
Nam
Cao
Lam
Cốt
Liên
Sơn
Liên
Chung
Quế
Nham
Tân
Trung
Quang
Tiến
Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
Xã An
Dương
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN 861,84 89,65 31,57 38,66 82,11 39,89 17,05 27,76 12,94 8,56 11,00 64,60 861,84
Trong đó:
1.1 Đất trồng a LUA/PNN 638,47 67,32 22,81 23,34 66,05 18,11 13,36 13,81 9,68 5,80 5,00 62,76 638,47
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN 572,07 60,72 21,71 20,34 59,85 17,91 11,66 10,61 8,68 5,60 3,80 62,76 572,07
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 117,66 10,50 3,63 4,91 10,21 4,75 1,40 11,20 2,57 1,37 2,31 1,66 117,66
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 59,86 9,43 3,03 1,66 5,80 1,98 0,24 2,70 0,64 1,34 2,14 0,13 59,86
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 45,85 2,40 2,10 8,75 0,05 15,05 2,05 0,05 0,05 0,05 1,55 0,05 45,85
Trong đó:
đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trng thuỷ sản NTS/PNN
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
118,22 1,86 1,00 2,69 1,14 3,40 2,00 4,95 1,50 2,84 46,60 1,00 118,22
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN 86,25 0,60 1,00 0,50 0,80 1,00 0,25 46,00 0,30 86,25
2
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Cao
Thượng
TT
N
Nam
Cao
Lam
Cốt
Liên
Sơn
Liên
Chung
Quế
Nham
Tân
Trung
Quang
Tiến
Phúc
Hòa
Phúc
Sơn
Xã An
Dương
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS 15,20 1,00 0,80 1,20 1,50 0,80 1,10 0,50 15,20
2.4
Đất trồng lúa chuyển
sang
đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
HNK/NTS 4,80 2,30 4,80
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang
đất ở
PKO/OCT 11,97 1,86 1,00 1,09 0,34 1,20 1,05 0,50 1,49 0,60 0,20 11,97
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở
3
Phụ lục 03: kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Vit
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Lan
Giới
Đại
Hóa
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN 861,84 12,51 63,02 96,88 31,14 126,00 15,69 11,15 18,60 44,82 2,61 15,63
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 638,47 6,10 42,48 79,80 30,61 104,66 13,42 9,67 10,50 19,81 2,06 11,32
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN 572,07 5,90 42,28 65,62 18,36 98,46 12,37 9,47 3,38 19,61 1,86 11,12
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 117,66 2,78 4,81 3,35 0,41 13,71 2,15 1,36 6,89 23,27 0,43 3,99
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 59,86 1,58 10,78 7,38 0,07 7,58 0,07 0,07 1,16 1,69 0,07 0,32
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 45,85 2,05 4,95 6,35 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
118,22 4,41 1,30 1,30 15,95 1,86 11,54 1,73 2,25 7,40 1,50
Trong đó:
4
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã An
Dương
Vit
Lập
Ngọc
Vân
Ngọc
Châu
Ngọc
Thiện
Ngọc
Lý
Song
Vân
Hợp
Đức
Việt
Ngọc
Lan
Giới
Đại
Hóa
(1) (2) (3)
(4)=(5)+
(16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
2.1
Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng
y lâu năm
LUA/CLN 86,25 0,60 1,00 14,75 1,00 10,70 0,75 6,00 1,00
2.2
Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyn sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS 15,20 1,30 1,10 0,70 0,56 0,84 0,60 1,50 1,20 0,50
2.4
Đất trồng lúa chuyn sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng m khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS 4,80 2,00 0,50
2.6
Đất trồng cây hàng m khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT 11,97 0,51 0,20 0,30 0,30 1,13 0,20
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 372/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×