• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 354/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Việt Yên

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 354/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 354/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 354/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 354/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và
nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND thị xã Việt Yên tại Tờ trình số 123/TTr-UBND
ngày 05/4/2024, Báo cáo số 269/BC-UBND ngày 05/4/2024 và hồ sơ kèm theo;
Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 145/TTr-STNMT ngày 28/3/2024,
Công văn số 1369/STNMT-KHTC ngày 09/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên, với các
nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
2
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết định
này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm
định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ
Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND thị xã Việt Yên:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên được phê duyệt; về sự phù hợp của thông
tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện Việt Yên (nay là thị xã Việt Yên) và các quy định của pháp luật khi
đề xuất danh mục các công trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND thị xã Việt Yên
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên của UBND cấp xã.
e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường)
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính
phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành
quản lý khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có
sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thị
xã Việt Yên; Chủ tịch UBND các xã, phường trực thuộc thị xã Việt Yên và các
tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Thị uỷ, HĐND, UBND thị xã Việt Yên;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 thị xã Việt Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
17.101,33 1.250,86 1.280,06 917,35 478,97 967,19 798,84 901,29 545,51 590,43
1
Đất nông nghiệp
NNP 9.809,43 57,36 309,39 508,99 666,86 97,36 340,25 410,24 223,72 349,66 217,46
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA 6.177,39 62,97 278,04 302,72 439,50 74,26 188,40 332,19 118,46 301,79 192,42
Tr
ong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC 5.669,46 91,78 247,30 221,79 355,90 72,10 187,99 281,65 118,21 263,21 149,24
1.2
HNK 531,78 5,42 2,63 21,18 18,64 16,21 1,80 23,40 73,57 4,31 7,42
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN 932,27 9,50 1,05 22,33 18,22 0,31 30,48 29,47 1,50 17,53 2,83
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH 224,29 2,29 110,65
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX 341,77 3,48 6,20
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 1.529,30 15,59 27,05 158,24 167,95 6,58 8,91 24,38 28,95 19,82 13,40
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH 72,63 0,74 0,62 4,53 22,55 0,80 1,24 1,39
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.243,20 42,35 940,90 769,73 249,84 381,60 626,33 373,10 674,03 195,83 371,26
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP 133,75 1,85 2,53 86,45
2.2
Đất an ninh
CAN 6,89 0,10 4,59 0,20 0,20 1,01 0,21
2.3
Đất khu công nghiệ
p SKK 1.198,37 16,54 287,59 148,12 250,99 82,39 266,61 105,06
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN 191,31 2,64 45,41 39,12 75,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD 45,07 0,62 4,78 3,34 0,65 0,11 0,27 30,73 3,46
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC 80,76 1,12 11,32 13,87 7,57 3,01 1,44 6,34 0,29 11,99
2
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 3,85 0,05 0,46
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX 141,37 1,95 4,82 26,42 5,98 35,10 0,15 5,76 7,50 4,29
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 2.738,57 37,81 266,09 315,59 117,66 93,17 126,17 97,28 165,33 83,33 115,21
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT 1.597,75 58,34 207,25 172,80 57,33 68,94 87,10 45,00 118,92 57,36 79,60
- Đất thủy lợi DTL 425,82 15,55 16,79 19,10 43,57 9,80 22,17 39,13 24,45 11,62 11,26
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH 36,21 1,32 5,62 6,37 1,27 0,45 1,34 1,35 3,25 1,27 0,73
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 26,50 0,97 0,54 23,55 0,07 0,11 0,17 0,08 0,16 0,14 0,58
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
-
đào tạo
DGD 142,17 5,19 13,12 63,51 4,95 4,57 4,08 4,30 3,62 4,82 7,44
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
-
thể thao
DTT 197,45 7,21 1,85 10,32 3,46 1,80 0,34 2,48 0,93 1,47 2,68
- Đất công trình năng lượng DNL 9,94 0,36 2,22 0,14 0,04 0,40 4,89 0,09 0,10 0,20 0,30
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV 0,57 0,02 0,09 0,14 0,01 0,02 0,02 0,02 0,03 0,03
-
Đất có di tích, lịch sử
-
văn hóa
DDT 101,17 1,40 0,42 0,65 0,08 0,15 0,26
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 10,60 0,15 0,21 5,33 0,37 0,67 0,05
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON 35,84 0,49 2,22 3,88 0,94 0,26 1,23 1,39 4,12 0,43 1,48
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 142,91 1,97 11,04 10,03 5,81 5,30 4,60 3,07 8,27 4,80 10,06
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội
DXH 0,03 0,00
-
Đất chợ
DCH 10,48 0,38 3,60 0,43 0,21 0,87 0,13 1,36 0,52 0,75
- Đất công trình công cộng khác DCK 1,15 0,02 1,12 0,02 0,01
2.10
Đất danh lam, thắn
g cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
DKV 26,42 0,36 10,32 8,41 2,19 2,19 2,55
3
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT 831,13 11,47
2.14
Đất ở tạ
i đô thị
ODT 1.408,89 19,45 303,21 350,73 108,14 86,94 101,12 96,52 144,25 99,71 118,28
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 21,17 0,29 1,26 10,91 0,40 0,87 1,82 0,16 0,81 0,30 0,28
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ
chức sự nghiệp
DTS 0,07 0,00 0,07
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DGN
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN 33,49 0,46 5,73 4,63 1,05 1,76 1,39 1,29 1,19 1,67 0,72
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 302,88 4,18 8,23 14,03 19,70 18,67 49,82 9,19
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 78,04 1,08 0,37 20,48 1,47 0,33 0,30 3,03 0,02
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1,16 0,02 1,16
3 Đất chưa sử dụng CSD 48,70 0,28 0,58 1,34 0,65 0,01 0,61 15,51 3,54 0,02 1,72
II KHU CHỨC NĂNG
1 Đất đô thị KDT 7.730,50 45,20 1.250,86 1.280,06 917,35 478,97 967,19 798,84 901,29 545,51 590,43
2
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước,
khu vực chuyên trồng cây công
nghiệp lâu năm)
KNN 5.669,46
247,30 221,79 355,90 72,10 187,99 281,65 118,21 263,21 149,24
3
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng
sản xuất)
KNL 566,06 110,65 6,20
4
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
KPC 1.389,68 332,99 187,23 250,99 157,39 266,61 105,06
5 Khu thương mại - dịch vụ KTM 45,07 4,78 3,34 0,65 0,11 0,27 30,73 3,46
6 Khu dân cư nông thôn DNT 1.803,89
7
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi
nông nghiệp nông thôn
KON 911,89 11,32 13,87 0,00 7,57 3,01 1,44 6,34 0,29 11,99
4
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 thị xã Việt Yên (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã Trung
Sơn
Xã Tiên
Sơn
Xã Nghĩa
Trung
Xã Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+(..) (5) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
I
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
17.101,33 1.140,16 945,67 1.230,94 1.446,18 1.481,00 1.845,88 985,69 295,31
1
Đất nông nghiệp
NNP 9.809,43 57,36 852,56 704,12 829,35 1.061,75 989,89 1.365,63 716,23 165,98
Trong đó:
1.1
Đất trồng l
úa LUA 6.177,39 62,97 442,20 460,02 527,54 616,96 560,88 763,40 452,87 125,71
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC 5.669,46 91,78 438,95 456,73 527,46 601,88 447,61 723,63 450,08 125,71
1.2
HNK 531,78 5,42 99,31 47,09 33,90 126,34 9,48 2,53 31,52 12,48
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN 932,27 9,50 144,60 83,85 147,94 133,59 73,90 143,97 73,65 7,05
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH 224,29 2,29 26,14 87,50
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuấ
t RSX 341,77 3,48 26,86 8,50 22,58 38,70 149,72 79,82 9,39
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS 1.529,30 15,59 123,96 100,54 97,41 119,64 183,87 285,81 142,11 20,70
1.8
Đất nông nghiệp
khác NKH 72,63 0,74 15,63 4,12 0,38 12,04 2,60 6,69 0,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.243,20 42,35 287,51 240,97 400,67 380,71 487,94 477,98 255,64 129,17
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP 133,75 1,85 4,59 7,34 2,35 12,16 13,33 5,00
2.2
Đất an ninh
CAN 6,89 0,10 0,20 0,24 0,25
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK 1.198,37 16,54 7,61 50,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN 191,31 2,64 29,69 2,10
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD 45,07 0,62 0,13 1,07 0,35 0,09 0,10
5
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã Trung
Sơn
Xã Tiên
Sơn
Xã Nghĩa
Trung
Xã Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+(..) (5) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 80,76 1,12 3,51 2,55 0,03 4,10 12,84 0,63 1,27
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 3,85 0,05 0,10 3,29
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX 141,37 1,95 1,00 11,42 24,95 13,98
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 2.738,57 37,81 144,66 143,47 278,15 185,30 226,39 199,85 140,48 40,44
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT 1.597,75 58,34 94,35 81,54 15,09 104,00 158,40 150,44 83,83 15,81
- Đất thủy lợi DTL 425,82 15,55 26,29 28,23 24,19 54,97 33,95 15,90 31,76 12,65
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH 36,21 1,32 3,58 2,18 1,04 0,91 2,54 2,62 1,35 0,33
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 26,50 0,97 0,28 0,19 0,13 0,18 0,13 0,14 0,05
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
-
đào tạo
DGD 142,17 5,19 2,69 2,77 4,77 5,25 5,39 5,33 2,57 2,99
- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao DTT 197,45 7,21 4,92 21,36 124,48 1,64 5,78 8,59 4,95 0,40
-
Đất công trình năng lượng
DNL 9,94 0,36 0,41 0,02 0,65 0,33 0,02 0,08 0,04
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV 0,57 0,02 0,08 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,03 0,01
- Đất có di tích, lịch sử - văn hóa DDT 101,17 1,40 89,75 9,53 0,33
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA 10,60 0,15 0,01 0,06 0,14 0,32 0,23 0,08 3,00 0,13
- Đất cơ sở tôn giáo TON 35,84 0,49 2,50 2,24 3,93 2,76 2,10 3,95 1,01 1,40
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 142,91 1,97 8,60 4,61 13,39 5,44 17,58 12,40 11,45 6,45
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH 0,03 0,00 0,03
-
Đất chợ
DCH 10,48 0,38 1,23 0,15 0,50 0,20 0,31 0,22
- Đất công trình công cộng khác DCK 1,15 0,02
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất s
inh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
DKV 26,42 0,36 0,70 0,05
6
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã Trung
Sơn
Xã Tiên
Sơn
Xã Nghĩa
Trung
Xã Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+(..) (5) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT 831,13 11,47 90,54 92,24 109,09 109,51 138,23 181,55 72,31 37,67
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT 1.408,89 19,45
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC 21,17 0,29 0,69 0,38 0,89 1,29 0,22 0,27 0,58 0,04
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS 0,07 0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất
cơ sở tín ngưỡng
TIN 33,49 0,46 1,00 0,68 0,96 3,54 0,55 5,26 0,99 1,08
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 302,88 4,18 6,61 69,83 20,91 23,54 15,83 46,52
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC 78,04 1,08 5,09 3,14 0,44 1,24 23,62 12,77 5,74
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK 1,16 0,02
3
Đất chưa sử dụng
CSD 48,70 0,28 0,09 0,59 0,92 3,72 3,17 2,26 13,82 0,15
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất đô thị
KDT 7.730,50 45,20
2
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu
vực chuyên trồng cây công
nghiệp lâu năm)
KNN 5.669,46
438,95 456,73 527,46 601,88 447,61 723,63 450,08 125,71
3
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng
sản xuất)
KNL 566,06 26,86 8,50 22,58 64,84 149,72 167,32 9,39
4
Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
KPC 1.389,68 29,69 7,61 50,00 2,10
5
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM 45,07 0,13 1,07 0,35 0,09 0,10
6
Khu dân cư nông thôn
DNT 1.803,89 305,92 194,37 326,80 385,16 256,46 200,82 88,77 45,58
7
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi
nông nghiệp nông thôn
KON 911,89 94,05 92,24 111,64 109,54 142,33 194,39 72,94 38,94
7
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 thị xã Việt Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1.668,03 253,81 212,98 53,86 166,59 79,28 346,32 111,59 86,60 146,88
1 Đất nông nghiệp
NNP
1.630,84 246,95 209,75 53,21 164,14 77,73 334,69 106,31 85,96 144,52
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
LUA
1.347,23 208,41 174,05 50,80 153,06 68,56 287,88 93,16 49,16 106,09
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.347,23 208,41 174,05 50,80 153,06 68,56 287,88 93,16 49,16 106,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
55,93 2,85 10,84 0,46 2,92 3,36 6,84 2,85 7,91 8,90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
49,11 6,55 10,95 1,95 2,39 15,54 4,40 1,40
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2,19
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5,53
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
170,86 29,14 13,91 8,16 3,42 24,43 10,30 24,49 28,13
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
37,19 6,86 3,23 0,65 2,45 1,55 11,63 5,28 0,64 2,36
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
36,90 6,86 3,23 0,65 2,45 1,55 11,63 4,99 0,64 2,36
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
21,56 3,64 0,86 0,65 1,23 0,50 8,00 3,15 0,46 1,31
-
Đất thủy lợi
DTL
14,93 3,22 2,25 1,22 1,05 3,63 1,84 1,05
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
DGD
0,29 0,18
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,12 0,12
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
- Đất xây dựng khu dự trữ quốc gia DKG
-
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
-
Đất công trình công cộng khác
DCK
9
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,29 0,29
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
10
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 thị xã Việt Yên (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã
Trung
Sơn
Xã Tiên
Sơn
Xã
Nghĩa
Trung
Xã
Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.668,03 11,21 7,25 51,16 14,99 73,12 25,97 14,22 12,21
1 Đất nông nghiệp
NNP
1.630,84 11,21 7,25 50,92 14,99 71,82 25,60 14,02 11,78
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa
LUA
1.347,23 10,17 5,75 37,78 13,31 55,00 12,35 12,08 9,62
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.347,23 10,17 5,75 37,78 13,31 55,00 12,35 12,08 9,62
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
55,93 1,93 0,81 0,83 4,09 0,94 0,40
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
49,11 1,15 1,00 0,16 1,82 1,60 0,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2,19 2,19
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5,53 3,11 0,10 2,32
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
170,86 1,04 0,35 7,10 0,62 14,17 3,05 0,80 1,76
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
37,19 0,24 1,30 0,37 0,20 0,43
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
11
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã
Trung
Sơn
Xã Tiên
Sơn
Xã
Nghĩa
Trung
Xã
Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
36,90 0,24 1,30 0,37 0,20 0,43
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
21,56 0,14 1,00 0,20 0,10 0,32
-
Đất thủy lợi
DTL
14,93 0,10 0,30 0,17 0,10
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
DGD
0,29 0,11
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,12
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
- Đất xây dựng khu dự trữ quốc gia DKG
-
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa tr
ang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
-
Đất công trình công cộng khác
DCK
12
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã
Trung
Sơn
Xã Tiên
Sơn
Xã
Nghĩa
Trung
Xã
Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,29
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.107,00 97,82 122,28 6,46 100,21 146,33 161,68 117,92 47,83 108,35
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 800,08 85,31 86,17 4,84 92,85 60,69 137,18 98,98 32,34 81,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN 793,48 85,31 86,17 4,84 92,85 60,69 137,18 98,98 32,34 81,00
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 44,32 2,25 10,19 0,18 0,36 3,13 1,22 6,95 1,25 8,41
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 39,74 2,97 9,17 1,41 0,13 1,57 11,94 0,33 4,41 0,50
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 83,50 77,50
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 38,78 7,50
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 100,59 7,29 16,76 0,03 6,87 3,44 11,34 11,66 2,33 18,44
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
3,02 0,32
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa nước chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
14
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phường
Nếnh
Phường
Bích
Động
Phường
Tự Lạn
Phường
Tăng
Tiến
Phường
Vân
Trung
Phường
Ninh
Sơn
Phường
Quang
Châu
Phường
Quảng
Minh
Phường
Hồng
Thái
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất lâm nghiệp
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa nước chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa nước chuyển sang
đất nông nghiệp khác
LUA/NKH 3,01 0,31
2.5
Đất trồng cây hàng năm chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm chuyển
sang đất nông nghiệp khác
HNK/NKH 0,01 0,01
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC 4,70 0,76 1,08 0,30 0,69 1,06
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở
16
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã
Trung
Sơn
Xã
Tiên
Sơn
Xã
Nghĩa
Trung
Xã
Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1.107,00 8,93 4,71 19,21 16,89 83,35 39,22 20,72 5,10
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 800,08 4,22 3,74 12,48 10,22 55,31 16,63 13,91 4,21
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 793,48 4,22 3,74 12,48 10,22 55,31 10,03 13,91 4,21
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 44,32 0,97 1,35 5,76 1,00 0,59 0,64 0,08
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 39,74 0,23 0,59 1,18 0,30 2,78 1,90 0,33
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 83,50 6,00
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 38,78 3,13 3,00 7,15 13,00 5,00
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 100,59 0,38 0,380 1,20 0,62 17,11 1,10 0,84 0,81
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
3,02 2,70
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất lâm nghiệp
LUA/LNP
17
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Việt
Tiến
Xã
Hương
Mai
Xã
Trung
Sơn
Xã
Tiên
Sơn
Xã
Nghĩa
Trung
Xã
Minh
Đức
Xã
Thượng
Lan
Xã Vân
Hà
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(..) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
2.3
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH 3,01 2,70
2.5
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang
đất nông nghiệp khác
HNK/NKH 0,01
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC 4,70 0,24 0,37 0,20
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 354/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 354/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 807/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 354/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×