Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 - 2024

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Thuộc tính văn bản
Quyết định 30/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 30/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hòa
Ngày ban hành: 31/12/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

Số: 30/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Kon Tum, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

-----------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 697/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm 10 bảng giá sau:

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm:

a) Bảng giá đất trồng lúa;

b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;

2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

3. Bảng giá đất rừng sản xuất;

4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

5. Bảng giá đất ở tại nông thôn;

6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;

8. Bảng giá đất ở tại đô thị;

9. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị;

(chi tiết có bảng giá đất kèm theo)

 

Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND các huyện, thành phố Kon Tum;
- UBND các huyện, thành phố Kon Tum;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Chi cục VT- Lưu trữ tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Kon Tum;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NNTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, tên đường

Đoạn đường (từ…. đến…)

Giá đất

VT1

VT2

VT3

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

1

Chu Văn An

Toàn bộ

1.200

780

540

2

Lê Văn An

Toàn bộ

630

410

280

3

Đào Duy Anh

Toàn bộ

750

490

340

4

Phan Anh

Toàn bộ

750

490

340

5

Nguyễn Bặc

Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế

850

550

380

 

 

Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng

500

330

220

 

 

Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor

500

330

220

 

 

Hẻm 45

400

260

190

6

Hồng Bàng

Toàn bộ

600

390

270

7

Nguyễn Lương Bằng

Toàn bộ

630

410

280

8

Phan Văn Bảy

Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

1.350

880

610

9

Nguyễn Bình

Toàn bộ

500

330

220

10

Nguyễn Thái Bình

Toàn bộ

500

330

220

 

 

Hẻm 62

400

260

190

11

Trần Tử Bình

Toàn bộ

850

550

380

12

Y Bó

Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa

4.000

 

 

13

Phan Kế Bính

Toàn bộ

1.500

980

670

14

Thu Bồn

Toàn bộ

2.100

1.370

940

15

Bạch Thái Bưởi

Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai

4.000

 

 

16

Tạ Quang Bửu

Toàn bộ

1.850

1.200

830

17

Siu Blêh

Từ đường Hoàng Diệu - đường Bờ kè

750

490

340

18

Nguyễn Thị Cái

Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương

3.500

 

 

19

Lương Văn Can

Toàn bộ

2.100

1.370

940

20

Cù Huy Cận

Toàn bộ

400

260

190

21

Nguyễn Đức Cảnh

Đào Duy Từ - Bắc Kạn

700

450

330

22

Nam Cao

Toàn bộ

500

330

220

23

Văn Cao

Toàn bộ

500

330

220

24

Trần Quý Cáp

Toàn bộ

500

330

220

25

Nguyễn Hữu Cầu

Thi Sách - Phan Chu Trinh

1.350

880

610

 

 

Bà Triệu - Trần Nhân Tông

3.900

2.540

1.750

26

Lê Chân

Toàn bộ

1.500

980

670

27

Trần Khát Chân

Toàn bộ

1.600

1.040

720

28

Nguyễn Cảnh Chân

Toàn bộ

2.100

1.370

940

29

Nông Quốc Chấn

Từ Đào Duy Từ - ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch

1.300

845

580

30

Phan Bội Châu

Toàn bộ

1.750

1.140

790

 

 

Hẻm 33

950

620

430

31

Mạc Đĩnh Chi

Toàn bộ

2.600

1.690

1.170

32

Nguyễn Chích

Toàn bộ

500

330

220

33

Nguyễn Đình Chiểu

Hoàng Văn Thụ - Trần Phú

8.500

5.530

3.810

 

 

Trần Phú - Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới)

5.500

3.580

2.470

 

 

Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết

4.100

2.670

1.840

 

 

Hẻm 50

1.100

720

490

 

 

Hẻm 80

600

390

270

34

Phó Đức Chính

Toàn bộ

500

330

220

35

Trường Chinh

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong

3.700

2.410

1.660

 

 

Lê Hồng Phong - Trần Phú

3.500

2.280

1.570

 

 

Trần Phú - Trần Văn Hai

3.100

2.020

1.390

 

 

Trần Văn Hai - Hết

1.200

780

540

 

 

Hẻm 205

2.300

1.500

1.030

 

 

Hẻm 23

550

360

250

 

 

Hẻm 165

1.000

650

450

 

 

Hẻm 16

550

360

250

 

 

Đường bê tông từ đường Trường Chinh (Liền kề số nhà 38 và số nhà 40 đường Trường Chinh) đến đường Trần Văn Hai (Liền kề số nhà 162 và số nhà 164 đường Trần Văn Hai)

850

550

380

36

Lê Đình Chinh

Toàn bộ

2.200

1.430

990

 

 

Hẻm 84

600

390

270

 

 

Hẻm 33

600

390

270

37

Y Chở

Toàn bộ

500

330

220

38

Âu Cơ

Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ

1.200

780

540

 

 

Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân

600

390

270

 

 

Hẻm 81

700

460

310

39

Đặng Trần Côn

Toàn bộ

1.200

780

540

40

Phan Huy Chú

Trường Chinh - Lê Đình Chinh

1.350

880

610

 

 

Trần Nhân Tông - Đống Đa

1.500

980

670

41

Lương Đình Của

Toàn bộ

850

550

380

42

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc

1.250

810

560

 

 

Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng

1.000

650

450

 

 

Hẻm 146

700

460

310

43

Giáp Văn Cương

Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)

550

360

250

 

 

Đoạn còn lại

480

310

210

44

Nguyễn Thị Cương

Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa

5.000

 

 

45

Tô Vĩnh Diện

Toàn bộ

1.200

780

540

46

Hoàng Diệu

Ngô Quyền - Nguyễn Huệ

1.800

1.170

810

 

 

Nguyễn Huệ - Hết

1.250

810

560

 

 

Hẻm 21

900

590

400

 

 

Hẻm 28

900

590

400

47

Trần Quang Diệu

Toàn bộ

630

410

280

48

Xuân Diệu

Toàn bộ

1.100

720

490

49

Nguyễn Du

Toàn bộ

1.500

980

670

50

Trần Khánh Dư

Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh

3.600

2.340

1.620

 

 

Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành

3.000

1.950

1.350

 

 

Tô Hiến Thành - Trần Khát Chân

4.200

2.730

1.880

 

 

Trần Khát Chân - Ure

3.400

2.210

1.530

51

A Dừa

Trần Phú - URe

1.600

1.040

720

 

 

URe - Hàm Nghi

1.250

810

560

52

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật

1.250

810

560

 

 

Nguyễn Thiện Thuật - Hết

850

550

380

 

 

Hẻm 109

550

360

250

 

 

Hẻm 53

550

360

250

 

 

Hẻm 53/22

500

330

220

 

 

Hẻm 102

500

330

220

53

Đặng Dung

Toàn bộ

3.100

2.020

1.390

54

Ngô Tiến Dũng

Toàn bộ

1.800

1.170

810

 

 

Hẻm 10

850

550

380

55

Võ Văn Dũng

Toàn bộ

2.100

1.370

940

56

Trần Dũng

Toàn bộ

400

260

190

57

Đống Đa

Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong

850

550

380

 

 

Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10

3.100

2.020

1.390

58

Tản Đà

Toàn bộ

1.200

780

540

59

Bế Văn Đàn

Toàn bộ

850

550

380

60

Tôn Đản

Toàn bộ

750

490

340

61

Bạch Đằng

Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng

8.800

5.720

3.950

 

 

Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum

2.500

1.625

1.120

62

Trần Hưng Đạo

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong

18.500

12.030

8.300

 

 

Lê Hồng Phong - Trần Phú

20.000

13.000

8.970

 

 

Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng

16.500

10.730

7.400

 

 

Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt Hổ

15.500

10.080

6.950

 

 

Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng

11.000

7.150

4.930

 

 

Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ

8.000

5.200

3.590

 

 

Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học

9.000

5.850

4.040

 

 

Nguyễn Thái Học - Hết

3.500

2.280

1.560

 

 

Hẻm 104

1.600

1.040

720

 

 

Hẻm 192

2.100

1.370

940

 

 

Hẻm 160

1.800

1.170

810

 

 

Hẻm 208

2.100

1.370

940

 

 

Hẻm 219

1.000

650

450

 

 

Hẻm 249

1.800

1.170

810

 

 

Hẻm 249/9

1.500

980

670

 

 

Hẻm 249/2

1.350

880

610

 

 

Hẻm 428

1.200

780

540

 

 

Hẻm 338

1.200

780

540

 

 

Hẻm 279

1.200

780

540

 

 

Hẻm 461

1.800

1.170

810

 

 

Hẻm 461/6

1.500

980

670

 

 

Hẻm 141

800

520

350

63

Bùi Đạt

Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng

1.100

720

490

 

 

Lê Viết Lượng - Bắc Kạn

750

490

340

64

Lý Nam Đế

Toàn bộ

1.250

810

560

65

Mai Hắc Đế

Từ Hẻm 138 đường Sư Vạn Hạnh đến đường Đinh Công Tráng

750

490

340

 

 

Từ Đinh Công Tráng - hết đường

1.250

810

560

 

 

Hẻm 99

600

390

270

66

Ngô Đức Đệ

Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo đến đường Y Chở

1.500

980

670

 

 

Từ đường Y Chở đến đường bê tông (Hết đất số nhà 84)

1.400

910

630

 

 

Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107)

750

490

340

 

 

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107) - Hết ranh giới nội thành

600

390

270

67

Đoàn Thị Điểm

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

10.000

6.500

4.490

 

 

Trần Hưng Đạo - Lê Lợi

8.200

5.330

3.670

 

 

Lê Lợi - Bà Triệu

6.800

4.420

3.050

 

 

Bà Triệu - Hết

5.000

3.250

2.240

 

 

Hẻm 29

700

460

310

 

 

Hẻm 37

700

460

310

 

 

Hẻm 39

700

460

310

 

 

Hẻm 01

750

490

340

 

 

Hẻm 34

650

420

290

 

 

Hẻm 154

600

390

270

 

 

Hẻm 184

600

390

270

68

Trương Định

Toàn bộ

1.350

880

610

 

 

Hẻm 44

600

390

270

 

 

Hẻm 46

600

390

270

69

Ba Đình

Toàn bộ

3.800

2.470

1.700

70

Nguyễn Thị Định

Toàn bộ

800

520

350

71

Lê Quý Đôn

Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB XH

1.200

780

540

 

 

Lê Hồng Phong - Trần Phú

3.100

2.020

1.390

 

 

Trần Phú - Hết

1.850

1.200

830

 

 

Hẻm 101

950

620

430

 

 

Hẻm 35

850

550

380

 

 

Hẻm 180

850

550

380

72

Đặng Tiến Đông

Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi

1.500

980

670

 

 

Từ hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi - Hết ranh giới phường Lê Lợi.

1.000

650

450

 

 

Hẻm 52

500

330

220

 

 

Hẻm 53

500

330

220

73

Phù Đổng

Hùng Vương - Trần Nhân Tông

1.000

650

450

 

 

Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc

850

550

380

 

 

Hẻm 32

600

390

270

 

 

Hẻm 05

600

390

270

 

 

Hẻm 20

600

390

270

74

Phạm Văn Đồng

Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh

4.100

2.670

1.840

 

 

Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Đồng Nai

3.100

2.020

1.390

 

 

Đồng Nai - Hết cổng Trạm điện 500KV

2.900

1.890

1.300

 

 

Cổng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân

2.600

1.690

1.170

 

 

Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự

2.100

1.370

940

 

 

Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo

1.900

1.240

850

 

 

Hẻm 485

500

330

220

 

 

Hẻm 563

550

360

250

 

 

Hẻm 587

550

360

250

 

 

Hẻm 526

550

360

250

 

 

Hẻm 673

550

360

250

 

 

Hẻm 698

650

420

290

 

 

Hẻm 925

650

420

290

 

 

Hẻm 947

650

420

290

 

 

Hẻm 999

550

360

250

 

 

Hẻm 338

500

330

220

 

 

Hẻm 134

700

460

310

 

 

Hẻm 112

800

520

360

 

 

Hẻm 113

750

490

340

 

 

Hẻm 230

700

460

310

 

 

Hẻm 435

650

420

290

 

 

Hẻm 257

550

360

250

75

Kim Đồng

Từ đường Trần Duy Hưng đến đường Trần Đức Thảo

1.050

680

470

76

Y Đôn

Toàn bộ

500

330

220

77

Lê Thị Hồng Gấm

Đặng Tiến Đông - Đồng Nai

600

390

270

 

 

Đồng Nai - Hết

700

460

310

78

Hà Huy Giáp

Trần Văn Hai - A Ninh

700

460

310

 

 

A Ninh - hết đường

600

390

270

79

Võ Nguyên Giáp

Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk Cấm

2.500

1.630

1.120

 

 

Từ ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân - Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum

900

590

400

 

 

Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín

1.250

810

560

 

 

Hẻm 46

500

330

220

 

 

Hẻm 64

500

330

220

 

 

Hẻm 141

500

330

220

 

 

Hẻm 95

500

330

220

 

 

Hẻm 189

500

330

220

80

A Gió

Toàn bộ

500

330

220

 

 

Hẻm 12

400

260

190

81

Phan Đình Giót

Toàn bộ

1.100

720

490

82

Trần Nguyên Hãn

Toàn bộ

1.500

980

670

83

Lê Ngọc Hân

Toàn bộ

1.200

780

540

84

Sư Vạn Hạnh

Trần Phú - Ure

1.200

780

540

 

 

URe - Hàm Nghi

1.000

650

450

 

 

Hàm Nghi - Trần Khánh Dư

1.650

1.070

740

 

 

Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật

1.200

780

540

 

 

Nguyễn Thiện Thuật - Hết

900

590

400

 

 

Hẻm 325

600

390

270

 

 

Hẻm 312

480

310

210

 

 

Hẻm 138

600

390

270

 

 

Hẻm 88

600

390

270

 

 

Hẻm 354

650

420

290

 

 

Hẻm 354/18

600

390

270

85

Trần Văn Hai

Đào Duy Từ - Trường Chinh

2.900

1.890

1.300

 

 

Trường Chinh - Đập nước

2.200

1.430

990

 

 

Đập nước - Hết

1.600

1.040

720

 

 

Hẻm 317

900

590

400

 

 

Hẻm 63

500

330

220

 

 

Hẻm 67

500

330

220

 

 

Hẻm 269

550

360

250

 

 

Hẻm 275

500

330

220

 

 

Hẻm 96

500

330

220

 

 

Hẻm 118

500

330

220

 

 

Hẻm 02

500

330

220

 

 

Hẻm 52A

500

330

220

 

 

Hẻm 125

500

330

220

 

 

Hẻm 128

500

330

220

86

Dương Quảng Hàm

Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Bà Huyện Thanh Quan

3.500

 

 

87

Song Hào

Toàn bộ

850

550

380

88

Thoại Ngọc Hầu

Toàn bộ

1.050

680

470

89

Lê Văn Hiến

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong

1.500

980

670

 

 

Trần Phú - Sư đoàn 10

1.500

980

670

 

 

Hẻm 03

850

550

380

 

 

Hẻm 12

800

520

360

 

 

Hẻm 01

800

520

360

90

Hồ Trọng Hiếu

Toàn bộ

500

330

220

91

Lê Thời Hiến

Phạm Văn Đồng - Hết đất Trường Mầm non

630

410

280

 

 

Từ hết đất Trường Mầm non - Hết

500

330

220

92

Nguyễn Thượng Hiền

Toàn bộ

850

550

380

 

 

Hẻm 38

500

330

220

93

Tô Hiệu

Toàn bộ

400

260

190

94

Tăng Bạt Hổ

Toàn bộ

2.400

1.560

1.080

 

 

Hẻm 10

1.200

780

540

 

 

Hẻm 22

1.200

780

540

95

Phan Ngọc Hiển

Toàn bộ

420

270

190

96

Trần Quốc Hoàn

Toàn bộ

420

270

190

97

Lê Hoàn

Bắc Kạn - Lê Viết Lượng

600

390

270

 

 

Cao Bá Quát - Đường liên thôn

550

360

250

98

Trần Hoàn

Toàn bộ

1.050

680

470

99

Đinh Tiên Hoàng

Toàn bộ

630

410

280

100

Nguyễn Văn Hoàng

Toàn bộ

1.200

780

540

101

Nguyễn Thái Học

Toàn bộ

3.000

1.950

1.350

 

 

Hẻm 15

1.150

750

520

 

 

Hẻm 31

1.150

750

520

102

Diên Hồng

Toàn bộ

630

410

280

103

Đỗ Xuân Hợp

Toàn bộ

3.000

1.950

1.350

104

Dương Văn Huân

Toàn bộ

630

410

280

105

Lê Văn Huân

Toàn bộ

630

410

280

106

Hồ Văn Huê

Toàn bộ

850

550

380

107

Nguyễn Huệ

Phan Đình Phùng - Hết Bảo tàng tỉnh Kon Tum

2.500

1.630

1.120

 

 

Phan Đình Phùng - Trần Phú

11.500

7.480

5.160

 

 

Trần Phú - Nguyễn Trãi

8.500

5.530

3.810

 

 

Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ

7.000

4.550

3.140

 

 

Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Trỗi

6.600

4.290

2.960

 

 

Nguyễn Văn Trỗi - Đào Duy Từ

4.500

2.930

2.020

 

 

Hẻm 537

850

550

380

 

 

Hẻm 538

850

550

380

 

 

Hẻm 05

850

550

380

 

 

Hẻm 555

850

550

380

 

 

Hẻm 555/10

800

520

360

 

 

Hẻm 653

950

620

430

 

 

Hẻm 603

950

620

430

 

 

Hẻm 642

950

620

430

108

Phùng Hưng

Trường Chinh - Hết đường nhựa

1.500

980

670

 

 

Đoạn còn lại

800

520

360

 

 

Hẻm 05

600

390

270

 

 

Hẻm 42

600

390

270

 

 

Hẻm 60

600

390

270

109

Trần Duy Hưng

Toàn bộ

1.100

720

490

110

Hồ Xuân Hương

Phan Đình Phùng - Đặng Trần Côn

1.500

980

670

 

 

Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh

1.000

650

450

111

Lê Văn Hưu

Toàn bộ

1.200

780

540

112

Tố Hữu

Toàn bộ

6.000

3.900

2.690

 

 

Hẻm 25

1.800

1.170

810

113

Cao Xuân Huy

Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường

4.000

 

 

114

Nguyễn Văn Huyên

Toàn bộ

1.100

720

490

115

Bắc Kạn

Đào Duy Từ - Lê Hoàn

1.800

1.170

810

 

 

Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

1.400

910

630

 

 

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo

1.050

680

470

 

 

Hẻm 96

800

520

360

116

Ngô Đức Kế

Đặng Tiến Đông - Đồng Nai

1.250

810

560

 

 

Đồng Nai - Nguyễn Tri Phương

850

550

380

117

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái

1.950

1.270

870

118

Trần Quang Khải

Nguyễn Đình Chiểu - Lê Lợi

5.500

3.580

2.470

 

 

Lê Lợi - Phan Chu Trinh

3.700

2.410

1.660

 

 

Hẻm 18

620

400

280

 

 

Hẻm 37

620

400

280

 

 

Hẻm 44

550

360

250

 

 

Hẻm 54

620

400

280

119

Ngô Gia Khảm

Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Y Bó

3.500

 

 

120

Huỳnh Thúc Kháng

Phan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ

1.500

980

670

 

 

Huỳnh Đăng Thơ - Hết

800

520

360

 

 

Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng

400

260

180

 

 

Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng

500

330

220

 

 

Hẻm 32 Huỳnh Thúc Kháng

550

360

250

 

 

Hẻm 01

550

360

250

 

 

Hẻm 01/9

500

330

220

 

 

Hẻm 01/28

500

330

220

 

 

Hẻm 01/24

500

330

220

 

 

Hẻm 24

600

390

270

 

 

Hẻm 24/28

500

330

220

 

 

Hẻm 24/22

500

330

220

 

 

Hẻm 10

600

390

270

 

 

Hẻm 56

600

390

270

 

 

Hẻm 137

600

390

270

121

A Khanh

Toàn bộ

500

330

220

 

 

Hẻm 01

400

260

190

 

 

Hẻm 19

400

260

190

 

 

Hẻm 76

400

260

190

 

 

Hẻm 78

400

260

190

122

Đinh Gia Khánh

Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây

1.000

650

450

 

 

Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường

700

460

310

123

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám

2.200

1.430

990

 

 

Hoàng Hoa Thám - Hết

3.600

2.340

1.620

 

 

Hẻm 11

950

620

430

 

 

Hẻm 06

1.200

780

540

124

Ông Ích Khiêm

Toàn bộ

2.100

1.370

940

125

Đoàn Khuê

Toàn bộ

630

410

280

126

Nguyễn Khuyến

Từ Lê Hữu Trác - Lê Hoàn

550

360

250

 

 

Từ Lê Hoàn - Hết

500

330

220

127

Trần Kiên

Toàn bộ

500

330

220

128

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Du - Bà Triệu

2.300

1.500

1.030

 

 

Bà Triệu - Hết (Hùng Vương)

4.300

2.800

1.930

 

 

Hẻm 77

600

390

270

 

 

Hẻm 82

600

390

270

 

 

Hẻm 85

750

490

340

 

 

Hẻm 93

600

390

270

129

Phạm Kiệt

Toàn bộ

500

330

220

130

Yết Kiêu

Toàn bộ

1.500

980

670

 

 

Hẻm 26

850

550

380

 

 

Hẻm 27

850

550

380

 

 

Hẻm 19

850

550

380

131

Tô Ký

Toàn bộ

1.100

720

490

132

Trương Vĩnh Ký

Từ Nguyễn Văn Linh - giáp Trường cao đẳng cộng đồng Kon Tum (Cơ sở 4)

750

490

340

133

Lê Lai

Toàn bộ

2.500

1.630

1.120

 

 

Hẻm 53

950

620

430

 

 

Hẻm 111

900

590

400

134

Cù Chính Lan

Toàn bộ

1.000

650

450

 

 

Hẻm 19

500

330

220

 

 

Hẻm 25

500

330

220

135

Phạm Ngũ Lão

Toàn bộ

3.600

2.340

1.620

 

 

Hẻm 18

1.200

780

540

 

 

Hẻm 147

700

460

310

136

Ngô Sỹ Liên

Tản Đà - Trần Khánh Dư

1.100

720

490

 

 

Trần Khánh Dư - Hết

1.350

880

610

137

Trần Huy Liệu

Toàn bộ

1.300

850

580

138

Nguyễn Văn Linh

Từ Phạm Văn Đồng - Cầu HNo

2.600

1.690

1.170

 

 

Cầu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa

1.500

980

670

 

 

Từ hết đất Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất

1.000

650

450

 

 

Từ đường Đặng Tất - Cầu Đăk Tía

850

550

380

 

 

Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa)

620

400

280

 

 

Khu vực phía bên dưới cầu HNo (phường Lê Lợi)

600

390

270

 

 

Hẻm 210

420

270

190

 

 

Hẻm 277

420

270

190

 

 

Hẻm 272

420

270

190

 

 

Hẻm 317

420

270

190

 

 

Hẻm 147

420

270

190

139

Nguyễn Lân

Toàn bộ

850

550

380

140

Hoàng Thị Loan

Bà Triệu - Nguyễn Sinh Sắc

1.850

1.200

830

 

 

Nguyễn Sinh Sắc - Huỳnh Thúc Kháng

1.800

1.170

810

 

 

Huỳnh Thúc Kháng - hết

1.200

780

540

 

 

Hẻm 320

650

420

290

 

 

Hẻm 264

650

420

290

 

 

Hẻm 321

650

420

290

 

 

Hẻm 345

650

420

290

 

 

Hẻm 205

650

420

290

 

 

Hẻm 205/8

600

390

270

 

 

Hẻm 121

700

460

310

 

 

Hẻm 137

700

460

310

 

 

Hẻm 03

650

420

290

 

 

Hẻm 21

700

460

310

 

 

Hẻm 33

700

460

310

 

 

Hẻm 70

650

420

290

 

 

Hẻm 90

650

420

290

141

Lê Lợi

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong

5.500

3.580

2.470

 

 

Lê Hồng Phong - Trần Phú

5.600

3.640

2.510

 

 

Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học

4.300

2.800

1.930

 

 

Nguyễn Thái Học - Hai Bà Trưng

2.500

1.630

1.120

 

 

Hai Bà Trưng - Hết

1.250

810

560

 

 

Hẻm 58

750

490

340

 

 

Hẻm 84

750

490

340

142

Kơ Pa Kơ Lơng

Phan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo

1.800

1.170

810

 

 

Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền

2.000

1.300

900

 

 

Ngô Quyền - Nguyễn Huệ

1.900

1.240

850

 

 

Nguyễn Huệ - Hết nhà số 172

1.100

720

490

 

 

Hết nhà số 172 - Hết đường

850

550

380

 

 

Hẻm 86

500

330

220

 

 

Hẻm 95

500

330

220

 

 

Hẻm 96

500

330

220

 

 

Hẻm 131

400

260

180

 

 

Hẻm 135

400

260

180

143

Nơ Trang Long

Ure - Trần Phú

2.500

1.630

1.120

 

 

Trần Phú - Hẻm 104

2.400

1.560

1.080

 

 

Hẻm 104 - Trần Văn Hai

2.300

1.500

1.030

 

 

Trần Văn Hai - hết đường

2.200

1.430

990

 

 

Hẻm 104

750

490

340

 

 

Hẻm 206

650

420

290

 

 

Hẻm 95

700

460

310

 

 

Hẻm 117

700

460

310

 

 

Hẻm 50

500

330

220

 

 

Đường bê tông liền kề số nhà 166 đường Nơ Trang Long

500

330

220

 

 

Đường bê tông đối diện UBND phường Trường Chinh

500

330

220

144

Lưu Trọng Lư

Toàn bộ

750

490

340

145

Nguyễn Lữ

Toàn bộ

500

330

220

146

Nguyễn Huy Lung

Bùi Đạt - Cao Bá Quát

850

550

380

 

 

Cao Bá Quát - Hết

600

390

270

147

Lê Viết Lượng

Toàn bộ

600

390

270

148

Đào Đình Luyện

Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy

4.000

 

 

149

Hồ Quý Ly

Toàn bộ

750

490

340

150

Phan Đăng Lưu

Toàn bộ

430

280

190

151

Thạch Lam

Lê Hồng Phòng - Đoàn Thị Điểm

16.000

10.400

7.180

152

Đặng Thai Mai

Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan

3.500

 

 

153

Dương Bạch Mai

Từ đường Lê Văn Việt đến đường Bạch Thái Bưởi

3.500

 

 

154

Nhất Chi Mai

Toàn bộ

1.700

1.110

760

155

Hồ Tùng Mậu

Toàn bộ

3.500

2.280

1.570

156

Ngô Mây

Toàn bộ

1.200

780

540

157

Ngô Miên

Toàn bộ

630

410

280

158

Đồng Nai

Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới P. Lê Lợi

1.250

810

560

159

Bùi Văn Nê

Toàn bộ

1.000

650

450

 

 

Hẻm 73

500

330

220

160

Dương Đình Nghệ

Toàn bộ

500

330

220

161

Huỳnh Văn Nghệ

Toàn bộ

800

520

360

162

Hàm Nghi

Trường Chinh - Duy Tân

1.650

1.070

740

 

 

Duy Tân - Hết

1.000

650

450

 

 

Hẻm 155

500

330

220

 

 

Hẻm 155/03

400

260

180

 

 

Hẻm 171

500

330

220

 

 

Hẻm 203

500

330

220

 

 

Hẻm 203/03

400

260

180

 

 

Hẻm 203/19

400

260

180

 

 

Hẻm 78

500

330

220

163

Lê Thanh Nghị

Toàn bộ

1.100

720

490

164

Bùi Hữu Nghĩa

Toàn bộ

1.000

650

450

165

Trần Đại Nghĩa

Toàn bộ

1.250

810

560

 

 

Hẻm 26

400

260

180

 

 

Hẻm 32

400

260

180

166

Cao Văn Ngọc

Toàn bộ

500

330

220

167

Nguyễn Bá Ngọc

Toàn bộ

750

490

340

168

Nguyễn Nhạc

Toàn bộ

1.000

650

450

169

Nguyễn Chí Thanh

Từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết phường Ngô Mây

340

220

150

170

Ngô Thì Nhậm

Trần Phú - Ure

950

620

430

 

 

Ure - Phùng Hưng

600

390

270

 

 

Đinh Công Tráng - Hàm Nghi

850

550

380

 

 

Hẻm 01

900

590

400

171

Y Nhất

Toàn bộ

700

460

310

172

Nguyễn Nhu

Toàn bộ

1.200

780

540

173

Đỗ Nhuận

Hùng Vương - Đống Đa

3.000

1.950

1.350

174

Lê Niệm

Toàn bộ

630

410

280

175

A Ninh

Toàn bộ

630

410

280

176

Trần Đăng Ninh

Toàn bộ

600

390

270

177

Đinh Núp

Toàn bộ

600

390

270

178

Trần Văn Ơn

Toàn bộ

630

410

280

179

Bùi Xuân Phái

Toàn bộ

2.100

1.370

940

180

Thái Phiên

Toàn bộ

630

410

280

 

 

Hẻm 31

500

330

220

181

Đặng Xuân Phong

Đinh Công Tráng - Hết

850

550

380

182

Lê Hồng Phong

Bạch Đằng - Ngô Quyền

14.500

9.430

6.500

 

 

Ngô Quyền - Lê Lợi

18.000

11.700

8.070

 

 

Lê Lợi - Bà Triệu

14.500

9.430

6.500

 

 

Bà Triệu - Hùng Vương

11.000

7.150

4.930

 

 

Hùng Vương - Trần Nhân Tông

10.000

6.500

4.490

 

 

Trần Nhân Tông - Hết

9.500

6.180

4.260

 

 

Hẻm 133

1.100

720

490

 

 

Hẻm 165

1.050

680

470

 

 

Hẻm 299

5.500

3.580

2.470

 

 

Hẻm 84

950

620

425

 

 

Hẻm 264

1.100

720

495

 

 

Hẻm 337

950

620

430

 

 

Hẻm 349

1.100

720

490

183

Trần Phú

Nguyễn Huệ - Ngô Quyền

12.000

7.800

5.400

 

 

Ngô Quyền - Phan Chu Trinh

14.000

9.100

6.300

 

 

Phan Chu Trinh - Bà Triệu

12.000

7.800

5.400

 

 

Bà Triệu - Trần Nhân Tông

10.500

6.830

4.710

 

 

Trần Nhân Tông - Trường Chinh

9.500

6.180

4.260

 

 

Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm

5.000

3.250

2.240

 

 

Ngô Thì Nhậm - Nơ Trang Long

3.600

2.340

1.620

 

 

Nơ Trang Long - Hết

4.000

2.600

1.790

 

 

Hẻm 339

1.200

780

540

 

 

Hẻm 339/1

1.100

720

490

 

 

Hẻm 423

1.000

650

450

 

 

Hẻm 439

1.000

650

450

 

 

Hẻm 520

1.200

780

540

 

 

Hẻm 604

1.200

780

540

 

 

Hẻm 78

900

585

405

 

 

Hẻm 618

1.200

780

540

184

Phan Đình Phùng

Cầu Đăk BLa - Nguyễn Huệ

10.500

6.830

4.710

 

 

Nguyễn Huệ - Bà Triệu

15.500

10.080

6.950

 

 

Bà Triệu - Duy Tân

13.500

8.780

6.050

 

 

Duy Tân - Trần Khánh Dư

12.000

7.800

5.380

 

 

Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật

11.000

7.150

4.930

 

 

Nguyễn Thiện Thuật - Tuệ Tĩnh

9.500

6.180

4.260

 

 

Tuệ Tĩnh - Suối Đăk Tờ Reh

7.500

4.880

3.360

 

 

Từ Suối Đăk Tờ Reh - Ngụy Như Kon Tum

3.700

2.410

1.660

 

 

Ngụy Như Kon Tum - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Hữu Thọ

3.500

2.280

1.570

 

 

Từ ngã tư đường Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Hữu Thọ đến đường Tôn Đức Thắng

3.000

1.950

1.350

 

 

Hẻm 198

1.200

780

540

 

 

Hẻm 788

1.200

780

540

 

 

Hẻm 920

1.300

850

580

 

 

Hẻm 931

1.300

850

580

 

 

Hẻm 990

1.800

1.170

810

 

 

Hẻm 994

1.300

850

580

 

 

Hẻm 1027

1.300

850

580

 

 

Hẻm 788/2

1.200

780

540

185

Nguyễn Tri Phương

Phạm Văn Đồng - Phó Đức Chính

1.000

650

450

 

 

Phó Đức Chính - Lê Thị Hồng Gấm

750

490

335

 

 

Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Lương Bằng

630

410

280

 

 

Hẻm 05

430

280

190

186

Bà Huyện Thanh Quan

Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa

3.500

 

 

187

Lạc Long Quân

Hai Bà Trưng - Hoàng Thị Loan

680

440

310

 

 

Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng

680

440

310

 

 

Hẻm 126

600

390

270

 

 

Hẻm 252

650

420

290

 

 

Hẻm 208

750

490

340

 

 

Hẻm 306

750

490

340

 

 

Hẻm 166

600

390

270

 

 

Hẻm 208/8

700

460

310

 

 

Hẻm 10

700

460

310

 

 

Hẻm 02

700

460

310

 

 

Hẻm 114

650

420

290

 

 

Hẻm 104

650

420

290

 

 

Hẻm 45

600

390

270

 

 

Hẻm 186

500

330

220

188

Cao Bá Quát

Toàn bộ

500

330

220

 

 

Hẻm 72

400

260

180

 

 

Hẻm 23

400

260

180

189

Trương Đăng Quế

Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh

1.600

1.040

720

 

 

Hẻm 34

650

420

290

 

 

Hẻm 44

650

420

290

190

Lương Ngọc Quyến

Toàn bộ

600

390

270

191

Ngô Quyền

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong

9.300

6.050

4.170

 

 

Lê Hồng Phong - Trần Phú

9.000

5.855

4.035

 

 

Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng

7.500

4.880

3.360

 

 

Kơ Pa Kơ Lơng - Lý Tự Trọng

5.500

3.580

2.470

 

 

Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ

4.400

2.860

1.970

 

 

Hẻm 02

800

520

360

 

 

Hẻm 07

800

520

360

 

 

Hẻm 21

800

520

360

 

 

Hẻm 24

800

520

360

 

 

Hẻm 32

800

520

360

 

 

Hẻm 57

750

490

340

 

 

Hẻm 75

600

390

270

 

 

Hẻm 92

650

420

290

 

 

Hẻm 116

600

390

270

 

 

Hẻm 131

600

390

270

192

U Re

Lê Văn Hiến - Trường Chinh

3.100

2.020

1.390

 

 

Trường Chinh - Trần Khánh Dư

3.700

2.410

1.660

 

 

Trần Khánh Dư - Duy Tân

3.500

2.280

1.570

 

 

Hẻm 79

600

390

270

 

 

Hẻm 97

600

390

270

 

 

Hẻm 335

600

390

270

 

 

Hẻm 335/2

550

360

250

 

 

Hẻm 391

600

390

270

 

 

Hẻm 10

600

390

270

 

 

Hẻm 46

600

390

270

 

 

Hẻm 86

600

390

270

 

 

Hẻm 240

950

620

430

 

 

Hẻm 240/22

850

550

380

193

Lê Thị Riêng

Toàn bộ

850

550

380

194

Trường Sa

Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Lê Văn Việt

5.300

 

 

 

 

Từ đường Lê Văn Việt đến đường Đào Đình Luyện

4.000

 

 

 

 

Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương

5.300

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Nguyễn Văn Linh

4.000

 

 

195

Nguyễn Sinh Sắc

Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan

2.100

1.370

940

 

 

Hoàng Thị Loan - Hà Huy Tập

1.850

1.200

830

 

 

Hà Huy Tập - Hết

1.500

980

670

 

 

Hẻm 33

600

390

270

 

 

Hẻm 24

600

390

270

 

 

Hẻm 32

600

390

270

 

 

Hẻm 151

500

330

220

196

Thi Sách

Trần Phú - Hết đường

3.600

2.340

1.620

197

Võ Thị Sáu

Toàn bộ

1.350

880

610

198

Trương Hán Siêu

Toàn bộ

1.350

880

610

199

Ngô Văn Sở

Toàn bộ

650

420

290

200

Nguyễn Sơn

Từ Trường Chinh - Lê Văn Hiến

2.000

1.300

900

201

Lê Văn Tám

Toàn bộ

650

420

290

202

Duy Tân

Phan Đình Phùng - Đặng Dung

10.500

6.830

4.710

 

 

Đặng Dung - Dã Tượng

8.000

5.200

3.590

 

 

Dã Tượng - Hàm Nghi

6.300

4.100

2.830

 

 

Hàm Nghi - Tạ Quang Bửu

4.300

2.800

1.930

 

 

Tạ Quang Bửu - Trần Phú

3.100

2.020

1.390

 

 

Trần Phú - Trần Văn Hai

2.200

1.430

990

 

 

Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn

1.500

980

670

 

 

Hẻm 134

550

360

250

 

 

Hẻm 162

750

490

340

 

 

Hẻm 168

500

330

220

 

 

Hẻm 260

500

330

220

 

 

Hẻm 05