• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2598/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Đề án thí điểm chuyển đổi cơ cấu cây trồng nông nghiệp công nghệ cao huyện Thạch Thành

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/06/2024 14:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2598/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt Đề án: “Thực hiện thí điểm việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, gắn với tích tụ, tập trung đất đai, chuyển đổi số để sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Thạch Thành đến năm 2030”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2598/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2598/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2598/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S
: /QĐ
-
UBND
Thanh Hóa, ngày tng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyt Đề án: “Thực hiện thí điểm vic chuyển đổi cơ cấu cây trng, gn
vi tích t, tp trung đất đai, chuyển đổi s để sn xut nông nghip
công ngh cao trên địa bàn huyn Thạch Thành đến năm 2030”
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Lut Trng trt ngày 19/11/2018/QH14;
Ngh định 94/2019/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 ca Chính ph v Quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Trng trt v ging cây trng và canh c;
n c Ngh quyết s 16-NQ/TU ngày 20/4/2015 ca Ban Chp nh
Đảng b tnh v i cu ngành nông nghiệp đến năm 2020, định hướng đến
năm 2025 theo hướng nâng cao năng suất, chất lưng, hiu qu, kh năng cạnh
tranh và phát trin bn vng;
n cứ Ngh quyết s 13-NQ/TU ngày 11/01/2019 ca Ban Chp hành
Đảng b tnh v tích t, tập trung đất đai đ phát trin nông nghip quy mô ln,
công ngh cao đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghquyết s06-NQ/TU ny 10/11/2021 ca Ban Thường vTnh
y v chuyển đi s tỉnh Thanh Hóa đến m 2025, định hướng đến m 2030;
n cứ Quyết định s 622-QĐ/TU ngày 23/7/2021 của Ban Chp hành
Đảng b tnh khóa XIX v ban hành Chương trình phát triển nông nghip và xây
dng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Ngh quyết 192/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND
tnh v ban hành chính sách khuyến khích tích t, tập trung đất đai đ phát trin
sn xut nông nghip quy ln, ng dng công ngh cao trên địa bàn tnh
Thanh Hóa đến năm 2025;
n c Ngh quyết s 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND
tnh v Chính sách phát trin nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá giai đon 2022-2025; Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của ND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của
HĐND tỉnh thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh;
2
n cứ Quyết định s 819/QĐ-UBND ngày 07/3/2019 ca UBND tnh v
Ban hành Chương trình hành đng thc hin Ngh quyết s 13-NQ/TU ngày
11/01/2019 ca Ban Chấp hành Đảng b tnh v tích t, tập trung đất đai đ
phát trin nông nghip quy ln, công ngh cao đến năm 2025, định ng
đến năm 2030;
n c Quyết định s 4145/-UBND ngày 10/10/2019 ca UBND tnh
v ban nh B tiêu chí v sn xut nông nghip tp trung, quy ln, ng
dng công ngh cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025;
n c Quyết định s 4216/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 ca UBND tnh
v vic Ban hành kế hoch chuyn đi s trên đa bàn tỉnh Thanh a đến
m 2025, đnh ng 2030;
n c Quyết định s 198/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 ca UBND tnh
phê duyệt Đề án phát triển cây ăn qu tập trung trên địa bàn tỉnh đến năm 2025,
định hướng đến năm 2030;
n cứ Quyết đnh s 3979/QĐUBND ngày 18/11/2022 của UBND tnh
v vic phê duyt kết qu thc hin nhim v: Xây dng bản đ nông hóa phc
v thâm canh chuyển đổi cấu cây trng qun s dng bn vng tài
nguyên đất sn xut nông nghip tnh Thanh Hóa (giai đon 1);
n c Quyết đnh s 1523/QĐ-UBND ngày 6/5/2022 ca Ch tch
UBND tnh v vic phê duyệt đ án Quy hoch xây dng vùng huyn Thch
Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
n c Quyết định s 2572/QĐ-UBND, ngày 18/7/2023 ca Ch tch
UBND tnh v vic phê duyệt đề cương nhiệm v và h tr kinh phí xây dựng Đề
án thc hiện thí đim chuyển đổi cơ cu cây trng, gn vi tích t, tập trung đất
đai, sn xut công ngh cao, chuyển đi s trong nông nghip huyn Thch
Thành giai đon 2023-2030;
Theo đ ngh ca S Nông nghip PTNT ti T trình s 219/TTr-
SNN&PTNT ngày 12/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyt Đề án: “Thực hiện thí điểm vic chuyển đổi cơ cấu cây
trng, gn vi ch t, tp trung đất đai, chuyển đi s để sn xut nông nghip
công ngh cao trên địa bàn huyn Thạch Thành đến năm 2030, vi nhng ni
dung như sau:
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU
1. Quan điểm
1.1. Thc hin tích t, tập trung đất đai trên s đảm bo phù hp vi
quy hoch, kế hoch s dụng đt, c quy hoch khác có liên quan định
hướng phát trin nông nghip, góp phn nâng cao hiu qu s dụng đất, phát
trin kinh tế - hội trên địa bàn huyn Thch Thành đến năm 2030, tm nhìn
đến 2045.
3
1.2. Thường xuyên thc hin chuyển đổi cơ cấu cây trng, trên cơ s p
hp với điều kin t nhiên, trình đ canh tác yêu cu ca th trường tiêu th.
Chuyển đổi cơ cu cây trng phi da trên mức độ thích hp ca cây trng vi
điều kiện đất đai và phù hợp vi quy hoch, kế hoch s dụng đất và định hướng
phát trin nông nghip ca huyn.
1.3. Gn chuyển đổi cu cây trng vi tích t tập trung đất đai ng
dng công ngh cao, công ngh s là xu thế tt yếu trong phát trin nông nghip
hiện đại để chuyn t sn xut nông nghip sang kinh tế nông nghip. L trình
phi từng ớc đảm bo hiu qu trên sở h tng hiện đi, công ngh tiên
tiến, lao động trình độ cao và đáp ứng nhu cu ca th trường.
1.4. Chuyển đi s ngành nông nghiệp được trin khai mt cách ch
động, đồng b, thng nht, liên tc, linh hot trong ngành nông nghiệp. Đồng
thi phi phù hp với định hướng, mc tiêu tng th của Đề án “Chuyển đi s
tỉnh Thanh Hóa giai đon 2021-2025, định hướng đến năm 2030” Kế hoch
thc hin Chiến c phát trin nông nghip nông thôn bn vng ca tnh,
trin khai mt cách ch động, linh hot, có trng tâm, trọng điểm.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
Xác định được đối tượng, quy mô cây trồng chủ lực và có lợi thế của huyện
Thạch Thành để tập trung phát triển sản xuất theo hướng ứng dụng công nghệ cao
gắn với chuỗi giá trị; đổi mới các hình thc tổ chức sản xuất trên cơ sở đẩy mạnh
chuyển đổi cấu cây trồng, tích tụ tập trung đất đai, ứng dụng khoa học công
nghệ phát triển thị trường, xây dựng hình thành các thương hiệu nông sản
của huyện Thạch Tnh; đề xuất được nội dung ng dụng chuyển đổi số đối với
từng diện tích trên từng địa bàn và hình thức sản xuất nhằm nâng cao giá trị gia
tăng chất lượng nông sản với hệ thống quản lý, quản trị cơ sở dữ liệu hiệu quả.
2.2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2030
- Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tích tụ tập trung đất đai hình thành các vùng
sản xuất nông nghiệp tập trung, quy lớn, ng dụng công nghệ cao với tổng
diện tích 2.825 ha, trong đó: vùng cây ăn quả tập trung 2.325 ha; vùng rau, quả
500 ha, tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện (chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo).
- 50% diện tích sản xuất tập trung được ứng dụng công ngh cao,
trong đó 500 ha diện tích sản xuất ứng dụng công ngh số, thông minh, giá trị
sản xuất đạt từ 500 triệu đồng/ha/năm trở lên. Giá trị lợi nhuận đạt từ 200 triệu
đồng/ha/năm trở lên.
- Xây dựng 12 chuỗi sản xuất, chế biến, tiêu thụ: cây ăn quả 06 chuỗi; rau,
quả 06 chuỗi.
- Xây dựng 04 hình thí điểm ứng dụng ng nghệ cao, chuyển đổi số
phục vụ sản xuất, giá trị sản xuất đạt từ 500 triệu đồng/ha/năm trở lên, gtrị lợi
nhuận đạt từ 200 triệu đồng/ha/năm trở lên, gồm: 01 mô hình cam (107 ha cam tại
Khu ph1, thị trấn Vân Du) và 03 mô hình rau, quả (mỗi mô hình 1.000 m
2
trong
nhà lưới) tại các xã Thành Tiến, Thành Hưng, Thành An,…).
4
- Chuyển đổi số để phát triển th trường: Xây dựng 01 trang thông tin
quảng bá, giới thiệu sản phẩm, địa điểm du lịch nông nghiệp nhằm giới thiệu sản
phẩm nông nghiệp, đặc biệt c sản phẩm đặc sản, chủ lực của huyện cho du
khách; Xây dựng phần mềm quản n hàng tích hợp đa nh giúp ngưi nông
dân bán sản phẩm ra thị trường qua internet, quản lý thông tin khách hàng, thương
lái, quản lý vật tư đầu vào, chi phí trung gian và hiệu quả kinh tế. Phần mềm quản
tích hợp liên kết kênh thương mại điện tử, các trang mng hội facebook,
tiktok, zalo, trang thương mi điện t Quản lý bán hàng, vật tư, cây giống.
- Phát triển cơ sở hạ tầng, con ngưi phục vụ cho thực hiện thí điểm chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, gắn với tích tụ, tập trung đất đai, chuyển đổi sđể sản xuất
nông nghiệp công nghệ cao, gồm: 10 lớp đào tạo nhân lực đáp ứng khả năngng
dụng công nghệ cao, chuyển đổi số; Xây dựng, hoàn thiện 01 nhà trưng bày,
ởng chế, chế biến c sản phẩm từ cam, ổi, dứa; Xây dựng 01 xưởng sản
xuất các loại phân bón hữu cơ, hữu sinh học hữu vi sinh chuyên dùng;
Xây dựng, cải tạo hệ thống tưới cho vùng rau, quả; Nâng cấp các tuyến đường nội
bộ trong các khu trồng cây ăn quả công nghệ cao;
II. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Nhiệm vụ
- Định hướng phát trin các loi cây trng chính, cây trng li thế ca
huyn Thch Thành trong vic chuyển đổi cấu cây trng gn vi tích t tp
trung đất đai, sản xut công ngh cao chuyn đi s trong ng nghip hình
thành vùng sn xut nông nghip tp trung, quy mô ln.
- Phát trin các hình thc t chc sn xut nông nghip gn vi chuyn
đổi cơ cấu cây trng, tích t tập trung đất đai, sản xut công ngh cao và chuyn
đổi s trong nông nghip hình thành vùng sn xut nông nghip tp trung quy
mô ln.
- Nghiên cu phát trin ng dng công ngh trong nông nghip gn vi
chuyển đổi cu cây trng, tích t tập trung đất đai, sản xut công ngh cao
chuyển đi s trong nông nghip hình thành vùng sn xut nông nghip tp trung
quy mô ln.
- Đào tạo, tp hun phát trin ngun nhân lc phc v phát trin nông
nghip gn vi chuyển đổi cấu cây trng, tích t tập trung đất đai, sản xut
công ngh cao chuyển đổi s trong nông nghip hình thành vùng sn xut
ng nghip tp trung quy mô ln.
- Hình thành chui liên kết sn xut gn tiêu th sn phm nông nghip
trong chuyển đổi cấu cây trng, tích t tập trung đất đai, sản xut công ngh
cao và chuyển đổi s trong nông nghip.
- Phát trin vật tư đầu vào phc v phát trin nông nghip gn vi chuyn
đổi cơ cấu cây trng, tích t tập trung đất đai, sản xut công ngh cao và chuyn
đổi s trong nông nghip hình thành vùng sn xut nông nghip tp trung quy
mô ln.
5
2. Giải pháp chủ yếu
2.1. Nhóm giải pháp đầu tư h tầng
- Đầu tư, nâng cấp đng b v sở h tng (giao thông vùng sn xut,
thy lợi, điện, nhà xưởng, kho bo quản, xưng chế biến nông sn...). Xây dng
h tng cho mt s mô hình thí đim ng dng công ngh cao trong sn xut
ng nghiệp, làm cơ s để phát trin nhân rng ra toàn huyn.
- Đầu tư, nâng cp đng b trang thiết b h tng công ngh thông tin như:
máy ch, h thng máy trm, mng LAN, wifi, mng Internet tốc độ cao… kết
nối các quan, đơn v trong toàn huyện, đm bo vic truyn, nhn d liu
được thông sut, nhanh chóng và bo mt.
- Tp trung hoàn thin các dch v công trc tuyến; tăng cường ng dng
công ngh so các hoạt động cung cp dch v cho người dân. Lấy người dân
làm trung tâm xây dng xã hi s.
2.2. Nhóm giải pháp về thông tin tuyên truyền
- T chc tuyên truyn, ph biến các nội dung, quan điểm của Đng
chính sách pháp lut của Nhà nước để nâng cao nhn thc cho cán b, công
chc, viên chc ngành Nông nghip PTNT người nông dân v tích t, tp
trung đất đai, chuyển đổi cu cây trng phc v phát trin nông nghip quy
mô ln, ng ngh cao gn vi chuyển đi sng nghip.
- Thường xuyên phi hp với cơ quan, đơn v liên quan, các doanh nghip
vin thông đ t chc tp huấn, hướng dẫn đào to kiến thc, k năng cho
người nông dân, hưng dẫn người nông dân s dng các dch v s của quan
quản lý nhà nước vng nghip, nông thôn thông qua các hoạt động xã hi.
- Xây dng các trang, chuyên mc v chuyển đi s trong lĩnh vực nông
nghip, nông thôn; gii thiu các nn tng s, nn tảng thương mại điện t liên
quan đến ngành giúp ngưi dân nm bắt, thúc đẩy sn xut, chế biến, tiêu dùng
các sn phm nông nghiệp trên môi trưng s.
2.3. Nhóm giải pháp về cơ chế chính sách
- Đẩy mnh thc hin các chính sách khuyến khích c nhân, tp th,
doanh nghip thc hin tích t, tập trung đất đai phc v phát trin nông nghip
quy mô ln, công ngh cao gn vi chuyển đổi s nông nghip.
- Đẩy mnh chuyển đổi cu y trng, y dựng cánh đng mu ln,
áp dng khoa hc - k thuật để đưa nhng ging cây trng, vt nuôi hiu qu
kinh tế cao vào sn xuất, đng thi tạo chế thông thoáng thu hút các doanh
nghiệp đầu vào lĩnh vc nông nghip, góp phn thúc đẩy hiu qu vic áp
dng công ngh caoo sn xut và chuyển đổi s trên đa bàn huyn.
- Đẩy mnh phát trin nông nghip công ngh cao, nông nghip thông
minh, ng dng công ngh s trong qun chất lượng nông sn, truy xut
ngun gốc, sàn thương mại điện t.
- Xây dng chính sách khuyến khích các t chức, người dân doanh
nghip tham gia thc hin chuyển đi s ngành Nông nghip PTNT.
6
- Xây dựng chính sách ưu đãi v sở h tng, th tục hành chính… tạo
điều kin thun lợi để các doanh nghiệp, các nhà đầu tư có đ năng lực tham gia
phát trin h tng s, các sn phm, dch v, mô hình kinh doanh mi da trên
công ngh s tham gia hoạt động trong lĩnh vực công ngh thông tin trên địa
n huyn.
2.4. Nhóm giải pháp về khoa học và công nghệ
1) Nghiên cu chun hóa cu trúc sở d liu ng chung và sở d
liu chuyên ngành ng nghip v đất đai, cây trng, khí hu, k thut canh tác,
bo v thc vt, ng nghip công ngh cao phc v chuyển đổi sng nghip.
Bao gm:
(i) Thu thp s hoá s d liệu như: thông tin v sn xut (din tích
sn xut, thông tin v mùa vụ, cu y trồng, cấu ging, thời đim gieo
trng, thu hoạch, năng suất, sản lượng); thông tin v dch hi (loi dch hi, thi
gian xut hin, mt độ, lưu nh); din biến khí tượng thu văn (diễn biến lũ,
mưa, giông, thời tiết cực đoan); thông tin v chất ợng môi trường (chất lượng
đất, c, không khí); thông tin v th trường (din biến giá c, th hiếu ngưi
tiêu dùng, th trường tiêu th) theo không gian và thi gian thc.
(ii) Xây dng h thng bản đ nông nghip s: xác đnh hin trng sn
xut chi tiết theo đơn vị sn xut (ô bao sn xut, s vùng trng, vùng
nguyên liu ca doanh nghip, Hợp tác xã); đnh v doanh nghip hoạt động
trong lĩnh vc nông nghiệp ( sở kinh doanh vật tư nông nghiệp, cơ sở chế biến
ng sản, s thu mua - phân phi); đnh v hin trng h tng phc v sn
xut (trạm bơm, cống, trm quan trắc); xác định đc tính th nhưỡng lên h
thng bản đồ nông nghip s theo không gian và thi gian thc.
2) Nghiên cu, xây dng nn tng truy xut ngun gc nông sn s
dng công ngh chui khi (blockchain).
3) Ưu tn s dng các sn phm, gii pháp, công ngh phc v chuyn
đổi s ng nghiệp, nông thôn được thiết kế, sn xut bi các t chc, doanh
nghip Vit Nam trong các h thng Chính ph s ti các quan quản nhà
nước v nông nghip, nông thôn.
4) Nghiên cu, th nghim, chuyn giao, áp dng các hình, gii pháp
ng nghip s phù hp với điu kin ca huyn.
5) Xây dng mô hình sn xut sn phm ch lc áp dụng đng b công
ngh s phc v công tác tuyên truyn, m rng áp dng chuyển đổi s.
6) ng dng công ngh vin thám kết hp vi IoT mặt đất giúp theo dõi
biến động d liệu liên quan đến hoạt đng sn xut nông nghip, giúp tối ưu hoá
vic s dng tài nguyên, ngun lc, kim soát hiu qu dch bệnh, tăng năng
suất lao động, gim ph thuộc vào điều kin thi tiết.
2.5. Nhóm giải pháp về xây dựng phát triển nguồn lực
a. Đi vi cán b,ng chc, vn chc ngànhng nghip và PTNT
7
- Xây dựng khung chương trình chương trình đào to, tp hun nâng
cao năng lực v công ngh cao, k năng s cho cán b, viên chc, công chc,
người lao đng ngành nông nghip và PTNT huyn.
- T chc đào tạo, bi dưỡng, ph cp kiến thc cho đội n cán b n b,
công chc, viên chc, người lao đng trong ngành NN & PTNT v kiến thc, k
ng liên quan đến ng dng nn tng s và an tn an ninh tng tin mng.
- Kiện toàn đội ngũ cán bộ chuyên trách thc hin nhim v qun trh
tr chuyn đổi s, trin khai chính quyền điện t tại các cơ quan đơn vị.
b. Đối với người nông dân và t chc kinh tế nông nghip
Thường xuyên phi hp vi đơn vị liên quan, các quan nghiên cứu
phát trin ng ngh nông nghip; các doanh nghip công ngh thông tin; các
chuyên gia chuyển đổi s nông nghiệp…t chc tp huấn, ng dẫn đào tạo
k năng s cho ngườing dân và doanh nghipng nghiệp trên địa bàn huyn.
2.6. Nhóm gii pháp v phát trin h thng dch v
- Xây dng H thng phân tích d liu và mô phng v các ch tu kinh tế -
xã hi, c hot đng ca nnh nông nghip huyn, kết hp tnh din hin th
(Dashboard) bng biểu đồ, đ để phc v s ch đạo, điu nh nhanh chóng,
kp thi, h tr ra quyết định da trên d liu của cơ quan tn địan huyn.
- Xây dng c chui sn xut, chế biến, tu th cho các cây trng ch
lc ca huyện như: rau (rau, qu), cây ăn quả...
- Xây dng sàn thương mại đin t để gii thiu, qung xúc tiến
thương mại các sn phm nông nghip.
III. KINH PHÍ THC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Kinh phí thc hin Đề án
- Tng kinh phí d kiến: 65.446.800 nghìn đồng (Bng chữ: Sáu ơi lăm
t, bốn trăm bốn mươi sáu triu, tám trăm nghìn đng chn)
Trong đó:
- Ngân sách tnh: 40.748.625 nghìn đồng.
- Ngân sách huyn, xã: 3.634.815 nghìn đồng.
- Ngun vn xã hi hóa: 21.063.360 nghìn đồng.
(Chi tiết ti ph lc 02 kèm theo)
2. Các D án ưu tiên
- Xây dựng mô hình thí đim áp dng ng ngh cao và chuyển đổi s cho
cây cam: Xây dng 01 mô hình vi các công ngh áp dng sau: H thng tưới t
động; tích hợp giám sát và điu khiển dinh dưỡng, i tiêu t động, giám sát và
cảnh báo trên di động; phn mm giám sát và qun lý trang tri; thu thp d liu
cnh báo sm; y dng phn mm qun lý bán hàng tích hợp đa kênh; truy
xut ngun gc sn phm; ng cp các tuyến đường ni b trong các khu trng
cây ăn quả công ngh cao.
8
- Xây dựng hình thí điểm áp dng công ngh cao và chuyển đổi s cho
cây rau, qu: Xây dng 03 mô hình vi các công ngh cao, cht lưng tt, an toàn
v sinh thc phm, đáp ứng đưc nhu cu tiêu th trong c xut khu bao
gm 1 hoc kết hp nhiu các ng dng ng ngh cao (công ngh trng rau, qu
trên gth; công ngh tưới nh git kết hp bón phân; công ngh trồng, chăm
sóc rau, qu trong ng dng công ngh cao trong nhà i, k thut canh tác thy
canh ng dng IOT trong sn xut qun sn xut rau, qu trong nhà i
.....); y dng phn mm qun bán hàng tích hợp đa kênh; Truy xuất ngun
gc sn phm; y dng, ci to h thống tưới cho vùng rau, qu.
- Xây dựng nhà trưng bày, xưởng sơ chế, chế biến các sn phm t cam, i,
da: Xây dựng 01 nhà ng và h thng thiết b sơ chế, bo qun, chế biến các
sn phm t cam, i, dứa đảm bo tiêu chun xut khu (D kiến xây dng ti
Th trấn Vân Du); N trưng bày, gii thiu sn phm: Din tích sàn khong
300m2; Kết cu khung ct chu lc (D kiến xây dng ti Th trn Vân Du).
- Xây dựng ng sn xut các loi phân bón hữu cơ, hữu sinh hc
hữu vi sinh chuyên dùng: Xây dựng xưởng sn xut các loi phân bón hu
, hữu cơ sinh học hữu vi sinh chuyên dùng nhm cung cp phân n s
dng trong nông nghiệp c bit nông nghip tun hoàn, nông nghip hu
) hiu qu, kinh tế, đáp ng yêu cu xây dựng nh đồng ln và chuyển đổi
cu cây trng (gồm nhà ng khong 300 - 500 m2, kho cha thành phm
250m2, kho cha nguyên liu 350 m
2
, Bãi cha nguyên liệu ban đầu 1.000 m
2
,
nhà điu hành cp 4 din tích 100 m
2
, khu x nước thi 70 m
2
các thiết b
máy móc (Máy nghin nguyên liu B30 và h thống băng ti, Máy đảo trn phân
hữu dng lung (công sut 200 - 300 m3/h, nh xích cao su, Dây chuyn
đồng b sn xut phân bón hữu cơ (công sut 4 tấn/h, ơng đương 8.000
tấn/năm); Hệ thng phòng cháy cha cháy, h thống điện. (Không bao gm xe
ng, máy xúc lật, máy xúc đào để đào, xúc, nâng nguyên liu).
- Đào to ngun nhân lc đáp ng kh năng ng dng công ngh cao,
chuyển đổi s.
- Xây dng 06 chui liên kết sn xut, chế biến, tiêu th, bao gồm: cây ăn
qu 03 chui; rau, qu 03 chui.
Điều 2. T chc thc hin
1. UBND huyn Thch Tnh
- Xây dng kế hoch chi tiết v chuyn đổi cơ cu cây trng, ch t tp
trung đất đai, đầu công nghệ cao chuyển đi s nông nghip, theo dõi thc
hin kế hoch hằng năm và báoo UBND tnh.
- Ch đạo các phòng, ban, đơn v UBND các xã, th trn trong huyn
trin khai thc hin có hiu qu các ni dung của đề án.
- Phi hp vi các s, ngành, đơn vị cp tnh để trin khai thc hin các ni
dung của Đề án đảm bo tiến đ, chất lượng, đúng quy định.
9
2. Sở Nông nghiệp và PTNT
- Cung cp các d liu liên quan đến sn xut nông nghip như: giống,
phân bón, mùa v, quy trình k thut canh tác, thu hoch, bo qun, chế biến, th
trưng... phc v xây dng cơ sở d liu nông nghip ca huyn Thch Thành.
- Phi hp vi S Công Tơng UBND huyn Thch Thành trong
công tác xúc tiến thương mại, tiêu th sn phm ti các mô hình ng dng nông
nghip công ngh cao ca huyn Thch Thành.
3. Sở Thông tin và Truyền thông
Ch trì, hướng dn UBND huyn Thch Thành, UBND các xã, th trn,
các Hp tác xã, các doanh nghiệp người dân s dng thành tho các phn
mềm liên quan đến chuyển đổi s nông nghip. Phi hợp các cơ quan chuyên
môn thuc B Thông tin Truyn thông trong công tác qun nhà nưc v
vin thông, to điu kin cho doanh nghip viễn thông trên đa bàn huyn phát
trin, nâng cao chất ng dch vụ, năng lực cnh tranh.
4. Sở Tài nguyên và Môi trường
Hướng dn, h tr doanh nghip trong vic tiếp cận đt đai, đ đưc
giao đất, cho thuê đất gn vi bo v i trường. Cung cp các d liệu đất đai
đang qun trong quá trình y dng s d liu nông nghip ca huyn
Thch Thành.
5. Sở Khoa học và Công nghệ
Ưu tiên phân b kinh phí cho các nhim v Khoa hc và Công ngh liên
quan đến ging, phân bón mi, công ngh hiện đại trong sn xut nông nghip,
chuyển đi s, chú trng c nhim v công ngh tiên tiến, đối ng ca
doanh nghip.
6. Sở Công Thương
Nghiên cu đ xut các chính ch thương mại, phân tích tìm hiu các th
trưng tiêu th, thúc đẩy xut khu c sn phm nông nghip cho huyn Thch
Thành; h tr qung bá sn phm hàng hoá thế mnh ca huyn Thch Thành.
7. Sở Tài chính
Ch trì phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu báo cáo cấp
thm quyn b trí kinh phí thc hin các chế, chính sách ca tnh liên quan
đến vic thc hiện Đề án.
8. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Ch trì, phi hp vi các sở, ngành liên quan để tham mưu cho UBND
tnh b trí vn cho các d án ưu tiên trong lĩnh vực nông nghiệp trên đa n
huyn theo Kế hoch đầu công trung hn hng năm được cp thm
quyn phê duyệt. Ưu tiên, tạo điu kin tối đa đ thu hút các doanh nghiệp đu
tư vào lĩnh vực nông nghip ng dng công ngh cao đầu trên đa bàn huyn
Thch Thành.
10
9. Các đơn vị có liên quan
a) Trung tâm Xúc tiến Đầu , Thương mại Du lch tnh: Ch trì, phi
hp vi S Nông nghip và PTNT, UBND huyn Thạch Thành và các đơn v liên
quan, đẩy mnh hoạt động xúc tiến tơng mi, qung các sn phm; kết ni,
h tr tiêu th sn phm nông nghip ca huyn Thch Thành.
b) Các Trường Đi hc, Cao đng, Vin nghiên cu: Đẩy mnh công tác
nghiên cu ng dng chuyn giao kết qu nghiên cu Khoa hc và Công
nghệ; trong đó chú trng nghiên cu, chuyn giao khoa hc công ngh cao vào
sn xut nông nghip.
c) Các doanh nghip công ngh thông tin, vin thông: Xây dng kế hoch
và t chc trin khai thc hin các d án liên quan đảm bo chất ng, hiu qu
phc v Chương trình phát trin nông nghip công ngh cao chuyển đi s
ca huyn.
d) c doanh nghiệp người sn xut: Ch động, tích cc ng dng
nông nghip công ngh cao vào sn xut, ng dng ng ngh s, ng cao nhn
thc v chuyển đổi s trong nông nghip. Tham gia các hoạt động v qung
sn phm ti hi ch, trin lãm nông nghip, sàn thương mại điện t.
e) Các cơ quan thông tn, báo chí: Tăng cường thông tin tuyên truyn to
s đồng thun của người dân hi hiu mục đích, ý nghĩa của vic
chuyển đổi cấu y trng, tích t tập trung đất đai, đầu tư công nghệ cao
chuyển đổi s nông nghip ca huyn Thch Thành.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành,
đơn vị cp tnh; Ch tch UBND huyn Thạch Thành các cơ quan, đơn vị liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- B Nông nghiệp và PTNT (đ b/c);
- Thường trc: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Vin Nông nghip Thanh Hóa;
- Trung tâm Xúc tiến ĐT, Thương mại và DL tnh;
- Báo Thanh Hóa, Đài Phát thanh và TH tỉnh;
- Trường Đại hc Hng Đức;
- Trường Cao đng nông nghip Thanh Hóa;
- Liên minh Hp tác xã tnh;
- Hip hi Doanh nghip tnh;
- Lưu: VT, NN.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đc Giang
1
Ph lc 01. Din tích chuyển đi cơ cấu cây trng, gn vi tích t, tp trung
đất đai, chuyển đi s để sn xut nông nghip công ngh cao trên địa bàn
huyn Thạch Thành đến năm 2030
(m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT Xã, th trn
Chia theo cây trng (ha)
Tng din
tích (ha)
Cây ăn quả Rau, qu
1 Kim Tân
30 30
2 Vân Du 785 50 835
3 Thch Qung 90
90
4 Thạch Tượng 30
30
5 Thch Cm 50
50
6 Thạch Sơn 90 65 155
7 Thch Bình 50 65 115
8 Thạch Đng
20 20
9 Thch Long
50 50
10 Thành M 50
50
11 Thành Vinh 20
20
12 Thành Minh 90 40 130
13 Thành Công 100
100
14 Thành Tân 250
250
15 Thành Trc 30
30
16 Thành Tâm 375 40 415
17 Thành An 50 30 80
18 Thành Th 75
75
19 Thành Tiến 50 50 100
20 Thành Long 20
20
21 Thành Hưng 20 60 80
22 Ngc Tro 100
100
Tng cng 2.325 500 2.825
Ph lc 02. Danh mục đề xut các D án ưu tiên
(m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn v tính: Nghìn đồng
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Ghi chú
Ngu
n ngân sách
h
tr
Xã hi hóa
NS Trung
ương/tnh
NS
huyn/xã
1
Xây d
ng hình t
điểm áp dng công
ngh cao và chuyển đổi
s
cho cây cam
34.930.600 26.944.650 1.348.930 6.637.020
1.1 H thống tưới tư đng
H thống tưới tư động, tưới nh git ti gc (cho 107
ha cam)
6.955.000 1.738.750 347.750 4.868.500
1.2
Tích hp giám sát
điều khin dinh dưỡng,
tưới tiêu t động, giám
t cnh báo trên di
động
Ki
m soát ch
t dinh
ng, pH đ
t,
c
i cho
y đảm bo cho y phát triển, cho năng sut
chất lượng sn phm tt, chng chu bnh thi tiết
tốt hơn. Các thiết b ph tr kèm theo: Camera giám
sát, cm biến ánh sáng, nhiệt độ, đ ẩm môi trưng,
pH, EC đất,.. (thc hin cho 04 Doanh nghip
HTX).
1.600.000
1.600.000
1.3
Phn mm giám sát
qun lý trang tri;
Qun lý mùa v, loi cây trng, nht ký sn xut, tích
hp ng ngh AI cnh báo sâu bnh, mỗi DN được
cp 1 tài khon s dng (thc hin cho 04 Doanh
nghiệp và HTX/5 năm).
12.000
12.000
1.4
Thu thp d liu
cnh báo sm
H
th
ng ph
n m
m tích h
p v
i thi
ế
t b
IoT,
ng
dng công ngh Blockchain b thu thp d liu. Hình
nh các thông s s đưc gi v theo chu k để
phân tích d liu cảnh o cho người trng biết
trước để đưa ra phương án x kp thi. Thu thp
thông tin v
dinh
ng đ
t EC, pH, đ
m
140.000
140.000
2
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Ghi chú
Ngu
n ngân sách
h
tr
Xã hi hóa
NS Trung
ương/tnh
NS
huyn/xã
đ
t...(th
c hi
n cho 04 Doanh nghi
p HTX/5
m).
1.5
Xây dng phn mm
qun bán hàng ch
hợp đa kênh
Giúp ngư
i nông dân bán s
n ph
m ra th
trư
ng qua
internet, qun lý thông tin khách hàng, thương lái,
qun vật , l i... Phn mm qun tích hp
liên kết nh thương mại đin t, các trang mng
hội facebook, tiktok, zalo, trang thương mại đin
tử… Quản lý n hàng, vật tư, cây con giống(thực
hi
n cho 04 Doanh nghi
p và HTX/5
m).
8.000 2.000 400 5.600
1.6
Truy xut ngun gc
sn phm
Ngư
i tiêu dùng an tâm khi bi
ế
t đư
c s
n ph
m
ngun gc quy trình sn xut ràng. Vi ng
dng công ngh Blockchain s nắm được quy trình
canh tác, hình ảnh quá trình sinh trưng, giai đon
phát trin ca cây. (thc hin cho 04 Doanh nghip
HTX/5 năm).
15.600 3.900 780 10.920
1.7
Nâng cp các tuyến
đường ni b trong các
khu trồng cây ăn qu
công ngh cao; Kết cu
mặt đường tông xi
ng Tổng s tuyến 3
tuyến (Chiu dài 5,0
Km)
Th trn Vân Du gm 2 tuyến (Tng chiu dài
3,0Km: Tuyến 1 T QL45 (đoạn nhà văn hóa Khu
ph 1 Thôn 1) đi Thung Lai dài 2,0Km; Tuyế
n 2
Đoạn t đường Th trấn Vân Du đi Thành Công đến
trang tri Phúc Quế có chi
u dài 1,0Km;
Khu vc xã Thành Công 1 tuyến (Tng chiu i
2Km: T đường Th trấn Vân Du đi Thành Công đến
thôn Đồng Hi chi
u dài 2,0Km);
Quy đường giao thông nông thôn cp A; Chiu
rng nền đường Bn=6,0m; Chiu rng mặt đưng
Bm=4,0m; Kết cu mặt đường bê tông xi măng
16.200.000 16.200.000
3
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Ghi chú
Ngu
n ngân sách
h
tr
Xã hi hóa
NS Trung
ương/tnh
NS
huyn/xã
1.8
Đ
u tu b
gi
ế
ng Me,
h thống đừng ng dn
nước và h tr xây dng
b chứa nước để tưới
cho vùng cam
10.000.000 9.000.000 1.000.000
2
Xây d
ng hình t
điểm áp dng công
ngh cao và chuyển đổi
s
cho cây rau, qu
8.917.700 6.064.425 890.885 1.962.390
2.1
Xây dng hình sn
xut rau, qu ng dng
CNC trong nhà lưi
Xây d
ng 03 mô hình; Áp d
ng 1 ho
c k
ế
t h
p nhi
u
các ng dng CNC sau: ng ngh trng rau, qu
trên giá th; công ngh tưới nh git kết hp bón
phân; công ngh trồng, chăm sóc rau, quả trong ng
dụng CNC trong nhà i, k thut canh tác thy
canh ng dng IOT trong sn xut qun sn
xut rau, qu trong nhà i .....công ngh cao cht
lượng tt, an toàn v sinh thc phẩm, đáp ứng được
nhu cu tiêu th trong nước và xut khu, ); Các loi
rau, qu (dưa lưới, dưa Hàn Quốc, Dưa Kim, a
chu
t, cà chua, xà lách,
t,…)
3.900.000 1.560.000 390.000 1.950.000
2.2
Xây dng phn mm
qun bán hàng ch
hợp đa kênh
Giúp ngư
i nông dân bán s
n ph
m ra th
trư
ng qua
internet, quản lý thông tin khách hàng, thương lái,
qun vật , l i... Phn mm qun tích hp
liên kết nh thương mại đin t, các trang mng
hội facebook, tiktok, zalo, trang thương mại đin
tử… Quản lý n hàng, vật tư, cây con giống(thực
hi
n cho 03 t
ch
c/ nhân th
c hi
n mô hình)
6.000 1.500 300 4.200
4
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Ghi chú
Ngu
n ngân sách
h
tr
Xã hi hóa
NS Trung
ương/tnh
NS
huyn/xã
2.3
Truy xut ngun gc
sn phm
Ngư
i tiêu dùng an tâm khi
bi
ế
t đư
c s
n ph
m
ngun gc quy trình sn xut ràng. Vi ng
dng công ngh Blockchain s nắm được quy trình
canh tác, hình ảnh quá trình sinh trưởng, giai đoạn
phát trin ca cây (thc hin cho 03 nhân/t chc
tri
n khai mô hình)
11.700 2.925 585 8.190
2.3
Xây d
ng, c
i t
o h
thng i cho vùng rau,
qu
5.000.000 4.500.000 500.000 0
a Kiên c hóa mương đt
T
ng s
tuy
ế
n 02 tuy
ế
n (Vùng rau thôn 3 Thành Ti
ế
n
1 km; Vùng rau thôn Phú Ninh Thạch Đng 1 km);
tổng 02 km, kích thước ơng tông 40x40cm,
02 t
đ
ng/01km
4.000.000 3.600.000 400.000
b
Sa cha, nâng cp li
mương cũ đã hư hỏng
Tng s tuyến 01 tuyến (Vùng rau thôn 3 Thành Tiến
1 km, ), tổng 01 km, kích thước mương tông
tưới 40x40cm; 01 t đồng/01km
1.000.000 900.000 100.000
3
Xây d
ng nhà trưng
bày, ởng chế, chế
biến các sn phm t
cam,
i, d
a.
7.648.500 2.294.550
5.353.950
3.1
Xưởng chế, chế biến
các sn phm t cam,
i, da.
Xây d
ng nhà
ng v
i di
n tích kho
ng 1.000 m2
h thng thiết b chế, bo qun, chế biến các
sn phm t cam, i, dứa đảm bo tiêu chun xut
kh
u (D
ki
ế
n xây d
ng t
i Th
tr
n Vân Du)
5.099.000 1.529.700
3.569.300
3.2
Nhà tng bày, giới
thiu sn phm
Din tích sàn khong 500m2; Kết cu khung ct chu
lc (D kiến xây dng ti Th trn Vân Du)
2.549.500 764.850
1.784.650
5
STT n D án Mc tiêu/Ni dung
Tng mc
đầu tư
Ngu
n v
n
Ghi chú
Ngu
n ngân sách
h
tr
Xã hi hóa
NS Trung
ương/tnh
NS
huyn/xã
4
Xây dựng ng sn
xut các loi phân bón
hữu cơ, hữu sinh
hc hữu vi sinh
chun dùng
Xây d
ng
ng s
n xu
t các lo
i phân bón h
u cơ,
hữu cơ sinh học và hữu cơ vi sinh chuyên dùng nhm
cung cp phân bón s dng trong nông nghiệp (đặc
bit nông nghip tun hoàn, nông nghip hữu cơ)
hiu qu, kinh tế, đáp ng yêu cu xây dng cánh
đồng ln chuyển đổi cấu y trng (gm nhà
xưởng khong 300 - 500 m2, kho cha thành phm
250m2, kho cha nguyên liu 350m2, i cha
nguyên liệu ban đầu 1.000 m2, nhà điều hành cp 4
din tích 100 m2, khu x nước thi 70 m2 các
thiết b máyc (Máy nghin nguyên liu B30 và h
thống băng tải, Máy đảo trn phân hữu cơ dng lung
(công sut 200 - 300 m3/h, bánh xích cao su, Dây
chuyền đồng b sn xut phân bón hữu cơ (công suất
4 tấn/h, tương đương 8.000 tấn/năm); Hệ thng
phòng cháy cha cháy, h thống đin. Ghi chú:
Không bao gm xe ng, máy xúc lật, máy xúc đào
đ
đào, xúc, nâng nguyên li
u
8.650.000 2.595.000 865.000 5.190.000
5
Đào to nhân lực đáp
ng kh năng ng
dng công ngh cao,
chuyển đổi s
Đào t
o, t
p hu
n phát tri
n ngu
n nhân l
c ph
c v
phát trin nông nghip gn vi chuyển đổi cơ cấu cây
trng, tích t tập trung đất đai, sản xut công ngh
cao chuyển đổi s trong nông nghip hình thành
vùng s
n xu
t nông nghi
p t
p trung quy mô l
n
500.000 450.000 50.000 0
6
Xây d
ng chu
i liên
kết sn xut, chế biến,
tiêu th
Xây dng 06 chui liên kết sn xut, chế biến, tiêu
th, bao gồm: cây ăn qu 03 chui; rau, qu 03 chui.
4.800.000 2.400.000 480.000 1.920.000
T
NG C
NG
65.446.800 40.748.625 3.634.815 21.063.360

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2598/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Đề án: “Thực hiện thí điểm việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, gắn với tích tụ, tập trung đất đai, chuyển đổi số để sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Thạch Thành đến năm 2030”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2598/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×